Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

pdf 12 trang huynhson 29/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU
 Thời gian thực hiện: 3 tuần Từ ngày 9/9/2024 đến ngày 27/9/2024
 Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
Stt
 tuổi Chung Riêng
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển mục tiêu vận động
 Trẻ thực hiện đủ các * 3,5 tuổi * Hoạt động học
 động tác trong bài - Hô hấp: Hít vào, - Thể dục sáng:
 1 3
 tập thể dục theo thở ra - Tay: Đưa 2 tay 
 hướng dẫn - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía 
 lên cao, ra phía trước sang 2 bên 
 trước sang 2 bên - Lưng,Bụng, 
 - Lưng,Bụng, lườn: Quay sang 
 lườn: Quay sang trái, sang phải
 Trẻ thực hiện đúng, trái, sang phải - Chân: Bật tại 
 đủ, thuần thục các - Chân: Bật tại chỗ 
 động tác của bài thể chỗ - Tập thể dục kết 
 dục theo hiệu lệnh hợp lời bài hát: 
 2 5
 hoặc theo nhịp bản Trường chúng 
 nhạc/bài hát. Bắt cháu là trường 
 đầu và kết thúc động mầm non, chiếc 
 tác đúng nhịp đèn ông sao...
 * Hoạt động 
 chơi: Trò chơi: 
 con muỗi, gieo 
 hạt, ...
 Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng gót * Hoạt động học:
 thăng bằng cơ thể B: Đi kiễng gót 
 khi thực hiện vận 3m
 3 3 động: L: Đi khuỵu gối.
 - Đi kiễng gót liên * Hoạt động 
 tục 3m. chơi:
 - Bật về phía trước - TC: Ném vòng 
 Trẻ có thể giữ được - Đi khuỵu gối. cổ chai
 thăng bằng cơ thể 
 4 5 khi thực hiện vận 
 động:
 - Đi khuỵu gối.
 - Trẻ có thể phối Tung bắt * Hoạt động học:
 hợp tay-mắt trong bóng với cô B: Tung bắt bóng 
 7 3 vận động: Tung bắt với cô
 bóng với cô L: Tung bóng lên - Trẻ biết phối hợp Tung bóng lên cao và bắt bóng
 cao và bắt bóng * Hoạt động 
 5 tay- mắt trong vận 
 8 động: Tung bóng lên chơi:
 cao và bắt bóng TC: Mèo và chim 
 sẻ 
 - Trẻ biết thể hiện Bò theo hướng * Hoạt động học:
 nhanh, mạnh, khéo thẳng B: Bò theo hướng 
 9 3 trong thực hiện bài thẳng
 tập: Bò theo hướng L: Bò bằng bàn 
 thẳng tay bàn chân 3-5 
 - Trẻ thể hiện nhanh, Bò bằng bàn m
 mạnh, khéo trong tay và bàn * Hoạt động 
 chơi:
10 5 thực hiện bài tập: Bò chân 4-5 m
 TC: Cướp cờ
 bằng bàn tay bàn 
 chân 3-5 m
 Trẻ thực hiện được Quay ngón tay, * Hoạt động học:
11 3 các vận động: cổ tay. - Thể dục sáng.
 ` Xoay tròn cổ tay. - Tập gập đan các 
 ngón tay vào nhau. 
 Trẻ biết thực hiện ` Các loại cử 
 Vò, xoắn, vặn búng 
 được các vận động: động bàn tay, 
 ngón tay. Rèn 
 `Cuộn - xoay tròn cổ 
 ngón tay và cổ luyện các loại cử 
 tay
 tay. động bàn tay, ngón 
 tay và cổ tay
 * Hoạt động 
 chơi:
 + Thực hành:
12 5 3t: Luyện tập gập 
 đan các ngón tay 
 vào nhau. 
 5t: Rèn luyện các 
 loại cử động bàn 
 tay, ngón tay và cổ 
 tay trong phút thể 
 dục tay sau giờ học 
 tạo hình.
 Trẻ phối hợp được * 3,5 tuổi ` Tự cài, cởi * Hoạt động chơi
 cử động bàn tay, ` Cài, cởi cúc. cúc. - Hoạt động góc 
 ngón tay trong một + Góc kỹ năng: 
13 3 ` Xé , cắt( đường 
 số hoạt động: thẳng, đường 3t: Tập luyện cài, 
 ` Tự cài, cởi cúc. vòng cung) cởi cúc áo.
