Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Các ngành nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Nhung

pdf 8 trang huynhson 05/08/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Các ngành nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Các ngành nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Nhung

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Các ngành nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Nhung
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: CÁC NGÀNH NGHỀ PHỔ BIẾN
 (Số tuần: 4 Từ ngày 25 tháng 11 đến ngày 20 tháng 12 năm 2024)
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 Hoạt động giáo chỉnh 
 Nội dung giáo dục
 TT Mục tiêu dục bổ 
 sung
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: hít vào thở - Hô hấp: hít vào 
 đúng, thuần thục ra thở ra, gà gáy
 các động tác của - Tay: - Tay:
 bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao + Đưa 2 tay lên cao 
 hiệu lệnh hoặc ra phía trước, sang 2 ra phía trước, sang 2 
 theo nhịp bản bên bên 
 nhạc/ bài hát. Bắt + Hai tay đánh xoay + Hai tay đánh xoay 
 đầu và kết thúc tròn trước ngực, đưa tròn trước ngực, đưa 
 động tác đúng lên cao lên cao
 nhịp. - Lưng, bụng, lườn - Lưng, bụng, lườn
 + Ngửa người ra sau + Cúi gập phía 
 kết hợp tay chống trước
 hông hoặc hai tay + Nghiêng người 
 dang ngang, chân sang 2 bên, kết hợp 
 bước sang phải, sang tay chống hông 
 trái - Chân:
 + Nghiêng người + Đưa ra phía 
 sang 2 bên, kết hợp trước, đưa sang 
 tay chống hông, chân ngang
 bước sang phải, sang + Nhảy lên, đưa 2 
 trái chân sang ngang
 - Chân:
 + Đưa ra phía trước, 
 đưa sang ngang, đưa 
 về phía sau.
 + Nhảy lên, đưa 2 
 chân sang ngang.
 2 - Trẻ có khả năng - Hoạt động học:
 giữ được thăng + TD: Đi trên ghế 
 bằng cơ thể khi thể dục đầu đội túi 
 thực hiện vận - Đi trên ghế thể dục cát
 động: đầu đội túi cát. + TD: Bật qua vật 
 + Đi lên, xuống - Bật qua vật cản 15- cản 15-20cm.
 trên ván dốc (dài 20cm. - Hoạt động chơi:
 2m, rộng 0,3 m) TCVĐ: 
 một đầu kê cao + Nhảy ra nhảy vào
 0,3m. + Nhảy tiếp sức + Không làm rơi 
 vật đang đội trên 
 đầu khi đi trên 
 ghế thể dục.
 4 - Hoạt động học:
 - Trẻ có khả năng 
 + TD: Ném xa bằng 
 phối hợp tay- mắt 
 2 tay.
 trong vận động:
 - - Ném xa bằng 2 tay - Hoạt động chơi:
 + Ném trúng đích 
 TCVĐ: Hái táo
 đứng xa (2m x 
 TCM: Ném vòng cổ 
 cao 1,5m )
 chai
 5 - Trẻ thể hiện - Hoạt động học:
 nhanh, mạnh, + TD: Trườn kết 
 khéo trong thực hợp trèo qua ghế dài 
 - Trườn kết hợp trèo 
 hiện bài tập tổng 1,5m x 30cm.
 qua ghế dài 1,5m x 
 hợp: - Hoạt động chơi:
 30cm.
 + Trườn kết hợp TCVĐ: Cáo ơi ngủ 
 trèo qua ghế dài à
 1,5m x 30cm.
 7 - Trẻ có khả năng - Hoạt động học:
 phối hợp được cử + TH: Cắt dán trang 
 động bàn tay, ngón - Các loại cử động trí quần áo.
 tay, phối hợp tay - bàn tay, ngón tay và + Tập tô u, ư
 mắt trong một số cổ tay. - Hoạt động chơi:
 hoạt động: Tô, đồ theo nét. + Góc học tập: Cắt 
 + Vẽ hình và sao Xé, cắt đường dán quần áo, dụng 
 chép các chữ cái, vòng cung. cụ một số nghề.
 chữ số. - Trẻ tự cài, cởi cúc, 
 + Cắt được theo kéo khoá (phéc mơ 
 đường viền của tuya), xâu, luồn, 
 hình vẽ. buộc dây.
