Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 3: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 3: TỔ ẤM GIA ĐÌNH
LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI
(Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 21/10-08/11/2024)
Độ Nội dung Hoạt động Ghi
TT Mục tiêu
tuổi Chung Riêng chú
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
Trẻ thực hiện đủ * 3,5T: thổi ` Chân: Bước * HĐ học:
các động tác trong bóng lên phía trước, ` Hô hấp: ` thổi
1 3
bài tập thể dục theo ` Tay: Hai tay sang ngang. bóng
hướng dẫn đưa lên cao, ra ` Tay: Hai tay
2 5 Trẻ thực hiện đúng, phía trước, sang ` Chân đưa ra đưa lên cao, ra
đủ, thuần thục các 2 bên (kết hợp phía trước, đưa phía trước, sang
động tác của bài thể với vẫy bàn tay; sang ngang, đưa 2 bên (kết hợp
dục theo hiệu lệnh nắm, mở bàn về phía sau. với vẫy bàn tay;
hoặc theo nhịp bản tay.) nắm, mở bàn
nhạc/bài hát. Bắt `Lưng, bụng: tay.)
đầu và kết thúc Nghiêng người `Lưng, bụng:
động tác đúng nhịp sang trái, sang Nghiêng người
phải. sang trái, sang
` Chân: Bước phải.
lên phía trước, ` Chân: Bước lên
Nhún chân. phía trước,
Nhún chân.
` Tập các động
tác kết hợp với
bài hát: Cả nhà
thương nhau
* HĐ chơi:
` Trò chơi: Kéo
cưa lừa xẻ, gieo
hạt, anh em ngón
tay
Trẻ có thể giữ được * HĐ học:
thăng bằng cơ thể - B: Bật xa 20-
3 3 khi thực hiện vận 25cm
động: - L: Bật xa: 40-
- Bật xa 20-25cm 50cm
` Bật xa ` TCVĐ: Chuyền
Trẻ biết giữ được
bóng qua đầu
thăng bằng cơ thể
qua chân.
4 5 khi thực hiện vận
động:
- Bật xa 40-50cm
Trẻ có thể phối * HĐ học:
7 3 hợp tay-mắt trong ` Ném xa bằng 1 tay. - B-L: Ném xa
vận động: bằng 1 tay - Ném xa bằng 1 - TCVĐ: Nhảy
tay bao bố
Trẻ biết phối hợp *Trò Chơi Mới:
tay- mắt trong vận Về đúng nhà,
8 5 động: Địa chỉ nhà
- Ném xa bằng 1
tay.
Trẻ biết thể hiện * HĐ học:
nhanh, mạnh, khéo ` B: Trườn theo
trong thực hiện bài hướng thẳng.
9 3 - Trườn theo hướng thẳng
tập tổng hợp: L: Trườn kết
- Trườn theo hướng hợp trèo qua ghế
thẳng. dài.
Trẻ biết thể hiện -TCVĐ: Chạy
nhanh, mạnh, khéo tiếp cờ.
trong thực hiện bài ` Trườn kết hợp trèo qua ghế dài
10 5 tập tổng hợp: - 1,5m x 30cm.
Trườn kết hợp trèo `
qua ghế dài 1,5m x
30cm.
Trẻ phối hợp được * HĐ chơi
cử động bàn tay, ' Xây bản làng
ngón tay trong một của bé, ngôi nhà
số hoạt động: vẽ ` Xếp chồng các hình khối khác thân yêu của
13 3 được hình tròn theo nhau để xây nhà, đường đi; vẽ bé...
mẫu. Xếp chồng 8- vòng tròn... ` Tô đồ chữ cái
10 khối không đổ đã học e,ê, đồ
để tạo thành ngôi dùng trong gia
nhà; đình...
