Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

pdf 21 trang huynhson 05/08/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “GIA ĐÌNH”
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3,4,5 TUỔI
 Thời gian thực hiện 4 tuần từ 28/10 - 29/11/ 2024
 Độ Nội dung
 TT Mục tiêu
 tuổi Hoạt động
 Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 1 - Trẻ thực hiện đủ *3,4,5 tuổi *Hoạt động học
 các động tác trong - Hô hấp: Hít vào thở ra. - Hô hấp: Hít vào 
 bài tập thể dục theo - Tay: thở ra. 
 3 hướng dẫn + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay:
 phía trước sang 2 bên + Đưa 2 tay lên cao, 
 + Co và duỗi từng tay ra phía trước sang 2 
 - Bụng: bên 
 + Quay sang trái, sang + Co và duỗi từng 
 2 - Trẻ thực hiện phải tay
 đúng, đầy đủ, nhịp + Đứng cúi người về phía - Bụng:
 nhàng các động tác trước + Quay sang trái, 
 4 trong bài tập thể - Chân: sang phải
 dục theo hiệu lệnh + Bật tách khép chân + Đứng cúi người về 
 3 - Thực hiện đúng, + Ngồi xổm đứng lên phía trước
 đủ, thuần thục các - Chân:
 động tác của bài + Bật tách khép 
 thể dục theo hiệu chân 
 lệnh hoặc theo + Ngồi xổm đứng 
 nhịp bản nhạc/bài lên 
 5 hát. Bắt đầu và kết *Hoạt động chơi: 
 thúc động tác đúng - TC: Dung dăng 
 nhịp dung dẻ, con muỗi, 
 lộn cầu vồng...
 4 - Trẻ giữ được + Đi trong đường hẹp đầu *Hoạt động học
 thăng bằng cơ thể đội túi cát - TD: Đi bằng mép 
 khi thực hiện vận - Bật tại chỗ ngoài bàn chân(5t); 
 3 động: Đi bằng gót 
 + Đi trong đường chân(4t); Đi trong 
 hẹp đầu đội túi cát đường hẹp đầu đội 
 + Bật tại chỗ túi cát(3t).
 5 - Trẻ giữ được - Đi bằng gót chân - TD: Bật liên tục 
 thăng bằng cơ thể - Bật liên tục về phía trước vào vòng(5t); Bật 
 khi thực hiện vận liên tục về phía 
 4 động: trước(4t); Bật tại 
 + Đi bằng gót chân chỗ(3t).
 + Bật liên tục về * Hoạt động chơi
 phía trước - TCM: Về đúng 
 1 6 - Trẻ giữ được - Đi bằng mép ngoài bàn nhà mình
 thăng bằng cơ thể chân - TCVĐ: Cáo và thỏ
 khi thực hiện vận - Bật liên tục vào vòng - TCVĐ: Mèo và 
 5 động: chim sẻ
 - Đi bằng mép 
 ngoài bàn chân. 
 + Bật liên tục vào 
 vòng 
 - Trẻ biết Phối hợp 
 tay-mắt trong vận 
 *Hoạt động học:
 10 3 động: - Tung bắt bóng với cô 
 - TD: Tung bóng lên 
 + Tung bắt bóng 
 cao và bắt(4,5t); 
 với cô: bắt được 3 
 Tung bắt bóng với 
 lần liền không rơi 
 cô(3t).
 bóng (khoảng cách 
 * Hoạt động chơi
 2,5 m)
 - TCVĐ: Mèo và 
 - Trẻ biết phối hợp 
 chim sẻ
 tay- mắt trong vận 
11 4 động: 
 + Tung bóng lên 
 cao và bắt - Tung bóng lên cao và bắt 
 12 - Trẻ biết phối hợp 
 tay - mắt trong vận 
 động: 
 5 + Tung bóng lên 
 cao và bắt
 13 - Trẻ thể hiện *Hoạt động học:
 nhanh, mạnh, khéo - Bò Chui qua cổng - TD: Bò chui qua 
 3 trong thực hiện bài ống dài (1,2 x 0,6 m, 
 tập tổng hợp: 1,5m x 0,6m)(4,5t) ; 
 +Bò chui qua cổng Bò Chui qua 
 14 4 - Trẻ thể hiện cổng(3t).
 nhanh, mạnh, khéo * Hoạt động chơi
 trong thực hiện bài - TCVĐ: Mèo và 
 tập tổng hợp: - Bò chui qua ống dài (1,2 chim sẻ
 +Bò chui qua ống x 0,6 m, 1,5m x 0,6m). - TCM: Gia đình 
 dài 1,2x0,6m. gấu
 - Trẻ thể hiện 
 nhanh, mạnh, khéo 
 trong thực hiện bài 
 tập tổng hợp: 
15
 5 + Bò chui qua ống 
 dài 1,5m x 0,6m. 
 2 16 - Trẻ thực hiện *3,4,5T: - Xếp chồng * Hoạt động học
 được các vận động: - Các loại các hình - Tạo hình: Vẽ ngôi 
 + Xoay tròn cổ tay. cử động khối khác nhà, vẽ theo ý thích.
 + Gập, đan ngón bàn tay, nhau. - LQCV: Tô chữ 
 tay vào nhau ngón tay và - Sử dụng cái: e,ê
17 - Trẻ biết phối hợp cổ tay(Gập, kéo,bút. * Hoạt động chơi
 được cử động bàn đan các - Tô vẽ - Chơi góc:
 tay, ngón tay trong ngón tay nguệch + Góc xây dựng: 
 3 một số hoạt động. vào nhau, ngoạc Xây ngôi nhà của 
 + Vẽ ngôi nhà, vẽ quay ngón bé, xây vườn rau 
 theo ý thích. tay, cổ tay, của bé, 
 + Cắt thẳng được cuộn cổ + Góc tạo hình: Tô 
 một đoạn 10cm. tay,....) các thành viên trong 
 + Xếp chồng 8-10 + Cài, cởi gia đình, tô ngôi 
 khối không đổ. cúc nhà. Vẽ theo ý 
 + Tự cài, cởi cúc. + Tô( đồ thích, 
18 - Trẻ thực hiện theo nét, - Vẽ hình. - Chơi ngoài trời: 
 được các vận động: hình) Hột hạt, len, lá, đan 
 + Cuộn - xoay tròn * 4,5 T tết 
 cổ tay + Xâu, * Hoạt động lao 
 + Gập, mở các buộc dây động tự phục vụ
 ngón tay + Lắp ráp( - Cho trẻ tự thay 
19 - Trẻ biết phối Ghép hình) quần áo, buộc giây 
 hợp được cử động giầy 
 bàn tay, ngón tay, 
 phối hợp tay - 
 mắt trong một số 
 4 hoạt động: 
 + Vẽ ngôi nhà, vẽ 
 theo ý thích.
