Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hồng Vân

pdf 40 trang huynhson 25/07/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hồng Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hồng Vân

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Hồng Vân
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI MẪU GIÁO GHÉP 3+4+5 TUỔI
 NĂM HỌC 2024-2025.
 1. Mục tiêu, nội dung.
STT Độ Mục tiêu Nội dung CĐ
 tuổi Chung Riêng
 1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các động tác * 3,4,5T: Hô `Bắt chéo 2 tay 
 trong bài tập thể dục theo hướng hấp: Hít vào, thở trước ngực
 ra. ` Bước lên phía 
 1 3 dẫn 
 ` Hai tay đưa lên trước, bước sang 
 cao, ra phía ngang.
 trước, sang 2 ` Co duỗi chân.
 - Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, bên ` Vỗ 2 tay vào 
 nhịp nhàng các động tác trong (4+5T: kết hợp nhau (Phía trước, 
 với vẫy bàn tay; 
 bài tập thể dục theo hiệu lệnh phía sau trên đầu.
 2 4 4T: nắm, mở ` Nhún chân.
 bàn tay; 5T: ` Đứng, lần lượt 
 quay cổ tay, từng chân co cao 
 kiễng chân). đầu gối.
 - Trẻ thực hiện đúng, đủ, thuần ` Co và duỗi tay/ ` Hai tay đánh 
 thục các động tác của bài thể từng tay kết hợp xoay tròn trước 1-
 kiễng chân 5T >9
 dục theo hiệu lệnh hoặc theo ngực, đưa lên cao.
 ` Quay sang trái, 
 nhịp bản nhạc/bài hát. Bắt đầu sang phải (5T: ` Chân đưa ra phía 
 và kết thúc động tác đúng nhịp kết hợp tay trước, đưa sang 
 chống hông hoặc ngang, đưa về 
 hai tay dang phía sau.
 ngang, chân ` Nhảy lên, đưa 2 
 bước sang phải, chân sang ngang; 
 sang trái) nhảy lên đưa một 
 ` Nghiêng người chân về phía 
 3 5 sang trái, sang trước, một chân về 
 phải, 5T: 
 sau.
 Nghiêng người 
 sang hai bên, kết 
 hợp tay chống 
 hông, chân bước 
 sang phải, sang 
 trái.
 * 3,4 T: 
 ` Cúi về phía 
 trước 
 ` Ngồi xổm, 
 đứng lên. ` Bật tại chỗ
 * 4-5T: 
 `Ngửa người ra 
 sau (5T: kết hợp 
 tay giơ lên cao, 
 chân bước sang 
 phải, sang trái).
 Trẻ có thể giữ được thăng bằng * 4,5 T: ` Đi kiễng gót 3m, 
 cơ thể khi thực hiện vận động: ` Đi khuỵu gối. 5m 1,5
 ` Đi trong đường 
 hẹp. 2,8
 ' Đi trong đường 
 6
 hẹp đầu đội túi cát 
 ` Bật tại chỗ 3 lần, 
4 3 5 lần 4,5
 ` Bật tiến về phía 
 trước (Bật qua ô 
 vòng, bật qua vạch 6,7
 kẻ) 
 ' Bật về phía trước 2,6
 ' Bật xa 20cm -
 25cm 3,8 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể ` Đi bằng gót chân 
 khi thực hiện vận động: ` Đi trên vạch kẻ 5
 ` Bước đi liên tục trên ghế thể thẳng trên sàn. 7
 dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên ` Đi trên ghế thể 
 sàn. dục 
 2,8
 ` Đi bước lùi liên tiếp khoảng ` Đi lùi 
 6
 3m. ` Nhảy lò cò 3m 7
 ` Bật liên tục về 
 phía trước 2
5 4 ` Bật xa 35cm-
 40cm 3,8
 ` Bật nhảy từ trên 
 cao xuống 30-35 
 cm 
 ` Bật qua vật cản 5
 (10 - 15 cm) 
 6
 ' Bật tách khép 
 chân qua 5 ô 4
 Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ `Đi bằng mép 
 thể khi thực hiện vận động: ngoài bàn chân. 5
 ` Đi lên, xuống trên ván dốc (dài ` Đi trên dây (Dây 
 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao đặt trên sàn). 7
 0,30m. `Đi trên ghế thể 
 2
 ` Không làm rơi vật đang đội dục đầu đội túi cát
 trên đầu khi đi trên ghế thể dục. ` Đi trên ván kê 8
 ` Đứng một chân và giữ thẳng dốc. 
 người trong 10 giây ` Đi nối bàn chân 6
 tiến lùi 
 ` Nhảy lò cò 5 m 7
6 5
 ` Bật liên tục vào 
 vòng) 2
 ' Bật xa 40cm-
 50cm 3,8
 ` Bật nhảy từ trên 
 cao xuống ( 40-
 45.) 5
 ` Bật qua vật cản 
 (15 -20 cm) 6
 ' Bật tách khép 
 chân qua 7 ô 4 Trẻ có thể kiểm soát được vận * 3,4,5 T: ' Đi thay đổi 
 động: ` Đi thay đổi tốc hướng theo đường 
 ` Đi/chạy thay đổi tốc độ theo độ theo hiệu dích dắc 7
 7 3 đúng hiệu lệnh. lệnh. (4)
 ` Chạy liên tục trong đường dích ` Chạy thay đổi 
 dắc (3-4 điểm dích dắc) không tốc độ theo hiệu 
 chệch ra ngoài. lệnh. (5) 
 Trẻ biết kiểm soát được vận ' Đi thay đổi 
 động: hướng dích dắc 7
 8 4 Đi/chạy thay đổi hướng vận theo vật chuẩn
 động đúng tín hiệu vật chuẩn 
 (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc).
