Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng

pdf 20 trang huynhson 05/08/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "TRƯỜNG MẦM NON -TẾT TRUNG THU" 
 Thời gian thực hiện 4 tuần từ 09/9 - 04/10/ 2024
 Độ Nội dung Hoạt động
 TT Mục tiêu
 tuổi
 Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 1 3 - Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: Hít vào thở *Hoạt động học
 động tác trong bài tập thể ra. - Hô hấp: Hít vào thở 
 dục theo hướng dẫn - Tay: ra. 
 2 - Trẻ thực hiện đúng, đầy + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay:
 đủ, nhịp nhàng các động phía trước sang 2 bên + Đưa 2 tay lên cao, ra 
 tác trong bài tập thể dục + Luôn phiên từng tay phía trước sang 2 bên 
 4 theo hiệu lệnh đưa lên cao + Luôn phiên từng tay 
 - Bụng: đưa lên cao
 3 - Thực hiện đúng, đủ, + Quay sang trái, sang - Bụng:
 thuần thục các động tác phải. + Quay sang trái, sang 
 của bài thể dục theo hiệu + Đứng cúi người về phải
 lệnh hoặc theo nhịp bản phía trước + Đứng cúi người về 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu và - Chân: phía trước
 kết thúc động tác đúng + Bật tại chỗ - Chân:
 5 nhịp + Nhún chân + Bật tại chỗ 
 + Nhún chân 
 *Hoạt động chơi
 - TC: Dung dăng dung 
 dẻ, con muỗi, lộn cầu 
 vồng..
 4 - Trẻ giữ được thăng bằng * Hoạt động học:
 cơ thể khi thực hiện vận - TD: Đi kiễng gót; Đi 
 3 động: - Đi kiễng gót. khụy gối
 + Đi kiễng gót liên tục 3m. - TD: Bật xa 25 – 
 +Bật xa 25 – 55cm 55cm
 - Bật xa 20 – 25cm * Hoạt động chơi
 5 - Trẻ giữ được thăng bằng - TCVĐ: Cáo và thỏ
 4 cơ thể khi thực hiện vận - TCVĐ: Thi xem đội 
 động: - Đi khụy gối nào nhanh
 + Đi Khụy gối - Bật xa 35 – 40cm; - TCM: Chạy tiếp cờ
 40-55cm - TCM: Thi xem ai 
 6 - Trẻ giữ được thăng bằng nhanh
 cơ thể khi thực hiện vận 
 5 động: 
 + Đi khụy gối
 + Bật xa 35 – 40cm
 1 10 - Trẻ biết Phối hợp tay-mắt 
 3 trong vận động:
 + Ném xa bằng 1 tay *Hoạt động học:
 - TD: Ném xa bằng 1 
11 - Trẻ biết phối hợp tay- tay.
 mắt trong vận động: - Ném xa bằng 1 tay. * Hoạt động chơi
 + Ném xa bằng 1 tay - TCVĐ: Mèo và chim 
 4 sẻ
12 - Trẻ biết phối hợp tay - - TCM: Tung bóng
 mắt trong vận động: 
 + Ném xa bằng 1 tay
 5
13 - Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động học
 mạnh, khéo trong thực - Thể dục: Bò bằng 
 hiện bài tập tổng hợp: - Bò theo hướng thẳng. bàn tay và bàn chân 
 + Bò theo hướng thẳng (3-4m, 4-5m); Bò theo 
 3 hướng thẳng
14 - Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động chơi
 mạnh, khéo trong thực - TCVĐ: Mèo và chim 
 4 hiện bài tập tổng hợp: - Bò bằng bàn tay bàn sẻ
 - Bò bằng bàn tay bàn chân (3-4m)
 chân
15 - Trẻ thể hiện nhanh, 
 mạnh, khéo trong thực - Bò bằng bàn tay bàn 
 hiện bài tập tổng hợp: chân (4-5m) 
 + Bò bằng bàn tay bàn 
 5 chân
16 - Trẻ thực hiện được các *3,4,5T: - Xếp * Hoạt động học
 vận động: - Các loại chồng các - Thể dục sáng: Cho 
 + Xoay tròn cổ tay. cử động hình khối trẻ khởi động
 + Gập, đan ngón tay vào bàn tay, khác - KPXH: Trải nghiệm 
 nhau ngón tay nhau. về tết trung thu(5E)
 và cổ - Tô vẽ - Tạo hình: Vẽ đường 
17 - Trẻ biết phối hợp được tay(Gập, nguệch đến trường
 cử động bàn tay, ngón tay đan các ngoạc * Hoạt động chơi
 3 trong một số hoạt động. ngón tay - Góc xây dựng: Xếp 
 + Vẽ được con đường đến vào nhau, các hình khối, lắp ghép 
 trường, vẽ ngôi nhà. quay ngón các khỗi tạo thành ngôi 
 + Xếp chồng 8-10 khối tay, cổ nhà theo ý thích, xây 
 không đổ. tay, cuộn công viên, xây lớp 
 + Tự cài, cởi cúc. cổ tay,....) học.
 + Cài, cởi - Góc học tập: 
 2 18 - Trẻ thực hiện được các cúc -Vẽ + Làm ambum: Về 
 vận động: + Tô( đồ đường đến ngày tết trung thu.
 + Cuộn - xoay tròn cổ tay theo nét, trường, vẽ + Góc tạo hình: Cho 
 + Gập, mở các ngón tay hình) trường trẻ vẽ trường mầm 
 * 4,5 T mầm non. non.
 + Lắp ráp( - Chơi ngoài trời: 
 Ghép + Nhóm chơi vẽ phấn
19 - Trẻ biết phối hợp được 
 hình) * Hoạt động vệ sinh 
 cử động bàn tay, ngón 
 cá nhân
 tay, phối hợp tay - mắt 
 - Trẻ biết tự cài cởi khi 
 trong một số hoạt động: 
 cần thiết 
 +Vẽ con đường đến 
 4
 trường, vẽ trường mầm 
 non.
 + Xây dựng, lắp ráp với 10 
 - 12 khối. 
 Tự cài, cởi cài cúc 
20 - Trẻ thực hiện được các - Đồ theo * Hoạt động chơi
 vận động: nét. - Góc xây dựng: Xếp 
 + Uốn ngón tay, ban tay; các hình khối, lắp ghép 
 xoay cổ tay. các khối gỗ tạo thành 
 + Gập, mở lần lượt từng ngôi nhà theo ý 
 ngón tay. thích, xây công viên, 
 xây lớp học.
