Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp - Chủ đề: Những con vật đáng yêu-Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Minh
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU - NGÀY 22/12
LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
Thời gian thực hiện: Từ ngày 9/12/2024 – 10/01/2025
STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
tuổi Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
- Trẻ thực hiện đủ các động tác 3,4,5 tuổi: * HĐH:Thể dục
1 3 trong bài tập thể dục theo hướng * Hô hấp: Gà gáy sáng
dẫn - Tay: Co và duỗi tay - Thứ 2, 4 ca múa hát
- Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, - Lưng bụng: Cúi về sân trường, thứ 3,5,6
2 4 nhịp nhàng các động tác trong phía trước, ngửa người tập thể dục theo nhạc
ra sau * Hô hấp: Gà gáy
bài tập thể dục theo hiệu lệnh
- Chân: Bật tại chỗ - Tay: Co và duỗi tay
- Trẻ thực hiện đúng, đủ, thuần * Hô hấp: Thổi nơ - Lưng bụng: Cúi về
thục các động tác của bài thể - Tay: Bắt chéo 2 tay phía trước, ngửa
dục theo hiệu lệnh hoặc theo trước ngực người ra sau
nhịp bản nhạc/bài hát. Bắt đầu - Lưng, bụng: Nghiêng - Chân: Bật tại chỗ
và kết thúc động tác đúng nhịp người sang trái, sang *Hô hấp: Thổi nơ
phải - Tay: Bắt chéo 2 tay
- Chân: Co và duỗi trước ngực
chân. - Lưng, bụng:
3 5 Nghiêng người sang
trái, sang phải
- Chân: Co và duỗi
chân.
* Hoạt động chơi:
Trò chơi: Trời nắng
trời mưa, Cá vàng
bơi, Con thỏ, lộn cầu
vồng....
Trẻ có thể giữ được thăng bằng - Đi kiễng gót 5m * Hoạt động học
cơ thể khi thực hiện vận động: - Bật tại chỗ 5 lần VĐ:
4 3
- Đi kiễng gót 3m, 5m B: Đi kiễng gót 5m
- Bật tại chỗ 5 lần N: Đi bằng gót chân
Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót chân L: Đi bằng mép
ngoài bàn chân
khi thực hiện vận động: - Bật nhảy từ trên cao
xuống 30-35 cm * Hoạt động chơi
5 4 - Đi bằng gót chân - Trò chơi VĐ:
- Bật nhảy từ trên cao xuống 30- Lăn bóng
35 cm * Hoạt động học
Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ - Đi bằng mép ngoài Thể dục:
6 5 thể khi thực hiện vận động: bàn chân. B: Bật tại chỗ 5 lần
- Đi bằng mép ngoài bàn chân. - Bật nhảy từ trên cao N-L: Bật nhảy trên - Bật nhảy từ trên cao xuống ( xuống ( 40-45.) cao xuống 30-45cm
40-45cm) * Hoạt động chơi
- Trò chơi VĐ:
Chuyển quả
Trẻ có thể kiểm soát được vận - 3,4,5t: Chạy thay đổi *Hoạt động học:
động: tốc độ theo hiệu lệnh. - Thể dục: Chạy thay
7 3
- Chạy thay đổi tốc độ theo đổi tốc độ theo hiệu
đúng hiệu lệnh. lệnh
- TCVĐ: Chim bay
Trẻ biết kiểm soát được vận
động:
8 4
- Chạy thay đổi tốc độ theo
đúng hiệu lệnh.
Trẻ biết kiểm soát được vận
động:
9 5
- Chạy thay đổi tốc độ theo
đúng hiệu lệnh.
Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Bò chui qua cổng * Hoạt động học
khéo trong thực hiện bài tập - Chuyền bắt bóng 2 bên VĐ:
tổng hợp: theo hàng ngang, hàng B: Bò chui qua cổng
13 3 - Bò chui qua cổng dọc. N: Bò chui qua ống
- Chuyền bắt bóng 2 bên theo dài 1,2x0,6m
L: Bò chui qua ống
hàng ngang, hàng dọc.
dài 1,5x0,6m
Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo * 4,5 T: - Bò chui * Hoạt động chơi
trong thực hiện bài tập tổng ` Chuyền qua ống - Trò chơi VĐ: Cáo
hợp: bắt bóng dài 1,2 x và thỏ
14 4 - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua qua đầu, 0,6 m * Hoạt động học
chân. qua chân. VĐ:
- Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6 B: Chuyền bắt bóng
2 bên theo hàng
m
ngang, hàng dọc.
Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Bò chui N-L: Chuyền bắt
khéo trong thực hiện bài tập qua ống bóng qua đầu, qua
tổng hợp: dài (1,5m chân.
