Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TỔ ẤM GIA ĐÌNH
LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/10/2024 – 08/11/2024
STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
tuổi Chung Riêng
1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
- Trẻ thực hiện đủ các 3,4,5 tuổi: * HĐH:Thể
động tác trong bài tập thể - Thứ 2, 4 ca múa hát sân trường, dục sáng
thứ 3,5,6 tập đọng tác theo nhạc - Thứ 2, 4 ca
1 3 dục theo hướng dẫn
- Hô hấp: Hít vào thở ra múa hát sân
- Tay: Giơ tay lên cao, ra trước, trường, thứ
sang 2 bên 3,5,6 tập đọng
- Trẻ thực hiện đúng, đầy - Bụng: Nghiêng người sang 2 tác theo nhạc
đủ, nhịp nhàng các động bên kết hợp tay chống hông - Hô hấp: Hít
- Chân: Bước chân ra trước, sang vào thở ra
2 4 tác trong bài tập thể dục
ngang - Tay: Giơ tay
theo hiệu lệnh
lên cao, ra
trước, sang 2
- Trẻ thực hiện đúng, đủ, bên
thuần thục các động tác - Bụng:
của bài thể dục theo hiệu Nghiêng người
lệnh hoặc theo nhịp bản sang 2 bên kết
nhạc/bài hát. Bắt đầu và hợp tay chống
kết thúc động tác đúng hông
nhịp - Chân: Bước
chân ra trước,
sang ngang
3 5 “Tập các động
tác thể dục kết
hợp bài hát:
Thể dục buổi
sáng.
* Hoạt động
chơi:
Trò chơi: Trời
nắng trời mưa,
gieo hạt, rồng
rắn lên mây
Trẻ có thể giữ được thăng ' Bật xa 20cm -25cm * Hoạt động
bằng cơ thể khi thực hiện học
4 3
vận động: VĐ:
' Bật xa 25cm - B: Bật xa
5 4 Trẻ giữ được thăng bằng ' Bật xa 35cm-40cm 25cm cơ thể khi thực hiện vận - N: Bật xa
động: 35cm
' Bật xa 35cm - L: Bật xa
Trẻ biết giữ được thăng ' Bật xa 40cm-50cm 40cm
bằng cơ thể khi thực hiện * Hoạt động
chơi
vận động:
6 5 - Trò chơi VĐ:
' Bật xa 40cm Chuyền bóng
trên đầu, qua
chân
Trẻ có thể phối hợp tay- *3,4,5T: * Hoạt động
10 3 mắt trong vận động: ` Ném xa bằng 1 tay học
` Ném xa bằng 1 tay. VĐ:
Trẻ phối hợp tay- mắt - B-N-L: Ném
11 4 trong vận động: xa bằng 1 tay
* Hoạt động
` Ném xa bằng 1 tay.
chơi
Trẻ biết phối hợp tay- - Trò chơi VĐ:
12 5 mắt trong vận động: Nhảy bao bố
` Ném xa bằng 1 tay.
Trẻ biết thể hiện nhanh, * 3,4 T: * Hoạt động
mạnh, khéo trong thực ` Trườn theo hướng thẳng. học
13 3 hiện bài tập tổng hợp: VĐ:
` Trườn theo hướng - B-N: Trườn
thẳng. theo hướng
thẳng
Trẻ thể hiện nhanh,
- L: Trườn kết
mạnh, khéo trong thực hợp trèo qua
14 4 hiện bài tập tổng hợp: ghế dài
` Trườn theo hướng (1,5x30cm)
thẳng. * Hoạt động
Trẻ biết thể hiện nhanh, ' Trườn kết hợp trèo qua ghế dài chơi
mạnh, khéo trong thực 1,5 x30cm - Trò chơi VĐ:
15 5 hiện bài tập tổng hợp: Chạy tiếp cờ
' Trườn kết hợp trèo qua
ghế dài 1,5 x30cm
Trẻ phối hợp được cử * 4,5 tuổi ` Dán giấy. * Hoạt động
chơi: HĐG
động bàn tay, ngón tay ` Tô ` Sử dụng
* 3,4,5 tuổi kéo, bút - Góc nghệ
trong một số hoạt động. thuật:
19 3 ` Vẽ được hình tròn theo ` Xé , cắt( đường ` Tô vẽ
thẳng, đường vòng nguệch - Tạo hình:
mẫu. + Cắt dán ngôi
cung) ngoạc.
