Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

pdf 13 trang huynhson 23/07/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN 
 Thời gian thực hiện 3 tuần, từ ngày 07/10/2024 đến ngày 25/10/2024 
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động 
TT Đ. Hoạt động giáo Chung Riêng giáo dục 
 M tuổi dục 
 T 
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất 
 1. Phát triển vận động 
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 
 - Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: -Tay: * HĐ học: 
 các động tác trong Hít vào, + Bắt chéo 2 - Hô hấp: Thổi 
 bài tập thể dục thở ra. tay trước bóng 
 theo hướng dẫn - Quay ngực - Tay: Bắt 
 sang trái, + Hai tay đưa chéo 2 tay 
 sang phải lên cao, ra trước ngực 
 - Ngồi phía trước, + Vỗ 2 tay vào 
 xổm, dang ngang, nhau (phía 
 đứng lên đưa lên cao trước, phía sau, 
 - Lưng, trên đầu) 
 1 3 bụng, lườn: + Hai tay đưa 
 + Quay sang lên cao, ra phía 
 trái, sang phải trước, dang 
 + Ngồi, cúi ngang, đưa lên 
 về trước, cao 
 ngửa ra sau - Lưng, bụng, 
 - Chân: lườn: + Quay 
 + Bật tại chỗ sang trái, sang 
 + Đứng, nhún phải 
 chân, khuỵu + Ngồi, cúi về 
 gối trước, ngửa ra 
 - Trẻ thực hiện - Tay: sau 
 đúng, đầy đủ, nhịp + Vỗ 2 tay - Chân: 
 nhàng các động tác vào nhau + Đứng, nhún 
 trong bài tập thể (phía trước, chân, khuỵu 
 dục theo hiệu lệnh phía sau) gối 
 + Đưa hai +Đứng, lần 
 tay ra trước, lượt từng chân 
 2 4 
 về phía sau co cao 
 - Lưng, bụng, * Tập trên nền 
 lườn: nhạc: Mời bạn 
 + Ngửa ăn 
 người ra sau * TC: Tập tầm 
 - Chân: vông, Kéo cưa 
 +Nhún chân. lừa sẻ 
 +Đứng, lần 
 lượt từng 
 chân co cao 
 gối 
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 
 - Trẻ giữ được * HĐ học. 
 thăng bằng cơ thể + Đi trong 
 khi thực hiện vận - Đi trong đường hẹp đường hẹp 
 động: + Đi trên ghế 
 + Đi hết đoạn thể dục 
 3 3 
 đường hẹp (3m x TCVĐ: Cướp 
 0,2m). cờ 
 - Trẻ giữ được 
 thăng bằng cơ thể 
 khi thực hiện vận 
 - Đi trên ghế thể dục 
 động: 
 4 4 - Đi trên ghế thể 
 dục 
 - Trẻ thể hiện - Trườn theo hướng * HĐ học: 
 nhanh, mạnh, khéo thẳng Thể dục: 
 trong thực hiện bài + Trườn theo 
 9 3 
 tập. hướng thẳng 
 - Trẻ biết trườn về TCVĐ: 
 phía trước. Chuyền bóng 
 - Trẻ thể hiện 
 nhanh, mạnh, khéo 
 trong thực hiện bài 
10 4 
 tập. 
 - Trẻ biết trườn 
 theo hướng thẳng. 
 c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối 
 hợp tay – mắt 
 Trẻ thực hiện được 
 - Gập, đan một số ngón 
 một số vận động: *Hoạt động 
11 tay vào nhau, quay ngón 
 - Xoay tròn cổ học: Thể dục 
 3 tay, cổ tay, cuộn cổ tay 
 tay. sáng 
 Trẻ biết thực hiện 
 được một số vận - Búng ngón tay, ấn bàn 
12 động: tay, ngón tay 
 4 - Cuộn- xoay tròn 
 cổ tay. 
