Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh

pdf 19 trang huynhson 30/07/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện: Từ ngày 30/9/2024 – 18/10/2024
STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
 tuổi Chung Riêng
 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các 3,4,5 tuổi: *Hoạt động 
 động tác trong bài tập thể - Hô hấp: Gà gáy học:
 - Tay: Co và duỗi tay Thể dục sáng:
 1 3 dục theo hướng dẫn 
 - Lưng bụng: Cúi về phía trước, Hô hấp: Gà gáy
 ngửa người ra sau - Tay: Co và 
 - Chân: Bật tại chỗ duỗi tay
 - Trẻ thực hiện đúng, đầy - Lưng bụng: 
 đủ, nhịp nhàng các động Cúi về phía 
 trước, ngửa 
 2 4 tác trong bài tập thể dục 
 người ra sau
 theo hiệu lệnh
 - Chân: Bật tại 
 chỗ 
 - Trẻ thực hiện đúng, đủ, “Tập các động 
 thuần thục các động tác tác thể dục kết 
 của bài thể dục theo hiệu hợp bài hát: 
 lệnh hoặc theo nhịp bản Thể dục buổi 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu và sáng.
 3 5
 kết thúc động tác đúng * Hoạt động 
 nhịp chơi:
 Trò chơi: Con 
 thỏ, trời nắng 
 trời mưa, dung 
 dăng dung dẻ...
 Trẻ có thể giữ được thăng - Bật về phía trước * Hoạt động 
 bằng cơ thể khi thực hiện - Đi trong đường hẹp học 
 4 3 vận động: VĐ:
 `Bật về phía trước B. Bật về phía 
 ` Đi trong đường hẹp trước
 N. Bật liên tục 
 Trẻ giữ được thăng bằng - Bật liên tục về phía trước 
 về phía trước
 cơ thể khi thực hiện vận - Đi trên ghế thể dục L. Bật liên tục 
 động:
 5 4 vào vòng
 ` Bật liên tục về phía * Hoạt động 
 trước chơi
 ` Đi trên ghế thể dục - Trò chơi VĐ:
 1 Trẻ biết giữ được thăng - Bật liên tục vào vòng Ném bóng vào 
 bằng cơ thể khi thực hiện - Đi trên ghế thể dục đầu đội túi rổ
 vận động: cát * Hoạt động 
 ` Bật liên tục vào vòng học 
 ` Không làm rơi vật đang VĐ:
 B. Đi trong 
 đội trên đầu khi đi trên 
 đường hẹp
 ghế thể dục. N. Đi trên ghế 
 6 5
 thể dục
 L. Đi trên ghế 
 thể dục đầu đội 
 túi cát.
 * Hoạt động 
 chơi
 - Trò chơi VĐ:
 Kéo co
 Trẻ thực hiện được các * Hoạt động 
 vận động: học:
 Gập đan các ngón tay vào nhau, 
 `Xoay tròn cổ tay. Thể dục sáng:
 16 3 quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ 
 `Gập, đan ngón tay vào - Gập đan các 
 tay.
 nhau. ngón tay vào 
 nhau, quay 
 Trẻ biết thực hiện được Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón ngón tay, cổ 
 các vận động: tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, cuộn cổ 
 17 4
 `Cuộn - xoay tròn cổ tay tay, ngón tay, gắn, nối tay.
 `Gập, mở, các ngón tay
 Trẻ biết thực hiện được Các loại cử động bàn tay, ngón 
 các vận động: tay và cổ tay.
 `Uốn ngón tay, bàn tay; 
 18 5
 xoay cổ tay.
 `Gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay 
 Trẻ phối hợp được cử * 4,5 tuổi ` Tô vẽ * Hoạt động 
 động bàn tay, ngón tay ` Tô nguệch Chơi 
 trong một số hoạt động: * 3,4,5 tuổi ngoạc. - HĐG
19 3 `Vẽ được hình tròn theo ` Cài, cởi cúc. + Góc kỹ năng
 mẫu. ` Xâu, buộc dây 3t: Tập luyện 
 `Xếp chồng 1-2 khối cài, cởi cúc áo.
 không đổ. 4,5t: Thực hiện 
 Trẻ biết phối hợp được cử ` Vẽ hình cài, cởi cúc áo; 
 động bàn tay, ngón tay, Xâu, buộc dây 
 20 4 phối hợp tay - mắt trong giầy.
 một số hoạt động: 5t: Rèn luyện 
 `Vẽ hình bạn trai, bạn gái kéo khoá áo, 
 2 `Xây dựng, lắp ráp với quần (phéc mơ 
 2 -3 khối. tuya), luồn 
 Trẻ biết phối hợp được cử `Tô, đồ theo giày...
 động bàn tay, ngón tay, nét. + Góc nghệ 
 phối hợp tay ` Kéo khoá thuật (Tạo 
 `Vẽ hình bạn trai, bạn gái (phéc mơ hình) 4+5T: 
 `Xếp chồng 3-4 khối tuya), luồn. Tô, đồ theo các 
 theo mẫu. nét chữ cái, chữ 
 21 5
 số, 3T: Tô vẽ 
 nguệch ngoạc.
