Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGÀNH NGHỀ BÉ YÊU - NGÀY 20/11 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI Thời gian thực hiện chủ đề 4 tuần, từ ngày: 11/11 đến 06/12/2024 Độ Nội dung Hoạt động TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 1 3 - Trẻ thực hiện đủ * 3,5T: * Hoạt động học: các động tác trong - Hô hấp: Gà gáy - Thể dục sáng: bài tập thể dục theo - Tay: co và duỗi tay - Hô hấp: Gà gáy hướng dẫn - Lưng, bụng, lườn: Cúi - Tay: co và duỗi tay 2 5 - Trẻ thực hiện đúng, gập người về phía trước. - Lưng, bụng, lườn: đủ, thuần thục các - Chân, bật: bật tiến về Cúi gập người về động tác của bài thể phía trước phía trước. dục theo hiệu lệnh - Chân, Bật: Bật tiến hoặc theo nhịp bản về phía trước. nhạc/bài hát. Bắt đầu `Tập các động tác và kết thúc động tác thể dục kết hợp bài đúng nhịp hát: Cháu yêu cô chú công nhân, bàn tay cô giáo... * Hoạt động chơi: Trò chơi: Con thỏ, Con muỗi, lộn cầu vồng... 3 3 Trẻ có thể giữ được Bật tại chỗ 3 lần * Hoạt động học: thăng bằng cơ thể B: Bật tại chỗ khi thực hiện vận L: bật tách, khép động: chân qua 5-7 ô - Bật tại chỗ 3 lần * Hoạt động chơi: 4 5 Trẻ biết giữ được Bật tách khép chân qua 7 + TC: Ai ném xa thăng bằng cơ thể ô hơn. khi thực hiện vận động: Bật tách khép chân qua 7 ô 5 Trẻ có thể kiểm soát * 3-5t: * Hoạt động chơi: được vận động: Đi thay đổi tốc độ theo B-L: Đi thay đổi tốc 3 ` Đi thay đổi tốc độ hiệu lệnh độ theo hiệu lệnh theo đúng hiệu lệnh. * Hoạt động chơi: 6 Trẻ biết kiểm soát - TC: thi lấy bóng được vận động: 5 Đi thay đổi hướng vận động theo đúng 1 hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). 7 Trẻ có thể phối hợp * 3-5t: * Hoạt động học: tay-mắt trong vận Ném xa bằng 2 tay. Ném xa bằng 2 tay. 3 động: Ném xa bằng *Hoạt động chơi: 2 tay. - TC: Mèo và chim sẻ 8 Trẻ biết phối hợp - TCM: Dệt vải tay- mắt trong vận 5 động: Ném xa bằng 2 tay. 9 Trẻ biết thể hiện Bò theo đường dích dắc *Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo B: Bò theo đường 3 trong thực hiện bài dích dắc tập tổng hợp: L: Bò dích dắc qua 10 Bò dích dắc qua 5-7 điểm 5-7 điểm. *Hoạt động chơi: Trẻ biết thể hiện TC: Chó sói xấu nhanh, mạnh, khéo tính trong thực hiện bài 5 -TCM: Chạy nhanh tập tổng hợp: Bò lấy tranh, người đưa dích dắc qua 5-7 thư, cửa hàng bán điểm hoa 11 Trẻ thực hiện được ` Gập, đan các ngón tay * Hoạt động chơi: các vận động: vào nhau, quay ngón tay, - Chơi với các ngón 3 ` Gập, đan ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay. tay, nặn các sản vào nhau. phẩm của nghề 12 ` Các loại cử động bàn nông, làm bưu thiếp, tay, ngón tay và cổ tay. cắt, dán đồ dùng các Trẻ biết thực hiện ngành nghề... được các vận động: 5 * Hoạt động học: ` Gập, mở lần lượt - Thể dục sáng từng ngón tay . - Gập đan các ngón tay vào nhau. 13 Trẻ phối hợp được ` Sử dụng * Hoạt động góc cử động bàn tay, kéo, bút + Góc tạo hình: cắt, ngón tay trong một ` Tô vẽ xé dán, nặn, gấp 3 số hoạt động. nguệch giấy, tô, vẽ người ` Vẽ được hình tròn ngoạc. thân trong gia đình, theo mẫu. nhà cây xanh, vẽ đồ 14 Trẻ biết phối hợp `Tô, đồ dùng gia đình. được cử động bàn theo nét. 5 tay, ngón tay, phối * Hoạt động học hợp tay-mắt trong - Tô đồ chữ cái u, ư 2 một số hoạt động: : các số 1,2,3,4,5,6 ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. 