` Cắt thẳng được một nhà
đoạn 10cm. + Vẽ đồ dùng Trẻ biết phối hợp được cử `Gập giấy gia đình bé
động bàn tay, ngón tay, ` Vẽ hình - Góc học tập:
phối hợp tay-mắt trong Vẽ sao chép
một số hoạt động: các chữ cái,
20 4
` Vẽ đồ dùng trong gia chữ số
đình bé...
` Cắt thành thạo theo
đường thẳng.
Trẻ biết phối hợp được cử `Tô, đồ theo
động bàn tay, ngón tay, nét.
phối hợp tay-mắt trong
một số hoạt động:
21 5
` Vẽ hình và sao chép các
chữ cái, chữ số.
` Cắt được theo đường
viền của hình vẽ.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * Hoạt động
số việc đơn giản với sự mặt. vệ sinh
giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. - Trò chuyện
31 3
` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu với trẻ hàng
miệng. cầu, ăn ngủ, vệ sinh. ngày: Về vệ
sinh cá nhân
` Tháo tất, cởi quần, áo....
như: Rửa tay
Trẻ biết thực hiện được Tập đánh răng, lau mặt. bằng xà phòng,
một số việc khi được ' Rèn luyện thao tác rửa tay với lau mặt, súc
nhắc nhở: xà phòng. miệng,đánh
` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. răng, tháo tất,
32 4
phòng. Tự lau mặt, đánh cởi quần áo...
răng. + Nhắc nhở trẻ
` Tự thay quần, áo khi bị tự thay quần áo
ướt, bẩn. khi bị ướt, bẩn
và để vào đúng
Trẻ biết thực hiện được Tập luyện kỹ năng: Đánh răng,
nơi quy định
một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.
+ Nhắc nhở trẻ
` Tự thay quần, áo khi bị ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi vệ sinh đúng
ướt, bẩn và để vào nơi sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng nơi quy định,
quy định. cách. sau khi đi vệ
33 5 ` Đi vệ sinh đúng nơi qui sinh phải dội
định, biết đi xong dội/giật nước cho sạch
nước cho sạch + Nhắc nhở trẻ
` Trẻ biết rửa tay bằng xà rửa tay bằng xà
phòng, sau khi đi vệ sinh phòng sau khi
đi vệ sinh và và khi tay bẩn khi tay bẩn.
` Trẻ biết sử dụng bát, *HĐ ăn:
34 3
thìa, cốc đúng cách. ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ - Trẻ biết dùng
` Trẻ biết tự cầm bát, thìa dùng ăn uống đúng cách, thành tay phải cầm
35 4 xúc ăn gọn gàng, không thạo thìa xúc ăn, tay
trái giữ bát, ăn
rơi vãi, đổ thức ăn.
xong cất bát
` Trẻ biết sử dụng đồ nhẹ nhàng vào
dùng phục vụ ăn uống rổ.
36 5 thành thạo *HĐ chơi:
`GPV: Chơi gia
đình: nấu ăn, ăn
uống, bán hàn
Trẻ nhận ra và tránh một * HĐ chơi
số vật dụng nguy hiểm - HĐG
43 3 (bàn là, bếp đang đun, + Góc học tập
phích nước nóng...) khi ` Xem tranh,
được nhắc nhở ảnh,vật thật về:
Một số vật
Trẻ nhận ra bàn là, bếp ` Nhận biết và phòng tránh
dụng nguy
đang đun, phích nước những vật dụng nguy hiểm đến hiểm
nóng...là nguy hiểm tính mạng.
44 4 * Hoạt động
không đến gần. biết học:
không nên nghịch các vật - Trong giờ đón
sắc nhọn. trả trẻ: Trò
Trẻ biết bàn là, bếp điện, chuyện với trẻ
bếp lò đang đun, phích về một số đồ
nước nóng... là những vật dùng trong gia
đình. Nhận biết
dụng nguy hiểm và nói
và phòng tránh
được mối nguy hiểm khi
những vật dụng
đến gần; không nghịch nguy hiểm đến
45 5 các vật sắc, nhọn. tính mạng và
không nên
nghịch các đồ
dùng vật dụng
đó như: Dao,
phích nước
nóng, bếp đang
đun, nấu,lửa....
