Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

pdf 13 trang huynhson 29/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 3: TỔ ẤM GIA ĐÌNH
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI
 (Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 21/10-08/11/2024)
 Độ Nội dung Hoạt động Ghi 
TT Mục tiêu
 tuổi Chung Riêng chú
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 Trẻ thực hiện đủ * 3,5T: thổi ` Chân: Bước * HĐ học:
 các động tác trong bóng lên phía trước, ` Hô hấp: ` thổi 
 1 3
 bài tập thể dục theo ` Tay: Hai tay sang ngang. bóng
 hướng dẫn đưa lên cao, ra ` Tay: Hai tay 
2 5 Trẻ thực hiện đúng, phía trước, sang ` Chân đưa ra đưa lên cao, ra 
 đủ, thuần thục các 2 bên (kết hợp phía trước, đưa phía trước, sang 
 động tác của bài thể với vẫy bàn tay; sang ngang, đưa 2 bên (kết hợp 
 dục theo hiệu lệnh nắm, mở bàn về phía sau. với vẫy bàn tay; 
 hoặc theo nhịp bản tay.) nắm, mở bàn 
 nhạc/bài hát. Bắt `Lưng, bụng: tay.)
 đầu và kết thúc Nghiêng người `Lưng, bụng: 
 động tác đúng nhịp sang trái, sang Nghiêng người 
 phải. sang trái, sang 
 ` Chân: Bước phải.
 lên phía trước, ` Chân: Bước lên
 Nhún chân. phía trước, 
 Nhún chân. 
 ` Tập các động 
 tác kết hợp với 
 bài hát: Cả nhà 
 thương nhau
 * HĐ chơi:
 ` Trò chơi: Kéo 
 cưa lừa xẻ, gieo 
 hạt, anh em ngón 
 tay 
 Trẻ có thể giữ được * HĐ học: 
 thăng bằng cơ thể - B: Bật xa 20-
 3 3 khi thực hiện vận 25cm
 động: - L: Bật xa: 40-
 - Bật xa 20-25cm 50cm
 ` Bật xa ` TCVĐ: Chuyền 
 Trẻ biết giữ được 
 bóng qua đầu 
 thăng bằng cơ thể 
 qua chân.
 4 5 khi thực hiện vận 
 động:
 - Bật xa 40-50cm
 Trẻ có thể phối * HĐ học:
 7 3 hợp tay-mắt trong ` Ném xa bằng 1 tay. - B-L: Ném xa 
 vận động: bằng 1 tay - Ném xa bằng 1 - TCVĐ: Nhảy 
 tay bao bố
 Trẻ biết phối hợp *Trò Chơi Mới: 
 tay- mắt trong vận Về đúng nhà, 
 8 5 động: Địa chỉ nhà
 - Ném xa bằng 1 
 tay.
 Trẻ biết thể hiện * HĐ học:
 nhanh, mạnh, khéo ` B: Trườn theo 
 trong thực hiện bài hướng thẳng.
 9 3 - Trườn theo hướng thẳng
 tập tổng hợp: L: Trườn kết 
 - Trườn theo hướng hợp trèo qua ghế 
 thẳng. dài. 
 Trẻ biết thể hiện -TCVĐ: Chạy 
 nhanh, mạnh, khéo tiếp cờ.
 trong thực hiện bài ` Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 
10 5 tập tổng hợp: - 1,5m x 30cm.
 Trườn kết hợp trèo `
 qua ghế dài 1,5m x 
 30cm. 
 Trẻ phối hợp được * HĐ chơi
 cử động bàn tay, ' Xây bản làng 
 ngón tay trong một của bé, ngôi nhà 
 số hoạt động: vẽ ` Xếp chồng các hình khối khác thân yêu của 
13 3 được hình tròn theo nhau để xây nhà, đường đi; vẽ bé...
 mẫu. Xếp chồng 8- vòng tròn... ` Tô đồ chữ cái 
 10 khối không đổ đã học e,ê, đồ 
 để tạo thành ngôi dùng trong gia 
 nhà; đình...
