Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Mầm B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
1 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM LỚP MẪU GIÁO BÉ NĂM HỌC 2024-2025 - Căn cứ vào chương trình giáo dục của nhà trường năm học 2024 - 2025, của khối mẫu giáo Bé - Căn cứ vào cơ sở vật chất của lớp, đặc điểm tình hình thực tế của trẻ lớp mẫu giáo bé B đã xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024- 2025 như sau I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Điều chỉnh Mục tiêu giáo dục Thực hiện Nội dung giáo dục trong các bổ chủ đề sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Chiều cao cân nặng Cân nặng Trẻ trai: 12,7 - 21,2 kg Trẻ gái: 12,3 - 21,5 kg 1 Chiều cao Trẻ trai: 94,9 111,7cm Trẻ gái: 94,1 - 111,3cm b. Phát triển vận động - Hô hấp: Hít vào, thở 1->9 ra - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra trước, sang 2 bên + Co và duỗi tay, bắt Thực hiện được các chéo 2 tay trước ngực. 2 động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân 2 + Bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Co duỗi chân Trẻ giữ được thăng - Đi trong đường hẹp. bằng cơ thể khi thực - Đi kiễng gót hiện vận động: 3 + Đi hết đoạn đường 1, 2,3, 4, 8 hẹp(3mx2,5m) - Bước lên, xuống bục +Đi kiễng gót liên tục cao 3 m - Trẻ kiểm soát được - Đi/chạy thay đổi vận động: hướng theo đường 2-> 9 + Đi/chạy thay đổi tốc dích dắc độ theo đúng hiệu - Đi/chạy thay đổi tốc lệnh. độ theo đúng hiệu lệnh. 4 + Chạy liên tục trong đường dích dắc không - Bật xa. chệch ra ngoài. - Bật tại chỗ. + Bật tại chỗ, Bật xa, Bật tiến - Bật về phía trước. về phía trước Trẻ biết phối hợp tay - - Lăn, đập, tung bắt mắt trong vận động:`+ bóng với cô 5 Tung bắt bóng với 1,2, 3, ,6,7,8,9 - Chuyền bắt bóng 2 cô`+ Tự đập bắt bóng bên theo hàng ngang, được 3 lần liền hàng dọc - Trẻ thể hiện nhanh, - Chạy được 15 m liên mạnh, khéo léo trong tục theo hướng thẳng. thực hiện bài tập tổng - Ném xa bằng 1 tay hợp: - Ném trúng đích bằng + Chạy 15m liên tục 6 1 tay 1->9 theo hướng thẳng - Bò, trườn theo hướng + Ném trúng đích thẳng, dích dắc ngang + Bò, trườn theo - Bò chui qua cổng hướng thẳng,dích dắc - Trườn về phía trước 3 - Trẻ thực hiện được các cử động của bàn - Gập, đan các ngón tay tay: 7 vào nhau, quay ngón 2,4,6 + xoay tròn cổ tay tay, cổ tay, cuộn cổ tay + Gập, đan các ngón tay vào nhau. - Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, - Đan tết. phối hợp tay-mắt trong - Xếp chồng các hình một số hoạt động: + Vẽ được hình tròn khối khác nhau. 8 theo mẫu - Xé, dán giấy. 1-> 9 + Cắt thẳng được một đoạn 10m - Sử dụng kéo, bút + Xếp chồng 8 - 10 - Tô vẽ nguệc ngoặc. khối không đổ + Tự cài, cởi cúc áo - Cài, cởi cúc. c. Dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói đúng tên một - Nhận biết một số thực thực phẩm quen thuộc phẩm và món ăn quen 9 khi nhìn vật thật , tranh thuộc ảnh 1,3,5,10 - Trẻ biết gọi tên một - Thực hiện tuần lễ dinh dưỡng chủ đề: “Ngày 10 số món ăn đơn giản hàng ngày. hội dinh dưỡng của bé” + Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ - Trẻ biết ăn để chóng lượng và đủ chất lớn, khỏe mạnh và 11 - Nhận biết sự liên quan 2,3 chấp nhận ăn nhiều giữa ăn uống với bệnh loại thức ăn khác nhau. tật: Ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì.. Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách lau một số việc đơn giản mặt. với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà 12 người lớn: phòng 2->3 + Rửa tay, lau mặt, - Tháo tất, cởi quần áo... xúc miệng - Thể hiện bằng lới nói + Tháo tất, cởi quần về nhu cầu ăn, ngủ, vệ 4 áo... sinh. Trẻ biết sử dụng bát, - Sử dụng bát, thìa, cốc 13 thìa, cốc đúng cách. đúng cách. 1.2 - Trẻ có thói quen mời cô, mời bạn khi ăn, ăn Trẻ có một số hành vi từ tốn, nhai kỹ, uống 14 tốt trong ăn uống khi nước đun sôi. 1.2 được nhắc nhở: - Tập ăn nhiều rau, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, uống nước chín - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ Trẻ có một số hành vi sinh môi trường đối với tốt trong vệ sinh, sức khỏe con người phòng bệnh khi được - Tập luyện 1 số thói nhắc nhở: quen tốt về giữ gìn sức + Chấp nhận: Vệ sinh khỏe răng miệng, đội mũ - Nhận biết một số biểu 15 4,5,6,7 khi ra nắng, mặc áo hiện khi ốm ấm, đi tất khi trời lạnh, - Nhận biết trang phục đi dép, giầy khi đi học. theo thời tiết + Biết nói với người - Làm quen với cách lớn khi bị đau, chảy đánh răng máu. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy Nhận biết và phòng 16 hiểm (bàn là, bếp đang tránh những hành động 3 đun, phích nước nóng nguy hiểm,những nơi ... ) khi được nhắc nhở. không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến Trẻ biết tránh nơi nguy tính mạng. Không theo 17 hiểm (hồ, ao, bể chứa người lạ ra khỏi khu 8 nước, giếng, hố vôi ) vực trường, lớp khi được nhắc nhở. 5 Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: + Không cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt. + Không tự lấy thuốc 18 uống 1,2,3,4,5,7,8,9 + Không leo trèo bàn ghế, lan can + Không nghịch các vật sắc nhọn + Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp 2, Lĩnh vực phát triển nhận thức * Khám phá khoa học - Trẻ quan tâm, hứng - Chức năng các giác 5->8 thú với các sự vật hiện quan và một số bộ phận tượng gần gũi như khác của cơ thể. 19 chăm chú quan sát sự - Đặc điểm nổi bật, vật hiện tượng; hay đặt công dụng và cách sử câu hỏi về đối tượng. dụng đồ dùng, đồ chơi. Trẻ biết sử dụng các - Một số dấu hiệu nối giác quan để xem xét, bật của ngày và đêm. 2,3, 5->8 tìm hiểu đối tượng như - Đặc điểm nổi bật và 20 kết hợp nhìn, sờ, ngửi, ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc. nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. - Tên đặc điểm, công Trẻ biết thu thập thông dụng của một số PTGT tin về đối tượng bằng - Hiện tượng nắng mưa, nhiều cách khác nhau nóng, lạnh và ảnh 2, 5->8 21 có sự gợi mở của cô hưởng của nó đến sinh giáo: Xem sách , tranh hoạt của trẻ. Gọi tên và ảnh, và trò chuyện về nhận biết vài dấu hiệu đối tượng. rõ nét một số thiên tai 6 xảy ra ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, động đất, Trẻ biết mô tả những giông sét. dấu hiệu nổi bật của - Một số nguồn nước 22 đối tượng được quan