Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NGÀNH NGHỀ BÉ YÊU – NGÀY 20/11 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 11/11/2023 – 06/12/2024 ST Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động T tuổi Chung Riêng 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ các động 3,4,5 tuổi: * Hoạt động 1 3 tác trong bài tập thể dục theo - Hô hấp: Hít vào, thở ra. học: hướng dẫn - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía - Hô hấp: Hít - Trẻ thực hiện đúng, đầy trước sang 2 bên (4+5T: kết hợp vào, thở ra. đủ, nhịp nhàng các động tác với vẫy bàn tay; 4T: nắm, mở - Tay: Đưa 2 tay 2 4 trong bài tập thể dục theo bàn tay; 5T: quay cổ tay, kiễng lên cao, ra phía hiệu lệnh chân). trước sang 2 - Trẻ thực hiện đúng, đủ, ` Co và duỗi tay/ từng tay kết bên (4+5T: kết thuần thục các động tác của hợp kiễng chân 5T hợp với vẫy bàn bài thể dục theo hiệu lệnh - Lưng bụng: Cúi về phía trước. tay; 4T: nắm, hoặc theo nhịp bản nhạc/bài `Ngửa người ra sau (5T: kết hợp mở bàn tay; 5T: hát. Bắt đầu và kết thúc tay giơ lên cao, chân bước sang quay cổ tay, động tác đúng nhịp phải, sang trái). kiễng chân). - Chân: đưa ra phía trước, đưa ` Co và duỗi sang ngang, đưa về phía sau. tay/ từng tay kết hợp kiễng chân ` Nhún chân. 5T - Lưng bụng: Cúi về phía 3 5 trước. `Ngửa người ra sau (5T: kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái). - Chân: đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. ` Nhún chân. * Hoạt động chơi: Trò chơi: Trời nắng trời mưa, gieo hạt, chim bay cò bay... Trẻ có thể giữ được thăng ` Bật tại chỗ * Hoạt động bằng cơ thể khi thực hiện học 4 3 vận động: VĐ: ` Bật tại chỗ 3T: Bật tại chỗ Trẻ giữ được thăng bằng cơ ' Bật tách khép chân qua 5 ô 4T: Bật tách 5 4 thể khi thực hiện vận động: khép chân qua 5 ' Bật tách khép chân qua 5 ô ô Trẻ biết giữ được thăng ' Bật tách khép chân qua 7 ô 5T: Bật tách bằng cơ thể khi thực hiện khép chân qua 7 vận động: ô 6 5 Bật tách khép chân qua 7 ô * Hoạt động chơi - Trò chơi VĐ chuyển quả Trẻ có thể kiểm soát được * Hoạt động vận động: học 7 3 ` Đi thay đổi tốc độ theo VĐ: đúng hiệu lệnh. * 3,4,5 T: B-N-L: Đi thay Trẻ biết kiểm soát được vận ` Đi thay đổi tốc độ theo hiệu đổi tốc độ theo động: lệnh. hiệu lệnh 8 4 ` Đi thay đổi tốc độ theo * Hoạt động đúng hiệu lệnh. chơi Trẻ biết kiểm soát được vận - Trò chơi VĐ động: Thi lấy bóng 9 5 ` Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. Trẻ có thể phối hợp tay-mắt * Hoạt động 10 3 trong vận động: học Ném xa bằng 2 tay *3,4,5T: VĐ: Trẻ phối hợp tay- mắt trong ` Ném xa bằng 2 tay. B-N-L: Ném xa 11 4 vận động: bằng 2 tay Ném xa bằng 2 tay * Hoạt động Trẻ biết phối hợp tay- mắt chơi 12 5 trong vận động: - Trò chơi VĐ ` Ném xa bằng 2 tay Mèo và chim sẻ Trẻ biết thể hiện nhanh, Bò theo đường dích dắc * Hoạt động mạnh, khéo trong thực hiện học 13 3 bài tập tổng hợp: VĐ: Bò theo đường dích dắc B: Bò theo Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, Bò dích dắc qua 5 điểm đường dích