 - Trẻ biết phối hợp - Xếp chồng một số hình *Hoạt động 
13 3 được cử động bàn khối khác nhau. chơi: 
 tay, ngón tay trong - Vẽ nguệch ngoạc - Hoạt động 
 một số hoạt động. góc: Góc xây 
 + Vẽ được hình dựng: Cho trẻ 
 tròn theo mẫu. xây công viên 
 + Xếp chồng 8-10 - Góc nghệ 
 khối không đổ. thuật: Cho trẻ 
 - Trẻ biết phối hợp in, vẽ hình bàn 
 được các cử động tay, vẽ khuôn 
 cuả bàn tay, ngón mặt bạn trai, 
 tay, ngón tay, phối bạn gái, khuôn 
 - Lắp ghép hình. 
 hợp tay - mắt trong mặt cười 
 14 4 - Vẽ hình. 
 một số hoạt động: 
 + Vẽ hình người 
 + Xây dựng, lắp 
 giáp với 10 - 12 
 khối 
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức 
khỏe 
 - Trẻ nói được tên - Nhận biết một số thực * HĐH: 
 một số thực phẩm phẩm quen thuộc: Thịt, - Nhận biết bốn 
 quen thuộc khi cá, trứng, sữa, rau... nhóm thực 
 15 3 
 nhìn vật thật hoặc phẩm 
 tranh ảnh (thịt, cá, *HĐ: chơi 
 trứng, sữa, rau...). - Trò chuyện 
 - Trẻ biết một số - Nhận biết một số món xem tranh ảnh 
 thực phẩm của địa ăn thực phẩm của địa món ăn hàng 
 phương cùng phương trong các nhóm ngày ở trường 
 nhóm: thực phẩm: Thịt, cá, cũng như ở nhà 
 16 4 
 + Thịt, cá... có trứng, sữa, rau... - Cho trẻ xem 
 nhiều chất đạm vi deo về một 
 + Rau, quả chín số bệnh và 
 có nhiều vitamin cách phòng 
 - Trẻ biết ăn để - Nhận biết các bữa ăn bệnh: Ỉa chảy, 
 chóng lớn, khoẻ trong ngày và ích lợi của sâu răng... 
 mạnh ăn nhiều loại ăn uống đủ lượng và đủ * HĐ ăn 
 19 3 
 thức ăn khác nhau: chất. - Trò chuyện 
 Rau, trứng, cá - Nhận biết sự liên quan món ăn và giới 
 thịt giữa ăn uống với bệnh tật thiệu các món 
 - Trẻ biết ăn để (ỉa chảy, sâu răng, suy ăn ở trường 
 cao lớn, khoẻ dinh dưỡng, béo phì ). cũng như ở nhà 
 mạnh, thông minh . 
 20 
 4 và biết ăn nhiều 
 loại thức ăn khác 
 nhau để có đủ chất 
 dinh dưỡng: Rau, 
 trứng, cá thịt 
 b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. 
 - Trẻ biết thực hiện - Tập rửa tay bằng xà * HĐ ăn ngủ 
 được một số việc phòng, sử dụng cốc đúng vs. 
 đơn giản với sự cách - Thực hành 
 giúp đỡ của cô các bước rửa 
 giáo với anh chị: tay bằng xà 
21 3 
 + Rửa tay bằng xà phòng 
 phòng. - Sử dụng cốc 
 - Trẻ biết sử dụng đúng cách, tự 
 bát, thìa, cốc để ăn cầm bát, thìa 
 uống xúc ăn 
 - Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao tác rửa 
 được một số việc tay bằng xà phòng. 
 khi được nhắc nhở: - Trẻ tự cầm bát, thìa 
 + Tự rửa tay bằng xúc ăn 
22 4 xà phòng 
 - Trẻ biết tự cầm 
 bát, thìa xúc ăn 
 gọn gang, không 
 rơi vãi đổ thức ăn 
 c. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt và giữ gìn 
sức khoẻ. 
