Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 6: Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 6: Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 6: Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 6: THẾ GIỚI THỰC VẬT-TẾT VÀ MÙA XUÂN
LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI
Thời gian thực hiện: Từ ngày 13/01/2025 – 21/02/2025
ST Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động
T tuổi Chung Riêng
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
- Trẻ thực hiện đủ các động 3,5 tuổi: * HĐH:Thể dục
1 3 tác trong bài tập thể dục - Hô hấp: Gà gáy, thổi nơ. sáng
theo hướng dẫn - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra - Thứ 2- thứ 5:
- Trẻ thực hiện đúng, đủ, phía trước sang 2 bên Ca múa hát giữ
thuần thục các động tác của - Lưng bụng: Cúi về phía giờ bài hát: MN
bài thể dục theo hiệu lệnh trước, ngửa người ra sau hạnh phúc thân
hoặc theo nhịp bản nhạc/bài - Chân: Bật tách khép chân yêu, Mùa xuân ơi
hát. Bắt đầu và kết thúc + Tay: Đưa 2 tay sang - Thứ 3 – thứ 4 –
động tác đúng nhịp ngang, lên cao vỗ tay vào thứ 6: Cô cho trẻ
nhau. tập động tác theo
+ Lưng, bụng, lườn: Dang 2 nhạc: Sắp đến tết
tay sang ngang, nghiêng rồi, hoa trường
người sang phải, trái em
+ Chân: Đưa chân ra phía - Hô hấp: Gà gáy,
trước, sang ngang, đưa về thổi nơ.
phía sau. - Tay: Đưa 2 tay
2 5 lên cao, ra phía
trước sang 2 bên
- Lưng bụng: Cúi
về phía trước,
ngửa người ra sau
- Chân: Bật tách
khép chân
+ Tay: Đưa 2 tay
sang ngang, lên
cao vỗ tay vào
nhau.
+ Lưng, bụng,
lườn: Dang 2 tay
snag ngang, nghiêng người
sang phải, trái
+ Chân: Đưa
chân ra phía
trước, sang
ngang, đưa về
phía sau.
* Hoạt động
chơi:
Trò chơi: Hoa nở,
hoa tàn; gieo hạt,
cây cao cỏ thấp,
rồng rắn lên
mây...
Trẻ có thể giữ được thăng ` Bật tiến về phía trước ( bật * Hoạt động học
bằng cơ thể khi thực hiện qua vạch kẻ VĐ:
vận động: ' Đi trong đường hẹp đầu đội B. Bật tiến về
3 3
` Bật tiến về phía trước túi cát phía trước( bật
' Đi trong đường hẹp đầu qua vạch kẻ)
đội túi cát L: Bật qua vật
Trẻ biết giữ được thăng ` Bật qua vật cản (15 -20 cản (15-20cm)
bằng cơ thể khi thực hiện cm) * Hoạt động học
vận động: ‘ Đi trên ghế thể dục đầu đội VĐ:
` Bật qua vật cản (15 -20 túi cát B. Đi trong
cm) đường hẹp đầu
‘ Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát
đội túi cát L: Đi trên ghế thể
4 5 - Đi trên dây dục đầu đội túi
cát
* Hoạt động
chơi
- Trò chơi VĐ
Cáo và thỏ;
Chuyển hoa
Trẻ có thể phối hợp tay- *3,5T: * Hoạt động học
7 3 mắt trong vận động: ` Đập- bắt bóng với cô VĐ: Ngày hội
` Tự đập - bắt bóng được 3 ‘Ném bắt bóng với người đối thể thao lần liền (đường kính bóng diện ( khoảng cách 4m) B: Đập- bắt bóng
18cm. - Lăn bóng với cô với cô
L: Ném bắt bóng
Trẻ biết phối hợp tay- mắt với người đối diện
trong vận động: ( khoảng cách 4m)
` Bắt và ném bóng với * Hoạt động
8 5
người đối diện ( khoảng chơi
cách 4 m). - Trò chơi VĐ
Chạy tiếp cờ
Trẻ biết thể hiện nhanh, * 3,5 T: * Hoạt động học
mạnh, khéo trong thực hiện ` Trườn về phía trước VĐ:
9 3 bài tập tổng hợp: ‘ Trèo lên xuống 7 gióng B. Trườn về phía
` Trườn về phía trước. thang trước
- Bước lên bục cao 30cm L. Trèo lên xuống
7 gióng thang
VĐ
B: Bước lên bục
cao 30cm - lăn
Trẻ biết thể hiện nhanh, bóng với cô
mạnh, khéo trong thực hiện L: Bò theo đường
bài tập tổng hợp: dích dắc - đi trên
10 5
- Trèo lên xuống 7 gióng dây
thang TC:
- Bò theo đường dích dắc * Hoạt động
chơi
- Trò chơi VĐ
Dung dăng dung
dẻ
‘Trẻ thực hiện được các vận ` Gập, đan các ngón tay vào
động: nhau, quay ngón tay, cổ tay,
11 3 ` Xoay tròn cổ tay. cuộn cổ tay.
