Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng, đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thu Hương

pdf 12 trang huynhson 07/08/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng, đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thu Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng, đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thu Hương

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Đồ dùng, đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thu Hương
 HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
 Thực hiện: Từ ngày 07/10 đến ngày 01/11/2024 (4 tuần)
 Mục tiêu giáo Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Điều 
TT Mục tiêu chỉnh 
 bổ sung
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1 - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít vào, * Hoạt động chơi - 
 được các động thở ra. tập có chủ định
 tác trong bài - Tay: giơ cao; đưa ra - Hô hấp: Tập hít 
 tập thể dục: hít phía trước, đưa sang vào, thở ra 
 thở, tay, lưng/ ngang, đưa ra sau kết - Tay: 
 bụng và chân. hợp với lắc bàn tay. + 2 tay đưa ra phía 
 - Lưng, bụng, lườn: trước, hạ xuống
 Cúi về phía trước, + 2 tay giơ cao, hạ 
 nghiêng người sang 2 xuống; 
 bên, vặn người sang 2 + 2 tay đưa sang 
 bên. ngang, hạ xuống
 - Chân: Ngồi xuống, + Đưa tay ra sau kết 
 đứng lên, co duỗi từng hợp lắc tay
 chân. - Lưng, bụng, lườn: 
 + Nghiêng người 
 sang 2 bên.
 + Cúi về phía trước.
 - Chân: 
 + Ngồi xuống, đứng 
 lên.
 + Co duỗi từng chân
 - Các bài tập phát 
 triển chung trong 
 TDS, hoạt động 
 chơi – tập có chủ 
 định
2 - Trẻ giữ được - Đi có mang vật trên * HĐ chơi - tập có 
 thăng bằng tay chủ định
 trong vận động - Bật qua vạch kẻ - Vận động: 
 đi/ chạy thay + Đi có mang vật 
 đổi tốc độ trên tay
 nhanh - chậm + Bật qua vạch kẻ
 theo cô hoặc đi * Hoạt động chơi:
 trong đường - Trò chơi: 
 hẹp có bê vật + Bắt bướm
 trên tay. + Chi chi chành 
 chành 3 - Trẻ thực hiện - Tung bóng qua dây * Chơi – tập có chủ 
 phối hợp vận định:
 động tay - mắt: - Vận động: Tung 
 tung - bắt bóng bóng qua dây 
 với cô ở * Hoạt động chơi:
 khoảng cách - TC: Dung dăng 
 1m; ném vào dung dẻ
 đích xa 1-1,2m.
4 - Trẻ biết phối - Bò chui qua cổng * HĐ chơi - tập có 
 hợp tay, chân, chủ định
 cơ thể trong - Vận động: 
 khi bò để giữ + Bò chui qua cổng
 được vật đặt * Hoạt động chơi:
 trên lưng. - Trò chơi: 
 + Ném bóng vào rổ
6 - Trẻ biết vận - Xoa tay, chạm các * Hoạt động chơi: 
 động cổ tay, đầu ngón tay với nhau, Tổ chức cho trẻ 
 bàn tay, ngón rót, nhào, khuấy, đảo, chơi các trò chơi 
 tay - thực hiện vò xé
 giúp trẻ phối hợp 
 “múa khéo”.
