Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 GHÉP 3,4,5 TUỔI I.MỤC TIÊU, NỘI DUNG Độ Nội dung Chủ đề thực Điều TT Mục tiêu tuổi hiện chỉnh Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động 1. - Trẻ thực hiện đủ các động tác trong * 3,4,5 tuổi: Hô hấp: Hít - Bước lên phía trước, bài tập thể dục theo hướng dẫn. vào, thở ra. bước sang ngang - Tay: Đưa 2 tay lên cao, - Co duỗi chân 3 ra phía trước sang 2 bên 2. - Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp ( kết hợp với bẫy bàn tay, - Nhún chân. nhàng các động tác trong bài tập thể nắm, mở bày tay quay cổ - Đứng, lần lượt từng dục theo hiệu lệnh tay, kiễng chân). chân co cao đầu gối. 4 - Co và duỗi tay (vỗ 2 tay 3. - Thực hiện đúng, đủ, thuần thục các vào nhau, phía trước, phía - Chân đưa ra phía trước, động tác của bài thể dục theo hiệu sau, trên đầu; kết hợp đưa sang ngang, đưa về 1->9 lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát. kiễng chân; hai tay đánh phía sau. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng xoay tròn trước ngực, đưa - Nhảy lên, đưa 2 chân nhịp lên cao). sang ngang; nhảy lên đưa - Cúi về phía trước, ngửa một chân về phía trước, 5 người ra sau( kết hợp giơ một chân về sau. tay lên cao, chân bước sang phải, sang trái). - Quay sang trái, sang phải( kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái). 1 - Nghiêng người sang trái, sang phải( kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. * 3,4 tuổi - Ngồi xổm, đứng lên; bật tại chỗ 4. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi *3,4,5t thực hiện vận động: - Bật xa 20-25cm, 35- + Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 40cm,40-50cm(1) - Đi kiễng gót(1) 1,2,3,4,5 3 0,2m). * 4,5 tuổi: - Đi trong đường hẹp(2) + Đi kiễng gót liên tục 3m. - Đi trên ghế thể dục, đầu - Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát(4) đội túi cát(2) - Đi khụy gối(1) - Bật tại chỗ(3) - Nhảy lò cò 3-5m (6) - Bật về phía trước(5) 5. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi - Bật qua bật cản 10-15, - Đi bằng gót chân(3) thực hiện vận động: 15,20 (4) - Đi lùi(2) 1,2,3,4,5,6,7 + Bước đi liên tục trên ghế thể dục - Bật nhảy từ trên cao - Bật liên tục về phía 4 hoặc trên vạch kẻ trên sàn xuống 35-50 cm (6) trước(3) + Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m - Bật tách khép chân qua 6. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi 5-7 ô(5) - Đi bằng mép ngoài bàn 1,2,3,4,5,6,7 thực hiện vận động: - Đi trên vạch kẻ trên sàn, chân.(3) + Đi lên, xuống trên ván dốc (dài trên dây (7) - Đi trên ván kê dốc(5) 5 2m, rộng 0,3m) một đầu kê cao - Đi nối bàn chân tiến, 0,3m. lùi(2) + Không làm rơi vật đang đội trên - Bật liên tục vào vòng(3) đầu khi đi trên ghế thể dục. + Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây. 7. - Trẻ kiểm soát được vận động: *3,4,5 T: - Đi thay đổi hướng theo 2 + Đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng - Đi thay đổi tốc độ theo đường díc dắc (5) hiệu lệnh. hiệu lệnh.(6) 3 + Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - Chạy thay đổi tốc độ -Chạy thay đổi hướng 5,6,8,9 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra theo hiệu lệnh.(9) theo đường dích dắc(8) ngoài. 8. - Trẻ kiểm soát được vận động: - Đi thay đổi hướng díc + Đi/chạy thay đổi hướng vận động dắc theo vật chuẩn (5) đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật - Chạy thay đổi hướng chuẩn đặt dích dắc). dích dắc theo vật chuẩn (8) 4 5,6,8,9 9. - Trẻ có khả năng kiểm soát được - Đi thay đổi hướng dích vận động: dắc theo hiệu lệnh(5) + Đi/ Chạy thay đổi hướng vận - Chạy thay đổi hướng động theo đúng hiệu ( đổi hướng ít dích dắc theo hiệu 5,6,8,9 nhất 3 lần). lệnh(8) 5 10. - Trẻ biết phối hợp tay-mắt trong vận *3,4,5 tuổi động: - Ném xa bằng 1 tay(1) - Tung bắt bóng với cô + Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần - Ném trúng đích bằng 1 (3) liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m) tay (5) - Đập bắt bóng với cô(7) + Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền - Ném xa bằng 2 tay(2) - Chuyền bắt bóng 2 bên 1,2,3,4,5,6,7,8 (đường kính bóng 18cm). * 4,5T: theo hàng ngang(8) 3 - Tung bóng lên cao và - Chuyền bắt bóng theo bắt(3) hàng dọc(9) 11. - Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong - Ném xa bằng 2 tay. vận động: - Đập và bắt bóng tại - Tung bắt bóng với 1,2,3,4,5,6,7,8 + Tung bắt bóng với người đối diện chỗ(7) người đối diện (4) ,9 (cô/ bạn): bắt được 3 lần liên tiếp không - Chuyền bắt bóng qua 3 làm rơi bóng (khoản cách 3m). đầu(8) + Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao - Chuyền bắt bóng qua 4 1,2 m). chân(9) + Tự đập bắt bóng 4-5 lần liên tiếp 12. - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động: - Đi và đập bắt bóng(9) - Bắt và ném bóng với người đối - Ném trúng đích bằng 2 diện (khoảng cách 4m). tay (6) + Ném trúng đích đứng (xa 2 m x - Ném bắt bóng với 1,2,3,4,5,6,7,8 cao 1,5 m). người đối diện khoảng ,9 + Đi, đập và bắt bóng nảy 4-5 lần cách 4m(4) 5 liên tiếp - Chuyền bắt bóng qua chân(8) 13. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo * 3,4 T: - Bò theo hướng thẳng(1) trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Trườn theo hướng - Trườn về phía trước(4) + Chạy được 15 m liên tục theo thẳng(4) - Trườn theo hướng dích hướng thẳng. - Bò chui qua cổng (3) dắc(7) 3 + Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m). * Chung 4,5t: - Bò theo hướng dích + Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) - Chạy chậm 60 – 80, 100- dắc(2) 1,2,3,4,5,6,8,9 không chệch ra ngoài. 120m(9) - Bước lên xuống bục cao - Chạy 15m- 18m trong 30cm(8) khoảng 10 giây(9) - Chạy 15 m liên tục theo - Bò bằng bàn tay và bàn hướng thẳng(9) 14. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo chân (3-4m, 4-5m)(1) trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Bò dích dắc qua 5 điểm, - Trèo qua ghế dài + Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m 7 điểm (2) 1,5mx30cm(4) trong khoảng 10 giây - Bò chui qua ống dài 1,2 + Ném trúng đích ngang (xa 2 m) x 0,6 m, 1,5m x 0,6m(3) 1,2,3,4,5,6,7,8 - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm - Trèo lên 5-7 gióng ,9 4 dích dắc, cách nhau 2m không lệch thang(8) 4 ra ngoài) 15. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo - Trườn kết hợp trèo qua trong thực hiện bài tập tổng hợp: ghế dài 1,5x30cm(4) + Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong khoảng 10s 5 + Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m) 1,2,3,4,8,9 + Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc cách nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu. 16. - Trẻ thực hiện được các vận động: *3,4,5T: - Đan, tết. + Xoay tròn cổ tay. - Các loại cử động bàn tay, - Xếp chồng các hình + Gập, đan ngón tay vào nhau ngón tay và cổ tay(Gập, khối khác nhau. đan các ngón tay vào - Dán giấy. 17. - Trẻ biết phối hợp được cử động nhau, quay ngón tay, cổ - Sử dụng kéo, bút. bàn tay, ngón tay trong một số hoạt tay, cuộn cổ tay, Vo, xoáy, - Tô vẽ nguệch ngoạc động. xoắn, vặn, búng ngón tay, + Vẽ được hình tròn theo mẫu. vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn 3 + Cắt thẳng được một đoạn 10cm. tay, ngón tay, gắn, nối....) + Xếp chồng 8-10 khối không đổ. + Cài, cởi cúc 1->9 + Tự cài, cởi cúc. + Xé( đường thẳng, vòng 18. - Trẻ thực hiện được các vận động: cung - Gập giấy + Cuộn - xoay tròn cổ tay + Tô( đồ theo nét, hình) - Vẽ hình. + Gập, mở các ngón tay * 4,5 T + Xâu,buộc dây 19. - Trẻ biết phối hợp được cử động + Cắt (Đường thẳng,vòng bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - cung) mắt trong một số hoạt động: + Lắp ráp( Ghép hình) + Vẽ hình người, nhà, cây. + Cắt thành thạo theo đường 5 thẳng. + Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 4 khối. + Biết tết sợi đôi. + Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. 20. - Trẻ thực hiện được các vận động: - Bẻ nắn + Uốn ngón tay, ban tay; xoay cổ - Đồ theo nét. tay. + Kéo khóa (Phéc mơ + Gập, mở lần lượt từng ngón tay. tuya), luồn 21. - Trẻ biết phối hợp được các cử động cuả bàn tay, ngón tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt 5 động: + Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. - Cắt được theo đường viền của hình vẽ. + Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. + Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) 22. - Tham gia hoạt động học * Trẻ biết tham gia hoạt động học tập liên tục không mệt 5 tập liên tục không mệt mỏi trong mỏi trong khoảng 30 khoảng 30 phút phút 23. - Giữ đầu tóc quần áo 4 * Trẻ biết giữ đầu tóc gọn gàng gọn gàng 6 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 24. - Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm * 3,4,5 tuổi quen thuộc của địa phương khi nhìn - Nhận biết một số thực - Nhận biết một số món vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, phẩm ăn quen thuộc. trứng, sữa, rau,...). - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của 1,2,6 25. - Trẻ biết tên một số món ăn hàng ăn uống đủ lượng và đủ ngày: trứng rán, cá kho, canh rau, chất - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật 1,2,6 26. 