Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu

pdf 20 trang huynhson 02/08/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: " BẢN THÂN " 
 ( Thời gian thực hiện: 3 tuần: Từ ngày 09/10/2023 – 27/10/2023 )
 TT Độ Mục tiêu giáo Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 tuổi dục Riêng Chung
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 Trẻ thực hiện đủ `Bắt chéo 2 * 3,4,5T: Hô * Hoạt động học:
 các động tác trong tay trước hấp: Hít vào, - Hô hấp: Gà gáy
 bài tập thể dục ngực thở ra. - Tập các động
 theo hướng dẫn. ` Bước lên Tay: Hai tay tác thể dục kết
1 3 phía trước, đưa lên cao, ra hợp bài hát: Tay 
 bước sang phía trước, thơm tay ngoan, tập 
 ngang. sang 2 bên rửa mặt, vì sao con 
 ` Co duỗi (4+5T: kết hợp mèo rửa mặt, mời 
 chân. với vẫy bàn bạn ăn
 Trẻ thực hiện - Tay: ` Vỗ 2 tay; 4T: nắm, + Trò chơi: Chi chi 
 đúng, đầy đủ, nhịp tay vào nhau mở bàn tay; chành chành, con 
 nhàng các động tác (Phía trước, 5T: quay cổ vỏi con voi, trời 
 trong bài tập thể phía sau trên tay, kiễng mưa 
 dục theo hiệu lệnh đầu. chân).` * Hoạt động học:
 2 4 - Chận: - Lưng, bụng, - Tay: ` Vỗ 2 tay vào 
 ` Nhún chân. lườn: Nghiêng nhau (Phía trước, 
 ` Đứng, lần người sang trái, phía sau trên đầu.- 
 lượt từng sang phải, 5T: Lưng, bụng, lườn:
 chân co cao ghiêng người + Nghiêng người 
 đầu gối. sang hai bên, sang trái, sang phải, 
 ` Hai tay đánh kết hợp tay 5T: ghiêng người 
 Trẻ thực hiện xoay tròn chống hông, sang hai bên, kết hợp 
 đúng, đủ, thuần trước ngực, chân bước sang tay chống hông, chân 
 thục các động tác đưa lên cao. phải, sang trái. bước sang phải, sang 
 của bài thể dục ` Chân đưa ra * 3,4 T: trái.
 theo hiệu lệnh hoặc phía trước, ` Cúi về phía - Chân:
 theo nhịp bản đưa sang trước + Nhún chân.
 nhạc/bài hát. Bắt ngang, đưa về ` Ngồi xổm, 
 đầu và kết thúc phía sau. đứng lên.
 3 5
 động tác đúng nhịp ` Nhảy lên, ` Bật tại chỗ
 đưa 2 chân * 4-5T: 
 sang ngang; `Ngửa người ra 
 nhảy lên đưa sau (5T: kết 
 một chân về hợp tay giơ lên 
 phía trước, cao, chân bước 
 một chân về sang phải, sang 
 sau. trái)
 1 Trẻ có thể giữ 
 được thăng bằng • 4,5T * Hoạt động học: 
 cơ thể khi thực - Đi kiễng gót - Đi khuỵu gối. - Ôn đi kiễng gót.
4 3
 hiện vận động: + TC: Tung bóng
 - ` Đi kiễng gót 
 liên tục 3m. 
 Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học:
 bằng cơ thể khi + - Đi khuỵu gối.
5 4 thực hiện vận - TC: tung bóng
 động:
 - Đi khuỵu gối.
 Trẻ biết giữ được * Hoạt động học 
 thăng bằng cơ thể - Đi khuỵu gối 
6 5 khi thực hiện vận - TC: tung bóng
 động:
 - Đi khuỵu gối.
 Trẻ biết thể hiện *Trẻ 3t: Bò *.Hoạt động học:
 nhanh, mạnh, khéo theo đường - Bò theo đường dích 
 trong thực hiện bài - Bò theo dích dắc dắc
13 3 tập tổng hợp: đường dích TC: Ai nhanh hơn
 - Bò theo đường dắc
 dích dắc
 Trẻ thể hiện nhanh, *.Hoạt động học:
 mạnh, khéo trong - Bò dích dắc qua 5 
 thực hiện bài tập điểm
14 4
 tổng hợp: * Trẻ 4,5t: TC: Ai nhanh hơn
 - Bò dích dắc qua 5 Bò: dích dắc 
 điểm qua ( 5 điểm 
 Trẻ thể hiện nhanh, (4t), 7 điểm * Hoạt động học:
 mạnh, khéo trong (5t) ) - Bò dích dắc qua 7 
 thực hiện bài tập điểm
15 5
 tổng hợp: TC: Ai nhanh hơn
 - Bò dích dắc qua 7 
 điểm
 Trẻ thực hiện được ` Gập, đan các ngón tay vào - HĐ học:
 các vận động: nhau, quay ngón tay, cổ tay, Gập đan các ngón tay 
 ` Xoay tròn cổ tay. cuộn cổ tay. vào nhau, quay ngón 
 ` Gập, đan ngón ` Đan, tết. tay, cổ tay, cuộn cổ 
 tay vào nhau. tay.
16 3
 * Hoạt động chơi:
 - Góc Phân vai: tết 
 tóc, buộc tóc cho em.
 - GTH: Xé dán theo ý 
 thích
 2 Phối hợp được cử ` Xếp chồng * 3,4,5T: *Hoạt động chơi:
 động bàn tay, ngón các hình khối ` Xé, tô + GXD: Xây vườn 
 tay trong một số khác nhau ` Cài, cởi cúc cây của bé; xây 
 hoạt động: ` Xé dán giấy. * 3, 4T: khuân công viên 
 ' Vẽ được hình tròn ` Sử dụng ` Vẽ (nguệch - GTH:
19
 3 theo mẫu. kéo, bút. ngoạc; hình) + Vẽ tóc của bé.