Trẻ nhận ra một số trường * Hoạt động
hợp nguy hiểm và gọi học:
52 4 người giúp đỡ: - Trong giờ đón
` Biết gọi người giúp đỡ trả trẻ: Trò
khi bị lạc. nói được tên, ` Nhận biết một số trường hợp chuyện về một địa chỉ gia đình, số điện khẩn cấp và gọi người giúp đỡ số nội quy của
thoại người thân khi cần lớp
thiết. ` Biết tránh một
Trẻ nhận biết được một số trường hợp
số trường hợp không an không an toàn.:
toàn và gọi người giúp + Khi người lạ
đỡ. bế ẵm, cho kẹo,
` Biết tránh một số trường bánh, uống
hợp không an toàn.: nước ngọt, rủ đi
+ Khi người lạ bế ẵm, cho chơi.
kẹo, bánh, uống nước + Ra khỏi nhà,
ngọt, rủ đi chơi. khu vực
53 5 + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi
trường, lớp khi không không được
được phép của người lớn, phép của người
cô giáo lớn, cô giáo
` Biết được địa chỉ nơi ở, ` Biết được địa
số điện thoại gia đình, chỉ nơi ở, số
người thân và khi bị lạc điện thoại gia
biết hỏi, gọi người lớn đình, người
giúp đỡ. thân và khi bị
lạc biết hỏi, gọi
người lớn
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
Trẻ quan tâm, hứng thú * 3,4,5 T: * Hoạt động
với các đồ dùng trong gia ` Đặc điểm nổi bật (3,4,5t)/ đặc học:
đình gần gũi, như chăm điểm công dụng và cách sử dụng ` KPKH:
56 chú quan sát các đồ dùng đồ dùng(4,5t). + Trò chuyện
trong gia đình hay đặt câu * 4,5T: về một số đồ
dùng trong gia
hỏi về đồ dùng có trong ` So sánh sự giống
đình
gia đình nhau và khác nhau (của 2-3 đồ
Trẻ có khả năng thu thập dùng 4t; và sự đa dạng của chúng * HĐ học
thông tin về một số đồ 5T). - Chơi ngoài
dùng trong gia đình bằng trời.
nhiều cách khác nhau có ` QS: Cây hoa
sự gợi mở của cô giáo mười giờ, cây
59
như xem sách, tranh ảnh hoa quân tử,
3 và trò chuyện về một số cây hành, cây
đồ dùng có trong gia đình rau mồng tơi,
cây hoa loa
gần gũi với trẻ.
kèn, cây hoa Trẻ biết mô tả những dấu dừa cạn...
hiệu nổi bật của các đồ
dùng có trong gia đình
60
được quan sát có ở địa * Hoạt động
phương với sự gợi mở chơi
+ Góc sách:
của cô giáo.
Cho trẻ tự xem
Trẻ có thể thu thập thông sách, tranh ảnh
tin về một số đồ dùng về đồ dùng
bằng nhiều cách khác trong gia đình
nhau: xem sách, tranh
64
ảnh, nhận xét và trò
chuyện về một số đồ * HĐ học:
dùng có trong gia đình - KPKH: Phân
4
gần gũi với trẻ. loại đồ dùng để
ăn, đồ dùng để
Trẻ có thể nhận xét, trò
uống, đồ dùng
chuyện về đặc điểm, sự
nghỉ ngơi, đồ
khác nhau, giống nhau
65 dùng cá nhân...
của một số đồ dùng trong
gia đình được quan sát
gần gũi với trẻ.
Trẻ biết thu thập thông tin
về một số đồ dung trong
gia đình bằng nhiều cách
khác nhau: xem sách
69
tranh ảnh, băng hình, trò
chuyện và thảo luận về
một số đồ dùng có trong
5 gia đình
Trẻ biết nhận xét, thảo
luận về đặc điểm, sự khác
70 nhau, giống nhau của một
số đồ dùng được quan sát,
gần gũi với trẻ.
Trẻ có thể phân loại các * HĐ chơi:
71 3 đối tượng theo một dấu - Trò chơi: Thi
hiệu nổi bật. ` Phân loại đồ dùng (theo một xem đội nào
Trẻ biết phân loại các đối dấu hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu nhanh
72 4 tượng theo một hoặc hai hiệu)
dấu hiệu.
Trẻ biết phân loại các đối
73 5
tượng ( có ở địa phương ) theo những dấu hiệu khác
nhau.
