Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ " BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN " Thời gian thực hiện 3 tuần từ 07/10 - 25/10/ 2024 TT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện các - Hô hấp: Gà gáy *Hoạt động học động tác trong bài - Tay: - Hô hấp: Gà gáy tập thể dục theo + Co và duỗi tay vỗ 2 tay - Tay: 1 3 hướng dẫn của cô. vào nhau + Co và duỗi tay vỗ 2 - Trẻ thực hiện đúng, + Hai tay đánh xoay tròn tay vào nhau nhịp nhàng các động trước ngực, đưa lên cao + Hai tay đánh xoay tác trong bài tập thể - Bụng: tròn trước ngực, đưa 2 4 dục theo hiệu lệnh + Nghiêng người sang trái, lên cao - Thực hiện đúng, sang phải - Bụng: đủ, các động tác của + Đứng cúi về phía trước, + Nghiêng người bài thể dục theo hiệu ngửa người ra sau sang trái, sang phải lệnh hoặc theo nhịp - Chân: + Đứng cúi về phía bản nhạc/bài hát. Bắt + Ngồi xổm đứng lên trước, ngửa người ra đầu và kết thúc động + Nhún chân sau 3 5 tác đúng nhịp - Chân: + Ngồi xổm đứng lên + Nhún chân *Hoạt động chơi: - TC: Kéo cưa lừa sẻ, con muỗi, lộn cầu vồng... - Trẻ giữ được thăng *Hoạt động học: bằng cơ thể khi thực - Đi trong đường hẹp - TD: hiện vận động: - Đi trong đường 4 3 + Đi trong đường hẹp(3t) hẹp - Đi lùi(4t) - Trẻ giữ được thăng - Đi nối bàn chân tiến bằng cơ thể khi thực lùi(5t) hiện vận động: - Đ i lùi * Hoạt động chơi 5 4 + Đi lùi - TCVĐ: Chạy tiếp cờ - Trẻ giữ được thăng - Đi nối bàn chân tiến lùi - TCM: Tìm bạn bằng cơ thể khi thực hiện vận động: 6 5 + Đi nối bàn chân tiến lùi - Trẻ biết Phối hợp *Hoạt động học: 10 3 tay-mắt trong vận - TD: Ném xa bằng 2 động: tay. - Ném xa bằng 2 tay. * Hoạt động chơi - Trẻ biết phối hợp - TCVĐ: Chạy tiếp tay- mắt trong vận sức động: - Ném xa bằng 2 tay. - TCM: Đố biết tay ai 11 4 - Ném xa bằng 2 tay. - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận 12 5 động: - Ném xa bằng 2 tay 13 3 - Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động học mạnh, khéo trong - Thể dục: Bò dích thực hiện bài tập dắc qua 5-7 tổng hợp: - Bò theo hướng díc dắc điểm(4,5t); Bò theo - Bò theo hướng hướng díc dắc (3t) dích dắc * Hoạt động chơi: 14 4 - Trẻ thể hiện nhanh, - TCVĐ: Cáo ơi ngủ mạnh, khéo trong à thực hiện bài tập tổng hợp: - Bò dích dắc qua 5 - Bò dích dắc qua 5-7 điểm điểm 15 5 - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Bò dích dắc qua 7 điểm - Trẻ thực hiện được *3,4,5T: - Đan, *Thể dục sáng: Cho 16 3 các vận động: - Các loại cử tết. trẻ khởi động + Xoay tròn cổ tay. động bàn tay, - Xếp * Hoạt động học ngón tay và cổ chồng - Tạo hình: Tô màu - Trẻ biết phối hợp tay(Gập, đan các hình bạn trai bạn gái - LQCV: Tô chữ cái: được cử động bàn các ngón tay khối a, ă, â 17 tay, ngón tay trong vào nhau, quay khác - Tập tô: a,ă,â một số hoạt động. ngón tay, cổ nhau. * Hoạt động chơi + Biết tô màu Bạn tay, cuộn cổ - Tô vẽ - Chơi góc: trai, bạn gái, tô chữ tay,....) nguệch + Góc xây dựng: Lắp cái, hình + Cài, cởi cúc ngoạc ghép các hình khối để + Xếp chồng 8-10 + Tô( đồ theo xây dựng theo ý thích và theo yêu cầu khối không đổ. nét, hình) + Góc tạo hình: Trẻ + Tự cài, cởi cúc. * 4,5 T tô bạn trai, bạn gái, 1 - Trẻ thực hiện được + Xâu,buộc dây số