Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON- TẾT TRUNG THU Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 09/9/2024 đến ngày 04/10/2024 I. Mục tiêu Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động Đ. TT Mục tiêu Chung Riêng giáo dục Tuổi I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5t: Hô * HĐ học, động tác trong bài hấp: Hít vào, HĐ chơi: 1 3 tập thể dục theo thở ra. ` Hô hấp: Hít hướng dẫn * 3,4 t: vào thở ra Trẻ thực hiện đúng, ` Co và duỗi - Tay: Co và đầy đủ, nhịp nhàng tay. duỗi tay - Đưa 2 4 các động tác trong ` Cúi về phía 2 tay đưa lên bài tập thể dục theo trước. cao, ra phía hiệu lệnh ` Bật tại chỗ trước, sang 2 - Tay: ` Đưa 2 bên (kết hợp tay đưa lên với vẫy bàn cao, ra phía tay trước, sang 2 - Bụng: Cúi bên (kết hợp về phía trước, với vẫy bàn ngửa người ra tay, sau, nghiêng - Lưng, bụng: người sang Nghiêng người hai bên, kết Trẻ thực hiện đúng, sang hai bên, hợp tay chống đủ, thuần thục các kết hợp tay hông, chân động tác của bài thể chống hông, bước sang dục theo hiệu lệnh 3 5 chân bước sang phải, sang trái hoặc theo nhịp bản phải, sang trái. - Chân: Đưa nhạc/bài hát. Bắt đầu - Chân: Đưa ra ra phía trước, và kết thúc động tác phía trước, đưa đưa sang đúng nhịp sang ngang, ngang, đưa về đưa về phía phía sau; bật sau. tại chỗ Trò chơi: Chim bay, cò bay, gieo hạt, kéo cưa lừa xẻ, con thỏ. Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng gót * HĐ học. thăng bằng cơ thể - Đi kiễng 4 3 khi thực hiện vận gót, đi bằng động: gót chân, đi - Đi kiễng gót liên bằng mép tục 3m. ngoài bàn Trẻ giữ được thăng - Đi bằng gót chân chân bằng cơ thể khi thực TCVĐ: Nhảy 5 4 hiện vận động: tiếp sức - Đi bằng gót chân Trẻ biết giữ được - Đi bằng mép ngoài bàn chân thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận 6 5 động: - Đi bằng mép ngoài bàn chân Trẻ có thể phối hợp - Tung bắt * HĐ học. tay-mắt trong vận bóng với cô - Tung bóng động: với cô - Tung - Tung bắt bóng với bóng lên cao 10 3 cô: bắt được 3 lần và bắt bóng liền không rơi bóng HĐ chơi: (khoảng cách 2,5 TCVĐ: Mèo m). đuổi chuột Trẻ phối hợp tay- Tung bóng lên cao và bắt bóng mắt trong vận động: 11 4 - Tung bóng lên cao và bắt bóng Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận 12 5 động: - Tung bóng lên cao và bắt bóng Trẻ biết thể hiện - Bò theo hướng thẳng * HĐ học. nhanh, mạnh, khéo - Bật về phía trước - Bò theo trong thực hiện bài hướng thẳng, 13 3 tập tổng hợp: bò - Bò theo hướng bằng bàn tay thẳng, bàn chân 3- - Bật về phía trước 5m Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng bàn tay bàn chân 3-4m TCVĐ: Kéo mạnh, khéo trong - Bật liên tục về phía trước co thực hiện bài tập - Bật về phía tổng hợp: trước, Bật liên 14 4 -` Bò bằng bàn tay tục về phía bàn chân 3-4m, - Bật trước, Bật liên liên tục về phía tục vào vòng trước TCVĐ: kéo Trẻ biết thể hiện - Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m cưa lừa sẻ 15 5 nhanh, mạnh, khéo - Bật liên tục vào vòng trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m, Bật liên tục vào vòng c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ thực hiện được ` Gập, các ngón tay vào nhau * HĐ chơi các vận động: - Múa, hát các 16 3 ` Gập ngón tay vào bài trong chủ nhau đề Trẻ biết thực hiện - Gập giấy. - Tập các được các vận động: động tác tay 17 4 - Gập, mở, các ngón tay. Trẻ biết thực hiện ` Các loại cử động bàn tay, ngón được các vận động: tay và cổ tay 18 5 ` Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay. Trẻ phối hợp được - Xếp chồng các hình khối khác cử động bàn tay, nhau ngón tay trong một - Tô vẽ nguệch ngoạc số hoạt động. 19 3 - Vẽ được hình tròn theo mẫu. - Xếp chồng 8-10 khối không đổ. Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình * HĐH: Tạo được cử động bàn - Vẽ hình. hình: Vẽ tay, ngón tay, phối đường tới lớp, hợp tay-mắt trong vẽ đồ dùng, 20 4 một số hoạt động: đồ chơi bé - Vẽ hình người, thích. nhà, cây. * HĐG: Góc - Xây dựng lắp ráp xây dựng: với 10-12 khối. Xây trường Trẻ biết phối hợp Lắp ráp. Đồ theo nét mầm non được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: 21 5 - Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. - Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Trẻ nói đúng tên một Nhận biết một số thực phẩm * HĐ chơi số thực phẩm quen quen thuộc ở trường mầm non ` Trò chuyện thuộc khi nhìn vật xem tranh ảnh thật hoặc tranh ảnh món ăn hàng (thịt, cá, trứng, sữa, ngày ở trường 22 3 rau...) qua bữa ăn ở mầm non trường mầm non Phân loại thực Trẻ biết tên một số Nhận biết một số món ăn quen phẩm theo món ăn hàng ngày: thuộc. các nhóm: trứng rán, cá kho, chất đạm, canh rau vitamin.... * HĐ ăn Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực phẩm ` Trò chuyện phẩm cùng nhóm: thông thường trong các nhóm 23 4 món ăn rau, Thịt, cá, ...có nhiều thực phẩm (Trên tháp dinh củ quả, thịt, chất đạm. dưỡng) cá Trẻ biết lựa chọn Nhận biết, phân loại một số thực ` Trò chuyện được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm giá trị dinh phẩm khi được gọi thực phẩm: một số món ăn quen dưỡng trong 24 5 tên nhóm: thuộc của địa phương: Cơm nếp, thực phẩm Thực phẩm giàu xôi, cá nướng, rau sắn,...). hàng ngày. chất đạm: thịt, cá... - Giới thiệu Trẻ nói được tên Nhận biết dạng chế biến đơn giản món ăn 25 4 một số món ăn hàng của một số thực phẩm, món ăn. ngày và dạng chế Làm quen với một số thao tác biến đơn giản: rau đơn giản trong chế biến một số có thể luộc, nấu món ăn, thức uống: Luộc, xào, 26 5 canh; thịt có thể rán, tại trường lớp và gia đình luộc, rán, kho; gạo trẻ nấu cơm, nấu cháo... c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành * HĐ ăn: vi tốt trong ăn uống ` Trò chuyện 33 3 khi được nhắc nhở: cách ăn uống Uống nước đã đun văn minh lịch sôi... sự. Trẻ có một số hành ` Thực hành ` Tập luyện một số thói quen tốt vi tốt trong ăn uống: thói quen trong ăn uống 34 4 ` Mời cô, mời bạn trong ăn khi ăn; ăn từ tốn, uống: Mời cô, nhai kỹ. mời bạn khi Trẻ có một số hành ăn và ăn từ 35 5 vi và thói quen trong tốn. Không ăn uống: đùa nghịch, ` Mời cô, mời bạn không làm đổ khi ăn và ăn từ tốn. vãi thức ăn... ` Không đùa nghịch, * HĐ chơi không làm đổ vãi ` Trò chuyện thức ăn. xem tranh ảnh video trong ăn uống văn minh. d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết tránh một số * HĐ chơi hành động nguy ` Trò chuyện hiểm khi được nhắc một số hành nhở: động nguy ` Không cười đùa hiểm trong 45 3 trong khi ăn, uống khi ăn, uống: hoặc khi ăn các loại cười đùa... quả có hạt... ` Trò chuyện ` Không theo người nguy cơ lạ ra khỏi khu vực không an toàn trường lớp. khi theo Trẻ biết một số hành người lạ ra động nguy hiểm và khỏi trường phòng tránh khi ` Nhận biết và phòng tránh những lớp là về nhà được nhắc nhở: hành động nguy hiểm đến tính ngay và ` Không cười đùa mạng: Không cười đùa trong khi phòng tránh trong khi ăn, uống ăn, uống hoặc ăn các loại quả có không leo trèo 46 4 hoặc khi ăn các loại hạt, không theo người lạ ra khỏi cây, tường quả có hạt... trường Tô mầu một ` Không được ra số tranh nguy khỏi trường khi hiểm không được phép của cô giáo. Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: 47 Biết: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả 5 có hạt dễ bị hóc sặc... Trẻ thực hiện đúng Một số quy định ở trường, nơi một số quy định ở công cộng về an toàn: trường, nơi công + Sau giờ học về nhà ngay, không 49 cộng về an toàn: tự ý đi chơi. ` Sau giờ học về + Không được trèo tường rào, leo nhà ngay, không tự trèo cây ý đi chơi. ` Không leo trèo cây, ban công, tường rào... II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ quan tâm, hứng Đặc điểm, công ` Đặc điểm * HĐ học: thú với các sự vật, dụng và cách sử nổi bật, công KPKH: Đồ hiện tượng gần gũi, dụng đồ dùng, dụng, cách sử dùng đồ chơi như chăm chú quan đồ chơi. dụng đồ dùng, của lớp sát sự vật, hiện đồ chơi. * HĐ chơi tượng; hay đặt câu ` Thực hành hỏi về đối tượng. so sánh sự 53 giống và khác Trẻ biết sử dụng các nhau của đồ dùng đồ chơi 3 giác quan để xem xét, tìm hiểu đối trong lớp tượng: nhìn, nghe, ` Tô mầu xem sờ,.. để nhận ra đặc tranh ảnh, đồ điểm nổi bật của đối dùng đồ chơi tượng. của lớp Thực hành Trẻ có thể phân loại gọi tên đồ các đối tượng theo 54 dùng đồ chơi một dấu hiệu nổi của lớp bật. * HĐ chơi Trẻ quan tâm đến So sánh sự ngoài trời: những thay đổi của giống nhau và ` Quan sát đồ sự vật, hiện tượng khác nhau cuả dùng, đồ chơi xung quanh với sự 2-3 đồ dùng trong trường. gợi ý, hướng dẫn đồ chơi ` TCM: Kéo của cô giáo như đặt co, Đổi đồ câu hỏi về những chơi cho bạn, thay đổi của sự vật, chạy tiếp cờ, hiện tượng: Vì sao thi lấy bóng 55 4 cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?.... Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét đồ dùng đồ chơi như kết hợp nhìn, sờ... để tìm hiểu đặc điểm của đồ dùng đồ chơi. Trẻ biết phân loại Phân loại đồ các đối tượng theo dùng, đồ chơi 56 một hoặc hai dấu theo 1 - 2 dấu hiệu hiệu. Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có mưa?... Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem 57 xét về đồ dùng đồ chơi... và thảo luận 5 về đặc điểm của đồ dùng đồ chơi. Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. Trẻ biết phân loại Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 các đối tượng theo - 3 dấu hiệu. 58 những dấu hiệu khác nhau. c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ biết mô tả những - Tên đặc điểm, công dụng cách HĐ học: dấu hiệu nổi bật của sử dụng đồ dùng đồ chơi KPKH: 62 3 đồ dùng đồ chơi - Đồ dùng đồ được quan sát với sự chơi của lớp gợi mở của cô giáo. HĐ chơi: Trẻ nhận xét, trò So sánh sự khác nhau và giống Thực hành 63 4 chuyện về đặc điểm, nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi phân loại đồ sự khác nhau, giống dùng đồ chơi nhau của đồ dùng đồ của lớp theo chơi được quan sát. 1-3 dấu hiệu Trẻ biết nhận xét, So sánh sự khác nhau và giống thảo luận về đặc nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự điểm, sự khác nhau, đa dạng của chúng. 65 5 giống nhau của đồ dùng đồ chơi được quan sát 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ quan tâm đến số ` 1 và nhiều. HĐ học: lượng và đếm như ' Đếm trên đối tượng trong phạm TOÁN: hay hỏi về số lượng, vi 1, 2 và đếm theo khả năng - Nhận biết số đếm vẹt, biết sử lượng trong dụng ngón tay để phạm vi 6, biểu thị số lượng. nhận biết số Trẻ có thể đếm các 2, 6 đối tượng giống ` Tách gộp 67 3 nhau và đếm đến 2 nhóm có số Trẻ biết so sánh số lượng 2, 6 lượng 1 và nhiều, số - KPKH: lượng trong phạm vi Đếm số lượng 2 bằng các cách đồ dùng đồ khác nhau và nói chơi và đếm được các từ: nhiều theo khả năng hơn, ít hơn. HĐ chơi Trẻ quan tâm đến - Thực hành chữ số, số lượng như đếm đồ dùng thích đếm các vật ở đồ chơi xung quanh, hỏi: bao - Thực hành nhiêu? so sánh số Trẻ biết đếm trên đối lượng 1 và tượng trong phạm vi nhiều, so sánh 6. số lượng của - Đếm trên đối tượng trong phạm Trẻ biết so sánh số hai nhóm đối vi 6 và đếm theo khả năng. 68 4 lượng của hai nhóm tượng trong Chữ số, số lượng và số thứ tự đối tượng trong phạm vi 2,6 trong phạm vi 2 phạm vi 6 bằng các * HĐ chơi: cách khác nhau và TC: Chọn đồ nói được các từ: dùng đồ chơi, bằng nhau, nhiều tai ai tinh hơn, ít hơn. Trẻ có thể sử dụng các số từ 1,2 để chỉ số lượng, số thứ tự Trẻ biết quan tâm - Đếm trong phạm vi 6 và đếm 69 5 đến các con số như theo khả năng. thích nói về số - Các chữ số, số lượng và số thứ lượng và đếm, hỏi: tự trong phạm vi 6. bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 6 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ nhận biết các số từ 5,6 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. cùng loại có tổng Tách một nhóm đối tượng thành 3 trong phạm vi 2 các nhóm nhỏ hơn. 70 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 2 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 2, đếm và nói kết 71 4 quả. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 6 và đếm. ` Gộp/tách các nhóm có 6 đối 72 5 Trẻ biết tách một tượng bằng các cách khác nhau nhóm đối tượng và đếm. trong phạm vi 6 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ nói được tên ` Tên lớp mẫu giáo, tên và công HĐ học: trường/lớp, cô giáo, việc của cô giáo. KPXH: bạn, đồ chơi, đồ ` Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi Trò chuyện về 89 3 dùng trong lớp khi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường mầm được hỏi, trò trường. non thân yêu chuyện. HĐ chơi: Trẻ nói đúng tên và ` Tên địa chỉ của trường, lớp. tên - Trò chuyện địa chỉ của trường, và công việc của cô giáo và các với trẻ về địa lớp khi được hỏi, trò cô bác ở trường. chỉ tên trường chuyện. ` Họ tên và một vài đặc điểm của lớp của trẻ Trẻ nói được tên, các bạn; các hoạt động của trẻ ở - Trò chuyện 90 4 một số công việc của trường. với trẻ về tên, cô giáo và các bác đặc điểm nổi công nhân viên bật của trường trong trường khi mầm non và được hỏi, trò công việc của chuyện. cô giáo và các Trẻ nói được tên, địa ` Những đặc điểm nổi bật của cô các bác ở chỉ và mô tả một số trường, lớp mầm non; công việc trường đặc điểm nổi bật của của các cô bác trong trường. - Thực hành trường, lớp khi được ` Đặc điểm, sở thích của các bạn; cho trẻ nói tên hỏi, trò chuyện. các hoạt động của trẻ ở trường. đặc điểm sở Trẻ nói được tên, thích của các công việc của cô bạn trong lớp giáo và các bác công 91 5 nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ biết nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp, khi được hỏi, trò chuyện. c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh Trẻ có thể kể tên - Ngày hội đến trường, tết trung một số hoạt động thu, ngày 2/9 * HĐH: Trải trong ngày hội đến nghiệm bé vui 95 3 trường, tết trung đón tết trung thu.. qua trò thu chuyện, tranh ảnh. * HĐ chơi Trẻ biết kể tên và - Đặc điểm nổi bật của ngày hội Trò chuyện, nói đặc điểm của đến trường, tết trung thu, ngày xem tranh 97 4 ngày hội đến trường, quốc khánh 2/9 ảnh, video tết trung thu, ngày những hoạt 2/9 động ngày hội Trẻ biết kể tên một đến trường, số lễ hội và nói về tết trung thu, hoạt động nổi bật ngày 2/9. của những dịp lễ hội. ví dụ nói: - "Ngày quốc khánh 99 