Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân

pdf 10 trang huynhson 05/08/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Vì Thị Ngân
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO
 Thời gian thực hiện: 4 Tuần (Từ ngày 04/11/2024 - 29/11/2024)
 Mục tiêu giáo dục Điều 
 chỉnh 
 Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
TT Mục tiêu bổ 
 sung
1.Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 
 1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít * Hoạt động chơi - tập có chủ 
 được động tác vào, thở ra định
 trong bài thể dục: - Tay: giơ cao; đưa - Hô hấp: Tập hít vào, thở 
 Hít thở, tay, ra phía trước, đưa ra, Gà gáy sáng
 lưng/bụng và chân sang ngang, đưa ra - Tay: Giơ cao 2 tay; đưa ra 
 sau kết hợp với lắc phía trước, đưa sang ngang, 
 bàn tay. đưa ra sau kết hợp với lắc 
 - Lưng, bụng, lườn: bàn tay.
 Cúi về phía trước, - Lưng, bụng, lườn: Cúi về 
 nghiêng người sang phía trước, nghiêng người 
 2 bên, vặn người sang 2 bên, vặn người sang 
 sang 2 bên. 2 bên.
 - Chân: Ngồi xuống, - Chân: Ngồi xuống, đứng 
 đứng lên, co duỗi lên, co duỗi từng chân. 
 từng chân. - Các bài tập phát triển chung 
 trong TDS, hoạt động chơi – 
 tập có chủ định
 - Giáo dục trẻ học tập và làm 
 theo Bác: Thường xuyên 
 luyện tập thể dục để tăng 
 cường sức khỏe
 - Trẻ giữ được * HĐ chơi - tập có chủ định
 thăng bằng trong - Nhún bật về phía - Vận động: 
 vận động: Nhún trước + Nhún bật về phía trước
 2 bật về phía trước, - Đi bước vào các ô + Đi bước vào các ô
 Đi bước vào các ô * Hoạt động chơi:
 - TC: Bóng tròn to
 - TC: Tập tầm vông
 - Trẻ thực hiện - Tung bóng bằng 2 * HĐ chơi- tập có chủ định:
 phối hợp tay-mắt: tay - Vận động: Tung bóng 
 3 Tung bóng bằng 2 bằng hai tay
 tay * Hoạt động chơi:
 - TC: Trời nắng trời mưa
 - Trẻ biết phối hợp * HĐ chơi - tập có chủ định
 tay, chân, cơ thể - Bò qua vật cản - Vận động: Bò qua vật cản
 4
 trong khi: Bò qua * Hoạt động chơi:
 vật cản - TC: Lộn cầu vồng - Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: 
 cổ tay, bàn tay, đầu ngón tay với - Chơi tự do ngoài trời
 6 ngón tay - thực nhau, rót, nhào, - Hoạt động góc (nấu ăn, ru 
 hiện “múa khéo”. khuấy, đảo, vò xé em ngủ )
 - Chơi chiều: Chơi lá cây .
 - Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật. * HĐ chơi tập có chủ định:
 được cử động bàn - Tập xâu, luồn dây, - HĐVĐV: 
 tay, ngón tay và cài, cởi cúc, buộc dây + Xâu vòng tặng bạn búp bê
 phối hợp tay - mắt - Đóng cọc bàn gỗ + Nặn vòng đeo tay
 trong các hoạt + Nặn cái vòng tặng cô
 động: nhào đất nặn; *Hoạt động chơi:
 xâu vòng tay, chuỗi - HĐG: Góc hoạt động với 
 7 đeo cổ đồ vật “Xâu vòng, xếp hình 
 theo ý thích của trẻ .”; 
 Góc vận động “ Đóng cọc 
 bàn gỗ, nhón nhặt đồ vật”
 - Chơi tự do ở các góc trong 
 giờ đón , trả trẻ
 - TCM: Lộn cầu vồng, Tập 
 tầm vông, Nu na nu nống
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
 8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh 
 chế độ ăn cơm, ăn độ ăn cơm và các cá nhân.