23 ` Trẻ biết sử dụng ` Tập/ luyện kỹ năng sử * Hoạt động ăn: 3 bát, thìa, cốc đúng dụng đồ dùng ăn uống - Trò chuyện với trẻ cách. đúng cách, thành thạo ăn uống văn minh 24 ` Trẻ biết sử dụng đồ lịch sự: Ăn không dùng phục vụ ăn để rơi vãi cơm, đổ uống thành thạo thức ăn... 5 - Cầm bát, cầm thìa xúc cơm ăn gọn gàng, cầm cốc uống nước. 27 Có một số hành vi ` Nhận biết trang phục *Hoạt động đón, tốt trong vệ sinh, theo thời tiết. trả trẻ: phòng bệnh khi được Trò chuyện với trẻ nhắc nhở: hàng ngày: Trước 3 ` Chấp nhận: Vệ sinh và sau khi đi học răng miệng, đội mũ con phải làm gì? ra nắng, mặc áo ấm, Khi trời lạnh con đi tất khi trời lạnh, đi phải mặc như thế dép, giày khi đi học. nào? khi ra nắng 28 Trẻ có một số hành ` Lựa chọn/ và sử dụng con phải làm gì.. vi và thói quen tốt trang phục phù hợp với * Hoạt động chơi trong vệ sinh, phòng thời tiết. - TC: Lựa chọn 5 bệnh: ` Ích lợi của mặc trang trang phục phù hợp ` Ra nắng đội mũ: Đi phục phù hợp với thời với thời tiết. tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 66 Trẻ có khả năng ` So sánh, ` Xếp xen * Hoạt động học nhận ra quy tắc sắp phát hiện kẽ. 3T: Xếp xen kẽ 3 xếp đơn giản (mẫu) quy tắc sắp 5T: Phát hiện quy và sao chép lại xếp tắc sắp xếp và sắp 67 5 Biết sắp xếp các đối và sắp xếp Tạo ra quy xếp theo quy tắc. tượng theo trình tự theo quy tắc. tắc sắp Tạo ra quy tắc sắp nhất định theo yêu xếp. xếp. cầu. 68 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. 3 69 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp 72 Trẻ có thể nhận dạng * 3,5 tuổi: Nhận biết, * Hoạt động học và gọi tên các hình: Chắp ghép gọi tên các B: Nhận biết, gọi Tròn, vuông, tam các hình học hình: hình tên : hình vuông, giác, chữ nhật để tạo thành vuông, hình tam giác, hình các hình hình tam tròn, hình chữ nhật mới theo ý giác, hình L: Nhận biết, phân 3 thích và tròn, hình biệt khối cầu, khối theo yêu chữ nhật và chữ nhật, khối cầu. nhận dạng vuông, khối trụ các hình đó trong thực tế. 73 Trẻ biết gọi tên và ` Tạo ra chỉ ra các điểm một số giống, khác nhau hình hình giữa hai khối cầu và học bằng trụ, khối vuông và các cách khối chữ nhật. khác nhau. ` Nhận biết, gọi tên khối 5 cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối đó trong thực tế. C) Khám phá xã hội 87 Trẻ có thể kể tên và ` Tên gọi, sản phẩm và * Hoạt động học: nói được sản phẩm ích lợi của một số nghề Kpxh: 3 của nghề nông, nghề phổ biến ở địa phương. - Trò chuyện về xây dựng...khi được Nghề giáo viên, nghề bộ ngày 20-11 hỏi, xem tranh. đội, nghề nông, nghề y... - Trò chuyện về một 88 Trẻ biết nói đặc điểm ` Tên gọi, công cụ, sản số nghề truyền và sự khác nhau của phẩm, các hoạt động và ý thống địa phương một số nghề. ví dụ: nghĩa của các nghề phổ - Trò chuyện về bác 5 nói "nghề nông làm biến, nghề truyền thống thợ xây ra lúa gạo, nghề xây của địa phương. Nghề - Tìm hiểu về một dựng xây nên những giáo viên, nghề bộ đội, số nghề phổ biến 4 ngôi nhà mới..." nghề nông, nghề y... Nghề trong xã hội. truyền thống: Nghề dệt thổ cẩm, đan lát....của địa phương. 