` Gập, đan ngón tay vào
nhau.
Trẻ biết thực hiện được các ` Các loại cử động bàn tay,
vận động: ngón tay và cổ tay.
12 5
` Uốn ngón tay, bàn tay; xoay ` Bẻ nắn.`
cổ tay. ` Gập, mở lần lượt từng
ngón tay .
Trẻ phối hợp được cử động * 5 tuổi ` Xếp chồng * Hoạt động
bàn tay, ngón tay trong một ` Tô các hình khối chơi:
số hoạt động. * 3,5 tuổi khác nhau. - Góc nghệ thuật:
` Vẽ được hình tròn theo ` Xé (đường ` Dán giấy. - Tạo hình:
mẫu. thẳng, đường ` Sử dụng + Vẽ vườn cây ăn
13 3
` Cắt thẳng được một đoạn vòng cung) kéo, bút quả
10cm. ` Tô vẽ + Xé dán hoa,
` Xếp chồng 8-10 khối nguệch mùa xuân.
không đổ. ngoạc. - Góc xây dựng:
` Tự cài, cởi cúc. Xếp vườn cây ăn
Trẻ biết phối hợp được cử Lắp ráp quả, vườn rau,
động bàn tay, ngón tay, `Tô, đồ theo vườn hoa, xếp
phối hợp tay-mắt trong một nét. ngôi nhà....
số hoạt động:
` Vẽ hình và sao chép các
14 5 chữ cái, chữ số.
` Cắt được theo đường viền
của hình vẽ.
` Xếp chồng 12-15 khối
theo mẫu.
` Tự cài, cởi cúc, xâu dây
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Trẻ có thể nói đúng tên một ` Nhận biết một số thực * Hoạt động ăn
số thực phẩm quen thuộc phẩm quen thuộc ở địa + Trẻ làm quen,
15 3 khi nhìn vật thật hoặc tranh phương. nhận biết một số
ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, món ăn hàng
rau...). ngày: trứng rán,
Trẻ biết lựa chọn được một Nhận biết, phân loại một số thịt rim đậu, Thịt
số thực phẩm khi được gọi thực phẩm thông thường xào củ quả, canh
tên nhóm: theo 4 nhóm thực phẩm rau cải
` Thực phẩm giàu chất * Hoạt động chơi
16 5
đạm: thịt, cá... - Góc HT: Xem
` Thực phẩm giàu vitamin tranh ảnh, trò
và muối khoáng: rau, chuyện về món
quả ăn từ rau củ quả... - Góc phân vai:
Trẻ chơi nấu ăn,
cửa hàng rau quả
tươi...
- Tổ chức bữa ăn
dinh dưỡng cho
trẻ ( ăn buffet) trẻ
được trải nghiệm
tự làm hoa quả
dầm, Pha nước
cam...
- Trải nghiệm:
Gói bánh chưng
Trẻ biết ăn để chóng lớn, ` Nhận biết các bữa ăn trong * Hoạt động ăn
khoẻ mạnh và chấp nhận ăn ngày và ích lợi của ăn uống - Nói tên các món
nhiều loại thức ăn khác đủ lượng và đủ chất. ăn và chất dinh
19 3
nhau. ' Nhận biết sự liên quan giữa dưỡng của chúng
ăn uống với bệnh tật ( ỉa * HĐ Vệ sinh:
chảy, sâu răng, suy dinh Cho trẻ rửa tay
Trẻ biết: ăn nhiều loại thức dưỡng, béo phì...) trước khi ăn và
ăn, ăn chín, uống nước đun sau khi đi Wc.
