Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung

pdf 19 trang huynhson 23/07/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Trường mầm non-Tết Trung thu - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Hồng Nhung
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON- TẾT TRUNG THU
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 09/9/2024 đến ngày 04/10/2024
I. Mục tiêu
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục
 Hoạt động 
 Đ. 
 TT Mục tiêu Chung Riêng giáo dục
 Tuổi
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
1. Phát triển vận động
a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5t: Hô * HĐ học, 
 động tác trong bài hấp: Hít vào, HĐ chơi:
1 3
 tập thể dục theo thở ra. ` Hô hấp: Hít 
 hướng dẫn * 3,4 t: vào thở ra 
 Trẻ thực hiện đúng, ` Co và duỗi - Tay: Co và 
 đầy đủ, nhịp nhàng tay. duỗi tay - Đưa 
2 4 các động tác trong ` Cúi về phía 2 tay đưa lên 
 bài tập thể dục theo trước. cao, ra phía 
 hiệu lệnh ` Bật tại chỗ trước, sang 2 
 - Tay: ` Đưa 2 bên (kết hợp 
 tay đưa lên với vẫy bàn 
 cao, ra phía tay 
 trước, sang 2 - Bụng: Cúi 
 bên (kết hợp về phía trước, 
 với vẫy bàn ngửa người ra 
 tay, sau, nghiêng 
 - Lưng, bụng: người sang 
 Nghiêng người hai bên, kết 
 Trẻ thực hiện đúng, 
 sang hai bên, hợp tay chống 
 đủ, thuần thục các 
 kết hợp tay hông, chân 
 động tác của bài thể 
 chống hông, bước sang 
 dục theo hiệu lệnh 
3 5 chân bước sang phải, sang trái
 hoặc theo nhịp bản 
 phải, sang trái. - Chân: Đưa 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu 
 - Chân: Đưa ra ra phía trước, 
 và kết thúc động tác 
 phía trước, đưa đưa sang 
 đúng nhịp
 sang ngang, ngang, đưa về 
 đưa về phía phía sau; bật 
 sau. tại chỗ
 Trò chơi: 
 Chim bay, cò 
 bay, gieo hạt, 
 kéo cưa lừa 
 xẻ, con thỏ.
 Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng gót * HĐ học.
 thăng bằng cơ thể - Đi kiễng 
4 3
 khi thực hiện vận gót, đi bằng 
 động: gót chân, đi - Đi kiễng gót liên bằng mép 
 tục 3m. ngoài bàn 
 Trẻ giữ được thăng - Đi bằng gót chân chân
 bằng cơ thể khi thực TCVĐ: Nhảy 
5 4
 hiện vận động: tiếp sức
 - Đi bằng gót chân
 Trẻ biết giữ được - Đi bằng mép ngoài bàn chân
 thăng bằng cơ thể 
 khi thực hiện vận 
6 5
 động:
 - Đi bằng mép ngoài 
 bàn chân
 Trẻ có thể phối hợp - Tung bắt * HĐ học.
 tay-mắt trong vận bóng với cô - Tung bóng 
 động: với cô - Tung 
 - Tung bắt bóng với bóng lên cao 
10 3
 cô: bắt được 3 lần và bắt bóng 
 liền không rơi bóng HĐ chơi: 
 (khoảng cách 2,5 TCVĐ: Mèo 
 m). đuổi chuột
 Trẻ phối hợp tay- Tung bóng lên cao và bắt bóng
 mắt trong vận động:
11 4
 - Tung bóng lên cao 
 và bắt bóng
 Trẻ biết phối hợp 
 tay- mắt trong vận 
12 5 động:
 - Tung bóng lên cao 
 và bắt bóng 
 Trẻ biết thể hiện - Bò theo hướng thẳng * HĐ học.
 nhanh, mạnh, khéo - Bật về phía trước - Bò theo 
 trong thực hiện bài hướng thẳng, 
13 3 tập tổng hợp: bò 
 - Bò theo hướng bằng bàn tay 
 thẳng, bàn chân 3-
 - Bật về phía trước 5m 
 Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng bàn tay bàn chân 3-4m TCVĐ: Kéo 
 mạnh, khéo trong - Bật liên tục về phía trước co
 thực hiện bài tập - Bật về phía 
 tổng hợp: trước, Bật liên 
14 4
 -` Bò bằng bàn tay tục về phía 
 bàn chân 3-4m, - Bật trước, Bật liên 
 liên tục về phía tục vào vòng 
 trước TCVĐ: kéo 
 Trẻ biết thể hiện - Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m cưa lừa sẻ
15 5 nhanh, mạnh, khéo - Bật liên tục vào vòng
 trong thực hiện bài tập tổng hợp:
 ` Bò bằng bàn tay 
 bàn chân 4-5m, Bật 
 liên tục vào vòng
c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử 
dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 Trẻ thực hiện được ` Gập, các ngón tay vào nhau * HĐ chơi 
 các vận động: - Múa, hát các 
16 3
 ` Gập ngón tay vào bài trong chủ 
 nhau đề
 Trẻ biết thực hiện - Gập giấy. - Tập các 
 được các vận động: động tác tay
17 4 - Gập, mở, các ngón 
 tay.
 Trẻ biết thực hiện ` Các loại cử động bàn tay, ngón 
 được các vận động: tay và cổ tay
18 5 ` Uốn ngón tay, bàn 
 tay; xoay cổ tay.
 Trẻ phối hợp được - Xếp chồng các hình khối khác 
 cử động bàn tay, nhau 
 ngón tay trong một - Tô vẽ nguệch ngoạc
 số hoạt động.
