Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Ngày Tết vui vẻ - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Ngày Tết vui vẻ - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Ngày Tết vui vẻ - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NGÀY TẾT VUI VẺ Thời gian thực hiện: 3 Tuần (từ 30/12/2024 đến 24/01/2025) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1.Lĩnh vực phát triển thể chất a. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 1 - Trẻ thực hiện - Tay: giơ cao; đưa - Hô hấp: Gà gáy sáng được động tác ra phía trước, đưa - Tay: trong bài thể dục: sang ngang, đưa ra + Giơ cao 2 tay, hạ hít thở, tay, sau kết hợp với lắc xuống lưng/bụng và chân bàn tay. + Đưa 2 tay sang ngang, - Lưng, bụng, lườn: hạ xuống Cúi về phía trước, + Đưa 2 tay ra phía nghiêng người sang trước, hạ xuống 2 bên, vặn người + Đưa tay ra sau kết hợp sang 2 bên. với lắc bàn tay. - Chân: Ngồi xuống, - Lưng, bụng, lườn: đứng lên, co duỗi + Cúi về phía trước từng chân. + Nghiêng người sang 2 bên + Vặn người sang 2 bên. - Chân: + Ngồi xuống, đứng lên + Co duỗi từng chân. + Bật tại chỗ - Các bài tập phát triển chung trong TDS, hoạt động chơi – tập có chủ định - Giáo dục trẻ học tập và làm theo Bác: Thường xuyên luyện tập thể dục để nâng cao sức khỏe - Trẻ giữ được * Hoạt động chơi – tập có thăng bằng trong chủ định: vận động: Đứng co - Vận động: - Đứng co 1 chân 1 chân, nhún bật về + Đứng co 1 chân 2 - Nhún bật về phía phía trước + Nhún bật về phía trước trước * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Con thỏ, con voi Trẻ thực hiện phối - Tung bóng bằng 2 * Hoạt động chơi – tập có 3 hợp vận động tay - tay chủ định: mắt: Tung bóng - Vận động: Tung bóng bằng 2 tay bằng 2 tay * Hoạt động chơi: - Trời nắng trời mua - TCM: Con muỗi - Trẻ biết phối hợp * Hoạt động chơi – tập có vận động tay, chân, chủ định: cơ thể trong khi - Vận động: 4 - Trườn qua vật cản trườn qua vật cản + Trườn qua vật cản * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Bóng tròn to 6 - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: cổ tay, bàn tay, đầu ngón tay với - Chơi tự do ngoài trời ngón tay-thực hiện nhau, rót, nhào, - Chơi ở các khu vực “múa khéo” trong khuấy, đào, vò xé chơi. hoạt động xoa tay, - Hoạt động góc ( Góc chạm các đầu ngón thao tác vai:nấu ăn, ru em tay với nhau, rót, . ngủ Góc vận động: Vò nhào, khuấy, đào, giấy, xé giấy .) vò xé - TCM: Xé giấy xé lá 7 - Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật * Hoạt động chơi – tập có được cử động bàn - Tập xâu, luồn chủ định: HĐVĐV: tay, ngón tay và dây - Di màu bánh chưng phối hợp tay - mắt - Tập cầm bút tô, vẽ - Di màu hoa đào trong các hoạt - Xâu vòng hoa xanh động: nhào đất nặn; vàng xâu vòng tay, chuỗi *Hoạt động chơi: đeo cổ - HĐG (Góc hoạt động với đồ vật “Xâu vòng, xếp hình .”, góc vận động “nhón nhặt đồ vật ” - Chơi tự do ở các góc trong giờ đón, trả trẻ - Chơi tự do ngoài trời: Vẽ nguệch ngoạc trên nền đất, các chất liệu khác nhau b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ. 