Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền

pdf 16 trang huynhson 25/06/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền

Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
 1
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM LỚP MẪU GIÁO BÉ
 NĂM HỌC 2024-2025
- Căn cứ vào chương trình giáo dục của nhà trường năm học 2024 - 2025, của 
khối mẫu giáo Bé 
- Căn cứ vào cơ sở vật chất của lớp, đặc điểm tình hình thực tế của trẻ lớp 
mẫu giáo bé B đã xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024- 2025 như sau
I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG
 Điều 
 chỉnh 
Mục tiêu giáo dục Thực hiện 
 Nội dung giáo dục trong các bổ 
 chủ đề sung
 TT Mục tiêu
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Chiều cao cân nặng
 Cân nặng 
 Trẻ trai: 12,7 - 21,2 kg 
 Trẻ gái: 12,3 - 21,5 kg 
 1 Chiều cao 
 Trẻ trai: 94,9 111,7cm 
 Trẻ gái: 94,1 - 
 111,3cm 
b. Phát triển vận động
 - Hô hấp: Hít vào, thở 
 1->9
 ra
 - Tay: 
 + Đưa 2 tay lên cao, ra 
 trước, sang 2 bên
 + Co và duỗi tay, bắt 
 Thực hiện được các chéo 2 tay trước ngực.
 2 động tác phát triển các 
 nhóm cơ và hô hấp - Lưng, bụng, lườn: 
 + Cúi về phía trước. 
 + Quay sang trái, sang 
 phải
 + Nghiêng người sang 
 trái, sang phải.
 - Chân 2
 + Bước lên phía trước, 
 bước sang ngang, ngồi 
 xổm, đứng lên, bật tại 
 chỗ.
 + Co duỗi chân 
 Trẻ giữ được thăng - Đi trong đường hẹp.
 bằng cơ thể khi thực 
 - Đi kiễng gót 
 hiện vận động:
3 + Đi hết đoạn đường 1, 2,3, 4, 8
 hẹp(3mx2,5m) - Bước lên, xuống bục 
 +Đi kiễng gót liên tục cao
 3 m
 - Trẻ kiểm soát được - Đi/chạy thay đổi 
 vận động: hướng theo đường 2-> 9
 + Đi/chạy thay đổi tốc dích dắc 
 độ theo đúng hiệu 
 - Đi/chạy thay đổi tốc 
 lệnh.
 độ theo đúng hiệu lệnh. 
4 + Chạy liên tục trong 
 đường dích dắc không - Bật xa. 
 chệch ra ngoài. - Bật tại chỗ. 
 + Bật tại chỗ, Bật xa, 
 Bật tiến - Bật về phía trước. 
 về phía trước 
 Trẻ biết phối hợp tay - - Lăn, đập, tung bắt 
 mắt trong vận động:`+ bóng với cô
5 Tung bắt bóng với 1,2, 3, ,6,7,8,9
 - Chuyền bắt bóng 2 
 cô`+ Tự đập bắt bóng 
 bên theo hàng ngang, 
 được 3 lần liền
 hàng dọc
 - Trẻ thể hiện nhanh, - Chạy được 15 m liên 
 mạnh, khéo léo trong tục theo hướng thẳng. 
 thực hiện bài tập tổng - Ném xa bằng 1 tay
 hợp: - Ném trúng đích bằng 
 + Chạy 15m liên tục 
6 1 tay 1->9
 theo hướng thẳng - Bò, trườn theo hướng 
 + Ném trúng đích thẳng, dích dắc
 ngang
 + Bò, trườn theo - Bò chui qua cổng
 hướng thẳng,dích dắc - Trườn về phía trước 3
 - Trẻ thực hiện được 
 các cử động của bàn 
 - Gập, đan các ngón tay 
 tay: 
 7 vào nhau, quay ngón 2,4,6
 + xoay tròn cổ tay
 tay, cổ tay, cuộn cổ tay
 + Gập, đan các ngón 
 tay vào nhau.
 - Trẻ biết phối hợp 
 được cử động bàn tay, - Đan tết.
 phối hợp tay-mắt trong - Xếp chồng các hình 
 một số hoạt động:
 + Vẽ được hình tròn khối khác nhau.
