Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

pdf 39 trang huynhson 30/07/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 -2025
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3+5 TUỔI
 Căn cứ vào kế hoạch giáo dục nhà trường.
 Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp, bản thân tôi xây dựng kế hoạch giáo dục năm 
 học lớp MGG 3-5 tuổi Xa Cuông như sau:
 1. Mục tiêu, nội dung.
ST Độ Nội dung
 Mục tiêu Chủ đề
 T tuổi Chung Riêng
1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện * 3,5T: Hô hấp: Hít `Bắt chéo 2 tay trước 
 đủ các động vào, thở ra. ngực
 tác trong bài ` Hai tay đưa lên cao, ` Bước lên phía trước, 
 tập thể dục ra phía trước, sang 2 bước sang ngang.
 1 3
 theo hướng bên ` Co duỗi chân.
 dẫn ` Co và duỗi tay/ ` Cúi về phía trước 
 từng tay kết hợp ` Ngồi xổm, đứng lên.
 kiễng chân 5T ` Bật tại chỗ
 - Trẻ thực hiện ` Quay sang trái, ` Hai tay đánh xoay 
 đúng, đủ, sang phải (5T: kết tròn trước ngực, đưa 
 thuần thục các hợp tay chống hông lên cao. 1->9
 động tác của hoặc hai tay dang ` Chân đưa ra phía 
 bài thể dục ngang, chân bước trước, đưa sang ngang, 
 theo hiệu lệnh sang phải, sang trái) đưa về phía sau.
 hoặc theo nhịp ` Nghiêng người sang ` Nhảy lên, đưa 2 chân 
 2 5 bản nhạc/bài trái, sang phải, 5T: sang ngang; nhảy lên 
 hát. Bắt đầu và Nghiêng người sang đưa một chân về phía 
 kết thúc động hai bên, kết hợp tay trước, một chân về 
 tác đúng nhịp chống hông, chân sau.
 bước sang phải, sang `Ngửa người ra sau 
 trái. (5T: kết hợp tay giơ 
 lên cao, chân bước 
 sang phải, sang trái)
 Trẻ có thể giữ ` Đi kiễng gót 3m, 5m 
 được thăng (1,5)
 bằng cơ thể `
 khi thực hiện Đi trong đường hẹp. 
 3 3
 vận động: (2)
 - Đi hết đoạn ' Đi trong đường hẹp 
 đường hẹp(3m đầu đội túi cát (6) 1->9
 x0,3m). ` Bật tại chỗ 3 lần, 5 - Đi kiễng gót lần ( 4, 5)
 liên tục 3m. ` Bật về phía trước 
 (2,9)
 ' Bật tiến về phía trước 
 Bật qua ô vòng, bật 
 qua vạch kẻ) ( 6,7)
 ' Bật xa 20- 25cm 
 (3,8)
 Trẻ biết giữ ` Đi khuỵu gối. (1)
 được thăng ‘ Đi bằng mép ngoài 
 bằng cơ thể bàn chân. (5)
 khi thực hiện ` Đi trên dây (Dây đặt 
 vận động: trên sàn). (7)
 ` Đi lên, xuống ` Đi trên vàn kê dốc. 
 trên ván dốc (8)
 (dài 2m, rộng ' Đi trên ghế thể dục 
 0,30m) một đầu đội túi cát (6)
 đầu kê cao ' Đi nối bàn chân tiến 
 0,30m. lùi ( 2)
4 5
 ` Không làm ' Nhảy lò cò 3-5 m (7)
 rơi vật đang ` Bật liên tục vào vòng 
 đội trên đầu (2)
 khi đi trên ghế ' Bật xa 40- 50cm ( 
 thể dục. 3,8)
 ` Đứng một ` Bật nhảy từ trên cao 
 chân và giữ xuống ( 40-45.) (5)
 thẳng người ` Bật qua vật cản (15 -
 trong 10 giây 20 cm) (6)
 ' Bật tách khép chân 
 qua 5-7 ô (4)
 Trẻ có thể * 3,5 T: ' Đi thay đổi hướng 
 kiểm soát ` Đi thay đổi tốc độ theo đường dích 
 được vận theo hiệu lệnh. (4) dắc.(7)
 động: ` Chạy thay đổi tốc 
 ` Đi/chạy thay độ theo hiệu lệnh. (6) 
 đổi tốc độ theo 
 đúng hiệu 
5 3
 lệnh.
 ` Chạy liên tục 
 trong đường 
 dích dắc (3-4 4,6,7
 điểm dích dắc) 
 không chệch ra 
 ngoài.