 + Tự cài, cởi cúc, 
 xâu dây giày, cài 
 quai dép, kéo 
 khóa phéc mơ 
 tuya
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ biết sử dụng đồ - Tập luyện kỹ năng : - Hoạt động vệ sinh:
 dùng phục vụ ăn đánh răng, lau mặt, + Cho trẻ thực hành 
 uống thành thạo rửa tay bằng xà rửa tay, rửa mặt, 
 12 phòng. đánh răng. 
 - Đi vệ sinh đúng nơi - Cho trẻ đi vệ sinh 
 quy định, sử dụng đồ đúng nơi quy định
 dùng vệ sinh đúng cách.
 - Trẻ có một số - Tập luyện một số - Hoạt động vệ sinh:
 hành vi và thói thói quen tốt về giữ + Trò chuyện với trẻ 
 quen tốt trong ăn gìn sức khỏe về việc giữ gìn vệ 
 uống: - Lợi ích của việc giữ sinh thân thể...
 + Mời cô, mời bạn gìn vệ sinh thân thể, - Hoạt động ăn:
 khi ăn và ăn từ vệ sinh môi trường + Dạy trẻ cách mời 
 13 tốn. đối với sức khỏe con cô mời bạn trong khi 
 + Không đùa người. ăn
 nghịch, không làm + Cô giới thiệu các 
 đổ vãi thức ăn. món ăn và giáo dục 
 trẻ khi ăn không 
 được nói chuyện, 
 làm vãi cơm...
 - Hoạt động chơi: 
 + Biết chải đầu tóc 
 - Giữ đầu tóc quần 
21 * Trẻ biết giữ đầu gọn gàng sau khi 
 tóc gọn gàng áo gọn gàng ngủ dạy hoặc trong 
 các giờ học, giờ 
 chơi
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
a.Khám phá khoa học
 - Trẻ tò mò tìm - Đặc điểm, công - Hoạt động học
 tòi, khám phá các dụng và cách sử + KPKH: Trò 
 sự vật, hiện tượng dụng đồ dùng của chuyện về nghề 
 xung quanh như một số nghề. nông
 22 đặt câu hỏi về sự - Đặc điểm công + Trò chuyện về 
 vật, hiện tượng: dụng, sản phẩm của nghề xây dựng
 “Tại sao cày một số nghề và phân + Trò chuyện về 
 ruộng phải có loại theo 2 -3 dấu một số nghề gần gũi
 cày?”... hiệu. - Hoạt động chơi 
 - Trẻ biết phối - Đặc điểm, ích lợi + Chơi ngoài trời: 
 hợp các giác quan và tác hại của con Quan sát cái cày, cái 
 để quan sát, xem vật, cây, hoa, quả. bừa...
 xét và thảo luận - Quan sát, phán + Chơi hoạt động 
 về sự vật, hiện đoán mối liên hệ đơn góc: xem sách, 
 tượng như giản giữa con vật, 
 23 tranh ảnh về các 
 sử dụng các giác cây với môi trường nghành nghề.. 
 quan khác nhau để sống. TCM: 
 xem xét lá, hoa, - Cách chăm sóc và + Xem tranh gọi tên 
 quả... và thảo luận bảo vệ con vật, cây. dụng cụ các nghề
 về đặc điểm của + Nghề nào đồ ấy
 đối tượng.
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - HĐH: Toán
 - Trẻ biết đếm + Củng cố và ôn 
 trên đối tượng - Đếm trong phạm vi luyện việc đếm trên 
 33 trong phạm vi 8 8 và đếm theo khả đối tượng trong 
 và đếm theo khả năng. phạm vi 8, NB số 8, 
 năng. Số TT trong phạm 
 vi 8
 - Trẻ biết gộp các - Hoạt động học: 
 nhóm đối tượng Toán
 34
 trong phạm vi 7 + Tách gộp trong 
 và đếm. - Gộp/tách các nhóm phạm vi 7
 - Trẻ biết tách một đối tượng bằng các 
 nhóm đối tượng cách khác nhau và 
 trong phạm vi 7 đếm.
