Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TỔ ẤM GIA ĐÌNH
LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3,4, 5 TUỔI
Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 21/10 đến 8/11/2024
Độ Mục tiêu Nội dung
TT Hoạt động
tuổi Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất.
a) Phát triển vận động
- Trẻ thực hiện đủ * 3, 4,5tuổi: * Hoạt động
các động tác trong - Hô hấp: Gà gáy học:
1 3
bài tập thể dục theo - Tay: Hai tay đưa lên cao ra - Thể dục sáng:
hướng dẫn phía trước sang 2 bên. - Hô hấp: Gà
- Trẻ thực hiện - Lưng, bụng, lườn: Quay gáy
người sang trái, sang phải - Tay: Hai tay
đúng, đầy đủ, nhịp
- Chân: Bước chân ra phía đưa lên cao ra
2 4 nhàng các động tác trước, nhún chân. phía trước sang
trong bài tập thể dục 2 bên.
theo hiệu lệnh - Lưng, bụng,
- Trẻ thực hiện lườn: Quay
đúng, đủ, thuần thục người sang trái,
các động tác của bài sang phải
thể dục theo hiệu - Chân: Bước
lệnh hoặc theo nhịp chân ra phía
trước, nhún
bản nhạc/bài hát.
3 5 chân.
Bắt đầu và kết thúc
* Hoạt động
động tác đúng nhịp chơi:
Trò chơi: Lộn
cầu vồng, nu na
nu nống...
4 3 Trẻ có thể giữ được Bật xa 20cm - 25cm * Hoạt động
thăng bằng cơ thể học:
khi thực hiện vận B: Bật xa 20-
động: 25cm
- Bật xa 20cm - N: Bật xa 35 -
25cm 40cm
5 4 Trẻ giữ được thăng Bật xa 35 -40cm L: Bật xa 40 -
bằng cơ thể khi thực 50cm
hiện vận động: * Hoạt động
` Bật xa 35 – 40cm chơi:
6 5 Trẻ biết giữ được Bật xa 40 – 50cm +Tc: Chuyền
thăng bằng cơ thể bóng trên đầu,
khi thực hiện vận qua chân. động:
` Bật xa 40 – 50cm
10 Trẻ có thể phối hợp * 3, 4, 5tuổi: * Hoạt động
tay-mắt trong vận ` Ném xa bằng 1 tay. học:
3
động: B-N-L: Ném xa
Ném xa bằng 1 tay bằng 1 tay
11 Trẻ biết phối hợp * Hoạt động
tay- mắt trong vận chơi: TC:Nhảy
4
động: bao bố.
Ném xa bằng 1 tay
12 Trẻ biết phối hợp
tay- mắt trong vận
5
động:
Ném xa bằng 1 tay
13 Trẻ biết thể hiện Trườn theo hướng thẳng * Hoạt động
nhanh, mạnh, khéo học:
trong thực hiện bài B,N: Trườn
3
tập: theo hướng
Trườn theo hướng thẳng
thẳng L: Trườn kết
14 Trẻ biết thể hiện hợp trèo qua
nhanh, mạnh, khéo ghế =(1,5 x
trong thực hiện bài 30cm)
4
tập: * Hoạt động
Trườn theo hướng chơi:
thẳng TC: Chạy tiếp
15 Trẻ biết thể hiện Trườn kết hợp trèo qua ghế cờ
nhanh, mạnh, khéo =(1,5 x 30cm)
trong thực hiện bài
5 tập:
Trườn kết hợp trèo
qua ghế =(1,5 x
30cm)
19 Trẻ phối hợp được * 3,4,5 tuổi * Hoạt động
cử động bàn tay, ` Vẽ, cắt( đường thẳng, đường chơi:
ngón tay trong một vòng cung) HĐG:
số hoạt động. - Xếp chồng - Góc xây
3
` Cắt thẳng được dựng: Xếp
một đoạn 6 cm. chồng các khối
` Xếp chồng 5-6 gỗ.
khối không đổ.
Trẻ biết phối hợp
20 4
được cử động bàn tay, ngón tay, phối
hợp tay-mắt trong * Hoạt động
một số hoạt động: chơi
` Vẽ nhà. - Góc tạo hình:
` Cắt thành thạo ` cắt( đường
thẳng, đường
theo đường thẳng.
vòng cung)
` Xây dựng lắp ráp vẽ, sao chép
với 6-8 khối. chữ cái, chữ số,
21 Trẻ biết phối hợp tên cô giáo,tên
được cử động bàn những người
tay, ngón tay, phối thân trong gia
hợp tay-mắt trong đình.
một số hoạt động: - Góc xây
` Vẽ hình và sao dựng: xếp
5 chép các chữ cái, chồng các khối
chữ số. gỗ làm nhà cao
` Cắt được theo tầng.