 - Chơi ngoài 
 trời: Vẽ phấn 
 hình bạn trai, 
 bạn gái
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có thể nói đúng tên ` Nhận biết một số thực phẩm * Hoạt động 
 một số thực phẩm quen quen thuộc ở địa phương. học
 22 thuộc khi nhìn vật thật DDSK: Trò 
 3
 hoặc tranh ảnh (thịt, cá, chuyện về 4 
 trứng, sữa, rau...). nhóm thực 
 phẩm
 Trẻ biết một số thực 
 * Hoạt động 
 phẩm cùng nhóm: ` Nhận biết một số thực phẩm ( chơi: HĐG
 ` Thịt, cá, ...có nhiều chất quen thuộc; thông thường trong 
 23 4 + Góc học tập
 đạm. các nhóm thực phẩm (Trên tháp `Xem tranh, 
 ` Rau, quả chín có nhiều dinh dưỡng) ảnh,vật thật trò 
 vitamin. chuyện với trẻ 
 Trẻ biết lựa chọn được về 1 số thực 
 một số thực phẩm khi phẩm: thịt, cá, 
 được gọi tên nhóm: Nhận biết, phân loại một số thực trứng, sữa, 
 rau,... 
 ` Thực phẩm giàu chất phẩm thông thường theo 4 nhóm 
 24 5 + Góc phân 
 đạm: thịt, cá... thực phẩm.
 vai: Chơi nấu 
 ` Thực phẩm giàu vitamin ăn, gia đình:
 và muối khoáng: rau, ` Trẻ biết thực 
 quả hiện một số 
 Trẻ có khả năng biết tên Nhận biết tên một số món ăn thao tác đơn 
 một số món ăn hàng quen thuộc. giản trong chế 
 25 3 ngày: trứng rán, thịt gà biến một số 
 luộc, cá nướng, thịt lợn món ăn, thức 
 rang, canh rau uống.
 - HĐ ăn: 
 26 4 Trẻ nói được tên một số ` Nói được tên một số món ăn 
 `Trò chuyện 
 27 5 món ăn hàng ngày và hằng ngày và dạng chế biến đơn với trẻ hàng 
 3 dạng chế biến đơn giản: giản của một số thực phẩm, món ngày: Được ăn 
 rau có thể luộc, nấu canh; ăn. món gì? Chế 
 thịt có thể luộc, rán, kho; ` Làm quen với một số thao tác biến từ thực 
 gạo nấu cơm, nấu cháo đơn giản trong chế biến một số phẩm nào? 
 món ăn, thức uống. Thịt, cá,.. là 
 thực phẩm giàu 
 chất gì? ..
 Trẻ biết ăn để chóng lớn, *Hoạt động ăn
 khoẻ mạnh và chấp nhận - Trò chuyện 
28 3
 ăn nhiều loại thức ăn với trẻ về ích 
 khác nhau. lợi của việc ăn 
 Trẻ biết ăn để cao lớn, uống đầy đủ 
 chất
 khoẻ mạnh, thông minh ` Nhận biết các bữa ăn trong 
29 4 và biết ăn nhiều loại thức ngày và ích lợi của ăn uống đủ 
 ăn khác nhau để có đủ lượng và đủ chất.
 chất dinh dưỡng. ' Nhận biết sự liên quan giữa ăn 
 Trẻ biết: ăn nhiều loại uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu 
 thức ăn, ăn chín, uống răng, suy dinh dưỡng, béo phì...)
 nước đun sôi để khỏe 
 mạnh; uống nhiều nước 
30 5
 ngọt, nước có gas, ăn 
 nhiều đồ ngọt dễ béo phì 
 không có lợi cho sức 
 khỏe.
 Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * HĐ vệ sinh:
 số việc đơn giản với sự mặt. -Tập luyện kỹ 
 giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. năng: Đánh 
31 3
 ` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu răng, lau mặt, 
 miệng. cầu, ăn ngủ, vệ sinh. rửa tay bằng xà 
 ` Tháo tất, cởi quần, áo.... phòng.
 Trẻ biết thực hiện được Tập đánh răng, lau mặt. - Đi vệ sinh 
 một số việc khi được ' Rèn luyện thao tác rửa tay với đúng nơi quy 
 nhắc nhở: xà phòng. định, đi xong 
 ` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. dội nước cho 
32 4
 phòng. Tự lau mặt, đánh sạch
 * Hoạt động 
 răng.
 chơi:
 ` Tự thay quần, áo khi bị - Chơi ngoài 
 ướt, bẩn. trời :
 Trẻ biết thực hiện được Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, 
33 5 Sau giờ chơi 
 một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. ngoài trời trẻ tự 
 4 ` Tự thay quần, áo khi bị ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, cài, cởi quần 
 ướt, bẩn và để vào nơi sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng áo, tự thay 
 quy định. cách. quần áo khi bị 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi qui ướt, bẩn và để 
 định, biết đi xong dội/giật đúng nơi quy 
 định.
 nước cho sạch
 ` Trẻ biết rửa tay bằng xà 
 phòng, sau khi đi vệ sinh 
 và khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng bát, *HĐ ăn: 
34 3
 thìa, cốc đúng cách. - Trẻ biết dùng 
 ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ tay phải cầm 
35 4 xúc ăn gọn gàng, không dùng ăn uống đúng cách, thành thìa xúc ăn, tay 
 trái giữ bát, ăn 
 rơi vãi, đổ thức ăn. thạo
 xong cất bát 
 ` Trẻ biết sử dụng đồ nhẹ nhàng vào 
 dùng phục vụ ăn uống rổ.
