Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO Thời gian thực hiện: 4 Tuần (Từ ngày 04/11/2024 - 29/11/2024) Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1.Lĩnh vực phát triển thể chất a. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít * Hoạt động chơi - tập có chủ được động tác vào, thở ra định trong bài thể dục: - Tay: giơ cao; đưa - Hô hấp: Tập hít vào, thở Hít thở, tay, ra phía trước, đưa ra, Gà gáy sáng lưng/bụng và chân sang ngang, đưa ra - Tay: Giơ cao 2 tay; đưa ra sau kết hợp với lắc phía trước, đưa sang ngang, bàn tay. đưa ra sau kết hợp với lắc - Lưng, bụng, lườn: bàn tay. Cúi về phía trước, - Lưng, bụng, lườn: Cúi về nghiêng người sang phía trước, nghiêng người 2 bên, vặn người sang 2 bên, vặn người sang sang 2 bên. 2 bên. - Chân: Ngồi xuống, - Chân: Ngồi xuống, đứng đứng lên, co duỗi lên, co duỗi từng chân. từng chân. - Các bài tập phát triển chung trong TDS, hoạt động chơi – tập có chủ định - Giáo dục trẻ học tập và làm theo Bác: Thường xuyên luyện tập thể dục để tăng cường sức khỏe - Trẻ giữ được * HĐ chơi - tập có chủ định thăng bằng trong - Nhún bật về phía - Vận động: vận động: Nhún trước + Nhún bật về phía trước 2 bật về phía trước, - Đi bước vào các ô + Đi bước vào các ô Đi bước vào các ô * Hoạt động chơi: - TC: Bóng tròn to - TC: Tập tầm vông - Trẻ thực hiện - Tung bóng bằng 2 * HĐ chơi- tập có chủ định: phối hợp tay-mắt: tay - Vận động: Tung bóng 3 Tung bóng bằng 2 bằng hai tay tay * Hoạt động chơi: - TC: Trời nắng trời mưa - Trẻ biết phối hợp * HĐ chơi - tập có chủ định tay, chân, cơ thể - Bò qua vật cản - Vận động: Bò qua vật cản 4 trong khi: Bò qua * Hoạt động chơi: vật cản - TC: Lộn cầu vồng - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: cổ tay, bàn tay, đầu ngón tay với - Chơi tự do ngoài trời 6 ngón tay - thực nhau, rót, nhào, - Hoạt động góc (nấu ăn, ru hiện “múa khéo”. khuấy, đảo, vò xé em ngủ ) - Chơi chiều: Chơi lá cây . - Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật. * HĐ chơi tập có chủ định: được cử động bàn - Tập xâu, luồn dây, - HĐVĐV: tay, ngón tay và cài, cởi cúc, buộc dây + Xâu vòng tặng bạn búp bê phối hợp tay - mắt - Đóng cọc bàn gỗ + Nặn vòng đeo tay trong các hoạt + Nặn cái vòng tặng cô động: nhào đất nặn; *Hoạt động chơi: xâu vòng tay, chuỗi - HĐG: Góc hoạt động với 7 đeo cổ đồ vật “Xâu vòng, xếp hình theo ý thích của trẻ .”; Góc vận động “ Đóng cọc bàn gỗ, nhón nhặt đồ vật” - Chơi tự do ở các góc trong giờ đón , trả trẻ - TCM: Lộn cầu vồng, Tập tầm vông, Nu na nu nống b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ 8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh chế độ ăn cơm, ăn độ ăn cơm và các cá nhân. được các loại thức loại thức ăn khác - Vệ sinh: Giáo dục trẻ rửa ăn khác nhau nhau tay (sau khi chơi, trước khi (Thịt băm, cơm - Tập luyện nề nếp ăn, sau khi đi vệ sinh) hạt, trứng ) thói quen tốt trong + Thực hành vứt rác đúng ăn uống nơi quy định. - Luyện một số thói - Thực hành rửa tay bằng xà quen tốt trong sinh phòng hoạt: ăn chín, uống - Giờ ăn: Trò chuyện về các chín; rửa tay trước loại thức ăn, biết ăn chín khi ăn, lau mặt, lau uống chín, ăn nhiều loại thức miệng, uống nước ăn, trong quá trình ăn nhắc trẻ sau khi ăn, vứt rác không làm cơm rơi vãi, trước đúng nơi quy định. khi ăn mời cô, mời bạn - Giờ ngủ: Nhắc trẻ không được nô dùa, nói chuyện. 