Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

pdf 18 trang huynhson 05/08/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ " BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN " 
 Thời gian thực hiện 3 tuần từ 07/10 - 25/10/ 2024 
TT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động 
 tuổi 
 Chung Riêng 
1. Lĩnh vực phát triển thể chất 
a. Phát triển vận động 
 - Trẻ thực hiện các - Hô hấp: Gà gáy *Hoạt động học 
 động tác trong bài - Tay: - Hô hấp: Gà gáy 
 tập thể dục theo + Co và duỗi tay vỗ 2 tay - Tay: 
1 3 hướng dẫn của cô. vào nhau + Co và duỗi tay vỗ 2 
 - Trẻ thực hiện đúng, + Hai tay đánh xoay tròn tay vào nhau 
 nhịp nhàng các động trước ngực, đưa lên cao + Hai tay đánh xoay 
 tác trong bài tập thể - Bụng: tròn trước ngực, đưa 
2 4 dục theo hiệu lệnh + Nghiêng người sang trái, lên cao 
 - Thực hiện đúng, sang phải - Bụng: 
 đủ, các động tác của + Đứng cúi về phía trước, + Nghiêng người 
 bài thể dục theo hiệu ngửa người ra sau sang trái, sang phải 
 lệnh hoặc theo nhịp - Chân: + Đứng cúi về phía 
 bản nhạc/bài hát. Bắt + Ngồi xổm đứng lên trước, ngửa người ra 
 đầu và kết thúc động + Nhún chân sau 
3 5 tác đúng nhịp - Chân: 
 + Ngồi xổm đứng lên 
 + Nhún chân 
 *Hoạt động chơi: 
 - TC: Kéo cưa lừa sẻ, 
 con muỗi, lộn cầu 
 vồng... 
 - Trẻ giữ được thăng *Hoạt động học: 
 bằng cơ thể khi thực - Đi trong đường hẹp - TD: 
 hiện vận động: - Đi trong đường 
4 3 + Đi trong đường hẹp(3t) 
 hẹp - Đi lùi(4t) 
 - Trẻ giữ được thăng - Đi nối bàn chân tiến 
 bằng cơ thể khi thực lùi(5t) 
 hiện vận động: - Đ i lùi * Hoạt động chơi 
5 4 + Đi lùi - TCVĐ: Chạy tiếp 
 cờ - Trẻ giữ được thăng - Đi nối bàn chân tiến lùi - TCM: Tìm bạn 
 bằng cơ thể khi thực 
 hiện vận động: 
6 5 + Đi nối bàn chân 
 tiến lùi 
 - Trẻ biết Phối hợp *Hoạt động học: 
10 3 tay-mắt trong vận - TD: Ném xa bằng 2 
 động: tay. 
 - Ném xa bằng 2 tay. * Hoạt động chơi 
 - Trẻ biết phối hợp - TCVĐ: Chạy tiếp 
 tay- mắt trong vận sức 
 động: - Ném xa bằng 2 tay. - TCM: Đố biết tay ai 
11 4 - Ném xa bằng 2 tay. 
 - Trẻ biết phối hợp 
 tay - mắt trong vận 
12 5 động: 
 - Ném xa bằng 2 tay 
13 3 - Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động học 
 mạnh, khéo trong - Thể dục: Bò dích 
 thực hiện bài tập dắc qua 5-7 
 tổng hợp: - Bò theo hướng díc dắc điểm(4,5t); Bò theo 
 - Bò theo hướng hướng díc dắc (3t) 
 dích dắc * Hoạt động chơi: 
14 4 - Trẻ thể hiện nhanh, - TCVĐ: Cáo ơi ngủ 
 mạnh, khéo trong à 
 thực hiện bài tập 
 tổng hợp: 
 - Bò dích dắc qua 5 - Bò dích dắc qua 5-7 
 điểm điểm 
15 5 - Trẻ thể hiện nhanh, 
 mạnh, khéo trong 
 thực hiện bài tập 
 tổng hợp: 
 - Bò dích dắc qua 7 
 điểm 
 - Trẻ thực hiện được *3,4,5T: - Đan, *Thể dục sáng: Cho 
 16 3 các vận động: - Các loại cử tết. trẻ khởi động 
 + Xoay tròn cổ tay. động bàn tay, - Xếp * Hoạt động học 
 ngón tay và cổ chồng - Tạo hình: Tô màu 
 - Trẻ biết phối hợp tay(Gập, đan các hình bạn trai bạn gái 
 - LQCV: Tô chữ cái: 
 được cử động bàn các ngón tay khối 
 a, ă, â 
17 tay, ngón tay trong vào nhau, quay khác - Tập tô: a,ă,â 
 một số hoạt động. ngón tay, cổ nhau. * Hoạt động chơi 
 + Biết tô màu Bạn tay, cuộn cổ - Tô vẽ - Chơi góc: 
 trai, bạn gái, tô chữ tay,....) nguệch + Góc xây dựng: Lắp 
 cái, hình + Cài, cởi cúc ngoạc ghép các hình khối để 
 + Xếp chồng 8-10 + Tô( đồ theo xây dựng theo ý thích 
 và theo yêu cầu 
 khối không đổ. nét, hình) 
 + Góc tạo hình: Trẻ 
 + Tự cài, cởi cúc. * 4,5 T tô bạn trai, bạn gái, 1 
 - Trẻ thực hiện được + Xâu,buộc dây số bộ phận trên cơ thể 
 các vận động: + Lắp ráp( theo ý thích, 
18 + Cuộn - xoay tròn Ghép hình) - Chơi ngoài trời: 
 cổ tay Nhóm chơi theo ý 
 thích – trẻ tô theo các 
 + Gập, mở các ngón 
 nhóm trẻ tự chọn 
 tay * Hoạt động lao 
 động tự phục vụ 
 4 - Cô nhắc trẻ có thể 
 tự cài hoặc cởi cúc, 
 cởi, khi cần thiết . . . 