 ' Cát thẳng được * 4,5 T * HĐH:
 một đoạn 10 cm. ` Cắt đường + TH:Vẽ bạn trai, bạn 
 ' Xếp chồng 8 - 10 (thẳng; vòng gái -5t, vẽ bạn gái -4t, 
 khối không đổ. cung) vẽ tóc của bé -3t
 ' Tự cài, cởi cúc. ` Xâu, buộc + TH: Vẽ theo ý thích
 Phối hợp được cử dây * Hoạt động lao động 
 động bàn tay, ngón tự phục vụ:
 tay, phối hợp tay - - Cài, cởi cúc
 mắt trong một số 
 hoạt động: -Lắp ghép 
 ' Vẽ hình người, hình
 nhà, cây.
20 4
 ' Cắt thành thạo 
 theo đường thẳng
 ' Xây dựng, lắp ráp 
 với 10 - 12 khối.
 ' Biết tết sợi đôi
 ' Tự cài, cởi cúc, 
 buộc dây giày.
 Phối hợp được cử ` Lắp ráp. * Hoạt động học:
 động bàn tay, ngón ` Đồ theo nét '+ LQCV: Tập tô chữ 
 tay, phối hợp tay - ` Kéo khóa cái: a, ă, â
 mắt trong một số (Phéc mơ * Hoạt động lao động 
 hoạt động: tuya), luồn tự phục vụ:
 ' Vẽ hình và sao - Cài, cởi cúc, buộc 
 chép các chữ cái, dây giầy.
 chữ số.
 ' Cát được theo 
 đường viền của 
21 5
 hình vẽ.
 ' Xếp chồng 12- 15 
 khối theo mẫu
 - Ghép và dán hình 
 đã cắt theo mẫu
 ' Tự cài, cởi 
 cúc,xâu dây giày, 
 cài quai dép, kéo 
 khóa (phac mơ 
 tuya)
 3 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
 Trẻ có thể nói đúng ` Nhận biết một số thực phẩm ( * Đón, trả trẻ, trò 
 tên một số thực quen thuộc; thông thường trong chuyện hằng ngay:
 phẩm quen thuộc các nhóm thực phẩm (Trên tháp - Xem tranh ảnh, lô
 22 3 khi nhìn vật thật dinh dưỡng) ) tô, video, trò chuyện 
 hoặc tranh ảnh về một số món ăn 
 (thịt, cá, trứng, sữa, giúp cơ thể khỏe 
 rau...). mạnh, về các bộ phận 
 Trẻ biết một số trên cơ thể bé....
 thực phẩm cùng * HĐ/giờ ăn
 nhóm: - Giới thiệu tên món 
 ` Thịt, cá, ...có ăn, giá trị dinh 
 23 4
 nhiều chất đạm. dưỡng, cách chế 
 ` Rau, quả chín có biến...
 nhiều vitamin. * Hoạt động góc:
 - Góc phân vai: Nấu 
 Trẻ biết lựa chọn ăn.
 được một số thực * TCM: Chuyển thực 
 phẩm khi được gọi phẩm về kho
 tên nhóm: ` Nhận biết, phân loại một số 
 24 5 ` Thực phẩm giàu thực phẩm thông thường theo 4 
 chất đạm: thịt, cá... nhóm thực phẩm.
 ` Thực phẩm giàu 
 vitamin và muối 
 khoáng: rau, quả 
 Trẻ có khả năng ` Nhận biết một số món ăn quen * HĐH
 biết tên một số thuộc. - PTTC: Trò chuyện 
 25 3 món ăn hàng ngày: về thực phẩm càn cho 
 trứng rán, cá kho, bé
 canh rau.. * Giờ ăn
 Trẻ nói được tên - Trò chuyện với trẻ 
 một số món ăn về các món ăn chuẩn 
 26 4 ` Nhận biết dạng chế biến đơn 
 hàng ngày và dạng bị ăn, có cung cấp 
 giản của một số thực phẩm, 
 chế biến đơn giản: chất gì cho cơ thể trẻ
 món ăn.
 rau có thể luộc, 
 ` Làm quen với một số thao tác 
 nấu canh; thịt có 
 đơn giản trong chế biến một số 
 27 5 thể luộc, rán, kho; 
 món ăn, thức uống.
 gạo nấu cơm, nấu 
 cháo 
 Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa ăn trong * Giờ trả trẻ
 chóng lớn, khoẻ ngày và ích lợi của ăn uống đủ - Cho trẻ quan sát 
 28 3 mạnh và chấp nhận lượng và đủ chất. một số tranh ảnh về 
 ăn nhiều loại thức ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn các thực phẩm như 
 ăn khác nhau. uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu rau, thịt, cá....
 4 Trẻ biết ăn để cao răng, suy dinh dưỡng, béo - Trò chuyện với trẻ 
 lớn, khoẻ mạnh, phì ). phải uống nước đun 
 thông minh và biết sôi, không ăn quả 
29 4 ăn nhiều loại thức xanh...
 ăn khác nhau để có 
 đủ chất dinh 
 dưỡng.
 Trẻ biết: ăn nhiều 
 loại thức ăn, ăn 
 chín, uống nước 
 đun sôi để khỏe 
 mạnh; uống nhiều 
30 5
 nước ngọt, nước có 
 gas, ăn nhiều đồ 
 ngọt dễ béo phì 
 không có lợi cho 
 sức khỏe. 
 Trẻ thực hiện được ` Thể hiện * 3-4-5 Tuổi: * Giờ ăn
 một số việc đơn bằng lời nói ` Làm quen + Thực hành: Sử 
 giản với sự giúp đỡ về nhu cầu ăn, cách/tập/tập dụng cốc uống nước, 
 của người lớn: ngủ, vệ sinh. luyện kỹ năng: sử dụng bát, thìa 
31 3
 ` Rửa tay, lau mặt, đánh răng, lau trong khi ăn.
 súc miệng. mặt. 
 ` Tháo tất, cởi ` Tập/rèn luyện 
 quần, áo.... tao tác/tập 
 Trẻ biết thực hiện luyện kỹ năng: * HĐLĐVS:
 được một số việc rửa tay bằng xà - Hướng dẫn, thực 
 khi được nhắc nhở: phòng. hành: rửa tay bằng xà 
 ` Tự rửa tay bằng * 4-5 tuổi: phòng, rửa mặt
32 4
 xà phòng. Tự lau ` Đi vệ sinh + Đi vệ sinh đúng nơi 
 mặt, đánh răng. đúng nơi quy quy định.