bộ phận trên cơ thể các vận động: + Lắp ráp( theo ý thích, 18 + Cuộn - xoay tròn Ghép hình) - Chơi ngoài trời: cổ tay Nhóm chơi theo ý thích – trẻ tô theo các + Gập, mở các ngón nhóm trẻ tự chọn tay * Hoạt động lao động tự phục vụ 4 - Cô nhắc trẻ có thể tự cài hoặc cởi cúc, cởi, khi cần thiết . . . - Trẻ biết phối hợp - Gập *Thể dục sáng: Cho được cử động bàn giấy trẻ khởi động tay, ngón tay, phối - Vẽ * Hoạt động học hợp tay - mắt trong hình - Tạo hình: Tô màu 19 một số hoạt động: theo ý bạn trai bạn gái - LQCV: Tô chữ cái: + Xây dựng, lắp thích. a, ă, â ráp với 10 - 12 khối. - Tập tô: a,ă,â - Trẻ biết tô tranh bạn trai bạn gái, tô * Hoạt động chơi - Chơi góc: chữ in rỗng, + Góc xây dựng: Lắp + Biết tết sợi đôi. ghép các hình khối để + Tự cài, cởi cúc, xây dựng theo ý thích buộc dây giày. và theo yêu cầu - Trẻ thực hiện được - Đồ + Góc tạo hình: Trẻ các vận động: theo nét. tô bạn trai, bạn gái, 1 + Uốn ngón tay, ban + Kéo số bộ phận trên cơ thể tay; xoay cổ tay. khóa theo ý thích, + Gập, mở lần lượt - Chơi ngoài trời: 20 5 từng ngón tay Nhóm chơi theo ý thích – trẻ tô theo các - Trẻ biết phối hợp nhóm trẻ tự chọn được các cử động * Hoạt động lao cuả bàn tay, ngón động tự phục vụ tay, ngón tay, phối - Cô nhắc trẻ có thể hợp tay - mắt trong tự cài hoặc cởi cúc, một số hoạt động: cởi, khi cần thiết . . . 21 - Tô đều mịn không chườm ra ngoài + Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. + Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. + Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói được tên * 3,4,5 tuổi - Nhận biết * Hoạt động học một số thực phẩm - Nhận biết một số món - Thể dục: Trò quen thuộc của địa một số thực ăn quen chuyện với trẻ về ích lợi ăn uống đầy đủ phương khi nhìn vật phẩm thuộc. các chất dinh dưỡng 24 3 thật hoặc tranh ảnh - Nhận biết giúp cơ thể cao lớn (thịt, cá, trứng, sữa, các bữa ăn khỏe mạnh. rau,...). trong ngày và * Hoạt động chơi: 25 - Trẻ biết tên một số ích lợi của ăn - Chơi góc: Góc nấu món ăn hàng ngày: uống đủ ăn cho trẻ nấu những trứng rán, cá kho, lượng và đủ món quen thuộc trẻ canh rau, chất thích, cho trẻ làm 1 26 - Trẻ biết ăn để - Nhận biết số thao tác đơn giản chóng lớn, khoẻ sự liên quan trong chế biến 1 số mạnh và chấp nhận giữa ăn uống món ăn . . ăn nhiều loại thức với bệnh tật ăn khác nhau (ỉa chảy, sâu - Chơi ngoài trời: - Trẻ biết một số răng, suy dinh - Nhận biết Cho trẻ chơi trải thực phẩm cùng dưỡng ). một số thực nghiệm nặn bánh, nhóm: phẩm thông nhặt, tuất rau ngót, té + Thịt cá,... có nhiều thường ngô . . . hỏi trẻ những 27 4 chất đạm trong các thực phẩm đó có thể + Rau, quả chín có nhóm thực nấu thành những món nhiều vitamin phẩm (Trên gì, cung cấp chất gì 28 - Trẻ nói được tên tháp dinh cho cơ thể. một số món ăn hằng dưỡng) - Chơi chiều: Trò ngày và dạng chế - Nhận biết chuyện với trẻ về ích biến đơn giản: rau dạng chế lợi ăn uống đầy đủ có thể luộc, nấu biến đơn các chất dinh dưỡng canh; thịt có thể giản của một giúp cơ thể cao lớn luộc, rán, kho; gạo số thực khỏe mạnh. nấu cơm, nấu cháo... phẩm, món - Cho trẻ xem tranh - Trẻ biết ăn để ăn. ảnh và trò chuyện với 29 chóng lớn, khỏe trẻ về 1 số món ăn mạnh và biết ăn quen thuộc, cho trẻ nhiều loại thức ăn nhận biết nói tên thực khác nhau để có đủ phẩm trên tháp dinh chất dinh dưỡng. dưỡng . . . 