` Lắp ghép theo
Trẻ biết phối hợp
ý thích, lắp ghép
được cử động bàn ` Lắp ráp để
ngôi nhà...
tay, ngón tay, phối tạo thành
` Vẽ hình nhà,
hợp tay-mắt trong đường làng,
đồ dùng trong
một số hoạt động: nhà..
gia đình, tô mầu
14 5 Vẽ hình và sao ` Đồ theo nét
đồ
chép các chữ cái e, chữ cái e,ê.
ê, chữ số điện Sao chép số
theo nét các chữ
thoại, số nhà....Xếp điện thoại, số
số: số nhà, biển
chồng 12-15 khối nhà
số xe, số điện
theo mẫu.
thoại...
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Trẻ có khả năng * HĐ chơi
biết tên một số món ` Trò chuyện
ăn hàng ngày: ` Nhận biết một số món ăn quen một số thực
17 3
Trứng rán, cá kho, thuộc trong gia đình phẩm, món ăn
canh rau ở gia hàng ngày ở gia
đình đình trẻ. Trẻ nói được tên ` Nhận biết dạng chế biến đơn giản ` Thực hành: Pha
một số món ăn của một số thực phẩm, món ăn. nước cam,
hàng ngày và dạng chanh, nhặt rau
chế biến đơn giản: muống, tuốt rau
rau có thể luộc, nấu ngót...
18 5 ` Làm quen với một số thao tác đơn
canh; thịt có thể * HĐ ăn
giản trong chế biến một số món ăn,
luộc, rán, kho; gạo ` Kể tên các món
thức uống ở gia đình.
nấu cơm, nấu ăn, giá trị dinh
cháo...ở gia đình dưỡng, cách chế
biến ở gia đình.
Trẻ có thể thực * HĐ chơi
hiện được một số ` Trò chuyện
việc đơn giản với một số quy định
sự giúp đỡ của ` Thể hiện bằng lời nói nhu cầu ăn, khi đi vệ sinh.
21 3
người lớn: ngủ, vệ sinh. ` Trò chuyện,
` Rửa tay. xem tranh ảnh
` Tháo tất, cởi thay quần áo khi
quần, áo... bẩn, ướt..
Trẻ biết thực hiện ` Xem tranh ảnh
được một số việc cách rửa tay
đơn giản: * HĐ vệ sinh
` Tự thay quần, áo - Thực hành rửa
khi bị ướt, bẩn và tay bằng xà
để vào nơi quy phòng. đi vệ sinh
` Đi vệ sinh
định. ` Sử dụng đồ đúng nơi quy
22 5 đúng nơi quy
` Đi vệ sinh đúng dùng vệ sinh định, dùng gáo
định.
nơi qui định, biết đi đúng cách. dội nước sau khi
xong dội/ giật nước đi vệ sinh.
cho sạch. * HĐ lao động
` Trẻ thay quần,
áo để vào nơi
quy định.
` Trẻ biết sử dụng * HĐ ăn
23 3 bát, thìa, cốc đúng `Trẻ sử dụng bát,
cách. thìa, cốc uống
` Trẻ biết sử dụng nước đúng
đồ dùng phục vụ ăn cách...
uống thành thạo ` Tổ chức giờ ăn
cho trẻ.
` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ ` Quan sát và
dùng ăn uống đàm thoại về
24 5 cách sử dụng
một số đồ dùng
trong gia đình
đúng cách: Ca,
cốc, bát...
* HĐ chơi
` Thực hành cách cầm thìa
bát: Chơi bế em,
cho bé ăn bột..
