Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 3: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng Công Chất

doc 7 trang huynhson 22/06/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 3: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng Công Chất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 3: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng Công Chất

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 3: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng Công Chất
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 3: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
 (Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 28/10 - 22/11/2024)
 stt Mục tiêu Nội dung Hoạt động Đ/C 
 bổ sung
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a)Phát triển vận động
 Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Hít vào, thở ra - Hô hấp: Thổi bóng
 động tác trong bài - Tay: - Tay: 2 tay đưa sang 
 3 thể dục: Hô hấp, + Đưa sang ngang ngang.
 tay, lưng/bụng và - Lưng, bụng, lườn: - Lưng: Vặn người 
 chân. + Vặn người sang 2 bên sang hai bên
 - Chân: - Chân: Co duỗi từng 
 + Co duỗi từng chân. chân.
 Trẻ giữ được thăng Hoạt động chơi - tập 
 bằng trong vận có chủ định: 
4 động đi/, bật. - Đi trong đường hẹp. - Đi trong đường hẹp
 Trẻ biết thực hiện Hoạt động chơi - tập 
 5 phối hợp vận động - Ném bóng vào đích có chủ định:
 tay - mắt: ném vào - Ném bóng vào đích
 đích
 6 Trẻ biết phối hợp - Hoạt động chơi - tập 
 tay, chân, cơ thể - Bò qua vật cản có chủ định:
 trong khi trườn. - Bò qua vật cản
 + TCTV: Vật cản
 Trẻ biết thể hiện sức - Hoạt động chơi - tập 
 7 mạnh của cơ bắp - Bật qua các vòng có chủ định:
 trong vận động bật + Bật qua các vòng
 nhảy.
 Trẻ biết vận động Hoạt động với đồ 
8 cổ tay, bàn tay, vật:
 ngón tay - thực hiện + Xâu vòng xanh, đỏ 
 - Tập xâu, luồn dây: xâu 
 " múa khéo" tặng cô.
 vòng, luồn dây, nặn vòng
 9 Trẻ biết phối hơp + Xếp ô tô
 - Xếp chồng 6-8 khối gỗ đồ 
 cử động bàn tay, + Nặn cái vòng
 chơi
 ngón tay và phối + Xếp tháp
 - Lật mở trang sách: xem 
 hợp tay-mắt trong - Hoạt động chơi: 
 sách
 các hoạt động: xâu, chơi ở các góc: vẽ, 
 nặn, xếp đồ dùng, xem sách
 đồ chơi. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
10 Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế độ ăn Hoạt động ăn: Ăn 
 chế độ ăn cơm, ăn cơm và các loại thức ăn khác chính, ăn phụ, uống 
 được các loại thức nhau nước
 ăn khác nhau - Tập luyện nền nếp thói 
 quen tốt trong ăn uống
12 Trẻ biết đi vệ sinh - Tập nói với người lớn khi Hoạt động vệ sinh: 
 đúng nơi quy định có nhu cầu vệ sinh Trẻ đi vệ sinh trước 
 và sau giờ ngủ trưa.
14 Trẻ biết đi giày - Đi dép, cởi quần áo khi trời Hoạt động vệ sinh: 
 dép; mặc quần áo nóng. Mặc quần áo ấm khi Thay quần áo khi thay 
 ấm khi trời lạnh trời lạnh đổi thời tiết.
 - Dạy kỹ năng sống: 
 mặc, cởi quần áo, đi 
 dép.
 Trẻ biết tránh một - Nhận biết một số vật dụng 
 số vận dụng, nơi nguy hiểm,những nơi nguy 
15 nguy hiểm (bếp hiểm không được phép sờ vào 
 đang đun, phích gần hoặc đến gần: Gần bếp 
 nước nóng, xô củi, phích nước nóng, giếng Hoạt động chơi: dạo 
 nước, giếng) khi nước. chơi ngoài trời: Chơi 
 được nhắc nhở với đồ chơi ngoài trời
16 Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số hành - Chơi các góc chơi
 một số hành động động nguy hiểm và phòng 
 nguy hiểm (leo trèo tránh khi chơi với đồ dùng 
 lan can, chơi nghịch đồ chơi
 các vật sắc nhọn...) 
 khi được nhắc nhở.
