Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng

pdf 16 trang huynhson 30/07/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Ngành nghề bé yêu-Ngày 20/11 - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phượng
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NGÀNH NGHỀ BÉ YÊU – NGÀY 20/11
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 11/11/2023 – 06/12/2024
 ST Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
 T tuổi Chung Riêng
 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các động 3,4,5 tuổi: * Hoạt động 
 1 3 tác trong bài tập thể dục theo - Hô hấp: Hít vào, thở ra. học:
 hướng dẫn - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía - Hô hấp: Hít 
 - Trẻ thực hiện đúng, đầy trước sang 2 bên (4+5T: kết hợp vào, thở ra. 
 đủ, nhịp nhàng các động tác với vẫy bàn tay; 4T: nắm, mở - Tay: Đưa 2 tay 
 2 4
 trong bài tập thể dục theo bàn tay; 5T: quay cổ tay, kiễng lên cao, ra phía 
 hiệu lệnh chân). trước sang 2 
 - Trẻ thực hiện đúng, đủ, ` Co và duỗi tay/ từng tay kết bên (4+5T: kết 
 thuần thục các động tác của hợp kiễng chân 5T hợp với vẫy bàn 
 bài thể dục theo hiệu lệnh - Lưng bụng: Cúi về phía trước. tay; 4T: nắm, 
 hoặc theo nhịp bản nhạc/bài `Ngửa người ra sau (5T: kết hợp mở bàn tay; 5T: 
 hát. Bắt đầu và kết thúc tay giơ lên cao, chân bước sang quay cổ tay, 
 động tác đúng nhịp phải, sang trái). kiễng chân).
 - Chân: đưa ra phía trước, đưa ` Co và duỗi 
 sang ngang, đưa về phía sau. tay/ từng tay kết 
 hợp kiễng chân 
 ` Nhún chân.
 5T
 - Lưng bụng: 
 Cúi về phía 
 3 5 trước.
 `Ngửa người ra 
 sau (5T: kết hợp 
 tay giơ lên cao, 
 chân bước sang 
 phải, sang trái).
 - Chân: đưa ra 
 phía trước, đưa 
 sang ngang, đưa 
 về phía sau.
 ` Nhún chân.
 * Hoạt động chơi:
 Trò chơi: Trời 
 nắng trời mưa, 
 gieo hạt, chim 
 bay cò bay...
 Trẻ có thể giữ được thăng ` Bật tại chỗ * Hoạt động 
 bằng cơ thể khi thực hiện học 
4 3
 vận động: VĐ:
 ` Bật tại chỗ 3T: Bật tại chỗ
 Trẻ giữ được thăng bằng cơ ' Bật tách khép chân qua 5 ô 4T: Bật tách 
5 4 thể khi thực hiện vận động: khép chân qua 5 
 ' Bật tách khép chân qua 5 ô ô
 Trẻ biết giữ được thăng ' Bật tách khép chân qua 7 ô 5T: Bật tách 
 bằng cơ thể khi thực hiện khép chân qua 7 
 vận động: ô
6 5 Bật tách khép chân qua 7 ô * Hoạt động 
 chơi
 - Trò chơi VĐ
 chuyển quả
 Trẻ có thể kiểm soát được * Hoạt động 
 vận động: học 
7 3
 ` Đi thay đổi tốc độ theo VĐ:
 đúng hiệu lệnh. * 3,4,5 T: B-N-L: Đi thay 
 Trẻ biết kiểm soát được vận ` Đi thay đổi tốc độ theo hiệu đổi tốc độ theo 
 động: lệnh. hiệu lệnh
8 4
 ` Đi thay đổi tốc độ theo * Hoạt động 
 đúng hiệu lệnh. chơi
 Trẻ biết kiểm soát được vận - Trò chơi VĐ
 động: Thi lấy bóng
9 5
 ` Đi thay đổi tốc độ theo 
 đúng hiệu lệnh.
