Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 -2025 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3+5 TUỔI Căn cứ vào kế hoạch giáo dục nhà trường. Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp, bản thân tôi xây dựng kế hoạch giáo dục năm học lớp MGG 3-5 tuổi Xa Cuông như sau: 1. Mục tiêu, nội dung. ST Độ Nội dung Mục tiêu Chủ đề T tuổi Chung Riêng 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện * 3,5T: Hô hấp: Hít `Bắt chéo 2 tay trước đủ các động vào, thở ra. ngực tác trong bài ` Hai tay đưa lên cao, ` Bước lên phía trước, tập thể dục ra phía trước, sang 2 bước sang ngang. 1 3 theo hướng bên ` Co duỗi chân. dẫn ` Co và duỗi tay/ ` Cúi về phía trước từng tay kết hợp ` Ngồi xổm, đứng lên. kiễng chân 5T ` Bật tại chỗ - Trẻ thực hiện ` Quay sang trái, ` Hai tay đánh xoay đúng, đủ, sang phải (5T: kết tròn trước ngực, đưa thuần thục các hợp tay chống hông lên cao. 1->9 động tác của hoặc hai tay dang ` Chân đưa ra phía bài thể dục ngang, chân bước trước, đưa sang ngang, theo hiệu lệnh sang phải, sang trái) đưa về phía sau. hoặc theo nhịp ` Nghiêng người sang ` Nhảy lên, đưa 2 chân 2 5 bản nhạc/bài trái, sang phải, 5T: sang ngang; nhảy lên hát. Bắt đầu và Nghiêng người sang đưa một chân về phía kết thúc động hai bên, kết hợp tay trước, một chân về tác đúng nhịp chống hông, chân sau. bước sang phải, sang `Ngửa người ra sau trái. (5T: kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái) Trẻ có thể giữ ` Đi kiễng gót 3m, 5m được thăng (1,5) bằng cơ thể ` khi thực hiện Đi trong đường hẹp. 3 3 vận động: (2) - Đi hết đoạn ' Đi trong đường hẹp đường hẹp(3m đầu đội túi cát (6) 1->9 x0,3m). ` Bật tại chỗ 3 lần, 5 - Đi kiễng gót lần ( 4, 5) liên tục 3m. ` Bật về phía trước (2,9) ' Bật tiến về phía trước Bật qua ô vòng, bật qua vạch kẻ) ( 6,7) ' Bật xa 20- 25cm (3,8) Trẻ biết giữ ` Đi khuỵu gối. (1) được thăng ‘ Đi bằng mép ngoài bằng cơ thể bàn chân. (5) khi thực hiện ` Đi trên dây (Dây đặt vận động: trên sàn). (7) ` Đi lên, xuống ` Đi trên vàn kê dốc. trên ván dốc (8) (dài 2m, rộng ' Đi trên ghế thể dục 0,30m) một đầu đội túi cát (6) đầu kê cao ' Đi nối bàn chân tiến 0,30m. lùi ( 2) 4 5 ` Không làm ' Nhảy lò cò 3-5 m (7) rơi vật đang ` Bật liên tục vào vòng đội trên đầu (2) khi đi trên ghế ' Bật xa 40- 50cm ( thể dục. 3,8) ` Đứng một ` Bật nhảy từ trên cao chân và giữ xuống ( 40-45.) (5) thẳng người ` Bật qua vật cản (15 - trong 10 giây 20 cm) (6) ' Bật tách khép chân qua 5-7 ô (4) Trẻ có thể * 3,5 T: ' Đi thay đổi hướng kiểm soát ` Đi thay đổi tốc độ theo đường dích được vận theo hiệu lệnh. (4) dắc.(7) động: ` Chạy thay đổi tốc ` Đi/chạy thay độ theo hiệu lệnh. (6) đổi tốc độ theo đúng hiệu 5 3 lệnh. ` Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 4,6,7 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài. 5 Trẻ biết kiểm ' Đi thay đổi hướng soát được vận dích dắc theo hiệu động: lệnh (7) Đi/chạy thay 6 đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). Trẻ có thể *3,5T: ` Lăn bắt bóng với cô. phối hợp tay- ` Ném trúng đích (1,7) mắt trong vận bằng 1 tay (đích ` Đập bắt bóng với cô. động: đứng) (7) (6) 7 ` Tung bắt ' Ném trúng đích ' Tung bắt bóng với cô 1,3,4,6, bóng với cô: bằng 1 tay ( đích (8) 7,8,9. bắt được 3 lần ngang) (9) 3 liền không rơi ` Ném xa bằng 1 tay. bóng (khoảng (3,9) cách 2,5 m). ` Ném xa bằng 2 ` Tự đập - bắt tay.