Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh

pdf 18 trang huynhson 29/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Thanh
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU - NGÀY 22/12
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện: Từ ngày 09/12/2024 – 10/01/2025
STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
 tuổi Chung Riêng
 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các động tác 3,4,5 tuổi: * HĐH:Thể dục 
 1 3 trong bài tập thể dục theo hướng - Hô hấp: Gà gáy sáng
 dẫn - Tay: Co và duỗi tay - Thứ 2, 5 ca 
 - Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp - Lưng bụng: Cúi về phía múa hát sân 
 2 4 nhàng các động tác trong bài tập trước, ngửa người ra sau trường, thứ 3,4,6 
 - Chân: Bật tại chỗ tập đọng tác theo 
 thể dục theo hiệu lệnh
 nhạc
 - Trẻ thực hiện đúng, đủ, thuần Hô hấp: Gà gáy
 thục các động tác của bài thể dục - Tay: Co và 
 theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản duỗi tay
 nhạc/bài hát. Bắt đầu và kết thúc - Lưng bụng: Cúi 
 động tác đúng nhịp về phía trước, 
 ngửa người ra 
 sau
 3 5 - Chân: Bật tại 
 chỗ 
 * Hoạt động 
 chơi:
 Trò chơi: Trời 
 nắng trời mưa, 
 gieo hạt, mèo 
 đuổi chuột, lộn 
 cầu vồng....
 Trẻ có thể giữ được thăng bằng cơ - Đi kiễng gót 5m * Hoạt động học 
 thể khi thực hiện vận động: - Bật tại chỗ 5 lần VĐ:
4 3
 - Đi kiễng gót 3m, 5m B: Đi kiễng gót 
 - Bật tại chỗ 5 lần 5m
 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót chân N: Đi bằng gót 
 chân
 khi thực hiện vận động: - Bật nhảy từ trên cao 
 xuống 30-35 cm L: Đi bằng mép 
5 4 - Đi bằng gót chân ngoài bàn chân
 - Bật nhảy từ trên cao xuống 30- * Hoạt động 
 35 cm chơi
 Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ - Đi bằng mép ngoài bàn - Trò chơi VĐ:
 6 5 thể khi thực hiện vận động: chân. Lăn bóng
 - Đi bằng mép ngoài bàn chân. - Bật nhảy từ trên cao * Hoạt động học - Bật nhảy từ trên cao xuống ( 40- xuống ( 40-45.) Thể dục:
 45.) B: Bật tại chỗ
 N-L: Bật nhảy 
 trên cao xuống 
 30-45cm
 * Hoạt động 
 chơi
 - Trò chơi VĐ:
 Chim bay
 Trẻ có thể kiểm soát được vận - 3,4,5t: Chạy thay đổi tốc * Hoạt động 
 động: độ theo hiệu lệnh học:
 7 3
 -Chạy thay đổi theo đúng hiệu - Thể dục:
 lệnh Chạy thay đổi 
 Trẻ biết kiểm soát vận động: tốc độ theo hiệu 
 lệnh
 -Chạy thay đổi tốc độ theo đúng 
 8 4 TCVĐ: Chim 
 hiệu lệnh bay
 Trẻ biết kiểm soát được vận động:
 9 5 -Chạy thay đổi tốc độ theo đúng 
 hiệu lệnh
 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Bò chui qua cổng * Hoạt động học 
 khéo trong thực hiện bài tập tổng - Chuyền bắt bóng 2 bên VĐ:
 hợp: theo hàng ngang, hàng B: Bò chui qua 
13 3 - Bò chui qua cổng dọc. cổng
 - Chuyền bắt bóng 2 bên theo N: Bò chui qua 
 ống dài 1,2x0,6m
 hàng ngang, hàng dọc.
 L: Bò chui qua 
 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo * 4,5 T: - Bò chui ống dài 1,5x0,6m
 trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Chuyền bắt qua ống * Hoạt động 
14 4 - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua bóng qua dài 1,2 x chơi
 chân. đầu, qua 0,6 m - Trò chơi VĐ: 
 - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6 m chân. Cáo và thỏ
 * Hoạt động học 
 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Bò chui 
 VĐ:
 khéo trong thực hiện bài tập tổng qua ống 
 B: Chuyền bắt 
 dài (1,5m 
 hợp: bóng 2 bên theo 
15 5 x 0,6m)
 - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua hàng ngang, 
 chân. hàng dọc.
 - Bò chui qua ống dài (1,5m x N-L: Chuyền bắt 0,6m) bóng qua đầu, 
 qua chân.
 * Hoạt động 
 chơi
 - Trò chơi VĐ:
 Mèo và chim sẻ 
 ` Gập, đan các ngón tay * Hoạt động 
 Trẻ thực hiện được các vận động:
 vào nhau, quay ngón tay, chơi: HĐG
16 3 ` Xoay tròn cổ tay.
 cổ tay, cuộn cổ tay. - Góc nghệ thuật: 
 ` Gập, đan ngón tay vào nhau. Tạo hình: 
 Trẻ biết thực hiện được các vận ` Vo, xoáy, xoắn, vặn, + Nặn một số 
 con vật
 động: búng ngón tay, vê, véo, 
 * Thể dục sáng:
17 4 ` Cuộn - xoay tròn cổ tay. vuốt, miết, ấn bàn tay, - Gập đan các 
 ` Gập, mở, các ngón tay. ngón tay, gắn, nối.... ngón tay vào 
 ` Gập giấy. nhau, quay ngón 
 Trẻ biết thực hiện được các vận ` Các loại cử động bàn tay, cổ tay.
