Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Thời gian thực hiện 3 tuần, từ ngày 07/10/2024 đến ngày 25/10/2024 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động TT Đ. Hoạt động giáo Chung Riêng giáo dục M tuổi dục T I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: -Tay: * HĐ học: các động tác trong Hít vào, + Bắt chéo 2 - Hô hấp: Thổi bài tập thể dục thở ra. tay trước bóng theo hướng dẫn - Quay ngực - Tay: Bắt sang trái, + Hai tay đưa chéo 2 tay sang phải lên cao, ra trước ngực - Ngồi phía trước, + Vỗ 2 tay vào xổm, dang ngang, nhau (phía đứng lên đưa lên cao trước, phía sau, - Lưng, trên đầu) 1 3 bụng, lườn: + Hai tay đưa + Quay sang lên cao, ra phía trái, sang phải trước, dang + Ngồi, cúi ngang, đưa lên về trước, cao ngửa ra sau - Lưng, bụng, - Chân: lườn: + Quay + Bật tại chỗ sang trái, sang + Đứng, nhún phải chân, khuỵu + Ngồi, cúi về gối trước, ngửa ra - Trẻ thực hiện - Tay: sau đúng, đầy đủ, nhịp + Vỗ 2 tay - Chân: nhàng các động tác vào nhau + Đứng, nhún trong bài tập thể (phía trước, chân, khuỵu dục theo hiệu lệnh phía sau) gối + Đưa hai +Đứng, lần tay ra trước, lượt từng chân 2 4 về phía sau co cao - Lưng, bụng, * Tập trên nền lườn: nhạc: Mời bạn + Ngửa ăn người ra sau * TC: Tập tầm - Chân: vông, Kéo cưa +Nhún chân. lừa sẻ +Đứng, lần lượt từng chân co cao gối b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ giữ được * HĐ học. thăng bằng cơ thể + Đi trong khi thực hiện vận - Đi trong đường hẹp đường hẹp động: + Đi trên ghế + Đi hết đoạn thể dục 3 3 đường hẹp (3m x TCVĐ: Cướp 0,2m). cờ - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận - Đi trên ghế thể dục động: 4 4 - Đi trên ghế thể dục - Trẻ thể hiện - Trườn theo hướng * HĐ học: nhanh, mạnh, khéo thẳng Thể dục: trong thực hiện bài + Trườn theo 9 3 tập. hướng thẳng - Trẻ biết trườn về TCVĐ: phía trước. Chuyền bóng - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài 10 4 tập. - Trẻ biết trườn theo hướng thẳng. c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt Trẻ thực hiện được - Gập, đan một số ngón một số vận động: *Hoạt động 11 tay vào nhau, quay ngón - Xoay tròn cổ học: Thể dục 3 tay, cổ tay, cuộn cổ tay tay. sáng Trẻ biết thực hiện được một số vận - Búng ngón tay, ấn bàn 12 động: tay, ngón tay 4 - Cuộn- xoay tròn cổ tay. - Trẻ biết phối hợp - Xếp chồng một số hình *Hoạt động 13 3 được cử động bàn khối khác nhau. chơi: tay, ngón tay trong - Vẽ nguệch ngoạc - Hoạt động một số hoạt động. góc: Góc xây + Vẽ được hình dựng: Cho trẻ tròn theo mẫu. xây công viên + Xếp chồng 8-10 - Góc nghệ khối không đổ. thuật: Cho trẻ - Trẻ biết phối hợp in, vẽ hình bàn được các cử động tay, vẽ khuôn cuả bàn tay, ngón mặt bạn trai, tay, ngón tay, phối bạn gái, khuôn - Lắp ghép hình. hợp tay - mắt trong mặt cười 14 4 - Vẽ hình. một số hoạt động: + Vẽ hình người + Xây dựng, lắp giáp với 10 - 12 khối 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ nói được tên - Nhận biết một số thực * HĐH: một số thực phẩm phẩm quen thuộc: Thịt, - Nhận biết bốn quen thuộc khi cá, trứng, sữa, rau... nhóm thực 15 3 nhìn vật thật hoặc phẩm tranh ảnh (thịt, cá, *HĐ: chơi trứng, sữa, rau...). - Trò chuyện - Trẻ biết một số - Nhận biết một số món xem tranh ảnh thực phẩm của địa ăn thực phẩm của địa món ăn hàng phương cùng phương trong các nhóm ngày ở trường nhóm: thực phẩm: Thịt, cá, cũng như ở nhà 16 4 + Thịt, cá... có trứng, sữa, rau... - Cho trẻ xem nhiều chất đạm vi deo về một + Rau, quả chín số bệnh và có nhiều vitamin cách phòng - Trẻ biết ăn để - Nhận biết các bữa ăn bệnh: Ỉa chảy, chóng lớn, khoẻ trong ngày và ích lợi của sâu răng... mạnh ăn nhiều loại ăn uống đủ lượng và đủ * HĐ ăn 19 3 thức ăn khác nhau: chất. - Trò chuyện Rau, trứng, cá - Nhận biết sự liên quan món ăn và giới thịt giữa ăn uống với bệnh tật thiệu các món - Trẻ biết ăn để (ỉa chảy, sâu răng, suy ăn ở trường cao lớn, khoẻ dinh dưỡng, béo phì ). cũng như ở nhà mạnh, thông minh . 