(4) bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm. Trẻ biết phối ` Ném bắt bóng với hợp tay- mắt người đối diện (6) trong vận ' Tung bắt bóng tại chỗ động: (8) ` Bắt và ném ` Tung bóng lên cao bóng với và bắt bóng. (1) người đối diện ` Đập và bắt bóng nảy ( khoảng cách 4-5 lần liên tiếp (9) 8 5 4 m). ` Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). ` Đi, đập và bắt được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp. Trẻ biết thể ` Bò chui qua cổng. hiện nhanh, (5) 9 3 mạnh, khéo ` Trườn theo hướng trong thực hiện thẳng. (3) bài tập tổng ` Trườn về phía trước. hợp: (6) ` Chạy được ' Trườn theo hướng 15 m liên tục dích dắc (8) theo hướng ` Bước lên, xuống bục 1,3,4,5, thẳng. cao 30cm. (7) 6,7,8,9 ` Ném trúng ` Chuyền bắt bóng 2 đích ngang (xa bên theo hàng ngang, 1,5 m). hàng dọc. (5) ` Bò trong ' Bò theo đường dích đường hẹp (3 dắc (4) m x 0,4 m) ' Bò theo hướng thẳng không chệch ra (1) ngoài ' Bò trong đường hẹp (9) ' Chạy chậm 40 -50m (9) ' Chạy 15m theo hướng thẳng (9) ‘ Trèo lên xuống 7 Trẻ biết thể gióng thang (6) hiện nhanh, ' Trườn kết hợp trèo mạnh, khéo qua ghế dài 1,5 x30cm trong thực hiện (3) bài tập tổng ' Bò dích dắc qua 7 hợp: điểm (4,8) ` Chạy liên tục ` Bò bằng bàn tay và theo hướng bàn chân 4-5m) (1) thẳng 18 m ` Bò chui qua ống dài 10 5 trong 10 giây. (1,5m x 0,6m) (5) ` Ném trúng ' Bò theo đường dích đích ngang (xa dắc (7) 2m). ` Chạy chậm 100- ` Bò vòng qua 120m (9) 5-6 điểm dích ' Chạy 18 m trong dắc, cách nhau khoảng 10 giây (9) 1,5m theo Chuyền bắt bóng qua đúng yêu cầu. đầu, qua chân (5) Trẻ thực hiện ` Gập, đan các ngón được các vận tay vào nhau, quay 1,2,4,5, động: ngón tay, cổ tay, cuộn 6 11 3 ` Xoay tròn cổ cổ tay. tay. ` Đan, tết. ` Gập, đan ngón tay vào nhau. Trẻ biết thực ` Các loại cử động bàn hiện được các tay, ngón tay và cổ vận động: tay. ` Uốn ngón ` Bẻ nắn.` 12 5 tay, bàn tay; xoay cổ tay. ` Gập, mở lần lượt từng ngón tay . Trẻ phối hợp * 3,5 tuổi ` Xếp chồng các hình được cử động ` Cài, cởi cúc. khối khác nhau. 1,4,6,7 bàn tay, ngón ` Xé , cắt( đường ` Dán giấy. tay trong một thẳng, đường vòng ` Sử dụng kéo, bút số hoạt động. cung) ` Tô vẽ nguệch ngoạc. ` Vẽ được hình ` Xâu, buộc dây tròn theo mẫu. 13 3 ` Cắt thẳng được một đoạn 10cm. ` Xếp chồng 8- 10 khối không đổ. ` Tự cài, cởi cúc. Trẻ biết phối Lắp ráp hợp được cử `Tô, đồ theo nét. động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ 14 5 số. ` Cắt được theo đường viền của hình vẽ. ` Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya). b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. Trẻ có thể nói ` Nhận biết một số đúng tên một thực phẩm quen thuộc số thực phẩm ở địa phương. quen thuộc khi 15 3 nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...). Trẻ biết lựa Nhận biết, phân loại 2,5,6 chọn được một một số thực phẩm số thực phẩm thông thường theo 4 khi được