Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Lệ Hằng

pdf 11 trang huynhson 07/08/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Lệ Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Lệ Hằng

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Mẹ và gia đình thân yêu của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Lệ Hằng
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: MẸ VÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ
 Thời gian thực hiện: 4 Tuần (Từ ngày 02/12/2024 - 27/12/2024)
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít * Hoạt động chơi - tập có chủ 
 được động tác vào, thở ra định
 trong bài thể dục: - Tay: giơ cao; đưa - Hô hấp: Tập hít vào, thở 
 Hít thở, tay, ra phía trước, đưa ra, Gà gáy sáng
 lưng/bụng và chân sang ngang, đưa ra - Tay: Đưa 2 tay ra phía 
 sau kết hợp với lắc trước hạ xuống, 2 tay giơ 
 bàn tay. lên cao hạ xuống, 2 tay đưa 
 - Lưng, bụng, lườn: sang ngang hạ xuống.
 Cúi về phía trước, - Lưng, bụng, lườn: Cúi về 
 nghiêng người sang phía trước, nghiêng người 
 2 bên, vặn người sang 2 bên, quay người 
 sang 2 bên. sang 2 bên.
 - Chân: Ngồi xuống, - Chân: Ngồi xuống, đứng 
 đứng lên, co duỗi lên, co duỗi từng chân. 
 từng chân. - Các bài tập phát triển chung 
 trong TDS, hoạt động chơi – 
 tập có chủ định
 - Giáo dục trẻ học tập và làm 
 theo Bác: Thường xuyên 
 luyện tập thể dục để tăng 
 cường sức khỏe
 - Trẻ giữ được * HĐ chơi - tập có chủ định
 thăng bằng trong - Chạy theo hướng - Vận động: 
 vận động: Chạyth thẳng + Chạy theo hướng thẳng
 2 theo hướng thẳng; - Bật xa bằng 2 chân + Bật xa bằng 2 chân
 Bật xa bằng 2 chân * Hoạt động chơi:
 - TC: Tập tầm vông
 - TC: Gieo hạt
 - Trẻ thực hiện - Ném bóng vào * HĐ chơi- tập có chủ định:
 phối hợp tay-mắt: đích - Vận động: Ném bóng vào 
 3 Ném bóng vào đích
 đích * Hoạt động chơi: 
 - TC: Trời nắng trời mưa
 - Trẻ biết phối hợp * HĐ chơi - tập có chủ định
 tay, chân, cơ thể -Trườn chui qua - Vận động: Trườn chui qua 
 4 trong khi: Trườn cổng cổng
 chui qua cổng * Hoạt động chơi:
 - TC: Con thỏ
 6 - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: cổ tay, bàn tay, đầu ngón tay với - Chơi tự do ngoài trời
 ngón tay - thực nhau, rót, nhào, - Hoạt động góc (nấu ăn, ru 
 hiện “múa khéo”. khuấy, đảo, vò xé em ngủ )
 - Chơi tập buổi chiều: Chơi 
 lá cây .
 - Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật. * HĐ chơi tập có chủ định:
 được cử động bàn - Tập xâu, luồn dây, - HĐVĐV: 
 tay, ngón tay và cài, cởi cúc, buộc dây + Xâu vòng màu xanh, đỏ
 phối hợp tay - mắt - Tập cầm bút tô vẽ + Xếp cái cổng
 trong các hoạt - Đóng cọc bàn gỗ + Xếp ngôi nhà
 động: Vẽ, xâu vòng - Chồng xếp 6-8 *Hoạt động chơi:
 tay, chuỗi đeo cổ khối - HĐG: Góc hoạt động với 
 đồ vật “Xâu vòng, xếp hình 
 7 theo ý thích của trẻ .”; 
 Góc vận động “ Đóng cọc 
 bàn gỗ, nhón nhặt đồ vật, 
 chơi với bóng, vòng .”
 - Chơi tự do ở các góc trong 
 giờ đón , trả trẻ
 - TCM: Đoán vật, chìm và 
 nổi, tắm cho em, ném bóng 
 vào chậu
 8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh 
 chế độ ăn cơm, ăn độ ăn cơm và các cá nhân.