20 4 và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng: Rau, trứng, cá thịt b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ biết thực hiện - Tập rửa tay bằng xà * HĐ ăn ngủ được một số việc phòng, sử dụng cốc đúng vs. đơn giản với sự cách - Thực hành giúp đỡ của cô các bước rửa giáo với anh chị: tay bằng xà 21 3 + Rửa tay bằng xà phòng phòng. - Sử dụng cốc - Trẻ biết sử dụng đúng cách, tự bát, thìa, cốc để ăn cầm bát, thìa uống xúc ăn - Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao tác rửa được một số việc tay bằng xà phòng. khi được nhắc nhở: - Trẻ tự cầm bát, thìa + Tự rửa tay bằng xúc ăn 22 4 xà phòng - Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gang, không rơi vãi đổ thức ăn c. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ. - Trẻ có một số * HĐ ăn ngủ hành vi tốt trong - Tập luyện một số thói vs các nhân 23 ăn uống khi được quen tốt về giữ gìn sức - Thực hành 3 nhắc nhở: Uống khỏe. thói quen trong nước đã đun sôi... + Uống nước đã đun khi ăn uống: - Trẻ có một số sôi... Khi ăn trẻ biết hành vi tốt trong + Mời cô, mời bạn khi ăn mời và ăn ăn uống: chậm, khi ăn 24 + Mời cô, mời bạn không nói 4 khi ăn chuyện... + Không uống nước lã. - Trẻ có một số - Lợi ích - Nhận biết * HĐ ăn ngủ hành vi tốt trong của việc trang phục: vệ sinh. vệ sinh, phòng giữ gìn Mặc quần áo - Thực hành bệnh khi được vệ sinh mát, đi dép thay quần áo,tự 25 3 nhắc nhở: thân thể, đầy đủ đi giày dép. + Chấp nhận: Đi vệ sinh - Cho trẻ xem dép khi đi học, đi môi vi deo tranh chơi. trường ảnh về một số đối với tình huống sức khỏe nguy hiểm và - Trẻ có một số con Lựa chọn hỏi trẻ cho trẻ hành vi tốt trong người: trang phục nói ra cách giải vệ sinh, phòng Đi dép phù hợp: Mặc quyết các tình bệnh khi được khi đi quần áo mát huống đó nhắc nhở: học, đi khi đến lớp. - Cho trẻ quan Vệ sinh răng chơi. Biết nói với sát biển nhà vệ 26 4 miệng, đi dép khi Đi vệ người lớn khi sinh nam, nữ, đi học. sinh bị đau, chảy trẻ đi vệ sinh Biết nói với người đúng nơi máu xong nhắc trẻ lớn khi bị đau, quy định dội nước chảy máu Đi vệ sinh đúng nơi quy định. d. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ nhận ra và * Giờ đón trẻ: tránh một số vật Cô cho trẻ xem dụng nguy hiểm tranh, ảnh về 29 3 (Nồi canh, nồi một số vật - Nhận biết và phòng cơm nóng...) khi dụng nguy tránh những vật dụng cô nhắc nhở hiểm: Nồi nguy hiểm đến tính - Trẻ nhận ra bếp canh, nồi cơm mạng: Nồi canh, nồi cơm đang đun, phích nóng... nóng... nước nóng, nồi 30 4 canh, nồi cơm... là nguy hiểm, không đến gần. II. Giáo dục phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết sử dụng - Chức năng của các giác *HĐH: Trò các giác quan để quan và một số bộ phận chuyện về các xem xét, tìm hiểu khác của cơ thể. bộ phận, giác đối tượng: nhìn, quan trên cơ nghe, ngửi, sờ,.. để thể bé nhận ra đặc điểm HĐ chơi: 31 nổi bật của đối - Thi xem ai tượng. nói nhanh nói - Trẻ biết thu thập đúng. TC: Măt, thông tin về