đường viền của hình
vẽ.
` Xếp chồng 8-10
khối theo mẫu.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
` Trẻ biết sử dụng ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng * HĐ ăn:
34 3 bát, thìa, cốc đúng đồ dùng ăn uống đúng cách, - Trẻ biết dùng
cách. thành thạo tay phải cầm
` Trẻ biết tự cầm thìa xúc ăn, tay
bát, thìa xúc ăn gọn trái giữ bát, ăn
35 4 xong cất bát
gàng, không rơi vãi,
nhẹ nhàng vào
đổ thức ăn. rổ.
` Trẻ biết sử dụng
36 5 đồ dùng phục vụ ăn
uống thành thạo
Trẻ nhận ra và tránh ` Nhận biết và phòng tránh * Hoạt động
một số vật dụng những vật dụng nguy hiểm chơi:
nguy hiểm (bàn là, đến tính mạng. - Giờ đón trẻ:
43 3
bếp đang đun, phích Trò chuyện,
nước nóng...) khi cho trẻ xem vi
deo về một số
được nhắc nhở
vận dụng nguy
Trẻ nhận ra bàn là, hiểm như bếp
bếp đang đun, phích
44 4 lò đang đun,
nước nóng...là nguy phích nước
hiểm không đến nóng, dao, gần. biết không nên rựa...
nghịch các vật sắc ` Phân loại, tô
nhọn. mầu một số vận
Trẻ biết bàn là, bếp dụng nguy
điện, bếp lò đang hiểm đến tính
mạng ` TC: Bé
đun, phích nước
chọn đúng sai,
nóng... là những vật có bao nhiêu đồ
45 5 dụng nguy hiểm và vật.
nói được mối nguy
hiểm khi đến gần;
không nghịch các
vật sắc, nhọn.
49 Trẻ biết tránh một ` Nhận biết một số trường hợp * HĐ chơi:
số hành động nguy khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Trò chuyện
hiểm khi được nhắc xem vi deo về
3
nhở: một số trường
` Không nghịch các hợp khẩn cấp
vật sắc nhọn. và gọi người
52 Trẻ biết một số giúp đỡ.
hành động nguy - Trong giờ đón
hiểm và phòng trả trẻ trò
tránh khi được nhắc chuyện về:
` Không nghịch
4 nhở:
các vật sắc
` Không tự ý uống
nhọn.
thuốc khi không ` Không tự ý
được phép của uống thuốc khi
người lớn. không được
53 Trẻ nhận biết được phép của người
một số trường hợp lớn.
không an toàn và ` Biết được địa
gọi người giúp đỡ. chỉ nơi ở, số
` Biết được địa chỉ điện thoại gia
nơi ở, số điện thoại đình, người
gia đình, người thân thân và khi bị
5
và khi bị lạc biết lạc biết hỏi, gọi
hỏi, gọi người lớn người lớn
giúp đỡ. * Hoạt động
chơi:
- Trò chơi mới:
+ Địa chỉ nhà
+ Về đúng nhà
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học Trẻ có khả năng thu * 3, 4, 5 T: * HĐ học:
thập thông tin về ` Đặc điểm nổi bật (3,5t)/ đặc KPKH
một số đồ dùng điểm công dụng và cách sử Đồ dùng trong
trong gia đình bằng dụng đồ dùng trong gia đình gia đình.
nhiều cách khác bé 5t.
59 nhau có sự gợi mở
của cô giáo như
xem sách, tranh ảnh + Phân loại đồ dùng 2-3 dấu
3 và trò chuyện về hiệu * HĐ chơi
một số đồ dùng gần ` Đón- trả trẻ:
gũi với trẻ. Quan sát: Một
Trẻ biết mô tả số đồ dùng
những dấu hiệu nổi trong gia đình,
bật của một số đồ nhà gỗ...Trò
60
dùng trong gia đình chuyện, xem
với sự gợi mở của tranh ảnh, vật
cô giáo. thật đồ dùng
Trẻ biết phối hợp trong gia đình
các giác quan để công dụng, chất
xem xét sự vật, hiện liệu, cách sử
tượng như kết hợp dụng...