 Trẻ biết kiểm soát được vận ' Đi thay đổi 
 động: hướng dích dắc 7
 9 5 Đi/chạy thay đổi hướng vận theo hiệu lệnh 
 động theo đúng hiệu lệnh (đổi 
 hướng ít nhất 3 lần). 
 Trẻ có thể phối hợp tay-mắt * 3,4,5 T: ` Lăn bắt bóng với 
 trong vận động: ` Tự đập và bắt cô. 1,7
 ` Tung bắt bóng với cô: bắt được bóng 3-5 lần (6) ' Tung bắt bóng 
10 3 3 lần liền không rơi bóng *4,5 T: với cô 8
 (khoảng cách 2,5 m). ` Tung bóng lên 
 ` Tự đập - bắt bóng được 3 lần cao và bắt bóng. 
 liền (đường kính bóng 18cm. (1)
 Trẻ phối hợp tay- mắt trong vận *3,4,5T: Tung bắt bóng với 
 ` Ném trúng 
 động: người đối diện 8
 ` Tung bắt bóng với người đối đích bằng 1 tay 
 diện (cô/bạn): bắt được 3 lần (đích đứng) (7)
 liền không rơi bóng (khoảng ' Ném trúng đích 
11 4
 cách 3 m). bằng 1 tay ( đích 
 ` Ném trúng đích đứng (xa 1,5 ngang) (9)
 m x cao 1,2 m). ` Ném xa bằng 1 
 ` Tự đập bắt bóng được 4-5 lần tay. (3)
 liên tiếp. ` Ném xa bằng 2 Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong tay. (4) ' Tung bắt bóng tại 
 vận động: chỗ 
 ` Bắt và ném bóng với người đối 8
 diện ( khoảng cách 4 m).
12 5
 ` Ném trúng đích đứng (xa 2 m 
 x cao 1,5 m). 
 ` Đi, đập và bắt được bóng nảy 
 4-5 lần liên tiếp.
 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, * 3,4 T: ` Trườn về phía 
 khéo trong thực hiện bài tập ` Bò chui qua trước. 6
 tổng hợp: cổng. (5,7) ' Trườn theo 
 ` Chạy được 15 m liên tục theo ` Trườn theo hướng dích dắc 7
 hướng thẳng. hướng thẳng. (3) ` Bước lên, xuống 
 7
 ` Ném trúng đích ngang (xa 1,5 * 4,5 T: bục cao 30cm. 
 m). ` Chuyền bắt ` Chuyền bắt bóng 
 ` Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 bóng qua đầu, 2 bên theo hàng 
 m) không chệch ra ngoài qua chân. (5) ngang, hàng dọc. 5
13 3 ' Bò theo đường 
 dích dắc 4
 ' Bò theo hướng 
 thẳng 1
 ' Bò trong đường 
 hẹp 9
 ' Chạy chậm 40 -
 9
 50m 
 ' Chạy 15m theo 9
 hướng thẳng 
 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo `Bò bằng bàn tay 1
 trong thực hiện bài tập tổng hợp: và bàn chân 3-4m 
 ` Chạy liên tục theo hướng thẳng ` Bò chui qua ống 5,7
 15m trong 10 giây. dài 1,2 x 0,6 m 
 ` Ném trúng đích ngang (xa 2 ' Bò theo đường 9
 m). dích dắc 
 4
14 4 ` Bò trong đường dích dắc (3 - 4 ' Bò dích dắc qua 
 điểm dích dắc, cách nhau 2m) 5 điểm 
 không chệch ra ngoài. ` Trèo lên xuống 5 6
 gióng thang. 
 ` Chạy chậm 60- 9
 80m 
 ' Chạy 15m trong 9
 khoảng 10 giây Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, `Trèo lên xuống 7 
 khéo trong thực hiện bài tập gióng thang 
 tổng hợp: ' Trườn kết hợp 6
 ` Chạy liên tục theo hướng thẳng trèo qua ghế dài 
 18 m trong 10 giây. 1,5 x30cm 
 3
 ` Ném trúng đích ngang (xa ' Bò dích dắc qua 
 2m). 7 điểm 4
 ` Bò vòng qua 5-6 điểm dích ` Bò bằng bàn tay 
 dắc, cách nhau 1,5m theo đúng và bàn chân 4-
 yêu cầu. 5m) 
 ` Bò chui qua ống 1
15 5
 dài (1,5m x 0,6m) 
 ' Bò dích dắc qua 5
 5-7 điểm (Bò bằng 
 bàn tay, bàn chân) 
 7
 `Bò theo đường 
 dích dắc
 ` Chạy chậm 100- 9
 120m 
 ' Chạy 18 m trong 9
 khoảng 10 giây 
 9
 Trẻ thực hiện được các vận ` Gập, đan các ngón tay vào nhau, 
 động: quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.
