Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

pdf 11 trang huynhson 29/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGÀNH NGHỀ BÉ YÊU - NGÀY 20/11
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện chủ đề 4 tuần, từ ngày: 11/11 đến 06/12/2024
 Độ Nội dung Hoạt động
TT Mục tiêu
 tuổi Chung Riêng
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
 a) Phát triển vận động
1 3 - Trẻ thực hiện đủ * 3,5T: * Hoạt động học:
 các động tác trong - Hô hấp: Gà gáy - Thể dục sáng:
 bài tập thể dục theo - Tay: co và duỗi tay - Hô hấp: Gà gáy
 hướng dẫn - Lưng, bụng, lườn: Cúi - Tay: co và duỗi tay
2 5 - Trẻ thực hiện đúng, gập người về phía trước. - Lưng, bụng, lườn: 
 đủ, thuần thục các - Chân, bật: bật tiến về Cúi gập người về 
 động tác của bài thể phía trước phía trước.
 dục theo hiệu lệnh - Chân, Bật: Bật tiến 
 hoặc theo nhịp bản về phía trước.
 nhạc/bài hát. Bắt đầu `Tập các động tác 
 và kết thúc động tác thể dục kết hợp bài 
 đúng nhịp hát: Cháu yêu cô 
 chú công nhân, bàn 
 tay cô giáo...
 * Hoạt động chơi:
 Trò chơi: Con thỏ, 
 Con muỗi, lộn cầu 
 vồng...
3 3 Trẻ có thể giữ được Bật tại chỗ 3 lần * Hoạt động học:
 thăng bằng cơ thể B: Bật tại chỗ
 khi thực hiện vận L: bật tách, khép 
 động: chân qua 5-7 ô
 - Bật tại chỗ 3 lần * Hoạt động chơi:
4 5 Trẻ biết giữ được Bật tách khép chân qua 7 + TC: Ai ném xa 
 thăng bằng cơ thể ô hơn.
 khi thực hiện vận 
 động:
 Bật tách khép chân 
 qua 7 ô
5 Trẻ có thể kiểm soát * 3-5t: * Hoạt động chơi:
 được vận động: Đi thay đổi tốc độ theo B-L: Đi thay đổi tốc 
 3
 ` Đi thay đổi tốc độ hiệu lệnh độ theo hiệu lệnh 
 theo đúng hiệu lệnh. * Hoạt động chơi:
6 Trẻ biết kiểm soát - TC: thi lấy bóng
 được vận động:
 5
 Đi thay đổi hướng 
 vận động theo đúng 
 1 hiệu lệnh (đổi hướng 
 ít nhất 3 lần). 
 7 Trẻ có thể phối hợp * 3-5t: * Hoạt động học: 
 tay-mắt trong vận Ném xa bằng 2 tay. Ném xa bằng 2 tay. 
 3 động: Ném xa bằng *Hoạt động chơi:
 2 tay. - TC: Mèo và chim 
 sẻ 
 8 Trẻ biết phối hợp - TCM: Dệt vải
 tay- mắt trong vận 
 5
 động: Ném xa bằng 
 2 tay. 
 9 Trẻ biết thể hiện Bò theo đường dích dắc *Hoạt động học:
 nhanh, mạnh, khéo B: Bò theo đường 
 3
 trong thực hiện bài dích dắc
 tập tổng hợp: L: Bò dích dắc qua 
10 Bò dích dắc qua 5-7 điểm 5-7 điểm.
 *Hoạt động chơi:
 Trẻ biết thể hiện 
 TC: Chó sói xấu 
 nhanh, mạnh, khéo 
 tính
 trong thực hiện bài 
 5 -TCM: Chạy nhanh 
 tập tổng hợp: Bò 
 lấy tranh, người đưa 
 dích dắc qua 5-7 
 thư, cửa hàng bán 
 điểm
 hoa
11 Trẻ thực hiện được ` Gập, đan các ngón tay * Hoạt động chơi:
 các vận động: vào nhau, quay ngón tay, - Chơi với các ngón 
 3
 ` Gập, đan ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay. tay, nặn các sản 
 vào nhau. phẩm của nghề 
12 ` Các loại cử động bàn nông, làm bưu thiếp, 
 tay, ngón tay và cổ tay. cắt, dán đồ dùng các 
 Trẻ biết thực hiện 
 ngành nghề...
