Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Phương tiện và một số quy định giao thông-Ngày 8/3 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa

pdf 8 trang huynhson 09/07/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Phương tiện và một số quy định giao thông-Ngày 8/3 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Phương tiện và một số quy định giao thông-Ngày 8/3 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Phương tiện và một số quy định giao thông-Ngày 8/3 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN VÀ MỘT SỐ QUY ĐỊNH GIAO THÔNG – 
 NGÀY 8/3 
Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 03/3/2025 đến ngày 28/3/2025 
 MỤC TIÊU NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG 
 TT 
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 
 a. Phát triển vận động 
 *Hoạt động học 
 - Trẻ biết thực hiện - Hô hấp: Gày gáy - Hô hấp: Gày gáy 
 đúng, đầy đủ, nhịp - Tay: - Tay: 
 nhàng các động tác + Đánh xoay tròn hai vai + Đánh xoay tròn hai vai 
 trong bài thể dục theo - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: 
 hiệu lệnh. + Ngồi quay người sang + Ngồi quay người sang 
 1 hai bên. hai bên. 
 + Nghiêng người sang + Nghiêng người sang 
 trái, sang phải. trái, sang phải. 
 - Chân: - Chân: 
 + Bật lên trước, ra sau, + Bật lên trước, ra sau, 
 sang bên. sang bên. 
 + Đứng, nhún chân, + Đứng, nhún chân, 
 khuỵu gối. khuỵu gối. 
 - Tập các động tác kết 
 hợp bài hát: " Đèn xanh 
 đèn đỏ". 
 * Hoạt động chơi 
 - Trò chơi: Bánh xe 
 quay, máy bay .. 
 - Trẻ biết kiểm soát + Chạy thay đổi hướng * HĐH: Thể dục 
 được vận động: (dích dắc) theo vật + Chạy thay đổi hướng 
 3 + Chạy thay đổi hướng chuẩn. (dích dắc) theo vật 
 (dích dắc) theo vật chuẩn. 
 chuẩn. TCVĐ: Lái ô tô 
 TCVĐ: Lái ô tô 
 4 - Trẻ biết phối hợp tay, Ném trúng đích đứng * HĐH: Thể dục 
 mắt trong vận động: bằng 1 tay. - Ném trúng đích đứng 
 + Ném trúng đích đứng bằng 1 tay. 
 bằng 1 tay. TCVĐ: Nhảy tiếp sức 
 TCVĐ: Nhảy tiếp sức 
 - Trẻ thể hiện nhanh, + Bật qua vật cản cao 10 * HĐH: Thể dục 
 mạnh, khéo trong thực - 15cm + Bật qua vật cản cao 10 
 hiện bài tập tổng hợp: + Bò chui qua ống dài - 15cm 
 + Bật qua vật cản cao 1,2m x 0,6m TCVĐ: Đi tàu hỏa 
 5 10 - 15cm + Bò chui qua ống dài 
 TCVĐ: Đi tàu hỏa 1,2m x 0,6m 
 + Bò chui qua ống dài TCVĐ: Chèo thuyền 
 1,2m x 0,6m 
 TCVĐ: Chèo thuyền 
 - Trẻ biết phối hợp được - Tô, vẽ hình * Hoạt động học: 
 cử động bàn tay, ngón - Lắp ghép hình - Vẽ quà tặng bà, mẹ ... 
 7 tay, phối hợp tay - mắt * Hoạt động chơi: 
 trong một số hoạt động: - Chơi các góc: 
 + Xây dựng, lắp ráp với + Góc học tập: Tô màu 
 10 - 12 khối để tạo các phương tiện giao 
 thành ô tô, tàu thuyền. thông đường thủy 
 đường hàng không 
 + Góc xây dựng: 
 + Xây bến xe, ga ra ô tô 
 + Xây bến tàu 
 + Xây ngã tư đường phố. 
