Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang

pdf 23 trang huynhson 30/07/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Tổ ấm gia đình - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Trang
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TỔ ẤM GIA ĐÌNH
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/10/2024)– 08/11/2024
STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt
 tuổi Chung Riêng Động
 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các 3,4,5 tuổi: * HĐH:Thể dục 
 động tác trong bài tập - Hô hấp: Hít vào thở ra sáng
 - Tay: Giơ tay lên cao, ra trước, - Hô hấp: Hít vào 
 1 3 thể dục theo hướng 
 dẫn sang 2 bên thở ra
 - Bụng: Nghiêng người sang 2 - Tay: Giơ tay lên 
 bên kết hợp tay chống hông cao, ra trước, sang 
 - Trẻ thực hiện đúng, - Chân: Bước chân ra trước, 2 bên
 đầy đủ, nhịp nhàng sang ngang - Bụng: Nghiêng 
 người sang 2 bên 
 các động tác trong 
 2 4 kết hợp tay chống 
 bài tập thể dục theo 
 hông 
 hiệu lệnh - Chân: Bước chân 
 ra trước, sang 
 - Trẻ thực hiện đúng, ngang
 đủ, thuần thục các * Hoạt động 
 động tác của bài thể chơi:
 dục theo hiệu lệnh Trò chơi: Chạy tiếp 
 3 5
 hoặc theo nhịp bản cờ, nhảy bao bố, 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu chuyền bóng trên 
 đầu qua chân
 và kết thúc động tác 
 đúng nhịp
 Trẻ có thể giữ được ' Bật xa 20cm -25cm * Hoạt động học 
 thăng bằng cơ thể khi VĐ:
 4 3
 thực hiện vận động: - B: Bật xa 20- 
 ' Bật xa 25cm 25cm
 Trẻ giữ được thăng ' Bật xa 35cm-40cm - N: Bật xa 35- 
 40cm
 bằng cơ thể khi thực 
 5 4 - L: Bật xa 40- 
 hiện vận động: 50cm
 ' Bật xa 35cm * Hoạt động chơi
 Trẻ biết giữ được ' Bật xa 40cm-50cm - Trò chơi VĐ:
 thăng bằng cơ thể khi Chuyền bóng trên 
 6 5
 thực hiện vận động: đầu, qua chân 
 ' Bật xa 40cm
 Trẻ có thể phối hợp *3,4,5T: * Hoạt động học 
 10 3
 tay-mắt trong vận ` Ném xa bằng 1 tay VĐ: động: - B-N-L: Ném xa 
 ` Ném xa bằng 1 tay. bằng 1 tay
 Trẻ phối hợp tay- mắt * Hoạt động chơi
11 4 trong vận động: - Trò chơi VĐ:
 ` Ném xa bằng 1 tay. Nhảy bao bố
 Trẻ biết phối hợp tay- 
12 5 mắt trong vận động:
 ` Ném xa bằng 1 tay.
 Trẻ biết thể hiện * 3,4 T: * Hoạt động học 
 nhanh, mạnh, khéo ` Trườn theo hướng thẳng. VĐ:
 trong thực hiện bài - B-N: Trườn theo 
13 3
 tập tổng hợp: hướng thẳng
 ` Trườn theo hướng - L: Trườn kết hợp 
 trèo qua ghế dài 
 thẳng.
 (1,5x30cm)
 Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động chơi
 mạnh, khéo trong - Trò chơi VĐ:
 thực hiện bài tập tổng 
14 4 Chạy tiếp cờ
 hợp:
 ` Trườn theo hướng 
 thẳng.
 Trẻ biết thể hiện ' Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 
 nhanh, mạnh, khéo 1,5 x30cm
 trong thực hiện bài 
15 5 tập tổng hợp:
 ' Trườn kết hợp trèo 
 qua ghế dài 1,5 
 x30cm
 Trẻ phối hợp được cử * 4,5 tuổi ` Dán * Hoạt động chơi:
 động bàn tay, ngón ` Tô giấy. - Góc nghệ thuật: 
 tay trong một số hoạt * 3,4,5 tuổi ` Sử - Tạo hình: 
 động. ` Xé , cắt( đường dụng + Cắt dán ngôi nhà
19 3
 ` Vẽ được hình tròn thẳng, đường vòng kéo, bút + Vẽ đồ dùng gia 
 đình bé
 theo mẫu. cung) ` Tô vẽ 
 - Góc học tập: Vẽ 
 ` Cắt thẳng được một nguệch sao chép các chữ 
 đoạn 10cm. ngoạc. cái, chữ số
 Trẻ biết phối hợp `Gập 
 được cử động bàn giấy
 tay, ngón tay, phối ` Vẽ 
20 4
 hợp tay-mắt trong hình
 một số hoạt động:
 ` Vẽ đồ dùng trong gia đình bé...
 ` Cắt thành thạo theo 
 đường thẳng.
 Trẻ biết phối hợp `Tô, đồ 
 được cử động bàn theo 
 tay, ngón tay, phối nét.
 hợp tay-mắt trong 
 một số hoạt động:
 21 5
 ` Vẽ hình và sao chép 
 các chữ cái, chữ số.