 được các vận động:
 5 * Hoạt động học:
 ` Gập, mở lần lượt 
 - Thể dục sáng
 từng ngón tay .
 - Gập đan các ngón 
 tay vào nhau.
13 Trẻ phối hợp được ` Sử dụng * Hoạt động góc
 cử động bàn tay, kéo, bút + Góc tạo hình: cắt, 
 ngón tay trong một ` Tô vẽ xé dán, nặn, gấp 
 3
 số hoạt động. nguệch giấy, tô, vẽ người 
 ` Vẽ được hình tròn ngoạc. thân trong gia đình, 
 theo mẫu. nhà cây xanh, vẽ đồ 
14 Trẻ biết phối hợp `Tô, đồ dùng gia đình.
 được cử động bàn theo nét.
 5
 tay, ngón tay, phối * Hoạt động học
 hợp tay-mắt trong - Tô đồ chữ cái u, ư 
 2 một số hoạt động: : các số 1,2,3,4,5,6
 ` Vẽ hình và sao 
 chép các chữ cái, chữ 
 số.
 b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
 23 ` Trẻ biết sử dụng ` Tập/ luyện kỹ năng sử * Hoạt động ăn: 
 3 bát, thìa, cốc đúng dụng đồ dùng ăn uống - Trò chuyện với trẻ 
 cách. đúng cách, thành thạo ăn uống văn minh 
 24 ` Trẻ biết sử dụng đồ lịch sự: Ăn không 
 dùng phục vụ ăn để rơi vãi cơm, đổ 
 uống thành thạo thức ăn...
 5 - Cầm bát, cầm thìa 
 xúc cơm ăn gọn 
 gàng, cầm cốc uống 
 nước.
 27 Có một số hành vi ` Nhận biết trang phục *Hoạt động đón, 
 tốt trong vệ sinh, theo thời tiết. trả trẻ:
 phòng bệnh khi được Trò chuyện với trẻ 
 nhắc nhở: hàng ngày: Trước 
 3 ` Chấp nhận: Vệ sinh và sau khi đi học 
 răng miệng, đội mũ con phải làm gì? 
 ra nắng, mặc áo ấm, Khi trời lạnh con 
 đi tất khi trời lạnh, đi phải mặc như thế 
 dép, giày khi đi học. nào? khi ra nắng 
 28 Trẻ có một số hành ` Lựa chọn/ và sử dụng con phải làm gì..
 vi và thói quen tốt trang phục phù hợp với * Hoạt động chơi
 trong vệ sinh, phòng thời tiết. - TC: Lựa chọn 
 5 bệnh: ` Ích lợi của mặc trang trang phục phù hợp 
 ` Ra nắng đội mũ: Đi phục phù hợp với thời với thời tiết.
 tất, mặc áo ấm khi 
 trời lạnh.
 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 66 Trẻ có khả năng ` So sánh, ` Xếp xen * Hoạt động học
 nhận ra quy tắc sắp phát hiện kẽ. 3T: Xếp xen kẽ
 3
 xếp đơn giản (mẫu) quy tắc sắp 5T: Phát hiện quy 
 và sao chép lại xếp tắc sắp xếp và sắp 
 67 5 Biết sắp xếp các đối và sắp xếp Tạo ra quy xếp theo quy tắc. 
 tượng theo trình tự theo quy tắc. tắc sắp Tạo ra quy tắc sắp 
 nhất định theo yêu xếp. xếp.
 cầu. 
 68 Trẻ nhận ra quy tắc 
 sắp xếp (mẫu) và sao 
 chép lại.