sôi để khỏe mạnh; uống * Hoạt động
20 5 nhiều nước ngọt, nước có chơi
gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ - Giờ đón, trả
béo phì không có lợi cho trẻ: Xem tranh
sức khỏe. ảnh, trò chuyện,
Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ` Tập luyện một số thói quen thảo luận những
ăn, ăn chín, uống nước đun tốt về giữ gìn sức khỏe hành vi tốt trong
sôi để khỏe mạnh; uống thói quen ăn
25 5 nhiều nước ngọt, nước có uống: Biết mời
gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ cô, mời bạn khi
béo phì không có lợi cho ăn; ăn từ tốn,
sức khỏe. Trẻ có một số hành vi tốt nhai kỹ. Chấp
trong ăn uống khi được nhận ăn rau và ăn
nhắc nhở: Uống nước đã nhiều loại thức ăn
đun sôi... khác nhau.
Không đùa
nghịch, không
26 3 làm đổ vãi thức
ăn. Ăn nhiều loại
thức ăn khác
nhau. Không
uống nước lã, ăn
quà vặt ngài
đường
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
Trẻ quan tâm, hứng thú với * 3,5 T: ` Đặc * Hoạt động học.
các loại cây, rau, hoa, quả ` Cách chăm sóc điểm nổi - KPKH:
gần gũi, như chăm chú và bảo vệ cây bật và + Một số loại hoa
37 quan sát các loại cây, rau, cối có ở địa ích lợi + Một số loại quả
hoa, quả; hay đặt câu hỏi về phương (gần gũi của cây, + Một số loại rau
các loại cây, rau, hoa, quả 3T) hoa, quả * Hoạt động
có ở địa phương. ` Ích lợi của quen chơi
Trẻ biết sử dụng các giác nước với đời thuộc.. * CNT: Quan sát
quan để xem xét, tìm hiểu sống con người, cây đu đủ, cây cỏ
các loại cây, rau, hoa, quả: cây cối gần gũi chỉ, cây hoa ngọc
38 nhìn, ngửi, sờ,.. để nhận ra có ở địa phương. thảo, cây bắp cải,
đặc điểm nổi bật của các * 5T: quan sát thời tiết,
loại cây, rau, hoa, quả có ở ` So sánh sự khác bầu trời, cay lộc
địa phương. nhau và giống vừng .
3 Trẻ có thể làm thử nghiệm nhau (của 2/một * HĐG:
đơn giản với sự giúp đỡ của số) , cây, hoa quả + Góc học tập
người lớn để quan sát, tìm quen thuộc, gần Trò chuyện với
39 hiểu các loại cây, rau, hoa, gũi với trẻ có ở trẻ cho trẻ xem
quả có ở địa phương. Ví địa phương. tranh ảnh về các
dụ: Rễ và ngọn mọc theo ` Không khí, các loại cây, hoa,
hướng nào nguồn ánh sáng quả, rau....
Trẻ có khả năng thu thập và sự cần thiết + PV: Bán các
40
thông tin về các loại cây, của nó với cuộc loại rau, củ,quả rau, hoa, quả bằng nhiều sống con người - Chế biến các
cách khác nhau có sự gợi và thực vật ( 3 món ăn từ rau, củ
mở của cô giáo như xem tuổi: một số quả
sách, tranh ảnh và trò nguồn ánh sáng + Tạo Hình: Trẻ
chuyện về các loại cây, rau, trong sinh hoạt vẽ, xé, nặn,tô
hoa, quả gần gũi với trẻ. hàng ngày) màu về các loại
Trẻ biết mô tả những dấu cây, hoa, quả,
hiệu nổi bật của các loại rau
41 cây, rau, hoa, quả được + XD: Xây nông
quan sát có ở địa phương trại hoa lúa, Rau
với sự gợi mở của cô giáo. sạch nhà kính
Trẻ tò mò tìm tòi, khám Đặc Công viên hoa
phá các loại cây, rau, hoa, điểm, ích - Giờ đón, trả
quả xung quanh gần gũi lợi và tác trẻ
như chăm chú quan sát các hại của Cho trẻ xem
42
loại cây, rau, hoa, quả có ở cây, hoa, tranh ảnh video
địa phương; như đặt câu quả. về các loại cây,
hỏi về các loại cây, rau, ` Quá rau, hoa, quả...
hoa, quả... trình phát * TN.