Trẻ có thể nhận ra một ` Mối liên hệ đơn giản giữa đồ * HĐ học
vài mối quan hệ đơn giản dùng quen thuộc với môi trường - Chơi ngoài
75 3 về một số đồ dùng trong sống. trời.
gia đình gần gũi,quen + Thí nghiệm:
thuộc khi được hỏi. Trúng chìm,
trứng nổi
Trẻ biết nhận xét được
+ Thí nghiệm
một số mối quan hệ đơn ` Một số mối liên hệ đơn giản sự đổi màu của
76 4 giản của một số đồ dùng giữa đặc điểm cấu tạo với cách nước
trong gia đình gần gũi với sử dụng của đồ dung quen thuộc. + Trải nghiệm:
trẻ. ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ Pha nước chanh
Trẻ biết nhận xét được đơn giản giữa đồ dùng môi
mối quan hệ đơn giản trường sống.
77 5
một số đồ dùng trong gia
đình gần gũi với trẻ.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ quan tâm đến số * 3, 4,5 T: * Hoạt động
lượng và đếm như hay ` Đếm trên đối tượng/đếm trong học:
83 hỏi về số lượng, đếm vẹt, phạm vi (2;6) và đếm theo khả B: Đếm trên
biết sử dụng ngón tay để năng. đối tượng trong
biểu thị số lượng. phạm vi 2
N: Đếm trên
Trẻ có khả năng đếm trên
đối tượng trong
84 các đối tượng giống nhau phạm vi 6,
và đếm đến 2 nhận biết số 2
Trẻ biết so sánh số lượng L: Củng cố
hai nhóm đối tượng trong nhận biết số
phạm vi 2 bằng các cách lượng 6, nhận
85
3 khác nhau và nói được biết số 6, số thứ
các từ: bằng nhau, nhiều tự trong phạm
hơn, ít hơn. vi 6
Trẻ biết quan tâm đến
* Hoạt động
chữ số, số lượng như chơi:
86 thích đếm các vật ở xung - Thi xem đội
quanh, hỏi: bao nhiêu? là nào nhanh
số mấy?...
4
Trẻ biết đếm trên đối - HĐG
87
tượng trong phạm vi 6. + Góc học tập:
Trẻ biết so sánh số lượng Xem tranh ảnh,
88 của hai nhóm đối tượng lô tô và đếm đồ
dùng trong gia
trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và nói đình
được các từ: bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn.
Trẻ biết quan tâm đến các
con số như thích nói về số
89
lượng và đếm, hỏi: bao
nhiêu? đây là mấy?...
Trẻ biết đếm trên đối
90 tượng trong phạm vi 6 và
5 đếm theo khả năng.
Trẻ biết so sánh số lượng Ghép thành cặp những đối tượng
của hai nhóm đối tượng có mối liên quan
trong phạm vi 6 bằng các
91
cách khác nhau và nói
được kết quả: bằng nhau,
nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.
Trẻ có thể sử dụng các số ` Chữ số, số lượng và số thứ tự
92 4 từ 1-2 để chỉ số lượng, số trong phạm vi (2;6)
thứ tự.
Trẻ nhận biết các số từ 5 -
93 5 6 và sử dụng các số đó để
chỉ số lượng, số thứ tự.
Trẻ biết gộp và đếm hai ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động
94 nhóm đối tượng cùng loại đếm. học:
có tổng trong phạm vi 2. ` Tách một nhóm đối tượng thành B: Tách gộp
Trẻ biết tách một nhóm các nhóm nhỏ hơn. nhóm có hai
đối tượng có số lượng đối tượng thành
95 2 nhóm và đếm
3 trong phạm vi 2 thành hai
N: Tách gộp
nhóm. nhóm có 2 đối
Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng thành 2
tượng có số lượng trong
96 nhóm đếm và
phạm vi 2, đếm và nói kết nói kết quả
4 quả. L: Tách gộp
Trẻ biết tách một nhóm nhóm có 6 đối
97 đối tượng thành hai nhóm tượng thành 2
nhỏ hơn. nhóm bằng các
cách khác
Trẻ biết gộp các nhóm ` Gộp/tách các nhóm đối tượng
nhau, đếm và
98 đối tượng trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và đếm. nói kết quả
5 và đếm. Hoạt động
Trẻ biết tách một nhóm
99 chơi:
đối tượng trong phạm vi 6 - Thi cắm hoa, thành hai nhóm bằng các tách hoa....
cách khác nhau.