Trẻ nhận ra và * HĐ chơi
tránh một số vật ` Trò chuyện,
dụng nguy hiểm xem tranh ảnh
29 3 (bàn là, bếp đang video những vận
đun, phích nước dụng nguy hiểm
nóng...) khi được đến tính mạng:
nhắc nhở không đến gần
` Nhận biết và phòng tránh những
Trẻ biết bàn là, bếp bếp đang đun,
vật dụng nguy hiểm đến tính mạng:
điện, bếp lò đang không nghịch
Bàn là, bếp đang đun, phích nước
đun, phích nước nước nóng...
nóng...
nóng... là những vật ` Phân loại, tô
dụng nguy hiểm và mầu một số vận
30 5
nói được mối nguy dụng nguy hiểm
hiểm khi đến gần; đến tính mạng
không nghịch các ` TC: Bé chọn
vật sắc, nhọn. đúng sai, có bao
nhiêu đồ vật.
33 3 Trẻ biết tránh một ` Nhận biết và phòng tránh những * HĐ chơi
số hành động nguy hành động nguy hiểm đến tính ` Trò chuyện
hiểm khi được nhắc mạng: Không nghịch những vật sắc xem tranh ảnh
nhở: Không tự lấy nhọn, dao, kéo, que; không tự ý video một số
thuốc uống; không uống thuốc; không đi ra khỏi nhà hành động nguy
nghịch các vật sắc khi không được phép của bố, mẹ... hiểm đến tính
nhọn. mạng và cách
phòng tránh.
Trẻ nhận ra một số * HĐ chơi:
trường hợp nguy ` Xem hình ảnh
hiểm và gọi người và trò chuyện về
giúp đỡ: Biết gọi tác hại của việc
người giúp đỡ khi ra khỏi nhà khi
bị lạc. nói được tên, không được sự
địa chỉ gia đinh, số cho phép của
điện thoại người người lớn.
` Nhận biết một số trường hợp
thân khi cần thiết. ` Nói địa chỉ, nơi
khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: Khi
Trẻ nhận biết được ở, số điện thoại
bị lạc; nói được tên, địa chỉ gia
một số trường hợp gia đình, người
đinh, số điện thoại người thân khi
không an toàn và thân.
cần thiết.
gọi người giúp đỡ.
Biết được địa chỉ
34 5 nơi ở, số điện thoại
gia đình, người
thân và khi bị lạc
biết hỏi, gọi người
lớn giúp đỡ: Biết
tránh một số trường hợp không an toàn:
Ra khỏi nhà khi
không được phép
của người lớn.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
Trẻ biết sử dụng * HĐ học:
các giác quan để ` Tìm hiểu một
xem xét, tìm hiểu số đồ dùng trong
38 để nhận ra đặc gia đình.
điểm nổi bật một số ` TC mới: Cái túi
đồ dùng trong gia kỳ lạ
đình. * HĐ chơi
Trẻ có khả năng thu ` Đón- trả trẻ:
thập thông tin về đồ Quan sát: Một số
dùng trong gia đình đồ dùng trong
3
40 bằng nhiều cách gia đình, nhà
khác nhau: Xem gỗ...Trò chuyện,
sách, tranh ảnh và xem tranh ảnh,
trò chuyện. vật thật đồ dùng
Trẻ có thể mô tả trong gia đình
những dấu hiệu nổi công dụng, chất
bật của đồ dùng liệu, cách sử
41 * 3,5T:
trong gia đình với dụng...
` Đặc điểm nổi bật/ Đặc điểm công
sự gợi mở của cô - Góc HT: làm
dụng, cách sử dụng đồ dùng trong
giáo. album về những
gia đình
Trẻ biết phối hợp đồ dùng trong
*5T:
các giác quan để gia đình
` So sánh sự giống nhau và khác
quan sát, xem xét - Góc TH: vẽ, tô
43 nhau của 2-3 đồ dùng trong gia
và thảo luận về một màu, xé dán một
đình và sự đa dạng của chúng
số đồ dùng trong số đồ dùng trong
gia đình. gia đình
Trẻ biết thu thập
thông tin về bằng
nhiều cách khác
45 nhau: Xem sách
5 tranh ảnh, băng
hình, trò chuyện và
thảo luận.