dắc khéo trong thực hiện bài tập N-L: Bò dích tổng hợp: dắc qua 5 – 7 14 4 ` Bò trong đường dích dắc điểm (4-5 điểm dích dắc, cách * Hoạt động nhau 2m) không chệch ra chơi ngoài. - Trò chơi VĐ Trẻ biết thể hiện nhanh, Bò dích dắc qua 7 điểm Chó sói xấu tính mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: 15 5 ` Bò vòng qua 6-7 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu. Trẻ thực hiện được các vận Gập đan các ngón tay vào nhau * Hoạt động động: chơi: 16 3 ` Xoay tròn cổ tay. - Nặn các sản ` Gập, đan ngón tay vào phẩm của nghề nhau. nông, làm bưu Trẻ biết thực hiện được các ` Vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, thiếp, cắt, dán vận động: ngón tay, gắn, nối.... đồ dùng các 17 4 ` Cuộn - xoay tròn cổ tay. ` Gập giấy. ngành nghề... ` Gập, mở, các ngón tay. ` Các loại cử động bàn tay, ngón * Thể dục Trẻ biết thực hiện được các tay và cổ tay. sáng: vận động: ` Bẻ nắn.` - Xoay tròn cổ ` Uốn ngón tay, bàn tay; 18 5 tay. xoay cổ tay. - Gập đan các ` Gập, mở lần lượt từng ngón tay vào ngón tay . nhau. * 4,5 tuổi ` Xếp * Hoạt động Trẻ phối hợp được cử động ` Tô chồng các chơi: bàn tay, ngón tay trong một * 3,4,5 tuổi hình khối - Góc nghệ 19 3 số hoạt động. ` Xé , cắt( đường khác nhau. thuật: ` Vẽ được hình tròn theo thẳng, đường vòng ` Tô vẽ - Tạo hình: mẫu. cung) nguệch + Cắt hình tròn, ngoạc. vuông, tam Trẻ biết phối hợp được cử Lắp ghép giác, chữ nhật động bàn tay, ngón tay, phối hình + Vẽ hình tròn, hợp tay-mắt trong một số hình vuông, tam 20 4 hoạt động: giác, chữ nhật. ` Xây dựng lắp ráp với 10- - Góc học tập: 11 khối. Vẽ hình tròn Trẻ biết phối hợp được cử Lắp ráp theo mẫu. động bàn tay, ngón tay, phối `Tô, đồ - Góc xây dựng: hợp tay-mắt trong một số theo nét. Xây dựng xếp hoạt động: trồng các khối. ` Cắt được theo đường viền - Chơi ngài trời: 21 5 của hình vẽ. Vẽ hình tròn, ` Xếp chồng 12-13 khối theo hình vuông, sao mẫu. chép chữ cái, ` Vẽ hình và sao chép các chữa số. chữ cái, chữ số. b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ thực hiện được một số ' Làm quen cách đánh răng, lau * Hoạt động vệ việc đơn giản với sự giúp đỡ mặt. sinh cá nhân. 31 3 của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. - Trẻ rửa tay ` Rửa tay, lau mặt, súc miệng. ' Thể hiện bằng lời nói về nhu bằng xà phòng, ` Tháo tất, cởi quần, áo.... cầu, ăn ngủ, vệ sinh. lau mặt, súc Trẻ biết thực hiện được một số Tập đánh răng, lau mặt. miệng, đánh việc khi được nhắc nhở: ' Rèn luyện thao tác rửa tay với răng, tháo tất, ` Tự rửa tay bằng xà phòng. xà phòng. cởi quần áo... 32 4 Tự lau mặt, đánh răng. ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. + Nhắc nhở trẻ ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, tự thay quần áo bẩn. khi bị ướt, bẩn Trẻ biết thực hiện được một số ' Làm quen cách đánh răng, lau và để vào đúng việc đơn giản: mặt. nơi quy định ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, ' Tập rửa tay bằng xà phòng. + Nhắc nhở trẻ bẩn và để vào nơi quy định. ' Thể hiện bằng lời nói về nhu đi vệ sinh đúng ` Đi vệ sinh đúng nơi qui định, cầu, ăn ngủ, vệ sinh. nơi quy định, biết đi xong dội/giật nước cho sau khi đi vệ 33 5 sạch sinh phải dội ` Trẻ biết rửa tay bằng xà nước cho sạch phòng, sau khi đi vệ sinh và + Nhắc nhở trẻ khi tay bẩn rửa tay bằng xà phòng sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử dụng bát, thìa, * Hoạt động 34 3 cốc đúng cách. ăn: ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng - Trò chuyện ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc đồ dùng ăn uống đúng cách, với trẻ ăn uống 35 4 ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thành thạo văn minh lịch thức ăn. sự: Ăn không để rơi vãi cơm, ` Trẻ biết sử dụng đồ dùng đổ thức ăn... phục vụ ăn uống thành thạo - Cầm bát, cầm 36 5 thìa xúc cơm ăn gọn gàng, cầm cốc uống nước. Có một số hành vi tốt trong vệ * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận biết *Hoạt động sinh, phòng bệnh khi được ` Lợi ích của trang phục đón, trả trẻ: nhắc nhở: việc giữ gìn vệ theo thời tiết. Trò chuyện với ` Biết nói với người lớn khi bị sinh thân thể. trẻ hàng ngày: 40 3 đau, chảy máu. ` Nhận biết Trước và sau một số biểu khi đi học con hiện khi ốm phải làm gì? * 4-5 tuổi: Khi trời lạnh ` Lựa chọn/ và con phải ăn Trẻ có một số hành vi tốt sử dụng trang mặc như thế trong vệ sinh, phòng bệnh khi phục phù hợp nào? khi ra được nhắc nhở: với thời tiết. nắng con phải 41 4 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy ` Ích lợi của làm gì? Khi con định. mặc trang bị đau chảy ` Bỏ rác đúng nơi quy định. phục phù hợp máu con phải Trẻ có một số hành vi và thói với thời tiết. làm gì?.. quen tốt trong vệ sinh, phòng * Hoạt động bệnh: chơi: ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc TC: Lựa chọn áo ấm khi trời lạnh. trang phục phù 42 5 ` Che miệng khi ho, hắt hơi. hợp với thời ` Đi vệ sinh đúng nơi quy tiết. định. * Hoạt động ` Bỏ rác đúng nơi quy định; ăn ngủ vệ không nhổ bậy ra lớp. sinh: Cho trẻ xem tranh ảnh, trò chuyện, thảo luận những hành vi đúng, sai trong cuộc sống hằng ngày: Không vứt rác bừa bãi, không nhổ bậy ra lớp, đi vệ sinh đúng nới quy định... * Hoạt động lao động: - Giúp cô giáo nhổ cỏ bỏ rác đúng nơi quy định. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có khả năng nhận ra quy ` So sánh, phát ` Xếp xen kẽ. * Hoạt động 102 3 tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và hiện quy tắc học sao chép lại sắp xếp B: Xếp xen kẽ Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp và sắp xếp N: Phát hiện 103 4 của ít nhất 3 đối tượng và sao theo quy tắc. quy tắc sắp xếp chép lại và sắp xếp theo Biết sắp xếp các đối tượng quy tắc 104 theo trình tự nhất định theo L: Phát hiện yêu cầu. Tạo ra quy tắc quy tắc sắp xếp Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp sắp xếp. và sắp xếp theo 105 5 (mẫu) và sao chép lại. quy tắc. Tạo ra Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp quy tắc sắp 106 xếp và tiếp tục sắp xếp xếp. Trẻ có thể