 ` Lắp ghép theo 
 Trẻ biết phối hợp 
 ý thích, lắp ghép 
 được cử động bàn ` Lắp ráp để 
 ngôi nhà...
 tay, ngón tay, phối tạo thành 
 ` Vẽ hình nhà, 
 hợp tay-mắt trong đường làng, 
 đồ dùng trong 
 một số hoạt động: nhà..
 gia đình, tô mầu 
14 5 Vẽ hình và sao ` Đồ theo nét 
 đồ 
 chép các chữ cái e, chữ cái e,ê. 
 ê, chữ số điện Sao chép số 
 theo nét các chữ 
 thoại, số nhà....Xếp điện thoại, số 
 số: số nhà, biển 
 chồng 12-15 khối nhà
 số xe, số điện 
 theo mẫu.
 thoại...
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có khả năng * HĐ chơi
 biết tên một số món ` Trò chuyện 
 ăn hàng ngày: ` Nhận biết một số món ăn quen một số thực 
17 3
 Trứng rán, cá kho, thuộc trong gia đình phẩm, món ăn 
 canh rau ở gia hàng ngày ở gia 
 đình đình trẻ. Trẻ nói được tên ` Nhận biết dạng chế biến đơn giản ` Thực hành: Pha 
 một số món ăn của một số thực phẩm, món ăn. nước cam, 
 hàng ngày và dạng chanh, nhặt rau 
 chế biến đơn giản: muống, tuốt rau 
 rau có thể luộc, nấu ngót...
18 5 ` Làm quen với một số thao tác đơn 
 canh; thịt có thể * HĐ ăn
 giản trong chế biến một số món ăn, 
 luộc, rán, kho; gạo ` Kể tên các món 
 thức uống ở gia đình.
 nấu cơm, nấu ăn, giá trị dinh 
 cháo...ở gia đình dưỡng, cách chế 
 biến ở gia đình.
 Trẻ có thể thực * HĐ chơi
 hiện được một số ` Trò chuyện 
 việc đơn giản với một số quy định 
 sự giúp đỡ của ` Thể hiện bằng lời nói nhu cầu ăn, khi đi vệ sinh.
21 3
 người lớn: ngủ, vệ sinh. ` Trò chuyện, 
 ` Rửa tay. xem tranh ảnh 
 ` Tháo tất, cởi thay quần áo khi 
 quần, áo... bẩn, ướt..
 Trẻ biết thực hiện ` Xem tranh ảnh 
 được một số việc cách rửa tay
 đơn giản: * HĐ vệ sinh
 ` Tự thay quần, áo - Thực hành rửa 
 khi bị ướt, bẩn và tay bằng xà 
 để vào nơi quy phòng. đi vệ sinh 
 ` Đi vệ sinh 
 định. ` Sử dụng đồ đúng nơi quy 
 22 5 đúng nơi quy 
 ` Đi vệ sinh đúng dùng vệ sinh định, dùng gáo 
 định.
 nơi qui định, biết đi đúng cách. dội nước sau khi 
 xong dội/ giật nước đi vệ sinh.
 cho sạch. * HĐ lao động
 ` Trẻ thay quần, 
 áo để vào nơi 
 quy định.
 ` Trẻ biết sử dụng * HĐ ăn
23 3 bát, thìa, cốc đúng `Trẻ sử dụng bát, 
 cách. thìa, cốc uống 
 ` Trẻ biết sử dụng nước đúng 
 đồ dùng phục vụ ăn cách...
 uống thành thạo ` Tổ chức giờ ăn 
 cho trẻ.
 ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ ` Quan sát và 
 dùng ăn uống đàm thoại về 
24 5 cách sử dụng 
 một số đồ dùng 
 trong gia đình 
 đúng cách: Ca, 
 cốc, bát...
 * HĐ chơi
 ` Thực hành cách cầm thìa 
 bát: Chơi bế em, 
 cho bé ăn bột..