 được các loại thức loại thức ăn khác - Vệ sinh: Giáo dục trẻ rửa 
 ăn khác nhau nhau tay (sau khi chơi, trước khi 
 (Thịt băm, cơm - Tập luyện nề nếp ăn, sau khi đi vệ sinh)
 hạt, trứng ) thói quen tốt trong + Thực hành vứt rác đúng 
 ăn uống nơi quy định.
 - Luyện một số thói - Thực hành rửa tay bằng xà 
 quen tốt trong sinh phòng
 hoạt: ăn chín, uống - Giờ ăn: Trò chuyện về các 
 chín; rửa tay trước loại thức ăn, biết ăn chín 
 khi ăn, lau mặt, lau uống chín, ăn nhiều loại thức 
 miệng, uống nước ăn, trong quá trình ăn nhắc trẻ 
 sau khi ăn, vứt rác không làm cơm rơi vãi, trước 
 đúng nơi quy định. khi ăn mời cô, mời bạn
 - Giờ ngủ: Nhắc trẻ không 
 được nô dùa, nói chuyện.
 9 - Trẻ biết ngủ 1 - Luyện thói quen * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: 
 giấc buổi trưa ngủ 1 giấc trưa. -Trong giờ ngủ: Cho trẻ ngủ 
 đúng giờ, ngủ một giấc. 
 Trong quá trình trẻ ngủ có thể 
 mở nhạc nhẹ, nhạc hát ru cho 
 trẻ nghe.
10 - Trẻ biết đi vệ Tập đi vệ sinh đúng * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh:
 sinh đúng nơi quy nơi quy định - Vệ sinh: Thực hành đi vệ định, theo sự sinh đúng nơi quy định. Đi 
 hướng dẫn của cô. trước, sau giờ ăn và trước 
 khi trả trẻ
 - Trẻ làm được một - Tập tự phục vụ * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống sinh: 
 đỡ của lớn (lấy nước -Trong giờ ăn.
 nước uống, xúc + Tập một số thao + Tổ chức giờ ăn cho trẻ.
 cơm, đi vệ sinh ) tác đơn giản trong + Quan sát và đàm thoại với 
 rửa tay, lau mặt trẻ về cách sử dụng một số 
 + Chuẩn bị chỗ ngủ đồ dùng đúng cách.
 + Tập nói với người + Thực hành: Sử dụng cốc 
 lớn khi có nhu cầu uống nước, sử dụng bát, 
11
 ăn, ngủ, vệ sinh thìa trong khi ăn.
 - Giờ ngủ: Chuẩn bị chỗ 
 ngủ cùng cô như lấy gối, 
 lấy chăn, giải thảm xốp 
 cùng cô ngủ dậy thì cất 
 đồ cùng cô.
 - Trong các hoạt động: Nói 
 với cô giáo khi có nhu cầu 
 đi vệ sinh 
 - Trẻ chấp nhận: - Mặc quần áo, đi * Hoạt động chơi:
 đội mũ khi ra nắng; dép, đi vệ sinh, cởi - Dạo chơi ngoài trời (đội 
 đi giày dép; mặc quần áo khi bị bẩn, mũ, mặc quần áo ấm khi ra 
 quần áo ấm khi trời bị ướt. ngoài trời chơi, cởi và thay 
 lạnh. quần áo khi bẩn dưới sự 
 giúp đỡ của cô )
12 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video dạy kỹ năng đi 
 giầy, dép và giáo dục trẻ: 
 Không được vứt dép, tất, 
 quần áo phải cất vào tủ 
 của mình, để đúng nơi quy 
 định.
 - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số * Hoạt động chơi:
 một số hành động hành động nguy - Dạo chơi ngoài trời: 
 nguy hiểm ( leo hiểm và phòng Không dẫm lên hột hạt, nơi 
 trèo lên lan can, tránh, khi được nhắc trơn trượt, không lại gần 
 cầu thang chơi, nhở. bếp nóng, không leo trèo 
 nghịch các vật sắc cây, lan can, cầu thang, 
14
 nhọn, chọc tay vào giếng nước 
 ổ điện ) khi - Không leo trèo nắp bể, 
 được nhắc nhở giếng 
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 xem video về một số nơi trẻ 
 không phép lại gần, trò chuyện cùng trẻ
 - Dạo chơi ngoài trời: Nhắc 
 trẻ không được đến gần bếp 
 đang đun, bể nước, giếng 
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Giờ ăn: Giáo dục và nhắc 
 nhở trẻ trong khi ăn không 
 được khóc, không được nô 
 đùa tránh hóc, sặc, không 
 được ngậm thìa, không ăn 
 canh nóng 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Luyện tập và phối hợp các giác quan
 - Trẻ biết sờ, nắn, - Tìm đồ vật vừa mới * Hoạt động chơi
 nhìn, nghe để nhận cất giấu theo gợi ý của - DCNT: Yêu cầu trẻ tìm 
 biết một số đặc cô. vật cô vừa cất giấu
 điểm nổi bật của - Nghe và nhận biết - HĐG (góc hđvđv: chơi 
15 đồ dùng quen âm thanh của một số với các khối nhựa, hột hạt)
 thuộc của bản thân đồ vật quen thuộc - Chơi trong giờ đón, trả 
 - Sờ, nắn, nhìn đồ trẻ (Chơi tự do ở các góc)
 vật, để nhận biết một - TCM: Đồ gì biến mất
 số đặc điểm nổi bật.
b. Nhận biết
 - Trẻ chơi bắt - Đồ dùng, đồ chơi của * Hoạt động chơi - tập có 
 chước một số hành bản thân như trang chủ định: 
 động quen thuộc phục của bé (quần, áo, - HĐNB:
 của những người giày, dép ) + Nhận biết trang phục của 
 gần gũi. Sử dụng bé.
 được một số đồ * Hoạt động chơi: 
 dùng, đồ chơi quen - Hoạt động góc, Dạo chơi 
 thuộc. ngoài trời (Chơi theo ý 
16
 thích), chơi tự do ở các 
 góc trong giờ đón trả trẻ 
 (Trò chuyện về trang phục, 
 giày dép của bé )
 - Giáo dục trẻ học tập và 
 làm theo Bác: Biết giữ gìn 
 đồ dùng, đồ chơi; biết giữ 
 gìn vệ sinh thân thể 
 - Trẻ nói được tên - Tên và một số đặc * Hoạt động chơi - tập có 
 và chức năng của điểm bên ngoài của chủ định
 một số bộ phận cơ bản thân - HĐNB
18
 thể khi được hỏi - Tên, chức năng chính + Nhận biết cảm xúc vui 
 của một số bộ phận buồn
 của cơ thể: mắt, mũi, + Nhận biết khuôn mặt bé miệng, tai, tay, chân - Trẻ nghe và hiểu, nói 
 được các từ: Bé trai, bé 
 gái, mắt, mũi, chân, tay .
 - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, 
 vệ sinh thân thể
 - Trẻ biết chỉ / nói - Số lượng (một- * Hoạt động chơi - tập có 
 tên hoặc lấy hoặc nhiều) chủ định
 cất đúng đồ chơi - HĐNB
20 màu đỏ / vàng / + Nhận biết khuôn mặt bé
 xanh theo yêu cầu * Hoạt động chơi
 - Chơi trong giờ đón, trả 
 trẻ (Chơi tự do ở các góc)
 - DCNT (Chơi theo ý thích 
 Trẻ biết chỉ hoặc - Vị trí trong không cho trẻ nhặt đồ vật có màu 
 lấy hoặc cất đúng gian (trên - dưới - xanh, đỏ, vàng khác nhau)
 đồ chơi có kích trước - sau so với bản - HĐG (Góc HĐVĐV nhặt 