 động: tay, ngón tay và cổ tay.
18 5
 ` Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay. ` Bẻ nắn.` 
 ` Gập, mở lần lượt từng ngón tay .
 Trẻ phối hợp được cử động bàn * 4,5 tuổi ` Xếp * Hoạt động 
 tay, ngón tay trong một số hoạt ` Tô chồng các chơi: 
 động. * 3,4,5 tuổi hình khối - Góc nghệ thuật: 
 ` Vẽ được hình tròn theo mẫu. ` Xé (đường khác nhau. - Tạo hình: Vẽ, 
 ` Xé thẳng được một đoạn 5cm. thẳng, đường ` Dán giấy. xé dán các con 
19 3 vật 
 ` Xếp chồng 5-6 khối không đổ. vòng cung) ` Sử dụng 
 - Góc xây dựng: 
 kéo, bút Xếp ngôi nhà, 
 ` Tô vẽ xếp chuồng trại 
 nguệch chăn nuôi, sở 
 ngoạc. thú...
 Trẻ biết phối hợp được cử động Lắp ghép 
 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- hình
 mắt trong một số hoạt động: `Gập giấy
20 4
 ` Vẽ hình người, nhà, cây. ` Vẽ hình
 ` Xé thành thạo theo đường thẳng.
 ` Xây dựng lắp ráp với 6-7 khối.
 Trẻ biết phối hợp được cử động Lắp ráp
 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- `Tô, đồ 
 mắt trong một số hoạt động: theo nét.
21 5
 ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, 
 chữ số.
 ` Xé được theo đường viền của hình vẽ.
 ` Xếp chồng7-8 khối theo mẫu.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có khả năng biết tên một số Nhận biết tên một Hoạt động ăn:
 25 3 món ăn hàng ngày: Trứng, cá số món ăn quen Trò chuyện với trẻ hàng 
 rán, canh rau thuộc ngày: - Hôm nay các con ăn 
 Trẻ nói được tên một số món ăn Nói được tên một món gì?
 -Chế biến từ thực phẩm 
 hàng ngày và dạng chế biến đơn số món ăn hàng 
26 4 nào?
 giản : Rau có thể luộc, nấu ngày và dạng chế Hoạt động chơi:
 canh ; Thịt có thể luộc, rán, biến đơn giản của -Góc phân vai: Nhóm náu 
 kho ; Gạo nấu cơm, cháo . một số thực phẩm ăn: Trẻ biết bắt chước thực 
 , món ăn hiện một số thao tác đơn 
 `Làm quen với giản trong chế biến món ăn
 27 5 một số thao tác 
 đơn giản trong 
 chế biến một số 
 món ăn , thức 
 uống 
 Có một số hành vi tốt trong vệ 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận *Hoạt động 
 sinh, phòng bệnh khi được nhắc ` Lợi ích của việc biết trang chơi (đón, trả 
 nhở: giữ gìn vệ sinh phục theo trẻ):
 ` Chấp nhận: Vệ sinh răng thân thể, vệ sinh thời tiết. Trò chuyện với 
 40 3 miệng, đội mũ ra nắng, mặc áo môi trường đối trẻ hàng ngày: 
 Trước và sau 
 ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, với sức khỏe con 
 khi đi học con 
 giày khi đi học. người. phải làm gì? 
 ` Biết nói với người lớn khi bị ` Nhận biết một Khi trời lạnh 
 đau, chảy máu. số biểu hiện khi con phải ăn 
 Trẻ có một số hành vi tốt trong ốm (Cách phòng mặc như thế 
 vệ sinh, phòng bệnh khi được tránh đơn giản nào? khi ra 
 nhắc nhở: 4T, Nguyên nhân nắng con phải 
 ` Vệ sinh răng miệng, đội mũ và cách phòng làm gì? Khi con 
 khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất tránh 5T) bị đau chảy 
 41 4 khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi * 4-5 tuổi: máu con phải 
 làm gì?..
 học. ` Lựa chọn/ và sử 
 * Hoạt động 
 ` Biết nói với người lớn khi bị dụng trang phục học: 
 đau, chảy máu hoặc sốt... phù hợp với thời Rèn kỹ năng: 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. tiết. Lựa chọn trang 
 ` Bỏ rác đúng nơi quy định. ` Ích lợi của mặc phục phù hợp 
 trang phục phù 
 42 5 Trẻ có một số hành vi và thói với thời tiết.
 hợp với thời tiết. quen tốt trong vệ sinh, phòng * Hoạt động vệ 
 bệnh: sinh: Cho trẻ 
 ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi xem tranh ảnh, 
 ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng trò chuyện, 
 ngủ dậy. thảo luận 
 những hành vi 
 ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc 
 đúng, sai trong 
 áo ấm khi trời lạnh. cuộc sống hằng 
 ` Nói với người lớn khi bị đau, ngày: Không 
 chảy máu hoặc sốt... vứt rác bừa bãi, 
 ` Che miệng khi ho, hắt hơi. không nhổ bậy 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ra lớp, đi vệ 
 ` Bỏ rác đúng nơi quy định; sinh đúng nới 
 không nhổ bậy ra lớp. quy định...