15 5 - Chuyền bắt bóng qua đầu, qua x 0,6m) * Hoạt động chơi
chân. - Trò chơi VĐ:
- Bò chui qua ống dài (1,5m x Mèo và chim sẻ
0,6m)
Trẻ thực hiện được các vận ` Gập, đan các ngón tay * Hoạt động chơi:
động: vào nhau, quay ngón HĐG
16 3
` Xoay tròn cổ tay. tay, cổ tay, cuộn cổ tay. - Góc nghệ thuật:
` Gập, đan ngón tay vào nhau. Tạo hình: Trẻ biết thực hiện được các vận ` Vo, xoáy, xoắn, vặn, + Nặn một số con vật
động: búng ngón tay, vê, véo, * Thể dục sáng:
17 4 ` Cuộn - xoay tròn cổ tay. vuốt, miết, ấn bàn tay, - Gập đan các ngón
` Gập, mở, các ngón tay. ngón tay, gắn, nối.... tay vào nhau, quay
` Gập giấy. ngón tay, cổ tay.
Trẻ biết thực hiện được các vận ` Các loại cử động bàn
động: tay, ngón tay và cổ tay.
` Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ ` Bẻ nắn.`
18 5
tay.
` Gập, mở lần lượt từng ngón
tay .
Trẻ phối hợp được cử động bàn * 4,5 tuổi ` Xếp * Hoạt động chơi:
tay, ngón tay trong một số hoạt ` Tô chồng các - Góc nghệ thuật:
động. * 3,4,5t: hình khối + Tạo hình: Vẽ, xé
` Vẽ được hình tròn theo mẫu. ` Xé khác dán các con vật
` Xé thẳng được một đoạn 5cm. (đường nhau. - Góc xây dựng: Xếp
ngôi nhà, xếp chuồng
` Xếp chồng 5-6 khối không đổ. thẳng, ` Dán
19 3 trại chăn nuôi, sở
đường giấy. thú...
vòng cung) ` Sử dụng
kéo, bút
` Tô vẽ
nguệch
ngoạc.
Trẻ biết phối hợp được cử động Lắp ghép
bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- hình
mắt trong một số hoạt động: `Gập giấy
20 4 ` Vẽ hình người, nhà, cây. ` Vẽ hình
` Xé thành thạo theo đường
thẳng.
` Xây dựng lắp ráp với 6-7 khối.
Trẻ biết phối hợp được cử động Lắp ráp
bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- `Tô, đồ
mắt trong một số hoạt động: theo nét.
` Vẽ hình và sao chép các chữ
21 5
cái, chữ số.
` Xé được theo đường viền của
hình vẽ.
` Xếp chồng7-8 khối theo mẫu.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có khả năng biết tên một số Nhận biết tên một số *Hoạt động ăn:
25 3 món ăn hàng ngày: trứng rán, cá món ăn quen thuộc. `Trò chuyện với trẻ
kho, canh rau hàng ngày: - -Hôm
nay các con ăn món
Trẻ nói được tên một số món ăn Nói được tên một số gì?
26 4 hàng ngày và dạng chế biến đơn món ăn hằng ngày và - Chế biến từ thực
giản: rau có thể luộc, nấu canh; dạng chế biến đơn giản phẩm nào?
thịt có thể luộc, rán, kho; gạo của một số thực phẩm, * Hoạt động chơi:
nấu cơm, nấu cháo món ăn. - Góc PV: Nhóm nấu
ăn:
` Làm quen với một số
27 5 Trẻ biết bắt chước
thao tác đơn giản trong
thực hiện một số thao
chế biến một số món ăn,
tác đơn giản trong
thức uống.
chế biến món ăn.
Có một số hành vi tốt trong vệ 3, 4, 5 ` Nhận *Hoạt động chơi
sinh, phòng bệnh khi được nhắc tuổi: biết trang (giờ đón, trả trẻ):
nhở: ` Lợi ích phục theo -Trò chuyện với trẻ
` Chấp nhận: Vệ sinh răng của việc thời tiết. hàng ngày: Trước và
40 3 miệng, đội mũ ra nắng, mặc áo giữ gìn vệ sau khi đi học con
phải làm gì? Khi trời
ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, sinh thân
lạnh con phải ăn mặc
giày khi đi học. thể, vệ sinh như thế nào? khi ra
` Biết nói với người lớn khi bị môi trường nắng con phải làm
đau, chảy máu. đối với sức gì? Khi con bị đau
Trẻ có một số hành vi tốt trong khỏe con chảy máu con phải
vệ sinh, phòng bệnh khi được người. làm gì?..
nhắc nhở: ` Nhận biết * Hoạt động học:
` Vệ sinh răng miệng, đội mũ một số biểu Rèn kỹ năng sống:
khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất hiện khi ốm Lựa chọn trang phục
41 4 khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi (Cách phù hợp với thời tiết.
* Hoạt động vệ
học. phòng
sinh:
` Biết nói với người lớn khi bị tránh đơn - Trò chuyện, thảo
đau, chảy máu hoặc sốt... giản 4T, luận những hành vi
` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. Nguyên đúng, sai trong cuộc
` Bỏ rác đúng nơi quy định. nhân và sống hằng ngày:
Trẻ có một số hành vi và thói cách phòng Không vứt rác bừa
quen tốt trong vệ sinh, phòng tránh 5T) bãi, không nhổ bậy ra
bệnh: * 4-5 tuổi: lớp, đi vệ sinh đúng
` Vệ sinh răng miệng: Sau khi ` Lựa chọn/ nới quy định...
