Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Nhà trẻ B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Nhà trẻ B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Nhà trẻ B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP NHÓM TRẺ B ` Căn cứ vào kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của khối nhóm trẻ ` Căn cứ vào cơ sở vất chất của lớp, đặc điểm tình hình thực tế của trẻ, nhóm trẻ B xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: Stt MỤC TIÊU NỘI DUNG Chủ Điều T đề chỉnh thực bổ hiện sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 1 Cân nặng bình thường - Cân trẻ 4 lần /năm, với trẻ suy dinh 9 Trẻ trai: 11,3 - 18,3 kg dưỡng 1 tháng 1 lần Trẻ gái: 10,8 - 18,1 kg 2 Chiều cao bình thường - Đo trẻ 4 lần /năm, với trẻ thấp còi 1 9 Trẻ trai: 88,7- 103,5 cm tháng 1 lần Trẻ gái: 87,4- 102,7 cm a)Phát triển vận động 3 Trẻ thực hiện được động tác - Hô hấp: Hít vào, thở ra trong bài thể dục: Hô hấp, - Tay: 1->9 tay, lưng/bụng và chân + Giơ lên cao + Đưa ra phía trước + Đưa sang ngang + Đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay - Lưng, bụng, lườn: + Nghiêng người sang 2 bên + Cúi người về phía trước + Vặn người sang 2 bên - Chân: + Co duỗi từng chân. + Ngồi xuống, đứng lên 4 Trẻ giữ được thăng bằng - Đi theo hiệu lệnh. trong vận động đi/chạy thay - Đi trong đường hẹp đổi tốc độ nhanh-chậm theo - Đi bước qua gậy kê cao 1->9 cô hoặc đi trong đường hẹp - Đi có mang vật trên tay có bê vật trên tay - Chạy theo hướng thẳng - Đứng co 1 chân - Đi theo đường ngoằn ngoèo - Chạy đổi hướng - Đi kết hợp với chạy 5 Trẻ biết thực hiện phối hợp - Tung - bắt bóng cùng cô 2,3,4 vận động tay - mắt: tung-bắt - Ném bóng vào đích ,7,8 bóng với cô khoảng cách - Ném xa bằng 1 tay 1m, ném vào đích xa 1 -> - Tung bóng qua dây 1,2m. 6 Trẻ biết phối hợp tay, chân, - Bò thẳng hướng và có mang vật trên 1,2,3 cơ thể trong khi bò để giữ lưng ,4,5, được vật đặt trên lưng - Bò chui qua cổng 7,6,8 - Bò, trườn qua vật cản ,9 - Bò theo đường zích zắc - Bò theo đường ngoằn nghèo - Bò thẳng hướng theo đường hẹp. Trẻ biết thể hiện sức mạnh - Bật tại chỗ. của cơ bắp trong vận động - Bật qua vạch kẻ. 1,2, 7 ném, đá bóng: ném xa lên - Ném bóng về phía trước 3, phía trước bằng 1 tay (tối - Nhún bật về phía trước 4,5, thiểu 1,5m) - Bật qua các vòng. 6, 8,9 Trẻ biết vận động cổ tay, bàn - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với 8 tay, ngón tay - thực hiện " nhau, Rót, nhào, khấy, đào, vò xé múa khéo" - Đóng cọc bàn gỗ Trẻ biết phối hơp cử động - Nhón, nhặt đồ vật bàn tay, ngón tay và phối - Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc 9 hợp tay-mắt trong các hoạt dây 1- 9 động: nhào đất, nặn, vẽ tổ - Chắp ghép hình chim, xâu vòng tay, chuỗi - Xếp chồng 6-8 khối gỗ đeo cổ. - Tập cầm bút tô, vẽ - Lật mở trang sách b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ thích nghi với chế độ ăn - Làm quen với chế độ ăn cơm và các 10 cơm, ăn được các loại thức loại thức ăn khác nhau 1,2,3 ăn khác nhau - Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ,5 ăn uống - Thực hiện tuần lễ dinh dưỡng với chủ đề “Ngày hội dinh dưỡng của bé” Trẻ thực hiện được ngủ 1 - Luyện tập thói quen ngủ 1 giấc trưa 1,2 11 giấc buổi trưa Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định 12 quy định - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu 1,2,3 ăn, uống, vệ sinh ,4,7, 8 Trẻ làm được 1 số việc với - Luyện tập một số thói quen tốt trong 1,2,5 sự giúp đỡ của người lớn sinh hoạt: ăn chín, uống chín, Rửa tay ,9 13 (lấy nước uống, đi vệ sinh...) trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; bỏ rác đúng nơi quy định - Tự phục vụ: xúc cơm, uống nước - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt - Chuẩn bị chỗ ngủ Trẻ biết chấp nhận đội mũ - Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi 1,2,3 14 khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo khi bị ẩm ướt ,5,9 quần áo ấm khi trời lạnh. - Mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Trẻ biết tránh một số vận - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, 3,7,8 dụng, nơi nguy hiểm (bếp những nơi nguy hiểm không được phép ,9 15 đang đun, phích nước nóng, sờ vào gần hoặc đến gần. xô nước, giếng) khi được nhắc nhở 16 Trẻ biết và tránh một số hành - Nhận biết một số hành động nguy 2,3,7 động nguy hiểm (leo trèo lan hiểm và phòng tránh. ,8,9 can, chơi nghịch các vật sắc nhọn...) khi được nhắc nhở. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức Trẻ có thể sờ nắn, nhìn, Nghe và nhận biết âm thanh của một nghe, ngửi, nếm để nhận biết số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật đặc điểm nổi bật của đối quen thuộc. tượng. - Sờ nắn, nhìn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả 3,5,6 để nhận biết đặc điểm nổi bật. ,7 17 Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng -mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt - mặn - chua) - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. Trẻ biết chơi bắt chước một - Chơi bắt chước một số hành động số hành động quen thuộc của quen thuộc của những người gần gũi 18 những người gần gũi. Sử Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và 1,3,4 dụng được một số đồ dùng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen ,9 đồ chơi quen thuộc. thuộc. Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp. Trẻ nói được tên của bản Tên và một số đặc điểm bên ngoài 1,2,4 19 thân và những người gần gũi của bản thân. khi được hỏi. Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp. Trẻ nói được tên và chức Tên, chức năng chính một số bộ phận năng của một số bộ phận cơ của cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tay, 2,4 20 thể khi được hỏi, giới tính, chân. những người thân yêu - Cha mẹ người thân yêu, tránh người lạ. Trẻ nói được tên và một vài - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của 5,7,8 đặc điểm nổi bật của các đồ con vật, rau, hoa quả quen thuộc 21 vật, hoa quả, con vật quen Tên, đặc điểm nổi bật công dụng của thuộc một số phương tiện giao thông quen thuộc. Trẻ biết chỉ/nói tên hoặc lấy Màu đỏ, vàng, xanh. 1,2,3 22 hoặc cất đúng đồ chơi màu ,4,5, đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu. 6,8,9 Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất Kích thước to - nhỏ... đúng đồ chơi có kích thước Vị trí trong không gian (trên - dưới, 23 to/nhỏ; trước - sau) so với bản thân trẻ. 3,4,5 Số lượng một - nhiều. ,7, 9 Hình tròn, hình vuông... 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được nhiệm vụ Nghe lời nói với sắc thái tình cảm gồm 2-3 hành động; khác nhau. 24 Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự 2,4, vật, hành động quen thuộc. 6,8 Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. Trẻ biết trả lời các câu hỏi : Nghe các câu hỏi: cái gì? làm gì? để “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, làm gì? ở đâu? như thế nào? 25 “ làm gì ?”, “ .thế nào ?” Trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, làm 1,2,3 (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, gì?, ở đâu?, .... thế nào?, để làm gì?, tại ,5,7, ...) sao?... 9 Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, 26 đơn giản: trả lời được các câu hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn. 1,3,4 hỏi về tên truyện, tên và hành - Lắng nghe khi người lớn đọc sách ,5,6, động của các nhân vật. - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều 7,8,9 lần, có sự gợi ý 27 Trẻ biết phát âm rõ tiếng. - Phát âm các âm khác nhau 1->9 Trẻ đọc được bài thơ ca dao, - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có 1->9 28 đồng dao với sự giúp đỡ của 3-4 tiếng cô giáo Trẻ nói được câu đơn, câu có Thể hiện nhu cầu, mong muốn và 29 5 - 7 tiếng, có các từ thông hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu 4,5,6 dụng chỉ sự vật, đồ vật hoạt dài. ,7,8, động, đặc điểm quen thuộc. 