 + Cắt thành thạo 
 theo đường thẳng.
 + Xây dựng, lắp 
 ráp với 10 - 12 
 khối. 
 + Biết tết sợi đôi.
 Tự cài, cởi cúc, 
 buộc dây giày.
20 - Trẻ thực hiện - Đồ theo 
 được các vận động: nét.
 + Uốn ngón tay, + Kéo khóa 
 ban tay; xoay cổ (Phéc mơ 
 tay. tuya), luồn
 + Gập, mở lần lượt 
 từng ngón tay.
 3 21 5 - Trẻ biết phối hợp 
 được các cử động 
 cuả bàn tay, ngón 
 tay, ngón tay, phối 
 hợp tay - mắt trong 
 một số hoạt động: 
 + Vẽ ngôi nhà, vẽ 
 theo ý thích.
 - Cắt được theo 
 đường viền của 
 hình vẽ. 
 và sao chép các 
 chữ cái, chữ số. 
 + Xếp chồng 12- 
 15 khối theo mẫu. 
 + Ghép và dán 
 hình đã cắt theo 
 mẫu. 
 + Tự cài, cởi cúc, 
 xâu dây giày, cài 
 quai dép, kéo khóa 
 (phéc mơ tuya) 
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 41 - Trẻ có một số *3,4,5 * Hoạt động học
 hành vi tốt trong ăn tuổi - Thể dục: Trò chuyện với 
 uống: - Tập trẻ về ích lợi ăn uống đầy 
 4 + Mời cô, mời bạn luyện đủ các chất dinh dưỡng 
 khi ăn; ăn từ tốn, một số giúp cơ thể cao lớn khỏe 
 nhai kỹ. thói mạnh 
 + Chấp nhận ăn quen tốt * Hoạt động chơi
 rau và ăn nhiều về giữ - Chơi trong giờ đón trả 
 loại thức ăn khác gìn sức trẻ: Cho trẻ xem tranh ảnh 
 nhau... khỏe. và trò chuyện với trẻ về 1 
 + Không uống - Lợi ích số món ăn quen thuộc, cho 
 nước lã của việc trẻ nhận biết nói tên thực 
 42 - Trẻ có một số giữ gìn phẩm trên tháp dinh dưỡng 
 hành vi tốt trong vệ vệ sinh . .
 sinh, phòng bệnh thân thể, - Giáo dục trẻ ăn chín uống 
 khi được nhắc nhở: vệ sinh sôi, không được hái những 
 + Vệ sinh răng môi quả xanh, quả dại ngoài 
 miệng, đội mũ khi ra trường đường để ăn . . . Không ăn 
 nắng, mặc áo ấm, đi đối với nhiều đồ ngọt, bánh kẹo sẽ 
 tất khi trời lạnh, đi sức dẫn đến sâu răng
 dép, giày khi đi học. khỏe - Chơi ngoài trời: Nhắc 
 + Biết nói với con nhở, giáo dục trẻ không leo 
 người lớn khi bị người. trèo tường rào, cây 
 4 đau, chảy máu - Nhận - Chơi giờ đón, trả trẻ: 
 hoặc sốt... biết, lựa Trao đổi với phụ huynh 
 + Đi vệ sinh đúng chọn các ăn mặc, ăn uống của 
 nơi quy định. trang 
 trẻ, khi ở nhà chú ý đến 
 + Bỏ rác đúng nơi phục 
 quy định. phù hợp trẻ, không cho trẻ tự ý trèo 
43 - Trẻ có một số với thời -Sử dụng cây trèo cây, chui bụi rậm, 
 hành vi và thói tiết trang nhét hột hạt vào mũi...
 quen trong ăn - Nhận phục phù + Không chơi nghịch dao, 
 uống: biết một hợp với kéo, liềm, cuốc, xẻng . . .
 + Mời cô, mời bạn số biểu thời tiết + Không chơi nghịch ngô, 
 5 khi ăn và ăn từ tốn. hiện khi 
 lạc, đỗ . . . tránh trường 
 + Không đùa ốm
 nghịch, không làm * 4,5 hợp trẻ nhét hạt vào mũi, 
 đổ vãi thức ăn. tuổi tai. . .
 + Ăn nhiều loại + Ích lợi + Để ý không cho trẻ mang 
 thức ăn khác nhau. của mặc đồ chơi đến lớp nhất là 
 + Không uống trang những đồ sắc nhọn.
 nước lã, ăn quà vặt phục + Không nghịch lửa, phích 
 ngoài đường phù hợp 
 nước nóng . . .
44 - Trẻ có một số với thời 
 hành vi và thói tiết + Cô giáo dục trẻ không 
 quen tốt trong vệ - Cách được tự ý chơi nghịch kéo, 
 sinh, phòng bệnh: phòng lấy thuốc ra uống .
 + Vệ sinh răng tránh - Chơi góc: Góc nấu ăn – 
 miệng: Sau khi ăn đơn Cho trẻ nấu những món 
 hoặc trước khi đi giản. quen thuộc trẻ thích, cho 
 ngủ, sáng ngủ dậy. trẻ làm 1 số thao tác đơn 
 + Ra nắng đội mũ: giản trong chế biến 1 số 
 Đi tất, mặc áo ấm món ăn . . 
 khi trời lạnh. - Chơi ngoài trời: Cho trẻ 
 + Nói với người chơi trải nghiệm nặn bánh, 
 lớn khi bị đau, nhặt, tuất rau ngót, té ngô . 
 chảy máu hoặc . . hỏi trẻ những thực phẩm 
 sốt... đó có thể nấu thành những 
 + Che miệng khi món gì, cung cấp chất gì 
 ho, hắt hơi. cho cơ thể . . .
