Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

pdf 19 trang huynhson 05/08/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Loan
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ:THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
 Thời gian thực hiện 4 tuần: từ ngày 23/12/2024 -> 17/01/2025
 Độ Nội dung Hoạt động
 TT Mục tiêu
 tuổi
 Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 1 - Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5 tuổi: Hô hấp: * Hoạt động học:
 động tác trong bài tập Ngửi hoa, hít vào thở ra - Thể dục sáng
 thể dục theo hướng - Tay: + Hô hấp: Ngửi hoa, 
 3 dẫn + Co và duỗi tay hít vào thở ra.
 + Đưa 2 tay lên , ra - Tay: 
 2 - Trẻ thực hiện đúng, trước sang 2 bên + Co và duỗi tay
 đầy đủ, nhịp nhàng - Lưng, bụng: + Hai tay đánh xoay 
 các động tác trong bài + Cúi về phía trước, tròn trước ngực, lên 
 4 tập thể dục theo hiệu ngửa người ra sau cao)
 lệnh + Nghiêng người sang - Lưng, bụng: 
 - Thực hiện đúng, đủ, trái, sang phải. + Cúi về phía trước 
 3 thuần thục các động - Chân: + Nghiêng người sang 
 5 tác của bài thể dục + Ngồi xổm, đứng lên trái, sang phải.
 theo hiệu lệnh hoặc + Bật tại chỗ - Chân: 
 theo nhịp bản + Ngồi xổm, đứng lên
 nhạc/bài hát. Bắt đầu + Bật tại chỗ
 và kết thúc động tác * Hoạt động chơi:
 đúng nhịp - TC: Con muỗi, lộn 
 cầu vồng 
 - Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học
 4 bằng cơ thể khi thực - Bật về phía trước - Thể dục: Bật về phía 
 3 hiện vận động: trước(3t); Bật tách 
 + Bật về phía trước khép chân 5 ô(4t)
 - Trẻ giữ được thăng 
 5 bằng cơ thể khi thực 
 4 hiện vận động: - Bật tách khép chân 5 ô
 + Bật tách khép chân 
 5 ô
 6 - Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học
 bằng cơ thể khi thực - Đi trên ván kê dốc. - Thể dục: Bật tách 
 hiện vận động: - Bật tách khép chân 7 khép chân 7 ô
 5 + Đi trên ván dốc (dài ô - Thể dục: Đi trên ván 
 2m, rộng 0,3m) một kê dốc
 đầu kê cao 0,3m. 
 +Bật tách khép chân 
 7 ô 
 1 7 - Trẻ kiểm soát được * Hoạt động học
 vận động: + Thể dục: Đi thay đổi 
 + Đi thay đổi hướng hướng theo đường dích 
 3 theo đường đường dích dắc
 dắc (3 - 4 điểm dích *Hoạt động chơi:
 dắc) không chệch ra -TC: Ô tô và chim sẻ
 ngoài. - TCM: Cáo và thỏ; 
 8 - Trẻ kiểm soát được rồng rắn lên mây.
 vận động: + Đi thay đổi hướng theo 
 + Đi thay đổi hướng đường dích dắc
 theo đường đường dích 
 dắc
 4 đúng tín hiệu vật 
 chuẩn (4-5 vật chuẩn 
 đặt dích dắc). 
 9 - Trẻ có khả năng 
 kiểm soát được vận 
 động: 
 + Đi thay đổi hướng 
 theo đường đường dích 
 5 dắc
 ( đổi hướng ít nhất 3 
 lần). 
 10 - Trẻ biết Phối hợp 
 tay-mắt trong vận 
 3 động:
 + Ném trúng đích bằng 
 1 tay 
 - Trẻ biết phối hợp - Ném trúng đích bằng 1 
 * Hoạt động học
11 tay- mắt trong vận tay.
 + Thể dục: Ném trúng 
 4 động: 
 đích bằng 1 tay
 + Ném trúng đích bằng 
 +Hoạt động chơi:
 1 tay (xa 1,5 m x cao 
 TCVĐ: Mèo đuổi 
 1,2 m) 
 chuột
 - Trẻ biết phối hợp 
 12 tay - mắt trong vận 
 5 động: 
 + Ném xa bằng 1 tay 
 (xa 2 m x cao 1,5 m). 
 13 - Trẻ thể hiện nhanh, - Bò trong đường hẹp. * Hoạt động học
 mạnh, khéo trong + Thể dục: Bò trong 
 thực hiện bài tập tổng đường dích dắc qua 7 
 hợp: điểm; Bò trong đường 
 3 + Bò trong đường dích dắc ;Bò trong 
 2 hẹp (3 m x 0,4 m) đường hẹp
 không chệch ra ngoài.
 - Trẻ thể hiện nhanh, 
14 mạnh, khéo trong - Bò trong đường dích 
 thực hiện bài tập tổng dắc
 4 hợp: 
 - Bò trong đường 
 dích dắc (3-4 điểm 
 dích dắc, cách nhau 
 2m không lệch ra 
 ngoài)
 16 - Trẻ thực hiện được *3,4,5T: - Đan, tết.
