Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

pdf 47 trang huynhson 03/08/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 GHÉP 3,4,5 TUỔI
I.MỤC TIÊU, NỘI DUNG
 Độ Nội dung Chủ đề thực Điều 
 TT Mục tiêu
 tuổi hiện chỉnh
 Chung Riêng
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
 a. Phát triển vận động
 1. - Trẻ thực hiện đủ các động tác trong * 3,4,5 tuổi: Hô hấp: Hít - Bước lên phía trước, 
 bài tập thể dục theo hướng dẫn. vào, thở ra. bước sang ngang
 - Tay: Đưa 2 tay lên cao, - Co duỗi chân
 3 ra phía trước sang 2 bên
 2. - Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp ( kết hợp với bẫy bàn tay, - Nhún chân.
 nhàng các động tác trong bài tập thể nắm, mở bày tay quay cổ - Đứng, lần lượt từng 
 dục theo hiệu lệnh tay, kiễng chân). chân co cao đầu gối.
 4 - Co và duỗi tay (vỗ 2 tay 
 3. - Thực hiện đúng, đủ, thuần thục các vào nhau, phía trước, phía - Chân đưa ra phía trước, 
 động tác của bài thể dục theo hiệu sau, trên đầu; kết hợp đưa sang ngang, đưa về 1->9
 lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát. kiễng chân; hai tay đánh phía sau.
 Bắt đầu và kết thúc động tác đúng xoay tròn trước ngực, đưa - Nhảy lên, đưa 2 chân 
 nhịp lên cao). sang ngang; nhảy lên đưa 
 - Cúi về phía trước, ngửa một chân về phía trước, 
 5 người ra sau( kết hợp giơ một chân về sau.
 tay lên cao, chân bước 
 sang phải, sang trái).
 - Quay sang trái, sang 
 phải( kết hợp tay chống 
 hông hoặc hai tay dang 
 ngang, chân bước sang 
 phải, sang trái).
 1 - Nghiêng người sang trái, 
 sang phải( kết hợp tay 
 chống hông, chân bước 
 sang phải, sang trái.
 * 3,4 tuổi
 - Ngồi xổm, đứng lên; bật 
 tại chỗ
4. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi *3,4,5t
 thực hiện vận động: - Bật xa 20-25cm, 35-
 + Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 40cm,40-50cm(1) - Đi kiễng gót(1) 1,2,3,4,5
 3 0,2m). * 4,5 tuổi: - Đi trong đường hẹp(2)
 + Đi kiễng gót liên tục 3m. - Đi trên ghế thể dục, đầu - Đi trong đường hẹp đầu 
 đội túi cát(4) đội túi cát(2)
 - Đi khụy gối(1) - Bật tại chỗ(3)
 - Nhảy lò cò 3-5m (6) - Bật về phía trước(5) 
5. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi - Bật qua bật cản 10-15, - Đi bằng gót chân(3)
 thực hiện vận động: 15,20 (4) - Đi lùi(2) 1,2,3,4,5,6,7
 + Bước đi liên tục trên ghế thể dục - Bật nhảy từ trên cao - Bật liên tục về phía 
 4 hoặc trên vạch kẻ trên sàn xuống 35-50 cm (6) trước(3)
 + Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m - Bật tách khép chân qua 
6. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi 5-7 ô(5) - Đi bằng mép ngoài bàn 1,2,3,4,5,6,7
 thực hiện vận động: - Đi trên vạch kẻ trên sàn, chân.(3)
 + Đi lên, xuống trên ván dốc (dài trên dây (7) - Đi trên ván kê dốc(5)
 5 2m, rộng 0,3m) một đầu kê cao - Đi nối bàn chân tiến, 
 0,3m. lùi(2)
 + Không làm rơi vật đang đội trên - Bật liên tục vào vòng(3)
 đầu khi đi trên ghế thể dục. 
 + Đứng một chân và giữ thẳng người 
 trong 10 giây.
7. - Trẻ kiểm soát được vận động: *3,4,5 T: - Đi thay đổi hướng theo 
 2 + Đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng - Đi thay đổi tốc độ theo đường díc dắc (5)
 hiệu lệnh. hiệu lệnh.(6)
 3 + Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - Chạy thay đổi tốc độ -Chạy thay đổi hướng 5,6,8,9
 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra theo hiệu lệnh.(9) theo đường dích dắc(8)
 ngoài.