gọi nhóm thực phẩm. tên nhóm: ` Thực phẩm 16 5 giàu chất đạm: thịt, cá... ` Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả Trẻ có khả * 3, 5 tuổi Nhận biết tên một số năng biết tên Nhận biết một số món ăn quen thuộc. một số món ăn món ăn quen thuộc ở 17 3 hàng ngày: địa phương trứng rán, cá kho, canh rau 1,3, 4 Trẻ nói được ` Nói được tên một số tên một số món ăn hằng ngày và món ăn hàng dạng chế biến đơn ngày và dạng giản của một số thực chế biến đơn phẩm, món ăn. giản: rau có ` Làm quen với một số 18 5 thể luộc, nấu thao tác đơn giản canh; thịt có trong chế biến một số thể luộc, rán, món ăn, thức uống. kho; gạo nấu cơm, nấu cháo Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa 2,6 chóng lớn, ăn trong ngày và ích khoẻ mạnh và lợi của ăn uống đủ 19 3 chấp nhận ăn lượng và đủ chất. nhiều loại thức ' Nhận biết sự liên ăn khác nhau. quan giữa ăn uống Trẻ biết: ăn với bệnh tật ( ỉa chảy, nhiều loại thức sâu răng, suy dinh ăn, ăn chín, dưỡng, béo phì...) uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều 20 5 nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ thực hiện ' Làm quen cách đánh 1,2,3,4 được một số răng, lau mặt. việc đơn giản ' Tập rửa tay bằng xà với sự giúp đỡ phòng. của người lớn: ' Thể hiện bằng lời nói 21 3 ` Rửa tay, lau về nhu cầu, ăn ngủ, vệ mặt, súc sinh. miệng. ` Tháo tất, cởi quần, áo.... Trẻ biết thực Tập luyện kỹ năng: hiện được một Đánh răng, lau mặt, số việc đơn rửa tay bằng xà phòng. giản: ' Đi vệ sinh đúng nơi ` Tự thay quy định, sử dụng đồ quần, áo khi bị dùng vệ sinh đúng ướt, bẩn và để cách. 22 5 vào nơi quy định. ` Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/giật nước cho sạch ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử ` Tập/ luyện kỹ năng 1,2,3,4 23 3 dụng bát, thìa, sử dụng đồ dùng ăn cốc đúng cách. uống đúng cách, ` Trẻ biết sử thành thạo dụng đồ dùng 24 5 phục vụ ăn uống thành thạo Trẻ có một số ` Tập luyện một số 1,2,6 hành vi tốt thói quen tốt về giữ trong ăn uống gìn sức khỏe. 25 3 khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi... Trẻ có một số hành vi và thói quen trong ăn uống: ` Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. ` Không đùa nghịch, không 26 5 làm đổ vãi thức ăn. ` Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. ` Không uống nước lã, ăn quà vặt ngài đường Có một số * 3, 5 tuổi: 2,4,5,8 hành vi tốt ` Lợi ích của việc giữ trong vệ sinh, gìn vệ sinh thân thể, phòng bệnh vệ sinh môi trường 27 3 khi được nhắc đối với sức khỏe con nhở: người. ` Chấp nhận: ` Nhận biết một số Vệ sinh răng biểu hiện khi ốm - miệng, đội mũ Cách phòng tránh ra nắng, mặc đơn giản, Nguyên áo ấm, đi tất nhân và cách phòng khi trời lạnh, tránh. đi dép, giày khi đi học. ` Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. Trẻ có một số ` Lựa chọn/ và sử hành vi và thói dụng trang phục phù quen tốt trong hợp với thời tiết. vệ sinh, phòng ` Ích lợi của mặc trang bệnh: phục phù hợp với thời ` Vệ sinh răng tiết. miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi 28 5 trời lạnh. ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. Trẻ nhận ra và ` Nhận biết và phòng 3 tránh một số tránh những vật dụng vật dụng nguy nguy hiểm đến tính hiểm (bàn là, mạng. 29 3 bếp đang đun, phích nước nóng...) khi được nhắc nhở Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng... là những vật 30 5 dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Trẻ biết tránh Nhận biết và phòng 8 nơi nguy hiểm tránh những nơi (Hồ ao, bể không an toàn đến chứa nước, tính mạng. 31 3 giếng, hố vôi...) khi được nhắc nhở. Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, 32 5 bụi rậm...là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. Trẻ biết tránh ` Nhận biết một số 1,3,8 một số hành trường hợp khẩn cấp động nguy và gọi người giúp đỡ hiểm khi được nhắc nhở: ` Không cười đùa trong khi 33 3 ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt... ` Không tự lấy thuốc uống. ` Không leo trèo bàn ghế, lan can. ` Không nghịch các vật sắc nhọn. ` Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu... ` Biết tránh một số trường hợp không an toàn.: 34 5 + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo ` Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. Trẻ thực hiện ` Một số quy định ở đúng một số trường, nơi công cộng quy định ở về an toàn trường, nơi công cộng về 1,7 an toàn: ` Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. 35 5 ` Đi bộ trên hè: đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. ` Không leo trèo cây, ban công, tường rào... Trẻ biết giữ ` Tập lyện kỹ năng: đầu tóc, quần Giữ đầu tóc, quần áo áo gọn gàng gọn gàng ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc rối, chỉnh sửa và giữ gìn quần áo sạch sẽ, gọn gàng hoặc khi được cô giáo nhắc 2 36 5 'Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết.Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. Ra nắng đội mũ nón. ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn để vào đúng nơi quy định. 2. LĨNH VỰC NHẬN THỨC a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, * 3,5 T: ` Tên, đặc điểm, công hứng thú với ` Chức năng các dụng của một số phương các sự vật, giác quan và (một tiện giao thông quen hiện tượng gần số 3T, các bộ thuộc. gũi, như chăm phận khác của cơ ` Đặc điểm nổi bật và ích chú quan sát thể 5T. lợi của con vật, cây, hoa, 1->8 37 sự vật, hiện ` Đặc điểm nổi bật quả quen thuộc. tượng ( động (3,5t)/ đặc điểm ` Hiện tượng nắng, mưa, vật, thực vật, công dụng và cách nóng, lạnh và ảnh hưởng hiện tượng tự sử dụng đồ dùng, của nó đến sinh hoạt của nhiên); hay đặt đồ chơi 5t. trẻ. câu hỏi về đối ` Cách chăm sóc ` Một số dấu hiệu nổi bật tượng có ở địa và bảo vệ con vật, của ngày và đêm. phương. cây cối có ở địa ` Một số nguồn nước Trẻ biết sử phương (gần gũi trong sinh hoạt hàng dụng các giác 3T) ngày. quan để xem ` Ích lợi của nước ` Một số nguồn ánh sáng xét, tìm hiểu với đời sống con trong sinh hoạt hàng ngày đối tượng: người, con vật, nhìn, nghe, cây cối gần gũi có 38 ngửi, sờ,.. để ở địa phương. nhận ra đặc ` Một vài đặc 3 điểm nổi bật điểm, tính chất của đối tượng của đất, đá, cát, có ở địa sỏi. phương. - Làm thí nghiệm Trẻ có thể làm thả bóng và viên 6,8 thử nghiệm sỏi vào nước