19 3
 - Vẽ được hình tròn 
 theo mẫu.
 - Xếp chồng 8-10 
 khối không đổ.
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình 
 * HĐH: Tạo 
 được cử động bàn - Vẽ hình.
 hình: Vẽ 
 tay, ngón tay, phối 
 đường tới lớp, 
 hợp tay-mắt trong 
 vẽ đồ dùng, 
20 4 một số hoạt động:
 đồ chơi bé 
 - Vẽ hình người, 
 thích.
 nhà, cây.
 * HĐG: Góc 
 - Xây dựng lắp ráp 
 xây dựng: 
 với 10-12 khối.
 Xây trường 
 Trẻ biết phối hợp Lắp ráp. Đồ theo nét
 mầm non
 được cử động bàn 
 tay, ngón tay, phối 
 hợp tay-mắt trong 
 một số hoạt động:
21 5
 - Vẽ hình và sao 
 chép các chữ cái, 
 chữ số.
 - Xếp chồng 12-15 
 khối theo mẫu. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của 
chúng đối với sức khỏe
 Trẻ nói đúng tên một Nhận biết một số thực phẩm * HĐ chơi
 số thực phẩm quen quen thuộc ở trường mầm non ` Trò chuyện 
 thuộc khi nhìn vật xem tranh ảnh 
 thật hoặc tranh ảnh món ăn hàng 
 (thịt, cá, trứng, sữa, ngày ở trường 
22 3 rau...) qua bữa ăn ở mầm non 
 trường mầm non Phân loại thực 
 Trẻ biết tên một số Nhận biết một số món ăn quen phẩm theo 
 món ăn hàng ngày: thuộc. các nhóm: 
 trứng rán, cá kho, chất đạm, 
 canh rau vitamin....
 * HĐ ăn
 Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực phẩm 
 ` Trò chuyện 
 phẩm cùng nhóm: thông thường trong các nhóm 
23 4 món ăn rau, 
 Thịt, cá, ...có nhiều thực phẩm (Trên tháp dinh 
 củ quả, thịt, 
 chất đạm. dưỡng)
 cá 
 Trẻ biết lựa chọn Nhận biết, phân loại một số thực ` Trò chuyện 
 được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm giá trị dinh 
 phẩm khi được gọi thực phẩm: một số món ăn quen dưỡng trong 
24 5
 tên nhóm: thuộc của địa phương: Cơm nếp, thực phẩm 
 Thực phẩm giàu xôi, cá nướng, rau sắn,...). hàng ngày.
 chất đạm: thịt, cá... - Giới thiệu 
 Trẻ nói được tên Nhận biết dạng chế biến đơn giản món ăn
25 4
 một số món ăn hàng của một số thực phẩm, món ăn.
 ngày và dạng chế Làm quen với một số thao tác 
 biến đơn giản: rau đơn giản trong chế biến một số 
 có thể luộc, nấu món ăn, thức uống: Luộc, xào, 
26 5
 canh; thịt có thể rán, tại trường lớp và gia đình 
 luộc, rán, kho; gạo trẻ
 nấu cơm, nấu cháo...
c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
 Trẻ có một số hành * HĐ ăn:
 vi tốt trong ăn uống ` Trò chuyện 
33 3 khi được nhắc nhở: cách ăn uống 
 Uống nước đã đun văn minh lịch 
 sôi... sự.
 Trẻ có một số hành ` Thực hành 
 ` Tập luyện một số thói quen tốt 
 vi tốt trong ăn uống: thói quen 
 trong ăn uống
34 4 ` Mời cô, mời bạn trong ăn 
 khi ăn; ăn từ tốn, uống: Mời cô, 
 nhai kỹ. mời bạn khi 
 Trẻ có một số hành ăn và ăn từ 
35 5 vi và thói quen trong tốn. Không 
 ăn uống: đùa nghịch, ` Mời cô, mời bạn không làm đổ 
 khi ăn và ăn từ tốn. vãi thức ăn...
 ` Không đùa nghịch, * HĐ chơi
 không làm đổ vãi ` Trò chuyện 
 thức ăn. xem tranh ảnh 
 video trong ăn 
 uống văn 
 minh.
d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 Trẻ biết tránh một số * HĐ chơi
 hành động nguy ` Trò chuyện 
 hiểm khi được nhắc một số hành 
 nhở: động nguy 
 ` Không cười đùa hiểm trong 
45 3 trong khi ăn, uống khi ăn, uống: 
 hoặc khi ăn các loại cười đùa...
 quả có hạt... ` Trò chuyện 
 ` Không theo người nguy cơ 
 lạ ra khỏi khu vực không an toàn 
 trường lớp. khi theo 
 Trẻ biết một số hành người lạ ra 
 động nguy hiểm và khỏi trường 
 phòng tránh khi ` Nhận biết và phòng tránh những lớp là về nhà 
 được nhắc nhở: hành động nguy hiểm đến tính ngay và 
 ` Không cười đùa mạng: Không cười đùa trong khi phòng tránh 
 trong khi ăn, uống ăn, uống hoặc ăn các loại quả có không leo trèo 
46 4
 hoặc khi ăn các loại hạt, không theo người lạ ra khỏi cây, tường 
 quả có hạt... trường Tô mầu một 
 ` Không được ra số tranh nguy 
 khỏi trường khi hiểm 
 không được phép 
 của cô giáo.
 Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an 
 toàn khi ăn uống và 
 phòng tránh:
47 Biết: cười đùa trong 
 khi ăn, uống hoặc 
 khi ăn các loại quả 
 5 có hạt dễ bị hóc 
 sặc...
 Trẻ thực hiện đúng Một số quy định ở trường, nơi 
 một số quy định ở công cộng về an toàn:
 trường, nơi công + Sau giờ học về nhà ngay, không 
49
 cộng về an toàn: tự ý đi chơi.
 ` Sau giờ học về + Không được trèo tường rào, leo 
 nhà ngay, không tự trèo cây ý đi chơi.
 ` Không leo trèo 
 cây, ban công, tường 
 rào...
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học
a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ quan tâm, hứng Đặc điểm, công ` Đặc điểm * HĐ học: 
 thú với các sự vật, dụng và cách sử nổi bật, công KPKH: Đồ 
 hiện tượng gần gũi, dụng đồ dùng, dụng, cách sử dùng đồ chơi 
 như chăm chú quan đồ chơi. dụng đồ dùng, của lớp
 sát sự vật, hiện đồ chơi. * HĐ chơi 
 tượng; hay đặt câu ` Thực hành 
 hỏi về đối tượng. so sánh sự 
53 giống và khác 
 Trẻ biết sử dụng các nhau của đồ 
 dùng đồ chơi 
 3 giác quan để xem 
 xét, tìm hiểu đối trong lớp
 tượng: nhìn, nghe, ` Tô mầu xem 
 sờ,.. để nhận ra đặc tranh ảnh, đồ 
 điểm nổi bật của đối dùng đồ chơi 
 tượng. của lớp
 Thực hành 
 Trẻ có thể phân loại gọi tên đồ 
 các đối tượng theo 
54 dùng đồ chơi 
 một dấu hiệu nổi của lớp
 bật. * HĐ chơi 
 Trẻ quan tâm đến So sánh sự ngoài trời:
 những thay đổi của giống nhau và ` Quan sát đồ 
 sự vật, hiện tượng khác nhau cuả dùng, đồ chơi 
 xung quanh với sự 2-3 đồ dùng trong trường.
 gợi ý, hướng dẫn đồ chơi ` TCM: Kéo 
 của cô giáo như đặt co, Đổi đồ 
 câu hỏi về những chơi cho bạn, 
 thay đổi của sự vật, chạy tiếp cờ, 
 hiện tượng: Vì sao thi lấy bóng
55 4
 cây lại héo? Vì sao 
 lá cây bị ướt?....
 Trẻ biết phối hợp 
 các giác quan để 
 xem xét đồ dùng đồ 
 chơi như kết hợp 
 nhìn, sờ... để tìm 
 hiểu đặc điểm của 
 đồ dùng đồ chơi. Trẻ biết phân loại Phân loại đồ 
 các đối tượng theo dùng, đồ chơi 
56
 một hoặc hai dấu theo 1 - 2 dấu 
 hiệu hiệu.
 Trẻ tò mò tìm tòi, 
 khám phá các sự vật, 
 hiện tượng xung 
 quanh như đặt câu 
 hỏi về sự vật, hiện 
 tượng: Tại sao có 
 mưa?...
 Trẻ biết phối hợp 
 các giác quan để 
 quan sát, xem xét và 
 thảo luận về sự vật, 
 hiện tượng như sử 
 dụng các giác quan 
 khác nhau để xem 
57 xét về đồ dùng đồ 
 chơi... và thảo luận 
 5 về đặc điểm của đồ 
 dùng đồ chơi.
 Trẻ biết làm thử 
 nghiệm và sử dụng 
 công cụ đơn giản để 
 quan sát, so sánh, dự 
 đoán, nhận xét và 
 thảo luận. Ví dụ: 
 Thử nghiệm gieo 
 hạt/ trồng cây được 
 tưới nước và không 
 tưới, theo dõi và so 
 sánh sự phát triển.
 Trẻ biết phân loại Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 
 các đối tượng theo - 3 dấu hiệu.
58
 những dấu hiệu khác 
 nhau.
c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau.
 Trẻ biết mô tả những - Tên đặc điểm, công dụng cách HĐ học: 
 dấu hiệu nổi bật của sử dụng đồ dùng đồ chơi KPKH:
62 3 đồ dùng đồ chơi - Đồ dùng đồ 
 được quan sát với sự chơi của lớp
 gợi mở của cô giáo. HĐ chơi: 
 Trẻ nhận xét, trò So sánh sự khác nhau và giống Thực hành 
63 4 chuyện về đặc điểm, nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi phân loại đồ 
 sự khác nhau, giống dùng đồ chơi nhau của đồ dùng đồ của lớp theo 
 chơi được quan sát. 1-3 dấu hiệu
 Trẻ biết nhận xét, So sánh sự khác nhau và giống 
 thảo luận về đặc nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự 
 điểm, sự khác nhau, đa dạng của chúng.