8. - Trẻ kiểm soát được vận động: - Đi thay đổi hướng díc 
 + Đi/chạy thay đổi hướng vận động dắc theo vật chuẩn (5)
 đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật - Chạy thay đổi hướng 
 chuẩn đặt dích dắc). dích dắc theo vật chuẩn 
 (8)
 4 5,6,8,9
9. - Trẻ có khả năng kiểm soát được - Đi thay đổi hướng dích 
 vận động: dắc theo hiệu lệnh(5)
 + Đi/ Chạy thay đổi hướng vận - Chạy thay đổi hướng 
 động theo đúng hiệu ( đổi hướng ít dích dắc theo hiệu 5,6,8,9
 nhất 3 lần). lệnh(8)
 5
10. - Trẻ biết phối hợp tay-mắt trong vận *3,4,5 tuổi
 động: - Ném xa bằng 1 tay(1) - Tung bắt bóng với cô 
 + Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần - Ném trúng đích bằng 1 (3)
 liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m) tay (5) - Đập bắt bóng với cô(7)
 + Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền - Ném xa bằng 2 tay(2) - Chuyền bắt bóng 2 bên 
 1,2,3,4,5,6,7,8
 (đường kính bóng 18cm). * 4,5T: theo hàng ngang(8)
 3 - Tung bóng lên cao và - Chuyền bắt bóng theo 
 bắt(3) hàng dọc(9)
11. - Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong - Ném xa bằng 2 tay.
 vận động: - Đập và bắt bóng tại - Tung bắt bóng với 1,2,3,4,5,6,7,8
 + Tung bắt bóng với người đối diện chỗ(7) người đối diện (4) ,9
 (cô/ bạn): bắt được 3 lần liên tiếp không - Chuyền bắt bóng qua 
 3 làm rơi bóng (khoản cách 3m). đầu(8)
 + Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao - Chuyền bắt bóng qua 
 4 1,2 m). chân(9)
 + Tự đập bắt bóng 4-5 lần liên tiếp
12. - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong 
 vận động: - Đi và đập bắt bóng(9)
 - Bắt và ném bóng với người đối - Ném trúng đích bằng 2 
 diện (khoảng cách 4m). tay (6)
 + Ném trúng đích đứng (xa 2 m x - Ném bắt bóng với 1,2,3,4,5,6,7,8
 cao 1,5 m). người đối diện khoảng ,9
 + Đi, đập và bắt bóng nảy 4-5 lần cách 4m(4)
 5 liên tiếp - Chuyền bắt bóng qua 
 chân(8)
13. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo * 3,4 T: - Bò theo hướng thẳng(1)
 trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Trườn theo hướng - Trườn về phía trước(4)
 + Chạy được 15 m liên tục theo thẳng(4) - Trườn theo hướng dích 
 hướng thẳng. - Bò chui qua cổng (3) dắc(7)
 3 + Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m). * Chung 4,5t: - Bò theo hướng dích 
 + Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) - Chạy chậm 60 – 80, 100- dắc(2) 1,2,3,4,5,6,8,9
 không chệch ra ngoài. 120m(9) - Bước lên xuống bục cao 
 - Chạy 15m- 18m trong 30cm(8)
 khoảng 10 giây(9) - Chạy 15 m liên tục theo 
 - Bò bằng bàn tay và bàn hướng thẳng(9)
14. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo chân (3-4m, 4-5m)(1)
 trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Bò dích dắc qua 5 điểm, - Trèo qua ghế dài 
 + Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m 7 điểm (2) 1,5mx30cm(4)
 trong khoảng 10 giây - Bò chui qua ống dài 1,2 
 + Ném trúng đích ngang (xa 2 m) x 0,6 m, 1,5m x 0,6m(3) 1,2,3,4,5,6,7,8
 - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm - Trèo lên 5-7 gióng ,9
 4 dích dắc, cách nhau 2m không lệch thang(8)
 4 ra ngoài)
15. - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo - Trườn kết hợp trèo qua 
 trong thực hiện bài tập tổng hợp: ghế dài 1,5x30cm(4)
 + Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 
 m trong khoảng 10s 
 5 + Ném trúng đích đứng (xa 2 m x 
 cao 1,5 m) 1,2,3,4,8,9
 + Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc 
 cách nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu.