30 5 - Trẻ biết lựa chọn * Hoạt động ăn một số thực phẩm - Trò chuyện với trẻ khi được gọi tên các món ăn hàng nhóm: ngày, giáo dục trẻ ăn + Thực phẩm giàu hết suất chất đạm: thịt cá... - Nhắc trẻ cách cầm + Thực phẩm giàu thìa cầm bát, trong vitamin và muối khi ăn không được khoáng: Rau, quả. cười đùa, ăn không 31 - Trẻ nói được tên - Phân loại rơi vãi thức ăn . . . một số món ăn hằng một số thực - Giáo dục trẻ ăn chín ngày và dạng chế phẩm thông uống sôi, không được biến đơn giản: rau thường theo hái những quả xanh, có thể luộc, nấu 4 nhóm thực quả dại ngoài đường 5 canh; thịt có thể phẩm. để ăn . . . Không ăn luộc, rán, kho; gạo - Làm quen nhiều đồ ngọt, bánh nấu cơm, nấu cháo... với một số kẹo sẽ dẫn đến sâu 32 - Trẻ biết: ăn nhiều thao tác đơn răng . . . loại thức ăn, ăn giản trong * Hoạt động chiều chín, uống nước đun chế biến một sôi để khỏe mạnh; số món ăn, - Truyện: Gấu con bị uống nhiều nước thức uống. đau răng: Trò chuyện ngọt, nước có ga, ăn với trẻ về vệ sinh cơ nhiều đồ ngọt dễ thể, không ăn uống nhiều bánh kẹo đồ béo phì không có lợi ngọt có hại cho sức cho sức khỏe. khỏe . . . 2. Giáo dục phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 57 - Trẻ biết quan tâm, - Tên, chức năng của các giác * Hoạt động hứng thú với các sự quan và một số ; các bộ phận học 3 vật, hiện tượng gần khác của cơ thể. - KPKH: Trải nghiệm đôi bàn gũi ở địa phương tay kỳ diệu như chăm chú quan (5E) sát sự vật, hiện * Hoạt động tượng; hay đặt câu chơi hỏi về đối tượng: - TC: Tên của các giác + Chỉ nhanh quan và một số bộ nói đúng. + Chơi chìm, phận khác của cơ nổi thể. - Chơi ngoài - Trẻ biết sử dụng trời các giác quan để + Cho trẻ quan 58 xem xét, tìm hiểu sát cây, hoa – đối tượng: nhìn, Giáo dục trẻ nghe, ngửi, sờ,.. để chăm sóc bảo vệ cậy hoa để nhận ra đặc điểm giúp môi nổi bật của đối trường xanh tượng: Tên, chức sạch đẹp. . . năng của các giác + Cho trẻ làm quan và một số; các thí nghiệm pha bộ phận khác của cơ màu, đường, muối vào thể. Trẻ biết phân loại nước các đối tượng theo - Chơi góc: 60 một dấu hiệu nổi bật + Góc học tập: Cho trẻ xem của 1 số giác tranh ảnh về quan chủ đề bản Trẻ biết phân loại thân . . . 61 các đối tượng theo - TCM: Đố biết một dấu hiệu nổi bật tay ai, bé với về các giác quan, cái bóng của - Trẻ biết quan tâm - Tên, chức mình. - Chơi chiều: đến những thay đổi năng các giác Cho trẻ xem của sự vật, hiện quan và các bộ phận khác của băng hình về 62 tượng xung quanh cơ thể. các giác quan với sự gợi ý, hướng - So sánh sự dẫn của cô giáo như giống và khác 4 đặt câu hỏi về nhau giữa bạn những thay đổi của trai bạn gái sự vật, hiện tượng: - Phân loại đồ Đây là bộ phận gì? dùng bạn trai bạn gái theo 2- Dùng để làm gì? 3 dấu hiệu. - Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện 63 tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng - Trẻ biết thu thập thông tin về đối 64 tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện về một số bộ phận trên cơ thể 65 - Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện về một số bộ phận