65 5
 giống nhau của đồ 
 dùng đồ chơi được 
 quan sát
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng
 Trẻ quan tâm đến số ` 1 và nhiều. HĐ học: 
 lượng và đếm như ' Đếm trên đối tượng trong phạm TOÁN:
 hay hỏi về số lượng, vi 1, 2 và đếm theo khả năng - Nhận biết số 
 đếm vẹt, biết sử lượng trong 
 dụng ngón tay để phạm vi 6, 
 biểu thị số lượng. nhận biết số 
 Trẻ có thể đếm các 2, 6
 đối tượng giống ` Tách gộp 
67 3
 nhau và đếm đến 2 nhóm có số 
 Trẻ biết so sánh số lượng 2, 6
 lượng 1 và nhiều, số - KPKH: 
 lượng trong phạm vi Đếm số lượng 
 2 bằng các cách đồ dùng đồ 
 khác nhau và nói chơi và đếm 
 được các từ: nhiều theo khả năng
 hơn, ít hơn. HĐ chơi
 Trẻ quan tâm đến - Thực hành 
 chữ số, số lượng như đếm đồ dùng 
 thích đếm các vật ở đồ chơi
 xung quanh, hỏi: bao - Thực hành 
 nhiêu? so sánh số 
 Trẻ biết đếm trên đối lượng 1 và 
 tượng trong phạm vi nhiều, so sánh 
 6. số lượng của 
 - Đếm trên đối tượng trong phạm 
 Trẻ biết so sánh số hai nhóm đối 
 vi 6 và đếm theo khả năng.
68 4 lượng của hai nhóm tượng trong 
 Chữ số, số lượng và số thứ tự 
 đối tượng trong phạm vi 2,6
 trong phạm vi 2
 phạm vi 6 bằng các * HĐ chơi: 
 cách khác nhau và TC: Chọn đồ 
 nói được các từ: dùng đồ chơi, 
 bằng nhau, nhiều tai ai tinh
 hơn, ít hơn.
 Trẻ có thể sử dụng 
 các số từ 1,2 để chỉ 
 số lượng, số thứ tự
 Trẻ biết quan tâm - Đếm trong phạm vi 6 và đếm 
69 5
 đến các con số như theo khả năng. thích nói về số - Các chữ số, số lượng và số thứ 
 lượng và đếm, hỏi: tự trong phạm vi 6.
 bao nhiêu? đây là 
 mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
 6 và đếm theo khả 
 năng.
 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong 
 phạm vi 6 bằng các 
 cách khác nhau và 
 nói được kết quả: 
 bằng nhau, nhiều 
 nhất, ít hơn, ít nhất.
 Trẻ nhận biết các số 
 từ 5,6 và sử dụng 
 các số đó để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 Trẻ biết gộp và đếm 
 hai nhóm đối tượng Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
 cùng loại có tổng Tách một nhóm đối tượng thành 
 3
 trong phạm vi 2 các nhóm nhỏ hơn. 
 70
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng có 
 số lượng trong phạm 
 vi 2 thành hai nhóm.
 Trẻ biết gộp hai 
 nhóm đối tượng có 
 số lượng trong phạm 
 vi 2, đếm và nói kết 
 71 4 quả. 
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
 thành hai nhóm nhỏ 
 hơn. 
 Trẻ biết gộp các 
 nhóm đối tượng 
 trong phạm vi 6 và 
 đếm. ` Gộp/tách các nhóm có 6 đối 
 72 5 Trẻ biết tách một tượng bằng các cách khác nhau 
 nhóm đối tượng và đếm.
 trong phạm vi 6 
 thành hai nhóm bằng 
 các cách khác nhau.
3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
 Trẻ nói được tên ` Tên lớp mẫu giáo, tên và công HĐ học: 
 trường/lớp, cô giáo, việc của cô giáo. KPXH:
 bạn, đồ chơi, đồ ` Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi Trò chuyện về 
89 3
 dùng trong lớp khi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường mầm 
 được hỏi, trò trường. non thân yêu
 chuyện. HĐ chơi: 
 Trẻ nói đúng tên và ` Tên địa chỉ của trường, lớp. tên - Trò chuyện 
 địa chỉ của trường, và công việc của cô giáo và các với trẻ về địa 
 lớp khi được hỏi, trò cô bác ở trường. chỉ tên trường 
 chuyện. ` Họ tên và một vài đặc điểm của lớp của trẻ
 Trẻ nói được tên, các bạn; các hoạt động của trẻ ở - Trò chuyện 
90 4 một số công việc của trường. với trẻ về tên, 
 cô giáo và các bác đặc điểm nổi 
 công nhân viên bật của trường 
 trong trường khi mầm non và 
 được hỏi, trò công việc của 
 chuyện. cô giáo và các 
 Trẻ nói được tên, địa ` Những đặc điểm nổi bật của cô các bác ở 
 chỉ và mô tả một số trường, lớp mầm non; công việc trường 
 đặc điểm nổi bật của của các cô bác trong trường. - Thực hành 
 trường, lớp khi được ` Đặc điểm, sở thích của các bạn; cho trẻ nói tên 
 hỏi, trò chuyện. các hoạt động của trẻ ở trường. đặc điểm sở 
 Trẻ nói được tên, thích của các 
 công việc của cô bạn trong lớp
 giáo và các bác công 
91 5
 nhân viên trong 
 trường khi được hỏi, 
 trò chuyện.
 Trẻ biết nói họ tên 
 và đặc điểm của các 
 bạn trong lớp, khi 
 được hỏi, trò 
 chuyện.
c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh
 Trẻ có thể kể tên - Ngày hội đến trường, tết trung 
 một số hoạt động thu, ngày 2/9 * HĐH: Trải 
 trong ngày hội đến nghiệm bé vui 
95 3
 trường, tết trung đón tết trung 
 thu.. qua trò thu
 chuyện, tranh ảnh. * HĐ chơi
 Trẻ biết kể tên và - Đặc điểm nổi bật của ngày hội Trò chuyện, 
 nói đặc điểm của đến trường, tết trung thu, ngày xem tranh 
97 4 ngày hội đến trường, quốc khánh 2/9 ảnh, video 
 tết trung thu, ngày những hoạt 
 2/9 động ngày hội Trẻ biết kể tên một đến trường, 
 số lễ hội và nói về tết trung thu, 
 hoạt động nổi bật ngày 2/9.
 của những dịp lễ hội. 
 ví dụ nói:
 - "Ngày quốc khánh 
99 5 (ngày 2/9) cả phố 
 em treo cờ, bố mẹ 
 được nghỉ làm và 
 cho em đi chơi công 
 viên..." 