Trẻ biết phối hợp các giác triển của - Thí nghiệm:
quan để quan sát, xem xét cây, điều Gieo hạt đỗ đen
và thảo luận về các loại kiện sống - Trải nghiệm
cây, rau, hoa, quả như sử của một nhặt các loại rau
dụng các giác quan khác số loại - Trải nghiệm:
43
5 nhau để xem xét lá, hoa, cây. Hoa đổi màu
quả... và thảo luận về đặc ` Sự thay - Trải nghiệm:
điểm của các loại cây, rau, đổi trong Pha nước chanh
hoa, quả gần gũi xung sinh hoạt đường, làm trà
quanh trẻ. của con chanh
Trẻ biết làm thử nghiệm và người, và - Thí nghiệm Cây
sử dụng công cụ đơn giản cây theo được tưới nước,
để quan sát, so sánh, dự mùa. cây không tưới
đoán, nhận xét và thảo luận . nước( ĐK sống
44 nội dung khám phá xung của cây)
quanh môi trường sống của *HĐLĐ: Nhặt lá
trẻ. Ví dụ: Thử nghiệm gieo rụng trên sân
hạt/ trồng cây được tưới trường, nhổ cổ
nước và không tưới, theo vườn hoa, vườn dõi và so sánh sự phát triển. rau
Trẻ biết thu thập thông tin
về các loại cây, rau, hoa,
quả bằng nhiều cách khác
nhau: xem sách tranh ảnh,
45
băng hình, trò chuyện và
thảo luận về các loại cây,
rau, hoa, quả có ở địa
phương.
Trẻ biết nhận xét, thảo luận
về đặc điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các loại
46 cây, rau, hoa, quả được
quan sát về các loại cây,
rau, hoa, quả gần gũi với
trẻ.
Trẻ có thể phân loại các các * Hoạt động
47 3 loại cây, rau, hoa, quả theo chơi.
một dấu hiệu nổi bật. - Xếp đúng thứ tự
Trẻ biết phân loại các loại ` Phân loại cây, hoa, quả - Thi xem đội nào
cây, rau, hoa, quả ( có ở địa theo (1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) nhanh
48
phương ) theo những dấu - Tìm quả cho
hiệu khác nhau. cây....
5
Trẻ có khả năng loại một ` Loại một đối tượng không - Cây nào lá ấy.
đối tượng ( có ở địa cùng nhóm
49
phương) không cùng nhóm
với các đối tượng còn lại.
Trẻ có thể nhận ra một vài * Hoạt động
mối quan hệ đơn giản của chơi.
50 3 sự vật, hiện tượng gần Thực hiện thông qua các nội - TCM:
gũi,quen thuộc khi được dung giáo dục của hoạt động + Cây nào lá ấy.
hỏi. vui chơi, âm nhạc, tạo hình. + bịt mắt bắt dê
Trẻ biết nhận xét được mối + Trồng nụ trồng
quan hệ đơn giản của sự hoa
vật, hiện tượng gần gũi với + Hái quả
51 5
trẻ. Ví dụ: “Nắp cốc có + Kể đủ 3 thứ
những giọt nước do nước - TCÂN:
+ Nghe tiếng hát nóng bốc hơi”. tìm đồ vật
+ Ai đoán giỏi
+ Khiêu vũ với
bóng
+ Ai đoán giỏi
53 3 Trẻ thể hiện một số điều - Chơi đóng vai bác sĩ, nấu * HĐG:
quan sát được qua các hoạt ăn, bán hàng + PV: Bán các
động chơi, âm nhạc, tạo - Hát các bài hát về cây, con loại rau, củ,quả
hình... vật - Chế biến các
54 5 Trẻ biết thể hiện hiểu biết - Vẽ, cắt, xé dán, nặn về món ăn từ rau, củ
về đối tượng qua hoạt động con vật, cây, hoa, quả, đồ quả
chơi, âm nhạc và tạo hình... dùng đồ chơi, phương tiện + Tạo Hình: Trẻ
giao thông đơn giản.. vẽ, xé, nặn,tô màu
về các loại cây,
hoa, quả, rau
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Trẻ quan tâm đến số lượng * Hoạt động học
và đếm như hay hỏi về số * 3, 5 T: Toán:
55 lượng, đếm vẹt, biết sử ` Đếm trên đối tượng/đếm B. Đếm trên đối
dụng ngón tay để biểu thị trong phạm vi (5;9) và đếm tượng trong phạm
số lượng. theo khả năng. vi 5
Trẻ có khả năng đếm trên L. Củng cố nhận
56 các đối tượng giống nhau biết số lượng 9,
và đếm đến 5 nhận biết số 9, số
Trẻ biết so sánh số lượng thứ tự trong phạm
3
hai nhóm đối tượng trong vi 9
phạm vi 5 bằng các cách
57
khác nhau và nói được các
từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít
hơn.