16 3
 ` Xoay tròn cổ tay. ` Đan, tết.
 ` Gập, đan ngón tay vào nhau.
 Trẻ biết thực hiện được các vận ` Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, 
 động: vê, véo, vuôt, miết, ấn bàn tay, ngón 
17 4 ` Cuộn - xoay tròn cổ tay. tay, gắn, nối....
 ` Gập, mở, các ngón tay. ` Gập giấy. 1,2
 ,4,
 Trẻ biết thực hiện được các vận ` Các loại cử động bàn tay, ngón tay 5,6
 động: và cổ tay.
 ` Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ ` Bẻ nắn.` 
18 5
 tay.
 ` Gập, mở lần lượt từng ngón 
 tay .
 Trẻ phối hợp được cử động bàn * 4,5 tuổi ` Xếp chồng các 
 tay, ngón tay trong một số hoạt ` Tô hình khối khác 
19 3
 động. * 3,4,5 tuổi nhau.
 ` Vẽ được hình tròn theo mẫu. ` Cài, cởi cúc. ` Dán giấy. ` Cắt thẳng được một đoạn ` Xé , cắt( đường ` Sử dụng kéo, bút 
 10cm. thẳng, đường ` Tô vẽ nguệch 
 ` Xếp chồng 8-10 khối không vòng cung) ngoạc.
 đổ. ` Xâu, buộc dây
 ` Tự cài, cởi cúc.
 Trẻ biết phối hợp được cử động Lắp ghép hình
 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- `Gập giấy
 mắt trong một số hoạt động: ` Vẽ hình
 ` Vẽ hình người, nhà, cây.
 ` Cắt thành thạo theo đường 1-
 20 4
 thẳng. >9
 ` Xây dựng lắp ráp với 10-12 
 khối.
 ` Biết tết sợi đôi.
 ` Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
 Trẻ biết phối hợp được cử động Lắp ráp
 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- `Tô, đồ theo nét.
 mắt trong một số hoạt động: ` Kéo khoá (phéc 
 ` Vẽ hình và sao chép các chữ mơ tuya), luồn.
 cái, chữ số.
 ` Cắt được theo đường viền của 
 21 5
 hình vẽ.
 ` Xếp chồng 12-15 khối theo 
 mẫu.
 ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, 
 cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ 
 tuya).
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có thể nói đúng tên một số ` Nhận biết một số thực phẩm quen 2, 
 thực phẩm quen thuộc khi nhìn thuộc ở địa phương. 6
 22
 3 vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, 
 trứng, sữa, rau...).
 Trẻ biết một số thực phẩm cùng 
 nhóm: ` Nhận biết một số thực phẩm (quen 
 23 4 ` Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm. thuộc; thông thường trong các nhóm 
 ` Rau, quả chín có nhiều thực phẩm (Trên tháp dinh dưỡng) 2,6
 vitamin.
 Trẻ biết lựa chọn được một số 
 thực phẩm khi được gọi tên 
 24 5
 nhóm: Nhận biết, phân loại một số thực 
 ` Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, phẩm thông thường theo 4 nhóm thực cá... phẩm. 2,6
 ` Thực phẩm giàu vitamin và 
 muối khoáng: rau, quả 
 Trẻ có khả năng biết tên một số Nhận biết tên một số món ăn quen 
25 3 món ăn hàng ngày: trứng rán, cá thuộc.
 kho, canh rau 
 Trẻ nói được tên một số món ăn ` Nói được tên một số món ăn hằng 
26 4 hàng ngày và dạng chế biến đơn ngày và dạng chế biến đơn giản của 
 giản: rau có thể luộc, nấu canh; một số thực phẩm, món ăn.
 3,5
 thịt có thể luộc, rán, kho; gạo ` Làm quen với một số thao tác đơn ,6
27 5 nấu cơm, nấu cháo giản trong chế biến một số món ăn, 
 thức uống.
 Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ 
28 3 mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại 
 thức ăn khác nhau. ` Nhận biết các bữa ăn trong ngày và 
 Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ 
 mạnh, thông minh và biết ăn chất.
29 4 nhiều loại thức ăn khác nhau để ' Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống 
 có đủ chất dinh dưỡng. với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy 
 dinh dưỡng, béo phì...) 2,6
 Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, 
 ăn chín, uống nước đun sôi để 
 khỏe mạnh; uống nhiều nước 
30 5
 ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ 
 ngọt dễ béo phì không có lợi cho 
 sức khỏe.
 Trẻ thực hiện được một số việc ' Làm quen cách đánh răng, lau mặt.
 đơn giản với sự giúp đỡ của ' Tập rửa tay bằng xà phòng.
31 3 người lớn: ' Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu, ăn 
 ` Rửa tay, lau mặt, súc miệng. ngủ, vệ sinh. 1,2
 ` Tháo tất, cởi quần, áo.... ,3,
 4
 Trẻ biết thực hiện được một số Tập đánh răng, lau mặt.
 việc khi được nhắc nhở: ' Rèn luyện thao tác rửa tay với xà 
 ` Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự phòng.