 5t: Thực hiện cài, 
 Trẻ biết phối hợp ` Tự cài, cởi cởi cúc áo; Xâu, 
14 5
 được cử động bàn cúc, xâu dây buộc dây giầy. tay, ngón tay, phối giày, cài quai 5t: Rèn luyện kéo 
 hợp tay - mắt trong dép, kéo khóa khoá áo, quần 
 một số hoạt động: (phecmơtuya). (phéc mơ tuya), 
 ` Tự cài, cởi cúc, ` Tô luồn giày...
 xâu dây giày, cài ` Xâu, buộc 
 quai dép, kéo khóa dây
 (phecmơtuya).
b)Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 ` Trẻ biết sử dụng *HĐ ăn: 
23 3 bát, thìa, cốc đúng - Trẻ biết dùng 
 cách. tay phải cầm 
 ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ 
 ` Trẻ biết sử dụng đồ thìa xúc ăn, tay 
 dùng ăn uống đúng cách.
 dùng phục vụ ăn trái giữ bát, ăn 
24 5
 uống thành thạo xong cất bát nhẹ 
 nhàng vào rổ.
 Trẻ có một số hành ` Tập luyện một số thói quen tốt về *Hoạt động ăn:
 vi tốt trong ăn uống giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện với 
25 3 khi được nhắc nhở: trẻ về một số 
 Uống nước đã đun hành vi tốt trong 
 sôi... ăn uống: Mời 
 Trẻ có một số hành cô, mời bạn khi 
 vi và thói quen trong ăn và ăn từ tốn, 
 ăn uống: ăn nhiều loại 
 ` Mời cô, mời bạn thức ăn khác 
 khi ăn và ăn từ tốn. nhau, không đùa 
26 5
 ` Không đùa nghịch, nghịch khi ăn, 
 không làm đổ vãi không làm rơi 
 thức ăn. vãi thức ăn, 
 không uống 
 nước lã...
 Trẻ biết tránh một số ` Nhận biết một số trường hợp khẩn + Rèn kĩ năng 
 hành động nguy cấp và gọi người giúp đỡ sống: Nhận biết 
 hiểm khi được nhắc hành vi “Đúng”, 
 nhở: “Sai”, “Tốt”, 
 ` Không leo trèo bàn “Xấu”.
33 3 ghế. - Trò chuyện với 
 ` Không nghịch các trẻ về một số 
 vật sắc nhọn. trường hợp 
 ` Không theo người không an toàn 
 lạ ra khỏi khu vực và gọi người 
 trường lớp. giúp đỡ: Trẻ nhận biết được + Không leo trèo 
 một số trường hợp bàn ghế.
 không an toàn và gọi + Không nghịch 
 người giúp đỡ. các vật sắc nhọn.
 ` Biết tránh một số + Không theo 
 trường hợp không an người lạ ra khỏi 
 toàn.: khu vực trường 
 + Khi người lạ bế lớp...
34 5
 ẵm, cho kẹo, bánh, 
 uống nước ngọt, rủ 
 đi chơi.
 + Ra khỏi khu vực 
 trường, lớp khi 
 không được phép 
 của người lớn, cô 
 giáo
 Trẻ thực hiện đúng 
 một số quy định ở 
 trường, nơi công 
 cộng về an toàn:
 ` Một số quy định ở trường, nơi công 
35 5 ` Sau giờ học về nhà 
 cộng về an toàn
 ngay, không tự ý đi 
 chơi.
 ` Không leo trèo 
 cây, tường rào...
 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học
 Trẻ quan tâm, hứng ` Đặc điểm nổi bật * Hoạt động 
 thú với đồ dùng đồ đồ dùng, đồ chơi học: KPKH
 chơi trong trường , của lớp + Trò chuyện về 
 3
37 lớp mầm non hay + Một số mối liên một số đồ dùng, 
 đặt câu hỏi về một hệ đơn giản giữa đồ chơi của lớp.
 số đồ dùng đồ chơi đặc điểm cấu tạo * HĐ chơi 
 có ở địa phương và cách sử dụng Quan sát cây lộc 
 Trẻ biết thu thập của đồ dùng, đồ vừng, cây đu đủ
 thông tin về đồ dùng chơi quen thuộc ` Chơi với khu 
 đồ chơi bằng nhiều gần gũi với trẻ vực vận động. 