Trẻ biết quan tâm đến các
con số như thích nói về số
58
lượng và đếm, hỏi: bao
5
nhiêu? đây là mấy?...
Trẻ biết đếm trên đối tượng
59
trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng.
Trẻ biết so sánh số lượng Ghép
của hai nhóm đối tượng thành cặp
trong phạm vi 9 bằng các những
60
cách khác nhau và nói được đối tượng
kết quả: bằng nhau, nhiều có mối
nhất, ít hơn, ít nhất. liên quan
Trẻ nhận biết các số từ 5 - 9
61 5 và sử dụng các số đó để chỉ
số lượng, số thứ tự.
Trẻ có khả năng so sánh 2 So sánh 2 đối tượng về khích * Hoạt động
đối tượng về kích thước và thước. học:
71 3
nói được các từ: Dài B: So sánh 2 đối
hơn/ngắn hơn. tượng về kích
Trẻ sử dụng được một số thước và nói dài
dụng cụ để đo và so sánh, Đo độ dài các vật, so sánh và hơn/ ngắn hơn.
72 5 nói kết quả. diễn đạt kết quả đo. L: Đo độ dài 1
vật bằng các đơn
vị đo khác nhau.
C) Khám phá xã hội
Trẻ có thể kể tên một số * Hoạt động
hoạt động của ngày tết cổ ` Đặc điểm nổi bật của Ngày chơi:
90 3 truyền của dân tộc – ngày Tết cổ truyền dân tộc – Ngày - Xem tranh, ảnh,
tết nguyên đán...qua trò tết Nguyên Đán của đất video về ngày tết
chuyện, tranh ảnh. nước. cổ truyền của dân
Trẻ biết kể tên và nói về tộc Việt Nam
hoạt động nổi bật của ngày - Trò chuyện về
tết cổ truyền của dân tộc – công việc của
ngày tết nguyên đán ông bà, bố mẹ...
trong ngày tết
- Thực hành: Trẻ
92 5
kể về các hoạt
động diễn ra
trong ngày tết
Nguyên đán...
- Trải nghiệm:
Trang trí tết
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có khả năng hiểu nghĩa ` Hiểu các từ chỉ các loại * Hoạt động
từ khái quát gần gũi; Cây cây, rau, hoa, quả, gần gũi, học: Chơi ngoài
96 3 xanh, một số loại hoa, một quen thuộc trời Quan sát:
số loại quả, một số loại Cây chuối, cây
rau..... ban, cây rau cải,
Trẻ có khả năng hiểu nghĩa ` Hiểu các từ khái quát, từ cây su hào, cây
từ khái quát: Cây xanh, một trái nghĩa. hoa mười giờ,
97 5
số loại hoa, một số loại quả, cây hoa quân tử,
một số loại rau..... cây hoa loa kèn,
Trẻ có thể lắng nghe và trả * 3 T: Trả cây hoa sen cạn,
98 3 lời được câu hỏi của người lời và đặt cây rau bắp cải,
đối thoại. các câu hỏi: quả buởi, quả
Trẻ biết lắng nghe và nhận "Ai?"; "Cái ` Trả lời và cam....
xét ý kiến của người đối gì?"; "Ở đặt các câu
thoại đâu?"; "Khi hỏi về nguyên
nào?" ("Để nhân, so sánh:
làm gì?") "Tại sao?";
* 3,5 T: "Có gì giống
Nghe hiểu nhau?"; "Có gì
nội dung khác nhau?";
99 5
các câu đơn, "Do đâu mà
câu mở có?".
rộng (câu ` Đặt các câu
phức 5T) hỏi: "Tại
sao?"; "Như
thế nào?";
"Làm bằng
gì?".
