Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Phương Thuý
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Phương Thuý", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bé giới thiệu về mình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Phương Thuý
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 2: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 30/9 đến 25/10/2024 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo Đ/c TT Mục tiêu dục 1. Phát triển thể chất 2 - Trẻ biết thực hiện + Hô hấp: Hít vào - HĐH: đúng thuần thục các thở ra + Hô hấp: Hít vào động tác của bài thể + Tay: Đưa 2 tay thở ra dục: Hô hấp, tay, bụng, lên cao, sang 2 bên + Tay: Đưa 2 tay lên chân + Bụng: Quay sang cao, sang 2 bên trái sang phải kết + Bụng: Quay sang hợp tay chống hông trái sang phải kết hợp + Chân: Nhảy lên tay chống hông về phía trước + Chân: Nhảy lên về phía trước 3 - Trẻ biết đi khuỵu gối - Đi khuỵu gối - HĐH: Đi khuỵu gối 10 Trẻ thể hiện nhanh, - Trườn kết hợp - HĐH: Trườn kết mạnh khéo trong bài trèo qua ghế dài hợp trèo qua ghế tập tổng hợp: Bò vòng 1,5m x 30cm 2 (8) dài 1,5m x 30cm qua 5 - 6 điểm dích - HĐC: Cáo và thỏ dắc, cách nhau 1,5m + TCM: Chơi cướp theo đúng yêu cầu. cờ 11 Trẻ thực hiện được vận - Các loại cử động - HĐC: Chơi với động uốn ngón tay, bàn tay, ngón tay các ngón tay bàn tay; xoay cổ tay. và cổ tay. - TCM: Thi đi Trẻ biết gập, mở lần - Bẻ, nắn. nhanh lượt từng ngón tay 14 Trẻ biết phối hợp được - Lắp ráp - HĐC: Góc xây cử động bàn tay, ngón dựng: Lắp ráp, xây tay, phối hợp tay mắt nhà, hàng rào, xếp trong xếp chồng 12-15 đường về nhà khối theo mẫu. 16 Trẻ thực hiện được tự - Cài, cởi cúc, kéo - HĐLĐ: dạy kỹ cài, cởi cúc, xâu dây khoá (phéc mơ năng sống các cài, giày, cài quai dép, kéo tuya), xâu, luồn, cởi cúc, kéo khoá. khóa( phec mơ tuya). buộc dây. 18 - Trẻ biết bật liên tục - Bật liên tục vào - HĐH: Bật liên tục vào vòng vòng vào vòng - Trò chơi: Chuyền bóng 24 Trẻ có khả năng lựa - Nhận biết, phân - HĐH: Nhận biệt, chọn được một số thực loại một số thực phân loại 4 nhóm phẩm khi được gọi tên phẩm thông thực phẩm nhóm thường theo 4 - HĐC: Chơi phân - Thực phẩm giàu chất nhóm thực phẩm. nhóm bốn loại TP đạm: thịt, cá... 25 Trẻ nói được tên một - Làm quen một số - HĐC: Góc phân số món ăn hàng ngày thao tác đơn giản vai: Gia đình, nấu và dạng chế biến đơn trong chế biến ăn, cửa hàng thực giản: rau có thể luộc, phẩm nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... 26 Trẻ thực hiện được một số - Nhận biết sự liên - HĐ ăn: hành vi và thói quen tốt quan giữa ăn uống trong ăn uống: + Trò chuyện về các với bệnh tật (ỉa món ăn, không uống - Ăn nhiều loại thức ăn chảy, sâu răng, suy khác nhau. nước lã, ăn quà vặt dinh dưỡng, béo ngoài đường liên - Không uống nước lã, phì ). ăn quà vặt ngoài quan với bệnh tật đường. 