 - Trẻ biết phối hợp - Gập *Thể dục sáng: Cho 
 được cử động bàn giấy trẻ khởi động 
 tay, ngón tay, phối - Vẽ * Hoạt động học 
 hợp tay - mắt trong hình - Tạo hình: Tô màu 
19 một số hoạt động: theo ý bạn trai bạn gái 
 - LQCV: Tô chữ cái: 
 + Xây dựng, lắp thích. 
 a, ă, â 
 ráp với 10 - 12 khối. 
 - Tập tô: a,ă,â 
 - Trẻ biết tô tranh 
 bạn trai bạn gái, tô * Hoạt động chơi 
 - Chơi góc: 
 chữ in rỗng, 
 + Góc xây dựng: Lắp 
 + Biết tết sợi đôi. 
 ghép các hình khối để 
 + Tự cài, cởi cúc, 
 xây dựng theo ý thích 
 buộc dây giày. và theo yêu cầu 
 - Trẻ thực hiện được - Đồ + Góc tạo hình: Trẻ 
 các vận động: theo nét. tô bạn trai, bạn gái, 1 
 + Uốn ngón tay, ban + Kéo số bộ phận trên cơ thể 
 tay; xoay cổ tay. khóa theo ý thích, 
 + Gập, mở lần lượt - Chơi ngoài trời: 
20 5 từng ngón tay Nhóm chơi theo ý 
 thích – trẻ tô theo các 
 - Trẻ biết phối hợp 
 nhóm trẻ tự chọn 
 được các cử động * Hoạt động lao 
 cuả bàn tay, ngón động tự phục vụ 
 tay, ngón tay, phối - Cô nhắc trẻ có thể 
 hợp tay - mắt trong tự cài hoặc cởi cúc, 
 một số hoạt động: cởi, khi cần thiết . . . 
21 - Tô đều mịn không 
 chườm ra ngoài 
 + Vẽ hình và sao 
 chép các chữ cái, 
 chữ số. 
 + Xếp chồng 12- 15 
 khối theo mẫu. 
 + Ghép và dán hình 
 đã cắt theo mẫu. 
 + Tự cài, cởi cúc, 
 xâu dây giày, cài 
 quai dép, kéo khóa 
 (phéc mơ tuya) 
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 - Trẻ nói được tên * 3,4,5 tuổi - Nhận biết * Hoạt động học 
 một số thực phẩm - Nhận biết một số món - Thể dục: Trò 
 quen thuộc của địa một số thực ăn quen chuyện với trẻ về ích 
 lợi ăn uống đầy đủ 
 phương khi nhìn vật phẩm thuộc. 
 các chất dinh dưỡng 
24 3 thật hoặc tranh ảnh - Nhận biết giúp cơ thể cao lớn 
 (thịt, cá, trứng, sữa, các bữa ăn khỏe mạnh. 
 rau,...). trong ngày và * Hoạt động chơi: 
25 - Trẻ biết tên một số ích lợi của ăn - Chơi góc: Góc nấu 
 món ăn hàng ngày: uống đủ ăn cho trẻ nấu những 
 trứng rán, cá kho, lượng và đủ món quen thuộc trẻ 
 canh rau, chất thích, cho trẻ làm 1 
26 - Trẻ biết ăn để - Nhận biết số thao tác đơn giản 
 chóng lớn, khoẻ sự liên quan trong chế biến 1 số 
 mạnh và chấp nhận giữa ăn uống món ăn . . 
 ăn nhiều loại thức với bệnh tật 
 ăn khác nhau (ỉa chảy, sâu - Chơi ngoài trời: 
 - Trẻ biết một số răng, suy dinh - Nhận biết Cho trẻ chơi trải 
 thực phẩm cùng dưỡng ). một số thực nghiệm nặn bánh, 
 nhóm: phẩm thông nhặt, tuất rau ngót, té 
 + Thịt cá,... có nhiều thường ngô . . . hỏi trẻ những 
27 4 chất đạm trong các thực phẩm đó có thể 
 + Rau, quả chín có nhóm thực nấu thành những món 
 nhiều vitamin phẩm (Trên gì, cung cấp chất gì 
28 - Trẻ nói được tên tháp dinh cho cơ thể. 