 35
 thành hai nhóm 
 bằng các cách 
 khác nhau.
 - HĐH: Toán
 - Trẻ nhận biết + Củng cố và ôn 
 các số từ 5 - 8 và - Các chữ số, số luyện việc đếm trên 
 37 sử dụng các số đó lượng và số thứ tự đối tượng trong 
 để chỉ số lượng, trong phạm vi 8. phạm vi 8, NB số 8, 
 số thứ tự. Số TT trong phạm 
 vi 8
 - Trẻ biết gọi tên - Hoạt động học
 - Nhận biết, gọi tên 
 và chỉ ra các điểm + Toán: Nhận biết 
 khối cầu, khối trụ và 
 43 giống,khác nhau gọi tên khối cầu, 
 nhận dạng các khối 
 giữa hai khối cầu khối trụ
 hình đó trong thực tế.
 và khối trụ.
c. Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được đặc - Tên gọi, công cụ, - Hoạt động học
 điểm và sự khác sản phẩm, các hoạt + KPXH: Tìm hiểu 
 nhau của một số động và ý nghĩa của về ngày 22/12 ( 5E )
 52 nghề. Ví dụ: nói các nghề phổ biến, - TCM: Người đưa 
 “Các chú bộ đội nghề truyền thống thư
 canh giữ biên của địa phương.
 giới, hải đảo”
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Nghe hiểu lời nói
 - Trẻ thực hiện - Hiểu các từ khái - Hoạt động học:
 được các yêu cầu quát, từ trái nghĩa. + Trẻ thực hiện 
 57 trong hoạt động - Trẻ nghe hiểu và theo yêu cầu của cô
 tập thể, ví dụ: làm theo được 2, 3 + Truyện: 3 anh em
 “Các bạn có tên yêu cầu liên tiếp + Thơ: Chú bộ đội bắt đầu bằng chữ - Nghe hiểu nội dung hành quân trong 
 cái T đứng sang các câu đơn, câu mở mưa 
 bên phải, các bạn rộng, câu phức. + Đọc bài ca dao, 
 có tên bắt đầu - Nghe hiểu nội dung đồng dao trong chủ 
 bằng chữ H đứng truyện kể, truyện đọc đề
 sang bên trái”. phù hợp với độ tuổi. + DTCTV: Dạy từ: 
 - Trẻ hiểu nghĩa - Nghe các bài hát Cái liềm, cây lúa, củ 
 một số từ khái ,bài thơ, ca dao, đồng sắn, máy cày, máy 
 quát: Đồ dùng, dao, tục ngữ, câu đố, tuốt, bắp ngô 
 58
 dụng cụ, sản hò, vè phù hợp với 
 phẩm của một số độ tuổi.
 nghề 
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
 - Trẻ dùng được - Bày tỏ tình cảm, - Hoạt động học
 câu đơn, câu nhu cầu và hiểu biết + Văn học: “Chú bộ 
 ghép, câu khẳng của bản thân rõ ràng, đội hành quân trong 
 62
 định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu mưa ”
 định, câu mệnh đơn, câu ghép khác + Đọc các bài thơ ca 
 lệnh . nhau. dao trong chủ đề
 - Đọc thơ, ca dao, 
 - Trẻ đọc biểu 
 đồng dao, tục ngữ, 
 64 cảm bài thơ, đồng 
 hò vè về chủ đề 
 dao, cao dao 
 ngành nghề.
 - Trẻ biết sử dụng - Hoạt động chơi
 các từ: “Cảm ơn” + Hoạt động góc: 
 ; “Xin lỗi” ; “Xin Góc gia đình, Bán 
 67 phép” ; “Thưa” ; hàng, Bác sỹ
 “Dạ” ; “Vâng” - Hoạt động ăn: trẻ 
 phù hợp với tình - Sử dụng các từ biểu cảm ơn khi nhận bát 
 huống. cảm, hình tượng. cơm... 