 + Đi vệ sinh đúng - Chơi chiều
 nơi quy định. + Cho trẻ xem video có 
 + Bỏ rác đúng nơi thể gây nguy hiểm và cách 
 quy định; không phòng tránh
 nhổ bậy ra lớp. + Cho trẻ thực hành cách 
 5 - Trẻ nhận ra bếp * 3.4.5 tuổi phòng chống khi gặp các 
 đang đun, nồi - Nhận biết và trường hợp nguy hiểm
 canh, nồi cơm, phòng tránh những * Hoạt động ăn
 phích nước nóng, hành động nguy - Trò chuyện với trẻ các 
 ấm nước...là nguy hiểm, những nơi món ăn hàng ngày, giáo 
48 hiểm, không đến không an toàn dục trẻ ăn hết suất
 gần. Biết các vật những vận dụng - Nhắc trẻ cô mời bạn,cách 
 4 sắc nhọn không nguy hiểm đến tính cầm thìa cầm bát, trong khi 
 nên nghịch. mạng. ăn không được cười đùa, 
51 - Trẻ nhận ra một - Nhận biết một số ăn không rơi vãi thức ăn . . 
 số trường hợp trường hợp khẩn .
 nguy hiểm và gọi cấp và gọi người - Giáo dục trẻ ăn chín uống 
 người giúp đỡ: giúp đỡ sôi, không được ăn quả 
 + Biết gọi người xanh, uống nước lã 
 lớn khi gặp một - Không cho trẻ ra bê thức 
 số trường hợp khẩn ăn, canh, không cho ra gần 
 cấp: cháy, có khu vực nhà bếp .
 người rơi xuống - Trẻ không cười đùa nói 
 nước, ngã chảy chuyện trong giờ ăn, giờ 
 máu. ngủ 
 + Biết gọi người + Giáo dục trẻ không 
 giúp đỡ khi bị lạc. 
 Nói được tên, địa được uống rượu, bia, hút 
 chỉ gia đình, số thuốc là có hại cho sức 
 điện thoại người khỏe 
 thân khi cần thiết. + Cô giáo dục trẻ không 
54 - Trẻ nhận biết được tự ý lấy thuốc ra 
 được nguy cơ uống...
 không an toàn khi 
 + Khi tan học không tự ý 
 5 ăn uống và phòng 
 tránh: đi chơi, hái những quả vặt 
 + Biết cười đùa ven đường để ăn. . .
 trong khi ăn, uống 
 hoặc khi ăn các 
 loại quả có hạt dễ 
 bị hóc sặc,.... 
 + Biết không tự ý 
 uống thuốc.
 + Biết ăn thức ăn 
 có mùi ôi; ăn lá, 
 quả lạ dễ bị ngộ 
 độc; uống rượu, 
 bia, cà phê, hút 
 thuốc lá không tốt 
 cho sức khoẻ.
 6 55 - Trẻ nhận biết 
 được một số trường 
 hợp không an toàn 
 và gọi người giúp 
 đỡ
 + Biết gọi người 
 lớn khi gặp trường 
 hợp khẩn cấp: 
 cháy, có bạn/người 
 rơi xuống nước, 
 ngã chảy máu ...
 + Biết tránh một số 
 trường hợp không an 
 5 toàn:
 + Khi người lạ bế 
 ẵm, cho kẹo bánh, 
 uống nước ngọt, rủ 
 đi chơi. 
 + Ra khỏi nhà, khu 
 vực trường, lớp khi 
 không được phép 
 của người lớn, cô 
 giáo. 
 + Biết được địa chỉ 
 nơi ở, số điện thoại 
 gia đình, người 
 thân và khi bị lạc 
 biết hỏi, gọi người 
 lớn giúp đỡ
2. Giáo dục phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
 - Trẻ biết thu thập * 3,4,5 tuổi. * Hoạt động học
 thông tin về đối - Tên, đặc điểm nổi bật, - KPKH: Khám phá cái 
 60 tượng bằng nhiều công dụng, cách sử cốc.
 3 cách khác nhau có dụng đồ dùng gia đình. * Hoạt động chơi
 sự gợi mở của cô - Đặc điểm nổi bật và - TC: Phân loại theo 
 giáo như xem sách, lợi ích của con vật, cây công dụng và chất liệu.
 tranh ảnh và trò hoa, quả quen thuộc( + Chơi Chìm, nổi
 chuyện về đối tác hại đối với con - Chơi ngoài trời
 tượng người; tác hại của con + Cho trẻ quan sát cây, 
 61 - Trẻ biết phân loại vật, cây, hoa ,quả) hoa – Giáo dục trẻ 
 các đối tượng theo * 4,5T: chăm sóc bảo vệ cậy 
 một dấu hiệu nổi - So sánh sự giống và hoa để giúp môi trường 
 bật khác nhau của đồ dùng, xanh sạch đẹp. . .
 7 65 4 - Trẻ biết thu thập và sự đa dạng của + Quan sát trời nắng, 
 thông tin về đối chúng. trời mưa 
 tượng bằng nhiều - Phân loại đồ dùng + Cho trẻ làm thí 
 cách khác nhau: theo( 1-2, 2-3 dấu hiệu) nghiệm pha màu nước.
 xem sách, tranh - Chơi góc:
 ảnh, nhận xét và + Cho trẻ xem tranh 
 trò chuyện. ảnh về chủ đề gia đình . 
 66 Trẻ biết phân loại . .
 các đối tượng theo - Trò chuyện với phụ 
 một hoặc hai dấu huynh trong việc cho 
 hiệu. trẻ mặc ấm khi thời tiết 
 69 - Trẻ biết làm thử chuyển lạnh, vệ sinh trẻ 
 nghiệm và sử dụng trẻ sạch sẽ
 5 công cụ đơn giản - TCM: Cái gì biến mất
 để quan sát, so 
 sánh, dự đoán, 
 nhận xét và thảo 
 luận. Ví dụ: Thử 
 nghiệm gieo 
 hạt/trồng cây được 
 tưới nước và không 
 tưới, theo dõi và so 
 sánh sự phát triển.
 70 Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối 
 tượng bằng nhiều 
 cách khác nhau: 
 xem sách tranh 
 ảnh, băng hình, trò 
 chuyện và thảo 
 luận.
