Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui

pdf 19 trang huynhson 14/07/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 03/02 đến ngày 28/02/2025
I. Mục tiêu
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục
 Hoạt động giáo 
 Đ. 
 TT Mục tiêu Chung Riêng dục
 tuổi
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
1. Phát triển vận động
a. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5t: - Tay: Từng * HĐ học:
 động tác trong bài tập Hô hấp: Hít tay đưa lên - Hô hấp: Hít 
 1 3
 thể dục theo hướng vào, thở ra. cao, hai tay vào thở ra
 dẫn * 3,4t sang ngang. - Tay: 
 Trẻ thực hiện đúng, - Cúi về - Tay: Đưa + Từng tay đưa 
 đầy đủ, nhịp nhàng phía trước ra trước, gập lên cao, hai tay 
 2 4 các động tác trong - Nghiêng khửu tay sang ngang.
 bài tập thể dục theo người sang + Đưa ra trước, 
 hiệu lệnh trái, sang gập khửu tay 
 phải. - Tay: Đưa + Đưa tay ra 
 - Ngồi tay ra trước, trước, sang 
 xổm, đứng sang ngang ngang 
 lên - Lưng, - Lưng, bụng: 
 - Bật tại bụng, lườn: + Cúi về phía 
 chỗ + Quay sang trước
 trái, sang + Nghiêng người 
 phải kết hợp sang trái, sang 
 tay chống phải.
 hông. + Quay sang trái, 
 Trẻ thực hiện đúng, 
 - Chân: Bật, sang phải kết 
 đủ, thuần thục các 
 đưa chân hợp tay chống 
 động tác của bài thể 
 sang ngang hông.
 dục theo hiệu lệnh 
 3 5 - Chân:
 hoặc theo nhịp bản 
 + Ngồi xổm, 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu 
 đứng lên
 và kết thúc động tác 
 + Bật tại chỗ
 đúng nhịp
 + Bật, đưa chân 
 sang ngang
 - Tập kết hợp 
 dưới nền nhạc 
 bài: Con cào 
 cào.
 - TC: Con thỏ, 
 lộn cầu vồng, 
 cây cao cỏ 
 thấp b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 Trẻ kiểm soát được - Chạy thay đổi tốc độ * Hoạt động 
 vận động: theo hiệu lệnh học: THỂ DỤC:
 7 3 - Chạy thay đổi tốc - Chạy thay đổi 
 độ theo đúng hiệu tốc độ theo hiệu 
 lệnh. lệnh
 Trẻ kiểm soát được TC: Chuyền 
 vận động: bóng.
 8 4 - Chạy thay đổi tốc - Lăn bóng- 
 độ theo đúng hiệu Tung bắt bóng 
 lệnh. với người đối 
 Trẻ kiểm soát được diện- Tung bắt 
 vận động: bóng tại chỗ
 9 5 - Chạy thay đổi tốc TCVĐ: Kéo co 
 độ theo đúng hiệu - Bật tại chỗ- 
 lệnh. Bật nhảy từ trên 
 Trẻ biết phối hợp Lăn bóng cao xuống 30-
 tay-mắt trong vận 45cm
 10 3
 động: - TCVĐ: Mèo 
 - Lăn bóng với cô đuổi chuột
 Trẻ biết phối hợp Tung bắt - Bước lên 
 tay- mắt trong vận bóng với xuống bục cao 
 động: người đối 30cm- Trèo lên 
 - Tung bắt bóng với diện xuống 5-7 gióng 
11 4 người đối diện thang
 (cô/bạn): bắt được 3 - TCVĐ: Mèo và 
 lần liền không rơi chim sẻ
 bóng (khoảng cách 3 
 m).
 Trẻ biết phối hợp Tung bắt 
 tay- mắt trong vận bóng tại chỗ
12 5 động:
 - Tung bóng bắt bóng 
 tại chỗ 
 Trẻ biết thể hiện Bật tại chỗ.
 nhanh, mạnh, khéo Bước lên 
 trong thực hiện bài xuống bục 
13 3 tập: cao 30cm
 - Bật tại chỗ
 - Bước lên, xuống 
 bục cao 30cm 
 Trẻ biết thể hiện Bật nhảy từ 
14 4 nhanh, mạnh, khéo trên cao 
 trong thực hiện bài xuống 30- tập: 35cm.
 - Bật nhảy từ trên Trèo lên 
 cao xuống 30-35 cm xuống 5 
 - Trèo lên, xuống 5 gióng thang
 gióng thang
 Trẻ biết thể hiện Bật nhảy từ 
 nhanh, mạnh, khéo trên cao 
 trong thực hiện bài xuống 40-
 tập: 45cm.