 ` Cắt được theo 
 đường viền của hình 
 vẽ.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có khả năng biết Nhận biết tên một số món ăn quen *Hoạt động 
 tên một số món ăn thuộc. chơi
 25 3
 hàng ngày: trứng rán, - HĐG phân vai:
 cá kho, canh rau Trẻ nói được tên 
 Trẻ nói được tên một ` Nói được tên một số món ăn các món ăn, cách 
 chế biến các 
 số món ăn hàng ngày hằng ngày và dạng chế biến đơn 
 26 4 món ăn. Biết 
 và dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món thao tác
 giản: rau có thể luộc, ăn. như nấu, luộc,
 nấu canh; thịt có thể ` Làm quen với một số thao tác xào... trong chế
 27 5 luộc, rán, kho; gạo đơn giản trong chế biến một số biến thức ăn.....
 nấu cơm, nấu cháo món ăn, thức uống.
 Trẻ thực hiện được ' Làm quen cách đánh răng, lau * Hoạt động vệ 
 một số việc đơn giản mặt. sinh cá nhân.
 với sự giúp đỡ của ' Tập rửa tay bằng xà phòng. - Trò chuyện với 
 người lớn: ' Thể hiện bằng lời nói về nhu trẻ hàng ngày: 
 31 3
 ` Rửa tay, lau mặt, cầu, ăn ngủ, vệ sinh. Về vệ sinh cá 
 nhân như: Rửa 
 súc miệng.
 tay bằng xà 
 ` Tháo tất, cởi quần, phòng, lau mặt, 
 áo.... súc miệng,đánh 
 Trẻ biết thực hiện Tập đánh răng, lau mặt. răng, tháo tất, 
 được một số việc khi ' Rèn luyện thao tác rửa tay với xà cởi quần áo...
 được nhắc nhở: phòng. + Nhắc nhở trẻ 
 ` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. tự thay quần áo 
 32 4
 phòng. Tự lau mặt, khi bị ướt, bẩn 
 đánh răng. và để vào đúng 
 ` Tự thay quần, áo nơi quy định
 + Nhắc nhở trẻ 
 khi bị ướt, bẩn. Trẻ biết thực hiện Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, đi vệ sinh đúng 
 được một số việc đơn lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. nơi quy định, sau 
 giản: ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử khi đi vệ sinh 
 ` Tự thay quần, áo dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. phải dội nước 
 khi bị ướt, bẩn và để cho sạch
 + Nhắc nhở trẻ 
 vào nơi quy định. 
 rửa tay bằng xà 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi 
33 5 phòng sau khi đi 
 qui định, biết đi xong vệ sinh và khi 
 dội/giật nước cho tay bẩn.
 sạch
 ` Trẻ biết rửa tay 
 bằng xà phòng, sau 
 khi đi vệ sinh và khi 
 tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng * Hoạt động ăn: 
34 3 bát, thìa, cốc đúng - Trò chuyện với 
 cách. trẻ ăn uống văn 
 ` Trẻ biết tự cầm bát, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ minh lịch sự: Ăn 
 thìa xúc ăn gọn gàng, dùng ăn uống đúng cách, thành không để rơi vãi 
35 4 cơm, đổ thức 
 không rơi vãi, đổ thạo
 ăn...
 thức ăn. - Cầm bát, cầm 
 ` Trẻ biết sử dụng đồ thìa xúc cơm ăn 
 dùng phục vụ ăn gọn gàng, cầm 
 uống thành thạo cốc uống nước.
36 5 *HĐ chơi: 
 `GPV: Chơi gia 
 đình: nấu ăn, ăn 
 uống, bán hàng
 Trẻ nhận ra và tránh * HĐ học:
 một số vật dụng nguy ` Xem tranh, 
 hiểm (bàn là, bếp ảnh,vật thật trò 
43 3
 đang đun, phích nước chuyện về với 
 nóng...) khi được trẻ về:
 Một số vật dụng 
 nhắc nhở ` Nhận biết và phòng tránh những 
 nguy hiểm 
 Trẻ nhận ra bàn là, vật dụng nguy hiểm đến tính không nên 
 bếp đang đun, phích mạng. nghịch các đồ 
 nước nóng...là nguy dùng vật dụng 
44 4 hiểm không đến gần. đó như: Dao, 
 biết không nên phích nước 
 nghịch các vật sắc nóng, bếp đang 
 nhọn. đun, nấu,lửa....
45 5 Trẻ biết bàn là, bếp - Rèn KNS: điện, bếp lò đang Nhận biết và 
 đun, phích nước phòng tránh 
 nóng... là những vật những vật dụng 
 dụng nguy hiểm và nguy hiểm đến 
 nói được mối nguy tính mạng.
 hiểm khi đến gần; 
 không nghịch các vật 
 sắc, nhọn.
 Trẻ biết tránh một số *Hoạt động ăn:
 hành động nguy hiểm - Trò chuyện về 
 khi được nhắc nhở: một số hành 
49 3 ` Không cười đùa động nguy hiểm 
 trong khi ăn, uống khi ăn uống: 
 hoặc khi ăn các loại Nhận biết và phòng tránh những cười đùa trong 
 quả có hạt... hành động nguy hiểm đến tính khi ăn, uống 
 Trẻ biết một số hành mạng. hoặc khi ăn các 
 động nguy hiểm và loại quả có hạt, 
 phòng tránh khi được không ăn thức ăn 
 nhắc nhở:
 có mùi ôi, không 
 ` Không ăn thức ăn 
 ăn lá, quả lạ, 
50 4 có mùi ôi; không ăn 
 không tự ý uống 
 lá, quả lạ... không 
 thuốc 
 uống rượu bia, cà 
 phê; không tự ý uống 
 thuốc khi không được 
 phép của người lớn.
 ` Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an 
 toàn khi ăn uống và 
 phòng tránh:
51 5
 ` Biết: cười đùa trong 
 khi ăn, uống hoặc khi 
 ăn các loại quả có hạt 
 dễ bọ hóc sặc...
 Trẻ nhận ra một số * Hoạt động 
 trường hợp nguy học
 hiểm và gọi người - Rèn kỹ năng 
52 4 giúp đỡ: sống cho trẻ 
 ` Biết gọi người giúp ` Nhận biết một số trường hợp nhận biết một số 
 trường hợp khẩn 
 đỡ khi bị lạc. nói khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
 cấp và gọi người 
 được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại giúp đỡ
 người thân khi cần ` Biết tránh một 
 thiết. số trường hợp 
 Trẻ nhận biết được không an toàn.:
 một số trường hợp + Khi người lạ 
 không an toàn và gọi bế ẵm, cho kẹo, 
 người giúp đỡ. bánh, uống nước 
 ` Biết tránh một số ngọt, rủ đi chơi.
 trường hợp không an ` Biết được địa 
 toàn: chỉ nơi ở, số điện 
 + Khi người lạ bế ẵm, thoại gia đình, 
 53 5
 cho kẹo, bánh, uống người thân và 
 khi bị lạc biết 
 nước ngọt, rủ đi chơi.
 hỏi, gọi người 
 ` Biết được địa chỉ lớn
 nơi ở, số điện thoại 
 gia đình, người thân 
 và khi bị lạc biết hỏi, 
 gọi người lớn giúp 
 đỡ.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ có khả năng thu * 3,4,5 T: * Hoạt động 
 thập thông tin về một ` Cách chăm sóc và bảo vệ con chơi
 số đồ dùng trong gia vật, cây cối có ở địa phương (gần - Trò chơi mới: 
 đình bằng nhiều cách gũi 3T) Cái gì biến mất
 khác nhau có sự gợi * 4,5T:
 - Trò chơi: Thi 
 mở của cô giáo như ` So sánh sự khác nhau và giống 
 59 xem ai nhanh
 xem sách, tranh ảnh nhau (của 2/một số) con vật, cây, 
 và trò chuyện về một hoa quả quen thuộc, gần gũi với - Chơi ngoài 
 số đồ dùng có trong trẻ có ở địa phương trời
 gia đình gần gũi với - Thí nghiệm: 
 trẻ. Trứng chìm, 
 Trẻ biết mô tả những trứng nổi
 dấu hiệu nổi bật của - Thí nghiệm: Sự 
 các đồ dùng có trong đổi màu của 
 3 nước
 60 gia đình được quan 
 sát có ở địa phương ` Quan sát: Cây 
 với sự gợi mở của cô hoa mười giờ, 
 giáo. Trẻ biết phối hợp các cây hoa quân tử, 
 giác quan để xem xét cây rau cải, cây 
 sự vật, hiện tượng rau mồng tơi, 
 như kết hợp nhìn, sờ, cây hoa loa kèn, 
62
 ngửi, nếm... để tìm cây hoa dừa cạn.
 ` Lao động nhổ 
 hiểu đặc điểm của đối 
 cỏ vườn rau, nhổ 
 tượng có ở địa cỏ vườn hoa, 
 phương. nhặt rác quanh 
 Trẻ có thể thu thập sân trường.
 thông tin về một số ` Chơi đồ chơi 
 đồ dùng bằng nhiều ngoài trời
 cách khác nhau: xem 
64 sách, tranh ảnh, nhận 
 xét và trò chuyện về 
 một số đồ dùng có 
 trong gia đình gần gũi 
 * Hoạt động 
 với trẻ. học
 Trẻ có thể nhận xét, - Trải nghiệm: 
 4 trò chuyện về đặc Pha nước chanh
 điểm, sự khác nhau, 
65 giống nhau của một 
 số đồ dùng trong gia 
 đình được quan sát 
 gần gũi với trẻ.
 Trẻ biết phối hợp các 
 giác quan để quan 
 sát, xem xét và thảo 
 luận về sự vật, hiện 
 tượng như sử dụng 
67 các giác quan khác 
 nhau để xem xét lá, 
 hoa, quả... và thảo 
 luận về đặc điểm của 
 đối tượng gần gũi 
 xung quanh trẻ.
 Trẻ biết thu thập 
 5 thông tin về một số 
 đồ dung trong gia 
69 * Hoạt động 
 đình bằng nhiều cách chơi: HĐG
 khác nhau: xem sách - Trò chuyện, 
 tranh ảnh, băng hình, xem tranh ảnh về trò chuyện và thảo gia đình xem 
 luận về một số đồ tranh ảnh, video, 
 dùng có trong gia vật thật, lô tô về 
 đình một số đồ dùng 
 Trẻ biết nhận xét, trong gia đình.....
 thảo luận về đặc 
 điểm, sự khác nhau, 
70 giống nhau của một 
 số đồ dùng được 
 quan sát, gần gũi với 
 trẻ.
 Trẻ có thể phân loại * Hoạt động 
71 3 các đối tượng theo học
 một dấu hiệu nổi bật. ` Phân loại đồ dùng (theo một dấu - KPKH: Phân 
 Trẻ biết phân loại các hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) loại đồ dùng 
72 4 đối tượng theo một trong gia đình
 hoặc hai dấu hiệu.