 các vận động: - Các loại - Xếp 
 + Xoay tròn cổ tay. cử động chồng các 
 + Gập, đan ngón tay bàn tay, hình khối 
 vào nhau ngón tay khác nhau. * Hoạt động học
 và cổ - Dán giấy. - Thể dục sáng: Xoay 
 17 - Trẻ biết phối hợp tay(Gập, - Sử dụng cổ tay; Gập đan ngón 
 được cử động bàn đan các kéo, bút. tay
 3 tay, ngón tay trong ngón tay - Tô vẽ - Tạo hình:Xé dán đàn 
 một số hoạt động. vào nhau, nguệch cá, Làm tổ chim
 + Vẽ con gà con quay ngón ngoạc - Tập tô: i,t,c
 + Xé đàn cá tay, cổ * Hoạt động chơi:
 + Vẽ theo ý thích tay, cuộn - Góc xây dựng: Xây 
 + Xếp chồng 8-10 cổ tay, trang trại chăn nuôi, 
 khối không đổ. Vo, xoáy, xây sở thú của bé 
 + Tự cài, cởi cúc. xoắn, vặn, - Góc tạo hình: Vẽ, 
 búng ngón nặn con vật em thích
 tay, vê, - Góc học tập: Tô màu 
 véo, vuốt, cắt dán các con vật làm 
 miết, ấn ambum.
 bàn tay, - Chơi ngoài trời: 
 18 - Trẻ thực hiện được ngón tay, - Gập giấy
 các vận động: - Vẽ hình. Nhóm chơi tự do: Chơi 
 gắn, với: Lá, giấy, đan tết 
 + Cuộn - xoay tròn cổ nối....)
 tay len, các nguyên liệu từ 
 + Cài, cởi thiên nhiên
 + Gập, mở các ngón cúc
 tay * Hoạt động lao động 
 + Xé( tự phục vụ: Tự cởi 
 19 - Trẻ biết phối hợp đường 
 4 được cử động bàn cúc thay quần áo, kéo 
 thẳng, khóa 
 tay, ngón tay, phối vòng cung
 hợp tay - mắt trong + Tô( đồ 
 một số hoạt động: theo nét, 
 + Biết vẽ con gà . hình)
 + Biết xé dán đàn cá * 4,5 T
 + Biết vẽ theo ý 
 3 thích. + 
 + Biết xây dựng, lắp Xâu,buộc 
 ráp với 10 - 12 khối. dây
 + Biết tết sợi đôi. + Cắt 
 Tự cài, cởi cúc, (Đường 
 buộc dây giày. thẳng,vòn
 20 - Trẻ thực hiện được g cung) - Bẻ nắn
 các vận động: + Lắp ráp( - Đồ theo 
 + Uốn ngón tay, ban Ghép nét.
 tay; xoay cổ tay. hình) + Kéo khóa 
 + Gập, mở lần lượt (Phéc mơ 
 từng ngón tay. tuya), luồn 
 5
 21 - Trẻ biết phối hợp 
 được các cử động cuả 
 bàn tay, ngón tay, 
 ngón tay, phối hợp 
 tay - mắt trong một 
 số hoạt động: 
 + Vẽ con gà 
 - Sao chép các chữ 
 cái, chữ số. 
 - Cắt theo đường viền 
 của hình vẽ. 
 + Xếp chồng 12- 15 
 khối theo mẫu. 
 + Ghép và dám hình 
 đã cắt theo mẫu. 
 + Tự cài, cởi cúc, xâu 
 dây giày, cài quai 
 dép, kéo khóa.
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ biết lựa chọn - Phân loại một số thực * Hoạt động chiều
30 một số thực phẩm khi phẩm thông thường theo - Chơi trong giờ đón 
 5 được gọi tên nhóm: 4 nhóm thực phẩm. trả trẻ: Cho trẻ xem 
 + Thực phẩm giàu - Làm quen với một số tranh ảnh và trò 
 chất đạm: thịt cá... thao tác đơn giản trong chuyện với trẻ về 1 số 
 + Thực phẩm giàu chế biến một số món ăn, món ăn quen thuộc, 
 vitamin và muối thức uống. cho trẻ nhận biết nói 
 khoáng: Rau, quả. tên thực phẩm trên 
 tháp dinh dưỡng . .
 38 5 - Trẻ biết sử dụng đồ - Sử dụng đồ dùng trong - Giáo dục trẻ ăn chín 
 dùng phục vụ ăn ăn uống đúng cách uống sôi, không được 
 uống thành thạo. hái những quả xanh, 
 4 quả dại ngoài đường 
 để ăn . . . Không ăn 
 nhiều đồ ngọt, bánh 
 kẹo sẽ dẫn đến sâu 
 răng
 - Chơi góc: Góc nấu 
 ăn: Cho trẻ nấu những 
 món quen thuộc trẻ 
 thích, cho trẻ làm 1 số 
 thao tác đơn giản trong 
 chế biến 1 số món ăn . 
 . 
 - Chơi ngoài trời: Cho 
 trẻ chơi trải nghiệm 
 nhặt, tuốt rau ngót, té 
 ngô . . . hỏi trẻ những 
 thực phẩm đó có thể 
 nấu thành những món 
 gì, cung cấp chất gì 
 cho cơ thể . . .
 - Trẻ có một số hành * 3,4,5 tuổi * Hoạt động chơi
39 vi tốt trong ăn uống - Tập luyện - Giáo dục trẻ ăn chín 
 khi được nhắc nhở: một số thói uống sôi, không được 
 Uống nước đã đun quen tốt về hái những quả xanh, 
 sôi... giữ gìn sức quả dại ngoài đường 
40 3 - Trẻ có một số hành khỏe. để ăn . . . Không ăn 
 vi tốt trong vệ sinh, - Lợi ích nhiều đồ ngọt, bánh 
 phòng bệnh khi được của việc kẹo sẽ dẫn đến sâu 
 nhắc nhở: giữ gìn vệ răng
 + Chấp nhận: Vệ sinh sinh thân - Chơi ngoài trời: Nhắc 
 răng miệng, đội mũ thể, vệ sinh nhở, giáo dục trẻ 
 ra nắng, mặc áo ấm, môi trường không leo trèo tường 
 đi tất khi trời lạnh, đi đối với sức rào, cây 
 dép, giày khi đi học. khỏe con - Biết gọi cô khi bạn 
 + Biết nói với người người. khác bị ngã, chảy máu.