15 5
 - Bật nhảy từ trên Trèo lên 
 cao xuống 40- 45cm xuống 7 
 - Trèo lên xuống 7 gióng thang
 gióng thang6
 c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và 
sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 Trẻ phối hợp được cử - Xếp chồng các hình khối * HĐC: Vẽ đàn 
 động bàn tay, ngón khác nhau gà(ĐT), Vẽ theo 
 tay trong một số hoạt - Sử dụng bút. ý thích
 động. - Tô vẽ nguệch ngoạc. HĐG: Góc tạo 
 19 3
 - Vẽ được hình tròn hình: Vẽ hình 
 theo mẫu. các con vật nuôi 
 - Xếp chồng 8-10 trong gia đình, 
 khối không đổ. các con vật nuôi 
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình trong gia đình, 
 được cử động bàn - Vẽ hình. các con vật nuôi 
 tay, ngón tay, phối trong rừng, các 
 hợp tay-mắt trong con vật sống 
 20 4 một số hoạt động: dưới nước, Côn 
 - Vẽ hình người, trùng. Góc xây 
 nhà, cây. dựng: Xây trang 
 - Xây dựng lắp ráp trại chăn nuôi, 
 với 10-12 khối. vườn bách thú, 
 Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp. ao cá, công viên 
 được cử động bàn - Đồ theo nét nước 
 tay, ngón tay, phối 
 hợp tay-mắt trong 
 21 5 một số hoạt động:
 - Vẽ hình và sao chép 
 các chữ cái, chữ số.
 - Xếp chồng 12-15 
 khối theo mẫu.
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với 
sức khỏe - Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một số thực * HĐ chơi:
 một số thực phẩm phẩm quen thuộc. - Trò chuyện, 
 quen thuộc khi nhìn xem tranh ảnh, 
 vật thật hoặc tranh kể tên một số 
 ảnh (thịt, cá, trứng, món ăn thức 
22 3
 sữa, rau...). uống được chế 
 - Trẻ biết tên một số - Nhận biết một số món ăn biến từ thịt động 
 món ăn hàng ngày: quen thuộc vật.
 trứng rán, cá kho, * HĐ ăn:
 canh rau - Trò chuyện, 
 Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực giới thiệu món 
 phẩm cùng nhóm: phẩm thông thường trong ăn và giá trị dinh 
23 4
 - Thịt, cá, ...có nhiều các nhóm thực phẩm (Trên dưỡng của các 
 chất đạm. tháp dinh dưỡng) món ăn
 Trẻ biết lựa chọn - Nhận biết, phân loại một 
 được một số thực số thực phẩm thông 
 phẩm khi được gọi thường theo 4 nhóm thực 
24 5
 tên nhóm: phẩm: Một số món ăn 
 - Thực phẩm giàu quen thuộc của địa 
 chất đạm: thịt, cá... phương: Cơm nếp, xôi, cá 
 nướng, rau sắn,...).
 Trẻ nói được tên một - Nhận biết dạng chế biến 
25 4 số món ăn hàng ngày đơn giản của một số thực 
 và dạng chế biến đơn phẩm, món ăn.
 giản: rau có thể luộc, - Làm quen với một số 
 nấu canh; thịt có thể thao tác đơn giản trong 
 luộc, rán, kho; gạo chế biến một số món ăn, 
26 5
 nấu cơm, nấu cháo... thức uống: Luộc, xào, 
 rán, tại trường lớp và 
 gia đình trẻ.
 Trẻ biết ăn để chóng - Nhận biết các bữa ăn 
 lớn, khoẻ mạnh và trong ngày (Bữa sáng, bữa 
27 3 chấp nhận ăn nhiều trưa, bữa tối) và ích lợi của 
 loại thức ăn khác ăn uống đủ lượng và đủ 
 nhau. chất.
 Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết sự liên quan 
 lớn, khoẻ mạnh, giữa ăn uống với bệnh tật 
 thông minh và biết ăn (ỉa chảy, sâu răng, suy 
28 4
 nhiều loại thức ăn dinh dưỡng, béo phì ).
 khác nhau để có đủ 
 chất dinh dưỡng.
 Trẻ biết: ăn nhiều 
29 5 loại thức ăn, ăn chín, 
 uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống 
 nhiều nước ngọt, 
 nước có gas, ăn nhiều 
 đồ ngọt dễ béo phì 
 không có lợi cho sức 
 khỏe.
d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 Trẻ biết tránh một số - Nhận biết một số trường 
 * HĐC: Cho trẻ 
 hành động nguy hiểm hợp khẩn cấp và gọi người 
 xem hình ảnh 
 khi được nhắc nhở: giúp đỡ: 
 video về một số 
 - Không nghịch các + Gọi người lớn khi cháy, 
 45 3 trường hợp 
 vật sắc nhọn. có bạn/người rơi xuống 
 không an toàn, 
 - Không theo người nước, ngã chảy máu ...
 một số cách xử 
 lạ ra khỏi khu vực + Không đi theo nhận quà 
 lý khi có cháy, bị 
 trường lớp. của người lạ khi chưa 
 bắt cóc 
 Trẻ nhận ra một số được sự cho phép của 
 * Giờ đón trẻ: 
 trường hợp nguy người thân.
 Trò chuyện với 
 hiểm và gọi người + Kêu cứu khi người lạ sờ 
 trẻ cách phòng 
 giúp đỡ: vào người, hay bị bắt cóc, 
 tránh những 
 - Biết gọi người lớn dọa nạt.
