Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU Thời gian thực hiện: 3 tuần Từ ngày 9/9/2024 đến ngày 27/9/2024 Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động Stt tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển mục tiêu vận động Trẻ thực hiện đủ các * 3,5 tuổi * Hoạt động học động tác trong bài - Hô hấp: Hít vào, - Thể dục sáng: 1 3 tập thể dục theo thở ra - Tay: Đưa 2 tay hướng dẫn - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía lên cao, ra phía trước sang 2 bên trước sang 2 bên - Lưng,Bụng, - Lưng,Bụng, lườn: Quay sang lườn: Quay sang trái, sang phải Trẻ thực hiện đúng, trái, sang phải - Chân: Bật tại đủ, thuần thục các - Chân: Bật tại chỗ động tác của bài thể chỗ - Tập thể dục kết dục theo hiệu lệnh hợp lời bài hát: 2 5 hoặc theo nhịp bản Trường chúng nhạc/bài hát. Bắt cháu là trường đầu và kết thúc động mầm non, chiếc tác đúng nhịp đèn ông sao... * Hoạt động chơi: Trò chơi: con muỗi, gieo hạt, ... Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng gót * Hoạt động học: thăng bằng cơ thể B: Đi kiễng gót khi thực hiện vận 3m 3 3 động: L: Đi khuỵu gối. - Đi kiễng gót liên * Hoạt động tục 3m. chơi: - Bật về phía trước - TC: Ném vòng Trẻ có thể giữ được - Đi khuỵu gối. cổ chai thăng bằng cơ thể 4 5 khi thực hiện vận động: - Đi khuỵu gối. - Trẻ có thể phối Tung bắt * Hoạt động học: hợp tay-mắt trong bóng với cô B: Tung bắt bóng 7 3 vận động: Tung bắt với cô bóng với cô L: Tung bóng lên - Trẻ biết phối hợp Tung bóng lên cao và bắt bóng cao và bắt bóng * Hoạt động 5 tay- mắt trong vận 8 động: Tung bóng lên chơi: cao và bắt bóng TC: Mèo và chim sẻ - Trẻ biết thể hiện Bò theo hướng * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo thẳng B: Bò theo hướng 9 3 trong thực hiện bài thẳng tập: Bò theo hướng L: Bò bằng bàn thẳng tay bàn chân 3-5 - Trẻ thể hiện nhanh, Bò bằng bàn m mạnh, khéo trong tay và bàn * Hoạt động chơi: 10 5 thực hiện bài tập: Bò chân 4-5 m TC: Cướp cờ bằng bàn tay bàn chân 3-5 m Trẻ thực hiện được Quay ngón tay, * Hoạt động học: 11 3 các vận động: cổ tay. - Thể dục sáng. ` Xoay tròn cổ tay. - Tập gập đan các ngón tay vào nhau. Trẻ biết thực hiện ` Các loại cử Vò, xoắn, vặn búng được các vận động: động bàn tay, ngón tay. Rèn `Cuộn - xoay tròn cổ ngón tay và cổ luyện các loại cử tay tay. động bàn tay, ngón tay và cổ tay * Hoạt động chơi: + Thực hành: 12 5 3t: Luyện tập gập đan các ngón tay vào nhau. 5t: Rèn luyện các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay trong phút thể dục tay sau giờ học tạo hình. Trẻ phối hợp được * 3,5 tuổi ` Tự cài, cởi * Hoạt động chơi cử động bàn tay, ` Cài, cởi cúc. cúc. - Hoạt động góc ngón tay trong một + Góc kỹ năng: 13 3 ` Xé , cắt( đường số hoạt động: thẳng, đường 3t: Tập luyện cài, ` Tự cài, cởi cúc. vòng cung) cởi cúc áo. 5t: Thực hiện cài, Trẻ biết phối hợp ` Tự cài, cởi cởi cúc áo; Xâu, 14 5 được cử động bàn cúc, xâu dây buộc dây giầy. tay, ngón tay, phối giày, cài quai 5t: Rèn luyện kéo hợp tay - mắt trong dép, kéo khóa khoá áo, quần một số hoạt động: (phecmơtuya). (phéc mơ tuya), ` Tự cài, cởi cúc, ` Tô luồn giày... xâu dây giày, cài ` Xâu, buộc quai dép, kéo khóa dây (phecmơtuya). b)Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe ` Trẻ biết sử dụng *HĐ ăn: 23 3 bát, thìa, cốc đúng - Trẻ biết dùng cách. tay phải cầm ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ ` Trẻ biết sử dụng đồ thìa xúc ăn, tay dùng ăn uống đúng