 lớn khi bị đau, chảy -Nhận biết, - Chơi giờ đón, trả trẻ: 
 máu lựa chọn Trao đổi với phụ 
41 - Trẻ có một số hành trang phục huynh các ăn mặc, ăn 
 vi tốt trong ăn uống: phù hợp uống của trẻ, khi ở nhà 
 + Mời cô, mời bạn với thời chú ý đến trẻ, không 
 4 khi ăn; ăn từ tốn, nhai tiết cho trẻ tự ý trèo cây 
 kỹ. - Nhận biết trèo cây, chui bụi rậm, 
 + Chấp nhận ăn rau một số nhét hột hạt vào mũi...
 và ăn nhiều loại thức biểu hiện + Không tự ý nghịch 
 ăn khác nhau... khi ốm dao, kéo. . .
 5 + Không uống nước * 4,5 tuổi + Không tự ý nghịch 
 lã + Ích lợi ngô, lạc, đỗ . . . tránh 
 của mặc trường hợp trẻ nhét hạt 
 trang phục vào mũi, tai. . .
 phù hợp + Để ý không cho trẻ 
 với thời mang đồ chơi đến lớp 
 tiết nhất là những đồ sắc 
 - Cách nhọn.
 42 - Trẻ có một số hành phòng + Không nghịch lửa, 
 vi tốt trong vệ sinh, tránh đơn phích nước nóng . . .
 phòng bệnh khi được giản. + Cô giáo dục trẻ 
 nhắc nhở: không được tự ý chơi 
 + Vệ sinh răng miệng, nghịch kéo, lấy thuốc 
 đội mũ khi ra nắng, ra uống .
 mặc áo ấm, đi tất khi - Chơi góc: Góc nấu 
 trời lạnh, đi dép, giày ăn : Cho trẻ nấu những 
 khi đi học. món quen thuộc trẻ 
 + Biết nói với người thích, cho trẻ làm 1 số 
 lớn khi bị đau, chảy thao tác đơn giản trong 
 máu hoặc sốt... chế biến 1 số món ăn . 
 + Đi vệ sinh đúng nơi - Chơi chiều
 quy định. + Cho trẻ xem video 
 + Bỏ rác đúng nơi có thể gây nguy hiểm 
 quy định. và cách phòng tránh
 43 - Trẻ có một số hành - Sử dụng + Cho trẻ thực hành 
 vi và thói quen trong trang phục cách phòng chống khi 
 ăn uống: phù hợp gặp các trường hợp 
 + Mời cô, mời bạn với thời nguy hiểm
 khi ăn và ăn từ tốn. tiết + Giáo dục trẻ không 
 + Không đùa nghịch, được uống rượu, bia, 
 không làm đổ vãi hút thuốc là có hại cho 
 5 thức ăn. sức khỏe 
 + Ăn nhiều loại thức * Hoạt động ăn, ngủ, 
 ăn khác nhau. vệ sinh
 + Không uống nước - Nhắc trẻ cô mời bạn, 
 lã, ăn quà vặt ngoài cách cầm thìa cầm bát, 
 đường trong khi ăn không 
 - Trẻ biết một số Trẻ nhận biết được nguy được cười đùa, ăn 
 hành động nguy hiểm cơ không an toàn khi ăn không rơi vãi thức ăn . 
 và phòng tránh khi uống và phòng tránh: . .
50 được nhắc nhở: -Trẻ không cười đùa nói - Không cho trẻ ra bê 
 + Không cười đùa chuyện trong giờ ăn, giờ thức ăn, canh, không 
 trong khi ăn, uống ngủ cho ra gần khu vực nhà 
 4 hoặc khi ăn các loại bếp .
 quả có hạt.... - Giời ngủ: Giáo dục 
 6 + Không ăn thức ăn trẻ không cười đùa nói 
 có mùi ôi; không ăn chuyện trong khi ngủ. 
 lá, quả lạ... không - Giờ vệ sinh nhắc trẻ 
 uống rượu, bia, cà đi vệ sinh đúng nơi 
 phê; không tự ý uống quy định 
 thuốc khi không được 
 phép của người lớn.
 + Không được ra 
 khỏi trường khi 
 không được phép của 
 cô giáo.
 -Trẻ nhận biết được 
 nguy cơ không an 
 toàn khi ăn uống và 
 54 phòng tránh:
 + Không cười đùa 
 5 trong khi ăn, uống 
 hoặc khi ăn các loại 
 quả có hạt dễ bị hóc 
 sặc,.... 
 + Không tự ý uống 
 thuốc.
 + Không thức ăn có 
 mùi ôi; ăn lá, quả lạ 
 dễ bị ngộ độc; uống 
 rượu, bia, cà phê, hút 
 thuốc lá không tốt 
 cho sức khoẻ.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
a, Khám phá khoa học
 - Trẻ biết quan tâm, * Hoạt động học
 hứng thú với các sự - Tên, đặc - KPKH: Tìm hiểu 
 57 3 vật, hiện tượng gần điểm nổi động vật sống trong 
 gũi ở địa phương như bật và lợi rừng; Tìm hiểu động 
 chăm chú quan sát sự ích của con vật sống dưới nước; 
 vật, hiện tượng; hay vật, cây khám phá quả trứng
 đặt câu hỏi về đối hoa, quả * Hoạt động chơi
 tượng. quen - Chơi ngoài trời
 - Trẻ biết sử dụng các thuộc( tác + Cho trẻ quan sát cây 
 58 giác quan để xem xét, hại đối với bắp cải, cây rau cải, 
 tìm hiểu đối tượng: con người; cây 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. tác hại của + Quan sát trời nắng, 
 để nhận ra đặc điểm con vật. bầu trời 
 nổi bật của đối tượng. - Một vài - Cho trẻ tô màu, vẽ, 
 đặc điểm ghép hột hạt thành 
 7 của một số con vật 
 loại cây . - Chơi góc:
 + Cho trẻ xem tranh 
 ảnh về chủ đề động 
 vật . . .