89 Trẻ có thể kể tên một ` Đặc điểm nổi bật của số hoạt động để chào ngày nhà giáo Việt Nam mừng ngày nhà giáo 20/11. 3 Việt Nam 20/11 - Các hoạt động diễn ra ...qua trò chuyện, trong ngày 20/11 tranh ảnh. - Tình cảm của trẻ giành cho các thầy cô giáo 91 Trẻ biết kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội. ví dụ nói: "Ngày 5 quốc khánh (ngày 2/9) cả phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công viên...". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 93 Trẻ thực hiện được * 3,5T * Hoạt động chơi yêu cầu đơn giản, ví ` Hiểu và làm theo (yêu Trò chơi: 3 dụ "Con hãy cầm cái cầu đơn giản; 2-3 yêu cầu; - Ai chọn giỏi cuốc mang cho bác 2-3 yêu cầu liên tiếp) - Hoạt động góc. cuốc vườn nào..." + Góc bán hàng, 94 Trẻ thực hiện được góc xây dựng.. các yêu cầu trong hoạt động tập thể, ví dụ "Các bạn gái chọn 5 cho cô dụng cụ nghề nông, các bạn trai chọn cho cô dụng cụ nghề bác sĩ nào... 99 3 Trẻ có khả năng nói ` Phát âm các tiếng của * Hoạt động học rõ các tiếng tiếng việt; 5T có phụ âm - Thực hành phát 100 Trẻ có thể sử dụng đầu, phụ âm cuối gần âm các tiếng có được các từ thông giống nhau và các thanh chứa âm khó: Quấn dụng chỉ sự vật, hoạt điệu). quýt, thoăn thoắt, động, đặc điểm... thợ nề, nghề dệt,... 101 5 Trẻ có khả năng kể Phát âm phụ âm rõ ràng, có trình tự đầu, phụ âm cuối về sự việc, hiện gần giống nhau: ch- tượng nào đó để t, n-l, n-nh,... 5 người nghe có thể hiểu được. 102 Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...phù hợp với ngữ cảnh. 103 Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu * HĐ học: dụng được câu đơn, và hiểu biết của bản thân - Tăng cường TV: 3 câu ghép. bằng các câu đơn (câu - Học từ mới: Nghề đơn mở rộng: câu đơn nông, cái liềm,cái ghép) cuốc, Dạy dỗ, công 104 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu lao, biết ơn. Nhà đơn, câu ghép, câu và hiểu biết của bản thân cao tầng, công nhân, khẳng định, câu phủ rõ ràng, dễ hiểu bằng các ống nghe, đơn đinh, câu mệnh câu đơn, câu đơn ghép thuốc,nhiệt kế lệnh... khác nhau. - Học câu mới: Bác nông dân làm nghề nông. Cái liềm làm bằng sắt, dùng để gặt lúa. Cái cuốc dùng để cuốc đất trồng cây... Thầy cô 5 giáo là những người dạy dỗ chúng con nên người. Chúng con luôn biết ơn công lao to lớn của các thầy cô giáo - Trò chơi: Về đúng nhà, ai chọn nhanh... - Đọc thơ: Bàn tay cô giáo, Làm bác sĩ.... 107 Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học bài thơ, cao dao, dao, tục ngữ, hò vè của - Thơ: bàn tay cô đồng dao của địa địa phương, mang đặc giáo 3 phương, mang đặc trưng của địa phương. - Thơ: Làm bác sỹ trưng của địa - Truyện: Hai anh phương. em 108 Trẻ nghe hiểu nội * Hoạt động chơi dung câu chuyện, - Ca dao, đồng dao: 5 thơ, đồng dao, ca dao Rềnh rềnh ràng dành cho lứa tuổi của ràng, dích dích dắc trẻ. dắc, Kéo cưa lừa xẻ 6 109 Trẻ biết đọc diễn - Câu đố về chủ đề cảm bài thơ, cao dao, nghành nghề - ngày đồng dao.. 20/11. 