 Trẻ nhận ra và * HĐ chơi
 tránh một số vật ` Trò chuyện, 
 dụng nguy hiểm xem tranh ảnh 
29 3 (bàn là, bếp đang video những vận 
 đun, phích nước dụng nguy hiểm 
 nóng...) khi được đến tính mạng: 
 nhắc nhở không đến gần 
 ` Nhận biết và phòng tránh những 
 Trẻ biết bàn là, bếp bếp đang đun, 
 vật dụng nguy hiểm đến tính mạng: 
 điện, bếp lò đang không nghịch 
 Bàn là, bếp đang đun, phích nước 
 đun, phích nước nước nóng...
 nóng...
 nóng... là những vật ` Phân loại, tô 
 dụng nguy hiểm và mầu một số vận 
30 5
 nói được mối nguy dụng nguy hiểm 
 hiểm khi đến gần; đến tính mạng
 không nghịch các ` TC: Bé chọn 
 vật sắc, nhọn. đúng sai, có bao 
 nhiêu đồ vật.
33 3 Trẻ biết tránh một ` Nhận biết và phòng tránh những * HĐ chơi
 số hành động nguy hành động nguy hiểm đến tính ` Trò chuyện 
 hiểm khi được nhắc mạng: Không nghịch những vật sắc xem tranh ảnh 
 nhở: Không tự lấy nhọn, dao, kéo, que; không tự ý video một số 
 thuốc uống; không uống thuốc; không đi ra khỏi nhà hành động nguy 
 nghịch các vật sắc khi không được phép của bố, mẹ... hiểm đến tính 
 nhọn. mạng và cách 
 phòng tránh. 
 Trẻ nhận ra một số * HĐ chơi:
 trường hợp nguy ` Xem hình ảnh 
 hiểm và gọi người và trò chuyện về 
 giúp đỡ: Biết gọi tác hại của việc 
 người giúp đỡ khi ra khỏi nhà khi 
 bị lạc. nói được tên, không được sự 
 địa chỉ gia đinh, số cho phép của 
 điện thoại người người lớn.
 ` Nhận biết một số trường hợp 
 thân khi cần thiết. ` Nói địa chỉ, nơi 
 khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: Khi 
 Trẻ nhận biết được ở, số điện thoại 
 bị lạc; nói được tên, địa chỉ gia 
 một số trường hợp gia đình, người 
 đinh, số điện thoại người thân khi 
 không an toàn và thân.
 cần thiết.
 gọi người giúp đỡ. 
 Biết được địa chỉ 
34 5 nơi ở, số điện thoại 
 gia đình, người 
 thân và khi bị lạc 
 biết hỏi, gọi người 
 lớn giúp đỡ: Biết 
 tránh một số trường hợp không an toàn: 
 Ra khỏi nhà khi 
 không được phép 
 của người lớn.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ biết sử dụng * HĐ học:
 các giác quan để ` Tìm hiểu một 
 xem xét, tìm hiểu số đồ dùng trong 
38 để nhận ra đặc gia đình.
 điểm nổi bật một số ` TC mới: Cái túi 
 đồ dùng trong gia kỳ lạ
 đình. * HĐ chơi
 Trẻ có khả năng thu ` Đón- trả trẻ: 
 thập thông tin về đồ Quan sát: Một số 
 dùng trong gia đình đồ dùng trong 
 3
40 bằng nhiều cách gia đình, nhà 
 khác nhau: Xem gỗ...Trò chuyện, 
 sách, tranh ảnh và xem tranh ảnh, 
 trò chuyện. vật thật đồ dùng 
 Trẻ có thể mô tả trong gia đình 
 những dấu hiệu nổi công dụng, chất 
 bật của đồ dùng liệu, cách sử 
41 * 3,5T:
 trong gia đình với dụng...
 ` Đặc điểm nổi bật/ Đặc điểm công 
 sự gợi mở của cô - Góc HT: làm 
 dụng, cách sử dụng đồ dùng trong 
 giáo. album về những 
 gia đình
 Trẻ biết phối hợp đồ dùng trong 
 *5T:
 các giác quan để gia đình
 ` So sánh sự giống nhau và khác 
 quan sát, xem xét - Góc TH: vẽ, tô 
43 nhau của 2-3 đồ dùng trong gia 
 và thảo luận về một màu, xé dán một 
 đình và sự đa dạng của chúng
 số đồ dùng trong số đồ dùng trong 
 gia đình. gia đình 
 Trẻ biết thu thập 
 thông tin về bằng 
 nhiều cách khác 
45 nhau: Xem sách 
 5 tranh ảnh, băng 
 hình, trò chuyện và 
 thảo luận.