đối tai, mũi, miệng tượng bằng nhiều - Cho trẻ xem vi deo, tranh cách khác nhau có ảnh về cơ thể 3 sự gợi mở của cô giáo như xem của bé. Cho trẻ sách, tranh ảnh đối chọn lô tô theo tượng. yêu cầu - Thực hành - Trẻ biết phối hợp quan sát quá các giác quan để - Chức năng các giác trình phát triển xem xét sự vật, quan và các bộ phận của cây từ hạt hiện tượng như kết khác của cơ thể. TCM: Tìm bạn hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối 32 tượng. - Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều 4 cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh.. b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Trẻ thể hiện một *HĐC: Hoạt số điều quan sát - Thể hiện một số điều động góc: Cho 37 3 được qua các hoạt quan sát được qua các trẻ vẽ, nặn, hát động chơi, âm hoạt động vui chơi, âm theo ý thích. nhạc, tạo hình... nhạc, tạo hình Hát các bài - Trẻ biết thể hiện trong chủ đề một số hiểu biết về 38 4 đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán e. Nhận biết các vị trí trong không gian và định hướng không gian - Trẻ biết sử dụng - Nhận biết phía trên - * HĐ học: lời nói và hành phía dưới, phía trước - Toán động để chỉ vị trí phía sau, tay phải - tay - 3t Nhận biết 51 3 của đối tượng trái của bản thân. tay phải, tay trong không gian trái của bản và bản thân. thân trẻ 52 4 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của đồ - 4t Xác định vị lời nói và hành vật so với bản thân trẻ và trí của đồ vật động để chỉ vị trí so với bạn khác (phía so với bản thân của đồ vật so với trước - phía sau, phía trẻ và so với người khác. trên - phía dưới, phía bạn khác phải - phía trái). ( phía phải- phía trái) - 3t Nhận biết phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân trẻ - 4t Xác định vị trí của đồ vật so với bạn khác ( phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới) 3. Khám phá xã hội - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của * HĐ học: tuổi, giới tính của bản thân dưới sự giúp đỡ KPXH bản thân khi được của cô giáo . - Bé giới thiệu 54 3 hỏi, trò chuyện về mình dưới sự giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ nói họ và - Họ tên, tuổi, giới tính, tên, tuổi, giới tính đặc điểm bên ngoài, sở 55 4 của bản thân khi thích của bản thân. được hỏi, trò chuyện. 3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện * Hoạt động được yêu cầu đơn - Hiểu và làm theo yêu chơi: Chơi 66 3 giản: "Cháu hãy cầu đơn giản. ngoài trời, hoạt lấy cho cô cái xắc động góc xô” - Tc: Thi xem - Trẻ thực hiện ai nhanh được 2,3 yêu cầu - Cho trẻ lấy đồ liên tiếp ví dụ: dùng đồ chơi 67 4 “Cháu hãy lấy quả - Hiểu và làm theo được theo yêu cầu bóng màu đỏ để 2-3 yêu cầu vào trong rổ màu xanh”. - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung *HĐH: nghe và trả lời truyện kể: Gấu con bị Truyện: Gấu 70 3 được câu hỏi của đau răng con bị đau răng người đối thoại - Trẻ lắng nghe và 71 4 trao đổi với người đối thoại Trẻ nghe hiểu và Trẻ em trai và trẻ em gái * Hoạt động trò chuyện về bình đều có thể làm cùng 1 chơi: đẳng giới. nhiệm vụ giống nhau. + Giờ đón trẻ, 72 3 - Nam giới và phụ nữ trả trẻ cô trò đều có thể làm cùng 1 chuyện với trẻ công việc xã hội như về bình đẳng nhau. giới: Trẻ nam Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em trai và trẻ em và trẻ gái đều trò chuyện về bình gái đều có thể làm cùng có thể làm đẳng giới. 1 nhiệm vụ giống nhau. công việc như 73 4 - Nam giới và phụ nữ nhau chơi: đều có thể làm cùng 1 Xây dựng, đá công việc xã hội như bóng, nấu ăn nhau. b. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của *Hoạt động 74 3 tiếng việt: Xinh xinh, chơi. Giờ đón tròn tròn trẻ, trả trả cho - Trẻ nói rõ để - Phát âm các tiếng có trẻ phát âm các người nghe có thể chứa các âm khó: Uể oải, từ, các tiếng có 75 4 hiểu được đầm ấm âm khó: Xinh xinh, tròn tròn, long lanh - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc được bài thơ, ca * HĐ học: thơ, ca dao, đồng dao, đồng dao theo cô, Văn học dao trong chủ đề anh chị: Đôi mắt của em. - Thơ: Đôi mắt 80 3 “Bản thân” theo cô Bé ơi Đồng dao nu na của em, bé ơi,. giáo nu nống. Ca dao đi cầu đi * Hoạt động quán chiều: + Đọc đồng - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, đồng dao: Nu na nu thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè: Đôi nống; Dung 81 4 dao trong chủ đề mắt của em. Bé ơi dăng dung dẻ. “Bản thân” Đồng dao nu na nu nống. Ca dao đi cầu Ca dao đi cầu đi quán đi quán - Trẻ sử dụng một - Sử dụng các từ biểu thị * Hoạt động số từ: "vâng ạ"; sự lễ phép ăn ngủ, vệ 86 3 "dạ";"thưa" trong sinh: Trẻ biết giao tiếp mời cô, mời - Trẻ biết sử dụng bạn khi ăn. các từ như: mời 87 4 cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp c. Làm quen với đọc- Viết Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động 96 3 "Viết" nguệch truyện. chơi: Hoạt ngoạc. động góc: Góc Trẻ nhận dạng và - Nhận dạng chữ cái a học tập cho trẻ làm quen chữ cái a - Tập tô, tập đồ các nét phát âm chữ chữ: a cái a, Thực hành tô chữ cái a, theo khả 97 4 năng * Hoạt động chiều: Cho trẻ phát âm chữ cái a 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội a. Thể hiện ý thức về bản thân - Trẻ nói được tên, * HĐH: Bé tuổi, giới tính giới thiệu về 98 3 (Nam, nữ) của bản mình thân - Tên, tuổi, giới tính * HĐ chơi: - Trẻ nói được tên, Giới thiệu tên tuổi, giới tính ( mình, đặc điểm 99 4 Nam, nữ) của bản cá nhân, sở thân, tên bố, mẹ. thích riêng của - Trẻ nói được điều - Những điều bé thích, bản thân 100 3 bé thích, không không thích TC: Chọn đồ thích dùng đồ chơi - Trẻ nói được điều - Sở thích, khả năng của bé thích bé thích, không bản thân 101 4 thích, những việc gì bé có thể làm được c. Nhận biết và thể hiện cảm xúc , tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh - Trẻ nhận ra cảm - Nhận biết một số trạng * HĐH: xúc: Vui buồn, sợ thái cảm xúc( Vui, buồn, +TCKNXH: 104 3 hãi, tức giận qua sợ hãi tức giận) qua nét Cảm xúc của nét mặt, giọng nói măt, cử chỉ, giọng nói. bé. qua tranh ảnh * HĐ chơi: - Trẻ nhận biết - Nhận biết một số trạng + Xem tranh cảm xúc vui, buồn, thái cảm xúc( Vui, buồn, ảnh về các 105 4 sợ hãi, tức giận, sợ hãi tức giận ngạc trạng thái cảm ngạc nhiên qua nét nhiên) qua nét mặt, cử xúc Vui, buồn, mặt, lời nói, cử chỉ chỉ, giọng nói, tranh ảnh sợ hãi, tức qua tranh ảnh. giận, xấu hổ d. Hành vi và quy tắc ứng xử 118 3 - Trẻ biết chú ý - Trẻ biết chú ý nghe khi * HĐ góc: nghe khi cô, bạn cô, bạn nói - Cho trẻ chơi 119 4 nói các góc chơi - Trẻ biết cùng - Chơi hòa thuận với bạn mà cô đã chuẩn chơi với các bạn bị 120 3 trong các trò chơi + Góc Xây theo nhóm nhỏ dựng: Xây - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt công viên lượt khi được nhắc + Góc phân nhở vai: Bác sĩ, nấu ăn, gia đình + Góc học tập. Góc nghệ thuật 121 4 * Hoạt động ăn ngủ,vệ sinh: - Thực hành xếp hàng rửa tay 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ a. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật - Trẻ nghe, thích * HĐ học: thú (hát, vỗ tay, - Nghe các bài hát, bản Trẻ nghe hát nhún nhảy, lắc lư) nhạc: các bài hát: theo bài hát, bản Bàn tay mẹ; năm ngón Năm ngón tay nhạc, thích nghe tay ngoan ngoan. Bàn tay 127 3 đọc thơ, đồng dao, - Đồng dao hò khoan. mẹ ca dao, tục ngữ, Tục ngữ: Ăn quả nhớ kẻ * HĐ học: thích nghe kể câu trồng cây DH: Cái mũi truyện trong chủ * HĐ chơi: + đề “Bản thân” Góc nghệ - Trẻ chú ý nghe, - Nghe các loại khác thuật: Trẻ hát thích được hát, vỗ nhau: các bài hát có tay, nhún nhảy, lắc Bàn tay mẹ; năm ngón trong chủ đề lư theo bài hát, bản tay ngoan bản thân nhạc, thích nghe - Đồng dao hò khoan. + Đọc thơ: Đôi 128 4 và đọc thơ, đồng Tục ngữ: Ăn quả nhớ kẻ mắt. Bé ơi. dao, ca dao, tục trồng cây Đồng dao: ngữ, thích nghe và Công cha như kể câu truyện núi thái trong chủ đề “Bản sơn Đồng thân” dao hò khoan. b. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động Tục ngữ: Ăn tạo hình quả nhớ kẻ - Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu lời trồng cây nhiên, hát được ca, bài hát: Cái mũi * HĐ học 129 3 theo giai điệu bài DVĐ múa: Tập hát trong chủ đề rửa mặt, “Bản thân” TCÂN: Tai ai - Trẻ hát đúng giai - Hát theo giai điệu lời ca tinh điệu, lời ca, hát và và thể hiện sắc thái, tình * HĐ chơi: thể hiện sắc thái cảm của bài hát: Cái mũi Góc nghệ 130 4 của bài hát trong thuật: Trẻ vận chủ đề “Bản thân” động các bài qua giọng hát, nét hát có trong mặt, điệu bộ . . . chủ đề bản - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo thân theo nhịp bài hát, nhịp điệu của bài hát: * Hoạt động bản nhạc (vỗ tay Tập rửa mặt học: 131 3 theo phách, nhịp, - Sử dụng các dụng cụ - In hình bàn vận động minh họa đệm theo phách, nhịp tay ) trong chủ đề *Hoạt động “Bản thân” góc: góc tạo 132 4 - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng hình cho trẻ vẽ nhịp nhàng theo theo giai điệu, nhịp điệu theo ý thích nhịp điệu bài hát, của bài hát: Tập rửa mặt của trẻ bản nhạc với hình * HĐ học: thức ( vỗ tay theo Âm nhạc: nhịp, múa ) trong Biểu diễn âm chủ đề “Bản thân” nhạc cuối chủ - Trẻ có thể vẽ nét Sử dụng một số kĩ năng đề thẳng, xiên, ngang, vẽ, để tạo thành sản 135 tạo thành bức tranh phẩm đơn giản: In hình 3 đơn giản bài trong bàn tay chủ đề “bản thân” - Trẻ biết vẽ phối - Sử dụng các kĩ năng vẽ, hợp các nét thẳng, để tạo ra sản phẩm có xiên, ngang, cong màu sắc, kích thước, tròn tạo thành bức hình dáng / đường nét: In 136 4 tranh vẽ có màu hình bàn tay sắc, bố cục bài trong chủ đề “Bản thân” c. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 139 3 - Trẻ có thể vận - Vận động theo ý thích động theo ý thích khi hát / nghe một số bài một số bài hát, bản hát, bản nhạc quen thuộc: nhạc quen thuộc Tập rửa mặt trong chủ đề “Bản thân” - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn thể hiện các và tự thể hiện hình hình thức vận động theo thức vận động theo nhạc. 140 bài hát, bản nhạc - Lựa chọn dụng cụ âm trong chủ đề “bản nhạc để gõ đệm theo 4 thân” nhịp điệu bài hát: Tập - Trẻ biết lựa chọn rửa mặt dụng cụ để gõ đệm 141 theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát trong chủ đề “Bản thân” Tổng số mục tiêu là trong đó:65 3 tuổi: 32 4 tuổi: 33 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN Vũ Thị Sơn Ca Lò Thị Thanh Lường Thị Hải
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_ban_than_nam_hoc_20.pdf

