Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

pdf 17 trang huynhson 14/07/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MỘT SÔ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN 
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 31/03/2025 đến ngày 25/04/2025 
I. Mục tiêu 
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục 
 Hoạt động 
 T
 Đ. Tuổi Mục tiêu Chung Riêng giáo dục 
 T 
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất 
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 
 Trẻ thực hiện đủ các Hô hấp: - Tay: * HĐ học 
 động tác trong bài Hít vào, Hai tay - Hô hấp: Hít 
 tập thể dục theo thở ra. đưa lên vào thở ra 
 hướng dẫn cao, ra - Tay: Hai tay 
 phía đưa lên cao, ra 
 trước, phía trước, 
 sang 2 sang 2 bên. 
 bên. + Đưa 2 tay 
 - Lưng, lên cao ra phía 
 Bụng: trước, sang 2 
 Quay bên kết hợp với 
 1 3 
 người quay cổ tay 
 sang - Lưng, bụng: 
 trái, Hai tay chống 
 sang hông, quay 
 phải người sang trái, 
 - Chân: sang phải 
 Bước - Chân: 
 lên phía + Bước lên 
 trước, phía trước 
 sang + Nhún chân. 
 ngang. - Tập kết hợp 
 2 4 Trẻ thực hiện đúng, - Tay: bài hát: "Nắng 
 đầy đủ, nhịp nhàng Hai tay sớm". 
 các động tác trong đưa lên * TC: Chim 
 bài tập thể dục theo cao ra bay ; Lá và 
 hiệu lệnh phía gió, ; Trời 
 trước, nắng, trời mưa 
 sang 2 
 bên kết 
 hợp với 
 quay cổ 
 tay 
 - Lưng, 
 bụng: 
 Quay 
 người sang 
 trái, 
 sang 
 phải 
 - Chân: 
 Nhún 
 chân. 
 Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng gót * HĐ học 
 thăng bằng cơ thể - Đi kiễng gót - 
 khi thực hiện vận Đi khụy gối 
 3 3 
 động: TCVĐ: Gió 
 - Đi kiễng gót liên thổi 
 tục 3m. 
 Trẻ giữ được thăng - Đi khụy gối 
 bằng cơ thể khi thực 
 4 4 
 hiện vận động: 
 - Đi khụy gối 
 Trẻ kiểm soát - Chạy thay đổi 
 được vận động: hướng theo đường 
 + Chạy liên tục dích dắc * HĐH: 
 5 3 trong đường dích Thể dục: 
 dắc (3 - 4 điểm dích + 3 tuổi: Chạy 
 dắc) không chệch ra thay đổi hướng 
 ngoài. theo đường 
 Trẻ kiểm soát được - Chạy thay đổi dích dắc 
 vận động: hướng theo vật + 4 tuổi: Chạy 
 + Chạy thay đổi chuẩn thay đổi hướng 
 hướng vận động theo vật chuẩn 
 6 4 
 đúng tín hiệu vật TCVĐ: Trời 
 chuẩn (4-5 vật mưa 
 chuẩn 
 đặt dích dắc) 
b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 
 - Trẻ biết Phối hợp * Hoạt động 
 tay-mắt trong vận học : 
 động: + 3 tuổi tung 
 + Tung bắt bóng với - Tung bắt bóng với bóng với cô 
 7 3 
 cô: bắt được 3 lần cô + 4 tuổi: Tung 
 liền không rơi bóng bóng với người 
 (khoảng cách 2,5 đối diện 
 m). TCVĐ: Đuổi 
 - Trẻ biết phối hợp bóng 
 8 4 tay- mắt trong vận - Tung bắt bóng với 
 động: người đối diện + Tung bắt bóng với 
 người đối diện (cô/ 
 bạn): bắt được 3 lần 
 liên tiếp không làm 
 rơi bóng (khoản 
 cách 3m). 
c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp 
tay 
 - Trẻ biết phối hợp * 3,4 - Xếp * HĐ chơi 
 được cử động bàn + Xé, tô chồng - Góc xây 
 tay, ngón tay trong một số dựng: Xây bể 
 một số hoạt động. hình bơi. Xây công 
 + Vẽ được hình tròn khối viên. Xây ao cá 
 theo mẫu. khác - Góc tạo hình: 
 + Xếp chồng 8-10 nhau. Vẽ, tô màu 
 khối không đổ. - Xé nhà, cây, ông 
 13 3 dán mặt trời, cầu 
 giấy. vồng... 
 - Sử 
 dụng 
 kéo, 
 bút. 
 - Vẽ 
 nguệch 
 ngoạc 
 - Trẻ biết phối hợp - Lắp 
 được các cử động cuả ghép 
 bàn tay, ngón tay, hình. 
 ngón tay, phối hợp - Vẽ 
 14 4 tay - mắt trong một nhà, 
 số hoạt động: cây 
 + Vẽ nhà, cây. 