36 5 thành thạo *HĐ chơi: 
 `GPV: Chơi gia 
 đình: nấu ăn, ăn 
 uống, bán hàng
 Trẻ có một số hành vi tốt *Hoạt động 
 trong ăn uống khi được ăn:
37 3
 nhắc nhở: Uống nước đã - Trẻ mời cô, 
 đun sôi... mời bạn khi ăn 
 Trẻ có một số hành vi tốt và ăn từ tốn, ăn 
 nhiều loại thức 
 trong ăn uống:
 ăn khác nhau, 
 ` Mời cô, mời bạn khi ăn; không đùa 
 ăn từ tốn, nhai kỹ.
38 4 nghịch khi ăn, 
 ` Chấp nhận ăn rau và ăn không làm rơi 
 nhiều loại thức ăn khác * 3,4,5 tuổi` vãi thức ăn, 
 nhau... Tập luyện một số thói quen tốt về không uống 
 ` Không uống nước lã. giữ gìn sức khỏe: nước lã...
 Trẻ có một số hành vi và `Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ 
 tốn, nhai kĩ.
 thói quen trong ăn uống:
 `Uống nước đã đun sôi, không 
 ` Mời cô, mời bạn khi ăn 
 uống nước lã
 và ăn từ tốn.
39 5
 ` Không đùa nghịch, 
 không làm đổ vãi thức ăn.
 ` Ăn nhiều loại thức ăn 
 khác nhau.
 5 ` Không uống nước lã, ăn 
 quà vặt ngài đường
 Có một số hành vi tốt * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận biết * Hoạt động 
 trong vệ sinh, phòng bệnh ` Lợi ích của việc trang phục chơi:
 khi được nhắc nhở: giữ gìn vệ sinh theo thời - Trò chuyện 
 ` Chấp nhận: Vệ sinh thân thể, vệ sinh tiết. với trẻ về cách 
 răng miệng, đội mũ ra môi trường đối với giữ gìn vệ sinh 
40 3 thân thể, vệ 
 nắng, mặc áo ấm, đi tất sức khỏe con 
 sinh răng 
 khi trời lạnh, đi dép, giày người. miệng, đội mũ 
 khi đi học. ` Nhận biết một số khi ra nắng, 
 ` Biết nói với người lớn biểu hiện khi ốm mặc áo ấm, đi 
 khi bị đau, chảy máu. (Cách phòng tránh tất khi trời 
 Trẻ có một số hành vi tốt đơn giản 4T, lạnh, đi dép, 
 trong vệ sinh, phòng bệnh Nguyên nhân và giày khi đi học
 khi được nhắc nhở: cách phòng tránh ` Xem tranh, 
 ` Vệ sinh răng miệng, đội 5T) ảnh,vật thật trò 
 mũ khi ra nắng, mặc áo * 4-5 tuổi: chuyện về với 
 trẻ về:
 ấm, đi tất khi trời lạnh, đi ` Lựa chọn/ và sử 
 `Trang phục 
 dép, giày khi đi học. dụng trang phục 
41 4 theo thời tiết.
 ` Biết nói với người lớn phù hợp với thời `Một số biểu 
 khi bị đau, chảy máu tiết. hiện khi ốm
 hoặc sốt... ` Ích lợi của mặc `Nói với người 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy trang phục phù hợp lớn khi bị đau, 
 định. với thời tiết. chảy máu.
 ` Bỏ rác đúng nơi quy * HĐ vệ sinh:
 định. - Đi vệ sinh 
 Trẻ có một số hành vi và đúng nơi quy 
 định, đi xong 
 thói quen tốt trong vệ 
 dội nước cho 
 sinh, phòng bệnh:
 sạch
 ` Vệ sinh răng miệng: Sau 
 khi ăn hoặc trước khi đi 
 ngủ, sáng ngủ dậy.
 ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, 
42 5 mặc áo ấm khi trời lạnh.
 ` Nói với người lớn khi bị 
 đau, chảy máu hoặc sốt...
 ` Che miệng khi ho, hắt 
 hơi.
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy 
 định.
 6 ` Bỏ rác đúng nơi quy 
 định; không nhổ bậy ra 
 lớp.
 Trẻ nhận ra và tránh một * HĐ chơi
 số vật dụng nguy hiểm - HĐG
43 3 (bàn là, bếp đang đun, + Góc học tập
 phích nước nóng...) khi ` Xem tranh, 
 được nhắc nhở ảnh,vật thật về:
 Một số vật 
 Trẻ nhận ra bàn là, bếp ` Nhận biết và phòng tránh những 
 dụng nguy 
 đang đun, phích nước vật dụng nguy hiểm đến tính hiểm và trò 
 nóng...là nguy hiểm mạng.
44 4 chuyện với trẻ 
 không đến gần. biết không nên 
 không nên nghịch các vật nghịch các đồ 
 sắc nhọn. dùng vật dụng 
 Trẻ biết bàn là, bếp điện, đó như: Dao, 
 bếp lò đang đun, phích phích nước 
 nước nóng... là những vật nóng, bếp đang 
 đun, nấu,lửa....