nhận dạng và gọi * 3,4,5 tuổi: Nhận biết, gọi * Hoạt động tên các hình: Tròn, vuông, tam " Chắp ghép tên các hình: học giác, chữ nhật các hình học hình vuông, B: Nhận biết, 110 3 để tạo thành hình tam giác, gọi tên hình các hình mới hình tròn, hình vuông, hình theo ý thích và chữ nhật và tam giác, hình theo yêu cầu. nhận dạng các tròn, hình chữ hình đó trong nhật thực tế. N: So sánh sự Trẻ có khả năng chỉ ra các ` So sánh sự giống và khác điểm giống, khác nhau giữa khác nhau và nhau: Hình 111 hai hình (tròn và tam giác, giống nhau tròn, hình vuông và chữ nhật...) của các hình: vuông, hình 4 Trẻ biết sử dụng các vật liệu hình vuông, tam giác, hình khác nhau để tạo ra các hình hình tam giác, chữ nhật 112 đơn giản hình tròn, hình L: Nhận biết chữ nhật . phân biệt khối Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các ` Tạo ra một cầu, khối điểm giống, khác nhau giữa số hình hình vuông, khối trụ, hai khối cầu và trụ, khối học bằng các vuông và khối chữ nhật. cách khác nhau. ` Nhận biết, gọi tên khối 113 5 cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối đó trong thực tế. C) Khám phá xã hội Trẻ có thể kể tên và nói được ` Tên gọi, sản phẩm và ích lợi * Hoạt động sản phẩm của nghề nông, nghề của một số nghề phổ biến ở địa học: KPXH: 135 3 xây dựng...khi được hỏi, xem phương. Nghề giáo viên, nghề - Trò chuyện về tranh. bộ đội, nghề nông, nghề y... nghề truyền Trẻ kể được tên, công việc, thống ở địa công cụ, sản phẩm/ ích ` Tên gọi, công cụ, sản phẩm, phương 136 4 lợi...của một số nghề khi được các hoạt động và ý nghĩa của ( Nghề làm hỏi, trò chuyện. các nghề phổ biến, nghề truyền nương, làm Trẻ biết nói đặc điểm và sự thống của địa phương. Nghề ruộng, dệt vải khác nhau của một số nghề. ví giáo viên, nghề bộ đội, nghề thổ cẩm....) dụ: nói "nghề nông làm ra lúa nông, nghề y... Nghề truyền - Trò chuyện về 137 5 gạo, nghề xây dựng xây nên thống: Nghề dệt thổ cẩm, đan nghề thợ xây những ngôi nhà mới..." lát....của địa phương. - Trò chuyện về ngày 20/11 - Trò chuyện về một số nghề phổ biến trong xã hội * Hoạt động chơi: + Trò chơi: Thi xem đội nào nhanh + Trò chơi: Nghề tôi yêu... Trẻ có thể kể tên một số hoạt động để chào mừng ngày nhà 138 3 giáo Việt Nam 20/11 ...qua trò chuyện, tranh ảnh. ` Đặc điểm nổi bật của ngày * Hoạt động Trẻ biết kể tên và nói đặc nhà giáo Việt Nam 20/11. chơi: 140 4 điểm của ngày lễ hội. Ngày - Các hoạt động diễn ra trong - Trò chơi: nhà giáo Việt Nam 20/11 ngày 20/11 Chạy nhanh lấy Trẻ biết kể tên một số lễ hội - Tình cảm của trẻ giành cho tranh và nói về hoạt động nổi bật các thầy cô giáo - Xem tranh 142 5 của ngày nhà giáo Việt Nam ảnh, trò chuyện 20/11. về video về ngày 20/11. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được yêu cầu * Hoạt động 144 3 đơn giản, ví dụ "Cháu hãy lấy chơi quả bóng, ném vào rổ" Trò chơi mới: Trẻ thực hiện được 2-3 yêu - Cửa hàng bán cầu liên tiếp, ví dụ "Cháu hãy hoa. 145 4 lấy hình tròn mầu đỏ gắn vào - Dệt vải. bông hoa mầu vàng" ` Hiểu và làm theo (yêu cầu - Chạy nhanh Trẻ thực hiện được các yêu đơn giản; 2-3 yêu cầu; 2-3 yêu lấy tranh. cầu trong hoạt động tập thể, ví cầu liên tiếp) - Người đưa dụ "Các bạn có tên bắt đầu thư. 146 5 bằng chữ cái T đứng sang bên phải, Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái",... Trẻ có khả năng nói rõ các * Hoạt động 153 3 tiếng học 154 Trẻ có thể sử dụng được các - Thực hành từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt phát âm các động, đặc điểm... tiếng có chứa Trẻ nói rõ để người nghe có âm khó: Vá áo, 155 thể hiểu được. quấn quýt, 4 Trẻ có thể sử dụng được các ` Phát âm các tiếng (của tiếng thoăn thoắt, thợ 156 từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc việt; 4T có chứa các âm khó; nề, nghề dệt,... điểm... 5T có phụ âm đầu, phụ âm cuối Phát âm phụ Trẻ có khả năng kể rõ ràng, có gần giống nhau và các thanh âm đầu, phụ âm trình tự về sự việc, hiện tượng điệu). cuối gần giống 157 nào đó để người nghe có thể nhau: ch-t, n-l, hiểu được. n-nh,... Trẻ sử dụng được các từ chỉ * HĐ chơi: sự vật, hoạt động, đặc - Tăng cường điểm...phù hợp với ngữ cảnh. TV Trong các hoạt động trong ngày: + khung cửi, con thoi, tơ tằm, Xúc động, hân hoan, nhớ ơn, Chúc mừng, yêu quý, 5 kính trọng, Nhanh nhẹn, 158 thoăn thoắt, khéo léo. - Chơi ngoài trời + Quan sát: Cây rau bắp cải, QS cây đu đủ, QS cây hoa mười giờ, quan sát cây nhãn, cây rau bắp cải, cây đào. Trẻ có khả năng sử dụng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * HĐ chơi: 159 3 câu đơn, câu ghép. hiểu biết của bản thân bằng các - Trẻ nói được Trẻ có thể sử dụng được các câu đơn (câu đơn mở rộng: câu các câu đơn, 160 4 loại câu đơn, câu ghép, câu đơn ghép) câu ghép: Cái khẳng định, câu phủ đinh. cuốc dùng để Trẻ dùng được câu đơn, câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và cuốc đất, cái ghép, câu khẳng định, câu phủ hiểu biết của bản thân bằng các xẻng dùng để đinh, câu mệnh lệnh... câu đơn (câu đơn mở rộng: câu xúc đất, cái 161 5 đơn ghép) liềm dùng để gặt lúa, thầy cô giáo làm nghề dạy học . 165 3 Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, * Hoạt động cao dao, đồng dao của địa ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, học 166 4 phương, mang đặc trưng của truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Thơ: Bàn tay địa phương. ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca cô giáo Trẻ nghe hiểu nội dung câu dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, - Thơ: Làm bác 167 chuyện, thơ, đồng dao, ca dao hò, vè phù hợp với độ tuổi. sỹ dành cho lứa tuổi của trẻ. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, * Hoạt động Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ, tục ngữ, hò vè. chơi cao dao, đồng dao.. - Ca dao, đồng dao: Rềnh rềnh 5 ràng ràng, dích 168 dích dắc dắc, Kéo cưa lừa xẻ - Câu đố về chủ đề nghành nghề - ngày 20/11. Trẻ có khả năng kể lại truyện ` Kể lại một vài tình tiết truyện * Hoạt động 169 3 đơn giản đã được nghe với sự đã đượng nghe. học giúp đỡ của người lớn. - Truyện: Hai Trẻ biết cách kể lại truyện có anh em 170 4 mở đầu và kết thúc. Trẻ biết kể lại chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được nghe 171 5 nghe theo trình tự nhất định (Theo trình tự 5T) Trẻ biết sử dụng các từ: "Vâng * Hoạt động 179 3 ạ" "Dạ"; "Thưa"...trong giao ăn tiếp ` Sử dụng các từ biểu thị sự lễ - Trẻ mời cô, phép mời bạn, cảm Trẻ biết sử dụng các từ như ơn cô khi ăn 180 4 mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp. 181 5 Trẻ biết sử dụng các từ: " cảm " Sử dụng các từ biểu cảm, ơn"; "Xin lỗi"; "Xin phép"; " hình tượng. Thưa"; "Dạ"; " Vâng"...phù hợp với tình huống. Trẻ có thể nhìn vào tranh " Xem tranh và " đọc" truyện * Hoạt động 188 3 minh họa và gọi tên nhân vật chơi. trong tranh. - Góc thư viện: Trẻ xem tranh Trẻ có thể mô tả hành động và đọc truyện 189 4 của các nhân vật trong tranh. qua các tranh " Đọc" truyện qua các tranh vẽ. vẽ Trẻ biết kể truyện theo tranh 190 5 minh họa và kinh nghiệm của bản thân. Trẻ có khả năng sử dụng ký ` Tập tô, * Hoạt động 194 hiệu để "Viết"; tên làm vé tàu, tập đồ các học thiệp chúc mừng nét chữ. - LQCC: u, ư 4 ` Nhận - Tập tô chữ Trẻ biết nhận dạng một đến dạng chữ cái: u, ư 195 hai chữ u,ư trong bảng chữ cái cái ( 1 số * Hoạt động tiếng việt. chữ cái, góc Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao các chữ ` Sao chép một số - Góc học tập: 196 chép một số kí hiệu, chữ cái cái). kí hiệu, chữ cái, Tô đồ chữ cái: 5 u,ư. tên của mình. o, ô, ơ, a, ă, â, Trẻ biết nhận dạng chữ cái u,ư e, ê, u, ư. 197 trong bảng chữ cái tiếng việt. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết cùng chơi với các bạn ` Chơi hòa thuận với bạn. * HĐ lao động 238 3 trong các trò chơi theo nhóm ` Lao động nhặt nhỏ. lá rụng, nhặt cỏ Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận Hợp tác với bạn vườn rau, vườn 239 4 với bạn cùng thực hiện hoạt hoa. động chung (Chơi, trực nhật..) ` Bé làm trực Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao ` Quan tâm nhật, cất dọn đồ đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh giúp đỡ chơi đúng nơi 240 5 nghiệm với bạn. bạn (Chia quy định sẻ 5T) * Hoạt động Trẻ biết tìm cách giải quyết ` Tôn trọng, hợp tác, chấp góc: mâu thuẫn (Dùng lời, nhờ sự nhận. - Chơi đoàn can thiệp của người khác, kết, chia sẻ, chấp nhận nhường nhịn). hợp tác với bạn. 243 * Hoạt động vệ sinh - Xếp hàng: Rửa tay, rửa mặt, đi vệ sinh 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, ` Nghe và nhận ra/ nhận biết * Hoạt động vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo các thể loại âm nhạc khác nhau học bài hát, bản nhạc. thích nghe (nhạc thiếu nhi, dân ca/ 5T: - NH: 261 4 và đọc thơ, ca dao, đồng dao, nhạc cổ điển) + Ngày mùa tục ngữ, thích nghe và kể câu vui chuyện. + Thương lắm thầy cô ơi Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, ` Nghe và + Inh lả ơi vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo nhận ra/ nhận + Bác đưa thư bài hát, bản nhạc. thích