42 5
ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng và sử dụng
ngủ dậy. trang phục
` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc phù hợp
với thời áo ấm khi trời lạnh. tiết.
` Nói với người lớn khi bị đau, ` Ích lợi
chảy máu hoặc sốt... của mặc
` Che miệng khi ho, hắt hơi. trang phục
` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. phù hợp
` Bỏ rác đúng nơi quy định; với thời
tiết.
không nhổ bậy ra lớp.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
Trẻ quan tâm, hứng thú với các * 3+4+5T` ` Đặc * Hoạt động học:
con vật gần gũi, như chăm chú Cách chăm điểm nổi - KPKH: Một số con
56 quan sát các con vật; hay đặt sóc và bảo bật và ích vật sống trong gia
câu hỏi về con vật có ở địa vệ con vật lợi của đình
phương. có ở địa con vật - KPKH: Một số con
vật sống dưới nước.
Trẻ biết sử dụng các giác quan phương quen
- KPKH: Một số con
để xem xét, tìm hiểu con vật: (gần gũi thuộc. côn trùng.
57 nhìn, nghe,sờ,.. để nhận ra đặc 3T) * Hoạt động chơi:
điểm nổi bật của con vật có ở * 4,5T: Chơi ngoài trời:
địa phương. ` So sánh - Thí nghiệm: Vật
Trẻ có thể làm thử nghiệm đơn sự khác chìm vật nổi
giản với sự giúp đỡ của người nhau và - Trải nghiệm: Bóc
lớn để quan sát, tìm hiểu đối trứng
58 giống nhau
tượng có ở địa phương. Ví dụ: (của 2/một - Thí nghiệm: Phép
Thả các vật vào nước để nhận số) con vật màu của sữa
biết vật chìm hay nổi. - Trải nghiệm: Trồng
quen thuộc,
Trẻ có khả năng thu thập thông rau
gần gũi với
3 tin về con vật bằng nhiều cách - Thí nghiệm: Sự đổi
trẻ có ở địa
khác nhau có sự gợi mở của cô màu của nước
59 phương.
giáo như xem sách, tranh ảnh và - Quan sát: Con gà,
con chó, con mèo,
trò chuyện về con vật gần gũi
con cá, con cua, con
với trẻ. tôm
Trẻ biết mô tả những dấu hiệu - HĐG: Xem sách,
nổi bật của các con vật được
60 tranh ảnh về các con
quan sát có ở địa phương với sự vật sống trong gia
gợi mở của cô giáo. đình, trong rừng,
Trẻ quan tâm đến những thay ` Đặc dưới nước, các con
đổi của sự vật, hiện tượng xung điểm bên côn trùng
61
quanh với sự gợi ý, hướng dẫn ngoài của
của cô giáo như đặt câu hỏi về con vật con vật. gần gũi,
Trẻ biết phối hợp các giác quan ích lợi và
để xem xét con vật như kết hợp tác hại đối
62
nhìn, sờ... để tìm hiểu đặc điểm với con
của con vật có ở địa phương. người.
Trẻ biết làm thử nghiệm và sử
4 dụng công cụ đơn giản để quan
sát, so sánh, dự đoán nội dung
63 khám phá, kinh nghiệm trong
cuộc sống thực tế của trẻ. Ví dụ:
Pha màu, dự đoán, quan sát, so
sánh.
Trẻ có thể thu thập thông tin về
con vật bằng nhiều cách khác
64 nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận
xét và trò chuyện về con vật gần
gũi với trẻ.
Trẻ có thể nhận xét, trò chuyện
về đặc điểm, sự khác nhau,
65
giống nhau của các con vật
được quan sát gần gũi với trẻ.
Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các - Đặc
con vật xung quanh gần gũi như điểm, ích
66 chăm chú quan sát động vật có lợi và tác
ở địa phương; như đặt câu hỏi hại của
về các con vật. con vật.
Trẻ biết phối hợp các giác quan - Quá
để quan sát, xem xét và thảo trình phát
luận về con vật như sử dụng các triển của
67 giác quan khác nhau để xem xét con vật,
con vật và thảo luận về đặc điều kiện
điểm của con vật gần gũi xung
5 sống của
quanh trẻ.
một số
Trẻ biết làm thử nghiệm và sử
dụng công cụ đơn giản để quan con vật.
sát, so sánh, dự đoán, nhận xét
và thảo luận nội dung khám phá
68 xung quanh môi trường sống
của trẻ. Ví dụ: Thử nghiệm
trứng chìm, trứng nổi, vật nổi
vật chìm, sự đổi màu của
nước...theo dõi và nói kết quả.
69 Trẻ biết thu thập thông tin về con vật bằng nhiều cách khác
nhau: xem sách tranh ảnh, băng
hình, trò chuyện và thảo luận về
con vật có ở địa phương.
Trẻ biết nhận xét, thảo luận về
đặc điểm, sự khác nhau, giống
70
nhau của các con vật được quan
sát về con vật gần gũi với trẻ.