21 thước (to/nhỏ) theo thân trẻ) đồ vật vào rổ theo yêu cầu 
 yêu cầu của cô)
 - Chơi tự do trong giờ đón 
 trẻ, trả trẻ, chơi buổi chiều
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 a. Nghe
 - Trẻ thực hiện được - Nghe và thực hiện * Hoạt động giao lưu cảm 
 nhiệm vụ gồm 1-2 một số yêu cầu bằng xúc
 hành động. Ví dụ: lời nói - Giờ đón, trả trẻ: Cho trẻ 
 “Cháu cất balo rồi đi thực hành cất, lấy balo của 
 vào lớp .” trẻ
 * Hoạt động chơi
 - DCNT (Chơi tự do theo 
 ý thích cất đồ chơi sau khi 
22
 chơi xong)
 - HĐG (Chơi ở các góc 
 chơi: Góc HĐVĐV cất 
 khối nhựa, hột hạt, nút 
 nhựa )
 - Chơi - tập buổi chiều
 (Cất đồ chơi sau khi chơi 
 xong )
 Trẻ trả lời các câu - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động giao lưu cảm 
 hỏi: “Ai đây?”; “Cái “Cái gì?”; “Làm xúc: Giao tiếp với trẻ 
 gì đây?”; “ làm gì”; “Để làm gì?”; trong giờ đón, trả trẻ
 gì?”; “ thế nào?” “Ở đâu?”; “Như thế * Hoạt động chơi – tập có 
23
 (Ví dụ: “Ai đây? Bạn nào?” chủ định
 ấy là bạn trai hay bạn - Nghe lời nói với - Cho trẻ quan sát, nhận 
 gái? Miệng xinh để sắc thái tình cảm biết tranh ảnh, vật thật qua 
 làm gì?) khác nhau các bài thơ, câu chuyện - Nghe các từ chỉ * Hoạt động chơi:
 tên gọi, đồ vật, sự - Chơi tự do ngoài trời
 vật, hành động quen (Cho trẻ quan sát, nhận 
 thuộc. biết cây cối và các đồ chơi 
 ở các nhóm chơi tự do)
 - Chơi ở các góc chơi theo 
 ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ 
 nhận biết đồ dùng, đồ chơi 
 ở các góc chơi)
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ 
 xếp, cất gối, thảm xốp và 
 cho trẻ nhận biết, tập nói 
 các đồ dùng đó.
 - Nghe các câu hỏi: Miệng 
 để làm gì? Còn đây là cái 
 gì? Muốn cầm thìa xúc 
 cơm ăn chúng mình phải 
 dùng gì?...
 - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, * HĐ Chơi – tập có chủ 
 truyện ngắn đơn giản: đồng dao ca dao, hò định:
 Trả lời được các câu vè, câu đố, bài hát - Chú Gấu con ngoan (Trẻ 
 hỏi về tên truyện, tên và truyện ngắn. nói được một số từ: Gấu 
 và hành động của các - Lắng nghe khi con, Bác voi, Quả lê, Gấu 
 nhân vật trong truyện người lớn đọc sách mẹ, Gấu em)
 * Chơi – tập buổi chiều 
 - Cho trẻ đọc các bài thơ, 
 ca dao, đồng dao
 * Hoạt động chơi
24 - Trong giờ đón, trả trẻ: 
 Cho trẻ chơi ở các khu vực 
 chơi, cô gợi hỏi trẻ nhận 
 biết đồ dùng, đồ chơi ở các 
 góc chơi.
 - Xem tranh ảnh video và 
 gọi tên các nhân vật
 - Trẻ đọc cùng cô các bài 
 ca dao, đồng dao: Lộn cầu 
 vồng, Tập tầm vông, Nu 
 na nu nống
 b. Nói
 - Trẻ phát âm rõ được - Phát âm các âm * Hoạt động chơi - tập có 
25
 một số tiếng khác nhau chủ định: Thơ
26 - Trẻ đọc được một số - Đọc một số đoạn - Miệng xinh (Trẻ nói bài thơ, ca dao, đồng thơ, bài thơ ngắn có được một số từ: Cãi nhau, 
 dao với sự giúp đỡ câu 3-4 tiếng điều hay)
 của cô giáo. - Đôi mắt của em (Trẻ nói 
 được một số từ: Xinh xinh, 
 tròn tròn)
 - Mẹ và cô
 * Hoạt động chơi
 - Cô cho trẻ đọc theo cô 
 các bài thơ, ca dao, đồng 
 dao trong các giờ chơi 
 chiều.