 8 theo mẫu - Xé, dán giấy. 1-> 9
 + Cắt thẳng được một 
 đoạn 10m - Sử dụng kéo, bút
 + Xếp chồng 8 - 10 - Tô vẽ nguệc ngoặc.
 khối không đổ
 + Tự cài, cởi cúc áo - Cài, cởi cúc.
c. Dinh dưỡng và sức khỏe 
 - Trẻ nói đúng tên một - Nhận biết một số thực 
 thực phẩm quen thuộc phẩm và món ăn quen 
 9
 khi nhìn vật thật , tranh thuộc
 ảnh 1,3,5,10
 - Trẻ biết gọi tên một - Thực hiện tuần lễ dinh 
 dưỡng chủ đề: “Ngày 
 10 số món ăn đơn giản 
 hàng ngày. hội dinh dưỡng của bé”
 + Nhận biết các bữa ăn 
 trong ngày và ích 
 lợi của việc ăn uống đủ 
 - Trẻ biết ăn để chóng 
 lượng và đủ chất
 lớn, khỏe mạnh và 
 11 - Nhận biết sự liên quan 2,3
 chấp nhận ăn nhiều 
 giữa ăn uống với bệnh 
 loại thức ăn khác nhau.
 tật: Ỉa chảy, sâu răng, 
 suy dinh dưỡng, béo 
 phì..
 Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách lau 
 một số việc đơn giản mặt.
 với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà 
 12 người lớn: phòng 2->3
 + Rửa tay, lau mặt, - Tháo tất, cởi quần áo...
 xúc miệng - Thể hiện bằng lới nói 
 + Tháo tất, cởi quần về nhu cầu ăn, ngủ, vệ 4
 áo... sinh.
 Trẻ biết sử dụng bát, - Sử dụng bát, thìa, cốc 
13 thìa, cốc đúng cách. đúng cách. 1.2
 - Trẻ có thói quen mời 
 cô, mời bạn khi ăn, ăn 
 Trẻ có một số hành vi từ tốn, nhai kỹ, uống 
14 tốt trong ăn uống khi nước đun sôi. 1.2
 được nhắc nhở: - Tập ăn nhiều rau, ăn 
 nhiều loại thức ăn khác 
 nhau, uống nước chín
 - Lợi ích của việc giữ 
 gìn vệ sinh thân thể, vệ 
 Trẻ có một số hành vi sinh môi trường đối với 
 tốt trong vệ sinh, sức khỏe con người
 phòng bệnh khi được - Tập luyện 1 số thói 
 nhắc nhở: quen tốt về giữ gìn sức 
 + Chấp nhận: Vệ sinh khỏe
 răng miệng, đội mũ - Nhận biết một số biểu 
15 4,5,6,7
 khi ra nắng, mặc áo hiện khi ốm
 ấm, đi tất khi trời lạnh, - Nhận biết trang phục 
 đi dép, giầy khi đi học. theo thời tiết
 + Biết nói với người - Làm quen với cách 
 lớn khi bị đau, chảy đánh răng
 máu. - Nhận biết một số 
 trường hợp khẩn cấp và 
 gọi người giúp đỡ.
 Trẻ nhận ra và tránh 
 một số vật dụng nguy Nhận biết và phòng 
16 hiểm (bàn là, bếp đang tránh những hành động 3
 đun, phích nước nóng nguy hiểm,những nơi 
 ... ) khi được nhắc nhở. không an toàn, những 
 vật dụng nguy hiểm đến 
 Trẻ biết tránh nơi nguy tính mạng. Không theo 
17 hiểm (hồ, ao, bể chứa người lạ ra khỏi khu 8
 nước, giếng, hố vôi ) vực trường, lớp
 khi được nhắc nhở. 5
 Trẻ biết tránh một số 
 hành động nguy hiểm 
 khi được nhắc nhở: 
 + Không cười đùa 
 trong khi ăn uống hoặc 
 khi ăn các loại quả có 
 hạt.
 + Không tự lấy thuốc 
 18
 uống 1,2,3,4,5,7,8,9
 + Không leo trèo bàn 
 ghế, lan can
 + Không nghịch các 
 vật sắc nhọn
 + Không theo người lạ 
 ra khỏi khu vực trường 
 lớp
2, Lĩnh vực phát triển nhận thức
* Khám phá khoa học 
 - Trẻ quan tâm, hứng - Chức năng các giác 
 5->8
 thú với các sự vật hiện quan và một số bộ phận 
 tượng gần gũi như khác của cơ thể.