- Góc HT: làm
nhìn, sờ, ngửi,
62 album về
nếm... để tìm hiểu
những đồ dùng
đặc điểm của đối trong gia đình -
tượng có ở địa Góc TH: vẽ, tô
phương. màu, xé dán
một số đồ dùng
Trẻ có thể thu thập trong gia
thông tin về đối đình
4 tượng bằng nhiều
cách khác nhau:
64
xem sách, tranh
ảnh, nhận xét và trò - Chơi ngoài
chuyện về đối tượng trời:
gần gũi với trẻ. - Cây hoa giấy,
Trẻ có thể nhận xét, cây hoa sắc
trò chuyện về đặc pháo, cây hoa
điểm, sự khác nhau, ngũ sắc, cây
65 giống nhau của các hồng xiêm, cây
đối tượng được đu đủ.
` Lao động nhặt
quan sát gần gũi với
lá, nhổ cỏ vườn
trẻ. Trẻ biết phối hợp hoa...chăm sóc
các giác quan để chậu hoa trong
quan sát, xem xét và trường.
thảo luận về sự vật,
hiện tượng như sử
67 dụng các giác quan
khác nhau để xem
xét và thảo luận về
đặc điểm của một số
đồ dùng trong gia
đình bé.
Trẻ biết thu thập * Hoạt động
thông tin về đối chơi
tượng bằng nhiều + Góc sách:
5 cách khác nhau: Cho trẻ tự xem
xem sách tranh ảnh, sách, tranh ảnh
69
băng hình, trò về đồ dùng
chuyện và thảo luận trong gia đình
về đối tượng có ở
địa phương.
Trẻ biết nhận xét, * HĐ chơi:
thảo luận về đặc - Trò chơi:
điểm, sự khác nhau, Chọn nhóm.
giống nhau của các
70 đối tượng được
quan sát về đối
tượng gần gũi với
trẻ.
71 Trẻ có thể phân loại * HĐ chơi:
đồ dùng trong gia - Trò chơi: Đội
3
đình bé theo một nào chọn đúng
dấu hiệu nổi bật. : Phân loại đồ
Trẻ biết phân loại dùng để ăn, đồ
các đối tượng theo dùng để uống,
72 4 đồ dùng nghỉ
một hoặc hai dấu
ngơi, đồ dùng
hiệu. cá nhân...
73 5 Trẻ biết phân loại * Trò chơi
đồ dùng trong gia mới: Cái gì
đình bé theo những biến mất.
dấu hiệu khác nhau.
75 3 Trẻ có thể nhận ra ` Mối liên hệ đơn giản giữa một vài mối quan hệ con vật, cây quen thuộc với
đơn giản của sự vật, môi trường sống của chúng.
hiện tượng gần
gũi,quen thuộc khi
được hỏi.
Trẻ biết nhận xét * Hoạt động
được một số mối Chơi ngoài trời:
quan hệ đơn giản + Thí nghiệm:
của sự vật, hiện ` Một số mối liên hệ đơn giản Trứng chìm,
76 4 tượng gần gũi với giữa đặc điểm cấu tạo với trứng nổi
+ Trải nghiệm:
trẻ. Ví dụ: “Cho cách sử dụng của đồ dùng, đồ
quả trứng xoay
thêm đường/ muối chơi quen thuộc. tròn.
nên nước ngọt/mặn ` Quan sát, phán đoán mối + Thí nghiệm:
hơn”. liên hệ đơn giản giữa con vật, Trồng cây từ
Trẻ biết nhận xét cây với môi trường sống. thân, gốc, rễ
được mối quan hệ
đơn giản của sự vật,
hiện tượng gần gũi
77 5
với trẻ. Ví dụ: “Nắp
cốc có những giọt
nước do nước nóng
bốc hơi”.
Trẻ thể hiện một số Thực hiện thông qua các nội * Hoạt động
điều quan sát được dung giáo dục của hoạt động chơi: HĐG
80 3 qua các hoạt động vui chơi, âm nhạc, tạo hình. - Góc phân
chơi, âm nhạc, tạo vai: Đóng vai
hình... bác sĩ, nấu ăn,
bán hàng
Trẻ biết thể hiện
- Góc nghệ
một số hiểu biết về thuật: Chơi
81 4 đối tượng qua hoạt đóng vai ca sĩ,
động chơi, âm nhạc họa sĩ.
và tạo hình...
Trẻ biết thể hiện
hiểu biết về đối
82 5 tượng qua hoạt
động chơi, âm nhạc
và tạo hình...
