Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Thu
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: " BẢN THÂN " ( Thời gian thực hiện: 3 tuần: Từ ngày 09/10/2023 – 27/10/2023 ) TT Độ Mục tiêu giáo Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục tuổi dục Riêng Chung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ `Bắt chéo 2 * 3,4,5T: Hô * Hoạt động học: các động tác trong tay trước hấp: Hít vào, - Hô hấp: Gà gáy bài tập thể dục ngực thở ra. - Tập các động theo hướng dẫn. ` Bước lên Tay: Hai tay tác thể dục kết 1 3 phía trước, đưa lên cao, ra hợp bài hát: Tay bước sang phía trước, thơm tay ngoan, tập ngang. sang 2 bên rửa mặt, vì sao con ` Co duỗi (4+5T: kết hợp mèo rửa mặt, mời chân. với vẫy bàn bạn ăn Trẻ thực hiện - Tay: ` Vỗ 2 tay; 4T: nắm, + Trò chơi: Chi chi đúng, đầy đủ, nhịp tay vào nhau mở bàn tay; chành chành, con nhàng các động tác (Phía trước, 5T: quay cổ vỏi con voi, trời trong bài tập thể phía sau trên tay, kiễng mưa dục theo hiệu lệnh đầu. chân).` * Hoạt động học: 2 4 - Chận: - Lưng, bụng, - Tay: ` Vỗ 2 tay vào ` Nhún chân. lườn: Nghiêng nhau (Phía trước, ` Đứng, lần người sang trái, phía sau trên đầu.- lượt từng sang phải, 5T: Lưng, bụng, lườn: chân co cao ghiêng người + Nghiêng người đầu gối. sang hai bên, sang trái, sang phải, ` Hai tay đánh kết hợp tay 5T: ghiêng người Trẻ thực hiện xoay tròn chống hông, sang hai bên, kết hợp đúng, đủ, thuần trước ngực, chân bước sang tay chống hông, chân thục các động tác đưa lên cao. phải, sang trái. bước sang phải, sang của bài thể dục ` Chân đưa ra * 3,4 T: trái. theo hiệu lệnh hoặc phía trước, ` Cúi về phía - Chân: theo nhịp bản đưa sang trước + Nhún chân. nhạc/bài hát. Bắt ngang, đưa về ` Ngồi xổm, đầu và kết thúc phía sau. đứng lên. 3 5 động tác đúng nhịp ` Nhảy lên, ` Bật tại chỗ đưa 2 chân * 4-5T: sang ngang; `Ngửa người ra nhảy lên đưa sau (5T: kết một chân về hợp tay giơ lên phía trước, cao, chân bước một chân về sang phải, sang sau. trái) 1 Trẻ có thể giữ được thăng bằng • 4,5T * Hoạt động học: cơ thể khi thực - Đi kiễng gót - Đi khuỵu gối. - Ôn đi kiễng gót. 4 3 hiện vận động: + TC: Tung bóng - ` Đi kiễng gót liên tục 3m. Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học: bằng cơ thể khi + - Đi khuỵu gối. 5 4 thực hiện vận - TC: tung bóng động: - Đi khuỵu gối. Trẻ biết giữ được * Hoạt động học thăng bằng cơ thể - Đi khuỵu gối 6 5 khi thực hiện vận - TC: tung bóng động: - Đi khuỵu gối. Trẻ biết thể hiện *Trẻ 3t: Bò *.Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo theo đường - Bò theo đường dích trong thực hiện bài - Bò theo dích dắc dắc 13 3 tập tổng hợp: đường dích TC: Ai nhanh hơn - Bò theo đường dắc dích dắc Trẻ thể hiện nhanh, *.Hoạt động học: mạnh, khéo trong - Bò dích dắc qua 5 thực hiện bài tập điểm 14 4 tổng hợp: * Trẻ 4,5t: TC: Ai nhanh hơn - Bò dích dắc qua 5 Bò: dích dắc điểm qua ( 5 điểm Trẻ thể hiện nhanh, (4t), 7 điểm * Hoạt động học: mạnh, khéo trong (5t) ) - Bò dích dắc qua 7 thực hiện bài tập điểm 15 5 tổng hợp: TC: Ai nhanh hơn - Bò dích dắc qua 7 điểm Trẻ thực hiện được ` Gập, đan các ngón tay vào - HĐ học: các vận động: nhau, quay ngón tay, cổ tay, Gập đan các ngón tay ` Xoay tròn cổ tay. cuộn cổ tay. vào nhau, quay ngón ` Gập, đan ngón ` Đan, tết. tay, cổ tay, cuộn cổ tay vào nhau. tay. 16 3 * Hoạt động chơi: - Góc Phân vai: tết tóc, buộc tóc cho em. - GTH: Xé dán theo ý thích 2 Phối hợp được cử ` Xếp chồng * 3,4,5T: *Hoạt động chơi: động bàn tay, ngón các hình khối ` Xé, tô + GXD: Xây vườn tay trong một số khác nhau ` Cài, cởi cúc cây của bé; xây hoạt động: ` Xé dán giấy. * 3, 4T: khuân công viên ' Vẽ được hình tròn ` Sử dụng ` Vẽ (nguệch - GTH: 