 46 4 hành động nguy 
 khi gặp một số 
 hiểm và biết gọi 
 trường hợp khấn cấp: 
 người giúp đỡ 
 cháy, có người rơi 
 khi gặp nguy 
 xuống nước, ngã 
 hiểm 
 chảy máu. 
 Trẻ nhận biết được 
 một số trường hợp 
 không an toàn và gọi 
 người giúp đỡ.
 - Biết gọi người lớn 
 khi gặp trường hợp 
 khẩn cấp: cháy, có 
 bạn/ người rơi xuống 
 47 5 nước, ngã chảy 
 máu...
 - Biết tránh một số 
 trường hợp không an 
 toàn.:
 + Khi người lạ bế 
 ẵm, cho kẹo, bánh, 
 uống nước ngọt, rủ đi 
 chơi.
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ quan tâm, hứng *4,5 tuổi: - Đặc điểm * HĐ học: 
 thú với các sự vật, - Quan sát, nổi bật và KPKH:
 hiện tượng gần gũi, phán đoán ích lợi của - Trò chuyện 
 như chăm chú quan mối liên hệ con vật quen một số con vật 
 sát sự vật, hiện đơn giản thuộc và một nuôi trong gia 
 tượng; hay đặt câu giữa con số côn trùng đình
 hỏi về đối tượng. vật với môi - Cách chăm - Trò chuyện 
 53 trường sóc và bảo một số con vật 
 Trẻ biết sử dụng các 
 3 sống. vệ con vật sống dưới nước.
 giác quan để xem - Ích lợi gần gũi - Trò chuyện về 
 xét, tìm hiểu đối của nước một số con côn 
 tượng: Nhìn, nghe, với đời trùng
 sờ,.. để nhận ra đặc sống con * HĐH: TCM: 
 điểm nổi bật của đối vật Xếp hình các 
 tượng. con vật, tìm 
 Trẻ có thể phân loại những con vật 
 54 các đối tượng theo cùng nhóm,..
 một dấu hiệu nổi bật * HĐ chơi:
 Trẻ quan tâm đến - Phân loại động 
 những thay đổi của vật: Nơi sống, 
 con vật xung quanh thức ăn
 với sự gợi ý, hướng - Trò chuyện, 
 dẫn của cô giáo như xem tranh ảnh, 
 đặt câu hỏi về những lô tô về một số 
 thay đổi của con vật, động vật.
 côn trùng
 55 * HĐC:TC: Bắt 
 Trẻ biết phối hợp các trước dáng đi, 
 giác quan để quan 
 4 tiếng kêu của các 
 sát, xem xét, tìm hiểu con vật...
 con vật: nhìn, nghe,.. - Giờ chơi ngoài 
 để nhận ra đặc điểm trời: Quan sát 
 nổi bật của các con các con vật gần 
 vật gần gũi và một số gũi: Con gà...
 côn trùng
 Trẻ biết phân loại các - Phân loại 
 đối tượng theo một con vật theo 
 56
 hoặc hai dấu hiệu 1 - 2 dấu 
 hiệu
 Trẻ tò mò tìm tòi, - Đặc điểm, 
 khám phá các sự vật, ích lợi và tác 
 hiện tượng xung hại của con 
 57 5
 quanh như đặt câu vật
 hỏi về sự vật, hiện - Quá trình 
 tượng: Tại sao con phát triển vịt biết bơi của con vật; 
 Trẻ biết phối hợp các điều kiện 
 giác quan để quan sống của một 
 sát, xem xét và thảo số con vật. 
 luận về sự vật, hiện - So sánh sự 
 tượng như sử dụng khác và 
 các giác quan khác giống nhau 
 nhau để xem xét và của một số 
 thảo luận về đặc con vật
 điểm của đối tượng. - Sự thay đổi 
 trong sinh 
 hoạt của con 
 người, con 
 vật theo 
 mùa.
 Trẻ biết phân loại các - Phân loại 
 đối tượng theo những con vật theo 
 58 
 dấu hiệu khác nhau. 2 - 3 dấu 
 hiệu.
b) Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề 
đơn giản.
 Trẻ có thể nhận ra HĐC: Trò 
 - Mối liên hệ đơn giản 
 một vài mối quan hệ chuyện, xem 
 giữa con vật quen thuộc 
 59 3 đơn giản của sự vật, video, tranh ảnh 
 với môi trường sống của 
 hiện tượng quen về thức ăn và 
 chúng.
 thuộc khi được hỏi. môi trường sống 
 Trẻ biết nhận xét cũng như cách 
 được một số mối - Sử dụng cách thức thích để sinh tồn của 
 quan hệ đơn giản của hợp để giải quyết vấn đề các loài động vật
 sự vật, hiện tượng đơn giản.
 gần gũi. 
 60 4 Trẻ biết sử dụng cách 
 thức thích hợp để 
 giải quyết vấn đề đơn 
 giản. Ví dụ: Làm thế 
 nào để con vật nuôi 
 lớn nhanh hơn.