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
83 Trẻ quan tâm đến số * 3,4,5 T: * HĐ học:
3 lượng và đếm như ` Đếm trên đối tượng/đếm B: Đếm trên
hay hỏi về số lượng, trong phạm vi (2; 6) và đếm đối tượng trong đếm vẹt, biết sử theo khả năng. pv 2
dụng ngón tay để N: Đếm trên
biểu thị số lượng. đối tượng trong
84 Trẻ có khả năng phạm vi 6,
đếm trên các đối nhận biết số 2
tượng giống nhau L: Củng cố
và đếm đến 2 nhận biết số
85 Trẻ biết so sánh số lượng 6, nhận
lượng hai nhóm đối biết số 6, số thứ
tượng trong phạm vi tự trong phạm
2 bằng các cách vi 6.
khác nhau và nói *Hoạt động
được các từ: bằng chơi:
nhau, nhiều hơn, ít ` Chơi ở các
hơn. góc: Nhận biết
Trẻ biết quan tâm số thứ tự trong
đến chữ số, số phạm vi 6
lượng như thích ` Trò chơi: "Tôi
86
đếm các vật ở xung đứng thứ mấy",
"Ai nhanh
quanh, hỏi: bao
nhất", xếp, xâu
nhiêu? là số mấy?... hạt, sô lượng
Trẻ biết đếm trên phạm vi 5, 6.
87 đối tượng trong
4 ` Chơi ngoài
phạm vi 6. trời:
Trẻ biết so sánh số - Đếm đồ dùng,
lượng của hai nhóm đồ chơi trong
đối tượng trong gia đình
phạm vi 6 bằng các
88 - Xếp hột hạt,
cách khác nhau và que, sỏi, xâu
nói được các từ: vòng, đếm và
bằng nhau, nhiều kẹp gim,... số
hơn, ít hơn. lượng phạm vi
89 Trẻ biết quan tâm 5,6.
đến các con số như
thích nói về số
lượng và đếm, hỏi:
bao nhiêu? đây là
mấy?...
5
90 Trẻ biết đếm trên
đối tượng trong
phạm vi 6 và đếm
theo khả năng.
91 Trẻ biết so sánh số
lượng của hai nhóm đối tượng trong
phạm vi 6 bằng các
cách khác nhau và
nói được kết quả:
bằng nhau, nhiều
nhất, ít hơn, ít nhất.
Trẻ có thể sử dụng
92 4 các số từ 1-2 để chỉ
số lượng, số thứ tự.
Trẻ nhận biết các số
từ 1 - 6 và sử dụng
93 5
các số đó để chỉ số
lượng, số thứ tự.
94 Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối tượng và * HĐ học:
hai nhóm đối tượng đếm. B: Tách gộp
cùng loại có tổng ` Tách một nhóm đối tượng nhóm có 2 đối
trong phạm vi 2. thành các nhóm nhỏ hơn. tượng thành 2
95 3 Trẻ biết tách một nhóm và đếm.
nhóm đối tượng có N: Tách gộp
số lượng trong nhóm có 2 đối
phạm vi 2 thành hai tượng thành 2
nhóm. nhóm đếm và
Trẻ biết gộp hai nói kết quả.
nhóm đối tượng có L: Tách gộp
96 4 số lượng trong nhóm có 6 đối
phạm vi 2, đếm và tượng thành 2
nhóm bằng các
nói kết quả.
cách khác nhau,
Trẻ biết tách một đếm và nói kết
nhóm 2 đối tượng
97 4 quả
thành hai nhóm nhỏ
hơn.
98 Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối
nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác
trong phạm vi 6 và nhau và đếm.
đếm.
99 Trẻ biết tách một
5
nhóm đối tượng
trong phạm vi 6
thành hai nhóm
bằng các cách khác
nhau.
Trẻ nhận biết ý Nhận biết ý nghĩa các con số * Hoạt động
100 4
nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống chơi được sử dụng trong hằng ngày (Số nhà, biển số - TC: Tìm số
cuộc sống hằng xe, ) nhà
ngày. -TC: Ai thông
Trẻ nhận biết các minh
con số được sử
101 5
dụng trong cuộc
sống hằng ngày.
C) Khám phá xã hội
Trẻ nói được tên ' Họ tên, công việc của bố mẹ, * Hoat động
của bố, mẹ và các những người thân trong gia học : KPXH:
122
thành viên trong gia đình và công việc của họ. Một Gia đình thân
đình. số nhu cầu của gia đình. Địa yêu của bé
chỉ gia đình. * Hoat động
3 Trẻ nói được địa chỉ
của gia đình khi chơi :
123 được hỏi, trò - TC: Gia đình
chuyện, xem tranh bé
ảnh về gia đình. - GPV: Trẻ
đóng vai các
Trẻ nói được họ, tên ' Họ tên, công việc của bố mẹ,
thành viên
và công việc của bố, những người thân trong gia
trong gia đình,
đình và công việc của họ. Một
mẹ các thành viên bố, mẹ, con,
số nhu cầu của gia đình. Địa
124 trong gia đình khi anh chị em.