16. - Trẻ thực hiện được các vận động: *3,4,5T: - Đan, tết.
 + Xoay tròn cổ tay. - Các loại cử động bàn tay, - Xếp chồng các hình 
 + Gập, đan ngón tay vào nhau ngón tay và cổ tay(Gập, khối khác nhau.
 đan các ngón tay vào - Dán giấy.
17. - Trẻ biết phối hợp được cử động nhau, quay ngón tay, cổ - Sử dụng kéo, bút.
 bàn tay, ngón tay trong một số hoạt tay, cuộn cổ tay, Vo, xoáy, - Tô vẽ nguệch ngoạc
 động. xoắn, vặn, búng ngón tay, 
 + Vẽ được hình tròn theo mẫu. vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn 
 3 + Cắt thẳng được một đoạn 10cm. tay, ngón tay, gắn, nối....)
 + Xếp chồng 8-10 khối không đổ. + Cài, cởi cúc
 1->9
 + Tự cài, cởi cúc. + Xé( đường thẳng, vòng 
18. - Trẻ thực hiện được các vận động: cung - Gập giấy
 + Cuộn - xoay tròn cổ tay + Tô( đồ theo nét, hình) - Vẽ hình.
 + Gập, mở các ngón tay * 4,5 T
 + Xâu,buộc dây
19. - Trẻ biết phối hợp được cử động + Cắt (Đường thẳng,vòng 
 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - cung)
 mắt trong một số hoạt động: + Lắp ráp( Ghép hình)
 + Vẽ hình người, nhà, cây. 
 + Cắt thành thạo theo đường 
 5 thẳng.
 + Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 
 4 khối. 
 + Biết tết sợi đôi.
 + Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
20. - Trẻ thực hiện được các vận động: - Bẻ nắn
 + Uốn ngón tay, ban tay; xoay cổ - Đồ theo nét.
 tay. + Kéo khóa (Phéc mơ 
 + Gập, mở lần lượt từng ngón tay. tuya), luồn
21. - Trẻ biết phối hợp được các cử động 
 cuả bàn tay, ngón tay, ngón tay, phối 
 hợp tay - mắt trong một số hoạt 
 5 động: 
 + Vẽ hình và sao chép các chữ cái, 
 chữ số. 
 - Cắt được theo đường viền của 
 hình vẽ. 
 + Xếp chồng 12- 15 khối theo 
 mẫu. 
 + Ghép và dán hình đã cắt theo 
 mẫu. 
 + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài 
 quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) 
22. - Tham gia hoạt động học 
 * Trẻ biết tham gia hoạt động học tập liên tục không mệt 
 5 tập liên tục không mệt mỏi trong mỏi trong khoảng 30 
 khoảng 30 phút phút
23. - Giữ đầu tóc quần áo 4
 * Trẻ biết giữ đầu tóc gọn gàng
 gọn gàng 
 6 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
24. - Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm * 3,4,5 tuổi
 quen thuộc của địa phương khi nhìn - Nhận biết một số thực - Nhận biết một số món 
 vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, phẩm ăn quen thuộc.
 trứng, sữa, rau,...). - Nhận biết các bữa ăn 
 trong ngày và ích lợi của 1,2,6
25. - Trẻ biết tên một số món ăn hàng ăn uống đủ lượng và đủ 
 ngày: trứng rán, cá kho, canh rau, chất 
 - Nhận biết sự liên quan 
 giữa ăn uống với bệnh tật 1,2,6
26. 3 - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ (ỉa chảy, sâu răng, suy 
 mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại dinh dưỡng ). 2
 thức ăn khác nhau.
27. - Trẻ biết một số thực phẩm cùng - Nhận biết một số thực 
 nhóm: phẩm thông thường trong 
 + Thịt cá,... có nhiều chất đạm các nhóm thực phẩm 
 + Rau, quả chín có nhiều vitamin (Trên tháp dinh dưỡng) 1,2,6
 - Nhận biết dạng chế biến 
 đơn giản của một số thực 
 phẩm, món ăn.