28 Trẻ có khả năng tự rửa - Tập luyện kĩ - HĐ vệ sinh cá tay bằng xà phòng. năng: rửa tay bằng nhân: tập rửa tay, - Tự lau mặt, đánh xà phòng. mô phỏng đánh răng. - Đánh răng, lau răng, lau mặt. mặt - HĐC: Chơi tập mô phỏng rửa tay theo bài hát 32 Trẻ thực hiện được - Tập luyện một số - HĐ vệ sinh cá một số hành vi và thói thói quen tốt về nhân: Thực hành quen tốt trong vệ sinh, giữ gìn sức khỏe đánh răng phòng bệnh: - Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy 2. Phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học 42 Trẻ có khả năng phối - Chức năng các - Khám phá các giác hợp các giác quan để giác quan và các quan (5E) quan sát, xem xét và bộ phận khác của thảo luận về sự vật như cơ thể sờ, nếm, ngửi và thảo luận về đặc điểm của đối tượng. 49 Trẻ có khả năng thể - Thể hiện vai chơi - HĐC: + Góc phân hiện hiểu biết về đối trong trò chơi đóng vai: Gia đình, nấu tượng qua hoạt vai theo chủ đề, ăn, cô giáo, bán động chơi, âm nhạc và hoạt động sáng tạo hàng, bác sỹ tạo hình. bằng các nguyên + Làm đồ chơi theo vật liệu khác nhau. chủ đề bằng các nguyên vật liệu phế thải. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 56 Trẻ có khả năng nhận biết - Các chữ số, số - HĐC: các số từ 5 - 10 và sử dụng lượng và số thứ + Góc khám phá: các số đó để chỉ số lượng, tự trong phạm vi chơi lô tô về số số thứ tự. 10 lượng trong phạm vi 6 58 Trẻ biết sắp xếp các đối - Ghép thành cặp - HĐC: tượng theo trình tự nhất những đối tượng + Góc khám phá: định theo yêu cầu. có mối liên quan. chơi ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan 62 Trẻ có khả năng sử dụng - Xác định vị trí - HĐH: lời nói và hành động để chỉ của đồ vật (phía + Xác định vị trí của vị trí của đồ vật so với vật trước - phía sau; đồ vật (phía trước làm chuẩn. phía trên - phía phía sau, phía trên dưới; phía phải - phía dưới) với 1 vật phía trái) so với làm chuẩn bản thân trẻ, với + Xác định vị trí của bạn khác, với một đồ vật phía phải, vật nào đó làm phía trái với một vật chuẩn. làm chuẩn c) Khám phá xã hội 64 Trẻ nói được đúng họ, - Họ tên, ngày HĐH tên, ngày sinh, giới sinh, giới tính, đặc - Tôi và các bạn tính của bản thân khi điểm bên ngoài, sở - Bé lớn lên như được hỏi,trò chuyện. thích của bản thân thế nào Biết cách chăm sóc và vị trí của trẻ - HĐC: Chơi NT: bản thân, có kỹ năng trong gia đình. Quan sát trang ứng xử với người lạ. - Cách giao phục, cơ thể bé trai tiếp/ứng xử với bé gái, chơi trò chơi người lạ: Quan sát cách làm + Ứng xử khi người đất gieo hạt lạ cho quà + Ứng xử khi ở nhà một mình + Ứng xử khi gặp người lạ ( Ở trường, nhà, trên đường...) + Yêu cầu trợ giúp khi gặp nguy hiểm: tìm nguồn trợ giúp từ cộng đồng khi rơi vào tình huống nguy hiểm. 3. Phát triển ngôn ngữ 75 Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội - HĐH: nhận xét ý kiến của dung truyện kể, + Nghe kể chuyện: người đối thoại. truyện đọc phù Giấc mơ kỳ lạ hợp với độ tuổi. Nghe hiểu: mệt Nghe các bài hát, mỏi, uể oải, khỏe bài thơ, ca dao, mạnh đồng dao, tục ngữ, + Câu chuyện của câu đố, hò, vè phù tay phải tay trái hợp với độ tuổi Nghe hiểu: Buồn bã, sung sướng, cài nút 77 Trẻ có khả năng miêu - Trẻ có thể tự tin - HĐH: tả sự việc với một số giới thiệu bản thân + Trò chuyện về thông tin về hành và các thành viên công việc hàng ngày động, tính cách, trạng trong gia đình của trẻ khi đến lớp, thái.. ... của nhân vật. bằng tiếng việt, ở nhà. tiếng anh. - HĐC: Góc xây - Trả lời các câu dựng: Lắp ráp, xếp hỏi về nguyên nhà, công viên, xây nhân, so sánh: tại cửa hàng, hàng rào sao? có gì giống + Góc thiên nhiên: nhau? có gì khác chăm sóc cây, lau nhau? do đâu mà lá: lau lá, nhổ cỏ có?. + Chơi ngoài trời: 80 Trẻ có khả năng đọc - Đọc thơ, ca dao, - HĐH: Đọc thơ: Bé biểu cảm bài thơ, đồng đồng dao, tục ngữ, Tay ngoan dao, cao dao hò vè. - HĐC: Chơi làm anbum, chơi xem tranh về bản thân 89 Trẻ thực hiện được - Nhận dạng các - HĐH: Làm quen việc nhận dạng các chữ chữ cái. chữ cái: a, ă, â trong bảng chữ cái - HĐC: Nhận ra tiếng Việt. phát âm chữ cái a, ă, â ở các từ xung quanh lớp + Chơi ghép nét rời 90 Trẻ có khả năng tô, đồ - Tập tô đồ các nét - HĐH: Tập tô chữ các nét chữ, sao chép chữ cái a,ă, â một số kí hiệu, chữ cái, - Sao chép một số - HĐC: in hình chữ tên của mình. kí hiệu, chữ cái, cái tên của mình. + Tô nối các nét chữ - Hướng viết của a, ă, â các nét chữ. 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 97 Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả - HĐH: Trò chuyện thích, không thích., năng của bản thân. về khả năng sở thích những việc bé làm của bản thân được và việc gì bé - HĐC: Chơi các trò không làm được. chơi thi kể về sở thích, khả năng của bản thân 98 - Điểm giống và - HĐH: Tôi và các Trẻ nói được mình có khác nhau của bạn điểm gì giống và khác mình với người - HĐC: Chơi trò bạn (dáng vẻ bên khác. chơi tìm bạn thân ngoài, giới tính, sở + TCM: Trò chơi thích và khả năng). đếm các bộ phận trên cơ thể 102 - Nhận biết một số - HĐH: Phát triển Trẻ nhận biết được một trạng thái cảm xúc tình cảm xã hội: số trạng thái cảm xúc: (vui, buồn, sợ hãi, Trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức tức giận, ngạc của bé giận, ngạc nhiên, xấu nhiên, xấu hổ) - HĐC: Soi gương hổ qua tranh; qua nét qua nét mặt, cử để nhận ra cảm xúc mặt, cử chỉ, giọng nói chỉ, giọng nói, của mình của người khác. tranh ảnh, âm + TCM: Ai nhanh nhạc nhất 103 Trẻ biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm - HĐH: Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, phù hợp với trạng xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, thái cảm xúc của tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ. người khác trong xấu hổ. các tình huống giao tiếp khác nhau. 104 Trẻ biết an ủi và chia - Mối quan hệ - HĐC: Chơi các trò vui với người thân và giữa hành vi của chơi về thể hiện cảm bạn bè. trẻ và cảm xúc của xúc của bé người khác 111 Trẻ biết chú ý nghe khi - Tôn trọng, hợp - HĐH: Trò chuyện cô, bạn nói, không ngắt tác, chấp nhận. với trẻ phải đoàn kết lời người khác. Trẻ biết nhường nhịn và biết chờ đến lượt. biết chờ đến lượt 5. Phát triển thẩm mỹ 122 Trẻ biết chăm chú lắng - Nghe và nhận - HĐH: Nghe hát: nghe và hưởng ứng biết các thể loại âm Em là bông hồng cảm xúc (hát theo, nhạc khác nhau nhỏ, vui đến trường, nhún nhảy, lắc lư, thể (nhạc thiếu nhi, trống cơm, chiếc hiện động tác minh họa dân ca, nhạc cổ bụng đói phù hợp ) hát bài hát, điển). + Nghe các bản nhạc bản nhạc: thích nghe - Nghe và nhận ra cổ điển, dân ca và đọc thơ, đồng dao, sắc thái (vui, buồn, - HĐC: Trò chơi: ca dao, tục ngữ, thích tình cảm tha thiết) Ai nhanh nhất, nghe nghe và kể chuyện. của các bài hát, tiết tấu tìm đồ vật, bản nhạc. tai ai tinh 123 Trẻ biết hát đúng giai - Hát đúng giai - HĐH: Hát: Bé tập điệu, lời ca, hát diễn điệu, lời ca và thể đánh răng, đường cảm phù hợp với sắc hiện sắc thái, tình và chân, gọi tên cảm thái, tình cảm của bài cảm của bài hát. xúc. hát qua giọng hát, nét - HĐC: Góc âm mặt, điệu bộ, cử chỉ... nhạc: Hát gõ đệm với các dụng cụ âm nhạc: sáo, phách tre, vung xoong... 124 Trẻ thực hiện vận động - Vận động nhịp - HĐH: Vận động nhịp nhàng phù hợp nhàng theo giai vỗ tay theo tiết tấu với sắc thái, nhịp điệu điệu, nhịp điệu và chậm bài hát Bé tập bài hát, bản nhạc với thể hiện sắc thái đánh răng, đường các hình thức (vỗ tay phù hợp với các và chân, gọi tên cảm theo các loại tiết tấu, bài hát, bản nhạc. xúc. múa). 126 Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ - HĐC: Góc tạo kĩ năng vẽ, để tạo năng vẽ, nặn, cắt, hình: thành bức tranh có xé dán, xếp hình để + Vẽ bạn trai bạn màu sắc hài hoà, bố tạo ra sản phẩm có gái, vẽ, nặn, cắt cục cân đối. màu sắc, kích dán hình các bộ 128 Trẻ biết phối hợp các thước, hình dáng/ phận cơ thể, bạn tập kĩ năng nặn để tạo đường nét và bố thể dục thành sản phẩm có bố cục. + Làm tóc cho búp cục cân đối. bê, làm búp bê tử 129 Trẻ biết phối hợp các quả cầu, làm ình kĩ năng xếp hình để người từ rơm.. tạo các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có khả năng nhận Nhận xét sản phẩm HĐH: 130 xét các sản phẩm tạo tạo hình về màu - Vẽ bạn trai, bạn hình về màu sắc, hình sắc, hình dáng/ gái dáng, bố cục. đường nét và bố - Nặn búp bê cục. - HĐC: Chơi vẽ, nặn, cắt dán làm sách truyện bạn trai, bạn gái, các bộ phận trên cơ thể, các nhóm thực TP 132 Trẻ thực hiện được