Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ:THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 4 tuần: từ ngày 23/12/2024 -> 17/01/2025 Độ Nội dung Hoạt động TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động 1 - Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5 tuổi: Hô hấp: * Hoạt động học: động tác trong bài tập Ngửi hoa, hít vào thở ra - Thể dục sáng thể dục theo hướng - Tay: + Hô hấp: Ngửi hoa, 3 dẫn + Co và duỗi tay hít vào thở ra. + Đưa 2 tay lên , ra - Tay: 2 - Trẻ thực hiện đúng, trước sang 2 bên + Co và duỗi tay đầy đủ, nhịp nhàng - Lưng, bụng: + Hai tay đánh xoay các động tác trong bài + Cúi về phía trước, tròn trước ngực, lên 4 tập thể dục theo hiệu ngửa người ra sau cao) lệnh + Nghiêng người sang - Lưng, bụng: - Thực hiện đúng, đủ, trái, sang phải. + Cúi về phía trước 3 thuần thục các động - Chân: + Nghiêng người sang 5 tác của bài thể dục + Ngồi xổm, đứng lên trái, sang phải. theo hiệu lệnh hoặc + Bật tại chỗ - Chân: theo nhịp bản + Ngồi xổm, đứng lên nhạc/bài hát. Bắt đầu + Bật tại chỗ và kết thúc động tác * Hoạt động chơi: đúng nhịp - TC: Con muỗi, lộn cầu vồng - Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học 4 bằng cơ thể khi thực - Bật về phía trước - Thể dục: Bật về phía 3 hiện vận động: trước(3t); Bật tách + Bật về phía trước khép chân 5 ô(4t) - Trẻ giữ được thăng 5 bằng cơ thể khi thực 4 hiện vận động: - Bật tách khép chân 5 ô + Bật tách khép chân 5 ô 6 - Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực - Đi trên ván kê dốc. - Thể dục: Bật tách hiện vận động: - Bật tách khép chân 7 khép chân 7 ô 5 + Đi trên ván dốc (dài ô - Thể dục: Đi trên ván 2m, rộng 0,3m) một kê dốc đầu kê cao 0,3m. +Bật tách khép chân 7 ô 1 7 - Trẻ kiểm soát được * Hoạt động học vận động: + Thể dục: Đi thay đổi + Đi thay đổi hướng hướng theo đường dích 3 theo đường đường dích dắc dắc (3 - 4 điểm dích *Hoạt động chơi: dắc) không chệch ra -TC: Ô tô và chim sẻ ngoài. - TCM: Cáo và thỏ; 8 - Trẻ kiểm soát được rồng rắn lên mây. vận động: + Đi thay đổi hướng theo + Đi thay đổi hướng đường dích dắc theo đường đường dích dắc 4 đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc). 9 - Trẻ có khả năng kiểm soát được vận động: + Đi thay đổi hướng theo đường đường dích 5 dắc ( đổi hướng ít nhất 3 lần). 10 - Trẻ biết Phối hợp tay-mắt trong vận 3 động: + Ném trúng đích bằng 1 tay - Trẻ biết phối hợp - Ném trúng đích bằng 1 * Hoạt động học 11 tay- mắt trong vận tay. + Thể dục: Ném trúng 4 động: đích bằng 1 tay + Ném trúng đích bằng +Hoạt động chơi: 1 tay (xa 1,5 m x cao TCVĐ: Mèo đuổi 1,2 m) chuột - Trẻ biết phối hợp 12 tay - mắt trong vận 5 động: + Ném xa bằng 1 tay (xa 2 m x cao 1,5 m). 13 - Trẻ thể hiện nhanh, - Bò trong đường hẹp. * Hoạt động học mạnh, khéo trong + Thể dục: Bò trong thực hiện bài tập tổng đường dích dắc qua 7 hợp: điểm; Bò trong đường 3 + Bò trong đường dích dắc ;Bò trong 2 hẹp (3 m x 0,4 m) đường hẹp không chệch ra ngoài. - Trẻ thể hiện nhanh, 14 mạnh, khéo trong - Bò trong đường dích thực hiện bài tập tổng dắc 4 hợp: - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m không lệch ra ngoài) 16 - Trẻ thực hiện được *3,4,5T: - Đan, tết. các vận động: - Các loại - Xếp + Xoay tròn cổ tay. cử động chồng các + Gập, đan ngón tay bàn tay, hình khối vào nhau ngón tay khác nhau. * Hoạt động học và cổ - Dán giấy. - Thể dục sáng: Xoay 17 - Trẻ biết phối hợp tay(Gập, - Sử dụng cổ tay; Gập đan ngón được cử động bàn đan các kéo, bút. tay 3 tay, ngón tay trong