Trẻ có thể phân loại các con vật *Hoạt động chơi:
71 3
theo một dấu hiệu nổi bật. - Góc học tập: Chơi
Trẻ biết phân loại các con vật chọn lô tô các con
72 4
theo một hoặc hai dấu hiệu. ` Phân loại con vật theo vật, bắt trước tiếng
(1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) kêu của các con vật.
Trẻ biết phân loại các con vật (
- So sánh, phân loại
73 có ở địa phương) theo những
một số con vật
dấu hiệu khác nhau. - Trò chơi mới:
5 Trẻ có khả năng loại một con ` Loại một con vật Người chăn nuôi giỏi
vật ( có ở địa phương) không không cùng nhóm.
74
cùng nhóm với các con vật còn
lại.
Trẻ có thể nhận ra một vài mối ` Mối liên hệ đơn giản
quan hệ đơn giản của con vật giữa con vật quen thuộc
75 3
gần gũi,quen thuộc khi được với môi trường sống của
hỏi. chúng.
Trẻ biết nhận xét được một số ` Quan sát, phán đoán
76 4 mối quan hệ đơn giản của con mối liên hệ đơn giản
vật gần gũi với trẻ. giữa con vật với môi
Trẻ biết nhận xét được mối trường sống
77 5 quan hệ đơn giản của con vật
gần gũi với trẻ.
Trẻ thể hiện một số điều quan * Hoạt động chơi
80 3 sát được qua các hoạt động - TCM:
chơi, âm nhạc, tạo hình... + Ai nhanh nhất
Trẻ biết thể hiện một số hiểu - Chơi đóng vai bác sĩ, + Gấu và người thợ
81 4 biết về con vật qua hoạt động nấu ăn, bán hàng săn
+ Tôm cua cá thi tài
chơi, âm nhạc và tạo hình... - Hát các bài hát về con
+ Bắt bướm..
vật
Trẻ biết thể hiện hiểu biết về * HĐ chơi
- Vẽ, cắt, xé dán, nặn về
con vật qua hoạt động chơi, âm - TCÂN:
con vật đơn giản.
82 5 nhạc và tạo hình... + Thỏ nghe hát nhảy
vào chuồng
+ Ai đoán giỏi
+ Hát theo hình vẽ b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ quan tâm đến số lượng và * 3, 4,5 T: * Hoạt động học:
đếm như hay hỏi về số lượng, ` Đếm trên - Toán: B: Đếm trên
83 3
đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay đối đối tượng trong phạm
để biểu thị số lượng. tượng/đếm vi 3
Trẻ có khả năng đếm trên các trong phạm N: Đếm đối tượng
trong phạm vi 7,
84 đối tượng giống nhau và đếm vi (4; 8) và
nhận biết số 3.
đến 4 đếm theo L: Củng cố nhận biết
Trẻ biết so sánh số lượng hai khả năng.
3 số lượng 7, nhận biết
nhóm đối tượng trong phạm vi 4 số 7, số thư tự trong
85 bằng các cách khác nhau và nói phạm vi 7.
được các từ: bằng nhau, nhiều
hơn, ít hơn. Toán: B: Đếm trên
Trẻ biết quan tâm đến chữ số, đối tượng trong phạm
số lượng như thích đếm các vật vi 4
86 N: Đếm đối tượng
ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu?
trong phạm vi 8,
là số mấy?... nhận biết số 4.
Trẻ biết đếm trên đối tượng L: Củng cố nhận biết
87 4
trong phạm vi 8. số lượng 8, nhận biết
Trẻ biết so sánh số lượng của số 8, số thư tự trong
hai nhóm đối tượng trong phạm phạm vi 8
88 vi 8 bằng các cách khác nhau và
nói được các từ: bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn.
Trẻ biết quan tâm đến các con
số như thích nói về số lượng và
89
đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là
mấy?...
Trẻ biết đếm trên đối tượng
90 trong phạm vi 8 và đếm theo
5 khả năng.
Trẻ biết so sánh số lượng của Ghép
hai nhóm đối tượng trong phạm thành cặp
vi 8 bằng các cách khác nhau và những đối
91
nói được kết quả: bằng nhau, tượng có
nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. mối liên
quan
Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-4
92 4
để chỉ số lượng, số thứ tự. ` Chữ số, số lượng và số
Trẻ nhận biết các số từ 6-8 và thứ tự trong phạm vi
93 5 sử dụng các số đó để chỉ số (3,7), (4,8)
lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm * Hoạt động học:
đối tượng cùng loại có tổng B: Tách gộp nhóm có
94
trong phạm vi 3,4. 3 đối tượng thành 2
nhóm bằng các cách
3
Trẻ biết tách một nhóm đối khác nhau và đếm
` Gộp hai nhóm đối N: Tách gộp nhóm có
tượng có số lượng trong phạm
95 tượng và đếm. 3 đối tượng thành 2
vi 3,4 thành hai nhóm.