45 5 dụng nguy hiểm và nói 
 được mối nguy hiểm khi 
 đến gần; không nghịch 
 các vật sắc, nhọn.
 Trẻ biết tránh một số *Hoạt động 
 hành động nguy hiểm khi ăn:
 được nhắc nhở: - Trẻ không 
 ` Không cười đùa trong cười đùa khi 
49 3
 khi ăn, uống hoặc khi ăn ăn, uống hoặc 
 khi ăn các loại 
 các loại quả có hạt...
 quả có hạt..
 ` Không theo người lạ ra * Hoạt động 
 khỏi khu vực trường lớp. học:
 Trẻ biết một số hành Nhận biết và phòng tránh những - Trong giờ đón 
 động nguy hiểm và phòng hành động nguy hiểm đến tính trả trẻ: Trò 
 tránh khi được nhắc nhở: mạng chuyện về một 
 ` Không cười đùa trong số nội quy của 
50 4 khi ăn, uống hoặc khi ăn lớp: Không tự ý 
 các loại quả có hạt... đi về, không về 
 ` Không được ra khỏi theo người lạ, 
 không tự ý ra 
 trường khi không được 
 khỏi trường khi 
 phép của cô giáo. ra khỏi trường 
 ` Trẻ nhận biết được nguy 
51 5 khi chưa được 
 cơ không an toàn khi ăn 
 7 uống và phòng tránh: phép của cô 
 ` Biết: cười đùa trong khi giáo, không 
 ăn, uống hoặc khi ăn các nhận quà của 
 loại quả có hạt dễ bọ hóc người lạ.
 sặc... - Xem tranh 
 ảnh về cách 
 Trẻ nhận ra một số phòng tránh 
 trường hợp nguy hiểm và một số hành 
 gọi người giúp đỡ: động nguy 
 ` Biết gọi người lớn khi hiểm. Dạy trẻ 
52 4
 gặp một số trường hợp biết gọi người 
 khấn cấp: cháy, có người lớn khi gặp một 
 rơi xuống nước, ngã chảy số trường hợp 
 máu. khấn cấp: cháy, 
 có người rơi 
 Trẻ nhận biết được một 
 xuống nước, 
 số trường hợp không an 
 ngã chảy máu 
 toàn và gọi người giúp 
 - Biết tránh một 
 đỡ.
 số trường hợp 
 ` Biết gọi người lớn khi 
 không an toàn:
 gặp trường hợp khẩn cấp: 
 + Khi người lạ 
 cháy, có bạn/ người rơi 
 bế ẵm, cho kẹo, 
 xuống nước, ngã chảy 
 bánh, uống 
 máu...
 nước ngọt, rủ đi 
 ` Biết tránh một số trường 
53 5 chơi.
 hợp không an toàn.:
 + Ra khỏi nhà, 
 + Khi người lạ bế ẵm, 
 khu vực 
 cho kẹo, bánh, uống nước 
 trường, lớp khi 
 ngọt, rủ đi chơi. không được 
 + Ra khỏi nhà, khu vực phép của người 
 trường, lớp khi không lớn, cô giáo 
 được phép của người lớn, * HĐ học:
 cô giáo - PTKNXH: Kỹ 
 năng tự bảo vệ 
 bản thân
 ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu tóc, * HĐ học:
 quần áo gọn gàng ` Rèn KN: 
 Trẻ biết giữ đầu tóc, quần ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc Chải đầu tóc, 
55 5
 áo gọn gàng rối, chỉnh sửa và giữ gìn quần áo gấp quần áo 
 sạch sẽ, gọn gàng hoặc khi được gọn gàng
 cô giáo nhắc
 8 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Quan tâm, hứng thú và có * Hoạt động 
 một số hiểu biết về bản học
 thân: `Tên, tuổi, giới tính, 5E: Khám phá 
 đặc điểm về hình dáng các giác quan
 56 bên ngoài, sở thích của 
 bản thân * Hoạt động 
 `Nhận biết tên 1 số bộ chơi
 phận trên cơ thể, các giác - Trò chơi: Gắn 
 quan, chức năng chính * 3,4,5 T: đúng các bộ 
 của chúng. ` Chức năng các giác quan và phận cơ thể
 (một số 3T, các 4-5T) bộ phận - Trò chơi: Thi 
 Trẻ biết sử dụng các giác khác của cơ thể. xem ai nhanh
 quan để xem xét, tìm hiểu - Chơi ngoài 
 đối tượng: nhìn, nghe, trời
 57 ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc ` Quan sát cây 
 điểm nổi bật của đối hoa cẩm tú cầu, 
 tượng có ở địa phương. cây hoa quân 
 3 tử, cây hoa trà 
 Trẻ có khả năng thu thập my, cây rau cải, 
 thông tin về đối tượng cây rau ngót 
 bằng nhiều cách khác nhật..
 nhau có sự gợi mở của cô ` Quan sát bầu 
 59
 giáo như xem sách, tranh trời
 ảnh và trò chuyện về đối ` Lao động nhổ 
 cỏ vườn rau, 
 tượng gần gũi với trẻ.
 nhổ cỏ vườn 
 hoa, nhặt rác 
 Trẻ biết nhận xét, trò quanh sân 
 chuyện về đặc điểm, sự trường.
 khác nhau, giống nhau ` Chơi đồ chơi 
 60 của bản thân so với người ngoài trời
 khác với sự gợi mở của ` Làm một số 
 cô giáo. đồ chơi từ 
 nguyên vật liệu 
 Trẻ biết phối hợp các giác đơn giản...
 quan để xem xét sự vật, 
 hiện tượng như kết hợp 
 62
 nhìn, sờ, ngửi, nếm... để 
 tìm hiểu đặc điểm của đối 
 tượng có ở địa phương.