 71 - Trẻ biết phân loại 
 các đối tượng theo 
 những dấu hiệu 
 khác nhau
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 83 - Trẻ biết quan tâm - Xếp tương ứng 1-1, 
 đến số lượng và ghép đôi * Hoạt động học
 đếm như hay hỏi - Đếm trên đối tượng - Toán: Củng cố và ôn 
 về số lượng, đếm trong phạm vi 3 và đếm luyện việc đếm trên đối 
 vẹt, biết sử dụng theo khả năng. tượng trong phạm vi 3
 ngón tay để biểu - 1 và nhiều. * Hoạt động chơi
 thị số lượng. - Chơi góc: Góc học 
 84 - Trẻ biết đếm trên tập, trẻ tạo nhóm đếm, 
 các đối tượng que tính theo ý thích
 giống nhau và đếm - Chơi ngoài trời: Trẻ 
 8 3 đến 3. tạo nhóm, đếm lá cây, 
85 - Trẻ biết so sánh . hột hạt, que tính . . . ở 
 số lượng hai nhóm nhóm chơi theo ý thích
 đối tượng trong 
 phạm vi 3 bằng các 
 cách khác nhau và 
 nói được các từ: 
 bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn.
88 4 - Trẻ quan tâm đến - xếp tương ứng 1-1, 
 chữ số, số lượng ghép đôi * Hoạt động học
 như thích đếm các - Đếm trên đối tượng - Toán: Củng cố và ôn 
 vật ở xung quanh, trong phạm vi 7 và đếm luyện việc đếm trên đối 
 hỏi: bao nhiêu? là theo khả năng. tượng trong phạm vi 7, 
 số mấy?... - Nhận biết số 3 NB số 3, Số TT trong 
89 - Trẻ biết đếm trên phạm vi 3
 đối tượng trong * Hoạt động chơi
 phạm vi 7. - Chơi góc: Góc học 
90 - Trẻ biết so sánh tập, trẻ tạo nhóm đếm, 
 số lượng của hai que tính theo ý thích
 nhóm đối tượng - Chơi ngoài trời: Trẻ 
 trong phạm vi 7 tạo nhóm, đếm lá cây, 
 bằng các cách khác hột hạt, que tính . . . ở 
 nhau và nói được nhóm chơi theo ý thích
 các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn.
95 5 - Trẻ quan tâm đế * Hoạt động học
 các con số như - Đếm trong phạm vi 7 - Toán: Củng cố và ôn 
 thích nói về số và đếm theo khả năng. luyện việc đếm trên đối 
 lượng và đếm, hỏi: - Ghép thành từng cặp tượng trong phạm vi 7, 
 bao nhiêu? đây là những đối tượng có NB số 7, Số TT trong 
 mấy?... mối liên quan phạm vi 7
96 - Trẻ biết đếm trên - Nhận biết số 7 * Hoạt động chơi
 đối tượng trong - Chơi góc: Góc học 
 phạm vi 7 và đếm tập, trẻ tạo nhóm đếm, 
 theo khả năng. que tính theo ý thích
97 - Trẻ biết so sánh - Chơi ngoài trời: Trẻ 
 số lượng của ba tạo nhóm, đếm lá cây, 
 nhóm đối tượng hột hạt, que tính . . . ở 
 trong phạm vi 7 nhóm chơi theo ý thích.
 bằng các cách khác 
 nhau và nói được 
 kết quả: bằng nhau, 
 nhiều nhất, ít hơn, 
 ít nhất.
 9 110 3 - Trẻ nhận dạng và - Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động học
 gọi tên các hình: hình: hình vuông, hình - Toán: Nhận biết gọi 
 Tròn, vuông, tam chữ nhật và nhận dạng tên khối vuông, khối 
 giác, chữ nhật các hình đó trong thực chữ nhật, so sánh sự 
 tế. giống và khác nhau của 
 111 - Trẻ có thể chỉ ra - So sánh sự khác nhau khối vuông và hình 
 các điểm giống, và giống nhau của các chữ nhật
 * Hoạt động chơi
 khác nhau giữa hai hình: hình vuông, hình 
 chữ nhật . - Chơi chiều: Cho trẻ 
 hình (tròn và tam ghép các khối với nhau
 4 giác, vuông và chữ - Chơi hoạt động góc: 
 nh/ật...) + Góc xây dựng: Cho 
 trẻ lấy khối xếp thành 
 112 - Trẻ biết sử dụng ngôi nhà
 các vật liệu khác - Chơi ngoài trời: trẻ 
 nhau để tạo ra các dùng que tính , hột hạt, 
 hình đơn giản que . ghép thành các 
 113 - Trẻ biết gọi tên - Nhận biết, gọi tên hình theo ý thích
 và chỉ ra các điểm khối vuông, khối chữ 
 giống, khác nhau nhật, và nhận dạng các 
 5 giữa hai khối cầu khối đó trong thực tế 
 và trụ, khối vuông 
 và khối chữ nhật.
C. Khám phá xã hội
 120 - Trẻ nói được tên * 3,4,5 tuổi * Hoạt động học
 của bố, mẹ và - Tên của - KPXH: Trò chuyện về 
 thành viên trong bố mẹ, Gia đình của bé 
 3 gia đình. thành viên * Hoạt động chơi
 trong gia - Chơi chiều: Cho trẻ 
 121 - Trẻ nói được địa đình, địa xem video về gia đình.
 chỉ của gia đình chỉ gia đình - Chơi hoạt động góc
 khi được hỏi, trò + Góc học tập: Cho trẻ 
 chuyện, xem tranh xem tranh ảnh về gia 
 ảnh về gia đình. đình.
 124 - Trẻ nói họ, tên và - Một số +Góc phân vai: Cho trẻ 
 công việc của bố, nhu cầu chơi đóng vai gia đình: 
 mẹ thành viên gia đình Bố, mẹ, con, ..
 trong gia đình khi địa chỉ 
 được hỏi, trò gia đình
 chuyện, xem ảnh - Biết 
 4 về gia đình. công việc 
 10 125 - Trẻ nói địa chỉ của bố 
 của gia đình mình mẹ 
 (số nhà, đường 
 phố/ thôn, xóm ) 
 khi được hỏi trò 
 chuyện.