 một số món ăn hằng dưỡng) - Chơi chiều: Trò 
 ngày và dạng chế - Nhận biết chuyện với trẻ về ích 
 biến đơn giản: rau dạng chế lợi ăn uống đầy đủ 
 có thể luộc, nấu biến đơn các chất dinh dưỡng 
 canh; thịt có thể giản của một giúp cơ thể cao lớn 
 luộc, rán, kho; gạo số thực khỏe mạnh. 
 nấu cơm, nấu cháo... phẩm, món - Cho trẻ xem tranh 
 - Trẻ biết ăn để ăn. ảnh và trò chuyện với 
29 chóng lớn, khỏe trẻ về 1 số món ăn 
 mạnh và biết ăn quen thuộc, cho trẻ 
 nhiều loại thức ăn nhận biết nói tên thực 
 khác nhau để có đủ phẩm trên tháp dinh 
 chất dinh dưỡng. dưỡng . . . 
30 5 - Trẻ biết lựa chọn * Hoạt động ăn 
 một số thực phẩm - Trò chuyện với trẻ 
 khi được gọi tên các món ăn hàng 
 nhóm: ngày, giáo dục trẻ ăn 
 + Thực phẩm giàu hết suất 
 chất đạm: thịt cá... - Nhắc trẻ cách cầm 
 + Thực phẩm giàu thìa cầm bát, trong 
 vitamin và muối khi ăn không được 
 khoáng: Rau, quả. cười đùa, ăn không 
31 - Trẻ nói được tên - Phân loại rơi vãi thức ăn . . . 
 một số món ăn hằng một số thực - Giáo dục trẻ ăn chín 
 ngày và dạng chế phẩm thông uống sôi, không được 
 biến đơn giản: rau thường theo hái những quả xanh, 
 có thể luộc, nấu 4 nhóm thực quả dại ngoài đường 
 5 canh; thịt có thể phẩm. để ăn . . . Không ăn 
 luộc, rán, kho; gạo - Làm quen nhiều đồ ngọt, bánh 
 nấu cơm, nấu cháo... với một số kẹo sẽ dẫn đến sâu 
32 - Trẻ biết: ăn nhiều thao tác đơn răng . . . 
 loại thức ăn, ăn giản trong 
 * Hoạt động chiều 
 chín, uống nước đun chế biến một 
 sôi để khỏe mạnh; số món ăn, - Truyện: Gấu con bị 
 uống nhiều nước thức uống. đau răng: Trò chuyện 
 ngọt, nước có ga, ăn với trẻ về vệ sinh cơ 
 nhiều đồ ngọt dễ thể, không ăn uống 
 nhiều bánh kẹo đồ 
 béo phì không có lợi 
 ngọt có hại cho sức 
 cho sức khỏe. khỏe . . . 
2. Giáo dục phát triển nhận thức 
a. Khám phá khoa học 
57 - Trẻ biết quan tâm, - Tên, chức năng của các giác * Hoạt động 
 hứng thú với các sự quan và một số ; các bộ phận học 
 3 vật, hiện tượng gần khác của cơ thể. - KPKH: Trải 
 nghiệm đôi bàn 
 gũi ở địa phương 
 tay kỳ diệu 
 như chăm chú quan (5E) 
 sát sự vật, hiện * Hoạt động 
 tượng; hay đặt câu chơi 
 hỏi về đối tượng: - TC: 
 Tên của các giác + Chỉ nhanh 
 quan và một số bộ nói đúng. 
 + Chơi chìm, 
 phận khác của cơ 
 nổi 
 thể. - Chơi ngoài 
 - Trẻ biết sử dụng trời 
 các giác quan để + Cho trẻ quan 
58 
 xem xét, tìm hiểu sát cây, hoa – 
 đối tượng: nhìn, Giáo dục trẻ 
 nghe, ngửi, sờ,.. để chăm sóc bảo 
 vệ cậy hoa để 
 nhận ra đặc điểm giúp môi 
 nổi bật của đối trường xanh 
 tượng: Tên, chức sạch đẹp. . . 
 năng của các giác + Cho trẻ làm 
 quan và một số; các thí nghiệm pha 
 bộ phận khác của cơ màu, đường, 
 muối vào 
 thể. 
 Trẻ biết phân loại nước 
 các đối tượng theo - Chơi góc: 
60 một dấu hiệu nổi bật + Góc học tập: 
 Cho trẻ xem 
 của 1 số giác 
 tranh ảnh về 
 quan chủ đề bản 
 Trẻ biết phân loại thân . . . 
61 các đối tượng theo - TCM: Đố biết 
 một dấu hiệu nổi bật tay ai, bé với 
 về các giác quan, cái bóng của 
 - Trẻ biết quan tâm - Tên, chức mình. 
 - Chơi chiều: 
 đến những thay đổi năng các giác 
 Cho trẻ xem 
 của sự vật, hiện quan và các bộ 
 phận khác của băng hình về 
62 tượng xung quanh 
 cơ thể. các giác quan 
 với sự gợi ý, hướng - So sánh sự 
 dẫn của cô giáo như giống và khác 
 4 đặt câu hỏi về nhau giữa bạn 
 những thay đổi của trai bạn gái 
 sự vật, hiện tượng: - Phân loại đồ 
 Đây là bộ phận gì? dùng bạn trai 
 bạn gái theo 2-
 Dùng để làm gì? 