 Trẻ biết nhận xét, 
 thảo luận về một 
 số đồ dùng trong 
 gia đình đặc điểm, 
46
 sự khác nhau, 
 giống nhau của các 
 đối tượng được 
 quan sát
47 3 Trẻ có thể phân loại ` Phân loại đồ dùng trong gia đình * HĐ chơi một số đồ dùng (theo một dấu hiệu nổi bật; 1-2; 2-3 ` Phân loại đồ 
 trong gia đình theo dấu hiệu. dùng theo công 
 một dấu hiệu nổi dụng chất liệu
 bật. ` TC: Tìm đồ 
 Trẻ biết phân loại dùng cùng 
 đồ dùng trong gia nhóm; 
 đình theo những ` Bán hàng: Một 
48 5 dấu hiệu khác nhau. số đồ dùng trong 
 gia đình.
 * Trò chơi mới: 
 Cái gì biến mất
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 Trẻ quan tâm đến * HĐ học:
 số lượng 2 và đếm ` B: Đếm trên 
 như hay hỏi về số đối tượng trong 
 lượng 2, đếm vẹt, pv 2
55
 biết sử dụng ngón L: Củng cố nb số 
 tay để biểu thị số lượng 6, nb số 6, 
 lượng 2. số thứ tự trong 
 phạm vi 6
 Trẻ có khả năng * HĐ chơi
 đếm trên các đối ` Trò chơi: Ai 
56 3
 tượng giống nhau thông minh hơn.
 và đếm đến 2. ` Tìm nhà có số 
 Trẻ biết so sánh số lượng tương ứng 
 lượng hai nhóm đối 2,6.
 tượng trong phạm ` Đếm các đồ 
 vi 2 bằng các cách dùng đồ chơi, 
57
 khác nhau và nói ` Đếm trên đối tượng/đếm trong các vật xung 
 được các từ: Bằng phạm vi 2;6 và đếm theo khả năng. quanh...
 nhau, nhiều hơn, ít ` Tạo con số 
 hơn. bằng dây chun
 Trẻ biết đếm trên ` Trò chơi: tạo 
 đối tượng trong nhóm, tìm đúng 
 số nhà.
59 phạm vi 6 và đếm 
 theo khả năng ` Tô số 2,6 rỗng, 
 trên dòng in mờ, 
 in số 2,6
 Trẻ biết so sánh số ` Cắt dán , xếp 
 5
 lượng của hai nhóm hình bằng cách 
 đối tượng trong hột hạt, sỏi, que 
 phạm vi 6 bằng các tính...số 2;6...
60
 cách khác nhau và 
 nói được kết quả: 
 Bằng nhau, nhiều 
 nhất, ít hơn, ít nhất.
 Trẻ nhận biết các ‘ Chữ số, số lượng và số thứ tự 
61 5
 số từ 1-6 và sử trong phạm vi 2; 6. dụng các số đó để 
 chỉ số lượng, số thứ 
 tự.
 Trẻ biết gộp và 
 đếm hai nhóm đối ` Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
62 tượng cùng loại có ` Tách một nhóm đối tượng thành 
 tổng trong phạm vi các nhóm nhỏ hơn. * HĐ học
 5. B: Tách gộp 
 3
 Trẻ biết tách một nhóm có 2 đối 
 nhóm đối tượng có tượng thành 2 
63 số lượng trong nhóm và đếm.
 phạm vi 5 thành hai L: Tách gộp 
 nhóm. nhóm có 6 đối 
 Trẻ biết gộp các tượng thành 2 
 nhóm đối tượng nhóm bằng các 
 ` Gộp/tách các nhóm đối tượng 
64 trong phạm vi 6 và cách khác nhau, 
 bằng các cách khác nhau và đếm.
 đếm. đếm và nói kết 
 quả
 Trẻ biết tách một * HĐ chơi
 5
 nhóm đối tượng ` Ghép số theo ý 
 trong phạm vi 6 thích.