19 3 theo mẫu. kéo, bút. ngoạc; hình) + Vẽ tóc của bé. ' Cát thẳng được * 4,5 T * HĐH: một đoạn 10 cm. ` Cắt đường + TH:Vẽ bạn trai, bạn ' Xếp chồng 8 - 10 (thẳng; vòng gái -5t, vẽ bạn gái -4t, khối không đổ. cung) vẽ tóc của bé -3t ' Tự cài, cởi cúc. ` Xâu, buộc + TH: Vẽ theo ý thích Phối hợp được cử dây * Hoạt động lao động động bàn tay, ngón tự phục vụ: tay, phối hợp tay - - Cài, cởi cúc mắt trong một số hoạt động: -Lắp ghép ' Vẽ hình người, hình nhà, cây. 20 4 ' Cắt thành thạo theo đường thẳng ' Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. ' Biết tết sợi đôi ' Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. Phối hợp được cử ` Lắp ráp. * Hoạt động học: động bàn tay, ngón ` Đồ theo nét '+ LQCV: Tập tô chữ tay, phối hợp tay - ` Kéo khóa cái: a, ă, â mắt trong một số (Phéc mơ * Hoạt động lao động hoạt động: tuya), luồn tự phục vụ: ' Vẽ hình và sao - Cài, cởi cúc, buộc chép các chữ cái, dây giầy. chữ số. ' Cát được theo đường viền của 21 5 hình vẽ. ' Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu ' Tự cài, cởi cúc,xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phac mơ tuya) 3 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ Trẻ có thể nói đúng ` Nhận biết một số thực phẩm ( * Đón, trả trẻ, trò tên một số thực quen thuộc; thông thường trong chuyện hằng ngay: phẩm quen thuộc các nhóm thực phẩm (Trên tháp - Xem tranh ảnh, lô 22 3 khi nhìn vật thật dinh dưỡng) ) tô, video, trò chuyện hoặc tranh ảnh về một số món ăn (thịt, cá, trứng, sữa, giúp cơ thể khỏe rau...). mạnh, về các bộ phận Trẻ biết một số trên cơ thể bé.... thực phẩm cùng * HĐ/giờ ăn nhóm: - Giới thiệu tên món ` Thịt, cá, ...có ăn, giá trị dinh 23 4 nhiều chất đạm. dưỡng, cách chế ` Rau, quả chín có biến... nhiều vitamin. * Hoạt động góc: - Góc phân vai: Nấu Trẻ biết lựa chọn ăn. được một số thực * TCM: Chuyển thực phẩm khi được gọi phẩm về kho tên nhóm: ` Nhận biết, phân loại một số 24 5 ` Thực phẩm giàu thực phẩm thông thường theo 4 chất đạm: thịt, cá... nhóm thực phẩm. ` Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả Trẻ có khả năng ` Nhận biết một số món ăn quen * HĐH biết tên một số thuộc. - PTTC: Trò chuyện 25 3 món ăn hàng ngày: về thực phẩm càn cho trứng rán, cá kho, bé canh rau.. * Giờ ăn Trẻ nói được tên - Trò chuyện với trẻ một số món ăn về các món ăn chuẩn 26 4 ` Nhận biết dạng chế biến đơn hàng ngày và dạng bị ăn, có cung cấp giản của một số thực phẩm, chế biến đơn giản: chất gì cho cơ thể trẻ món ăn. rau có thể luộc, ` Làm quen với một số thao tác nấu canh; thịt có đơn giản trong chế biến một số 27 5 thể luộc, rán, kho; món ăn, thức uống. gạo nấu cơm, nấu cháo Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa ăn trong * Giờ trả trẻ chóng lớn, khoẻ ngày và ích lợi của ăn uống đủ - Cho trẻ quan sát 28 3 mạnh và chấp nhận lượng và đủ chất. một số tranh ảnh về ăn nhiều loại thức ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn các thực phẩm như ăn khác nhau. uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu rau, thịt, cá.... 4 Trẻ biết ăn để cao răng, suy dinh dưỡng, béo - Trò chuyện với trẻ lớn, khoẻ mạnh, phì ). phải uống nước đun thông minh và biết sôi, không ăn quả 29 4 ăn nhiều loại thức xanh... ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều 30 5 nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ thực hiện được ` Thể hiện * 3-4-5 Tuổi: * Giờ ăn một số việc đơn bằng lời nói ` Làm quen + Thực hành: Sử giản với sự giúp đỡ về nhu cầu ăn, cách/tập/tập dụng cốc uống nước, của người lớn: ngủ, vệ sinh. luyện kỹ năng: sử dụng bát, thìa 31 3 ` Rửa tay, lau mặt, đánh răng, lau trong khi ăn. súc miệng. mặt. ` Tháo tất, cởi ` Tập/rèn luyện quần, áo.... tao tác/tập Trẻ biết thực hiện luyện kỹ năng: * HĐLĐVS: được một số việc rửa tay bằng xà - Hướng dẫn, thực khi được nhắc nhở: phòng. hành: rửa tay bằng xà ` Tự rửa tay bằng * 4-5 tuổi: phòng, rửa mặt 32 4 xà phòng. Tự lau ` Đi vệ sinh + Đi vệ sinh đúng nơi mặt, đánh răng. đúng nơi quy quy định. ` Tự thay quần, áo định khi bị ướt, bẩn. Trẻ biết thực hiện ` Sử dụng đồ * HĐ chơi: được một số việc dùng vệ sinh - Góc học tập: Xem đơn giản: đúng cách. tranh ảnh, lô tô, trò ` Tự thay quần, áo chuyện về một số khi bị ướt, bẩn và món ăn hàng ngày ở để vào nơi quy trường, lớp 33 5 định. * Hoạt động vệ sinh ` Đi vệ sinh đúng cá nhân: nơi qui định, biết - Hướng dẫn, thực đi xong dội/giật hành: rửa tay bằng xà nước cho sạch phòng, rửa mặt ` Trẻ biết rửa tay + Đi vệ sinh đúng nơi 5 bằng xà phòng, sau quy định. khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử dụng * Giờ ăn 34 3 bát, thìa, cốc đúng - Cô cho trẻ thực cách. hành trong giờ ăn ` Trẻ biết tự cầm cơm bát, thìa xúc ăn ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng - Những trẻ nhỏ cô 35 4 gọn gàng, không đồ dùng ăn uống hướng dẫn trẻ cách rơi vãi, đổ thức ăn. cầm bát, thìa khi ăn ` Trẻ biết sử dụng cơm 36 5 đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo Trẻ có một số hành * Giờ ăn vi tốt trong ăn - Cô cho trẻ ăn chín 37 3 uống khi được uống sôi, không được nhắc nhở: Uống uống nước lã. nước đã đun sôi... Trẻ có một số hành * Giờ ăn vi tốt trong ăn ` Tập luyện một số thói quen tốt - Cô nhắc trẻ trước uống: về giữ gìn sức khỏe. khi ăn phải mời mới ` Mời cô, mời bạn được ăn. khi ăn; ăn từ tốn, - Nhắc trẻ ăn nhiều nhai kỹ. rau để có nhiều 38 4 ` Chấp nhận ăn rau vitamin. và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... ` Không uống nước lã. * Giờ ăn Trẻ có một số hành - Cô cho trẻ ăn chín vi và thói quen uống sôi, không được trong ăn uống: uống nước lã. ` Mời cô, mời bạn - Cô nhắc trẻ trước khi ăn và ăn từ tốn. khi ăn phải mời cô và ` Không đùa các bạn mới được ăn. nghịch, không làm Không nói chuyện 39 5 đổ vãi thức ăn. trong giờ ăn cơm ` Ăn nhiều loại - Nhắc trẻ ăn nhiều thức ăn khác nhau. rau để có nhiều ` Không uống nước vitamin. lã, ăn quà vặt ngài đường 6 Có một số hành vi ` Nhận biết * 3, 4, 5 tuổi: * HĐ Chơi tốt trong vệ sinh, trang phục ` Lợi ích của - Cô tạo tình huống: phòng bệnh khi theo thời tiết việc giữ gìn vệ Trẻ ngã và bị chảy được nhắc nhở: sinh thân thể, máu ` Chấp nhận: Vệ vệ sinh môi *Giờ đón và trả trẻ sinh răng miệng, trường đối với - Cô trao đổi với phụ đội mũ ra nắng, sức khỏe con huynh về trang phục 40 3 mặc áo ấm, đi tất người. của trẻ khi trời lạnh, đi ` Nhận biết một * HĐLĐVS: dép, giày khi đi số biểu hiện - Chơi ngoài trời: Cô học. khi ốm (Cách cùng trẻ nhặt lá cây ` Biết nói với phòng tránh bỏ vảo thùng rác người lớn khi bị đơn giản 4T, đau, chảy máu. Nguyên nhân Trẻ có một số hành và cách phòng vi tốt trong vệ sinh, tránh 5T) phòng bệnh khi * 4-5 tuổi: được nhắc nhở: ` Lựa chọn/ và ` Vệ sinh răng sử dụng trang miệng, đội mũ khi phục phù hợp ra nắng, mặc áo với thời tiết. ấm, đi tất khi trời ` Ích lợi của lạnh, đi dép, giày mặc trang phục 41 4 khi đi học. phù hợp với ` Biết nói với thời tiết người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt * HĐ chơi: trong vệ sinh, - Góc học tập: xem phòng bệnh: tranh ảnh về những ` Vệ sinh răng hành động nguy hiểm miệng: Sau khi ăn và những nơi không 42 5 hoặc trước khi đi an toàn, những vật ngủ, sáng ngủ dậy. dụng nguy hiểm đến ` Ra nắng đội mũ: tính mạng Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy 7 máu hoặc sốt... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. -Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. Trẻ biết tránh một ` Nhận biết và số hành động nguy phòng tránh hiểm khi được những hành nhắc nhở: động nguy ` Không cười đùa hiểm đến tính *.Giờ ăn trong khi ăn, uống mạng. - Dạy trẻ không được hoặc khi ăn các tự ý lấy thuốc uống loại quả có hạt... khi bị sốt, hay đau ` Không tự lấy 49 3 bụng. thuốc uống. - Giáo dục trẻ ăn quả ` Không leo trèo phải ngồi ăn cho cẩn bàn ghế, lan can. thận không là sẽ bị ` Không nghịch hóc hạt của quả. các vật sắc nhọn. ` Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: *. HĐ đón trẻ: 4 ` Không cười đùa - Nhắc trẻ không trong khi ăn, uống được đến gần ổ điện, hoặc khi ăn các đến gần ao, hồ, song 50 loại quả có hạt... suối, .. ` Không ăn thức ăn - Khi ở trường muốn có mùi ôi; đi ngoài phải xin không ăn lá, quả phép cô giáo rồi mới lạ... không uống được ra ngoài. rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. 8 ` Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. ` Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: ` Biết: cười đùa trong khi ăn, uống *. Giờ ăn hoặc khi ăn các - Cô dạy trẻ nhận biết loại quả có hạt dễ được đâu là đồ ăn bọ hóc sặc... 51 5 uống không tốt. ` Biết không tự ý - Nhắc trẻ không uống thuốc. được cười đùa khi ` Biết: ăn thức ăn đang ăn. có mùi hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: ` Biết gọi người lớn khi gặp một số * HĐ Chiều trường hợp khấn - Cô tạo tình huống cấp: cháy, có khi trẻ bị thất lạc. người rơi xuống 52 4 + Cô nhắc trẻ tên của nước, ngã chảy trẻ, địa chỉ nhà ở có máu. thể nhớ số điện thoại ` Biết gọi người của gia đình giúp đỡ khi bị lạc. nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. 9 Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống * HĐ chơi nước, ngã - Cô mở vi deo cho chảy máu... trẻ xem các tình ` Biết tránh một số huống có người rơi trường hợp không xuống nước và khi bị an toàn.: lạc nói tên, địa chỉ 53 + Khi người lạ bế nhà của mình ẵm, cho kẹo, bánh, - Cô và trẻ cùng tạo uống nước ngọt, rủ 5 tình huống không đi đi chơi. theo người lạ và + Ra khỏi nhà, khu người lạ cho bánh vực trường, lớp khi kẹo không được lấy. không được phép của người lớn, cô giáo ` Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. Trẻ biết giữ đầu *HĐ Chơi tóc, quần áo gọn - Cô cho các bạn nữ 55 5 gàng thực hiện chải đầu, buộc tóc 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng * 3,4,5 T: * Hoạt động chơi các giác quan để ` Chức năng ngoài trời xem xét, tìm hiểu các giác quan đối tượng: nhìn, và (một số 3T, - Trẻ có thể kết hợp nghe, ngửi, sờ,.. để các 4-5T) bộ nhìn, sờ, ngửi...để 57 3 nhận ra đặc điểm phận khác của biết đặc đặc điểm của nổi bật của đối cơ thể. cây đu đủ, có hoa tượng. màu gì?, lá màu gì... 10 Trẻ có khả năng * Hoạt động chơi: thu thập thông tin - Góc HT: Cho trẻ về đối tượng bằng xem tranh ảnh về các nhiều cách khác bộ phận trên cơ thể 59 nhau có sự gợi mở bé của cô giáo như - TCM: Đếm các bộ xem sách, tranh phận trên cơ thể ảnh và trò chuyện về đối tượng. Trẻ có thể mô tả những dấu hiệu nổi bật của các bộ 60 phận trên cơ thể khi được quan sát với sự gợi mở của cô giáo. Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết 62 hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của cây hoa ban, cây ổi, cây hoa ngũ sắc... *HĐG: Trẻ có thể thu thập - GHT: Trẻ quan sát thông tin về cây quá trình phát triển 4 hoa ban, cây ổi, cây, nhận xét đối cây hoa ngũ sắc... tượng 64 bằng nhiều cách * Chơi ngoài trời khác nhau: xem - Trẻ quan sát cây sách, tranh ảnh, hoa ban, cây ổi, cây nhận xét và trò hoa ngũ sắc... chuyện. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau 65 của các cây hoa ban, cây ổi, cây hoa ngũ sắc...