 các cử động của 
 bàn tay, ngón tay:
 - Trò chơi dân gian: 
 Chi chi chành 
 chành, tập tầm 
 vông, bóng tròn to, 
 lộn cầu vồng, tung 
 bóng, gieo hạt, hãy 
 làm theo hiệu lệnh, 
 kéo cưa lừa sẻ, 
 bóng bay, đôi bạn
 - Chơi, hoạt động 
 ngoài trời: Chơi với 
 sỏi (xếp đồ dùng 
 của cô cấp dưỡng), 
 chơi với giấy, chơi 
 với lá cây, vẽ theo ý 
 thích (vẽ đồ dùng 
 của cô giáo), 
 - Chơi, hoạt động 
 theo ý thích buổi chiều: Thực hành 
 thao tác rửa tay
7 - Trẻ biết phối - Nhón nhặt đồ vật. *Hoạt động chơi:
 hợp được cử - Tập xâu, luồn dây, - HĐG (Góc hoạt 
 động bàn tay, cài, cởi cúc, buộc dây động với đồ vật “ 
 ngón tay và - Đóng cọc bàn gỗ Xếp chồng, nhón 
 phối hợp tay - - Chồng, xếp 4 – 6 nhặt đồ vật, xâu 
 mắt trong các khối. hạt, ”
 hoạt động: * HĐ chơi tập có 
 nhào đất nặn; chủ định:
 vẽ tổ chim; xâu - Hoạt động với đồ 
 vòng tay, chuỗi vật: 
 đeo cổ + Xếp cái bàn
 + Di màu cái bát
 + Xếp cái ghế
 + Xâu vòng màu 
 vàng
 - TCM: Con bọ 
 dừa, trời nắng trời 
 mưa, đá bóng vào 
 gôn, thổi bong bóng
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
8 - Trẻ thích nghi - Làm quen với chế độ * Hoạt động ăn, ngủ, 
 với chế độ ăn ăn cơm và các loại thức vệ sinh cá nhân.
 cơm, ăn được ăn khác nhau - Rèn nề nếp, thói 
 các loại thức ăn - Tập luyện nề nếp thói quen: 
 khác nhau quen tốt trong ăn uống + Rửa tay, lau mặt 
 - Luyện một số thói trước và sau khi 
 quen tốt trong sinh ăn, .
 hoạt: ăn chín, uống - Giờ ăn: Cô giới 
 chín; rửa tay trước khi thiệu về các loại thức 
 ăn; lau mặt, lau miệng, ăn.
 uống nước sau khi ăn; - Luyện cho trẻ 1 số 
 vứt rác đúng nơi quy thói quen tốt trong 
 định. sinh hoạt: biết ăn 
 chín, uống chín, ăn 
 nhiều loại thức ăn, 
 uống nước sau khi 
 ăn, vứt rác đúng nơi 
 quy định. Tập cho trẻ 
 thói quen trước khi 
 ăn phải mời, khi 
 được sự cho phép 
 mới được ăn 9 - Trẻ biết ngủ 1 - Luyện thói quen ngủ * HĐ ngủ: Trong giờ 
 giấc buổi trưa 1 giấc trưa. ngủ
 - Cho trẻ ngủ đúng 
 giờ, ngủ một giấc 
 buổi trưa
10 - Trẻ biết đi vệ - Tập đi vệ sinh đúng * Hoạt động ăn, ngủ, 
 sinh đúng nơi nơi quy định vệ sinh cá nhân
 quy định. - Hoạt động vệ sinh: 
 Tập cho trẻ thói 
 quem đi vệ sinh 
 đúng nơi quy định
11 - Trẻ làm được - Tập tự phục vụ: * Hoạt động ăn
 một số việc với + Xúc cơm, uống nước - Tổ chức giờ ăn 
 sự giúp đỡ của + Chuẩn bị chỗ ngủ cho trẻ.
 người lớn (lấy - Tập một số thao tác - Quan sát và đàm 
 nước uống, đi đơn giản trong rửa tay, thoại với trẻ về cách 
 vệ sinh ) lau mặt. sử dụng một số đồ 
 - Tập nói với người lớn dùng đúng cách và 
 khi có nhu cầu ăn, ngủ, sử dụng được các từ: 
 vệ sinh ca, cốc, bát, thìa 
 - Thực hành: Tập 
 cho trẻ sử dụng cốc 
 uống nước, sử dụng 
 bát, thìa trong khi 
 ăn.