 5 Trẻ biết kiểm ' Đi thay đổi hướng soát được vận dích dắc theo hiệu 
 động: lệnh (7)
 Đi/chạy thay 
6 đổi hướng vận 
 động theo 
 đúng hiệu lệnh 
 (đổi hướng ít 
 nhất 3 lần). 
 Trẻ có thể *3,5T: ` Lăn bắt bóng với cô. 
 phối hợp tay- ` Ném trúng đích (1,7)
 mắt trong vận bằng 1 tay (đích ` Đập bắt bóng với cô. 
 động: đứng) (7) (6)
7 ` Tung bắt ' Ném trúng đích ' Tung bắt bóng với cô 1,3,4,6,
 bóng với cô: bằng 1 tay ( đích (8) 7,8,9.
 bắt được 3 lần ngang) (9)
 3 liền không rơi ` Ném xa bằng 1 tay. 
 bóng (khoảng (3,9)
 cách 2,5 m). ` Ném xa bằng 2 
 ` Tự đập - bắt tay.(4) 
 bóng được 3 
 lần liền 
 (đường kính 
 bóng 18cm.
 Trẻ biết phối ` Ném bắt bóng với 
 hợp tay- mắt người đối diện (6)
 trong vận ' Tung bắt bóng tại chỗ 
 động: (8)
 ` Bắt và ném ` Tung bóng lên cao 
 bóng với và bắt bóng. (1)
 người đối diện ` Đập và bắt bóng nảy 
 ( khoảng cách 4-5 lần liên tiếp (9)
8 5 4 m).
 ` Ném trúng 
 đích đứng (xa 
 2 m x cao 1,5 
 m). 
 ` Đi, đập và 
 bắt được bóng 
 nảy 4-5 lần 
 liên tiếp.
 Trẻ biết thể ` Bò chui qua cổng. 
 hiện nhanh, (5)
9 3 mạnh, khéo ` Trườn theo hướng 
 trong thực hiện thẳng. (3)
 bài tập tổng ` Trườn về phía trước. hợp: (6)
 ` Chạy được ' Trườn theo hướng 
 15 m liên tục dích dắc (8)
 theo hướng ` Bước lên, xuống bục 1,3,4,5,
 thẳng. cao 30cm. (7) 6,7,8,9
 ` Ném trúng ` Chuyền bắt bóng 2 
 đích ngang (xa bên theo hàng ngang, 
 1,5 m). hàng dọc. (5)
 ` Bò trong ' Bò theo đường dích 
 đường hẹp (3 dắc (4)
 m x 0,4 m) ' Bò theo hướng thẳng 
 không chệch ra (1)
 ngoài ' Bò trong đường hẹp 
 (9)
 ' Chạy chậm 40 -50m 
 (9)
 ' Chạy 15m theo 
 hướng thẳng (9)
 ‘ Trèo lên xuống 7 
 Trẻ biết thể gióng thang (6)
 hiện nhanh, ' Trườn kết hợp trèo 
 mạnh, khéo qua ghế dài 1,5 x30cm 
 trong thực hiện (3)
 bài tập tổng ' Bò dích dắc qua 7 
 hợp: điểm (4,8)
 ` Chạy liên tục ` Bò bằng bàn tay và 
 theo hướng bàn chân 4-5m) (1)
 thẳng 18 m ` Bò chui qua ống dài 
10 5
 trong 10 giây. (1,5m x 0,6m) (5)
 ` Ném trúng ' Bò theo đường dích 
 đích ngang (xa dắc (7) 
 2m). ` Chạy chậm 100-
 ` Bò vòng qua 120m (9)
 5-6 điểm dích ' Chạy 18 m trong 
 dắc, cách nhau khoảng 10 giây (9)
 1,5m theo Chuyền bắt bóng qua 
 đúng yêu cầu. đầu, qua chân (5)
 Trẻ thực hiện ` Gập, đan các ngón 
 được các vận tay vào nhau, quay 1,2,4,5,
 động: ngón tay, cổ tay, cuộn 6
11 3 ` Xoay tròn cổ cổ tay.
 tay. ` Đan, tết.
 ` Gập, đan 
 ngón tay vào nhau.
 Trẻ biết thực ` Các loại cử động bàn 
 hiện được các tay, ngón tay và cổ 
 vận động: tay.
 ` Uốn ngón ` Bẻ nắn.` 
12 5 tay, bàn tay; 
 xoay cổ tay.
 ` Gập, mở lần 
 lượt từng ngón 
 tay .
 Trẻ phối hợp * 3,5 tuổi ` Xếp chồng các hình 
 được cử động ` Cài, cởi cúc. khối khác nhau. 1,4,6,7
 bàn tay, ngón ` Xé , cắt( đường ` Dán giấy.
 tay trong một thẳng, đường vòng ` Sử dụng kéo, bút 
 số hoạt động. cung) ` Tô vẽ nguệch ngoạc.