 Trẻ có thể phối hợp tay-mắt * Hoạt động 
10 3 trong vận động: học 
 Ném xa bằng 2 tay *3,4,5T: VĐ:
 Trẻ phối hợp tay- mắt trong ` Ném xa bằng 2 tay. B-N-L: Ném xa 
11 4 vận động: bằng 2 tay
 Ném xa bằng 2 tay * Hoạt động 
 Trẻ biết phối hợp tay- mắt chơi
12 5 trong vận động: - Trò chơi VĐ
 ` Ném xa bằng 2 tay Mèo và chim sẻ Trẻ biết thể hiện nhanh, Bò theo đường dích dắc * Hoạt động 
 mạnh, khéo trong thực hiện học 
13 3
 bài tập tổng hợp: VĐ:
 Bò theo đường dích dắc B: Bò theo 
 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, Bò dích dắc qua 5 điểm đường dích dắc
 khéo trong thực hiện bài tập N-L: Bò dích 
 tổng hợp: dắc qua 5 – 7 
14 4 ` Bò trong đường dích dắc điểm
 (4-5 điểm dích dắc, cách * Hoạt động 
 nhau 2m) không chệch ra chơi
 ngoài. - Trò chơi VĐ
 Trẻ biết thể hiện nhanh, Bò dích dắc qua 7 điểm Chó sói xấu tính
 mạnh, khéo trong thực hiện 
 bài tập tổng hợp:
15 5
 ` Bò vòng qua 6-7 điểm dích 
 dắc, cách nhau 1,5m theo 
 đúng yêu cầu.
 Trẻ thực hiện được các vận Gập đan các ngón tay vào nhau * Hoạt động 
 động: chơi:
16 3 ` Xoay tròn cổ tay. - Nặn các sản 
 ` Gập, đan ngón tay vào phẩm của nghề 
 nhau. nông, làm bưu 
 Trẻ biết thực hiện được các ` Vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, thiếp, cắt, dán 
 vận động: ngón tay, gắn, nối.... đồ dùng các 
17 4
 ` Cuộn - xoay tròn cổ tay. ` Gập giấy. ngành nghề...
 ` Gập, mở, các ngón tay.
 ` Các loại cử động bàn tay, ngón * Thể dục 
 Trẻ biết thực hiện được các 
 tay và cổ tay. sáng:
 vận động:
 ` Bẻ nắn.` - Xoay tròn cổ 
 ` Uốn ngón tay, bàn tay; 
18 5 tay.
 xoay cổ tay.
 - Gập đan các 
 ` Gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay vào 
 ngón tay .
 nhau.
 * 4,5 tuổi ` Xếp * Hoạt động 
 Trẻ phối hợp được cử động ` Tô chồng các chơi: 
 bàn tay, ngón tay trong một * 3,4,5 tuổi hình khối - Góc nghệ 
19 3 số hoạt động. ` Xé , cắt( đường khác nhau. thuật: 
 ` Vẽ được hình tròn theo thẳng, đường vòng ` Tô vẽ - Tạo hình:
 mẫu. cung) nguệch + Cắt hình tròn, 
 ngoạc. vuông, tam Trẻ biết phối hợp được cử Lắp ghép giác, chữ nhật
 động bàn tay, ngón tay, phối hình + Vẽ hình tròn, 
 hợp tay-mắt trong một số hình vuông, tam 
 20 4
 hoạt động: giác, chữ nhật.
 ` Xây dựng lắp ráp với 10- - Góc học tập: 
 11 khối. Vẽ hình tròn 
 Trẻ biết phối hợp được cử Lắp ráp theo mẫu.
 động bàn tay, ngón tay, phối `Tô, đồ - Góc xây dựng: 
 hợp tay-mắt trong một số theo nét. Xây dựng xếp 
 hoạt động: trồng các khối.
 ` Cắt được theo đường viền - Chơi ngài trời: 
 21 5
 của hình vẽ. Vẽ hình tròn, 
 ` Xếp chồng 12-13 khối theo hình vuông, sao 
 mẫu. chép chữ cái, 
 ` Vẽ hình và sao chép các chữa số.
 chữ cái, chữ số.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ thực hiện được một số ' Làm quen cách đánh răng, lau * Hoạt động vệ 
 việc đơn giản với sự giúp đỡ mặt. sinh cá nhân.
 31 3 của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. - Trẻ rửa tay 
 ` Rửa tay, lau mặt, súc miệng. ' Thể hiện bằng lời nói về nhu bằng xà phòng, 
 ` Tháo tất, cởi quần, áo.... cầu, ăn ngủ, vệ sinh. lau mặt, súc 
 Trẻ biết thực hiện được một số Tập đánh răng, lau mặt. miệng, đánh 
 việc khi được nhắc nhở: ' Rèn luyện thao tác rửa tay với răng, tháo tất, 
 ` Tự rửa tay bằng xà phòng. xà phòng. cởi quần áo...
