Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 03/02 đến ngày 28/02/2025 I. Mục tiêu Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo Đ. TT Mục tiêu Chung Riêng dục tuổi I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5t: - Tay: Từng * HĐ học: động tác trong bài tập Hô hấp: Hít tay đưa lên - Hô hấp: Hít 1 3 thể dục theo hướng vào, thở ra. cao, hai tay vào thở ra dẫn * 3,4t sang ngang. - Tay: Trẻ thực hiện đúng, - Cúi về - Tay: Đưa + Từng tay đưa đầy đủ, nhịp nhàng phía trước ra trước, gập lên cao, hai tay 2 4 các động tác trong - Nghiêng khửu tay sang ngang. bài tập thể dục theo người sang + Đưa ra trước, hiệu lệnh trái, sang gập khửu tay phải. - Tay: Đưa + Đưa tay ra - Ngồi tay ra trước, trước, sang xổm, đứng sang ngang ngang lên - Lưng, - Lưng, bụng: - Bật tại bụng, lườn: + Cúi về phía chỗ + Quay sang trước trái, sang + Nghiêng người phải kết hợp sang trái, sang tay chống phải. hông. + Quay sang trái, Trẻ thực hiện đúng, - Chân: Bật, sang phải kết đủ, thuần thục các đưa chân hợp tay chống động tác của bài thể sang ngang hông. dục theo hiệu lệnh 3 5 - Chân: hoặc theo nhịp bản + Ngồi xổm, nhạc/bài hát. Bắt đầu đứng lên và kết thúc động tác + Bật tại chỗ đúng nhịp + Bật, đưa chân sang ngang - Tập kết hợp dưới nền nhạc bài: Con cào cào. - TC: Con thỏ, lộn cầu vồng, cây cao cỏ thấp b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động Trẻ kiểm soát được - Chạy thay đổi tốc độ * Hoạt động vận động: theo hiệu lệnh học: THỂ DỤC: 7 3 - Chạy thay đổi tốc - Chạy thay đổi độ theo đúng hiệu tốc độ theo hiệu lệnh. lệnh Trẻ kiểm soát được TC: Chuyền vận động: bóng. 8 4 - Chạy thay đổi tốc - Lăn bóng- độ theo đúng hiệu Tung bắt bóng lệnh. với người đối Trẻ kiểm soát được diện- Tung bắt vận động: bóng tại chỗ 9 5 - Chạy thay đổi tốc TCVĐ: Kéo co độ theo đúng hiệu - Bật tại chỗ- lệnh. Bật nhảy từ trên Trẻ biết phối hợp Lăn bóng cao xuống 30- tay-mắt trong vận 45cm 10 3 động: - TCVĐ: Mèo - Lăn bóng với cô đuổi chuột Trẻ biết phối hợp Tung bắt - Bước lên tay- mắt trong vận bóng với xuống bục cao động: người đối 30cm- Trèo lên - Tung bắt bóng với diện xuống 5-7 gióng 11 4 người đối diện thang (cô/bạn): bắt được 3 - TCVĐ: Mèo và lần liền không rơi chim sẻ bóng (khoảng cách 3 m). Trẻ biết phối hợp Tung bắt tay- mắt trong vận bóng tại chỗ 12 5 động: - Tung bóng bắt bóng tại chỗ Trẻ biết thể hiện Bật tại chỗ. nhanh, mạnh, khéo Bước lên trong thực hiện bài xuống bục 13 3 tập: cao 30cm - Bật tại chỗ - Bước lên, xuống bục cao 30cm Trẻ biết thể hiện Bật nhảy từ 14 4 nhanh, mạnh, khéo trên cao trong thực hiện bài xuống 30- tập: 35cm. - Bật nhảy từ trên Trèo lên cao xuống 30-35 cm xuống 5 - Trèo lên, xuống 5 gióng thang gióng thang Trẻ biết thể hiện Bật nhảy từ nhanh, mạnh, khéo trên cao trong thực hiện bài xuống 40- tập: 45cm. 15 5 - Bật nhảy từ trên Trèo lên cao xuống 40- 45cm xuống 7 - Trèo lên xuống 7 gióng thang gióng thang6 c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Trẻ phối hợp được cử - Xếp chồng các hình khối * HĐC: Vẽ đàn động bàn tay, ngón khác nhau gà(ĐT), Vẽ theo tay trong một số hoạt - Sử dụng bút. ý thích động. - Tô vẽ nguệch ngoạc. HĐG: Góc tạo 19 3 - Vẽ được hình tròn hình: Vẽ hình theo mẫu. các con vật