 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 a) Khám khá khoa học
 Trẻ quan tâm, hứng thú với các * 3+4+5T` ` Đặc điểm * Hoạt động 
 con vật gần gũi, như chăm chú Cách chăm nổi bật và học: 
 quan sát các con vật; hay đặt câu sóc và bảo ích lợi của - KPKH: Một số 
56 hỏi về con vật có ở địa phương. vệ con vật có con vật con vật nuôi 
 ở địa phương quen trong gia đình
 - KPKH: Một số 
 (gần gũi 3T) thuộc.
 con vật sống 
 * 4,5T: dưới nước
 Trẻ biết sử dụng các giác quan để ` So sánh sự 
 xem xét, tìm hiểu con vật: nhìn, khác nhau và 
57
 nghe,sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi giống nhau * Hoạt động 
 bật của con vật có ở địa phương. (của 2/một học: 
 Trẻ có thể làm thử nghiệm đơn số) con vật - Thí nghiệm: 
 giản với sự giúp đỡ của người lớn quen thuộc, Trứng chìm 
 để quan sát, tìm hiểu đối tượng có gần gũi với trứng nổi
 58
 ở địa phương. Ví dụ: Thả các vật trẻ có ở địa - Thí nghiệm: 
 3 Vật chìm vật nổi
 vào nước để nhận biết vật chìm phương. 
 hay nổi. - Thí nghiệm: 
 Trẻ có khả năng thu thập thông tin Chất tan và 
 không tan
 về con vật bằng nhiều cách khác 
 - Thí nghiệm: Sự 
 59 nhau có sự gợi mở của cô giáo đổi màu của 
 như xem sách, tranh ảnh và trò nước
 chuyện về con vật gần gũi với trẻ. Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi 
 bật của các con vật được quan sát 
 có ở địa phương với sự gợi mở 
 60
 của cô giáo.
 * Hoạt động 
 chơi
 Trẻ quan tâm đến những thay đổi ` Đặc điểm - HĐG: Trẻ xem 
 của sự vật hiện tượng xung quanh bên ngoài sách, tranh ảnh 
61 với sự gợi ý, hướng dẫn của cô của cây, về các con vật 
 giáo như đặt câu hỏi về con vật.. hoa, quả sống trong gia 
 gần gũi, đình, trong rừng, 
 Trẻ biết phối hợp các giác quan để ích lợi và dưới nước, các 
 xem xét con vật như kết hợp nhìn, tác hại đối con côn trùng
 sờ để tìm hiểu con vật có ở địa với con 
 62
 phương. người.
 Trẻ biết làm thử nghiệm và sử 
 dụng công cụ đơn giản để quan 
 sát, so sánh, dự đoán nội dung 
63
 khám phá, kinh nghiệm trong cuộc 
 4 sống thực tế của trẻ. Ví dụ: Pha 
 màu, dự đoán, quan sát, so sánh.
 Trẻ có thể thu thập thông tin về 
 con vật bằng nhiều cách khác 
64 nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận 
 xét và trò chuyện về con vật gần 
 gũi với trẻ.
 Trẻ có thể nhận xét, trò chuyện về 
 đặc điểm, sự khác nhau, giống 
65
 nhau của các con vật được quan 
 sát gần gũi với trẻ.
 Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các Đặc điểm, 
 con vật xung quanh gần gũi như ích lợi và 
 66 chăm chú quan sát động vật có ở tác hại của 
 địa phương; như đặt câu hỏi về cây, hoa, 
 các con vật. quả.
 5 Trẻ biết phối hợp các giác quan để ` Quá trình 
 quan sát, xem xét và thảo luận về phát triển 
 con vật như sử dụng các giác quan 
67 của cây, 
 khác nhau để xem xét con vật và điều kiện 
 thảo luận về đặc điểm của con vật sống của 
 gần gũi xung quanh trẻ.
 một số loại 
68 Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan cây.
 sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và ` Sự thay 
 thảo luận nội dung khám phá xung đổi trong 
 quanh môi trường sống của trẻ. Ví sinh hoạt 
 dụ: Thử nghiệm trứng chìm, trứng của con 
 nổi, vật nổi vật chìm, sự đổi màu 
 người, và 
 của nước...theo dõi và nói kết quả.
 Trẻ biết thu thập thông tin về con cây theo 
 vật bằng nhiều cách khác nhau: mùa.
69 xem sách tranh ảnh, băng hình, trò 
 chuyện và thảo luận về con vật có 
 ở địa phương.
 Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc 
 điểm, sự khác nhau, giống nhau 
70
 của các con vật được quan sát về 
 con vật gần gũi với trẻ.
 Trẻ có thể phân loại các con vật 
 71 3
 theo một dấu hiệu nổi bật.
 Trẻ biết phân loại các con vật theo 
 72 4
 một hoặc hai dấu hiệu. ` Phân loại con vật theo (1 *Hoạt động 
 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) chơi: 
 Trẻ biết phân loại các con vật ( có 
 Chơi chọn lô tô 
 73 ở địa phương) theo những dấu 
 các con vật, bắt 
 hiệu khác nhau.