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 - Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc giữ * Hoạt động vệ sinh cá 
 tốt trong vệ sinh, phòng gìn vệ sinh thân thể, vệ nhân: 
 bệnh khi được nhắc sinh môi trường đối với - Cho trẻ thực hành: Rửa 
 nhở: sức khỏe con người. tay bằng xà phòng trước 
 - Vệ sinh răng miệng, khi ăn, sau khi chơi ) 
11 đội mũ khi ra nắng, 
 mặc áo ấm, đi tất khi 
 trời lạnh. đi dép giầy 
 khi đi học 
 . 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
a. Khám phá khoa học 
 * Hoạt động học: 
 Trẻ biết phối hợp các Đặc điểm, công dụng - KNXH 
 giác quan để xem xét của một số phương tiện + Trò chuyện ngày 8/3 
 sự vật, hiện tượng như giao thông và phân loại + Dạy trẻ xếp hàng chờ 
 14 kết hợp nhìn, sờ.. để theo 1 - 2 dấu hiệu. đến lượt. 
 tìm hiểu đặc điểm của - KPKH: 
 các phương tiện giao + Tìm hiểu một số 
 thông. PTGT đường bộ. 
 + Trò chuyện về 1 số 
 PTGT đường thủy, 
 đường hàng không. 
 * Hoạt động chơi: 
 TCM: 
 + Chồng đống chồng đe 
 + Phương tiện giao 
 thông 
 + Tàu điện 
 + Phi công 
 * HĐ chơi ngoài trời: 
 - Quan sát một số 
 phương tiện giao thông 
 đường bộ: xe máy, xe 
 đạp, mũ bảo hiểm, trải 
 nghiệm đội mũ bảo 
 hiểm, tư thế ngồi trên xe 
 máy... 
 - Trẻ sử dụng cách thức - Sử dụng cách thức - Hoạt động chơi: 
 17 thích hợp để giải quyết thích hợp để giải quyết TCM: 
 vấn đề đơn giản. vấn đề đơn giản. + Phương tiện giao 
 + VD: Làm cho ván dốc thông 
 hơn để ô tô đồ chơi chạy + Tàu điện 
 nhanh hơn. + Phi công 
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 Trẻ quan tâm đến chữ - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học: Toán 
 số, số lượng như thích trong phạm vi 10 và đếm - Tách gộp trong phạm 
 đếm các vật ở xung theo khả năng. vi 5. 
 quanh, hỏi: “Bao - Đếm đến 6, nhận biết 
 nhiêu?", "Là số mấy?". số lượng trong phạm vi 
 Trẻ biết đếm trên đối 6. 
 tượng trong phạm vi * Hoạt động chơi: 
 10. + Góc học tập: Trẻ đếm 
 Trẻ có thể biết so sánh số lượng đồ dùng đồ 
20 số lượng của hai chơi. 
 nhóm đối tượng trong * Hoạt động chơi: 
 phạm vi 10 bằng các + Chơi ngoài trời: Tách 
 cách khác nhau và nói nhóm đồ chơi, bạn chơi 
 được các từ: bằng thành 2 nhóm 
 nhau, nhiều hơn, ít + Chơi hoạt động góc: 
 hơn. Tách nhóm đồ chơi, bạn 
 Trẻ biết sử dụng các số - Chữ số, số lượng và số chơi thành 2 nhóm 
 từ 1-6 để chỉ số lượng, thứ tự trong phạm vi 6. 
 STT. 
 Trẻ biết gộp hai - Gộp hai nhóm đối 
 nhóm đối tượng có số tượng và đếm. 
 lượng trong phạm vi 
21 5, đếm và nói kết quả 
 Trẻ biết tách một nhóm - Tách một nhóm đối 
 đối tượng thành 2 nhóm tượng thành các nhóm 
 nhỏ hơn nhỏ hơn.. 
 Trẻ có thể nhận biết ý - Nhận biết ý nghĩa các * Hoạt động chơi: 
 nghĩa các con số được con số được sử dụng - Trò chuyện với trẻ về ý 
 sử dụng trong cuộc trong cuộc sống hàng nghĩa của các con số như 
22 
 sống hàng ngày. ngày (biển số xe, tên biển số xe, kí hiệu các 
 bản...). loại xe... 
 - Thực hành: Đọc biển 
 số xe của bố, mẹ. 
 Trẻ biết sử dụng các vật - Chắp ghép các hình Hoạt động học: TOÁN 
 liệu khác nhau để tạo ra hình học để tạo thành Chắp ghép các hình học 
25 các hình đơn giản. các hình mới theo ý để tạo thành các hình 
 thích và theo yêu cầu. mới theo ý thích và theo 
 yêu cầu. 
c. Khám phá xã hội 
 - Trẻ biết kể tên và nói - Tên và đặc điểm của * Hoạt động học: 
 đặc điểm của ngày hội ngày hội 8/3. KNXH 
 8/3. - Làm thiệp chúc mừng 
31 ngày 8/3. 