21 5 - Trẻ biết phối hợp được - Góc học tập: 
 các cử động cuả bàn tay, + Làm ambum: về 
 ngón tay, ngón tay, phối ngày tết trung thu.
 hợp tay - mắt trong một số + LQCC: o,ô,ơ
 hoạt động: + Cho trẻ tô chữ cái: 
 + Vẽ con đường đến o,ô,ơ
 trường, vẽ trường mầm - Góc tạo hình: Cho trẻ 
 non và sao chép các chữ nặn bánh trung thu, vẽ 
 cái o, ô, ơ, chữ số. trường mần non
 + Xếp chồng 12- 15 khối - Chơi ngoài trời: 
 theo mẫu. + Nhóm chơi với phấn
 + Tự cài, cởi cúc + Nhóm chới với: Len, 
 rơm, tết, buộc làm 
 chổi, 
 *Hoạt động vệ sinh 
 cá nhân: 
 - Trẻ biết tự cài cởi 
 khi cần thiết 
 3 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 24 - Trẻ làm quen với một số * 3,4,5 - Nhận *Hoạt động chơi
 thực phẩm quen thuộc của tuổi biết làm - Chơi trong giờ đón 
 3 địa phương khi nhìn vật - Nhận quen với trả trẻ: Cho trẻ xem 
 thật hoặc tranh ảnh (thịt, biết các một số tranh ảnh và trò 
 cá, trứng, sữa, rau, củ, bữa ăn món ăn chuyện với trẻ về 1 số 
 quả ...). trong quen món ăn quen thuộc...
 ngày và thuộc. - Chơi góc: Góc nấu 
 25 Trẻ biết tên một số món ăn ích lợi của ăn: Cho trẻ nấu những 
 hàng ngày: Trứng rán, thịt ăn uống món quen thuộc trẻ 
 kho đậu, thịt xào rau- củ, đủ lượng thích, cho trẻ làm 1 số 
 canh rau, giò xào rau củ và đủ chất thao tác đơn giản trong 
 chế biến 1 số món ăn.
 - Chơi ngoài trời: Cho 
 27 - Trẻ làm quen với một số trẻ chơi trải nghiệm 
 thực phẩm cùng nhóm: - Nhận nặn bánh, nhặt, tuất 
 + Thịt. Cá,... có nhiều chất biết làm rau ngót, té ngô . . . hỏi 
 đạm quen với trẻ những thực phẩm 
 + Rau, quả chín có nhiều dạng chế đó có thể nấu thành 
 vitamin biến đơn những món gì, cung 
 giản của cấp chất gì cho cơ thể . 
 29 - Trẻ biết ăn để chóng lớn, một số . .
 khỏe mạnh và chấp nhận thực * Hoạt động ăn
 4 ăn nhiều loại thức ăn khác phẩm, - Trò chuyện với trẻ 
 nhau. món ăn khi ăn về các mon ăn 
 hàng trong ngày cho trẻ nói 
 ngày. tên, hỏi trẻ cung cấp 
 chất gì cho cơ thể.
 31 - Trẻ nói được tên một số - Làm 
 món ăn hằng ngày và dạng quen với 
 chế biến đơn giản: rau có một số 
 thể luộc, nấu canh; thịt có thao tác 
 thể luộc, rán, kho; gạo nấu đơn giản 
 cơm, nấu cháo... trong chế 
 5 biến một 
 số món 
 ăn, thức 
 uống.
 33 - Trẻ thực hiện được một * 3,4,5 - Thể hiện * Hoạt động vệ sinh 
 số việc đơn giản với sự tuổi bằng lời cá nhân
 giúp đỡ của người lớn - Tập rửa nói về nhu - Trò chuyện về cách 
 + Trẻ làm quen với thao tay bằng cầu ăn, sử dụng đồ dùng vệ 
 3 tác rửa tay. xà phòng ngủ, vệ sinh đúng cách, tập rửa 
 + Cởi quần, áo.... * 4,5 tuổi sinh. tay bằng xà phòng 
 4 - Đi vệ - Trẻ đi vệ sinh đúng 
34 - Tập sử dụng bát thìa cốc sinh đúng nơi quy định, trẻ biết 
 đúng cách nơi quy dội nước sau khi đi vệ 
 sinh xong.
 định.
35 - Trẻ thực hiện được một - Biết thay quần áo 
 số việc khi được nhắc nhở: hoặc nhờ cô giúp đỡ 
 + Làm quen với cách rửa tay khi cảm thấy nóng 
 bằng xà phòng. * Hoạt động ăn
 4 + Biết tự thay quần, áo khi - Trò chuyện với trẻ về 
 bị ướt, bẩn. cách cầm bát, thìa xúc 
 ăn gọn gàng, khi ăn 
36 - Trẻ biết tự cầm bát, thìa không rơi vãi, đổ thức 
 xúc ăn gọn gàng, không ăn lên bàn vứt xuống 
 rơi vãi, đổ thức ăn. dưới sàn nhà.
 - Thực hành cho trẻ 
37 - Trẻ thực hiện được một - Sử dụng xếp hàng rửa tay trước 
 số công việc đơn giản: đồ dùng khi ăn 
 + Tự rửa tay bằng xà vệ sinh - Thực hành trong giờ 
 phòng. đúng cách ăn của trẻ: Cho trẻ cầm 
 + Tự thay quần, áo khi bị thìa tay phải, tay trái 
 5 ướt, bẩn và để vào đúng giữ bát, cầm quai cốc 
 nơi quy định. bằng tay phải, tay trái 
 + Đi vệ sinh đúng nơi quy giữ cốc.