cách. dùng phục vụ ăn trái giữ bát, ăn 24 5 uống thành thạo xong cất bát nhẹ nhàng vào rổ. Trẻ có một số hành ` Tập luyện một số thói quen tốt về *Hoạt động ăn: vi tốt trong ăn uống giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện với 25 3 khi được nhắc nhở: trẻ về một số Uống nước đã đun hành vi tốt trong sôi... ăn uống: Mời Trẻ có một số hành cô, mời bạn khi vi và thói quen trong ăn và ăn từ tốn, ăn uống: ăn nhiều loại ` Mời cô, mời bạn thức ăn khác khi ăn và ăn từ tốn. nhau, không đùa 26 5 ` Không đùa nghịch, nghịch khi ăn, không làm đổ vãi không làm rơi thức ăn. vãi thức ăn, không uống nước lã... Trẻ biết tránh một số ` Nhận biết một số trường hợp khẩn + Rèn kĩ năng hành động nguy cấp và gọi người giúp đỡ sống: Nhận biết hiểm khi được nhắc hành vi “Đúng”, nhở: “Sai”, “Tốt”, ` Không leo trèo bàn “Xấu”. 33 3 ghế. - Trò chuyện với ` Không nghịch các trẻ về một số vật sắc nhọn. trường hợp ` Không theo người không an toàn lạ ra khỏi khu vực và gọi người trường lớp. giúp đỡ: Trẻ nhận biết được + Không leo trèo một số trường hợp bàn ghế. không an toàn và gọi + Không nghịch người giúp đỡ. các vật sắc nhọn. ` Biết tránh một số + Không theo trường hợp không an người lạ ra khỏi toàn.: khu vực trường + Khi người lạ bế lớp... 34 5 ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo Trẻ thực hiện đúng một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: ` Một số quy định ở trường, nơi công 35 5 ` Sau giờ học về nhà cộng về an toàn ngay, không tự ý đi chơi. ` Không leo trèo cây, tường rào... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học Trẻ quan tâm, hứng ` Đặc điểm nổi bật * Hoạt động thú với đồ dùng đồ đồ dùng, đồ chơi học: KPKH chơi trong trường , của lớp + Trò chuyện về 3 37 lớp mầm non hay + Một số mối liên một số đồ dùng, đặt câu hỏi về một hệ đơn giản giữa đồ chơi của lớp. số đồ dùng đồ chơi đặc điểm cấu tạo * HĐ chơi có ở địa phương và cách sử dụng Quan sát cây lộc Trẻ biết thu thập của đồ dùng, đồ vừng, cây đu đủ thông tin về đồ dùng chơi quen thuộc ` Chơi với khu đồ chơi bằng nhiều gần gũi với trẻ vực vận động. 45 5 cách khác nhau: xem ` Đặc điểm, công vẽ phấn trên sân sách tranh ảnh, băng dụng và cách sử trường, chơi hột hình, hạt . Trẻ biết phân loại dụng đồ dùng, đồ ` Phân loại đồ - Trò chơi: Ai các đối tượng theo chơi. dùng, đồ chơi chọn giỏi. 47 3 một dấu hiệu nổi bật theo 2 - 3 dấu - Làm đồ dùng, hiệu. đồ chơi đơn giản Trẻ biết phân loại bằng các chất các đồ dùng đồ chơi liệu khác nhau (có ở địa phương) - Trò chuyện, xem tranh ảnh, 48 5 theo những dấu hiệu khác nhau video, vật thật, lô tô trong trường lớp mầm non. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số * HĐ học: lượng và đếm như B: Một và nhiều. Một và nhiều hay L: Ôn nhận biết Một và nhiều. 55 3 hỏi về số lượng, đếm số lượng, chữ số vẹt, biết sử dụng trong phạm vi 5 ngón tay để biểu thị * Hoạt động số lượng. chơi: Chơi ` Đếm trên đối ngoài trời: Đếm Trẻ biết quan tâm tượng trong đồ dùng, đồ chơi đến các con số như phạm vi 5 và trong sân thích nói về số trường, lớp học 58 5 đếm theo khả lượng và đếm, hỏi: năng của bé. bao nhiêu? đây là + TC: Tôi đứng mấy?... thứ mấy? + Về đúng nhà c) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên lớp ` Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc * HĐ học (MGG Xa Cuông), của cô giáo. KPXH: cô giáo, các bạn ` Tên các bạn, các hoạt động của trẻ + Trường mầm 84 3 trong lớp MGG Xa ở lớp MGG Xa Cuông non của bé Cuông khi được hỏi, + Trò chuyện về trò chuyện. cô giáo và các bạn. * Hoạt động Trẻ nói được tên, địa ` Những đặc điểm nổi bật của lớp chơi chỉ và mô tả một số MGG Xa Cuông ; công việc của cô - Dạo chơi 85 đặc điểm nổi bật của giáo. quanh sân 5 lớp khi được hỏi, trò ` Đặc điểm, sở thích của các bạn( ăn trường, lớp học chuyện. uống, khả năng của bản thân...); các Trẻ nói được, công 86 hoạt động của trẻ ở lớp MGG Xa việc của cô giáo khi được hỏi, trò Cuông chuyện. Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các 87 bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ biết kể tên một (Ngày khai * Hoạt động trải số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết nghiệm: Trải giảng, Tết Trung Trung thu tết lúa ngiệm ngày tết 90 3 thu, tết lúa mới cuả mới cuả dân tộc lúa mới, tết dân tộc Khơ Khơ mú trung thu mú. qua trò chuyện, tranh ảnh. Trẻ biết kể tên một ngày lễ hội số lễ hội và nói về (Ngày khai hoạt động nổi bật giảng, Tết của những dịp lễ Trung thu, tết 92 5 hội. lúa mới cuả dân Ví dụ nói: “Ngày tộc Khơ mú...), Quốc khánh (ngày 2/9) cả bản em treo cờ 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có khả năng ` Hiểu các từ chỉ * HĐ học: hiểu nghĩa từ khái người, tên gọi đồ - 96 3 quát gần gũi: đồ vật, sự vật, hành Tăng cường động, hiện tượng, dùng, đồ chơi TV: gần gũi, quen + DTM: thuộc Xếp hàng, vào ` Hiểu các từ khái Trẻ có khả năng lớp, mời cô... hiểu nghĩa từ khái quát, từ trái nghĩa. Cái thước, cái quát: đồ dùng, đồ vòng , viên phấn 97 5 chơi( đồ dùng học tập...) đồ chơi( đồ + DCM: Cả lớp chơi trong lớp, đồ xếp hàng rửa chơi ngoài trời...) tay. Con xin cô Trẻ có khả năng nói * 3,5 tuổi vào lớp ạ. Con rõ các tiếng ` Phát âm các mời cô ăn cơm tiếng của tiếng ạ. Cái thước 100 3 việt; 5T có phụ dùng để đo. Bé âm đầu, phụ âm dùng cái vòng cuối gần giống để tập thể dục. Viên phấn màu Trẻ có khả năng kể nhau và các thanh trắng dùng để rõ ràng, có trình tự điệu). vẽ. về sự việc, hiện 102 5 tượng nào đó để * HĐ chơi: người nghe có thể - Trò chơi: Ai hiểu được đoán giỏi, Thi Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, xem ai nhanh, dụng được câu đơn, nhu cầu và hiểu Thi nói nhanh câu ghép. biết của bản 104 3 thân bằng các câu đơn (câu đơn mở rộng: câu đơn ghép) Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, đơn, câu ghép, câu nhu cầu và hiểu khẳng định, câu phủ biết của bản 105 định, câu mệnh thân rõ ràng, dễ 5 lệnh... hiểu bằng các câu đơn, câu đơn ghép khác nhau. Trẻ có thể đọc thuộc * HĐ học bài thơ, ca dao, đồng + Thơ: Trăng dao về chủ đề * 3,5 tuổi. sáng. 108 3 trường mầm non của ` Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, * HĐ chơi địa phương, mang hò vè của địa phương, mang đặc - Ca dao đồng đặc trưng của địa trưng của địa phương. dao: Nu na nu phương. ` Kể lại một vài tình thiết của truyện nống, dung dăng Trẻ biết đọc diễn đã được nghe. dung dẻ, nghé ọ, cảm bài thơ, đồng nghé ơ! dao, ca dao về chủ - Câu đố về đồ dùng đồ chơi 110 5 đề trường mầm non của địa phương, của trường lớp mang đặc trưng của mầm non: Búp địa phương. bê, quả bóng, bập bênh Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ * HĐ chơi từ vâng ạ, dạ, thưa, biểu thị sự lễ ` Trò chuyện, 118 3 trong giao tiếp. phép. xem tranh ảnh, video...có sử dụng các từ lễ Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các từ phép. - Giờ đón trả trẻ. 119 5 từ: cảm ơn, xin lỗi. biểu cảm xin phép, thưa, dạ, * Hoạt