 - Trẻ nói được câu - Sử dụng một số từ * Hoạt động chơi – tập có 
 đơn, câu có 3 - 5 chỉ đồ vật, đặc chủ định
 tiếng, có các từ thông điểm, hành động - Cho trẻ quan sát, nhận 
 dụng chỉ sự vật, hoạt quen thuộc trong biết tranh ảnh, vật thật qua 
 động, đặc điểm quen giao tiếp các bài thơ, câu chuyện
 thuộc. * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do ngoài trời
27
 .( Cho trẻ quan sát, nhận 
 biết cây cối và các đồ chơi 
 ở các nhóm chơi tự do)
 - Chơi ở các góc chơi theo 
 ý thích ( Cô gợi hỏi trẻ 
 nhận biết đồ dùng, đồ chơi 
 ở các góc chơi)
 - Trẻ biết sử dụng lời - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu cảm 
 nói với các mục đích thể hiện sự lễ phép xúc. 
 khác nhau. khi nói chuyện với - Giao tiếp với trẻ trong 
 + Chào hỏi, trò người lớn giờ đón trẻ, trả trẻ
 chuyện (chào cô giáo, * Hoạt động chơi - tập có 
 chào bố mẹ, chào, - Thể hiện nhu cầu, chủ định
 chào các bạn ) mong muốn và hiểu - Thể hiện được sự lễ phép 
 + Bày tỏ nhu cầu của biết bằng 1-2 câu (Con xin đọc thơ, hát)..)
 bản thân như con đơn giản và câu dài * Hoạt động chơi
 uống nước, con muốn như con uống nước, - Dạo chơi ngoài trời
28 đi vệ sinh con muốn đi vệ - Chơi tự do ở các góc
 + Hỏi các vấn đề sinh * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 quan tâm như: Cái gì - Trả lời và đặt câu sinh
 đây?... hỏi: “Cái gì”, “Làm - Trong giờ ăn: Nói với cô 
 gì” giáo ( Con xin cô bát cơm, 
 con xin cô bát canh )
 - Trong giờ vệ sinh
 - Nghe, hiểu, sử dụng 
 được các từ: “ Chào cô 
 giáo”, “Chào bố”, 
 “Chào mẹ”, “ Chào các bạn”, “ Con xin cô, con ạ 
 cô”, “ Con muốn đi vệ 
 sinh” 
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 - Trẻ nói được một - Nhận biết tên gọi, * Hoạt động chơi – tập có 
 vài thông tin về mình một số đặc điểm bên chủ định
 (Mắt, mũi ). ngoài bản thân - HĐNB:
 + Nhận biết khuôn mặt của 
 bé
 + Nhận biết cảm xúc vui 
 buồn
30
 * Hoạt động giao lưu cảm 
 xúc: 
 - Chơi tự do ở các góc 
 trong giờ đón, trả trẻ
 - Trò chuyện với trẻ về 
 tên, đặc điểm, sở thích của 
 trẻ
 - Trẻ có thể biểu lộ - Giao tiếp với * Hoạt động giao lưu cảm 
 thích giao tiếp với người xung quanh. xúc. 
 người khác bằng cử - Giao tiếp trong giờ đón 
 chỉ, lời nói. trẻ, trả trẻ
 * Hoạt động chơi – tập có 
 chủ định
 - Trẻ thể hiện thích đọc 
 thơ, hát theo cô
 * Hoạt động chơi
32
 - Chơi ở các góc chơi tự 
 do, dạo chơi ngoài trời
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh cá nhân
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ ăn
 + Thể hiện được nhu cầu 
 của mình với cô giáo, với 
 các bạn.
33 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết và thể *Hoạt động giao lưu cảm 
 trạng thái cảm xúc hiện một số trạng xúc. 
 vui, buồn, sợ hãi. thái cảm xúc: vui, - Đón trẻ, trả trẻ
34 - Trẻ biết biểu lộ cảm buồn, tức giận. + Xem video về cảm xúc 
 xúc: Vui, buồn, sợ của bé
 hãi qua nét mặt, cử * Hoạt động chơi – tập có 
 chỉ. chủ định
 - Trẻ biết biểu lộ cảm xúc 
 vui, buồn khi được cô 
 khen, chê * Hoạt động chơi
 - Trẻ thích thú khi được 
 chơi đùa cùng các bạn..