 5 trước tiếng kêu 
 Trẻ có khả năng loại một con vật ( ` Loại một con vật không của các con vật.
 74 có ở địa phương) không cùng cùng nhóm. - Góc học tập: So 
 nhóm với các con vật còn lại. sánh, phân loại 
 Trẻ có thể nhận ra một vài mối ` Mối liên hệ đơn giản một số con vật 
 quan hệ đơn giản của con vật gần giữa con vật quen thuộc 
 75 3
 gũi,quen thuộc khi được hỏi. với môi trường sống của 
 chúng.
 Trẻ biết nhận xét được một số mối ` Quan sát, phán đoán mối 
 76 4 quan hệ đơn giản của con vật gần liên hệ đơn giản giữa con 
 gũi với trẻ. vật với môi trường sống
 Trẻ biết nhận xét được mối quan 
 77 5 hệ đơn giản của con vật gần gũi 
 với trẻ. 
 Trẻ thể hiện một số điều quan sát * Hoạt động 
 80 3 được qua các hoạt động chơi, âm chơi
 nhạc, tạo hình... -TCM:
 Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết Thực hiện thông qua các + Người chăn 
 81 4 về con vật qua hoạt động chơi, âm nội dung giáo dục của nuôi giỏi
 hoạt động vui chơi, âm + Ai nhanh nhất
 nhạc và tạo hình... Trẻ biết thể hiện hiểu biết về con nhạc, tạo hình. + Gấu và người 
 vật qua hoạt động chơi, âm nhạc thợ săn
 và tạo hình... + Tôm cua cá thi 
 tài
 + Bắt bướm..
 * Hoạt động 
 82 5 chơi
 - TCÂN:
 + Thỏ nghe hát 
 nhảy vào chuồng
 + Ai đoán giỏi
 + Hát theo hình 
 vẽ..
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm * 3, 4,5 T: * Hoạt động 
 như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, ` Đếm trên học: 
 83 3
 biết sử dụng ngón tay để biểu thị đối B: Đếm trên đối 
 số lượng. tượng/đếm tượng trong 
 Trẻ có khả năng đếm trên các đối trong phạm phạm vi 3
 84 N: Đếm đối 
 tượng giống nhau và đếm đến 4 vi (4; 8) và 
 tượng trong 
 Trẻ biết so sánh số lượng hai đếm theo khả phạm vi 7, nhận 
 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 năng. biết số 3.
 85 bằng các cách khác nhau và nói L: Củng cố nhận 
 được các từ: bằng nhau, nhiều biết số lượng 7, 
 hơn, ít hơn. nhận biết số 7, số 
 Trẻ biết quan tâm đến chữ số, số thư tự trong 
 lượng như thích đếm các vật ở phạm vi 7.
 86
 xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số 
 * Hoạt động 
 mấy?...
 học: 
 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 
 87 4 B: Đếm trên đối 
 phạm vi 8. tượng trong 
 Trẻ biết so sánh số lượng của hai phạm vi 4
 nhóm đối tượng trong phạm vi 8 N: Đếm đối 
 88 bằng các cách khác nhau và nói tượng trong 
 được các từ: bằng nhau, nhiều phạm vi 8, nhận 
 hơn, ít hơn. biết số 4.
 Trẻ biết quan tâm đến các con số L: Củng cố nhận 
 89 như thích nói về số lượng và đếm, biết số lượng 8, 
 5 hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... nhận biết số 8, số 
 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong thư tự trong 
 90
 phạm vi 8 và đếm theo khả năng. phạm vi 8 Trẻ biết so sánh số lượng của hai Ghép 
 nhóm đối tượng trong phạm vi 8 thành cặp 
 bằng các cách khác nhau và nói những đối Hoạt động chơi: 
91
 được các từ: bằng nhau, nhiều tượng có - Thi xem đội 
 nhất, ít hơn, ít nhất. mối liên nào nhanh.....
 quan
 Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-4 
92 4
 để chỉ số lượng, số thứ tự. ` Chữ số, số lượng và số 
 Trẻ nhận biết các số từ 6-8 và sử thứ tự trong phạm vi (3,7 ) 
93 5 dụng các số đó để chỉ số lượng, số Và (4,8)
 thứ tự.
 Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối * Hoạt động 
 tượng cùng loại có tổng trong học: 
94
 phạm vi 3,4 B: Tách gộp 
 nhóm có 3 đối 
 3
 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng tượng thành 2 
 nhóm bằng các 
 có số lượng trong phạm vi 3,4 ` Gộp hai nhóm đối tượng 
95 cách khác nhau 
 thành hai nhóm. và đếm. và đếm
 ` Tách một nhóm đối N: Tách gộp 
 Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng tượng thành các nhóm nhỏ nhóm có 3 đối 
 có số lượng trong phạm vi 3,4 hơn. tượng thành 2 
96
 đếm và nói kết quả. nhóm bằng các 
 4 cách khác nhau, 
 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng đếm và nói kết 
97 thành hai nhóm nhỏ hơn. quả
 L: Tách gộp 
 nhóm có 7 đối 
 Trẻ biết gộp các nhóm đối tượng tượng thành 2 
98 trong phạm vi 7, 8 và đếm kết quả ` Gộp/tách các nhóm đối nhóm bằng các 
 tượng bằng các cách khác cách khác nhau 
 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng nhau và đếm. đếm và đặt thẻ số
 trong phạm vi 7, 8 thành 2 nhóm * Hoạt động 
 bằng các cách khác nhau. học: 
 B: Tách gộp 
 5 nhóm có 4 đối 
 tượng thành 2 
99 nhóm bằng các 
 cách khác nhau 
 và đếm
 N: Tách gộp 
 nhóm có 4 đối 
 tượng thành 2 
 nhóm bằng các cách khác nhau, 
 đếm và nói kết 
 quả
 L: Tách gộp 
 nhóm có 8 đối 
 tượng thành 2 
 nhóm bằng các 
 cách khác nhau 
 đếm và đặt thẻ số
C) Khám phá xã hội
 Trẻ có thể kể tên và nói được 1 số * Hoạt động 
 đồ dùng, công cụ chiến đấu của ` Tên gọi, công cụ, nhiệm học:
 135 3
 nghề bộ đội...khi được hỏi, xem vụ của nghề bộ đội của - KPXH: Trò 
 tranh. địa phương. chuyện về nghề 
 Trẻ kể được tên, công việc, công bộ đội
 136 4 cụ của nghề bộ đội khi được hỏi, 
 trò chuyện
 Trẻ biết nói đặc điểm và sự khác 
 nhau của một số nghề. ví dụ: nói 
 "nghề bộ đội lục quân bảo vệ tổ 
 137 5
 quốc trên đất liền, bộ đội biên 
 phòng bảo vệ vùng biên giới, bộ 
 đội hải quân bảo vệ vùng biển......
 Trẻ có thể kể tên một số hoạt động 
 của ngày 22/12 ngày ` Đặc điểm nổi bật của 
 138 3 * Hoạt động 
 TLQĐNDVN...qua trò chuyện, một số tích lịch sử ( Đài học:
 tranh ảnh. tưởng niệm các anh hùng - Xem tranh, ảnh, 
 Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm liệt sĩ Xã Pa Thơm.). video về ngày 
 140 4 của một số hoạt động trong ngày 22/12
 TLQĐNDVN - Trò chuyện về 
 Trẻ biết kể tên và nói về hoạt động công việc của 
 nổi bật của "Ngày 22/12 là ngày các chú bộ đội
 142 5
 thành lập Quân đội nhân dân Việt - Trò chuyện về 
 nghề bộ đội.
 Nam
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ tên gọi con * Hoạt động 
 khái quát gần gũi; con vật sống vật sống trong gia đình, chơi: Chơi 
 147 3
 trong gia đình, sống dưới nước, sống dưới nước, sống ngoài trời: 
 sống trong rừng... trong rừng...gần gũi, quen - Quan sát: Con thuộc chó, con mèo, 
 Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: Con ` Hiểu các từ chỉ đặc con cá rô phi, 
 vật sống trong gia đình, sống dưới điểm, con vật sống trong con cua 
 148 4
 nước, sống trong rừng... gia đình, sống dưới nước, * HĐ học:
 sống trong rừng... TCTV:
 DTM: Gà mái, 
 Trẻ có khả năng hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, từ 
 con vịt, con mèo, 
 khái quát: Động vật sống trong gia trái nghĩa.
 149 5 con trâu, con bò, 
 đình, sống dưới nước, sống trong con chó, Con 
 rừng... voi, con hổ, con 
 Trẻ có thể lắng nghe và trả lời * 3,4 T: Trả hươu cao cổ, 
 150 3
 được câu hỏi của người đối thoại. lời và đặt các Con khỉ, con 
 Trẻ biết lắng nghe và trao đổi với câu hỏi: gấu, con chó sói, 
 151 4
 người đối thoại. "Ai?"; "Cái con tôm, con 
 cua, con cá Con 
 Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý gì?"; "Ở ` Trả lời và 
 ếch, con hến, con 
 kiến của người đối thoại đâu?"; "Khi đặt các câu 
 mực, Con nhện, 
 nào?" ("Để hỏi về con ve, con ong, 
 làm gì?" 4T) nguyên Con muỗi, con 
 * 3,4,5 T: nhân, so kiến, con đom 
 Nghe hiểu sánh: "Tại đóm......
 nội dung các sao?"; "Có 
 câu đơn, câu gì giống 
 mở rộng (câu 
 152 5 nhau?"; 
 phức 4,5T)
 "Có gì 
 khác 
 nhau?"; ` 
 Đặt các 
 câu hỏi: 
 "Tại sao?"; 
 "Như thế 
 nào?"; 
 153 Trẻ có khả năng nói rõ các tiếng * Hoạt động học 
 - Thực hành phát 
 3 Trẻ có thể sử dụng được các từ 
154 thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, âm các tiếng có 
 đặc điểm... ` Phát âm các tiếng (của chứa âm khó: 
 Trẻ nói rõ để người nghe có thể tiếng việt; 4T có chứa các Run sợ, kim 
 155 cương, đồng, lập 
 hiểu được. âm khó; 5T có phụ âm 
 4 lèo, chập chờn...