 Trẻ biết nhận xét 
 được mối quan hệ 
 Quan sát, phán đoán mối 
 đơn giản của sự vật, 
 61 5 liên hệ đơn giản giữa con 
 hiện tượng. Ví dụ: 
 vật với môi trường sống
 “Vì sao con vịt lại 
 nổi được trên mặt nước.
c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau.
 Trẻ biết thể hiện một HĐH: KPKH: 
 số điều quan sát được - Thể hiện một số điều - Trò chuyện về 
 quan sát được qua các hoạt 
 62 3 qua các hoạt động một số con vật 
 chơi, âm nhạc, tạo động chơi, âm nhạc, tạo nuôi trong gia 
 hình... hình... đình,
 Trẻ nhận xét, trò - Trò chuyện về 
 chuyện về đặc điểm, - So sánh sự khác nhau và một số con vật 
 63 4 sự khác nhau, giống giống nhau của 2 con vật. sống dưới nước, 
 nhau của các đối - Trò chuyện về 
 tượng được quan sát. một số con côn 
 trùng
 Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự khác nhau và 
 thảo luận về đặc HĐ chơi: Góc 
 giống nhau của một số con NT: Xem sách 
 điểm, sự khác nhau, vật.
 giống nhau của các truyện về các 
 65 5 đối tượng được quan con vật
 sát. - Hát các bài hát 
 trong chủ đề
 - Vẽ 1 số con vât 
 quen thuộc
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng
 Trẻ quan tâm đến số * HĐ học:
 lượng và đếm như - Đếm trên đối tượng trong - Củng cố nhận 
 hay hỏi về số lượng, phạm vi 5 và đếm theo khả biết số lượng 
 đếm vẹt, biết sử dụng năng. trong phạm vi 
 ngón tay để biểu thị 5,9. Nhận biết 
 số lượng. chữ số 5, 9
 Trẻ có thể đếm trên * HĐ chơi:
 các đối tượng giống - Đếm, xếp đồ 
 67 3
 nhau và đếm đến 5 chơi các con vật 
 Trẻ biết so sánh số có số lượng 5,9.
 lượng hai nhóm đối - Xem các con 
 tượng trong phạm vi vật và đếm. 
 5 bằng các cách khác Chọn các con vật 
 nhau và nói được các bé thích và 
 từ: bằng nhau, nhiều đếm...
 hơn, ít hơn. TC: Tìm nhà có 
 Trẻ quan tâm đến - Đếm trên đối tượng trong con số tương 
 chữ số, số lượng như phạm vi 9 và đếm theo khả ứng,...
 68 4
 thích đếm các con vật năng.
 ở xung quanh, hỏi: - Chữ số, số lượng và số bao nhiêu? là số thứ tự trong phạm vi 5.
 mấy?...
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
 9. 
 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 vi 9 bằng các cách 
 khác
 nhau và nói được 
 các từ: bằng nhau, 
 nhiều hơn, ít hơn.
 Trẻ có thể sử dụng 
 các số từ 1-5 để chỉ 
 số lượng, số thứ tự
 Trẻ biết quan tâm 
 đến con số 9 như - Đếm trong phạm vi 9 và 
 thích nói về số lượng đếm theo khả năng.
 9 và đếm, hỏi: bao - Các chữ số, số lượng và 
 nhiêu? đây là mấy?... số thứ tự trong phạm vi 9.
 Trẻ biết đếm trên đối 
 tượng trong phạm vi 
 9 và đếm theo khả 
 năng.
 Trẻ biết so sánh số 
69 5 lượng của ba nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 vi 9 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được kết quả: bằng 
 nhau, nhiều nhất, ít 
 hơn, ít nhất.
 Trẻ nhận biết các số 
 từ 5-9 và sử dụng các 
 số đó để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 Trẻ biết gộp và đếm - Gộp hai nhóm 5 đối * HĐ học:
 hai nhóm đối tượng tượng và đếm. - Tách gộp nhóm 
 cùng loại có tổng - Tách một nhóm 5 đối có số lượng 
70 3 trong phạm vi 5. tượng thành các nhóm nhỏ trong phạm vi 5, 
 Trẻ biết tách một hơn. 9
 nhóm đối tượng có 
 số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.
 Trẻ biết gộp hai 
 nhóm đối tượng có 
 số lượng trong phạm 
 vi 5 đếm và nói kết 
 71
 4 quả.
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
 thành hai nhóm nhỏ 
 hơn. 
 Trẻ biết gộp các - Gộp/tách các nhóm 9 
 nhóm đối tượng đối tượng bằng các cách 
 trong phạm vi 9 và khác nhau, đếm và đặt thẻ 
 đếm. số
 72 5 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
 trong phạm vi 9 
 thành hai nhóm bằng 
 các cách khác nhau.
III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ thực hiện được *3,4,5 - Hiểu và làm *HĐC
 yêu cầu đơn giản tuổi: theo yêu cầu - Nói các từ khái 
 - Nghe đơn giản quát: Con cua, 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ hiểu nội - Hiểu các từ con tôm ,con cá 
 khái quát gần gũi: dung chỉ động vật chép, cá vàng, cá 
 101 3
 Con gà, con vịt... truyện quen thuộc trê, cá quả 
 - Trẻ biết lắng nghe kể, - Nghe hiểu nội 
 và trả lời được câu truyện dung các câu 
 hỏi của người đối đọc phù đơn, câu mở 
 thoại. hợp với rộng.
