Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TỔ ẤM GIA ĐÌNH
LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/10/2024)– 08/11/2024
STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt
tuổi Chung Riêng Động
1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
- Trẻ thực hiện đủ các 3,4,5 tuổi: * HĐH:Thể dục
động tác trong bài tập - Hô hấp: Hít vào thở ra sáng
- Tay: Giơ tay lên cao, ra trước, - Hô hấp: Hít vào
1 3 thể dục theo hướng
dẫn sang 2 bên thở ra
- Bụng: Nghiêng người sang 2 - Tay: Giơ tay lên
bên kết hợp tay chống hông cao, ra trước, sang
- Trẻ thực hiện đúng, - Chân: Bước chân ra trước, 2 bên
đầy đủ, nhịp nhàng sang ngang - Bụng: Nghiêng
người sang 2 bên
các động tác trong
2 4 kết hợp tay chống
bài tập thể dục theo
hông
hiệu lệnh - Chân: Bước chân
ra trước, sang
- Trẻ thực hiện đúng, ngang
đủ, thuần thục các * Hoạt động
động tác của bài thể chơi:
dục theo hiệu lệnh Trò chơi: Chạy tiếp
3 5
hoặc theo nhịp bản cờ, nhảy bao bố,
nhạc/bài hát. Bắt đầu chuyền bóng trên
đầu qua chân
và kết thúc động tác
đúng nhịp
Trẻ có thể giữ được ' Bật xa 20cm -25cm * Hoạt động học
thăng bằng cơ thể khi VĐ:
4 3
thực hiện vận động: - B: Bật xa 20-
' Bật xa 25cm 25cm
Trẻ giữ được thăng ' Bật xa 35cm-40cm - N: Bật xa 35-
40cm
bằng cơ thể khi thực
5 4 - L: Bật xa 40-
hiện vận động: 50cm
' Bật xa 35cm * Hoạt động chơi
Trẻ biết giữ được ' Bật xa 40cm-50cm - Trò chơi VĐ:
thăng bằng cơ thể khi Chuyền bóng trên
6 5
thực hiện vận động: đầu, qua chân
' Bật xa 40cm
Trẻ có thể phối hợp *3,4,5T: * Hoạt động học
10 3
tay-mắt trong vận ` Ném xa bằng 1 tay VĐ: động: - B-N-L: Ném xa
` Ném xa bằng 1 tay. bằng 1 tay
Trẻ phối hợp tay- mắt * Hoạt động chơi
11 4 trong vận động: - Trò chơi VĐ:
` Ném xa bằng 1 tay. Nhảy bao bố
Trẻ biết phối hợp tay-
12 5 mắt trong vận động:
` Ném xa bằng 1 tay.
Trẻ biết thể hiện * 3,4 T: * Hoạt động học
nhanh, mạnh, khéo ` Trườn theo hướng thẳng. VĐ:
trong thực hiện bài - B-N: Trườn theo
13 3
tập tổng hợp: hướng thẳng
` Trườn theo hướng - L: Trườn kết hợp
trèo qua ghế dài
thẳng.
(1,5x30cm)
Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động chơi
mạnh, khéo trong - Trò chơi VĐ:
thực hiện bài tập tổng
14 4 Chạy tiếp cờ
hợp:
` Trườn theo hướng
thẳng.
Trẻ biết thể hiện ' Trườn kết hợp trèo qua ghế dài
nhanh, mạnh, khéo 1,5 x30cm
trong thực hiện bài
15 5 tập tổng hợp:
' Trườn kết hợp trèo
qua ghế dài 1,5
x30cm
Trẻ phối hợp được cử * 4,5 tuổi ` Dán * Hoạt động chơi:
động bàn tay, ngón ` Tô giấy. - Góc nghệ thuật:
tay trong một số hoạt * 3,4,5 tuổi ` Sử - Tạo hình:
động. ` Xé , cắt( đường dụng + Cắt dán ngôi nhà
19 3
` Vẽ được hình tròn thẳng, đường vòng kéo, bút + Vẽ đồ dùng gia
đình bé
theo mẫu. cung) ` Tô vẽ
- Góc học tập: Vẽ
` Cắt thẳng được một nguệch sao chép các chữ
đoạn 10cm. ngoạc. cái, chữ số
Trẻ biết phối hợp `Gập
được cử động bàn giấy
tay, ngón tay, phối ` Vẽ
20 4
hợp tay-mắt trong hình
một số hoạt động:
` Vẽ đồ dùng trong gia đình bé...
` Cắt thành thạo theo
đường thẳng.
Trẻ biết phối hợp `Tô, đồ
được cử động bàn theo
tay, ngón tay, phối nét.
hợp tay-mắt trong
một số hoạt động:
21 5
` Vẽ hình và sao chép
các chữ cái, chữ số.