 - Trẻ có một số * HĐ ăn ngủ 
 hành vi tốt trong - Tập luyện một số thói vs các nhân 
23 ăn uống khi được quen tốt về giữ gìn sức - Thực hành 
 3 
 nhắc nhở: Uống khỏe. thói quen trong 
 nước đã đun sôi... + Uống nước đã đun khi ăn uống: 
 - Trẻ có một số sôi... Khi ăn trẻ biết 
 hành vi tốt trong + Mời cô, mời bạn khi ăn mời và ăn 
 ăn uống: chậm, khi ăn 
24 + Mời cô, mời bạn không nói 
 4 
 khi ăn chuyện... 
 + Không uống 
 nước lã. 
 - Trẻ có một số - Lợi ích - Nhận biết * HĐ ăn ngủ 
 hành vi tốt trong của việc trang phục: vệ sinh. 
 vệ sinh, phòng giữ gìn Mặc quần áo - Thực hành 
 bệnh khi được vệ sinh mát, đi dép thay quần áo,tự 
25 
 3 nhắc nhở: thân thể, đầy đủ đi giày dép. 
 + Chấp nhận: Đi vệ sinh - Cho trẻ xem 
 dép khi đi học, đi môi vi deo tranh 
 chơi. trường ảnh về một số 
 đối với tình huống 
 sức khỏe nguy hiểm và 
 - Trẻ có một số con Lựa chọn hỏi trẻ cho trẻ 
 hành vi tốt trong người: trang phục nói ra cách giải 
 vệ sinh, phòng Đi dép phù hợp: Mặc quyết các tình 
 bệnh khi được khi đi quần áo mát huống đó 
 nhắc nhở: học, đi khi đến lớp. - Cho trẻ quan 
 Vệ sinh răng chơi. Biết nói với sát biển nhà vệ 
 26 4 miệng, đi dép khi Đi vệ người lớn khi sinh nam, nữ, 
 đi học. sinh bị đau, chảy trẻ đi vệ sinh 
 Biết nói với người đúng nơi máu xong nhắc trẻ 
 lớn khi bị đau, quy định dội nước 
 chảy máu 
 Đi vệ sinh đúng 
 nơi quy định. 
d. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. 
 - Trẻ nhận ra và * Giờ đón trẻ: 
 tránh một số vật Cô cho trẻ xem 
 dụng nguy hiểm tranh, ảnh về 
 29 3 
 (Nồi canh, nồi một số vật 
 - Nhận biết và phòng 
 cơm nóng...) khi dụng nguy 
 tránh những vật dụng 
 cô nhắc nhở hiểm: Nồi 
 nguy hiểm đến tính 
 - Trẻ nhận ra bếp canh, nồi cơm 
 mạng: Nồi canh, nồi cơm 
 đang đun, phích nóng... 
 nóng... 
 nước nóng, nồi 
 30 4 
 canh, nồi cơm... là 
 nguy hiểm, không 
 đến gần. 
II. Giáo dục phát triển nhận thức 
1. Khám phá khoa học 
a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 
 - Trẻ biết sử dụng - Chức năng của các giác *HĐH: Trò 
 các giác quan để quan và một số bộ phận chuyện về các 
 xem xét, tìm hiểu khác của cơ thể. bộ phận, giác 
 đối tượng: nhìn, quan trên cơ 
 nghe, ngửi, sờ,.. để thể bé 
 nhận ra đặc điểm HĐ chơi: 
 31 
 nổi bật của đối - Thi xem ai 
 tượng. nói nhanh nói 
 - Trẻ biết thu thập đúng. TC: Măt, 
 thông tin về đối tai, mũi, miệng 
 tượng bằng nhiều - Cho trẻ xem 
 vi deo, tranh 
 cách khác nhau có 
 ảnh về cơ thể 
 3 sự gợi mở của cô 
 giáo như xem của bé. Cho trẻ 
 sách, tranh ảnh đối chọn lô tô theo 
 tượng. yêu cầu 
 - Thực hành 
 - Trẻ biết phối hợp 
 quan sát quá 
 các giác quan để - Chức năng các giác 
 trình phát triển 
 xem xét sự vật, quan và các bộ phận 
 của cây từ hạt 
 hiện tượng như kết khác của cơ thể. 