 Trẻ có thể sử dụng được các từ đầu, phụ âm cuối gần 
156 Phát âm phụ âm 
 chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm... giống nhau và các thanh 
 điệu). đầu, phụ âm cuối 
 Trẻ có khả năng kể rõ ràng, có gần giống nhau: 
 157 5 trình tự về sự việc, hiện tượng nào ch-t, n-l, n-nh,...
 đó để người nghe có thể hiểu được.
 Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự 
 vật, hoạt động, đặc điểm...phù hợp 
158
 với ngữ cảnh.
 Trẻ có khả năng sử dụng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu * HĐ học:
 159 3
 đơn, câu ghép. và hiểu biết của bản thân - Tăng cường 
 Trẻ có thể sử dụng được các loại bằng các câu đơn (câu đơn TV: Dạy mẫu 
 160 4 câu đơn, câu ghép, câu khẳng mở rộng: câu đơn ghép) câu: Gà mái là 
 định, câu phủ đinh. con vật biết đẻ 
 trứng, con vịt 
 Trẻ dùng được câu đơn, câu ghép, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu 
 biết bơi dưới 
 câu khẳng định, câu phủ đinh, câu và hiểu biết của bản thân nước vì chân có 
 mệnh lệnh... rõ ràng, dễ hiểu bằng các màng, con mèo 
 câu đơn, câu đơn ghép biết bắt chuột, rất 
 khác nhau. giỏi, con trâu 
 đang gặm cỏ, 
 con bò có 4 chân 
 thuộc nhóm gia 
 súc, con chó biết 
 trông nhà. Ngày 
 22/12 là ngày 
 thành lập quân 
 đội nhân dân
 Việt Nam. 
 161 5 Đồn biên phòng 
 ở xã Pa Thơm, 
 cột mốc biên giới 
 dùng để đánh 
 dấu và xác định 
 biên giới Quốc 
 gia, Chú bộ đội 
 biên phòng bảo 
 vệ vùng biên 
 giới và cột mốc. 
 Chú bộ đội 
 không quân bảo 
 vệ bầu trời.Chú 
 bộ đội hải quân 
 bảo vệ vùng biển 
 và hải đảo.
 Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, cao ` Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học
 165 3 dao, đồng dao của địa phương, truyện kể, truyện đọc phù - Thơ: Chú bộ 
 đội hành quân 166 4 mang đặc trưng của địa phương. hợp với độ tuổi trong mưa
 Trẻ nghe hiểu nội dung câu ` Nghe các bài hát, bài - Thơ: Đom đóm
 167 chuyện, thơ, đồng dao, ca dao thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động 
 dành cho lứa tuổi của trẻ. ngữ, câu đố, hò, vè phù chơi
 - Ca dao, đồng 
 Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ, cao hợp với độ tuổi.
 dao: Lúa ngô là 
 dao, đồng dao.. ` Đọc thơ, cao dao, đồng 
 5 cô đậu nành, họ 
 dao, tục ngữ, hò vè. rau, lộn cầu 
168 vồng...
 - Câu đố về chủ 
 đề động vật
 Trẻ có khả năng kể lại truyện đơn ` Kể lại một vài tình tiết * Hoạt động học
 169 3 giản đã được nghe với sự giúp đỡ truyện đã đượng nghe. - Truyện: Chú dê 
 của người lớn. đen
 Trẻ biết cách kể lại truyện có mở 
 170 4
 đầu và kết thúc.
 Trẻ biết kể lại chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được 
 171 5
 nghe theo trình tự nhất định nghe (Theo trình tự 5T)
 Trẻ có khả năng bắt trước giọng ` Đóng vai theo lời dẫn 
 173 3
 nói của nhân vật trong truyện. truyện của giáo viên
 Trẻ có khả năng bắt trước giọng 
 174 4 nói, điệu bộ của nhân vật trong ` Đóng kịch
 truyện.
 Trẻ có khả năng đóng được vai 
 175 5
 của nhân vật trong truyện.
 Trẻ có thể đề nghị người khác đọc * 3,4,5T: ` Cầm sách * Hoạt động 
 sách cho nghe, tự giở sách xem ` Xem và đúng chơi
 chiều, mở HĐG
 182 3 tranh. đọc các loại 
 sách khác sách, xem - Làm sách, tranh 
 nhau. sách và ảnh về các con 
 đọc truyện. vật sống trong 
 ` Làm quen 
 183 Trẻ biết chọn sách để xem. gia đình, trong 
 với cách đọc 
 Trẻ biết cầm sách đúng chiều và rừng, dưới nước, 
 và viết tiếng 
 4 giở từng trang để xem tranh ảnh. các con côn 
184
 "Đọc" sách theo tranh minh họa việt: trùng....
 ("Đọc vẹt") + Hướng - Chơi góc sách, 
 Trẻ biết chọn được sách để "đọc" đọc, viết: Từ tranh truyện, 
 185
 và xem. trái sang sách toán
 5 Trẻ biết cách "đọc sách" từ trái phải, từ dòng 
186 sang phải, từ trên xuống dưới, từ trên xuống 
 đầu sách đến cuối sách. Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ dòng dưới.
 sách + Hướng viết 
 của các nét 
 chữ; đọc 
 ngắt nghỉ sau 
 các dấu
 ` Giữ gìn 
 (Bảo vệ 4-
187 5T) sách.