 32 4
 Tự lau mặt, đánh răng. ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. + Nhắc nhở trẻ 
 ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, tự thay quần áo 
 bẩn. khi bị ướt, bẩn 
 Trẻ biết thực hiện được một số ' Làm quen cách đánh răng, lau và để vào đúng 
 việc đơn giản: mặt. nơi quy định
 ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, ' Tập rửa tay bằng xà phòng. + Nhắc nhở trẻ 
 bẩn và để vào nơi quy định. ' Thể hiện bằng lời nói về nhu đi vệ sinh đúng 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi qui định, cầu, ăn ngủ, vệ sinh. nơi quy định, 
 biết đi xong dội/giật nước cho sau khi đi vệ 
 33 5
 sạch sinh phải dội 
 ` Trẻ biết rửa tay bằng xà nước cho sạch
 phòng, sau khi đi vệ sinh và + Nhắc nhở trẻ 
 khi tay bẩn rửa tay bằng xà 
 phòng sau khi 
 đi vệ sinh và khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng bát, thìa, * Hoạt động 
34 3 cốc đúng cách. ăn: 
 ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng - Trò chuyện 
 ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc đồ dùng ăn uống đúng cách, với trẻ ăn uống 
35 4 ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thành thạo văn minh lịch 
 thức ăn. sự: Ăn không 
 để rơi vãi cơm, 
 ` Trẻ biết sử dụng đồ dùng đổ thức ăn...
 phục vụ ăn uống thành thạo - Cầm bát, cầm 
36 5 thìa xúc cơm ăn 
 gọn gàng, cầm 
 cốc uống nước.
 Có một số hành vi tốt trong vệ * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận biết *Hoạt động 
 sinh, phòng bệnh khi được ` Lợi ích của trang phục đón, trả trẻ:
 nhắc nhở: việc giữ gìn vệ theo thời tiết. Trò chuyện với 
 ` Biết nói với người lớn khi bị sinh thân thể. trẻ hàng ngày: 
40 3 đau, chảy máu. ` Nhận biết Trước và sau 
 một số biểu khi đi học con 
 hiện khi ốm phải làm gì? 
 * 4-5 tuổi: Khi trời lạnh 
 ` Lựa chọn/ và con phải ăn 
 Trẻ có một số hành vi tốt sử dụng trang mặc như thế 
 trong vệ sinh, phòng bệnh khi phục phù hợp nào? khi ra 
 được nhắc nhở: với thời tiết. nắng con phải 
41 4
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy ` Ích lợi của làm gì? Khi con 
 định. mặc trang bị đau chảy 
 ` Bỏ rác đúng nơi quy định. phục phù hợp máu con phải 
 Trẻ có một số hành vi và thói với thời tiết. làm gì?..
 quen tốt trong vệ sinh, phòng * Hoạt động 
 bệnh: chơi: 
 ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc TC: Lựa chọn 
 áo ấm khi trời lạnh. trang phục phù 
42 5 ` Che miệng khi ho, hắt hơi. hợp với thời 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy tiết.
 định. * Hoạt động 
 ` Bỏ rác đúng nơi quy định; ăn ngủ vệ 
 không nhổ bậy ra lớp. sinh: Cho trẻ 
 xem tranh ảnh, trò chuyện, 
 thảo luận 
 những hành vi 
 đúng, sai trong 
 cuộc sống hằng 
 ngày: Không 
 vứt rác bừa bãi, 
 không nhổ bậy 
 ra lớp, đi vệ 
 sinh đúng nới 
 quy định...
 * Hoạt động 
 lao động: 
 - Giúp cô giáo 
 nhổ cỏ bỏ rác 
 đúng nơi quy 
 định.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có khả năng nhận ra quy ` So sánh, phát ` Xếp xen kẽ. * Hoạt động 
102 3 tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và hiện quy tắc học
 sao chép lại sắp xếp B: Xếp xen kẽ
 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp và sắp xếp N: Phát hiện 
103 4 của ít nhất 3 đối tượng và sao theo quy tắc. quy tắc sắp xếp 
 chép lại và sắp xếp theo 
 Biết sắp xếp các đối tượng quy tắc
104 theo trình tự nhất định theo L: Phát hiện 
 yêu cầu. Tạo ra quy tắc quy tắc sắp xếp 
 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp sắp xếp. và sắp xếp theo 
105 5
 (mẫu) và sao chép lại. quy tắc. Tạo ra 
 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp quy tắc sắp 
106 xếp và tiếp tục sắp xếp xếp.