được hỏi, trò chỉ gia đình.
4 chuyện, xem ảnh về
gia đình.
Trẻ nói được địa chỉ
của gia đình bản,
125
xã, khi được hỏi trò
chuyện.
Trẻ nói được tên, ' Các thành viên trong gia * Hoạt động
tuổi, giới tính, công đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; chơi.
việc hàng ngày của sở thích ( ăn uống, các hoạt + Gia đình bé.
các thành viên trong động....) của các thành viên
126
gia đình khi được trong gia đình; Quy mô gia
đình ( gia đình nhỏ, gia đình
hỏi, trò chuyện,
5 lớn). Nhu cầu của gia đình.
xem ảnh về gia Địa chỉ gia đình.
đình.
Trẻ nói địa chỉ gia
đình mình, bản, xã,
127 số điện thoại (nếu
có)...khi được hỏi
trò chuyện.
138 3 Trẻ có thể kể tên Ngày tết hoa của dân tộc * Hoạt động một số lễ hội: Ngày Cống ở địa phương học
tết hoa của dân tộc - Trò chuyện về
Cống ở địa phương ngày tết hoa
qua trò chuyện, của dân tộc
tranh ảnh. Cống
Trẻ biết kể tên và Ngày tết hoa của dân tộc - Xem tranh
140 4 nói đặc điểm của Cống ở địa phương ảnh, video về
một số ngày lễ hội. một số hoạt
Trẻ biết kể tên một động diễn ra
số lễ hội và nói về trong ngày tết
hoạt động nổi bật Hoa của dân
của những dịp lễ tộc Cống
142 5
hội. ví dụ nói:
"Hôm nay là ngày
tết hoa của dân tộc
Cống...".
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Trẻ có khả năng ` Hiểu các từ chỉ người, tên * Hoạt động
hiểu nghĩa từ khái gọi đồ vật, sự vật, hành động, chơi, ăn ngủ vệ
147 3 quát gần gũi; Gia hiện tượng, gần gũi, quen sinh:
đình, đồ dùng để thuộc - TCTV lồng
ăn... ghép vào các
hoạt động đón,
Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm,
trả trẻ, ăn, ngủ
148 4 khái quát: Gia đình, tính chất, công cụ và các từ vệ sinh, hoạt
đồ dùng để ăn... biểu cảm. động học: Nhà
Trẻ có khả năng ` Hiểu các từ khái quát, từ trái sàn, nhà xây,
hiểu nghĩa từ khái nghĩa. nhà cao tầng,
149 5 quát: Gia đình, đồ kiên cố, chắc
dùng để ăn, đồ dùng chắn, thoáng
để uống.. mát. gia đình
Trẻ có thể lắng nghe * 3,4 T: Trả lời đông con, gia
đình ít con, gia
và trả lời được câu và đặt các câu
150 3 đình có nhiều
hỏi của người đối hỏi: "Ai?"; thế hệ, gia đình
thoại. "Cái gì?"; "Ở son...
Trẻ biết lắng nghe đâu?"; "Khi
151 4 và trao đổi với nào?" ("Để làm
người đối thoại. gì?" 4T)
Trẻ biết lắng nghe * 3,4,5 T: ` Trả lời và
và nhận xét ý kiến Nghe hiểu nội đặt các câu
hỏi về
152 5 của người đối thoại dung các câu
đơn, câu mở nguyên
rộng (câu phức nhân, so
sánh: "Tại 4,5T) sao?
Trẻ có khả năng nói ` Phát âm các tiếng của tiếng
153
rõ các tiếng việt; 5T có phụ âm đầu, phụ
âm cuối gần giống nhau và
3 Trẻ có thể sử dụng
được các từ thông các thanh điệu).
154 dụng chỉ sự vật,
hoạt động, đặc
điểm...
Trẻ nói rõ để người
155 nghe có thể hiểu
được.
4 Trẻ có thể sử dụng
được các từ chỉ sự
156
vật, hoạt động, đặc
điểm...
Trẻ có khả năng kể
rõ ràng, có trình tự
về sự việc, hiện
157 5
tượng nào đó để
người nghe có thể
hiểu được.