 TCM: Tìm bạn 
 hợp nhìn, sờ, ngửi, 
 nếm... để tìm hiểu 
 đặc điểm của đối 
32 
 tượng. 
 - Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối 
 tượng bằng nhiều 
 4 cách khác nhau: 
 xem sách, tranh 
 ảnh.. 
b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn 
 đề đơn giản. 
 - Trẻ thể hiện một *HĐC: Hoạt 
 số điều quan sát - Thể hiện một số điều động góc: Cho 
37 3 được qua các hoạt quan sát được qua các trẻ vẽ, nặn, hát 
 động chơi, âm hoạt động vui chơi, âm theo ý thích. 
 nhạc, tạo hình... nhạc, tạo hình Hát các bài 
 - Trẻ biết thể hiện trong chủ đề 
 một số hiểu biết về 
38 4 đối tượng qua hoạt 
 động chơi, âm 
 nhạc và tạo hình... 
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 e. Nhận biết các vị trí trong không gian và định hướng không gian 
 - Trẻ biết sử dụng - Nhận biết phía trên - * HĐ học: 
 lời nói và hành phía dưới, phía trước - Toán 
 động để chỉ vị trí phía sau, tay phải - tay - 3t Nhận biết 
51 3 
 của đối tượng trái của bản thân. tay phải, tay 
 trong không gian trái của bản 
 và bản thân. thân trẻ 
52 4 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị trí của đồ - 4t Xác định vị 
 lời nói và hành vật so với bản thân trẻ và trí của đồ vật 
 động để chỉ vị trí so với bạn khác (phía so với bản thân 
 của đồ vật so với trước - phía sau, phía trẻ và so với 
 người khác. trên - phía dưới, phía bạn khác 
 phải - phía trái). ( phía phải-
 phía trái) 
 - 3t Nhận biết 
 phía trước, 
 phía sau, phía 
 trên, phía dưới 
 của bản thân 
 trẻ 
 - 4t Xác định vị 
 trí của đồ vật 
 so với bạn khác 
 ( phía trước, 
 phía sau, phía 
 trên, phía dưới) 
 3. Khám phá xã hội 
 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của * HĐ học: 
 tuổi, giới tính của bản thân dưới sự giúp đỡ KPXH 
 bản thân khi được của cô giáo . - Bé giới thiệu 
 54 3 
 hỏi, trò chuyện về mình 
 dưới sự giúp đỡ 
 của cô giáo. 
 - Trẻ nói họ và - Họ tên, tuổi, giới tính, 
 tên, tuổi, giới tính đặc điểm bên ngoài, sở 
 55 4 của bản thân khi thích của bản thân. 
 được hỏi, trò 
 chuyện. 
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 
 - Trẻ thực hiện * Hoạt động 
 được yêu cầu đơn - Hiểu và làm theo yêu chơi: Chơi 
 66 3 giản: "Cháu hãy cầu đơn giản. ngoài trời, hoạt 
 lấy cho cô cái xắc động góc 
 xô” - Tc: Thi xem 
 - Trẻ thực hiện ai nhanh 
 được 2,3 yêu cầu - Cho trẻ lấy đồ 
 liên tiếp ví dụ: dùng đồ chơi 
 67 4 “Cháu hãy lấy quả - Hiểu và làm theo được theo yêu cầu 
 bóng màu đỏ để 2-3 yêu cầu 
 vào trong rổ màu 
 xanh”. 
 - Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung *HĐH: 
 nghe và trả lời truyện kể: Gấu con bị Truyện: Gấu 
 70 3 
 được câu hỏi của đau răng con bị đau răng 
 người đối thoại 
 - Trẻ lắng nghe và 
 71 4 trao đổi với người 
 đối thoại 
 Trẻ nghe hiểu và Trẻ em trai và trẻ em gái * Hoạt động 
 trò chuyện về bình đều có thể làm cùng 1 chơi: 
 đẳng giới. nhiệm vụ giống nhau. + Giờ đón trẻ, 
72 3 - Nam giới và phụ nữ trả trẻ cô trò 
 đều có thể làm cùng 1 chuyện với trẻ 
 công việc xã hội như về bình đẳng 
 nhau. giới: Trẻ nam 
 Trẻ nghe hiểu và - Trẻ em trai và trẻ em và trẻ gái đều 
 trò chuyện về bình gái đều có thể làm cùng có thể làm 
 đẳng giới. 1 nhiệm vụ giống nhau. công việc như 
73 4 - Nam giới và phụ nữ nhau chơi: 
 đều có thể làm cùng 1 Xây dựng, đá 
 công việc xã hội như bóng, nấu ăn 
 nhau. 
 b. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 - Trẻ rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của *Hoạt động 
74 3 tiếng việt: Xinh xinh, chơi. Giờ đón 
 tròn tròn trẻ, trả trả cho 
 - Trẻ nói rõ để - Phát âm các tiếng có trẻ phát âm các 
 người nghe có thể chứa các âm khó: Uể oải, từ, các tiếng có 
75 4 hiểu được đầm ấm âm khó: Xinh 
 xinh, tròn tròn, 
 long lanh 
 - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc được bài thơ, ca * HĐ học: 
 thơ, ca dao, đồng dao, đồng dao theo cô, Văn học 
 dao trong chủ đề anh chị: Đôi mắt của em. - Thơ: Đôi mắt 
80 3 “Bản thân” theo cô Bé ơi Đồng dao nu na của em, bé ơi,. 
 giáo nu nống. Ca dao đi cầu đi * Hoạt động 
 quán chiều: 
 + Đọc đồng 
 - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, đồng dao: Nu na nu 
 thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè: Đôi nống; Dung 
81 4 dao trong chủ đề mắt của em. Bé ơi dăng dung dẻ. 
 “Bản thân” Đồng dao nu na nu nống. Ca dao đi cầu 
 Ca dao đi cầu đi quán đi quán 
 - Trẻ sử dụng một - Sử dụng các từ biểu thị * Hoạt động 
 số từ: "vâng ạ"; sự lễ phép ăn ngủ, vệ 
86 3 
 "dạ";"thưa" trong sinh: Trẻ biết 
 giao tiếp mời cô, mời 
 - Trẻ biết sử dụng bạn khi ăn. 