8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, ngủ vệ chế độ ăn cơm, ăn độ ăn cơm và các sinh: được các loại thức loại thức ăn khác - Giờ ăn: Trò chuyện về ăn khác nhau nhau các loại thức ăn - Tập luyện nề nếp - Hoạt động vệ sinh: Cho thói quen tốt trong trẻ vệ sinh thực hành rửa ăn uống tay trước, sau khi ăn - Luyện một số thói - Thực hành lau mặt, lau quen tốt trong sinh miệng hoạt: ăn chín, uống - Hưởng ứng tuần lễ dinh chín; rửa tay trước dưỡng, tham gia trải khi ăn, lau mặt, lau nghiệm, các hoạt động miệng, uống nước trong tuần dinh dưỡng như sau khi ăn, vứt rác làm cơm cuộn, khoai tây đúng nơi quy định. chiên, bày mâm ngũ quả *Hoạt động giao lưu cảm xúc. - Đón trẻ nhắc nhở trẻ không ăn, mang quà vặt đến lớp, ăn xong lau tay, rửa tay, vứt rác đúng nơi quy định - Giáo dục trẻ học tập và làm theo Bác: Ăn uống đầy đủ chất, ăn đa dạng các loại thức ăn 9 - Trẻ biết ngủ 1 - Luyện thói quen * Hoạt động ăn, ngủ, vệ giấc buổi trưa ngủ 1 giấc trưa sinh - Trong giờ ngủ: Rèn nề nếp, thói quen ngủ 1 giấc buổi trưa 10 - Trẻ biết đi vệ - Tập đi vệ sinh *Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh đúng nơi quy đúng nơi quy định sinh. định - Hoạt động vệ sinh: Đi vệ sinh đúng nơi qui định. - Trẻ làm được một - Tập tự phục vụ: * Hoạt động giao lưu số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống cảm xúc đỡ của lớn (lấy nước - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ nước uống, đi vệ + Chuẩn bị chỗ ngủ xem video bé tập rửa tay, sinh, chuẩn bị chỗ - Tập một số thao rửa mặt ngủ ) tác đơn giản trong * Hoạt động ăn, ngủ, vệ rửa tay, lau mặt. sinh cá nhân. 11 - Tập nói với người - Giờ ăn: Cho trẻ thực lớn khi có nhu cầu hành rửa tay, rửa mặt ăn, ngủ, vệ sinh trước và sau khi ăn xong. Tổ chức giờ ăn cho trẻ. - Giờ ngủ: Trẻ cùng cô giải thảm, chuẩn bị chăn gối. Tổ chức cho trẻ ngủ - Trẻ chấp nhận: - Mặc quần áo đi * Hoạt động giao lưu 12 đội mũ khi ra ngoài dép, đi vệ sinh, cởi cảm xúc trời; đi giày dép; quần áo khi bị bẩn, - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ mặc quần áo ấm khi bị ướt xem video kĩ năng mặc khi trời lạnh. quần áo - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số * Hoạt động ăn, ngủ, vệ một số hành động hành động nguy sinh cá nhân nguy hiểm ( leo hiểm và phòng - Trẻ biết nói với người trèo lên lan can, tránh. lớn khi nóng hoặc lạnh, chơi nghịch các vật tự mặc hoặc cởi quần áo sắc nhọn, ) khi khi bị ướt, bẩn cất vào tủ được nhắc nhở của mình 14 * Hoạt động chơi - Chơi tự do ngoài trời, chơi các góc - Giáo dục trẻ: Khi trời nắng lên các con phải cởi bất quần áo, nếu bạn nào chơi mà làm ướt bẩn thì phải thay áo 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Luyện tập và phối hợp các giác quan - Trẻ biết sờ nắn, - Sờ nắn, nhìn, ngửi, * Hoạt động chơi - tập có nhìn, ngửi, nếm để nếm hoa, các loại chủ định: nhận biết đặc điểm bánh để nhận biết - Nhận biết bánh chưng, nổi bật của đối đặc điểm nổi bật bánh dày tượng như bánh - Nếm vị của 1 số - Nhận biết hoa đào, hoa chưng, bánh bánh kẹo (ngọt, mai dày, chua, mặn ) - Nhận biết các loại bánh kẹo ngày tết 15 * Hoạt động giao lưu cảm xúc - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ xem video về ngày Tết * Hoạt động chơi: - HĐG: Chơi tự do ở các góc trong giờ đón, trả trẻ. b. Nhận biết - Trẻ nói được tên - Nhận biết tên, đặc * Hoạt động chơi - tập có và một vài đặc điểm nổi bật, lợi ích chủ định: điểm nổi bật của một số hoa, quả gần - Nhận biết hoa đào, hoa 19 hoa quả, các loại gũi, quen thuộc về mai bánh quen thuộc về ngày Tết * Hoạt động giao lưu cảm ngày Tết xúc - Trẻ biết chỉ / nói - Màu đỏ, vàng, - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 20 tên, lấy hoặc cất xanh xem video về ngày Tết đúng đồ chơi màu * Hoạt động chơi: đỏ / vàng / xanh - Chơi tự do ở các góc theo yêu cầu trong giờ đón, trả trẻ. - Chơi