Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh
CHỦ ĐỀ 4: Mẹ và gia đình thân yêu của bé Thời gian thực hiện:4 Tuần (từ 2/12 đến 27/12/2024) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít vào, thở - Hô hấp: được động tác ra. + Tập hít vào, thở ra trong bài thể dục: - Tay: giơ cao; đưa ra - Tay: hít thở, tay, phía trước, đưa sang + 2 tay giơ cao, hạ lưng/bụng và chân ngang, đưa ra sau kết hợp xuống. với lắc bàn tay. + 2 tay đưa ra phía - Lưng, bụng, lườn: Cúi trước, hạ xuống. về phía trước, nghiêng + 2 đưa sang ngang, hạ người sang 2 bên, vặn xuống. người sang 2 bên. - Lưng, bụng, lườn: - Chân: Ngồi xuống, đứng + Cúi về phía trước. lên, co duỗi từng chân. + Nghiêng người sang 2 bên. + Vặn người sang 2 bên. - Chân: + Ngồi xuống, đứng lên + Co duỗi từng chân. - Trẻ giữ được * Tập đi, chạy * Chơi – tập có chủ định: thăng bằng trong - Chạy theo hướng thẳng - Chạy theo hướng vận động đi/ chạy * Tập nhún bật: thẳng thay đổi tốc độ - Bật xa bằng 2 chân * Hoạt động chơi 2 nhanh - chậm theo - TC: Gieo hạt; Bóng cô hoặc đi trong bay xanh. đường hẹp có bê vật trên tay. - Trẻ thực hiện phối * Tập tung, ném, bắt: * Chơi – tập có chủ định: hợp vận động tay - - Ném bóng vào đích -VĐ: Ném bóng vào mắt: tung - bắt bóng đích 3 với cô ở khoảng * Hoạt động chơi cách 1m; ném vào - TC: Con rùa đích xa 1-1,2m. - TCM: Tắm cho em - Trẻ biết phối hợp * Tập bò, trườn * Chơi – tập có chủ định: tay, chân, cơ thể - Trườn chui qua cổng -VĐ: Trườn chui qua trong khi bò để giữ cổng 4 được vật đặt trên * Hoạt động chơi lưng. - TC: Trời nắng, trời mưa 6 - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các đầu * Hoạt động chơi: cổ tay, bàn tay, ngón tay với nhau, rót, - Chơi tự do ngoài trời ngón tay - thực nhào, khuấy, đảo, vò xé - Chơi ở các khu vực hiện “múa khéo”. chơi - HĐG: Góc thao tác vai: Bế em, cho em ăn, nấu ăn - TCM: Tắm cho em 7 - Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật. * Chơi – tập có chủ được cử động bàn - Tập xâu, luồn dây, cài, định: HĐVĐV: tay, ngón tay và cởi cúc, buộc dây - Xếp cái cổng phối hợp tay - mắt - Tập cầm bút tô, vẽ. - Xâu vòng xanh đỏ trong các hoạt - Lật mở trang sách. - Xếp ngôi nhà động: nhào đất nặn; - Đóng cọc bàn gỗ. - Di màu chân dung mẹ vẽ tổ chim; xâu - Chắp ghép hình. *Hoạt động chơi vòng tay, chuỗi đeo - Chồng, xếp 6 - 8 khối. - Chơi tự do ở các góc cổ trong giờ đón, trả trẻ 8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế độ ăn * Hoạt động ăn, ngủ, vệ chế độ ăn cơm, ăn cơm và các loại thức ăn sinh cá nhân. được các loại thức khác nhau - Vệ sinh: Rửa tay (sau ăn khác nhau - Tập luyện nề nếp thói khi chơi, trước khi ăn, quen tốt trong ăn uống sau khi đi vệ sinh) - Luyện một số thói quen - Thực hành rửa tay bằng tốt trong sinh hoạt: ăn xà phòng chín, uống chín; rửa tay - Giờ ăn: Trò chuyện về trước khi ăn; lau mặt, lau các loại thức ăn, biết ăn miệng, uống nước sau khi chín, uống chín, ăn nhiều ăn; vứt rác đúng nơi quy loại thức ăn. Trước khi ăn định. phải mời, khi được sự cho phép mới đc ăn - Trẻ biết ngủ 1 giấc - Luyện thói quen ngủ 1 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ buổi trưa giấc trưa. sinh 9 - Trong giờ ngủ: Rèn nề nếp, thói quen ngủ 1 giấc buổi trưa - Trẻ biết đi vệ sinh - Tập đi vệ sinh đúng nơi * Hoạt động ăn, ngủ, vệ đúng nơi quy định. quy định sinh cá nhân 10 - Hoạt động vệ sinh: Tập cho trẻ thói quem đi vệ sinh đúng nơi quy định - Trẻ làm được một - Xúc cơm, uống nước * Hoạt động ăn, ngủ, vệ số việc với sự giúp - Tập một số thao tác đơn sinh: 11 đỡ của người lớn giản trong rửa tay, lau - Giờ ăn: (lấy nước uống, đi mặt. + Tổ chức giờ ăn cho vệ sinh ) - Chuẩn bị chỗ ngủ trẻ. - Tập nói với người lớn + Quan sát và đàm thoại khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ với trẻ về cách sử dụng sinh một số đồ dùng đúng cách và sử dụng được các từ: ca, cốc, bát, thìa.. + Thực hành: Sử dụng cốc uống nước, sử dụng bát, thìa - Giờ ngủ: Tập thói quen cho trẻ chuẩn bị chỗ ngủ như lấy/cất gối, lấy/ cất thảm - Nói với cô giáo khi có nhu cầu đi vệ sinh, ăn, ngủ - Trẻ chấp nhận: đội - Mặc quần áo đi dép, đi * Hoạt động chơi: mũ khi ra nắng; đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị - Dạo chơi ngoài trời giày dép; mặc quần bẩn, khi bị ướt (đội mũ, mặc quần áo ấm áo ấm khi trời lạnh. khi ra ngoài trời chơi, cởi và thay quần áo khi bẩn dưới sự giúp đỡ của cô ) 12 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ xem video dạy kỹ năng tự mặc và cởi quần áo và giáo dục trẻ: Không được vứt dép, tất, quần áo phải cất vào tủ của mình, để đúng nơi quy định. - Trẻ biết tránh một - Nhận biết một số vật * Hoạt động chơi: số vật dụng, nơi dụng nguy hiểm, những - Dạo chơi ngoài trời: nguy hiểm (bếp nơi nguy hiểm không Không dẫm lên hột hạt, đang đun, phích được phép sờ vào hoặc 13 nước nóng, xô đến gần. nơi trơn trượt, không lại nước, giếng) khi - Nhận biết một số hành gần bếp nóng, không leo được nhắc nhở. động nguy hiểm và trèo cây, lan can, cầu phòng tránh. thang - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số hành * Hoạt động giao lưu một số hành động động nguy hiểm và cảm xúc: Không cầm nguy hiểm ( leo phòng tránh, khi được chơi các vật sắc nhọn, trèo lên lan can, nhắc nhở. chơi nghịch các vật không leo chèo nắp bể, sắc nhọn ) khi giếng được nhắc nhở - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ xem video về một số tai nạn thường gặp, trò 14 chuyện cùng trẻ. Cho trẻ xem video không được nghịch các vật sắc nhọn. - Giáo dục và nhắc nhở trẻ trong khi ăn không được nô đùa tránh hóc, sặc, không được ngậm thìa, không ăn canh nóng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ biết sờ, nắn, - Tìm đồ vật vừa mới cất * Hoạt động chơi– tập có nhìn, nghe, để nhận giấu. chủ định: HĐNB biết đặc điểm nổi - Nghe và nhận biết âm - Nhận biết đồ dùng để bật của đối tượng. thanh của một số đồ vật nấu ăn quen thuộc - Nhận biết đồ dùng để 15 - Sờ, nắn, nhìn đồ vật, uống (cái cốc, ) để nhận biết đặc điểm nổi - Trò chuyện về ông bà bật. của bé - Sờ, nắn đồ vật, để nhận - Trò chuyện về mẹ của biết cứng - mềm, trơn bé (nhẵn)-xù xì - TCM: Đoán vật - Trẻ nói được tên - Tên và công việc của *Hoạt động chơi - tập của bản thân và những người thân gần gũi có chủ định những người gần trong gia đình. - Trò chuyện về mẹ của gũi khi được hỏi bé - Nhận biết về người 17 thân trong gia đình - Rèn trẻ biết yêu thương giúp đỡ những người thân trong gia đình - Trẻ nói được tên - Tên và một số đặc điểm * Hoạt động chơi - tập và một vài đặc điểm nổi bật, công dụng của các có chủ định: Nhận biết 19 nổi bật của các đồ đồ vật trong gia đình quen một số đồ dùng trong vật quen thuộc thuộc. gia đình (Hình tròn, hình vuông) Trẻ biết chỉ hoặc - Hình tròn, hình vuông * Hoạt động chơi – tập lấy hoặc cất đúng có chủ định đồ chơi có kích - HĐVĐV: thước (to/nhỏ) theo - Xếp cái cổng yêu cầu - Xâu vòng xanh đỏ - Xếp ngôi nhà - Di màu chân dung mẹ * Hoạt động chơi: - Dạo chơi ngoài trời - Hoạt động góc(góc 21 HĐVĐV: Chơi với các khối nhựa, hột hạt, nhặt đồ vật vào rổ theo yêu cầu của cô - Chơi theo