Trẻ có khả năng nói rõ các * Hoạt động học
100 3
tiếng - Thực hành phát
Trẻ có khả năng kể rõ ràng, âm các tiếng có
có trình tự về sự việc, hiện chứa âm khó:
tượng nào đó để người Rung rinh, câu
nghe có thể hiểu được. đối
102 5
* TCTV:
Phát âm các tiếng (của tiếng - DTM: Cây Lộc
việt; 5T có phụ âm đầu, phụ vừng, cây xoài,
âm cuối gần giống nhau và cây chuối.Cây các thanh điệu). nhãn, cây bưởi...
* Chơi ngoài
trời: Quan sát:
Cây hoa sen cạn,
cây ban, cây hoa
mười giờ, cây
hoa quân tử, cây
hoa loa kèn....
Trẻ có khả năng sử dụng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * HĐ học:
được câu đơn, câu ghép. hiểu biết của bản thân bằng - Tăng cường
104 3
các câu đơn (câu đơn mở TV: - DCM: Cây
rộng: câu đơn ghép) lộc vừng ở sân
Trẻ dùng được câu đơn, câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và trường em có tán
ghép, câu khẳng định, câu hiểu biết của bản thân rõ lá xum xuê.
phủ đinh, câu mệnh lệnh... ràng, dễ hiểu bằng các câu Trồng cây xoài
đơn, câu đơn ghép khác để ăn quả và làm
nhau. bóng mát. Cây
chuối có tàu lá to
105 5 và dài. Thân cây
nhãn rất to và sần
sùi. Ở vườn nhà
bạn Hoa có cây
bưởi rất to. Trồng
cây mít.....
Trẻ có thể kể lại được * HĐC: Kể về
những sự việc đơn giản đã ngày tết được đi
106 3 ra của bản thân như: Đi Kể lại sự việc; theo trình tự chơi xuân, đi
thăm ông bà, đi chơi, xem 5T) chúc tết .
phim... * Hoạt động học
Trẻ có thể miêu tả sự việc - Truyện: Quả
với một số thông tin về bầu tiên
107 5
hành động, tính cách, trạng - Khách đến chơi
thái...của nhân vật. nhà
Trẻ có thể đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học
thơ, cao dao, đồng dao của kể, truyện đọc phù hợp với - Thơ: Tết đang
108 3
địa phương, mang đặc độ tuổi vào nhà
trưng của địa phương. ` Nghe các bài hát, bài thơ, * Hoạt động Trẻ nghe hiểu nội dung câu ca dao, đồng dao, tục ngữ, chơi
chuyện, thơ, đồng dao, ca câu đố, hò, vè phù hợp với - Ca dao, đồng
109
dao dành cho lứa tuổi của độ tuổi. dao: Lúa ngô là
5
trẻ. ` Đọc thơ, cao dao, đồng cô đậu nành, họ
Trẻ biết đọc diễn cảm bài dao, tục ngữ, hò vè. rau, lộn cầu
110
thơ, cao dao, đồng dao.. vồng...
Trẻ có khả năng kể lại ` Nghe hiểu nội ` Kể lại - Câu đố về chủ
truyện đơn giản đã được dung truyện kể, một vài đề thực vật
nghe với sự giúp đỡ của truyện đọc phù tình tiết
111 3
người lớn. hợp với độ tuổi truyện đã
` Nghe các bài được
hát, bài thơ, ca nghe.
Trẻ biết kể lại chuyện đã dao, đồng dao, ` Kể
112 được nghe theo trình tự tục ngữ, câu đố, chuyện
nhất định hò, vè phù hợp sáng tạo
Trẻ có khả năng kể có thay với độ tuổi.
5 đổi một vài tình tiết như ` Đọc thơ, cao
thay tên nhân vật, thay đổi dao, đồng dao,
113
kết thúc, thêm bớt sự tục ngữ, hò vè.
kiện...trong nội dung
truyện.
Trẻ có thể đề nghị người * 3,5T: Cầm * Hoạt động
khác đọc sách cho nghe, tự ` Xem và đọc các sách chơi
giở sách xem tranh. loại sách khác đúng HĐG
nhau. chiều, - Làm sách, tranh
120 3
` Làm quen với mở sách, ảnh về các loại
cách đọc và viết xem sách cây, rau, hoa,
tiếng việt: và đọc quả...
+ Hướng đọc, truyện. - Chơi góc sách,
Trẻ biết cách "đọc sách" từ viết: Từ trái sang tranh truyện, sách
trái sang phải, từ trên phải, từ dòng toán
122
xuống dưới, từ đầu sách trên xuống dòng -Trẻ xem tranh và
đến cuối sách. dưới. đọc truyện qua
5 Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo + Hướng viết của các tranh vẽ
vệ sách các nét chữ; đọc
123 ngắt nghỉ sau các
dấu
` Giữ gìn (Bảo vệ 5T) sách.