 các từ như: mời 
87 4 cô, mời bạn, cảm 
 ơn, xin lỗi trong 
 giao tiếp 
 c. Làm quen với đọc- Viết 
 Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động 
 96 3 "Viết" nguệch truyện. chơi: Hoạt 
 ngoạc. động góc: Góc 
 Trẻ nhận dạng và - Nhận dạng chữ cái a học tập cho trẻ 
 làm quen chữ cái a - Tập tô, tập đồ các nét phát âm chữ 
 chữ: a cái a, Thực 
 hành tô chữ cái 
 a, theo khả 
 97 4 
 năng 
 * Hoạt động 
 chiều: Cho trẻ 
 phát âm chữ 
 cái a 
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 
 a. Thể hiện ý thức về bản thân 
 - Trẻ nói được tên, * HĐH: Bé 
 tuổi, giới tính giới thiệu về 
 98 3 
 (Nam, nữ) của bản mình 
 thân - Tên, tuổi, giới tính * HĐ chơi: 
 - Trẻ nói được tên, Giới thiệu tên 
 tuổi, giới tính ( mình, đặc điểm 
 99 4 
 Nam, nữ) của bản cá nhân, sở 
 thân, tên bố, mẹ. thích riêng của 
 - Trẻ nói được điều - Những điều bé thích, bản thân 
100 3 bé thích, không không thích TC: Chọn đồ 
 thích dùng đồ chơi 
 - Trẻ nói được điều - Sở thích, khả năng của bé thích 
 bé thích, không bản thân 
101 4 thích, những việc 
 gì bé có thể làm 
 được 
 c. Nhận biết và thể hiện cảm xúc , tình cảm với con người, sự vật, hiện 
 tượng xung quanh 
 - Trẻ nhận ra cảm - Nhận biết một số trạng * HĐH: 
 xúc: Vui buồn, sợ thái cảm xúc( Vui, buồn, +TCKNXH: 
104 3 hãi, tức giận qua sợ hãi tức giận) qua nét Cảm xúc của 
 nét mặt, giọng nói măt, cử chỉ, giọng nói. bé. 
 qua tranh ảnh * HĐ chơi: 
 - Trẻ nhận biết - Nhận biết một số trạng + Xem tranh 
 cảm xúc vui, buồn, thái cảm xúc( Vui, buồn, ảnh về các 
105 4 sợ hãi, tức giận, sợ hãi tức giận ngạc trạng thái cảm 
 ngạc nhiên qua nét nhiên) qua nét mặt, cử xúc Vui, buồn, 
 mặt, lời nói, cử chỉ chỉ, giọng nói, tranh ảnh sợ hãi, tức 
 qua tranh ảnh. giận, xấu hổ 
 d. Hành vi và quy tắc ứng xử 
118 3 - Trẻ biết chú ý - Trẻ biết chú ý nghe khi * HĐ góc: 
 nghe khi cô, bạn cô, bạn nói - Cho trẻ chơi 
119 4 
 nói các góc chơi 
 - Trẻ biết cùng - Chơi hòa thuận với bạn mà cô đã chuẩn 
 chơi với các bạn bị 
120 3 
 trong các trò chơi + Góc Xây 
 theo nhóm nhỏ dựng: Xây 
 - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt công viên 
 lượt khi được nhắc + Góc phân 
 nhở vai: Bác sĩ, nấu 
 ăn, gia đình 
 + Góc học tập. 
 Góc nghệ thuật 
121 4 
 * Hoạt động 
 ăn ngủ,vệ 
 sinh: 
 - Thực hành 
 xếp hàng rửa 
 tay 
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 
 a. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
tác phẩm nghệ thuật 
 - Trẻ nghe, thích * HĐ học: 
 thú (hát, vỗ tay, - Nghe các bài hát, bản Trẻ nghe hát 
 nhún nhảy, lắc lư) nhạc: các bài hát: 
 theo bài hát, bản Bàn tay mẹ; năm ngón Năm ngón tay 
 nhạc, thích nghe tay ngoan ngoan. Bàn tay 
127 3 
 đọc thơ, đồng dao, - Đồng dao hò khoan. mẹ 
 ca dao, tục ngữ, Tục ngữ: Ăn quả nhớ kẻ * HĐ học: 
 thích nghe kể câu trồng cây DH: Cái mũi 
 truyện trong chủ * HĐ chơi: + 
 đề “Bản thân” Góc nghệ 
 - Trẻ chú ý nghe, - Nghe các loại khác thuật: Trẻ hát 
 thích được hát, vỗ nhau: các bài hát có 
 tay, nhún nhảy, lắc Bàn tay mẹ; năm ngón trong chủ đề 
 lư theo bài hát, bản tay ngoan bản thân 
 nhạc, thích nghe - Đồng dao hò khoan. + Đọc thơ: Đôi 
128 4 và đọc thơ, đồng Tục ngữ: Ăn quả nhớ kẻ mắt. Bé ơi. 