ngón tay - Tô vẽ - Tạo hình:Xé dán đàn một số hoạt động. vào nhau, nguệch cá, Làm tổ chim + Vẽ con gà con quay ngón ngoạc - Tập tô: i,t,c + Xé đàn cá tay, cổ * Hoạt động chơi: + Vẽ theo ý thích tay, cuộn - Góc xây dựng: Xây + Xếp chồng 8-10 cổ tay, trang trại chăn nuôi, khối không đổ. Vo, xoáy, xây sở thú của bé + Tự cài, cởi cúc. xoắn, vặn, - Góc tạo hình: Vẽ, búng ngón nặn con vật em thích tay, vê, - Góc học tập: Tô màu véo, vuốt, cắt dán các con vật làm miết, ấn ambum. bàn tay, - Chơi ngoài trời: 18 - Trẻ thực hiện được ngón tay, - Gập giấy các vận động: - Vẽ hình. Nhóm chơi tự do: Chơi gắn, với: Lá, giấy, đan tết + Cuộn - xoay tròn cổ nối....) tay len, các nguyên liệu từ + Cài, cởi thiên nhiên + Gập, mở các ngón cúc tay * Hoạt động lao động + Xé( tự phục vụ: Tự cởi 19 - Trẻ biết phối hợp đường 4 được cử động bàn cúc thay quần áo, kéo thẳng, khóa tay, ngón tay, phối vòng cung hợp tay - mắt trong + Tô( đồ một số hoạt động: theo nét, + Biết vẽ con gà . hình) + Biết xé dán đàn cá * 4,5 T + Biết vẽ theo ý 3 thích. + + Biết xây dựng, lắp Xâu,buộc ráp với 10 - 12 khối. dây + Biết tết sợi đôi. + Cắt Tự cài, cởi cúc, (Đường buộc dây giày. thẳng,vòn 20 - Trẻ thực hiện được g cung) - Bẻ nắn các vận động: + Lắp ráp( - Đồ theo + Uốn ngón tay, ban Ghép nét. tay; xoay cổ tay. hình) + Kéo khóa + Gập, mở lần lượt (Phéc mơ từng ngón tay. tuya), luồn 5 21 - Trẻ biết phối hợp được các cử động cuả bàn tay, ngón tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: + Vẽ con gà - Sao chép các chữ cái, chữ số. - Cắt theo đường viền của hình vẽ. + Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. + Ghép và dám hình đã cắt theo mẫu. + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa. b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết lựa chọn - Phân loại một số thực * Hoạt động chiều 30 một số thực phẩm khi phẩm thông thường theo - Chơi trong giờ đón 5 được gọi tên nhóm: 4 nhóm thực phẩm. trả trẻ: Cho trẻ xem + Thực phẩm giàu - Làm quen với một số tranh ảnh và trò chất đạm: thịt cá... thao tác đơn giản trong chuyện với trẻ về 1 số + Thực phẩm giàu chế biến một số món ăn, món ăn quen thuộc, vitamin và muối thức uống. cho trẻ nhận biết nói khoáng: Rau, quả. tên thực phẩm trên tháp dinh dưỡng . . 38 5 - Trẻ biết sử dụng đồ - Sử dụng đồ dùng trong - Giáo dục trẻ ăn chín dùng phục vụ ăn ăn uống đúng cách uống sôi, không được uống thành thạo. hái những quả xanh, 4 quả dại ngoài đường để ăn . . . Không ăn nhiều đồ ngọt, bánh kẹo sẽ dẫn đến sâu răng - Chơi góc: Góc nấu ăn: Cho trẻ nấu những món quen thuộc trẻ thích, cho trẻ làm 1 số thao tác đơn giản trong chế biến 1 số món ăn . . - Chơi ngoài trời: Cho trẻ chơi trải nghiệm nhặt, tuốt rau ngót, té ngô . . . hỏi trẻ những thực phẩm đó có thể nấu thành những món gì, cung cấp chất gì cho cơ thể . . . - Trẻ có một số hành * 3,4,5 tuổi * Hoạt động chơi 39 vi tốt trong ăn uống - Tập luyện - Giáo dục trẻ ăn chín khi được nhắc nhở: một số thói uống sôi, không được Uống nước đã đun quen tốt về hái những quả xanh, sôi... giữ gìn sức quả dại ngoài đường 40 3 - Trẻ có một số hành khỏe. để ăn . . . Không ăn vi tốt trong vệ sinh, - Lợi ích nhiều đồ ngọt, bánh phòng bệnh khi được của việc kẹo sẽ dẫn đến sâu nhắc nhở: giữ gìn vệ răng + Chấp nhận: Vệ sinh sinh thân - Chơi ngoài trời: Nhắc răng miệng, đội mũ thể, vệ sinh nhở, giáo dục trẻ ra nắng, mặc áo ấm, môi trường không leo trèo tường đi tất khi trời lạnh, đi đối với sức rào, cây dép, giày khi đi học. khỏe con - Biết gọi cô khi bạn + Biết nói với người người. khác bị ngã, chảy máu. lớn khi bị đau, chảy -Nhận biết, - Chơi giờ đón, trả trẻ: máu lựa chọn Trao đổi với phụ 41 - Trẻ có một số hành trang phục huynh các ăn mặc, ăn vi tốt trong ăn uống: phù hợp uống của trẻ, khi ở nhà + Mời cô, mời bạn với thời chú ý đến trẻ, không 4 khi ăn; ăn từ tốn, nhai tiết cho trẻ tự ý trèo cây kỹ. - Nhận biết trèo cây, chui bụi rậm, + Chấp nhận ăn rau một số nhét hột hạt vào mũi... và ăn nhiều loại thức biểu hiện + Không tự ý nghịch ăn khác nhau... khi ốm dao, kéo. . . 5 + Không uống nước * 4,5 tuổi + Không tự ý nghịch lã + Ích lợi ngô, lạc, đỗ . . . tránh của mặc trường hợp trẻ nhét hạt trang phục vào mũi, tai. . . phù hợp + Để ý không cho trẻ với thời mang đồ chơi đến lớp tiết nhất là những đồ sắc - Cách nhọn. 42 - Trẻ có một số hành phòng + Không nghịch lửa, vi tốt trong vệ sinh, tránh đơn phích nước nóng . . . phòng bệnh khi được giản. + Cô giáo dục trẻ nhắc nhở: không được tự ý chơi + Vệ sinh răng miệng, nghịch kéo, lấy thuốc đội mũ khi ra nắng, ra uống . mặc áo ấm, đi tất khi - Chơi góc: Góc nấu trời lạnh, đi dép, giày ăn : Cho trẻ nấu những khi đi học. món quen thuộc trẻ + Biết nói với người thích, cho trẻ làm 1 số lớn khi bị đau, chảy thao tác đơn giản trong máu hoặc sốt... chế biến 1 số món ăn . + Đi vệ sinh đúng nơi - Chơi chiều quy định. + Cho trẻ xem video + Bỏ rác đúng nơi có thể gây nguy hiểm quy định. và cách phòng tránh 43 - Trẻ có một số hành - Sử dụng + Cho trẻ thực hành vi và thói quen trong trang phục cách phòng chống khi ăn uống: phù hợp gặp các trường hợp + Mời cô, mời bạn với thời nguy hiểm khi ăn và ăn từ tốn. tiết + Giáo dục trẻ không + Không đùa nghịch, được uống rượu, bia, không làm đổ vãi hút thuốc là có hại cho 5 thức ăn. sức khỏe + Ăn nhiều loại thức * Hoạt động ăn, ngủ, ăn khác nhau. vệ sinh + Không uống nước - Nhắc trẻ cô mời bạn, lã, ăn quà vặt ngoài cách cầm thìa cầm bát, đường trong khi ăn không - Trẻ biết một số Trẻ nhận biết được nguy được cười đùa, ăn hành động nguy hiểm cơ không an toàn khi ăn không rơi vãi thức ăn . và phòng tránh khi uống và phòng tránh: . . 50 được nhắc nhở: -Trẻ không cười đùa nói - Không cho trẻ ra bê + Không cười đùa chuyện trong giờ ăn, giờ thức ăn, canh, không trong khi ăn, uống ngủ cho ra gần khu vực nhà 4 hoặc khi ăn các loại bếp . quả có hạt.... - Giời ngủ: Giáo dục 6 + Không ăn thức ăn trẻ không cười đùa nói có mùi ôi; không ăn chuyện trong khi ngủ. lá, quả lạ... không - Giờ vệ sinh nhắc trẻ uống rượu, bia, cà đi vệ sinh đúng nơi phê; không tự ý uống quy định thuốc khi không được phép của người lớn. + Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. -Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và 54 phòng tránh: + Không cười đùa 5 trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... + Không tự ý uống thuốc. + Không thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. 2. Giáo dục phát triển nhận thức a, Khám phá khoa học - Trẻ biết quan tâm, * Hoạt động học hứng thú với các sự - Tên, đặc - KPKH: Tìm hiểu 57 3 vật, hiện tượng gần điểm nổi động vật sống trong gũi ở địa phương như bật và lợi rừng; Tìm hiểu động chăm chú quan sát sự ích của con vật sống dưới nước; vật, hiện tượng; hay vật, cây khám phá quả trứng đặt câu hỏi về đối hoa, quả * Hoạt động chơi tượng. quen - Chơi ngoài trời - Trẻ biết sử dụng các thuộc( tác + Cho trẻ quan sát cây 58 giác quan để xem xét, hại đối với bắp cải, cây rau cải, tìm hiểu đối tượng: con người; cây nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. tác hại của + Quan sát trời nắng, để nhận ra đặc điểm con vật. bầu trời nổi bật của đối tượng. - Một vài - Cho trẻ tô màu, vẽ, đặc điểm ghép hột hạt thành 7 của một số con vật loại cây . - Chơi góc: + Cho trẻ xem tranh ảnh về chủ đề động vật . . . - Trò chuyện với phụ Trẻ biết phân loại các - So sánh sự giống nhau huynh trong việc cho đối tượng theo một và khác nhau của trẻ mặc ấm khi thời 66 hoặc hai dấu hiệu. - Phân loại con vật ( tiết chuyển lạnh, vệ Theo 1-2 dấu hiệu) sinh trẻ sạch sẽ 4 - Quá trình phát triển - Chơi chiều: Cho trẻ của con vật, điều kiện xem băng hình về sự sống của một số con phát triển của con vật. vật - Trẻ biết làm thử - So sánh sự giống nhau - TCM: Tìm những nghiệm và sử dụng và khác nhau của ( Một con vật cùng nhóm, 69 5 công cụ đơn giản để số con vật) Tiếng con vật gì quan sát, so sánh, dự - Phân loại con vật ( đoán, nhận xét và thảo Theo 2-3 dấu hiệu) luận. - Quá trình phát triển của con vật, điều kiện sống của một số con vật. 70 Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. 77 3 - Trẻ biết mô tả 1 số - Hiện tượng nắng, mưa, dấu hiệu nổi bật của nóng, lạnh và ảnh đối tượng được quan hưởng của chúng đến sát với sự gợi mở của sinh hoạt của trẻ; con cô giáo người; động vật. 79 4 - Trẻ biết nhận xét trò - Ích lợi và tác hại chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. 81 5 - Trẻ biết nhận xét thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của 1 số đối tượng được quan sát. 8 b, Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán 83 - Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học đến số lượng và đếm trong ( phạm vi 5 và - Toán: Củng cố và ôn như hay hỏi về số đếm theo khả năng luyện việc đếm trên lượng, đếm vẹt, biết - xếp tương ứng 1-1, đối tượng trong phạm sử dụng ngón tay để ghép đôi vi 5 biểu thị số lượng. - Gộp hai nhóm đối + Tách gộp trong 84 - Trẻ biết đếm trên các tượng và đếm. phạm vi 5 đối tượng giống nhau - Tách một nhóm đối * Hoạt động chơi và đếm đến 5. tượng thành các nhóm - Chơi góc: 85 - Trẻ biết so sánh số nhỏ hơn. + Góc học tập: Trẻ tạo 3 lượng hai nhóm đối nhóm, đếm que tính, tượng trong phạm vi 5 lô tô theo ý thích bằng các cách khác - Chơi ngoài trời: Trẻ nhau và nói được các tạo nhóm, đếm lá cây, từ: bằng nhau, nhiều hột hạt, sỏi, que tính . hơn, ít hơn. . . ở nhóm chơi theo ý 86 - Trẻ biết gộp và đếm thích hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 4,5. 87 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 4,5 thành hai nhóm. 88 4 - Trẻ quan tâm đến - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học chữ số, số lượng như trong ( phạm vi 9 và - Toán: Củng cố và ôn thích đếm các vật ở đếm theo khả năng, luyện việc đếm trên xung quanh, hỏi: bao phạm vi 9 và đếm theo đối tượng trong phạm nhiêu? là số mấy?... khả năng) vi 9 89 - Trẻ biết đếm trên đối - Chữ số , số lượng và - Toán: Tách gộp tượng trong phạm vi số thứ tự ( trong phạm trong phạm vi 5 9. vi 9, trong phạm vi 9) * Hoạt động chơi 90 - Trẻ biết so sánh số - Chơi góc: lượng của hai nhóm - xếp tương ứng 1-1, + Góc học tập: Trẻ tạo đối tượng trong phạm ghép đôi nhóm, đếm que tính, vi 9 bằng các cách - Gộp hai nhóm đối lô tô theo ý thích khác nhau và nói được tượng và đếm. - Chơi ngoài trời: Trẻ các từ: bằng nhau, - Tách một nhóm đối tạo nhóm, đếm lá cây, nhiều hơn, ít hơn. tượng thành các nhóm hột hạt, sỏi, que tính . 