 Trẻ thực hiện được 2, 3 độ tuổi. - Hiểu và làm 
 yêu cầu liên tiếp - Nghe theo được 2, 3 
 các bài yêu cầu.
 Trẻ hiểu nghĩa từ hát, bài - Hiểu các từ 
 103 4 khái quát về con vật thơ, ca chỉ đặc điểm, 
 gần gũi. dao, tính chất, công 
 Trẻ biết lắng nghe và đồng dụng và các từ 
 trao đổi với người dao, tục biểu cảm.
 đối thoại. ngữ, câu 
 Trẻ thực hiện được đố, hò, Hiểu và làm 
 các yêu cầu trong vè phù theo được 2, 3 
 105 5
 hoạt động tập thể hợp với yêu cầu liên 
 độ tuổi. tiếp. Trẻ hiểu nghĩa từ * 4,5 - Hiểu các từ 
 khái quát về thế giới tuổi: khái quát, từ 
 động vật. - Nghe trái nghĩa.
 hiểu nội - Phát âm các 
 dung các tiếng có phụ 
 câu đơn, âm đầu, phụ 
 câu mở âm cuối gần 
 rộng, câu giống nhau và 
 phức. các thanh điệu 
 về thế giới 
 động vật
 Trẻ biết lắng nghe và Lắng nghe và 
 nhận xét ý kiến của nhận xét ý kiến 
 người đối thoại. của người đối 
 thoại.
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 Trẻ có thể sử dụng - Trả lời và đặt 
 * HĐ học:VH
 được các từ thông các câu hỏi: ai? 
 - Thơ: Chim 
 dụng chỉ sự vật, hoạt cái gì? ở đâu? 
 chích bông, rong 
 động, đặc điểm... khi nào?
 và cá
 - Bước đầu trẻ sử - Bày tỏ tình 
 * HĐ chơi:
 110 3 dụng được câu đơn, cảm, nhu cầu 
 - Giải câu đố 
 câu ghép và hiểu biết của 
 con vật sống 
 bản thân bằng 
 dưới nước...
 các câu đơn, 
 HĐTCTV: Con 
 câu đơn mở 
 mèo, con chó, 
 rộng.
 Con ngan. Con 
 Trẻ nói rõ để người - Phát âm các 
 hổ; Con hổ; Con 
 nghe có thể hiểu tiếng có chứa 
 hươu 
 được các âm khó
 Mẫu câu: Con hổ 
 - Bày tỏ tình 
 là động vật sống 
 cảm, nhu cầu 
 trong rừng, con 
 và hiểu biết của 
 hươu là động vật 
 bản thân bằng 
 ăn cỏ, con voi có 
 các câu đơn, 
 4 chân và cái vòi 
 câu ghép.
 111 4 dài. Con mèo 
 - Trẻ biết sử dụng được - Mô tả sự vật, 
 đang bắt con 
 các từ chỉ sự vật, hoạt hiện tượng, 
 chuột, con chó 
 động, đặc điểm tranh ảnh
 màu vàng và biết 
 - Trẻ biết sử dụng đúng - Trả lời và đặt 
 trông nhà, con 
 từ ngữ và câu bằng các câu hỏi: ai? 
 chó và con mèo 
 Tiếng Việt trong giao cái gì? ở đâu? 
 là những con vật 
 tiếp hàng ngày khi nào? để 
 nuôi trong gia 
 làm gì?.
 Trẻ biết sử dụng được đình
 - Tăng cường các loại câu đơn, câu Tiếng Việt cho 
 ghép, câu khẳng định, trẻ dân tộc
 câu phủ định.
 Trẻ biết kể rõ ràng, - Kể lại sự việc 
 có trình tự về sự việc, theo trình tự.
 hiện tượng nào đó để 
 người nghe có thể 
 hiểu được.
112 5 - Trẻ biết sử dụng - Phát âm các 
 các từ chỉ sự vật, tiếng có phụ 
 hoạt động, đặc âm đầu, phụ 
 điểm, phù hợp với âm cuối gần 
 ngữ cảnh. giống nhau và 
 - Trẻ người dân tộc các thanh điệu. 
 thiểu số sử dụng - Tăng cường 
 đúng từ ngữ và câu tiếng Việt cho 
 bằng tiếng Việt trong trẻ dân tộc.
 giao tiếp hằng ngày.
 Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình 
 câu đơn, câu ghép, cảm, nhu cầu 
 câu khẳng định, câu và hiểu biết của 
 phủ định, câu mệnh bản thân rõ 
 lệnh ... ràng, dễ hiểu 
 bằng các câu 
 đơn, câu ghép 
 khác nhau.
 - Trả lời các 
 câu hỏi về 
 nguyên nhân, 
 so sánh: tại 
 sao? có gì 
 giống nhau? có 
 gì khác nhau? 
 do đâu mà có?
 - Đặt các câu 
 hỏi: "tại sao ?", 
 "như thế nào 
 ?", "làm bằng 
 gì ?"