 ` Vẽ được hình ` Xâu, buộc dây
 tròn theo mẫu.
13 3 ` Cắt thẳng 
 được một đoạn 
 10cm.
 ` Xếp chồng 8-
 10 khối không 
 đổ.
 ` Tự cài, cởi 
 cúc.
 Trẻ biết phối Lắp ráp
 hợp được cử `Tô, đồ theo nét.
 động bàn tay, 
 ngón tay, phối 
 hợp tay-mắt 
 trong một số 
 hoạt động:
 ` Vẽ hình và 
 sao chép các 
 chữ cái, chữ 
14 5
 số.
 ` Cắt được 
 theo đường 
 viền của hình 
 vẽ.
 ` Xếp chồng 
 12-15 khối 
 theo mẫu.
 ` Tự cài, cởi 
 cúc, xâu dây giày, cài quai 
 dép, kéo khóa 
 (Phéc mơ 
 tuya).
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
 Trẻ có thể nói ` Nhận biết một số 
 đúng tên một thực phẩm quen thuộc 
 số thực phẩm ở địa phương.
 quen thuộc khi 
 15 3
 nhìn vật thật 
 hoặc tranh ảnh 
 (thịt, cá, trứng, 
 sữa, rau...).
 Trẻ biết lựa Nhận biết, phân loại 2,5,6
 chọn được một một số thực phẩm 
 số thực phẩm thông thường theo 4 
 khi được gọi nhóm thực phẩm.
 tên nhóm: 
 ` Thực phẩm 
 16 5 giàu chất đạm: 
 thịt, cá...
 ` Thực phẩm 
 giàu vitamin 
 và muối 
 khoáng: rau, 
 quả 
 Trẻ có khả * 3, 5 tuổi Nhận biết tên một số 
 năng biết tên Nhận biết một số món ăn quen thuộc.
 một số món ăn món ăn quen thuộc ở 
 17 3 hàng ngày: địa phương
 trứng rán, cá 
 kho, canh 
 rau 1,3, 4
 Trẻ nói được ` Nói được tên một số 
 tên một số món ăn hằng ngày và 
 món ăn hàng dạng chế biến đơn 
 ngày và dạng giản của một số thực 
 chế biến đơn phẩm, món ăn.
 giản: rau có ` Làm quen với một số 
 18 5
 thể luộc, nấu thao tác đơn giản 
 canh; thịt có trong chế biến một số 
 thể luộc, rán, món ăn, thức uống.
 kho; gạo nấu 
 cơm, nấu 
 cháo Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa 2,6
 chóng lớn, ăn trong ngày và ích 
 khoẻ mạnh và lợi của ăn uống đủ 
19 3
 chấp nhận ăn lượng và đủ chất.
 nhiều loại thức ' Nhận biết sự liên 
 ăn khác nhau. quan giữa ăn uống 
 Trẻ biết: ăn với bệnh tật ( ỉa chảy, 
 nhiều loại thức sâu răng, suy dinh 
 ăn, ăn chín, dưỡng, béo phì...)
 uống nước 
 đun sôi để 
 khỏe mạnh; 
 uống nhiều 
20 5
 nước ngọt, 
 nước có gas, 
 ăn nhiều đồ 
 ngọt dễ béo 
 phì không có 
 lợi cho sức 
 khỏe.
 Trẻ thực hiện ' Làm quen cách đánh 1,2,3,4
 được một số răng, lau mặt.
 việc đơn giản ' Tập rửa tay bằng xà 
 với sự giúp đỡ phòng.
 của người lớn: ' Thể hiện bằng lời nói 
21 3
 ` Rửa tay, lau về nhu cầu, ăn ngủ, vệ 
 mặt, súc sinh.
 miệng.
 ` Tháo tất, cởi 
 quần, áo....
 Trẻ biết thực Tập luyện kỹ năng: 
 hiện được một Đánh răng, lau mặt, 
 số việc đơn rửa tay bằng xà phòng.
 giản: ' Đi vệ sinh đúng nơi 
 ` Tự thay quy định, sử dụng đồ 
 quần, áo khi bị dùng vệ sinh đúng 
 ướt, bẩn và để cách.
22 5 vào nơi quy 
 định. 
 ` Đi vệ sinh 
 đúng nơi qui 
 định, biết đi 
 xong dội/giật 
 nước cho sạch
 ` Trẻ biết rửa tay bằng xà 
 phòng, sau khi 
 đi vệ sinh và 
 khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử ` Tập/ luyện kỹ năng 1,2,3,4
23 3 dụng bát, thìa, sử dụng đồ dùng ăn 
 cốc đúng cách. uống đúng cách, 
 ` Trẻ biết sử thành thạo
 dụng đồ dùng 
 24 5 phục vụ ăn 
 uống thành 
 thạo
 Trẻ có một số ` Tập luyện một số 1,2,6
 hành vi tốt thói quen tốt về giữ 
 trong ăn uống gìn sức khỏe.