 được các loại thức loại thức ăn khác - Giờ vệ sinh: Giáo dục trẻ 
 ăn khác nhau nhau rửa tay (sau khi chơi, trước 
 (Thịt băm, cơm - Tập luyện nề nếp khi ăn, sau khi đi vệ sinh)
 hạt, trứng ) thói quen tốt trong + Thực hành vứt rác đúng 
 ăn uống nơi quy định.
 - Luyện một số thói + Thực hành rửa tay bằng 
 quen tốt trong sinh xà phòng
 hoạt: ăn chín, uống - Giờ ăn: Trò chuyện về các 
 chín; rửa tay trước loại thức ăn, biết ăn chín 
 khi ăn, lau mặt, lau uống chín, ăn nhiều loại thức 
 miệng, uống nước ăn, trong quá trình ăn nhắc trẻ 
 sau khi ăn, vứt rác không làm cơm rơi vãi, trước 
 đúng nơi quy định. khi ăn mời cô, mời bạn
 9 - Trẻ biết ngủ 1 - Luyện thói quen * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: 
 giấc buổi trưa ngủ 1 giấc trưa. -Trong giờ ngủ: Cho trẻ ngủ 
 đúng giờ, ngủ một giấc. 
 Trong quá trình trẻ ngủ có thể 
 mở nhạc nhẹ, nhạc hát ru cho 
 trẻ nghe.
 - Giờ ngủ: Nhắc trẻ không 
 được nô dùa, nói chuyện.
10 - Trẻ biết đi vệ Tập đi vệ sinh đúng * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: sinh đúng nơi quy nơi quy định - Vệ sinh: Thực hành đi vệ 
 định, theo sự sinh đúng nơi quy định. Đi 
 hướng dẫn của cô. trước, sau giờ ăn và trước 
 khi trả trẻ
 - Trẻ làm được một - Tập tự phục vụ * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống sinh: 
 đỡ của lớn (lấy nước -Trong giờ ăn.
 nước uống, xúc + Tập một số thao + Tổ chức giờ ăn cho trẻ.
 cơm, đi vệ sinh ) tác đơn giản trong + Quan sát và đàm thoại với 
 rửa tay, lau mặt trẻ về cách sử dụng một số 
 + Chuẩn bị chỗ ngủ đồ dùng đúng cách.
 + Tập nói với người + Thực hành: Sử dụng cốc 
 lớn khi có nhu cầu uống nước, sử dụng bát, 
11
 ăn, ngủ, vệ sinh thìa trong khi ăn.
 - Giờ ngủ: Chuẩn bị chỗ 
 ngủ cùng cô như lấy gối, 
 lấy chăn, giải thảm xốp 
 cùng cô ngủ dậy thì cất 
 đồ cùng cô.
 - Trong các hoạt động: Nói 
 với cô giáo khi có nhu cầu 
 đi vệ sinh 
 - Trẻ chấp nhận: - Mặc quần áo, đi * Hoạt động chơi:
 đội mũ khi ra nắng; dép, đi vệ sinh, cởi - Dạo chơi ngoài trời (đội 
 đi giày dép; mặc quần áo khi bị bẩn, mũ, mặc quần áo ấm khi ra 
 quần áo ấm khi trời bị ướt. ngoài trời chơi, cởi và thay 
 lạnh. quần áo khi bẩn dưới sự 
 giúp đỡ của cô )
12 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video dạy kỹ năng đi 
 giầy, dép và giáo dục trẻ: 
 Không được vứt dép, tất, 
 quần áo phải cất vào tủ 
 của mình, để đúng nơi quy 
 định.