 Trẻ biết phân loại các 
 đối tượng ( có ở địa 
73 5
 phương ) theo những 
 dấu hiệu khác nhau.
 Trẻ có thể nhận ra ` Mối liên hệ đơn giản giữa con * Hoạt động 
 một vài mối quan hệ vật, cây quen thuộc với môi học
 đơn giản của sự vật, trường sống của chúng. - Chơi ngoài 
75 3
 hiện tượng gần trời:
 gũi,quen thuộc khi + Thí nghiệm: 
 Trứng chìm, 
 được hỏi.
 trứng nổi
 Trẻ biết nhận xét + Trải nghiệm: 
 được một số mối Làm bánh trôi 
 quan hệ đơn giản của nước
 sự vật, hiện tượng ` Một số mối liên hệ đơn giản + Thí nghiệm: 
76 4
 gần gũi với trẻ. Ví giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử Trồng cây từ 
 dụ: “Cho thêm dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thân, gốc, rễ
 đường/ muối nên thuộc. 
 nước ngọt/mặn hơn”. ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ 
 Trẻ biết nhận xét đơn giản giữa con vật, cây với 
 được mối quan hệ môi trường sống khi có thiên tai 
 đơn giản của sự vật, và biến đổi khí hậu. 
77 5
 hiện tượng gần gũi 
 với trẻ. Ví dụ: “Nắp 
 cốc có những giọt nước do nước nóng 
 bốc hơi”.
 Trẻ thể hiện một số - Chơi đóng vai bác sĩ, nấu ăn, * Hoạt động 
 điều quan sát được bán hàng chơi: HĐG
 80 3 qua các hoạt động - Góc phân vai: 
 chơi, âm nhạc, tạo Đóng vai bác sĩ, 
 hình... nấu ăn, bán 
 hàng, .
 Trẻ biết thể hiện một 
 số hiểu biết về đối 
 81 4 tượng qua hoạt động 
 chơi, âm nhạc và tạo 
 hình...
 Trẻ biết thể hiện hiểu 
 biết về đối tượng qua 
 82 5
 hoạt động chơi, âm 
 nhạc và tạo hình...
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ quan tâm đến số * Hoạt động 
 lượng và đếm như * 3, 4,5 T: học:
 hay hỏi về số lượng, ` Đếm trên đối tượng/đếm trong B: Đếm trên đối 
 83
 đếm vẹt, biết sử dụng phạm vi (2;6) và đếm theo khả tượng trong 
 ngón tay để biểu thị năng. phạm vi 2
 N: Đếm trên đối 
 số lượng.
 tượng trong 
 Trẻ có khả năng đếm phạm vi 6, nhận 
 trên các đối tượng 
 84 biết số 2
 giống nhau và đếm L: Củng cố nhận 
 đến 2 biết số lượng 6, 
 Trẻ biết so sánh số nhận biết số 6, 
 lượng hai nhóm đối số thứ tự trong 
 tượng trong phạm vi phạm vi 6
 3
 85 2 bằng các cách khác 
 * Hoạt động 
 nhau và nói được các 
 chơi:
 từ: bằng nhau, nhiều 
 - Thi xem đội 
 hơn, ít hơn. nào nhanh
 Trẻ biết quan tâm đến 
 chữ số, số lượng như 
 86 thích đếm các vật ở 
 4 xung quanh, hỏi: bao 
 nhiêu? là số mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối 
 87
 tượng trong phạm vi 6. 
 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 vi 6 bằng các cách 
88
 khác nhau và nói 
 được các từ: bằng 
 nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn.
 Trẻ biết quan tâm đến 
 các con số như thích 
89 nói về số lượng và 
 đếm, hỏi: bao nhiêu? 
 đây là mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
90
 6 và đếm theo khả 
 5 năng.
 Trẻ biết so sánh số Ghép thành cặp những đối tượng 
 lượng của hai nhóm có mối liên quan
 đối tượng trong phạm 
 vi 6 bằng các cách 
91
 khác nhau và nói 
 được kết quả: bằng 
 nhau, nhiều nhất, ít 
 hơn, ít nhất.
 Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ tự 
92 4 các số từ 1-2 để chỉ trong phạm vi (2;6)
 số lượng, số thứ tự.
 Trẻ nhận biết các số 
 từ 5 - 6 và sử dụng 
93 5
 các số đó để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động 
 hai nhóm đối tượng đếm. học:
94
 cùng loại có tổng ` Tách một nhóm đối tượng thành B: Tách gộp 
 trong phạm vi 2. các nhóm nhỏ hơn. nhóm có hai đối 
 Trẻ biết tách một tượng thành 2 
 nhóm và đếm
 nhóm đối tượng có số 
95 3 N: Tách gộp 
 lượng trong phạm vi nhóm có 2 đối 
 2 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai tượng thành 2 
 nhóm đối tượng có số nhóm đếm và 
 96 lượng trong phạm vi nói kết quả
 2, đếm và nói kết L: Tách gộp 
 4 quả. nhóm có 6 đối 
 tượng thành 2 
 Trẻ biết tách một 
 nhóm bằng các 
 nhóm đối tượng 
 97 cách khác nhau, 
 thành hai nhóm nhỏ đếm và nói kết 
 hơn. quả
 Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối tượng Hoạt động chơi: 
 98 nhóm đối tượng trong bằng các cách khác nhau và đếm. - Thi cắm hoa, 
 phạm vi 6 và đếm. tách hoa....