91 - Trẻ biết gộp hai nhỏ hơn. . . ở nhóm chơi theo ý nhóm đối tượng có số - Gộp / tách các nhóm thích lượng trong phạm vi đối tượng bằng các cách 4,5, đếm và nói kết khác nhau và đếm. 9 quả. - Ghép thành cặp những 92 Trẻ biết tách một đối tượng có mối liên nhóm đối tượng thành quan. hai nhóm nhỏ hơn. 93 - Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. 95 5 - Trẻ quan tâm đế các - Toán: Củng cố và ôn con số như thích nói - Đếm trên đối tượng luyện việc đếm trên về số lượng và đếm, trong ( phạm vi 9 và đối tượng trong phạm hỏi: bao nhiêu? đây là đếm theo khả năng, vi 9, NB số 9. mấy?... phạm vi 9 và đếm theo - Toán: Tách gộp 96 - Trẻ biết đếm trên đối khả năng) trong phạm vi 9 tượng trong phạm vi 9 * Hoạt động chơi và đếm theo khả năng. - Chữ số , số lượng và - Chơi góc: 97 - Trẻ biết so sánh số số thứ tự ( trong phạm +Góc học tập: Trẻ tạo lượng của ba nhóm vi 8,9, trong phạm vi nhóm, đếm que tính, đối tượng trong phạm 8,9) lô tô theo ý thích vi 8,9 bằng các cách - Gộp / tách các nhóm - Chơi ngoài trời: Trẻ khác nhau và nói được đối tượng bằng các cách tạo nhóm, đếm lá cây, kết quả: bằng nhau, khác nhau và đếm. hột hạt, sỏi, que tính . nhiều nhất, ít hơn, ít - Ghép thành cặp những . . ở nhóm chơi theo ý nhất. đối tượng có mối liên thích 98 - Trẻ biết gộp các quan. nhóm đối tượng trong phạm vi 8,9 và đếm. 99 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 8,9 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. C. Khám phá xã hội 3, Giáo dục phát triển ngôn ngữ 145 - Trẻ hiểu nghĩa từ * 3, 4, 5t - Hiểu các từ khái quát, gần gũi với -Hiểu và chỉ người, tên * Hoạt động học 3 trẻ : con vật, sự vật, làm theo gọi đồ vật, sự - DTCTV: hoa, quả (yêu cầu vật, hành + Từ mới: Con lợn, 146 - Trẻ biết lắng nghe đơn giản; động hiện con gà trống, con và trả lời được 1 số được 2-3 tượng đơn ngan. Con bò, con câu hỏi đơn giản của yêu cầu; giản, gần gũi ngỗng, con ngựa. người đối thoại được 2-3 quen thuộc Cá trắm, cá rô phi, yêu cầu với trẻ cá chép . liên tiếp) - Nghe hiểu 10 - Nghe nội dung câu + Câu: Con lợn có 4 hiểu nội đơn chân, đẻ con; Con dung các gà trống gáy ò ó o; 147 - Trẻ thực hiện được câu đơn, Con ngan có 2 chân, 1, 2 yêu cầu liên tiếp, câu mở - Hiểu các từ đẻ trứng. Con bò ăn ví dụ: “ Bạn a lấy con rộng. chỉ đặc điểm, cỏ, đẻ con. Con vịt cho cô”. - Nghe tính chất, ngỗng có 2 chân, đẻ 148 4 - Trẻ hiểu nghĩa từ hiểu nội công dụng và trứng. Con ngựa là khái quát: rau quả, dung các biểu cảm. động vật nuôi trong con vật, đồ gỗ truyện kể, gia đình. Cá trắm ăn truyện đọc cỏ, cá rô phi sống ở - Trẻ thực hiện được phù hợp dưới nước, cá chép các yêu cầu trong với độ là thực phẩm cung 150 hoạt động tập thể, ví tuổi. cấp chất đạm 5 dụ: “ Bạn a lấy hộ cô - Nghe các - KPKH: 1 số động lô tô con mèo xếp bài hát, bài vật sống dưới nước, vào chuồng động vật thơ, ca động vật sống trong nuôi trong gia đình...” dao, đồng rừng 151 - Trẻ hiểu nghĩa 1 số giao, tục - Truyện: Cáo thỏ từ khái quát: đơn ngữ, câu và gà trống (TCTV: giản: con vật trong đố, hò, vè Cáo, Thỏ, gà rừng, gia đình, dưới phù hợp trống ) nước, côn trùng ) với lứa - Thơ: Chim chích tuổi. bông. * 4, 5t - Đồng dao: gánh - Nghe gánh gồng gồng, hiểu nội Lúa ngô là cô đậu dung các nành . câu phức - Ca dao: Công cha như núi, đi cầu đi quán - TCM: Rồng rắn lên mây 153 - Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm cùng cô các tiếng của tiếng việt * Hoạt động học. 155 - Trẻ biết sử dụng câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu - Thơ: Chim chích đơn, câu ghép. và hiểu biết của