ý thích cho trẻ nhặt phân loại hình tròn, hình vuông. - Chơi trong giờ đón, trả trẻ (Chơi tự do ở các góc) 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện - Nghe và thực hiện các * Hoạt động giao lưu được nhiệm vụ yêu cầu bằng lời nói cảm xúc: Trong giờ đón gồm 2-3 hành trả trẻ (Cất ba lô rồi vào động. Ví dụ: “ Ăn ghế ngồi) xong cháu cất bát * Hoạt động chơi vào chậu rồi đi rửa - DCNT (Chơi tự do mặt!” theo ý thích cất đồ chơi sau khi chơi xong và đi rửa tay) - HĐG (Chơi ở các góc chơi: Góc HĐVĐV cất 22 khối nhựa, hột hạt, nút nhựa .) - Giờ ăn: Cô cho trẻ thực hiện kê ghế, cất bát, rửa mặt - Giờ ngủ: Trẻ cùng trải thảm, xếp gối theo yêu cầu của cô - Chơi - tập buổi chiều (Cất đồ chơi sau khi chơi xong ) - Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: “Cái * Hoạt động giao lưu 23 hỏi: “Ai đây?”; “Cái gì?”; “Làm gì”;“Để làm cảm xúc: Giao tiếp với gì đây?”; “ làm trẻ trong giờ đón, trả trẻ gì?”; “ thế nào?” gì?’; “Ở đâu?”; “Như thế * Chơi – tập có chủ (Ví dụ: “Ti vi dùng nào?” định: sử dụng được các để làm gì” ) - Nghe lời nói với sắc thái từ: cái bát, cái thìa, tình cảm khác nhau giường, tủ... - Nghe các từ chỉ tên gọi * Hoạt động chơi: đồ vật, sự vật, hành động - Chơi tự do ngoài trời. quen thuộc - Chơi ở các góc chơi theo ý thích - Nghe các câu hỏi: Cái bát này dùng để làm gì? Cô có cái gì đây? Giường này dùng để làm gì? - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, đồng * Chơi – tập có chủ truyện ngắn đơn dao ca dao, hò vè, câu đố, định: giản: Trả lời được bài hát và truyện ngắn. - Truyện: Vịt con lông các câu hỏi về tên - Lắng nghe khi người lớn vàng truyện, tên và hành đọc sách. - Xem tranh ảnh video 24 động của các nhân và gọi tên các nhân vật vật. - Cho trẻ đọc các bài đồng dao ca dao hò vè ( Nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ) - Trẻ phát âm rõ - Phát âm các âm khác * Hoạt động chơi - tập 25 tiếng nhau có chủ định: Thơ - Đọc các đoạn thơ, bài - Cháu yêu bà - Trẻ đọc được bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng - Nụ cười của bé thơ, ca dao, đồng - Yêu mẹ dao với sự giúp đỡ - Xem tranh ảnh và phát 26 của cô giáo. âm các từ: đi làm, thịt cá, kề má, nụ cười, bông hoa, cả nhà... - Trẻ nói được câu - Sử dụng các từ chỉ đồ * Hoạt động giao lưu đơn, câu có 5 - 7 vật, con vật đặc điểm, cảm xúc. tiếng, có các từ hành động quen thuộc - Giờ đón trẻ, trả trẻ thông dụng chỉ sự trong giao tiếp *Hoạt động chơi - tập vật, hoạt động, đặc có chủ định điểm quen thuộc. * Hoạt động chơi 27 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Nghe, hiểu, sử dụng được các từ: “ Con chào cô”, “Con chào bố”, “Con chào mẹ”, “ Chào các bạn”, “ Con uống nước”, “ Con muốn đi vệ sinh” + Cái bàn, cái ghế, cái cốc, cái tủ, cái giường... - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ thể hiện * Hoạt động giao lưu lời nói với các mục sự lễ phép khi nói chuyện cảm xúc. đích khác nhau. với người lớn. - Giờ đón trẻ, trả trẻ + Chào hỏi, trò - Thể hiện nhu cầu, mong * Hoạt động chơi - tập chuyện. muốn và hiểu biết bằng 1- có chủ định + Bày tỏ nhu cầu 2 câu đơn giản và câu dài *Hoạt động góc,dạo của bản thân. - Trả lời và đặt câu hỏi: “ chơi ngoài trời Cái gì?”; “ Làm gì?’; “ Ở * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 28 + Hỏi về các vấn đề đâu?”; “ Thế nào?”; “ Để sinh quan tâm như: “ Cái làm gì?”; “ Tại sao?” - Nghe, hiểu, sử dụng gì đây?”, “ Dùng để - Kể lại đoạn truyện được được các từ: “ Con làm gì?” nghe nhiều lần, có gợi ý chào cô”, “ Con chào bố”, “ Con chào mẹ”, “ Chào các bạn”, “ Con uống nước”, “ Con muốn đi vệ sinh” - Trẻ nói to, đủ - Xem tranh và gọi tên các * Hoạt động chơi tập có nghe, lễ phép. nhân vật, sự vật, hành chủ định: động gần gũi trong tranh. + Truyện: Vịt con lông vàng + Thơ: Cháu yêu bà 29 Nụ cười của bé Yêu mẹ - Hoạt động giao lưu cảm xúc: Chơi tự do ở các góc trong giờ đón, trả trẻ 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Trẻ có thể biểu lộ - Giao tiếp với những * Hoạt động giao lưu sự thích giao tiếp người xung quanh. cảm xúc. với người khác - Giao tiếp trong giờ bằng cử chỉ, lời đón trẻ, trả trẻ 32 nói. * Hoạt động chơi – tập có chủ định - Thích trả lời các câu hỏi của cô * Hoạt động chơi - Chơi ở các góc chơi tự do, dạo chơi ngoài trời * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân - Trong giờ ngủ - Trong giờ ăn + Thể hiện được nhu cầu của mình với cô giáo, với các bạn. - Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số hành * Hoạt động giao lưu biệt, cảm ơn, vâng vi văn hoá và giao tiếp: cảm xúc. ạ. Chào tạm biệt, cảm ơn, - Trong giờ đón trẻ, trả nói từ “dạ”, “vâng ạ”; trẻ chơi cạnh bạn, không cấu * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 36 bạn sinh: Trong giờ ăn - Nghe, hiểu và sử dụng được các từ: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”. - Trẻ biết thể hiện * Hoạt động giao lưu một số hành vi xã - Giao tiếp với người cảm xúc. hội đơn giản qua xung quanh - Trong giờ đón trẻ, trả trò chơi giả bộ (Trò - Tập sử dụng đồ dùng, đồ trẻ và giao tiếp với trẻ chơi bế em, khuấy chơi mọi lúc mọi nơi bột cho em bé, * Hoạt động chơi: nghe điện thoại ) - HĐG: Góc phân vai ( 37 Bế em, ru en ngủ, cho em ăn, tắm cho em, thay quần áo cho em, nấu ăn, bác sĩ khám bệnh ) - Nghe, hiểu và sử dụng được các từ: Bế búp bê, ru em ngủ. - Trẻ biết chơi thân - Chơi thân thiện với bạn: * Hoạt động giao lưu thiện cạnh trẻ khác. chơi cạnh bạn, không cảm xúc tranh giành đồ chơi với - Chơi trong giờ đón trả bạn trẻ. 38 * Hoạt động chơi: - Chơi tự do các góc. - Chơi ngoài trời. - Chơi trò chơi mới. - Thực hiện yêu cầu đơn * HĐ chơi - tập có chủ giản của giáo viên định 39 - Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh - Trẻ thực hiện một hoạt ở nhóm/lớp như: xếp - Thực hành xếp thẳng số yêu cầu của hàng chờ đến lượt, để đồ hàng, tập bài tập vận người lớn. chơi vào nơi quy định. động * Hoạt động chơi ( Cất đồ chơi “ HĐG, DCNT, chơi theo ý thích trong giờ đón, trả trẻ”) * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Xếp hàng thẳng, chờ đến lượt rửa tay. Ví dụ: Thực hành: Xếp thẳng hàng, chờ đến lượt rửa tay ) - Trẻ biết hát và - Hát và tập vận động đơn * Hoạt động chơi – tập vận động đơn giản giản theo nhạc có chủ định: Âm nhạc 40 theo một vài bài hát - Nghe hát, nghe nhạc với - Hát: Cà nhà thương / bản nhạc quen các giai điệu khác nhau. nhau, cháu yêu bà thuộc Nghe âm thanh của các - VĐTN: Chim mẹ chim - Trẻ thích tô màu, nhạc cụ con vẽ, nặn, xé, xếp - Vẽ các đường nét khác - DVĐ: Cháu yêu bà hình, xem tranh nhau, di màu, nặn, xé, vò, - NH: Mẹ yêu không (cầm bút di màu, vẽ xếp hình nào, chiếc khăn tay nguệnh ngoạc) - Xem tranh * Hoạt động chơi - TC: Thi xem ai nhanh, ai đoán đúng * Hoạt động chơi – tập có chủ định: HĐVĐV 41 - Xếp cái cổng - Xâu vòng xanh đỏ - Xếp ngôi nhà - Di màu chân dung mẹ * Hoạt động chơi: - HĐG (Góc nghệ thuật) - DCNT (Chơi tự do: Chơi với phấn, bóng, vòng ..) Tổng: 32 mục tiêu NGƯỜI LẬP KÍ DUYỆT BGH Lường Thị Tinh Hoàng Thị Lệ Hằng
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_4_me_va_gia_din.pdf