 - Nói và thể hiện cử 
 - Hoạt động học: 
 chỉ, điệu bộ, nét mặt 
 Trẻ biết to, rõ ràng, 
 phù hợp với yêu cầu, 
 nói đủ nghe, không 
 - Trẻ biết điều hoàn cảnh giao tiếp.
 nói lí nhí
 chỉnh giọng nói 
 68 - Hoạt động chơi: 
 phù hợp với ngữ 
 + HĐG: Trẻ biết nói 
 cảnh.
 đủ nghe, không làm 
 ảnh hưởng đến các 
 nhóm chơi khác 
Làm quen với việc đọc- viết
 - Hoạt động học
 - Trẻ biết chọn - Xem và nghe đọc 
 + Truyện: 3 anh em
 69 sách để “đọc” và các loại sách khác 
 - Hoạt động chơi
 xem. nhau.
 + Góc sách chuyện - Làm quen với cách - Hoạt động học
 đọc và viết tiếng + LQCC: u,ư
 Việt: + Tập tô chữ cái u,ư
 - Trẻ biết cách - Hướng đọc, viết: từ - Hoạt động chơi
 “đọc sách” từ trái trái sang phải, từ + Chơi hoạt động 
 sang phải, từ trên dòng trên xuống góc, góc học tập.
 xuống dưới, từ dòng dưới. Giáo dục trẻ biết 
 71
 đầu sách đến cuối - Hướng viết của các giữ gìn bảo vệ sách
 sách. nét chữ; đọc ngắt + Chơi theo ý thích: 
 nghỉ sau các dấu. Làm vở toán 
 - Phân biệt phần mở 
 đầu, kết thúc của 
 sách.
 - Giữ gìn, bảo vệ sách
 - Trẻ nhận dạng Hoạt động học
 các chữ trong - Nhận dạng các chữ LQCC: u, ư
 73
 bảng chữ cái cái u,ư
 tiếng Việt.
 - Trẻ biết tô, đồ - Sao chép một số kí - Hoạt động học
 các nét chữ, sao hiệu, chữ cái, tên của + LQCV: Tập tô 
 74 chép một số kí mình. chữ cái: u, ư
 hiệu, chữ cái, tên 
 của mình.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội
 - Trẻ biết tự làm - Hoạt động lao 
 một số việc đơn - Thực hiện công động vệ sinh
 giản hằng ngày ( việc được giao (trực + Quét dọn sắp xếp 
 nhật, xếp dọn đồ 
 89 vệ sinh cá nhân, đồ dùng đồ chơi
 trực nhật, chơi,..) chơi...). + Thực hành: lau 
 - Chủ động và độc dọn xếp đồ dùng đồ 
 lập trong một số hoạt chơi
 động. 
 - Trẻ biết chờ đến - Một số quy định ở - Hoạt động vệ sinh: 
 lượt. lớp, gia đình và nơi + Trẻ biết xếp hàng 
 công cộng (để đồ rửa tay
 100 dùng, đồ chơi đúng - Hoạt động học: 
 chỗ; trật tự khi ăn, + Trẻ biết xếp hàng 
 khi ngủ; đi bên phải theo tổ để tập thể 
 lề đường). dục ..
 - Trẻ biết lắng - Tôn trọng, hợp tác, - Hoạt động chơi: 
 nghe ý kiến, trao chấp nhận + HĐG cùng nhau 
 101 đổi, thoả thuận, chơi đoàn kết
 chia sẻ kinh 
 nghiệm với bạn.
 102 - Trẻ biết tìm cách - Hoạt động chơi: để giải quyết mâu SHC: xem video 
 thuẫn (dùng lời, hành động đúng sai
 nhờ sự can thiệp 
 của người khác, 
 chấp nhận nhường 
 nhịn).
 * Dễ hòa đồng với - Dễ hòa đồng với - Hoạt động chơi
112 bạn bè trong bạn bè trong nhóm HĐG: 
 nhóm chơi chơi * Chơi góc phân vai..