32 4
 lau mặt, đánh răng. ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. 1,2
 ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, ,3,
 4
 bẩn.
 Trẻ biết thực hiện được một số Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, lau 
 việc đơn giản: mặt, rửa tay bằng xà phòng.
33 5
 ` Tự thay quần, áo khi bị ướt, ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử 
 bẩn và để vào nơi quy định. dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. ` Đi vệ sinh đúng nơi qui định, 1,2
 biết đi xong dội/giật nước cho ,3,
 sạch 4
 ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, 
 sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ 
34 3 đúng cách. dùng ăn uống đúng cách, thành thạo
 ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn 
 gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức 
35 4 1,2
 ăn.
 ,3,
 4
 ` Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục 
36 5 vụ ăn uống thành thạo
 Trẻ có một số hành vi tốt trong 
37 3 ăn uống khi được nhắc nhở: 
 Uống nước đã đun sôi...
 Trẻ có một số hành vi tốt trong 
 ăn uống:
 ` Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ 
 tốn, nhai kỹ. ` Tập luyện một số thói quen tốt về 
38 4 ` Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều giữ gìn sức khỏe.
 loại thức ăn khác nhau... 1,2
 ` Không uống nước lã. ,6
 Trẻ có một số hành vi và thói 
 quen trong ăn uống:
 ` Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn 
 từ tốn.
 ` Không đùa nghịch, không làm 
39 5
 đổ vãi thức ăn.
 ` Ăn nhiều loại thức ăn khác 
 nhau.
 ` Không uống nước lã, ăn quà 
 vặt ngài đường
 Có một số hành vi tốt trong vệ * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận biết 
 sinh, phòng bệnh khi được nhắc ` Lợi ích của việc trang phục theo 
40 3 nhở: giữ gìn vệ sinh thời tiết.
 ` Chấp nhận: Vệ sinh răng thân thể, vệ sinh 
 miệng, đội mũ ra nắng, mặc áo môi trường đối với 2,4 ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, sức khỏe con ,5,
 giày khi đi học. người. 8
 ` Biết nói với người lớn khi bị ` Nhận biết một số 
 đau, chảy máu. biểu hiện khi ốm 
 Trẻ có một số hành vi tốt trong (Cách phòng tránh 
 vệ sinh, phòng bệnh khi được đơn giản 4T, 
 nhắc nhở: Nguyên nhân và 
 ` Vệ sinh răng miệng, đội mũ cách phòng tránh 
 khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất 5T) 2,4
 ,5,
41 4 khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi * 4-5 tuổi:
 8
 học. ` Lựa chọn/ và sử 
 ` Biết nói với người lớn khi bị dụng trang phục 
 đau, chảy máu hoặc sốt... phù hợp với thời 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. tiết.
 ` Bỏ rác đúng nơi quy định. ` Ích lợi của mặc 
 Trẻ có một số hành vi và thói trang phục phù hợp 
 quen tốt trong vệ sinh, phòng với thời tiết.
 bệnh:
 ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi 
 ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng 
 ngủ dậy.
 2,4
 ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo 
42 5 ,5,
 ấm khi trời lạnh. 8
 ` Nói với người lớn khi bị đau, 
 chảy máu hoặc sốt...
 ` Che miệng khi ho, hắt hơi.
 ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
 ` Bỏ rác đúng nơi quy định; 
 không nhổ bậy ra lớp.
 Trẻ nhận ra và tránh một số vật 
 dụng nguy hiểm (bàn là, bếp 
43 3
 đang đun, phích nước nóng...) 
 khi được nhắc nhở
 Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang 
 đun, phích nước nóng...là nguy 
44 4
 hiểm không đến gần. biết không 
 nên nghịch các vật sắc nhọn. 2,3
 Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò 
 đang đun, phích nước nóng... là ` Nhận biết và phòng tránh những vật 
45 5
 những vật dụng nguy hiểm và dụng nguy hiểm đến tính mạng.
 nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, 
 nhọn.
 Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm 
46 3 (Hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố 
 vôi...) khi được nhắc nhở.
 Trẻ nhận ra những nơi như: Hồ, Nhận biết và phòng tránh những nơi 
 ao, mương nước, suối, bể chứa không an toàn đến tính mạng.
47 4
 nước...là nơi nguy hiểm, không 
 được chơi gần. 1,8
 Trẻ biết những nơi như: hồ, ao, 
 bể chứa nước, giếng, bụi rậm...là 
48 5
 nguy hiểm và nói được mối 
 nguy hiểm khi đến gần.
 Trẻ biết tránh một số hành động 
 nguy hiểm khi được nhắc nhở:
 ` Không cười đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn các loại quả có 
 hạt...
 ` Không tự lấy thuốc uống.
49 3 1,2
 ` Không leo trèo bàn ghế, lan ,3,
 can. 6,7
 ` Không nghịch các vật sắc 
 nhọn.
 ` Không theo người lạ ra khỏi 
 khu vực trường lớp.
 Trẻ biết một số hành động nguy 
 hiểm và phòng tránh khi được 
 nhắc nhở:
 ` Không cười đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn các loại quả có 
 1,2
 hạt...