 - Giờ ngủ: Tập thói 
 quen cho trẻ chuẩn 
 bị chỗ ngủ như 
 lấy/cất gối, lấy/ cất 
 thảm 
 - Nói với cô giáo 
 khi có nhu cầu đi vệ 
 sinh, ăn, ngủ 
12 - Trẻ chấp - Mặc quần áo đi dép, * Hoạt động chơi
 nhận: đội mũ đi vệ sinh, cởi quần áo - Dạo chơi ngoài 
 khi ra nắng; đi khi bị bẩn, khi bị ướt trời (Đội mũ, mặc 
 giày dép; mặc 
 quần áo ấm khi quần đùi, áo cộc 
 trời lạnh. tay, đi dép khi ra 
 ngoài trời chơi, cởi 
 và thay quần áo khi 
 bẩn, ướt dưới sự 
 giúp đỡ của cô ) - Giờ đón, trả trẻ: 
 Cho trẻ xem video 
 dạy kỹ năng tự mặc 
 và cởi quần áo và 
 giáo dục trẻ: Không 
 được vứt dép, mũ, 
 quần áo phải cất 
 vào tủ của mình, để 
 đúng nơi quy định
13 - Trẻ biết tránh - Nhận biết một số vật * Hoạt động chơi: 
 một số vật dụng nguy hiểm, những - Không dẫm lên 
 dụng, nơi nguy nơi nguy hiểm không hột hạt trơn trượt dễ 
 hiểm (bếp đang được phép sờ vào hoặc 
 đun, phích đến gần. bị ngã hay bị 
 nước nóng, xô thương tích, không 
 nước, giếng) lại gần bếp nóng, 
 khi được nhắc giếng, không cầm 
 nhở. chơi các vật sắc 
 nhọn như dao, kéo, 
 que, gậy không leo 
 trèo cây, không trèo 
 bờ rào, hành lang, 
 lan can 
14 - Trẻ biết và - Nhận biết một số * Hoạt động chơi:
 tránh một số hành động nguy hiểm - Dạo chơi ngoài 
 hành động và phòng tránh. trời: Không dẫm lên 
 nguy hiểm (leo hột hạt, những nơi 
 trèo lên lan trơn trượt, không lại 
 can, chơi gần bếp nóng 
 nghịch các vật nghịch nước bẩn, 
 sắc nhọn ) không leo trèo cây, 
 khi được nhắc không chèo hàng 
 nhở rào, lan can, cầu 
 thang .
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Luyện tập và phối hợp các giác quan
15 - Trẻ biết sờ - Tìm đồ vật vừa mới * Hoạt động chơi– 
 nắn, nhìn, cất giấu. tập có chủ định: 
 nghe, ngửi, - Sờ nắn, nhìn, ngửi HĐNB
 nếm để nhận đồ vật, hoa, quả để - Tìm hiểu đôi dép 
 biết đặc điểm nhận biết đặc điểm nổi (STEAM)
 nổi bật của đối bật. - Nhận biết cái bát 
 tượng. (to – nhỏ) - Sờ nắn đồ vật, đồ - Nhận biết quả 
 chơi để nhận biết cứng bóng, cái vòng (màu 
 - mềm, trơn (nhẵn) - xanh, đỏ)
 xù xì - Nhận biết quả 
 bóng, ô tô (to – nhỏ)
 * Hoạt động chơi
 - DCNT: Yêu cầu 
 trẻ tìm vật cô vừa cất 
 giấu
 - HĐG (góc 
 HĐVĐV: chơi với 
 các khối nhựa, xâu 
 hoa, hột hạt )
 - Chơi trong giờ 
 đón, trả trẻ (Chơi tự 
 do ở các góc)
b. Nhận biết
16 - Trẻ chơi bắt - Đồ dùng, đồ chơi của * HĐ chơi:
 chước một số bản thân và của - Trong giờ đón trả 
 hành động nhóm/lớp. trẻ: Cho trẻ chơi tự 
 quen thuộc của - Tên, đặc điểm nổi bật, do ở các góc chơi
 những người công dụng và cách sử - Hoạt động góc:
 gần gũi. Sử dụng đồ dùng, đồ chơi + Góc HĐVĐV: 
 dụng được một quen thuộc. Cho trẻ chơi với 
 số đồ dùng, đồ khối nhựa, khối 
 chơi quen gỗ 
 thuộc: Bóng, + Góc vận động: 
 hột hạt, khối Chơi đóng cọc, chơi 
 nhựa với vòng, bóng 
 + Góc thao tác vai: 
 Trẻ chơi bế em búp 
 bê 
20 - Trẻ biết chỉ / - Màu đỏ, vàng, xanh * Hoạt động chơi– 
 nói tên hoặc lấy - Số lượng (một- nhiều) tập có chủ định: 
 hoặc cất đúng HĐNB
 đồ chơi màu đỏ - Tìm hiểu đôi dép 
 / vàng / xanh (STEAM)
 theo yêu cầu - Nhận biết cái bát 
21 - Trẻ biết chỉ - Kích thước (to - nhỏ) (to – nhỏ)
 hoặc lấy hoặc - Hình tròn, hình vuông - Nhận biết quả 
 cất đúng đồ - Vị trí trong không bóng, cái vòng (màu 
 chơi có kích gian (trên - dưới - trước xanh, đỏ)
 thước (to/nhỏ) - sau so với bản thân - Nhận biết quả 
 theo yêu cầu trẻ) bóng, ô tô (to – nhỏ)
 * Hoạt động chơi: - HĐG, DCNT 
 - Chơi tự do trong 
 giờ đón trẻ, trả trẻ, 
 chơi – tập buổi 
 chiều
 * Hoạt động chơi – 
 tập có chủ định
 - HĐVĐV:
 + Xếp cái bàn
 + Di màu cái bát
 + Xếp cái ghế
 + Xâu vòng màu 
 vàng
 * Hoạt động chơi:
 - Dạo chơi ngoài 
 trời 
 - Hoạt động 
 góc(góc HĐVĐV: 
 Chơi với các khối 
 nhựa, hột hạt, nhặt 
 đồ vật vào rổ theo 
 yêu cầu của cô
 - Chơi theo ý thích 
 cho trẻ nhặt kích 
 thước to nhỏ khác 
 nhau.
 - Chơi trong giờ 
 đón, trả trẻ (Chơi tự 
 do ở các góc)
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
a. Nghe
22 - Trẻ thực hiện - Nghe và thực hiện các * Hoạt động chơi
 được nhiệm vụ yêu cầu bằng lời nói - DCNT (Chơi tự 
 gồm 2-3 hành do theo ý thích cất 
 động. Ví dụ: đồ chơi sau khi chơi 
 “Cháu cất đồ xong)
 chơi lên giá rồi - HĐG (Chơi ở các 
 đi rửa tay!” góc chơi: Góc 
 HĐVĐV cất khối 
 nhựa, hột hạt, nút 
 nhựa .)
 - Chơi - tập buổi 
 chiều
 (Cất đồ chơi sau khi 
 chơi xong ) 23 - Trẻ trả lời các - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động giao 
 câu hỏi: “Ai “Cái gì?”; “Làm gì”; lưu cảm xúc: Giao 
 đây?”; “Cái gì “Để làm gì?’; “Ở tiếp với trẻ trong 
 đây?”; “ làm đâu?”; “Như thế nào?” giờ đón, trả trẻ
 gì?”; “ thế - Nghe lời nói với sắc * Chơi – tập có chủ 
 nào?” (Ví dụ: thái tình cảm khác nhau định: sử dụng được 
 “Cái trống kêu - Nghe các từ chỉ tên các từ: trống cơm, 
 thế nào?” ) gọi đồ vật, sự vật, hành xắc xô, quả bóng, 
 động quen thuộc búp bê...
 * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do ngoài 
 trời.
 - Chơi ở các góc 
 chơi theo ý thích
 - Nghe các câu hỏi: 
 Cái ghế này dùng 
 để làm gì? Cô có 
 cái gì đây? Hột hạt 
 này dùng để làm 
 gì? 