 ` Tự thay quần, áo định
 khi bị ướt, bẩn.
 Trẻ biết thực hiện ` Sử dụng đồ * HĐ chơi:
 được một số việc dùng vệ sinh - Góc học tập: Xem 
 đơn giản: đúng cách. tranh ảnh, lô tô, trò 
 ` Tự thay quần, áo chuyện về một số 
 khi bị ướt, bẩn và món ăn hàng ngày ở 
 để vào nơi quy trường, lớp
33 5
 định. * Hoạt động vệ sinh 
 ` Đi vệ sinh đúng cá nhân:
 nơi qui định, biết - Hướng dẫn, thực 
 đi xong dội/giật hành: rửa tay bằng xà 
 nước cho sạch phòng, rửa mặt
 ` Trẻ biết rửa tay + Đi vệ sinh đúng nơi 
 5 bằng xà phòng, sau quy định.
 khi đi vệ sinh và 
 khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng * Giờ ăn
34 3 bát, thìa, cốc đúng - Cô cho trẻ thực 
 cách. hành trong giờ ăn 
 ` Trẻ biết tự cầm cơm 
 bát, thìa xúc ăn ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng - Những trẻ nhỏ cô 
35 4
 gọn gàng, không đồ dùng ăn uống hướng dẫn trẻ cách 
 rơi vãi, đổ thức ăn. cầm bát, thìa khi ăn 
 ` Trẻ biết sử dụng cơm
36 5 đồ dùng phục vụ 
 ăn uống thành thạo
 Trẻ có một số hành * Giờ ăn
 vi tốt trong ăn - Cô cho trẻ ăn chín 
37 3 uống khi được uống sôi, không được 
 nhắc nhở: Uống uống nước lã.
 nước đã đun sôi...
 Trẻ có một số hành * Giờ ăn
 vi tốt trong ăn ` Tập luyện một số thói quen tốt - Cô nhắc trẻ trước 
 uống: về giữ gìn sức khỏe. khi ăn phải mời mới 
 ` Mời cô, mời bạn được ăn.
 khi ăn; ăn từ tốn, - Nhắc trẻ ăn nhiều 
 nhai kỹ. rau để có nhiều 
38 4 ` Chấp nhận ăn rau vitamin.
 và ăn nhiều loại 
 thức ăn khác 
 nhau...
 ` Không uống nước 
 lã.
 * Giờ ăn
 Trẻ có một số hành - Cô cho trẻ ăn chín 
 vi và thói quen uống sôi, không được 
 trong ăn uống: uống nước lã.
 ` Mời cô, mời bạn - Cô nhắc trẻ trước 
 khi ăn và ăn từ tốn. khi ăn phải mời cô và 
 ` Không đùa các bạn mới được ăn. 
 nghịch, không làm Không nói chuyện 
39 5
 đổ vãi thức ăn. trong giờ ăn cơm
 ` Ăn nhiều loại - Nhắc trẻ ăn nhiều 
 thức ăn khác nhau. rau để có nhiều 
 ` Không uống nước vitamin.
 lã, ăn quà vặt ngài 
 đường
 6 Có một số hành vi ` Nhận biết * 3, 4, 5 tuổi: * HĐ Chơi
 tốt trong vệ sinh, trang phục ` Lợi ích của - Cô tạo tình huống:
 phòng bệnh khi theo thời tiết việc giữ gìn vệ Trẻ ngã và bị chảy 
 được nhắc nhở: sinh thân thể, máu
 ` Chấp nhận: Vệ vệ sinh môi *Giờ đón và trả trẻ
 sinh răng miệng, trường đối với - Cô trao đổi với phụ 
 đội mũ ra nắng, sức khỏe con huynh về trang phục 
40 3
 mặc áo ấm, đi tất người. của trẻ
 khi trời lạnh, đi ` Nhận biết một * HĐLĐVS:
 dép, giày khi đi số biểu hiện - Chơi ngoài trời: Cô 
 học. khi ốm (Cách cùng trẻ nhặt lá cây 
 ` Biết nói với phòng tránh bỏ vảo thùng rác
 người lớn khi bị đơn giản 4T, 
 đau, chảy máu. Nguyên nhân 
 Trẻ có một số hành và cách phòng 
 vi tốt trong vệ sinh, tránh 5T)
 phòng bệnh khi * 4-5 tuổi:
 được nhắc nhở: ` Lựa chọn/ và 
 ` Vệ sinh răng sử dụng trang 
 miệng, đội mũ khi phục phù hợp 
 ra nắng, mặc áo với thời tiết.
 ấm, đi tất khi trời ` Ích lợi của 
 lạnh, đi dép, giày mặc trang phục 
41 4
 khi đi học. phù hợp với 
 ` Biết nói với thời tiết
 người lớn khi bị 
 đau, chảy máu 
 hoặc sốt...
 ` Đi vệ sinh đúng 
 nơi quy định.
 ` Bỏ rác đúng nơi 
 quy định.
 Trẻ có một số hành 
 vi và thói quen tốt * HĐ chơi:
 trong vệ sinh, - Góc học tập: xem 
 phòng bệnh: tranh ảnh về những 
 ` Vệ sinh răng hành động nguy hiểm 
 miệng: Sau khi ăn và những nơi không 
42 5 hoặc trước khi đi an toàn, những vật 
 ngủ, sáng ngủ dậy. dụng nguy hiểm đến 
 ` Ra nắng đội mũ: tính mạng
 Đi tất, mặc áo ấm 
 khi trời lạnh.
 ` Nói với người lớn 
 khi bị đau, chảy 
 7 máu hoặc sốt...
 ` Che miệng khi 
 ho, hắt hơi.
 - Đi vệ sinh đúng 
 nơi quy định.
 -Bỏ rác đúng nơi 
 quy định; không 
 nhổ bậy ra lớp. 