trong sinh hoạt hằng 1,3, 5->8 sát với sự gợi mở của ngày cô giáo. - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. - Trẻ nhận ra được một - Mối liên hệ đơn giản vài mối quan hệ đơn giữa con vât, cây quen giản của sự vật hiện thuộc với môi trường tượng quen thuộc khi sống của chúng. Cách được hỏi. chăm sóc và bảo vệ cây, 23 5,6 con vật gần gũi. Tác hại của một số thiên tai xảy ra ở địa phương: lũ lụt, mưa đá, động đất, giông sét. - Một số đặc điểm, tính Trẻ biết làm thử chất của nước, đất, đá, nghiệm đơn giản với cát, sỏi 24 sự giúp đỡ của người 8 - Ích lợi của nước với lớn để quan sát tìm đời sống con người, con hiểu đối tượng vật, cây cối - Phân loại cây, hoa, Trẻ biết phân loại các quả, con vật, đồ dùng 25 đối tượng theo một dấu 1,5,6,7 đồ chơi, PTGT theo hiệu nổi bật 1dấu hiệu ; Thể hiện một số điều - Chơi các trò chơi 1->9 quan sát được qua các - Hát các bài hát về hoạt động chơi, âm cây, con vật... 26 nhạc, tạo hình... -Vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản. * Khám phá xã hội - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản - Tên tuổi, giới tính của 27 2 thân khi được hỏi trò bản thân. truyện. 7 - Nói được tên của bố 28 mẹ và các thành viên trong gia đình. - Tên của bố mẹ, các - Nói được địa chỉ của thành viên trong gia 3 gia đình khi được hỏi, đình, địa chỉ gia đình. 29 trò truyện, xem tranh ảnh về gia đình. - Nói được tên trường, - Tên lớp mẫu giáo, tên lớp, cô giáo, bạn, đồ và công việc của cô chơi, đồ dùng trong giáo. 30 lớp khi được hỏi trò - Tên các bạn, đồ dùng, 1 chuyện. đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường - Trẻ kể tên và nói - Tên gọi, sản phẩm và được sản phẩm của ích lợi của một số nghề nghề nông, nghề xây phổ biến.- Mọi nghề thì 31 dựng ....khi được hỏi, người làm nghề đều 4 xem tranh bình đẳng như nhau không xem trọng nam hay nữ. - Trẻ kể tên một số lễ - Cờ tổ quốc, tên của di hội: Ngày khai giảng, tích lịch sử, danh lam Tết Trung thu, lễ hội thắng cảnh, ngày lể hội 32 1,3,7 thành bản phủ, lễ hội của địa phương: lễ hội hoa ban qua trò thành bản phủ, lễ hội chuyện, tranh ảnh. hoa ban.... - Nói được tên một vài 33 danh lam thắng cảnh ở 9 địa phương. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm 34 vẹt, biết sử dụng ngón - Đếm trên đối tượng tay để biểu thị số trong phạm vi 5 và đếm 1,2,3,4,5,6 lượng. theo khả năng. - Trẻ đếm trên các đối 35 tượng giống nhau và đếm đến 5. 8 Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 - 1 và nhiều 36 bằng các cách khác - Xếp tương ứng 1-1, 1, 2 nhau và nói được các Ghép đôi từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Trẻ biết gộp 2 nhóm đối tượng cùng loại có 37 tổng trong phạm vi 5. - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm 2,3,4,5,6,7,8 - Biết tách một nhóm - Tách một nhóm đối có số lượng trong tượng thành các nhóm 38 phạm vi 5 thành hai nhỏ hơn. nhóm . - Trẻ nhận ra quy tắc - Xếp xen kẽ 39 sắp xếp đơn giản và 5,6 sao chép lại. - Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các - So sánh hai đối tượng 40 từ to hon/nhỏ hơn, dài 3,4,5,6,7,8 về kích thước. hơn/ ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn;bằng nhau. - Nhận biết, gọi tên các hình: Hình vuông, hình - Trẻ nhận dạng và gọi tam giác, hình tròn, tên các hình: Tròn, hình chữ nhật và nhận 41 1,4,7 vuông, tam giác, chữ dạng các hình đó trong nhật. thực tế - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép - Trẻ sử dụng lời nói - Nhận biết phía trên - và hành động để chỉ vị phía dưới, phía trước- 42 trí của đối tượng trong phía sau, tay phải - tay 8,9 không gian so với bản trái của bản thân. thân. 3, Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 9 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo yêu 43 yêu cầu đơn giản. 3.4 cầu đơn giản. - Trẻ hiểu được nghĩa - Hiểu các từ chỉ người, một số từ khái quát tên gọi, đồ vật, sự vật, 44 gần gũi: Quần áo, đồ hiện tượng gần gũi quen 1, 2,3,4,8 chơi, hoa quả.... thuộc. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. - Nghe hiểu nội dung - Trẻ lắng nghe và trả truyện kể, truyện đọc 45 lời được câu hỏi của 1->9 phù hợp với độ tuổi. người đối thoại. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi. - Phát âm các tiếng của tiếng việt. 46 - Trả lời và đặt câu hỏi: 1->9 Ai, cái gì, ở đâu, khi - Trẻ nói rõ các tiếng. nào, để làm gì? - Trẻ sử dụng được các - Mô tả sự vật, tranh từ thông dụng chỉ sự ảnh có sự giúp đỡ. 47 8.9 vật, hoạt động, đặc điểm.... - Bày tỏ tình cảm, nhu - Trẻ sử dụng được câu cầu và hiểu biết của bản 48 1 ->7 đơn, câu ghép. thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng. - Trẻ kể lại được những sự việc đơn 49 - Kể lại sự việc. 6 giản đã diễn ra của bản thân. - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, đồng 50 thơ, cac dao, đồng dao. dao, tục ngữ, hò vè 1->9 - Trẻ biết kể lại truyện - Kể lại 1 vài tình tiết 4,5,6,7,8,9 đơn giản đã được nghe của truyện đã được 51 với sự giúp đỡ của nghe người lớn. 10 - Trẻ biết bắt chước - Đóng vai theo lời dẫn 52 giọng nói của các nhân truyện của giáo viên. 8 vật trong truyện. - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu 53 từ "Vâng ạ" "Dạ' thị sự lễ phép. 'Thưa"...trong giao tiếp - Nói thể hiện cử chỉ, 8,9 điệu bộ, nét mặt phù -Trẻ nói đủ nghe, 54 hợp với hoàn cảnh giao không nói lí nhí. tiếp - Tiếp xúc với chữ, sách truyện - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau - Cầm sách đúng chiều - Trẻ biết đề nghị mở sách xem tranh và người khác đọc sách "đọc" truyện 55 7->9 cho nghe, tự giở sách - Giữ gìn sách. xem tranh. - Làm quen với cách đọc tiếng việt: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới; đọc ngắt nghỉ sau các dấu câu. - Làm quen cách viết - Thích vẽ, "viết" tiếng việt: Hướng viết 56 9 nguệch ngoạc các nét chữ, tô, đồ các nét cơ bản của chữ cái - Trẻ biết nhìn vào - Làm quen với một số tranh minh họa và gọi kí hiệu thông thường tên nhân vật trong trong cuộc sống( Nhà tranh vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao 57 thông ) phân biệt theo 1,3,5,7,8 quy định nhà vệ sinh nam, nữ - Xem tranh, tranh truyện minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh 4, Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 11 - Trẻ nói được tên, - Tên, tuổi, giới