Trẻ biết nhận xét,
thảo luận về một
số đồ dùng trong
gia đình đặc điểm,
46
sự khác nhau,
giống nhau của các
đối tượng được
quan sát
47 3 Trẻ có thể phân loại ` Phân loại đồ dùng trong gia đình * HĐ chơi một số đồ dùng (theo một dấu hiệu nổi bật; 1-2; 2-3 ` Phân loại đồ
trong gia đình theo dấu hiệu. dùng theo công
một dấu hiệu nổi dụng chất liệu
bật. ` TC: Tìm đồ
Trẻ biết phân loại dùng cùng
đồ dùng trong gia nhóm;
đình theo những ` Bán hàng: Một
48 5 dấu hiệu khác nhau. số đồ dùng trong
gia đình.
* Trò chơi mới:
Cái gì biến mất
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ quan tâm đến * HĐ học:
số lượng 2 và đếm ` B: Đếm trên
như hay hỏi về số đối tượng trong
lượng 2, đếm vẹt, pv 2
55
biết sử dụng ngón L: Củng cố nb số
tay để biểu thị số lượng 6, nb số 6,
lượng 2. số thứ tự trong
phạm vi 6
Trẻ có khả năng * HĐ chơi
đếm trên các đối ` Trò chơi: Ai
56 3
tượng giống nhau thông minh hơn.
và đếm đến 2. ` Tìm nhà có số
Trẻ biết so sánh số lượng tương ứng
lượng hai nhóm đối 2,6.
tượng trong phạm ` Đếm các đồ
vi 2 bằng các cách dùng đồ chơi,
57
khác nhau và nói ` Đếm trên đối tượng/đếm trong các vật xung
được các từ: Bằng phạm vi 2;6 và đếm theo khả năng. quanh...
nhau, nhiều hơn, ít ` Tạo con số
hơn. bằng dây chun
Trẻ biết đếm trên ` Trò chơi: tạo
đối tượng trong nhóm, tìm đúng
số nhà.
59 phạm vi 6 và đếm
theo khả năng ` Tô số 2,6 rỗng,
trên dòng in mờ,
in số 2,6
Trẻ biết so sánh số ` Cắt dán , xếp
5
lượng của hai nhóm hình bằng cách
đối tượng trong hột hạt, sỏi, que
phạm vi 6 bằng các tính...số 2;6...
60
cách khác nhau và
nói được kết quả:
Bằng nhau, nhiều
nhất, ít hơn, ít nhất.
Trẻ nhận biết các ‘ Chữ số, số lượng và số thứ tự
61 5
số từ 1-6 và sử trong phạm vi 2; 6. dụng các số đó để
chỉ số lượng, số thứ
tự.
Trẻ biết gộp và
đếm hai nhóm đối ` Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
62 tượng cùng loại có ` Tách một nhóm đối tượng thành
tổng trong phạm vi các nhóm nhỏ hơn. * HĐ học
5. B: Tách gộp
3
Trẻ biết tách một nhóm có 2 đối
nhóm đối tượng có tượng thành 2
63 số lượng trong nhóm và đếm.
phạm vi 5 thành hai L: Tách gộp
nhóm. nhóm có 6 đối
Trẻ biết gộp các tượng thành 2
nhóm đối tượng nhóm bằng các
` Gộp/tách các nhóm đối tượng
64 trong phạm vi 6 và cách khác nhau,
bằng các cách khác nhau và đếm.
đếm. đếm và nói kết
quả
Trẻ biết tách một * HĐ chơi
5
nhóm đối tượng ` Ghép số theo ý
trong phạm vi 6 thích.
65 thành hai nhóm ` Trò chuyện địa
bằng các cách khác chỉ gia đình, số
nhau. điện thoại, biển
số xe của gia
66 5 Trẻ nhận biết các ` Nhận biết ý nghĩa các con số đình trẻ
con số được sử được sử dụng trong cuộc sống hằng ` TC: Ô chữ bí
dụng trong cuộc ngày: Số nhà,đội bản, số điện thoại mật
sống hằng ngày: Số người thân.
nhà, số điện thoại
người thân.