 3 69 Trẻ biết sáng tạo ra 
 mẫu sắp xếp và tiếp 
 tục sắp xếp
72 Trẻ có thể nhận dạng * 3,5 tuổi: Nhận biết, * Hoạt động học
 và gọi tên các hình: Chắp ghép gọi tên các B: Nhận biết, gọi 
 Tròn, vuông, tam các hình học hình: hình tên : hình vuông, 
 giác, chữ nhật để tạo thành vuông, hình tam giác, hình 
 các hình hình tam tròn, hình chữ nhật 
 mới theo ý giác, hình L: Nhận biết, phân 
 3
 thích và tròn, hình biệt khối cầu, khối 
 theo yêu chữ nhật và chữ nhật, khối 
 cầu. nhận dạng vuông, khối trụ
 các hình đó 
 trong thực 
 tế.
73 Trẻ biết gọi tên và ` Tạo ra 
 chỉ ra các điểm một số 
 giống, khác nhau hình hình 
 giữa hai khối cầu và học bằng 
 trụ, khối vuông và các cách 
 khối chữ nhật. khác nhau.
 ` Nhận 
 biết, gọi 
 tên khối 
 5
 cầu, khối 
 vuông, 
 khối chữ 
 nhật, khối 
 trụ và nhận 
 dạng các 
 khối đó 
 trong thực 
 tế.
 C) Khám phá xã hội
87 Trẻ có thể kể tên và ` Tên gọi, sản phẩm và * Hoạt động học: 
 nói được sản phẩm ích lợi của một số nghề Kpxh: 
 3 của nghề nông, nghề phổ biến ở địa phương. - Trò chuyện về 
 xây dựng...khi được Nghề giáo viên, nghề bộ ngày 20-11
 hỏi, xem tranh. đội, nghề nông, nghề y... - Trò chuyện về một 
88 Trẻ biết nói đặc điểm ` Tên gọi, công cụ, sản số nghề truyền 
 và sự khác nhau của phẩm, các hoạt động và ý thống địa phương
 một số nghề. ví dụ: nghĩa của các nghề phổ - Trò chuyện về bác 
 5
 nói "nghề nông làm biến, nghề truyền thống thợ xây
 ra lúa gạo, nghề xây của địa phương. Nghề - Tìm hiểu về một 
 dựng xây nên những giáo viên, nghề bộ đội, số nghề phổ biến 
 4 ngôi nhà mới..." nghề nông, nghề y... Nghề trong xã hội.
 truyền thống: Nghề dệt 
 thổ cẩm, đan lát....của địa 
 phương.
 89 Trẻ có thể kể tên một ` Đặc điểm nổi bật của 
 số hoạt động để chào ngày nhà giáo Việt Nam 
 mừng ngày nhà giáo 20/11.
 3 Việt Nam 20/11 - Các hoạt động diễn ra 
 ...qua trò chuyện, trong ngày 20/11
 tranh ảnh. - Tình cảm của trẻ giành 
 cho các thầy cô giáo
 91 Trẻ biết kể tên một 
 số lễ hội và nói về 
 hoạt động nổi bật 
 của những dịp lễ hội. 
 ví dụ nói: "Ngày 
 5
 quốc khánh (ngày 
 2/9) cả phố em treo 
 cờ, bố mẹ được nghỉ 
 làm và cho em đi 
 chơi công viên...".
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 93 Trẻ thực hiện được * 3,5T * Hoạt động chơi
 yêu cầu đơn giản, ví ` Hiểu và làm theo (yêu Trò chơi: 
 3 dụ "Con hãy cầm cái cầu đơn giản; 2-3 yêu cầu; - Ai chọn giỏi
 cuốc mang cho bác 2-3 yêu cầu liên tiếp) - Hoạt động góc.
 cuốc vườn nào..." + Góc bán hàng, 
 94 Trẻ thực hiện được góc xây dựng..
 các yêu cầu trong 
 hoạt động tập thể, ví 
 dụ "Các bạn gái chọn 
 5
 cho cô dụng cụ nghề 
 nông, các bạn trai 
 chọn cho cô dụng cụ 
 nghề bác sĩ nào...