 * Hoạt động chơi: 
 - Làm bưu thiếp, quà 
 tặng bà, mẹ. 
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 
1. Nghe hiểu lời nói 
 Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học: 
 trao đổi với người đối các câu đơn, câu mở - Văn học: 
 32 thoại. rộng, câu phức. + Thơ: Đi chơi phố, 
 Thuyền giấy. 
 + TCTV: Đèn vàng, đèn 
 - Trẻ nói rõ để người - Phát âm các tiếng có xanh, đèn đỏ... 
 nghe có thể hiểu được. chứa các từ khó: Biếu * Hoạt động chơi: 
 mẹ,, hãm phanh, toa tàu... - Trò chuyện, xem tranh 
 - Trẻ biết sử dụng được - Mô tả sự vật, hiện ảnh một số phương tiện 
 các từ chỉ sự vật, hoạt tượng, tranh ảnh. giao thông. 
 động, đặc điểm của các - Trả lời và đặt các câu 
 34 - Chơi ngoài trời: Trẻ trao 
 phương tiện giao hỏi: ai? cái gì? ở đâu? đổi với nhau về các đồ 
 thông. khi nào? để làm gì?. chơi như: "Đây là cái gì? 
 - Trẻ có thể sử dụng đúng - Tăng cường Tiếng Việt ", " Cái này để làm gì?".... 
 từ ngữ và câu bằng Tiếng cho trẻ dân tộc. - Trẻ bày tỏ được tình 
 Việt trong giao tiếp hàng cảm, nhu cầu của bản thân 
 ngày. trong hoạt động tập thể, 
 - Trẻ đọc thuộc bài thơ: - Đọc thơ Thuyền giấy, lao động tự phục vụ. 
 Đi chơi phố. Thuyền Đi chơi phố. + Chơi ở các góc: Góc 
 giấy. + Đồng dao: Đi cầu, đi phân vai: Nấu ăn. 
 36 quán, bà còng đi chợ trời + Góc học tập: Đóng 
 + Đồng dao: Đi cầu, đi mưa. kịch. Truyện: Kiến con 
 quán, bà còng đi chợ + Đóng kịch. Truyện: đi xe ô tô. 
 trời mưa. Kiến con đi xe ô tô. + Đồng dao: Đi cầu, đi 
 Trẻ biết bắt chước quán, bà còng đi chợ trời 
 giọng nói, điệu bộ của 
 37 mưa. 
 nhân vật trong truyện: 
 Kiến con đi xe ô tô. 
 - Trẻ biết chọn sách để - ‘‘Đọc” truyện qua các * Hoạt động chơi: 
 40 
 xem. tranh vẽ. + Cô đọc sách cho trẻ 
 - Xem và nghe đọc các loại nghe trong giờ đón và 
 sách khác nhau. trả trẻ 
 - Giữ gìn, bảo vệ sách + Chơi hoạt động ở các 
 góc: Góc thư viện: Trẻ 
 chọn sách để xem, cầm 
 sách đúng chiều, giở sách 
 và đọc vẹt theo sách qua 
 các hình ảnh trong sách. 
 + Trò chuyện về việc giữ 
 gìn sách. 
 - Trẻ biết nhận ra kí - Làm quen với một số * Hoạt động chơi: 
 hiệu thông thường ký hiệu thông thường - Xem một số biển báo 
 43 trong cuộc sống: nhà vệ trong cuộc sống: Nơi ký hiệu giao thông. 
 sinh, cấm lửa, nơi nguy nguy hiểm, lối ra vào - Làm tín hiệu đèn giao 
 hiểm .... biển báo giao thông, thông... 