để đơn giản với biết được vật sự giúp đỡ của chìm vật nổi người lớn để quan sát, tìm - Làm thí nghiệm 39 hiểu đối tượng quá trình phát có ở địa triển của cây, điều phương. Ví dụ: kiện sống của một Thả các vật số loại cây. vào nước để - Làm thí nghiệm nhận biết vật sự bốc hơi của chìm hay nổi. nước nóng Trẻ có khả 1,3,5,6, năng thu thập 7,8 thông tin về - Đặc điểm, ích đối tượng bằng lợi và tác hại của 40 nhiều cách con vật, cây, hoa, khác nhau có quả. sự gợi mở của - Quá trình phát cô giáo như triển của cây, con xem sách, vật điều kiện sống tranh ảnh và của một số con vật. trò chuyện về - Một vài đặc đối tượng gần điểm, tính chất gũi với trẻ. của đất, đá, cát, Trẻ biết mô tả sỏi. những dấu hiệu nổi bật 41 của các đối tượng được quan sát có ở địa phương với sự gợi mở của cô giáo. Trẻ tò mò tìm Đặc điểm, ích lợi và tác tòi, khám phá hại của con vật, cây, hoa, 1->8 các sự vật, quả. hiện tượng ` Quá trình phát triển của xung quanh cây, con vật; điều kiện gần gũi như sống của một số loại cây, chăm chú quan con vật. sát sự vật, hiện ` Sự thay đổi trong sinh 42 5 tượng ( động hoạt của con người, con vật, thực vật, vật và cây theo mùa. hiện tượng tự ` So sánh sự giống nhiên ) có ở nhau và khác nhau của đồ địa phương; dùng, đồ chơi và sự đa như đặt câu dạng của chúng hỏi về sự vật, ` Tên, đặc điểm, công hiện tượng: dụng của một số phương Tại sao có tiện giao thông quen mưa?... thuộc phù hợp với điều Trẻ biết phối kiện sống của trẻ và phân hợp các giác loại theo ( 2-3 dấu hiệu). quan để quan ` So sánh sự khác nhau và sát, xem xét và giống nhau (của 2/một thảo luận về sự số) con vật, cây, hoa quả 43 vật, hiện tượng quen thuộc, gần gũi với như sử dụng trẻ có ở địa phương. các giác quan ` Một số hiện tượng nắng, khác nhau để mưa, nóng, lạnh,gió lào xem xét lá, theo mùa, trái đất nóng hoa, quả... và lên và ảnh hưởng của nó thảo luận về đến sinh hoạt của cuộc đặc điểm của sống thực tế của trẻ 5,6,8 đối tượng gần Thứ tự các mùa, sự thay gũi xung đổi của con vật, cây theo quanh trẻ. mùa. Trẻ biết làm ` Sự khác nhau giữa ngày thử nghiệm và và đêm Mặt trời, mặt sử dụng công trăng cụ đơn giản để ` Các nguồn nước trong quan sát, so môi trường sống ( Một số sánh, dự đoán, nguồn nước trong sinh nhận xét và hoạt hàng ngày: Nước thảo luận nội giếng, sông, suối, khe dung khám núi...). phá xung ` Một số đặc điểm, tính 44 quanh môi chất của nước. Nguyên trường sống nhân gây ô nhiễm nguồn của trẻ. Ví dụ: nước và cách bảo vệ Thử nghiệm nguồn nước ( Sông, suối, gieo hạt/ trồng ao, bể nước...) cây được tưới ` Không khí, các nguồn nước và không ánh sáng và sự cần thiết tưới, theo dõi của nó với cuộc sống con và so sánh sự người,động vật và thực phát triển. vật ( một số nguồn ánh Trẻ biết thu sáng trong sinh hoạt hàng 1,3,5,6, thập thông tin ngày) 7,8 về đối tượng bằng nhiều cách khác 45 nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận về đối tượng có ở địa phương. Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, 46 giống nhau của các đối tượng được quan sát về đối tượng gần gũi với trẻ. Trẻ có thể - So sánh sự khác 1,3,5,6 phân loại các nhau và giống 47 3 đối tượng theo nhau của đồ dùng, một dấu hiệu đồ chơi và sự đa nổi bật. dạng của chúng. Trẻ biết phân - Phân loại đồ loại các đối tượng ( có ở dùng, đồ chơi theo 48 địa phương ) 2 - 3 dấu hiệu. theo những - So sánh sự khác dấu hiệu khác nhau và giống nhau. nhau của một số Trẻ có khả ` Loại một đối tượng 5,6 5 con vật, cây, hoa, năng loại một quả. con vật theo không cùng nhóm. đối tượng ( có 2 - 3 dấu hiệu. ở địa phương) - Phân loại một số 49 không cùng nhóm với các phương tiện giao đối tượng còn thông theo 2 – 3 lại. dấu hiệu Trẻ có thể ` Mối liên hệ đơn giản nhận ra một giữa con vật, cây quen vài mối quan ` Quan sát, phán thuộc với môi trường 5,6,8 hệ đơn giản đoán mối liên hệ sống của chúng. 50 3 của sự vật, đơn giản giữa con hiện tượng gần vật, cây với môi gũi,quen thuộc trường sống khi khi được hỏi. có thiên tai và Trẻ biết nhận biến đổi khí hậu. ` Một số mối liên hệ đơn xét được mối giản giữa đặc điểm cấu quan hệ đơn tạo với cách sử dụng của giản của sự đồ dùng, đồ chơi quen vật, hiện tượng thuộc. 51 5 gần gũi với trẻ. ` Quan sát, phán đoán Ví dụ: “Nắp mối liên hệ đơn giản giữa cốc có những con vật, cây với môi 1,5,6,8 giọt nước do trường sống. nước nóng bốc hơi”. Trẻ biết giải - Cách chăm sóc Thực hiện thông qua các quyết vấn đề và bảo vệ con vật, nội dung giáo dục khác. 7 đơn giản bằng cây khi có biến các cách khác đổi khí hậu. nhau. 52 5 - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nướcvà cách bảo vệ nguồn nước. Trẻ thể hiện - Chơi đóng vai 5,6 một số điều bác sĩ, nấu ăn, bán quan sát được hàng 53 3 qua các hoạt - Hát các bài hát động chơi, âm nhạc, tạo về cây, con vật hình... - Vẽ, cắt, xé dán, nặn về con vật, Trẻ biết thể cây, hoa, quả, đồ hiện hiểu biết dùng đồ chơi, về đối tượng 54 5 phương tiện giao qua hoạt động thông đơn giản.. chơi, âm nhạc và tạo hình... b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến * 3,5 T: ` Xếp tương ứng 1 - 1, 1,3,5,6, số lượng và đếm ` Đếm trên đối ghép đôi. 7,8,9 55 như hay hỏi về tượng/đếm trong - 1 và nhiều. số lượng, đếm phạm vi (5; 10) và vẹt, biết sử dụng đếm theo khả ngón tay để biểu năng. thị số lượng. Trẻ có khả năng - Nhận biết ý 56 đếm trên các đối nghĩa các con số tượng giống được sử dụng 3 nhau và đếm đến trong cuộc sống 5 hàng ngày (số Trẻ biết so sánh điện thoại, biển số 57 số lượng hai xe, số trên lốc nhóm đối tượng lịch, trên đồng hồ trong phạm vi 5 số ). bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. 58 5 Trẻ biết quan Ghép thành cặp những 1,3,5,6, tâm đến các con đối tượng có mối liên 8,9 số như thích nói quan về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 59 phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách 60 khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ nhận biết các ` Chữ số, số lượng và số 1,3,5,6, số từ 5 - 10 và sử thứ tự trong phạm vi 10 8,9 61 5 dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và ` Gộp hai nhóm đối tượng 3,5,7,9 đếm hai nhóm và đếm. 62 đối tượng cùng ` Tách một nhóm đối loại có tổng tượng thành các nhóm trong phạm vi 5. nhỏ hơn. 3 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng 63 