Trẻ nhận biết ý nghĩa các Nhận biết ý nghĩa các con số * Hoạt động
con số được sử dụng được sử dụng trong cuộc sống học
100 4
trong cuộc sống hằng hằng ngày (Số nhà, ) - Giờ đón, trả
ngày. trẻ: Cô trò
Trẻ nhận biết các con số chuyện với trẻ
về ý nghĩa các
được sử dụng trong cuộc
con số được sử
sống hằng ngày. dụng trong
101 5 cuộc sống hàng
ngày như biển
số nhà, số điện
thoại....
C) Khám phá xã hội
Trẻ nói được tên của bố, * Hoạt động
122 mẹ và các thành viên " Tên của bố mẹ, các thành viên học
trong gia đình. trong gia đình. Địa chỉ gia đình. - KPXH:
3 Trẻ nói được địa chỉ của + Gia đình thân
gia đình khi được hỏi, trò yêu của bé
123 * HĐ Đón trả
chuyện, xem tranh ảnh về
trẻ: Xem tranh,
gia đình. ảnh, trò chuyện
Trẻ nói được họ, tên và ' Họ tên, công việc của bố mẹ, với trẻ về
công việc của bố, mẹ các những người thân trong gia đình những người
124 thành viên trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu thân trong gia
khi được hỏi, trò chuyện, cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình (Tên bố
4 xem ảnh về gia đình. đình. mẹ, các thành
Trẻ nói được địa chỉ của viên trong gia
gia đình (Số nhà, đường đình, nghề
125 nghiệp của bố,
phố/thôm, xóm) khi được
mẹ; sở thích (
hỏi trò chuyện. ăn uống, các
Trẻ nói được tên, tuổi, ' Các thành viên trong gia đình, hoạt động....)
giới tính, công việc hàng nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành
ngày của các thành viên ( ăn uống, các hoạt động....) của viên trong gia
126
trong gia đình khi được các thành viên trong gia đình; đình; Quy mô
hỏi, trò chuyện, xem ảnh Quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, gia đình ( gia
5 về gia đình. gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình nhỏ, gia
Trẻ nói địa chỉ gia đình đình. Địa chỉ gia đình. đình lớn). Nhu
cầu của gia
mình (Số nhà, đường
đình. Địa chỉ
phố/thôm, xóm), số điện
127 gia đình.
thoại (nếu có)...khi được * Hoạt động
hỏi trò chuyện. chơi: - TCM
+Về đúng nhà
Trẻ có thể kể tên một số * Hoạt động
lễ hội: Ngày tết lúa mới học
Ngày tết lúa mới của dân tộc
138 3 của dân tộc Cống ở địa - Trò chuyện về
Cống ở địa phương
phương qua trò chuyện, ngày tết lúa
tranh ảnh. mới của dân tộc
Cống
Trẻ biết kể tên và nói đặc
- Xem tranh
140 4 điểm của một số ngày lễ ảnh, video về
hội. một số hoạt
Trẻ biết kể tên một số lễ
Ngày tết lúa mới của dân tộc động diễn ra
hội và nói về hoạt động trong ngày tết
Cống ở địa phương
nổi bật của những dịp lễ lúa mới của dân
142 5
hội. ví dụ nói: "Hôm nay tộc Cống
là ngày tết lúa mới của
dân tộc Cống...".
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi * Hoạt động
nghĩa từ khái quát gần đồ vật, sự vật, hành động, hiện học: TCTV
147 3
gũi; Bố, mẹ, ông bà nội, tượng, gần gũi, quen thuộc - DTM: Xã Pa
ông bà ngoại..... Thơm, Làm
Trẻ hiểu nghĩa từ khái ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính việc, Đi học,
148 4 Ông bà nội,
quát: Bàn, ghế, ti vi.... chất, công cụ và các từ biểu cảm.
ông bà ngoại,
Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ khái quát, từ trái chăm ngoan,
nghĩa từ khái quát: (Đồ nghĩa. Nhà sàn, nhà
149 5 dùng gia đình) xây, nhà cao
tầng, Trồng
rau, đan lát,
nấu cơm....