 - Trẻ biết tránh một - Nhận biết một số * Hoạt động chơi:
 số vật dụng, nơi vật dụng nguy hiểm, - Dạo chơi ngoài trời: 
 nguy hiểm (bếp những nơi nguy Không dẫm lên hột hạt, nơi 
 đang đun, phích hiểm không được 
 nước nóng, xô phép sờ vào hoặc trơn trượt, không lại gần 
13 nước, giếng) khi đến gần. bếp nóng, không leo trèo 
 được nhắc nhở. cây, lan can, cầu thang 
 *Hoạt động giao lưu cảm 
 xúc: không cầm chơi các 
 vật sắc nhọn, không leo chèo nắp bể, giếng 
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video về một số tai nạn 
 thường gặp, trò chuyện 
 cùng trẻ. Cho trẻ xem video 
 không được nghịch các vật 
 sắc nhọn.
 - Giáo dục và nhắc nhở trẻ 
 trong khi ăn không được nô 
 đùa tránh hóc, sặc, không 
 được ngậm thìa, không ăn 
 canh nóng 
 - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi:
 một số hành động hành động nguy - Dạo chơi ngoài trời: 
 nguy hiểm ( leo hiểm và phòng Không dẫm lên hột hạt, nơi 
 trèo lên lan can, tránh, khi được nhắc trơn trượt, không lại gần 
 cầu thang chơi, nhở. bếp nóng, không leo trèo 
 nghịch các vật sắc cây, lan can, cầu thang, 
 nhọn, chọc tay vào giếng nước 
 ổ điện ) khi - Không leo trèo nắp bể, 
 được nhắc nhở giếng 
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video về một số nơi trẻ 
 không phép lại gần, trò 
14
 chuyện cùng trẻ
 - Dạo chơi ngoài trời: Nhắc 
 trẻ không được đến gần bếp 
 đang đun, bể nước, giếng 
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Giờ ăn: Giáo dục và nhắc 
 nhở trẻ trong khi ăn không 
 được khóc, không được nô 
 đùa tránh hóc, sặc, không 
 được ngậm thìa, không ăn 
 canh nóng 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 - Trẻ biết sờ, nắn, - Tìm đồ vật vừa mới * Hoạt động chơi
 nhìn, nghe để nhận cất giấu theo gợi ý của - DCNT: Yêu cầu trẻ tìm 
 biết một số đặc cô. vật cô vừa cất giấu
15 điểm nổi bật của - Nghe và nhận biết - HĐG (góc hđvđv: chơi 
 đồ dùng trong gia âm thanh của một số với các khối nhựa, hột hạt)
 đình đồ vật quen thuộc - Chơi trong giờ đón, trả 
 - Sờ, nắn, nhìn đồ trẻ (Chơi tự do ở các góc) vật, để nhận biết một - TCM: Đoán vật
 số đặc điểm nổi bật.
 - Trẻ nói được tên - Tên và công việc của * Hoạt động chơi - tập có 
 của bản thân và những người thân gần chủ định: 
 những người gần gũi trong gia đình. - HĐNB:
 gũi khi được hỏi + Trò chuyện về mẹ của 
 bé
17 + Nhận biết về người thân 
 trong gia đình bé.
 * HĐ chơi:
 - Trong giờ đón trả trẻ: 
 Trò chuyện về tên cô giáo 
 và các bạn trong lớp
 - Trẻ nói được tên - Tên và một số đặc * Hoạt động chơi - tập có 
 và một vài đặc điểm nổi bật của đồ chủ định
 điểm nổi bật của dùng quen thuộc quen - HĐNB
19
 các đồ vật quen thuộc. + Nhận biết một số đồ 
 thuộc dùng để uống (Cái cốc, cái 
 ca)
 - Trẻ biết chỉ / nói - Màu đỏ, vàng, xanh * Hoạt động chơi - tập có 
 tên hoặc lấy hoặc - Số lượng (một- chủ định: 
 cất đúng đồ chơi nhiều) - HĐVĐV: 
 màu đỏ / vàng / + Xâu vòng màu xanh, đỏ