 130 - Trẻ nói tên, tuổi - Tên của bố mẹ, các 
 giới tính, công việc thành viên trong gia 
 hàng ngày của 1 số đình, địa chỉ gia đình
 thành viên trong - Một số nhu cầu gia 
 gia đình khi được đình, địa chỉ gia đình.
 hỏi, trò chuyện, - Biết công việc của bố 
 5 xem ảnh về gia mẹ 
 đình. - Nói được ngày sinh, 
 131 - Trẻ nói địa chỉ vị trí của trẻ trong gia 
 gia đình mình (số đình
 nhà, đường phố/ - Sở thích của các 
 thôn, xóm ) số điện thành viên trong gia 
 thoại (nếu có) khi đình
 được hỏi trò nghề nghiệp của bố, 
 chuyện ... mẹ; sở thích của các 
 thành viên trong gia 
 đình; quy mô gia đình ( 
 gia đình nhỏ, gia đình 
 lớn). nhu cầu của gia 
 đình, địa chỉ gia đình
3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ
 144 - Trẻ thực hiện * Hoạt động học
 - Hiểu và làm theo yêu 
 được yêu cầu đơn - Trẻ biết thực hiện 
 cầu đơn giản
 3 giản, ví dụ: "Cháu theo yêu cầu của cô.
 hãy lấy quả bóng *Hoạt động chơi
 ném vào rổ" - Trẻ biết lấy và cất 
 145 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ người, đồ dùng đồ chơi theo 
 khái quát, gần gũi tên gọi đồ vật, sự vật, yêu cầu của cô.
 với trẻ : Cái bát, hành động hiện tượng đơn * Hoạt động học
 cái xong, bếp ga giản, gần gũi quen thuộc - DTCTV:
 với trẻ +Từ mới: Cái thớt, 
 146 - Trẻ biết lắng 
 - Nghe hiểu trả lời được cái chạn, cái xoong 
 nghe và trả lời 
 các câu đơn Cái giường, cái chăn, 
 được 1 số câu hỏi cái gối. 
 đơn giản của người + Câu: Cái giường 
 đối thoại làm bằng gỗ, dùng để 
 147 - Trẻ thực hiện - Hiểu và làm theo được nằm ngủ; Cái chăn 
 được 1, 2 yêu cầu 1,2 yêu cầu. màu đỏ dùng để đắp, 
 4 liên tiếp, ví dụ: 
 11 “Cháu hãy lấy hình Cái gối màu tím, 
 tròn màu đỏ gắn dùng để gối 
 vào bông hoa màu - KPKH: Một số đồ 
 vàng”. dùng trong gia đình, 
148 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc phân loại theo công 
 khái quát: Cái bát, điểm, tính chất, công dụng và chất liệu ( 
 cái xong, bếp ga dụng đối tượng quan sát Cái bát, cái ca, cái 
150 - Trẻ thực hiện nồi, cái áo )
 được các yêu cầu - Truyện: Tích chu
 trong hoạt động tập - Hiểu và làm theo được - Thơ: Ngày 20/11
 thể, ví dụ: “Các 2, 3 yêu cầu liên tiếp - Đồng dao: Gánh 
 bạn có tên bắt đầu gánh gồng gồng, Lúa 
 5 bằng chữ cái T ngô là cô đậu 
 đứng trước bên nành .
 phải, các bạn có - Ca dao: Công cha 
 tên bắt đầu bằng như núi, đi cầu đi 
 chữ H đứng sang quán 
 bên trái
151 - Trẻ hiểu nghĩa 1 - Hiểu các từ khái quát, từ 
 số từ khái quát đơn trái nghĩa quen thuộc: Cái 
 giản: Cái bát, cái bát, cái xong, bếp ga
 xong, bếp ga - Nghe hiểu nội dung các 
 trong gia đình. câu đơn, câu mở rộng
 - Nghe hiểu nội dung các 
 câu đơn, câu mở rộng, 
 câu phức(TCTV, trẻ nói 
 được các từ, mẫu câu mới 
 . . .)
 - Nghe hiểu nội dung 1 số 
 truyện kể, truyện đọc phù 
 hợp với độ tuổi
 - Nghe các bài quen thuộc 
 của địa phương như: bài 
 thơ, ca dao, đồng dao, 
 phù hợp với độ tuổi.
154 - Trẻ biết sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động chơi
 được 1 số từ thông cầu và hiểu biết của bản - Trong giờ đón trả 
 dụng chỉ sự vật, thân bằng các câu đơn trẻ
 hoạt động đặc đơn + Khi đến lớp trẻ biết 
 điểm chào cô chào ông bà, 
156 3 - Trẻ kể lại 1 số sự bố mẹ
 việc đơn giản đã - Sử dụng các từ biểu sự + Khi tan học trẻ biết 
 diễn ra của bản lễ phép đứng lên chào cô, 
 thân như: đi thăm chào các bạn
 ông bà, đi chơi, đi - Giáo dục trẻ biết 
 xem phim cảm ơn khi được 
 12 158 - Trẻ biết kể lại - Kể lại một vài tình tiết nhận quà hoặc khi 
 truyện đơn giản đã của truyện đã được nghe được người khác gúp 
 được nghe với sự - Mô tả sự vật, tranh ảnh đỡ, biết xin lỗi khi 
 giúp đỡ của người có sự giúp đỡ của cô giáo mắc lỗi . . . 
 lớn - Kể lại sự việc theo sự * Hoạt động học
 giúp đỡ của cô - Văn học: Truyện 
159 - Trẻ biết bắt Tích chu: qua câu 
 chước 1 số giọng truyện trẻ biết yêu 
 nói của nhân vật quý thương yêu kính 
 trong truyện. trọng bà. . .( Vất vả, 
160 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu sự rong chơi, quần quật)
 các từ như: “Vâng lễ phép * Hoạt động ăn
 ạ”, “ Dạ”; “ - Trước khi ăn trẻ 
 Thưa” trong biết mời cô mời 
 giao tiếp. bạn 
163 - Trẻ sử dụng được 
 các từ chỉ sự vật, 
 hoạt động, đặc - Sử dụng các từ biểu sự 
 điểm, lễ phép
165 - Trẻ biết kể lại sự 
 việc theo trình tự.