nuôi - Xếp chồng 8-10 trong gia đình, khối không đổ. các con vật nuôi Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép hình trong gia đình, được cử động bàn - Vẽ hình. các con vật nuôi tay, ngón tay, phối trong rừng, các hợp tay-mắt trong con vật sống 20 4 một số hoạt động: dưới nước, Côn - Vẽ hình người, trùng. Góc xây nhà, cây. dựng: Xây trang - Xây dựng lắp ráp trại chăn nuôi, với 10-12 khối. vườn bách thú, Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp. ao cá, công viên được cử động bàn - Đồ theo nét nước tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong 21 5 một số hoạt động: - Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. - Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a) Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một số thực * HĐ chơi: một số thực phẩm phẩm quen thuộc. - Trò chuyện, quen thuộc khi nhìn xem tranh ảnh, vật thật hoặc tranh kể tên một số ảnh (thịt, cá, trứng, món ăn thức 22 3 sữa, rau...). uống được chế - Trẻ biết tên một số - Nhận biết một số món ăn biến từ thịt động món ăn hàng ngày: quen thuộc vật. trứng rán, cá kho, * HĐ ăn: canh rau - Trò chuyện, Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực giới thiệu món phẩm cùng nhóm: phẩm thông thường trong ăn và giá trị dinh 23 4 - Thịt, cá, ...có nhiều các nhóm thực phẩm (Trên dưỡng của các chất đạm. tháp dinh dưỡng) món ăn Trẻ biết lựa chọn - Nhận biết, phân loại một được một số thực số thực phẩm thông phẩm khi được gọi thường theo 4 nhóm thực 24 5 tên nhóm: phẩm: Một số món ăn - Thực phẩm giàu quen thuộc của địa chất đạm: thịt, cá... phương: Cơm nếp, xôi, cá nướng, rau sắn,...). Trẻ nói được tên một - Nhận biết dạng chế biến 25 4 số món ăn hàng ngày đơn giản của một số thực và dạng chế biến đơn phẩm, món ăn. giản: rau có thể luộc, - Làm quen với một số nấu canh; thịt có thể thao tác đơn giản trong luộc, rán, kho; gạo chế biến một số món ăn, 26 5 nấu cơm, nấu cháo... thức uống: Luộc, xào, rán, tại trường lớp và gia đình trẻ. Trẻ biết ăn để chóng - Nhận biết các bữa ăn lớn, khoẻ mạnh và trong ngày (Bữa sáng, bữa 27 3 chấp nhận ăn nhiều trưa, bữa tối) và ích lợi của loại thức ăn khác ăn uống đủ lượng và đủ nhau. chất. Trẻ biết ăn để cao - Nhận biết sự liên quan lớn, khoẻ mạnh, giữa ăn uống với bệnh tật thông minh và biết ăn (ỉa chảy, sâu răng, suy 28 4 nhiều loại thức ăn dinh dưỡng, béo phì ). khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. Trẻ biết: ăn nhiều 29 5 loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. Trẻ biết tránh một số - Nhận biết một số trường * HĐC: Cho trẻ hành động nguy hiểm hợp khẩn cấp và gọi người xem hình ảnh khi được nhắc nhở: giúp đỡ: video về một số - Không nghịch các + Gọi người lớn khi cháy, 45 3 trường hợp vật sắc nhọn. có bạn/người rơi xuống không an toàn, - Không theo người nước, ngã chảy máu ... một số cách xử lạ ra khỏi khu vực + Không đi theo nhận quà lý khi có cháy, bị trường lớp. của người lạ khi chưa bắt cóc Trẻ nhận ra một số được sự cho phép của * Giờ đón trẻ: trường hợp nguy người thân. Trò chuyện với hiểm và gọi người + Kêu cứu khi người lạ sờ trẻ cách phòng giúp đỡ: vào người, hay bị bắt cóc, tránh những - Biết gọi người lớn dọa nạt. 46 4 hành động nguy khi gặp một số hiểm và biết gọi trường hợp khấn cấp: người giúp đỡ cháy, có người rơi khi gặp nguy xuống nước, ngã hiểm chảy máu. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. - Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống 47 5 nước, ngã chảy máu... - Biết tránh một số trường hợp không an toàn.: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng Trẻ quan tâm, hứng *4,5 tuổi: - Đặc điểm * HĐ học: thú với các sự vật, - Quan sát, nổi bật và KPKH: hiện tượng gần gũi, phán đoán ích lợi của - Trò chuyện như chăm chú quan mối liên hệ con vật quen một số con vật sát sự vật, hiện đơn giản thuộc và một nuôi trong gia tượng; hay đặt câu giữa con số côn trùng đình hỏi về đối tượng. vật với môi - Cách chăm - Trò chuyện 53 trường sóc và bảo một số con vật Trẻ biết sử dụng các 3 sống. vệ con vật sống dưới nước. giác quan để xem - Ích lợi gần gũi - Trò chuyện về xét, tìm hiểu đối của nước một số con côn tượng: Nhìn, nghe, với đời trùng sờ,.. để nhận ra đặc sống con * HĐH: TCM: điểm nổi bật của đối vật Xếp hình các tượng. con vật, tìm Trẻ có thể phân loại những con vật 54 các đối tượng theo cùng nhóm,.. một dấu hiệu nổi bật * HĐ chơi: Trẻ quan tâm đến - Phân loại động những thay đổi của vật: Nơi sống, con vật xung quanh thức ăn với sự gợi ý, hướng - Trò chuyện, dẫn của cô giáo như xem tranh ảnh, đặt câu hỏi về những lô tô về một số thay đổi của con vật, động vật. côn trùng 55 * HĐC:TC: Bắt Trẻ biết phối hợp các trước dáng đi, giác quan để quan 4 tiếng kêu của các sát, xem xét, tìm hiểu con vật... con vật: nhìn, nghe,.. - Giờ chơi ngoài để nhận ra đặc điểm trời: Quan sát nổi bật của các con các con vật gần vật gần gũi và một số gũi: Con gà... côn trùng Trẻ biết phân loại các - Phân loại đối tượng theo một con vật theo 56 hoặc hai dấu hiệu 1 - 2 dấu hiệu Trẻ tò mò tìm tòi, - Đặc điểm, khám phá các sự vật, ích lợi và tác hiện tượng xung hại của con 57 5 quanh như đặt câu vật hỏi về sự vật, hiện - Quá trình tượng: Tại sao con phát triển vịt biết bơi của con vật; Trẻ biết phối hợp các điều kiện giác quan để quan sống của một sát, xem xét và thảo số con vật. luận về sự vật, hiện - So sánh sự tượng như sử dụng khác và các giác quan khác giống nhau nhau để xem xét và của một số thảo luận về đặc con vật điểm của đối tượng. - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật theo mùa. Trẻ biết phân loại các - Phân loại đối tượng theo những con vật theo 58 dấu hiệu khác nhau. 2 - 3 dấu hiệu. b) Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. Trẻ có thể nhận ra HĐC: Trò - Mối liên hệ đơn giản một vài mối quan hệ chuyện, xem giữa con vật quen thuộc 59 3 đơn giản của sự vật, video, tranh ảnh với môi trường sống của hiện tượng quen về thức ăn và chúng. thuộc khi được hỏi. môi trường sống Trẻ biết nhận xét cũng như cách được một số mối - Sử dụng cách thức thích để sinh tồn của quan hệ đơn giản của hợp để giải quyết vấn đề các loài động vật sự vật, hiện tượng đơn giản. gần gũi. 60 4 Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm thế nào để con vật nuôi lớn nhanh hơn. Trẻ biết nhận xét được mối quan hệ Quan sát, phán đoán mối đơn giản của sự vật, 61 5 liên hệ đơn giản giữa con hiện tượng. Ví dụ: vật với môi trường