` Cắt được theo
đường viền của hình
vẽ.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Trẻ có khả năng biết Nhận biết tên một số món ăn quen *Hoạt động
tên một số món ăn thuộc. chơi
25 3
hàng ngày: trứng rán, - HĐG phân vai:
cá kho, canh rau Trẻ nói được tên
Trẻ nói được tên một ` Nói được tên một số món ăn các món ăn, cách
chế biến các
số món ăn hàng ngày hằng ngày và dạng chế biến đơn
26 4 món ăn. Biết
và dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món thao tác
giản: rau có thể luộc, ăn. như nấu, luộc,
nấu canh; thịt có thể ` Làm quen với một số thao tác xào... trong chế
27 5 luộc, rán, kho; gạo đơn giản trong chế biến một số biến thức ăn.....
nấu cơm, nấu cháo món ăn, thức uống.
Trẻ thực hiện được ' Làm quen cách đánh răng, lau * Hoạt động vệ
một số việc đơn giản mặt. sinh cá nhân.
với sự giúp đỡ của ' Tập rửa tay bằng xà phòng. - Trò chuyện với
người lớn: ' Thể hiện bằng lời nói về nhu trẻ hàng ngày:
31 3
` Rửa tay, lau mặt, cầu, ăn ngủ, vệ sinh. Về vệ sinh cá
nhân như: Rửa
súc miệng.
tay bằng xà
` Tháo tất, cởi quần, phòng, lau mặt,
áo.... súc miệng,đánh
Trẻ biết thực hiện Tập đánh răng, lau mặt. răng, tháo tất,
được một số việc khi ' Rèn luyện thao tác rửa tay với xà cởi quần áo...
được nhắc nhở: phòng. + Nhắc nhở trẻ
` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. tự thay quần áo
32 4
phòng. Tự lau mặt, khi bị ướt, bẩn
đánh răng. và để vào đúng
` Tự thay quần, áo nơi quy định
+ Nhắc nhở trẻ
khi bị ướt, bẩn. Trẻ biết thực hiện Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, đi vệ sinh đúng
được một số việc đơn lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. nơi quy định, sau
giản: ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử khi đi vệ sinh
` Tự thay quần, áo dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. phải dội nước
khi bị ướt, bẩn và để cho sạch
+ Nhắc nhở trẻ
vào nơi quy định.
rửa tay bằng xà
` Đi vệ sinh đúng nơi
33 5 phòng sau khi đi
qui định, biết đi xong vệ sinh và khi
dội/giật nước cho tay bẩn.
sạch
` Trẻ biết rửa tay
bằng xà phòng, sau
khi đi vệ sinh và khi
tay bẩn
` Trẻ biết sử dụng * Hoạt động ăn:
34 3 bát, thìa, cốc đúng - Trò chuyện với
cách. trẻ ăn uống văn
` Trẻ biết tự cầm bát, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ minh lịch sự: Ăn
thìa xúc ăn gọn gàng, dùng ăn uống đúng cách, thành không để rơi vãi
35 4 cơm, đổ thức
không rơi vãi, đổ thạo
ăn...
thức ăn. - Cầm bát, cầm
` Trẻ biết sử dụng đồ thìa xúc cơm ăn
dùng phục vụ ăn gọn gàng, cầm
uống thành thạo cốc uống nước.
36 5 *HĐ chơi:
`GPV: Chơi gia
đình: nấu ăn, ăn
uống, bán hàng
Trẻ nhận ra và tránh * HĐ học:
một số vật dụng nguy ` Xem tranh,
hiểm (bàn là, bếp ảnh,vật thật trò
43 3
đang đun, phích nước chuyện về với
nóng...) khi được trẻ về:
Một số vật dụng
nhắc nhở ` Nhận biết và phòng tránh những
nguy hiểm
Trẻ nhận ra bàn là, vật dụng nguy hiểm đến tính không nên
bếp đang đun, phích mạng. nghịch các đồ
nước nóng...là nguy dùng vật dụng
44 4 hiểm không đến gần. đó như: Dao,
biết không nên phích nước
nghịch các vật sắc nóng, bếp đang
nhọn. đun, nấu,lửa....
45 5 Trẻ biết bàn là, bếp - Rèn KNS: điện, bếp lò đang Nhận biết và
đun, phích nước phòng tránh
nóng... là những vật những vật dụng
dụng nguy hiểm và nguy hiểm đến
nói được mối nguy tính mạng.
hiểm khi đến gần;
không nghịch các vật
sắc, nhọn.
Trẻ biết tránh một số *Hoạt động ăn:
hành động nguy hiểm - Trò chuyện về
khi được nhắc nhở: một số hành
49 3 ` Không cười đùa động nguy hiểm
trong khi ăn, uống khi ăn uống:
hoặc khi ăn các loại Nhận biết và phòng tránh những cười đùa trong
quả có hạt... hành động nguy hiểm đến tính khi ăn, uống
Trẻ biết một số hành mạng. hoặc khi ăn các
động nguy hiểm và loại quả có hạt,
phòng tránh khi được không ăn thức ăn
nhắc nhở:
có mùi ôi, không
` Không ăn thức ăn
ăn lá, quả lạ,
50 4 có mùi ôi; không ăn
không tự ý uống
lá, quả lạ... không
thuốc
uống rượu bia, cà
phê; không tự ý uống
thuốc khi không được
phép của người lớn.