` Tách một nhóm đối nhóm bằng các cách
tượng thành các nhóm khác nhau, đếm và
Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng
nhỏ hơn. nói kết quả
có số lượng trong phạm vi 3,4 L: Tách gộp nhóm có
96
đếm và nói kết quả. 7 đối tượng thành 2
4 nhóm bằng các cách
Trẻ biết tách một nhóm đối khác nhau đếm và đặt
97
tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. thẻ số
* Hoạt động học:
Trẻ biết gộp các nhóm đối
B: Tách gộp nhóm có
98 tượng trong phạm vi 7,8 và ` Gộp/tách các nhóm 4 đối tượng thành 2
đếm. đối tượng bằng các cách nhóm bằng các cách
Trẻ biết tách một nhóm đối khác nhau và đếm. khác nhau và đếm
tượng trong phạm vi 7,8 thành N: Tách gộp nhóm có
hai nhóm bằng các cách khác 4 đối tượng thành 2
5 nhau. nhóm bằng các cách
khác nhau, đếm và
99 nói kết quả
L: Tách gộp nhóm có
8 đối tượng thành 2
nhóm bằng các cách
khác nhau đếm và đặt
thẻ số
C) Khám phá xã hội
Trẻ có thể kể tên và nói được 1 * Hoạt động học:
số đồ dùng, công cụ chiến đấu ` Tên gọi, công cụ, - KPXH: Trò chuyện
135 3
của nghề bộ đội...khi được hỏi, nhiệm vụ, ý nghĩa của về nghề bộ đội
xem tranh. nghề bộ đội * Hoạt động chơi:
Trẻ kể được tên, công việc, - Góc học tập: Xem
tranh, ảnh, về ngày
136 4 công cụ của nghề bộ đội khi
22/12
được hỏi, trò chuyện - Trò chuyện về công
Trẻ biết nói đặc điểm và sự việc của các chú bộ
khác nhau của một số nghề. ví đội
137 5 dụ: nói "nghề bộ đội lục quân
bảo vệ tổ quốc trên đất liền, bộ
đội biên phòng bảo vệ vùng biên giới, bộ đội hải quân bảo
vệ vùng biển......
Trẻ có thể kể tên một số hoạt
động của ngày 22/12 ngày thành ` Đặc điểm nổi bật của
138 3
lập QĐNDVN...qua trò chuyện, ngày thành lập QĐND
tranh ảnh. Việt Nam 22/12.
Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm
140 4 của một số hoạt động trong
ngày TLQĐNDVN
Trẻ biết kể tên và nói về hoạt
động nổi bật của "Ngày 22/12 là
142 5
ngày thành lập Quân đội nhân
dân Việt Nam
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Trẻ có khả năng hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ tên gọi * HĐ học:
khái quát gần gũi; con vật sống con vật sống trong gia TCTV: Thồ hàng,
147 3 trong gia đình, sống dưới nước, đình, sống dưới nước, cày ruộng, gặm cỏ,
sống trong rừng... sống trong rừng...gần bộ đội biên phòng,
gũi, quen thuộc ngày 22/12, biên
giới,
Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: Con ` Hiểu các từ chỉ đặc
Con voi, con hổ, con
vật sống trong gia đình, sống điểm, con vật sống hươu cao cổ, Con
148 4 dưới nước, sống trong rừng... trong gia đình, sống khỉ, con gấu, con
dưới nước, sống trong chó sói, con tôm, con
rừng... cua, con cá Con ếch,
Trẻ có khả năng hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, con hến, con mực,
khái quát: Động vật sống trong từ trái nghĩa. Con nhện, con ve,
149 5
gia đình, sống dưới nước, sống con ong, Con muỗi,
trong rừng... con kiến, con đom
đóm......
Trẻ có thể lắng nghe và trả lời * 3,4 T:
150 3 được câu hỏi của người đối Trả lời và
thoại. đặt các câu
Trẻ biết lắng nghe và trao đổi hỏi: "Ai?";
151 4
với người đối thoại. "Cái gì?";
Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý "Ở đâu?"; ` Trả lời
kiến của người đối thoại "Khi nào?" và đặt các
("Để làm câu hỏi về
152 5 gì?" 4T) nguyên
* 3,4,5 T: nhân, so
Nghe hiểu sánh: "Tại
nội dung sao?"; "Có
các câu đơn, câu gì giống
mở rộng nhau?";
(câu phức "Có gì
4,5T) khác
nhau?"; `
Đặt các
* Hoạt động học
câu hỏi: - Thực hành phát âm
"Tại các tiếng có chứa âm
sao?"; khó: Lộp bộp, long
"Như thế lanh, run sợ, kim
nào?"; cương, đồng, lập lòe,
153 Trẻ có khả năng nói rõ các tiếng - Phát âm các tiếng (của chập chờn...
Phát âm phụ âm đầu,
3 Trẻ có thể sử dụng được các từ tiếng việt; 4T có chứa
154 thông dụng chỉ sự vật, hoạt các âm khó; 5T có phụ phụ âm cuối gần
động, đặc điểm... âm đầu, phụ âm cuối giống nhau: ch-t, n-l,
Trẻ nói rõ để người nghe có thể n-nh,...
155 gần giống nhau và các
hiểu được. thanh điệu).