 dao, ca dao, tục trồng cây Đồng dao: 
 ngữ, thích nghe và Công cha như 
 kể câu truyện núi thái 
 trong chủ đề “Bản sơn Đồng 
 thân” dao hò khoan. 
 b. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động Tục ngữ: Ăn 
tạo hình quả nhớ kẻ 
 - Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu lời trồng cây 
 nhiên, hát được ca, bài hát: Cái mũi * HĐ học 
129 3 theo giai điệu bài DVĐ múa: Tập 
 hát trong chủ đề rửa mặt, 
 “Bản thân” TCÂN: Tai ai 
 - Trẻ hát đúng giai - Hát theo giai điệu lời ca tinh 
 điệu, lời ca, hát và và thể hiện sắc thái, tình * HĐ chơi: 
 thể hiện sắc thái cảm của bài hát: Cái mũi Góc nghệ 
130 4 của bài hát trong thuật: Trẻ vận 
 chủ đề “Bản thân” động các bài 
 qua giọng hát, nét hát có trong 
 mặt, điệu bộ . . . chủ đề bản 
 - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo thân 
 theo nhịp bài hát, nhịp điệu của bài hát: * Hoạt động 
 bản nhạc (vỗ tay Tập rửa mặt học: 
131 3 theo phách, nhịp, - Sử dụng các dụng cụ - In hình bàn 
 vận động minh họa đệm theo phách, nhịp tay 
 ) trong chủ đề *Hoạt động 
 “Bản thân” góc: góc tạo 
132 4 - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng hình cho trẻ vẽ 
 nhịp nhàng theo theo giai điệu, nhịp điệu theo ý thích 
 nhịp điệu bài hát, của bài hát: Tập rửa mặt của trẻ 
 bản nhạc với hình * HĐ học: 
 thức ( vỗ tay theo Âm nhạc: 
 nhịp, múa ) trong Biểu diễn âm 
 chủ đề “Bản thân” nhạc cuối chủ 
 - Trẻ có thể vẽ nét Sử dụng một số kĩ năng đề 
 thẳng, xiên, ngang, vẽ, để tạo thành sản 
135 tạo thành bức tranh phẩm đơn giản: In hình 
 3 
 đơn giản bài trong bàn tay 
 chủ đề “bản thân” 
 - Trẻ biết vẽ phối - Sử dụng các kĩ năng vẽ, 
 hợp các nét thẳng, để tạo ra sản phẩm có 
 xiên, ngang, cong màu sắc, kích thước, 
 tròn tạo thành bức hình dáng / đường nét: In 
136 4 
 tranh vẽ có màu hình bàn tay 
 sắc, bố cục bài 
 trong chủ đề “Bản 
 thân” 
 c. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động 
 nghệ thuật 
139 3 - Trẻ có thể vận - Vận động theo ý thích 
 động theo ý thích khi hát / nghe một số bài 
 một số bài hát, bản hát, bản nhạc quen thuộc: 
 nhạc quen thuộc Tập rửa mặt 
 trong chủ đề “Bản 
 thân” 
 - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn thể hiện các 
 và tự thể hiện hình hình thức vận động theo 
 thức vận động theo nhạc. 
140 
 bài hát, bản nhạc - Lựa chọn dụng cụ âm 
 trong chủ đề “bản nhạc để gõ đệm theo 
 4 
 thân” nhịp điệu bài hát: Tập 
 - Trẻ biết lựa chọn rửa mặt 
 dụng cụ để gõ đệm 
141 theo nhịp điệu, tiết 
 tấu bài hát trong 
 chủ đề “Bản thân” 
Tổng số mục tiêu là trong đó:65 
3 tuổi: 32 
4 tuổi: 33 
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN 
Vũ Thị Sơn Ca Lò Thị Thanh Lường Thị Hải 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_ban_than_nam_hoc_20.pdf