bản thân bông 157 - Trẻ đọc thuộc 1 số bằng các câu đơn đơn - Truyện: Truyện 3 bài thơ, ca dao, đồng - Trả lời và đặt câu hỏi: ai? cáo thỏ và gà trống dao Cái gì? Ở đâu - Cô cho trẻ đóng - Đọc thuộc 1 số bài thơ, ca vai các nhân vật 158 - Trẻ biết kể lại truyện dao, đồng dao trong truyện đơn giản đã được nghe - Biết kể lại truyện đơn giản * Hoạt động chơi với sự giúp đỡ đã được nghe với sự giúp đỡ - Chơi góc sách: 11 củangười lớn của cô giáo Xem tranh, sách 159 - Trẻ biết bắt chước 1 - Đóng vai theo lời dẫn trong chủ đề số giọng nói của nhân truyện của giáo viên - Chơi chiều: Cô vật trong truyện. cho trẻ đọc thơ, kể 161 - Trẻ nói đủ nghe truyện, các bài đồng không nói lí nhí. dao, ca dao, hò bè 164 - Trẻ biết sử dụng các - Trả lời và đặt các câu hỏi: loại câu đơn, câu “Ai”; “Cái gì”; “ở đâu”; “ ghép, câu khẳng định, Khi nào ?” câu phủ định. - Đọc thơ, ca dao, đồng 166 - Trẻ đọc thuộc bài dao, hò vè 4 thơ, ca dao, đồng - Kể lại (Một vài tình tiết dao của truyện đã được nghe 168 - Trẻ biết bắt chước theo tình tự giọng nói, điệu bộ - Mô tả sự vật hiện tượng, của nhân vật trong tranh ảnh truyện 170 - Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở 171 - Trẻ kể có trình tự về - Kể lại sự việc (Có nhiều sự việc, hiện tượng tình tiết , theo tình tự) nào đó để người nghe có thể hiểu được. 172 - Trẻ sử dụng các từ - Nói và thể hiện cử chỉ, chỉ sự vật, hoạt động, điệu bộ, nét mặt phù hợp đặc điểm, phù hợp trong giao tiếp. với ngữ cảnh. - Sử dụng các từ biểu cảm 173 5 - Trẻ biết dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng đinh, câu phủ định, câu mệnh lệnh - Đóng kịch 177 - Trẻ đóng được vai của nhân vật trong truyện 183 - Trẻ biết chọn sách - Giữ gìn, bảo vệ sách * Hoạt động học 4 để xem - Cầm sách đúng chiều, mở - Tập tô: I, t,c sách, 12 192 5 *Trẻ nhận dạng chữ - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học cái trong bảng chữ - Tập tô: I, t,c cái tiếng việt 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 233 - Trẻ thực hiện - Một số quy - Cử chỉ, lời *Hoạt động chơi được một số quy định ở lớp và nói lễ phép - Chơi hoạt động định ở lớp và gia gia đình (Để (chào hỏi, cảm góc: 3 đình: Sau khi đồ dùng, đồ ơn). + Góc phân vai: chơi biết xếp, cất chơi đúng - Chơi hoà Đóng vai Bác sĩ thú đồ chơi, không chỗ quy định) thuận với bạn. y, bán hàng, nấu tranh giành đồ ăn chơi, vâng lời + Góc xây dựng: cha mẹ. Xây trang trại chăn 234 - Trẻ biết chào nuôi, xây khu vườn hỏi và nói lời - Cử chỉ lời bách thú, xây ao cảm ơn, xin lỗi nói lễ phép( cá, khi được nhắc Chào hỏi, +Góc học tập: Vẽ, nhở.. cảm ơn) tô, nặn các con vật bé 235 - Trẻ biết chú ý yêu lắng nghe khi cô, + Góc nghệ thuât: Hát bạn nói - Chờ đến các bài hát 236 - Trẻ biết cùng lượt khi tham +Góc thiên nhiên: chơi với các bạn gia các hoạt CS cây, lau lá trong các trò chơi động trong + Thực hành cất đồ theo nhóm nhỏ. ngày dung đồ chơi đúng nơi quy định + Giáo dục trẻ học 237 - Trẻ thực hiện - Một số quy tập và làm theo tấm một số quy định định ở lớp và gương đạo đức Hồ 4 ở lớp và gia đình: gia đình (Để Chí Minh: Biết sau khi chơi biết đồ dùng, đồ vâng lời cô giáo, cất đồ chơi vào chơi đúng yêu quý các bạn, nơi quy định, giờ chỗ quy định) chơi đoàn kết không ngủ không làm tranh giành đồ ồn, vâng lời ông dùng đồ chơi của bà cha mẹ. bạn 238 - Trẻ biết nói lời - Giờ đón trẻ: Trẻ cảm ơn xin lỗi, ăn quà xong biết chào hỏi lễ phép - Cử chỉ lời vứt rác đúng nơi 13 241 - Trẻ biết trao nói lễ phép( quy định đổi, thỏa thuận Chào