9 - Trẻ biết ngủ 1 - Luyện thói quen * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: giấc buổi trưa ngủ 1 giấc trưa. -Trong giờ ngủ: Cho trẻ ngủ đúng giờ, ngủ một giấc. Trong quá trình trẻ ngủ có thể mở nhạc nhẹ, nhạc hát ru cho trẻ nghe. 10 - Trẻ biết đi vệ Tập đi vệ sinh đúng * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: sinh đúng nơi quy nơi quy định - Vệ sinh: Thực hành đi vệ định, theo sự sinh đúng nơi quy định. Đi hướng dẫn của cô. trước, sau giờ ăn và trước khi trả trẻ - Trẻ làm được một - Tập tự phục vụ * Hoạt động ăn, ngủ, vệ số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống sinh: đỡ của lớn (lấy nước -Trong giờ ăn. nước uống, xúc + Tập một số thao + Tổ chức giờ ăn cho trẻ. cơm, đi vệ sinh ) tác đơn giản trong + Quan sát và đàm thoại với rửa tay, lau mặt trẻ về cách sử dụng một số + Chuẩn bị chỗ ngủ đồ dùng đúng cách. + Tập nói với người + Thực hành: Sử dụng cốc lớn khi có nhu cầu uống nước, sử dụng bát, 11 ăn, ngủ, vệ sinh thìa trong khi ăn. - Giờ ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ cùng cô như lấy gối, lấy chăn, giải thảm xốp cùng cô ngủ dậy thì cất đồ cùng cô. - Trong các hoạt động: Nói với cô giáo khi có nhu cầu đi vệ sinh - Trẻ chấp nhận: - Mặc quần áo, đi * Hoạt động chơi: đội mũ khi ra nắng; dép, đi vệ sinh, cởi - Dạo chơi ngoài trời (đội đi giày dép; mặc quần áo khi bị bẩn, mũ, mặc quần áo ấm khi ra quần áo ấm khi trời bị ướt. ngoài trời chơi, cởi và thay lạnh. quần áo khi bẩn dưới sự giúp đỡ của cô ) 12 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ xem video dạy kỹ năng đi giầy, dép và giáo dục trẻ: Không được vứt dép, tất, quần áo phải cất vào tủ của mình, để đúng nơi quy định. - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi: một số hành động hành động nguy - Dạo chơi ngoài trời: nguy hiểm ( leo hiểm và phòng Không dẫm lên hột hạt, nơi trèo lên lan can, tránh, khi được nhắc trơn trượt, không lại gần cầu thang chơi, nhở. bếp nóng, không leo trèo nghịch các vật sắc cây, lan can, cầu thang, 14 nhọn, chọc tay vào giếng nước ổ điện ) khi - Không leo trèo nắp bể, được nhắc nhở giếng - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ xem video về một số nơi trẻ không phép lại gần, trò chuyện cùng trẻ - Dạo chơi ngoài trời: Nhắc trẻ không được đến gần bếp đang đun, bể nước, giếng * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Giờ ăn: Giáo dục và nhắc nhở trẻ trong khi ăn không được khóc, không được nô đùa tránh hóc, sặc, không được ngậm thìa, không ăn canh nóng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Luyện tập và phối hợp các giác quan - Trẻ biết sờ, nắn, - Tìm đồ vật vừa mới * Hoạt động chơi nhìn, nghe để nhận cất giấu theo gợi ý của - DCNT: Yêu cầu trẻ tìm biết một số đặc cô. vật cô vừa cất giấu điểm nổi bật của - Nghe và nhận biết - HĐG (góc hđvđv: chơi 15 đồ dùng quen âm thanh của một số với các khối nhựa, hột hạt) thuộc của bản thân đồ vật quen thuộc - Chơi trong giờ đón, trả - Sờ, nắn, nhìn đồ trẻ (Chơi tự do ở các góc) vật, để nhận biết một - TCM: Đồ gì biến mất số đặc điểm nổi bật. b. Nhận biết - Trẻ chơi bắt - Đồ dùng, đồ chơi của * Hoạt động chơi - tập có chước một số hành