C, Khám phá xã hội
Trẻ nói đúng họ, ` Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc * HĐ học:
tên, ngày sinh, giới điểm bên ngoài, sở thích của bản `Gia đình thân
79 5 tính của bản thân thân và vị trí của trẻ trong gia đình. yêu của bé
khi được hỏi, trò * HĐ chơi
chuyện. ` Trò chuyện,
Trẻ nói được tên *3,5T: xem tranh, ảnh
của bố, mẹ và các ` Tên/họ tên, gia đình
80
thành viên trong công việc/nghề trẻ.
gia đình. nghiệp ` Vẽ theo khả
3 Trẻ nói được địa của bố mẹ; Các năng về người
chỉ của gia đình khi thành viên thân trong gia
81 được hỏi, trò trong gia đình; đình bé.
chuyện, xem tranh Địa chỉ gia ` Trẻ nói số nhà,
ảnh về gia đình. đình số điện thoại của Trẻ nói được tên, *5T: ` Sở thích của các bố, mẹ.
tuổi, giới tính, công ` Một số nhu thành viên trong
việc hàng ngày của cầu/Nhu cầu gia đình; quy mô
các thành viên của gia đình. gia đình (gia đình
82
trong gia đình khi nhỏ, gia đình lớn)
được hỏi, trò
chuyện, xem ảnh về
5
gia đình.
Trẻ nói địa chỉ gia
đình mình (Số nhà,
đường phố/thôm,
83
xóm), số điện thoại
(nếu có)...khi được
hỏi trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Trẻ có thể hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ *HĐ chơi
nghĩa từ khái quát dùng gia đình gần gũi, quen thuộc: ` Đóng vai theo
96 3 gần gũi; Quần áo, đồ dùng để ăn, đồ dùng để uống, chủ đề gia đình,
đồ dùng trong gia đồ dùng để nấu.... bán hàng: Nấu,
đình. giã, thái...
Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, từ trái ` TC: Ai nhanh
khái quát: Đồ dùng nghĩa người, đồ dùng..trong gia hơn, phân loại
97 5 gia đình,đồ dùng để đình: đồ dùng để ăn, đồ dùng để đồ dùng;
ăn. Đồ dùng để uống, đồ dùng để nấu....
uống
Trẻ có thể lắng ` Trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?";
nghe và trả lời "Cái gì?"; "Ở đâu?"("Để làm gì?")
được câu hỏi của
98 3
người đối thoại về
gia đình bé.
Trẻ nói rõ các tiếng * HĐ học
100 về gia đình, đồ ` TCTV: Dạy trẻ
dùng trong gia đình nói rõ các từ:
Trẻ có thể sử dụng Nhà sàn, nhà
` Phát âm các tiếng của tiếng việt
được các từ thông
về đồ dùng trong gia đình: đồ dùng xây, nhà cao
3 dụng chỉ một số đồ
để ăn, đồ dùng để uống, đồ dùng để tầng
dùng trong gia
101 nấu.... - Bản con có
đình, hoạt động, nhiều nhà sàn
đặc điểm các thành làm bằng gỗ.
viên trong gia đình
Nhà bạn Kiệt là
...
nhà xây rất kiên
Trẻ biết kể rõ ràng,
` Phát âm các tiếng có phụ âm đầu,
có trình tự về sự cố. Thành phố
phụ âm cuối đồ dùng trong gia
102 5 việctrong gia đình lớn có nhiều
đình: đồ dùng để ăn, đồ dùng để
để người nghe có nhà cao tầng.
uống, đồ dùng để nấu....
thể hiểu được. Trẻ biết sử dụng
được các từ chỉ
một số đồ dùng
trong gia đình, hoạt
103
động, đặc điểm, các
thành viên trong
gia đình...phù hợp
với ngữ cảnh.