166 - Trẻ đọc thuộc bài -Đọc thuộc bài thơ, ca 
 thơ, ca dao, đồng dao, đồng dao 
 4 dao 
167 - Trẻ biết kể lại - Kể lại truyện cùng cô đã 
 truyện có mở đầu, được nghe 
 kết thúc - Mô tả được 1 sốsự vật, 
 hiện tượng, tranh ảnh 
 - Kể lại sự việc theo 1 số 
 tình tiết
169 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu sự 
 các từ như: “Mời lễ phép trong giờ ăn như: 
 cô”, “Mời bạn”, : “Mời cô”, “Mời bạn”, : 
 “Cảm ơn”, “Xin “Cảm ơn”, “Xin lỗi”,... 
 lỗi”,... trong giao trong giao tiếp
 tiếp
174 - Trẻ biết miêu tả 
 5
 sự việc với 1 số 
 thông tin về hành 
 động, tính cách, 
 trạng thái, của 
 nhân vật Đọc thuộc bài thơ, ca dao, 
175 - Trẻ đọc biểu cảm đồng dao 
 bài thơ ca dao, 
 đồng dao
 13 176 - Trẻ kể có thay - Kể lại truyện đã được 
 đổi một vài tình nghe theo trình tự 
 tiết như thay tên - Kể lại truyện theo tranh 
 nhân vật, thay đổi - Kể lại sự việc theo trình 
 kết thúc, thêm bớt tự
 sự kiện trong nội 
 dung truyện
 178 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ biểu thị 
 các từ: " Cảm ơn"; sự lễ phép
 " xin lỗi"; “Xin 
 phép”; " thưa"; 
 "dạ"; "vâng" phù 
 hợp với tình huống
 186 - Trẻ nhận ra kí - Làm quen với một số * Hoạt động ăn, 
 hiệu thông thường ký hiệu thông thường ngủ,vệ sinh
 trong cuộc sống: trong cuộc sống (nhà vệ - Nhắc trẻ đi vệ sinh 
 4 nhà vệ sinh, cấm sinh, nơi nguy hiểm...) đúng nơi quy định
 lửa, nơi nguy - Khi rửa mặt lấy 
 hiểm,.. đúng khăn của mình.
 - Khi uống nước trẻ 
 191 5 - Trẻ nhận ra kí 
 lấy đúng cốc có ký 
 hiệu thông thường: 
 hiệu của mình.
 nhà vệ sinh, nơi 
 * Hoạt động chơi
 nguy hiểm, lối ra – 
 - Chơi chiều: Cho trẻ 
 vào, cấm lửa, biểm 
 xem video các loại 
 báo giao thông, 
 biển cấm
 192 - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ cái
 * Hoạt động học
 chữ cái trong bảng - Tập tô, tập đồ các nét 
 - LQCC: e, ê
 chữ cái tiếng Việt. chữ 
 - LQCV: Tập tô: e, ê
 sử dụng kí hiệu để 
 * Hoạt động chơi
 “viết”: tên, làm 
 - Chơi ngoài trời: 
 thiệp chúc mừng 
 xếp hột hạt 
 cô giáo ngày 
 20/11 
4. Lĩnh vực phát triển tình xảm xã hội
 210 - Trẻ biết mình là - Yêu mến quan tâm đến *Hoạt động học
 con/ cháu /anh chi người thân trong gia đình - KPXH: Trò chuyện 
 anh chị /em trong về Gia đình của bé
 gia đình. - PTTKNXH: Bé biết 
 211 5 - Trẻ biết vâng lời, yêu thương, quan 
 giúp đỡ bố mẹ, Cô tâm, chia sẻ với 
 giáo những việc người thân yêu.
 vừa sức *Hoạt động chơi
 - Chơi chiều: Trò 
 chuyện với trẻ giáo 
 14 dục trẻ: Biết vâng 
 lời, giúp đỡ bố mẹ, 
 cô giáo những công 
 việc vừa sức..
212 - Trẻ mạnh dạn - Chủ động và đọc lập *Hoạt động chơi
 tham gia vào các trong một số hoạt động - Chơi hoạt động 
 3 hoạt động, mạnh + Cố gắng thực hiện công góc:
 dạn khi trả lời câu việc đến cùng như: hoàn + Góc phân vai: 
 hỏi thành sản phẩm tạo hình, Đóng vai gia đình, 
213 - Trẻ biết cố gắng hoàn thành nhiệm vụ xây bán hàng, nấu ăn 
 thực hiện công dựng . . . và chơi đoàn kết + Góc xây dựng: Xây 
 việc đơn giản được nhà, vườn hoa, vườn 
 giao (chia giấy vẽ, rau 
 xếp đồ chơi ) +Góc học tập: Vẽ 
214 - Trẻ tự chọn đồ ngôi nhà, vườn rau, vườn 
 chơi, trò chơi theo hoa 
 ý thích + Góc nghệ thuât: Hát 
215 4 - Trẻ biết cố gắng 
 các bài hát
 hoàn thành công 
 việc được giao +Góc thiên nhiên: 
 (Trực nhật, dọn vệ CS cây, lau lá
 sinh) + Thực hành cất đồ 
216 - Trẻ tự làm một số dung đồ chơi đúng 
 nơi quy định
 5 việc đơn giản hàng 
 ngày (vệ sinh cá 
 nhân, trực nhật 
 chơi
217 - Trẻ cố gắng tự 
 hoàn thành công 
 việc được giao
232 - Trẻ biết một vài - Biết một bài lễ hội, văn *Hoạt động học
 lễ hội và một vài hóa truyền thống : “Ngày - KPXH: Trải 
 5 nét văn hóa truyền 20/11” nghiệm về ngày 
 thống : “Ngày 20/11
 20/11”
233 - Trẻ thực hiện Thực hiện công việc được Hoạt động chơi
 được một số quy giao ( Biết giúp Ông bà - Chơi hoạt động 
 định ở lớp và gia bố mẹ, cô giáo: trực nhật, góc:
 3 đình: Sau khi chơi xếp gọn đồ chơi...) + Góc phân vai: 
 biết xếp, cất đồ Đóng vai cô giáo, 
 chơi, không tranh bán hàng, nấu ăn 
 giành đồ chơi, + Góc xây dựng: Xây 
 vâng lời cha mẹ. ngôi nhà của bé, xây 
 15 234 - Trẻ biết chào hỏi công viên, 
 và nói lời cảm ơn, +Góc học tập: Vẽ, tô 
 xin lỗi khi được màu, ngôi nhà, vẽ theo ý 
 nhắc nhở.. thích 
236 - Trẻ biết cùng + Góc nghệ thuật: Hát 
 chơi với các bạn 
 trong các trò chơi các bài hát
 theo nhóm nhỏ. +Góc thiên nhiên: 
237 - Trẻ thực hiện một Thực hiện công việc được CS cây, lau lá cây.
 số quy định ở lớp giao ( Biết giúp Ông bà + Thực hành cất đồ 
 4 và gia đình: sau khi bố mẹ, cô giáo: trực nhật, dùng đồ chơi đúng 
 chơi biết cất đồ xếp gọn đồ chơi...) nơi quy định
 chơi vào nơi quy - Giờ đón trả trẻ: Trò 
 định, giờ ngủ chuyện với trẻ khi về 
 không làm ồn, nhà phải giúp đỡ bố 
 vâng lời ông bà mẹ những công việc 
 cha mẹ. nhỏ vừa sức như: 
242 - Trẻ thực hiện Quét nhà, rửa bát, 
 * Hoạt độnghọc
 được một số quy 
 - Tạo hình vẽ ngôi 
 định ở lớp, gia nhà, vẽ theo ý thích( 
 đình và nơi công Cho trẻ chia giấy 
 cộng: Sau khi chơi vẽ )
 biết cất đồ chơi * Hoạt động ăn, ngủ
 - Giờ ăn: Trẻ thực 
 5 vào nơi quy định, 
 không làm ồn nơi hành kê bàn ghế.