 - Trò chuyện với phụ 
 Trẻ biết phân loại các - So sánh sự giống nhau huynh trong việc cho 
 đối tượng theo một và khác nhau của trẻ mặc ấm khi thời 
 66 hoặc hai dấu hiệu. - Phân loại con vật ( tiết chuyển lạnh, vệ 
 Theo 1-2 dấu hiệu) sinh trẻ sạch sẽ
 4 - Quá trình phát triển - Chơi chiều: Cho trẻ 
 của con vật, điều kiện xem băng hình về sự 
 sống của một số con phát triển của con 
 vật. vật 
 - Trẻ biết làm thử - So sánh sự giống nhau - TCM: Tìm những 
 nghiệm và sử dụng và khác nhau của ( Một con vật cùng nhóm, 
69 5 công cụ đơn giản để số con vật) Tiếng con vật gì
 quan sát, so sánh, dự - Phân loại con vật ( 
 đoán, nhận xét và thảo Theo 2-3 dấu hiệu)
 luận. - Quá trình phát triển 
 của con vật, điều kiện 
 sống của một số con 
 vật.
 70 Trẻ biết thu thập 
 thông tin về đối tượng 
 bằng nhiều cách khác 
 nhau: xem sách tranh 
 ảnh, băng hình, trò 
 chuyện và thảo luận.
 77 3 - Trẻ biết mô tả 1 số - Hiện tượng nắng, mưa, 
 dấu hiệu nổi bật của nóng, lạnh và ảnh 
 đối tượng được quan hưởng của chúng đến 
 sát với sự gợi mở của sinh hoạt của trẻ; con 
 cô giáo người; động vật.
 79 4 - Trẻ biết nhận xét trò - Ích lợi và tác hại
 chuyện về đặc điểm, 
 sự khác nhau, giống 
 nhau của các đối 
 tượng được quan sát.
 81 5 - Trẻ biết nhận xét 
 thảo luận về đặc điểm, 
 sự khác nhau, giống 
 nhau của 1 số đối 
 tượng được quan sát.
 8 b, Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
 83 - Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học 
 đến số lượng và đếm trong ( phạm vi 5 và - Toán: Củng cố và ôn 
 như hay hỏi về số đếm theo khả năng luyện việc đếm trên 
 lượng, đếm vẹt, biết - xếp tương ứng 1-1, đối tượng trong phạm 
 sử dụng ngón tay để ghép đôi vi 5
 biểu thị số lượng. - Gộp hai nhóm đối + Tách gộp trong 
 84 - Trẻ biết đếm trên các tượng và đếm. phạm vi 5
 đối tượng giống nhau - Tách một nhóm đối * Hoạt động chơi 
 và đếm đến 5. tượng thành các nhóm - Chơi góc: 
 85 - Trẻ biết so sánh số nhỏ hơn. + Góc học tập: Trẻ tạo 
 3 lượng hai nhóm đối nhóm, đếm que tính, 
 tượng trong phạm vi 5 lô tô theo ý thích
 bằng các cách khác - Chơi ngoài trời: Trẻ 
 nhau và nói được các tạo nhóm, đếm lá cây, 
 từ: bằng nhau, nhiều hột hạt, sỏi, que tính . 
 hơn, ít hơn. . . ở nhóm chơi theo ý 
 86 - Trẻ biết gộp và đếm thích
 hai nhóm đối tượng 
 cùng loại có tổng 
 trong phạm vi 4,5.
 87 - Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng có số 
 lượng trong phạm vi 
 4,5 thành hai nhóm.
 88 4 - Trẻ quan tâm đến - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học 
 chữ số, số lượng như trong ( phạm vi 9 và - Toán: Củng cố và ôn 
 thích đếm các vật ở đếm theo khả năng, luyện việc đếm trên 
 xung quanh, hỏi: bao phạm vi 9 và đếm theo đối tượng trong phạm 
 nhiêu? là số mấy?... khả năng) vi 9
 89 - Trẻ biết đếm trên đối - Chữ số , số lượng và - Toán: Tách gộp 
 tượng trong phạm vi số thứ tự ( trong phạm trong phạm vi 5
 9. vi 9, trong phạm vi 9) * Hoạt động chơi 
 90 - Trẻ biết so sánh số - Chơi góc: 
 lượng của hai nhóm - xếp tương ứng 1-1, + Góc học tập: Trẻ tạo 
 đối tượng trong phạm ghép đôi nhóm, đếm que tính, 
 vi 9 bằng các cách - Gộp hai nhóm đối lô tô theo ý thích
 khác nhau và nói được tượng và đếm. - Chơi ngoài trời: Trẻ 
 các từ: bằng nhau, - Tách một nhóm đối tạo nhóm, đếm lá cây, 
 nhiều hơn, ít hơn. tượng thành các nhóm hột hạt, sỏi, que tính . 
 91 - Trẻ biết gộp hai nhỏ hơn. . . ở nhóm chơi theo ý 
 nhóm đối tượng có số - Gộp / tách các nhóm thích
 lượng trong phạm vi đối tượng bằng các cách 
 4,5, đếm và nói kết khác nhau và đếm.