3 - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ (ỉa chảy, sâu răng, suy mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại dinh dưỡng ). 2 thức ăn khác nhau. 27. - Trẻ biết một số thực phẩm cùng - Nhận biết một số thực nhóm: phẩm thông thường trong + Thịt cá,... có nhiều chất đạm các nhóm thực phẩm + Rau, quả chín có nhiều vitamin (Trên tháp dinh dưỡng) 1,2,6 - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn. 28. - Trẻ nói được tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn 4 giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, 2,6 nấu cháo... 29. - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. 1,2 30. - Trẻ biết lựa chọn một số thực phẩm - Phân loại một số thực khi được gọi tên nhóm: phẩm thông thường theo 7 + Thực phẩm giàu chất đạm: thịt 4 nhóm thực phẩm. cá... - Làm quen với một số 2,5,6 + Thực phẩm giàu vitamin và muối thao tác đơn giản trong khoáng: Rau, quả. chế biến một số món ăn, 31. - Trẻ nói được tên một số món ăn thức uống. hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, 1,2,6 nấu cháo... 32. 5 - Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì 2 không có lợi cho sức khỏe. 33. - Trẻ thực hiện được một số việc - Thể hiện bằng lời nói về đơn giản với sự giúp đỡ của người nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. lớn + Trẻ biết rửa tay, lau mặt, súc 1,6,9 3 miệng. + Tháo tất, cởi quần, áo.... 34. - Sử dụng bát thìa cốc đúng cách. * 3,4,5 tuổi - Tập đánh răng, lau mặt, 1,6,9 rửa tay bằng xà phòng * 4,5 tuổi 35. - Trẻ thực hiện được một số việc khi - Đi vệ sinh đúng nơi quy được nhắc nhở: định. 1,6,9 + Biết rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng. 8 4 + Biết tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. 36. - Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. 1,6,9 37. - Trẻ thực hiện được một số công - Sử dụng đồ dùng vệ việc đơn giản: sinh đúng cách + Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. + Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và 1,6,9 5 để vào đúng nơi quy định. + Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong giội / giật nước cho sạch. 38. - Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. 5 39. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn * 3,4,5 tuổi 3 uống khi được nhắc nhở: Uống nước - Tập luyện một số thói đã đun sôi... quen tốt về giữ gìn sức khỏe. 40. - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ - Lợi ích của việc giữ gìn sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: vệ sinh thân thể, vệ sinh + Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, môi trường đối với sức 4,5 đội mũ ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi khỏe con người. trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. - Nhận biết, lựa chọn trang + Biết nói với người lớn khi bị đau, phục phù hợp với thời tiết chảy máu - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm * 4,5 tuổi + Ích lợi của mặc trang 9 phục phù hợp với thời tiết - Cách phòng tránh đơn giản. 41. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, 4 nhai kỹ. + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... + Không uống nước lã 42. - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: + Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. 3,4,5 + Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... + Đi vệ sinh đúng nơi quy định. + Bỏ rác đúng nơi quy định. 43. - Trẻ có một số hành vi và thói quen - Sử dụng trang phục phù trong ăn uống: hợp với thời tiết + Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. + Không đùa nghịch, không làm đổ 5 vãi thức ăn. + Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. + Không uống nước lã, ăn quà vặt 10 ngoài đường 44. - Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: + Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. + Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. + Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... 3,4 + Che miệng khi ho, hắt hơi. + Đi vệ sinh đúng nơi quy định. + Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. 45. - Trẻ nhận ra và tránh một số vật * 3.4.5 tuổi dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang - Nhận biết và phòng tránh đun, phích nước nóng...) khi được những hành động nguy nhắc nhở hiểm, những nơi không an 4,7,8 46. - Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, toàn những vận dụng nguy ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi ) hiểm đến tính mạng. khi được nhắc nhở. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. 47. - Trẻ biết tránh một số hành động 3 nguy hiểm khi được nhắc nhở: + Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có 4,6,8 hạt.... + Không tự lấy thuốc uống. + Không leo trèo bàn ghế, lan can. + Không nghịch các vật sắc nhọn. 11 + Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. 48. - Trẻ nhận ra bếp đang đun, nồi canh, nồi cơm, phích nước nóng, ấm nước...là nguy hiểm, không đến gần. 3,4,7,8 Biết các vật sắc nhọn không nên nghịch. 49. - Trẻ nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước là nơi nguy hiểm, không 6,8 được chơi gần. 50. 4 - Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: + Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... + Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống 5,8 thuốc khi không được phép của người lớn. + Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. 51. - Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: + Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. 4 + Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. 3,7,8 12 Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. 52. - Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và nói 5 được mối nguy hiểm khi đến gần; 4 không nghịch các vật sắc, nhọn. 53. - Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy 8 hiểm khi đến gần. 54. - Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: + Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... + Biết không tự ý uống thuốc. 1,3,5 + Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. 55. - Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ + Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ... + Biết tránh một số trường hợp không an toàn: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, 13 uống nước ngọt, rủ đi chơi. 1,3,7,9 + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. 5 + Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ 56. - Trẻ thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: + Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý 6,7,9 đi chơi. + Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. + Không leo trèo cây, ban công, tường rào... 2. Giáo dục phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 57. 3 - Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các * 3,4,5 tuổi. sự vật, hiện tượng gần gũi ở địa - Tên, đặc điểm, công phương như chăm chú quan sát sự dụng của một số phương 1,2,4,5,7,8,9 vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về tiện giao thông quen đối tượng. thuộc. - Chức năng của các giác 58. - Trẻ biết sử dụng các giác quan để quan và một số ; các bộ xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, phận khác của cơ thể. nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm - Đặc điểm nổi bật, công 2,4,5,6,7,8 nổi bật của đối tượng. dụng, cách sử dụng đồ 59. - Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản dùng, đồ chơi. với sự giúp đỡ của người lớn để 14 quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: - Đặc điểm nổi bật và lợi Thả các vật vào nước để nhận biết ích của con vật, cây hoa, vật chìm hay nổi. quả quen thuộc( tác hại đối 6, 8 với con người; tác hại của 60. - Trẻ biết thu thập thông tin về đối con vật, cây, hoa ,quả) tượng bằng nhiều cách khác nhau có - Đặc điểm công dụng của sự gợi mở của cô giáo như xem sách, một số phương tiện giao tranh ảnh và trò chuyện về đối thông. 2,3,7,8,9 tượng. * 4,5T: - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo 61. Trẻ biết phân loại các đối tượng theo với cách sử dụng của một một dấu hiệu nổi bật. số đồ dùng, đồ chơi quen 1,2,3,8 thuộc. 62. - Trẻ biết quan tâm đến những thay - Quan sát, phán đoán giữa đổi của sự vật, hiện tượng xung con vật, cây với môi quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của trường sống. 1,2,4,6,7,8 cô giáo như đặt câu hỏi về những - So sánh sự giống và khác 4 thay đổi của sự vật, hiện tượng: “Vì nhau của đồ dùng, đồ chơi sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị và sự đa dạng của chúng. ướt?” . - Phân loại đồ dùng, đồ 63. - Trẻ biết phối hợp các giác quan để chơi theo( 1-2, 2-3 dấu xem xét sự vật, hiện tượng như kết hiệu) hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm - Phân loại một số phương hiểu đặc điểm của đối tượng. tiện giao thông theo ( 1-2, 2,3 dấu hiệu) 1,2,6,7,8 15 64. - Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng - So sánh sự giống nhau công cụ đơn giản để quan sát, so và khác nhau của ( 2 con sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha vật, cây, hoa, quả - Một số màu/đường/ muối vào nước, dự con vật, cây, hoa, quả) 1,2,7,8 đoán, quan sát, so sánh. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật ( Theo 1-2, 2-3 dấu hiệu) 65. - Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò 2,3,6->9 chuyện. 66. Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu. 2,3->9 67. - Trẻ biết tò mò tìm tòi, khám phá - Quá trình phát triển của các sự vật, hiện tượng xung quanh cây, con vật, điều kiện như đặt câu hỏi về sự vật, hiện sống của một số loại cây, tượng: Tại sao có mưa? . con vật. 8 16 68. - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác 4,6 quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của 5 đối tượng. 69. - Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng 1,3,5,7,8 cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. 5 Trẻ biết thu thập thông tin về đối 1,2,3,5,7->9 tượng bằng nhiều cách khác nhau: 70. xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. - Trẻ biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau 1,3,6,7,8 71. 17 - Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ * 3,4,5 tuổi đơn giản của sự vật, hiện tượng quen - Quan sát,phán đoán, mối thuộc khi được hỏi liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của 72. 3 chúng. - Cách chăm sóc và bảo vệ cây gần gũi 6,7,8 - Trẻ nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng 73. gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn hơn”. 4 8 74. - Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ 7,8 chơi chạy nhanh hơn. 75. 5 - Trẻ nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. 76. - Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn giản 8 bằng các cách khác nhau 18 77. * 3,4,5 tuổi. - Một số dấu hiệu nổi bật - Hiện tượng nắng, mưa, của ngày và đêm. 3 - Trẻ biết mô tả 1 số dấu hiệu nổi bật nóng, lạnh và ảnh hưởng - Một số nguồn nước của đối tượng được quan sát với sự của chúng đến sinh hoạt trong sinh hoạt hằng gợi mở của cô giáo của trẻ; con người; thứ tự ngày. các mùa. - Một số nguồn ánh sáng - Một vài đặc điểm, tính trong sinh hoạt hằng 5,6,7,8 chất của đất, đá, cát, sỏi. ngày - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật , cây. 78. - Trẻ thể hiện một số điều quan sát * 4,5 tuổi. được qua các hoạt động chơi, âm - Sự khác nhau giữa ngày nhạc, tạo hình... và đêm - Một số tính chất của 7,6,8 nước. 79. 4 - Trẻ biết nhận xét trò chuyện về đặc - Nguyên nhân gây ô điểm, sự khác nhau, giống nhau của nhiễm nguồn nước, và các đối tượng được quan sát. cách bảo vệ nguồn nước. 5,6,8 - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con 80. - Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối người, con vật và cây. tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình 6,8,9 81. 5 - Trẻ biết nhận xét thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của - Sự khác nhau giữa mặt 1 số đối tượng được quan sát. trời, mặt trăng. 5,6,8 19 82. - Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình 6,8,9 b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan tâm đến số lượng và * 3,4,5 t: đếm như hay hỏi về số lượng, đếm - Đếm trên đối tượng trong 83. vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị ( phạm vi 5 và đếm theo số lượng. khả năng, phạm vi 10 và 1,3,4,5,9 - Trẻ biết đếm trên các đối tượng đếm theo khả năng) 84. giống nhau và đếm đến 5. * 4,5 t: - 1 và nhiều. - Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm - Chữ số, số lượng và số đối tượng trong phạm vi 5 bằng các thứ tự ( trong phạm vi 5, cách khác nhau và nói được các từ: trong phạm vi 10) 85. bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Nhận biết ý nghĩa các 3 con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày( số nhà, biển số xe ) - Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối * 3,4 t: 86. tượng cùng loại có tổng trong phạm - xếp tương ứng 1-1, ghép vi 5. đôi - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng - Gộp hai nhóm đối tượng 1,4,5,9 có số lượng trong phạm vi 5 thành và đếm. 87. hai nhóm. - Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. 88. 4 - Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, 20
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_s.pdf