 * 4-5 T: 
 ` Phân biệt 
 phần mở đầu 
 kết thúc của 
 sách.
 ` "Đọc" 
 truyện qua 
 các tranh vẽ.
 Trẻ có thể nhìn vào tranh minh Hoạt động chơi: 
 188 3 hoạ gọi tên các nhân vật trong Góc thư viện:
 tranh Xem tranh và 
 Trẻ có thể mô tả hành động của đọc truyện qua 
 189 4
 các nhân vật trong tranh các tranh vẽ
 Trẻ biết kể truyện theo tranh minh 
 190 5
 hoạ và kinh nghiệm của bản thân
 ` Tập tô, tập * Hoạt động học
 195 4 Trẻ biết nhận dạng chữ cái i,t,c đồ các nét - LQCC: i,t,c 
 trong bảng chữ cái tiếng việt. chữ. (5E)
 Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao ` Nhận dạng ` Sao chép - Tập tô chữ cái: 
 196 chép một số kí hiệu, chữ cái, tên chữ cái (4 một số kí i,t,c
 * Hoạt động 
 của mình. tuổi nhận hiệu, chữ 
 chơi
 Trẻ biết nhận dạng các chữ cái dạng chữ cái cái, tên của 
 5 i,t,c ; 5t nhận - GHT: Tô đồ 
 i,t,c trong bảng chữ cái tiếng việt. mình.
 biết các chữ chữ cái: o, ô, ơ, 
 197
 cái i,t,c ). a,ă,â, e,ê, u, ư, 
 i,t,c
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 3 Trẻ mạnh dạn tham gia vào các Hoạt động chơi:
 210 hoạt động, mạnh dạn khi trả lời -Chơi ở các góc câu hỏi -Vệ sinh đồ dùng 
 Trẻ cố gắng thực hiện công việc đồ chơi
 211
 đơn giản khi được giao(chia giấy -Góc tạo hình, vẽ 
 vẽ, xếp đồ chơi ) , tô màu một số 
 Trẻ cố gắng hoàn thành công việc Chủ động và độc lập trong con vật
 một số hoạt động
 212 4 được giao (trực nhật, dọn đồ 
 chơi )
 Trẻ thích quan sát và chăm sóc ` Bảo vệ, Nhận biết *Hoạt động 
 các con vật gần gũi chăm sóc hành vi " chơi: HĐG
 244 3 con vật và đúng"- - Trò chuyện về 
 "sai", cách chăm sóc, 
 "tốt"-'xấu và bảo vệ các 
 245 4 Trẻ thích chăm sóc các con vật con vật.
 quen thuộc. * Hoạt động 
 đón, trả trẻ: 
 Xem video tranh 
 246 5 ảnh về một số 
 cách bảo vệ, 
 chăm sóc con 
 vật.
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích được hát ` Nghe các bài hát, bản * Hoạt động 
261 theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân học: 
 3 theo bài hát, bản nhạc. thích nghe ca - NH: + Gà gáy 
 đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục le te
 ngữ; thích nghe kể câu chuyện. + Chú voi con ở 
 bản đôn
 Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ ` Nghe và + Bà còng đi chợ 
 tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài nhận ra/ trời mưa
 hát, bản nhạc. thích nghe và đọc nhận biết các + Chị ong nâu và 
 262 4
 thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, thể loại âm em bé
 thích nghe và kể câu chuyện. nhạc khác `Đọc thơ, ca dao, 
 nhau (nhạc đồng dao về chủ 
 thiếu nhi, 
 Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ` Nghe và đề: Con vỏi con 
 dân ca/ 5T: voi, Con gà cục 
 ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, nhận ra sắc 
 nhạc cổ điển) tác lá chanh, Con 
 lắc lư thể hiện động tác minh họa thái (Vui, 
 cua mà có 2 
 phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; buồn, tình 
 263 5 càng.., câu đố về 
 thích nghe và đọc thơ, ca dao, cảm tha 
 thiết) của chủ đề động vật
 đồng dao, tục ngữ; thích nghe và 
 các bài hát, 
 kể câu chuyện. bản nhạc. Trẻ có khả năng vận động theo *3,4,5T: * Hoạt động học
 nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ " Vận động - VTTN: Gà 
267 3
 tay theo phách, nhịp, vận động theo nhịp trống, mèo con 
 minh họa). điệu của các và cún con
 Trẻ có thể vận động nhịp nhàng bài hát, bản - VĐMH: Đố 
 nhạc ( đơn bạn
 theo nhịp điệu các bài hát, bản 
268 4 giản; 4+5T 
 nhạc với các hình thức (Vỗ tay nhịp nhàng 
 theo nhịp, tiết tấu, múa). " Sử dụng 
 Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp các dụng cụ ` Thể hiện 
 với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản gõ đệm theo sắc thái 
 nhạc với các hình thức (Vỗ tay phách, nhịp. phù hợp 
269 5 theo các loại tiết tấu, múa). (4,5T theo với các bài 
 tiết tấu). hát, bản 
 nhạc.