được quan sát. 67 Trẻ biết phối hợp ` Đặc điểm, 5 các giác quan để ích lợi và tác * Hoạt động chơi: quan sát, xem xét hại của con - Góc HT: Cho trẻ 11 và thảo luận về sự vật, cây, hoa, xem tranh ảnh về các vật, hiện tượng như quả. bộ phận trên cơ thể sử dụng các giác ` bé quan khác nhau để - TCM: Đếm các bộ xem xét lá, hoa, phận trên cơ thể quả... và thảo luận *HĐG: về đặc điểm của - GHT: Trẻ quan sát cây hoa ban, cây quá trình phát triển ổi, cây hoa ngũ cây, nhận xét đối sắc... tượng Trẻ biết thu thập - GTH: Trẻ cùng tô thông tin về cây màu về quá trình phát hoa ban, cây ổi, triển của cây cây hoa ngũ sắc... * Chơi ngoài trời bằng nhiều cách - Trẻ quan sát cây 69 khác nhau: xem hoa ban, cây ổi, cây sách tranh ảnh, hoa ngũ sắc... băng hình, trò chuyện và thảo luận. Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau 70 của các cây hoa ban, cây ổi, cây hoa ngũ sắc... được quan sát Trẻ thể hiện một số điều quan sát được 80 3 qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình... *. HĐH: Trẻ biết thể hiện một - Tạo hình: số hiểu biết về các Thực hiện thông qua các nội - Vẽ tóc của bé (B) bộ phận trên cơ thể dung giáo dục của hoạt động 81 4 (theo M) qua hoạt động chơi, vui chơi, âm nhạc, tạo hình. - Vẽ bạn gái (N) âm nhạc và tạo (theo M) hình... - Vẽ bạn trai bạn Trẻ biết thể hiện gái(L) (theo M) hiểu biết về các bộ 82 5 phận trên cơ thể qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... 12 b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể sử dụng * HĐH: lời nói và hành - Nhận biết phía trên- ` Nhận biết phía trên - phía động để chỉ vị trí phía dưới, phía trước- 114 3 dưới, phía trước - phía sau, tay của đối tượng phía sau của bản thân phải - tay trái của bản thân. trong không gian và bản thân. Trẻ biết sử dụng * HĐH: lời nói và hành - Xác định phía trước động để chỉ vị trí ` Xác định vị trí của đồ vật so - phía sau; phía trên - của đồ vật so với 115 4 với bản thân trẻ và so với bạn phía dưới; Phía phải - người khác. khác phía trái của đồ vật so với bản thân và bạn khác * HĐH: - Toán: -Xác định ` Xác định vị trí của đồ vật so Trẻ biết sử dụng phía trước - phía sau; với bản thân trẻ và so với bạn lời nói và hành phía trên - phía dưới; khác (phía trước - phía sau, 116 5 động để chỉ vị trí Phía phải - phía trái phía trên - phía dưới, phía phải, của đồ vật làm của đồ vật so với bản phía trái). (với một vật nào đó chuẩn. thân, với bạn khác làm chuẩn 5T) với một vật làm chuẩn (L) c, Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, * HĐH tuổi, giới tính của + KPXH: Bé giới 121 3 bản thân khi được thiệu về mình hỏi, trò chuyện. * HĐ TCM ` Tên, tuổi, giới tính của bản Trẻ nói đúng họ và + Bé tự giới thiệu về thân. tên, tuổi, giới tính bản thân 122 4 của bản thân khi + Ai nhanh hơn được hỏi, trò chuyện Trẻ nói đúng họ, ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở 123 5 tính của bản thân thích của bản thân (vị trí của trẻ khi được hỏi, trò trong gia đình 5T) chuyện. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 167 3 Trẻ đọc thuộc bài * 3,4,5 Tuổi * Hoạt động học: thơ,cao dao, đồng Nghe hiểu nội dung truyện kể, - Thơ: Tay ngoan 168 4 dao... truyện đọc phù hợp với độ tuổi * HĐ Chiều: 169 5 Trẻ nghe hiểu nội ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca + Đọc đồng dao: 13 dung câu chuyện, dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, Nước thơm, nước mát thơ, đồng dao, ca hò, vè phù hợp với độ tuổi. dao dành cho lứa ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tuổi của trẻ. tục ngữ, hò vè Trẻ biết đọc biểu 170 cảm bài thơ, cao dao, đồng dao.. Trẻ biết sử dụng các từ: "Vâng ạ" 181 3 "Dạ"; “Thưa"..... trong giao tiếp Trẻ biết sử dụng các từ như mời cô, Giờ ăn: mời bạn, cảm ơn, 182 4 - Trẻ biết mời cô, mời xin lỗi trong giao bạn ăn cơm tiếp. ` Sử dụng các từ ( biểu thị sự lễ - Trẻ biết xin cô bát phép; biểu cảm hình tượng 5T) cơm Trẻ biết sử dụng * Giờ đón và trả trẻ các từ: " cảm ơn"; - Dạy trẻ kỹ năng xin "Xin lỗi"; "Xin phép cô ra ngoài, vào phép";" Thưa"; 183 5 lớp Dạ"; " Vâng"...phù hợp với tình huống. 