Trẻ có khả năng sử ` Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu * HĐ học:
dụng được câu đơn, biết của bản thân về gia đình, một ` TCTV: Dạy trẻ
104 3 câu ghép... số đồ dùng trong các câu: Nhà con
gia đình bằng các câu đơn, câu ở bản Xa Cuông
ghép. xã Pa Thơm.
Trẻ dùng được câu ` Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu Con rất biết ơn
đơn, câu ghép, câu biết của bản thân về gia đình, một và kính trọng
khẳng định, câu số đồ dùng trong gia đình rõ ràng, ông bà. Ôi hôm
105 5
phủ định. dễ hiểu bằng các câu đơn, câu đơn nay mẹ nấu
ghép khác nhau. nhiều món ăn
ngon quá .
` Trẻ đọc thuộc bài * HĐ học:
thơ, ca dao, đồng - Đọc thơ: Lấy
108 3
dao...trong chủ đề tăm cho bà
` Nghe hiểu nội dung truyện kể
gia đình. * HĐ chơi:
"Tích chu"
Trẻ nghe hiểu nội ` Đồng dao:
`Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,
dung câu chuyện, Công cha như
đồn dao,
109 thơ, đồng dao, ca núi thái sơn,
tục ngữ, câu đố về chủ đề "gia
dao trong chủ đề `Câu đố về gia
đình"
5 gia đình. đình, đồ dùng
` Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục
` Trẻ đọc diễn cảm trong gia đình
ngữ, hò vè về chủ đề "Gia đình"
bài thơ, ca dao, ` Kể truyện:
110
đồng dao...trong "Tích chu"
chủ đề gia đình.
` Trẻ có thể kể lại * HĐ học:
truyện "Tích chu" ` Kể lại một vài tình tiết của truyện ` Kể truyện:
111 3
với sự giúp đỡ của "Tích chu" đã được nghe. "Tích chu"
cô giáo * HĐ chơi
` Trẻ biết kể lại ` Trò chuyện
truyện "Tích chu" xem tranh ảnh,
đã được nghe theo nghe kể chuyện:
trình tự nhất định. "Tích chu".
` kể lại truyện" Tích chu" đã được
112 5 ` Tô màu các
nghe theo trình tự.
nhân vật trong
truyện
` Kể chuyện theo
tranh: Tích chu
Trẻ biết tô, đồ các * HĐ học:
128 5 ` Tập tô, tập đồ chữ cái e,ê.
nét chữ e,ê. ` LQCV: e,ê Trẻ nhận dạng các ` Tập tô: e,ê
chữ cái e,ê trong * HĐ chơi:
bảng chữ cái tiếng ` In hình, xếp hột
129 việt. ` Nhận dạng các chữ cái e,ê.. hạt, dây len.. các
chữ cái e,ê
` TC: Nhảy đúng
ô, tìm nhà
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Trẻ nói được tên * HĐ học:
Thực hiện thông qua nội dung
bố, tên mẹ, địa chỉ ` Gia đình thân
131 khám phá xã hội (lĩnh vực PT nhận
nhà hoặc điện yêu của bé
thức)
thoại. * HĐ chơi
Trẻ biết mình là ` Trò chuyện
` Vị trí và trách nhiệm của bản thân
135 con/cháu/ anh/chị/ xem tranh ảnh
trong gia đình.
em trong gia đình. những công việc
5 Trẻ biết vâng lời, ` Thực hiện công việc được giao trẻ có thể làm
giúp đỡ bố mẹ (quét nhà, lấy nước, tăm...) giúp bố, mẹ.
những việc vừa ` Góc PV: Gia
sức. đình, lớp học,
136
nấu ăn, bác sĩ....