 Trẻ có thể kể lại - Kể lại sự việc
 được những sự việc 
 đơn giản đã ra của 
113 3
 bản thân như: Đi 
 thăm ông bà, đi chơi, 
 xem phim.. Trẻ có thể kể lại sự - Kể lại sự việc 
 114 4 việc theo trình tự. có nhiều tình 
 tiết
 Trẻ biết miêu tả sự Kể lại sự việc 
 việc với một số thông theo trình tự.
 115 5 tin về hành động, 
 tính cách, trạng 
 thái...của nhân vật.
 116 3 Trẻ đọc thuộc bài - Nghe hiểu nội dung và 
 thơ, cao dao, đồng đọc thuộc bài thơ " Chim 
 117 4 dao...trong chủ đề thế chích bông, rong và cá
 giới động vật. - Nghe các bài hát, bài thơ, 
 Trẻ nghe hiểu nội ca dao, đồng dao, tục ngữ, 
 dung câu chuyện, câu đố, hò, vè trong chủ đề 
 thơ, đồng dao, ca dao động vật
 trong chủ đề thế giới - Đọc thơ, cao dao, đồng 
 động vật. dao, tục ngữ, hò vè trong 
 Trẻ biết đọc diễn cảm chủ đề động vật
 118 5 bài thơ, cao dao, 
 đồng dao.. trong chủ 
 đề động vật
 Trẻ biết đọc diễn cảm 
 bài thơ, cao dao, 
 đồng dao.. trong chủ 
 đề động vật
3. Làm quen với việc đọc - viết
 * HĐ học:
 Trẻ nhận dạng và làm - Tập tô, Nhận biết LQCC: i, t,c
 129 4 quen chữ i trong tập đồ các chữ cái i LQCV:i, t,c.
 bảng chữ cái TV nét chữ i, t, * HĐ góc:
 Trẻ biết tô, đồ các nét c. - Sao chép - Tập tô đồ các 
 chữ i, t, c, sao chép một số kí nét chữ: i, t, c
 132
 một số kí hiệu hiệu, chữ cái 
 i, t, c
 5 Trẻ nhận dạng các - Nhận dạng 
 chữ cái i, t, c trong các chữ cái i, 
 133
 bảng chữ cái tiếng t, c
 việt.
 Trẻ biết nhìn vào 
 tranh minh họa và - Mô tả sự vật hiện tượng 
134 3
 gọi tên nhân vật tranh ảnh có sự giúp đỡ
 trong tranh.
 Trẻ biết mô tả hành 
135 4
 động của các nhân - Mô tả sự vật, hiện vật trong tranh. tượng, tranh ảnh.
 Trẻ biết kể truyện 
 theo tranh minh họa - Kể truyện theo đồ vật, 
136 5
 và kinh nghiệm của theo tranh.
 bản thân.
IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp và * HĐ chơi:
 một số quy định ở gia đình (để đồ dùng, đồ - Trực nhật nhặt 
 lớp và gia đình: Sau chơi đúng chỗ) lá rụng, lau lá 
155 3 khi chơi biết xếp, cất - Yêu mến, bố mẹ, anh chị, cây...
 đồ chơi, không tranh em ruột. - Chăm sóc các 
 giành đồ chơi, vâng con vật gần gũi.
 lời bố mẹ. - Trò chuyện, 
 Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở lớp, xem tranh ảnh về 
 một số quy định ở gia đình và nơi công cộng các các con vật.
 lớp và gia đình: Sau (để đồ dùng, đồ chơi đúng - HĐG: Xây 
 khi chơi biết cất đồ chỗ; trật tự khi ăn, khi trang trại chăn 
156 4
 chơi vào nơi quy ngủ; đi bên phải lề đường). nuôi, xây vườn 
 định, giờ ngủ không - Yêu mến, quan tâm đến bách thú 
 làm ồn, vâng lời ông người thân trong gia đình.
 bà, bố mẹ. 
 Trẻ thực hiện được 
 một số quy định ở 
 lớp và gia đình và 
 nơi công cộng: Sau 
 khi chơi biết cất đồ 
157 5 chơi vào nơi quy 
 định, không làm ồn 
 nơi công cộng, vâng 
 lời ông bà, bố mẹ, 
 anh chị, muốn đi chơi 
 phải xin phép.
5.Quan tâm đến môi trường
 Trẻ thích quan sát và Bảo vệ chăm sóc con vật.
 170 3 chăm sóc con vật gần 
 gũi.
 171 4 Trẻ thích chăm sóc 
 172 5 con vật quen thuộc.
175 3 Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi 
 176 4 nơi quy định. trường bản làng, trường 
 177 5 lớp.
V. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ chú ý nghe, thích - Bộc lộ cảm xúc phù hợp * HĐ học:
 được hát theo, vỗ tay, khi nghe âm thanh gợi - NH: Cò lả, chú 
 nhún nhảy, lắc lư cảm, các bài hát, bản nhạc voi con ở Bản 
 theo bài hát, bản và ngắm nhìn vẻ đẹp của Đôn, chú ếch 
 nhạc. thích nghe đọc các sự vật, hiện tượng con.