 99 3 Trẻ có khả năng nói ` Phát âm các tiếng của * Hoạt động học 
 rõ các tiếng tiếng việt; 5T có phụ âm - Thực hành phát 
100 Trẻ có thể sử dụng đầu, phụ âm cuối gần âm các tiếng có 
 được các từ thông giống nhau và các thanh chứa âm khó: Quấn 
 dụng chỉ sự vật, hoạt điệu). quýt, thoăn thoắt, 
 động, đặc điểm... thợ nề, nghề dệt,...
101 5 Trẻ có khả năng kể Phát âm phụ âm 
 rõ ràng, có trình tự đầu, phụ âm cuối 
 về sự việc, hiện gần giống nhau: ch-
 tượng nào đó để t, n-l, n-nh,...
 5 người nghe có thể 
 hiểu được.
102 Trẻ sử dụng được 
 các từ chỉ sự vật, 
 hoạt động, đặc 
 điểm...phù hợp với 
 ngữ cảnh.
103 Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu * HĐ học:
 dụng được câu đơn, và hiểu biết của bản thân - Tăng cường TV:
 3 câu ghép. bằng các câu đơn (câu - Học từ mới: Nghề 
 đơn mở rộng: câu đơn nông, cái liềm,cái 
 ghép) cuốc, Dạy dỗ, công 
104 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu lao, biết ơn. Nhà 
 đơn, câu ghép, câu và hiểu biết của bản thân cao tầng, công nhân, 
 khẳng định, câu phủ rõ ràng, dễ hiểu bằng các ống nghe, đơn 
 đinh, câu mệnh câu đơn, câu đơn ghép thuốc,nhiệt kế
 lệnh... khác nhau. - Học câu mới: Bác 
 nông dân làm nghề 
 nông. Cái liềm làm 
 bằng sắt, dùng để 
 gặt lúa. Cái cuốc 
 dùng để cuốc đất 
 trồng cây... Thầy cô 
 5
 giáo là những người 
 dạy dỗ chúng con 
 nên người. Chúng 
 con luôn biết ơn 
 công lao to lớn của 
 các thầy cô giáo
 - Trò chơi: Về đúng 
 nhà, ai chọn nhanh...
 - Đọc thơ: Bàn tay 
 cô giáo, Làm bác 
 sĩ....
107 Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học
 bài thơ, cao dao, dao, tục ngữ, hò vè của - Thơ: bàn tay cô 
 đồng dao của địa địa phương, mang đặc giáo
 3
 phương, mang đặc trưng của địa phương. - Thơ: Làm bác sỹ
 trưng của địa - Truyện: Hai anh 
 phương. em
108 Trẻ nghe hiểu nội * Hoạt động chơi
 dung câu chuyện, - Ca dao, đồng dao: 
 5 thơ, đồng dao, ca dao Rềnh rềnh ràng 
 dành cho lứa tuổi của ràng, dích dích dắc 
 trẻ. dắc, Kéo cưa lừa xẻ
 6 109 Trẻ biết đọc diễn - Câu đố về chủ đề 
 cảm bài thơ, cao dao, nghành nghề - ngày 
 đồng dao.. 20/11.
115 Trẻ nói đủ nghe, ` Nói và thể hiện cử chỉ, 
 3
 không nói lí nhí. điệu bộ, nét mặt phù hợp 
116 Trẻ biết điều chỉnh với yêu cầu, hoàn cảnh 
 5 giọng nói phù hợp giao tiếp.
 với ngữ cảnh.
117 Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ biểu thị * HĐ chơi
 từ: "Vâng ạ" "Dạ"; sự lễ phép ` Trò chuyện, xem 
 3
 "Thưa"...trong giao tranh ảnh, video...có 
 tiếp sử dụng các từ lễ 
118 Trẻ biết sử dụng các ' Sử dụng các từ biểu cảm, phép.
 từ: " cảm ơn"; "Xin hình tượng. - Giờ đón trả trẻ.
 lỗi"; "Xin phép"; " * Hoạt động ăn:
 5
 Thưa"; "Dạ"; " ` Mời cô, mời bạn 
 Vâng"...phù hợp với khi ăn cơm
 tình huống.