* 5 T:
` Phân biệt phần
mở đầu kết thúc
của sách.
` "Đọc" truyện
qua các tranh vẽ.
Trẻ thích vẽ, "Viết" nguệch ` Tập tô, tập đồ * Hoạt động học
127 3
ngoạc. các nét chữ. - LQCC: b-d-đ (
Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, ` Nhận dạng chữ Sao chép (5E); l-m-n
128 sao chép một số kí hiệu, cái 5t nhận biết một số kí - Tập tô chữ cái:
chữ cái, tên của mình. các chữ cái). hiệu, chữ b-d-đ; l-m-n
Trẻ biết nhận dạng được cái, tên * Hoạt động
5 các chữ cái b,d,đ,l,m,n. của chơi
mình. - GHT: Tô đồ
129
chữ cái:
b,d,đ,l,m,n
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
Trẻ biết một vài cảnh đẹp, * 5 Tuổi: *Hoạt động học:
di tích lịch sử, lễ hội và một ` Quan tâm đến danh lam - PTTC: Ngày tết
vài nét văn hóa truyền thắng cảnh “ Động Pa quê em
151 5 thống (Trang phục, món Thơm”...Của địa phương. + Kỹ năng nhận
ăn..) của quê hương, đất bao lì xì ngày tết
nước + Kỹ năng chúc
tết.
Trẻ thích quan sát cảnh vật ` Bảo vệ, Nhận biết *Hoạt động học:
thiên nhiên và chăm sóc chăm sóc hành vi " - PTKNXH:
162 3
cây, rau, hoa, quả... cây cối. đúng"-"sai", Chăm sóc cây
"tốt"-'xấu". - Trò chuyện về
Trẻ thích chăm sóc cây, cách chăm sóc,
rau, hoa, quen thuộc. và bảo vệ cây,
rau, hoa, quả...
163 5 - Xem video
tranh ảnh về một
số cách bảo vệ,
chăm sóc cây, rau, hoa, quả...
* HĐLĐ: Trẻ
nhặt lá cây, nhổ
cỏ, lau lá cây,tưới
nước cho cây,
hoa
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói * Hoạt động học
lên cảm nhận của mình khi - Biểu diễn văn
nghe các âm thanh gợi cảm nghệ: Em yêu cây
và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật xanh, hoa trường
của các sự vật, hiện tượng em, sắp đến tết
` Bộc lộ cảm xúc khi nghe rồi
âm thanh gợi cảm, các bài * Hoạt động
168 3
hát, bản nhạc gần gũi và chơi:
ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật Chơi các góc:, vẽ
của các sự vật, hiện tượng vườn cây ăn quả,
trong thiên nhiên, cuộc xé dán hoa mùa
sống và tác phẩm nghệ xuân....
thuật. Chơi ở ngoài
trời: Vẽ cây, hoa,
Trẻ tán thưởng, tự khám phá, " Thể hiện thái độ, tình cảm quả...
bắt chước âm thanh, dáng khi nghe âm thanh gợi cảm,
điệu và sử dụng các từ gợi các bài hát, bản nhạc và
cảm nói lên cảm xúc của ngắm nhìn vẻ đẹp của các
170 5
mình khi nghe các âm thanh sự vật, hiện tượng trong
gợi cảm và ngắm nhìn vẻ thiên nhiên, cuộc sống và
đẹp của các sự vật, hiện tác phẩm nghệ thuật.