5 (ngày 2/9) cả phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công viên..." - Ngày hội toàn dân đưa trẻ đến trường, III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói * HĐ Trẻ có thể hiểu TCTV: nghĩa từ khái quát Hiểu các từ khái quát gần gũi ` Nghe hiểu : gần gũi trong chủ đề trong chủ đề trường mầm non - Nhút nhát, trường mầm non. đoàn kết, vui 101 3 vẻ Mẫu câu: Bạn Trẻ biết lắng nghe mới đi học và trả lời được câu Nghe hiểu nội dung các câu đơn, hay nhút nhát, hỏi của người đối câu mở rộng các con chơi thoại với bạn phải Trẻ hiểu nghĩa từ đoàn kết, các khái quát trong chủ ` Hiểu nghĩa từ khái quát trong bạn chơi trò đề mầm non 103 4 chủ đề mầm non và các từ biểu chơi rất vui Trẻ biết lắng nghe cảm. vẻ. và trao đổi với người - Tết trung đối thoại thu, bánh 105 5 Trẻ hiểu nghĩa từ nướng, bánh khái quát chỉ đặc Hiểu các từ khái quát chỉ đặc dẻo điểm tính chất, công điểm tính chất công dụng đồ Mẫu câu: "Tết dụng đồ dùng đồ dùng đồ chơi trung thu bé chơi của lớp được đi rước đèn"; "Bánh dẻo màu trắng"; "Bánh nướng có màu vàng”... Trẻ biết lắng nghe Lắng nghe và nhận xét ý kiến của HĐ học: và nhận xét ý kiến người đối thoại. - Thơ: Gà học của người đối thoại chữ: Thích chí, đánh vần, xiêu vẹo HĐ chơi: Góc PV: Bóng, búp bê, ca cốc HĐ ăn ngủ, vệ sinh: Gạo, cơm, thịt, sữa HĐ đón trẻ: Chào cô, chào mẹ, chào bạn. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 116 3 Trẻ đọc thuộc bài - Nghe các bài thơ: Gà học chữ, * HĐ học thơ ca dao đồng dao trung thu đến, đồng dao, ca dao: + Gà học chữ, trong chủ đề trường Con cò mà hay đi chơi, thằng Trung thu đến 117 4 mầm non tết trung bờm, ơ con sao sáo về rừng... câu * HĐ chơi: thu đố về bút chì, quả bóng... + Nghe giải Trẻ nghe hiểu nội về bút chì, dung, thơ, đồng dao, quả bóng... ca dao, câu đố trong + Đọc đồng chủ đề trường mầm dao, ca dao: non tết trung thu Con cò mà 118 5 Trẻ biết đọc diễn hay đi chơi, cảm bài thơ trong thằng bờm, ơ chủ đề trường mầm con sao sáo về non, tết trung thu, ca rừng dao, đồng dao Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các từ biểu thị sự lễ * HĐ chơi: từ: "Vâng ạ" phép: Vâng ạ, chào cô, chào mẹ, + Thực hành: dạ...trong giao tiếp chào bạn Chào hỏi 122 3 Trẻ biết nói đủ nghe Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, + Thực hành: không nói lí nhí. nét mặt phù hợp với yêu cầu, Nói lời cảm hoàn cảnh giao tiếp. ơn, chào cô, Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các từ biểu thị sự lễ chào bạn từ như mời cô, mời phép. - HĐ ăn: mời 4 bạn, cảm ơn, xin lỗi cô, mời bạn 123 trong giao tiếp. ăn cơm thưa, Trẻ biết điều chỉnh dạ, vâng Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, giọng nói phù hợp với * HĐ chơi: nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh khi được - Trò chơi: Bé hoàn cảnh giao tiếp nhắc nhở nào thông Trẻ biết sử dụng các minh từ: cảm ơn, xin lỗi. ` Sử dụng các từ biểu cảm hình xin phép, thưa, dạ, tượng. vâng phù hợp với 124 5 tình huống Trẻ biết điều chỉnh Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, giọng nói phù hợp nét mặt phù hợp với yêu cầu, với ngữ cảnh. hoàn cảnh giao tiếp 3. Làm quen với việc đọc - viết Trẻ có thể đề nghị * 3,4,5T: ` Cầm sách * HĐ chơi: người khác đọc sách ` Xem và đọc đúng chiều, Cho trẻ xem cho nghe, tự giở mở sách, xem tranh ảnh thơ 125 các loại sách về sách xem tranh chủ trường mầm sách và đọc truyện trong 3 đề trường mầm non, non, tết trung truyện. chủ đề mầm tết trung thu thu ` Giữ gìn sách. non. Hướng - Tiếp xúc với dẫn trẻ cách Trẻ thích vẽ, "Viết" 