 + Xây dựng, lắp giáp 
 với 10 - 12 khối 
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức 
khỏe 
 - Trẻ có một số hành - Lợi ích - Nhận * HĐ chơi 
 vi tốt trong vệ sinh, của việc biết - Trò chuyện, 
 phòng bệnh khi được giữ gìn vệ trang xem tranh ảnh 
 nhắc nhở: sinh thân phục ăn mặc phù 
 25 3 
 + Chấp nhận: Vệ sinh thể, vệ theo hợp với thời 
 răng miệng, đội mũ sinh môi thời tiết, một số 
 ra nắng, đi dép, giày trường đối tiết. biểu hiện khi 
 khi đi học. với sức (Mặc ốm. khỏe con quần + Giờ ăn ngủ 
 người. thoáng vệ sinh: Trò 
 mát vào chuyện với trẻ 
 mùa về trang phục 
 hè), mùa hè và một 
 - Nhận số cách phòng 
 biết bệnh khi đi trời 
 một số nắng, mưa... 
 biểu 
 hiện khi 
 ốm. 
 - Trẻ có một số hành - Lựa 
 vi tốt trong vệ sinh, chọn 
 phòng bệnh khi được trang 
 nhắc nhở: phục 
 + Vệ sinh răng phù 
 miệng, đội mũ khi ra hợp với 
 nắng,đi dép, giày khi thời 
 đi học. tiết. 
 (Mặc 
 quần áo 
 thoáng 
 mát vào 
 mùa hè) 
 - Ích lợi 
 của 
 mặc 
 26 trang 
 4 
 phục 
 phù 
 hợp với 
 thời 
 tiết. 
 - Nhận 
 biết 
 một số 
 biểu 
 hiện khi 
 ốm và 
 cách 
 phòng 
 tránh 
 đơn 
 giản. 
d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh Trẻ biết tránh nơi Nhận biết và phòng * HĐ chơi: 
 nguy hiểm (Ao, bể tránh những nơi Trò chuyện 
27 3 chứa nước, giếng, hố không an toàn đến xem tranh ảnh 
 vôi...) khi được nhắc tính mạng không một số nơi 
 nhở. đến gần nơi ao, nguy hiểm: 
 Trẻ nhận ra những giếng... Giếng, hố sâu, 
 nơi như: Ao, mương vực, tà ly... 
 nước, suối, bể chứa * Giờ trả trẻ: 
 nước...là nơi nguy Cô trò chuyện 
28 4 hiểm, không được nhắc nhở trẻ 
 chơi gần. không đến chơi 
 gần những nơi 
 nguy hiểm: Ao, 
 suối, hố sâu 
 - Nhận biết được các - Kĩ năng ứng phó * Hoạt động 
 dạng thiên tai thường phù hợp với trước, chơi: 
 xảy ra nơi trẻ sinh trong và sau thiên - Giờ đón trẻ 
 sống. tai có ở địa phương cho trẻ xem vi 
 - Biết được mình phải (Giông sét; mưa deo về những 
 nghe người lớn và đá, động đất, gió dạng thiên tai 
 làm theo những gì lốc) hay xảy ra và 
 người lớn hướng dẫn. cách phòng 
 - Biết 1 số việc cần tránh ghi gặp 
 phải làm để tự đảm thiên tai 
29 3 
 bảo sự an toàn cho 
 bản thân như: né * Hoạt động 
 tránh nguy hiểm, chiều: Rèn cho 
 thoát hiểm, biết chỗ trẻ kỹ năng ứng 
 trú ẩn nơi an toàn, phó với biến 
 biết cách cầu cứu, đổi khí hậu 
 làm theo sự chỉ dẫn 
 của người lớn, nhớ 
 tên bố mẹ, số điện 
 thoại cần thiết. 
 Nhận biết được các - Giông sét; mưa đá, 
 dạng thiên tai thường động đất, gió lốc. 
 xảy ra nơi trẻ sinh 
 sống. 
 - Biết được mình phải 
30 4 nghe người lớn và 
 làm theo những gì 
 người lớn hướng dẫn. 
 - Biết 1 số việc cần 
 phải làm để tự đảm 
 bảo sự an toàn cho bản thân như: né 
 tránh nguy hiểm, 
 thoát hiểm, biết chỗ 
 trú ẩn nơi an toàn, 
 biết cách cầu cứu, 
 làm theo sự chỉ dẫn 
 của người lớn. 