 Trẻ biết tránh một ` Nhận biết và 
 số hành động nguy phòng tránh 
 hiểm khi được những hành 
 nhắc nhở: động nguy 
 ` Không cười đùa hiểm đến tính 
 *.Giờ ăn
 trong khi ăn, uống mạng.
 - Dạy trẻ không được 
 hoặc khi ăn các 
 tự ý lấy thuốc uống 
 loại quả có hạt...
 khi bị sốt, hay đau 
 ` Không tự lấy 
49 3 bụng.
 thuốc uống.
 - Giáo dục trẻ ăn quả 
 ` Không leo trèo 
 phải ngồi ăn cho cẩn 
 bàn ghế, lan can.
 thận không là sẽ bị 
 ` Không nghịch 
 hóc hạt của quả.
 các vật sắc nhọn.
 ` Không theo 
 người lạ ra khỏi 
 khu vực trường 
 lớp.
 Trẻ biết một số 
 hành động nguy 
 hiểm và phòng 
 tránh khi được 
 nhắc nhở: *. HĐ đón trẻ:
 4
 ` Không cười đùa - Nhắc trẻ không 
 trong khi ăn, uống được đến gần ổ điện, 
 hoặc khi ăn các đến gần ao, hồ, song 
50 loại quả có hạt... suối, ..
 ` Không ăn thức ăn - Khi ở trường muốn 
 có mùi ôi; đi ngoài phải xin 
 không ăn lá, quả phép cô giáo rồi mới 
 lạ... không uống được ra ngoài.
 rượu bia, cà phê; 
 không tự ý uống 
 thuốc khi không 
 được phép của 
 người lớn.
 8 ` Không được ra 
 khỏi trường khi 
 không được phép 
 của cô giáo.
 ` Trẻ nhận biết 
 được nguy cơ 
 không an toàn khi 
 ăn uống và phòng 
 tránh:
 ` Biết: cười đùa 
 trong khi ăn, uống 
 *. Giờ ăn
 hoặc khi ăn các 
 - Cô dạy trẻ nhận biết 
 loại quả có hạt dễ 
 được đâu là đồ ăn 
 bọ hóc sặc...
51 5 uống không tốt.
 ` Biết không tự ý 
 - Nhắc trẻ không 
 uống thuốc.
 được cười đùa khi 
 ` Biết: ăn thức ăn 
 đang ăn.
 có mùi hôi; ăn lá, 
 quả lạ dễ bị ngộ 
 độc; uống rượu, 
 bia, cà phê, hút 
 thuốc lá không tốt 
 cho sức khỏe.
 Trẻ nhận ra một số 
 trường hợp nguy 
 hiểm và gọi người 
 giúp đỡ:
 ` Biết gọi người 
 lớn khi gặp một số 
 * HĐ Chiều
 trường hợp khấn 
 - Cô tạo tình huống 
 cấp: cháy, có 
 khi trẻ bị thất lạc.
 người rơi xuống 
52 4 + Cô nhắc trẻ tên của 
 nước, ngã chảy 
 trẻ, địa chỉ nhà ở có 
 máu. 
 thể nhớ số điện thoại 
 ` Biết gọi người 
 của gia đình
 giúp đỡ khi bị lạc. 
 nói được tên, địa 
 chỉ gia đình, số 
 điện thoại người 
 thân khi cần thiết.
 9 Trẻ nhận biết được 
 một số trường hợp 
 không an toàn và 
 gọi người giúp đỡ.
 ` Biết gọi người 
 lớn khi gặp trường 
 hợp khẩn cấp: 
 cháy, có bạn/ 
 người rơi xuống 
 * HĐ chơi
 nước, ngã
 - Cô mở vi deo cho 
 chảy máu...
 trẻ xem các tình 
 ` Biết tránh một số 
 huống có người rơi 
 trường hợp không 
 xuống nước và khi bị 
 an toàn.:
 lạc nói tên, địa chỉ 
 53 + Khi người lạ bế 
 nhà của mình 
 ẵm, cho kẹo, bánh, 
 - Cô và trẻ cùng tạo 
 uống nước ngọt, rủ 
 5 tình huống không đi 
 đi chơi.
 theo người lạ và 
 + Ra khỏi nhà, khu 
 người lạ cho bánh 
 vực trường, lớp khi 
 kẹo không được lấy.
 không được phép 
 của người lớn, cô 
 giáo
 ` Biết được địa chỉ 
 nơi ở, số điện thoại 
 gia đình, người 
 thân và khi bị lạc 
 biết hỏi, gọi người 
 lớn giúp đỡ.
 Trẻ biết giữ đầu *HĐ Chơi
 tóc, quần áo gọn - Cô cho các bạn nữ 
 55 5
 gàng thực hiện chải đầu, 
 buộc tóc
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ biết sử dụng * 3,4,5 T: * Hoạt động chơi 
 các giác quan để ` Chức năng ngoài trời
 xem xét, tìm hiểu các giác quan 
 đối tượng: nhìn, và (một số 3T, - Trẻ có thể kết hợp 
 nghe, ngửi, sờ,.. để các 4-5T) bộ nhìn, sờ, ngửi...để 
 57 3
 nhận ra đặc điểm phận khác của biết đặc đặc điểm của 
 nổi bật của đối cơ thể. cây đu đủ, có hoa 
 tượng. màu gì?, lá màu gì...
 10 Trẻ có khả năng * Hoạt động chơi:
 thu thập thông tin - Góc HT: Cho trẻ 
 về đối tượng bằng xem tranh ảnh về các 
 nhiều cách khác bộ phận trên cơ thể 
59 nhau có sự gợi mở bé
 của cô giáo như - TCM: Đếm các bộ 
 xem sách, tranh phận trên cơ thể
 ảnh và trò chuyện 
 về đối tượng.
 Trẻ có thể mô tả 
 những dấu hiệu nổi 
 bật của các bộ 
60 phận trên cơ thể 
 khi được quan sát 
 với sự gợi mở của 
 cô giáo.