sống “Vì sao con vịt lại nổi được trên mặt nước. c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ biết thể hiện một HĐH: KPKH: số điều quan sát được - Thể hiện một số điều - Trò chuyện về quan sát được qua các hoạt 62 3 qua các hoạt động một số con vật chơi, âm nhạc, tạo động chơi, âm nhạc, tạo nuôi trong gia hình... hình... đình, Trẻ nhận xét, trò - Trò chuyện về chuyện về đặc điểm, - So sánh sự khác nhau và một số con vật 63 4 sự khác nhau, giống giống nhau của 2 con vật. sống dưới nước, nhau của các đối - Trò chuyện về tượng được quan sát. một số con côn trùng Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự khác nhau và thảo luận về đặc HĐ chơi: Góc giống nhau của một số con NT: Xem sách điểm, sự khác nhau, vật. giống nhau của các truyện về các 65 5 đối tượng được quan con vật sát. - Hát các bài hát trong chủ đề - Vẽ 1 số con vât quen thuộc 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng Trẻ quan tâm đến số * HĐ học: lượng và đếm như - Đếm trên đối tượng trong - Củng cố nhận hay hỏi về số lượng, phạm vi 5 và đếm theo khả biết số lượng đếm vẹt, biết sử dụng năng. trong phạm vi ngón tay để biểu thị 5,9. Nhận biết số lượng. chữ số 5, 9 Trẻ có thể đếm trên * HĐ chơi: các đối tượng giống - Đếm, xếp đồ 67 3 nhau và đếm đến 5 chơi các con vật Trẻ biết so sánh số có số lượng 5,9. lượng hai nhóm đối - Xem các con tượng trong phạm vi vật và đếm. 5 bằng các cách khác Chọn các con vật nhau và nói được các bé thích và từ: bằng nhau, nhiều đếm... hơn, ít hơn. TC: Tìm nhà có Trẻ quan tâm đến - Đếm trên đối tượng trong con số tương chữ số, số lượng như phạm vi 9 và đếm theo khả ứng,... 68 4 thích đếm các con vật năng. ở xung quanh, hỏi: - Chữ số, số lượng và số bao nhiêu? là số thứ tự trong phạm vi 5. mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 9. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 9 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự Trẻ biết quan tâm đến con số 9 như - Đếm trong phạm vi 9 và thích nói về số lượng đếm theo khả năng. 9 và đếm, hỏi: bao - Các chữ số, số lượng và nhiêu? đây là mấy?... số thứ tự trong phạm vi 9. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số 69 5 lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 9 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ nhận biết các số từ 5-9 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và đếm - Gộp hai nhóm 5 đối * HĐ học: hai nhóm đối tượng tượng và đếm. - Tách gộp nhóm cùng loại có tổng - Tách một nhóm 5 đối có số lượng 70 3 trong phạm vi 5. tượng thành các nhóm nhỏ trong phạm vi 5, Trẻ biết tách một hơn. 9 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 đếm và nói kết 71 4 quả. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết gộp các - Gộp/tách các nhóm 9 nhóm đối tượng đối tượng bằng các cách trong phạm vi 9 và khác nhau, đếm và đặt thẻ đếm. số 72 5 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 9 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ thực hiện được *3,4,5 - Hiểu và làm *HĐC yêu cầu đơn giản tuổi: theo yêu cầu - Nói các từ khái - Nghe đơn giản quát: Con cua, - Trẻ hiểu nghĩa từ hiểu nội - Hiểu các từ con tôm ,con cá khái quát gần gũi: dung chỉ động vật chép, cá vàng, cá 