 9 quả. - Ghép thành cặp những 
 92 Trẻ biết tách một đối tượng có mối liên 
 nhóm đối tượng thành quan.
 hai nhóm nhỏ hơn. 
 93 - Trẻ có thể sử dụng 
 các số từ 1-5 để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 95 5 - Trẻ quan tâm đế các - Toán: Củng cố và ôn 
 con số như thích nói - Đếm trên đối tượng luyện việc đếm trên 
 về số lượng và đếm, trong ( phạm vi 9 và đối tượng trong phạm 
 hỏi: bao nhiêu? đây là đếm theo khả năng, vi 9, NB số 9.
 mấy?... phạm vi 9 và đếm theo - Toán: Tách gộp 
 96 - Trẻ biết đếm trên đối khả năng) trong phạm vi 9
 tượng trong phạm vi 9 * Hoạt động chơi 
 và đếm theo khả năng. - Chữ số , số lượng và - Chơi góc: 
 97 - Trẻ biết so sánh số số thứ tự ( trong phạm +Góc học tập: Trẻ tạo 
 lượng của ba nhóm vi 8,9, trong phạm vi nhóm, đếm que tính, 
 đối tượng trong phạm 8,9) lô tô theo ý thích
 vi 8,9 bằng các cách - Gộp / tách các nhóm - Chơi ngoài trời: Trẻ 
 khác nhau và nói được đối tượng bằng các cách tạo nhóm, đếm lá cây, 
 kết quả: bằng nhau, khác nhau và đếm. hột hạt, sỏi, que tính . 
 nhiều nhất, ít hơn, ít - Ghép thành cặp những . . ở nhóm chơi theo ý 
 nhất. đối tượng có mối liên thích
 98 - Trẻ biết gộp các quan.
 nhóm đối tượng trong 
 phạm vi 8,9 và đếm.
 99 - Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng trong 
 phạm vi 8,9 thành hai 
 nhóm bằng các cách 
 khác nhau.
C. Khám phá xã hội
3, Giáo dục phát triển ngôn ngữ
 145 - Trẻ hiểu nghĩa từ * 3, 4, 5t - Hiểu các từ 
 khái quát, gần gũi với -Hiểu và chỉ người, tên * Hoạt động học
 3 trẻ : con vật, sự vật, làm theo gọi đồ vật, sự - DTCTV:
 hoa, quả (yêu cầu vật, hành + Từ mới: Con lợn, 
 146 - Trẻ biết lắng nghe đơn giản; động hiện con gà trống, con 
 và trả lời được 1 số được 2-3 tượng đơn ngan. Con bò, con 
 câu hỏi đơn giản của yêu cầu; giản, gần gũi ngỗng, con ngựa. 
 người đối thoại được 2-3 quen thuộc Cá trắm, cá rô phi, 
 yêu cầu với trẻ cá chép .
 liên tiếp) - Nghe hiểu 
 10 - Nghe nội dung câu + Câu: Con lợn có 4 
 hiểu nội đơn chân, đẻ con; Con 
 dung các gà trống gáy ò ó o; 
147 - Trẻ thực hiện được câu đơn, Con ngan có 2 chân, 
 1, 2 yêu cầu liên tiếp, câu mở - Hiểu các từ đẻ trứng. Con bò ăn 
 ví dụ: “ Bạn a lấy con rộng. chỉ đặc điểm, cỏ, đẻ con. Con 
 vịt cho cô”. - Nghe tính chất, ngỗng có 2 chân, đẻ 
148 4 - Trẻ hiểu nghĩa từ hiểu nội công dụng và trứng. Con ngựa là 
 khái quát: rau quả, dung các biểu cảm. động vật nuôi trong 
 con vật, đồ gỗ truyện kể, gia đình. Cá trắm ăn 
 truyện đọc cỏ, cá rô phi sống ở 
 - Trẻ thực hiện được phù hợp dưới nước, cá chép 
 các yêu cầu trong với độ là thực phẩm cung 
150 hoạt động tập thể, ví tuổi. cấp chất đạm
 5 dụ: “ Bạn a lấy hộ cô - Nghe các - KPKH: 1 số động 
 lô tô con mèo xếp bài hát, bài vật sống dưới nước, 
 vào chuồng động vật thơ, ca động vật sống trong 
 nuôi trong gia đình...” dao, đồng rừng
151 - Trẻ hiểu nghĩa 1 số giao, tục - Truyện: Cáo thỏ 
 từ khái quát: đơn ngữ, câu và gà trống (TCTV: 
 giản: con vật trong đố, hò, vè Cáo, Thỏ, gà 
 rừng, gia đình, dưới phù hợp trống )
 nước, côn trùng ) với lứa - Thơ: Chim chích 
 tuổi. bông.
 * 4, 5t - Đồng dao: gánh 
 - Nghe gánh gồng gồng, 
 hiểu nội Lúa ngô là cô đậu 
 dung các nành .
 câu phức - Ca dao: Công cha 
 như núi, đi cầu đi 
 quán 
 - TCM: Rồng rắn 
 lên mây
153 - Trẻ nói rõ các tiếng - Phát âm cùng cô các 
 tiếng của tiếng việt * Hoạt động học.