 25 3 khi được nhắc 
 nhở: Uống 
 nước đã đun 
 sôi...
 Trẻ có một số 
 hành vi và thói 
 quen trong ăn 
 uống:
 ` Mời cô, mời 
 bạn khi ăn và 
 ăn từ tốn.
 ` Không đùa 
 nghịch, không 
 26 5
 làm đổ vãi 
 thức ăn.
 ` Ăn nhiều loại 
 thức ăn khác 
 nhau.
 ` Không uống 
 nước lã, ăn 
 quà vặt ngài 
 đường
 Có một số * 3, 5 tuổi: 2,4,5,8
 hành vi tốt ` Lợi ích của việc giữ 
 trong vệ sinh, gìn vệ sinh thân thể, 
 phòng bệnh vệ sinh môi trường 
 27 3
 khi được nhắc đối với sức khỏe con 
 nhở: người.
 ` Chấp nhận: ` Nhận biết một số 
 Vệ sinh răng biểu hiện khi ốm - miệng, đội mũ Cách phòng tránh 
 ra nắng, mặc đơn giản, Nguyên 
 áo ấm, đi tất nhân và cách phòng 
 khi trời lạnh, tránh.
 đi dép, giày 
 khi đi học.
 ` Biết nói với 
 người lớn khi 
 bị đau, chảy 
 máu.
 Trẻ có một số ` Lựa chọn/ và sử 
 hành vi và thói dụng trang phục phù 
 quen tốt trong hợp với thời tiết.
 vệ sinh, phòng ` Ích lợi của mặc trang 
 bệnh: phục phù hợp với thời 
 ` Vệ sinh răng tiết.
 miệng: Sau khi 
 ăn hoặc trước 
 khi đi ngủ, 
 sáng ngủ dậy.
 ` Ra nắng đội 
 mũ: Đi tất, 
 mặc áo ấm khi 
28 5 trời lạnh.
 ` Nói với 
 người lớn khi 
 bị đau, chảy 
 máu hoặc sốt...
 ` Che miệng 
 khi ho, hắt hơi.
 ` Đi vệ sinh 
 đúng nơi quy 
 định.
 ` Bỏ rác đúng 
 nơi quy định; 
 không nhổ bậy 
 ra lớp.
 Trẻ nhận ra và ` Nhận biết và phòng 3
 tránh một số tránh những vật dụng 
 vật dụng nguy nguy hiểm đến tính 
 hiểm (bàn là, mạng.
29 3
 bếp đang đun, 
 phích nước 
 nóng...) khi 
 được nhắc nhở Trẻ biết bàn là, 
 bếp điện, bếp 
 lò đang đun, 
 phích nước 
 nóng... là 
 những vật 
30 5 dụng nguy 
 hiểm và nói 
 được mối nguy 
 hiểm khi đến 
 gần; không 
 nghịch các vật 
 sắc, nhọn.
 Trẻ biết tránh Nhận biết và phòng 8
 nơi nguy hiểm tránh những nơi 
 (Hồ ao, bể không an toàn đến 
 chứa nước, tính mạng.
31 3
 giếng, hố 
 vôi...) khi 
 được nhắc 
 nhở.
 Trẻ biết những 
 nơi như: hồ, 
 ao, bể chứa 
 nước, giếng, 
32 5 bụi rậm...là 
 nguy hiểm và 
 nói được mối 
 nguy hiểm khi 
 đến gần.
 Trẻ biết tránh ` Nhận biết một số 1,3,8
 một số hành trường hợp khẩn cấp 
 động nguy và gọi người giúp đỡ
 hiểm khi được 
 nhắc nhở:
 ` Không cười 
 đùa trong khi 
33 3 ăn, uống hoặc 
 khi ăn các loại 
 quả có hạt...
 ` Không tự lấy 
 thuốc uống.
 ` Không leo 
 trèo bàn ghế, 
 lan can. ` Không 
 nghịch các vật 
 sắc nhọn.
 ` Không theo 
 người lạ ra 
 khỏi khu vực 
 trường lớp.
 Trẻ nhận biết 
 được một số 
 trường hợp 
 không an toàn 
 và gọi người 
 giúp đỡ.
 ` Biết gọi 
 người lớn khi 
 gặp trường 
 hợp khẩn cấp: 
 cháy, có bạn/ 
 người rơi 
 xuống nước, 
 ngã chảy 
 máu...