45 5
 cách khác nhau: xem ` Đặc điểm, công vẽ phấn trên sân 
 sách tranh ảnh, băng dụng và cách sử trường, chơi hột 
 hình, hạt . Trẻ biết phân loại dụng đồ dùng, đồ ` Phân loại đồ - Trò chơi: Ai 
 các đối tượng theo chơi. dùng, đồ chơi chọn giỏi.
47 3 một dấu hiệu nổi bật theo 2 - 3 dấu - Làm đồ dùng, 
 hiệu. đồ chơi đơn giản 
 Trẻ biết phân loại bằng các chất 
 các đồ dùng đồ chơi liệu khác nhau
 (có ở địa phương) - Trò chuyện, 
 xem tranh ảnh, 
48 5 theo những dấu hiệu 
 khác nhau video, vật thật, 
 lô tô trong 
 trường lớp mầm 
 non.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ quan tâm đến số * HĐ học:
 lượng và đếm như B: Một và nhiều.
 Một và nhiều hay L: Ôn nhận biết 
 Một và nhiều.
55 3 hỏi về số lượng, đếm số lượng, chữ số 
 vẹt, biết sử dụng trong phạm vi 5
 ngón tay để biểu thị * Hoạt động 
 số lượng. chơi: Chơi 
 ` Đếm trên đối ngoài trời: Đếm 
 Trẻ biết quan tâm tượng trong đồ dùng, đồ chơi 
 đến các con số như phạm vi 5 và trong sân 
 thích nói về số trường, lớp học 
58 5 đếm theo khả 
 lượng và đếm, hỏi: năng của bé.
 bao nhiêu? đây là + TC: Tôi đứng 
 mấy?... thứ mấy?
 + Về đúng nhà
c) Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên lớp ` Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc * HĐ học
 (MGG Xa Cuông), của cô giáo. KPXH: 
 cô giáo, các bạn ` Tên các bạn, các hoạt động của trẻ + Trường mầm 
84 3 trong lớp MGG Xa ở lớp MGG Xa Cuông non của bé
 Cuông khi được hỏi, + Trò chuyện về 
 trò chuyện. cô giáo và các 
 bạn.
 * Hoạt động 
 Trẻ nói được tên, địa ` Những đặc điểm nổi bật của lớp chơi
 chỉ và mô tả một số MGG Xa Cuông ; công việc của cô - Dạo chơi 
85 đặc điểm nổi bật của giáo. quanh sân 
 5 lớp khi được hỏi, trò ` Đặc điểm, sở thích của các bạn( ăn trường, lớp học
 chuyện. uống, khả năng của bản thân...); các 
 Trẻ nói được, công 
86 hoạt động của trẻ ở lớp MGG Xa 
 việc của cô giáo khi được hỏi, trò Cuông
 chuyện.
 Trẻ nói được họ tên 
 và đặc điểm của các 
87 bạn trong lớp khi 
 được hỏi, trò 
 chuyện.
 Trẻ biết kể tên một (Ngày khai * Hoạt động trải 
 số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết nghiệm: Trải 
 giảng, Tết Trung Trung thu tết lúa ngiệm ngày tết 
90 3 thu, tết lúa mới cuả mới cuả dân tộc lúa mới, tết 
 dân tộc Khơ Khơ mú trung thu
 mú. qua trò 
 chuyện, tranh ảnh.
 Trẻ biết kể tên một ngày lễ hội 
 số lễ hội và nói về (Ngày khai 
 hoạt động nổi bật giảng, Tết 
 của những dịp lễ Trung thu, tết 
92 5 hội. lúa mới cuả dân 
 Ví dụ nói: “Ngày tộc Khơ mú...), 
 Quốc khánh (ngày 
 2/9) cả bản em treo 
 cờ
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng ` Hiểu các từ chỉ * HĐ học:
 hiểu nghĩa từ khái người, tên gọi đồ - 
96 3 quát gần gũi: đồ vật, sự vật, hành Tăng cường 
 động, hiện tượng, 
 dùng, đồ chơi TV: 
 gần gũi, quen + DTM: 
 thuộc Xếp hàng, vào 
 ` Hiểu các từ khái 
 Trẻ có khả năng lớp, mời cô... 