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Trẻ nghe, hiểu và sử 
 dụng được các từ: Vui, 
 buồn, khóc, giận
 - Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu cảm 
 biệt, cảm ơn, vâng ạ hành vi văn hoá và xúc. 
 giao tiếp: Chào tạm - Trong giờ đón trẻ, trả trẻ: 
 biệt, cảm ơn, nói từ Cô cho trẻ chào cô, chào 
 “dạ”, “vâng ạ”. bố mẹ 
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
36 sinh: Trong giờ ăn
 - Dạy trẻ nói “xin”, “cảm 
 ơn” 
 - Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Chào tạm 
 biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, 
 “vâng ạ”.
 - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ * Hoạt động chơi:
 một số hành vi xã hội dùng, đồ chơi: Bế - HĐG: 
 đơn giản qua trò chơi búp bê, ru em ngủ, + Góc thao tác vai (Bế em, 
 giả bộ (Trò chơi bế cho em ăn, thay áo cho em ăn, thay quần áo 
 em, ru em ) cho em . cho em, nấu ăn, bác sĩ 
 khám bệnh ) 
 + Góc vận động: Chơi với 
37
 bóng, ô tô, các con vật 
 kéo có dây 
 + Chơi tự do trong giờ 
 đón, trả trẻ
 Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Bế búp bê, 
 ru em ngủ.
 - Trẻ thực hiện một - Thực hiện yêu cầu * HĐ chơi - tập có chủ 
 số yêu cầu của người đơn giản của cô giáo định
 lớn: Ngồi vào ghế, đi như: Ngồi vào ghế, - Thực hành xếp hàng tập 
 vệ sinh, đi dép đi vệ sinh, đi dép bài tập vận động
 - Thực hiện một số * Hoạt động chơi (cất đồ 
39 quy định đơn giản chơi “HĐG, DCNT, chơi 
 trong sinh hoạt ở theo ý thích trong giờ đón, 
 nhóm/ lớp như: Xếp trả trẻ”)
 hàng chờ đến lượt, * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 để đồ chơi vào nơi sinh (Xếp hàng rửa tay. Ví 
 quy định dụ: Thực hành xếp thẳng hàng rửa tay )
 - Giờ ngủ: Cô tập cho trẻ 
 xếp, cất gối, thảm xốp và 
 cho trẻ nhận biết, tập nói 
 các đồ dùng đó.
 - Trẻ biết hát bài và - Hát và tập vận * Hoạt động chơi – tập có 
 vận động đơn giản động đơn giản theo chủ định: Âm nhạc
 40 theo một vài bài hát / nhạc - Hát:
 bản nhạc quen thuộc - Nghe hát, nghe + Giấu tay
 trong chủ đề nhạc với các giai + Cô và mẹ
 - Trẻ thích tô màu, điệu khác nhau; - VĐ: Tay thơm tay ngoan
 vẽ, xếp hình, xem Nghe âm thanh của - NH: Chiếc khăn tay, Bàn 
 tranh (cầm bút di các nhạc cụ tay mẹ.
 màu, vẽ nguệnh - Vẽ các đường nét - HĐVĐV:
 ngoạc) khác nhau, di màu, + Di màu cái váy
 xếp hình, xé, vò + Nặn vòng đeo tay
 41 *Hoạt động chơi:
 - TC: Thi ai nhanh, Ai 
 nhanh nhất, ai đoán giỏi 
 - DCNT (Chơi tự do: Chơi 
 với phấn)
 - Góc: HĐVĐV ( Xếp 
 hình)
Tổng số mục tiêu: 33
 NGƯỜI LẬP BAN GIÁM HIỆU
 Vì Thị Ngân Hoàng Thị Lệ Hằng

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_ban_than_ngay_h.pdf