 Trẻ biết tách một 
 5
 nhóm đối tượng trong 
 99 phạm vi 6 thành hai 
 nhóm bằng các cách 
 khác nhau.
 Trẻ nhận biết ý nghĩa Nhận biết ý nghĩa các con số * Hoạt động 
 các con số được sử được sử dụng trong cuộc sống đón, trả trẻ
 100 4
 dụng trong cuộc sống hằng ngày (Số nhà, ) - Cô trò chuyện 
 hằng ngày. với trẻ về ý 
 Trẻ nhận biết các con nghĩa các con số 
 được sử dụng 
 số được sử dụng 
 trong cuộc sống 
 101 5 trong cuộc sống hằng hàng ngày như 
 ngày. biển số nhà, số 
 điện thoại....
C) Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên của * Hoạt động 
 122 bố, mẹ và các thành " Tên của bố mẹ, các thành viên học
 viên trong gia đình. trong gia đình. Địa chỉ gia đình. - KPXH: 
 3 Trẻ nói được địa chỉ + Gia đình thân 
 của gia đình khi được yêu của bé
123 * HĐ Đón trả 
 hỏi, trò chuyện, xem 
 trẻ: Xem tranh, 
 tranh ảnh về gia đình. ảnh, trò chuyện 
 Trẻ nói được họ, tên ' Họ tên, công việc của bố mẹ, với trẻ về những 
 và công việc của bố, những người thân trong gia đình người thân trong 
 mẹ các thành viên và công việc của họ. Một số nhu gia đình ( Tên bố 
 124
 4 trong gia đình khi cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình. mẹ, các thành 
 được hỏi, trò chuyện, viên trong gia 
 xem ảnh về gia đình. đình, nghề 
125 Trẻ nói được địa chỉ nghiệp của bố, của gia đình (Số nhà, mẹ; sở thích ( ăn 
 đường phố/thôm, uống, các hoạt 
 xóm) khi được hỏi trò động....) của các 
 chuyện. thành viên trong 
 Trẻ nói được tên, ' Các thành viên trong gia đình, gia đình; Quy 
 mô gia đình ( gia 
 tuổi, giới tính, công nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích 
 đình nhỏ, gia 
 việc hàng ngày của ( ăn uống, các hoạt động....) của đình lớn). Nhu 
126 các thành viên trong các thành viên trong gia đình; cầu của gia đình. 
 gia đình khi được Quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, Địa chỉ gia đình.
 hỏi, trò chuyện, xem gia đình lớn). Nhu cầu của gia * Hoạt động 
 5 ảnh về gia đình. đình. Địa chỉ gia đình. chơi:TCM:
 Trẻ nói địa chỉ gia - Về đúng nhà
 đình mình (Số nhà, - Địa chỉ nhà
 đường phố/thôm, 
127
 xóm), số điện thoại 
 (nếu có)...khi được 
 hỏi trò chuyện.
 Trẻ có thể kể tên một Ngày tết hoa của dân tộc Cống ở * Hoạt động 
 số lễ hội: Ngày tết địa phương học
138 3 hoa của dân tộc Cống - Trò chuyện về 
 ở địa phương qua trò ngày tết hoa của 
 chuyện, tranh ảnh. dân tộc Cống 
 - Xem tranh ảnh, 
 Trẻ biết kể tên và nói Ngày tết hoa của dân tộc Cống ở 
 video về một số 
140 4 đặc điểm của một số địa phương hoạt động diễn 
 ngày lễ hội. ra trong ngày tết 
 Trẻ biết kể tên một số Hoa của dân tộc 
 lễ hội và nói về hoạt Cống
 động nổi bật của 
142 5 những dịp lễ hội. ví 
 dụ nói: "Hôm nay là 
 ngày tết hoa của dân 
 tộc Cống...".
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ * Hoạt động 
 nghĩa từ khái quát vật, sự vật, hành động, hiện học: TCTV
147 3 gần gũi; Bố, mẹ, ông tượng, gần gũi, quen thuộc - DTM: Xã Pa 
 bà nội, ông bà Thơm, Làm việc, 
 ngoại..... Đi học,
 Ông bà nội, ông 
 Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính 
 bà ngoại, chăm 
148 4 khái quát: Bàn, ghế, chất, công cụ và các từ biểu cảm. ngoan, 
 ti vi.... Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ khái quát, từ trái Nhà sàn, nhà 
 nghĩa từ khái quát: nghĩa. xây, nhà cao 
 tầng, Trồng rau, 
149 5 (Đồ dùng gia đình)
 đan lát, nấu 
 cơm....
 Trẻ có thể lắng nghe * 3,4 T: Trả lời và * Hoạt động 
 và trả lời được câu đặt các câu hỏi: học: TCTV
150 3
 hỏi của người đối "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở - DCM: Nhà con 
 thoại. đâu?"; "Khi nào?" ở bản Púng Bon, 
 Trẻ biết lắng nghe và ("Để làm gì?" 4T) xã Pa Thơm; 
 Hàng ngày bố 
151 4 trao đổi với người đối * 3,4,5 T: Nghe hiểu 
 mẹ con đi làm 
 nội dung các câu 
 thoại. việc. Hàng ngày 
 đơn, câu mở rộng 
 Trẻ biết lắng nghe và ` Trả lời con đến trường 
 (câu phức 4,5T)).
 nhận xét ý kiến của và đặt các đi học. Nhà sàn 
 người đối thoại câu hỏi về được làm bằng 
 nguyên gỗ, Nhà xây 
 nhân, so được dùng bằng 
 sánh: "Tại gạch, Thành phố 
 sao?"; "Có lớn có nhiều nhà 
 cao tầng....
 gì giống 
 nhau?"; 
 "Có gì 
 khác 
152 5
 nhau?"; 
 "Do đâu 
 mà có?".