 định, biết đi xong dội nước + Dạy trẻ biết cách sử 
 cho sạch. dụng đồ dùng trong ăn 
 uống
 - Trẻ nhận biết được nguy * Hoạt động ăn
 cơ không an toàn khi ăn - Giờ ăn: Trò chuyện 
 uống và phòng tránh: với trẻ Khi ăn không 
 + Biết cười đùa trong khi được cười đùa, nếu 
54
 5 ăn, uống hoặc khi ăn các không sữ bị hóc sặc, 
 loại quả có hạt dễ bị hóc không ăn thức ăn ôi 
 sặc,.... thui, khi ăn các các 
 + Biết ăn thức ăn có mùi ôi loại quả bỏ hạt, ăn có 
 dễ bị ngộ độc. xương biết nhả ra 
 5 55 - Trẻ nhận biết được một * Hoạt động chơi
 số trường hợp không an - Giờ trả trẻ: Trò 
 toàn và gọi người giúp đỡ chuyện với trẻ một số 
 + Biết gọi người lớn khi trường hợp cần tránh: 
 gặp trường hợp khẩn cấp: Không tự ý đi ra một 
 cháy, có bạn/người rơi mình khỏi lớp, không 
 xuống nước, ngã chảy máu leo trèo ban công, 
 ... tường rào, sân trơn 
 + Biết tránh một số trường tượt tránh xa giếng 
 hợp không an toàn: nước bể chứa nước 
 + Khi người lạ bế ẵm, cho - Trò chuyện về một 
 kẹo bánh, uống nước ngọt, trường hợp không an 
 rủ đi chơi. toàn và biết gọi người 
 5 + Ra khỏi nhà, khu vực giúp đỡ khi ngã chảy 
 trường, lớp khi không máu 
 được phép của người lớn, - Trò chuyện với trẻ 
 cô giáo. khi tan học phải về nhà 
 ngay theo bố mẹ 
 không tự ý đi chơi, đi 
 theo, nhận quà người 
 lạ 
 - Rèn kỹ năng sống: 
 Không đi theo, không 
 nhận quà của người lạ; 
 Biết kêu cứu khi người 
 lạ sờ vào người, sờ vào 
 bộ phận sinh dục, kêu 
 cứu khi bị bắt cóc, dọa 
 nạt . . . 
2. Giáo dục phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
 57 - Trẻ biết quan tâm, hứng * 3,4,5 tuổi. * Hoạt động học
 thú với các sự vật, hiện - Đặc điểm nổi bật, - KPKH: Tìm hiểu về 
 tượng gần gũi ở địa công dụng, cách sử một số đồ dùng, đồ 
 phương như chăm chú dụng đồ dùng, đồ chơi.
 chơi.
 quan sát sự vật, hiện * 4,5T:
 3 tượng; hay đặt câu hỏi về - Một số mối liên hệ + Thực hành gọi tên 
 đối tượng. đơn giản giữa đặc đồ dùng trong gia đình
 điểm cấu tạo với cách *Hoạt động chơi
 61 - Trẻ biết phân loại các đối sử dụng của một số đồ - Chơi ngoài trời: 
 tượng theo một dấu hiệu dùng, đồ chơi quen + Thả một số đồ dùng 
 nổi bật thuộc. đồ chơi vào nước quan 
 - So sánh sự giống và sát
 62 - Trẻ biết quan tâm đến khác nhau của đồ + Quan sát: Đua quay, 
 những thay đổi của sự vật, dùng, đồ chơi và sự đa xích đu, thú nhún, bập 
 6 hiện tượng xung quanh với dạng của chúng. bênh, cá heo 
 sự gợi ý, hướng dẫn của cô - Phân loại đồ dùng, đồ - Chơi hoạt động góc:
 4 giáo như đặt câu hỏi về chơi theo( 1-2, 2-3 dấu + Góc học tập: Cho trẻ 
 những thay đổi của sự vật, hiệu) xem tranh một số đồ 
 hiện tượng: “Vì sao cây lại dùng đồ chơi ... 
 héo? Vì sao lá cây bị *Hoạt động lao động
 ướt?” . - Cho trẻ gieo hạt quan 
 sát sự phát triển của 
63 - Trẻ biết phối hợp các cây
 giác quan để xem xét sự 
 vật, hiện tượng như kết 
 hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... 
 để tìm hiểu đặc điểm của 
 đối tượng.
64 - Trẻ biết làm thử nghiệm 
 và sử dụng công cụ đơn 
 giản để quan sát, so sánh, 
 dự đoán. Ví dụ: Pha 
 màu/đường/ muối vào 
 nước, dự đoán, quan sát, 
 so sánh.
69 - Trẻ biết làm thử nghiệm 
 và sử dụng công cụ đơn 
 giản để quan sát, so sánh, 
 dự đoán, nhận xét và thảo 
 luận. Ví dụ: Thử nghiệm 
 gieo hạt/trồng cây được 
 tưới nước và không tưới, 
 theo dõi và so sánh sự phát 
 triển.
70 Trẻ biết thu thập thông tin * Hoạt động học: 
 5 về đối tượng bằng nhiều - KPKH: Tìm hiểu về 
 cách khác nhau: xem sách một số đồ dùng, đồ 
 tranh ảnh, băng hình, trò 
 chơi.
 chuyện và thảo luận.
 * Hoạt động chơi:
 + TC: Thi xem ai 
71 - Trẻ biết phân loại các đối nhanh 
 tượng theo những dấu hiệu 
 khác nhau
 7 b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 83 - Trẻ biết quan tâm đến số 
 lượng và đếm như hay hỏi - Nhận biết 1 và nhiều * Hoạt động học:
 về số lượng, đếm vẹt, biết - Xếp tương ứng 1-1, + Củng cố ôn đếm số 
 sử dụng ngón tay để biểu ghép đôi lượng trong phạm vi 2
 thị số lượng. - Đếm trên đối tượng 
 * Hoạt động Chơi:
 84 - Trẻ biết đếm trên các đối trong phạm vi 2 và 
 - Góc học tập: Đếm 
 tượng giống nhau và đếm đếm theo khả năng.
 đến 2. hạt ngô , xếp tương 
 - Trẻ biết so sánh số lượng ứng 1-1
 hai nhóm đối tượng trong 
 3 phạm vi 2 bằng các cách 
 khác nhau và nói được các 
 85
 từ: bằng nhau, nhiều hơn, 
 ít hơn.
 - Trẻ biết gộp và đếm hai - Tách gộp nhóm số * Hoạt động học:
 nhóm đối tượng cùng loại lượng trong phạm vi 2 - Toán: Tách gộp 
 86
 3 có tổng trong phạm vi 2. nhóm số lượng trong 
 phạm vi 2
 - Trẻ biết tách một nhóm 
 3 đối tượng có số lượng * Hoạt động Chơi:
 87
 trong phạm vi 2 thành hai - Góc HT: Trẻ chơi 
 nhóm.
 tách gộp hạt ngô 
 88 4 - Trẻ quan tâm đến chữ số, * Hoạt động học
 số lượng như thích đếm - Ôn nhận biết số 
 các vật ở xung quanh, hỏi: - Đếm trên đối tượng lượng phạm vi 5
 bao nhiêu? là số mấy?... trong phạm vi 5,6 và - Củng cố nhận biết số 
 89 - Trẻ biết đếm trên đối đếm theo khả năng. lượng trong phạm vi 6, 
 tượng trong phạm vi 5,6. nhận biết chữ số 2.