 Nhận biết và phòng tránh những hành ,3,
50 4 ` Không ăn thức ăn có mùi ôi; 
 động nguy hiểm đến tính mạng. 6,7
 không ăn lá, quả lạ... không 
 uống rượu bia, cà phê; không tự 
 ý uống thuốc khi không được 
 phép của người lớn.
 ` Không được ra khỏi trường khi 
 không được phép của cô giáo. ` Trẻ nhận biết được nguy cơ 
 không an toàn khi ăn uống và 
 phòng tránh:
 ` Biết: cười đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn các loại quả có 
51 5 hạt dễ bọ hóc sặc...
 1,2
 ` Biết không tự ý uống thuốc. , 
 ` Biết: ăn thức ăn có mùi hôi; ăn 3,6
 lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống ,7
 rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá 
 không tốt cho sức khỏe.
 Trẻ nhận ra một số trường hợp 
 nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
 ` Biết gọi người lớn khi gặp một 
 số trường hợp khấn cấp: cháy, 
 có người rơi xuống nước, ngã 
52 4
 chảy máu. 
 2,3
 ` Biết gọi người giúp đỡ khi bị ,6,
 lạc. nói được tên, địa chỉ gia 8
 đinh, số điện thoại người thân 
 khi cần thiết.
 Trẻ nhận biết được một số 
 trường hợp không an toàn và gọi 
 người giúp đỡ.
 ` Biết gọi người lớn khi gặp 
 trường hợp khẩn cấp: cháy, có 2,3
 ` Nhận biết một số trường hợp khẩn ,6,
 bạn/ người rơi xuống nước, ngã 
 cấp và gọi người giúp đỡ 8
 chảy máu...
 ` Biết tránh một số trường hợp 
 không an toàn.:
53 5 + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, 
 bánh, uống nước ngọt, rủ đi 
 chơi.
 + Ra khỏi nhà, khu vực trường, 
 lớp khi không được phép của 
 người lớn, cô giáo
 ` Biết được địa chỉ nơi ở, số điện 
 thoại gia đình, người thân và khi 
 bị lạc biết hỏi, gọi người lớn 
 giúp đỡ. Trẻ thực hiện đúng một số quy ` Một số quy định ở trường, nơi công 
 định ở trường, nơi công cộng về cộng về an toàn
 an toàn:
 ` Sau giờ học về nhà ngay, 
 không tự ý đi chơi. 7
 54 5
 ` Đi bộ trên hè: đi sang đường 
 phải có người lớn dắt; đội mũ an 
 toàn khi ngồi trên xe máy.
 ` Không leo trèo cây, ban công, 
 tường rào...
 Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu tóc, 
 gọn gàng quần áo gọn gàng
 ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc rối, 
 chỉnh sửa và giữ gìn quần áo sạch sẽ, 
 gọn gàng hoặc khi được cô giáo nhắc
 55 5 'Lựa chọn và sử dụng trang phục phù 
 hợp với thời tiết.Ích lợi của mặc trang 2
 phục phù hợp với thời tiết. Ra nắng 
 đội mũ nón. 
 ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn để 
 vào đúng nơi quy định.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ quan tâm, hứng thú với các * 3,4,5 T: ` Tên, đặc điểm, 
 sự vật, hiện tượng gần gũi, như ` Chức năng các công dụng của 
 chăm chú quan sát sự vật, hiện giác quan và một số phương 
 tượng (động vật, thực vật, hiện (một số 3T, các tiện giao thông 
 56 tượng tự nhiên); hay đặt câu hỏi 4-5T) bộ phận quen thuộc. 1,2
 ,5,
 về đối tượng có ở địa phương. khác của cơ thể. ` Đặc điểm nổi bật 
 6,7
 ` Đặc điểm nổi và ích lợi của con .8
 bật (3,4,5t)/ đặc vật, cây, hoa, quả 
 điểm công dụng quen thuộc.
 3 Trẻ biết sử dụng các giác quan 
 và cách sử dụng ` Hiện tượng nắng, 
 để xem xét, tìm hiểu đối tượng: 
 đồ dùng, đồ chơi mưa, nóng, lạnh 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra 
 (4,5t). và ảnh hưởng của 
 đặc điểm nổi bật của đối tượng 
 ` Cách chăm sóc nó đến sinh hoạt 
 57 có ở địa phương. 1,2
 và bảo vệ con của trẻ. ,5,
 vật, cây cối có ở ` Một số dấu hiệu 6,7
 địa phương (gần nổi bật của ngày ,8
 gũi 3T) và đêm. Trẻ có thể làm thử nghiệm đơn ` Ích lợi của ` Một số nguồn 
 giản với sự giúp đỡ của người nước với đời nước trong sinh 
 lớn để quan sát, tìm hiểu đối sống con người, hoạt hàng ngày.
 tượng có ở địa phương. Ví dụ: con vật, cây cối ` Một số nguồn 
 Thả các vật vào nước để nhận gần gũi có ở địa ánh sáng trong 5,6
 ,8
 biết vật chìm hay nổi. phương. sinh hoạt hàng 
58 ` Một vài đặc ngày
 điểm, tính chất 
 của đất, đá, cát, 
 sỏi.