* HĐ lao động
` Bé làm trực
nhật
Trẻ biết an ủi và ` Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ * HĐ chơi
145 chia vui với người và cảm xúc của người khác. ` Trò chuyện
thân. xem tranh ảnh,
` ` Khả năng và sở thích của người video một số
5 Trẻ có thể nói được thân trạng thái cảm
khả năng và sở xúc. Thể hiện sự
146
thích của người an ủi...
thân ` Trò chơi: Tôi
vui tôi buồn.
Trẻ thực hiện được ` * HĐ chơi:
một số quy định ở Một số quy định ở gia đình/ trật tự ` Trò chuyện
152 3
gia đình: Vâng lời khi ăn, khi ngủ. xem tranh ảnh
bố mẹ. video về một số
Trẻ thực hiện được quy định trong
một số quy định ở gia đình.
gia đình: Vâng lời ` Thực hành một
153 5 ông bà, bố mẹ, anh số quy định:
chị, muốn đi chơi
phải xin phép. Đi chơi phải xin
phép bố, mẹ...
Trẻ biết chào hỏi và * HĐ chơi
nói lời cảm ơn, xin ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, ` Trò chuyện,
154 3
lỗi khi được nhắc cảm ơn). xem tranh về
nhở. một số hành động, cử chỉ lễ
phép
Trẻ biết tiết kiệm * HĐ học
trong sinh hoạt: Tắt ` Trò chuyện,
166 5 quạt, tắt điện khi ra ` Tiết kiệm điện. xem tranh ảnh sử
khỏi phòng. dụng tiết kiệm
điện đúng cách.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, các thể loại âm * HĐ học:
thích được hát theo, nhạc khác nhau: Bàn tay mẹ, cho ` Nghe hát: Bàn
vỗ tay, nhún nhảy, con, gia đình nhỏ hạnh phúc to. tay mẹ, cho con,
172 3
lắc lư theo bài hát, gia đình nhỏ
bản nhạc trong chủ hạnh phúc to.
đề "Gia đình". * HĐ chơi
Trẻ chăm chú lắng ` Góc âm nhạc:
nghe và hưởng ứng ` Nghe và nhận ra sắc thái ( Vui, Nghe các bài hát
cảm xúc (hát theo, buồn, tình cảm tha thiết) của bài về chủ đề gia
nhún nhảy, lắc lư hát, bản nhạc: Bàn tay mẹ, cho đình.
173 5 thể hiện động tác con, gia đình nhỏ hạnh phúc to.
minh họa phù hợp)
theo bài hát, bản
nhạc trong chủ đề
"Gia đình".
Trẻ biết hát tự ` Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: * HĐ học
nhiên, hát được giai Cả nhà thương nhau. , múa cho mẹ ` Dạy hát :
174 3
điệu bài hát trong xem, đồ dùng bé yêu - Đồ dùng bé yêu
chủ đề "Gia đình". * HĐ chơi
Trẻ biết hát đúng * 3,5T ` Góc âm nhạc:
giai điệu , lời ca, ` Hát đúng giai điệu, lời ca của bài Hát ,múa các bài
hát diễm cảm phù hát: Cả nhà thương nhau. , múa đã học trong chủ
hợp với sắc thái của cho mẹ xem, đồ dùng bé yêu đề.
175 5
bài hát qua giọng 5T: ` Trò chơi âm
hát, nét mặt, điệu ` Thể hiện sắc thái, tình cảm của nhac: Ai đoán
bộ, cử chỉ trong chủ bài hát: Cả nhà thương nhau. , múa giỏi
đề "Gia đình". cho mẹ xem, đồ dùng bé yêu
Trẻ có thể vận động * 5T * HĐ học:
theo nhịp điệu bài ` Vận động nhịp nhàng theo giai ` VTTTTC: Cả
hát, vỗ tay theo điệu, nhịp điệu của bài hát: Cả nhà nhà thương
176 3 nhịp, vận động thương nhau. , múa cho mẹ xem, nhau;
minh họa các bài đồ dùng bé yêu ` Múa: Múa cho
hát trong chủ đề * 3,5T: mẹ xem
"Gia đình" ` Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo ` TC âm nhạc:
Trẻ vận động nhịp nhịp, tiết tấu chậm bài hát: Cả nhà Hát theo hình vẽ
nhàng phù hợp với thương nhau. , múa cho mẹ xem,
nhịp điệu bài hát đồ dùng bé yêu
177 5
với hình thức vỗ
tay theo tiết tấu
chậm, múa các bài hát trong chủ đề
"Gia đình".