 - Ngày hội toàn dân 
 đưa trẻ đến trường,
III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe hiểu lời nói
 * HĐ 
 Trẻ có thể hiểu TCTV:
 nghĩa từ khái quát Hiểu các từ khái quát gần gũi ` Nghe hiểu : 
 gần gũi trong chủ đề trong chủ đề trường mầm non - Nhút nhát, 
 trường mầm non. đoàn kết, vui 
101 3 vẻ
 Mẫu câu: Bạn 
 Trẻ biết lắng nghe mới đi học 
 và trả lời được câu Nghe hiểu nội dung các câu đơn, hay nhút nhát, 
 hỏi của người đối câu mở rộng các con chơi 
 thoại với bạn phải 
 Trẻ hiểu nghĩa từ đoàn kết, các 
 khái quát trong chủ 
 ` Hiểu nghĩa từ khái quát trong bạn chơi trò 
 đề mầm non 
103 4 chủ đề mầm non và các từ biểu chơi rất vui 
 Trẻ biết lắng nghe 
 cảm. vẻ.
 và trao đổi với người - Tết trung 
 đối thoại thu, bánh 
105 5 Trẻ hiểu nghĩa từ nướng, bánh 
 khái quát chỉ đặc Hiểu các từ khái quát chỉ đặc dẻo
 điểm tính chất, công điểm tính chất công dụng đồ Mẫu câu: "Tết 
 dụng đồ dùng đồ dùng đồ chơi trung thu bé 
 chơi của lớp được đi rước 
 đèn"; "Bánh 
 dẻo màu 
 trắng"; "Bánh 
 nướng có màu 
 vàng”...
 Trẻ biết lắng nghe Lắng nghe và nhận xét ý kiến của 
 HĐ học: 
 và nhận xét ý kiến người đối thoại.
 - Thơ: Gà học 
 của người đối thoại 
 chữ: Thích 
 chí, đánh vần, 
 xiêu vẹo
 HĐ chơi: 
 Góc PV: 
 Bóng, búp bê, 
 ca cốc
 HĐ ăn ngủ, 
 vệ sinh: Gạo, 
 cơm, thịt, sữa
 HĐ đón trẻ: 
 Chào cô, chào 
 mẹ, chào bạn.
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
116 3 Trẻ đọc thuộc bài - Nghe các bài thơ: Gà học chữ, * HĐ học
 thơ ca dao đồng dao trung thu đến, đồng dao, ca dao: + Gà học chữ, 
 trong chủ đề trường Con cò mà hay đi chơi, thằng Trung thu đến 
117 4
 mầm non tết trung bờm, ơ con sao sáo về rừng... câu * HĐ chơi: 
 thu đố về bút chì, quả bóng... + Nghe giải 
 Trẻ nghe hiểu nội về bút chì, 
 dung, thơ, đồng dao, quả bóng...
 ca dao, câu đố trong + Đọc đồng 
 chủ đề trường mầm dao, ca dao: 
 non tết trung thu Con cò mà 
118 5
 Trẻ biết đọc diễn hay đi chơi, 
 cảm bài thơ trong thằng bờm, ơ 
 chủ đề trường mầm con sao sáo về 
 non, tết trung thu, ca rừng
 dao, đồng dao
 Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các từ biểu thị sự lễ * HĐ chơi:
 từ: "Vâng ạ" phép: Vâng ạ, chào cô, chào mẹ, + Thực hành: 
 dạ...trong giao tiếp chào bạn Chào hỏi
122 3
 Trẻ biết nói đủ nghe Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, + Thực hành: 
 không nói lí nhí. nét mặt phù hợp với yêu cầu, Nói lời cảm 
 hoàn cảnh giao tiếp. ơn, chào cô, 
 Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các từ biểu thị sự lễ chào bạn
 từ như mời cô, mời phép. - HĐ ăn: mời 
 4
 bạn, cảm ơn, xin lỗi cô, mời bạn 
123 trong giao tiếp. ăn cơm thưa, Trẻ biết điều chỉnh dạ, vâng 
 Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, 
 giọng nói phù hợp với * HĐ chơi: 
 nét mặt phù hợp với yêu cầu, 
 hoàn cảnh khi được - Trò chơi: Bé 
 hoàn cảnh giao tiếp
 nhắc nhở nào thông 
 Trẻ biết sử dụng các minh
 từ: cảm ơn, xin lỗi. 