101 3 Con gà, con vịt... truyện quen thuộc trê, cá quả - Trẻ biết lắng nghe kể, - Nghe hiểu nội và trả lời được câu truyện dung các câu hỏi của người đối đọc phù đơn, câu mở thoại. hợp với rộng. Trẻ thực hiện được 2, 3 độ tuổi. - Hiểu và làm yêu cầu liên tiếp - Nghe theo được 2, 3 các bài yêu cầu. Trẻ hiểu nghĩa từ hát, bài - Hiểu các từ 103 4 khái quát về con vật thơ, ca chỉ đặc điểm, gần gũi. dao, tính chất, công Trẻ biết lắng nghe và đồng dụng và các từ trao đổi với người dao, tục biểu cảm. đối thoại. ngữ, câu Trẻ thực hiện được đố, hò, Hiểu và làm các yêu cầu trong vè phù theo được 2, 3 105 5 hoạt động tập thể hợp với yêu cầu liên độ tuổi. tiếp. Trẻ hiểu nghĩa từ * 4,5 - Hiểu các từ khái quát về thế giới tuổi: khái quát, từ động vật. - Nghe trái nghĩa. hiểu nội - Phát âm các dung các tiếng có phụ câu đơn, âm đầu, phụ câu mở âm cuối gần rộng, câu giống nhau và phức. các thanh điệu về thế giới động vật Trẻ biết lắng nghe và Lắng nghe và nhận xét ý kiến của nhận xét ý kiến người đối thoại. của người đối thoại. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ có thể sử dụng - Trả lời và đặt * HĐ học:VH được các từ thông các câu hỏi: ai? - Thơ: Chim dụng chỉ sự vật, hoạt cái gì? ở đâu? chích bông, rong động, đặc điểm... khi nào? và cá - Bước đầu trẻ sử - Bày tỏ tình * HĐ chơi: 110 3 dụng được câu đơn, cảm, nhu cầu - Giải câu đố câu ghép và hiểu biết của con vật sống bản thân bằng dưới nước... các câu đơn, HĐTCTV: Con câu đơn mở mèo, con chó, rộng. Con ngan. Con Trẻ nói rõ để người - Phát âm các hổ; Con hổ; Con nghe có thể hiểu tiếng có chứa hươu được các âm khó Mẫu câu: Con hổ - Bày tỏ tình là động vật sống cảm, nhu cầu trong rừng, con và hiểu biết của hươu là động vật bản thân bằng ăn cỏ, con voi có các câu đơn, 4 chân và cái vòi câu ghép. 111 4 dài. Con mèo - Trẻ biết sử dụng được - Mô tả sự vật, đang bắt con các từ chỉ sự vật, hoạt hiện tượng, chuột, con chó động, đặc điểm tranh ảnh màu vàng và biết - Trẻ biết sử dụng đúng - Trả lời và đặt trông nhà, con từ ngữ và câu bằng các câu hỏi: ai? chó và con mèo Tiếng Việt trong giao cái gì? ở đâu? là những con vật tiếp hàng ngày khi nào? để nuôi trong gia làm gì?. Trẻ biết sử dụng được đình - Tăng cường các loại câu đơn, câu Tiếng Việt cho ghép, câu khẳng định, trẻ dân tộc câu phủ định. Trẻ biết kể rõ ràng, - Kể lại sự việc có trình tự về sự việc, theo trình tự. hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. 112 5 - Trẻ biết sử dụng - Phát âm các các từ chỉ sự vật, tiếng có phụ hoạt động, đặc âm đầu, phụ điểm, phù hợp với âm cuối gần ngữ cảnh. giống nhau và - Trẻ người dân tộc các thanh điệu. thiểu số sử dụng - Tăng cường đúng từ ngữ và câu tiếng Việt cho bằng tiếng Việt trong trẻ dân tộc. giao tiếp hằng ngày. Trẻ biết dùng được - Bày tỏ tình câu đơn, câu ghép, cảm, nhu cầu câu khẳng định, câu và hiểu biết của phủ định, câu mệnh bản thân rõ lệnh ... ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau. - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có? - Đặt các câu hỏi: "tại sao ?", "như thế nào ?", "làm bằng gì ?" Trẻ có thể kể lại - Kể lại sự việc được những sự việc đơn giản đã ra của 113 3 bản thân như: Đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim.. Trẻ có thể kể lại sự - Kể lại sự việc 114 4 việc theo trình tự. có nhiều tình tiết Trẻ biết miêu tả sự Kể lại sự việc việc với một số thông theo trình tự. 115 5 tin về hành động, tính cách, trạng thái...của nhân vật. 116 3 Trẻ đọc thuộc bài - Nghe hiểu nội dung và thơ, cao dao, đồng đọc thuộc bài thơ " Chim 117 4 dao...trong chủ đề thế chích bông, rong và cá giới động vật. - Nghe các bài hát, bài thơ, Trẻ nghe hiểu nội ca dao, đồng dao, tục ngữ, dung câu chuyện, câu đố, hò, vè trong chủ đề thơ, đồng dao, ca dao động vật trong chủ đề thế giới - Đọc thơ, cao dao, đồng động vật. dao, tục ngữ, hò vè trong Trẻ biết đọc diễn cảm chủ đề động vật 118 5 bài thơ, cao dao, đồng dao.. trong chủ đề động vật Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ, cao dao, đồng dao.. trong chủ đề động vật 3. Làm quen với việc đọc - viết * HĐ học: Trẻ nhận dạng và làm - Tập tô, Nhận biết LQCC: i, t,c 129 4 quen chữ i trong tập đồ các chữ cái i LQCV:i, t,c. bảng chữ cái TV nét chữ i, t, * HĐ góc: Trẻ biết tô, đồ các nét c. - Sao chép - Tập tô đồ các chữ i, t, c, sao chép một số kí nét chữ: i, t, c 132 một số kí hiệu hiệu, chữ cái i, t, c 5 Trẻ nhận dạng các - Nhận dạng chữ cái i, t, c trong các chữ cái i, 133 bảng chữ cái tiếng t, c việt. Trẻ biết nhìn vào tranh minh họa và - Mô tả sự vật hiện tượng 134 3 gọi tên nhân vật tranh ảnh có sự giúp đỡ trong tranh. Trẻ biết mô tả hành 135 4 động của các nhân - Mô tả sự vật, hiện vật trong tranh. tượng, tranh ảnh. Trẻ biết kể truyện theo tranh minh họa - Kể truyện theo đồ vật, 136 5 và kinh nghiệm của theo tranh. bản thân. IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở lớp và * HĐ chơi: một số quy định ở gia đình (để đồ dùng, đồ - Trực nhật nhặt lớp và gia đình: Sau chơi đúng chỗ) lá rụng, lau lá 155 3 khi chơi biết xếp, cất - Yêu mến, bố mẹ, anh chị, cây... đồ chơi, không tranh em ruột. - Chăm sóc các giành đồ chơi, vâng con vật gần gũi. lời bố mẹ. - Trò chuyện, Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở lớp, xem tranh ảnh về một số quy định ở gia đình và nơi công cộng các các con vật. lớp và gia đình: Sau (để đồ dùng, đồ chơi đúng - HĐG: Xây khi chơi biết cất đồ chỗ; trật tự khi ăn, khi trang trại chăn 156 4 chơi vào nơi quy ngủ; đi bên phải lề đường). nuôi, xây vườn định, giờ ngủ không - Yêu mến, quan tâm đến bách thú làm ồn, vâng lời ông người thân trong gia đình. bà, bố mẹ. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi biết cất đồ 157 5 chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. 5.Quan tâm đến môi trường Trẻ thích quan sát và Bảo vệ chăm sóc con vật. 170 3 chăm sóc con vật gần gũi. 171 4 Trẻ thích chăm sóc 172 5 con vật quen thuộc. 175 3 Trẻ biết bỏ rác đúng - Giữ gìn vệ sinh môi 176 4 nơi quy định. trường bản làng, trường 177 5 lớp. V. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ chú ý nghe, thích - Bộc lộ cảm xúc phù hợp * HĐ học: được hát theo, vỗ tay, khi nghe âm thanh gợi - NH: Cò lả, chú nhún nhảy, lắc lư cảm, các bài hát, bản nhạc voi con ở Bản theo bài hát, bản và ngắm nhìn vẻ đẹp của Đôn, chú ếch nhạc. thích nghe đọc các sự vật, hiện tượng con. 181 3 thơ, ca dao, đồng trong thiên nhiên, cuộc * HĐ chơi: dao, tục ngữ; thích sống và tác phẩm nghệ - Trò chuyện nghe kể câu chuyện thuật. xem tranh ảnh trong chủ đề thế giới một số con vật động vật. - Vẽ, tạo hình về Trẻ chú ý nghe, thích - Bộc lộ cảm xúc phù hợp một số con vật. thú (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh gợi - Nghe các bài nhảy, lắc lư) theo bài cảm, các bài hát, bản nhạc hát dân ca: Gửi hát, bản nhạc. thích và ngắm nhìn vẻ đẹp của anh 1 khúc dân 182 4 nghe và đọc thơ, ca các sự vật, hiện tượng ca, cò lả dao, đồng dao, tục trong thiên nhiên, cuộc ngữ, thích nghe và kể sống và tác phẩm nghệ câu chuyện trong chủ thuật đề thế giới động vật. Trẻ biết chăm chú - Thể hiện thái độ, tình lắng nghe và hưởng cảm khi nghe âm thanh gợi ứng cảm xúc (hát cảm, các bài hát, bản nhạc theo, nhún nhảy, lắc và ngắm nhìn vẻ đẹp của lư thể hiện động tác các sự vật, hiện tượng minh họa phù hợp) trong thiên nhiên, cuộc 183 5 theo bài hát, bản sống và tác phẩm nghệ nhạc; thích nghe và thuật đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề thế giới động vật. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát tự nhiên, - Hát đúng giai điệu, lời ca hát được giai điệu bài bài hát đàn gà con. 184 3 hát quen thuộc trong - Nghe các bài hát, bản * HĐ học: chủ đề thế giới động nhạc - DH: Đàn gà vật. con Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca - TCÂN: Làm điệu , lời ca, hát rõ và thể hiện sắc thái, tình theo hiệu lệnh lời và thể hiện sắc cảm của bài hát đàn gà 185 4 thái của bài hát qua con. giọng 7át, nét mặt, điệu bộ... 186 5 Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễm cảm phù hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận động - Vận động đơn giản theo * HĐ học: theo nhịp điệu bài nhịp điệu của các bài hát: - DVĐTN: Đố hát, bản nhạc ( Vỗ Đố bạn, cá vàng bơi. bạn 187 3 tay theo nhịp) các bài - Sử dụng các dụng cụ gõ - DVĐTN: Cá hát trong chủ đề thế đệm theo nhịp vàng bơi, biểu giới động vật diễn văn nghệ Trẻ vận động nhịp - Sử dụng - Vận động - TCÂN: Làm nhàng theo nhịp điệu các dụng nhịp nhàng theo hiệu lệnh các bài hát, bản nhạc cụ gõ đệm theo giai * HĐ chơi: trong chủ đề thế giới theo nhịp, điệu, nhịp - Hát múa, gõ động vật, với các tiết tấu điệu của các nhịp các bài hát hình thức (Vỗ tay bằng dụng bài hát, bản về con vật. 188 4 theo nhịp, tiết tấu). cụ âm nhạc nhạc của dân sẵn có ở tộc H. Mông. địa phương: Đá, ống tre, ống nứa.... Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp điệu sắc thái, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù bài hát, bản nhạc hợp với các bài hát, bản 189 5 trong chủ đề thế giới nhạc: Đố bạn, cá vàng bơi. động vật, với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu). Trẻ có thể sử dụng Sử dụng các nguyên vật * HĐ chơi: các nguyên vật liệu liệu tạo hình để tạo ra một - Làm một số 190 3 tạo hình để tạo ra sản số con vật gần gũi. con vật quên phẩm theo sự gợi ý. thuộc từ nguyên Trẻ biết phối hợp các Phối hợp các nguyên vật vật liệu thiên nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình, vật liệu trong nhiên: Lá cây, 191 4 hình để tạo ra sản thiên nhiên để tạo ra các nan tre... phẩm. con vật quen thuộc. - Dùng hột hạt, Trẻ biết phối hợp và Lựa chọn, phối hợp các giấy xé dán, lựa chọn các nguyên nguyên vật liệu vật liệu xếp...