 * 4,5T:
 ` So sánh sự 
 giống 
 Trẻ có khả năng thu thập thông nhau và khác 
 tin về đối tượng bằng nhiều cách nhau (của 2-3 đồ 
 khác nhau có sự gợi mở của cô dùng, đồ chơi 4t; 
59
 giáo như xem sách, tranh ảnh và của đồ dùng, đồ 
 trò chuyện về đối tượng gần gũi chơi và sự đa 
 với trẻ. dạng của chúng 
 1,2
 5T).
 Trẻ biết mô tả những dấu hiệu ,3,
 nổi bật của các đối tượng được ` Tên, đặc điểm, 
60 5,6
 quan sát có ở địa phương với sự công dụng của ,7,
 gợi mở của cô giáo. một số phương 8
 Trẻ quan tâm đến những thay tiện giao thông ` Đặc điểm bên 
 đổi của sự vật, hiện tượng xung quen thuộc phù ngoài của con vật, 
 quanh với sự gợi ý, hướng dẫn hợp với điều cây, hoa, quả gần 
61 của cô giáo như đặt câu hỏi về kiện sống của trẻ gũi, ích lợi và tác 5,6
 những thay đổi của sự vật, hiện (4-5T) và phân hại đối với con ,8
 tượng: Vì sao cây lại héo? Vì loại theo (1-2; 2- người.
 sao lá cây bị ướt?.... 3 dấu hiệu). 
 Trẻ biết phối hợp các giác quan ` So sánh sự 
 để xem xét sự vật, hiện tượng khác nhau và 
 4 như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, giống nhau (của 
 1,2
62 nếm... để tìm hiểu đặc điểm của 2/một số) con 
 đối tượng có ở địa phương. vật, cây, hoa quả ,3,
 quen thuộc, gần 5,6
 gũi với trẻ có ở ,7,
 8
 địa phương.
 Trẻ biết làm thử nghiệm và sử 
 ` Một số hiện 
 dụng công cụ đơn giản để quan 
63 tượng nắng, 
 sát, so sánh, dự đoán nội dung 
 mưa, nóng, 
 khám phá, kinh nghiệm trong cuộc sống thực tế của trẻ. Ví dụ: lạnh,gió lào theo 5,6
 Pha màu/ đường/muối vào nước, mùa, trái đất ,8
 dự đoán, quan sát, so sánh. nóng lên và ảnh 
 Trẻ có thể thu thập thông tin về hưởng của nó 
 đối tượng bằng nhiều cách khác đến sinh hoạt 
64 nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận của cuộc sống 
 xét và trò chuyện về đối tượng thực tế của trẻ ( 
 gần gũi với trẻ. 5 tuổi: Thứ tự 
 1,2
 Trẻ có thể nhận xét, trò chuyện các mùa, sự thay 
 ,3,
 về đặc điểm, sự khác nhau, đổi của con vật, 
65 5,6
 giống nhau của các đối tượng cây theo mùa). ,7,
 được quan sát gần gũi với trẻ. ` Sự khác nhau 8
 Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các giữa ngày và Đặc điểm, ích lợi 
 sự vật, hiện tượng xung quanh đêm (Mặt trời, và tác hại của con 
 gần gũi như chăm chú quan sát mặt trăng 5T) vật, cây, hoa, quả.
 sự vật, hiện tượng (động vật, ` Các nguồn ` Quá trình phát 
66
 thực vật, hiện tượng tự nhiên ) nước trong môi triển của cây, con 
 5,6
 có ở địa phương; như đặt câu trường sống (3 vật; điều kiện sống 
 ,8
 hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại tuổi: Một số của một số loại 
 sao có mưa?... nguồn nước cây, con vật. 
 Trẻ biết phối hợp các giác quan trong sinh hoạt ` Sự thay đổi trong 
 để quan sát, xem xét và thảo hàng ngày: sinh hoạt của con 
 luận về sự vật, hiện tượng như Nước giếng, người, con vật và 
 sử dụng các giác quan khác sông, suối, khe cây theo mùa.
67
 nhau để xem xét lá, hoa, quả... núi...). 1,2
 ,3,
 và thảo luận về đặc điểm của đối ` Một số đặc 
 điểm, tính chất 5,6
 5 tượng gần gũi xung quanh trẻ. ,7,
 của nước. 
 8
 Trẻ biết làm thử nghiệm và sử Nguyên nhân 
 dụng công cụ đơn giản để quan gây ô nhiễm 
 sát, so sánh, dự đoán, nhận xét nguồn nước và 
 và thảo luận nội dung khám phá cách bảo vệ 
68 xung quanh môi trường sống nguồn nước ( 
 5,6
 của trẻ. Ví dụ: Thử nghiệm gieo Sông, suối, ao, 
 ,8
 hạt/ trồng cây được tưới nước và bể nước...)
 không tưới, theo dõi và so sánh ` Không khí, các 
 sự phát triển. nguồn ánh sáng 
 và sự cần thiết 
 Trẻ biết thu thập thông tin về 
 của nó với cuộc 
 đối tượng bằng nhiều cách khác 
69 sống con 
 nhau: xem sách tranh ảnh, băng 
 người,động vật 
 hình, trò chuyện và thảo luận về đối tượng có ở địa phương. và thực vật ( 3 
 tuổi: một số 
 nguồn ánh sáng 1,2
 Trẻ biết nhận xét, thảo luận về trong sinh hoạt ,3,
 đặc điểm, sự khác nhau, giống hàng ngày) 5,6
 ,7,
70 nhau của các đối tượng được 
 8
 quan sát về đối tượng gần gũi 
 với trẻ.