 181 3
 thơ, ca dao, đồng trong thiên nhiên, cuộc * HĐ chơi:
 dao, tục ngữ; thích sống và tác phẩm nghệ - Trò chuyện 
 nghe kể câu chuyện thuật. xem tranh ảnh 
 trong chủ đề thế giới một số con vật
 động vật. - Vẽ, tạo hình về 
 Trẻ chú ý nghe, thích - Bộc lộ cảm xúc phù hợp một số con vật.
 thú (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh gợi - Nghe các bài 
 nhảy, lắc lư) theo bài cảm, các bài hát, bản nhạc hát dân ca: Gửi 
 hát, bản nhạc. thích và ngắm nhìn vẻ đẹp của anh 1 khúc dân 
 182 4 nghe và đọc thơ, ca các sự vật, hiện tượng ca, cò lả 
 dao, đồng dao, tục trong thiên nhiên, cuộc 
 ngữ, thích nghe và kể sống và tác phẩm nghệ 
 câu chuyện trong chủ thuật
 đề thế giới động vật.
 Trẻ biết chăm chú - Thể hiện thái độ, tình 
 lắng nghe và hưởng cảm khi nghe âm thanh gợi 
 ứng cảm xúc (hát cảm, các bài hát, bản nhạc 
 theo, nhún nhảy, lắc và ngắm nhìn vẻ đẹp của 
 lư thể hiện động tác các sự vật, hiện tượng 
 minh họa phù hợp) trong thiên nhiên, cuộc 
 183 5 theo bài hát, bản sống và tác phẩm nghệ 
 nhạc; thích nghe và thuật
 đọc thơ, ca dao, đồng 
 dao, tục ngữ; thích 
 nghe và kể câu 
 chuyện trong chủ đề 
 thế giới động vật.
2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 Trẻ biết hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, lời ca 
 hát được giai điệu bài bài hát đàn gà con.
 184 3 hát quen thuộc trong - Nghe các bài hát, bản * HĐ học: 
 chủ đề thế giới động nhạc - DH: Đàn gà 
 vật. con
 Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca - TCÂN: Làm 
 điệu , lời ca, hát rõ và thể hiện sắc thái, tình theo hiệu lệnh
 lời và thể hiện sắc cảm của bài hát đàn gà 
 185 4
 thái của bài hát qua con.
 giọng 7át, nét mặt, 
 điệu bộ...
 186 5 Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễm 
 cảm phù hợp với sắc 
 thái của bài hát qua 
 giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ, cử chỉ...
 Trẻ có thể vận động - Vận động đơn giản theo * HĐ học:
 theo nhịp điệu bài nhịp điệu của các bài hát: - DVĐTN: Đố 
 hát, bản nhạc ( Vỗ Đố bạn, cá vàng bơi. bạn 
187 3
 tay theo nhịp) các bài - Sử dụng các dụng cụ gõ - DVĐTN: Cá 
 hát trong chủ đề thế đệm theo nhịp vàng bơi, biểu 
 giới động vật diễn văn nghệ
 Trẻ vận động nhịp - Sử dụng - Vận động - TCÂN: Làm 
 nhàng theo nhịp điệu các dụng nhịp nhàng theo hiệu lệnh 
 các bài hát, bản nhạc cụ gõ đệm theo giai * HĐ chơi:
 trong chủ đề thế giới theo nhịp, điệu, nhịp - Hát múa, gõ 
 động vật, với các tiết tấu điệu của các nhịp các bài hát 
 hình thức (Vỗ tay bằng dụng bài hát, bản về con vật.
188 4
 theo nhịp, tiết tấu). cụ âm nhạc nhạc của dân 
 sẵn có ở tộc H. Mông.
 địa 
 phương: 
 Đá, ống tre, 
 ống nứa....
 Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng 
 nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp điệu 
 sắc thái, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù 
 bài hát, bản nhạc hợp với các bài hát, bản 
189 5
 trong chủ đề thế giới nhạc: Đố bạn, cá vàng bơi.
 động vật, với các 
 hình thức (Vỗ tay 
 theo các loại tiết tấu).
 Trẻ có thể sử dụng Sử dụng các nguyên vật * HĐ chơi:
 các nguyên vật liệu liệu tạo hình để tạo ra một - Làm một số 
190 3
 tạo hình để tạo ra sản số con vật gần gũi. con vật quên 
 phẩm theo sự gợi ý. thuộc từ nguyên 
 Trẻ biết phối hợp các Phối hợp các nguyên vật vật liệu thiên 
 nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình, vật liệu trong nhiên: Lá cây, 
191 4
 hình để tạo ra sản thiên nhiên để tạo ra các nan tre...
 phẩm. con vật quen thuộc. - Dùng hột hạt, 
 Trẻ biết phối hợp và Lựa chọn, phối hợp các giấy xé dán, 
 lựa chọn các nguyên nguyên vật liệu vật liệu xếp...để tạo 
192 5 vật liệu vật liệu thiên thiên nhiên, phế liệu để tạo thành một số con 
 nhiên để tạo ra sản ra con vật quen thuộc. vật.
 phẩm. Trẻ có thể vẽ các nét Sử dụng một số kỹ năng * HĐ học: Tạo 
 thẳng, xiên, ngang vẽ, xé dán, xếp hình để hình:
 193
 tạo thành bức tranh tạo ra sản phẩm đơn giản. - Vẽ đàn gà, vẽ 
 đơn giản. theo ý thích.