` Trẻ nhận biết được
nguy cơ không an
toàn khi ăn uống và
phòng tránh:
51 5
` Biết: cười đùa trong
khi ăn, uống hoặc khi
ăn các loại quả có hạt
dễ bọ hóc sặc...
Trẻ nhận ra một số * Hoạt động
trường hợp nguy học
hiểm và gọi người - Rèn kỹ năng
52 4 giúp đỡ: sống cho trẻ
` Biết gọi người giúp ` Nhận biết một số trường hợp nhận biết một số
trường hợp khẩn
đỡ khi bị lạc. nói khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
cấp và gọi người
được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại giúp đỡ
người thân khi cần ` Biết tránh một
thiết. số trường hợp
Trẻ nhận biết được không an toàn.:
một số trường hợp + Khi người lạ
không an toàn và gọi bế ẵm, cho kẹo,
người giúp đỡ. bánh, uống nước
` Biết tránh một số ngọt, rủ đi chơi.
trường hợp không an ` Biết được địa
toàn: chỉ nơi ở, số điện
+ Khi người lạ bế ẵm, thoại gia đình,
53 5
cho kẹo, bánh, uống người thân và
khi bị lạc biết
nước ngọt, rủ đi chơi.
hỏi, gọi người
` Biết được địa chỉ lớn
nơi ở, số điện thoại
gia đình, người thân
và khi bị lạc biết hỏi,
gọi người lớn giúp
đỡ.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
Trẻ có khả năng thu * 3,4,5 T: * Hoạt động
thập thông tin về một ` Cách chăm sóc và bảo vệ con chơi
số đồ dùng trong gia vật, cây cối có ở địa phương (gần - Trò chơi mới:
đình bằng nhiều cách gũi 3T) Cái gì biến mất
khác nhau có sự gợi * 4,5T:
- Trò chơi: Thi
mở của cô giáo như ` So sánh sự khác nhau và giống
59 xem ai nhanh
xem sách, tranh ảnh nhau (của 2/một số) con vật, cây,
và trò chuyện về một hoa quả quen thuộc, gần gũi với - Chơi ngoài
số đồ dùng có trong trẻ có ở địa phương trời
gia đình gần gũi với - Thí nghiệm:
trẻ. Trứng chìm,
Trẻ biết mô tả những trứng nổi
dấu hiệu nổi bật của - Thí nghiệm: Sự
các đồ dùng có trong đổi màu của
3 nước
60 gia đình được quan
sát có ở địa phương ` Quan sát: Cây
với sự gợi mở của cô hoa mười giờ,
giáo. Trẻ biết phối hợp các cây hoa quân tử,
giác quan để xem xét cây rau cải, cây
sự vật, hiện tượng rau mồng tơi,
như kết hợp nhìn, sờ, cây hoa loa kèn,
62
ngửi, nếm... để tìm cây hoa dừa cạn.
` Lao động nhổ
hiểu đặc điểm của đối
cỏ vườn rau, nhổ
tượng có ở địa cỏ vườn hoa,
phương. nhặt rác quanh
Trẻ có thể thu thập sân trường.
thông tin về một số ` Chơi đồ chơi
đồ dùng bằng nhiều ngoài trời
cách khác nhau: xem
64 sách, tranh ảnh, nhận
xét và trò chuyện về
một số đồ dùng có
trong gia đình gần gũi
* Hoạt động
với trẻ. học
Trẻ có thể nhận xét, - Trải nghiệm:
4 trò chuyện về đặc Pha nước chanh
điểm, sự khác nhau,
65 giống nhau của một
số đồ dùng trong gia
đình được quan sát
gần gũi với trẻ.
Trẻ biết phối hợp các
giác quan để quan
sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện
tượng như sử dụng
67 các giác quan khác
nhau để xem xét lá,
hoa, quả... và thảo
luận về đặc điểm của
đối tượng gần gũi
xung quanh trẻ.
Trẻ biết thu thập
5 thông tin về một số
đồ dung trong gia
69 * Hoạt động
đình bằng nhiều cách chơi: HĐG
khác nhau: xem sách - Trò chuyện,
tranh ảnh, băng hình, xem tranh ảnh về trò chuyện và thảo gia đình xem
luận về một số đồ tranh ảnh, video,
dùng có trong gia vật thật, lô tô về
đình một số đồ dùng
Trẻ biết nhận xét, trong gia đình.....
thảo luận về đặc
điểm, sự khác nhau,
70 giống nhau của một
số đồ dùng được
quan sát, gần gũi với
trẻ.
Trẻ có thể phân loại * Hoạt động
71 3 các đối tượng theo học
một dấu hiệu nổi bật. ` Phân loại đồ dùng (theo một dấu - KPKH: Phân
Trẻ biết phân loại các hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) loại đồ dùng
72 4 đối tượng theo một trong gia đình
hoặc hai dấu hiệu.