Trẻ có thể lắng nghe và * 3,4 T: Trả lời và * Hoạt động
150 3 trả lời được câu hỏi của đặt các câu hỏi: học:
người đối thoại. "Ai?"; "Cái gì?"; - TCM; Địa chỉ
Trẻ biết lắng nghe và trao "Ở đâu?"; "Khi nhà
151 4
đổi với người đối thoại. nào?" ("Để làm
Trẻ biết lắng nghe và gì?" 4T) ` Trả lời và
nhận xét ý kiến của người * 3,4,5 T: Nghe đặt các câu
đối thoại hiểu nội dung các hỏi về
câu đơn, câu mở nguyên
152 5
rộng (câu phức nhân, so
4,5T)).
sánh: "Tại
sao?"; "Có
gì giống nhau?"; "Có
gì khác
nhau?"; "Do
đâu mà
có?".
` Đặt các
câu hỏi: "Tại
sao?"; "Như
thế nào?";
"Làm bằng
gì?".
Trẻ có khả năng nói rõ * Hoạt động
153
các tiếng học
Trẻ có thể sử dụng được - Trẻ phát âm
3
các từ thông dụng chỉ sự và hiểu nghĩa
154
vật, hoạt động, đặc của từ:: Quần
quật, rong chơi,
điểm...
hóa thành, hối
Trẻ nói rõ để người nghe
155 hận, hăng hái.
có thể hiểu được. Phát âm phụ
4 Trẻ có thể sử dụng được âm đầu, phụ âm
156 các từ chỉ sự vật, hoạt ` Phát âm các tiếng (của tiếng cuối gần giống
động, đặc điểm... việt; 4T có chứa các âm khó; 5T nhau: ch-t, n-l,
Trẻ có khả năng kể rõ có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần n-nh,...
ràng, có trình tự về sự giống nhau và các thanh điệu).
157 việc, hiện tượng nào đó
để người nghe có thể hiểu
5 được.
Trẻ sử dụng được các từ
chỉ sự vật, hoạt động, đặc
158
điểm...phù hợp với ngữ
cảnh.
Trẻ có khả năng sử dụng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu * Hoạt động
159 3
được câu đơn, câu ghép. biết của bản thân bằng các câu học: TCTV
Trẻ có thể sử dụng được đơn (câu đơn mở rộng: câu đơn - DCM: Nhà
các loại câu đơn, câu ghép) con ở bản Huổi
160 4
ghép, câu khẳng định, câu Moi, xã Pa
Thơm; Hàng
phủ đinh.
ngày bố mẹ con
Trẻ dùng được câu đơn, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu đi làm việc.
câu ghép, câu khẳng định, biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu
161 5 Hàng ngày con
câu phủ đinh, câu mệnh bằng các câu đơn, câu đơn ghép đến trường đi
lệnh... khác nhau. học. Nhà sàn được làm bằng
gỗ, Nhà xây
được dùng
bằng gạch,
Thành phố lớn
có nhiều nhà
cao tầng....
165 3 Trẻ có thể đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, * HĐ học
thơ, cao dao, đồng dao truyện đọc phù hợp với độ tuổi + Thơ: Lấy tăm
166 4 của địa phương, mang ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca cho bà
đặc trưng của địa phương. dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, * HĐ ngủ
Trẻ nghe hiểu nội dung hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Nghe một số
bài thơ, câu
câu chuyện, thơ, đồng ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục
chuyện, ca dao
dao, ca dao dành cho lứa ngữ, hò vè. đồng dao về
167 5 tuổi của trẻ. chủ đề gia
đình: Buổi sáng
ngủ dậy, lớn là
anh, gánh gánh
gồng gồng...
Trẻ có khả năng kể lại ` Kể lại một vài tình tiết truyện * Hoạt động
truyện đơn giản đã được đã được nghe. học
169 3
nghe với sự giúp đỡ của - Truyện: Tích
người lớn. chu
Trẻ biết cách kể lại truyện
170 4
có mở đầu và kết thúc.
Trẻ biết kể lại chuyện đã ` Kể lại truyện đã được nghe
171 5 được nghe theo trình tự (Theo trình tự 5T)
nhất định
Trẻ nói đủ nghe, không * Hoạt động
176 3
nói lí nhí. học
Trẻ biết điều chỉnh giọng ` Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, - Trẻ học các từ
177 4 nói phù hợp với hoàn nét mặt phù hợp với yêu cầu, tăng cường
cảnh khi được nhắc nhở. hoàn cảnh giao tiếp. tiếng việt
Trẻ biết điều chỉnh giọng
178 5 nói phù hợp với ngữ
cảnh.