65 thành hai nhóm ` Trò chuyện địa 
 bằng các cách khác chỉ gia đình, số 
 nhau. điện thoại, biển 
 số xe của gia 
66 5 Trẻ nhận biết các ` Nhận biết ý nghĩa các con số đình trẻ
 con số được sử được sử dụng trong cuộc sống hằng ` TC: Ô chữ bí 
 dụng trong cuộc ngày: Số nhà,đội bản, số điện thoại mật
 sống hằng ngày: Số người thân.
 nhà, số điện thoại 
 người thân.
C, Khám phá xã hội 
 Trẻ nói đúng họ, ` Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc * HĐ học: 
 tên, ngày sinh, giới điểm bên ngoài, sở thích của bản `Gia đình thân 
79 5 tính của bản thân thân và vị trí của trẻ trong gia đình. yêu của bé
 khi được hỏi, trò * HĐ chơi
 chuyện. ` Trò chuyện, 
 Trẻ nói được tên *3,5T: xem tranh, ảnh 
 của bố, mẹ và các ` Tên/họ tên, gia đình 
80
 thành viên trong công việc/nghề trẻ.
 gia đình. nghiệp ` Vẽ theo khả 
 3 Trẻ nói được địa của bố mẹ; Các năng về người 
 chỉ của gia đình khi thành viên thân trong gia 
81 được hỏi, trò trong gia đình; đình bé.
 chuyện, xem tranh Địa chỉ gia ` Trẻ nói số nhà, 
 ảnh về gia đình. đình số điện thoại của Trẻ nói được tên, *5T: ` Sở thích của các bố, mẹ.
 tuổi, giới tính, công ` Một số nhu thành viên trong 
 việc hàng ngày của cầu/Nhu cầu gia đình; quy mô 
 các thành viên của gia đình. gia đình (gia đình 
82
 trong gia đình khi nhỏ, gia đình lớn)
 được hỏi, trò 
 chuyện, xem ảnh về 
 5
 gia đình.
 Trẻ nói địa chỉ gia 
 đình mình (Số nhà, 
 đường phố/thôm, 
83
 xóm), số điện thoại 
 (nếu có)...khi được 
 hỏi trò chuyện.
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 
 Trẻ có thể hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ *HĐ chơi
 nghĩa từ khái quát dùng gia đình gần gũi, quen thuộc: ` Đóng vai theo 
96 3 gần gũi; Quần áo, đồ dùng để ăn, đồ dùng để uống, chủ đề gia đình, 
 đồ dùng trong gia đồ dùng để nấu.... bán hàng: Nấu, 
 đình. giã, thái...
 Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, từ trái ` TC: Ai nhanh 
 khái quát: Đồ dùng nghĩa người, đồ dùng..trong gia hơn, phân loại 
97 5 gia đình,đồ dùng để đình: đồ dùng để ăn, đồ dùng để đồ dùng; 
 ăn. Đồ dùng để uống, đồ dùng để nấu....
 uống
 Trẻ có thể lắng ` Trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?"; 
 nghe và trả lời "Cái gì?"; "Ở đâu?"("Để làm gì?")
 được câu hỏi của 
98 3
 người đối thoại về 
 gia đình bé.
 Trẻ nói rõ các tiếng * HĐ học
100 về gia đình, đồ ` TCTV: Dạy trẻ 
 dùng trong gia đình nói rõ các từ: 
 Trẻ có thể sử dụng Nhà sàn, nhà 
 ` Phát âm các tiếng của tiếng việt 
 được các từ thông 
 về đồ dùng trong gia đình: đồ dùng xây, nhà cao 
 3 dụng chỉ một số đồ 
 để ăn, đồ dùng để uống, đồ dùng để tầng
 dùng trong gia 
101 nấu.... - Bản con có 
 đình, hoạt động, nhiều nhà sàn 
 đặc điểm các thành làm bằng gỗ. 
 viên trong gia đình 
 Nhà bạn Kiệt là 
 ...
 nhà xây rất kiên 
 Trẻ biết kể rõ ràng, 
 ` Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, 
 có trình tự về sự cố. Thành phố 
 phụ âm cuối đồ dùng trong gia 
102 5 việctrong gia đình lớn có nhiều 
 đình: đồ dùng để ăn, đồ dùng để 
 để người nghe có nhà cao tầng. 
 uống, đồ dùng để nấu....
 thể hiểu được. Trẻ biết sử dụng 
 được các từ chỉ 
 một số đồ dùng 
 trong gia đình, hoạt 
103
 động, đặc điểm, các 
 thành viên trong 
 gia đình...phù hợp 
 với ngữ cảnh.