Trẻ biết phân loại các
đối tượng ( có ở địa
73 5
phương ) theo những
dấu hiệu khác nhau.
Trẻ có thể nhận ra ` Mối liên hệ đơn giản giữa con * Hoạt động
một vài mối quan hệ vật, cây quen thuộc với môi học
đơn giản của sự vật, trường sống của chúng. - Chơi ngoài
75 3
hiện tượng gần trời:
gũi,quen thuộc khi + Thí nghiệm:
Trứng chìm,
được hỏi.
trứng nổi
Trẻ biết nhận xét + Trải nghiệm:
được một số mối Làm bánh trôi
quan hệ đơn giản của nước
sự vật, hiện tượng ` Một số mối liên hệ đơn giản + Thí nghiệm:
76 4
gần gũi với trẻ. Ví giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử Trồng cây từ
dụ: “Cho thêm dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thân, gốc, rễ
đường/ muối nên thuộc.
nước ngọt/mặn hơn”. ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ
Trẻ biết nhận xét đơn giản giữa con vật, cây với
được mối quan hệ môi trường sống khi có thiên tai
đơn giản của sự vật, và biến đổi khí hậu.
77 5
hiện tượng gần gũi
với trẻ. Ví dụ: “Nắp
cốc có những giọt nước do nước nóng
bốc hơi”.
Trẻ thể hiện một số - Chơi đóng vai bác sĩ, nấu ăn, * Hoạt động
điều quan sát được bán hàng chơi: HĐG
80 3 qua các hoạt động - Góc phân vai:
chơi, âm nhạc, tạo Đóng vai bác sĩ,
hình... nấu ăn, bán
hàng, .
Trẻ biết thể hiện một
số hiểu biết về đối
81 4 tượng qua hoạt động
chơi, âm nhạc và tạo
hình...
Trẻ biết thể hiện hiểu
biết về đối tượng qua
82 5
hoạt động chơi, âm
nhạc và tạo hình...
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ quan tâm đến số * Hoạt động
lượng và đếm như * 3, 4,5 T: học:
hay hỏi về số lượng, ` Đếm trên đối tượng/đếm trong B: Đếm trên đối
83
đếm vẹt, biết sử dụng phạm vi (2;6) và đếm theo khả tượng trong
ngón tay để biểu thị năng. phạm vi 2
N: Đếm trên đối
số lượng.
tượng trong
Trẻ có khả năng đếm phạm vi 6, nhận
trên các đối tượng
84 biết số 2
giống nhau và đếm L: Củng cố nhận
đến 2 biết số lượng 6,
Trẻ biết so sánh số nhận biết số 6,
lượng hai nhóm đối số thứ tự trong
tượng trong phạm vi phạm vi 6
3
85 2 bằng các cách khác
* Hoạt động
nhau và nói được các
chơi:
từ: bằng nhau, nhiều
- Thi xem đội
hơn, ít hơn. nào nhanh
Trẻ biết quan tâm đến
chữ số, số lượng như
86 thích đếm các vật ở
4 xung quanh, hỏi: bao
nhiêu? là số mấy?...
Trẻ biết đếm trên đối
87
tượng trong phạm vi 6.
Trẻ biết so sánh số
lượng của hai nhóm
đối tượng trong phạm
vi 6 bằng các cách
88
khác nhau và nói
được các từ: bằng
nhau, nhiều hơn, ít
hơn.
Trẻ biết quan tâm đến
các con số như thích
89 nói về số lượng và
đếm, hỏi: bao nhiêu?
đây là mấy?...
Trẻ biết đếm trên đối
tượng trong phạm vi
90
6 và đếm theo khả
5 năng.
Trẻ biết so sánh số Ghép thành cặp những đối tượng
lượng của hai nhóm có mối liên quan
đối tượng trong phạm
vi 6 bằng các cách
91
khác nhau và nói
được kết quả: bằng
nhau, nhiều nhất, ít
hơn, ít nhất.
Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ tự
92 4 các số từ 1-2 để chỉ trong phạm vi (2;6)
số lượng, số thứ tự.
Trẻ nhận biết các số
từ 5 - 6 và sử dụng
93 5
các số đó để chỉ số
lượng, số thứ tự.
Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động
hai nhóm đối tượng đếm. học:
94
cùng loại có tổng ` Tách một nhóm đối tượng thành B: Tách gộp
trong phạm vi 2. các nhóm nhỏ hơn. nhóm có hai đối
Trẻ biết tách một tượng thành 2
nhóm và đếm
nhóm đối tượng có số
95 3 N: Tách gộp
lượng trong phạm vi nhóm có 2 đối
2 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai tượng thành 2
nhóm đối tượng có số nhóm đếm và
96 lượng trong phạm vi nói kết quả
2, đếm và nói kết L: Tách gộp
4 quả. nhóm có 6 đối
tượng thành 2
Trẻ biết tách một
nhóm bằng các
nhóm đối tượng
97 cách khác nhau,
thành hai nhóm nhỏ đếm và nói kết
hơn. quả
Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối tượng Hoạt động chơi:
98 nhóm đối tượng trong bằng các cách khác nhau và đếm. - Thi cắm hoa,
phạm vi 6 và đếm. tách hoa....