tính của tuổi, giới tính của bản bản thân. thân. - Trẻ phòng tránh bị người cùng giới, khác 58 2 giới xâm hại, và biết yêu cầu sự giúp đỡ của người lớn khi có dấu hiệu bị xâm hại. - Trẻ nói được điều bé - Những điều bé thích, 59 2 thích, không thích. không thích - Trẻ mạnh dạn tham - Mạnh dạn tham gia 60 gia vào các hoạt động, vào các hoạt động của mạnh dạn khi trả lời lớp câu hỏi. - Hăng hái phát biểu ý kiến, trả lời câu hỏi của 1->9 cô - Tích cực trong các hoạt động học tập, vui chơi Trẻ cố gắng thực hiện - Hoàn thành công việc công việc đơn giản 61 đơn giản ở lớp khi được 4 được giao(chia giấy giao. vẽ, xếp đồ chơi..) - Trẻ nhận ra cảm xúc - Nhận biết một số trang vui, buồn, sợ hãi, tức thái cảm xúc (vui, buồn, 62 giận qua nét mặt, sợ hãi, tức giận) qua nét 2 giọng nói, qua tranh, mặt, cử chỉ,giọng nói. ảnh. - Trẻ biết biểu lộ một Biểu lộ trạng thái cảm số cảm xúc: Vui, buồn, xúc qua nét mặt, cử chỉ, 63 2.3 sợ hãi, tức giận. giọng nói, trò chơi; hát, vận động. - Trẻ nhận ra hình ảnh - Kính yêu Bác Hồ 64 Bác Hồ. - Hát các bài hát về Bác Hồ - Thích nghe kể truyện, nghe hát, đọc - Đọc các bài thơ, kể 9 65 thơ, xem tranh ảnh về chuyện về Bác Hồ. Bác Hồ. - Trẻ biết Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi 12 - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng - Trẻ thực hiện được 1 chỗ). số quy định ở lớp và - Nhận biết và thực hiện gia đình: Sau khi chơi đúng quy định về chỗ 66 1.3 xếp cất đồ chơi, không ngủ riêng theo giới tính tranh giành đồ chơi, -Biết lễ phép với cô vâng lời bố mẹ giáo, Yêu mến bố, mẹ, anh chị em ruột - Chờ đến lượt - Tiết kiệm điện nước. - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ phép( 67 nói lời cảm ơn xin lỗi chào hỏi, cảm ơn) khi được nhắc nhở. - Nhận biết hành vi " 4, 6,7,8 đúng" - "sai"," tốt"-" - Trẻ chú ý nghe khi 68 xấu" cô, bạn nói. - Cùng chơi với các - chơi hòa thuận với bạn trong các trò chơi bạn. theo nhóm nhỏ. - Mọi trẻ đều có thể vui 69 1->9 chơi như nhau với các đồ chơi không phân biệt nam, nữ - Trẻ thích quan sát - Bảo vệ, chăm sóc con 70 cảnh vật thiên nhiên và vật, cây cối. 5,6,8 chăm sóc cây. - Biết bỏ rác đúng nơi - Giữ gìn vệ sinh môi 4 71 quy định trường 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ vui sướng vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù nói lên cảm nhận của hợp khi nghe âm thanh mình khi nghe các âm gợi cảm, các bài hát, 72 thanh gợi cảm và bản nhạc và ngắm nhìn 1,3,4,5,6,7,9 ngắm nhìn vẻ đẹp nổi vẻ đẹp của các sự vật, bật của các sự vật hiện hiện tượng trong thiên tượng nhiên, cuộc sống và tác 13 - Trẻ vui sướng, chỉ, phẩm nghệ thuật. sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình 73 trước vẻ đẹp nổi bật 1,2,4,5,8 (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư - Nghe các bài hát, bản 74 theo bài hát bản nhạc; nhạc(nhạc thiếu nhi, 1->9 Thích nghe đọc thơ, ca dân ca) dao, tục ngữ, thích nghe kể câu truyện. - Hát đúng giai điệu, lời - Trẻ hát tự nhiên, hát ca bài hát. 75 được theo giai điệu bài 1->9 hát quen thuộc. - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, theo nhịp điệu của bài bản nhạc( Vỗ tay theo