 Trẻ có thể nhận dạng và gọi * 3,4,5 tuổi: Nhận biết, gọi * Hoạt động 
 tên các hình: Tròn, vuông, tam " Chắp ghép tên các hình: học
 giác, chữ nhật các hình học hình vuông, B: Nhận biết, 
110 3 để tạo thành hình tam giác, gọi tên hình 
 các hình mới hình tròn, hình vuông, hình 
 theo ý thích và chữ nhật và tam giác, hình 
 theo yêu cầu. nhận dạng các tròn, hình chữ hình đó trong nhật
 thực tế. N: So sánh sự 
 Trẻ có khả năng chỉ ra các ` So sánh sự giống và khác 
 điểm giống, khác nhau giữa khác nhau và nhau: Hình 
111
 hai hình (tròn và tam giác, giống nhau tròn, hình 
 vuông và chữ nhật...) của các hình: vuông, hình 
 4
 Trẻ biết sử dụng các vật liệu hình vuông, tam giác, hình 
 khác nhau để tạo ra các hình hình tam giác, chữ nhật
112
 đơn giản hình tròn, hình L: Nhận biết 
 chữ nhật . phân biệt khối 
 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các ` Tạo ra một cầu, khối 
 điểm giống, khác nhau giữa số hình hình vuông, khối trụ, 
 hai khối cầu và trụ, khối học bằng các 
 vuông và khối chữ nhật. cách khác 
 nhau.
 ` Nhận biết, 
 gọi tên khối 
113 5
 cầu, khối 
 vuông, khối 
 chữ nhật, khối 
 trụ và nhận 
 dạng các khối 
 đó trong thực 
 tế.
C) Khám phá xã hội
 Trẻ có thể kể tên và nói được ` Tên gọi, sản phẩm và ích lợi * Hoạt động 
 sản phẩm của nghề nông, nghề của một số nghề phổ biến ở địa học: KPXH:
135 3
 xây dựng...khi được hỏi, xem phương. Nghề giáo viên, nghề - Trò chuyện về 
 tranh. bộ đội, nghề nông, nghề y... nghề truyền 
 Trẻ kể được tên, công việc, thống ở địa 
 công cụ, sản phẩm/ ích ` Tên gọi, công cụ, sản phẩm, phương
136 4
 lợi...của một số nghề khi được các hoạt động và ý nghĩa của ( Nghề làm 
 hỏi, trò chuyện. các nghề phổ biến, nghề truyền nương, làm 
 Trẻ biết nói đặc điểm và sự thống của địa phương. Nghề ruộng, dệt vải 
 khác nhau của một số nghề. ví giáo viên, nghề bộ đội, nghề thổ cẩm....) 
 dụ: nói "nghề nông làm ra lúa nông, nghề y... Nghề truyền - Trò chuyện về 
137 5 gạo, nghề xây dựng xây nên thống: Nghề dệt thổ cẩm, đan nghề thợ xây
 những ngôi nhà mới..." lát....của địa phương. - Trò chuyện về 
 ngày 20/11
 - Trò chuyện về một số nghề 
 phổ biến trong 
 xã hội
 * Hoạt động 
 chơi: 
 + Trò chơi: Thi 
 xem đội nào 
 nhanh
 + Trò chơi: 
 Nghề tôi yêu...
 Trẻ có thể kể tên một số hoạt 
 động để chào mừng ngày nhà 
138 3
 giáo Việt Nam 20/11 ...qua trò 
 chuyện, tranh ảnh. ` Đặc điểm nổi bật của ngày * Hoạt động 
 Trẻ biết kể tên và nói đặc nhà giáo Việt Nam 20/11. chơi:
140 4 điểm của ngày lễ hội. Ngày - Các hoạt động diễn ra trong - Trò chơi: 
 nhà giáo Việt Nam 20/11 ngày 20/11 Chạy nhanh lấy 
 Trẻ biết kể tên một số lễ hội - Tình cảm của trẻ giành cho tranh
 và nói về hoạt động nổi bật các thầy cô giáo - Xem tranh 
142 5 của ngày nhà giáo Việt Nam ảnh, trò chuyện 
 20/11. về video về 
 ngày 20/11.