28. - Trẻ nói được tên một số món ăn 
 hằng ngày và dạng chế biến đơn 
 4 giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt 
 có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, 2,6
 nấu cháo...
29. - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe 
 mạnh và biết ăn nhiều loại thức ăn 
 khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. 1,2
30. - Trẻ biết lựa chọn một số thực phẩm - Phân loại một số thực 
 khi được gọi tên nhóm: phẩm thông thường theo 
 7 + Thực phẩm giàu chất đạm: thịt 4 nhóm thực phẩm. 
 cá... - Làm quen với một số 2,5,6
 + Thực phẩm giàu vitamin và muối thao tác đơn giản trong 
 khoáng: Rau, quả. chế biến một số món ăn, 
31. - Trẻ nói được tên một số món ăn thức uống.
 hằng ngày và dạng chế biến đơn 
 giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt 
 có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, 1,2,6
 nấu cháo...
32. 5 - Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn 
 chín, uống nước đun sôi để khỏe 
 mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước 
 có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì 2
 không có lợi cho sức khỏe.
33. - Trẻ thực hiện được một số việc - Thể hiện bằng lời nói về 
 đơn giản với sự giúp đỡ của người nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
 lớn 
 + Trẻ biết rửa tay, lau mặt, súc 1,6,9
 3 miệng.
 + Tháo tất, cởi quần, áo....
34. - Sử dụng bát thìa cốc đúng cách. * 3,4,5 tuổi
 - Tập đánh răng, lau mặt, 
 1,6,9
 rửa tay bằng xà phòng
 * 4,5 tuổi
35. - Trẻ thực hiện được một số việc khi - Đi vệ sinh đúng nơi quy 
 được nhắc nhở: định. 1,6,9
 + Biết rửa tay bằng xà phòng, tự lau 
 mặt, đánh răng.
 8 4 + Biết tự thay quần, áo khi bị ướt, 
 bẩn. 
36. - Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn 
 gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. 1,6,9
37. - Trẻ thực hiện được một số công - Sử dụng đồ dùng vệ 
 việc đơn giản: sinh đúng cách
 + Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau 
 mặt, đánh răng. 
 + Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và 1,6,9
 5 để vào đúng nơi quy định. 
 + Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết 
 đi xong giội / giật nước cho sạch.
38. - Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ 
 ăn uống thành thạo. 5
39. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn * 3,4,5 tuổi
 3 uống khi được nhắc nhở: Uống nước - Tập luyện một số thói 
 đã đun sôi... quen tốt về giữ gìn sức 
 khỏe.
40. - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ - Lợi ích của việc giữ gìn 
 sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: vệ sinh thân thể, vệ sinh 
 + Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, môi trường đối với sức 4,5
 đội mũ ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi khỏe con người.
 trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. - Nhận biết, lựa chọn trang 
 + Biết nói với người lớn khi bị đau, phục phù hợp với thời tiết
 chảy máu - Nhận biết một số biểu 
 hiện khi ốm
 * 4,5 tuổi
 + Ích lợi của mặc trang 
 9 phục phù hợp với thời tiết 
 - Cách phòng tránh đơn 
 giản.
41. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn 
 uống:
 + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, 
 4 nhai kỹ.
 + Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại 
 thức ăn khác nhau...
 + Không uống nước lã
42. - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ 
 sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
 + Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội 
 mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi 
 trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. 3,4,5
 + Biết nói với người lớn khi bị đau, 
 chảy máu hoặc sốt...
 + Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
 + Bỏ rác đúng nơi quy định.
43. - Trẻ có một số hành vi và thói quen - Sử dụng trang phục phù 
 trong ăn uống: hợp với thời tiết
 + Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ 
 tốn.
 + Không đùa nghịch, không làm đổ 
 5 vãi thức ăn.
 + Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
 + Không uống nước lã, ăn quà vặt 
 10 ngoài đường
44. - Trẻ có một số hành vi và thói quen 
 tốt trong vệ sinh, phòng bệnh:
 + Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn 
 hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy.
 + Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm 
 khi trời lạnh.
 + Nói với người lớn khi bị đau, chảy 
 máu hoặc sốt... 3,4
 + Che miệng khi ho, hắt hơi.
 + Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
 + Bỏ rác đúng nơi quy định; không 
 nhổ bậy ra lớp.
45. - Trẻ nhận ra và tránh một số vật * 3.4.5 tuổi
 dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang - Nhận biết và phòng tránh 
 đun, phích nước nóng...) khi được những hành động nguy 
 nhắc nhở hiểm, những nơi không an 4,7,8
46. - Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, toàn những vận dụng nguy 
 ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi ) hiểm đến tính mạng.
 khi được nhắc nhở. - Nhận biết một số trường 
 hợp khẩn cấp và gọi 
 người giúp đỡ.
47. - Trẻ biết tránh một số hành động 
 3 nguy hiểm khi được nhắc nhở: 
 + Không cười đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn các loại quả có 4,6,8
 hạt....
 + Không tự lấy thuốc uống.
 + Không leo trèo bàn ghế, lan can.
 + Không nghịch các vật sắc nhọn.
 11 + Không theo người lạ ra khỏi khu 
 vực trường lớp.
48. - Trẻ nhận ra bếp đang đun, nồi 
 canh, nồi cơm, phích nước nóng, ấm 
 nước...là nguy hiểm, không đến gần. 3,4,7,8
 Biết các vật sắc nhọn không nên 
 nghịch. 
49. - Trẻ nhận ra những nơi như: hồ, ao, 
 mương nước, suối, bể chứa 
 nước là nơi nguy hiểm, không 6,8
 được chơi gần.
50. 4 - Trẻ biết một số hành động nguy 
 hiểm và phòng tránh khi được nhắc 
 nhở:
 + Không cười đùa trong khi ăn, uống 
 hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... 
 + Không ăn thức ăn có mùi ôi; 
 không ăn lá, quả lạ... không uống 
 rượu, bia, cà phê; không tự ý uống 5,8
 thuốc khi không được phép của 
 người lớn.
 + Không được ra khỏi trường khi 
 không được phép của cô giáo.
51. - Trẻ nhận ra một số trường hợp 
 nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
 + Biết gọi người lớn khi gặp một số 
 trường hợp khẩn cấp: cháy, có 
 người rơi xuống nước, ngã chảy 
 máu.
 4 + Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. 3,7,8
 12 Nói được tên, địa chỉ gia đình, số 
 điện thoại người thân khi cần thiết.
52. - Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò 
 đang đun, phích nước nóng là 
 những vật dụng nguy hiểm và nói 
 5 được mối nguy hiểm khi đến gần; 4
 không nghịch các vật sắc, nhọn. 
53. - Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, bể 
 chứa nước, giếng, bụi rậm ... là 
 nguy hiểm và nói được mối nguy 8
 hiểm khi đến gần.
54. - Trẻ nhận biết được nguy cơ không 
 an toàn khi ăn uống và phòng tránh:
 + Biết cười đùa trong khi ăn, uống 
 hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị 
 hóc sặc,.... 
 + Biết không tự ý uống thuốc. 1,3,5
 + Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, 
 quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, 
 bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt 
 cho sức khoẻ.
55. - Trẻ nhận biết được một số trường 
 hợp không an toàn và gọi người giúp 
 đỡ
 + Biết gọi người lớn khi gặp trường 
 hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người 
 rơi xuống nước, ngã chảy máu ...
 + Biết tránh một số trường hợp không an 
 toàn:
 + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, 
 13 uống nước ngọt, rủ đi chơi. 1,3,7,9
 + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp 
 khi không được phép của người lớn, 
 cô giáo. 
 5 + Biết được địa chỉ nơi ở, số điện 
 thoại gia đình, người thân và khi bị 
 lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ
56. - Trẻ thực hiện một số quy định ở 
 trường, nơi công cộng về an toàn:
 + Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý 6,7,9
 đi chơi. 
 + Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có 
 người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi 
 trên xe máy.
 + Không leo trèo cây, ban công, 
 tường rào...
2. Giáo dục phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
57. 3 - Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các * 3,4,5 tuổi.
 sự vật, hiện tượng gần gũi ở địa - Tên, đặc điểm, công 
 phương như chăm chú quan sát sự dụng của một số phương 1,2,4,5,7,8,9
 vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về tiện giao thông quen 
 đối tượng. thuộc.