 90 - Trẻ biết so sánh số lượng *Hoạt động chơi:
 của hai nhóm đối tượng - Thực hành: Đếm đồ 
 trong phạm vi 5,6 bằng các dùng và đồ chơi học 
 cách khác nhau và nói tập
 được các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn.
 91 - Trẻ biết gộp hai nhóm - Tách gộp trong phạm * Hoạt động học
 đối tượng có số lượng vi 2 - Toán: Tách gộp trong 
 trong phạm vi 2, đếm và phạm vi 2
 4 nói kết quả. * Hoạt động Chơi:
 92 -Trẻ biết tách một nhóm - Góc HT: trẻ chơi tách 
 đối tượng thành hai nhóm gộp hạt ngô 
 nhỏ hơn
 8 - Trẻ quan tâm đế các con - Đếm trong phạm vi * Hoạt động học
 số như thích nói về số 5,6 và đếm theo khả - Ôn nhận biết số 
95 lượng và đếm, hỏi: bao năng. lượng, chữ số trong 
 nhiêu? đây là mấy?... phạm vi 5, ôn nhận 
 biết số lượng trong 
 96 - Trẻ biết đếm trên đối phạm vi 5.
 tượng trong phạm vi 5,6 và - Củng cố nhận biết số 
 đếm theo khả năng. lượng trong phạm vi 6, 
 97 - Trẻ biết so sánh số lượng NB số 6.
 5 của ba nhóm đối tượng *Hoạt động chơi:
 trong phạm vi 6 bằng các - Thực hành: Đếm đồ 
 cách khác nhau và nói dùng và đồ chơi học 
 được kết quả: bằng nhau, tập.
 nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.
 98 - Trẻ biết gộp các nhóm - Tách gộp trong phạm * Hoạt động học
 đối tượng trong phạm vi 6 vi 6 - Toán: Tách gộp trong 
 5 và đếm. phạm vi 6
 99 - Trẻ biết tách một nhóm * Hoạt động Chơi:
 đối tượng trong phạm vi 6 - Góc HT: Trẻ chơi 
 thành hai nhóm bằng các tách gộp hạt ngô 
 cách khác nhau.
C. Khám phá xã hội.
 3 - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên * Hoạt động học
 122 trường/lớp, cô giáo, bạn, và công việc của cô - Kns: Chờ đến lượt.
 đồ chơi, đồ dùng trong lớp giáo. * Hoạt động chơi
 khi được hỏi, trò chuyện. - Tên các bạn, đồ dùng, - Góc thư viện: Cho 
 đồ chơi của lớp, 1 số trẻ xem sách tranh 
 hoạt động của trẻ ở ảnh về trường mầm 
 trường.
 126 4 - Trẻ nói tên và địa chỉ non và trò chuyện về 
 của trường, lớp khi được - Tên địa chỉ của hình ảnh đó
 hỏi, trò chuyện. trường, lớp. tên và công - Chơi hoạt động theo 
 việc của cô giáo và các ý thích: Trò chuyện 
 127 - Trẻ nói tên, một số công cô bác ở trường. về trường mầm non 
 việc của cô giáo và các bác - Tên và một vài đặc 
 - Thực hành: Tự giới 
 công nhân viên trong điểm của các bạn; các 
 trường khi được hỏi, trò hoạt động của trẻ ở thiệu về trường lớp 
 chuyện. trường, lớp. mình đang học.
 + Giáo dục trẻ yêu 
 128 Trẻ nói tên và một vài đặc thương quý mến các 
 điểm của các bạn trong lớp 
 cô các bác trong 
 khi được hỏi, trò chuyện.
 trường mầm non, 
 9 132 5 - Trẻ nói tên, địa chỉ và mô Những đặc điểm nổi bật chơi đoàn kết thân 
 tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm thiện với bạn bè và 
 của trường, lớp khi được non; công việc của các giúp đỡ mọi người 
 hỏi, trò chuyện. cô bác trong trường.
 -Đặc điểm, sở thích của xung quanh.
 133 - Trẻ nói tên, công việc các bạn; các hoạt động 
 của cô giáo và các bác của trẻ ở trường.
 công nhân viên trong 
 trường khi được hỏi, trò 
 chuyện.
 134 - Trẻ nói tên và đặc điểm 
 của các bạn trong lớp, khi 
 được hỏi, trò chuyện.
 138 - Trẻ biết kể tên một số lễ * Hoạt động học
 hội: Ngày khai giảng, tết - KPXH: Tìm hiểu về 
 3 trung thu... qua trò đồ dùng đồ chơi
 chuyện, tranh ảnh. * Hoat động chơi:
 - Sinh hoạt chiều: 
 140 4 - Trẻ biết kể tên và nói đặc - Đặc điểm nổi bật của 
 Cho trẻ xem video trò 
 điểm của một số ngày lễ 2/9 (các nhà treo cờ . . 
 hội . chuyện chia sẻ rút ra 
 .), tết trung thu bé được kinh nghiệm trong 
 phá cỗ, rước đèn . . ., buổi lễ khai giảng, 
142 5 - Trẻ biết kể tên một số lễ 
 ngày tết trung thu.
 hội và nói về hoạt động Ngày hội đến trường 
 - Đón trả trẻ: Trò 
 nổi bật của những dịp lễ của bé 
 hội. ví dụ nói: "Ngày quốc chuyện với trẻ về 
 khánh ( ngày 2/9) cả phố ngày quốc khách 
 em treo cờ, bố mẹ được mùng 2/9, các hoạt 
 nghỉ làm và cho em đi động chào mừng ngày 
 chơi công viên". lễ lớn về ngày 2/9.