9 Trẻ biết sử dụng lời nói với Giao tiếp với những người xung các mục đích khác nhau: quanh Chào hỏi, trò chuyện. - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc 30 Bày tỏ nhu cầu của bản điểm, hành động quen thuộc trong giao thân. tiếp. 2,3,4 Hỏi về các vấn đề quan - Xem tranh và gọi tên nhân vật, sự vật, , tâm như: con gì đây? cái gì hành động gần gũi trong tranh 7,8,9 đây?, 31 Trẻ biết nói to, đủ nghe, lễ Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép 4,6,9 phép. khi nói chuyện với người lớn. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ Trẻ nói được một vài thông Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm 2 32 tin về mình (tên, tuổi) bên ngoài bản thân. Trẻ biết thể hiện điều mình Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi 2,3 33 thích và không thích. yêu thích của mình Trẻ biết biểu lộ sự thích giao Giao tiếp với những người xung 4,6,9 34 tiếp với người khác bằng cử quanh. chỉ, lời nói. Trẻ nhận biết được trạng 35 thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. Nhận biết và thể hiện một số trạng 2,4,9 36 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận. buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện Quan tâm đến các vật nuôi. 37 với một số con vật quen - Biết chăm sóc con vật nuôi . 7 thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi. Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm Thực hiện một số hành vi giao tiếp: ơn, ạ, vâng ạ. chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, 1,2,4 38 ‘vâng ạ”. ,6 - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn) Trẻ biết thể hiện một số Thực hiện một số hành vi văn hóa hành vi xã hội đơn giản qua chơi cạnh bạn, không cấu bạn. 39 trò chơi giả bộ (trò chơi bế Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. 1->9 em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). Trẻ biết chơi thân thiện cạnh Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh 40 trẻ khác. bạn, không tranh giành đồ chơi với 1,3,9 bạn. - Chơi hòa thuận với bạn Trẻ biết thực hiện một số Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo yêu cầu của người lớn. viên. 41 Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng 3,5,8 chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định. - Thực hiện một số quy định ở lớp (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ) Trẻ biết hát và vận động đơn Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu giản theo một vài bài hát / khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc 42 bản nhạc quen thuộc. cụ. Hát và tập vận động đơn giản theo 1->9 nhạc. Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, 1-9 xếp hình, xem tranh (cầm nặn, xếp hình, xé, vò, xếp hình 43 bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc). DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Thời gian, Điều (Tháng, Lễ chỉn Chủ đề nhánh Số tuần ngày.... STT Chủ đề hội h bổ đến ngày) sung Lớp học của bé 1 9/9 – Bé và các 1 Các bạn của bé 1 27/9/2024 bạn Các cô, bác trong trường bé 1 Bé biết gì 30/9 - Bé là ai 2 về bản 25/10/2024 2 thân Cơ thể kỳ diệu của bé 2 Những đồ chơi gần gũi quen 1 thuộc 28/10 - Đồ dùng đồ chơi 22/11/2024 3 1 của bé Những đồ chơi bé thích Đồ dùng của bé 2 Bé và Gia đình thân yêu của bé 2 những Bố mẹ của bé 1 25/11- người 20/12/2024 4 thân yêu Đồ dùng quen thuộc trong trong gia 1 gia đình bé. đình Bé yêu hoa 1 Hoa, quả, Bé thích quả gì? 1 23/12 - 5 rau, củ bé 17/1/2025 yêu Bé biết rau gì? 1 Đố bé biết củ gì? 1 20/1 - Sắp đến tết rồi 1 21/2/2025 6 Ngày tết vui vẻ 1 Tết và Mùa xuân đến rồi 2 mùa xuân Con vật nuôi trong gia đình 1 có 2 chân. Những Con vật nuôi trong gia đình 24/2 – 1 7 con vật có 4 chân 21/3/2025 đáng yêu Con vật sống trong rừng 1 Con vật sống dưới nước 1 Phương tiện giao thông đường bộ: Xe đạp, xe máy; Ô 2 Phương tô, tàu hỏa. 24/3 – tiện giao Phương tiện giao thông 18/4/2025 8 1 thông đường thủy Phương tiện giao thông 1 đường hàng không Mùa hè đến rồi 1 Trang phục mùa hè 1 21/4 – Mùa hè - 9 Bé lên Bé lên mẫu giáo 1 23/5/2025 mẫu giáo Các hoạt động hàng ngày của 1 bé ở lớp Tổng 35 Ban giám hiệu
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_mam_non_lop_nha_tre_b_nam_hoc_2024_202.pdf