Trẻ có khả năng nói
158
rõ các tiếng
Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * HĐ chơi
- Lồng ghép
159 3 dụng được câu đơn, hiểu biết của bản thân bằng
dạy trẻ nói đủ
câu ghép. các câu đơn (câu đơn mở
rộng: câu đơn ghép) câu đủ ý dạy trẻ
Trẻ có thể sử dụng các câu: Nhà
được các loại câu con ở bản Pa
160 4 đơn, câu ghép, câu Xa Lào( Pa Xa
khẳng định, câu phủ Xá) xã Pa
đinh. Thơm. Tuy bị
Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và ốm nhưng con
đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, vẫn cố gắng đi
học.
161 5 khẳng định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu đơn, câu
đinh, câu mệnh đơn ghép khác nhau.
lệnh...
165 3 Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động
166 bài thơ, cao dao, ngữ, hò vè của địa phương, học:
đồng dao của địa mang đặc trưng của địa Thơ: Lấy tăm
4 phương, mang đặc phương. cho bà.
trưng của địa * HĐ chơi: `
phương. Đồng dao: 167 Trẻ nghe hiểu nội Công cha như
dung câu chuyện, núi thái sơn,
thơ, đồng dao, ca `Câu đố về gia
dao dành cho lứa đình, đồ dùng
5
tuổi của trẻ. trong gia
168 Trẻ biết đọc diễn đình
cảm bài thơ, cao ` Kể truyện:
dao, đồng dao.. "Tích chu"
Trẻ có khả năng kể ` Kể lại một vài tình tiết * Hoạt động
lại truyện đơn giản truyện đã được nghe. học:
169 3 đã được nghe với sự Nghe hiểu
giúp đỡ của người chuyện: Tích
lớn. chu.
Trẻ biết cách kể lại
170 4 truyện có mở đầu và
kết thúc. ` Kể lại truyện đã được nghe
Trẻ biết kể lại (Theo trình tự 5T)
chuyện đã được
171 5
nghe theo trình tự
nhất định
Trẻ nói đủ nghe, ` Nói và thể hiện cử chỉ, điệu * Hoạt động
176 3
không nói lí nhí. bộ, nét mặt phù hợp với yêu ăn
Trẻ biết điều chỉnh cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Trẻ mời cô,
giọng nói phù hợp mời bạn, xin
177 4
với hoàn cảnh khi cô, cảm ơn...
được nhắc nhở.
Trẻ biết điều chỉnh
178 5 giọng nói phù hợp
với ngữ cảnh.
Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ biểu thị sự lễ
từ: "Vâng ạ" "Dạ"; phép
179 3
"Thưa"...trong giao
tiếp
Trẻ biết sử dụng các
từ như mời cô, mời
180 4
bạn, cảm ơn, xin lỗi
trong giao tiếp.
Trẻ biết sử dụng các " Sử dụng các từ biểu cảm,
từ: " cảm ơn"; "Xin hình tượng.
181 5
lỗi"; "Xin phép"; "
Thưa"; "Dạ"; " Vâng"...phù hợp với
tình huống.
Trẻ có khả năng sử ` Tập tô, tập * HĐ học:
dụng ký hiệu để đồ các nét - LQCC: e, ê
194 "Viết"; tên làm vé chữ. - Tập tô chữ e,
4 tàu, thiệp chúc ` Nhận dạng ê
mừng chữ cái e * HĐ góc:
- Tô, đồ chữ
Trẻ biết nhận dạng hoặc ê; 5t
195 cái: e,ê
1-> 2 chữ cái e, ê nhận biết các
Trẻ biết tô, đồ các chữ cái; e, ê ` Sao chép
nét chữ, sao chép một số kí
196
một số kí hiệu, chữ hiệu, chữ cái,
5
cái, tên của mình. tên của mình.
Trẻ biết nhận dạng
197
các chữ cái đã học
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
199 4 Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính *Hoạt động
tuổi, giơi tính của học: Trò
bản thân, tên bố, tên chuyện với trẻ
mẹ về tên tuổi, giới
200 Trẻ nói được tên, tính, của bản
tuổi, giới tính của thân, tên bố mẹ,
bản thân, tên bố, tên anh, chị,
mẹ, địa chỉ nhà em....Biết vị trí
hoặc điện thoại. và trách nhiệm
của bản thân
trong gia đình...
206 Trẻ biết mình là ` Vị trí và trách nhiệm của * HĐ chơi
con/cháu/ anh/chị/ bản thân trong gia đình và lớp ` Trò chuyện
em trong gia đình. học. xem tranh ảnh
5
207 Trẻ biết vâng lời, những công
giúp đỡ bố mẹ, cô việc trẻ có thể
giáo những việc vừa làm giúp bố,
sức. mẹ. ` Góc PV:
Gia đình, lớp
học, nấu ăn,
bác sĩ....