3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ
 144 - Trẻ thực hiện được 1 số * 3,4,5 tuổi - Hiểu * Hoạt động học
 yêu cầu đơn giản, ví dụ: - Nghe hiểu các từ - Thơ: Bạn mới
 3 "Cháu hãy lấy quả bóng nội dung các chỉ - DTCTV:
 ném vào rổ" câu đơn, câu người, + Từ: Bạn mới, nhút 
 mở rộng. tên gọi nhát, đoàn kết. Mặt nạ, 
 145 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Nghe hiểu đồ vật, đèn ông sao, bánh 
 quát, gần gũi với trẻ : nội dung sự vật. dẻo, 
 Quần áo, đồ chơi, bàn ghế, truyện kể, - Hiểu + Câu: Bạn mới đến 
 sắc xô truyện đọc và làm trường; Hãy còn nhút 
 phù hợp với theo nhát; Các bạn đang 
 độ tuổi. yêu chơi đoàn kết. Mặt nạ 
 - Nghe các cầu dùng đẻ hóa trang, 
 10 bài hát, bài đơn trong ngày tết trung 
 thơ, ca dao, giản thu. Đèn ông sao năm 
 đồng dao, cánh. Bánh dẻo làm 
 phù hợp với bằng gạo nếp....
 lứa tuổi. - KPKH: Tìm hiểu về 
 * 4, 5t một số đồ dùng, đồ 
 - Nghe hiểu chơi( Cái bút chì, sáp 
 nội dung các màu, quả bóng )
 câu phức - Truyện: Người bạn 
 tốt( Đau buốt, loay 
 hoay..)
 *Hoạt động chơi
 - Chơi góc: Trẻ biết 
 lấy và cất đồ dùng đồ 
 chơi theo yêu cầu của 
 cô.
 - Chơi chiều: Cho trẻ 
 đọc các bài thơ ca dao 
 đồng dao
146 3 - Trẻ biết lắng nghe và trả 
 lời được 1 số câu hỏi đơn 
 giản của người đối thoại
148 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu 
 quát: Bàn ghế, sắc xô, các từ 
 4 trống chỉ đặc 
 điểm, 
 tính 
 chất, 
 công 
 dụng 
 và các 
 từ biểu 
 cảm.
 - Hiểu 
 và làm 
 theo 
 được 2, 
 3 yêu 
 cầu.
150 - Trẻ thực hiện được 1 số - Hiểu 
 yêu cầu trong hoạt động các từ 
 tập thể, ví dụ: “Các bạn có khái 
 tên bắt đầu bằng chữ cái T quát, 
 11 đứng trước bên phải, các từ trái 
 5 bạn có tên bắt đầu bằng nghĩa.
 chữ H đứng sang bên trái - Hiểu 
 và làm 
151 - Trẻ hiểu nghĩa 1 số từ theo 
 khái quát: Đồ dùng học tập được 2, 
 bàn ghế, sắc xô, trống..) 3 yêu 
 cầu 
 liên 
 tiếp.
154 3 - Trẻ biết sử dụng được 1 * 3, 4, 5t * Hoạt động học
 số từ thông dụng chỉ sự - Phát âm các - Thơ bạn mới
 vật, hoạt động đặc điểm tiếng (Của - Mô tả - TCTV: 
 tiếng Việt; sự vật, + Từ Bạn mới, nhút 
157 - Trẻ đọc thuộc 1 số bài thơ, 
 Có chứa các tranh nhát, đoàn kết. Mặt nạ, 
 ca dao, đồng dao
 âm khó; Có ảnh có đèn ông sao, bánh 
 phụ âm đầu, sự giúp dẻo, 
160 - Trẻ biết sử dụng các từ phụ âm cuối đỡ + Câu: Bạn mới đến 
 như: “Vâng ạ”, “ Dạ”; “ gần giống trường; Hãy còn nhút 
 Thưa” trong giao tiếp. nhau và các nhát; Các bạn đang 
 thanh điệu. chơi đoàn kết. Mặt nạ 
162 - Trẻ nói rõ được để người - Bày tỏ tình - Trả dùng đẻ hóa trang, 
 nghe có thể hiểu được cảm, nhu cầu lời câu trong ngày tết trung 
 và hiểu biết hỏi thu. Đèn ông sao năm 
 “Để 
166 - Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca của bản thân cánh. Bánh dẻo làm 
 làm 
 dao, đồng dao (bằng các câu bằng gạo nếp....
 đơn, mở gì?” * Hoạt động chơi
 4 rộng; câu - Mô tả - Trong giờ đón trả trẻ
169 - Trẻ biết sử dụng các từ ghép; rõ sự vật, + Khi đến lớp trẻ biết 
 như: “Mời cô”, “Mời bạn”, ràng, dễ hiểu hiện chào cô chào ông bà, 
 : “Cảm ơn”, “Xin lỗi”,... bằng các câu tượng, bố mẹ
 trong giao tiếp đơn, câu tranh + Khi tan học trẻ biết 
 ghép khác ảnh đứng lên chào cô, chào 
 nhau) các bạn
 - Đọc thơ, ca - Giáo dục trẻ biết cảm 
175 5 - Trẻ đọc biểu cảm bài thơ dao, đồng - Trả ơn khi được nhận quà 
 ca dao, đồng dao dao, hò, vè lời các hoặc khi được người 
 - Kể lại (Một câu hỏi khác gúp đỡ, biết xin 
 về 
178 - Trẻ biết sử dụng các từ: " vài tình tiết lỗi khi mắc lỗi . . .
 nguyên 
 Cảm ơn"; " xin lỗi"; “Xin của truyện đã - Chơi chiều cô trò 
 nhân , 
 phép”; " thưa"; "dạ"; được nghe; chuyện với trẻ cho trẻ 
 so 
 "vâng" phù hợp với tình * 4, 5t kể lại một sự việc nào 
 sánh: 
 huống - Đóng kịch đó
 * 3, 4t "Tại - Ca dao đồng dao:
 - Trả lời và sao?" ; Dung dăng dung dẻ, 
 12 đặt các câu "Có gì nu na nu nống 
 hỏi: “ Ai” ; “ giống * Hoạt động ăn, ngủ, 
 Cái gì” ; “ Ở nhau?" vệ sinh
 đâu” ; “ Khi ; "Có - Cho trẻ mời trước khi 
 nào?” gì khác ăn.
 - Sử dụng các nhau?"
 từ biểu thị sự ; "Do 
 lễ phép. đâu mà 
 có?"
 - Đặt 
 các câu 
 hỏi: 
 “tại 
 sao?”, 
 “như 
 thế 
 nào?”, 
 “làm 
 bằng 
 gì?”