 3 dấu hiệu. 
 - Trẻ biết phối hợp 
 các giác quan để 
 xem xét sự vật, hiện 
63 tượng như kết hợp 
 nhìn, sờ, ngửi, 
 nếm... để tìm hiểu 
 đặc điểm của đối 
 tượng 
 - Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối 
64 tượng bằng nhiều 
 cách khác nhau: 
 xem sách, tranh 
 ảnh, nhận xét và trò 
 chuyện về một số 
 bộ phận trên cơ 
 thể 
65 - Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối 
 tượng bằng nhiều 
 cách khác nhau: 
 xem sách, tranh 
 ảnh, nhận xét và trò 
 chuyện về một số 
 bộ phận trên cơ 
 thể... 
66 Trẻ biết phân loại các 
 đối tượng theo một 
 hoặc hai dấu hiệu: 
 Cây hoa 
70 5 Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối 
 tượng bằng nhiều 
 cách khác nhau: 
 xem sách tranh ảnh, 
 băng hình, trò 
 chuyện và thảo luận 
 về một số bộ phận 
 trên cơ thể... 
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
114 3 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị - Nhận biết * Hoạt động 
 lời nói và hành trí của đồ vật phía trên - phía học 
 động để chỉ vị trí so với bản dưới, phía - Toán: Xác định 
 vị trí của đồ vật 
 của đối tượng trong thân trẻ (phía trước - phía 
 so với bản thân 
 không gian so bản phải – phía sau, tay phải - trẻ và so với bạn 
 thân. trái), phía tay trái của bản khác với một vật 
 trước - phía thân nào đó làm 
 sau, phía trên - chuẩn( Phía 
 phía dưới, phải, phía trái) 
115 4 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị - Nhận biết các - Toán: Xác định 
 vị trí của đồ vật: 
 lời nói và hành trí của đồ vật buổi sáng, trưa 
 Phía trên- phía 
 động để chỉ vị trí so với bạn chiều tối 
 của đồ vật so với dưới; phía trước- 
 khác (phía 
 người khác. phía sau so với 
116 - Trẻ biết mô tả 1 số phải – phía bản thân trẻ và 
 trái), phía với bạn khác, 
 sự kiện xảy ra theo với một vật nào 
 trình tự thời gian trước - phía 
 trong ngày. sau, phía trên - đó làm chuẩn. 
 phía dưới, * Hoạt động 
117 5 - Trẻ biết sử dụng - Xác định vị - Xác định vị học 
 - Chơi NT: Cho 
 lời nói và hành trí của đồ vật trí của đồ vật 
 trẻ quan sát thời 
 động để chỉ vị trí so với một vật so với một vật tiết 
 của đồ vật làm nào đó làm nào đó làm - Chơi góc: Cho 
 chuẩn. chuẩn (phía chuẩn trẻ xem các hình 
 phải – phía ảnh về thời tiết 
 trái), phía sáng, trưa, 
 trước - phía chiều, tối. 
 sau, phía trên - 
 phía dưới, 
C, Khám phá xã hội 
 - Trẻ nói được tên, * 3,4,5 tuổi. * Hoạt động 
 tuổi, giới tính của - Tên, tuổi, giới tính của bản thân. chơi 
119 3 bản thân khi được - Tên các bạn - Góc học tập: 
 * 4,5 tuổi 
 hỏi, trò chuyện về Cho trẻ tô màu 
 - Đặc điểm bên ngoài, sở thích 
 bản thân trẻ của bản thân. bạn trai bạn gái 
 - Đặc điểm của các bạn. và trò chuyện 
 về bản thân trẻ 
 * Hoạt động 
 chiều: Cho trẻ 
120 - Trẻ nói được tên lên giới thiệu 
 về bản thân 
 của bố, mẹ và thành 
 - Giáo dục trẻ 
 viên trong gia đình. biết vệ sinh 
 thân thể gọn 
123 - Trẻ nói tên, tuổi, gang sạch sẽ. 
 4 giới tính sở thích - TCM: Tìm 
 của bản thân khi bạn 
 được hỏi, trò 
 chuyện: Trò chuyện 
 về bản thân trẻ 
129 5 - Trẻ nói đúng họ, 
 tên, giới tính của 
 bản thân khi được 
 hỏi, trò chuyện: Trò 
 chuyện về bản thân 
 trẻ 
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 
 - Trẻ thực hiện được * 3,4,5t - Hiểu các từ chỉ * Hoạt động 
 yêu cầu đơn giản, ví - Nghe hiểu người, tên gọi đồ học 
144 3 dụ: "Cháu hãy lấy nội dung các vật, sự vật, hành - KPKH: Trải 
 quả bóng ném vào câu đơn, câu động hiện tượng nghiệm về các 
 rổ". mở rộng. đơn giản, gần gũi giác quan 
 - Nghe hiểu quen thuộc. + Trẻ có kỹ 
146 - Trẻ biết lắng nghe nội dung - Hiểu và làm năng nói từ: 
 và trả lời được 1 số truyện kể, theo yêu cầu đơn Đôi mắt, đôi 
 câu hỏi đơn giản truyện đọc giản tai, cái mũi . . 