 Trẻ có khả năng sử ` Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu * HĐ học:
 dụng được câu đơn, biết của bản thân về gia đình, một ` TCTV: Dạy trẻ 
104 3 câu ghép... số đồ dùng trong các câu: Nhà con 
 gia đình bằng các câu đơn, câu ở bản Xa Cuông 
 ghép. xã Pa Thơm. 
 Trẻ dùng được câu ` Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu Con rất biết ơn 
 đơn, câu ghép, câu biết của bản thân về gia đình, một và kính trọng 
 khẳng định, câu số đồ dùng trong gia đình rõ ràng, ông bà. Ôi hôm 
105 5
 phủ định. dễ hiểu bằng các câu đơn, câu đơn nay mẹ nấu 
 ghép khác nhau. nhiều món ăn 
 ngon quá .
 ` Trẻ đọc thuộc bài * HĐ học:
 thơ, ca dao, đồng - Đọc thơ: Lấy 
108 3
 dao...trong chủ đề tăm cho bà 
 ` Nghe hiểu nội dung truyện kể 
 gia đình. * HĐ chơi:
 "Tích chu"
 Trẻ nghe hiểu nội ` Đồng dao: 
 `Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, 
 dung câu chuyện, Công cha như 
 đồn dao, 
109 thơ, đồng dao, ca núi thái sơn, 
 tục ngữ, câu đố về chủ đề "gia 
 dao trong chủ đề `Câu đố về gia 
 đình" 
 5 gia đình. đình, đồ dùng 
 ` Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 
 ` Trẻ đọc diễn cảm trong gia đình 
 ngữ, hò vè về chủ đề "Gia đình"
 bài thơ, ca dao, ` Kể truyện: 
110
 đồng dao...trong "Tích chu"
 chủ đề gia đình. 
 ` Trẻ có thể kể lại * HĐ học:
 truyện "Tích chu" ` Kể lại một vài tình tiết của truyện ` Kể truyện: 
111 3
 với sự giúp đỡ của "Tích chu" đã được nghe. "Tích chu"
 cô giáo * HĐ chơi
 ` Trẻ biết kể lại ` Trò chuyện 
 truyện "Tích chu" xem tranh ảnh, 
 đã được nghe theo nghe kể chuyện: 
 trình tự nhất định. "Tích chu". 
 ` kể lại truyện" Tích chu" đã được 
112 5 ` Tô màu các 
 nghe theo trình tự.
 nhân vật trong 
 truyện
 ` Kể chuyện theo 
 tranh: Tích chu
 Trẻ biết tô, đồ các * HĐ học: 
128 5 ` Tập tô, tập đồ chữ cái e,ê.
 nét chữ e,ê. ` LQCV: e,ê Trẻ nhận dạng các ` Tập tô: e,ê
 chữ cái e,ê trong * HĐ chơi:
 bảng chữ cái tiếng ` In hình, xếp hột 
129 việt. ` Nhận dạng các chữ cái e,ê.. hạt, dây len.. các 
 chữ cái e,ê
 ` TC: Nhảy đúng 
 ô, tìm nhà
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên * HĐ học: 
 Thực hiện thông qua nội dung 
 bố, tên mẹ, địa chỉ ` Gia đình thân 
131 khám phá xã hội (lĩnh vực PT nhận 
 nhà hoặc điện yêu của bé
 thức)
 thoại. * HĐ chơi
 Trẻ biết mình là ` Trò chuyện 
 ` Vị trí và trách nhiệm của bản thân 
135 con/cháu/ anh/chị/ xem tranh ảnh 
 trong gia đình.
 em trong gia đình. những công việc 
 5 Trẻ biết vâng lời, ` Thực hiện công việc được giao trẻ có thể làm 
 giúp đỡ bố mẹ (quét nhà, lấy nước, tăm...) giúp bố, mẹ.
 những việc vừa ` Góc PV: Gia 
 sức. đình, lớp học, 
136
 nấu ăn, bác sĩ....