197 5 Trẻ biết tô, đồ các Tập tô, tập đồ Sao chép một * Hoạt động học: nét chữ, sao chép các nét chữ. số kí hiệu, chữ - Tập tô chữ cái a, ă â một số kí hiệu, chữ ` Nhận dạng cái, tên của - LQCV: a, ă, â cái, tên của mình. một số/các mình. * Hoạt động chơi: chữ cái. - Góc HT: Trẻ nhận 198 Trẻ nhận dạng các dạng chữ cái a, ă, â chữ cái trong bảng trong đoạn thơ tay chữ cái tiếng việt. ngoan 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, * Hoạt động học tuổi, giới tính của - KPXH: Bé giới 199 3 bản thân. thiệu về mình - TCM: Tự giới thiệu Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính về bản Thân tuổi, giơi tính của * Giờ đón và trả trẻ 200 4 bản thân, tên bố, - Cô cùng trẻ trò tên mẹ. chuyện. Cô gợi hỏi trẻ 14 Trẻ nói được tên, - Con tên gì? tuổi, giơi tính của Thực hiện thông qua nội dung - Con năm nay bao 201 5 bản thân, tên bố, khám phá xã hội (lĩnh vực PT nhiêu tuổi . tên mẹ, địa chỉ nhà nhận thức) - Bố mẹ con tên gì?, hoặc điện thoại. nhà con ở đâu? Trẻ nói được điều ` Những điều bé thích , không * Giờ đón và trả trẻ 202 3 bé thích, không thích. - Cô cùng trẻ trò thích. chuyện. Cô gợi hỏi Trẻ nói được điều trẻ bé thích, không + Con thích làm gì? 203 4 thích, những việc + Con có gì giống với gì bé có thể làm bạn? được. + Sở thích của con là Trẻ tự chọn đồ gì? 204 chơi, trò chơi theo ` Sở thích, khả năng của bản + Con có biết sở thích ý thích. thân. của bạn là gì không? Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc 205 5 gì bé có thể làm được và việc bé không làm được. Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn ( Dáng ` Điểm giống khác nhau của 206 5 vẻ bên ngoài, giới mình với người khác. tính, sở thích và khả năng). Trẻ nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ 214 3 hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, * Hoạt động học tranh ảnh. - Trẻ biết bày tỏ cảm Trẻ nhận biết cảm ` Nhận biết một số trạng thái xúc qua câu truyện ' xúc : vui, buồn, sợ cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, tức Giấc mơ kì lạ hãi, tức giận, ngạc 215 4 giận/ngạc nhiên/ xấu hổ) qua * HĐ Chơi nhiên qua nét mặt, nét mặt, cử chỉ, giọng nói /tranh + GHT: Trẻ xem lời nói, cử chỉ qua ảnh/ âm nhạc tranh, truyện tranh, ảnh. * TCM: Tôi vui hay Trẻ nhận biết một tôi buồn số trạng thái cảm 216 5 xúc : vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ... 15 qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. ` Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua Trẻ biết biểu lộ nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò 217 3 cảm xúc vui, buồn, chơi; hát, vận động. sợ hãi, tức giận. ` Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột ` Biểu lộ * 4,5 T: * HĐ Chơi trạng thái cảm ` Yêu mến, + Cô mở vi deo về Trẻ biết biểu lộ xúc, tình cảm quan tâm đến các tình huống vui, một số cảm xúc: phù hợp qua người thân buồn, sợ hãi, tức 218 4 vui, buồn, sợ hãi, cử chỉ, giọng trong gia đình. giận, ngạc nhiên tức giận, ngạc nói; trò chơi; cho trẻ quan sát. Cô nhiên. hát, vận động; gợi hỏi trẻ vẽ, nặn, xếp + Bạn nhỏ đang có hình. thái độ như thế? ` Bày tỏ tình + Gia đình bạn nhỏ cảm phù hợp sống như thế nào với Trẻ biết biểu lộ với trạng thái nhau? cảm xúc: vui, cảm xúc của 219 buồn, sợ hãi, tức người khác giận, ngạc