123 Trẻ có thể nhìn vào " Xem tranh và " đọc" * Hoạt động chơi
 tranh minh họa và truyện Hai anh em - Góc sách truyện:
 3
 gọi tên nhân vật Trẻ kể chuện theo 
 trong tranh. tranh và tự kể theo ý 
124 Trẻ biết kể truyện " Đọc" truyện qua các hiểu.
 theo tranh minh họa tranh vẽ. Hai anh em
 5
 và kinh nghiệm của 
 bản thân.
126 Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động chơi:
 3
 nguệch ngoạc. truyện. - Đón trả trẻ: Trò 
127 Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, chuyện với trẻ về ký 
 nét chữ, sao chép chữ cái, tên của mình.` hiệu tủ, khăn, gối, 
 một số kí hiệu, chữ Tập tô, tập đồ các nét chữ. ghế, chứ các góc....
 cái, tên của mình. ` Nhận dạng chữ cái ( 1 số * Hoạt động học
128 Trẻ biết nhận dạng chữ cái, các chữ cái). - LQCC: u, ư
 các chữ cái trong - Tập tô chữ cái: u, 
 bảng chữ cái tiếng ư
 việt. * Hoạt động chơi:
 5 - Trò chơi: Tô tranh 
 ảnh có chứa chữ cái 
 u, ư
 + Tạo chữ u, ư bằng 
 dây len, dây chun, 
 hột hạt...
 - Trò chơi: Tìm chữ 
 cái theo hiệu lệnh
 * Hoạt động góc
 7 - Tô đồ chữ cái: o, 
 ô, ơ, a, ă, â, e, ê, u, ư
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
157 Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận với bạn. * HĐ lao động
 với các bạn trong các ` Lao động nhặt lá 
 3
 trò chơi theo nhóm rụng..
 nhỏ. ` Bé làm trực nhật, 
158 Trẻ biết lắng nghe ý ` Quan tâm giúp đỡ bạn cất dọn đồ chơi 
 kiến, trao đổi, thỏa chia sẻ đúng nơi quy định
 thuận, chia sẻ kinh - KNS; Cất đồ dùng 
 nghiệm với bạn. đồ chơi đúng nơi 
159 Trẻ biết chờ đến ` Tôn trọng, hợp tác, chấp quy định
 lượt. nhận. ' Cho trẻ xem video, 
160 Trẻ biết tìm cách giải hình ảnh, tạo tình 
 quyết mâu thuẫn huống để dạy trẻ cư 
 (Dùng lời, nhờ sự xử, khen ngơi khi 
 can thiệp của người trẻ biết giúp đỡ cô 
 khác, chấp nhận giáo, biết tự hoàn 
 nhường nhịn). thành công việc 
 được giao.
 * Hoạt động góc:
 - Góc xây dựng: 
 Lắp ghép mô hình 
 cánh đồng lúa, xây 
 vườn hoa 20/11, xây 
 5 nhà của bé....
 - Góc phân vai: Gia 
 đình, cô giáo, bán 
 hàng....
 - Góc học tập: Xem 
 tranh ảnh về một số 
 nghành nghề phổ 
 biến, Xem sách 
 tranh, làm sách về 
 những nghề truyền 
 thống, đồ dùng dụng 
 cụ của các nghề ...