trên cơ thể... 66 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu: Cây hoa 70 5 Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận về một số bộ phận trên cơ thể... b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 114 3 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị - Nhận biết * Hoạt động lời nói và hành trí của đồ vật phía trên - phía học động để chỉ vị trí so với bản dưới, phía - Toán: Xác định vị trí của đồ vật của đối tượng trong thân trẻ (phía trước - phía so với bản thân không gian so bản phải – phía sau, tay phải - trẻ và so với bạn thân. trái), phía tay trái của bản khác với một vật trước - phía thân nào đó làm sau, phía trên - chuẩn( Phía phía dưới, phải, phía trái) 115 4 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị - Nhận biết các - Toán: Xác định vị trí của đồ vật: lời nói và hành trí của đồ vật buổi sáng, trưa Phía trên- phía động để chỉ vị trí so với bạn chiều tối của đồ vật so với dưới; phía trước- khác (phía người khác. phía sau so với 116 - Trẻ biết mô tả 1 số phải – phía bản thân trẻ và trái), phía với bạn khác, sự kiện xảy ra theo với một vật nào trình tự thời gian trước - phía trong ngày. sau, phía trên - đó làm chuẩn. phía dưới, * Hoạt động 117 5 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị - Xác định vị học - Chơi NT: Cho lời nói và hành trí của đồ vật trí của đồ vật trẻ quan sát thời động để chỉ vị trí so với một vật so với một vật tiết của đồ vật làm nào đó làm nào đó làm - Chơi góc: Cho chuẩn. chuẩn (phía chuẩn trẻ xem các hình phải – phía ảnh về thời tiết trái), phía sáng, trưa, trước - phía chiều, tối. sau, phía trên - phía dưới, C, Khám phá xã hội - Trẻ nói được tên, * 3,4,5 tuổi. * Hoạt động tuổi, giới tính của - Tên, tuổi, giới tính của bản thân. chơi 119 3 bản thân khi được - Tên các bạn - Góc học tập: * 4,5 tuổi hỏi, trò chuyện về Cho trẻ tô màu - Đặc điểm bên ngoài, sở thích bản thân trẻ của bản thân. bạn trai bạn gái - Đặc điểm của các bạn. và trò chuyện về bản thân trẻ * Hoạt động chiều: Cho trẻ 120 - Trẻ nói được tên lên giới thiệu về bản thân của bố, mẹ và thành - Giáo dục trẻ viên trong gia đình. biết vệ sinh thân thể gọn 123 - Trẻ nói tên, tuổi, gang sạch sẽ. 4 giới tính sở thích - TCM: Tìm của bản thân khi bạn được hỏi, trò chuyện: Trò chuyện về bản thân trẻ 129 5 - Trẻ nói đúng họ, tên, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện: Trò chuyện về bản thân trẻ 3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện được * 3,4,5t - Hiểu các từ chỉ * Hoạt động yêu cầu đơn giản, ví - Nghe hiểu người, tên gọi đồ học 144 3 dụ: "Cháu hãy lấy nội dung các vật, sự vật, hành - KPKH: Trải quả bóng ném vào câu đơn, câu động hiện tượng nghiệm về các rổ". mở rộng. đơn giản, gần gũi giác quan - Nghe hiểu quen thuộc. + Trẻ có kỹ 146 - Trẻ biết lắng nghe nội dung - Hiểu và làm năng nói từ: và trả lời được 1 số truyện kể, theo yêu cầu đơn Đôi mắt, đôi câu hỏi đơn giản truyện đọc giản tai, cái mũi . . của người đối thoại phù hợp với - VH: Thơ: Bé độ tuổi. ơi - Trẻ thực hiện được - Nghe các - Hiểu các từ chỉ - DTCTV: 1, 2 yêu cầu liên bài hát, bài đặc điểm, tính +Từ mới: Đánh 147 4 tiếp, ví dụ: “Cháu thơ, ca