bản thân như trang chủ định: động quen thuộc phục của bé (quần, áo, - HĐNB: của những người giày, dép ) + Nhận biết trang phục của gần gũi. Sử dụng bé. được một số đồ * Hoạt động chơi: dùng, đồ chơi quen - Hoạt động góc, Dạo chơi thuộc. ngoài trời (Chơi theo ý 16 thích), chơi tự do ở các góc trong giờ đón trả trẻ (Trò chuyện về trang phục, giày dép của bé ) - Giáo dục trẻ học tập và làm theo Bác: Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi; biết giữ gìn vệ sinh thân thể - Trẻ nói được tên - Tên và một số đặc * Hoạt động chơi - tập có và chức năng của điểm bên ngoài của chủ định một số bộ phận cơ bản thân - HĐNB 18 thể khi được hỏi - Tên, chức năng chính + Nhận biết cảm xúc vui của một số bộ phận buồn của cơ thể: mắt, mũi, + Nhận biết khuôn mặt bé miệng, tai, tay, chân - Trẻ nghe và hiểu, nói được các từ: Bé trai, bé gái, mắt, mũi, chân, tay . - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, vệ sinh thân thể - Trẻ biết chỉ / nói - Số lượng (một- * Hoạt động chơi - tập có tên hoặc lấy hoặc nhiều) chủ định cất đúng đồ chơi - HĐNB 20 màu đỏ / vàng / + Nhận biết khuôn mặt bé xanh theo yêu cầu * Hoạt động chơi - Chơi trong giờ đón, trả trẻ (Chơi tự do ở các góc) - DCNT (Chơi theo ý thích Trẻ biết chỉ hoặc - Vị trí trong không cho trẻ nhặt đồ vật có màu lấy hoặc cất đúng gian (trên - dưới - xanh, đỏ, vàng khác nhau) đồ chơi có kích trước - sau so với bản - HĐG (Góc HĐVĐV nhặt 21 thước (to/nhỏ) theo thân trẻ) đồ vật vào rổ theo yêu cầu yêu cầu của cô) - Chơi tự do trong giờ đón trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a. Nghe - Trẻ thực hiện được - Nghe và thực hiện * Hoạt động giao lưu cảm nhiệm vụ gồm 1-2 một số yêu cầu bằng xúc hành động. Ví dụ: lời nói - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ “Cháu cất balo rồi đi thực hành cất, lấy balo của vào lớp .” trẻ * Hoạt động chơi - DCNT (Chơi tự do theo ý thích cất đồ chơi sau khi 22 chơi xong) - HĐG (Chơi ở các góc chơi: Góc HĐVĐV cất khối nhựa, hột hạt, nút nhựa ) - Chơi - tập buổi chiều (Cất đồ chơi sau khi chơi xong ) Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động giao lưu cảm hỏi: “Ai đây?”; “Cái “Cái gì?”; “Làm xúc: Giao tiếp với trẻ gì đây?”; “ làm gì”; “Để làm gì?”; trong giờ đón, trả trẻ gì?”; “ thế nào?” “Ở đâu?”; “Như thế * Hoạt động chơi – tập có 23 (Ví dụ: “Ai đây? Bạn nào?” chủ định ấy là bạn trai hay bạn - Nghe lời nói với - Cho trẻ quan sát, nhận gái? Miệng xinh để sắc thái tình cảm biết tranh ảnh, vật thật qua làm gì?) khác nhau các bài thơ, câu chuyện - Nghe các từ chỉ * Hoạt động chơi: tên gọi, đồ vật, sự - Chơi tự do ngoài trời vật, hành động quen (Cho trẻ quan sát, nhận thuộc. biết cây cối và các đồ chơi ở các nhóm chơi tự do) - Chơi ở các góc chơi theo ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ nhận biết đồ dùng, đồ chơi ở các góc chơi) * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ xếp, cất gối, thảm xốp và cho trẻ nhận biết, tập nói các đồ dùng đó. - Nghe các câu hỏi: Miệng để làm gì? Còn đây là cái gì? Muốn cầm thìa xúc cơm ăn chúng mình phải dùng gì?... - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, * HĐ Chơi – tập có chủ truyện ngắn đơn giản: đồng dao ca dao, hò định: Trả lời được các câu vè, câu đố, bài hát - Chú Gấu