155 - Trẻ biết sử dụng câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu - Thơ: Chim chích 
 đơn, câu ghép. và hiểu biết của bản thân bông
157 - Trẻ đọc thuộc 1 số bằng các câu đơn đơn - Truyện: Truyện 
 3 bài thơ, ca dao, đồng - Trả lời và đặt câu hỏi: ai? cáo thỏ và gà trống
 dao Cái gì? Ở đâu - Cô cho trẻ đóng 
 - Đọc thuộc 1 số bài thơ, ca vai các nhân vật 
158 - Trẻ biết kể lại truyện dao, đồng dao trong truyện
 đơn giản đã được nghe - Biết kể lại truyện đơn giản * Hoạt động chơi
 với sự giúp đỡ đã được nghe với sự giúp đỡ - Chơi góc sách: 
 11 củangười lớn của cô giáo Xem tranh, sách 
159 - Trẻ biết bắt chước 1 - Đóng vai theo lời dẫn trong chủ đề
 số giọng nói của nhân truyện của giáo viên - Chơi chiều: Cô 
 vật trong truyện. cho trẻ đọc thơ, kể 
161 - Trẻ nói đủ nghe truyện, các bài đồng 
 không nói lí nhí. dao, ca dao, hò bè
164 - Trẻ biết sử dụng các - Trả lời và đặt các câu hỏi: 
 loại câu đơn, câu “Ai”; “Cái gì”; “ở đâu”; “ 
 ghép, câu khẳng định, Khi nào ?”
 câu phủ định. - Đọc thơ, ca dao, đồng 
166 - Trẻ đọc thuộc bài dao, hò vè
 4 thơ, ca dao, đồng - Kể lại (Một vài tình tiết 
 dao của truyện đã được nghe 
168 - Trẻ biết bắt chước theo tình tự
 giọng nói, điệu bộ - Mô tả sự vật hiện tượng, 
 của nhân vật trong tranh ảnh
 truyện
170 - Trẻ biết điều chỉnh 
 giọng nói phù hợp 
 với hoàn cảnh khi 
 được nhắc nhở
171 - Trẻ kể có trình tự về - Kể lại sự việc (Có nhiều 
 sự việc, hiện tượng tình tiết , theo tình tự)
 nào đó để người nghe 
 có thể hiểu được.
172 - Trẻ sử dụng các từ 
 - Nói và thể hiện cử chỉ, 
 chỉ sự vật, hoạt động, 
 điệu bộ, nét mặt phù hợp 
 đặc điểm, phù hợp 
 trong giao tiếp.
 với ngữ cảnh.
 - Sử dụng các từ biểu cảm
173 5 - Trẻ biết dùng được 
 câu đơn, câu ghép, 
 câu khẳng đinh, câu 
 phủ định, câu mệnh 
 lệnh
 - Đóng kịch
177 - Trẻ đóng được vai 
 của nhân vật trong 
 truyện
183 - Trẻ biết chọn sách - Giữ gìn, bảo vệ sách * Hoạt động học
 4 để xem - Cầm sách đúng chiều, mở - Tập tô: I, t,c
 sách, 
 12 192 5 *Trẻ nhận dạng chữ - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học
 cái trong bảng chữ - Tập tô: I, t,c
 cái tiếng việt 
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội
 233 - Trẻ thực hiện - Một số quy - Cử chỉ, lời *Hoạt động chơi
 được một số quy định ở lớp và nói lễ phép - Chơi hoạt động 
 định ở lớp và gia gia đình (Để (chào hỏi, cảm góc:
 3 đình: Sau khi đồ dùng, đồ ơn). + Góc phân vai: 
 chơi biết xếp, cất chơi đúng - Chơi hoà Đóng vai Bác sĩ thú 
 đồ chơi, không chỗ quy định) thuận với bạn. y, bán hàng, nấu 
 tranh giành đồ ăn 
 chơi, vâng lời + Góc xây dựng: 
 cha mẹ. Xây trang trại chăn 
 234 - Trẻ biết chào nuôi, xây khu vườn 
 hỏi và nói lời - Cử chỉ lời bách thú, xây ao 
 cảm ơn, xin lỗi nói lễ phép( cá, 
 khi được nhắc Chào hỏi, +Góc học tập: Vẽ, 
 nhở.. cảm ơn) tô, nặn các con vật bé 
 235 - Trẻ biết chú ý yêu 
 lắng nghe khi cô, + Góc nghệ thuât: Hát 
 bạn nói - Chờ đến các bài hát
 236 - Trẻ biết cùng lượt khi tham +Góc thiên nhiên: 
 chơi với các bạn gia các hoạt CS cây, lau lá
 trong các trò chơi động trong + Thực hành cất đồ 
 theo nhóm nhỏ. ngày dung đồ chơi đúng 
 nơi quy định
 + Giáo dục trẻ học 
 237 - Trẻ thực hiện - Một số quy tập và làm theo tấm 
 một số quy định định ở lớp và gương đạo đức Hồ 
 4 ở lớp và gia đình: gia đình (Để Chí Minh: Biết 
 sau khi chơi biết đồ dùng, đồ vâng lời cô giáo, 
 cất đồ chơi vào chơi đúng yêu quý các bạn, 
 nơi quy định, giờ chỗ quy định) chơi đoàn kết không 
 ngủ không làm tranh giành đồ 
 ồn, vâng lời ông dùng đồ chơi của 
 bà cha mẹ. bạn 
 238 - Trẻ biết nói lời - Giờ đón trẻ: Trẻ 
 cảm ơn xin lỗi, ăn quà xong biết 
 chào hỏi lễ phép - Cử chỉ lời vứt rác đúng nơi 
 13 241 - Trẻ biết trao nói lễ phép( quy định
 đổi, thỏa thuận Chào hỏi, - Nhắc trẻ tắt điện 
 với bạn để cùng cảm ơn) tắt quạt khi đi ra 
 thực hiện hoạt khỏi nhà
 động chung( * Hoạt động ăn, 
 Chơi, trực nhật...) ngủ
242 - Trẻ thực hiện - Tôn trọng, - Giờ ăn: Trẻ thực 
 được một số quy - Tôn trọng, chấp nhận hành kê bàn, ghế.