 * Hoạt động học
 - Xếp hàng tập thể 
 dục
 * Hoạt động vệ 
 sinh
 - Xếp hàng: Rửa 
 tay, rửa mặt, đi vệ 
 sinh
 8 163 3 Trẻ biết bỏ rác đúng Giữ gìn vệ sinh môi * HĐ chơi
164 nơi quy định. trường. - Trẻ biết bỏ rác 
 đúng nơi quy định( 
 5 vỏ sữa, bánh kẹo... 
 khi ăn xong bỏ vào 
 thùng rác)
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
171 Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học
 được hát theo, vỗ nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân - Cho trẻ nghe các 
 tay, nhún nhảy, lắc ca) bài hát: Ngày màu 
 lư theo bài hát, bản vui, thương lắm 
 3
 nhạc. thích nghe đọc thầy cô ơi, Ing lả ơi, 
 thơ, ca dao, đồng Bác đưa thư vui 
 dao, tục ngữ; thích tính.
 nghe kể câu chuyện. * Hoạt động chơi:
172 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra sắc thái - Trò chơi: Ai nhanh 
 nghe và hưởng ứng (Vui, buồn, tình cảm tha nhất, nghe tiếng hát 
 cảm xúc (hát theo, thiết) của các bài hát, bản tìm đồ vật, Nhảy 
 nhún nhảy, lắc lư thể nhạc. theo nhạc và tranh 
 hiện động tác minh ` Nghe và nhận ra/ nhận ghế.
 họa phù hợp) theo biết các thể loại âm nhạc - Ca dao, đồng dao: 
 bài hát, bản nhạc; khác nhau (nhạc thiếu nhi, Rềnh rềnh ràng 
 thích nghe và đọc dân ca, nhạc cổ điển) ràng, dích dích dắc 
 5 thơ, ca dao, đồng dắc, Kéo cưa lừa xẻ
 dao, tục ngữ; thích - Nghe truyện: Hai 
 nghe và kể câu anh em
 chuyện. *Hoạt động chơi: 
 - Góc âm nhạc: Sử 
 dụng các dụng cụ gõ 
 đệm các bài 
 hát về chủ đề nghề 
 nghiệp
173 Trẻ có khả năng hát 3-5T: Hát * Hoạt động học
 tự nhiên, hát được đúng giai - Cô giáo em
 3
 giai điệu bài hát điệu, lời ca 
 quen thuộc. bài hát 
174 Trẻ biết hát đúng Thể hiện 
 giai điệu , lời ca, hát sắc thái, 
 diễm cảm phù hợp tình cảm 
 5 với sắc thái của bài của bài hát
 hát qua giọng hát, 
 nét mặt, điệu bộ, cử 
 chỉ...
175 Trẻ có khả năng vận *3,5T: * Hoạt động học
 3
 động theo nhịp điệu - Vận động - VTTN: Lớn lên 
 9 bài hát, bản nhạc (Vỗ theo nhịp cháu lái máy cày.
 tay theo phách, nhịp, điệu của - VTTTTC: Cháu 
 vận động minh họa). các bài hát, yêu cô chú công 
176 Trẻ vận động nhịp bản nhạc ( ` Thể hiện nhân
 nhàng phù hợp với đơn giản;5T sắc thái phù 
 sắc thái, nhịp điệu nhịp nhàng hợp với các 
 bài hát, bản nhạc với - Sử dụng bài hát, bản 
 các hình thức (Vỗ các dụng cụ nhạc.
 5
 tay theo các loại tiết gõ đệm 
 tấu, múa). theo phách, 
 nhịp. (5T 
 theo tiết 
 tấu).
184 Trẻ có kỹ năng lăn ` Sử dụng * Hoạt động học
 dọc, xoay tròn, ấn một số kỹ - Nặn sản phẩm của 
 dẹp đất nặn để tạo năng nặn để nghề nông
 3
 thành các sản phẩm tạo ra sản 
 có 1 khối hoặc 2 phẩm đơn 
 khối. giản.
185 Trẻ biết phối hợp các Phối hợp 
 kỹ năng nặn để tạo các kỹ năng 
 thành sản phẩm có nặn để tạo 
 bố cục cân đối. ra sản phẩm 
 có màu sắc, 
 5
 kích 
 thước/hình 
 dáng/ 
 đường nét 
 và bố cục.
* Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: Ngành nghề bé yêu – ngày 20/11 là:
+ 3t: 28 MT
+ 5t: 34 MT
 GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU 
 ( ký duyệt)
Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân 
 10 
11

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_nganh_nghe_be_yeu.pdf