182 - Thích vẽ, "viết" nguệch * Hoạt động học: 
 3 ngoạc - Làm quen với một số - Chữ cái: o,ô,ơ (Cô 
 ký hiệu thông thường trò chuyện, gợi hỏi các 
185 - Trẻ tập cầm sách đúng trong cuộc sống (nhà chữ cái xung quanh 
 4 chiều và giở từng trang để vệ sinh, nơi nguy môi trường trong và 
 xem tranh ảnh. “Đọc” sách hiểm...) ngoài lớp)
 theo tranh minh họa (“đọc - Tập tô: o,ô,ơ
 vẹt”). * Hoạt động chơi: 
 - Hoạt động góc: 
186 - Trẻ làm quen kí hiệu + Góc học tập: Trẻ biết 
 thông thường trong cuộc viết chữ cái, vẽ nguệch 
 sống: Nhà vệ sinh,.. ngoạc theo ý thích 
 + Góc thư viện: Cho 
 trẻ đọc sách
191 5 - Trẻ làm quen kí hiệu - Chơi chiều: Cho trẻ 
 thông thường: Nhà vệ xem video các loại 
 sinh, nơi nguy hiểm, lối ra biển cấm
 – vào, cấm lửa, 
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ,vệ sinh
 - Nhắc trẻ đi vệ sinh 
 *Trẻ thích đọc những chữ - Thích đọc những chữ 
 đúng nơi quy định
 đã biết trong môi trường đã biết trong môi 
 - Khi rửa mặt lấy đúng 
199 5 xung quanh trường xung quanh
 khăn của mình.
 13 - Khi uống nước trẻ 
 lấy đúng cốc có ký 
 hiệu của mình.
4. Lĩnh vực phát triển tình xảm xã hội
 212 - Trẻ mạnh dạn tham gia - Chủ động và đọc lập * Hoạt động chơi
 vào các hoạt động, mạnh trong một số hoạt động - Chơi hoạt động góc:
 3 dạn khi trả lời câu hỏi. + Cố gắng thực hiện + Góc phân vai: Đóng 
 213 - Trẻ biết cố gắng thực công việc đến cùng vai cô giáo, bán hàng, 
 hiện công việc đơn giản như: hoàn thành sản nấu ăn 
 được giao (chia giấy vẽ, phẩm tạo hình, hoàn + Góc xây dựng: Xây 
 xếp đồ chơi ) thành nhiệm vụ xây trường mầm non, xây 
 dựng . . . và chơi đoàn lớp học, xây công 
 214 - Trẻ tự chọn đồ chơi, trò kết không phân biệt viên, 
 chơi theo ý thích bạn trai bạn gái cùng 1 + Góc học tập: Vẽ, tô 
 215 - Trẻ biết cố gắng hoàn nhóm chơi. màu, trường , lớp, nặn đồ 
 4 thành công việc được giao chơi, bánh trung thu 
 (Trực nhật, dọn vệ sinh) + Góc nghệ thuât: Hát các 
 bài hát.
 216 - Trẻ tự làm một số việc 
 + Góc thiên nhiên: CS 
 5 đơn giản hàng ngày (vệ 
 cây, lau lá
 sinh cá nhân, trực nhật + Thực hành cất đồ 
 chơi dung đồ chơi đúng nơi 
 quy định
 217 - Trẻ cố gắng tự hoàn + Giáo dục trẻ học tập 
 thành công việc được giao
 - Mạnh dạn tự tin, bày và làm theo tấm gương 
 tỏ ý kiến đạo đức Hồ Chí Minh: 
 Biết vâng lời cô giáo, 
 yêu quý các bạn, chơi 
 đoàn kết không tranh 
 giành đồ dùng đồ chơi 
 của bạn 
 * Hoạt động ăn, ngủ
 - Giờ ăn: Trẻ thực 
 hành kê àn ghế.
 - Giờ ngủ: Trẻ thực 
 hành kê rát giường, 
 chải chiếu, xếp gối.
 233 - Trẻ thực hiện được một - Một số quy định ở *Hoạt động chơi
 số quy định ở lớp và gia lớp và gia đình (Để đồ - Chơi hoạt động góc:
 đình: Sau khi chơi biết dùng, đồ chơi đúng + Góc phân vai: Đóng 
 3 xếp, cất đồ chơi, không chỗ) vai cô giáo, bán hàng, 
 tranh giành đồ chơi, vâng nấu ăn 
 lời cha mẹ. + Góc xây dựng: Xây 
 14 trường mầm non, xây 
 lớp học, xây công 
 +Góc học tập: Vẽ, tô 
 màu, trường , lớp, nặn đồ 
 chơi, bánh trung thu 
234 - Trẻ biết chào hỏi và nói - Cử chỉ lời nói lễ 
 lời cảm ơn, xin lỗi khi phép( Chào hỏi, cảm 
 được nhắc nhở.. ơn) 
235 - Trẻ biết chú ý lắng nghe - Chờ đến lượt khi 
 khi cô, bạn nói tham gia các hoạt động 
 trong ngày 
237 - Trẻ thực hiện một số quy - Một số quy định ở + Góc nghệ thuât: Hát các 
 định ở lớp và gia đình: sau lớp và gia đình và nơi bài hát
 4 khi chơi biết cất đồ chơi công cộng (Để đồ + Thực hành cất đồ 
 vào nơi quy định, giờ ngủ dùng, đồ chơi đúng dung đồ chơi đúng nơi 
 không làm ồn, vâng lời chỗ, trật tự khi ăn, khi quy định
 ông bà cha mẹ. ngủ) + Giáo dục trẻ học tập 
 và làm theo tấm gương 
238 - Trẻ biết nói lời cảm - Cử chỉ lời nói lễ đạo đức Hồ Chí Minh: 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ phép( Chào hỏi, cảm Biết vâng lời cô giáo, 
 phép ơn) yêu quý các bạn, chơi 
 đoàn kết không tranh 
239 - Trẻ biết chú ý nghe khi - Chờ đến lượt, hợp tác giành đồ dùng đồ chơi 
 cô, bạn nói của bạn 
242 - Trẻ thực hiện được một * Hoạt động ăn, ngủ
 số quy định ở lớp, gia đình - Tôn trọng, chấp nhận - Giờ ăn: Trẻ thực 
 hành kê bàn ghế.
 và nơi công cộng: Sau khi - Chia sẻ với bạn
 - Giờ ngủ: Trẻ thực 
 chơi biết cất đồ chơi vào hành kê rát giường, 
 nơi quy định, không làm chải chiếu, xếp gối.