gõ - Sử dụng các dụng - HĐC: Góc âm đệm bằng dụng cụ theo cụ gõ đệm theo nhạc: Làm quen với tiết tấu tự chọn. phách, nhịp, tiết trống, mõ khi vỗ tấu. theo tiết tấu chậm bài vì sao méo rửa mặt MỞ CHỦ ĐỀ I. Chuẩn bị - Tranh ảnh vẽ chân dung bé trai, bé gái. Tranh ảnh, các loại hoa quả, các sự vật hiện tượng có liên quan đến chủ đề Bé giới thiệu về mình - Một số trò chơi, bài hát, câu truyện thơ liên quan đến chủ đề gắn với địa phương - Bút sáp, đất nặn, tranh ảnh sưu tầm, hồ dán, hộp bìa... - Huy động phụ huynh sưu tầm 1 số đồ dùng cá nhân cũ hoặc chai lọ đồ chơi để làm đồ dùng tự tạo. II. Tiến hành - Giáo viên cùng trẻ treo tranh lên tường ảnh của bé, ảnh của các bạn - Trò chuyện về bản thân, sở thích, giới tính... - Hát múa, đọc thơ, kể chuyện về bản thân, các giác quan, thực phẩm cho bé - Sử dụng các phương tiện khác nhau như tranh thơ tranh truyện, câu đố, thăm quan để dẫn dắt trẻ vào chủ đề. PHÓ HIỆU TRƯỞNG Cà Thị Thanh Huyền CHỦ ĐỀ 2: BÉ GIỚI THIỆU VỀ MÌNH NHÁNH 1: BÉ LÀ AI *GV dạy sáng: Tạ Thị Ngọc Hà Nội Thời Thứ 2 Thứ 3 dung gian - Cô giáo đón trẻ vui vẻ, trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định. Đón trẻ - Cho trẻ chơi đồ chơi ở các góc mà trẻ thích * Nội dung * Mục tiêu 80 – - HH: Hít vào thở ra - Trẻ biết tập các động tác đúng Thể 90 - Tay: Đưa 2 tay lên cao sang 2 bên nhịp, theo nhạc , chính xác các dục phút - Bụng: Quay sang trái sang phải kết động tác sáng hợp tay chống hông - Trẻ có kỹ năng vận động - Chân: Nhảy lên phía trước - Trẻ có ý thức trong tập luyện * CB: Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng. Hoạt 30 – Thể dục KPXH động 40 Bật liên tục vào vòng Tôi và các bạn học phút TC: Chuyền bóng HĐ chơi 30 – - Quan sát: Quan sát trang phục, cơ thể bé trai bé gái, Dạy trẻ cách cởi ngoài 40 - Trò chơi: Bịt Mắt đá bóng, oản tì tỳ, tìm bạn thân, luồn luồn cổng dế trời phút - Chơi theo ý thích: Chơi lá cây, vòng, phấn, đồ chơi ngoaì trời . * Nội dung: * Mục tiêu: - GPV:Gia đình, nấu ăn, cô giáo, - Trẻ biết lựa chọn góc chơi, biết bán hàng, bác sỹ thỏa thuận vai chơi, nội dung - GXD: - Trẻ biết phối hợp được cử động Chơi, Lắp ráp, xây nhà, hàng rào, 40 - bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt hoạt xếp đường về nhà 50 trong xếp chồng động ở - GTH: Vẽ, nặn, bạn trai bạn gái. phút - Biết thể hiện vai chơi các góc Làm người bằng NVLTN - GST: Chơi làm anbum, xem tranh - Biết giao lưu với các nhóm về bản thân, Nhận ra phát âm chữ - Biết lấy, cất ĐC đúng nơi quy cái a, ă, â ở các từ xung quanh lớp Định - Trẻ tích cực tham gia hoạt động 60 - 70 - Trẻ kê bàn ăn, rửa tay theo đúng quy trình, khi rửa tay không vẩy Ăn trưa phút - Cô giáo giới thiệu món ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, trong khi ăn 140 - - Xếp ghế theo tổ, quyét lớp, thu dọn đồ dùng , xếp dép. Thực hiện đúng Ngủ 150 - Trẻ ngủ đúng vị trí, nhắc trẻ không nói chuyện, nô đùa, giáo viên có mặt trưa phút 20 - Cô giáo nhắc nhở trẻ đi tự đi vệ sinh, lau mặt và rửa tay sạch sẽ trước khi Ăn bữa 30 ăn phụ phút Chơi, - HĐPÂN: Xướng âm Bé tập đánh - TCM: Ai nhanh nhất hoạt 70 - răng - Thực hiện VBLQVT động 80 - Hướng dẫn trẻ làm đồ chơi hình - Nêu gương cuối ngày theo ý phút người bằng rơm thích - Nêu gương cuối ngày Chơi trong giờ trả trẻ, cô cho trẻ vệ sinh cá nhân 60 - 70 Trả trẻ phút Trao đổi với phụ huynh về Thời gian thực hiện chủ đề lớn: 4 tuần từ ngày 30/9 đến 25/10/2024 Tuần 4: Từ ngày 30/9 đến 4 tháng 10 năm 2024 *GV dạy chiều: Nguyễn Thị Phương Thuý Thứ 6 Thứ 4 Thứ 5 - Trò chuyện về khả năng sở thích của bản thân * Tổ chức hoạt động *Khởi động: Cho trẻ đi đội hình vòng tròn kết hợp đi bằng gót bàn chân - đi thường - đi bằng mũi bàn chân - đi thường – Đi nhanh - chạy chậm - chạy nhanh - chạy chậm – đi nhanh đi thường chuyển đội hình 3 hàng dọc theo tổ *Trọng động: Tập bài tập phát triển chung, mỗi động tác 3lần x 8nhịp *Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng - Tập theo nhạc bài Nắng sớm Văn học LQVT Âm nhạc Truyện: Giấc mơ kì lạ Xác định vị trí của đồ vật NDTT: DVĐ: Bé tập đánh (phía trước phía sau, phía trên răng phía dưới) với 1 vật làmchuẩn - NDKH: NH: Trống cơm cởi, cúc, kéo khoá , quan sát cây hoa giấy , gấp thuyền TCTV: TC: Quần Ai nhanh ngắn, nhất áo phông, mũ nón chó xấu tính . * Chuẩn bị * Tổ chức hoạt động: Bộ đồ chơi gia đình, bán - Trước khi chơi: Cô giáo ném bóng góc chơi trẻ đọc tên, hàng, bác sỹ trẻ chọn góc chơi, cắm thẻ về các góc chơi , trẻ tự lấy đồ - Các loại hình, đồ chơi lắp chơi , trẻ phân vai chơi ghép cây.. - Quá trình chơi: Cô bao quát và hướng dẫn, trẻ chơi, tạo - Màu sáp, giấy vẽ, đất nặn, tình huống cho trẻ thể hiện vai chơi, không quăng ném đồ giấy màu, keo dán, nguyên chơi, biết tạo ra sản phẩm góc tạo hình , đi lại nhẹ nhàng, vật thiên nhiên liên kết các nhóm chơi, cô tạo tình huống cho trẻ thảo - Tranh, ảnh,đồ dùng, bạn mãm nhu cầu chơi trai, Nước bạn ra gài ngoài - Nhận xét: Cô đến từng góc chơi nhận xét kết quả chơi. Không nói chuyện, không làmHướng rơi vãidẫn cơm, trẻ cất ăn đồ xong dùng uống đồ chơi nước, vào đúnglau mồm nơi quy định quy định của giờ ngủ trong giờ ngủ của trẻ, cô mở bài hát ru cho trẻ nghe bữa phụ + Chơi các trò chơi thi kể về - HĐMT: Chơi trong ngôi nhà - TC: Chơi với các ngón sở thích, khả năng của bản những đồ vật biết nghĩ tay thân Căn phòng: Làm con rối(T1) - Chơi theo ý thích - Chơi theo ý thích - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày, - Nêu gương cuối ngày - Nêu gương cuối ngày cuối tuần chỉnh sửa lại đầu tóc, quần áo gọn Tình hình học tập, sức khỏe của trẻ TUẦN 4 NHÁNH 1: BÉ LÀ AI Thời gian thực hiện 1 tuần (30/9 – 4/10/2024) Ngày dạy: Thứ 3/1/10/2024 HOẠT ĐỘNG CHIỀU TRÒ CHƠI MỚI: AI NHANH NHẤT I. Mục tiêu - Trẻ biết tên trò chơi, nắm được cách chơi, chơi đúng luật, biết phân biệt được một số trạng thái biểu hiện cảm xúc vui buồn, sung sướng, tức giận. - Trẻ có kỹ năng phản xạ nhanh - Trẻ có nề nếp trong giờ học, đoàn kết khi chơi. II. Chuẩn bị 1. Chuẩn bị của cô - Đồ dùng:Các tranh bằng bìa với các hình vẽ các khuôn mặt thể hiện một số trạng thái cảm xúc vui buồn phấn khởi (thoải mái), tức giận (không hài lòng) - Vòng tròn, số lượng vòng chứa được ít hơn trẻ so với số trẻ tham gia chơi + 4 rổ quà (đồ chơi) để thưởng cho đội thắng 2.Chuẩn bị của trẻ - Tâm thế: Trẻ thoải mái, vui vẻ. III. Tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Gợi mở, gây hứng thú - Cả lớp hát bài “Khuôn mặt cười” - Trẻ hát + Các con vừa hát bài hát gì? - Khuôn mặt cười + Bài hát nói về điều gì? - Trẻ trả lời => Buồn vui là cảm xúc của mỗi con người và còn được thể hiện qua nhiều cung bậc khác nhau. Hôm nay cô cũng có 1 trò chơi muốn dạy cho các con biết để xem chúng mình thể hiện những cảm xúc này ntn - Giới thiệu trò chơi Ai nhanh nhất - Trẻ lắng nghe 2. Giới thiệu cách thơi, luật chơi - Cô giới thiêu tên trò chơi - Cách chơi: + Vẽ 3, 4 vòng tròn, mỗi vòng tròn để 1 khuôn mặt thể hiện trạng thái cảm xúc (buồn, vui, tức giận ) + Cô cùng trẻ tự do làm các động tác vận động của thỏ hoặc cầm tay nhau cùng hát: Trên bãi cỏ các chú thỏ, tìm rau ăn, thỏ ngoan, vâng lời mẹ, mẹ thỏ khen, thỏ rất vui”. Khi cô dừng lại hỏi “Thỏ con cảm thấy thế nào nhỉ” thì tất cả các trẻ phải tìm thấy vòng tròn - Trẻ lắng nghe có khuôn mặt biểu tượng cho cảm xúc của Thỏ con, Tương tự như vậy với cảm xúc buồn, tức giận, bình thản, khóc . + Cô có thể cho trẻ thể hiện cùng lúc các trạng thái cảm xúc khác nhau bằng cách hỏi trẻ thích thể hiện cảm xúc nào. Sau đó bật nhạc cho trẻ vận động theo ý thích. Khi kết thúc bản nhạc trẻ phải chạy nhanh về vòng có khuôn mặt thể hiện trạng thái cảm xúc mà trẻ đã chọn. - Luật chơi: Trẻ nào không về kịp phải đứng ngoài vòng tròn hoặc đứng sai chỗ thì phải nhảy lò cò - Cô giáo điều khiển cuộc chơi 3. Chơi mẫu - Cô cùng 1 nhóm trẻ chơi mẫu 2 lần. - Nhóm trẻ chơi mẫu cùng 4. Tổ chức cho trẻ chơi cô - Cô cho 3-4 trẻ chơi, cô đóng Thỏ mẹ chơi với các - Trẻ chơi 2 lần chú Thỏ con - Lần lượt cô cho 2 nhóm trẻ chơi - Trẻ chơi 1 lần - Tổ chức cho trẻ chơi theo tổ, bạn tổ trưởng đóng - Trẻ chơi 1 lần Thỏ mẹ chơi với các chú Thỏ con - Khi trẻ chơi cô điều khiển cuộc chơi, cô chú ý động viên khuyến khích trẻ 5. Kết thúc: - Cô nhận xét giờ chơi cho trẻ ra chơi. - Trẻ ra chơi GIÁO VIÊN PHÓ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Thuý Cà Thị Thanh Huyền
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_2_be_gioi_thieu_ve_m.pdf