 19
 chăm chú quan sát sự - Đặc điểm nổi bật, 
 vật hiện tượng; hay đặt công dụng và cách sử 
 câu hỏi về đối tượng. dụng đồ dùng, đồ chơi. 
 Trẻ biết sử dụng các - Một số dấu hiệu nối 
 giác quan để xem xét, bật của ngày và đêm. 2,3, 5->8
 tìm hiểu đối tượng như - Đặc điểm nổi bật và 
 20 
 kết hợp nhìn, sờ, ngửi, ích lợi của con vật, cây, 
 hoa, quả quen thuộc.
 nếm để tìm hiểu đặc 
 điểm của đối tượng. - Tên đặc điểm, công 
 Trẻ biết thu thập thông dụng của một số PTGT 
 tin về đối tượng bằng - Hiện tượng nắng mưa, 
 nhiều cách khác nhau nóng, lạnh và ảnh 2, 5->8
 21 có sự gợi mở của cô hưởng của nó đến sinh 
 giáo: Xem sách , tranh hoạt của trẻ. Gọi tên và 
 ảnh, và trò chuyện về nhận biết vài dấu hiệu 
 đối tượng. rõ nét một số thiên tai 6
 xảy ra ở địa phương: lũ 
 lụt, mưa đá, động đất, 
 Trẻ biết mô tả những giông sét.
 dấu hiệu nổi bật của - Một số nguồn nước 
 22 đối tượng được quan trong sinh hoạt hằng 1,3, 5->8
 sát với sự gợi mở của ngày
 cô giáo. - Một số nguồn ánh 
 sáng trong sinh hoạt 
 hàng ngày.
 - Trẻ nhận ra được một - Mối liên hệ đơn giản 
 vài mối quan hệ đơn giữa con vât, cây quen 
 giản của sự vật hiện thuộc với môi trường 
 tượng quen thuộc khi sống của chúng. Cách 
 được hỏi. chăm sóc và bảo vệ cây, 
 23 5,6
 con vật gần gũi.
 Tác hại của một số 
 thiên tai xảy ra ở địa 
 phương: lũ lụt, mưa đá, 
 động đất, giông sét.
 - Một số đặc điểm, tính 
 Trẻ biết làm thử 
 chất của nước, đất, đá, 
 nghiệm đơn giản với 
 cát, sỏi
 24 sự giúp đỡ của người 8
 - Ích lợi của nước với 
 lớn để quan sát tìm 
 đời sống con người, con 
 hiểu đối tượng
 vật, cây cối
 - Phân loại cây, hoa, 
 Trẻ biết phân loại các 
 quả, con vật, đồ dùng 
 25 đối tượng theo một dấu 1,5,6,7
 đồ chơi, PTGT theo 
 hiệu nổi bật
 1dấu hiệu ;
 Thể hiện một số điều - Chơi các trò chơi 1->9
 quan sát được qua các - Hát các bài hát về 
 hoạt động chơi, âm cây, con vật...
 26 nhạc, tạo hình... -Vẽ, xé, dán, nặn con 
 vật, cây, đồ dùng, đồ 
 chơi, phương tiện giao 
 thông đơn giản.
* Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được tên, 
 tuổi, giới tính của bản - Tên tuổi, giới tính của 
 27 2
 thân khi được hỏi trò bản thân. 
 truyện. 7
 - Nói được tên của bố 
 28 mẹ và các thành viên 
 trong gia đình. - Tên của bố mẹ, các 
 - Nói được địa chỉ của thành viên trong gia 3
 gia đình khi được hỏi, đình, địa chỉ gia đình.
 29
 trò truyện, xem tranh 
 ảnh về gia đình.
 - Nói được tên trường, - Tên lớp mẫu giáo, tên 
 lớp, cô giáo, bạn, đồ và công việc của cô 
 chơi, đồ dùng trong giáo.
 30 lớp khi được hỏi trò - Tên các bạn, đồ dùng, 1
 chuyện. đồ chơi của lớp, các 
 hoạt động của trẻ ở 
 trường
 - Trẻ kể tên và nói - Tên gọi, sản phẩm và 
 được sản phẩm của ích lợi của một số nghề 
 nghề nông, nghề xây phổ biến.- Mọi nghề thì 
 31 dựng ....khi được hỏi, người làm nghề đều 4
 xem tranh bình đẳng như nhau 
 không xem trọng nam 
 hay nữ.