 - Giờ ngủ: Trẻ thực 
 công cộng, vâng 
 hành kê rát giường, 
 lời ông bà, bố mẹ, chải chiếu, xếp gối.
 anh chị, muốn đi * Hoạt động lao 
 chơi phải xin phép. động
 - Cho trẻ lau các góc
 - Quét lớp giúp cô 
 giáo
245 - Trẻ biết chờ đến - Tôn trọng, hợp tác, chấp *Hoạt động chơi
 lượt nhận (sếp hàng rửa tay, - Chơi chiều: Rèn kỹ 
 khi thực hiện các công năng rửa tay
 việc được giao. *Hoạt động ăn, 
 ngủ,vệ sinh
 - Cho trẻ rửa tay 
 trước khi ăn, khi đi 
 vệ sinh
 - Cho trẻ kê bàn kê 
 rát giường 
 16 -Trẻ không bẻ - Bảo vệ chăm sóc cây * Hoạt động chơi
 cành, hái hoa hoa . . . - Chơi ngoài trời: 
252 4 Giáo dục trẻ chăm 
 sóc, bảo vệ cây, hoa 
 cho môi trường, 
 không ngắt lá, bẻ 
 cành 
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 269 - Trẻ vui sướng vỗ - Bộc lộ cảm xúc khi nghe 
 tay, khi nghe các âm thanh gợi cảm, các bài * Hoạt động học
 âm thanh gợi cảm hát, bản nhạc gần gũi và - Âm nhạc: Cháu yêu 
 3 và ngắm nhìn vẻ 
 ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật bà.
 đẹp nổi bật của sự 
 của các sự vật, hiện tượng - Nghe hát: Bàn tay 
 vật, hiện tượng mẹ, Bé quét nhà, cô 
 trong thiên nhiên, trong 
 giáo
 cuộc sống gần gũi xung * Hoạt động chơi
 quanh trẻ lễ hội của địa - Chơi góc: Trẻ hát 
 phương các bài hát trong chủ 
 đề
 270 -Trẻ biêt chú ý - Nghe các bài hát, bản - Trò chơi mới: Thỏ 
 nghe, thích thú( nhạc (nhạc thiếu nhi, dân nghe hát nhảy vào 
 hát, vỗ tay, nhún ca) Hát đúng giai điệu, lời chuồng
 nhảy, lắc lư ) theo 
 ca bài hát *Hoạt động chiều
 bài hát, bản nhạc, - Đọc ca dao, đồng 
 thích nghe đọc thơ, dao, tục ngữ trong 
 đồng dao, ca dao, chủ đề Gia đình
 tục ngữ, thích nghe + Nghe đọc truyện: 
 kể câu chuyện. Tích chu
 271 - Trẻ vui sướng, - Nhận xét sản phẩm tạo - Hát bài dân ca “Gà 
 chỉ, sờ, ngắm nhìn hình gáy le te”
 vẻ đẹp nổi bật (về 
 màu sắc, hình 
 dáng...) của các tác 
 phẩm tạo hình.
 272 - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hơp 
 tay, làm động tác khi nghe âm thanh gợi 
 mô phỏng và sử cảm, các bài hát, bản nhạc 
 4 dụng các từ gợi 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp của 
 cảm nói lên cảm 
 xúc của mình khi các sự vật, hiện tượng 
 nghe các âm thanh trong thiên nhiên, trong 
 gợi cảm và ngắm cuộc sống và tác phẩm 
 nhìn vẻ đẹp của nghệ thuật.
 các sự vật, hiện 
 tượng. - Vận động nhịp nhàng 
 theo giai điệu, nhịp điệu 
 17 của các bài hát, bản nhạc.
273 - Trẻ biết chú ý - Nghe và nhận ra các loại 
 nghe, thích được khác nhau (nhạc thiếu nhi, 
 hát, vỗ tay, nhún dân ca).
 nhảy, lắc lư theo 
 bài hát, bản nhạc, 
 thích nghe và đọc 
 thơ,đồng giao, ca 
 dao, tục ngữ, thích 
 nghe kể câu 
 chuyện.
274 - Trẻ thích thú, - Nhận xét sản phẩm tạo * Hoạt động học
 ngắm nhìn, chỉ, sờ hình về màu sắc, hình - Tạo hình: Vẽ ngôi 
 và sử dụng các từ dáng / đường nét nhà, vẽ theo ý thích, 
 gợi cảm của mình thiết kế khung ảnh 
 (về màu sắc, hình gia đình(EDP)
 dáng ) của tác * Hoạt động chơi
 phẩm tạo hình. - Chơi: góc học tập: 
 Vẽ ngôi nhà, vẽ theo 
 ý thích 
 - Chơi ngoài trời cho 
 trẻ xếp hột hạt, vẽ 
 phấn 
276 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các * Hoạt động học
 lắng nghe và thể loại âm thanh khác - Âm nhạc: Cháu yêu 
 hưởng ứng cảm nhau (nhạc thiếu nhi, dân bà, nhà của tôi
 5 xúc (hát theo, nhún ca) - Nghe hát: Bàn tay 
 nhảy, lắc lư, thể - Nghe và nhận ra sắc thái mẹ, Bé quét nhà, cô 
 hiện động tác minh (vui, buồn, tình cảm tha giáo
 họa phù hợp) theo thiết) của các bài hát, bản * Hoạt động chơi
 bài hát, bản nhac; nhạc của địa phương - Chơi góc: Trẻ hát 
 thích nghe và đọc các bài hát trong chủ 
 thơ, đồng dao, ca đề
 dao tục ngữ; thích *Hoạt động chiều
 nghe và kể câu - Cho trẻ hát các bài 
 chuyện. hát trong chủ đề
278 - Trẻ hát tự nhiên, - Vận động đơn giản theo - Cho trẻ đọc các bài 
 3 hát được theo giai nhịp điệu của các bài hát, ca dao. Đồng dao, 
 điệu bài hát quen bản nhạc. tục ngữ, kể các câu 
 thuộc. - Sử dụng các nguyên vật truyện đã học.