 ` Biết tránh 
 một số trường 
 hợp không an 
 toàn.:
34 5
 + Khi người lạ 
 bế ẵm, cho 
 kẹo, bánh, 
 uống nước 
 ngọt, rủ đi 
 chơi.
 + Ra khỏi nhà, 
 khu vực 
 trường, lớp khi 
 không được 
 phép của 
 người lớn, cô 
 giáo
 ` Biết được địa 
 chỉ nơi ở, số 
 điện thoại gia 
 đình, người 
 thân và khi bị 
 lạc biết hỏi, gọi người lớn 
 giúp đỡ.
 Trẻ thực hiện ` Một số quy định ở 
 đúng một số trường, nơi công cộng 
 quy định ở về an toàn
 trường, nơi 
 công cộng về 1,7
 an toàn:
 ` Sau giờ học 
 về nhà ngay, 
 không tự ý đi 
 chơi.
 35 5 ` Đi bộ trên hè: 
 đi sang đường 
 phải có người 
 lớn dắt; đội mũ 
 an toàn khi 
 ngồi trên xe 
 máy.
 ` Không leo 
 trèo cây, ban 
 công, tường 
 rào...
 Trẻ biết giữ ` Tập lyện kỹ năng: 
 đầu tóc, quần Giữ đầu tóc, quần áo 
 áo gọn gàng gọn gàng
 ' Biết chải đầu, vuốt 
 tóc khi tóc rối, chỉnh 
 sửa và giữ gìn quần áo 
 sạch sẽ, gọn gàng hoặc 
 khi được cô giáo nhắc 2
 36 5 'Lựa chọn và sử dụng 
 trang phục phù hợp 
 với thời tiết.Ích lợi của 
 mặc trang phục phù 
 hợp với thời tiết. Ra 
 nắng đội mũ nón. 
 ' Tự thay quần áo khi 
 bị ướt bẩn để vào đúng 
 nơi quy định.
2. LĨNH VỰC NHẬN THỨC
a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, * 3,5 T: ` Tên, đặc điểm, công 
 hứng thú với ` Chức năng các dụng của một số phương 
 các sự vật, giác quan và (một tiện giao thông quen 
 hiện tượng gần số 3T, các bộ thuộc.
 gũi, như chăm phận khác của cơ ` Đặc điểm nổi bật và ích 
 chú quan sát thể 5T. lợi của con vật, cây, hoa, 1->8
 37 sự vật, hiện ` Đặc điểm nổi bật quả quen thuộc.
 tượng ( động (3,5t)/ đặc điểm ` Hiện tượng nắng, mưa, 
 vật, thực vật, công dụng và cách nóng, lạnh và ảnh hưởng 
 hiện tượng tự sử dụng đồ dùng, của nó đến sinh hoạt của 
 nhiên); hay đặt đồ chơi 5t. trẻ. 
 câu hỏi về đối ` Cách chăm sóc ` Một số dấu hiệu nổi bật 
 tượng có ở địa và bảo vệ con vật, của ngày và đêm.
 phương. cây cối có ở địa ` Một số nguồn nước 
 Trẻ biết sử phương (gần gũi trong sinh hoạt hàng 
 dụng các giác 3T) ngày.
 quan để xem ` Ích lợi của nước ` Một số nguồn ánh sáng 
 xét, tìm hiểu với đời sống con trong sinh hoạt hàng ngày 
 đối tượng: người, con vật, 
 nhìn, nghe, cây cối gần gũi có 
 38
 ngửi, sờ,.. để ở địa phương.
 nhận ra đặc ` Một vài đặc 
 3 điểm nổi bật điểm, tính chất 
 của đối tượng của đất, đá, cát, 
 có ở địa sỏi.
 phương. - Làm thí nghiệm 
 Trẻ có thể làm thả bóng và viên 6,8
 thử nghiệm sỏi vào nước để 
 đơn giản với biết được vật 
 sự giúp đỡ của 
 chìm vật nổi
 người lớn để 
 quan sát, tìm - Làm thí nghiệm 
 39 hiểu đối tượng quá trình phát 
 có ở địa triển của cây, điều 
 phương. Ví dụ: kiện sống của một 
 Thả các vật số loại cây.
 vào nước để - Làm thí nghiệm 
 nhận biết vật sự bốc hơi của 
 chìm hay nổi. nước nóng
 Trẻ có khả 1,3,5,6,
 năng thu thập 7,8
 thông tin về - Đặc điểm, ích 
 đối tượng bằng lợi và tác hại của 
40 nhiều cách con vật, cây, hoa, 
 khác nhau có quả. sự gợi mở của - Quá trình phát 
 cô giáo như triển của cây, con 
 xem sách, vật điều kiện sống 
 tranh ảnh và 
 của một số con vật.
 trò chuyện về 
 - Một vài đặc 
 đối tượng gần 
 điểm, tính chất 
 gũi với trẻ.
 của đất, đá, cát, 
 Trẻ biết mô tả 
 sỏi.
 những dấu 
 hiệu nổi bật 
41 của các đối 
 tượng được 
 quan sát có ở 
 địa phương với 
 sự gợi mở của 
 cô giáo.