 Trẻ có thể sử dụng kí hiệu đường cho người đi bộ... - TC: + Phương tiện giao 
 để “viết”: tên, làm vé tầu, - Nhận dạng một số chữ thông 
 44 thiệp chúc mừng ... cái + Tàu điện 
 - Tập tô các nét chữ. + Phi công 
 - Làm vở chữ cái. 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận biết 2 chữ cái t *Chơi, HĐ theo ý thích: 
 45 quen chữ t trong bảng Nhận dạng và làm quen 
 chữ cái TV chữ t 
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 
 Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của * Hoạt động chơi: 
46 thích, không thích, bản thân. - Trẻ chơi các góc mà trẻ 
 những việc gì bé có thể thích 
 làm được. - Trò chuyện về sở thích 
 của trẻ 
 Trẻ biết cố gắng hoàn thành - Cố gắng hoàn thành * Hoạt động học: 
 công việc được giao (trực công việc được giao KPXH 
 47 
 nhật, dọn đồ chơi). (trực nhật, dọn đồ chơi). - Làm thiệp chúc mừng 
 ngày 8/3. 
 Trẻ biết biểu lộ một số - Biểu lộ trạng thái cảm * Hoạt động học: Âm 
 cảm xúc: vui, buồn, sợ xúc, tình cảm phù hợp nhạc 
 hãi, tức giận, ngạc nhiên. qua cử chỉ, giọng nói; - VTTN: Đèn xanh đèn 
 trò chơi; hát, vận động; đỏ 
 48 
 vẽ, nặn, xếp hình - NH: Ngồi tựa mạn 
 thuyền, Em đi qua ngã 
 tư đường phố, Những 
 con đường em yêu. 
 - DH: Đi đường em nhớ 
 - VĐTN: Đèn xanh đèn 
 Trẻ biết thực hiện được - Một số quy định ở lớp, đỏ 
 một số quy định ở lớp và gia đình và nơi công 
 51 - DVĐ: Cò lả 
 GĐ: Sau khi chơi cất đồ cộng (để đồ dùng, đồ * Hoạt động chơi: 
 chơi vào nơi quy định, chơi đúng chỗ; trật tự 
 giờ ngủ không làm ồn, khi ăn, khi ngủ; đi bên TCM: 
 vâng lời ông bà, bố mẹ. phải lề đường, đi đường + Phương tiện giao 
 ven đồi, ven núi, ven thông 
 suối + Tàu điện 
 + Phi công... 
 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe ý kiến của 
 bạn nói. người khác, sử dụng lời 
 53 
 nói, cử chỉ, lễ phép lịch 
 sự 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ 
 - Trẻ vui sướng, vỗ tay, * Hoạt động học 
 - Bộc lộ cảm xúc phù 
 làm động tác mô phỏng - VTTN: Đèn xanh đèn 
 hợp khi nghe âm thanh 
 và sử dụng các từ gợi đỏ 
 gợi cảm, các bài hát, bản 
 cảm nói lên cảm xúc - NH: Ngồi tựa mạn 
 nhạc: Ngồi tựa mạn 
 của mình khi nghe các thuyền, Em đi qua ngã 
 thuyền, Em đi qua ngã 
 âm thanh gợi cảm của tư đường phố, Những 
 tư đường phố, Những 
 các bài hát, bản nhạc con đường em yêu. 
 con đường em yêu, và 
 trong chủ đề phương tiện - DH: Đi đường em nhớ 
 ngắm nhìn vẻ đẹp của 
 và một số quy định giao - VĐTN: Đèn xanh đèn 
 các sự vật, hiện tượng 
 thông- ngày 8/3. đỏ. 
 trong thiên nhiên, cuộc 
 - Tạo hình: 
 sống và tác phẩm nghệ 
 + Làm thiệp chúc mừng 
 thuật như: Làm thiệp 
 ngày 8/3; Vẽ ô tô tải; Xé 
 chúc mừng ngày 8/3; Vẽ 
 dán thuyền trên biển. 
 ô tô tải; Xé dán thuyền 
 - Văn học 
 trên biển. 
 - Trẻ chú ý nghe, thích + Thơ: Đi chơi phố. 
 - Nghe các loại nhạc 
 thú (hát, vỗ tay, nhún Thuyền giấy. 
 khác nhau (nhạc thiếu 
 nhảy, lắc lư) theo bài 
 59 nhi, dân ca Ngồi tựa 
 hát, bản nhạc; thích 
 mạn thuyền, Em đi qua 
 nghe và đọc thơ, đồng 
 ngã tư đường phố, 
 dao, ca dao, tục ngữ; 
 Những con đường em 
 thích nghe và kể câu 
 yêu. 
 chuyện trong chủ đề 
 - Đọc thơ: Đi chơi phố. 
 phương tiện và một số 
 Thuyền giấy. 
 quy định giao thông- 
 ngày 8/3. 