động ăn: vâng phù hợp với ` Mời cô, mời tình huống. bạn khi ăn cơm Trẻ có thể đề nghị * 3,5T: ` Cầm sách đúng * Hoạt động người khác đọc sách ` Xem và đọc các chiều, mở sách, 120 3 chơi cho nghe, tự giở sách loại sách khác nhau. xem sách và đọc - Góc thư viện xem tranh. + Hướng đọc, viết: truyện.. + Xem sách, Trẻ biết cách “đọc Từ trái sang phải, từ ` Phân biệt phần tranh ảnh về chủ sách” từ trái sang dòng trên xuống mở đầu kết thúc đề trường mầm dòng dưới. của sách. 122 5 phải, từ trên xuống non dưới, từ đầu sách ` "Đọc" truyện đến cuối sách. qua các tranh vẽ. Trẻ có khả năng Làm quen với * HĐ chơi. nhận ra được ký một số ký hiệu - Trò chuyện về hiệu thông thường: thông thường một số ký hiệu Nhà vệ sinh, cấm trong cuộc sống thông thường 126 5 lửa) (Nhà vệ sinh, lối trong cuộc sống ra vào) (Nhà vệ sinh, lối ra vào, nơi nguy hiểm Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với * HĐC: 127 3 nguệch ngoạc. chữ, sách truyện. - NT:Vẽ phấn Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số trên sân trường, nét chữ, sao chép kí hiệu, chữ cái, - HĐG: tô tranh 128 một số kí hiệu, chữ tên của mình.` ảnh về trường cái, tên của mình. Tập tô, tập đồ mầm non- tết 5 Trẻ biết nhận dạng chữ cái o, ô, ơ trung thu các chữ cái o,ô,ơ ` Nhận dạng chữ *HĐH: 129 cái o, ô, ơ. trong bảng chữ cái - LQCC: o, ô,ơ tiếng việt. - LQCV: o, ô, ơ 4. Lĩnh vực: Phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội Trẻ biết vâng lời, ` Chủ động và độc lập trong một số *Hoạt động lao giúp đỡ bố mẹ, cô hoạt động. " động. 136 5 giáo những việc vừa Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến. - Tự làm một sức. số việc đơn giản Trẻ biết tự làm một Thực hiện công việc được giao (Trực hằng ngày như số việc đơn giản nhật, xếp dọn đồ chơi...) :vệ sinh cá nhân, 138 5 hàng ngày (Vệ sinh Trực nhật, xếp cá nhân, trực nhật, dọn đồ chơi. chơi...) Trẻ có khả năng * 3, 5T: * HĐH. thực hiện được 1 số ` Một số quy định ở - Không đi theo qui định ở lớp và gia lớp và gia đình (để người lạ ra khỏi 152 3 đình: Sau khi chơi đồ dùng, đồ chơi khu vực trường, xếp cất đồ chơi, đúng chỗ) lớp không tranh giành *Hoạt động đồ chơi, vâng lời bố chơi mẹ - Góc PV: Lớp học, cô giáo, bán hàng... - Sắp xếp, cất đồ Trẻ có khả năng Một số quy chơi sau khi thực hiện được 1 số định nơi công chơi. quy định ở lớp, gia cộng (Trật tự - Trò chuyện đình và nơi công khi ăn, khi với trẻ khi đón cộng: Sau khi chơi ngủ). trẻ, trả trẻ, lồng cất đồ chơi vào nơi ` Nhận biết/ 153 5 ghép vào các qui định, không làm Phân biệt/Nhận hoạt động ồn nơi công cộng, xét và tỏ thái vâng lời ông bà, bố độ với hành vi mẹ, anh chị em, "đúng" - "Sai"; muốn đi chơi phải "Tôt" - " Xấu". xin phép. Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời * HĐ chơi nói lời cảm ơn, xin nói lễ phép + Giờ đón, trả 154 3 lỗi khi được nhắc (Chào hỏi, cảm trẻ, trẻ biết chào nhở ơn). ông bà, bố mẹ, 5 Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời chào cô, chào 155 ơn, xin lỗi, chào hỏi nói và cử chỉ lễ bạn... lễ phép phép lịch sự - Biết lắng nghe 5 Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe cô, bạn... 156 cô, bạn nói khi cô, bạn nói Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe ý 157 cô, bạn nói, không kiến của người ngắt lời người khác. khác 5. Lĩnh vực: Phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc * HĐ học: thích được hát theo, thiếu nhi, dân ca) - Nghe hát: Em vỗ tay, nhún nhảy, yêu trường