con ngoan (Trẻ hỏi về tên truyện, tên và truyện ngắn. nói được một số từ: Gấu và hành động của các - Lắng nghe khi con, Bác voi, Quả lê, Gấu nhân vật trong truyện người lớn đọc sách mẹ, Gấu em) * Chơi – tập buổi chiều - Cho trẻ đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao * Hoạt động chơi 24 - Trong giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ chơi ở các khu vực chơi, cô gợi hỏi trẻ nhận biết đồ dùng, đồ chơi ở các góc chơi. - Xem tranh ảnh video và gọi tên các nhân vật - Trẻ đọc cùng cô các bài ca dao, đồng dao: Lộn cầu vồng, Tập tầm vông, Nu na nu nống b. Nói - Trẻ phát âm rõ được - Phát âm các âm * Hoạt động chơi - tập có 25 một số tiếng khác nhau chủ định: Thơ 26 - Trẻ đọc được một số - Đọc một số đoạn - Miệng xinh (Trẻ nói bài thơ, ca dao, đồng thơ, bài thơ ngắn có được một số từ: Cãi nhau, dao với sự giúp đỡ câu 3-4 tiếng điều hay) của cô giáo. - Đôi mắt của em (Trẻ nói được một số từ: Xinh xinh, tròn tròn) - Mẹ và cô * Hoạt động chơi - Cô cho trẻ đọc theo cô các bài thơ, ca dao, đồng dao trong các giờ chơi chiều. - Trẻ nói được câu - Sử dụng một số từ * Hoạt động chơi – tập có đơn, câu có 3 - 5 chỉ đồ vật, đặc chủ định tiếng, có các từ thông điểm, hành động - Cho trẻ quan sát, nhận dụng chỉ sự vật, hoạt quen thuộc trong biết tranh ảnh, vật thật qua động, đặc điểm quen giao tiếp các bài thơ, câu chuyện thuộc. * Hoạt động chơi: - Chơi tự do ngoài trời 27 .( Cho trẻ quan sát, nhận biết cây cối và các đồ chơi ở các nhóm chơi tự do) - Chơi ở các góc chơi theo ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ nhận biết đồ dùng, đồ chơi ở các góc chơi) - Trẻ biết sử dụng lời - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu cảm nói với các mục đích thể hiện sự lễ phép xúc. khác nhau. khi nói chuyện với - Giao tiếp với trẻ trong + Chào hỏi, trò người lớn giờ đón trẻ, trả trẻ chuyện (chào cô giáo, * Hoạt động chơi - tập có chào bố mẹ, chào, - Thể hiện nhu cầu, chủ định chào các bạn ) mong muốn và hiểu - Thể hiện được sự lễ phép + Bày tỏ nhu cầu của biết bằng 1-2 câu (Con xin đọc thơ, hát)..) bản thân như con đơn giản và câu dài * Hoạt động chơi uống nước, con muốn như con uống nước, - Dạo chơi ngoài trời 28 đi vệ sinh con muốn đi vệ - Chơi tự do ở các góc + Hỏi các vấn đề sinh * Hoạt động ăn, ngủ, vệ quan tâm như: Cái gì - Trả lời và đặt câu sinh đây?... hỏi: “Cái gì”, “Làm - Trong giờ ăn: Nói với cô gì” giáo ( Con xin cô bát cơm, con xin cô bát canh ) - Trong giờ vệ sinh - Nghe, hiểu, sử dụng được các từ: “ Chào cô giáo”, “Chào bố”, “Chào mẹ”, “ Chào các bạn”, “ Con xin cô, con ạ cô”, “ Con muốn đi vệ sinh” 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Trẻ nói được một - Nhận biết tên gọi, * Hoạt động chơi – tập có vài thông tin về mình một số đặc điểm bên chủ định (Mắt, mũi ). ngoài bản thân - HĐNB: + Nhận biết khuôn mặt của bé + Nhận biết cảm xúc vui buồn 30 * Hoạt động giao lưu cảm xúc: - Chơi tự do ở các góc trong giờ đón, trả trẻ - Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm, sở thích của trẻ - Trẻ có thể biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động giao lưu cảm thích giao tiếp với người xung quanh. xúc. người khác bằng cử - Giao tiếp trong giờ đón chỉ, lời nói. trẻ, trả trẻ * Hoạt động chơi – tập