 Trẻ biết xé theo dải, * HĐ góc: Góc 
 xé vụn và dán thành tạo hình: Vẽ, 
 194 3
 sản phẩm đơn giản. nặn, xếp hình tô 
 Trẻ biết lăn dọc, mầu, xé dán: 
 xoay tròn, ấn dẹp đất Con gà 
 195 nặn để tạo thành các 
 sản phẩm có 1 khối 
 hoặc 2 khối.
 Trẻ biết vẽ phối hợp Sử dụng các kỹ năng vẽ: 
 được các nét xiên, Đàn gà có mầu sắc, khích 
 197 ngang, cong tròn tạo thước, hình dáng 
 thành bức tranh có 
 mầu sắc và bố cục.
 Trẻ có thể xé theo 
 đường thẳng, đường 
 4 cong và dán thành 
 198
 sản phẩm có mầu 
 sắc, bố cục.
 Trẻ biết làm lõm, dỗ 
 bẹt, bẻ loe, vuốt 
 199 nhọn, uốn cong đất 
 nặn thành sản phẩm 
 có nhiều chi tiết
 Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng vẽ: 
 năng vẽ để tạo thành Đàn gà có mầu sắc, khích 
 201 bức tranh có mầu sắc thước, hình dáng 
 hài hòa, bố cục cân 
 đối.
 Trẻ phối hợp các kỹ 
 5 năng xé dán để tạo 
 202 thành bức tranh có 
 mầu sắc hài hòa, bố 
 cục cân đối.
 Trẻ biết phối hợp các 
 kỹ năng nặn để tạo 
 203
 thành sản phẩm có bố 
 cục cân đối.
 Trẻ nhận xét được * HĐ học: Tạo 
 - Nhận xét các sản phẩm 
205 3 các sản phẩm tạo hình:
 tạo hình.
 hình. - Vẽ đàn gà, vẽ Trẻ biết nhận xét các theo ý thích. 
 - Nhận xét các sản phẩm 
 sản phẩm tạo hình về 
206 4 tạo hình về mầu sắc, hình 
 mầu sắc, đường nét, 
 dáng/ đường nét.
 hình dáng.
 Trẻ biết nhận xét các 
 - Nhận xét sản phẩm tạo 
 sản phẩm tạo hình về 
207 5 hình về mầu sắc, hình 
 mầu sắc, hình dáng, 
 dáng/ đường nét và bố cục.
 bố cục.
3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
 Trẻ có thể vận động 
 theo ý thích các bài - Vận động theo ý thích 
 208 3 hát, bản nhạc quen khi hát/ nghe các bài hát, 
 thuộc trong chủ đề bản nhạc quen thuộc.
 thế giới động vật.
 Trẻ biết lựa chọn và 
 thể hiện hình thức 
 vận động theo bài * HĐ học:
 - Lựa chọn, thể hiện các 
 hát, bản nhạc trong - Vẽ đàn gà, vẽ 
 hình thức vận động theo 
 chủ đề thế giới động theo ý thích.
 nhạc.
 209 4 vật. * HĐ chơi
 - Lựa chọn dụng cụ âm 
 Trẻ biết lựa chọn - Góc tạo hình: 
 nhạc để gõ đệm theo nhịp 
 dụng cụ để gõ đệm Vẽ, nặn, tô mầu 
 điệu bài hát.
 theo nhịp điệu, tiết một số con vật.
 tấu bài hát trong chủ - Chơi ngoài 
 đề thế giới động vật. trời: Xếp hình 
 Trẻ có khả năng tự hột hạt, vẽ một 
 - Tự nghĩ ra các hình thức 
 nghĩ ra các hình thức số con vật...Hát 
 để tạo ra âm thanh, vận 
 để tạo ra âm thanh, các bài hát trong 
 động theo các bài hát, bản 
 vận động, hát theo chủ đề.
 nhạc yêu thích.
 210 5 các bản nhac, bài hát 
 - Đặt lời theo giai điệu một 
 yêu thích.
 bài hát, bản nhạc quen 
 Trẻ biết gõ đệm bằng 
 thuộc ( Một câu hoặc một 
 dụng cụ theo tiết tấu 
 đoạn).
 tự chọn
 214 3
 Biết đặt tên cho sản 
 215 4 - Đặt tên cho sản phẩm 
 phẩm tạo hình.
 216 5 của mình. Tổng số: 101 mục tiêu trong đó: 3T: 32 MT 4T: 34 MT 5T: 35 MT
CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT TỔ PHÓ NGƯỜI XÂY DỰNG 
 KẾ HOẠCH
 Vũ Thị Sơn Ca Lường Thị Hải Lò Thị Vui

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_nhung_con_vat_be_ye.pdf