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ thực hiện được yêu cầu * Hoạt động 
144 3 đơn giản, ví dụ "Cháu hãy lấy chơi
 quả bóng, ném vào rổ" Trò chơi mới: 
 Trẻ thực hiện được 2-3 yêu - Cửa hàng bán 
 cầu liên tiếp, ví dụ "Cháu hãy hoa.
145 4
 lấy hình tròn mầu đỏ gắn vào - Dệt vải.
 bông hoa mầu vàng" ` Hiểu và làm theo (yêu cầu - Chạy nhanh 
 Trẻ thực hiện được các yêu đơn giản; 2-3 yêu cầu; 2-3 yêu lấy tranh.
 cầu trong hoạt động tập thể, ví cầu liên tiếp) - Người đưa 
 dụ "Các bạn có tên bắt đầu thư.
146 5 bằng chữ cái T đứng sang bên 
 phải, Các bạn có tên bắt đầu 
 bằng chữ H đứng sang bên 
 trái",...
 Trẻ có khả năng nói rõ các * Hoạt động 
153
 3 tiếng học 
154 Trẻ có thể sử dụng được các - Thực hành từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt phát âm các 
 động, đặc điểm... tiếng có chứa 
 Trẻ nói rõ để người nghe có âm khó: Vá áo, 
155
 thể hiểu được. quấn quýt, 
 4 Trẻ có thể sử dụng được các ` Phát âm các tiếng (của tiếng thoăn thoắt, thợ 
156 từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc việt; 4T có chứa các âm khó; nề, nghề dệt,...
 điểm... 5T có phụ âm đầu, phụ âm cuối Phát âm phụ 
 Trẻ có khả năng kể rõ ràng, có gần giống nhau và các thanh âm đầu, phụ âm 
 trình tự về sự việc, hiện tượng điệu). cuối gần giống 
157
 nào đó để người nghe có thể nhau: ch-t, n-l, 
 hiểu được. n-nh,...
 Trẻ sử dụng được các từ chỉ * HĐ chơi:
 sự vật, hoạt động, đặc - Tăng cường 
 điểm...phù hợp với ngữ cảnh. TV Trong các 
 hoạt động trong 
 ngày:
 + khung cửi, con 
 thoi, tơ tằm, Xúc 
 động, hân hoan, 
 nhớ ơn, Chúc 
 mừng, yêu quý, 
 5 kính trọng, 
 Nhanh nhẹn, 
158 thoăn thoắt, 
 khéo léo.
 - Chơi ngoài 
 trời
 + Quan sát: 
 Cây rau bắp 
 cải, QS cây đu 
 đủ, QS cây hoa 
 mười giờ, quan 
 sát cây nhãn, 
 cây rau bắp cải, 
 cây đào.
 Trẻ có khả năng sử dụng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * HĐ chơi:
159 3
 câu đơn, câu ghép. hiểu biết của bản thân bằng các - Trẻ nói được 
 Trẻ có thể sử dụng được các câu đơn (câu đơn mở rộng: câu các câu đơn, 
160 4 loại câu đơn, câu ghép, câu đơn ghép) câu ghép: Cái 
 khẳng định, câu phủ đinh. cuốc dùng để Trẻ dùng được câu đơn, câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và cuốc đất, cái 
 ghép, câu khẳng định, câu phủ hiểu biết của bản thân bằng các xẻng dùng để 
 đinh, câu mệnh lệnh... câu đơn (câu đơn mở rộng: câu xúc đất, cái 
161 5 đơn ghép) liềm dùng để 
 gặt lúa, thầy cô 
 giáo làm nghề 
 dạy học .
165 3 Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, * Hoạt động 
 cao dao, đồng dao của địa ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, học
166 4 phương, mang đặc trưng của truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Thơ: Bàn tay 
 địa phương. ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca cô giáo
 Trẻ nghe hiểu nội dung câu dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, - Thơ: Làm bác 
167 chuyện, thơ, đồng dao, ca dao hò, vè phù hợp với độ tuổi. sỹ
 dành cho lứa tuổi của trẻ. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, * Hoạt động 
 Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ, tục ngữ, hò vè. chơi
 cao dao, đồng dao.. - Ca dao, đồng 
 dao: Rềnh rềnh 
 5
 ràng ràng, dích 
168 dích dắc dắc, 
 Kéo cưa lừa xẻ
 - Câu đố về chủ 
 đề nghành nghề 
 - ngày 20/11.