hỏi, - Nhắc trẻ tắt điện với bạn để cùng cảm ơn) tắt quạt khi đi ra thực hiện hoạt khỏi nhà động chung( * Hoạt động ăn, Chơi, trực nhật...) ngủ 242 - Trẻ thực hiện - Tôn trọng, - Giờ ăn: Trẻ thực được một số quy - Tôn trọng, chấp nhận hành kê bàn, ghế. định ở lớp, gia chấp nhận - Chia sẻ với - Giờ ngủ: Trẻ thực đình và nơi công - Chia sẻ với bạn hành kê rát giường, cộng: Sau khi bạn chải chiếu, xếp gối. chơi biết cất đồ Lắng nghe ý gấp chăn chơi vào nơi quy kiến của * Hoạt động vệ định, không làm người khác, sinh ồn nơi công sử dụng lời - Nhắc trẻ khi rửa cộng, vâng lời nói và cử chỉ tay nhớ khóa vòi ông bà, bố mẹ, lễ phép, lịch nước khi rửa xong anh chị, muốn đi sự - Biết bỏ rác đúng chơi phải xin - Chờ đến nơi quy định phép. lượt, hợp tác 243 - Trẻ biết nói lời 5 cảm ơn xin lỗi, chào hỏi lễ phép 245 - Trẻ biết chờ đến lượt 246 - Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn 247 - Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn) 249 - Trẻ biết bỏ rác * 3,4,5 tuổi * Hoạt động chơi đúng nơi quy - Tiết kiệm - Chơi ngoài trời: 3 định điện, nước. Giáo dục trẻ chăm - Giữ gìn vệ sóc, bảo vệ cây, hoa 14 251 - Trẻ biết bỏ rác sinh môi cho môi trường đúng nơi quy trường, thêm đẹp, nhặt lá định (Không xả rơi. . . rác, vứt rác - Giờ đón trẻ: Trẻ bừa bãi, biết ăn quà xong biết 4 bỏ rác đúng vứt rác đúng nơi nơi quy quy định 253 - Trẻ không để định). - Nhắc trẻ tắt điện tràn nước khi rửa - Tiết kiệm tắt quạt khi đi ra tay, tắt quạt, tắt điện, nước khỏi nhà điện khi ra khỏi - Bảo vệ * Hoạt động vệ phòng chăm sóc con sinh vật, cây cối - Nhắc trẻ khi rửa tay nhớ khóa vòi nước khi rửa xong - Biết bỏ rác đúng 254 5 - Trẻ thích chăm nơi quy định sóc cây, con vật * Hoạt động chơi. thân thuộc - Nhắc trẻ chơi thân 255 - Trẻ biết bỏ rác thiện đoàn kết với đúng nơi quy bạn bè. định 266 5 * Trẻ thể hiện sự -Thể hiện sự thân thiện đoàn * Hoạt động chơi. thân thiện đoàn kết với bạn bè. - Nhắc trẻ chơi thân kết với bạn bè. thiện đoàn kết với bạn bè. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 269 - Trẻ vui sướng vỗ tay, * 3,4,5 tuổi * Hoạt động khi nghe các âm thanh - Bộc lộ cảm xúc (phù học gợi cảm và ngắm nhìn vẻ hơp) khi nghe âm thanh - Âm nhạc: 3 đẹp nổi bật của sự vật, gợi cảm, các bài hát, bản - VĐ: Đố bạn, vì hiện tượng nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp sao con chim của các sự vật, hiện tượng hay hót trong thiên nhiên, trong - DH: Đàn gà cuộc sống và tác phẩm con trong sân nghệ thuật. -NH Gà gáy le te, Chú voi con Thể hiện thái độ, tình cảm ở bản đôn, chị 15 270 - Trẻ biết chú ý nghe, khi nghe âm thuật. ong nâu và em thích thú( hát, vỗ tay, bé nhún nhảy, lắc lư ) theo - Tạo hình: Làm bài hát, bản nhạc, thích tổ chim, xé dán nghe đọc thơ, đồng giao, đàn cá ca dao, tục ngữ, thích - LQCV: Tô chữ nghe kể câu chuyện. cái I,t,c * Hoạt động chơi 272 - Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Chơi góc làm động tác mô phỏng + Góc âm nhạc: và sử dụng các từ gợi Cho trẻ hát vận 4 cảm nói lên cảm xúc của động những bài mình khi nghe các âm hát trong chủ đề thanh gợi cảm và ngắm động vật nhìn vẻ đẹp của các sự + Chơi trong giờ vật, hiện tượng. đón trả trẻ: Cho trẻ nghe nhạc, xem vi deo về các bài hát bản nhạc về chủ đề * Hoạt động 273 - Trẻ biết chú ý nghe, chơi thích được hát, vỗ tay, - Chơi chiều: nhún nhảy, lắc lư theo Đọc cho trẻ bài hát, bản nhạc, thích nghe các bài thơ, nghe và đọc thơ,đồng ca dao, đồng dao giao, ca dao, tục ngữ, , tục ngữ, trong thích nghe kể câu chủ đề chuyện. 