 ` Đặt các 
 câu hỏi: 
 "Tại 
 sao?"; 
 "Như thế 
 nào?"; 
 "Làm 
 bằng gì?".
 Trẻ có khả năng nói * Hoạt động 
153
 rõ các tiếng học 
 Trẻ có thể sử dụng - Thực hành phát 
 3
 được các từ thông âm các tiếng có 
154
 dụng chỉ sự vật, hoạt chứa âm khó: 
 Quần quật, rong 
 động, đặc điểm...
 chơi, hóa thành, 
155 4 Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu hối hận, hăng hái
 được. Phát âm phụ âm 
 Trẻ có thể sử dụng ` Phát âm các tiếng (của tiếng đầu, phụ âm cuối 
 được các từ chỉ sự việt; 4T có chứa các âm khó; 5T gần giống nhau: 
156
 vật, hoạt động, đặc có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần ch-t, n-l, n-nh,...
 điểm... giống nhau và các thanh điệu).
 Trẻ có khả năng kể rõ 
 ràng, có trình tự về sự 
157 việc, hiện tượng nào 
 đó để người nghe có 
 5 thể hiểu được.
 Trẻ sử dụng được các 
 từ chỉ sự vật, hoạt 
158
 động, đặc điểm...phù 
 hợp với ngữ cảnh.
 Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu * Hoạt động 
159 3 dụng được câu đơn, biết của bản thân bằng các câu học: TCTV
 câu ghép. đơn (câu đơn mở rộng: câu đơn - DCM: Nhà con 
 Trẻ có thể sử dụng ghép) ở bản Pa Thơm, 
 được các loại câu xã Pa Thơm; 
 Hàng ngày bố 
160 4 đơn, câu ghép, câu 
 mẹ con đi làm 
 khẳng định, câu phủ việc. Hàng ngày 
 đinh. con đến trường 
 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu đi học. Ông bà 
 đơn, câu ghép, câu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu nội là người 
 khẳng định, câu phủ bằng các câu đơn, câu đơn ghép sinh ra bố; Ông 
 đinh, câu mệnh khác nhau. bà goại là người 
 lệnh... sinh ra mẹ; Con 
 sẽ chăm ngoan, 
 học giỏi để bố 
161 5 mẹ vui lòng, 
 Nhà sàn được 
 làm bằng gỗ, 
 Nhà xây được 
 dùng bằng gạch, 
 Thành phố lớn 
 có nhiều nhà cao 
 tầng....
 Trẻ có thể đọc thuộc * HĐ học 
165 3
 bài thơ, ca dao, đồng -Nghe hiểu nội dung truyện kể, + Thơ: Lấy tăm 
 dao của địa phương, truyện đọc phù hợp với độ tuổi cho bà 
166 4
 mang đặc trừng của -Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, * HĐ ngủ địa phương đồng dao, tục ngữ, câu đó, hò, vè - Nghe một số 
 Trẻ nghe hiểu nội phù hợp với độ tuổi. bài thơ, câu 
 dung câu chuyện, -Đọc thơ, ca dao, dồng dao, tục chuyện, ca dao 
167 thơ, đồng dao, ca dao ngữ, hò vè đồng dao về chủ 
 dành cho lứa tuổi của đề gia đình: Buổi 
 5 sáng ngủ dậy, 
 trẻ
 lớn là anh, gánh 
 Trẻ biết đọc diễn cảm gánh gồng 
168 bài thơ, ca dao, đồng gồng..
 dao
 Trẻ có khả năng kể ` Kể lại một vài tình tiết truyện đã * Hoạt động 
 lại truyện đơn giản đã được nghe. học
169 3 được nghe với sự - Truyện: Tích 
 giúp đỡ của người chu
 lớn.
 Trẻ biết cách kể lại 
170 4 truyện có mở đầu và 
 kết thúc. ` Kể lại truyện đã được nghe 
 Trẻ biết kể lại chuyện (Theo trình tự 5T)
171 5 đã được nghe theo 
 trình tự nhất định
 Trẻ nói đủ nghe, * Hoạt động 
176 3
 không nói lí nhí. học
 Trẻ biết điều chỉnh ` Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, - Trẻ học các từ 
 giọng nói phù hợp nét mặt phù hợp với yêu cầu, tăng cường tiếng 
177 4
 với hoàn cảnh khi hoàn cảnh giao tiếp. việt
 - Truyện: Tích 
 được nhắc nhở.
 Chu
 Trẻ biết điều chỉnh 
 giọng nói phù hợp 
178 5
 với ngữ cảnh.
 Trẻ biết sử dụng các * Hoạt động ăn
 từ: "Vâng ạ" "Dạ"; - Trẻ mời cô, 
179 3
 "Thưa"...trong giao ` Sử dụng các từ biểu thị sự lễ mời bạn, cảm ơn 
 tiếp phép cô khi ăn
 Trẻ biết sử dụng các 
 từ như mời cô, mời 
180 4
 bạn, cảm ơn, xin lỗi 
 trong giao tiếp.