 của người đối thoại phù hợp với - VH: Thơ: Bé 
 độ tuổi. ơi 
 - Trẻ thực hiện được - Nghe các - Hiểu các từ chỉ - DTCTV: 
 1, 2 yêu cầu liên bài hát, bài đặc điểm, tính +Từ mới: Đánh 
147 4 tiếp, ví dụ: “Cháu thơ, ca dao, chất, công dụng răng, rửa mặt 
 hãy lấy hình tròn đồng dao, tục và các từ biểu buộc tóc, tay 
 màu đỏ gắn vào ngữ, câu đó, cảm. phải, tay trái 
 bông hoa màu hò, vè phù - Hiểu và làm giậm chân, bàn 
 vàng” hợp với lứa theo được 2, 3 trải, dép quai 
 tuổi yêu cầu. hậu, quần sóc, 
 dầu ăn, muối, 
151 5 - Trẻ hiểu nghĩa 1 - Hiểu các từ khái mì chính.... 
 số từ khái quát: quát, từ trái nghĩa. + Câu: Bé đánh 
 Mắt, mũi, tai, - Hiểu và làm răng buổi sáng, 
 miệng, tay . . .) theo được 2, 3 Bé rửa mặt 
152 - Trẻ biết lắng nghe yêu cầu liên tiếp. trước khi đi 
 và nhận xét ý kiến học, mẹ buộc 
 của người đối thoại: tóc cho bé, tay 
 phải là tay cầm 
 thìa, tay trái là 
 tay cầm bát,... 
 * Hoạt động 
 chơi 
 - Chơi chiều: 
 Cô cho trẻ xem 
 video về các 
 khuôn mặt cảm 
 xúc cho trẻ thể 
 hiện theo. 
 - Cho trẻ đọc 
 các bài đồng 
 dao ca dao hò 
 vè về chủ đề 
 bản thân 
 - Trẻ kể lại 1 số sự * 3, 4, 5t - Phát âm các * Hoạt động 
 việc đơn giản đã - Nói và thể tiếng của tiếng học 
 diễn ra của bản thân hiện cử chỉ, Việt. - TCTV: 
 như: đi thăm ông điệu bộ, nét - Bày tỏ tình cảm, + Từ: Đánh 
 bà, đi chơi, đi xem mặt, phù hợp nhu cầu và hiểu răng, rửa mặt, 
156 phim với yêu cầu, biết của bản thân buộc tóc,tay 
 - Trẻ đọc thuộc 1 số hoàn cảnh bằng các câu đơn, phải, tay trái, 
 bài thơ, ca dao, đồng giao tiếp câu đơn mở rộng. ném, dép quai 
157 3 dao - Đọc thơ, ca - Kể lại sự việc hậu, quần sóc . 
 - Trẻ biết sử dụng dao, đồng - Mô tả sự vật, . . 
 các từ như: “Vâng dao tranh ảnh có sự + Câu: Bàn 
160 ạ”, “ Dạ”; “ * 3, 4t giúp đỡ chải dùng để 
 Thưa” trong giao - Sử dụng các đánh răng, dép 
 tiếp. từ biểu thị sự quai hậu dùng 
161 - Trẻ nói đủ nghe lễ phép. để đi, Quần sóc 
 không nói lí nhí. màu vàng, là 
 - Trẻ sử dụng được - Phát âm các trang phục của 
163 các từ chỉ sự vật, tiếng có chứa các bạn nam... 
 hoạt động, đặc âm khó. * Hoạt động 
 điểm, - Bày tỏ tình cảm, ăn, ngủ, vệ 
165 4 - Trẻ biết kể lại sự nhu cầu và hiểu sinh 
 việc theo trình tự. biết của bản thân - Cho trẻ mời 
166 - Trẻ đọc thuộc bài bằng các câu đơn, trước khi ăn. 
 thơ, ca dao, đồng câu ghép * Hoạt động 
 dao - Kể lại sự việc có chơi 
 nhiều tình tiết - Trong giờ 
 - Mô tả sự vật, đón trả trẻ 
 - Trẻ biết điều chỉnh hiện tượng, tranh + Khi đến lớp 
 giọng nói phù hợp ảnh trẻ biết chào cô 
170 với hoàn cảnh khi chào ông bà, 
 được nhắc nhở bố mẹ 
 + Khi tan học 
 trẻ biết đứng 
 lên chào cô, 
 chào các bạn 
 - Giáo dục trẻ 
 biết cảm ơn khi 
 được nhận quà 
 - Trẻ biết dùng - Phát âm các hoặc khi được 
 được câu đơn, câu tiếng có phụ âm người khác gúp 
173 ghép, câu khẳng đầu, phụ âm cuối đỡ, biết xin lỗi 
 đinh, câu phủ định, gần giống nhau và khi mắc lỗi . . . 