 Trẻ biết phối hợp 
 các giác quan để 
 xem xét sự vật, 
 hiện tượng như kết 
62 hợp nhìn, sờ, ngửi, 
 nếm... để tìm hiểu 
 đặc điểm của cây 
 hoa ban, cây ổi, 
 cây hoa ngũ sắc... *HĐG:
 Trẻ có thể thu thập - GHT: Trẻ quan sát 
 thông tin về cây quá trình phát triển 
 4
 hoa ban, cây ổi, cây, nhận xét đối 
 cây hoa ngũ sắc... tượng
64 bằng nhiều cách * Chơi ngoài trời
 khác nhau: xem - Trẻ quan sát cây 
 sách, tranh ảnh, hoa ban, cây ổi, cây 
 nhận xét và trò hoa ngũ sắc...
 chuyện.
 Trẻ biết nhận xét, 
 trò chuyện về đặc 
 điểm, sự khác 
 nhau, giống nhau 
65
 của các cây hoa 
 ban, cây ổi, cây 
 hoa ngũ sắc...được 
 quan sát. 
67 Trẻ biết phối hợp ` Đặc điểm, 
 5 các giác quan để ích lợi và tác * Hoạt động chơi:
 quan sát, xem xét hại của con - Góc HT: Cho trẻ 
 11 và thảo luận về sự vật, cây, hoa, xem tranh ảnh về các 
 vật, hiện tượng như quả. bộ phận trên cơ thể 
 sử dụng các giác ` bé
 quan khác nhau để - TCM: Đếm các bộ 
 xem xét lá, hoa, phận trên cơ thể
 quả... và thảo luận *HĐG:
 về đặc điểm của - GHT: Trẻ quan sát 
 cây hoa ban, cây quá trình phát triển 
 ổi, cây hoa ngũ cây, nhận xét đối 
 sắc... tượng
 Trẻ biết thu thập - GTH: Trẻ cùng tô 
 thông tin về cây màu về quá trình phát 
 hoa ban, cây ổi, triển của cây
 cây hoa ngũ sắc... * Chơi ngoài trời
 bằng nhiều cách - Trẻ quan sát cây 
69
 khác nhau: xem hoa ban, cây ổi, cây 
 sách tranh ảnh, hoa ngũ sắc...
 băng hình, trò 
 chuyện và thảo 
 luận.
 Trẻ biết nhận xét, 
 thảo luận về đặc 
 điểm, sự khác 
 nhau, giống nhau 
70
 của các cây hoa 
 ban, cây ổi, cây 
 hoa ngũ sắc... được 
 quan sát
 Trẻ thể hiện một số 
 điều quan sát được 
80 3 qua các hoạt động 
 chơi, âm nhạc, tạo 
 hình...
 *. HĐH: 
 Trẻ biết thể hiện một 
 - Tạo hình: 
 số hiểu biết về các Thực hiện thông qua các nội 
 - Vẽ tóc của bé (B) 
 bộ phận trên cơ thể dung giáo dục của hoạt động 
81 4 (theo M)
 qua hoạt động chơi, vui chơi, âm nhạc, tạo hình.
 - Vẽ bạn gái (N) 
 âm nhạc và tạo 
 (theo M)
 hình... 
 - Vẽ bạn trai bạn 
 Trẻ biết thể hiện 
 gái(L) (theo M)
 hiểu biết về các bộ 
82 5 phận trên cơ thể qua 
 hoạt động chơi, âm 
 nhạc và tạo hình... 
 12 b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 Trẻ có thể sử dụng * HĐH:
 lời nói và hành - Nhận biết phía trên-
 ` Nhận biết phía trên - phía 
 động để chỉ vị trí phía dưới, phía trước-
114 3 dưới, phía trước - phía sau, tay 
 của đối tượng phía sau của bản thân
 phải - tay trái của bản thân.
 trong không gian 
 và bản thân.
 Trẻ biết sử dụng * HĐH:
 lời nói và hành - Xác định phía trước 
 động để chỉ vị trí 
 ` Xác định vị trí của đồ vật so - phía sau; phía trên - 
 của đồ vật so với 
115 4 với bản thân trẻ và so với bạn phía dưới; Phía phải - 
 người khác.
 khác phía trái của đồ vật so 
 với bản thân và bạn 
 khác
 * HĐH: 
 - Toán: -Xác định 
 ` Xác định vị trí của đồ vật so 
 Trẻ biết sử dụng phía trước - phía sau; 
 với bản thân trẻ và so với bạn 
 lời nói và hành phía trên - phía dưới; 
 khác (phía trước - phía sau, 
116 5 động để chỉ vị trí Phía phải - phía trái 
 phía trên - phía dưới, phía phải,
 của đồ vật làm của đồ vật so với bản 
 phía trái). (với một vật nào đó 
 chuẩn. thân, với bạn khác 
 làm chuẩn 5T)
 với một vật làm 
 chuẩn (L)
c, Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, * HĐH
 tuổi, giới tính của + KPXH: Bé giới 
121 3
 bản thân khi được thiệu về mình
 hỏi, trò chuyện. * HĐ TCM
 ` Tên, tuổi, giới tính của bản 
 Trẻ nói đúng họ và + Bé tự giới thiệu về 
 thân.
 tên, tuổi, giới tính bản thân
122 4 của bản thân khi + Ai nhanh hơn
 được hỏi, trò 
 chuyện
 Trẻ nói đúng họ, 
 ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới 
 tên, ngày sinh, giới 
 tính, đặc điểm bên ngoài, sở 
123 5 tính của bản thân 
 thích của bản thân (vị trí của trẻ 
 khi được hỏi, trò 
 trong gia đình 5T)
 chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
167 3 Trẻ đọc thuộc bài * 3,4,5 Tuổi * Hoạt động học:
 thơ,cao dao, đồng Nghe hiểu nội dung truyện kể, - Thơ: Tay ngoan
168 4
 dao... truyện đọc phù hợp với độ tuổi * HĐ Chiều:
169 5 Trẻ nghe hiểu nội ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca + Đọc đồng dao: 
 13 dung câu chuyện, dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, Nước thơm, nước mát
 thơ, đồng dao, ca hò, vè phù hợp với độ tuổi.
 dao dành cho lứa ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, 
 tuổi của trẻ. tục ngữ, hò vè
 Trẻ biết đọc biểu 
170 cảm bài thơ, cao 
 dao, đồng dao..