Trẻ biết sử dụng các từ: * HĐ chơi
179 3 "Vâng ạ" "Dạ"; ` Trò chuyện,
"Thưa"...trong giao tiếp ` Sử dụng các từ biểu thị sự lễ xem tranh
Trẻ biết sử dụng các từ phép ảnh,video...có
180 4 như mời cô, mời bạn, sử dụng các từ
lễ phép
cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp. * Hoạt động
Trẻ biết sử dụng các từ: " " Sử dụng các từ biểu cảm, hình ăn:
cảm ơn"; "Xin lỗi"; "Xin tượng. ` Mời cô,mời
181 5 phép"; " Thưa"; "Dạ"; " bạn khi ăn cơm
Vâng"...phù hợp với tình
huống.
Trẻ biết nhận dạng 3-5 ` Tập tô, tập đồ * HĐ học:
195 4 chữ cái trong bảng chữ các nét chữ. - LQCC: e, ê
cái tiếng việt. ` Nhận dạng chữ - LQCV: Tập
tô chữ cái: e, ê
Trẻ biết tô, đồ các nét cái (4 tuổi nhận ` Sao chép
chữ, sao chép một số kí biết 3-5 chữ cái; 5t một số kí
196 nhận biết các chữ
hiệu, chữ cái, tên của hiệu, chữ
cái).
5 mình. cái, tên của
Trẻ biết nhận dạng các mình.
197 chữ cái e, ê trong bảng
chữ cái tiếng việt.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Trẻ nói được tên, tuổi, *Hoạt động
198 3
giới tính của bản thân. học:
Trẻ nói được tên, tuổi, - KPXH: Gia
199 4 giới tính của bản thân, tên đình thân yêu
bố, tên mẹ. Thực hiện thông qua nội dung của bé
Trò chuyện với
Trẻ nói được tên, tuổi, khám phá xã hội (lĩnh vực PT
trẻ về tên tuổi,
giơi tính của bản thân, tên nhận thức)
200 giới tính, của
bố, tên mẹ, địa chỉ nhà bản thân, tên bố
hoặc điện thoại. mẹ, anh, chị,
Trẻ biết mình là ` Vị trí và trách nhiệm của bản em....Biết vị trí
5
206 con/cháu/ anh/chị/ em thân trong gia đình và trách nhiệm
trong gia đình. của bản thân
Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ trong gia đình...
207 ông bà, bố mẹ những việc
vừa sức.
Trẻ có khả năng thực hiện *Hoạt động
được một số quy định ở chơi
lớp và gia đình: Sau khi - Góc PV: Gia
229 3
chơi biết xếp, cất đồ chơi, * 3, 4, 5T: đình, bán
không tranh giành đồ ` Một số quy định gia đình (để đồ hàng...
- Sắp xếp, cất
chơi, vâng lời bố mẹ. dùng đúng chỗ)
đồ chơi sau khi
Trẻ có khả năng thực hiện chơi.
230 4 được một số quy định ở
lớp và gia đình: Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào - Trò chuyện
nơi quy định, giờ ngủ với trẻ khi đón
không làm ồn, vâng lời trẻ, trả trẻ, lồng
ông bà, bố mẹ. ghép vào các
Trẻ thực hiện được một hoạt động
số quy định ở lớp và gia
đình và nơi công cộng:
Sau khi chơi biết cất đồ
231 5 chơi vào nơi quy định,
không làm ồn nơi công
cộng, vâng lời ông bà, bố
mẹ, anh chị, muốn đi chơi
phải xin phép.
Trẻ biết chào hỏi và nói ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào * HĐ chơi
232 3 lời cảm ơn, xin lỗi khi hỏi, cảm ơn). ` Trò chuyện,
được nhắc nhở xem tranh ảnh,
233 4 Trẻ biết nói lời cảm ơn, ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ video...có sử
xin lỗi, chào hỏi lễ phép phép (lịch sự 5T) dụng các từ lễ
phép
* Hoạt động
ăn:
234 5 ` Mời cô,mời
bạn khi ăn
cơm, cảm ơn cô
giáo...
Trẻ biết không để tràn *Hoạt động
252 4 nước khi rửa tay, tắt quạt, ăn, ngủ, vệ
tắt điện khi ra khỏi phòng * 3,4,5T: sinh:
rẻ biết tiết kiệm trong ` Tiết kiệm điện nước. - Dạy trẻ khóa
sinh hoạt: tắt quạt, tắt vòi nước khi đã
sử dụng xong,
điện khi ra khỏi phòng,
không để tràn
khóa vòi nước sau khi nước ra ngoài
253 5 dùng, không để thừa thức khi rửa tay,...