 - Chức năng của các giác 
58. - Trẻ biết sử dụng các giác quan để quan và một số ; các bộ 
 xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, phận khác của cơ thể.
 nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm - Đặc điểm nổi bật, công 2,4,5,6,7,8
 nổi bật của đối tượng. dụng, cách sử dụng đồ 
59. - Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản dùng, đồ chơi.
 với sự giúp đỡ của người lớn để 
 14 quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: - Đặc điểm nổi bật và lợi 
 Thả các vật vào nước để nhận biết ích của con vật, cây hoa, 
 vật chìm hay nổi. quả quen thuộc( tác hại đối 6, 8
 với con người; tác hại của 
60. - Trẻ biết thu thập thông tin về đối con vật, cây, hoa ,quả)
 tượng bằng nhiều cách khác nhau có - Đặc điểm công dụng của 
 sự gợi mở của cô giáo như xem sách, một số phương tiện giao 
 tranh ảnh và trò chuyện về đối 
 thông. 2,3,7,8,9
 tượng. * 4,5T:
 - Một số mối liên hệ đơn 
 giản giữa đặc điểm cấu tạo 
61. Trẻ biết phân loại các đối tượng theo với cách sử dụng của một 
 một dấu hiệu nổi bật.
 số đồ dùng, đồ chơi quen 1,2,3,8
 thuộc.
62. - Trẻ biết quan tâm đến những thay - Quan sát, phán đoán giữa 
 đổi của sự vật, hiện tượng xung con vật, cây với môi 
 quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của trường sống. 1,2,4,6,7,8
 cô giáo như đặt câu hỏi về những - So sánh sự giống và khác 
 4 thay đổi của sự vật, hiện tượng: “Vì nhau của đồ dùng, đồ chơi 
 sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị và sự đa dạng của chúng.
 ướt?” . - Phân loại đồ dùng, đồ 
63. - Trẻ biết phối hợp các giác quan để chơi theo( 1-2, 2-3 dấu 
 xem xét sự vật, hiện tượng như kết hiệu)
 hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm - Phân loại một số phương 
 hiểu đặc điểm của đối tượng. tiện giao thông theo ( 1-2, 
 2,3 dấu hiệu) 1,2,6,7,8
 15 64. - Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng - So sánh sự giống nhau 
 công cụ đơn giản để quan sát, so và khác nhau của ( 2 con 
 sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha vật, cây, hoa, quả - Một số 
 màu/đường/ muối vào nước, dự con vật, cây, hoa, quả)
 1,2,7,8
 đoán, quan sát, so sánh. - Phân loại cây, hoa, quả, 
 con vật ( Theo 1-2, 2-3 
 dấu hiệu)
65. - Trẻ biết thu thập thông tin về đối 
 tượng bằng nhiều cách khác nhau: 
 xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò 2,3,6->9
 chuyện.
66. Trẻ biết phân loại các đối tượng theo 
 một hoặc hai dấu hiệu.
 2,3->9
67. - Trẻ biết tò mò tìm tòi, khám phá - Quá trình phát triển của 
 các sự vật, hiện tượng xung quanh cây, con vật, điều kiện 
 như đặt câu hỏi về sự vật, hiện sống của một số loại cây, 
 tượng: Tại sao có mưa? .
 con vật. 8
 16 68. - Trẻ biết phối hợp các giác quan để 
 quan sát, xem xét và thảo luận về sự 
 vật, hiện tượng như sử dụng các giác 4,6
 quan khác nhau để xem xét lá, hoa, 
 quả... và thảo luận về đặc điểm của 
 5 đối tượng.
69. - Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng 
 công cụ đơn giản để quan sát, so 
 sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. 
 Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng 
 1,3,5,7,8
 cây được tưới nước và không tưới, 
 theo dõi và so sánh sự phát triển.
 5 Trẻ biết thu thập thông tin về đối 1,2,3,5,7->9
 tượng bằng nhiều cách khác nhau: 
70. xem sách tranh ảnh, băng hình, trò 
 chuyện và thảo luận.
 - Trẻ biết phân loại các đối tượng 
 theo những dấu hiệu khác nhau 1,3,6,7,8
 71.