 Trẻ biết sử dụng 
 các từ: "Vâng ạ" 
181 3
 "Dạ"; “Thưa".....
 trong giao tiếp
 Trẻ biết sử dụng 
 các từ như mời cô, 
 Giờ ăn:
 mời bạn, cảm ơn, 
182 4 - Trẻ biết mời cô, mời 
 xin lỗi trong giao 
 bạn ăn cơm
 tiếp. ` Sử dụng các từ ( biểu thị sự lễ 
 - Trẻ biết xin cô bát 
 phép; biểu cảm hình tượng 5T)
 cơm
 Trẻ biết sử dụng 
 * Giờ đón và trả trẻ
 các từ: " cảm ơn"; 
 - Dạy trẻ kỹ năng xin 
 "Xin lỗi"; "Xin 
 phép cô ra ngoài, vào 
 phép";" Thưa"; 
183 5 lớp 
 Dạ"; " Vâng"...phù 
 hợp với tình 
 huống.
197 5 Trẻ biết tô, đồ các Tập tô, tập đồ Sao chép một * Hoạt động học:
 nét chữ, sao chép các nét chữ. số kí hiệu, chữ - Tập tô chữ cái a, ă â
 một số kí hiệu, chữ ` Nhận dạng cái, tên của - LQCV: a, ă, â
 cái, tên của mình. một số/các mình. * Hoạt động chơi:
 chữ cái. - Góc HT: Trẻ nhận 
198 Trẻ nhận dạng các dạng chữ cái a, ă, â 
 chữ cái trong bảng trong đoạn thơ tay 
 chữ cái tiếng việt. ngoan
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, * Hoạt động học
 tuổi, giới tính của - KPXH: Bé giới 
199 3
 bản thân. thiệu về mình
 - TCM: Tự giới thiệu 
 Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính về bản Thân
 tuổi, giơi tính của * Giờ đón và trả trẻ
200 4 bản thân, tên bố, - Cô cùng trẻ trò 
 tên mẹ. chuyện. Cô gợi hỏi 
 trẻ
 14 Trẻ nói được tên, - Con tên gì?
 tuổi, giơi tính của Thực hiện thông qua nội dung - Con năm nay bao 
201 5 bản thân, tên bố, khám phá xã hội (lĩnh vực PT nhiêu tuổi .
 tên mẹ, địa chỉ nhà nhận thức) - Bố mẹ con tên gì?, 
 hoặc điện thoại. nhà con ở đâu?
 Trẻ nói được điều ` Những điều bé thích , không * Giờ đón và trả trẻ
202 3 bé thích, không thích. - Cô cùng trẻ trò 
 thích. chuyện. Cô gợi hỏi 
 Trẻ nói được điều trẻ
 bé thích, không + Con thích làm gì?
203 4 thích, những việc + Con có gì giống với 
 gì bé có thể làm bạn?
 được. + Sở thích của con là 
 Trẻ tự chọn đồ gì?
204 chơi, trò chơi theo ` Sở thích, khả năng của bản + Con có biết sở thích 
 ý thích. thân. của bạn là gì không?
 Trẻ nói được điều 
 bé thích, không 
 thích, những việc 
205 5
 gì bé có thể làm 
 được và việc bé 
 không làm được.
 Trẻ nói được mình 
 có điểm gì giống 
 và khác bạn ( Dáng ` Điểm giống khác nhau của 
206 5 
 vẻ bên ngoài, giới mình với người khác.
 tính, sở thích và 
 khả năng).
 Trẻ nhận ra cảm 
 xúc: vui, buồn, sợ 
214 3 hãi, tức giận qua 
 nét mặt, giọng nói, 
 * Hoạt động học
 tranh ảnh.
 - Trẻ biết bày tỏ cảm 
 Trẻ nhận biết cảm 
 ` Nhận biết một số trạng thái xúc qua câu truyện ' 
 xúc : vui, buồn, sợ 
 cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức Giấc mơ kì lạ
 hãi, tức giận, ngạc 
215 4 giận/ngạc nhiên/ xấu hổ) qua * HĐ Chơi
 nhiên qua nét mặt, 
 nét mặt, cử chỉ, giọng nói /tranh + GHT: Trẻ xem 
 lời nói, cử chỉ qua 
 ảnh/ âm nhạc tranh, truyện
 tranh, ảnh.
 * TCM: Tôi vui hay 
 Trẻ nhận biết một 
 tôi buồn
 số trạng thái cảm 
216 5 xúc : vui, buồn, sợ 
 hãi, tức giận, ngạc 
 nhiên, xấu hổ... 
 15 qua tranh, qua nét 
 mặt, cử chỉ, giọng 
 nói của người 
 khác.
 ` Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua 
 Trẻ biết biểu lộ nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò 
217 3 cảm xúc vui, buồn, chơi; hát, vận động.
 sợ hãi, tức giận. ` Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em 
 ruột
 ` Biểu lộ * 4,5 T:
 * HĐ Chơi
 trạng thái cảm ` Yêu mến, 
 + Cô mở vi deo về 
 Trẻ biết biểu lộ xúc, tình cảm quan tâm đến 
 các tình huống vui, 
 một số cảm xúc: phù hợp qua người thân 
 buồn, sợ hãi, tức 
218 4 vui, buồn, sợ hãi, cử chỉ, giọng trong gia đình.
 giận, ngạc nhiên 
 tức giận, ngạc nói; trò chơi; 
 cho trẻ quan sát. Cô 
 nhiên. hát, vận động; 
 gợi hỏi trẻ
 vẽ, nặn, xếp 
 + Bạn nhỏ đang có 
 hình.
 thái độ như thế? 