 * Trẻ biết thể hiện -Thể hiện sự thân - Giáo dục trẻ biết 
 sự thân thiện, đoàn thiện, đoàn kết với yêu thương, quan 
115
 kết với bạn bè. bạn bè. tâm bạn bè và mọi 
 người xung quanh
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ biết chăm - Hoạt động học: 
 chú lắng nghe và Âm nhạc: 
 hưởng ứng cảm + Hát: Lớn lên cháu 
 xúc (hát theo, lái máy cày
 nhún nhảy, lắc lư, + VĐ: Cháu yêu cô 
 thể hiện động tác chú công nhân, cháu 
 119 minh họa phù hợp yêu cô thợ dệt
 ) theo bài hát, bản + Cho trẻ nghe các 
 - Thể hiện thái độ, 
 nhạc, thích nghe bài hát: Ngày mùa 
 tình cảm khi nghe âm 
 và đọc thơ, đồng vui, cò lả, bác đưa 
 thanh gợi cảm, các 
 dao, ca dao, tục thư vui tính, cháu 
 bài hát, bản nhạc và 
 ngữ, thích nghe và thương chú bộ đội
 ngắm nhìn vẻ đẹp 
 kể câu chuyện + Nghe đọc thơ: 
 của các sự vật, hiện 
 Chú bộ đội hành 
 - Trẻ thích thú, tượng trong thiên 
 quân trong mưa
 ngắm nhìn và sử nhiên, cuộc sống và 
 + Tạo hình: Cắt, 
 dụng các từ gợi tác phẩm nghệ thuật
 dán trang trí quần 
 cảm nói lên cảm 
 áo 
 120 xúc của mình (về 
 - Hoạt động chơi
 màu sắc, hình 
 + Góc tạo hình: Vẽ, 
 dáng, bố cục...) 
 tô màu bức tranh về 
 của các tác phẩm 
 dụng cụ một số 
 tạo hình.
 nghề
 - Trẻ biết hát đúng - Nghe và nhận biết - Hoạt động học: 
 giai điệu, lời ca, hát các thể loại âm nhạc Âm nhạc: 
 diễn cảm phù hợp khác nhau về chủ đề - Hoạt động học: 
 với sắc thái, tình gia đình Âm nhạc: 
 121
 cảm của bài hát. - Nghe và nhận ra + Hát: Lớn lên cháu 
 qua giọng hát, nét sắc thái (vui, buồn, lái máy cày
 mặt, điệu bộ, cử tình cảm tha thiết) + VĐ: Cháu yêu cô 
 chỉ... của các bài hát, bản chú công nhân, cháu nhạc. yêu cô thợ dệt
 - Hát đúng giai điệu, + Cho trẻ nghe các 
 - Trẻ vận động lời ca và thể hiện sắc bài hát: Ngày mùa 
 nhịp nhàng phù thái, tình cảm của bài vui, cò lả, bác đưa 
 hợp với sắc thái, hát. thư vui tính, cháu 
 nhịp điệu bài hát, thương chú bộ đội
 122
 bản nhạc với các + Trò chơi âm nhạc: 
 hình thức (vỗ tay Nghe dân ca đoán 
 theo các loại tiết tên bạn hát, thỏ 
 tấu, múa). nghe hát nhảy vào 
 chuồng, hát theo 
 hình vẽ
 - Trẻ biết phối - Hoạt động học
 hợp các kĩ năng +Tạo hình: Cắt, dán 
 cắt, xé dán để tạo - Phối hợp các kĩ trang trí quần áo.
125
 thành bức tranh có năng vẽ, cắt dán, xếp - Hoạt động chơi
 màu sắc hài hoà, hình để tạo ra sản + Góc nghệ thuật
 bố cục cân đối. phẩm có màu sắc, 
 kích thước, hình 
 - Trẻ biết phối 
 dáng/ đường nét và 
 hợp các kĩ năng 
 bố cục.
126 nặn để tạo thành 
 sản phẩm có bố 
 cục cân đối.
 - Trẻ biết nói lên ý - Tìm kiếm, lựa chọn 
 tưởng và tạo ra các dụng cụ, nguyên 
 các sản phẩm tạo vật liệu phù hợp để 
131 hình theo ý thích. tạo ra sản phẩm theo 
 ý thích.
 - Nói lên ý tưởng tạo 
 hình của mình
Số mục tiêu: 39 
 NGƯỜI LẬP BGH KÝ DUYỆT
 Quàng Thị Nhung Triệu Thùy Chinh

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_cac_nganh_nghe_pho_bien_nam.pdf