 17 - Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ * 3,4,5 tuổi
 đơn giản của sự vật, hiện tượng quen - Quan sát,phán đoán, mối 
 thuộc khi được hỏi liên hệ đơn giản giữa con 
 vật, cây quen thuộc với 
 môi trường sống của 
 72. 3 chúng.
 - Cách chăm sóc và bảo vệ 
 cây gần gũi 6,7,8
 - Trẻ nhận xét được một số mối quan 
 hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng 
 73. gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ 
 muối nên nước ngọt/mặn hơn”.
 4 8
74. - Trẻ biết sử dụng cách thức thích 
 hợp giải quyết vấn đề đơn giản. Ví 
 dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ 7,8
 chơi chạy nhanh hơn.
75. 5 - Trẻ nhận xét được mối quan hệ 
 đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví 
 dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do 
 nước nóng bốc hơi”.
76. - Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn giản 8
 bằng các cách khác nhau
 18 77. * 3,4,5 tuổi. - Một số dấu hiệu nổi bật 
 - Hiện tượng nắng, mưa, của ngày và đêm.
 3 - Trẻ biết mô tả 1 số dấu hiệu nổi bật nóng, lạnh và ảnh hưởng - Một số nguồn nước 
 của đối tượng được quan sát với sự của chúng đến sinh hoạt trong sinh hoạt hằng 
 gợi mở của cô giáo của trẻ; con người; thứ tự ngày.
 các mùa. - Một số nguồn ánh sáng 
 - Một vài đặc điểm, tính trong sinh hoạt hằng 5,6,7,8
 chất của đất, đá, cát, sỏi. ngày
 - Ích lợi của nước với đời 
 sống con người, con vật , 
 cây.
78. - Trẻ thể hiện một số điều quan sát * 4,5 tuổi.
 được qua các hoạt động chơi, âm - Sự khác nhau giữa ngày 
 nhạc, tạo hình... và đêm
 - Một số tính chất của 7,6,8
 nước.
79. 4 - Trẻ biết nhận xét trò chuyện về đặc - Nguyên nhân gây ô 
 điểm, sự khác nhau, giống nhau của nhiễm nguồn nước, và 
 các đối tượng được quan sát. cách bảo vệ nguồn nước. 5,6,8
 - Không khí, các nguồn 
 ánh sáng và sự cần thiết 
 của nó với cuộc sống con 
80. - Trẻ thể hiện một số hiểu biết về đối người, con vật và cây. 
 tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc 
 và tạo hình 6,8,9
81. 5 - Trẻ biết nhận xét thảo luận về đặc 
 điểm, sự khác nhau, giống nhau của - Sự khác nhau giữa mặt 
 1 số đối tượng được quan sát. trời, mặt trăng. 5,6,8
 19 82. - Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng 
 qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo 
 hình 6,8,9
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ biết quan tâm đến số lượng và * 3,4,5 t:
 đếm như hay hỏi về số lượng, đếm - Đếm trên đối tượng trong 
 83.
 vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị ( phạm vi 5 và đếm theo 
 số lượng. khả năng, phạm vi 10 và 1,3,4,5,9
 - Trẻ biết đếm trên các đối tượng đếm theo khả năng)
 84.
 giống nhau và đếm đến 5. * 4,5 t: - 1 và nhiều.
 - Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm - Chữ số, số lượng và số 
 đối tượng trong phạm vi 5 bằng các thứ tự ( trong phạm vi 5, 
 cách khác nhau và nói được các từ: trong phạm vi 10)
 85. bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Nhận biết ý nghĩa các 
 3 con số được sử dụng trong 
 cuộc sống hằng ngày( số 
 nhà, biển số xe )
 - Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối * 3,4 t:
 86. tượng cùng loại có tổng trong phạm - xếp tương ứng 1-1, ghép 
 vi 5. đôi
 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng - Gộp hai nhóm đối tượng 1,4,5,9
 có số lượng trong phạm vi 5 thành và đếm.
 87. hai nhóm. - Tách một nhóm đối 
 tượng thành các nhóm nhỏ 
 hơn.
88. 4 - Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng 
 như thích đếm các vật ở xung quanh, 
 20

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_s.pdf