 - Trẻ kể tên một số lễ - Cờ tổ quốc, tên của di 
 hội: Ngày khai giảng, tích lịch sử, danh lam 
 Tết Trung thu, lễ hội thắng cảnh, ngày lể hội 
 32 1,3,7
 thành bản phủ, lễ hội của địa phương: lễ hội 
 hoa ban qua trò thành bản phủ, lễ hội 
 chuyện, tranh ảnh. hoa ban....
 - Nói được tên một vài 
 33 danh lam thắng cảnh ở 9
 địa phương.
* Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 Trẻ quan tâm đến số 
 lượng và đếm như hay 
 hỏi về số lượng, đếm 
 34
 vẹt, biết sử dụng ngón - Đếm trên đối tượng 
 tay để biểu thị số trong phạm vi 5 và đếm 1,2,3,4,5,6
 lượng. theo khả năng.
 - Trẻ đếm trên các đối 
 35 tượng giống nhau và 
 đếm đến 5. 8
 Trẻ biết so sánh số 
 lượng hai nhóm đối 
 tượng trong phạm vi 5 - 1 và nhiều
 36 bằng các cách khác - Xếp tương ứng 1-1, 1, 2
 nhau và nói được các Ghép đôi
 từ: bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn.
 - Trẻ biết gộp 2 nhóm 
 đối tượng cùng loại có 
 37
 tổng trong phạm vi 5. - Gộp 2 nhóm đối tượng 
 và đếm
 2,3,4,5,6,7,8
 - Biết tách một nhóm - Tách một nhóm đối 
 có số lượng trong tượng thành các nhóm 
 38
 phạm vi 5 thành hai nhỏ hơn.
 nhóm .
 - Trẻ nhận ra quy tắc - Xếp xen kẽ
 39 sắp xếp đơn giản và 5,6
 sao chép lại.
 - Trẻ biết so sánh hai 
 đối tượng về kích 
 thước và nói được các 
 - So sánh hai đối tượng 
 40 từ to hon/nhỏ hơn, dài 3,4,5,6,7,8
 về kích thước.
 hơn/ ngắn hơn; cao 
 hơn/thấp hơn;bằng 
 nhau.
 - Nhận biết, gọi tên các 
 hình: Hình vuông, hình 
 - Trẻ nhận dạng và gọi tam giác, hình tròn, 
 tên các hình: Tròn, hình chữ nhật và nhận 
 41 1,4,7
 vuông, tam giác, chữ dạng các hình đó trong 
 nhật. thực tế
 - Sử dụng các hình hình 
 học để chắp ghép
 - Trẻ sử dụng lời nói - Nhận biết phía trên - 
 và hành động để chỉ vị phía dưới, phía trước- 
 42 trí của đối tượng trong phía sau, tay phải - tay 8,9
 không gian so với bản trái của bản thân.
 thân.
3, Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 9
 - Trẻ thực hiện được 
 - Hiểu và làm theo yêu 
43 yêu cầu đơn giản. 3.4
 cầu đơn giản.
 - Trẻ hiểu được nghĩa - Hiểu các từ chỉ người, 
 một số từ khái quát tên gọi, đồ vật, sự vật, 
44 gần gũi: Quần áo, đồ hiện tượng gần gũi quen 1, 2,3,4,8
 chơi, hoa quả.... thuộc.
 - Nghe hiểu nội dung 
 các câu đơn, câu mở 
 rộng.
 - Nghe hiểu nội dung 
 - Trẻ lắng nghe và trả 
 truyện kể, truyện đọc 
45 lời được câu hỏi của 1->9
 phù hợp với độ tuổi.
 người đối thoại.
 - Nghe các bài hát, bài 
 thơ, ca dao, đồng dao, 
 tục ngữ, câu đố, hò vè 
 phù hợp với độ tuổi.
 - Phát âm các tiếng của 
 tiếng việt.
46 - Trả lời và đặt câu hỏi: 1->9
 Ai, cái gì, ở đâu, khi 
 - Trẻ nói rõ các tiếng. nào, để làm gì?
 - Trẻ sử dụng được các - Mô tả sự vật, tranh 
 từ thông dụng chỉ sự ảnh có sự giúp đỡ.
47 8.9
 vật, hoạt động, đặc 
 điểm....