 ` Sử dụng các từ biểu cảm hình 
 xin phép, thưa, dạ, 
 tượng.
 vâng phù hợp với 
124 5
 tình huống
 Trẻ biết điều chỉnh Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, 
 giọng nói phù hợp nét mặt phù hợp với yêu cầu, 
 với ngữ cảnh. hoàn cảnh giao tiếp
3. Làm quen với việc đọc - viết
 Trẻ có thể đề nghị * 3,4,5T: ` Cầm sách * HĐ chơi:
 người khác đọc sách ` Xem và đọc đúng chiều, Cho trẻ xem 
 cho nghe, tự giở mở sách, xem tranh ảnh thơ 
125 các loại sách về 
 sách xem tranh chủ trường mầm sách và đọc truyện trong 
 3 đề trường mầm non, non, tết trung truyện. chủ đề mầm 
 tết trung thu thu ` Giữ gìn sách. non. Hướng 
 - Tiếp xúc với dẫn trẻ cách 
 Trẻ thích vẽ, "Viết" 
126 ` Làm quen với chữ, sách mở sách.
 nguệch ngoạc.
 cách đọc và viết truyện
 Trẻ biết chọn sách tiếng việt: 
 để xem tranh chủ đề + Hướng đọc, 
 trường mầm non, tết viết: Từ trái sang 
 trung thu phải,
127
 Trẻ biết cầm sách ` Phân biệt 
 từ dòng trên phần mở đầu 
 đúng chiều và giở xuống dòng 
 từng trang để xem kết thúc của 
 dưới. sách.
 4 tranh ảnh. "Đọc" + Hướng viết 
 sách theo tranh ` Giữ gìn, bảo 
 của các nét chữ; vệ sách.
 đọc ngắt nghỉ 
 sau các dấu
 * 4,5 tuổi:
 Trẻ nhận dạng và - Tập tô, tập đồ Nhận dạng 
129 làm quen 10 -15 chữ các nét chữ. chữ cái O
 trong bảng chữ cái - Giữ gìn, bảo vệ 
 TV sách.
 Trẻ biết chọn được - "Đọc" truyện 
 sách để "đọc" và qua các tranh vẽ 
 xem. ở góc thư viện.
 5 Trẻ biết cách "đọc 
130 - Phân biệt phần 
 sách" từ trái sang mở đầu kết thúc 
 phải, từ trên xuống của sách.
 dưới, từ đầu sách 
 đến cuối sách. Trẻ có hành vi giữ 
 gìn, bảo vệ sách
 Trẻ nhận ra ký hiệu Làm quen với một số ký hiệu HĐ vệ sinh
 thông thường trong thông thường trong cuộc sống - Trò chuyện 
131
 cuộc sống: Nhà vệ (Nhà vệ sinh) với trẻ về ký 
 sinh... hiệu nhà vệ 
 Trẻ biết tô, đồ các sinh... của 
 nét chữ, sao chép trường lớp
132
 một số kí hiệu, chữ * HĐ học 
 cái, tên của mình. LQCV:
 + Tập tô chữ 
 cái: o, ô, ơ
 + Tô chữ 
 rỗng, tô đồ 
 theo khả năng
 + Tô tranh
 Trẻ nhận dạng các 
 - Hoạt động 
133 chữ cái trong bảng - Nhận dạng các chữ cái o,ô,ơ
 chơi: 
 chữ cái tiếng việt
 TCVCC: Bé 
 xếp chữ cái o, 
 ô, ơ, vẽ chữ 
 trên không 
 Trẻ nhận ra ký hiệu * 3,4,5T: Làm quen với * HĐ học: 
 thông thường trong một số ký hiệu thông thường + LQ chữ cái 
137 4 cuộc sống: Nhà vệ trong cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối o, ô, ơ
 sinh, cấm lửa, nơi ra vào, nơi nguy hiểm...) * HĐ chơi:
 nguy hiểm... + Tìm chữ cái 
 5 o, ô, ơ theo 
 hiệu lệnh của 
 cô, xem sách 
 Trẻ nhận ra ký hiệu 
 truyện tìm 
 thông thường: Nhà 
 chữ cái o, ô, 
138 vệ sinh, cấm lửa, nơi 
 ơ, thi xem ai 
 nguy hiểm, lối ra-
 nhanh 
 vào.
IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
2. Thể hiện sự tự tin tự lực
 3 Trẻ mạnh dạn tham * HĐ chơi: 
 Mạnh dạn tham gia vào các hoạt 
 gia vào các hoạt + Trò chuyện 
 động, mạnh dạn khi trả lời câu 
 động, mạnh dạn khi về:
143 hỏi
 trả lời câu hỏi. Vâng lời cô 
 Trẻ tự chọn đồ chơi, Cố gắng hoàn thành công việc giáo. Những 
 trò chơi theo ý thích đơn giản được giao việc làm giúp 4 Trẻ biết tự chọn đồ đỡ cô giáo 
 Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý 
 chơi, trò chơi theo ý những công 
 thích
 thích. việc nhỏ vừa 
144 Trẻ biết cố gắng hoàn sức.
 Cố gắng hoàn thành công việc 
 thành công việc được + Thực hành: 
 được giao (trực nhật, dọn đồ 
 giao (trực nhật, dọn đồ Kể về những 
 chơi).
 chơi). việc bé làm 
 5 Trẻ biết tự làm một để giúp đỡ cô 
 số việc đơn giản giáo.
 Chủ động và độc lập trong một 
 hàng ngày (Vệ sinh * HĐ ăn:
 số hoạt động.
 cá nhân, trực nhật, + Thực hành 
 chơi...) cất đồ dùng 
 để ăn, để 
 uống vào nơi 
145
 quy định
 Trẻ cố gắng tự hoàn - Hoạt động 
 Thực hiện công việc được giao 
 thành công việc được lao động:
 (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).
 giao + Bé làm trực 
 nhật kê bàn 
 ghế, dát 
 giường...