 hiểu nghĩa từ khái quát, từ trái 
 nghĩa. Cái thước, cái 
 quát: đồ dùng, đồ vòng , viên phấn 
97 5 chơi( đồ dùng học 
 tập...) đồ chơi( đồ + DCM: Cả lớp 
 chơi trong lớp, đồ xếp hàng rửa 
 chơi ngoài trời...) tay. Con xin cô 
 Trẻ có khả năng nói * 3,5 tuổi vào lớp ạ. Con 
 rõ các tiếng ` Phát âm các mời cô ăn cơm 
 tiếng của tiếng ạ. Cái thước 
100 3 việt; 5T có phụ dùng để đo. Bé 
 âm đầu, phụ âm dùng cái vòng 
 cuối gần giống để tập thể dục. 
 Viên phấn màu Trẻ có khả năng kể nhau và các thanh trắng dùng để 
 rõ ràng, có trình tự điệu). vẽ.
 về sự việc, hiện 
102 5 tượng nào đó để * HĐ chơi: 
 người nghe có thể - Trò chơi: Ai 
 hiểu được đoán giỏi, Thi 
 Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, xem ai nhanh, 
 dụng được câu đơn, nhu cầu và hiểu Thi nói nhanh
 câu ghép. biết của bản 
104 3 thân bằng các 
 câu đơn (câu 
 đơn mở rộng: 
 câu đơn ghép)
 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, 
 đơn, câu ghép, câu nhu cầu và hiểu 
 khẳng định, câu phủ biết của bản 
105 định, câu mệnh thân rõ ràng, dễ 
 5
 lệnh... hiểu bằng các 
 câu đơn, câu 
 đơn ghép khác 
 nhau.
 Trẻ có thể đọc thuộc * HĐ học 
 bài thơ, ca dao, đồng + Thơ: Trăng 
 dao về chủ đề * 3,5 tuổi. sáng.
108 3 trường mầm non của ` Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, * HĐ chơi
 địa phương, mang hò vè của địa phương, mang đặc - Ca dao đồng 
 đặc trưng của địa trưng của địa phương. dao: Nu na nu 
 phương. ` Kể lại một vài tình thiết của truyện nống, dung dăng 
 Trẻ biết đọc diễn đã được nghe. dung dẻ, nghé ọ, 
 cảm bài thơ, đồng nghé ơ!
 dao, ca dao về chủ - Câu đố về đồ 
 dùng đồ chơi 
110 5 đề trường mầm non 
 của địa phương, của trường lớp 
 mang đặc trưng của mầm non: Búp 
 địa phương. bê, quả bóng, 
 bập bênh 
 Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ * HĐ chơi
 từ vâng ạ, dạ, thưa, biểu thị sự lễ ` Trò chuyện, 
118 3 trong giao tiếp. phép. xem tranh ảnh, 
 video...có sử 
 dụng các từ lễ 
 Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các từ phép.
 - Giờ đón trả trẻ.
119 5 từ: cảm ơn, xin lỗi. biểu cảm
 xin phép, thưa, dạ, * Hoạt động 
 ăn: vâng phù hợp với ` Mời cô, mời 
 tình huống. bạn khi ăn cơm
 Trẻ có thể đề nghị * 3,5T: ` Cầm sách đúng * Hoạt động 
 người khác đọc sách ` Xem và đọc các chiều, mở sách, 
120 3 chơi 
 cho nghe, tự giở sách loại sách khác nhau. xem sách và đọc - Góc thư viện
 xem tranh. + Hướng đọc, viết: truyện.. + Xem sách, 
 Trẻ biết cách “đọc Từ trái sang phải, từ ` Phân biệt phần tranh ảnh về chủ 
 sách” từ trái sang dòng trên xuống mở đầu kết thúc đề trường mầm 
 dòng dưới. của sách.
122 5 phải, từ trên xuống non
 dưới, từ đầu sách ` "Đọc" truyện 
 đến cuối sách. qua các tranh vẽ.