có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác 64 trong phạm vi 10 nhau và đếm. và đếm. 5 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng 65 trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ nhận biết các Nhận biết ý nghĩa các con 3,7 con số được sử số được sử dụng trong 66 5 dụng trong cuộc cuộc sống hằng ngày ( sống hằng ngày. biển số xe, ) Trẻ có khả năng ` So sánh, phát ` Xếp xen kẽ. 4 nhận ra quy tắc hiện quy tắc sắp 67 3 sắp xếp đơn giản xếp (mẫu) và sao và sắp xếp theo chép lại quy tắc. Biết sắp xếp các Tạo ra quy tắc sắp xếp. đối tượng theo 68 trình tự nhất định theo yêu cầu. Trẻ nhận ra quy 5 tắc sắp xếp 69 (mẫu) và sao chép lại. Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp 70 và tiếp tục sắp xếp Trẻ có khả năng So sánh 2 đối tượng về so sánh 2 đối kích thước. tượng về kích 6.8 thước và nói 71 3 được các từ: To hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn; bằng nhau. Trẻ sử dụng Đo độ dài các vật, so sánh được một số và diễn đạt kết quả đo. 72 5 dụng cụ để đo, ` Đo dung tích các vật, so đong và so sánh, sánh và diễn đạt kết quả nói kết quả. đo. Trẻ có thể nhận * 3, 5 tuổi: Nhận biết, gọi tên các 4.7 dạng và gọi tên Chắp ghép các hình: hình vuông, hình 73 3 các hình: Tròn, hình học để tạo tam giác, hình tròn, hình vuông, tam giác, thành các hình chữ nhật và nhận dạng chữ nhật mới theo ý thích các hình đó trong thực tế. Trẻ biết gọi tên và theo yêu cầu. ` Tạo ra một số hình hình và chỉ ra các học bằng các cách khác 74 5 điểm giống, khác nhau. nhau giữa hai ` Nhận biết, gọi tên khối khối cầu và trụ, cầu, khối vuông, khối chữ khối vuông và nhật, khối trụ và nhận khối chữ nhật. dạng các khối đó trong thực tế. Trẻ có khả năng Nhận biết phía trên - phía 2 sử dụng lời nói dưới, phía trước - phía và hành động để sau, tay phải - tay trái của chỉ vị trí của đối bản thân. 75 3 tượng trong không gian so với bản thân Trẻ biết sử dụng ` Xác định vị trí của đồ 2 lời nói và hành vật so với bản thân trẻ và động để chỉ vị trí so với bạn khác (phía 76 5 của đồ vật so với trước - phía sau, phía trên vật làm chuẩn. - phía dưới, phía phải - phía trái). Với một vật nào đó làm chuẩn. Trẻ biết gọi đúng ` Gọi tên các thứ trong 8 tên các thứ trong tuần; các mùa trong năm 77 5 tuần, các mùa trong năm. C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính của tuổi, giới tính bản thân.( giáo dục giới 78 3 của bản thân khi và giới tính, bình đẳng được hỏi, trò giới công bằng giới...) 2.3 chuyện. Trẻ nói đúng họ, ` Họ tên,ngày sinh giới tên, ngày sinh, tính, đặc điểm bên ngoài, giới tính của bản sở thích của bản thân ( 79 5 thân khi được giáo dục giới và giới tính, hỏi, trò chuyện. bình đẳng giới, công bằng giới...) và vị trí của trẻ trong gia đình. Trẻ nói được tên ' Họ tên, công việc của bố 3,4 của bố, mẹ và mẹ, những người thân 80 các thành viên trong gia đình và công trong gia đình. việc của họ. Một số nhu Trẻ nói được địa cầu của gia đình. Địa chỉ 3 chỉ của gia đình gia đình. 81 khi được hỏi, trò chuyện, xem tranh ảnh về gia
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_nam_hoc_2024_2025_pham_t.pdf