 Trẻ có khả năng kể lại truyện ` Kể lại một vài tình tiết truyện * Hoạt động 
169 3 đơn giản đã được nghe với sự đã đượng nghe. học
 giúp đỡ của người lớn. - Truyện: Hai 
 Trẻ biết cách kể lại truyện có anh em
170 4
 mở đầu và kết thúc.
 Trẻ biết kể lại chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được nghe 
171 5 nghe theo trình tự nhất định (Theo trình tự 5T)
 Trẻ biết sử dụng các từ: "Vâng * Hoạt động 
179 3 ạ" "Dạ"; "Thưa"...trong giao ăn
 tiếp ` Sử dụng các từ biểu thị sự lễ - Trẻ mời cô, 
 phép mời bạn, cảm 
 Trẻ biết sử dụng các từ như ơn cô khi ăn
180 4 mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin 
 lỗi trong giao tiếp.
181 5 Trẻ biết sử dụng các từ: " cảm " Sử dụng các từ biểu cảm, ơn"; "Xin lỗi"; "Xin phép"; " hình tượng.
 Thưa"; "Dạ"; " Vâng"...phù 
 hợp với tình huống.
 Trẻ có thể nhìn vào tranh " Xem tranh và " đọc" truyện * Hoạt động 
188 3 minh họa và gọi tên nhân vật chơi.
 trong tranh. - Góc thư viện: 
 Trẻ xem tranh 
 Trẻ có thể mô tả hành động và đọc truyện 
189 4 của các nhân vật trong tranh. qua các tranh 
 " Đọc" truyện qua các tranh vẽ. vẽ
 Trẻ biết kể truyện theo tranh 
190 5 minh họa và kinh nghiệm của 
 bản thân.
 Trẻ có khả năng sử dụng ký ` Tập tô, * Hoạt động 
194 hiệu để "Viết"; tên làm vé tàu, tập đồ các học
 thiệp chúc mừng nét chữ. - LQCC: u, ư
 4
 ` Nhận - Tập tô chữ 
 Trẻ biết nhận dạng một đến dạng chữ cái: u, ư
195 hai chữ u,ư trong bảng chữ cái cái ( 1 số * Hoạt động 
 tiếng việt. chữ cái, góc
 Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao các chữ ` Sao chép một số - Góc học tập: 
196 chép một số kí hiệu, chữ cái cái). kí hiệu, chữ cái, Tô đồ chữ cái: 
 5 u,ư. tên của mình. o, ô, ơ, a, ă, â, 
 Trẻ biết nhận dạng chữ cái u,ư e, ê, u, ư.
197 trong bảng chữ cái tiếng việt.
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ biết cùng chơi với các bạn ` Chơi hòa thuận với bạn. * HĐ lao động
238 3 trong các trò chơi theo nhóm ` Lao động nhặt 
 nhỏ. lá rụng, nhặt cỏ 
 Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận Hợp tác với bạn vườn rau, vườn 
239 4 với bạn cùng thực hiện hoạt hoa.
 động chung (Chơi, trực nhật..) ` Bé làm trực 
 Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao ` Quan tâm nhật, cất dọn đồ 
 đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh giúp đỡ chơi đúng nơi 
240 5
 nghiệm với bạn. bạn (Chia quy định
 sẻ 5T) * Hoạt động Trẻ biết tìm cách giải quyết ` Tôn trọng, hợp tác, chấp góc:
 mâu thuẫn (Dùng lời, nhờ sự nhận. - Chơi đoàn 
 can thiệp của người khác, kết, chia sẻ, 
 chấp nhận nhường nhịn). hợp tác với 
 bạn.
243
 * Hoạt động vệ 
 sinh
 - Xếp hàng: 
 Rửa tay, rửa 
 mặt, đi vệ sinh 
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, ` Nghe và nhận ra/ nhận biết * Hoạt động 
 vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo các thể loại âm nhạc khác nhau học
 bài hát, bản nhạc. thích nghe (nhạc thiếu nhi, dân ca/ 5T: - NH: 
261 4 và đọc thơ, ca dao, đồng dao, nhạc cổ điển) + Ngày mùa 
 tục ngữ, thích nghe và kể câu vui
 chuyện. + Thương lắm 
 thầy cô ơi
 Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, ` Nghe và + Inh lả ơi
 vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo nhận ra/ nhận + Bác đưa thư 
 bài hát, bản nhạc. thích nghe biết các thể 
262 5 vui tính
 và đọc thơ, ca dao, đồng dao, loại âm nhạc * Hoạt động 
 tục ngữ, thích nghe và kể câu khác nhau chơi:
 chuyện. (nhạc thiếu - Trò chơi: 
 Trẻ chăm chú lắng nghe và nhi, dân ca/ ` Nghe và Nhảy theo nhạc 
 hưởng ứng cảm xúc (hát theo, 5T: nhạc cổ nhận ra sắc tranh ghế, ai 
 nhún nhảy, lắc lư thể hiện điển) thái (Vui, nhanh nhất, 
 động tác minh họa phù hợp) buồn, tình cảm nghe tiếng hát 
 theo bài hát, bản nhạc; thích tha thiết) của tìm đồ vật.