 * HĐ lao động
 ` Bé làm trực 
 nhật
 Trẻ biết an ủi và ` Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ * HĐ chơi
145 chia vui với người và cảm xúc của người khác. ` Trò chuyện 
 thân. xem tranh ảnh, 
 ` ` Khả năng và sở thích của người video một số 
 5 Trẻ có thể nói được thân trạng thái cảm 
 khả năng và sở xúc. Thể hiện sự 
146
 thích của người an ủi...
 thân ` Trò chơi: Tôi 
 vui tôi buồn.
 Trẻ thực hiện được ` * HĐ chơi:
 một số quy định ở Một số quy định ở gia đình/ trật tự ` Trò chuyện 
152 3
 gia đình: Vâng lời khi ăn, khi ngủ. xem tranh ảnh 
 bố mẹ. video về một số 
 Trẻ thực hiện được quy định trong 
 một số quy định ở gia đình.
 gia đình: Vâng lời ` Thực hành một 
153 5 ông bà, bố mẹ, anh số quy định:
 chị, muốn đi chơi 
 phải xin phép. Đi chơi phải xin 
 phép bố, mẹ...
 Trẻ biết chào hỏi và * HĐ chơi
 nói lời cảm ơn, xin ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, ` Trò chuyện, 
154 3
 lỗi khi được nhắc cảm ơn). xem tranh về 
 nhở. một số hành động, cử chỉ lễ 
 phép
 Trẻ biết tiết kiệm * HĐ học
 trong sinh hoạt: Tắt ` Trò chuyện, 
166 5 quạt, tắt điện khi ra ` Tiết kiệm điện. xem tranh ảnh sử 
 khỏi phòng. dụng tiết kiệm 
 điện đúng cách. 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, các thể loại âm * HĐ học:
 thích được hát theo, nhạc khác nhau: Bàn tay mẹ, cho ` Nghe hát: Bàn 
 vỗ tay, nhún nhảy, con, gia đình nhỏ hạnh phúc to. tay mẹ, cho con, 
172 3
 lắc lư theo bài hát, gia đình nhỏ 
 bản nhạc trong chủ hạnh phúc to. 
 đề "Gia đình". * HĐ chơi
 Trẻ chăm chú lắng ` Góc âm nhạc: 
 nghe và hưởng ứng ` Nghe và nhận ra sắc thái ( Vui, Nghe các bài hát 
 cảm xúc (hát theo, buồn, tình cảm tha thiết) của bài về chủ đề gia 
 nhún nhảy, lắc lư hát, bản nhạc: Bàn tay mẹ, cho đình.
173 5 thể hiện động tác con, gia đình nhỏ hạnh phúc to.
 minh họa phù hợp) 
 theo bài hát, bản 
 nhạc trong chủ đề 
 "Gia đình". 
 Trẻ biết hát tự ` Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: * HĐ học
 nhiên, hát được giai Cả nhà thương nhau. , múa cho mẹ ` Dạy hát :
174 3
 điệu bài hát trong xem, đồ dùng bé yêu - Đồ dùng bé yêu 
 chủ đề "Gia đình". * HĐ chơi
 Trẻ biết hát đúng * 3,5T ` Góc âm nhạc: 
 giai điệu , lời ca, ` Hát đúng giai điệu, lời ca của bài Hát ,múa các bài 
 hát diễm cảm phù hát: Cả nhà thương nhau. , múa đã học trong chủ 
 hợp với sắc thái của cho mẹ xem, đồ dùng bé yêu đề. 
175 5
 bài hát qua giọng 5T: ` Trò chơi âm 
 hát, nét mặt, điệu ` Thể hiện sắc thái, tình cảm của nhac: Ai đoán 
 bộ, cử chỉ trong chủ bài hát: Cả nhà thương nhau. , múa giỏi 
 đề "Gia đình". cho mẹ xem, đồ dùng bé yêu
 Trẻ có thể vận động * 5T * HĐ học:
 theo nhịp điệu bài ` Vận động nhịp nhàng theo giai ` VTTTTC: Cả 
 hát, vỗ tay theo điệu, nhịp điệu của bài hát: Cả nhà nhà thương 
176 3 nhịp, vận động thương nhau. , múa cho mẹ xem, nhau;
 minh họa các bài đồ dùng bé yêu ` Múa: Múa cho 
 hát trong chủ đề * 3,5T: mẹ xem
 "Gia đình" ` Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo ` TC âm nhạc: 
 Trẻ vận động nhịp nhịp, tiết tấu chậm bài hát: Cả nhà Hát theo hình vẽ
 nhàng phù hợp với thương nhau. , múa cho mẹ xem, 
 nhịp điệu bài hát đồ dùng bé yêu
177 5
 với hình thức vỗ 
 tay theo tiết tấu 
 chậm, múa các bài hát trong chủ đề 
 "Gia đình".