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 Trẻ thực hiện được Một số quy định ở lớp (để đồ * HĐ chơi:
 một số quy định ở dùng, đồ chơi đúng chỗ) ' Cô nhắc trẻ 
 lớp và gia đình: Sau cất đồ dùng cá 
155 3
 khi chơi biết xếp, cất nhân vào nơi 
 đồ chơi, không tranh qui định.
 giành đồ chơi - Góc PV: 
 Trẻ thực hiện được Lớp học, bán 
 một số quy định ở hàng.
 lớp và gia đình: Sau - Sắp xếp, cất 
156 4
 khi chơi biết cất đồ đồ chơi sau 
 chơi vào nơi quy khi chơi.
 định
 Trẻ thực hiện được 
 một số quy định ở 
 lớp và gia đình và 
157 5 nơi công cộng: Sau 
 khi chơi biết cất đồ 
 chơi vào nơi quy 
 định
 Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào * HĐ chơi:
 nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn). + Thực hành: 
158 3
 lỗi khi được nhắc Chào hỏi
 nhở. + Thực hành: 
 Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ Nói lời cảm 
159 4
 ơn, xin lỗi chào hỏi phép. ơn, xin lỗi lễ phép ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ - HĐ ăn, ngủ, 
160 5
 phép, lịch sự. vệ sinh: Cảm 
161 3 Trẻ chú ý nghe khi ` Lắng nghe ý kiến của người ơn, xin lỗi, 
162 4 cô, bạn nói khác xin phép, 
 thưa, dạ, vâng
 Trẻ chú ý nghe khi 
 * HĐ chơi: 
163 5 cô, bạn nói, không 
 - TC: Bé nào 
 ngắt lời người khác.
 thông minh
 Chờ đến lượt, hợp tác (Xếp hàng * HĐ Lao 
 Trẻ biết chờ đến lượt rửa tay, đi vệ sinh) động
167 4
 khi được nhắc nhở. Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - ` Nhặt lá 
 “xấu”. rụng, nhổ cỏ, 
 Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận nhặt rác bỏ 
168 Trẻ biết chờ đến lượt Nhận xét và tỏ thái độ với hành vào thùng 
 vi "đúng" - "Sai"; "Tôt" - " Xấu". rác...
 Trẻ biết tìm cách * HĐ vệ sinh: 
 giải quyết mâu thuẫn Xếp hàng rửa 
 5 (Dùng lời, nhờ sự tay... 
 Lắng nghe ý kiến của người 
 can thiệp của người 
169 khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ 
 khác, chấp nhận 
 phép lịch sự
 nhường nhịn). 
 Khoan dung, đoàn 
 kết
5.Quan tâm đến môi trường
175 3
176 4 Trẻ biết bỏ rác đúng 
 nơi quy định. Giữ gìn vệ sinh môi trường (Bỏ 
177 5
 rác đúng nơi quy định)
V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT
 Trẻ chú ý nghe, * HĐ học 
 thích được hát theo, ` Nghe hát : 
 Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm 
 vỗ tay, nhún nhảy, Ngày đầu tiên 
 thanh gợi cảm, các bài hát: Ngày 
 lắc lư theo bài hát, đi học, Chiếc 
 đầu tiên đi học, Chiếc đèn ông 
 bản nhạc. thích nghe đèn ông sao, 
 sao, xòe hoa, bài ca đi học gần 
181 3 đọc thơ, ca dao, xòe hoa, bài 
 gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật 
 đồng dao, tục ngữ; ca đi học. 
 của các sự vật, hiện tượng trong 
 thích nghe kể câu * HĐ chơi: 
 thiên nhiên, cuộc sống và tác 
 chuyện trong chủ đề ' Góc âm 
 phẩm nghệ thuật
 trường mầm non, tết nhạc: 
 trung thu Hát, múa về 
 Trẻ chú ý nghe, Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe trường mầm 
 thích thú (hát, vỗ âm thanh gợi cảm, các bài hát: non, tết trung 
 tay, nhún nhảy, lắc Ngày đầu tiên đi học, Chiếc đèn thu
182 4
 lư) theo bài hát, bản ông sao, xòe hoa, bài ca đi học và 
 nhạc. thích nghe và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, 
 đọc thơ, ca dao, hiện tượng trong thiên nhiên, đồng dao, tục ngữ, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
 thích nghe và kể câu 
 chuyện trong chủ đề 
 trường mầm non, tết 
 trung thu
 Trẻ biết chăm chú 
 lắng nghe và hưởng 
 ứng cảm xúc (hát 
 theo, nhún nhảy, lắc Thể hiện thái độ, tình cảm khi 
 lư thể hiện động tác nghe âm thanh gợi cảm, các bài 
 minh họa phù hợp) hát: Ngày đầu tiên đi học, Chiếc 
 theo bài hát, bản đèn ông sao, xòe hoa, bài ca đi 
183 5
 nhạc; thích nghe và học và ngắm nhìn vẻ đẹp của các 
 đọc thơ, ca dao, sự vật, hiện tượng trong thiên 
 đồng dao, tục ngữ; nhiên, cuộc sống và tác phẩm 
 thích nghe và kể câu nghệ thuật
 chuyện. trong chủ đề 
 trường mầm non, tết 
 trung thu
2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 Trẻ biết hát tự nhiên, * HĐ học: 