4
Trẻ có thể sử dụng được các từ - Kể lại sự việc theo
156 chỉ sự vật, hoạt động, đặc
trình tự.
điểm...
- Kể lại truyện đã được
Trẻ có khả năng kể rõ ràng, có
nghe theo trình tự.
trình tự về sự việc, hiện tượng
157 - Nói và thể hiện cử chỉ,
nào đó để người nghe có thể
điệu bộ, nét mặt phù
5 hiểu được. hợp với yêu cầu, hoàn
Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự cảnh giao tiếp.
158 vật, hoạt động, đặc điểm...phù
hợp với ngữ cảnh. - Sử dụng các từ biểu
cảm, hình tượng
Trẻ có khả năng sử dụng được Bày tỏ tình cảm, nhu * HĐ học:
159 3
câu đơn, câu ghép. cầu và hiểu biết của bản - Tăng cường TV:
Trẻ có thể sử dụng được các thân bằng các câu đơn Con ngựa biết thồ
160 4 loại câu đơn, câu ghép, câu (câu đơn mở rộng: câu hàng rất giỏi. Bố bạn
khẳng định, câu phủ đinh. đơn ghép) Thảo dắt trâu đi cày
ruộng. Ở bên kia đồi
Trẻ dùng được câu đơn, câu Bày tỏ tình cảm, nhu
có đàn bò đang gặm
ghép, câu khẳng định, câu phủ cầu và hiểu biết của bản cỏ. Chú bộ đội biên
đinh, câu mệnh lệnh... thân rõ ràng, dễ hiểu phòng canh gác biên
bằng các câu đơn, câu giới, bảo vệ tổ quốc.
161 5 đơn ghép khác nhau. Xã Pa Thơm là xã
biên giới giáp nước
Lào. Ngày 22/12 là
ngày thành lập quân
đội nhân dân Việt Nam
Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, ` Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học
165 3 cao dao, đồng dao của địa truyện kể, truyện đọc - Thơ: Chú bộ đội
phương, mang đặc trưng của địa phù hợp với độ tuổi hành quân trong mưa
166 4 phương. ` Nghe các bài hát, bài - Thơ: Đom đóm
Trẻ nghe hiểu nội dung câu thơ, ca dao, đồng dao, * Hoạt động chơi
- Đọc ca dao, đồng
167 chuyện, thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ, câu đố, hò, vè
dao: Lúa ngô là cô
dành cho lứa tuổi của trẻ. phù hợp với độ tuổi. đậu nành, họ rau, lộn
5 Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ, ` Đọc thơ, cao dao, cầu vồng...
cao dao, đồng dao.. đồng dao, tục ngữ, hò
168 - Câu đố về chủ đề
vè. động vật
Trẻ có khả năng kể lại truyện ` Kể lại một vài tình tiết * Hoạt động học
169 3 đơn giản đã được nghe với sự truyện đã đượng nghe. - Truyện: Chú dê đen
giúp đỡ của người lớn.
Trẻ biết cách kể lại truyện có
170 4
mở đầu và kết thúc. ` Kể lại truyện đã được
Trẻ biết kể lại chuyện đã được nghe (Theo trình tự 5T)
171 5
nghe theo trình tự nhất định
Trẻ có khả năng bắt trước giọng ` Đóng vai theo lời dẫn
173 3
nói của nhân vật trong truyện. truyện của giáo viên
Trẻ có khả năng bắt trước giọng
174 4 nói, điệu bộ của nhân vật trong ` Đóng kịch
truyện.
Trẻ có khả năng đóng được vai
175 5
của nhân vật trong truyện.
Trẻ có thể đề nghị người khác * 3,4,5T: ` Cầm * Hoạt động chơi
đọc sách cho nghe, tự giở sách ` Xem và sách đúng HĐG
xem tranh. đọc các loại chiều, mở - Làm sách, tranh ảnh
182 3 sách khác sách, xem về các con vật sống
nhau. sách và trong gia đình, trong
đọc rừng, dưới nước, các
` Làm quen
truyện. con côn trùng....
với cách
183 Trẻ biết chọn sách để xem. - Chơi góc sách, tranh
đọc và viết
Trẻ biết cầm sách đúng chiều và truyện, sách toán
4 giở từng trang để xem tranh tiếng việt:
184
ảnh. "Đọc" sách theo tranh minh + Hướng
họa ("Đọc vẹt") đọc, viết:
Trẻ biết chọn được sách để Từ trái
185
5 "đọc" và xem. sang phải,
186 Trẻ biết cách "đọc sách" từ trái từ dòng sang phải, từ trên xuống dưới, trên xuống
từ đầu sách đến cuối sách. dòng dưới.
Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ + Hướng
sách viết của các
nét chữ;
đọc ngắt
nghỉ sau
các dấu
` Giữ gìn
(Bảo vệ 4-
5T) sách.
187 * 4-5 T:
` Phân biệt
phần mở
đầu kết
thúc của
sách.
` "Đọc"
truyện qua
các tranh
vẽ.