 Trẻ biết sử dụng các " Sử dụng các từ biểu cảm, hình 
181 5 từ: " cảm ơn"; "Xin tượng.
 lỗi"; "Xin phép"; " Thưa"; "Dạ"; " 
 Vâng"...phù hợp với 
 tình huống.
 Trẻ có thể đè nghị * 3,4,5T: ` Cầm *Hoạt động 
 người khác đọc sách ` Xem và đọc các loại sách học: 
182 3
 cho nghe, tự giở sách sách khác nhau. đúng - Sinh hoạt 
 xem sách ` Làm quen với cách chiều, chiều: Kể 
 Trẻ biết chọn sách để đọc và viết tiếng việt: mở chuyện: Tích 
183 Chu
 xem + Hướng đọc, viết: Từ sách, 
 * Hoạt động 
 Trẻ biết cầm sách trái sang phải, từ dòng xem chơi:
 đúng chiều và giở trên xuống dòng dưới. sách và 
 4 - Góc thư viện: 
 từng trang để xem + Hướng viết của các đọc 
184 Xem sách 
 tranh ảnh. “Đọc” nét chữ; đọc ngắt nghỉ truyện. truyện, tranh ảnh 
 sách theo tranh minh sau các dấu liên quan tới chủ 
 họa(“Đọc vẹt”) ` Giữ gìn (Bảo vệ 4-5T) đề gia đình
 Trẻ biết chọn được sách.
185
 sách để “đọc” và xem * 4-5 T: 
 Trẻ biết cách “đọc ` Phân biệt phần mở đầu 
 sách” từ trái sang kết thúc của sách.
186 5 phải, từ trên xuống ` "Đọc" truyện qua các 
 dưới, từ đầu sách đến tranh vẽ.
 cuối sách.
 Trẻ có hành vi có 
187
 giữ, bảo vệ sách
 Trẻ có thể nhìn vào xem 
 tranh minh họa và gọi tranh 
188 3
 tên nhân vật trong và đọc 
 tranh truyện.
 Trẻ có thể mô tả hành 
189 4 động của các nhân 
 vật trong tranh.
 Trẻ biết kể chuyện Đọc" truyện qua các tranh vẽ.
 theo tranh minh họa 
190 5
 và kinh nghiệm của 
 bản thân.
 Trẻ có khả năng sử * Hoạt động 
 dụng ký hiệu để ` Tập tô, tập đồ các học
194 4 "Viết"; tên làm vé nét chữ. - LQCC: e - ê
 tàu, thiệp chúc ` Nhận dạng chữ cái - LQCV: Tập tô: 
 mừng ( 1 số chữ cái, các e-ê Trẻ biết tô, đồ các nét chữ cái). - Trò chơi: Tìm 
 chữ, sao chép một số chữ cái theo hiệu 
195
 kí hiệu, chữ cái, tên lệnh
 của mình. * Hoạt động 
 Trẻ biết nhận dạng ` Sao chép chơi:
 - Đón trả trẻ: Trò 
 các chữ cái trong một số kí 
196 5 chuyện với trẻ 
 bảng chữ cái tiếng hiệu, chữ về ký hiệu tủ, 
 việt. cái, tên khăn, gối, ghế, 
 Trẻ biết nhận dạng của mình. chứ các góc....
 các chữ cái trong 
197
 bảng chữ cái tiếng 
 việt.
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính *Hoạt động 
199 4 tuổi, giơi tính của bản học:
 thân, tên bố, tên mẹ Trò chuyện với 
 Trẻ nói được tên, Thực hiện thông qua nội dung trẻ về tên tuổi, 
 tuổi, giơi tính của bản khám phá xã hội (lĩnh vực PT giới tính, của 
 bản thân, tên bố 
200 5 thân, tên bố, tên mẹ, nhận thức)
 mẹ, anh, chị, 
 địa chỉ nhà hoặc điện em....Biết vị trí 
 thoại. và trách nhiệm 
 Trẻ biết mình là ` Vị trí và trách nhiệm của bản của bản thân 
 con/cháu/ anh/chị/ thân trong gia đình và lớp học. trong gia đình...
206 em trong gia đình.
 Trẻ biết vâng lời, 
 5
 giúp đỡ bố mẹ, cô 
 giáo những việc vừa 
207 sức.
 Trẻ biết biểu lộ cảm ` Biểu lộ trạng * Hoạt động 
 xúc vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc chơi: 
 tức giận. qua nét mặt, cử - Góc âm nhạc: 
 chỉ, giọng nói; Hát các bài hát 
216 3
 trò chơi; hát, liên quan đến 
 chủ đề gia đình
 vận động.
 - Góc PV: Gia 
 đình, bán hàng... Trẻ biết biểu lộ một ` Biểu lộ trạng 
 số cảm xúc: vui, thái cảm xúc, 
 buồn, sợ hãi, tức tình cảm phù 
 giận, ngạc nhiên. hợp qua cử chỉ, 
217 4
 giọng nói; trò 
 chơi; hát, vận 
 động; vẽ, nặn, 
 xếp hình.
 Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với 
 xúc: vui, buồn, sợ trạng thái cảm xúc của người khác 
218
 hãi, tức giận, ngạc trong các tình huống giao tiếp 
 nhiên, xấu hổ. khác nhau.
 Trẻ có thể nói được Mối liên hệ giữa hành vi của trẻ 
 khả năng và sở thích và cảm xúc của người khác.