115 Trẻ nói đủ nghe, ` Nói và thể hiện cử chỉ, 3 không nói lí nhí. điệu bộ, nét mặt phù hợp 116 Trẻ biết điều chỉnh với yêu cầu, hoàn cảnh 5 giọng nói phù hợp giao tiếp. với ngữ cảnh. 117 Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ biểu thị * HĐ chơi từ: "Vâng ạ" "Dạ"; sự lễ phép ` Trò chuyện, xem 3 "Thưa"...trong giao tranh ảnh, video...có tiếp sử dụng các từ lễ 118 Trẻ biết sử dụng các ' Sử dụng các từ biểu cảm, phép. từ: " cảm ơn"; "Xin hình tượng. - Giờ đón trả trẻ. lỗi"; "Xin phép"; " * Hoạt động ăn: 5 Thưa"; "Dạ"; " ` Mời cô, mời bạn Vâng"...phù hợp với khi ăn cơm tình huống. 123 Trẻ có thể nhìn vào " Xem tranh và " đọc" * Hoạt động chơi tranh minh họa và truyện Hai anh em - Góc sách truyện: 3 gọi tên nhân vật Trẻ kể chuện theo trong tranh. tranh và tự kể theo ý 124 Trẻ biết kể truyện " Đọc" truyện qua các hiểu. theo tranh minh họa tranh vẽ. Hai anh em 5 và kinh nghiệm của bản thân. 126 Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động chơi: 3 nguệch ngoạc. truyện. - Đón trả trẻ: Trò 127 Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, chuyện với trẻ về ký nét chữ, sao chép chữ cái, tên của mình.` hiệu tủ, khăn, gối, một số kí hiệu, chữ Tập tô, tập đồ các nét chữ. ghế, chứ các góc.... cái, tên của mình. ` Nhận dạng chữ cái ( 1 số * Hoạt động học 128 Trẻ biết nhận dạng chữ cái, các chữ cái). - LQCC: u, ư các chữ cái trong - Tập tô chữ cái: u, bảng chữ cái tiếng ư việt. * Hoạt động chơi: 5 - Trò chơi: Tô tranh ảnh có chứa chữ cái u, ư + Tạo chữ u, ư bằng dây len, dây chun, hột hạt... - Trò chơi: Tìm chữ cái theo hiệu lệnh * Hoạt động góc 7 - Tô đồ chữ cái: o, ô, ơ, a, ă, â, e, ê, u, ư 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 157 Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận với bạn. * HĐ lao động với các bạn trong các ` Lao động nhặt lá 3 trò chơi theo nhóm rụng.. nhỏ. ` Bé làm trực nhật, 158 Trẻ biết lắng nghe ý ` Quan tâm giúp đỡ bạn cất dọn đồ chơi kiến, trao đổi, thỏa chia sẻ đúng nơi quy định thuận, chia sẻ kinh - KNS; Cất đồ dùng nghiệm với bạn. đồ chơi đúng nơi 159 Trẻ biết chờ đến ` Tôn trọng, hợp tác, chấp quy định lượt. nhận. ' Cho trẻ xem video, 160 Trẻ biết tìm cách giải hình ảnh, tạo tình quyết mâu thuẫn huống để dạy trẻ cư (Dùng lời, nhờ sự xử, khen ngơi khi can thiệp của người trẻ biết giúp đỡ cô khác, chấp nhận giáo, biết tự hoàn nhường nhịn). thành công việc được giao. * Hoạt động góc: - Góc xây dựng: Lắp ghép mô hình cánh đồng lúa, xây vườn hoa 20/11, xây 5 nhà của bé.... - Góc phân vai: Gia đình, cô giáo, bán hàng.... - Góc học tập: Xem tranh ảnh về một số nghành nghề phổ biến, Xem sách tranh, làm sách về những nghề truyền thống, đồ dùng dụng cụ của các nghề ... * Hoạt động học - Xếp hàng