 định ở lớp, gia chấp nhận - Chia sẻ với - Giờ ngủ: Trẻ thực 
 đình và nơi công - Chia sẻ với bạn hành kê rát giường, 
 cộng: Sau khi bạn chải chiếu, xếp gối. 
 chơi biết cất đồ Lắng nghe ý gấp chăn 
 chơi vào nơi quy kiến của * Hoạt động vệ 
 định, không làm người khác, sinh
 ồn nơi công sử dụng lời - Nhắc trẻ khi rửa 
 cộng, vâng lời nói và cử chỉ tay nhớ khóa vòi 
 ông bà, bố mẹ, lễ phép, lịch nước khi rửa xong
 anh chị, muốn đi sự - Biết bỏ rác đúng 
 chơi phải xin - Chờ đến nơi quy định
 phép. lượt, hợp tác
243 - Trẻ biết nói lời 
 5 cảm ơn xin lỗi, 
 chào hỏi lễ phép
245 - Trẻ biết chờ 
 đến lượt
246 - Trẻ biết lắng 
 nghe ý kiến, trao 
 đổi, thỏa thuận, 
 chia sẻ kinh 
 nghiệm với bạn
247 - Trẻ biết tìm 
 cách để giải 
 quyết mâu thuẫn 
 (Dùng lời, nhờ sự 
 can thiệp của 
 người khác, chấp 
 nhận nhường 
 nhịn)
249 - Trẻ biết bỏ rác * 3,4,5 tuổi * Hoạt động chơi
 đúng nơi quy - Tiết kiệm - Chơi ngoài trời: 
 3 định điện, nước. Giáo dục trẻ chăm 
 - Giữ gìn vệ sóc, bảo vệ cây, hoa 
 14 251 - Trẻ biết bỏ rác sinh môi cho môi trường 
 đúng nơi quy trường, thêm đẹp, nhặt lá 
 định (Không xả rơi. . .
 rác, vứt rác - Giờ đón trẻ: Trẻ 
 bừa bãi, biết ăn quà xong biết 
 4 bỏ rác đúng vứt rác đúng nơi 
 nơi quy quy định
 253 - Trẻ không để định). - Nhắc trẻ tắt điện 
 tràn nước khi rửa - Tiết kiệm tắt quạt khi đi ra 
 tay, tắt quạt, tắt điện, nước khỏi nhà
 điện khi ra khỏi - Bảo vệ * Hoạt động vệ 
 phòng chăm sóc con sinh
 vật, cây cối - Nhắc trẻ khi rửa 
 tay nhớ khóa vòi 
 nước khi rửa xong
 - Biết bỏ rác đúng 
 254 5 - Trẻ thích chăm nơi quy định
 sóc cây, con vật * Hoạt động chơi.
 thân thuộc - Nhắc trẻ chơi thân 
 255 - Trẻ biết bỏ rác thiện đoàn kết với 
 đúng nơi quy bạn bè.
 định
 266 5 * Trẻ thể hiện sự -Thể hiện sự thân thiện đoàn * Hoạt động chơi.
 thân thiện đoàn kết với bạn bè. - Nhắc trẻ chơi thân 
 kết với bạn bè. thiện đoàn kết với 
 bạn bè.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 269 - Trẻ vui sướng vỗ tay, * 3,4,5 tuổi * Hoạt động 
 khi nghe các âm thanh - Bộc lộ cảm xúc (phù học
 gợi cảm và ngắm nhìn vẻ hơp) khi nghe âm thanh - Âm nhạc: 
 3 đẹp nổi bật của sự vật, gợi cảm, các bài hát, bản - VĐ: Đố bạn, vì 
 hiện tượng nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp sao con chim 
 của các sự vật, hiện tượng hay hót
 trong thiên nhiên, trong - DH: Đàn gà 
 cuộc sống và tác phẩm con trong sân
 nghệ thuật. -NH Gà gáy le 
 te, Chú voi con 
 Thể hiện thái độ, tình cảm ở bản đôn, chị 
 15 270 - Trẻ biết chú ý nghe, khi nghe âm thuật. ong nâu và em 
 thích thú( hát, vỗ tay, bé
 nhún nhảy, lắc lư ) theo - Tạo hình: Làm 
 bài hát, bản nhạc, thích tổ chim, xé dán 
 nghe đọc thơ, đồng giao, đàn cá
 ca dao, tục ngữ, thích - LQCV: Tô chữ 
 nghe kể câu chuyện. cái I,t,c
 * Hoạt động 
 chơi
272 - Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Chơi góc
 làm động tác mô phỏng + Góc âm nhạc: 
 và sử dụng các từ gợi Cho trẻ hát vận 
 4 cảm nói lên cảm xúc của động những bài 
 mình khi nghe các âm hát trong chủ đề 
 thanh gợi cảm và ngắm động vật
 nhìn vẻ đẹp của các sự + Chơi trong giờ 
 vật, hiện tượng. đón trả trẻ: Cho 
 trẻ nghe nhạc, 
 xem vi deo về 
 các bài hát bản 
 nhạc về chủ đề
 * Hoạt động 
273 - Trẻ biết chú ý nghe, chơi
 thích được hát, vỗ tay, - Chơi chiều: 
 nhún nhảy, lắc lư theo Đọc cho trẻ 
 bài hát, bản nhạc, thích nghe các bài thơ, 
 nghe và đọc thơ,đồng ca dao, đồng dao 
 giao, ca dao, tục ngữ, , tục ngữ, trong 
 thích nghe kể câu chủ đề
 chuyện.