219 5
 của bạn bè và người 
 thân
 Trẻ có thể nói được ` Khả năng và sở thích của bạn bè 
 khả năng và sở thích và người thân
220
 của bạn bè và người 
 thân
 Trẻ có khả năng thực *Hoạt động 
 hiện được một số quy chơi 
 định ở lớp và gia - Góc PV: Gia 
 đình: Sau khi chơi * 3, 4, 5T: đình, bán hàng...
 biết cất đồ chơi vào ` Một số quy định ở lớp và gia - Sắp xếp, cất đồ 
 chơi sau khi 
 nơi quy định, giờ ngủ đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng 
 chơi.
229 3 không làm ồn, vâng chỗ) 
 lời ông bà, bố mẹ. * 4,5T: Một số quy định nơi công - Trò chuyện 
 cộng (Trật tự khi ăn, khi ngủ; đi với trẻ khi đón 
 bên phải lề đường ). trẻ, trả trẻ, lồng 
 ` Nhận biết/ Phân biệt/Nhận xét ghép vào các 
 và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - hoạt động
 Trẻ có khả năng thực "Sai"; "Tôt" - " Xấu".
 hiện được một số quy 
 định ở lớp và gia 
 đình: Sau khi chơi 
230 4
 biết cất đồ chơi vào 
 nơi quy định, giờ ngủ 
 không làm ồn, vâng 
 lời ông bà, bố mẹ. Trẻ thực hiện được * HĐ chơi
 một số quy định ở ` Trò chuyện, 
 lớp và gia đình và nơi xem tranh ảnh, 
 công cộng: Sau khi video...có sử 
 chơi biết cất đồ chơi dụng các từ lễ 
 phép
 231 5 vào nơi quy định, 
 * Hoạt động ăn:
 không làm ồn nơi ` Mời cô,mời 
 công cộng, vâng lời bạn khi ăn cơm, 
 ông bà, bố mẹ, anh cảm ơn cô giáo...
 chị, muốn đi chơi 
 phải xin phép.
 Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào 
 232 3 nói lời cảm ơn, xin hỏi, cảm ơn).
 lỗi khi được nhắc nhở
 233 4 Trẻ biết nói lời cảm ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ 
 ơn, xin lỗi, chào hỏi phép (lịch sự 5T)
 234 5
 lễ phép
 Trẻ biết không để *Hoạt động ăn, 
 tràn nước khi rửa tay, ngủ, vệ sinh: 
 252 4
 tắt quạt, tắt điện khi * 3,4,5T: - Dạy trẻ khóa 
 ra khỏi phòng ` Tiết kiệm điện nước. vòi nước khi đã 
 rẻ biết tiết kiệm trong sử dụng xong, 
 không để tràn 
 sinh hoạt: tắt quạt, tắt 
 nước ra ngoài 
 điện khi ra khỏi 
253 5 khi rửa tay,...
 phòng, khóa vòi nước - Dạy trẻ tắt 
 sau khi dùng, không điện, tắt quạt khi 
 để thừa thức ăn. ra khỏi phòng
 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( 
 thú (hát, vỗ tay, nhún nhạc thiếu nhi, dân ca)
 nhảy, lắc lư) theo bài 
 hát, bản nhạc. thích * HĐ học:
 261 4
 nghe và đọc thơ, ca - Nghe hát: 
 + Bàn tay mẹ
 dao, đồng dao, tục 
 + Cho con
 ngữ, thích nghe và kể + Gia đình nhỏ, 
 câu chuyện. hạnh phúc to
 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra/ - Văn học: 
 nghe và hưởng ứng nhận biết các thể + Đồng dao ca 
 262 5 cảm xúc (hát theo, loại âm nhạc khác dao, tục ngữ về 
 nhún nhảy, lắc lư thể nhau (nhạc thiếu chủ đề.
 hiện động tác minh nhi, dân ca/ 5T: nhạc + Truyện: Tích họa phù hợp) theo bài cổ điển) Chu
 hát, bản nhạc; thích 
 nghe và đọc thơ, ca 
 dao, đồng dao, tục 
 ngữ; thích nghe và kể 
 câu chuyện.
 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và 
 nghe và hưởng ứng nhận ra sắc 
 cảm xúc (hát theo, thái (Vui, 
 nhún nhảy, lắc lư thể buồn, tình 
 hiện động tác minh cảm tha 
263 họa phù hợp) theo bài thiết) của 
 3 hát, bản nhạc; thích các bài hát, 
 nghe và đọc thơ, ca bản nhạc.
 dao, đồng dao, tục 
 ngữ; thích nghe và kể 
 câu chuyện.
 Trẻ có khả năng hát *Hoạt động 
 tự nhiên, hát được học:
 264 3
 giai điệu bài hát quen Âm nhạc
 thuộc. - Dạy hát: Đồ 
 Trẻ có khả năng hát dùng bé yêu
 đúng giai điệu , lời 
 ca, hát rõ lời và thể 
 265 4
 hiện sắc thái của bài 
 hát qua giọng hát, nét 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời ca 
 mặt, điệu bộ... bài hát
 Trẻ biết hát đúng giai ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình 
 điệu , lời ca, hát diễm cảm của bài hát
 cảm phù hợp với sắc 
 thái của bài hát qua 
 giọng hát, nét mặt, 
 266 5 điệu bộ, cử chỉ...
 267 3 Trẻ có khả năng vận 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_to_am_gia_dinh_nam_hoc_2024.pdf