24 - Trẻ hiểu nội - Nghe các bài thơ, đồng * Hoạt động chơi – 
 dung truyện dao ca dao, hò vè, câu tập có chủ định
 ngắn đơn giản: đố, bài hát và truyện - Thơ:
 Trả lời được ngắn. + Đi dép
 các câu hỏi về + Cái bát xinh xinh
 tên truyện, tên + Giờ chơi
 và hành động - Truyện:
 của các nhân + Đôi bạn nhỏ
 vật.
b, Nói
25 - Trẻ phát âm rõ - Phát âm các âm khác * Hoạt động chơi - 
 tiếng nhau tập có chủ định: 
26 - Trẻ đọc được - Đọc các đoạn thơ, bài Thơ
 bài thơ, ca dao, thơ ngắn có câu 3-4 - Trẻ nghe và phát 
 đồng dao với tiếng âm được các từ 
 sự giúp đỡ của trong bài thơ sau:
 cô giáo. - Đi dép (Trẻ nói 
 được một số từ: êm 
 êm, vui lắm, khắp 
 nhà )
 + Cái bát xinh xinh 
 (Trẻ nói được một 
 số từ: Cái bát, xinh 
 xinh, ) - Giờ chơi (Trẻ nói 
 được một số từ: giờ 
 chơi, cất dọn, quy 
 định)
 - Truyện: Đôi bạn 
 nhỏ (Trẻ nói được 
 một số từ: Kiếm ăn, 
 bới đất )
28 - Trẻ biết sử - Sử dụng các từ thể * Hoạt động giao 
 dụng lời nói với hiện sự lễ phép khi nói lưu cảm xúc. 
 các mục đích chuyện với người lớn. - Giao tiếp với trẻ 
 khác nhau. - Thể hiện nhu cầu, trong giờ đón trẻ, 
 + Chào hỏi, trò mong muốn và hiểu biết trả trẻ
 chuyện. bằng 1-2 câu đơn giản * Hoạt động chơi - 
 + Bày tỏ nhu và câu dài tập có chủ định
 cầu của bản - Trả lời và đặt câu hỏi: - Dạy trẻ lễ phép 
 thân. “Cái gì?”; “Làm gì?’; thưa gửi khi trả lời 
 “Ở đâu?”; “Thế nào?”; câu hỏi
 + Hỏi về các “Để làm gì?”; “Tại * Hoạt động chơi
 vấn đề quan sao?’ - Dạo chơi ngoài 
 tâm như: “Con - Kể lại đoạn truyện trời
 gì đây?”, “Cái được nghe nhiều lần, - Chơi tự do ở các 
 gì đây?” có gợi ý góc
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ, vệ sinh
 - Trong giờ ăn
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ vệ sinh
 - Nghe, hiểu, sử 
 dụng được các từ: “ 
 Chào cô giáo”, 
 “Chào bố”,
 “Chào mẹ”, “ Chào 
 các bạn”, “ Con 
 uống nước”, “ Con 
 muốn đi vệ sinh”, “ 
 Con buồn ngủ” 
4. Lĩnh vực phát triển TC&KNXH và thẩm mĩ.
31 - Trẻ thể hiện - Nhận biết một số đồ * Hoạt động giao 
 điều mình thích dùng, đồ chơi yêu thích lưu cảm xúc: 
 và không thích. của mình. - Chơi tự do ở các 
 góc trong giờ đón, 
 trả trẻ * Hoạt động chơi: 
 HĐG
 - Nghe, hiểu và sử 
 dụng được các từ: 
 Quả bóng, búp bê, 
 xắc xô Trẻ thích 
 thú với đồ chơi yêu 
 thích, tỏ ra không 
 hài lòng với điều trẻ 
 không thích.