tượng
Trẻ chú ý nghe, thích được ` Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học
hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân - NH:
lắc lư theo bài hát, bản nhạc. ca) + Lý cây xanh
172 3
thích nghe đọc thơ, ca dao, + Hoa trong vườn
đồng dao, tục ngữ; thích + Mùa xuân ơi
nghe kể câu chuyện. - Nghe truyện:
Trẻ chăm chú lắng nghe và ` Nghe Quả bầu tiên,
173 5
hưởng ứng cảm xúc (hát và nhận Chú đỗ con, hoa theo, nhún nhảy, lắc lư thể ra sắc mào gà
hiện động tác minh họa phù thái (Vui, - Nghe các bài
hợp) theo bài hát, bản nhạc; buồn, thơ, ca dao, đồng
thích nghe và đọc thơ, ca tình cảm dao về chủ đề:
dao, đồng dao, tục ngữ; thích tha thiết) Lúa ngô là cô đậu
nghe và kể câu chuyện. của các nành, họ rau, lộn
bài hát, cầu vồng... , câu
bản nhạc. đố về chủ đề
Trẻ có khả năng hát tự * Hoạt động
174 3 nhiên, hát được giai điệu bài học:
hát quen thuộc. 3-5T: Hát đúng giai điệu, - Dạy hát:
Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca bài hát + em yêu cây
lời ca, hát diễm cảm phù hợp ` 5T: Thể hiện sắc thái, tình xanh
175 5 với sắc thái của bài hát qua cảm của bài hát + Sắp đến tết rồi
giọng hát, nét mặt, điệu bộ,
cử chỉ...
Trẻ có khả năng vận động *3,5T: * Hoạt động
theo nhịp điệu bài hát, bản " Vận động theo học:
176 3
nhạc (Vỗ tay theo phách, nhịp điệu của - Vỗ tay theo
nhịp, vận động minh họa). các bài hát, bản nhịp: Hoa trường
Trẻ vận động nhịp nhàng nhạc ( đơn giản; ` Thể em
phù hợp với sắc thái, nhịp 5T nhịp nhàng hiện sắc
điệu bài hát, bản nhạc với " Sử dụng các thái phù
177 5 các hình thức (Vỗ tay theo dụng cụ gõ đệm hợp với
các loại tiết tấu, múa). theo phách, các bài
nhịp. (5T theo hát, bản
tiết tấu). nhạc
Trẻ có khả năng sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật * Chơi ở ngoài
nguyên vật liệu tạo hình để liệu tạo hình để tạo ra các trời:
178 3
tạo ra sản phẩm theo sự gợi sản phẩm. - Chơi với phấn
ý. vẽ các loại cây,
Trẻ biết phối hợp và lựa ` Lựa chọn, phối hợp các hoa, quả...
chọn các nguyên vật liệu tạo nguyên vật liệu tạo hình, - Xếp hình các
hình, vật liệu thiên nhiên để vật liệu trong thiên nhiên, loại cây, rau, hoa,
179 5
tạo ra sản phẩm. phế liệu để tạo ra các sản quả bằng các vật
phẩm. liệu thiên nhiên:
Đá, sỏi, hột hạt... Trẻ có kỹ năng vẽ các nét ` Sử dụng một số kỹ năng * Hoạt động
180 3 thẳng, xiên, ngang tạo thành vẽ để tạo ra sản phẩm ( 3T học:
bức tranh đơn giản. đơn giản, - Vẽ vườn cây ăn
Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ Phối hợp các kỹ năng vẽ để quả
để tạo thành bức tranh có tạo ra sản phẩm có màu
181 5
mầu sắc hài hòa, bố cục cân sắc, kích thước, hình dáng/
đối. đường nét và bố cục.
Trẻ có kỹ năng xé theo dải, ` Sử dụng một số kỹ năng * Hoạt động
182 3 xé vụn và dán thành sản xé dán để tạo ra sản phẩm ( học:
phẩm đơn giản. 3T đơn giản. - Xé dán hoa mùa
Trẻ phối hợp các kỹ năng xé Phối hợp các kỹ năng xé xuân
dán để tạo thành bức tranh dán để tạo ra sản phẩm có
183 5
có mầu sắc hài hòa, bố cục màu sắc, kích thước, hình
cân đối. dáng/ đường nét và bố cục.
Trẻ có kỹ năng lăn dọc, xoay ` Sử dụng một số kỹ năng * Hoạt động học
tròn, ấn dẹp đất nặn để tạo nặn để tạo ra sản phẩm ( 3T - Tạo hình: Nặn
184 3
thành các sản phẩm có 1 đơn giản. một số loại quả
khối hoặc 2 khối.
Trẻ biết phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng nặn
năng nặn để tạo thành sản để tạo ra sản phẩm có màu
185 5
phẩm có bố cục cân đối. sắc, kích thước/hình dáng/
đường nét và bố cục.
* Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: Thế giới thực vật – tết , mùa xuân là:
+ 3t: 42 MT
+ 5t: 47 MT
GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU
( ký duyệt)
Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_6_the_gioi_thuc_v.pdf