 ồn nơi công cộng, vâng lời * Hoạt động chơi
 ông bà, bố mẹ, anh chị, - Chơi hoạt động góc 
 muốn đi chơi phải xin cô giáo dục khi chơi 
 phép. xong giáo dục trẻ cất 
 đồ dùng, đồ chơi đúng 
243 - Trẻ biết nói lời cảm ơn Lắng nghe ý kiến của 
 nơi quy định....
 xin lỗi, chào hỏi lễ phép người khác, sử dụng 
 lời nói và cử chỉ lễ * Hoạt động ăn, ngủ:
 phép, lịch sự + Cất đồ dùng để ăn, 
244 5 - Trẻ chú ý nghe khi cô, - Tôn trọng, hợp tác, uống vào nơi quy định, 
 bạn nói, không ngắt lời chấp nhận khi ngủ không nói 
 người khác
 15 chuyện...
 245 - Trẻ biết chờ đến lượt - Chờ đến lượt, hợp tác *Hoạt động lao động:
 + Bé làm trực nhật lau 
 252 -Trẻ không bẻ cành, hái - Bảo vệ chăm sóc cây bàn xếp ghế giúp cô.
 4 hoa cối. * Hoạt động học
 - Kns: Chờ đến lượt
 *Hoạt động chơi.
 +Góc thiên nhiên: CS 
 cây, lau lá
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
 - Trẻ vui sướng vỗ tay, khi - Bộc lộ cảm xúc khi * Hoạt động học
 nghe các âm thanh gợi nghe âm thanh gợi - Âm nhạc: NH : Ngày 
 cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp cảm, các bài hát, bản đầu tiên đi học, Vườn 
 269 3 nổi bật của sự vật, hiện nhạc gần gũi và ngắm 
 trường mùa thu, Đêm 
 tượng nhìn vẻ đẹp nổi bật của 
 các sự vật, hiện tượng trung thu.
 trong thiên nhiên, - Nghe các bài hát dân 
 trong cuộc sống gần ca: Inh lả ơi
 gũi xung quanh trẻ lễ - Vận động bài hát: 
 hội của địa phương. Rước đèn dưới trăng, 
 270 - Trẻ biết chú ý nghe, thích vui đến trường, ngày 
 thú( hát, vỗ tay, nhún 
 vui của bé.
 nhảy, lắc lư ) theo bài hát, - Nghe các bài hát, bản 
 bản nhạc, thích nghe đọc nhạc (nhạc thiếu nhi, - Hát: Trường chúng 
 thơ, đồng dao thích nghe dân ca) Hát đúng giai cháu là trường mầm 
 kể câu chuyện. điệu, lời ca bài hát non
 - Thơ: Bạn mới
 - Truyện: Người bạn 
 272 - Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù tốt.
 làm động tác mô phỏng và 
 hơp khi nghe âm thanh * Hoạt động chơi
 sử dụng các từ gợi cảm nói gợi cảm, các bài hát, 
 4 lên cảm xúc của mình khi - Chơi góc: Góc âm 
 bản nhạc và ngắm nhìn 
 nghe các âm thanh gợi nhạc: Trẻ hát những 
 cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp vẻ đẹp của các sự vật, bài hát trong chủ đề, tự 
 của các sự vật, hiện tượng. hiện tượng trong thiên chọn những dụng cụ 
 nhiên, trong cuộc sống âm nhạc vận động theo 
 và tác phẩm nghệ ý thích của trẻ. . 
 thuật. - Trò chơi: Ai nhanh 
 nhất, tai ai tinh
 273 - Trẻ biết chú ý nghe, thích - Nghe và nhận ra các - TCM: Truyền tin
 được hát, vỗ tay, nhún loại khác nhau (nhạc - Chơi chiều cho trẻ 
 nhảy, lắc lư theo bài hát, thiếu nhi, dân ca).
 đọc bài đồng dao: 
 bản nhạc, thích nghe và 
 16 đọc thơ,đồng giao, ca dao, Dung dăng dung dẻ, 
 tục ngữ, thích nghe kể câu lộn cầu vồng.
 chuyện.
276 - Trẻ biết chăm chú lắng - Nghe và nhận biết 
 nghe và hưởng ứng cảm các thể loại âm thanh 
 xúc (hát theo, nhún nhảy, khác nhau (nhạc thiếu 
 5 lắc lư, thể hiện động tác nhi, dân ca, nhạc cổ 
 minh họa phù hợp) theo điển) 
 bài hát, bản nhac; thích - Nghe và nhận ra sắc 
 nghe và đọc thơ, đồng dao, thái (vui, buồn, tình 
 ca dao tục ngữ; thích nghe cảm tha thiết) của các 
 và kể câu chuyện. bài hát, bản nhạc của 
 địa phương
277 - Trẻ thích thú, ngắm nhìn - Phối hợp các kĩ năng 
 và sử dụng các từ gợi cảm vẽ, nặn, để tạo ra sản 
 nói lên cảm xúc của mình ( phẩm có màu sắc, kích 
 về màu sắc, hình dáng, bố thước, hình dáng / 
 cục ) của tác phẩm tạo đường nét và bố cục.
 hình.
278 - Trẻ hát tự nhiên, hát Hát đúng giai điệu lời * Hoạt động học
 3 được theo giai điệu bài hát ca, bài hát. - DH: Trường chúng 
 quen thuộc. cháu là trường mầm 
 non
281 - Trẻ biết vẽ các nét thẳng, 
 xiên, ngang, tạo thành bức * Hoạt động học
 tranh đơn giản. - Tạo hình: Vẽ đường 
 đến trường
 + Làm đèn lồng tết 
 trung thu(5E)
 - Sử dụng một số kĩ 
282 - Trẻ biết dán thành sản năng vẽ, cắt, dán, xếp * Hoạt động học
 phẩm đơn giản hình để tạo thành sản - Tạo hình: Vẽ đường 
 phẩm đơn giản đến trường
 + Làm đèn lồng tết 
 trung thu(5E)
 * Hoạt động góc.
 - Tạo hình: Cắt dán 
 tranh ảnh chủ đề 
 trường mầm non 
 * Hoạt động chơi
 - Góc nghệ thuật: Vẽ 
 cây, vẽ hoa, vẽ quả...