 - Bày tỏ tình cảm, nhu 
 - Trẻ sử dụng được câu cầu và hiểu biết của bản 
48 1 ->7
 đơn, câu ghép. thân bằng các câu đơn, 
 câu đơn mở rộng.
 - Trẻ kể lại được 
 những sự việc đơn 
49 - Kể lại sự việc. 6
 giản đã diễn ra của bản 
 thân.
 - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, đồng 
50 thơ, cac dao, đồng dao. dao, tục ngữ, hò vè 1->9
 - Trẻ biết kể lại truyện - Kể lại 1 vài tình tiết 4,5,6,7,8,9
 đơn giản đã được nghe của truyện đã được 
51
 với sự giúp đỡ của nghe
 người lớn. 10
 - Trẻ biết bắt chước - Đóng vai theo lời dẫn 
 52 giọng nói của các nhân truyện của giáo viên. 8
 vật trong truyện.
 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu 
 53 từ "Vâng ạ" "Dạ' thị sự lễ phép.
 'Thưa"...trong giao tiếp - Nói thể hiện cử chỉ, 
 8,9
 điệu bộ, nét mặt phù 
 -Trẻ nói đủ nghe, 
 54 hợp với hoàn cảnh giao 
 không nói lí nhí. tiếp
 - Tiếp xúc với chữ, sách 
 truyện
 - Xem và nghe đọc các 
 loại sách khác nhau 
 - Cầm sách đúng chiều 
 - Trẻ biết đề nghị mở sách xem tranh và 
 người khác đọc sách "đọc" truyện 
 55 7->9
 cho nghe, tự giở sách - Giữ gìn sách. 
 xem tranh. - Làm quen với cách 
 đọc tiếng việt: Từ trái 
 sang phải, từ dòng trên 
 xuống dòng dưới; đọc 
 ngắt nghỉ sau các dấu 
 câu. 
 - Làm quen cách viết 
 - Thích vẽ, "viết" tiếng việt: Hướng viết 
 56 9
 nguệch ngoạc các nét chữ, tô, đồ các 
 nét cơ bản của chữ cái
 - Trẻ biết nhìn vào - Làm quen với một số 
 tranh minh họa và gọi kí hiệu thông thường 
 tên nhân vật trong trong cuộc sống( Nhà 
 tranh vệ sinh, lối ra, nơi nguy 
 hiểm, biển báo giao 
 57 thông ) phân biệt theo 1,3,5,7,8
 quy định nhà vệ sinh 
 nam, nữ
 - Xem tranh, tranh 
 truyện minh họa và gọi 
 tên nhân vật trong tranh
4, Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 11
 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của 
 tuổi, giới tính của bản bản thân.
 thân. - Trẻ phòng tránh bị 
 người cùng giới, khác 
58 2
 giới xâm hại, và biết 
 yêu cầu sự giúp đỡ của 
 người lớn khi có dấu 
 hiệu bị xâm hại.
 - Trẻ nói được điều bé - Những điều bé thích, 
59 2
 thích, không thích. không thích
 - Trẻ mạnh dạn tham - Mạnh dạn tham gia 
60 gia vào các hoạt động, vào các hoạt động của 
 mạnh dạn khi trả lời lớp
 câu hỏi. - Hăng hái phát biểu ý 
 kiến, trả lời câu hỏi của 1->9
 cô
 - Tích cực trong các 
 hoạt động học tập, vui 
 chơi
 Trẻ cố gắng thực hiện 
 - Hoàn thành công việc 
 công việc đơn giản 
61 đơn giản ở lớp khi được 4
 được giao(chia giấy 
 giao.
 vẽ, xếp đồ chơi..)
 - Trẻ nhận ra cảm xúc - Nhận biết một số trang 
 vui, buồn, sợ hãi, tức thái cảm xúc (vui, buồn, 
62 giận qua nét mặt, sợ hãi, tức giận) qua nét 2
 giọng nói, qua tranh, mặt, cử chỉ,giọng nói.
 ảnh.
 - Trẻ biết biểu lộ một Biểu lộ trạng thái cảm 
 số cảm xúc: Vui, buồn, xúc qua nét mặt, cử chỉ, 
63 2.3
 sợ hãi, tức giận. giọng nói, trò chơi; hát, 
 vận động.
 - Trẻ nhận ra hình ảnh - Kính yêu Bác Hồ
64
 Bác Hồ. - Hát các bài hát về 
 Bác Hồ
 - Thích nghe kể 
 truyện, nghe hát, đọc - Đọc các bài thơ, kể 9
65 thơ, xem tranh ảnh về chuyện về Bác Hồ.