 Trẻ có khả năng Làm quen với * HĐ chơi.
 nhận ra được ký một số ký hiệu - Trò chuyện về 
 hiệu thông thường: thông thường một số ký hiệu 
 Nhà vệ sinh, cấm trong cuộc sống thông thường 
126 5
 lửa) (Nhà vệ sinh, lối trong cuộc sống 
 ra vào) (Nhà vệ sinh, lối 
 ra vào, nơi nguy 
 hiểm
 Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với * HĐC: 
127 3
 nguệch ngoạc. chữ, sách truyện. - NT:Vẽ phấn 
 Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số trên sân trường, 
 nét chữ, sao chép kí hiệu, chữ cái, - HĐG: tô tranh 
128
 một số kí hiệu, chữ tên của mình.` ảnh về trường 
 cái, tên của mình. Tập tô, tập đồ mầm non- tết 
 5
 Trẻ biết nhận dạng chữ cái o, ô, ơ trung thu
 các chữ cái o,ô,ơ ` Nhận dạng chữ *HĐH:
129 cái o, ô, ơ.
 trong bảng chữ cái - LQCC: o, ô,ơ
 tiếng việt. - LQCV: o, ô, ơ
 4. Lĩnh vực: Phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội
 Trẻ biết vâng lời, ` Chủ động và độc lập trong một số *Hoạt động lao 
 giúp đỡ bố mẹ, cô hoạt động. " động.
136 5
 giáo những việc vừa Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến. - Tự làm một 
 sức. số việc đơn giản 
 Trẻ biết tự làm một Thực hiện công việc được giao (Trực hằng ngày như 
 số việc đơn giản nhật, xếp dọn đồ chơi...) :vệ sinh cá nhân, 
138 5 hàng ngày (Vệ sinh Trực nhật, xếp 
 cá nhân, trực nhật, dọn đồ chơi.
 chơi...)
 Trẻ có khả năng * 3, 5T: * HĐH.
 thực hiện được 1 số ` Một số quy định ở - Không đi theo
 qui định ở lớp và gia lớp và gia đình (để người lạ ra khỏi
152 3
 đình: Sau khi chơi đồ dùng, đồ chơi khu vực trường, 
 xếp cất đồ chơi, đúng chỗ) lớp không tranh giành *Hoạt động 
 đồ chơi, vâng lời bố chơi 
 mẹ - Góc PV: Lớp 
 học, cô giáo, bán 
 hàng...
 - Sắp xếp, cất đồ 
 Trẻ có khả năng Một số quy chơi sau khi 
 thực hiện được 1 số định nơi công chơi.
 quy định ở lớp, gia cộng (Trật tự - Trò chuyện 
 đình và nơi công khi ăn, khi với trẻ khi đón 
 cộng: Sau khi chơi ngủ). trẻ, trả trẻ, lồng 
 cất đồ chơi vào nơi ` Nhận biết/ 
153 5 ghép vào các 
 qui định, không làm Phân biệt/Nhận hoạt động
 ồn nơi công cộng, xét và tỏ thái 
 vâng lời ông bà, bố độ với hành vi 
 mẹ, anh chị em, "đúng" - "Sai"; 
 muốn đi chơi phải "Tôt" - " Xấu".
 xin phép.
 Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời * HĐ chơi
 nói lời cảm ơn, xin nói lễ phép + Giờ đón, trả 
154 3
 lỗi khi được nhắc (Chào hỏi, cảm trẻ, trẻ biết chào 
 nhở ơn). ông bà, bố mẹ, 
 5 Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời chào cô, chào 
155 ơn, xin lỗi, chào hỏi nói và cử chỉ lễ bạn...
 lễ phép phép lịch sự - Biết lắng nghe 
 5 Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe cô, bạn...
156
 cô, bạn nói khi cô, bạn nói
 Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe ý 
157 cô, bạn nói, không kiến của người 
 ngắt lời người khác. khác
 5. Lĩnh vực: Phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc * HĐ học:
 thích được hát theo, thiếu nhi, dân ca) - Nghe hát: Em 
 vỗ tay, nhún nhảy, yêu trường em, 
 lắc lư theo bài hát, Ngày đàu tiên đi 
172 3 bản nhạc; thích nghe học, rước đèn 
 đọc thơ, đồng dao, ông sao.
 ca dao, tục ngữ; - Văn học: 
 thích nghe kể câu Đồng dao ca 
 chuyện. dao, tục ngữ về 
 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra sắc thái (Vui, chủ đề: Dung 
 nghe và hưởng ứng buồn, tình cảm tha thiết) của các bài dăng dung dẻ, 
173 5
 cảm xúc (hát theo, hát, bản nhạc. nu na nu nống..
 nhún nhảy, lắc lư, ` Nghe và nhận ra/ nhận biết các thể thể hiện động tác loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu ‘ HĐ chơi.