hát, bản nhạc. 76 2->9 phách nhịp, vận động - Sử dụng các dụng cụ minh họa) gõ đệm theo phách, nhịp - Trẻ biết vận động - Vận động theo ý thích 77 theo ý thích các bài hát khi hát/ nghe các bài hát 8 bản nhạc quen thuộc. bản nhạc quen thuộc. - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các nguyên nguyên vật liệu tạo 78 vật liệu tạo hình để tạo 4, 5,6 hình để tạo ra sản ra sản phẩm phẩm theo sự gợi ý. - Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo 79 - Sử dụng một số kỹ 1->9 thành bức tranh đơn năng vẽ, nặn, cắt, xé, giản. dán, xếp hình để tạo ra - Xé theo dải, xé vụn sản phẩm đơn giản. 80 và dán thành sản phẩm 1,4 ->.9 đơn giản. 14 - Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để 81 tạo thành các sản phẩm 2,3, 5 có một khối hoặc 2 khối Trẻ biết xếp chồng xếp cạnh, xếp cách tạo 82 2 thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản - Trẻ biết tạo ra các sản - Tạo ra các sản phẩm 83 7.8 phẩm tạo hình theo ý đơn giản theo ý thích thích - Trẻ đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm 84 phẩm tạo hình của mình 9 - Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình. 85 - Nhận xét sản phẩm tạo 7 hình 15 II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Điều Chủ đề, thời Số chỉnh Tháng STT gian thực Chủ đề nhánh Lễ/ hội tuần bổ hiện xung Trường mầm non Hoàng 1 Tháng 9 Công Chất 3 tuần Trường mầm 1 Bé vui tết trung thu 1 3 (Từ ngày (9/9 - non > 27/9/2024) Lớp mẫu giáo bé B Thân 1 yêu Tôi là ai 1 Cơ thể của tôi có gì 1 Tháng 10 4 tuần 2 Bản thân: 4 Cảm xúc của bé 1 4 (Từ ngày 30/09 Bé cần gì để lớn lên và khỏe 1 đến mạnh 25/10/2024) Ngôi nhà bé yêu 1 Ngày Tháng 11 Những người thân yêu của 1 nhà giáo 4 tuần Gia đình - Việt (Từ ngày 28/10 3 Ngày hội bé 4 Đồ dùng gia đình 1 Nam 20- đến 20/11 11 22/11/2024) Ngày hội của cô giáo 20/11 1 Nghề nghiệp của bố, mẹ bé 1 Tháng 11/12 4 tuần Nghề xây dựng 1 Bé thích làm Từ ngày 25/11 4 4 nghề gì đến ngày Nghề làm ruộng 1 20/12/2024 Nghề khám chữa bệnh 1 Một số vật nuôi trong gia 1 đình Tháng 1- Một số con vật sống trong 1 12/2025 rừng Những con (5 tuần từ ngày 5 Một số con vật sống dưới 1 vật em yêu 23/12/24 đến nước ngày 17/1/2025 Một số loài chim 1 Tết nguyên đán Tháng 1- 2 Thế giới thực Một số loại cây Tết ( 4 tuần từ vật - Tết 6 Một số loại rau 1 nguyên 5 ngày 20/1 đến nguyên đán, đán ngày 28/2/2025 mùa xuân Một số loại hoa 1 Một số loại quả 1 Tháng 4 Phương tiện PTGT đường bộ 1 Lễ hội 7 4 4 tuần từ ngày giao thông Một số PTGT đường thủy 1 thành 16 3/3 đến ngày Một số PTGT đường hàng 1 bản phủ - 28/3/2025 không. Đền (Tuần 30 từ 17 Hoàng đến ngày 20 Công nghỉ giỗ tổ) Chất Lễ hội thành Bản phủ- Đền 1 Hoàng Công Chất Tháng 4 Nước và một Một số hiện tượng tự nhiên 1 (3 tuần từ ngày 8 số hiện tượng Nước 1 3 31/3 đến ngày tự nhiên: Mùa hè. 1 18/4/2025) Tháng 4-5 Đất nước Việt Nam 1 ( 4 tuần đến Quê hương - Quê hương Điện Biên 1 ngày 21/4 đến Đất nước- Sinh nhật 9 4 ngày 23/5/2025 Bác Hồ- Tết Bác Hồ kính yêu 1 bác thiếu nhi Tết thiếu nhi 1 Cộng 35 BAN GIÁM HIỆU
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_mam_non_lop_mam_b_nam_hoc_2024_2025_ca.pdf