 hát được giai điệu ` Dạy hát: Em 
 bài hát quen thuộc ` Hát đúng giai điệu, lời ca bài đi mẫu giáo 
184 3
 trong chủ đề trường hát: Em đi mẫu giáo ` TC âm nhạc: 
 mầm non, tết trung Nghe nhạc 
 thu nhảy vào 
 Trẻ hát đúng giai vòng
 điệu , lời ca, hát rõ 
 lời và thể hiện sắc 
185 4
 thái của bài hát trong 
 chủ đề trường mầm 
 non, tết trung thu
 Trẻ biết hát đúng ` Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 
 giai điệu , lời ca, hát hiện sắc thái, tình cảm của bài 
 diễm cảm phù hợp hát: Em đi mẫu giáo
 với sắc thái của bài 
186 5 hát qua giọng hát, 
 nét mặt, điệu bộ, cử 
 chỉ qua bài hát trong 
 chủ đề trường mầm 
 non, tết trung thu
 Trẻ có thể vận động ` Vận động đơn giản theo nhịp * HĐ học: 
 theo nhịp điệu bài điệu Ngày vui của bé, đêm trung - VTTTTC: 
187 3 hát trong chủ đề thu, đu quay Ngày vui của 
 trường mầm non, tết bé, đêm trung 
 trung thu (VTTN) thu 
188 4 Trẻ vận động nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo giai - DVĐ: Đu nhàng theo nhịp điệu, nhịp điệu của bài hát: Ngày quay 
 điệu, vỗ tay theo tiết vui của bé, đêm trung thu, đu - TCÂN: 
 tấu chậm bài hát quay Nghe nhạc 
 trong chủ đề trường nhảy vào 
 mầm non, tết trung vòng
 thu
 Trẻ vận động nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo giai 
 nhàng phù hợp với điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc 
 nhịp điệu, vỗ tay thái phù hợp với bài hát: Ngày 
189 5 theo tiết tấu chậm vui của bé, đêm trung thu, đu 
 bài hát trong chủ đề quay
 trường mầm non, tết 
 trung thu
 Trẻ có thể sử dụng * HĐ chơi
 các nguyên vật liệu ` In lá cây, 
 ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo 
190 3 tạo hình để tạo ra xếp hình bằng 
 hình để tạo ra đồ dùng đồ chơi.
 sản phẩm theo sự que, hạt...để 
 gợi ý. tạo ra đồ dùng 
 Trẻ biết phối hợp đồ chơi theo ý 
 Phối hợp các nguyên vật liệu tạo 
 các nguyên vật liệu thích. 
191 4 hình, vật liệu trong thiên nhiên để 
 tạo hình để tạo ra 
 tạo ra đồ dùng đồ chơi.
 sản phẩm.
 Trẻ biết phối hợp và 
 Lựa chọn, phối hợp các nguyên 
 lựa chọn các nguyên 
 vật liệu tạo hình, vật liệu thiên 
192 5 vật liệu tạo hình, vật 
 nhiên, phế liệu để tạo ra đồ dùng 
 liệu thiên nhiên để 
 đồ chơi
 tạo ra sản phẩm.
 Trẻ có thể vẽ các nét * HĐ học: 
 thẳng, xiên, ngang Tạo hình
193 tạo thành bức tranh Vẽ đường tới 
 Sử dụng một số kỹ năng vẽ để 
 đường tới lớp , đồ lớp, vẽ đồ 
 vẽ đường tới lớp, vẽ đồ dùng, đồ 
 3 dùng học tập dùng, đồ chơi 
 chơi bé thích, kỹ năng nặn để nặn 
 Trẻ biết lăn dọc, bé thích, nặn 
 bánh trung thu
 xoay tròn, ấn dẹp đất bánh trung 
195
 nặn để tạo thành thu 
 bánh trung thu. * HĐ chơi: 
 Trẻ biết vẽ phối hợp ' Góc nghệ 
 được các nét xiên, Sử dụng các kỹ năng vẽ, để vẽ thuật: Tô, vẽ, 
 ngang, cong tròn tạo đường tới lớp vẽ đồ dùng, đồ làm album về 
197 4 thành bức tranh chơi bé thích, kỹ năng nặn để tạo trường mầm 
 đường tới lớp , đồ ra bánh trung thu có mầu sắc, non.
 dùng học tập có mầu khích thước, hình dáng
 sắc và bố cục. Trẻ biết làm lõm, dỗ 
 bẹt, bẻ loe, vuốt 
 nhọn, uốn cong đất 
 199
 nặn thành bánh 
 trung thu có nhiều 
 chi tiết
 Trẻ phối hợp các kỹ 
 năng vẽ để tạo thành 
 bức tranh đường tới 
 201 Phối hợp các kỹ năng vẽ, để vẽ 
 lớp, đồ dùng học tập 
 đường tới lớp, vẽ đồ dùng, đồ 
 có mầu sắc hài hòa, 
 chơi bé thích, kỹ năng nặn để tạo 
 5 bố cục cân đối.
 ra bánh trung thu có mầu sắc, 
 Trẻ biết phối hợp 
 khích thước, hình dáng/ đường 
 các kỹ năng nặn để 
 nét và bố cục.
 203 tạo thành bánh trung 
 thu có bố cục cân 
 đối.
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
 214 3 * HĐ học:
 215 4 ` Đặt tên cho sản phẩm của mình. ` Vẽ đường 
 tới lớp, vẽ đồ 
 dùng, đồ chơi 
 bé thích, nặn 
 bánh trung 
 Biết đặt tên cho sản thu 
 phẩm tạo hình. * HĐ chơi: 
 216 5
 ' Góc nghệ 
 thuật: Tô, vẽ, 
 làm album về 
 trường mầm 
 non- Tết trung 
 thu.
 Tổng số: 3 tuổi: 33 mục tiêu
 4 tuổi: 36 mục tiêu
 5 tuổi: 40 mục tiêu
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_truong_mam_non_tet.pdf