 minh họa phù hợp) nhi, dân ca, nhạc cổ điển) - Góc ÂN: Hát 
 theo bài hát, bản các bài hát về 
 nhạc; thích nghe và trường mầm 
 đọc thơ, đồng dao, non- tết trung 
 ca dao, tục ngữ; thu ( Vui đến 
 thích nghe và kể câu trường, trường 
 chuyện. em, rước đèn 
 ông sao, Gác 
 trăng )
 Trẻ có khả năng hát `Hát đúng giai *HĐH: ÂN
 tự nhiên, hát được điệu, lời ca bài + Trường chúng 
174 3 ` Thể hiện sắc 
 theo giai điệu bài hát hát. thái, tình cảm cháu là trường 
 quen thuộc. của bài hát. mầm non ,Rước 
 Trẻ biết hát đúng ` Hát đúng giai đèn dưới trăng.
 giai điệu, lời ca, hát điệu, lời ca bài 
 diễn cảm phù hợp hát.
175 5 với sắc thái, tình 
 cảm của bài hát qua 
 giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ, cử chỉ 
 Trẻ có khả năng vận 
 * 3,5 tuổi
 động theo nhịp điệu *HĐH: ÂN
176 3 bài hát, bản nhạc (vỗ `Vận động theo + VĐMH: Vui 
 tay theo phách, nhịp, nhịp điệu của các đến trường
 vận động minh hoạ). bài hát, bản nhạc
 Trẻ biết vận động (đơn giản; 5 tuổi Thể hiện sắc 
 nhịp nhàng phù hợp nhịp nhàng) thái phù hợp với 
 với sắc thái, nhịp ` Sử dụng các bài hát, bản 
177 5 điệu bài hát, bản dụng cụ gõ đệm nhạc
 nhạc với các hình theo phách, nhịp. 
 thức (vỗ tay theo các (5t theo tiết tấu)
 loại tiết tấu, múa).
 Trẻ có khả năng sử ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo Hoạt động 
 dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm. chơi + NT: nhặt 
178 3 liệu tạo hình để tạo hoa, lá làm đồ 
 ra sản phẩm theo sự chơi), 
 gợi ý. HĐG: góc tạo 
 Trẻ biết phối hợp và ` Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật hình: Làm dây 
 lựa chọn các nguyên liệu tạo hình, vật liệu trong thiên hoa trang trí lớp, 
179 5 vật liệu tạo hình, vật nhiên, phế liệu để tạo ra các sản trang trí đồ chơi, 
 liệu thiên nhiên để phẩm. làm tranh trang 
 tạo ra sản phẩm. trí lớp học... ) Trẻ có kỹ năng vẽ `Sử dụng một số kĩ năng vẽ để tạo ra * HĐH
 các nét thẳng, xiên, sản phẩm (3t đơn giản) - Vẽ con đường 
180 3 ngang, tạo thành bức tới lớp.
 tranh đơn giản. * HĐC
 + Góc tạo 
 Trẻ phối hợp các kĩ ` Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo ra hình:Vẽ con 
 năng vẽ để tạo sản phẩm có màu sắc, kích thước, đường; 
181 5 thành bức tranh có hình dáng/ đường nét và bố cục. * Chơi ngoài 
 màu sắc hài hoà, bố trời: Vẽ tự do 
 cục cân đối. trên sân
 Trẻ có kỹ năng lăn `Sử dụng một số kỹ năng nặn để tạo ra * HĐH
 dọc, xoay tròn, ấn dẹp sản phẩm đơn giản. - Nặn các loại 
184 3 đất nặn để tạo thành bánh
 các sản phẩm có 1 * HĐC
 khối hoặc 2 khối. + TH: Nặn các 
 Trẻ biết phối hợp các Phối hợp các kỹ năng nặn để tạo ra sản đồ dùng đồ chơi, 
 kỹ năng nặn để tạo phẩm có màu sắc, kích thước/hình dáng/ 
 nặn bánh trung 
185 5 thành sản phẩm có bố đường nét và bố cục.
 cục cân đối. thu 
 Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: TRƯỜNG MẦM NON – TẾT 
 TRUNG THU:
 + 3 Tuổi: 29 Mục tiêu.
 + 5 Tuổi: 38 Mục tiêu.
 GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU 
 ( ký duyệt)
 Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_truong_mam_non_tet_trung_th.pdf