 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
17 Trẻ có thể sờ nắn, - Sờ nắn, nhìn đồ vật để Hoạt động chơi tập có 
 nhìn, nghe để nhận nhận biết đặc điểm nổi bật. chủ định: 
 biết đặc điểm nổi Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để - Nhận biết đồ chơi 
 bật của đồ dùng đồ nhận biết cứng - mềm, búp bê, quả bóng
 chơi. - Tìm đồ vật vừa mới cất - Nhận biết quần áo 
 giấu. bạn trai; 
18 Trẻ biết sử dụng Tên, đặc điểm nổi bật, - Nhận biết váy, mũ 
 một số đồ dùng, đồ công dụng và cách sử dụng bạn gái
 chơi quen thuộc. đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - TCM: +Cái gì trong 
 Đồ dùng, đồ chơi của bản túi
 thân và của lớp + Cất đồ chơi đúng chỗ.
 - Trò chơi: Nghe hát 
 lấy đúng đồ dùng, đồ 
 chơi tương ứng
 22 Trẻ biết chỉ/nói tên Màu xanh, màu đỏ Hoạt động với đồ vật: 
 hoặc lấy hoặc cất + Xâu vòng màu 
 đúng đồ chơi màu xanh, màu đỏ tặng cô.
 xanh/đỏ theo yêu 
 cầu.
 23 Trẻ biết chỉ hoặc lấy Số lượng một - nhiều của Hoạt động có chơi - 
 hoặc cất đúng đồ đồ dùng đồ chơi tập có chủ định:
 chơi có số lượng 1, - Nhận biết một - 
 nhiều nhiều
 - TCM: + Đếm quần 
 áo; 
 +Thêm một
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 25 Trẻ biết trả lời các Nghe các câu hỏi: cái gì? Hoạt động chơi - tập 
 câu hỏi : “”, “Cái gì để làm gì? như thế nào? về có chủ định: 
 đây?”, “ làm gì ?”, các đồ dùng đồ chơi - Nhận biết búp bê, 
 “ .thế nào ?” Trả lời và đặt câu hỏi: cái quả bóng
 gì?, làm gì? thế nào?, để làm - Nhận biết quần áo 
 gì?, tại sao?...về các đồ dùng bạn trai; 
 đồ chơi - Nhận biết váy, mũ 
 bạn gái
 26 Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, đồng dao, Hoạt động chơi - tập 
 truyện ngắn đơn bài hát và truyện ngắn có chủ định: 
 giản: trả lời được các - Kể lại đoạn truyện được - Truyện: Chiếc áo 
 câu hỏi về tên truyện, nghe nhiều lần, có sự gợi ý mới
 tên và hành động của - Đồng dao: Dung 
 các nhân vật. dăng dung dẻ
 27 Trẻ biết phát âm rõ - Phát âm các âm khác nhau Hoạt động chơi - tập 
 tiếng. có chủ định: 
 28 Trẻ đọc được bài - Đọc các đoạn thơ, bài thơ - Thơ: +Làm đồ chơi
 thơ ca dao, đồng ngắn có 3-4 tiếng của đồ + Giờ chơi
 dao với sự giúp đỡ dùng đồ chơi + Đi dép
 của cô giáo TCTV: Bé tẹo, cẩn 
 thận, vui vui, quy 
 định, áo mới
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 30 Trẻ biết sử dụng lời Giao tiếp với những người - Hoạt động giao lưu 
 nói với các mục xung quanh cảm xúc: Trò chuyện 
 đích khác nhau: - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, về đồ dùng đồ chơi của 
 Chào hỏi, trò đặc điểm, hành động quen bé giờ đón, trả trẻ
 chuyện. thuộc trong giao tiếp.
 Bày tỏ nhu cầu 
 của bản thân.
33 Trẻ biết thể hiện Nhận biết một số đồ dùng, - Hoạt động chơi - tập 
 điều mình thích và đồ chơi yêu thích của mình có chủ định: Nhận bết 
 không thích. búp bê, quả bóng
39 Trẻ biết thể hiện Thực hiện một số hành vi 
 một số hành vi xã văn hóa chơi cạnh bạn, 
 hội đơn giản qua trò không cấu bạn.
 chơi giả bộ (trò Tập sử dụng đồ dùng, đồ Hoạt động chơi: 
 chơi bế em, khuấy chơi. + Chơi tự chọn ở các 
 bột cho em bé, nghe góc: Chơi bế em, cho 
 điện thoại...). em ăn, ru em ngủ; bán 
40 Trẻ biết chơi thân Chơi thân thiện với bạn: hàng.
 thiện cạnh trẻ khác. chơi cạnh bạn, không tranh 
 giành đồ chơi với bạn.