 ` Bày tỏ tình 
 + Gia đình bạn nhỏ 
 cảm phù hợp 
 sống như thế nào với 
 Trẻ biết biểu lộ với trạng thái 
 nhau?
 cảm xúc: vui, cảm xúc của 
219 buồn, sợ hãi, tức người khác 
 giận, ngạc nhiên, trong các tình 
 5 xấu hổ. huống giao 
 tiếp khác 
 nhau.
 * HĐ chiều
 Trẻ có thể nói ` Khả năng và 
 - Cô trò chuyện với 
 được khả năng và sở thích của 
221 trẻ
 sở thích của bạn bè bạn bè và 
 VD: Bạn Dấu thích 
 và người thân người thân
 đá bóng
 Trẻ biết chào hỏi * Hoạt động chơi:
 và nói lời cảm ơn, - Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào - Cô cùng trẻ tạo tình 
233 3
 xin lỗi khi được hỏi, cảm ơn) huống nói lời cảm ơn, 
 nhắc nhở xin lỗi khi mắc sai
 Trẻ biết nói lời 
234 4 cảm ơn, xin lỗi, 
 * Hoạt động chơi:
 chào hỏi lễ phép - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ 
 - Cô cùng trẻ tạo tình 
 Trẻ biết nói lời phép (lịch sự 5T)
 huống nói lời cảm ơn, 
 cảm ơn, xin lỗi, 
235 5 xin lỗi khi mắc sai
 chào hỏi lễ phép
5. Giáo dục phát triển thẩm mĩ
 16 Trẻ vui sướng, vỗ * Hoạt động học:
 tay, nói lên cảm + Cho trẻ nghe 
 nhận của mình khi các bài hát: Khúc hat 
 nghe các âm thanh ru người mẹ trẻ; mẹ 
256
 gợi cảm và ngắm yêu con.
 nhìn vẻ đẹp nổi bật 
 của các sự vật, 
 hiện tượng
 Trẻ vui sướng, chỉ, * Hoạt động học:
 sờ, ngắm nhìn và - Vẽ tóc của bé
 nói lên cảm nhận * Hoạt động chơi
 của mình trước vẻ + GHT:
257 3
 đẹp nổi bật (về - Tô màu bạn gái
 màu sắc, hình + Vẽ một số thực 
 dáng ) của các phẩm cần cho bé
 tác phẩm tạo hình.
 Trẻ vui sướng, vỗ 
 tay, làm động tác * Hoạt động học:
 mô phỏng và sử + Cho trẻ nghe 
 Bộc lộ cảm xúc/ bộc lộ cảm xúc 
 dụng các từ gợi các bài hát: Khúc hat 
 phù hợp/ thể hiện thái độ, tình 
 cảm nói lên cảm ru người mẹ trẻ; mẹ 
 cảm khi nghe âm thanh gợi 
 nhận của mình khi yêu con.
 cảm, các bài hát, bản nhạc gần 
 nghe các âm thanh 
 gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật 
 gợi cảm và ngắm 
 của các sự vật, hiện tượng trong 
 nhìn vẻ đẹp của 
 thiên nhiên, cuộc sống và tác 
 các sự vật, hiện 
258 phẩm nghệ thuật.
 tượng
 Trẻ thích thú, 
 ngắm nhìn, chỉ, sờ * HĐH
 và sử dụng các từ -Vẽ bạn gái
 gợi cảm nói lên 
 4
 cảm xúc của mình * HĐ Chơi
259
 trước vẻ đẹp nổi + GTH: Vẽ và tô màu 
 bật (về màu sắc, bạn gái
 hình dáng ) của + Vẽ một số thực 
 các tác phẩm tạo phẩm cần cho bé
 hình.
 Trẻ tán thưởng, tự * Hoạt động học:
 khám phá, bắt + Cho trẻ nghe 
 chước âm thanh, các bài hát: Khúc hat 
 dáng điệu và sử ru người mẹ trẻ; mẹ 
260 5
 dụng các từ gợi yêu con.
 cảm nói lên cảm 
 xúc của mình khi 
 nghe các âm thanh 
 17 gợi cảm và ngắm 
 nhìn vẻ đẹp của 
 các sự vật, hiện 
 tượng
 Trẻ thích thú, 
 ngắm nhìn, chỉ, sờ * HĐH
 và sử dụng các từ -Vẽ bạn trai, bạn gái
 gợi cảm nói lên * HĐ Chơi
 cảm xúc của mình + GTH: Vẽ và tô màu 
 261
 trước vẻ đẹp nổi bạn gái
 bật (về màu sắc, + Vẽ một số thực 
 hình dáng ) của phẩm cần cho bé
 các tác phẩm tạo 
 hình.
 Trẻ chú ý nghe, * Hoạt động học:
 thích được hát + Cho trẻ nghe 
 theo, vỗ tay, nhún các bài hát: Khúc hat 
 nhảy, lắc lư theo ru người mẹ trẻ; mẹ 
 Nghe các bài hát, bản nhạc 
 262 3 bài hát, bản nhạc. yêu con.
 ( nhạc thiếu nhi, dân ca)
 thích nghe đọc thơ, - DH: Tay thơm tay 
 ca dao, đồng dao, ngoan.
 tục ngữ; thích nghe - Múa: Tập rửa mặt
 kể câu chuyện. - VTTTTC: Mời bạn 
 Trẻ chú ý nghe, ăn
 thích thú (hát, vỗ - Đọc thơ: Tay ngoan
 tay, nhún nhảy, lắc - Đọc ca dao, đồng 
 lư) theo bài hát, dao
 4 bản nhạc. thích 
263
 nghe và đọc thơ, ca 
 dao, đồng dao, tục 
 ` Nghe và 
 ngữ, thích nghe và 
 nhận ra/ nhận 
 kể câu chuyện.
 biết các thể 
 Trẻ chăm chú lắng * Hoạt động học:
 loại âm nhạc 
 nghe và hưởng ứng ` Nghe và + Cho trẻ nghe 
 khác nhau 
 cảm xúc (hát theo, nhận ra sắc các bài hát: Khúc hat 
 (nhạc thiếu 
 nhún nhảy, lắc lư thái (Vui, ru người mẹ trẻ; mẹ 
 nhi, dân ca/ 
 thể hiện động tác buồn, tình cảm yêu con.