 - Trẻ thích thú, ngắm 
 nhìn, chỉ, sờ và sử 
 dụng các từ gợi cảm 
 nói lên cảm xúc của 
 mình (về màu sắc, hình 
 dáng ) của các tác 
 phẩm TH trong trong 
 chủ đề phương tiện và 
 một số quy định giao 
 thông- ngày 8/3. 
 - Trẻ hát đúng giai - Hoạt động học: Âm 
 điệu, lời ca, hát rõ lời - Hát đúng giai điệu, lời nhạc 
 và thể hiện sắc thái của ca và thể hiện sắc thái, + Dạy hát: Đi đường em 
60 bài hát: Đi đường em tình cảm của bài hát: Đi nhớ 
 nhớ qua giọng hát, nét đường em nhớ - Hoạt động chơi: 
 mặt, điệu bộ ... + Góc âm nhạc: Đi 
 đường em nhớ 
 - Trẻ vận động nhịp - Hoạt động học 
 - Vận động nhịp nhàng 
 nhàng theo nhịp điệu + VTTN: Đèn xanh đèn 
 theo giai điệu, nhịp điệu 
 các bài hát, bản nhạc: đỏ. 
 của các bài hát, bản 
 Cò lả, Đèn xanh đèn + DVĐ: Cò lả. 
 nhạc: Cò lả, Đèn xanh 
 đỏ. 
61 đèn đỏ. 
 - Sử dụng các dụng cụ 
 gõ đệm theo nhịp: Đèn 
 xanh đèn đỏ. 
 - Trẻ biết phối hợp các * Hoạt động học 
 - Phối hợp các nguyên 
 nguyên vật liệu tạo - Tạo hình: 
 vật liệu tạo hình, vật liệu 
 hình để tạo ra sản + Làm thiệp chúc mừng 
62 trong thiên nhiên để tạo 
 phẩm. ngày 8/3; Vẽ ô tô tải; Xé 
 ra các sản phẩm. 
 dán thuyền trên biển. 
 - Hoạt động chơi 
 + Góc tạo hình: 
 - Trẻ biết vẽ phối hợp Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, 
 các nét thẳng, xiên, PTGT ....theo ý thích 
 ngang, cong tròn tạo + Góc xây dựng: Xếp gạch 
63 
 thành bức tranh vẽ hoa các khối để xây ngã tư 
 có màu sắc và bố cục đường phố. 
 theo ý thích. - Chơi tự do: Làm đồ 
 chơi từ lá cây, cành cây, 
 - Trẻ có thể xé theo sỏi, rơm 
 - Sử dụng các kĩ năng 
 đường thẳng, đường 
 vẽ, nặn, xé dán, xếp hình 
 cong... và dán thành 
64 như: Vẽ hoa tặng cô 
 bức tranh cây xanh có 
 giáo, vẽ ô tô..... để tạo ra 
 màu sắc, bố cục. 
 sản phẩm có màu sắc, 
 kích thước, hình dáng / 
 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, 
 đường nét. 
 bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 
65 cong đất nặn để nặn 
 thành sản phẩm có nhiều 
 chi tiết. 
 Trẻ biết phối hợp các kĩ 
 năng xếp hình để tạo 
66 thành các sản phẩm có 
 kiểu dáng, màu sắc 
 khác nhau. 
 Trẻ biết lựa chọn dụng cụ - Lựa chọn, thể hiện các * Hoạt động học 
 để gõ đệm theo nhịp điệu, hình thức vận động theo + VTTN: Đèn xanh đèn 
 tiết tấu bài hát. nhạc. đỏ. 
 - Lựa chọn dụng cụ âm 
 68 nhạc để gõ đệm theo 
 nhịp điệu bài hát bằng 
 đồ vật sẵn có ở địa 
 phương: Đá, ống tre, ống 
 nứa ... 
 Tổng: 35 mục tiêu 
 Mường Pồn, ngày 28 tháng 2 năm 2025 
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT P. TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG 
 Nguyễn Thị Thu Trang Đinh Thị Thanh Nga Đoàn Thị Kim Thoa 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_phuong_tien_va_mot.pdf