 câu mệnh lệnh các thanh điệu. - Chơi chiều cô 
 - Trẻ biết miêu tả sự - Bày tỏ tình cảm, trò chuyện với 
 5 việc với 1 số thông nhu cầu và hiểu trẻ cho trẻ kể 
 tin về hành động, biết của bản thân lại một sự việc 
174 
 tính cách, trạng rõ ràng, dễ hiểu nào đó 
 thái, của nhân vật bằng các câu đơn, - Cho trẻ đọc 
 - Trẻ biết điều chỉnh câu ghép khác các bài thơ, ca 
 giọng nói phù hợp nhau. dao đồng dao. 
 với ngữ cảnh. - Kể lại sự việc 
 theo trình tự 
 - Sử dụng các từ 
179 
 biểu cảm, hình 
 tượng 
194 *Trẻ nhận ra được - Nhận ra * Hoạt động 
 sắc thái biểu cảm được sắc thái chơi 
 của lời nói khi vui, biểu cảm của - Cho trẻ xem 
 5 buồn, tức giận, ngạc lời nói khi video những 
 nhiên, sợ hãi vui, buồn, tức bức tranh vui 
 *Trẻ không nói tục, giận, ngạc vẻ buồn dầu 
198 chửi bậy nhiên, sợ hãi giận dữ và cho 
 - Không nói trẻ thể hiện 
 tục, chửi bậy những gương 
 mặt đó 
 - Giáo dục trẻ 
 lễ phép, không 
 nói tục chửi 
 bậy trong các 
 hoạt động 
 trong ngày. 
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 
 - Trẻ nói được tên, * 3,4 tuổi - Những điều bé * Hoạt động 
203 tuổi, giới tính của - Tên, tuổi, thích, không thích học: 
 3 bản thân giới tính của - PTTCKNXH: 
204 - Trẻ nói được điều bản thân +Kỹ năng tự 
 bé thích, không * 4,5 tuổi bảo vệ bản 
 thích - Sở thích, than 
205 4 - Trẻ nói được tên, khả năng của +Kỹ năng thoát 
 tuổi, giới tính của bản thân. hiểm khi có 
 bản thân, tên bố, hỏa hoạn xảy 
 mẹ. ra 
206 - Trẻ nói được điều * Hoạt động 
 bé thích, không chơi 
 thích, những việc gì - Chơi góc: 
 bé có thể làm được Cho trẻ kê bàn 
207 5 - Trẻ nói được họ ghế cất dọn đồ 
 tên, tuổi, giới tính dùng đồng 
 của bản thân. chơi. 
208 - Trẻ nói được điều - Điểm giống và * Hoạt động 
 bé thích, không khác nhau của ngủ 
 thích, những việc mình với người - Cho trẻ ngủ 
 bé làm được và khác riêng giữa 
 việc gì bé không - Thực hiện công nhóm nam và 
 làm được. việc được giao nhóm nữ. 
209 - Trẻ nói được (trực nhật, xếp * Hoạt động 
 mình có điểm gì dọn đồ chơi...). chiều 
 giống và khác bạn - Cho trẻ lên 
 (Dáng vẻ bề ngoài, giới thiệu về 
 giới tính và sở mình 
 thích và khả năng) 
 218 3 - Trẻ nhận ra cảm *3,4,5t * Hoạt động 
 xúc: Vui buồn, sợ - Nhận biết một số trạng thái cảm học 
 hãi, tức giận qua xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, - Âm nhạc: 
 nét mặt, giọng nói ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, VĐ: Cái mũi 
 qua tranh ảnh. cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm * Hoạt động 
219 - Trẻ biết biểu lộ nhạc. chơi 
 cảm xúc vui, buồn, * 3,4 tuổi - Cho trẻ xem 
 sợ hãi, tức giận. - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình viedeo về 
 - Trẻ nhận biết cảm cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng những khuôn 
 xúc vui, buồn, sợ nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, mặt vui vẻ 
 hãi, tức giận, ngạc nặn, xếp hình buồn dầu giận 
222 4 nhiên qua nét mặt, dữ, ngạc nhiên, 
 lời nói, cử chỉ qua xấu hổ rồi 
 tranh ảnh. cho trẻ bắt 
223 - Trẻ biết biểu lộ trước thể hiện 
 một số cảm xúc: các khuôn mặt 
 vui, buồn, sợ hãi, đó. 