nghe biết các thể 262 5 vui tính và đọc thơ, ca dao, đồng dao, loại âm nhạc * Hoạt động tục ngữ, thích nghe và kể câu khác nhau chơi: chuyện. (nhạc thiếu - Trò chơi: Trẻ chăm chú lắng nghe và nhi, dân ca/ ` Nghe và Nhảy theo nhạc hưởng ứng cảm xúc (hát theo, 5T: nhạc cổ nhận ra sắc tranh ghế, ai nhún nhảy, lắc lư thể hiện điển) thái (Vui, nhanh nhất, động tác minh họa phù hợp) buồn, tình cảm nghe tiếng hát theo bài hát, bản nhạc; thích tha thiết) của tìm đồ vật. nghe và đọc thơ, ca dao, đồng các bài hát, - Ca dao, đồng 263 dao, tục ngữ; thích nghe và kể bản nhạc. dao: Rềnh rềnh 3 câu chuyện. 3-4-5T: Hát ràng ràng, dích đúng giai dích dắc dắc, điệu, lời ca bài Kéo cưa lừa xẻ hát - Nghe truyện: ` 4-5T: Thể Hai anh em hiện sắc thái, tình cảm của bài hát Trẻ có khả năng hát tự nhiên, * Hoạt động 264 3 hát được giai điệu bài hát quen học thuộc. - DH: Trẻ có khả năng hát đúng giai + Cô giáo em điệu , lời ca, hát rõ lời và thể 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời 265 4 hiện sắc thái của bài hát qua ca bài hát giọng hát, nét mặt, điệu bộ... ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình Trẻ biết hát đúng giai điệu , cảm của bài hát lời ca, hát diễm cảm phù hợp 3,4,5T: với sắc thái của bài hát qua " Vận động theo nhịp điệu của giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử các bài hát, bản nhạc ( đơn 266 5 chỉ... giản; 4+5T nhịp nhàng " Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp. (4,5T theo tiết tấu). Trẻ có thể vận động nhịp 3,4,5T: * Hoạt động nhàng theo nhịp điệu các bài " Vận động học 267 3 hát, bản nhạc với các hình theo nhịp - VĐTN: Lớn thức (Vỗ tay theo nhịp, tiết điệu của lên cháu lái tấu, múa). các bài hát, máy cầy Trẻ có thể vận động nhịp bản nhạc ( - VTTTTC: nhàng theo nhịp điệu các bài đơn giản; Cháu yêu cô 268 4 hát, bản nhạc với các hình 4+5T nhịp chú công nhân thức (Vỗ tay theo nhịp, tiết nhàng tấu, múa). " Sử dụng Trẻ vận động nhịp nhàng phù các dụng ` Thể hiện sắc hợp với sắc thái, nhịp điệu bài cụ gõ đệm thái phù hợp với hát, bản nhạc với các hình theo phách, các bài hát, bản thức (Vỗ tay theo các loại tiết nhịp. (4,5T nhạc. tấu, múa).. theo tiết tấu). 269 5 ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm. Trẻ có khả năng sử dụng các ` Sử dụng các * Hoạt động 270 3 nguyên vật liệu tạo hình để tạo nguyên vật liệu chơi: ra sản phẩm theo sự gợi ý. tạo hình để tạo ra Chơi các góc: Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các sản phẩm. Góc tạo hình: các nguyên vật liệu tạo hình, ` Phối hợp các Làm bưu thiếp vật liệu thiên nhiên để tạo ra nguyên vật liệu tặng cô giáo 271 4 sản phẩm. tạo hình, vật liệu Vẽ, tô màu trong thiên nhiên dụng cụ, sản để tạo ra các sản phẩm một số phẩm. nghề. Trẻ biết phối hợp và lựa chọn ` Lựa chọn, phối - Chơi ở ngoài các nguyên vật liệu tạo hình, hợp các nguyên trời: Vẽ dụng vật liệu thiên nhiên để tạo ra vật liệu tạo hình, cụ một số nghề, 272 5 sản phẩm. vật liệu trong xếp hình ngôi thiên nhiên, phế nhà bằng sỏi liệu