 Trẻ tò mò tìm Đặc điểm, ích lợi và tác 
 tòi, khám phá hại của con vật, cây, hoa, 1->8
 các sự vật, quả.
 hiện tượng ` Quá trình phát triển của 
 xung quanh cây, con vật; điều kiện 
 gần gũi như sống của một số loại cây, 
 chăm chú quan con vật. 
 sát sự vật, hiện ` Sự thay đổi trong sinh 
42 5 tượng ( động hoạt của con người, con 
 vật, thực vật, vật và cây theo mùa.
 hiện tượng tự ` So sánh sự giống 
 nhiên ) có ở nhau và khác nhau của đồ 
 địa phương; dùng, đồ chơi và sự đa 
 như đặt câu dạng của chúng
 hỏi về sự vật, ` Tên, đặc điểm, công 
 hiện tượng: dụng của một số phương 
 Tại sao có tiện giao thông quen 
 mưa?... thuộc phù hợp với điều 
 Trẻ biết phối kiện sống của trẻ và phân 
 hợp các giác loại theo ( 2-3 dấu hiệu). 
 quan để quan ` So sánh sự khác nhau và 
 sát, xem xét và giống nhau (của 2/một 
 thảo luận về sự số) con vật, cây, hoa quả 
 43 vật, hiện tượng quen thuộc, gần gũi với 
 như sử dụng trẻ có ở địa phương.
 các giác quan ` Một số hiện tượng nắng, 
 khác nhau để mưa, nóng, lạnh,gió lào 
 xem xét lá, theo mùa, trái đất nóng 
 hoa, quả... và lên và ảnh hưởng của nó thảo luận về đến sinh hoạt của cuộc 
 đặc điểm của sống thực tế của trẻ 5,6,8
 đối tượng gần Thứ tự các mùa, sự thay 
 gũi xung đổi của con vật, cây theo 
 quanh trẻ. mùa.
 Trẻ biết làm ` Sự khác nhau giữa ngày 
 thử nghiệm và và đêm Mặt trời, mặt 
 sử dụng công trăng 
 cụ đơn giản để ` Các nguồn nước trong 
 quan sát, so môi trường sống ( Một số 
 sánh, dự đoán, nguồn nước trong sinh 
 nhận xét và hoạt hàng ngày: Nước 
 thảo luận nội giếng, sông, suối, khe 
 dung khám núi...).
 phá xung ` Một số đặc điểm, tính 
44
 quanh môi chất của nước. Nguyên 
 trường sống nhân gây ô nhiễm nguồn 
 của trẻ. Ví dụ: nước và cách bảo vệ 
 Thử nghiệm nguồn nước ( Sông, suối, 
 gieo hạt/ trồng ao, bể nước...)
 cây được tưới ` Không khí, các nguồn 
 nước và không ánh sáng và sự cần thiết 
 tưới, theo dõi của nó với cuộc sống con 
 và so sánh sự người,động vật và thực 
 phát triển. vật ( một số nguồn ánh 
 Trẻ biết thu sáng trong sinh hoạt hàng 1,3,5,6,
 thập thông tin ngày) 7,8
 về đối tượng 
 bằng nhiều 
 cách khác 
45 nhau: xem 
 sách tranh ảnh, 
 băng hình, trò 
 chuyện và thảo 
 luận về đối 
 tượng có ở địa 
 phương.
 Trẻ biết nhận 
 xét, thảo luận 
 về đặc điểm, 
 sự khác nhau, 
46
 giống nhau của 
 các đối tượng 
 được quan sát 
 về đối tượng gần gũi với trẻ.
 Trẻ có thể - So sánh sự khác 1,3,5,6
 phân loại các nhau và giống 
47 3 đối tượng theo nhau của đồ dùng, 
 một dấu hiệu đồ chơi và sự đa 
 nổi bật. dạng của chúng.
 Trẻ biết phân 
 - Phân loại đồ 
 loại các đối 
 tượng ( có ở dùng, đồ chơi theo 
48 địa phương ) 2 - 3 dấu hiệu.
 theo những - So sánh sự khác 
 dấu hiệu khác nhau và giống 
 nhau. nhau của một số 
 Trẻ có khả ` Loại một đối tượng 5,6
 5 con vật, cây, hoa, 
 năng loại một quả. con vật theo không cùng nhóm.