dao, chất, công dụng răng, rửa mặt hãy lấy hình tròn đồng dao, tục và các từ biểu buộc tóc, tay màu đỏ gắn vào ngữ, câu đó, cảm. phải, tay trái bông hoa màu hò, vè phù - Hiểu và làm giậm chân, bàn vàng” hợp với lứa theo được 2, 3 trải, dép quai tuổi yêu cầu. hậu, quần sóc, dầu ăn, muối, 151 5 - Trẻ hiểu nghĩa 1 - Hiểu các từ khái mì chính.... số từ khái quát: quát, từ trái nghĩa. + Câu: Bé đánh Mắt, mũi, tai, - Hiểu và làm răng buổi sáng, miệng, tay . . .) theo được 2, 3 Bé rửa mặt 152 - Trẻ biết lắng nghe yêu cầu liên tiếp. trước khi đi và nhận xét ý kiến học, mẹ buộc của người đối thoại: tóc cho bé, tay phải là tay cầm thìa, tay trái là tay cầm bát,... * Hoạt động chơi - Chơi chiều: Cô cho trẻ xem video về các khuôn mặt cảm xúc cho trẻ thể hiện theo. - Cho trẻ đọc các bài đồng dao ca dao hò vè về chủ đề bản thân - Trẻ kể lại 1 số sự * 3, 4, 5t - Phát âm các * Hoạt động việc đơn giản đã - Nói và thể tiếng của tiếng học diễn ra của bản thân hiện cử chỉ, Việt. - TCTV: như: đi thăm ông điệu bộ, nét - Bày tỏ tình cảm, + Từ: Đánh bà, đi chơi, đi xem mặt, phù hợp nhu cầu và hiểu răng, rửa mặt, 156 phim với yêu cầu, biết của bản thân buộc tóc,tay - Trẻ đọc thuộc 1 số hoàn cảnh bằng các câu đơn, phải, tay trái, bài thơ, ca dao, đồng giao tiếp câu đơn mở rộng. ném, dép quai 157 3 dao - Đọc thơ, ca - Kể lại sự việc hậu, quần sóc . - Trẻ biết sử dụng dao, đồng - Mô tả sự vật, . . các từ như: “Vâng dao tranh ảnh có sự + Câu: Bàn 160 ạ”, “ Dạ”; “ * 3, 4t giúp đỡ chải dùng để Thưa” trong giao - Sử dụng các đánh răng, dép tiếp. từ biểu thị sự quai hậu dùng 161 - Trẻ nói đủ nghe lễ phép. để đi, Quần sóc không nói lí nhí. màu vàng, là - Trẻ sử dụng được - Phát âm các trang phục của 163 các từ chỉ sự vật, tiếng có chứa các bạn nam... hoạt động, đặc âm khó. * Hoạt động điểm, - Bày tỏ tình cảm, ăn, ngủ, vệ 165 4 - Trẻ biết kể lại sự nhu cầu và hiểu sinh việc theo trình tự. biết của bản thân - Cho trẻ mời 166 - Trẻ đọc thuộc bài bằng các câu đơn, trước khi ăn. thơ, ca dao, đồng câu ghép * Hoạt động dao - Kể lại sự việc có chơi nhiều tình tiết - Trong giờ - Mô tả sự vật, đón trả trẻ - Trẻ biết điều chỉnh hiện tượng, tranh + Khi đến lớp giọng nói phù hợp ảnh trẻ biết chào cô 170 với hoàn cảnh khi chào ông bà, được nhắc nhở bố mẹ + Khi tan học trẻ biết đứng lên chào cô, chào các bạn - Giáo dục trẻ biết cảm ơn khi được nhận quà - Trẻ biết dùng - Phát âm các hoặc khi được được câu đơn, câu tiếng có phụ âm người khác gúp 173 ghép, câu khẳng đầu, phụ âm cuối đỡ, biết xin lỗi đinh, câu phủ định, gần giống nhau và khi mắc lỗi . . . câu mệnh lệnh các thanh điệu. - Chơi chiều cô - Trẻ biết miêu tả sự - Bày tỏ tình cảm, trò chuyện với 5 việc với 1 số thông nhu cầu và hiểu trẻ cho trẻ kể tin về hành động, biết của bản thân lại một sự việc 174 tính cách, trạng rõ ràng, dễ hiểu nào đó thái, của nhân vật bằng các câu đơn, - Cho trẻ đọc - Trẻ biết điều chỉnh câu ghép khác các bài thơ, ca giọng nói phù hợp nhau. dao đồng dao. với ngữ cảnh. - Kể lại sự việc theo trình tự - Sử dụng các từ 179 biểu cảm, hình tượng 194 *Trẻ nhận ra được - Nhận ra * Hoạt động sắc thái biểu cảm được sắc thái chơi của lời nói khi vui, biểu cảm của - Cho trẻ xem 5 buồn, tức giận, ngạc lời nói khi video những nhiên, sợ hãi vui, buồn, tức bức tranh vui *Trẻ không nói tục, giận, ngạc vẻ buồn dầu 198 chửi bậy nhiên, sợ hãi giận dữ và cho - Không nói trẻ thể hiện tục, chửi bậy những gương mặt đó - Giáo dục trẻ lễ phép, không nói tục chửi bậy trong các hoạt động trong ngày. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội - Trẻ nói được tên, * 3,4 tuổi - Những điều bé * Hoạt động 203 tuổi, giới tính của - Tên, tuổi, thích, không thích học: 3 bản thân giới tính của - PTTCKNXH: 204 - Trẻ nói được điều bản thân +Kỹ năng tự bé thích, không * 4,5 tuổi bảo vệ bản thích - Sở thích, than 205 4 - Trẻ nói được tên, khả năng của +Kỹ năng thoát tuổi, giới tính của bản thân. hiểm khi có bản thân, tên bố, hỏa hoạn xảy mẹ. ra 206 - Trẻ nói được điều * Hoạt động bé thích, không chơi thích, những việc gì - Chơi góc: bé có thể làm được Cho trẻ kê bàn 207 5 - Trẻ nói được họ ghế cất dọn đồ tên, tuổi, giới tính dùng đồng của bản thân. chơi. 208 - Trẻ nói được điều - Điểm giống và * Hoạt động bé thích, không khác nhau của ngủ thích, những việc mình với người - Cho trẻ ngủ bé làm được và khác riêng giữa việc gì bé không - Thực hiện công nhóm nam và làm được. việc được giao nhóm nữ. 209 - Trẻ nói được (trực nhật, xếp * Hoạt động mình có điểm gì dọn đồ chơi...). chiều giống và khác bạn - Cho trẻ lên (Dáng vẻ bề ngoài, giới thiệu về giới tính và sở mình thích và khả năng) 218 3 - Trẻ nhận ra cảm *3,4,5t * Hoạt động xúc: Vui buồn, sợ - Nhận biết một số trạng thái cảm học hãi, tức giận qua xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, - Âm nhạc: nét mặt, giọng nói ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, VĐ: Cái mũi qua tranh ảnh. cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm * Hoạt động 219 - Trẻ biết biểu lộ nhạc. chơi cảm xúc vui, buồn, * 3,4 tuổi - Cho trẻ xem sợ hãi, tức giận. - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình viedeo về - Trẻ nhận biết cảm cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng những khuôn xúc vui, buồn, sợ nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, mặt vui vẻ hãi, tức giận, ngạc nặn, xếp hình buồn dầu giận 222 4 nhiên qua nét mặt, dữ, ngạc nhiên, lời nói, cử chỉ qua xấu hổ rồi tranh ảnh. cho trẻ bắt 223 - Trẻ biết biểu lộ trước thể hiện một số cảm xúc: các khuôn mặt vui, buồn, sợ hãi, đó. tức giận, ngạc - Chơi ngoài nhiên trời: Cho trẻ vẽ 227 5 - Trẻ nhận biết được các khuôn mặt một số trạng thái cảm - Chơi góc xúc: Vui, buồn, sợ + Học tập: hãi tức giận, ngạc Xem tranh ảnh nhiên, xấu hổ qua về các khuôn tranh ảnh qua nét mặt, cho trẻ tô mặt. Cử chỉ, giọng màu các khuôn nói của người khác. mặt 228 - Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ 229 - Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè 258 Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ vui sướng vỗ - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm * Hoạt động tay, khi nghe các âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản học thanh gợi cảm và nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ - Âm nhạc: VĐ ngắm nhìn vẻ đẹp đẹp nổi bật của các sự vật, hiện “Cái mũi” 269 3 