Trẻ biết tách một
5
nhóm đối tượng trong
99 phạm vi 6 thành hai
nhóm bằng các cách
khác nhau.
Trẻ nhận biết ý nghĩa Nhận biết ý nghĩa các con số * Hoạt động
các con số được sử được sử dụng trong cuộc sống đón, trả trẻ
100 4
dụng trong cuộc sống hằng ngày (Số nhà, ) - Cô trò chuyện
hằng ngày. với trẻ về ý
Trẻ nhận biết các con nghĩa các con số
được sử dụng
số được sử dụng
trong cuộc sống
101 5 trong cuộc sống hằng hàng ngày như
ngày. biển số nhà, số
điện thoại....
C) Khám phá xã hội
Trẻ nói được tên của * Hoạt động
122 bố, mẹ và các thành " Tên của bố mẹ, các thành viên học
viên trong gia đình. trong gia đình. Địa chỉ gia đình. - KPXH:
3 Trẻ nói được địa chỉ + Gia đình thân
của gia đình khi được yêu của bé
123 * HĐ Đón trả
hỏi, trò chuyện, xem
trẻ: Xem tranh,
tranh ảnh về gia đình. ảnh, trò chuyện
Trẻ nói được họ, tên ' Họ tên, công việc của bố mẹ, với trẻ về những
và công việc của bố, những người thân trong gia đình người thân trong
mẹ các thành viên và công việc của họ. Một số nhu gia đình ( Tên bố
124
4 trong gia đình khi cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình. mẹ, các thành
được hỏi, trò chuyện, viên trong gia
xem ảnh về gia đình. đình, nghề
125 Trẻ nói được địa chỉ nghiệp của bố, của gia đình (Số nhà, mẹ; sở thích ( ăn
đường phố/thôm, uống, các hoạt
xóm) khi được hỏi trò động....) của các
chuyện. thành viên trong
Trẻ nói được tên, ' Các thành viên trong gia đình, gia đình; Quy
mô gia đình ( gia
tuổi, giới tính, công nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích
đình nhỏ, gia
việc hàng ngày của ( ăn uống, các hoạt động....) của đình lớn). Nhu
126 các thành viên trong các thành viên trong gia đình; cầu của gia đình.
gia đình khi được Quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, Địa chỉ gia đình.
hỏi, trò chuyện, xem gia đình lớn). Nhu cầu của gia * Hoạt động
5 ảnh về gia đình. đình. Địa chỉ gia đình. chơi:TCM:
Trẻ nói địa chỉ gia - Về đúng nhà
đình mình (Số nhà, - Địa chỉ nhà
đường phố/thôm,
127
xóm), số điện thoại
(nếu có)...khi được
hỏi trò chuyện.
Trẻ có thể kể tên một Ngày tết hoa của dân tộc Cống ở * Hoạt động
số lễ hội: Ngày tết địa phương học
138 3 hoa của dân tộc Cống - Trò chuyện về
ở địa phương qua trò ngày tết hoa của
chuyện, tranh ảnh. dân tộc Cống
- Xem tranh ảnh,
Trẻ biết kể tên và nói Ngày tết hoa của dân tộc Cống ở
video về một số
140 4 đặc điểm của một số địa phương hoạt động diễn
ngày lễ hội. ra trong ngày tết
Trẻ biết kể tên một số Hoa của dân tộc
lễ hội và nói về hoạt Cống
động nổi bật của
142 5 những dịp lễ hội. ví
dụ nói: "Hôm nay là
ngày tết hoa của dân
tộc Cống...".
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ * Hoạt động
nghĩa từ khái quát vật, sự vật, hành động, hiện học: TCTV
147 3 gần gũi; Bố, mẹ, ông tượng, gần gũi, quen thuộc - DTM: Xã Pa
bà nội, ông bà Thơm, Làm việc,
ngoại..... Đi học,
Ông bà nội, ông
Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính
bà ngoại, chăm
148 4 khái quát: Bàn, ghế, chất, công cụ và các từ biểu cảm. ngoan,
ti vi.... Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ khái quát, từ trái Nhà sàn, nhà
nghĩa từ khái quát: nghĩa. xây, nhà cao
tầng, Trồng rau,
149 5 (Đồ dùng gia đình)
đan lát, nấu
cơm....
Trẻ có thể lắng nghe * 3,4 T: Trả lời và * Hoạt động
và trả lời được câu đặt các câu hỏi: học: TCTV
150 3
hỏi của người đối "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở - DCM: Nhà con
thoại. đâu?"; "Khi nào?" ở bản Púng Bon,
Trẻ biết lắng nghe và ("Để làm gì?" 4T) xã Pa Thơm;
Hàng ngày bố
151 4 trao đổi với người đối * 3,4,5 T: Nghe hiểu
mẹ con đi làm
nội dung các câu
thoại. việc. Hàng ngày
đơn, câu mở rộng
Trẻ biết lắng nghe và ` Trả lời con đến trường
(câu phức 4,5T)).
nhận xét ý kiến của và đặt các đi học. Nhà sàn
người đối thoại câu hỏi về được làm bằng
nguyên gỗ, Nhà xây
nhân, so được dùng bằng
sánh: "Tại gạch, Thành phố
sao?"; "Có lớn có nhiều nhà
cao tầng....
gì giống
nhau?";
"Có gì
khác
152 5
nhau?";
"Do đâu
mà có?".