274 - Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm của mình (về màu sắc, hình dáng ) của tác phẩm tạo hình. 16 276 - Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, 5 lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhac; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. 278 - Trẻ hát tự nhiên, hát * 3, 4, 5t được theo giai điệu bài - Hát đúng giai điệu bài hát quen thuộc. hát (thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. - Vận động (đơn giản theo nhịp điệu các bài hát, bản 3 nhạc; nhịp nhàng theo giai điệu của các bài hát, bản nhạc; nhịp nhạc theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.) 279 - Trẻ biết vận động theo - Sử dụng các dụng cụ gõ nhịp bài hát, bản nhạc đệm theo nhịp, phách (vỗ tay theo phách, nhịp, (nhịp, tiết tấu) vận động minh họa) - Nhận xét sản phẩm tạo 280 - Trẻ biết sử dụng các hình (về màu sắc, hình nguyên vật liệu tạo hình dáng/đường nét; về màu để tạo ra sản phẩm theo ý sắc, hình dáng/đường nét thích bố cục) 282 - Trẻ biết xé theo dải, xé * 4,5t vụn và dán thành sản - Phối hợp các nguyên vật phẩm đơn giản liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để ra các sản 286 - Trẻ hát đúng giai điệu, phẩm tạo hình. lời ca, và thể hiện sắc * 3, 4t 4 thái của bài hát qua giọng - Sử dụng (một số kĩ năng hát, nét mặt, điệu bộ vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm; 287 - Trẻ biết vận động nhịp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé nhàng theo nhịp điệu các dán, xếp hình để tạo ra sản bài hát, bản nhạc với các phẩm(có màu sắc, kích hình thức( vỗ tay theo thước, hình dáng/ đường 17 nhịp, tiết tấu, múa) nét) 289 - Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc, bố cục. 294 - Trẻ hát đúng giai điệu, - Hát đúng giai điệu lời ca, lời ca, phù hợp với sắc bài hát thái, tình cảm của bài hát - Vận động theo tiết tấu 5 qua giọng hát, nét mặt, kết hợp.. theo lời của bài điệu bộ, cử chỉ hát, bản nhạc 295 - Trẻ biết vận động nhịp - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nhàng phù hợp với sắc xé dán, xếp hình để tạo ra thái, nhịp điệu bài hát, sản phẩm có màu sắc, kích bản nhạc với các hình thước, hình dáng / đường thức ( vỗ tay theo các nét và bố cục cân đối. loại tiết tấu, múa). 297 - Trẻ biết phối hợp với các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. -Trẻ biết vận động theo ý *3, 4, 5t - Vận động * Hoạt động 302 thích của các bài hát, bản - Đặt tên theo ý thích học 3 nhạc quen thuộc cho sản khi hát / - Âm nhạc: phẩm của nghe các bài - VĐ: Đố bạn, vì mình hát, bản sao con chim * 4,5t nhạc quen hay hót - Nói lên ý thuộc. -NH Gà gáy le tưởng tạo te, Chú voi con 307 Trẻ nói lên ý tưởng và hình của ở bản đôn, chị tạo ra các sản phẩm tạo mình ong nâu và em 4 hình theo ý thích. bé - Tạo hình: Làm tổ chim, xé dán 309 - Trẻ tự nghĩ ra các hình - Tự nghĩ ra đàn cá thức để tạo ra âm thanh, các hình * Hoạt động vận động, hát theo các thức để tạo chơi bản nhạc, bài hát yêu ra âm thanh, - Chơi ngoài thích vận động trời: Trẻ chơi 310 - Trẻ biết gõ đệm bằng theo các bài với màu nước và dụng cụ theo tiết tấu tự hát, bản tô, vẽ tạo thành chọn. nhạc yêu 18 312 - Trẻ biết đặt tên cho sản thích. sản phẩm theo ý phẩn tạo hình thích của trẻ và 5 biết đặt tên cho sản phẩm. Tổng số mục tiêu - 5t: 37 mục tiêu - 4t: 37 mục tiêu - 3t: 39 mục tiêu Người lập BGH PHÊ DUYỆT Lò Thị Loan Hoàng Thị Lệ Hằng 19
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_the_gioi_dong_vat_nam_hoc_2.pdf