 xanh theo yêu cầu - Chơi trong giờ đón, trả 
 trẻ (Chơi tự do ở các góc)
 - DCNT (Chơi theo ý thích 
20
 cho trẻ nhặt đồ vật có màu 
 xanh, đỏ, vàng khác nhau)
 - HĐG (Góc HĐVĐV nhặt 
 đồ vật vào rổ theo yêu cầu 
 của cô)
 - Chơi tự do trong giờ đón 
 trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều
 - Trẻ biết chỉ hoặc - Hình tròn, hình * Hoạt động chơi - tập có 
 lấy hoặc cất đúng vuông chủ định: 
 đồ chơi có kích - HĐVĐV: 
 thước (to/nhỏ) theo + Xếp cái cổng
 yêu cầu + Xếp ngôi nhà
 * Hoạt động chơi
21
 - Chơi trong giờ đón, trả 
 trẻ (Chơi tự do ở các góc)
 - DCNT (Chơi theo ý thích 
 cho trẻ nhặt đồ vật có hình 
 tròn, hình vuông khác 
 nhau)
 - HĐG (Góc HĐVĐV nhặt đồ vật vào rổ theo yêu cầu 
 của cô)
 - Chơi tự do trong giờ đón 
 trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 - Trẻ thực hiện được - Nghe và thực hiện * Hoạt động giao lưu cảm 
 nhiệm vụ gồm 1-2 một số yêu cầu bằng xúc
 hành động. Ví dụ: lời nói - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 “Cháu cất balo rồi đi thực hành cất, lấy balo của 
 vào lớp .” trẻ
 * Hoạt động chơi
 - DCNT (Chơi tự do theo 
 ý thích cất đồ chơi sau khi 
22
 chơi xong)
 - HĐG (Chơi ở các góc 
 chơi: Góc HĐVĐV cất 
 khối nhựa, hột hạt, nút 
 nhựa )
 - Chơi - tập buổi chiều
 (Cất đồ chơi sau khi chơi 
 xong )
 Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động giao lưu cảm 
 hỏi: “Ai đây?”; “Cái “Cái gì?”; “Làm xúc: Giao tiếp với trẻ 
 gì đây?”; “ làm gì”; “Để làm gì?”; trong giờ đón, trả trẻ
 gì?”; “ thế nào?” “Ở đâu?”; “Như thế * Hoạt động chơi – tập có 
 (Ví dụ: “Ai đây? Mẹ nào?” chủ định
 đang làm gì? Cái bát - Nghe lời nói với - HĐNB
 này để làm gì?...) sắc thái tình cảm + Nhận biết đồ dùng để 
 khác nhau uống
 - Nghe các từ chỉ + Nhận biết đồ dùng để ăn
 tên gọi, đồ vật, sự + Trò chuyện về mẹ của 
 vật, hành động quen bé
 thuộc. - Cho trẻ quan sát, nhận 
23 biết tranh ảnh, vật thật qua 
 các bài thơ, câu chuyện
 * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do ngoài trời
 (Cho trẻ quan sát, nhận 
 biết cây cối và các đồ chơi 
 ở các nhóm chơi tự do)
 - Chơi ở các góc chơi theo 
 ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ 
 nhận biết đồ dùng, đồ chơi 
 ở các góc chơi)
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ 
 xếp, cất gối, thảm xốp và 
 cho trẻ nhận biết, tập nói 
 các đồ dùng đó.
 - Nghe các câu hỏi: Cái 
 bát để làm gì? Còn đây là 
 cái gì?...
 - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, * HĐ Chơi – tập có chủ 
 truyện ngắn đơn giản: đồng dao ca dao, hò định:
 Trả lời được các câu vè, câu đố, bài hát - Vịt con lông vàng (Trẻ 
 hỏi về tên truyện, tên và truyện ngắn. nói được một số từ: Vịt 
 và hành động của các - Lắng nghe khi mẹ, vịt con)
 nhân vật trong truyện người lớn đọc sách * Hoạt động chơi
 - Trong giờ đón, trả trẻ: 
 Cho trẻ chơi ở các khu vực 
24 chơi, cô gợi hỏi trẻ nhận 
 biết đồ dùng, đồ chơi ở các 
 góc chơi.