Trẻ có thể sử dụng * HĐ chơi
các nguyên vật liệu `Góc TH: Vẽ, tô
Sử dụng các nguyên vật liệu (giấy
(giấy mầu, nan tre, màu ngôi nhà, đồ
178 3 mầu, nan tre, hột hạt) để tạo ra các
hột hạt) để tạo ra dùng gia đình.
sản phẩm.
ngôi nhà theo sự ` Xếp hột hạt,
gợi ý. nan tre... thành
Trẻ biết phối hợp ngôi nhà, xô,
và lựa chọn các chậu...
nguyên vật liệu Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật
179 5 (giấy mầu, nan tre, liệu (giấy mầu, nan tre, hột hạt...)
hột hạt) vật liệu để tạo ra ngôi nhà.
thiên nhiên để tạo
ngôi nhà...
Trẻ biết cắt theo ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng
dải, và dán thành các kỹ năng/ phối hợp các kỹ năng
ngôi nhà đơn giản. cắt, dán để tạo ra ngôi nhà, đồ dùng
182 3
trong gia đình đơn giản/ có màu
sắc, kích thước, hình dáng, đường
nét/ bố cục
Trẻ phối hợp các * HĐ học:
kỹ năng cắt, xé dán ` Cắt dán ngôi
` Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng
để tạo thành ngôi nhà
các kỹ năng/ phối hợp các kỹ năng
nhà, đồ dùng trong * HĐ chơi:
cắt, xé dán để tạo ra ngôi nhà, đồ
gia đình có mầu sắc ` Xé, cắt, dán
dùng trong gia đình đơn giản/ có
hài hòa, bố cục cân ngôi nhà, một số
màu sắc, kích thước, hình dáng,
đối. đồ dùng trong
đường nét/ bố cục
183 5 gia đình
` Sử dụng một số kỹ năng/ sử dụng
` Làm album về
các kỹ năng/ phối hợp các kỹ năng
gia đình; một số
nặn để tạo ra một số đồ dùng trong
đồ dùng trong
gia đình đơn giản/ có màu sắc, kích
gia đình
thước, hình dáng, đường nét/ bố
` Cắt dán ngôi
cục
nhà bằng rơm, lá
cây...
Trẻ có khả năng * HĐ chơi
vận động theo ý ` Vận động theo ý thích khi hát/ ` Góc âm nhạc:
190 3 thích các bài hát, nghe các bài hát, bản nhạc quen Hát ,múa các bài
bản nhạc quen thuộc. đã học trong chủ
thuộc. đề.
Trẻ có khả năng tự ` Trò chơi âm
` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra
nghĩ ra các hình nhac: Ai đoán
âm thanh, vận động theo các bài
thức để tạo ra âm giỏi
hát, bản nhạc yêu thích.
191 5 thanh, vận động,
` Đặt lời theo giai điệu một bài hát,
hát theo các bản
bản nhạc quen thuộc ( Một câu
nhac, bài hát yêu
hoặc một đoạn).
thích. Trẻ có khả năng gõ
đệm bằng dụng cụ
192
theo tiết tấu tự
chọn.
* Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: TỔ ẤM GIA ĐINH là:
+ 3t: 36 MT
+ 5t: 46 MT
GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU
(Ký duyệt)
Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng VânFile đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_3_to_am_gia_dinh.pdf