` Đặt các
câu hỏi:
"Tại
sao?";
"Như thế
nào?";
"Làm
bằng gì?".
Trẻ có khả năng nói * Hoạt động
153
rõ các tiếng học
Trẻ có thể sử dụng - Thực hành phát
3
được các từ thông âm các tiếng có
154
dụng chỉ sự vật, hoạt chứa âm khó:
Quần quật, rong
động, đặc điểm...
chơi, hóa thành,
155 4 Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu hối hận, hăng hái
được. Phát âm phụ âm
Trẻ có thể sử dụng ` Phát âm các tiếng (của tiếng đầu, phụ âm cuối
được các từ chỉ sự việt; 4T có chứa các âm khó; 5T gần giống nhau:
156
vật, hoạt động, đặc có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần ch-t, n-l, n-nh,...
điểm... giống nhau và các thanh điệu).
Trẻ có khả năng kể rõ
ràng, có trình tự về sự
157 việc, hiện tượng nào
đó để người nghe có
5 thể hiểu được.
Trẻ sử dụng được các
từ chỉ sự vật, hoạt
158
động, đặc điểm...phù
hợp với ngữ cảnh.
Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu * Hoạt động
159 3 dụng được câu đơn, biết của bản thân bằng các câu học: TCTV
câu ghép. đơn (câu đơn mở rộng: câu đơn - DCM: Nhà con
Trẻ có thể sử dụng ghép) ở bản Pa Thơm,
được các loại câu xã Pa Thơm;
Hàng ngày bố
160 4 đơn, câu ghép, câu
mẹ con đi làm
khẳng định, câu phủ việc. Hàng ngày
đinh. con đến trường
Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu đi học. Ông bà
đơn, câu ghép, câu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu nội là người
khẳng định, câu phủ bằng các câu đơn, câu đơn ghép sinh ra bố; Ông
đinh, câu mệnh khác nhau. bà goại là người
lệnh... sinh ra mẹ; Con
sẽ chăm ngoan,
học giỏi để bố
161 5 mẹ vui lòng,
Nhà sàn được
làm bằng gỗ,
Nhà xây được
dùng bằng gạch,
Thành phố lớn
có nhiều nhà cao
tầng....
Trẻ có thể đọc thuộc * HĐ học
165 3
bài thơ, ca dao, đồng -Nghe hiểu nội dung truyện kể, + Thơ: Lấy tăm
dao của địa phương, truyện đọc phù hợp với độ tuổi cho bà
166 4
mang đặc trừng của -Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, * HĐ ngủ địa phương đồng dao, tục ngữ, câu đó, hò, vè - Nghe một số
Trẻ nghe hiểu nội phù hợp với độ tuổi. bài thơ, câu
dung câu chuyện, -Đọc thơ, ca dao, dồng dao, tục chuyện, ca dao
167 thơ, đồng dao, ca dao ngữ, hò vè đồng dao về chủ
dành cho lứa tuổi của đề gia đình: Buổi
5 sáng ngủ dậy,
trẻ
lớn là anh, gánh
Trẻ biết đọc diễn cảm gánh gồng
168 bài thơ, ca dao, đồng gồng..
dao
Trẻ có khả năng kể ` Kể lại một vài tình tiết truyện đã * Hoạt động
lại truyện đơn giản đã được nghe. học
169 3 được nghe với sự - Truyện: Tích
giúp đỡ của người chu
lớn.
Trẻ biết cách kể lại
170 4 truyện có mở đầu và
kết thúc. ` Kể lại truyện đã được nghe
Trẻ biết kể lại chuyện (Theo trình tự 5T)
171 5 đã được nghe theo
trình tự nhất định
Trẻ nói đủ nghe, * Hoạt động
176 3
không nói lí nhí. học
Trẻ biết điều chỉnh ` Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, - Trẻ học các từ
giọng nói phù hợp nét mặt phù hợp với yêu cầu, tăng cường tiếng
177 4
với hoàn cảnh khi hoàn cảnh giao tiếp. việt
- Truyện: Tích
được nhắc nhở.
Chu
Trẻ biết điều chỉnh
giọng nói phù hợp
178 5
với ngữ cảnh.
Trẻ biết sử dụng các * Hoạt động ăn
từ: "Vâng ạ" "Dạ"; - Trẻ mời cô,
179 3
"Thưa"...trong giao ` Sử dụng các từ biểu thị sự lễ mời bạn, cảm ơn
tiếp phép cô khi ăn
Trẻ biết sử dụng các
từ như mời cô, mời
180 4
bạn, cảm ơn, xin lỗi
trong giao tiếp.