để tạo ra các đá, hột hạt, que. sản phẩm. Trẻ có kỹ năng xé theo dải, xé ` Sử dụng * Hoạt động 276 3 vụn và dán thành sản phẩm một số kỹ chơi: đơn giản.. năng cắt + Góc tạo hình: dán để tạo - Cắt dán bơm Trẻ có kỹ năng xé, cắt theo ra sản kim tiêm, ống đường thẳng, đường cong,và phẩm ( 3T nghe, viên dán thành sản phẩm có mầu đơn giản, thuốc. sắc, bố cục. 4T có màu 277 4 sắc, kích thước, hình dáng, đường nét) Trẻ phối hợp các kỹ năng cắt, Phối hợp các kỹ xé dán để tạo thành bức tranh năng cắt, xé dán có mầu sắc hài hòa, bố cục để tạo ra sản cân đối. 278 5 phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục. Trẻ có kỹ năng lăn dọc, xoay ` Sử dụng * Hoạt động tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo một số kỹ học 279 3 thành các sản phẩm có 1 khối năng nặn - Tạo hình: Nặn hoặc 2 khối. để tạo ra sản phẩm của Trẻ có kỹ năng làm lõm, dỗ sản phẩm ( nghề nông bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 3T đơn * Hoạt động cong đất nặn thành sản phẩm giản, 4T có chơi: 280 4 có nhiều chi tiết màu sắc, - Nặn củ sắn, kích thước, củ khoai, củ hình dáng, Phối hợp các kỹ lạc, bắp ngô..... đường nét) năng nặn để tạo Trẻ biết phối hợp các kỹ năng ra sản phẩm có nặn để tạo thành sản phẩm có màu sắc, kích 281 5 bố cục cân đối. thước/hình dáng/ đường nét và bố cục. Biết biết xếp chồng, xếp cạnh, ` Sử dụng * Hoạt động 282 3 xếp cách tạo thành các sản một số kỹ chơi + GXD: phẩm có cấu trúc đơn giản. năng xếp Lắp ghép, xếp Trẻ biết phối hợp các kỹ năng hình để tạo hình,.. xếp hình để tạo thành các sản ra sản - Chơi tự do ở phẩm có kiểu dáng, màu sắc phẩm (3T các góc khác nhau. đơn giản, - Chơi ngoài 283 4 4Tcó màu trời: xếp sỏi, sắc, kích đá, hạt, lá, thước, hình dáng, đường nét) Trẻ biết phối hợp các kỹ năng Phối hợp các kỹ xếp hình để tạo thành các sản năng xếp hình để phẩm có kiểu dáng, màu sắc tạo ra sản phẩm 284 5 hài hòa, bố cục cân đối. có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục. Trẻ có thể lựa chọn và thể hiện hình thức vận động theo ` Lựa chọn, thể hiện các hình 288 3 bài hát, bản nhạc. thức vận động theo nhạc. ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Trẻ có thể lựa chọn và thể * Hoạt động hiện hình thức vận động theo ` Lựa chọn, thể hiện các hình chơi: 289 bài hát, bản nhạc. thức vận động theo nhạc. + Góc âm nhạc: ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để Hát, gõ đêm gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. dụng cụ âm Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để nhạc các bài hát 4 gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu về chủ đề bài hát. *Hoạt động 290 học: Âm nhạc: - Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề. Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 3 tuổi = 29 mục tiêu; 4 tuổi = 33 mục tiêu; 5 tuổi = 34 mục tiêu GIÁO VIÊN GIÁO VIÊN BAN GIÁM HIỆU ( Ký duyệt) Quàng Thị Phượng Phùng Thị Thủy Nguyễn Hồng Vân
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_nganh_nghe_be_yeu_ngay_2011.pdf