 5T: nhạc cổ 
 minh họa phù hợp) tha thiết) của - DH: Tay thơm tay 
 điển)
264 5 theo bài hát, bản các bài hát, ngoan.
 nhạc; thích nghe và bản nhạc. - Múa: Tập rửa mặt
 đọc thơ, ca dao, - VTTTTC: Mời bạn 
 đồng dao, tục ngữ; ăn
 thích nghe và kể - Đọc thơ: Tay ngoan
 câu chuyện. - Đọc ca dao, đồng 
 dao
 18 Trẻ biết hát tự * Hoạt động học:
 nhiên, hát được - DH: Tay thơm tay 
265 3
 giai điệu bài hát ngoan.
 quen thuộc.
 Trẻ hát đúng giai * Hoạt động học:
 điệu , lời ca, hát rõ - VĐVTTTTC: Mời 
 lời và thể hiện sắc bạn ăn
266 4 ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, 
 thái của bài hát qua - DH: Tay thơm tay 
 lời ca bài hát 
 giọng hát, nét mặt, ngoan.
 ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình 
 điệu bộ... - Múa: Tập rửa mặt
 cảm của bài hát
 Trẻ biết hát đúng 
 giai điệu , lời ca, 
 hát diễm cảm phù 
267 5 hợp với sắc thái 
 của bài hát qua 
 giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ, cử chỉ...
 Trẻ có thể vận ` Vận động * Hoạt động học:
 động theo nhịp đơn giản theo - VĐVTTTTC: Mời 
 điệu bài hát, bản nhịp điệu của bạn ăn
268 3 nhạc (Vỗ tay theo các bài hát, 
 phách, nhịp, vận bản nhạc.
 `4-5T: Vận 
 động minh họa). 
 động nhịp 
 nhàng theo 
 Trẻ vận động nhịp 
 giai điệu, nhịp 
 nhàng theo nhịp * Hoạt động học:
 điệu của bài 
 điệu các bài hát, - VĐVTTTTC: Mời 
 hát, bản nhạc.
269 4 bản nhạc với các bạn ăn
 ` 3-4-5T: Sử 
 hình thức (Vỗ tay 
 dụng các dụng 
 theo nhịp, tiết tấu, 
 cụ gõ đệm 
 múa).
 theo phách, 
 Trẻ vận động nhịp ` Thể hiện sắc * Hoạt động học:
 nhịp; tiết tấu 
 nhàng phù hợp với thái phù hợp - VĐVTTTTC: Mời 
 (4-5T).
 sắc thái, nhịp điệu với các bài hát, bạn ăn
270 5 bài hát, bản nhạc bản nhạc. * HĐTDS: Tập thể 
 với các hình thức dục theo nhịp bài hát 
 (Vỗ tay theo các “ tay thơm tay 
 loại tiết tấu, múa). ngoan 
 * Hoạt động học:
 Trẻ có thể sử dụng 
 - Vẽ tóc của bé
 các nguyên vật liệu 
 ` Sử dụng các nguyên vật liệu * Hoạt động chơi:
271 3 tạo hình để tạo ra 
 tạo hình để tạo ra các sản phẩm. - Vẽ một số thực 
 sản phẩm theo sự 
 phẩm cần cho bé
 gợi ý.
 19 * Hoạt động học:
 Trẻ biết phối hợp 
 + TH: Vẽ bạn gái
 các nguyên vật liệu 
272 4 * Hoạt động chơi:
 tạo hình để tạo ra 
 - Vẽ một số thực 
 sản phẩm. ` Phối hợp/ lựa chọn các 
 phẩm cần cho bé
 nguyên vật liệu tạo hình, vật 
 Trẻ biết phối hợp * Hoạt động học:
 liệu trong thiên nhiên, (5T: phế 
 và lựa chọn các + TH: Vẽ bạn trai, 
 liệu) để tạo ra các sản phẩm
 nguyên vật liệu tạo bạn gái
273 5
 hình, vật liệu thiên * Hoạt động chơi:
 nhiên để tạo ra sản - Vẽ một số thực 
 phẩm. phẩm cần cho bé
 Trẻ có thể vẽ các * Hoạt động học:
 nét thẳng, xiên, + TH: - Vẽ bạn trai, 
274 3
 ngang tạo thành bạn gái
 bức tranh đơn giản. - Vẽ tóc của bé
 ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử 
 Trẻ biết vẽ phối + TH: Vẽ theo ý thích 
 dụng các kỹ năng/ phối hợp các 
 hợp được các nét * HĐ Chơi
 kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm 
 xiên, ngang, cong - Chơi ngoài trời: trẻ 
275 4 đơn giản/ có màu sắc, kích 
 tròn tạo thành bức vẽ theo ý thích
 thước, hình dáng, đường nét/ 
 tranh có mầu sắc 
 5T: bố cục
 và bố cục.
 Trẻ phối hợp các 
 kỹ năng vẽ để tạo 
276 5 thành bức tranh có 
 mầu sắc hài hòa, 
 bố cục cân đối.
Tổng số MT: 3 tuổi 33 MT; 4 Tuổi 34 MT; 5 Tuổi 39 MT.
 CHUẨN BỊ
 - Tranh ảnh về bạn trai, bạn gái, các bộ phận trên cơ thể, một số thực phẩm cần 
 thiết cho bé, trang phục của bé
 - Giấy, kéo, bút chì, bút mầu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy mầu, hồ dán, giấy báo hộp 
 bìa cát tông các loại ( có thể tận dụng bìa lịch, báo cũ )
 - Lựa chọn một số trò chơi, câu đố, bài hát, thơ liên quan đến bản thân trẻ
 - Tranh minh họa cho bài thơ: tay ngoan, truyện: giấc mơ kì lạ
 - Các loại khối, nút nhựa, cây, hoa, lô tô các loại liên quan đến chủ đề.
 - Các dụng cụ âm nhạc, dụng cụ thể dục.
 Người lập Tổ trưởng Chuyên môn ký duyệt
 20

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_ban_than_nam_hoc_2024_2025.pdf