 tức giận, ngạc - Chơi ngoài 
 nhiên trời: Cho trẻ vẽ 
227 5 - Trẻ nhận biết được các khuôn mặt 
 một số trạng thái cảm - Chơi góc 
 xúc: Vui, buồn, sợ + Học tập: 
 hãi tức giận, ngạc Xem tranh ảnh 
 nhiên, xấu hổ qua về các khuôn 
 tranh ảnh qua nét mặt, cho trẻ tô 
 mặt. Cử chỉ, giọng màu các khuôn 
 nói của người khác. mặt 
228 - Trẻ biết biểu lộ 
 cảm xúc: vui, buồn, 
 sợ hãi, tức giận, 
 ngạc nhiên, xấu hổ 
229 - Trẻ biết an ủi và 
 chia vui với người 
 thân và bạn bè 
258 Trẻ biết ứng xử phù 
 hợp với giới tính 
 của bản thân 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 
 - Trẻ vui sướng vỗ - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm * Hoạt động 
 tay, khi nghe các âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản học 
 thanh gợi cảm và nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ - Âm nhạc: VĐ 
 ngắm nhìn vẻ đẹp đẹp nổi bật của các sự vật, hiện “Cái mũi” 
269 3 
 nổi bật của sự vật, tượng trong thiên nhiên, trong - Nghe hát: Em 
 hiện tượng cuộc sống gần gũi xung quanh là bông hồng 
 - Trẻ biết chú ý trẻ lễ hội của địa phương. nhỏ, đường và 
 nghe, thích thú( hát, - Vận động đơn giản theo nhịp chân, khúc hát 
 vỗ tay, nhún nhảy, điệu của các bài hát, bản nhạc. ru người mẹ trẻ 
 lắc lư ) theo bài hát, - Trò chơi: 
 3 
 bản nhạc, thích nghe Nghe tiết tấu 
 đọc thơ, đồng dao, tìm đồ vật 
270 ca dao, tục ngữ, * Hoạt động 
 thích nghe kể câu chơi 
 chuyện. - Chơi góc 
 - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hơp khi + Góc âm nhạc: 
 tay, làm động tác mô nghe âm thanh gợi cảm, các bài Cho trẻ hát vận 
 phỏng và sử dụng hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ động những bài 
 các từ gợi cảm nói đẹp của các sự vật, hiện tượng hát trong chủ đề 
272 
 lên cảm xúc của trong thiên nhiên, trong cuộc - Góc học tập 
 mình khi nghe các sống và tác phẩm nghệ thuật. cho trẻ tô mà 
 âm thanh gợi cảm và - Vận động nhịp nhàng theo giai tranh bạn trai 
 ngắm nhìn vẻ đẹp điệu, nhịp điệu của các bài hát, bạn gái, vẽ theo 
 của các sự vật, hiện bản nhạc. ý thích 
 4 tượng. * Hoạt động 
 - Trẻ biết chú ý chiều 
 nghe, thích thú ( hát, - Cho trẻ kể câu 
273 vỗ tay, nhún nhảy, truyện: Gấu con 
 lắc lư) theo bài hát, bị sâu rang 
 bản nhạc, thích nghe - Chơi chiều: 
 và đọc thơ, đồng Cho trẻ nghe 
 dao, ca dao, tục ngữ, nhạc, xem video 
 thích nghe kể câu về các bài hát 
 chuyện. bản nhạc về chủ 
 đề 
 - Trẻ thích thú, ngắm - Thể hiện thái độ, tình cảm khi - Cho trẻ đọc 
 bài đồng dao ca 
 nhìn và sử dụng các nghe âm thanh gợi cảm, các bài 
 dao 
 từ gợi cảm nói lên hát của địa phương, bản nhạc và 
 cảm xúc của mình ( ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự 
277 5 
 về màu sắc, hình vật, hiện tượng trong thiên 
 dáng, bố cục ) của nhiên, cuộc sống và tác phẩm 
 tác phẩm tạo hình. nghệ thuật. 
 - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo nhịp 
 theo nhịp bài hát, điệu của các bài hát, bản nhạc. 
279 bản nhạc (vỗ tay - Sử dụng các nguyên vật liệu 
 theo phách, nhịp, tạo hình để tạo ra các sản phẩm. 
 vận động minh họa) - Sử dụng một số kĩ năng 
 - Trẻ biết sử dụng nặn,vẽ, tô màu, xếp hình để tạo 
 các nguyên vật liệu ra sản phẩm đơn giản. 
280 tạo hình để tạo ra - Nhận xét sản phẩm tạo hình 
 sản phẩm theo sự 
 3 gợi ý. 
 - Trẻ biết vẽ, tô màu 
 tạo thành bức tranh 
281 đơn giản. 
285 - Trẻ nhận xét được 
 một số sản phẩm tạo 
 hình 
 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca và * Hoạt động 
 điệu, lời ca,hát rõ lời thể hiện sắc thái, tình cảm của học 
 và thể hiện sắc thái bài hát. - Âm nhạc: VĐ 
 của bài hát qua - Vận động nhịp nhàng theo giai “Cái mũi” 
 giọng hát, nét mặt, điệu, nhịp điệu của các bài hát, + Hát: Mừng 
 điệu bộ bản nhạc. ngày sinh nhật, 
286 - Phối hợp các nguyên vật liệu mời bạn ăn 
 - Trẻ biết vận động tạo hình, vật liệu trong thiên - Trò chơi: nghe 
 nhịp nhàng theo nhịp nhiên để tạo ra các sản phẩm. tiết tấu tìm đồ 
 4 điệu các bài hát, bản - Sử dụng các kĩ năng nặn, tô vật 
287 nhạc với các hình màu, xếp hình để tạo ra sản - Tạo hình: Nặn 
 thức( vỗ tay theo phẩm có màu sắc, kích thước, búp bê lật đật, 
 nhịp, tiết tấu, múa) hình dáng/ đường nét. tô màu bạn trai 
 - Trẻ biết phối hợp bạn gái 
 các nguyên vật liệu - LQCV: Tô 
288 tạo hình để tạo ra chữ cái a,ă,â 
 sản phẩm. * Hoạt động 
290 - Trẻ biết xé, cắt chơi 
 theo đường thẳng, - Chơi góc 
 đường cong..và dán + Góc âm nhạc: 
 thành sản phẩm có cho trẻ hát vận 
 màu sắc, bố cục. động những bài 
 hát trong chủ đề 
 - Chơi góc: Góc 
 tạo hình 
 + Trẻ tô vẽ theo 
 ý thích 
 - Chơi ngoài 
 trời: Trẻ đan tết, 
 làm búp bê, làm 
 chổi từ rơm, len 
 . . . vẽ tô chơi 
 với màu nước. 