 Trẻ có thể sử dụng * HĐ chơi
 các nguyên vật liệu `Góc TH: Vẽ, tô 
 Sử dụng các nguyên vật liệu (giấy 
 (giấy mầu, nan tre, màu ngôi nhà, đồ 
178 3 mầu, nan tre, hột hạt) để tạo ra các 
 hột hạt) để tạo ra dùng gia đình.
 sản phẩm.
 ngôi nhà theo sự ` Xếp hột hạt, 
 gợi ý. nan tre... thành 
 Trẻ biết phối hợp ngôi nhà, xô, 
 và lựa chọn các chậu...
 nguyên vật liệu Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật 
179 5 (giấy mầu, nan tre, liệu (giấy mầu, nan tre, hột hạt...) 
 hột hạt) vật liệu để tạo ra ngôi nhà.
 thiên nhiên để tạo 
 ngôi nhà...
 Trẻ biết cắt theo ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng 
 dải, và dán thành các kỹ năng/ phối hợp các kỹ năng 
 ngôi nhà đơn giản. cắt, dán để tạo ra ngôi nhà, đồ dùng 
182 3
 trong gia đình đơn giản/ có màu 
 sắc, kích thước, hình dáng, đường 
 nét/ bố cục
 Trẻ phối hợp các * HĐ học:
 kỹ năng cắt, xé dán ` Cắt dán ngôi 
 ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng 
 để tạo thành ngôi nhà
 các kỹ năng/ phối hợp các kỹ năng 
 nhà, đồ dùng trong * HĐ chơi:
 cắt, xé dán để tạo ra ngôi nhà, đồ 
 gia đình có mầu sắc ` Xé, cắt, dán 
 dùng trong gia đình đơn giản/ có 
 hài hòa, bố cục cân ngôi nhà, một số 
 màu sắc, kích thước, hình dáng, 
 đối. đồ dùng trong 
 đường nét/ bố cục
183 5 gia đình
 ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng 
 ` Làm album về 
 các kỹ năng/ phối hợp các kỹ năng 
 gia đình; một số 
 nặn để tạo ra một số đồ dùng trong 
 đồ dùng trong 
 gia đình đơn giản/ có màu sắc, kích 
 gia đình
 thước, hình dáng, đường nét/ bố 
 ` Cắt dán ngôi 
 cục
 nhà bằng rơm, lá 
 cây...
 Trẻ có khả năng * HĐ chơi
 vận động theo ý ` Vận động theo ý thích khi hát/ ` Góc âm nhạc: 
190 3 thích các bài hát, nghe các bài hát, bản nhạc quen Hát ,múa các bài 
 bản nhạc quen thuộc. đã học trong chủ 
 thuộc. đề. 
 Trẻ có khả năng tự ` Trò chơi âm 
 ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra 
 nghĩ ra các hình nhac: Ai đoán 
 âm thanh, vận động theo các bài 
 thức để tạo ra âm giỏi
 hát, bản nhạc yêu thích.
191 5 thanh, vận động, 
 ` Đặt lời theo giai điệu một bài hát, 
 hát theo các bản 
 bản nhạc quen thuộc ( Một câu 
 nhac, bài hát yêu 
 hoặc một đoạn).
 thích. Trẻ có khả năng gõ 
 đệm bằng dụng cụ 
192
 theo tiết tấu tự 
 chọn.
 * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: TỔ ẤM GIA ĐINH là:
 + 3t: 36 MT
 + 5t: 46 MT
GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU
 (Ký duyệt)
 Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_3_to_am_gia_dinh.pdf