279 - Trẻ biết vận động liệu tạo hình để tạo ra các 
 theo nhịp bài hát, sản phẩm.
 bản nhạc (múa - Sử dụng một số kĩ năng 
 18 minh họa) vẽ, cắt, dán, xếp hình để 
 tạo ra sản phẩm đơn giản.
280 - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động học
 các nguyên vật liệu - Tạo hình: Vẽ ngôi 
 tạo hình để tạo ra nhà, thiết kế khung 
 sản phẩm theo ý ảnh gia đình (EDP), 
 thích. - Nhận xét sản phẩm tạo vẽ theo ý thích.
282 - Trẻ biết xé theo hình * Hoạt động chơi
 dải, xé vụn và dán - Chơi: góc học tập: 
 thành sản phẩm Vẽ ngôi nhà, vẽ theo 
 đơn giản ý thích 
 - Chơi ngoài trời cho 
 trẻ xếp hột hạt, vẽ 
 phấn, cho trẻ xé dải 
 lá chuối 
286 - Trẻ hát đúng giai * Hoạt động học
 điệu, lời ca, và thể - Âm nhạc: Cháu yêu 
 4 hiện sắc thái của - Hát đúng giai điệu, lời bà, nhà của tôi
 bài hát qua giọng ca và thể hiện sắc thái, - Nghe hát: Bàn tay 
 hát, nét mặt, điệu tình cảm của bài hát. mẹ, Bé quét nhà, cô 
 bộ - Vận động nhịp nhàng giáo
287 - Trẻ biết vận động theo giai điệu, nhịp điệu * Hoạt động chơi
 nhịp nhàng theo của các bài hát, bản nhạc. - Chơi góc: Trẻ hát 
 nhịp điệu các bài các bài hát trong chủ 
 hát, bản nhạc với đề
 các hình thức(múa) *Hoạt động chiều
 - Hát các bài hát 
 trong chủ đề
289 - Trẻ biết vẽ phối * Hoạt động học
 hợp các nét thẳng, - Phối hợp các nguyên vật - Tạo hình: Vẽ ngôi 
 xiên, ngang, cong liệu tạo hình, vật liệu nhà, thiết kế khung 
 tròn tạo thành bức trong thiên nhiên để tạo ra ảnh gia đình(EDP), 
 tranh có màu sắc, các sản phẩm. vẽ theo ý thích.
 bố cục. - Sử dụng các kĩ năng vẽ, * Hoạt động chơi
 - Chơi: góc học tập: 
 cắt, xếp hình để tạo ra sản 
 Vẽ ngôi nhà, vẽ theo 
 phẩm có màu sắc, kích ý thích 
 thước, hình dáng/ đường - Chơi ngoài trời cho 
 nét trẻ xếp hột hạt, vẽ 
 phấn, cho trẻ xé dải 
 lá chuối 
 19 294 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học
 điệu, lời ca, phù ca và thể hiện sắc thái, - Âm nhạc: Cháu yêu 
 hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát. bà, nhà của tôi
 tình cảm của bài - Vận động nhịp nhàng - Nghe hát: Bàn tay 
 hát qua giọng hát, theo giai điệu, nhịp điệu mẹ, Bé quét nhà, cô 
 nét mặt, điệu bộ, và thể hiện sắc thái phù giáo
 cử chỉ 
 hợp với các bài hát, bản * Hoạt động chơi
295 - Trẻ biết vận động 
 nhạc - Chơi góc: Trẻ hát 
 nhịp nhàng phù các bài hát trong chủ 
 5 hợp với sắc thái, đề
 nhịp điệu bài hát, *Hoạt động chiều
 bản nhạc với các - Hát các bài hát 
 hình thức ( vỗ tay trong chủ đề
 theo các loại tiết 
 tấu, múa).
298 - Trẻ biết phối hợp - Lựa chọn, phối hợp các * Hoạt động học
 các kĩ năng cắt, xé nguyên vật liệu tạo hình, - Tạo hình: Vẽ ngôi 
 dán để tạo thành vật liệu trong thiên nhiên, nhà, thiết kế khung 
 bức tranh có màu phế liệu để tạo ra các sản ảnh gia đình( EDP), 
 sắc hài hòa, bố cục phẩm. vẽ theo ý thích.
 cân đối. * Hoạt động chơi
 - Chơi: Góc học tập:, 
303 - Trẻ tạo ra một số - Phối hợp các kĩ năng vẽ, 
 làm thiếp tặng cô 
 3 sản phẩm tạo hình cắt, dán, xếp hình để tạo 
 giáo 
 theo ý thích. ra sản phẩm có màu sắc, 
 kích thước, hình dáng/ - Chơi ngoài trời cho 
 đường nét và bố cục. trẻ xếp hột hạt, vẽ 
 phấn, cho trẻ xé dải 
 lá chuối, cắt lá 
305 - Trẻ biết lựa chọn * Hoạt động học
 và tự thể hiện hình - Âm nhạc: VĐ: 
 4 thức vận động theo - Lựa chọn thể hiện các Cháu yêu bà
 bài hát, bản nhạc. hình thức vận động theo * Hoạt động chơi
306 - Trẻ biết lựa chọn nhạc. - Góc âm nhạc: Hát 
 dụng cụ để gõ đệm - Lựa chọn dụng cụ âm múa các bài hát trong 
 theo nhịp điệu, tiết chủ đề
 tấu bài hát.
309 - Trẻ tự nghĩ ra các 
 hình thức để tạo ra 
 âm thanh, vận 
 động, hát theo các 
 - Tự nghĩ ra các hình thức 
 bản nhạc, bài hát 
 để tạo ra âm thanh, vận 
 yêu thích
 động theo các bài hát, bản 
310 5 - Trẻ biết gõ đệm 
 nhạc.. 
 bằng dụng cụ theo 
 tiết tấu tự chọn.
 20

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_gia_dinh_nam_hoc_2024_2025.pdf