* HĐ lao động
` Bé làm trực
nhật
Trẻ có khả năng * 3, 4, 5T: * Hoat động
229 3
thực hiện được một ` Một số quy định ở lớp và gia chơi: số quy định ở gia đình (để đồ dùng, đồ chơi - Góc gia đình:
đình: Sau khi chơi đúng chỗ) * Trẻ chơi đóng
biết xếp, cất đồ 4,5T: vai những
chơi, không tranh ` Nhận biết/ Phân biệt/Nhận người trong gia
giành đồ chơi, vâng xét và tỏ thái độ với hành vi đình như bố mẹ
ông bà, cách
lời bố mẹ. "đúng" - "Sai"; "Tôt" - " Xấu"
xưng hô với
Trẻ có khả năng nhau, cách sắp
thực hiện được một xếp đồ dùng gia
số quy định ở gia đình ngăn nắp...
đình: Sau khi chơi
230 4 biết cất đồ chơi vào
nơi quy định, giờ
ngủ không làm ồn,
vâng lời ông bà, bố
mẹ.
Trẻ thực hiện được ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với
một số quy định ở trạng thái cảm xúc của người
gia đình và nơi công khác trong các tình huống
cộng: Sau khi chơi giao tiếp khác nhau.
biết cất đồ chơi vào
231 5 nơi quy định, không
làm ồn nơi công
cộng, vâng lời ông
bà, bố mẹ, anh chị,
muốn đi chơi phải
xin phép.
Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời nói lễ phép * HĐ chơi:
nói lời cảm ơn, xin (Chào hỏi, cảm ơn). - Giờ đón trả
232 3
lỗi khi được nhắc trẻ. Trẻ biết
nhở chào hỏi lễ
Trẻ biết nói lời cảm ` Cử chỉ, lời nói lễ phép phép.
- Thông qua
ơn, xin lỗi, chào hỏi (Chào hỏi, cảm ơn).
233 4 hoạt động học:
lễ phép Những người
Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ thân yêu của bé
234 5 ơn, xin lỗi, chào hỏi phép lịch sự
lễ phép
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( * HĐ học:
thích được hát theo, nhạc thiếu nhi, dân ca) - Âm nhạc :
261 3
vỗ tay, nhún nhảy, NH: Cho con,
lắc lư theo bài hát, gia đình nhỏ bản nhạc. thích hạnh phúc to
nghe đọc thơ, ca - Đọc ca dao,
dao, đồng dao, tục đồng dao: Đi
ngữ; thích nghe kể cầu đi quán.
câu chuyện.
Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận ra sắc thái
thích thú (hát, vỗ (Vui, buồn, tình cảm tha thiết)
tay, nhún nhảy, lắc của các bài hát, bản nhạc.
lư) theo bài hát, bản ` Nghe và nhận ra/ nhận biết
262 4 nhạc. thích nghe và các thể loại âm nhạc khác
nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca,
đọc thơ, ca dao,
nhạc cổ điển)
đồng dao, tục ngữ,
thích nghe và kể câu
chuyện.
Trẻ chăm chú lắng
nghe và hưởng ứng
cảm xúc (hát theo,
nhún nhảy, lắc lư
thể hiện động tác
minh họa phù hợp)
263 5
theo bài hát, bản
nhạc; thích nghe và
đọc thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ;
thích nghe và kể câu
chuyện.
Trẻ có khả năng hát 3,4,5T: Hát * HĐ học:
tự nhiên, hát được đúng giai điệu, - Âm nhạc: Hát
264 3
giai điệu bài hát lời ca bài hát “ đồ dùng bé
quen thuộc. yêu”
Trẻ có khả năng hát
đúng giai điệu , lời
ca, hát rõ lời và thể
265 4
hiện sắc thái của bài
hát qua giọng hát,
nét mặt, điệu bộ...
Trẻ biết hát đúng Thể hiện sắc
giai điệu , lời ca, hát thái, tình
266 5 diễm cảm phù hợp cảm của bài
với sắc thái của bài hát
hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử
chỉ...
Trẻ có khả năng vận *3,4,5T: * HĐ học:
động theo nhịp điệu - Vận động VĐ: vỗ tay
bài hát, bản nhạc theo nhịp điệu TTTC- cả nhà
267 3
(Vỗ tay theo phách, của các bài hát, thương nhau
nhịp, vận động bản nhạc ( đơn - VĐM: Múa
giản;5T nhịp cho mẹ xem
minh họa).
nhàng
Trẻ có thể vận động - Sử dụng các
nhịp nhàng theo dụng cụ gõ
nhịp điệu các bài đệm theo
268 4 hát, bản nhạc với phách, nhịp.
các hình thức (Vỗ (5T theo tiết
tay theo nhịp, tiết tấu).
tấu, múa).