ở các góc: HĐVĐV, Góc nghệ thuật, góc vận động - Dạo chơi ngoài trời - TCM: Tìm đúng màu Trẻ biết chỉ hoặc - Hình tròn, hình * Hoạt động chơi – tập có lấy hoặc cất đúng vuông chủ định đồ chơi có kích - Nhận biết bánh chưng, thước (to/nhỏ) theo bánh dày yêu cầu - Nhận biết các loại bánh 21 kẹo ngày Tết * Hoạt động chơi: - HĐ chơi tự do ở các góc. - Dạo chơi ngoài trời - Chơi tự do trong giờ đón trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a. Nghe - Trẻ thực hiện - Nghe và thực hiện * Hoạt động giao lưu cảm được nhiệm vụ một số yêu cầu bằng xúc: gồm 2-3 hành lời nói - Đón, trả trẻ: Trẻ thực hiện động. Ví dụ: “Cháu cất balo vào tủ của mình cất đồ chơi lên giá - Cất và lấy cốc khi uống 22 rồi đi rửa tay!” nước * Hoạt động chơi: - Dạo chơi ngoài trời: Cất và lấy đồ chơi - Hoạt động góc: Lấy và cất đồ dùng, đồ chơi - Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động chơi - tập có hỏi: “Cái gì đây?”; “Cái gì?”; “Để làm chủ định “ làm gì?”; gì?’; “Ở đâu?”; - Trẻ trả lời được các câu “ thế nào?” (Ví “Như thế nào?” hỏi của cô (Cô có cái gì 23 dụ: “Cái bánh đây? Bánh chưng này để chưng để làm làm gì?...) gì?” ) - Các hoạt động khác trong ngày - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, * Hoạt động chơi – tập có truyện ngắn đơn đồng dao ca dao, hò chủ định giản: Trả lời được vè, câu đố, bài hát - Văn học: Thỏ con đón Tết 24 các câu hỏi về tên và truyện ngắn - Các hoạt động trong ngày truyện, tên và hành - Lắng nghe khi - Xem tranh ảnh video và động của các nhân người lớn đọc sách gọi tên các nhân vật vật trong truyện - Cho trẻ đọc các bài đồng dao, ca dao, hò vè: Tập tầm vông... b. Nói - Trẻ phát âm rõ - Phát âm các âm * Hoạt động chơi - tập có 25 tiếng khác nhau chủ định: Thơ 26 - Trẻ đọc được bài - Đọc các, bài thơ - Hoa đào (Gió bấc, đứng thơ, ca dao, đồng ngắn có câu 3- 4 run, nở hồng) dao với sự giúp đỡ tiếng: - Tết là bạn nhỏ (la cà, của cô giáo. mong đợi) - Xem tranh ảnh và phát âm các từ khác nhau 27 - Trẻ nói được câu - Sử dụng các từ chỉ * Hoạt động giao lưu cảm đơn, câu có 3-4 đặc điểm, hành xúc. tiếng, có các từ động quen thuộc - Giờ đón trẻ, trả trẻ: Giao thông dụng chỉ đặc trong giao tiếp tiếp với cô trong giờ đón, điểm quen thuộc. trả trẻ * Hoạt động chơi - Hoạt động góc - Dạo chơi ngoài trời * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Trẻ nói với cô giáo về nhu cầu của bản thân * Hoạt động chơi – tập có chủ định - Trẻ nói câu đơn, câu 3-4 tiếng miêu tả đặc điểm của đối tượng - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ thể *Hoạt động giao lưu cảm lời nói với các mục hiện sự lễ phép khi xúc. đích khác nhau. nói chuyện với - Giờ đón trẻ, trả trẻ + Chào hỏi, trò người lớn * Hoạt động chơi - tập có chuyện. (chào cô chủ định giáo, chào bố mẹ, - Thể hiện nhu cầu, - Chơi góc, chơi ngoài trời chào, chào các mong muốn và hiểu * Hoạt động chơi –tập có bạn ) biết bằng 1-2 câu chủ định + Trẻ biết bày tỏ đơn giản và câu dài 28 - Trẻ trả lời được các câu nhu cầu của bản như con muốn ăn thân như con muốn bánh, con muốn lấy hỏi như “ Hoa gì đây?, Hoa ăn bánh, con muốn hoa này dùng để làm gì?... đi vệ sinh - Trả lời và đặt câu + Trẻ biết hỏi về hỏi: “Cái gì?”; các vấn đề quan “Làm gì?’; “Ở tâm như: “Hoa gì đâu?”; “Thế nào?”; đây?”; “Cái gì “Để làm gì?”; “Tại đây?” sao?’ - Trẻ biết nói to, đủ - Xem tranh và gọi * Hoạt động chơi tập có nghe, lễ phép. tên các nhân vật, sự chủ định: vật, hành động gần - Thơ: gũi trong tranh. + Mưa xuân 29 + Tết là bạn nhỏ + Hoa đào * Hoạt động giao lưu cảm xúc: Chơi tự do ở các góc trong giờ đón, trả trẻ 4. Lĩnh vực phát triển TC&KNXH và thẩm mĩ. - Trẻ biết biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động giao lưu cảm thích giao tiếp với người xung quanh. xúc. người khác bằng - Đón trẻ, trả trẻ: Trẻ chào cử chỉ, lời nói. cô, chào bạn khi đón, trả * Hoạt động chơi – tập có chủ định - Trẻ thích trả lời câu hỏi của 32 cô, thích đọc thơ, hát * Hoạt động chơi - Trẻ thích nói chuyện, chơi đùa cùng bạn * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Trẻ nói với cô giáo về nhu cầu của mình hoặc thể hiện bằng cử chỉ - Trẻ biết chào, - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu cảm tạm biệt, cảm ơn, hành vi văn hoá và xúc. vâng ạ. giao tiếp: Chào - Trong giờ đón trẻ, trả trẻ tạm biệt, cảm ơn, biết chào cô, chào bố mẹ nói từ “dạ”, “vâng * Hoạt động chơi – tập có ạ”; chơi cạnh bạn, chủ định không cấu bạn - Tập thưa gửi khi được cô giáo hỏi * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 36 sinh: - Trong giờ ăn: Biết mời cô, mời bạn - Hoạt động vệ sinh: Tập thưa gửi khi có nhu cầu đi vệ sinh - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động giao lưu cảm một số hành vi xã dùng, đồ chơi: Bế xúc. hội đơn giản qua em, mẹ, bà, anh, - Chơi tự do giờ đón trẻ, trả 37 trò chơi giả bộ chị trẻ (Trò chơi bế em,..) * Hoạt động chơi: - HĐG: Góc thao tác vai (trẻ bắt chước hành động của người lớn như cho em ăn, nấu ăn, thay quần áo cho em ) - Trẻ biết chơi thân - Chơi thân thiện * Hoạt động chơi: thiện cạnh trẻ khác. với bạn: chơi cạnh - Chơi tự do các góc. bạn, không tranh - Chơi tự do ngoài trời. giành đồ chơi với - Chơi trò chơi mới. bạn * Hoạt động giao lưu cảm xúc. 38 - Chơi trong giờ đón trả trẻ. -Cho trẻ xem video chơi đoàn kết với bạn. - Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết với bạn, không đánh, xô đẩy bạn - Trẻ thực hiện một - Thực hiện yêu *Hoạt động chơi số yêu cầu của cầu đơn giản của - Chơi ở các góc, tự do, người lớn: Ngồi cô giáo như: Ngồi ngoài trời vào ghế, đi vệ sinh, vào ghế, đi vệ sinh, - HĐG đi dép đi dép - Chơi trong giờ đón trả trẻ. - Thực hiện một số - Chơi tập buổi chiều quy định đơn giản * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh 39 trong sinh hoạt ở - Hoạt động ngủ: Thực hiện nhóm/lớp như: xếp yêu cầu đơn giản của cô giáo hàng chờ đến lượt, như: Con hãy lấy gối của để đồ chơi vào nơi con, con hãy đi lấy túi của quy định. con - Hoạt động vệ sinh: Thực hành rửa tay, xếp hàng chờ đến lượt - Trẻ biết bài hát - Hát và tập vận * Hoạt động chơi – tập có và vận động đơn động đơn giản theo chủ định: Âm nhạc giản theo một vài nhạc các bài hát - Hát: Sắp đến tết rồi, Bé và bài hát / bản nhạc trong chủ đề hoa 40 quen thuộc trong - Nghe hát, nghe - VĐTN: Sắp đến tết rồi, Bé chủ đề nhạc với các giai và hoa điệu khác nhau. - NH: Mùa xuân, Inh lả ơi - TC: Hãy lắng nghe - Trẻ thích tô màu, - Vẽ các đường nét * Hoạt động chơi vẽ, nặn, xé, xếp khác nhau, di màu, - DCNT hình, xem tranh xé, vò, xếp hình - HĐG : Góc nghệ thuật, góc 41 (cầm bút di màu,vẽ - Xem tranh hđvđv nguệnh ngoạc). *Hoạt động chơi – tập có chủ định : HĐVĐV - Di màu bánh chưng - Di màu hoa đào - Vẽ các nét nguệch ngoạc, di màu - Xem tranh ảnh về ngày tết vui vẻ Tổng số mục tiêu: 31 NGƯỜI LẬP KÍ DUYỆT BGH Vì Thị Ngân Hoàng Thị Lệ Hằng
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_ngay_tet_vui_ve.pdf