 nghe và đọc thơ, ca dao, đồng các bài hát, - Ca dao, đồng 
263 dao, tục ngữ; thích nghe và kể bản nhạc. dao: Rềnh rềnh 
 3 câu chuyện. 3-4-5T: Hát ràng ràng, dích 
 đúng giai dích dắc dắc, 
 điệu, lời ca bài Kéo cưa lừa xẻ
 hát - Nghe truyện: 
 ` 4-5T: Thể Hai anh em
 hiện sắc thái, 
 tình cảm của 
 bài hát Trẻ có khả năng hát tự nhiên, * Hoạt động 
264 3 hát được giai điệu bài hát quen học
 thuộc. - DH: 
 Trẻ có khả năng hát đúng giai + Cô giáo em
 điệu , lời ca, hát rõ lời và thể 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời 
265 4
 hiện sắc thái của bài hát qua ca bài hát 
 giọng hát, nét mặt, điệu bộ... ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình 
 Trẻ biết hát đúng giai điệu , cảm của bài hát
 lời ca, hát diễm cảm phù hợp 3,4,5T: 
 với sắc thái của bài hát qua " Vận động theo nhịp điệu của 
 giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử các bài hát, bản nhạc ( đơn 
266 5
 chỉ... giản; 4+5T nhịp nhàng 
 " Sử dụng các dụng cụ gõ đệm 
 theo phách, nhịp. (4,5T theo 
 tiết tấu).
 Trẻ có thể vận động nhịp 3,4,5T: * Hoạt động 
 nhàng theo nhịp điệu các bài " Vận động học
267 3 hát, bản nhạc với các hình theo nhịp - VĐTN: Lớn 
 thức (Vỗ tay theo nhịp, tiết điệu của lên cháu lái 
 tấu, múa). các bài hát, máy cầy
 Trẻ có thể vận động nhịp bản nhạc ( - VTTTTC: 
 nhàng theo nhịp điệu các bài đơn giản; Cháu yêu cô 
268 4 hát, bản nhạc với các hình 4+5T nhịp chú công nhân
 thức (Vỗ tay theo nhịp, tiết nhàng 
 tấu, múa). " Sử dụng 
 Trẻ vận động nhịp nhàng phù các dụng ` Thể hiện sắc 
 hợp với sắc thái, nhịp điệu bài cụ gõ đệm thái phù hợp với 
 hát, bản nhạc với các hình theo phách, các bài hát, bản 
 thức (Vỗ tay theo các loại tiết nhịp. (4,5T nhạc.
 tấu, múa).. theo tiết 
 tấu).
269 5
 ` Sử dụng 
 các nguyên 
 vật liệu tạo 
 hình để tạo 
 ra các sản 
 phẩm.
 Trẻ có khả năng sử dụng các ` Sử dụng các * Hoạt động 
270 3 nguyên vật liệu tạo hình để tạo nguyên vật liệu chơi:
 ra sản phẩm theo sự gợi ý. tạo hình để tạo ra Chơi các góc: Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các sản phẩm. Góc tạo hình: 
 các nguyên vật liệu tạo hình, ` Phối hợp các Làm bưu thiếp 
 vật liệu thiên nhiên để tạo ra nguyên vật liệu tặng cô giáo
271 4 sản phẩm. tạo hình, vật liệu Vẽ, tô màu 
 trong thiên nhiên dụng cụ, sản 
 để tạo ra các sản phẩm một số 
 phẩm. nghề.
 Trẻ biết phối hợp và lựa chọn ` Lựa chọn, phối - Chơi ở ngoài 
 các nguyên vật liệu tạo hình, hợp các nguyên trời: Vẽ dụng 
 vật liệu thiên nhiên để tạo ra vật liệu tạo hình, cụ một số nghề, 
272 5 sản phẩm. vật liệu trong xếp hình ngôi 
 thiên nhiên, phế nhà bằng sỏi 
 liệu để tạo ra các đá, hột hạt, que.
 sản phẩm.