ăn. - Dạy trẻ tắt
điện, tắt quạt
khi ra khỏi
phòng
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( * HĐ học:
được hát theo, vỗ tay, nhạc thiếu nhi, dân ca) - Nghe hát:
nhún nhảy, lắc lư theo bài + Bàn tay mẹ
hát, bản nhạc. thích nghe + Cho con
261 3 đọc thơ, ca dao, đồng + Gia đình nhỏ,
hạnh phúc to
dao, tục ngữ; thích nghe
- Văn học:
kể câu chuyện. + Đồng dao ca
dao, tục ngữ về
chủ đề.
Trẻ chú ý nghe, thích thú ` Nghe và nhận ra/
(hát, vỗ tay, nhún nhảy, nhận biết các thể
lắc lư) theo bài hát, bản loại âm nhạc khác
nhạc. thích nghe và đọc nhau (nhạc thiếu
262 4 thơ, ca dao, đồng dao, tục nhi, dân ca/ 5T:
ngữ, thích nghe và kể câu nhạc cổ điển)
chuyện.
Trẻ chăm chú lắng nghe ` Nghe và
và hưởng ứng cảm xúc nhận ra sắc
(hát theo, nhún nhảy, lắc thái (Vui,
lư thể hiện động tác minh buồn, tình
263 5 họa phù hợp) theo bài hát, cảm tha
bản nhạc; thích nghe và thiết) của
đọc thơ, ca dao, đồng các bài hát,
dao, tục ngữ; thích nghe bản nhạc.
và kể câu chuyện.
264 Trẻ có khả năng hát tự *Hoạt động
3 nhiên, hát được giai điệu học:
bài hát quen thuộc. Âm nhạc
Trẻ có khả năng hát đúng 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời - Dạy hát: Đồ
giai điệu , lời ca, hát bộ... ca bài hát dùng bé yêu
265 4 rõ lời và thể hiện sắc thái ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình
của bài hát qua giọng hát, cảm của bài hát
nét mặt, điệu
Trẻ biết hát đúng giai
điệu , lời ca, hát diễm
266 5 cảm phù hợp với sắc thái
của bài hát qua giọng hát,
nét mặt, điệu bộ, cử chỉ...
267 3 Trẻ có khả năng vận động *Hoạt động theo nhịp điệu bài hát, học:
bản nhạc (Vỗ tay theo *3,4,5T: Âm nhạc
phách, nhịp, vận động " Vận động theo - VĐM: Múa
minh họa). nhịp điệu của các cho mẹ xem
Trẻ có thể vận động nhịp bài hát, bản nhạc ( - VTTTTC: Cả
nhà thương
nhàng theo nhịp điệu các đơn giản; 4+5T
nhau
268 4 bài hát, bản nhạc với các nhịp nhàng
hình thức (Vỗ tay theo " Sử dụng các
nhịp, tiết tấu, múa). dụng cụ gõ đệm
Trẻ vận động nhịp nhàng theo phách, nhịp. ` Thể hiện
phù hợp với sắc thái, nhịp (4,5T theo tiết sắc thái phù
điệu bài hát, bản nhạc với tấu). hợp với các
269 5
các hình thức (Vỗ tay bài hát, bản
theo các loại tiết tấu, nhạc.
múa).
Trẻ có kỹ năng dán thành * Hoạt động
276 3
sản phẩm đơn giản. ` Sử dụng một số kỹ năng cắt dán học:
Trẻ có kỹ năng cắt theo để tạo ra sản phẩm ( 3T đơn giản, - Tạo hình: Cắt
đường thẳng, đường 4T có màu sắc, kích thước, hình dán ngôi nhà
277 4
cong,,,và dán thành ngô dáng, đường nét)
nhà có mầu sắc, bố cục.
Trẻ phối hợp các kỹ năng Phối hợp các kỹ năng cắt dán để
cắt dán để tạo thành bức tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích
278 5
tranh ngôi nhà có mầu sắc thước, hình dáng/ đường nét và
hài hòa, bố cục cân đối. bố cục.
Giáo viên Ban giám hiệu
Vì Thị Thanh Nguyễn Hồng Vân
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_to_am_gia_dinh_nam_hoc_2024.pdf