 Bác Hồ. - Trẻ biết Bác Hồ rất 
 yêu các cháu thiếu nhi 12
 - Một số quy định ở lớp 
 và gia đình (để đồ 
 dùng, đồ chơi đúng 
 - Trẻ thực hiện được 1 chỗ). 
 số quy định ở lớp và - Nhận biết và thực hiện 
 gia đình: Sau khi chơi đúng quy định về chỗ 
 66 1.3
 xếp cất đồ chơi, không ngủ riêng theo giới tính
 tranh giành đồ chơi, -Biết lễ phép với cô 
 vâng lời bố mẹ giáo, Yêu mến bố, mẹ, 
 anh chị em ruột
 - Chờ đến lượt
 - Tiết kiệm điện nước.
 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ phép( 
 67 nói lời cảm ơn xin lỗi chào hỏi, cảm ơn)
 khi được nhắc nhở. - Nhận biết hành vi " 4, 6,7,8
 đúng" - "sai"," tốt"-" 
 - Trẻ chú ý nghe khi 
 68 xấu"
 cô, bạn nói.
 - Cùng chơi với các - chơi hòa thuận với 
 bạn trong các trò chơi bạn.
 theo nhóm nhỏ. - Mọi trẻ đều có thể vui 
 69 1->9
 chơi như nhau với các 
 đồ chơi không phân biệt 
 nam, nữ
 - Trẻ thích quan sát - Bảo vệ, chăm sóc con 
 70 cảnh vật thiên nhiên và vật, cây cối. 5,6,8
 chăm sóc cây.
 - Biết bỏ rác đúng nơi - Giữ gìn vệ sinh môi 4
 71 quy định trường 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ vui sướng vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù 
 nói lên cảm nhận của hợp khi nghe âm thanh 
 mình khi nghe các âm gợi cảm, các bài hát, 
 72 thanh gợi cảm và bản nhạc và ngắm nhìn 1,3,4,5,6,7,9
 ngắm nhìn vẻ đẹp nổi vẻ đẹp của các sự vật, 
 bật của các sự vật hiện hiện tượng trong thiên 
 tượng nhiên, cuộc sống và tác 13
 - Trẻ vui sướng, chỉ, phẩm nghệ thuật.
 sờ, ngắm nhìn và nói 
 lên cảm nhận của mình 
73 trước vẻ đẹp nổi bật 1,2,4,5,8
 (về màu sắc, hình 
 dáng ) của các tác 
 phẩm tạo hình.
 - Trẻ chú ý nghe, tỏ ra 
 thích được hát theo, vỗ 
 tay, nhún nhảy, lắc lư - Nghe các bài hát, bản 
74 theo bài hát bản nhạc; nhạc(nhạc thiếu nhi, 1->9
 Thích nghe đọc thơ, ca dân ca)
 dao, tục ngữ, thích 
 nghe kể câu truyện.
 - Hát đúng giai điệu, lời 
 - Trẻ hát tự nhiên, hát 
 ca bài hát. 
75 được theo giai điệu bài 1->9
 hát quen thuộc. 
 - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản 
 theo nhịp điệu bài hát, theo nhịp điệu của bài 
 bản nhạc( Vỗ tay theo hát, bản nhạc.
76 2->9
 phách nhịp, vận động - Sử dụng các dụng cụ 
 minh họa) gõ đệm theo phách, 
 nhịp
 - Trẻ biết vận động - Vận động theo ý thích 
77 theo ý thích các bài hát khi hát/ nghe các bài hát 8
 bản nhạc quen thuộc. bản nhạc quen thuộc.
 - Trẻ biết sử dụng các 
 - Sử dụng các nguyên 
 nguyên vật liệu tạo 
78 vật liệu tạo hình để tạo 4, 5,6
 hình để tạo ra sản 
 ra sản phẩm
 phẩm theo sự gợi ý.
 - Trẻ biết vẽ các nét 
 thẳng, xiên, ngang tạo 
79 - Sử dụng một số kỹ 1->9
 thành bức tranh đơn 
 năng vẽ, nặn, cắt, xé, 
 giản.
 dán, xếp hình để tạo ra 
 - Xé theo dải, xé vụn 
 sản phẩm đơn giản.