em, lắc lư theo bài hát, Ngày đàu tiên đi 172 3 bản nhạc; thích nghe học, rước đèn đọc thơ, đồng dao, ông sao. ca dao, tục ngữ; - Văn học: thích nghe kể câu Đồng dao ca chuyện. dao, tục ngữ về Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra sắc thái (Vui, chủ đề: Dung nghe và hưởng ứng buồn, tình cảm tha thiết) của các bài dăng dung dẻ, 173 5 cảm xúc (hát theo, hát, bản nhạc. nu na nu nống.. nhún nhảy, lắc lư, ` Nghe và nhận ra/ nhận biết các thể thể hiện động tác loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu ‘ HĐ chơi. minh họa phù hợp) nhi, dân ca, nhạc cổ điển) - Góc ÂN: Hát theo bài hát, bản các bài hát về nhạc; thích nghe và trường mầm đọc thơ, đồng dao, non- tết trung ca dao, tục ngữ; thu ( Vui đến thích nghe và kể câu trường, trường chuyện. em, rước đèn ông sao, Gác trăng ) Trẻ có khả năng hát `Hát đúng giai *HĐH: ÂN tự nhiên, hát được điệu, lời ca bài + Trường chúng 174 3 ` Thể hiện sắc theo giai điệu bài hát hát. thái, tình cảm cháu là trường quen thuộc. của bài hát. mầm non ,Rước Trẻ biết hát đúng ` Hát đúng giai đèn dưới trăng. giai điệu, lời ca, hát điệu, lời ca bài diễn cảm phù hợp hát. 175 5 với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ Trẻ có khả năng vận * 3,5 tuổi động theo nhịp điệu *HĐH: ÂN 176 3 bài hát, bản nhạc (vỗ `Vận động theo + VĐMH: Vui tay theo phách, nhịp, nhịp điệu của các đến trường vận động minh hoạ). bài hát, bản nhạc Trẻ biết vận động (đơn giản; 5 tuổi Thể hiện sắc nhịp nhàng phù hợp nhịp nhàng) thái phù hợp với với sắc thái, nhịp ` Sử dụng các bài hát, bản 177 5 điệu bài hát, bản dụng cụ gõ đệm nhạc nhạc với các hình theo phách, nhịp. thức (vỗ tay theo các (5t theo tiết tấu) loại tiết tấu, múa). Trẻ có khả năng sử ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo Hoạt động dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm. chơi + NT: nhặt 178 3 liệu tạo hình để tạo hoa, lá làm đồ ra sản phẩm theo sự chơi), gợi ý. HĐG: góc tạo Trẻ biết phối hợp và ` Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật hình: Làm dây lựa chọn các nguyên liệu tạo hình, vật liệu trong thiên hoa trang trí lớp, 179 5 vật liệu tạo hình, vật nhiên, phế liệu để tạo ra các sản trang trí đồ chơi, liệu thiên nhiên để phẩm. làm tranh trang tạo ra sản phẩm. trí lớp học... ) Trẻ có kỹ năng vẽ `Sử dụng một số kĩ năng vẽ để tạo ra * HĐH các nét thẳng, xiên, sản phẩm (3t đơn giản) - Vẽ con đường 180 3 ngang, tạo thành bức tới lớp. tranh đơn giản. * HĐC + Góc tạo Trẻ phối hợp các kĩ ` Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo ra hình:Vẽ con năng vẽ để tạo sản phẩm có màu sắc, kích thước, đường; 181 5 thành bức tranh có hình dáng/ đường nét và bố cục. * Chơi ngoài màu sắc hài hoà, bố trời: Vẽ tự do cục cân đối. trên sân Trẻ có kỹ năng lăn `Sử dụng một số kỹ năng nặn để tạo ra * HĐH dọc, xoay tròn, ấn dẹp sản phẩm đơn giản. - Nặn các loại 184 3 đất nặn để tạo thành bánh các sản phẩm có 1 * HĐC khối hoặc 2 khối. + TH: Nặn các Trẻ biết phối hợp các Phối hợp các kỹ năng nặn để tạo ra sản đồ dùng đồ chơi, kỹ năng nặn để tạo phẩm có màu sắc, kích thước/hình dáng/ nặn bánh trung 185 5 thành sản phẩm có bố đường nét và bố cục. cục cân đối. thu Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU: + 3 Tuổi: 29 Mục tiêu. + 5 Tuổi: 38 Mục tiêu. GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU ( ký duyệt) Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_truong_mam_non_tet_trung_th.pdf