126 ` Làm quen với chữ, sách mở sách. nguệch ngoạc. cách đọc và viết truyện Trẻ biết chọn sách tiếng việt: để xem tranh chủ đề + Hướng đọc, trường mầm non, tết viết: Từ trái sang trung thu phải, 127 Trẻ biết cầm sách ` Phân biệt từ dòng trên phần mở đầu đúng chiều và giở xuống dòng từng trang để xem kết thúc của dưới. sách. 4 tranh ảnh. "Đọc" + Hướng viết sách theo tranh ` Giữ gìn, bảo của các nét chữ; vệ sách. đọc ngắt nghỉ sau các dấu * 4,5 tuổi: Trẻ nhận dạng và - Tập tô, tập đồ Nhận dạng 129 làm quen 10 -15 chữ các nét chữ. chữ cái O trong bảng chữ cái - Giữ gìn, bảo vệ TV sách. Trẻ biết chọn được - "Đọc" truyện sách để "đọc" và qua các tranh vẽ xem. ở góc thư viện. 5 Trẻ biết cách "đọc 130 - Phân biệt phần sách" từ trái sang mở đầu kết thúc phải, từ trên xuống của sách. dưới, từ đầu sách đến cuối sách. Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách Trẻ nhận ra ký hiệu Làm quen với một số ký hiệu HĐ vệ sinh thông thường trong thông thường trong cuộc sống - Trò chuyện 131 cuộc sống: Nhà vệ (Nhà vệ sinh) với trẻ về ký sinh... hiệu nhà vệ Trẻ biết tô, đồ các sinh... của nét chữ, sao chép trường lớp 132 một số kí hiệu, chữ * HĐ học cái, tên của mình. LQCV: + Tập tô chữ cái: o, ô, ơ + Tô chữ rỗng, tô đồ theo khả năng + Tô tranh Trẻ nhận dạng các - Hoạt động 133 chữ cái trong bảng - Nhận dạng các chữ cái o,ô,ơ chơi: chữ cái tiếng việt TCVCC: Bé xếp chữ cái o, ô, ơ, vẽ chữ trên không Trẻ nhận ra ký hiệu * 3,4,5T: Làm quen với * HĐ học: thông thường trong một số ký hiệu thông thường + LQ chữ cái 137 4 cuộc sống: Nhà vệ trong cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối o, ô, ơ sinh, cấm lửa, nơi ra vào, nơi nguy hiểm...) * HĐ chơi: nguy hiểm... + Tìm chữ cái 5 o, ô, ơ theo hiệu lệnh của cô, xem sách Trẻ nhận ra ký hiệu truyện tìm thông thường: Nhà chữ cái o, ô, 138 vệ sinh, cấm lửa, nơi ơ, thi xem ai nguy hiểm, lối ra- nhanh vào. IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 2. Thể hiện sự tự tin tự lực 3 Trẻ mạnh dạn tham * HĐ chơi: Mạnh dạn tham gia vào các hoạt gia vào các hoạt + Trò chuyện động, mạnh dạn khi trả lời câu động, mạnh dạn khi về: 143 hỏi trả lời câu hỏi. Vâng lời cô Trẻ tự chọn đồ chơi, Cố gắng hoàn thành công việc giáo. Những trò chơi theo ý thích đơn giản được giao việc làm giúp 4 Trẻ biết tự chọn đồ đỡ cô giáo Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý chơi, trò chơi theo ý những công thích thích. việc nhỏ vừa 144 Trẻ biết cố gắng hoàn sức. Cố gắng hoàn thành công việc thành công việc được + Thực hành: được giao (trực nhật, dọn đồ giao (trực nhật, dọn đồ Kể về những chơi). chơi). việc bé làm 5 Trẻ biết tự làm một để giúp đỡ cô số việc đơn giản giáo. Chủ động và độc lập trong một hàng ngày (Vệ sinh * HĐ ăn: số hoạt động. cá nhân, trực nhật, + Thực hành chơi...) cất đồ dùng để ăn, để uống vào nơi 145 quy định Trẻ cố gắng tự hoàn - Hoạt động Thực hiện công việc được giao thành công việc được lao động: (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...). giao + Bé làm trực nhật kê bàn ghế, dát giường... 