 9 Trẻ biết làm thử nghiệm 
 và sử dụng công cụ đơn 
 4 giản để quan sát, so sánh, 
 dự đoán nội dung khám 
63 phá, kinh nghiệm trong 
 cuộc sống thực tế của trẻ. 
 Thu thập thông tin về bản 
 thân, các bộ phận trên cơ 
 thể, nhu cầu của bản thân 
64
 bạn về bạn bằng nhiều 
 cách khác nhau: Quan sát, 
 nhận xét và trò chuyện,...
 ` Trẻ biết nhận xét, trò 
 chuyện về đặc điểm, sự 
65 khác nhau, giống nhau 
 của bản thân so với người 
 khác. 
 Trẻ biết phối hợp các giác 
 quan để quan sát, xem xét 
 và thảo luận về sự vật, 
 hiện tượng như sử dụng 
67 các giác quan khác nhau 
 để xem xét lá, hoa, quả... 
 * Hoạt động 
 và thảo luận về đặc điểm chơi
 của đối tượng gần gũi - TCM: Đếm 
 xung quanh trẻ. các bộ phận cơ 
 Trẻ biết làm thử nghiệm thể
 5 và sử dụng công cụ đơn 
 giản để quan sát, so sánh, - Thí nghiệm: 
 dự đoán, nhận xét và thảo Sự đổi màu của 
 luận nội dung khám phá nước
68 xung quanh môi trường - Trải nghiệm 
 nhặt rau 
 sống của trẻ. Ví dụ: Thử 
 - Trải nghiệm 
 nghiệm gieo hạt/ trồng gieo hạt
 cây được tưới nước và 
 không tưới, theo dõi và 
 so sánh sự phát triển.
69 Trẻ biết thu thập thông tin 
 10 về các bộ phận trên cơ 
 thể, các giác quan, như 
 cầu của bản thân và 
 người khác,... bằng nhiều 
 cách khác nhau: xem sách 
 tranh ảnh, băng hình, trò 
 chuyện và thảo luận.
 Trẻ biết nhận xét, trò 
 truyện về đặc điểm sự 
 khác nhau, giống nhau 
 của phân biệt đặc điểm 
 giống và khác nhau của 
 70
 bản thân so với người 
 khác: qua họ tên, giới 
 tính, sở thích, không thích 
 và 1 số đặc điểm bên 
 ngoài được quan sát.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có khả năng sử dụng * Hoạt động 
 lời nói và hành động để ` Nhận biết phía trên - phía dưới, học
 114 3 chỉ vị trí của đối tượng phía trước - phía sau, tay phải - B. Nhận biết 
 trong không gian so với tay trái của bản thân. phía trên, phía 
 bản thân. dưới, phía 
 trước, phía sau 
 Trẻ biết sử dụng lời nói 
 của bản thân.
 và hành động để chỉ vị trí ` Xác định vị trí của đồ vật so với 
 115 4 N. Xác định vị 
 của đồ vật so với người bản thân trẻ và so với bạn khác trí đồ vật so với 
 khác. (phía trước - phía sau, phía trên - bản thân trẻ và 
 Trẻ biết sử dụng lời nói phía dưới, phía phải - phía trái). so với bạn 
 và hành động để chỉ vị trí (5T: Với một vật nào đó làm khác. (phía 
 116 5 của đồ vật so với vật làm chuẩn) trước sau, trên 
 chuẩn. dưới.)
 L. Xác định vị 
 trí đồ vật so với 
 bản thân trẻ và 
 so với bạn khác 
 và với vật làm 
 chuẩn. (phía 
 trước sau, trên 
 dưới)
 * Hoạt động 
 học
 B. Nhận biết 
 tay phải, tay 
 11 trái của bản 
 thân
 N. Xác định vị 
 trí đồ vật so với 
 bản thân trẻ và 
 so với bạn khác 
 (phía phải, phía 
 trái)
 L. Xác định vị 
 trí đồ vật so với 
 bản thân trẻ và 
 so với bạn khác 
 và với vật làm 
 chuẩn. (phía 
 phải, phía trái)
 * Hoạt động 
 chơi:
 - Trò chơi: 
 Đứng đúng chỗ 
 của tôi
 - Trò chơi: Thi 
 xem ai nhanh.
C) Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính của bản * Hoạt động 
 119 3 giới tính của bản thân khi thân.( giáo dục giới và giới tính, học
 được hỏi, trò chuyện. bình đẳng giới công bằng giới...) - KPXH: Bé 
 Trẻ nói họ và tên, tuổi, ` Họ tên, tuổi/ giới tính, đặc điểm giới thiệu về 
 giới tính của bản thân khi bên ngoài, sở thích của bản thân ( mình
 120 4 * HĐ Đón trả 
 được hỏi, trò chuyện Giáo dục giới và giới tính, bình 
 trẻ: Xem tranh, 
 đẳng giới, công bằng giới...) ảnh, trò chuyện 
 Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc với trẻ về tên, 
 ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của bản tuổi, giới tính 
 121 5 bản thân khi được hỏi, trò thân ( giáo dục giới và giới tính, của bản thân
 chuyện. bình đẳng giới, công bằng giới...) 
 và vị trí của trẻ trong gia đình.