Trẻ có thể nhìn vào tranh minh * Hoạt động chơi
188 3 họa và gọi tên nhân vật trong + Góc thư viện: Xem
tranh. tranh và đọc truyện
Trẻ có thể mô tả hành động của qua các tranh vẽ
189 4
các nhân vật trong tranh.
Trẻ biết kể truyện theo tranh
minh họa và kinh nghiệm của
190 5
bản thân.
Trẻ biết nhận dạng chữ cái i,t,c ` Tập tô, * Hoạt động học
195
4 trong bảng chữ cái tiếng việt. tập đồ các - LQCC: i,t,c (5E)
Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao nét chữ. ` Sao chép - Tập tô chữ cái: i,t,c
196 chép một số kí hiệu, chữ cái, tên ` Nhận một số kí * Hoạt động chơi
của mình. dạng chữ hiệu, chữ - GHT: Tô đồ chữ
cái: o, ô, ơ, a,ă,â, e,ê,
Trẻ biết nhận dạng các chữ cái cái (4 tuổi cái, tên
5 u, ư, i,t,c
i,t,c trong bảng chữ cái tiếng nhận dạng của mình.
chữ i, t,c; 5t
việt.
197 nhận biết
các chữ cái
i,t,c). 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Trẻ mạnh dạn tham gia vào các * Hoạt động chơi:
210 hoạt động, mạnh dạn khi trả lời - Chơi ở các góc
- Vệ sinh đồ dùng đồ
3 câu hỏi.
chơi
Trẻ cố gắng thực hiện công việc - Góc tạo hình: vẽ, tô
211 đơn giản khi được giao (Chia - Chủ động và độc lập màu một số con vật
giấy vẽ, xếp đồ chơi...) trong một số hoạt động.
Trẻ cố gắng hoàn thành công
212 4 việc được giao (trực nhật, dọn
đồ chơi...)
Trẻ thích quan sát và chăm sóc ` Bảo vệ, Nhận biết *Hoạt động chơi:
các con vật gần gũi chăm sóc hành vi " HĐG
con vật đúng"- - Trò chuyện về cách
244 3
"sai", chăm sóc, và bảo vệ
"tốt"-'xấu các con vật.
- Xem video, tranh
245 4 Trẻ thích chăm sóc các con vật ảnh về một số cách
quen thuộc. bảo vệ, chăm sóc con
246 5 vật.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Trẻ chú ý nghe, thích được hát ` Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học:
261 theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư nhạc ( nhạc thiếu nhi, - NH: + Gà gáy le te
theo bài hát, bản nhạc. thích dân ca + Chú voi con ở bản
3
nghe đọc thơ, ca dao, đồng dao, Đôn
tục ngữ; thích nghe kể câu + Chị ong nâu và em
bé
chuyện.
- Đọc thơ, ca dao,
Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, ` Nghe và đồng dao về chủ đề:
vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo nhận ra/ Con vỏi con voi, Con
bài hát, bản nhạc. thích nghe và nhận biết
262 4 gà cục tác lá chanh,
đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục các thể loại Con cua mà có 2
ngữ, thích nghe và kể câu âm nhạc càng.., câu đố về chủ
khác nhau
chuyện. đề động vật
(nhạc thiếu
Trẻ chăm chú lắng nghe và nhi, dân ca/ ` Nghe và
hưởng ứng cảm xúc (hát theo, 5T: nhạc cổ nhận ra
nhún nhảy, lắc lư thể hiện động điển) sắc thái
263 5 tác minh họa phù hợp) theo bài (Vui,
hát, bản nhạc; thích nghe và đọc buồn, tình
cảm tha
thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ;
thiết) của
thích nghe và kể câu chuyện. các bài
hát, bản
nhạc.
Trẻ có khả năng vận động theo *3,4,5T: * Hoạt động học
nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ " Vận động - VTTN: Gà trống,
267 3
tay theo phách, nhịp, vận động theo nhịp mèo con và cún con
minh họa). điệu của - VĐMH: Đố bạn
Trẻ có thể vận động nhịp nhàng các bài hát,
bản nhạc (
theo nhịp điệu các bài hát, bản
268 4 đơn giản;
nhạc với các hình thức (Vỗ tay 4+5T nhịp
theo nhịp, tiết tấu, múa). nhàng
Trẻ vận động nhịp nhàng phù " Sử dụng ` Thể hiện
hợp với sắc thái, nhịp điệu bài các dụng cụ sắc thái
hát, bản nhạc với các hình thức gõ đệm phù hợp
269 5 (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, theo phách, với các
múa). nhịp. (4,5T bài hát,
theo tiết bản nhạc.
tấu).
Trẻ có khả năng sử dụng các ` Sử dụng các nguyên * Hoạt động học:
270 3 nguyên vật liệu tạo hình để tạo vật liệu tạo hình để tạo - Tạo hình: (EDP)
ra sản phẩm theo sự gợi ý. ra các sản phẩm. Làm bưu thiếp tặng
Trẻ có thể phối hợp các nguyên ` Phối hợp các nguyên chú bộ đội (EDP)
vật liệu tạo hình để tạo ra sản vật liệu tạo hình, vật * Hoạt động chơi:
271 4 - Góc tạo hình:
phẩm. liệu trong thiên nhiên để
Làm các con vật
tạo ra các sản phẩm. bằng hột hạt, lá cây..