nổi bật của sự vật, tượng trong thiên nhiên, trong - Nghe hát: Em hiện tượng cuộc sống gần gũi xung quanh là bông hồng - Trẻ biết chú ý trẻ lễ hội của địa phương. nhỏ, đường và nghe, thích thú( hát, - Vận động đơn giản theo nhịp chân, khúc hát vỗ tay, nhún nhảy, điệu của các bài hát, bản nhạc. ru người mẹ trẻ lắc lư ) theo bài hát, - Trò chơi: 3 bản nhạc, thích nghe Nghe tiết tấu đọc thơ, đồng dao, tìm đồ vật 270 ca dao, tục ngữ, * Hoạt động thích nghe kể câu chơi chuyện. - Chơi góc - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hơp khi + Góc âm nhạc: tay, làm động tác mô nghe âm thanh gợi cảm, các bài Cho trẻ hát vận phỏng và sử dụng hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ động những bài các từ gợi cảm nói đẹp của các sự vật, hiện tượng hát trong chủ đề 272 lên cảm xúc của trong thiên nhiên, trong cuộc - Góc học tập mình khi nghe các sống và tác phẩm nghệ thuật. cho trẻ tô mà âm thanh gợi cảm và - Vận động nhịp nhàng theo giai tranh bạn trai ngắm nhìn vẻ đẹp điệu, nhịp điệu của các bài hát, bạn gái, vẽ theo của các sự vật, hiện bản nhạc. ý thích 4 tượng. * Hoạt động - Trẻ biết chú ý chiều nghe, thích thú ( hát, - Cho trẻ kể câu 273 vỗ tay, nhún nhảy, truyện: Gấu con lắc lư) theo bài hát, bị sâu rang bản nhạc, thích nghe - Chơi chiều: và đọc thơ, đồng Cho trẻ nghe dao, ca dao, tục ngữ, nhạc, xem video thích nghe kể câu về các bài hát chuyện. bản nhạc về chủ đề - Trẻ thích thú, ngắm - Thể hiện thái độ, tình cảm khi - Cho trẻ đọc bài đồng dao ca nhìn và sử dụng các nghe âm thanh gợi cảm, các bài dao từ gợi cảm nói lên hát của địa phương, bản nhạc và cảm xúc của mình ( ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự 277 5 về màu sắc, hình vật, hiện tượng trong thiên dáng, bố cục ) của nhiên, cuộc sống và tác phẩm tác phẩm tạo hình. nghệ thuật. - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo nhịp theo nhịp bài hát, điệu của các bài hát, bản nhạc. 279 bản nhạc (vỗ tay - Sử dụng các nguyên vật liệu theo phách, nhịp, tạo hình để tạo ra các sản phẩm. vận động minh họa) - Sử dụng một số kĩ năng - Trẻ biết sử dụng nặn,vẽ, tô màu, xếp hình để tạo các nguyên vật liệu ra sản phẩm đơn giản. 280 tạo hình để tạo ra - Nhận xét sản phẩm tạo hình sản phẩm theo sự 3 gợi ý. - Trẻ biết vẽ, tô màu tạo thành bức tranh 281 đơn giản. 285 - Trẻ nhận xét được một số sản phẩm tạo hình - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca và * Hoạt động điệu, lời ca,hát rõ lời thể hiện sắc thái, tình cảm của học và thể hiện sắc thái bài hát. - Âm nhạc: VĐ của bài hát qua - Vận động nhịp nhàng theo giai “Cái mũi” giọng hát, nét mặt, điệu, nhịp điệu của các bài hát, + Hát: Mừng điệu bộ bản nhạc. ngày sinh nhật, 286 - Phối hợp các nguyên vật liệu mời bạn ăn - Trẻ biết vận động tạo hình, vật liệu trong thiên - Trò chơi: nghe nhịp nhàng theo nhịp nhiên để tạo ra các sản phẩm. tiết tấu tìm đồ 4 điệu các bài hát, bản - Sử dụng các kĩ năng nặn, tô vật 287 nhạc với các hình màu, xếp hình để tạo ra sản - Tạo hình: Nặn thức( vỗ tay theo phẩm có màu sắc, kích thước, búp bê lật đật, nhịp, tiết tấu, múa) hình dáng/ đường nét. tô màu bạn trai - Trẻ biết phối hợp bạn gái các nguyên vật liệu - LQCV: Tô 288 tạo hình để tạo ra chữ cái a,ă,â sản phẩm. * Hoạt động 290 - Trẻ biết xé, cắt chơi theo đường thẳng, - Chơi góc đường cong..và dán + Góc âm nhạc: thành sản phẩm có cho trẻ hát vận màu sắc, bố cục. động những bài hát trong chủ đề - Chơi góc: Góc tạo hình + Trẻ tô vẽ theo ý thích - Chơi ngoài trời: Trẻ đan tết, làm búp bê, làm chổi từ rơm, len . . . vẽ tô chơi với màu nước. + Chơi chiều: Cho trẻ nghe nhạc, xem video về các bài hát bản nhạc về chủ đề - Trẻ biết phối hợp * Hoạt động các kĩ năng xếp hình học để tạo thành các sản - Âm nhạc: VĐ phẩm có kiểu dáng, “Cái mũi” 292 màu sắc khác nhau. + Hát: Mừng - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca và ngày sinh nhật, điệu, lời ca, phù hợp thể hiện sắc thái, tình cảm của mời bạn ăn với sắc thái, tình bài hát. - Trò chơi: nghe 294 cảm của bài hát qua - Vận động nhịp nhàng theo giai tiết tấu tìm đồ giọng hát, nét mặt, điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc vật 5 điệu bộ, cử chỉ thái phù hợp với các bài hát, bản - Tạo hình: Nặn - Trẻ biết vận động nhạc. búp bê lật đật, nhịp nhàng phù hợp - Lựa chọn, phối hợp các tô màu bạn trai với sắc thái, nhịp nguyên vật liệu tạo hình, vật bạn gái điệu bài hát, bản liệu trong thiên nhiên, phế liệu - LQCV: Tô nhạc với các hình để tạo ra các sản phẩm. chữ cái a,ă,â 295 thức ( vỗ tay theo - Phối hợp các kĩ năng nặn, * Hoạt động các loại tiết tấu, vẽ,tô màu, xếp hình để tạo ra chơi múa). sản phẩm có màu sắc, kích - Chơi góc - Trẻ biết phối hợp thước, hình dáng/ đường nét và + Góc âm nhạc: và lựa chọn các bố cục. cho trẻ hát vận nguyên vật liệu tạo động những bài 296 hình, vật liệu thiên hát trong chủ đề nhiên để tạo ra sản - Chơi góc: Góc phẩm. tạo hình - Trẻ biết phối hợp + Trẻ tô vẽ theo các kĩ năng vẽ, tô ý thích màu để tạo thành - Chơi ngoài 298 bức tranh có màu trời: Trẻ đan tết, sắc hài hòa, bố cục làm búp bê, làm cân đối. chổi từ rơm, len - Trẻ biết phối hợp . . . vẽ tô chơi các kĩ năng xếp hình với màu nước. để tạo thành các sản + Chơi chiều: phẩm có kiểu dáng, Cho trẻ nghe 300 màu sắc hài hòa, bố nhạc, xem video cục cân đối. về các bài hát - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, thể hiện các hình bản nhạc về chủ và tự thể hiện hình thức vận động theo nhạc. đề 305 thức vận động theo - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để bài hát, bản nhạc. gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Trẻ nói lên ý tưởng - Nói lên ý tưởng tạo hình của và tạo ra các sản mình. phẩm tạo hình theo ý 307 4 thích. - Trẻ tự nghĩ ra các - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng hình thức để tạo ra cụ, nguyên vật liệu phù hợp để âm thanh, vận động, tạo ra âm thanh. 309 hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích - Trẻ biết gõ đệm 310 5 bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. 311 Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. Tổng số mục tiêu: - Trẻ 3 tuổi: 32 mục tiêu - Trẻ 4 tuổi: 35 mục tiêu - Trẻ 5 tuổi: 35 mục tiêu Người Lập BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT Lò Thị Loan Hoàng Thị Lệ Hằng
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_be_biet_gi_ve_ban_than_nam.pdf