 Trẻ có thể kể tên một số * HĐ học
 lễ hội: Tết lúa mới của Ngày lễ hội ( Tết lúa mới của dân - Sinh hoạt 
 138 3
 dân tộc Cống...qua trò tộc Cống...) của địa phương. chiều: Trò 
 chuyện, tranh ảnh. truyện với trẻ 
 Trẻ biết kể tên và nói đặc về ngày tết lúa 
 mới của dân tộc 
 140 4 điểm của một số ngày lễ Ngày lễ hội ( Tết lúa mới của dân 
 Cống
 hội. tộc Cống...) của địa phương
 12 Trẻ biết kể tên một số lễ 
 hội và nói về hoạt động 
142 5
 nổi bật của những dịp lễ 
 hội. 
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng nói rõ Hoạt động học:
153
 các tiếng - TCTV: 
 3 Trẻ có thể sử dụng được Bạn trai, bạn 
 các từ thông dụng chỉ sự gái, váy, rửa 
154 mặt, chải đầu, 
 vật, hoạt động, đặc 
 Buộc tóc. Đôi 
 điểm... mắt, cái mũi, 
 Trẻ nói rõ để người nghe ` Phát âm các tiếng (của tiếng 
155 đôi tai, miệng, 
 có thể hiểu được. việt; 4T có chứa các âm khó; 5T tay, chân, thịt 
 4 Trẻ có thể sử dụng được có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần lợn, thịt bò, gạo 
156 các từ chỉ sự vật, hoạt giống nhau và các thanh điệu). nếp,dầu ăn, mỡ 
 động, đặc điểm... lợn, quả bơ.....
 Trẻ có khả năng kể rõ - Trò chơi: Thi 
 ràng, có trình tự về sự xem ai nhanh, 
 ai đoán đúng, 
157 việc, hiện tượng nào đó 
 Ai nói nhanh....
 để người nghe có thể hiểu 
 5 được.
 Trẻ sử dụng được các từ 
 chỉ sự vật, hoạt động, đặc 
158
 điểm...phù hợp với ngữ 
 cảnh.
 Trẻ có khả năng sử dụng * Hoạt động 
159 3
 được câu đơn, câu ghép. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu học: 
 Trẻ có thể sử dụng được biết của bản thân bằng các câu -TCTV: Bạn 
 các loại câu đơn, câu đơn (câu đơn mở rộng: câu đơn trai để tóc ngắn. 
160 4
 ghép, câu khẳng định, câu ghép) Bạn gái buộc 
 bím tóc dài rất 
 phủ đinh.
 xinh. Bạn gái 
 Trẻ dùng được câu đơn, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu mặc váy rất đẹp. 
 câu ghép, câu khẳng định, biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu Bạn Lợi rửa mặt 
 câu phủ đinh, câu mệnh bằng các câu đơn, câu đơn ghép sạch sẽ sau khi 
 lệnh... khác nhau. ngủ dậy. Các 
161 5 bạn gái dùng 
 lược để chải 
 đầu. Bạn Trang 
 buộc tóc hai 
 bên. Đôi mắt 
 13 dùng để nhìn là 
 cơ quan thị giác. 
 Cái mũi dùng để 
 ngửi là cơ quan 
 khứu giác. Đôi 
 tai dùng để nghe 
 là cơ quan thính 
 giác.....
 - Trò chơi: Ai 
 nhanh nhất...
165 3 Trẻ có thể đọc thuộc bài * HĐ học 
 thơ, cao dao, đồng dao + Thơ: Bé ơi
 * HĐ học
166 4 của địa phương, mang ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, 
 đặc trưng của địa phương. truyện đọc phù hợp với độ tuổi + Ca dao đồng 
 Trẻ nghe hiểu nội dung ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao: Nu na nu 
 nống, tập tầm 
 câu chuyện, thơ, đồng dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, 
 vông, mười 
 dao, ca dao dành cho lứa hò, vè phù hợp với độ tuổi.
167 ngón tay, vươn 
 tuổi của trẻ. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục vai...
 5 ngữ, hò vè. + Câu đố về 
 các bộ phận 
 Trẻ biết đọc diễn cảm bài trên cơ thể bé: 
168 thơ, cao dao, đồng dao.. Cái mũi, đôi 
 mắt, bàn chân... 
 Trẻ có khả năng kể lại ` Kể lại một vài tình tiết truyện * Hoạt động 
 truyện đơn giản đã được đã đượng nghe. học
169 3
 nghe với sự giúp đỡ của - Truyện: Giấc 
 người lớn. mơ kì lạ
 Trẻ biết cách kể lại truyện 
170 4
 có mở đầu và kết thúc.