 17 - Chơi ngoài trời:
 + Sử dụng các nguyên 
 vật liệu sẵn có ở địa 
 phương( Rơm dạ, lá 
 cây hạt ngô .để tạo ra 
 các sản phẩm.
 +Nhóm tô, vẽ, trang trí 
 đèn ông sao,in hoa . . . 
 theo ý thích
283 - Trẻ biết lăn dọc, xoay 
 tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo 
 thành các sản phẩm có 1 
 hoặc 2 khối * Hoạt động chơi
286 - Trẻ hát đúng giai điệu, - Hát đúng giai điệu lời - DH: Trường chúng 
 lời ca, và thể hiện sắc thái ca và thể hiện sắc thái, cháu là trường mầm 
 non.
 4 của bài hát qua giọng hát, tình cảm của bài hát
 nét mặt, điệu bộ 
287 - Trẻ biết vận động nhịp * Hoạt động học
 - Vận động nhịp nhàng 
 nhàng theo nhịp điệu các - VĐ: Rước đèn dưới 
 bài hát, bản nhạc với các theo nhịp điệu các bài trăng, Ngày vui của bé, 
 hình thức( vỗ tay theo hát, bản nhạc
 nhịp, tiết tấu, múa)
288 - Trẻ biết phối hợp các * Hoạt động học
 nguyên vật liệu tạo hình để - TH: Vẽ đường đến 
 tạo ra sản phẩm. trường
291 - Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, + Làm đèn lồng tết 
 bẻ loe, vuốt nhọn, uỗn trung thu(5E)
 cong đất nặn để nặn thành * Hoạt động chơi
 sản phẩm có nhiều chi tiết. - Sử dụng các kĩ năng - Góc tạo hình: Cắt dán 
 vẽ, nặn, cắt, xé dán, tranh ảnh, nặn bánh 
 xếp hình để tạo ra sản trung thu.
 phẩm có màu sắc, kích - Góc nghệ thuật: Vẽ 
 thước, hình dáng / trường mầm non...
 đường nét - Chơi ngoài trời:
 + Sử dụng các nguyên 
 vật liệu sẵn có ở địa 
 phương( Rơm dạ, lá 
 cây hạt ngô .để tạo ra 
 các sản phẩm.
 +Nhóm tô, vẽ, trang trí 
 đèn ông sao,in
 18 294 - Trẻ hát đúng giai điệu, - Hát đúng giai điệu lời * Hoạt động học
 lời ca, phù hợp với sắc ca và thể hiện sắc thái, - DH: Trường chúng 
 thái, tình cảm của bài hát tình cảm của bài hát cháu là trường mầm 
 5 qua giọng hát, nét mặt, non
 điệu bộ, cử chỉ 
295 - Trẻ biết vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng 
 nhàng phù hợp với sắc phù hợp với sắc thái, * Hoạt động học
 thái, nhịp điệu bài hát, bản nhịp điệu bài hát, bản - VĐ: Rước đèn dưới 
 nhạc với các hình thức ( vỗ nhạc trăng, Ngày vui của bé.
 tay theo các loại tiết tấu, 
 múa).
297 - Trẻ biết phối hợp với các - Phối hợp các kĩ năng 
 kĩ năng vẽ để tạo thành vẽ, nặn, cắt, xé dán, * Hoạt động học
 bức tranh có màu sắc hài xếp hình để tạo ra sản - Tạo hình: Làm đèn 
 hòa, bố cục cân đối. phẩm có màu sắc, kích lồng tết trung thu(5E)
299 - Trẻ biết phối hợp các kĩ thước, hình dáng / + Vẽ đường đến trường
 năng nặn để tạo thành sản đường nét và bố cục * Hoạt động góc.
 phẩm có bố cục cân đối. - Tạo hình: Xé dán dồ 
 dùng, nặn bánh trung 
 thu
 * Hoạt động chơi
 - Góc nghệ thuật: Vẽ 
 trường mầm non, cắt 
 dán đèn lồng, nặn bánh 
 trung thu...
 - Chơi ngoài trời:
 + Sử dụng các nguyên 
 vật liệu sẵn có ở địa 
 phương( Rơm dạ, lá 
 cây hạt ngô .để tạo ra 
 các sản phẩm.
 +Nhóm tô, vẽ, trang trí 
 đèn ông sao,in
302 -Trẻ biết vận động theo ý 
 3 thích của các bài hát, bản 
 nhạc quen thuộc -Vận động theo ý thích * Hoạt động học
 của các bài hát, lựa - VĐ: Rước đèn dưới 
305 - Trẻ biết lựa chọn và tự 
 chọn và tự thể hiện trăng, Ngày vui của bé.
 thể hiện hình thức vận 
 hình thức vận động 
 4 động theo bài hát, bản 
 theo bài hát.
 nhạc.
306 - Trẻ biết lựa chọn dụng cụ 
 để gõ đệm theo nhịp điệu, 
 19 tiết tấu bài hát.
307 Trẻ nói lên ý tưởng và tạo * Hoạt động học
 ra các sản phẩm tạo hình - Nói lên ý tưởng tạo - Tạo hình: Làm đèn 
 theo ý thích. hình của mình lồng tết trung thu(5E)
 + Vẽ đường đến trường
 + Sau khi hoàn thành 
 sp cô gợi ý cho trẻ đặt 
 tên cho sản phẩm của 
 mình theo ý thích..
309 - Trẻ tự nghĩ ra các hình - Tự nghĩ ra các hình * Hoạt động chơi
 5 thức để tạo ra âm thanh, thức để tạo ra âm - Góc nghệ thuật :
 vận động, hát theo các bản thanh, vận động theo Hát VĐ các bài hát 
 nhạc, bài hát yêu thích
 các bài hát, bản nhạc theo nhạc cụ trẻ thích 
310 - Trẻ biết gõ đệm bằng 
 yêu thích. (Đàn, xắc xô, phách 
 dụng cụ theo tiết tấu tự tre )
 chọn.
 Tổng số mục tiêu: 3T: 37 MT
 4T: 40 MT
 5T: 40 MT
 NGƯỜI LẬP BGH PHÊ DUYỆT
 Lò Thị Hưởng Hoàng Thị Lệ Hằng
 20

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_truong_mam_non_tet_trung_th.pdf