 Trẻ có thể phân loại các đối 
71 3 tượng theo một dấu hiệu nổi bật.
 Trẻ biết phân loại các đối tượng ` Phân loại đồ dùng, đồ chơi (theo 
 theo một hoặc hai dấu hiệu. một dấu hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu 1,3
72 4 hiệu) ,5,
 6
 ` Phân loại cây, hoa, quả, con vật 
 theo (1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu)
 Trẻ biết phân loại các đối tượng 
73 (có ở địa phương) theo những 
 dấu hiệu khác nhau.
 5 Trẻ có khả năng loại một đối ` Loại một đối tượng không cùng 
 tượng (có ở địa phương) không nhóm.
74
 cùng nhóm với các đối tượng 5,6
 còn lại.
 Trẻ có thể nhận ra một vài mối ` Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, 
 quan hệ đơn giản của sự vật, cây quen thuộc với môi trường sống 
75 3
 hiện tượng gần gũi,quen thuộc của chúng.
 khi được hỏi.
 Trẻ biết nhận xét được một số 
 mối quan hệ đơn giản của sự 
76 4 vật, hiện tượng gần gũi với trẻ. 
 Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối ` Một số mối liên hệ đơn giản giữa 
 nên nước ngọt/mặn hơn”. đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng 1,3
 Trẻ biết nhận xét được mối quan của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. ,5,
 hệ đơn giản của sự vật, hiện ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ 6,8
77 5 tượng gần gũi với trẻ. Ví dụ: đơn giản giữa con vật, cây với môi 
 “Nắp cốc có những giọt nước do trường sống. 
 nước nóng bốc hơi”.
 Trẻ biết sử dụng cách thức thích 
 hợp để giải quyết vấn đề đơn 
78 4
 giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc 
 hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh Thực hiện thông qua các nội dung hơn. giáo dục khác.
 7
 Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn 
 79 5 giản bằng các cách khác nhau.
 Trẻ thể hiện một số điều quan 
 80 3 sát được qua các hoạt động chơi, 
 âm nhạc, tạo hình...
 Trẻ biết thể hiện một số hiểu 
 biết về đối tượng qua hoạt động Thực hiện thông qua các nội dung 
 81 4
 chơi, âm nhạc và tạo hình... giáo dục của hoạt động vui chơi, âm 
 1,3
 nhạc, tạo hình. ,5,
 Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối 6
 82 5 tượng qua hoạt động chơi, âm 
 nhạc và tạo hình...
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ quan tâm đến số lượng và * 3, 4,5 T:
 đếm như hay hỏi về số lượng, ` Đếm trên đối 
 83
 đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay tượng/đếm trong 
 để biểu thị số lượng. phạm vi (5; 10) và 
 Trẻ có khả năng đếm trên các đếm theo khả 
 84 đối tượng giống nhau và đếm năng.
 3
 đến 5 * 3,4 T: 1 và nhiều. 1,3
 Trẻ biết so sánh số lượng hai ` Xếp tương ứng 1 ,5,
 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 - 1, ghép đôi 6,9
 85 bằng các cách khác nhau và nói 
 được các từ: bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn.
 Trẻ biết quan tâm đến chữ số, số 
 lượng như thích đếm các vật ở 
 86
 xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là 
 số mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối tượng 
 87 trong phạm vi 10. 
 4
 Trẻ biết so sánh số lượng của 1,3
 hai nhóm đối tượng trong phạm ,5,
 88 vi 10 bằng các cách khác nhau 6,9
 và nói được các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết quan tâm đến các con 
 số như thích nói về số lượng và 
89
 đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là 
 mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối tượng 
 1,3
90 trong phạm vi 10 và đếm theo 
 5 ,5,
 khả năng. 6,9
 Trẻ biết so sánh số lượng của Ghép thành cặp 
 hai nhóm đối tượng trong phạm những đối tượng 
91 vi 10 bằng các cách khác nhau có mối liên quan
 và nói được kết quả: bằng nhau, 
 nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.
 Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-5 
92 4 để chỉ số lượng, số thứ tự.
 ` Chữ số, số lượng và số thứ tự trong 
 Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 và phạm vi (5;10) 1,3
93 5 sử dụng các số đó để chỉ số ,5,
 6,9
 lượng, số thứ tự.
 Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm 
94 đối tượng cùng loại có tổng 
 trong phạm vi 5.
 3
 Trẻ biết tách một nhóm đối 
95 tượng có số lượng trong phạm vi 
 ` Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
 5 thành hai nhóm.
 ` Tách một nhóm đối tượng thành các 
 Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng 
 nhóm nhỏ hơn. 
96 4 có số lượng trong phạm vi 5, đếm 
 và nói kết quả.
 Trẻ biết tách một nhóm đối 3,5
97 4 tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. ,7,
 9
 Trẻ biết gộp các nhóm đối tượng 
 trong phạm vi 10 và đếm.