 Trẻ có khả năng sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật Hoạt động học:
270 3 nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra liệu tạo hình để tạo ra các -Tạo hình:
 sản phẩm theo sự gợi ý. sản phẩm. (EDP)
 Trẻ có thể phối hợp các nguyên ` Phối hợp các nguyên vật Làm bưu thiếp 
 vật liệu tạo hình để tạo ra sản liệu tạo hình, vật liệu tặng chú bộ đội
271 4 Hoạt động chơi: 
 phẩm. trong thiên nhiên để tạo ra 
 Góc tạo hình: 
 các sản phẩm. Làm các con vật 
 Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các ` Lựa chọn, phối hợp các bằng hột, hạt, lá 
 nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu nguyên vật liệu tạo hình, cây 
 thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. vật liệu trong thiên nhiên, * Chơi ở ngoài 
 phế liệu để tạo ra các sản trời: 
 phẩm. - Chơi với phấn 
272 5 vẽ các con vật
 - Xếp hình các 
 con vật bằng các 
 vật liệu thiên 
 nhiên: Đá, sỏi, 
 hột hạt, lá cây....
 Trẻ có kỹ năng vẽ các nét thẳng, ` Sử dụng một số kỹ năng * Hoạt động 
273 3
 xiên, ngang tạo thành bức tranh vẽ để tạo ra sản phẩm ( 3T học:
 đơn giản. đơn giản, 4Tcó màu sắc, Tạo hình:
 Trẻ có kỹ năng vẽ phối hợp được kích thước, hình dáng, - Vẽ con gà trống
 các nét xiên, ngang, cong tròn tạo 
274 4 đường nét)
 thành bức tranh có mầu sắc và bố 
 cục. Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ để Phối hợp các kỹ năng vẽ 
 tạo thành bức tranh có mầu sắc hài để tạo ra sản phẩm có màu 
275 5 hòa, bố cục cân đối. sắc, kích thước, hình 
 dáng/ đường nét và bố 
 cục.
 Trẻ có kỹ năng xé theo dải, xé vụn ` Sử dụng một số kỹ năng * Hoạt động 
276 3
 và dán thành sản phẩm đơn giản. xé dán để tạo ra sản phẩm học:
 Trẻ có kỹ năng xé theo đường ( 3T đơn giản, 4T có màu - Xé dán đàn cá
277 4 thẳng, đường cong,,,và dán thành sắc, kích thước, hình *Hoạt động 
 sản phẩm có mầu sắc, bố cục. dáng, đường nét) chơi: 
 - Góc tạo hình: 
 Trẻ phối hợp các kỹ năng xé dán Phối hợp các kỹ năng xé 
 Xé, dán các con 
 để tạo thành bức tranh có mầu sắc dán để tạo ra sản phẩm có vật
 hài hòa, bố cục cân đối. màu sắc, kích thước, hình 
278 5
 dáng/ đường nét và bố 
 cục.
 Biết biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp ` Sử dụng một số kỹ năng *Hoạt động 
 cách tạo thành các sản phẩm có xếp hình để tạo ra sản chơi: 
282 3
 cấu trúc đơn giản. phẩm (3T đơn giản, 4Tcó - Góc xây dựng: 
 màu sắc, kích thước, hình xếp khối gỗ, 
 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp dáng, đường nét) gạch... để tạo 
 thành trang trại 
 hình để tạo thành các sản phẩm có 
283 4 nuôi các con 
 kiểu dáng, màu sắc khác nhau. vật...
 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp Phối hợp các kỹ năng xếp 
 hình để tạo thành các sản phẩm có hình để tạo ra sản phẩm 
 kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố có màu sắc, kích thước, 
284 5
 cục cân đối. hình dáng/ đường nét và 
 bố cục.
 Trẻ có khả năng vận động theo ý Vận động theo ý thích khi * Hoạt động học
288 3 thích các bài hát, bản nhạc quen hát/ nghe các bài hát, bản BDVN: VTTN 
 thuộc. nhạc quen thuộc. Gà trống mèo 
 Trẻ có thể lựa chọn và thể hiện Lựa chọn, thể hiện các con và cún con, 
289 4 hình thức vận động theo bài hát, hình thức vận động theo cá vàng bơi, đố 
 bạn.....
 bản nhạc. nhạc. Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ ` Lựa chọn dụng cụ âm * Hoạt động 
 đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài nhạc để gõ đệm theo nhịp chơi: HĐG
290
 hát. điệu bài hát. Góc âm nhạc: 
 Hát múa một số 
 bài hát về chủ đề 
 Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các Tự nghĩ ra các hình thức 
 động vật
 hình thức để tạo ra âm thanh, vận để tạo ra âm thanh, vận 
291
 động, hát theo các bản nhạc, bài động theo các bài hát, bản 
 hát yêu thích. nhạc yêu thích
 5
 Trẻ có khả năng gõ đệm bằng Đặt lời theo giai điệu một 
 dụng cụ theo tiết tấu tự chọn bài hát, bản nhạc quen 
292 thuộc(một câu hoặc một 
 đoạn)
 Giáo viên Ban giám hiệu
 Vì Thị Thanh Nguyễn Hồng Vân

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_nhung_con_vat_dang_yeu_ngay.pdf