 Trẻ có kỹ năng xé theo dải, xé ` Sử dụng * Hoạt động 
276 3 vụn và dán thành sản phẩm một số kỹ chơi:
 đơn giản.. năng cắt + Góc tạo hình:
 dán để tạo - Cắt dán bơm 
 Trẻ có kỹ năng xé, cắt theo ra sản kim tiêm, ống 
 đường thẳng, đường cong,và phẩm ( 3T nghe, viên 
 dán thành sản phẩm có mầu đơn giản, thuốc.
 sắc, bố cục. 4T có màu 
277 4 sắc, kích 
 thước, hình 
 dáng, 
 đường nét)
 Trẻ phối hợp các kỹ năng cắt, Phối hợp các kỹ 
 xé dán để tạo thành bức tranh năng cắt, xé dán 
 có mầu sắc hài hòa, bố cục để tạo ra sản 
 cân đối.
278 5 phẩm có màu sắc, 
 kích thước, hình 
 dáng/ đường nét 
 và bố cục.
 Trẻ có kỹ năng lăn dọc, xoay ` Sử dụng * Hoạt động 
 tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo một số kỹ học
279 3 thành các sản phẩm có 1 khối năng nặn - Tạo hình: Nặn 
 hoặc 2 khối. để tạo ra sản phẩm của Trẻ có kỹ năng làm lõm, dỗ sản phẩm ( nghề nông
 bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 3T đơn * Hoạt động 
 cong đất nặn thành sản phẩm giản, 4T có chơi:
280 4 có nhiều chi tiết màu sắc, - Nặn củ sắn, 
 kích thước, củ khoai, củ 
 hình dáng, Phối hợp các kỹ lạc, bắp ngô.....
 đường nét) năng nặn để tạo 
 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng ra sản phẩm có 
 nặn để tạo thành sản phẩm có màu sắc, kích 
281 5 bố cục cân đối. thước/hình dáng/ 
 đường nét và bố 
 cục.
 Biết biết xếp chồng, xếp cạnh, ` Sử dụng * Hoạt động 
282 3 xếp cách tạo thành các sản một số kỹ chơi + GXD: 
 phẩm có cấu trúc đơn giản. năng xếp Lắp ghép, xếp 
 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng hình để tạo hình,..
 xếp hình để tạo thành các sản ra sản - Chơi tự do ở 
 phẩm có kiểu dáng, màu sắc phẩm (3T các góc 
 khác nhau. đơn giản, - Chơi ngoài 
283 4 4Tcó màu trời: xếp sỏi, 
 sắc, kích đá, hạt, lá, 
 thước, hình 
 dáng, 
 đường nét)
 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng Phối hợp các kỹ 
 xếp hình để tạo thành các sản năng xếp hình để 
 phẩm có kiểu dáng, màu sắc tạo ra sản phẩm 
284 5 hài hòa, bố cục cân đối. có màu sắc, kích 
 thước, hình dáng/ 
 đường nét và bố 
 cục.
 Trẻ có thể lựa chọn và thể 
 hiện hình thức vận động theo ` Lựa chọn, thể hiện các hình 
288 3 bài hát, bản nhạc. thức vận động theo nhạc.
 ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để 
 gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Trẻ có thể lựa chọn và thể * Hoạt động 
 hiện hình thức vận động theo ` Lựa chọn, thể hiện các hình chơi: 
289 bài hát, bản nhạc. thức vận động theo nhạc. + Góc âm nhạc: 
 ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để Hát, gõ đêm 
 gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. dụng cụ âm 
 Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để nhạc các bài hát 
 4
 gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu về chủ đề 
 bài hát. *Hoạt động 
290 học: Âm nhạc: 
 - Biểu diễn văn 
 nghệ cuối chủ 
 đề.
 Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 
 3 tuổi = 29 mục tiêu; 4 tuổi = 33 mục tiêu; 5 tuổi = 34 mục tiêu
 GIÁO VIÊN GIÁO VIÊN BAN GIÁM HIỆU
 ( Ký duyệt)
 Quàng Thị Phượng Phùng Thị Thủy Nguyễn Hồng Vân

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_nganh_nghe_be_yeu_ngay_2011.pdf