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được Một số quy định ở lớp (để đồ * HĐ chơi: một số quy định ở dùng, đồ chơi đúng chỗ) ' Cô nhắc trẻ lớp và gia đình: Sau cất đồ dùng cá 155 3 khi chơi biết xếp, cất nhân vào nơi đồ chơi, không tranh qui định. giành đồ chơi - Góc PV: Trẻ thực hiện được Lớp học, bán một số quy định ở hàng. lớp và gia đình: Sau - Sắp xếp, cất 156 4 khi chơi biết cất đồ đồ chơi sau chơi vào nơi quy khi chơi. định Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình và 157 5 nơi công cộng: Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào * HĐ chơi: nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn). + Thực hành: 158 3 lỗi khi được nhắc Chào hỏi nhở. + Thực hành: Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ Nói lời cảm 159 4 ơn, xin lỗi chào hỏi phép. ơn, xin lỗi lễ phép ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ - HĐ ăn, ngủ, 160 5 phép, lịch sự. vệ sinh: Cảm 161 3 Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe ý kiến của người ơn, xin lỗi, 162 4 cô, bạn nói khác xin phép, thưa, dạ, vâng Trẻ chú ý nghe khi * HĐ chơi: 163 5 cô, bạn nói, không - TC: Bé nào ngắt lời người khác. thông minh Chờ đến lượt, hợp tác (Xếp hàng * HĐ Lao Trẻ biết chờ đến lượt rửa tay, đi vệ sinh) động 167 4 khi được nhắc nhở. Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - ` Nhặt lá “xấu”. rụng, nhổ cỏ, Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận nhặt rác bỏ 168 Trẻ biết chờ đến lượt Nhận xét và tỏ thái độ với hành vào thùng vi "đúng" - "Sai"; "Tôt" - " Xấu". rác... Trẻ biết tìm cách * HĐ vệ sinh: giải quyết mâu thuẫn Xếp hàng rửa 5 (Dùng lời, nhờ sự tay... Lắng nghe ý kiến của người can thiệp của người 169 khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ khác, chấp nhận phép lịch sự nhường nhịn). Khoan dung, đoàn kết 5.Quan tâm đến môi trường 175 3 176 4 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. Giữ gìn vệ sinh môi trường (Bỏ 177 5 rác đúng nơi quy định) V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ chú ý nghe, * HĐ học thích được hát theo, ` Nghe hát : Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm vỗ tay, nhún nhảy, Ngày đầu tiên thanh gợi cảm, các bài hát: Ngày lắc lư theo bài hát, đi học, Chiếc đầu tiên đi học, Chiếc đèn ông bản nhạc. thích nghe đèn ông sao, sao, xòe hoa, bài ca đi học gần 181 3 đọc thơ, ca dao, xòe hoa, bài gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật đồng dao, tục ngữ; ca đi học. của các sự vật, hiện tượng trong thích nghe kể câu * HĐ chơi: thiên nhiên, cuộc sống và tác chuyện trong chủ đề ' Góc âm phẩm nghệ thuật trường mầm non, tết nhạc: trung thu Hát, múa về Trẻ chú ý nghe, Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe trường mầm thích thú (hát, vỗ âm thanh gợi cảm, các bài hát: non, tết trung tay, nhún nhảy, lắc Ngày đầu tiên đi học, Chiếc đèn thu 182 4 lư) theo bài hát, bản ông sao, xòe hoa, bài ca đi học và nhạc. thích nghe và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, đọc thơ, ca dao, hiện tượng trong thiên nhiên, đồng dao, tục ngữ, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề trường mầm non, tết trung thu Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc Thể hiện thái độ, tình cảm khi lư thể hiện động tác nghe âm thanh gợi cảm, các bài minh họa phù hợp) hát: Ngày đầu tiên đi học, Chiếc theo bài hát, bản đèn ông sao, xòe hoa, bài ca đi 183 5 nhạc; thích nghe và học và ngắm nhìn vẻ đẹp của các đọc thơ, ca dao, sự vật, hiện tượng trong thiên đồng dao, tục ngữ; nhiên, cuộc sống và tác phẩm thích nghe và kể câu nghệ thuật chuyện. trong chủ đề trường mầm non, tết trung thu 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát tự nhiên, * HĐ học: hát được giai điệu ` Dạy hát: Em bài hát quen thuộc ` Hát đúng giai điệu, lời ca bài đi mẫu giáo 184 3 trong chủ đề trường hát: Em đi mẫu giáo ` TC âm nhạc: mầm non, tết trung Nghe nhạc thu nhảy vào Trẻ hát đúng giai vòng điệu , lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc 185 4 thái của bài hát trong chủ đề trường mầm non, tết trung thu Trẻ biết hát đúng ` Hát đúng giai điệu, lời ca và thể giai điệu , lời ca, hát hiện sắc thái, tình cảm của bài diễm cảm phù hợp hát: Em đi mẫu giáo với sắc thái của bài 186 5 hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ qua bài hát trong chủ đề trường mầm non, tết trung thu Trẻ có thể vận động ` Vận động đơn giản theo nhịp * HĐ học: theo nhịp điệu bài điệu Ngày vui của bé, đêm trung - VTTTTC: 187 3 hát trong chủ đề thu, đu quay Ngày vui của trường mầm non, tết bé, đêm trung trung thu (VTTN) thu 188 4 Trẻ vận động nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo giai - DVĐ: Đu nhàng theo nhịp điệu, nhịp điệu của bài hát: Ngày quay điệu, vỗ tay theo tiết vui của bé, đêm trung thu, đu - TCÂN: tấu chậm bài hát quay Nghe nhạc trong chủ đề trường nhảy vào mầm non, tết trung vòng thu Trẻ vận động nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo giai nhàng phù hợp với điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc nhịp điệu, vỗ tay thái phù hợp với bài hát: Ngày 189 5 theo tiết tấu chậm vui của bé, đêm trung thu, đu bài hát trong chủ đề quay trường mầm non, tết trung thu Trẻ có thể sử dụng * HĐ chơi các nguyên vật liệu ` In lá cây, ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo 190 3 tạo hình để tạo ra xếp hình bằng hình để tạo ra đồ dùng đồ chơi. sản phẩm theo sự que, hạt...để gợi ý. tạo ra đồ dùng Trẻ biết phối hợp đồ chơi theo ý Phối hợp các nguyên vật liệu tạo các nguyên vật liệu thích. 191 4 hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo hình để tạo ra tạo ra đồ dùng đồ chơi. sản phẩm. Trẻ biết phối hợp và Lựa chọn, phối hợp các nguyên lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên 192 5 vật liệu tạo hình, vật nhiên, phế liệu để tạo ra đồ dùng liệu thiên nhiên để đồ chơi tạo ra sản phẩm. Trẻ có thể vẽ các nét * HĐ học: thẳng, xiên, ngang Tạo hình 193 tạo thành bức tranh Vẽ đường tới Sử dụng một số kỹ năng vẽ để đường tới lớp , đồ lớp, vẽ đồ vẽ đường tới lớp, vẽ đồ dùng, đồ 3 dùng học tập dùng, đồ chơi chơi bé thích, kỹ năng nặn để nặn Trẻ biết lăn dọc, bé thích, nặn bánh trung thu xoay tròn, ấn dẹp đất bánh trung 195 nặn để tạo thành thu bánh trung thu. * HĐ chơi: Trẻ biết vẽ phối hợp ' Góc nghệ được các nét xiên, Sử dụng các kỹ năng vẽ, để vẽ thuật: Tô, vẽ, ngang, cong tròn tạo đường tới lớp vẽ đồ dùng, đồ làm album về 197 4 thành bức tranh chơi bé thích, kỹ năng nặn để tạo trường mầm đường tới lớp , đồ ra bánh trung thu có mầu sắc, non. dùng học tập có mầu khích thước, hình dáng sắc và bố cục. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất 199 nặn thành bánh trung thu có nhiều chi tiết Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh đường tới 201 Phối hợp các kỹ năng vẽ, để vẽ lớp, đồ dùng học tập đường tới lớp, vẽ đồ dùng, đồ có mầu sắc hài hòa, chơi bé thích, kỹ năng nặn để tạo 5 bố cục cân đối. ra bánh trung thu có mầu sắc, Trẻ biết phối hợp khích thước, hình dáng/ đường các kỹ năng nặn để nét và bố cục. 203 tạo thành bánh trung thu có bố cục cân đối. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 214 3 * HĐ học: 215 4 ` Đặt tên cho sản phẩm của mình. ` Vẽ đường tới lớp, vẽ đồ dùng, đồ chơi bé thích, nặn bánh trung Biết đặt tên cho sản thu phẩm tạo hình. * HĐ chơi: 216 5 ' Góc nghệ thuật: Tô, vẽ, làm album về trường mầm non- Tết trung thu. Tổng số: 3 tuổi: 33 mục tiêu 4 tuổi: 36 mục tiêu 5 tuổi: 40 mục tiêu CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_truong_mam_non_tet.pdf