 đối tượng ( có 
 2 - 3 dấu hiệu.
 ở địa phương) 
 - Phân loại một số 
49 không cùng 
 nhóm với các phương tiện giao 
 đối tượng còn thông theo 2 – 3 
 lại. dấu hiệu
 Trẻ có thể ` Mối liên hệ đơn giản 
 nhận ra một giữa con vật, cây quen 
 vài mối quan ` Quan sát, phán thuộc với môi trường 5,6,8
 hệ đơn giản đoán mối liên hệ sống của chúng.
50 3
 của sự vật, đơn giản giữa con 
 hiện tượng gần vật, cây với môi 
 gũi,quen thuộc trường sống khi 
 khi được hỏi. có thiên tai và 
 Trẻ biết nhận biến đổi khí hậu. ` Một số mối liên hệ đơn 
 xét được mối giản giữa đặc điểm cấu 
 quan hệ đơn tạo với cách sử dụng của 
 giản của sự đồ dùng, đồ chơi quen 
 vật, hiện tượng thuộc. 
51 5 gần gũi với trẻ. ` Quan sát, phán đoán 
 Ví dụ: “Nắp mối liên hệ đơn giản giữa 
 cốc có những con vật, cây với môi 1,5,6,8
 giọt nước do trường sống. 
 nước nóng bốc 
 hơi”. Trẻ biết giải - Cách chăm sóc Thực hiện thông qua các 
 quyết vấn đề và bảo vệ con vật, nội dung giáo dục khác. 7
 đơn giản bằng cây khi có biến 
 các cách khác 
 đổi khí hậu.
 nhau.
 52 5 - Nguyên nhân 
 gây ô nhiễm 
 nguồn nướcvà 
 cách bảo vệ nguồn 
 nước.
 Trẻ thể hiện - Chơi đóng vai 5,6
 một số điều bác sĩ, nấu ăn, bán 
 quan sát được hàng 
 53 3 qua các hoạt 
 - Hát các bài hát 
 động chơi, âm 
 nhạc, tạo về cây, con vật 
 hình... - Vẽ, cắt, xé dán, 
 nặn về con vật, 
 Trẻ biết thể 
 cây, hoa, quả, đồ 
 hiện hiểu biết 
 dùng đồ chơi, 
 về đối tượng 
 54 5 phương tiện giao 
 qua hoạt động 
 thông đơn giản..
 chơi, âm nhạc 
 và tạo hình...
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ quan tâm đến * 3,5 T: ` Xếp tương ứng 1 - 1, 1,3,5,6,
 số lượng và đếm ` Đếm trên đối ghép đôi. 7,8,9
55 như hay hỏi về tượng/đếm trong - 1 và nhiều.
 số lượng, đếm phạm vi (5; 10) và 
 vẹt, biết sử dụng đếm theo khả 
 ngón tay để biểu năng.
 thị số lượng.
 Trẻ có khả năng - Nhận biết ý 
56 đếm trên các đối nghĩa các con số 
 tượng giống được sử dụng 
 3 nhau và đếm đến trong cuộc sống 
 5 hàng ngày (số 
 Trẻ biết so sánh điện thoại, biển số 
57 số lượng hai xe, số trên lốc 
 nhóm đối tượng lịch, trên đồng hồ 
 trong phạm vi 5 số ).
 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được các từ: 
 bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn.
 58 5 Trẻ biết quan Ghép thành cặp những 1,3,5,6, tâm đến các con đối tượng có mối liên 8,9
 số như thích nói quan
 về số lượng và 
 đếm, hỏi: bao 
 nhiêu? đây là 
 mấy?...
 Trẻ biết đếm trên 
 đối tượng trong 
59 phạm vi 10 và 
 đếm theo khả 
 năng.
 Trẻ biết so sánh 
 số lượng của hai 
 nhóm đối tượng 
 trong phạm vi 10 
 bằng các cách 
60
 khác nhau và nói 
 được kết quả: 
 bằng nhau, nhiều 
 nhất, ít hơn, ít 
 nhất.
 Trẻ nhận biết các ` Chữ số, số lượng và số 1,3,5,6,
 số từ 5 - 10 và sử thứ tự trong phạm vi 10 8,9
61 5 dụng các số đó 
 để chỉ số lượng, 
 số thứ tự.
 Trẻ biết gộp và ` Gộp hai nhóm đối tượng 3,5,7,9
 đếm hai nhóm và đếm.
62 đối tượng cùng ` Tách một nhóm đối 
 loại có tổng tượng thành các nhóm 
 trong phạm vi 5. nhỏ hơn. 