32 - Trẻ có thể - Giao tiếp với những * Hoạt động giao 
 biểu lộ sự thích người xung quanh. lưu cảm xúc. 
 giao tiếp với - Giao tiếp trong 
 người khác giờ đón trẻ, trả trẻ 
 bằng cử chỉ, lời và giao tiếp với trẻ 
 nói. mọi lúc mọi nơi
 * Hoạt động chơi – 
 tập có chủ định
 - Thích trả lời các 
 câu hỏi của cô
 * Hoạt động chơi
 - Dạo chơi ngoài 
 trời
 - Chơi ở các góc, 
 chơi tự do, dạo chơi 
 ngoài trời
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ, vệ sinh cá 
 nhân
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ ăn
 + Thể hiện được 
 nhu cầu của mình 
 với cô giáo, với các 
 bạn.
36 - Trẻ biết chào, - Thực hiện một số * Hoạt động giao 
 tạm biệt, cảm hành vi văn hoá và giao lưu cảm xúc. 
 ơn, vâng ạ. tiếp: Chào tạm biệt, - Trong giờ đón trẻ, 
 cảm ơn, nói từ “dạ”, trả trẻ và giao tiếp 
 “vâng ạ”; chơi cạnh với trẻ mọi lúc mọi 
 bạn, không cấu bạn nơi
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ, vệ sinh: Trong 
 giờ ăn - Nghe, hiểu và sử 
 dụng được các từ: 
 Chào tạm biệt, cảm 
 ơn, nói từ “dạ”, 
 “vâng ạ”.
37 - Trẻ biết thể - Tập sử dụng đồ dùng, * Hoạt động giao 
 hiện một số đồ chơi lưu cảm xúc. 
 hành vi xã hội - Trong giờ đón trẻ, 
 đơn giản qua trả trẻ và giao tiếp 
 trò chơi giả bộ với trẻ mọi lúc mọi 
 (Trò chơi bế nơi
 em, khuấy bột * Hoạt động chơi:
 cho em bé, - HĐG: Góc phân 
 nghe điện vai (Bế em, ru en 
 thoại ) ngủ, cho em ăn, 
 tắm cho em, thay 
 quần áo cho em, 
 nấu ăn, bác sĩ 
 khám bệnh ) 
 - Nghe, hiểu và sử 
 dụng được các từ: 
 Bế búp bê, ru em 
 ngủ.
38 - Trẻ biết chơi - Chơi thân thiện với * Hoạt động giao 
 thân thiện cạnh bạn: chơi cạnh bạn, lưu cảm xúc
 trẻ khác. không tranh giành đồ - Chơi trong giờ 
 chơi với bạn đón trả trẻ.
 * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do các 
 góc.
 - Chơi ngoài trời.
 - Chơi trò chơi mới.
40 - Trẻ biết hát - Hát và tập vận động * Hoạt động chơi – 
 và vận động đơn giản theo nhạc tập có chủ định: 
 đơn giản theo - Nghe hát, nghe nhạc Âm nhạc 
 một vài bài hát với các giai điệu khác - Hát: + Đôi dép
 / bản nhạc quen nhau; nghe âm thanh + Em búp bê
 thuộc của các nhạc cụ - DVĐ: + Đôi dép
 - Vẽ các đường nét + Em bút bê
41 - Trẻ thích tô khác nhau, di màu, nặn, - NH: + Đồ dùng bé 
 màu, vẽ, nặn, xé, vò, xếp hình yêu
 xé, xếp hình, - Xem tranh * Hoạt động chơi
 xem tranh (cầm - TC: 
 bút di màu, vẽ + Ai nhanh nhất
 nguệnh ngoạc) + Thi xem ai nhanh 
 hơn
 + Ai đoán đúng
 * Hoạt động chơi – 
 tập có chủ định: 
 HĐVĐV
 - Xếp cái bàn
 - Di màu cái bát
 - Xếp cái ghế
 - Xâu vòng màu 
 vàng
 *Hoạt động chơi: 
 - HĐG (Góc nghệ 
 thuật)
 - DCNT (Chơi tự 
 do: Chơi với 
 phấn ..)
Tổng: 30 mục tiêu
 NGƯỜI LẬP BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT
Lù Thị Thu Hương Hoàng Thị Lệ Hằng

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_do_dung_do_choi.pdf