98
 ` Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng 
 các cách khác nhau và đếm.
 5
 Trẻ biết tách một nhóm đối 
 tượng trong phạm vi 10 thành 
99
 hai nhóm bằng các cách khác 
 nhau.
 Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số 
100 4 được sử dụng trong cuộc sống 
 hằng ngày. Nhận biết ý nghĩa các con số được sử Trẻ nhận biết các con số được dụng trong cuộc sống hằng ngày (Số 
101 5 sử dụng trong cuộc sống hằng nhà, biển số xe, ) 3,7
 ngày.
 Trẻ có khả năng nhận ra quy tắc ` So ` Xếp xen kẽ.
102 3 sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao sánh, 
 chép lại phát hiện 
 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của quy tắc 
103 4 ít nhất 3 đối tượng và sao chép sắp xếp 
 lại và sắp 
 Biết sắp xếp các đối tượng theo xếp theo 4
104 trình tự nhất định theo yêu cầu. quy tắc. 
 5 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp Tạo ra quy tắc sắp xếp.
105 (mẫu) và sao chép lại.
 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp 
106 và tiếp tục sắp xếp
 Trẻ có khả năng so sánh 2 đối So sánh 2 đối tượng về kích thước.
 tượng về kích thước và nói được 
107 3 các từ: To hơn/nhỏ hơn; dài 
 hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp 
 hơn; bằng nhau. 6.8
 Trẻ biết sử dụng được dụng cụ ` Đo độ dài một vật bằng một đơn vị 
 để đo độ dài, dung tích của 2 đối đo. ` Đo 
108 4
 tượng, nói kết quả đo và so dung tích bằng một đơn vị đo
 sánh.
 Trẻ sử dụng được một số dụng Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt 
 cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả đo.
109 5
 kết quả. ` Đo dung tích các vật, so sánh và 
 diễn đạt kết quả đo.
 Trẻ có thể nhận dạng và gọi tên * 3,4,5 Nhận biết, gọi tên các 
 các hình: Tròn, vuông, tam giác, tuổi: hình: hình vuông, hình 
110 3 chữ nhật " Chắp tam giác, hình tròn, hình 
 ghép các chữ nhật và nhận dạng 
 hình học các hình đó trong thực tế.
 Trẻ có khả năng chỉ ra các điểm để tạo ` So sánh sự khác nhau và 4.7
 giống, khác nhau giữa hai hình thành các giống nhau của các hình: 
111
 (tròn và tam giác, vuông và chữ hình mới hình vuông, hình tam 
 4 nhật...) theo ý giác, hình tròn, hình chữ 
 Trẻ biết sử dụng các vật liệu thích và nhật.
112 khác nhau để tạo ra các hình đơn theo yêu giản cầu.
 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các ` Tạo ra một số hình hình 
 điểm giống, khác nhau giữa hai học bằng các cách khác 
 khối cầu và trụ, khối vuông và nhau.
 khối chữ nhật. ` Nhận biết, gọi tên khối 
 113 5
 cầu, khối vuông, khối chữ 
 nhật, khối trụ và nhận 
 dạng các khối đó trong 
 thực tế.
 Trẻ có khả năng sử dụng lời nói ` Nhận biết phía trên - phía dưới, phía 
 và hành động để chỉ vị trí của trước - phía sau, tay phải - tay trái 
 114 3
 đối tượng trong không gian so của bản thân.
 với bản thân.
 Trẻ biết sử dụng lời nói và hành ` Xác định vị trí của đồ vật so với bản 
 115 4 động để chỉ vị trí của đồ vật so thân trẻ và so với bạn khác (phía 2
 với người khác. trước - phía sau, phía trên - phía dưới, 
 Trẻ biết sử dụng lời nói và hành phía phải - phía trái). (5T: Với một 
 116 5 động để chỉ vị trí của đồ vật so vật nào đó làm chuẩn)
 với vật làm chuẩn.
 Trẻ biết mô tả các sự kiện xảy ra ` Nhận biết các buổi: sáng, trưa, 
 117 4 theo trình tự thời gian trong chiều, tối.
 ngày. 8
 Trẻ biết gọi đúng tên các thứ ` Gọi tên các thứ trong tuần; các mùa 
 118 5 trong tuần, các mùa trong năm. trong năm
C) Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính ` Tên, tuổi, giới tính của bản thân. ( 
 119 3 của bản thân khi được hỏi, trò giáo dục giới và giới tính, bình đẳng 
 chuyện. giới công bằng giới...)
 Trẻ nói họ và tên, tuổi, giới tính ` Họ tên, tuổi/ giới tính, đặc điểm bên 
 của bản thân khi được hỏi, trò ngoài, sở thích của bản thân (Giáo 
 120 4
 chuyện dục giới và giới tính, bình đẳng giới, 
 2
 công bằng giới...)
 Trẻ nói đúng họ, tên, ngày sinh, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc điểm 
 giới tính của bản thân khi được bên ngoài, sở thích của bản thân ( 
 121 5 hỏi, trò chuyện. giáo dục giới và giới tính, bình đẳng 
 giới, công bằng giới...) và vị trí của 2.3
 trẻ trong gia đình.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_nam_hoc_2024_2025_nguyen_hong_van.pdf