 3
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
63 có số lượng 
 trong phạm vi 5 
 thành hai nhóm.
 Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối 
 nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác 
64
 trong phạm vi 10 nhau và đếm.
 và đếm.
 5 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
65 trong phạm vi 10 
 thành hai nhóm 
 bằng các cách khác nhau.
 Trẻ nhận biết các Nhận biết ý nghĩa các con 3,7
 con số được sử số được sử dụng trong 
66 5
 dụng trong cuộc cuộc sống hằng ngày ( 
 sống hằng ngày. biển số xe, )
 Trẻ có khả năng ` So sánh, phát ` Xếp xen kẽ. 4
 nhận ra quy tắc hiện quy tắc sắp 
67 3 sắp xếp đơn giản xếp 
 (mẫu) và sao và sắp xếp theo 
 chép lại quy tắc.
 Biết sắp xếp các Tạo ra quy tắc sắp xếp.
 đối tượng theo 
68
 trình tự nhất định 
 theo yêu cầu. 
 Trẻ nhận ra quy 
 5 tắc sắp xếp 
69
 (mẫu) và sao 
 chép lại.
 Trẻ biết sáng tạo 
 ra mẫu sắp xếp 
70
 và tiếp tục sắp 
 xếp
 Trẻ có khả năng So sánh 2 đối tượng về 
 so sánh 2 đối kích thước.
 tượng về kích 6.8
 thước và nói 
71 3 được các từ: To 
 hơn/nhỏ hơn; dài 
 hơn/ngắn hơn; 
 cao hơn/thấp 
 hơn; bằng nhau.
 Trẻ sử dụng Đo độ dài các vật, so sánh 
 được một số và diễn đạt kết quả đo.
72 5 dụng cụ để đo, ` Đo dung tích các vật, so 
 đong và so sánh, sánh và diễn đạt kết quả 
 nói kết quả. đo.
 Trẻ có thể nhận * 3, 5 tuổi: Nhận biết, gọi tên các 4.7
 dạng và gọi tên Chắp ghép các hình: hình vuông, hình 
73 3 các hình: Tròn, hình học để tạo tam giác, hình tròn, hình 
 vuông, tam giác, thành các hình chữ nhật và nhận dạng 
 chữ nhật mới theo ý thích các hình đó trong thực tế.
 Trẻ biết gọi tên và theo yêu cầu. ` Tạo ra một số hình hình 
 và chỉ ra các học bằng các cách khác 
74 5
 điểm giống, khác nhau.
 nhau giữa hai ` Nhận biết, gọi tên khối khối cầu và trụ, cầu, khối vuông, khối chữ 
 khối vuông và nhật, khối trụ và nhận 
 khối chữ nhật. dạng các khối đó trong 
 thực tế.
 Trẻ có khả năng Nhận biết phía trên - phía 2
 sử dụng lời nói dưới, phía trước - phía 
 và hành động để sau, tay phải - tay trái của 
 chỉ vị trí của đối bản thân.
 75 3
 tượng trong 
 không gian so 
 với bản thân
 Trẻ biết sử dụng ` Xác định vị trí của đồ 2
 lời nói và hành vật so với bản thân trẻ và 
 động để chỉ vị trí so với bạn khác (phía 
 76 5 của đồ vật so với trước - phía sau, phía trên 
 vật làm chuẩn. - phía dưới, phía phải - 
 phía trái). Với một vật 
 nào đó làm chuẩn.
 Trẻ biết gọi đúng ` Gọi tên các thứ trong 8
 tên các thứ trong tuần; các mùa trong năm
77 5 tuần, các mùa 
 trong năm.
C) Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính của 
 tuổi, giới tính bản thân.( giáo dục giới 
 78 3 của bản thân khi và giới tính, bình đẳng 
 được hỏi, trò giới công bằng giới...) 2.3
 chuyện.
 Trẻ nói đúng họ, ` Họ tên,ngày sinh giới 
 tên, ngày sinh, tính, đặc điểm bên ngoài, 
 giới tính của bản sở thích của bản thân ( 
 79 5 thân khi được giáo dục giới và giới tính, 
 hỏi, trò chuyện. bình đẳng giới, công bằng 
 giới...) và vị trí của trẻ 
 trong gia đình.
 Trẻ nói được tên ' Họ tên, công việc của bố 3,4
 của bố, mẹ và mẹ, những người thân 
 80
 các thành viên trong gia đình và công 
 trong gia đình. việc của họ. Một số nhu 
 Trẻ nói được địa cầu của gia đình. Địa chỉ 
 3
 chỉ của gia đình gia đình.
 81 khi được hỏi, trò 
 chuyện, xem 
 tranh ảnh về gia 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_nam_hoc_2024_2025_pham_t.pdf