Trẻ biết phối hợp và lựa chọn ` Lựa chọn, phối hợp - Chơi ngoài trời:
các nguyên vật liệu tạo hình, vật các nguyên vật liệu tạo + Chơi với phấn vẽ
liệu thiên nhiên để tạo ra sản hình, vật liệu trong thiên các con vật
phẩm. nhiên, phế liệu để tạo ra + Xếp hình các con
các sản phẩm. vật bằng các vật liệu
-Tìm kiếm, lựa chọn các thiên nhiên: Đá, sỏi,
272 5
dụng cụ, nguyên vật liệu hột hạt, lá cây....
sẵn có ở địa phương
như: Rơm, chai, lọ, hạt
ngô, hạt đỗ, phù hợp
để tạo ra sản phẩm theo
ý thích.
Trẻ có kỹ năng vẽ các nét thẳng, * Hoạt động học:
273 3 xiên, ngang tạo thành bức tranh ` Sử dụng một số kỹ Tạo hình:
đơn giản. năng vẽ để tạo ra sản - Vẽ con gà trống
274 4 Trẻ có kỹ năng vẽ phối hợp phẩm ( 3T đơn giản, được các nét xiên, ngang, cong 4Tcó màu sắc, kích
tròn tạo thành bức tranh có mầu thước, hình dáng, đường
sắc và bố cục. nét)
Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ để Phối hợp các kỹ năng vẽ
tạo thành bức tranh có mầu sắc để tạo ra sản phẩm có
275 5 hài hòa, bố cục cân đối. màu sắc, kích thước,
hình dáng/ đường nét và
bố cục.
Trẻ có kỹ năng xé theo dải, xé ` Sử dụng một số kỹ * Hoạt động học:
276 3 vụn và dán thành sản phẩm đơn năng xé dán để tạo ra - Xé dán đàn cá
giản. sản phẩm ( 3T đơn giản, *Hoạt động chơi:
Trẻ có kỹ năng xé theo đường 4T có màu sắc, kích - Góc tạo hình: Xé,
thẳng, đường cong,,,và dán thước, hình dáng, đường dán các con vật
277 4
thành sản phẩm có mầu sắc, bố nét)
cục.
Trẻ phối hợp các kỹ năng xé Phối hợp các kỹ năng xé
dán để tạo thành bức tranh có dán để tạo ra sản phẩm
278 5 mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. có màu sắc, kích thước,
hình dáng/ đường nét và
bố cục.
Biết biết xếp chồng, xếp cạnh, ` Sử dụng một số kỹ *Hoạt động chơi:
xếp cách tạo thành các sản năng xếp hình để tạo ra - Góc xây dựng: xếp
282 3
phẩm có cấu trúc đơn giản. sản phẩm (3T đơn giản, khối gỗ, gạch... để
4Tcó màu sắc, kích xây trang trại nuôi
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng thước, hình dáng, đường các con vật...
xếp hình để tạo thành các sản nét)
283 4
phẩm có kiểu dáng, màu sắc
khác nhau.
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng Phối hợp các kỹ năng
xếp hình để tạo thành các sản xếp hình để tạo ra sản
284 5 phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài phẩm có màu sắc, kích
hòa, bố cục cân đối. thước, hình dáng/
đường nét và bố cục.
Trẻ có khả năng vận động theo Vận động theo ý thích * Hoạt động học
ý thích các bài hát, bản nhạc khi hát/ nghe các bài Âm nhạc:
288 3
quen thuộc. hát, bản nhạc quen Biểu diễn văn nghệ:
thuộc. VTTN Gà trống mèo
Trẻ có thể lựa chọn và thể hiện `Lựa chọn, thể hiện các con và cún con, cá
vàng bơi, đố bạn.....
289 4 hình thức vận động theo bài hát, hình thức vận động theo
* Hoạt động chơi:
bản nhạc. nhạc. Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ ` Lựa chọn dụng cụ âm HĐG
290 đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài nhạc để gõ đệm theo Góc âm nhạc: Hát
hát. nhịp điệu bài hát. múa một số bài hát
Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các ` Tự nghĩ ra các hình về chủ đề động vật
hình thức để tạo ra âm thanh, thức để tạo ra âm thanh,
291
vận động, hát theo các bản vận động theo các bài
nhac, bài hát yêu thích. hát, bản nhạc yêu thích.
5
Trẻ có khả năng gõ đệm bằng ` Đặt lời theo giai điệu
dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. một bài hát, bản nhạc
292 quen thuộc ( Một câu
hoặc một đoạn).
Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 3 tuổi = 43 mục tiêu
4 tuổi = 46 mục tiêu
5 tuổi = 49 mục tiêu
Người lập Ban giám hiệu ký duyệt
Lò Thị Minh Nguyễn Hồng Vân File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_chu_de_nhung_con_vat_dang_yeu.pdf