để tạo 192 5 vật liệu vật liệu thiên thiên nhiên, phế liệu để tạo thành một số con nhiên để tạo ra sản ra con vật quen thuộc. vật. phẩm. Trẻ có thể vẽ các nét Sử dụng một số kỹ năng * HĐ học: Tạo thẳng, xiên, ngang vẽ, xé dán, xếp hình để hình: 193 tạo thành bức tranh tạo ra sản phẩm đơn giản. - Vẽ đàn gà, vẽ đơn giản. theo ý thích. Trẻ biết xé theo dải, * HĐ góc: Góc xé vụn và dán thành tạo hình: Vẽ, 194 3 sản phẩm đơn giản. nặn, xếp hình tô Trẻ biết lăn dọc, mầu, xé dán: xoay tròn, ấn dẹp đất Con gà 195 nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. Trẻ biết vẽ phối hợp Sử dụng các kỹ năng vẽ: được các nét xiên, Đàn gà có mầu sắc, khích 197 ngang, cong tròn tạo thước, hình dáng thành bức tranh có mầu sắc và bố cục. Trẻ có thể xé theo đường thẳng, đường 4 cong và dán thành 198 sản phẩm có mầu sắc, bố cục. Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt 199 nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng vẽ: năng vẽ để tạo thành Đàn gà có mầu sắc, khích 201 bức tranh có mầu sắc thước, hình dáng hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ phối hợp các kỹ 5 năng xé dán để tạo 202 thành bức tranh có mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo 203 thành sản phẩm có bố cục cân đối. Trẻ nhận xét được * HĐ học: Tạo - Nhận xét các sản phẩm 205 3 các sản phẩm tạo hình: tạo hình. hình. - Vẽ đàn gà, vẽ Trẻ biết nhận xét các theo ý thích. - Nhận xét các sản phẩm sản phẩm tạo hình về 206 4 tạo hình về mầu sắc, hình mầu sắc, đường nét, dáng/ đường nét. hình dáng. Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm tạo sản phẩm tạo hình về 207 5 hình về mầu sắc, hình mầu sắc, hình dáng, dáng/ đường nét và bố cục. bố cục. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật Trẻ có thể vận động theo ý thích các bài - Vận động theo ý thích 208 3 hát, bản nhạc quen khi hát/ nghe các bài hát, thuộc trong chủ đề bản nhạc quen thuộc. thế giới động vật. Trẻ biết lựa chọn và thể hiện hình thức vận động theo bài * HĐ học: - Lựa chọn, thể hiện các hát, bản nhạc trong - Vẽ đàn gà, vẽ hình thức vận động theo chủ đề thế giới động theo ý thích. nhạc. 209 4 vật. * HĐ chơi - Lựa chọn dụng cụ âm Trẻ biết lựa chọn - Góc tạo hình: nhạc để gõ đệm theo nhịp dụng cụ để gõ đệm Vẽ, nặn, tô mầu điệu bài hát. theo nhịp điệu, tiết một số con vật. tấu bài hát trong chủ - Chơi ngoài đề thế giới động vật. trời: Xếp hình Trẻ có khả năng tự hột hạt, vẽ một - Tự nghĩ ra các hình thức nghĩ ra các hình thức số con vật...Hát để tạo ra âm thanh, vận để tạo ra âm thanh, các bài hát trong động theo các bài hát, bản vận động, hát theo chủ đề. nhạc yêu thích. 210 5 các bản nhac, bài hát - Đặt lời theo giai điệu một yêu thích. bài hát, bản nhạc quen Trẻ biết gõ đệm bằng thuộc ( Một câu hoặc một dụng cụ theo tiết tấu đoạn). tự chọn 214 3 Biết đặt tên cho sản 215 4 - Đặt tên cho sản phẩm phẩm tạo hình. 216 5 của mình. Tổng số: 101 mục tiêu trong đó: 3T: 32 MT 4T: 34 MT 5T: 35 MT CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT TỔ PHÓ NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Vũ Thị Sơn Ca Lường Thị Hải Lò Thị Vui
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_nhung_con_vat_be_ye.pdf