 Trẻ biết kể lại chuyện đã ` Kể lại truyện đã được nghe 
171 5 được nghe theo trình tự (Theo trình tự 5T)
 nhất định
 Trẻ biết nhận dạng 1-3 ` Tập tô, tập đồ các * HĐ học:
195 4 chữ cái a,ă,â trong bảng nét chữ. - LQCC: a, ă, â
 chữ cái tiếng việt. ` Nhận dạng chữ - LQCV: Tập 
 Trẻ biết tô, đồ các nét cái (4 tuổi nhận ` Sao chép tô chữ cái: a, ă, 
 chữ, sao chép một số kí biết 1-3 chữ cái một số kí â
196 hiệu, chữ cái, tên của a,ă,â; 5t nhận biết hiệu, chữ 
 5
 mình. các chữ cái a,ă,â). cái, tên của 
 mình.
197 Trẻ biết nhận dạng các 
 14 chữ cái a,ă,â trong bảng 
 chữ cái tiếng việt.
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, * Hoạt động 
198 3
 giới tính của bản thân. học
 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính - KPXH: Bé 
199 4 giới tính của bản thân, tên giới thiệu về 
 bố, tên mẹ. mình
 Trẻ nói được tên, tuổi, Thực hiện thông qua nội dung 
 giơi tính của bản thân, tên khám phá xã hội (lĩnh vực PT 
200 5
 bố, tên mẹ, địa chỉ nhà nhận thức)
 hoặc điện thoại.
 Trẻ nói được điều bé ` Những điều bé thích , không * Hoạt động 
201 3
 thích, không thích. thích. học
 Trẻ nói được điều bé - Giờ đón trả 
 thích, không thích, những trẻ
202
 việc gì bé có thể làm -Trò chuyện 
 4 với trẻ về bản 
 được. ` Sở thích, khả năng của bản 
 thân, cho trẻ 
 Trẻ tự chọn đồ chơi, trò thân.
203 giới thiệu về 
 chơi theo ý thích. bản thân, 
 Trẻ nói được điều bé những điều bé 
 thích, không thích, những thích và không 
204 việc gì bé có thể làm thích 
 được và việc bé không * Hoạt động 
 làm được. chơi: TCM
 5
 Trẻ nói được mình có ` Điểm giống khác nhau của - Tìm bạn thân
 điểm gì giống và khác mình với người khác.
205 bạn ( Dáng vẻ bên ngoài, 
 giới tính, sở thích và khả 
 năng).
 Trẻ có thể nhận ra cảm *Hoạt động 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức học:
213 3
 giận qua nét mặt, giọng - TCM: Tôi vui 
 nói, tranh ảnh. tôi buồn
 Trẻ có thể nhận biết cảm * 3,4,5 tuổi: - H Đ đón trả 
 trẻ: Xem tranh 
 xúc : vui, buồn, sợ hãi, ` Nhận biết một số trạng thái cảm 
 ảnh, trò chuyện 
214 4 tức giận, ngạc nhiên qua xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức với trẻ về một 
 nét mặt, lời nói, cử chỉ giận/ngạc nhiên/ xấu hổ) qua nét số trạng thái 
 qua tranh, ảnh. mặt, cử chỉ, giọng nói cảm xúc: vui, 
215 5 Trẻ nhận biết được một * 4,5 tuổi: buồn, sợ hãi... 
 15 số trạng thái cảm xúc : Nhận biết một số trạng thái cảm 
 vui, buồn, sợ hãi, tức xúc ( qua tranh ảnh; 5T âm nhạc)
 giận, ngạc nhiên, xấu 
 hổ... qua tranh, qua nét 
 mặt, cử chỉ, giọng nói của 
 người khác.
 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc ` Biểu lộ trạng thái 
216 3 vui, buồn, sợ hãi, tức cảm xúc qua nét 
 giận. mặt, cử chỉ, giọng 
 Trẻ biết biểu lộ một số nói; trò chơi; hát, ` Biểu lộ 
 cảm xúc: vui, buồn, sợ vận động. trạng thái 
 hãi, tức giận, ngạc nhiên. cảm xúc, 
 tình cảm 
 phù hợp 
 qua cử chỉ, 
217 4
 giọng nói; 
 trò chơi; 
 hát, vận 
 động; vẽ, 
 nặn, xếp 
 hình.
 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với 
 vui, buồn, sợ hãi, tức trạng thái cảm xúc của người 
218
 giận, ngạc nhiên, xấu hổ. khác trong các tình huống giao 
 tiếp khác nhau.
 5 Trẻ biết an ủi và chia vui Mối liên hệ giữa hành vi của trẻ 
219
 với bạn bè. và cảm xúc của người khác.
 Trẻ có thể nói được khả ` Khả năng và sở thích của bạn 
220 năng và sở thích của bạn bè 
 bè 
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( * HĐ học:
 được hát theo, vỗ tay, nhạc thiếu nhi, dân ca) - Nghe hát: 
 nhún nhảy, lắc lư theo bài + Năm ngón 
261 3 hát, bản nhạc. thích nghe tay ngoan
 đọc thơ, ca dao, đồng + Em là bông 
 hồng nhỏ
 dao, tục ngữ; thích nghe 
 kể câu chuyện.