nhiên, trong các tình 5 xấu hổ. huống giao tiếp khác nhau. * HĐ chiều Trẻ có thể nói ` Khả năng và - Cô trò chuyện với được khả năng và sở thích của 221 trẻ sở thích của bạn bè bạn bè và VD: Bạn Dấu thích và người thân người thân đá bóng Trẻ biết chào hỏi * Hoạt động chơi: và nói lời cảm ơn, - Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào - Cô cùng trẻ tạo tình 233 3 xin lỗi khi được hỏi, cảm ơn) huống nói lời cảm ơn, nhắc nhở xin lỗi khi mắc sai Trẻ biết nói lời 234 4 cảm ơn, xin lỗi, * Hoạt động chơi: chào hỏi lễ phép - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ - Cô cùng trẻ tạo tình Trẻ biết nói lời phép (lịch sự 5T) huống nói lời cảm ơn, cảm ơn, xin lỗi, 235 5 xin lỗi khi mắc sai chào hỏi lễ phép 5. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 16 Trẻ vui sướng, vỗ * Hoạt động học: tay, nói lên cảm + Cho trẻ nghe nhận của mình khi các bài hát: Khúc hat nghe các âm thanh ru người mẹ trẻ; mẹ 256 gợi cảm và ngắm yêu con. nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng Trẻ vui sướng, chỉ, * Hoạt động học: sờ, ngắm nhìn và - Vẽ tóc của bé nói lên cảm nhận * Hoạt động chơi của mình trước vẻ + GHT: 257 3 đẹp nổi bật (về - Tô màu bạn gái màu sắc, hình + Vẽ một số thực dáng ) của các phẩm cần cho bé tác phẩm tạo hình. Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm động tác * Hoạt động học: mô phỏng và sử + Cho trẻ nghe Bộc lộ cảm xúc/ bộc lộ cảm xúc dụng các từ gợi các bài hát: Khúc hat phù hợp/ thể hiện thái độ, tình cảm nói lên cảm ru người mẹ trẻ; mẹ cảm khi nghe âm thanh gợi nhận của mình khi yêu con. cảm, các bài hát, bản nhạc gần nghe các âm thanh gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật gợi cảm và ngắm của các sự vật, hiện tượng trong nhìn vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và tác các sự vật, hiện 258 phẩm nghệ thuật. tượng Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ * HĐH và sử dụng các từ -Vẽ bạn gái gợi cảm nói lên 4 cảm xúc của mình * HĐ Chơi 259 trước vẻ đẹp nổi + GTH: Vẽ và tô màu bật (về màu sắc, bạn gái hình dáng ) của + Vẽ một số thực các tác phẩm tạo phẩm cần cho bé hình. Trẻ tán thưởng, tự * Hoạt động học: khám phá, bắt + Cho trẻ nghe chước âm thanh, các bài hát: Khúc hat dáng điệu và sử ru người mẹ trẻ; mẹ 260 5 dụng các từ gợi yêu con. cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh 17 gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ * HĐH và sử dụng các từ -Vẽ bạn trai, bạn gái gợi cảm nói lên * HĐ Chơi cảm xúc của mình + GTH: Vẽ và tô màu 261 trước vẻ đẹp nổi bạn gái bật (về màu sắc, + Vẽ một số thực hình dáng ) của phẩm cần cho bé các tác phẩm tạo hình. Trẻ chú ý nghe, * Hoạt động học: thích được hát + Cho trẻ nghe theo, vỗ tay, nhún các bài hát: Khúc hat nhảy, lắc lư theo ru người mẹ trẻ; mẹ Nghe các bài hát, bản nhạc 262 3 bài hát, bản nhạc. yêu con. ( nhạc thiếu nhi, dân ca) thích nghe đọc thơ, - DH: Tay thơm tay ca dao, đồng dao, ngoan. tục ngữ; thích nghe - Múa: Tập rửa mặt kể câu chuyện. - VTTTTC: Mời bạn Trẻ chú ý nghe, ăn thích thú (hát, vỗ - Đọc thơ: Tay ngoan tay, nhún nhảy, lắc - Đọc ca dao, đồng lư) theo bài hát, dao 4 bản nhạc. thích 263 nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ` Nghe và ngữ, thích nghe và nhận ra/ nhận kể câu chuyện. biết các thể Trẻ chăm chú lắng * Hoạt động học: loại âm nhạc nghe và hưởng ứng ` Nghe và + Cho trẻ nghe khác nhau cảm xúc (hát theo, nhận ra sắc các bài hát: Khúc hat (nhạc thiếu nhún nhảy, lắc lư thái (Vui, ru người mẹ trẻ; mẹ nhi, dân ca/ thể hiện động tác buồn, tình cảm yêu con. 5T: nhạc cổ minh họa phù hợp) tha thiết) của - DH: Tay thơm tay điển) 264 5 theo bài hát, bản các bài hát, ngoan. nhạc; thích nghe và bản nhạc. - Múa: Tập rửa mặt đọc thơ, ca dao, - VTTTTC: Mời bạn đồng dao, tục ngữ; ăn thích nghe và kể - Đọc thơ: Tay ngoan câu chuyện. - Đọc ca dao, đồng dao 18 Trẻ biết hát tự * Hoạt động học: nhiên, hát được - DH: Tay thơm tay 265 3 giai điệu bài hát ngoan. quen thuộc. Trẻ hát đúng giai * Hoạt động học: điệu , lời ca, hát rõ - VĐVTTTTC: Mời lời và thể hiện sắc bạn ăn 266 4 ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, thái của bài hát qua - DH: Tay thơm tay lời ca bài hát giọng hát, nét mặt, ngoan. ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình điệu bộ... - Múa: Tập rửa mặt cảm của bài hát Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễm cảm phù 267 5 hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận ` Vận động * Hoạt động học: động theo nhịp đơn giản theo - VĐVTTTTC: Mời điệu bài hát, bản nhịp điệu của bạn ăn 268 3 nhạc (Vỗ tay theo các bài hát, phách, nhịp, vận bản nhạc. `4-5T: Vận động minh họa). động nhịp nhàng theo Trẻ vận động nhịp giai điệu, nhịp nhàng theo nhịp * Hoạt động học: điệu của bài điệu các bài hát, - VĐVTTTTC: Mời hát, bản nhạc. 269 4 bản nhạc với các bạn ăn ` 3-4-5T: Sử hình thức (Vỗ tay dụng các dụng theo nhịp, tiết tấu, cụ gõ đệm múa). theo phách, Trẻ vận động nhịp ` Thể hiện sắc * Hoạt động học: nhịp; tiết tấu nhàng phù hợp với thái phù hợp - VĐVTTTTC: Mời (4-5T). sắc thái, nhịp điệu với các bài hát, bạn ăn 270 5 bài hát, bản nhạc bản nhạc. * HĐTDS: Tập thể với các hình thức dục theo nhịp bài hát (Vỗ tay theo các “ tay thơm tay loại tiết tấu, múa). ngoan * Hoạt động học: Trẻ có thể sử dụng - Vẽ tóc của bé các nguyên vật liệu ` Sử dụng các nguyên vật liệu * Hoạt động chơi: 271 3 tạo hình để tạo ra tạo hình để tạo ra các sản phẩm. - Vẽ một số thực sản phẩm theo sự phẩm cần cho bé gợi ý. 19 * Hoạt động học: Trẻ biết phối hợp + TH: Vẽ bạn gái các nguyên vật liệu 272 4 * Hoạt động chơi: tạo hình để tạo ra - Vẽ một số thực sản phẩm. ` Phối hợp/ lựa chọn các phẩm cần cho bé nguyên vật liệu tạo hình, vật Trẻ biết phối hợp * Hoạt động học: liệu trong thiên nhiên, (5T: phế và lựa chọn các + TH: Vẽ bạn trai, liệu) để tạo ra các sản phẩm nguyên vật liệu tạo bạn gái 273 5 hình, vật liệu thiên * Hoạt động chơi: nhiên để tạo ra sản - Vẽ một số thực phẩm. phẩm cần cho bé Trẻ có thể vẽ các * Hoạt động học: nét thẳng, xiên, + TH: - Vẽ bạn trai, 274 3 ngang tạo thành bạn gái bức tranh đơn giản. - Vẽ tóc của bé ` Sử dụng một số kỹ năng/ sử Trẻ biết vẽ phối + TH: Vẽ theo ý thích dụng các kỹ năng/ phối hợp các hợp được các nét * HĐ Chơi kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm xiên, ngang, cong - Chơi ngoài trời: trẻ 275 4 đơn giản/ có màu sắc, kích tròn tạo thành bức vẽ theo ý thích thước, hình dáng, đường nét/ tranh có mầu sắc 5T: bố cục và bố cục. Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo 276 5 thành bức tranh có mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Tổng số MT: 3 tuổi 33 MT; 4 Tuổi 34 MT; 5 Tuổi 39 MT. CHUẨN BỊ - Tranh ảnh về bạn trai, bạn gái, các bộ phận trên cơ thể, một số thực phẩm cần thiết cho bé, trang phục của bé - Giấy, kéo, bút chì, bút mầu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy mầu, hồ dán, giấy báo hộp bìa cát tông các loại ( có thể tận dụng bìa lịch, báo cũ ) - Lựa chọn một số trò chơi, câu đố, bài hát, thơ liên quan đến bản thân trẻ - Tranh minh họa cho bài thơ: tay ngoan, truyện: giấc mơ kì lạ - Các loại khối, nút nhựa, cây, hoa, lô tô các loại liên quan đến chủ đề. - Các dụng cụ âm nhạc, dụng cụ thể dục. Người lập Tổ trưởng Chuyên môn ký duyệt 20
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_ban_than_nam_hoc_2024_2025.pdf