Trẻ vận động nhịp ` Thể hiện
nhàng phù hợp với sắc thái phù
sắc thái, nhịp điệu hợp với các
269 5 bài hát, bản nhạc bài hát, bản
với các hình thức nhạc.
(Vỗ tay theo các
loại tiết tấu, múa).
Trẻ có khả năng sử ` Sử dụng các nguyên vật liệu * Hoạt động
dụng các nguyên tạo hình để tạo ra các sản chơi
270 3 vật liệu tạo hình để phẩm. - Hoạt động
tạo ra sản phẩm chơi ngoài trời
theo sự gợi ý. ( nhặt hoa, lá
Trẻ có thể phối hợp ` Phối hợp các nguyên vật liệu làm đồ chơi)
- Hoạt động
các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên
271 4 nhiên để tạo ra các sản phẩm. góc (góc tạo
tạo hình để tạo ra hình: vẽ, tô
sản phẩm. màu ngôi nhà
Trẻ biết phối hợp và ` Lựa chọn, phối hợp các của bé...)
lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật
nguyên vật liệu tạo liệu trong thiên nhiên, phế
272 5
hình, vật liệu thiên liệu để tạo ra các sản phẩm.
nhiên để tạo ra sản
phẩm.
Trẻ có kỹ năng xé ` Sử dụng một số kỹ năng cắt, * HĐ học
theo dải, xé vụn và xé dán để tạo ra sản phẩm ( - Cắt dán ngôi
276 3
dán thành sản phẩm 3T đơn giản, 4T có màu sắc, nhà
đơn giản. kích thước, hình dáng, đường * HĐ chơi Trẻ có kỹ năng xé, nét) - Chơi góc tạo
cắt theo đường hình: Xé, cắt,
thẳng, đường cong dán ngôi nhà,
277 4
và dán thành sản một số đồ dùng
phẩm có mầu sắc, trong gia đình `
Làm album về
bố cục.
gia đình; một
Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng cắt, xé số đồ dùng
năng cắt, xé dán để dán để tạo ra sản phẩm có trong gia đình `
278 5 tạo thành bức tranh màu sắc, kích thước, hình Cắt dán ngôi
có mầu sắc hài hòa, dáng/ đường nét và bố cục. nhà bằng rơm,
bố cục cân đối. lá cây...
Biết biết xếp chồng, ` Sử dụng một số kỹ năng xếp * Hoạt động
xếp cạnh, xếp cách hình để tạo ra sản phẩm (3T chơi:
282 3 tạo thành các sản đơn giản, 4Tcó màu sắc, kích - Góc xây
phẩm có cấu trúc thước, hình dáng, đường nét) dựng:
đơn giản. Lắp ghép, xếp
ngôi nhà.
Trẻ biết phối hợp
- Chơi ngoài
các kỹ năng xếp trời: Xếp hột
hình để tạo thành
283 4 hạt, que, nan tre
các sản phẩm có tạo thành ngôi
kiểu dáng, màu sắc nhà.
khác nhau.
Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng xếp
các kỹ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm có
hình để tạo thành màu sắc, kích thước, hình
284 5 các sản phẩm có dáng/ đường nét và bố cục.
kiểu dáng, màu sắc
hài hòa, bố cục cân
đối.
Trẻ có khả năng vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoat động
động theo ý thích hát/ nghe các bài hát, bản chơi:
288 3
các bài hát, bản nhạc quen thuộc. - Góc âm nhạc:
nhạc quen thuộc. Trẻ hát vận
4 Trẻ có thể lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình động các bài
hát trong chủ
và thể hiện hình thức vận động theo nhạc.
289 đề...
thức vận động theo ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc
5 bài hát, bản nhạc. để gõ đệm theo nhịp điệu bài
Trẻ biết lựa chọn hát.
dụng cụ để gõ đệm
290
theo nhịp điệu, tiết
tấu bài hát. * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 3t: MT, 4t: MT, 5t: MT.
GIÁO VIÊN GIÁO VIÊN BAN GIÁM HIỆU
( Ký duyệt)
Quàng Thị phượng Phùng Thị Thủy Nguyễn Hồng Vân
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_to_am_gia_dinh_nam_hoc_2024.pdf