 + Chơi chiều: 
 Cho trẻ nghe 
 nhạc, xem video 
 về các bài hát 
 bản nhạc về chủ 
 đề 
 - Trẻ biết phối hợp * Hoạt động 
 các kĩ năng xếp hình học 
 để tạo thành các sản - Âm nhạc: VĐ 
 phẩm có kiểu dáng, “Cái mũi” 
292 màu sắc khác nhau. + Hát: Mừng 
 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca và ngày sinh nhật, 
 điệu, lời ca, phù hợp thể hiện sắc thái, tình cảm của mời bạn ăn 
 với sắc thái, tình bài hát. - Trò chơi: nghe 
294 cảm của bài hát qua - Vận động nhịp nhàng theo giai tiết tấu tìm đồ 
 giọng hát, nét mặt, điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc vật 
 5 điệu bộ, cử chỉ thái phù hợp với các bài hát, bản - Tạo hình: Nặn 
 - Trẻ biết vận động nhạc. búp bê lật đật, 
 nhịp nhàng phù hợp - Lựa chọn, phối hợp các tô màu bạn trai 
 với sắc thái, nhịp nguyên vật liệu tạo hình, vật bạn gái 
 điệu bài hát, bản liệu trong thiên nhiên, phế liệu - LQCV: Tô 
 nhạc với các hình để tạo ra các sản phẩm. chữ cái a,ă,â 
295 thức ( vỗ tay theo - Phối hợp các kĩ năng nặn, * Hoạt động 
 các loại tiết tấu, vẽ,tô màu, xếp hình để tạo ra chơi 
 múa). sản phẩm có màu sắc, kích - Chơi góc 
 - Trẻ biết phối hợp thước, hình dáng/ đường nét và + Góc âm nhạc: 
 và lựa chọn các bố cục. cho trẻ hát vận 
 nguyên vật liệu tạo động những bài 
296 hình, vật liệu thiên hát trong chủ đề 
 nhiên để tạo ra sản - Chơi góc: Góc 
 phẩm. tạo hình 
 - Trẻ biết phối hợp + Trẻ tô vẽ theo 
 các kĩ năng vẽ, tô ý thích 
 màu để tạo thành - Chơi ngoài 
298 bức tranh có màu trời: Trẻ đan tết, 
 sắc hài hòa, bố cục làm búp bê, làm 
 cân đối. chổi từ rơm, len 
 - Trẻ biết phối hợp . . . vẽ tô chơi 
 các kĩ năng xếp hình với màu nước. 
 để tạo thành các sản + Chơi chiều: 
 phẩm có kiểu dáng, Cho trẻ nghe 
300 màu sắc hài hòa, bố nhạc, xem video 
 cục cân đối. về các bài hát 
 - Trẻ biết lựa chọn - Lựa chọn, thể hiện các hình bản nhạc về chủ 
 và tự thể hiện hình thức vận động theo nhạc. đề 
305 thức vận động theo - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để 
 bài hát, bản nhạc. gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. 
 Trẻ nói lên ý tưởng - Nói lên ý tưởng tạo hình của 
 và tạo ra các sản mình. 
 phẩm tạo hình theo ý 
307 4 thích. 
 - Trẻ tự nghĩ ra các - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng 
 hình thức để tạo ra cụ, nguyên vật liệu phù hợp để 
 âm thanh, vận động, tạo ra âm thanh. 
309 hát theo các bản 
 nhạc, bài hát yêu 
 thích 
 - Trẻ biết gõ đệm 
310 5 bằng dụng cụ theo 
 tiết tấu tự chọn. 
311 Trẻ nói lên ý tưởng 
 và tạo ra các sản 
 phẩm tạo hình theo ý 
 thích. 
Tổng số mục tiêu: 
- Trẻ 3 tuổi: 32 mục tiêu 
- Trẻ 4 tuổi: 35 mục tiêu 
- Trẻ 5 tuổi: 35 mục tiêu 
Người Lập BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT 
Lò Thị Loan Hoàng Thị Lệ Hằng 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_be_biet_gi_ve_ban_than_nam.pdf