80 và dán thành sản phẩm 1,4 ->.9
 đơn giản. 14
 - Trẻ biết lăn dọc, xoay 
 tròn, ấn dẹt đất nặn để 
81 tạo thành các sản phẩm 2,3, 5
 có một khối hoặc 2 
 khối
 Trẻ biết xếp chồng xếp 
 cạnh, xếp cách tạo 
82 2
 thành các sản phẩm có 
 cấu trúc đơn giản
 - Trẻ biết tạo ra các sản - Tạo ra các sản phẩm 
83 7.8
 phẩm tạo hình theo ý đơn giản theo ý thích
 thích
 - Trẻ đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm 
84 phẩm tạo hình của mình 9
 - Trẻ biết nhận xét các 
 sản phẩm tạo hình.
85 - Nhận xét sản phẩm tạo 7
 hình 15
II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
 Điều 
 Chủ đề, thời 
 Số chỉnh 
 Tháng STT gian thực Chủ đề nhánh Lễ/ hội
 tuần bổ 
 hiện
 xung
 Trường mầm non Hoàng 1 
 Tháng 9 Công Chất 
 3 tuần Trường mầm 
 1 Bé vui tết trung thu 1 3
(Từ ngày (9/9 - non 
 > 27/9/2024) Lớp mẫu giáo bé B Thân 1
 yêu
 Tôi là ai 1 
 Cơ thể của tôi có gì 1
 Tháng 10
 4 tuần 2 Bản thân: 4 Cảm xúc của bé 1 4
(Từ ngày 30/09 Bé cần gì để lớn lên và khỏe 1
 đến mạnh
 25/10/2024)
 Ngôi nhà bé yêu 1 Ngày 
 Tháng 11
 Những người thân yêu của 1 nhà giáo 
 4 tuần Gia đình - Việt 
(Từ ngày 28/10 3 Ngày hội bé 4
 Đồ dùng gia đình 1 Nam 20-
 đến 20/11 11
 22/11/2024) Ngày hội của cô giáo 20/11 1
 Nghề nghiệp của bố, mẹ bé 1
 Tháng 11/12 
 4 tuần Nghề xây dựng 1
 Bé thích làm 
Từ ngày 25/11 4 4
 nghề gì 
 đến ngày Nghề làm ruộng 1
 20/12/2024 Nghề khám chữa bệnh 1
 Một số vật nuôi trong gia 1
 đình 
 Tháng 1- Một số con vật sống trong 1
 12/2025 rừng
 Những con 
(5 tuần từ ngày 5 Một số con vật sống dưới 1
 vật em yêu 
 23/12/24 đến nước
ngày 17/1/2025 Một số loài chim 1
 Tết nguyên đán 
 Tháng 1- 2 Thế giới thực 
 Một số loại cây Tết 
 ( 4 tuần từ vật - Tết 
 6 Một số loại rau 1 nguyên 5
ngày 20/1 đến nguyên đán, 
 đán 
ngày 28/2/2025 mùa xuân Một số loại hoa 1
 Một số loại quả 1
 Tháng 4 Phương tiện PTGT đường bộ 1 Lễ hội 
 7 4
4 tuần từ ngày giao thông Một số PTGT đường thủy 1 thành 16
 3/3 đến ngày Một số PTGT đường hàng 1 bản phủ - 
 28/3/2025 không. Đền 
(Tuần 30 từ 17 Hoàng 
 đến ngày 20 Công 
 nghỉ giỗ tổ) Chất 
 Lễ hội thành Bản phủ- Đền 1
 Hoàng Công Chất
Tháng 4
 Nước và một Một số hiện tượng tự nhiên 1
(3 tuần từ ngày 
 8 số hiện tượng Nước 1 3
31/3 đến ngày 
 tự nhiên: Mùa hè. 1
18/4/2025)
 Tháng 4-5 Đất nước Việt Nam 1
 ( 4 tuần đến Quê hương - 
 Quê hương Điện Biên 1
ngày 21/4 đến Đất nước- Sinh nhật 
 9 4
ngày 23/5/2025 Bác Hồ- Tết Bác Hồ kính yêu 1 bác
 thiếu nhi Tết thiếu nhi 1
 Cộng 35 
 BAN GIÁM HIỆU

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_nam_mam_non_lop_mam_b_nam_hoc_2024_2025_ca.pdf