 - Chơi hòa thuận với bạn ở 
 các góc
 Trẻ biết thực hiện Thực hiện yêu cầu đơn Hoạt động chơi: 
 một số yêu cầu của giản của giáo viên. + Chơi tự chọn ở các 
41 người lớn. Thực hiện một số quy định góc: Sắp xếp đồ chơi 
 đơn giản trong sinh hoạt ở lên giá gọn gàng, ngăn 
 nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến nắp, không vứt đồ chơi
 lượt, để đồ chơi vào nơi qui 
 định.
 - Thực hiện một số quy định 
 ở lớp (để đồ dùng, đồ chơi 
 đúng chỗ)
42 Trẻ biết hát và vận Nghe hát, nghe nhạc với - Hoạt động chơi - tập 
 động đơn giản theo các giai điệu khác nhau; nghe có chủ định:
 một vài bài hát / âm thanh của các nhạc cụ. - Hát: Đoàn tàu nhỏ 
 bản nhạc chủ đề đồ Hát và tập vận động đơn xíu, Đôi dép 
 dùng đồ chơi. giản theo nhạc. - Nghe hát: Đu quay, 
 Đồ dùng bé yêu, Chiếc 
 khăn tay
 - VĐTN: Bóng tròn to - TC: Nghe hát lấy 
 đúng đồ dùng đồ chơi 
 tương ứng;Tiếng kêu 
 của cái gì
43 Trẻ thích nặn, xếp Xem tranh, nặn, xếp hình. Hoạt động chơi: 
 hình, xem tranh ảnh - Tập cầm bút, xem 
 chủ đề đồ dùng đồ tranh
 chơi Hoạt động chơi - tập 
 có chủ định: 
 - Nặn cái vòng
 - Xếp tháp CHỦ ĐỀ 3: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ 
 (4 tuần từ ngày 28/10 - 22/11/2024)
 CĐN Những đồ chơi gần Những đồ chơi Đồ dùng của bé
 Nội dung gũi quen thuộc bé thích
 Tuần 8 (28/10- Tuần 9 Tuần 10 Tuần 11
 1/11) (4/11-8/11) (11/11- (18/11-
 15/11) 22/11)
Chơi - Bò qua vật cản - Đi trong - Bật qua các - Ném bóng 
 tập đường hẹp vòng vào đích 
 T2 - Trò chơi: Tự chọn
 có - Trò chơi: Tự - Trò chơi: - Trò chơi: 
 chủ chọn Tự chọn Tự chọn
 định T3 - Nhận biết đồ chơi: - Nhận biết một - Nhận biết - Nhận biết 
 Búp bê, quả bóng – nhiều quần áo bạn váy, mũ bạn 
 trai gái
 - Thơ: Giờ chơi - Thơ: Làm đồ - Truyện: - Thơ: Đi 
 T4 chơi Chiếc áo mới dép
 - HĐVĐV: Xếp ô tô - HĐVĐV: Nặn - HĐVĐV: - HĐVĐV: 
 cái vòng Xâu vòng Xếp tháp
 màu xanh, 
 T5
 màu đỏ tặng 
 cô.
 - NDTT: VĐTN: - NDTT: Hát: NDTT: Nghe - NDTT: Hát: 
 Bóng tròn to Đoàn tàu nhỏ xíu hát: Đồ dùng Đôi dép 
 - NDKH: Nghe hát: TC: Nghe hát lấy bé yêu (Hoàng Kim 
 T6 Đu quay đúng đồ dùng đồ - TC: Tiếng Định)
 chơi tương ứng kêu của cái gì - NH:Chiếc 
 khăn tay
 TCM Cái gì trong túi Thêm một Đếm quần áo
 Cất đồ chơi đúng 
 chỗ

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_3_do_dung_do_ch.doc