có chủ định - Trẻ thể hiện thích đọc thơ, hát theo cô * Hoạt động chơi 32 - Chơi ở các góc chơi tự do, dạo chơi ngoài trời * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân - Trong giờ ngủ - Trong giờ ăn + Thể hiện được nhu cầu của mình với cô giáo, với các bạn. 33 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết và thể *Hoạt động giao lưu cảm trạng thái cảm xúc hiện một số trạng xúc. vui, buồn, sợ hãi. thái cảm xúc: vui, - Đón trẻ, trả trẻ 34 - Trẻ biết biểu lộ cảm buồn, tức giận. + Xem video về cảm xúc xúc: Vui, buồn, sợ của bé hãi qua nét mặt, cử * Hoạt động chơi – tập có chỉ. chủ định - Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn khi được cô khen, chê * Hoạt động chơi - Trẻ thích thú khi được chơi đùa cùng các bạn.. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Trẻ nghe, hiểu và sử dụng được các từ: Vui, buồn, khóc, giận - Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu cảm biệt, cảm ơn, vâng ạ hành vi văn hoá và xúc. giao tiếp: Chào tạm - Trong giờ đón trẻ, trả trẻ: biệt, cảm ơn, nói từ Cô cho trẻ chào cô, chào “dạ”, “vâng ạ”. bố mẹ * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 36 sinh: Trong giờ ăn - Dạy trẻ nói “xin”, “cảm ơn” - Nghe, hiểu và sử dụng được các từ: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”. - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi: một số hành vi xã hội dùng, đồ chơi: Bế - HĐG: đơn giản qua trò chơi búp bê, ru em ngủ, + Góc thao tác vai (Bế em, giả bộ (Trò chơi bế cho em ăn, thay áo cho em ăn, thay quần áo em, ru em ) cho em . cho em, nấu ăn, bác sĩ khám bệnh ) + Góc vận động: Chơi với 37 bóng, ô tô, các con vật kéo có dây + Chơi tự do trong giờ đón, trả trẻ Nghe, hiểu và sử dụng được các từ: Bế búp bê, ru em ngủ. - Trẻ thực hiện một - Thực hiện yêu cầu * HĐ chơi - tập có chủ số yêu cầu của người đơn giản của cô giáo định lớn: Ngồi vào ghế, đi như: Ngồi vào ghế, - Thực hành xếp hàng tập vệ sinh, đi dép đi vệ sinh, đi dép bài tập vận động - Thực hiện một số * Hoạt động chơi (cất đồ 39 quy định đơn giản chơi “HĐG, DCNT, chơi trong sinh hoạt ở theo ý thích trong giờ đón, nhóm/ lớp như: Xếp trả trẻ”) hàng chờ đến lượt, * Hoạt động ăn, ngủ, vệ để đồ chơi vào nơi sinh (Xếp hàng rửa tay. Ví quy định dụ: Thực hành xếp thẳng hàng rửa tay ) - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ xếp, cất gối, thảm xốp và cho trẻ nhận biết, tập nói các đồ dùng đó. - Trẻ biết hát bài và - Hát và tập vận * Hoạt động chơi – tập có vận động đơn giản động đơn giản theo chủ định: Âm nhạc 40 theo một vài bài hát / nhạc - Hát: bản nhạc quen thuộc - Nghe hát, nghe + Giấu tay trong chủ đề nhạc với các giai + Cô và mẹ - Trẻ thích tô màu, điệu khác nhau; - VĐ: Tay thơm tay ngoan vẽ, xếp hình, xem Nghe âm thanh của - NH: Chiếc khăn tay, Bàn tranh (cầm bút di các nhạc cụ tay mẹ. màu, vẽ nguệnh - Vẽ các đường nét - HĐVĐV: ngoạc) khác nhau, di màu, + Di màu cái váy xếp hình, xé, vò + Nặn vòng đeo tay 41 *Hoạt động chơi: - TC: Thi ai nhanh, Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi - DCNT (Chơi tự do: Chơi với phấn) - Góc: HĐVĐV ( Xếp hình) Tổng số mục tiêu: 33 NGƯỜI LẬP BAN GIÁM HIỆU Vì Thị Ngân Hoàng Thị Lệ Hằng
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_ban_than_ngay_h.pdf