 Trẻ chú ý nghe, thích thú ` Nghe và nhận ra/ 
262 4
 (hát, vỗ tay, nhún nhảy, nhận biết các thể 
 16 lắc lư) theo bài hát, bản loại âm nhạc khác 
 nhạc. thích nghe và đọc nhau (nhạc thiếu 
 thơ, ca dao, đồng dao, tục nhi, dân ca/ 5T: 
 ngữ, thích nghe và kể câu nhạc cổ điển)
 chuyện.
 Trẻ chăm chú lắng nghe ` Nghe và 
 và hưởng ứng cảm xúc nhận ra sắc 
 (hát theo, nhún nhảy, lắc thái (Vui, 
 lư thể hiện động tác minh buồn, tình 
263 5 họa phù hợp) theo bài hát, cảm tha 
 bản nhạc; thích nghe và thiết) của 
 đọc thơ, ca dao, đồng các bài hát, 
 dao, tục ngữ; thích nghe bản nhạc.
 và kể câu chuyện.
 Trẻ có khả năng vận động *3,4,5T: *Hoạt động 
 theo nhịp điệu bài hát, " Vận động theo học:
267 3 bản nhạc (Vỗ tay theo nhịp điệu của các Âm nhạc
 phách, nhịp, vận động bài hát, bản nhạc ( - VĐMH: Tập 
 minh họa). đơn giản; 4+5T rửa mặt
 nhịp nhàng - VTTTTC: 
 Trẻ có thể vận động nhịp 
 " Sử dụng các dụng Mời bạn ăn
 nhàng theo nhịp điệu các cụ gõ đệm theo 
268 4 bài hát, bản nhạc với các phách, nhịp. (4,5T 
 hình thức (Vỗ tay theo theo tiết tấu).
 nhịp, tiết tấu, múa).
 Trẻ vận động nhịp nhàng ` Thể hiện 
 phù hợp với sắc thái, nhịp sắc thái phù 
 điệu bài hát, bản nhạc với hợp với các 
269 5
 các hình thức (Vỗ tay bài hát, bản 
 theo các loại tiết tấu, nhạc
 múa).
 Trẻ có kỹ năng vẽ các nét *HĐ học
273 3 thẳng, xiên, ngang tạo ` Sử dụng một số kỹ năng vẽ để + Tạo hình: Vẽ 
 thành bức tranh đơn giản. tạo ra sản phẩm ( 3T đơn giản, bạn trai, bạn 
 Trẻ có kỹ năng vẽ phối 4Tcó màu sắc, kích thước, hình gái 
 hợp được các nét xiên, dáng, đường nét) * HĐ Chơi
 + Góc tạo hình: 
274 4 ngang, cong tròn tạo 
 Vẽ bạn trai, bạn 
 thành bức tranh có mầu gái, vẽ khuôn 
 sắc và bố cục. mặt vui, buồn...
 Trẻ phối hợp các kỹ năng Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra 
275 5 + Chơi ngoài 
 vẽ để tạo thành bức tranh sản phẩm có màu sắc, kích thước, trời: Vẽ tự do 
 17 có mầu sắc hài hòa, bố hình dáng/ đường nét và bố cục. trên sân trường
 cục cân đối.
 Biết biết xếp chồng, xếp ` Sử dụng một số kỹ năng xếp * Hoạt động 
 cạnh, xếp cách tạo thành hình để tạo ra sản phẩm (3T đơn chơi 
 282 3
 các sản phẩm có cấu trúc giản, 4Tcó màu sắc, kích thước, + GXD: Lắp 
 đơn giản. hình dáng, đường nét) ghép, xếp 
 Trẻ biết phối hợp các kỹ hình,..
 - Chơi tự do ở 
 năng xếp hình để tạo 
 các góc
 283 4 thành các sản phẩm có - Chơi ngoài 
 kiểu dáng, màu sắc khác trời: xếp sỏi, 
 nhau. đá, hạt, lá, 
 Trẻ biết phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng xếp hình hoa 
 năng xếp hình để tạo để tạo ra sản phẩm có màu sắc, 
 284 5 thành các sản phẩm có kích thước, hình dáng/ đường nét 
 kiểu dáng, màu sắc hài và bố cục.
 hòa, bố cục cân đối.
 Trẻ có khả năng vận động ` Vận động theo ý thích khi hát/ * Hoạt động 
 288 3 theo ý thích các bài hát, nghe các bài hát, bản nhạc quen chơi: 
 bản nhạc quen thuộc. thuộc. + Góc âm nhạc: 
 Trẻ có thể lựa chọn và thể ` Lựa chọn, thể hiện các hình Hát, gõ đêm 
 289 hiện hình thức vận động thức vận động theo nhạc. dụng cụ âm 
 nhạc các bài 
 theo bài hát, bản nhạc. ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để 
 4 hát về chủ đề 
 Trẻ biết lựa chọn dụng cụ gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Bản thân.
 290 để gõ đệm theo nhịp điệu, 
 tiết tấu bài hát.
 Trẻ có khả năng tự nghĩ Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra 
 ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài 
 291 5 âm thanh, vận động, hát hát, bản nhạc yêu thích.
 theo các bản nhac, bài hát 
 yêu thích.
*Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 3 tuổi: 34 MT 
 4 tuổi: 38 MT
 5 tuổi: 42 MT
 Người lập Ban giám hiệu ký duyệt 
 Lò Thị Minh Nguyễn Hồng Vân 
 18 19

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_2_be_biet_gi_ve_ban_than_na.pdf