274 - Trẻ thích thú, ngắm 
 nhìn, chỉ, sờ và sử dụng 
 các từ gợi cảm của mình 
 (về màu sắc, hình 
 dáng ) của tác phẩm tạo 
 hình.
 16 276 - Trẻ biết chăm chú lắng 
 nghe và hưởng ứng cảm 
 xúc (hát theo, nhún nhảy, 
 5 lắc lư, thể hiện động tác 
 minh họa phù hợp) theo 
 bài hát, bản nhac; thích 
 nghe và đọc thơ, đồng 
 dao, ca dao tục ngữ; thích 
 nghe và kể câu chuyện.
278 - Trẻ hát tự nhiên, hát * 3, 4, 5t
 được theo giai điệu bài - Hát đúng giai điệu bài 
 hát quen thuộc. hát (thể hiện sắc thái, tình 
 cảm của bài hát.
 - Vận động (đơn giản theo 
 nhịp điệu các bài hát, bản 
 3 nhạc; nhịp nhàng theo giai 
 điệu của các bài hát, bản 
 nhạc; nhịp nhạc theo giai 
 điệu, nhịp điệu và thể hiện 
 sắc thái phù hợp với các 
 bài hát, bản nhạc.)
279 - Trẻ biết vận động theo - Sử dụng các dụng cụ gõ 
 nhịp bài hát, bản nhạc đệm theo nhịp, phách 
 (vỗ tay theo phách, nhịp, (nhịp, tiết tấu)
 vận động minh họa) - Nhận xét sản phẩm tạo 
280 - Trẻ biết sử dụng các hình (về màu sắc, hình 
 nguyên vật liệu tạo hình dáng/đường nét; về màu 
 để tạo ra sản phẩm theo ý sắc, hình dáng/đường nét 
 thích bố cục)
282 - Trẻ biết xé theo dải, xé * 4,5t
 vụn và dán thành sản - Phối hợp các nguyên vật 
 phẩm đơn giản liệu tạo hình, vật liệu trong 
 thiên nhiên để ra các sản 
286 - Trẻ hát đúng giai điệu, phẩm tạo hình.
 lời ca, và thể hiện sắc * 3, 4t
 4 thái của bài hát qua giọng - Sử dụng (một số kĩ năng 
 hát, nét mặt, điệu bộ vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp 
 hình để tạo ra sản phẩm; 
287 - Trẻ biết vận động nhịp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé 
 nhàng theo nhịp điệu các dán, xếp hình để tạo ra sản 
 bài hát, bản nhạc với các phẩm(có màu sắc, kích 
 hình thức( vỗ tay theo thước, hình dáng/ đường 
 17 nhịp, tiết tấu, múa) nét)
289 - Trẻ biết vẽ phối hợp các 
 nét thẳng, xiên, ngang, 
 cong tròn tạo thành bức 
 tranh có màu sắc, bố cục.
294 - Trẻ hát đúng giai điệu, - Hát đúng giai điệu lời ca, 
 lời ca, phù hợp với sắc bài hát
 thái, tình cảm của bài hát - Vận động theo tiết tấu 
 5 qua giọng hát, nét mặt, kết hợp.. theo lời của bài 
 điệu bộ, cử chỉ hát, bản nhạc
295 - Trẻ biết vận động nhịp - Phối hợp các kĩ năng vẽ, 
 nhàng phù hợp với sắc xé dán, xếp hình để tạo ra 
 thái, nhịp điệu bài hát, sản phẩm có màu sắc, kích 
 bản nhạc với các hình thước, hình dáng / đường 
 thức ( vỗ tay theo các nét và bố cục cân đối.
 loại tiết tấu, múa).
297 - Trẻ biết phối hợp với 
 các kĩ năng vẽ để tạo 
 thành bức tranh có màu 
 sắc hài hòa, bố cục cân 
 đối.
 -Trẻ biết vận động theo ý *3, 4, 5t - Vận động * Hoạt động 
302 thích của các bài hát, bản - Đặt tên theo ý thích học
 3 nhạc quen thuộc cho sản khi hát / - Âm nhạc: 
 phẩm của nghe các bài - VĐ: Đố bạn, vì 
 mình hát, bản sao con chim 
 * 4,5t nhạc quen hay hót
 - Nói lên ý thuộc. -NH Gà gáy le 
 tưởng tạo te, Chú voi con 
307 Trẻ nói lên ý tưởng và hình của ở bản đôn, chị 
 tạo ra các sản phẩm tạo mình ong nâu và em 
 4 hình theo ý thích. bé
 - Tạo hình: Làm 
 tổ chim, xé dán 
309 - Trẻ tự nghĩ ra các hình - Tự nghĩ ra 
 đàn cá
 thức để tạo ra âm thanh, các hình 
 * Hoạt động 
 vận động, hát theo các thức để tạo 
 chơi
 bản nhạc, bài hát yêu ra âm thanh, 
 - Chơi ngoài 
 thích vận động 
 trời: Trẻ chơi 
310 - Trẻ biết gõ đệm bằng theo các bài 
 với màu nước và 
 dụng cụ theo tiết tấu tự hát, bản 
 tô, vẽ tạo thành 
 chọn. nhạc yêu 
 18 312 - Trẻ biết đặt tên cho sản thích. sản phẩm theo ý 
 phẩn tạo hình thích của trẻ và 
 5 biết đặt tên cho 
 sản phẩm.
Tổng số mục tiêu 
- 5t: 37 mục tiêu
- 4t: 37 mục tiêu
- 3t: 39 mục tiêu
 Người lập BGH PHÊ DUYỆT
 Lò Thị Loan Hoàng Thị Lệ Hằng 
 19

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_the_gioi_dong_vat_nam_hoc_2.pdf