 - Xem tranh ảnh video và 
 gọi tên các nhân vật
 - Trẻ đọc cùng cô các bài 
 ca dao, đồng dao: Lộn cầu 
 vồng, Tập tầm vông, Nu 
 na nu nống
 - Trẻ phát âm rõ được - Phát âm các âm * Hoạt động chơi - tập có 
25
 một số tiếng khác nhau chủ định: Thơ
 - Trẻ đọc được một số - Đọc một số đoạn - Nụ cười của bé (Trẻ nói 
 bài thơ, ca dao, đồng thơ, bài thơ ngắn có được một số từ: Mắt mẹ, 
 dao với sự giúp đỡ câu 3-4 tiếng mắt cha, mắt bà, bông hoa)
 của cô giáo. - Cháu yêu bà ( Trẻ nói 
 được một số từ: 
 - Yêu mẹ (Trẻ nói được 
26 một số từ: Sáng sớm, kề 
 má)
 * Hoạt động chơi
 - Cô cho trẻ đọc theo cô 
 các bài thơ, ca dao, đồng 
 dao trong các giờ chơi 
 chiều.
 - Trẻ nói được câu - Sử dụng một số từ * Hoạt động chơi – tập có 
 đơn, câu có 3 - 5 chỉ đồ vật, đặc chủ định
 tiếng, có các từ thông điểm, hành động - Cho trẻ quan sát, nhận 
27 dụng chỉ sự vật, hoạt quen thuộc trong biết tranh ảnh, vật thật qua 
 động, đặc điểm quen giao tiếp các bài thơ, câu chuyện
 thuộc. * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do ngoài trời (Cho trẻ quan sát, nhận 
 biết cây cối và các đồ chơi 
 ở các nhóm chơi tự do)
 - Chơi ở các góc chơi theo 
 ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ 
 nhận biết đồ dùng, đồ chơi 
 ở các góc chơi)
 - Trẻ biết sử dụng lời - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu cảm 
 nói với các mục đích thể hiện sự lễ phép xúc. 
 khác nhau. khi nói chuyện với - Giao tiếp với trẻ trong 
 + Chào hỏi, trò người lớn giờ đón trẻ, trả trẻ
 chuyện (chào cô giáo, * Hoạt động chơi - tập có 
 chào bố mẹ, chào, - Thể hiện nhu cầu, chủ định
 chào các bạn ) mong muốn và hiểu - Thể hiện được sự lễ phép 
 + Bày tỏ nhu cầu của biết bằng 1-2 câu (Con xin đọc thơ, hát)..)
 bản thân như con đơn giản và câu dài * Hoạt động chơi
 uống nước, con muốn như con uống nước, - Dạo chơi ngoài trời
 đi vệ sinh con muốn đi vệ - Chơi tự do ở các góc
 + Hỏi các vấn đề sinh * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
28
 quan tâm như: Cái gì - Trả lời và đặt câu sinh
 đây?... hỏi: “Cái gì”, “Làm - Trong giờ ăn: Nói với cô 
 gì” giáo ( Con xin cô bát cơm, 
 con xin cô bát canh )
 - Trong giờ vệ sinh
 - Nghe, hiểu, sử dụng 
 được các từ: “ Chào cô 
 giáo”, “Chào bố”, 
 “Chào mẹ”, “ Chào các 
 bạn”, “ Con xin cô, con ạ 
 cô”, “ Con muốn đi vệ 
 sinh” 
 - Trẻ nói to, đủ nghe, - Xem tranh và gọi * Hoạt động chơi tập có 
 lễ phép. tên các nhân vật, sự chủ định: 
 vật, hành động gần + Truyện: Vịt con lông 
 gũi trong tranh. vàng
 + Thơ: Nụ cười của bé
29
 + Thơ: Cháu yêu bà
 + Thơ: Yêu mẹ
 - Hoạt động giao lưu cảm 
 xúc: Chơi tự do ở các góc 
 trong giờ đón, trả trẻ
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 - Trẻ có thể biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động giao lưu cảm 
 thích giao tiếp với người xung quanh. xúc. 
32
 người khác bằng cử - Giao tiếp trong giờ đón 
 chỉ, lời nói. trẻ, trả trẻ * Hoạt động chơi – tập có 
 chủ định
 - Trẻ thể hiện thích đọc 
 thơ, hát theo cô
 * Hoạt động chơi
 - Chơi ở các góc chơi tự 
 do, dạo chơi ngoài trời
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh cá nhân
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ ăn
 + Thể hiện được nhu cầu 
 của mình với cô giáo, với 
 các bạn.
 - Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu cảm 
 biệt, cảm ơn, vâng ạ hành vi văn hoá và xúc. 
 giao tiếp: Chào tạm - Trong giờ đón trẻ, trả trẻ: 
 biệt, cảm ơn, nói từ Cô cho trẻ chào cô, chào 
 “dạ”, “vâng ạ”. bố mẹ 
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
36 sinh: Trong giờ ăn
 - Dạy trẻ nói “xin”, “cảm 
 ơn” 
 - Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Chào tạm 
 biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, 
 “vâng ạ”.
 - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi:
 một số hành vi xã hội dùng, đồ chơi: Bế - HĐG: 
 đơn giản qua trò chơi búp bê, ru em ngủ, + Góc thao tác vai (Bế em, 
 giả bộ (Trò chơi bế cho em ăn, thay áo cho em ăn, thay quần áo 
 em, ru em ) cho em . cho em, nấu ăn, bác sĩ 
37 khám bệnh ) 
 + Chơi tự do trong giờ 
 đón, trả trẻ
 Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Bế búp bê, 
 ru em ngủ.
 - Trẻ biết chơi thân - Chơi thân thiện với * Hoạt động giao lưu cảm 
 thiện cạnh trẻ khác. bạn: chơi cạnh bạn, xúc
 không tranh giành - Chơi trong giờ đón trả 
 đồ chơi với bạn trẻ.
38 * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do các góc.
 - Chơi ngoài trời.
 - Chơi trò chơi mới. - Trẻ thực hiện một - Thực hiện yêu cầu * HĐ chơi - tập có chủ 
 số yêu cầu của người đơn giản của cô giáo định
 lớn: Ngồi vào ghế, đi như: Ngồi vào ghế, - Thực hành xếp hàng tập 
 vệ sinh, đi dép đi vệ sinh, đi dép bài tập vận động
 - Thực hiện một số * Hoạt động chơi (cất đồ 
 quy định đơn giản chơi “HĐG, DCNT, chơi 
 trong sinh hoạt ở theo ý thích trong giờ đón, 
 nhóm/ lớp như: Xếp trả trẻ”)
 39
 hàng chờ đến lượt, * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 để đồ chơi vào nơi sinh (Xếp hàng rửa tay. Ví 
 quy định dụ: Thực hành xếp thẳng 
 hàng rửa tay )
 - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ 
 xếp, cất gối, thảm xốp và 
 cho trẻ nhận biết, tập nói 
 các đồ dùng đó.
 - Trẻ biết hát bài và - Hát và tập vận * Hoạt động chơi – tập có 
 vận động đơn giản động đơn giản theo chủ định: Âm nhạc
 40 theo một vài bài hát / nhạc - Hát:
 bản nhạc quen thuộc - Nghe hát, nghe + Cháu yêu bà
 trong chủ đề nhạc với các giai + Cả nhà thương nhau
 - Trẻ thích tô màu, điệu khác nhau; - VĐ: Cháu yêu bà, chim 
 vẽ, xếp hình, xem Nghe âm thanh của mẹ chim con
 tranh (cầm bút di các nhạc cụ - NH: Mẹ yêu không nào, 
 màu, vẽ nguệnh - Vẽ các đường nét Chiếc khăn tay
 ngoạc) khác nhau, di màu, - HĐVĐV:
 xếp hình, xé, vò + Di màu chân dung mẹ
 + Xếp cái cổng
 41
 + Xếp ngôi nhà
 *Hoạt động chơi:
 - TC: Ai đoán đúng, 
 - DCNT (Chơi tự do: Chơi 
 với phấn)
 - Góc: HĐVĐV ( Xếp 
 hình)
Tổng số mục tiêu: 33
 NGƯỜI LẬP BGH PHÊ DUYỆT
 Lường Thị Mai Hoàng Thị Lệ Hằng 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_me_va_gia_dinh.pdf