Trẻ biết sử dụng các " Sử dụng các từ biểu cảm, hình
181 5 từ: " cảm ơn"; "Xin tượng.
lỗi"; "Xin phép"; " Thưa"; "Dạ"; "
Vâng"...phù hợp với
tình huống.
Trẻ có thể đè nghị * 3,4,5T: ` Cầm *Hoạt động
người khác đọc sách ` Xem và đọc các loại sách học:
182 3
cho nghe, tự giở sách sách khác nhau. đúng - Sinh hoạt
xem sách ` Làm quen với cách chiều, chiều: Kể
Trẻ biết chọn sách để đọc và viết tiếng việt: mở chuyện: Tích
183 Chu
xem + Hướng đọc, viết: Từ sách,
* Hoạt động
Trẻ biết cầm sách trái sang phải, từ dòng xem chơi:
đúng chiều và giở trên xuống dòng dưới. sách và
4 - Góc thư viện:
từng trang để xem + Hướng viết của các đọc
184 Xem sách
tranh ảnh. “Đọc” nét chữ; đọc ngắt nghỉ truyện. truyện, tranh ảnh
sách theo tranh minh sau các dấu liên quan tới chủ
họa(“Đọc vẹt”) ` Giữ gìn (Bảo vệ 4-5T) đề gia đình
Trẻ biết chọn được sách.
185
sách để “đọc” và xem * 4-5 T:
Trẻ biết cách “đọc ` Phân biệt phần mở đầu
sách” từ trái sang kết thúc của sách.
186 5 phải, từ trên xuống ` "Đọc" truyện qua các
dưới, từ đầu sách đến tranh vẽ.
cuối sách.
Trẻ có hành vi có
187
giữ, bảo vệ sách
Trẻ có thể nhìn vào xem
tranh minh họa và gọi tranh
188 3
tên nhân vật trong và đọc
tranh truyện.
Trẻ có thể mô tả hành
189 4 động của các nhân
vật trong tranh.
Trẻ biết kể chuyện Đọc" truyện qua các tranh vẽ.
theo tranh minh họa
190 5
và kinh nghiệm của
bản thân.
Trẻ có khả năng sử * Hoạt động
dụng ký hiệu để ` Tập tô, tập đồ các học
194 4 "Viết"; tên làm vé nét chữ. - LQCC: e - ê
tàu, thiệp chúc ` Nhận dạng chữ cái - LQCV: Tập tô:
mừng ( 1 số chữ cái, các e-ê Trẻ biết tô, đồ các nét chữ cái). - Trò chơi: Tìm
chữ, sao chép một số chữ cái theo hiệu
195
kí hiệu, chữ cái, tên lệnh
của mình. * Hoạt động
Trẻ biết nhận dạng ` Sao chép chơi:
- Đón trả trẻ: Trò
các chữ cái trong một số kí
196 5 chuyện với trẻ
bảng chữ cái tiếng hiệu, chữ về ký hiệu tủ,
việt. cái, tên khăn, gối, ghế,
Trẻ biết nhận dạng của mình. chứ các góc....
các chữ cái trong
197
bảng chữ cái tiếng
việt.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính *Hoạt động
199 4 tuổi, giơi tính của bản học:
thân, tên bố, tên mẹ Trò chuyện với
Trẻ nói được tên, Thực hiện thông qua nội dung trẻ về tên tuổi,
tuổi, giơi tính của bản khám phá xã hội (lĩnh vực PT giới tính, của
bản thân, tên bố
200 5 thân, tên bố, tên mẹ, nhận thức)
mẹ, anh, chị,
địa chỉ nhà hoặc điện em....Biết vị trí
thoại. và trách nhiệm
Trẻ biết mình là ` Vị trí và trách nhiệm của bản của bản thân
con/cháu/ anh/chị/ thân trong gia đình và lớp học. trong gia đình...
206 em trong gia đình.
Trẻ biết vâng lời,
5
giúp đỡ bố mẹ, cô
giáo những việc vừa
207 sức.
Trẻ biết biểu lộ cảm ` Biểu lộ trạng * Hoạt động
xúc vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc chơi:
tức giận. qua nét mặt, cử - Góc âm nhạc:
chỉ, giọng nói; Hát các bài hát
216 3
trò chơi; hát, liên quan đến
chủ đề gia đình
vận động.
- Góc PV: Gia
đình, bán hàng... Trẻ biết biểu lộ một ` Biểu lộ trạng
số cảm xúc: vui, thái cảm xúc,
buồn, sợ hãi, tức tình cảm phù
giận, ngạc nhiên. hợp qua cử chỉ,
217 4
giọng nói; trò
chơi; hát, vận
động; vẽ, nặn,
xếp hình.
Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với
xúc: vui, buồn, sợ trạng thái cảm xúc của người khác
218
hãi, tức giận, ngạc trong các tình huống giao tiếp
nhiên, xấu hổ. khác nhau.