tập thể dục * Hoạt động vệ sinh - Xếp hàng: Rửa tay, rửa mặt, đi vệ sinh 8 163 3 Trẻ biết bỏ rác đúng Giữ gìn vệ sinh môi * HĐ chơi 164 nơi quy định. trường. - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định( 5 vỏ sữa, bánh kẹo... khi ăn xong bỏ vào thùng rác) 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 171 Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học được hát theo, vỗ nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân - Cho trẻ nghe các tay, nhún nhảy, lắc ca) bài hát: Ngày màu lư theo bài hát, bản vui, thương lắm 3 nhạc. thích nghe đọc thầy cô ơi, Ing lả ơi, thơ, ca dao, đồng Bác đưa thư vui dao, tục ngữ; thích tính. nghe kể câu chuyện. * Hoạt động chơi: 172 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra sắc thái - Trò chơi: Ai nhanh nghe và hưởng ứng (Vui, buồn, tình cảm tha nhất, nghe tiếng hát cảm xúc (hát theo, thiết) của các bài hát, bản tìm đồ vật, Nhảy nhún nhảy, lắc lư thể nhạc. theo nhạc và tranh hiện động tác minh ` Nghe và nhận ra/ nhận ghế. họa phù hợp) theo biết các thể loại âm nhạc - Ca dao, đồng dao: bài hát, bản nhạc; khác nhau (nhạc thiếu nhi, Rềnh rềnh ràng thích nghe và đọc dân ca, nhạc cổ điển) ràng, dích dích dắc 5 thơ, ca dao, đồng dắc, Kéo cưa lừa xẻ dao, tục ngữ; thích - Nghe truyện: Hai nghe và kể câu anh em chuyện. *Hoạt động chơi: - Góc âm nhạc: Sử dụng các dụng cụ gõ đệm các bài hát về chủ đề nghề nghiệp 173 Trẻ có khả năng hát 3-5T: Hát * Hoạt động học tự nhiên, hát được đúng giai - Cô giáo em 3 giai điệu bài hát điệu, lời ca quen thuộc. bài hát 174 Trẻ biết hát đúng Thể hiện giai điệu , lời ca, hát sắc thái, diễm cảm phù hợp tình cảm 5 với sắc thái của bài của bài hát hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... 175 Trẻ có khả năng vận *3,5T: * Hoạt động học 3 động theo nhịp điệu - Vận động - VTTN: Lớn lên 9 bài hát, bản nhạc (Vỗ theo nhịp cháu lái máy cày. tay theo phách, nhịp, điệu của - VTTTTC: Cháu vận động minh họa). các bài hát, yêu cô chú công 176 Trẻ vận động nhịp bản nhạc ( ` Thể hiện nhân nhàng phù hợp với đơn giản;5T sắc thái phù sắc thái, nhịp điệu nhịp nhàng hợp với các bài hát, bản nhạc với - Sử dụng bài hát, bản các hình thức (Vỗ các dụng cụ nhạc. 5 tay theo các loại tiết gõ đệm tấu, múa). theo phách, nhịp. (5T theo tiết tấu). 184 Trẻ có kỹ năng lăn ` Sử dụng * Hoạt động học dọc, xoay tròn, ấn một số kỹ - Nặn sản phẩm của dẹp đất nặn để tạo năng nặn để nghề nông 3 thành các sản phẩm tạo ra sản có 1 khối hoặc 2 phẩm đơn khối. giản. 185 Trẻ biết phối hợp các Phối hợp kỹ năng nặn để tạo các kỹ năng thành sản phẩm có nặn để tạo bố cục cân đối. ra sản phẩm có màu sắc, 5 kích thước/hình dáng/ đường nét và bố cục. * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: Ngành nghề bé yêu – ngày 20/11 là: + 3t: 28 MT + 5t: 34 MT GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU ( ký duyệt) Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân 10 11
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_nganh_nghe_be_yeu.pdf