Trẻ có thể nói được Mối liên hệ giữa hành vi của trẻ
khả năng và sở thích và cảm xúc của người khác.
219 5
của bạn bè và người
thân
Trẻ có thể nói được ` Khả năng và sở thích của bạn bè
khả năng và sở thích và người thân
220
của bạn bè và người
thân
Trẻ có khả năng thực *Hoạt động
hiện được một số quy chơi
định ở lớp và gia - Góc PV: Gia
đình: Sau khi chơi * 3, 4, 5T: đình, bán hàng...
biết cất đồ chơi vào ` Một số quy định ở lớp và gia - Sắp xếp, cất đồ
chơi sau khi
nơi quy định, giờ ngủ đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng
chơi.
229 3 không làm ồn, vâng chỗ)
lời ông bà, bố mẹ. * 4,5T: Một số quy định nơi công - Trò chuyện
cộng (Trật tự khi ăn, khi ngủ; đi với trẻ khi đón
bên phải lề đường ). trẻ, trả trẻ, lồng
` Nhận biết/ Phân biệt/Nhận xét ghép vào các
và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - hoạt động
Trẻ có khả năng thực "Sai"; "Tôt" - " Xấu".
hiện được một số quy
định ở lớp và gia
đình: Sau khi chơi
230 4
biết cất đồ chơi vào
nơi quy định, giờ ngủ
không làm ồn, vâng
lời ông bà, bố mẹ. Trẻ thực hiện được * HĐ chơi
một số quy định ở ` Trò chuyện,
lớp và gia đình và nơi xem tranh ảnh,
công cộng: Sau khi video...có sử
chơi biết cất đồ chơi dụng các từ lễ
phép
231 5 vào nơi quy định,
* Hoạt động ăn:
không làm ồn nơi ` Mời cô,mời
công cộng, vâng lời bạn khi ăn cơm,
ông bà, bố mẹ, anh cảm ơn cô giáo...
chị, muốn đi chơi
phải xin phép.
Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào
232 3 nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn).
lỗi khi được nhắc nhở
233 4 Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ
ơn, xin lỗi, chào hỏi phép (lịch sự 5T)
234 5
lễ phép
Trẻ biết không để *Hoạt động ăn,
tràn nước khi rửa tay, ngủ, vệ sinh:
252 4
tắt quạt, tắt điện khi * 3,4,5T: - Dạy trẻ khóa
ra khỏi phòng ` Tiết kiệm điện nước. vòi nước khi đã
rẻ biết tiết kiệm trong sử dụng xong,
không để tràn
sinh hoạt: tắt quạt, tắt
nước ra ngoài
điện khi ra khỏi
253 5 khi rửa tay,...
phòng, khóa vòi nước - Dạy trẻ tắt
sau khi dùng, không điện, tắt quạt khi
để thừa thức ăn. ra khỏi phòng
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản nhạc (
thú (hát, vỗ tay, nhún nhạc thiếu nhi, dân ca)
nhảy, lắc lư) theo bài
hát, bản nhạc. thích * HĐ học:
261 4
nghe và đọc thơ, ca - Nghe hát:
+ Bàn tay mẹ
dao, đồng dao, tục
+ Cho con
ngữ, thích nghe và kể + Gia đình nhỏ,
câu chuyện. hạnh phúc to
Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra/ - Văn học:
nghe và hưởng ứng nhận biết các thể + Đồng dao ca
262 5 cảm xúc (hát theo, loại âm nhạc khác dao, tục ngữ về
nhún nhảy, lắc lư thể nhau (nhạc thiếu chủ đề.
hiện động tác minh nhi, dân ca/ 5T: nhạc + Truyện: Tích họa phù hợp) theo bài cổ điển) Chu
hát, bản nhạc; thích
nghe và đọc thơ, ca
dao, đồng dao, tục
ngữ; thích nghe và kể
câu chuyện.
Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và
nghe và hưởng ứng nhận ra sắc
cảm xúc (hát theo, thái (Vui,
nhún nhảy, lắc lư thể buồn, tình
hiện động tác minh cảm tha
263 họa phù hợp) theo bài thiết) của
3 hát, bản nhạc; thích các bài hát,
nghe và đọc thơ, ca bản nhạc.
dao, đồng dao, tục
ngữ; thích nghe và kể
câu chuyện.
Trẻ có khả năng hát *Hoạt động
tự nhiên, hát được học:
264 3
giai điệu bài hát quen Âm nhạc
thuộc. - Dạy hát: Đồ
Trẻ có khả năng hát dùng bé yêu
đúng giai điệu , lời
ca, hát rõ lời và thể
265 4
hiện sắc thái của bài
hát qua giọng hát, nét 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời ca
mặt, điệu bộ... bài hát
Trẻ biết hát đúng giai ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình
điệu , lời ca, hát diễm cảm của bài hát
cảm phù hợp với sắc
thái của bài hát qua
giọng hát, nét mặt,
266 5 điệu bộ, cử chỉ...
267 3 Trẻ có khả năng vận File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_to_am_gia_dinh_nam_hoc_2024.pdf