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
a. Khám khá khoa học 
a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 
 - Trẻ quan tâm, hứng - Một vài + Một * HĐ học: 
 thú với các sự vật, đặc điểm, số dấu - Trò chuyện 
 hiện tượng gần gũi, tính chất hiệu nổi về nước, ích lợi 
 như chăm chú quan của đất, bật của của nước 
 sát sự vật, hiện đá, cát, ngày và - Bé khám phá 
 tượng; hay đặt câu sỏi. đêm. về đất, đá, cát 
 hỏi về đối tượng. + Một - Trò chuyện 
 - Trẻ biết sử dụng các số một số hiện 
 3 giác quan để xem xét, nguồn tượng tự nhiên. 
 tìm hiểu đối tượng: nước - Trò chuyện 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. trong về mùa hè. 
 để nhận ra đặc điểm sinh * HĐ chơi: 
 nổi bật của đối tượng. hoạt - Trải nghiệm 
 - Trẻ có thể làm thử hàng vì sao nước đổi 
 nghiệm đơn giản với ngày: vị 
 sự giúp đỡ của người ( Nước - TCM: Gió 
 lớn để quan sát, tìm giếng, thổi. Nhảy qua 
 31 hiểu đối tượng. Ví nước suối. Chìm nổi. 
 dụ: Thả các vật vào máy, Sự bay hơi 
 nước để nhận biết vật nước - Trò chuyện, 
 chìm hay nổi. khe, xem tranh ảnh 
 - Trẻ có khả năng thu nước một số hiện 
 thập thông tin về đối sông, tượng tự nhiên, 
 tượng bằng nhiều nước nguồn nước, 
 cách khác nhau có sự suối) ánh sáng... 
 gợi mở của cô giáo + Một - Xem vi deo, 
 như xem sách, tranh số nghe truyện: 
 ảnh và trò chuyện về nguồn Sự tích ngày và 
 đối tượng. ánh đêm 
 Trẻ có thể mô tả sáng - Xem tranh 
 những dấu hiệu nổi trong ảnh, video 
 bật của hiện tượng tự sinh nguyên nhân 
 nhiên được quan sát hoạt gây ô nhiễm 
 với sự gợi mở của cô hàng của nước: Câu 
 ngày. chuyện về giọt giáo. nước 
 - Trẻ biết quan tâm + Một 
 đến những thay đổi số hiện 
 của sự vật, hiện tượng 
 tượng xung quanh với thời tiết 
 sự gợi ý, hướng dẫn theo 
 của cô giáo như đặt mùa và 
 câu hỏi về những ảnh 
 thay đổi của sự vật, hưởng 
 hiện tượng: Vì sao của nó 
 cây lại héo? Vì sao lá đến 
 cây bị ướt?.... sinh 
 - Trẻ biết phối hợp hoạt 
 4 
 các giác quan để xem của con 
 xét sự vật, hiện tượng người 
 như kết hợp nhìn, sờ, - Sự 
 ngửi, nếm... để tìm khác 
 hiểu đặc điểm của đối nhau 
 tượng. giữa 
 - Trẻ biết làm thử ngày và 
 nghiệm và sử dụng đêm. 
 công cụ đơn giản để - Các 
32 
 nguồn 
 quan sát, so sánh, dự 
 nước 
 đoán. Ví dụ: Pha 
 màu/ đường/muối vào trong 
 nước, dự đoán, quan môi 
 sát, so sánh. trường 
 sống. 
 - Trẻ có thể thu thập 
 - Ích lợi 
 thông tin về đối 
 của 
 tượng bằng nhiều 
 nước 
 cách khác nhau: xem 
 với đời 
 sách, tranh ảnh, nhận 
 sống 
 xét và trò chuyện. 
 con 
 người, 
 con vật 
 và cây. 
 - Một 
 số đặc 
 điểm, 
 tính 
 chất 
 của 
 nước. 
 - Nguyên 
 nhân 
 gây ô 
 nhiễm 
 nguồn 
 nước và 
 cách 
 bảo vệ 
 nguồn 
 nước. 
 - 
 Không 
 khí, các 
 nguồn 
 ánh 
 sáng và 
 sự cần 
 thiết 
 của nó 
 với 
 cuộc 
 sống 
 con 
 người, 
 con vật 
 và cây 
b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết 
vấn đề đơn giản. 
 - Trẻ nhận ra một vài - Mối liên hệ đơn * HĐ chơi: 
 mối quan hệ đơn giản giản giữa con vật, - Xem tranh 
 của sự vật, hiện cây quen thuộc với ảnh, video 
 tượng quen thuộc khi môi trường sống của vòng tuần hoàn 
 được hỏi. chúng. của nước. 
 - Ích lợi của nước - Trải nghiệm 
 với đời sống con vì sao nước 
 35 3 
 người, con vật, cây. bay hơi, nước 
 - Hiện tượng nắng, có vị gì... 
 mưa, nóng, lạnh và - Chơi với 
 ảnh hưởng của nó nước, cát, 
 đến sinh hoạt của trẻ sỏi 
 (mưa đá, động đất, 
 gió lốc, hạn hán ).. 
 - Trẻ nhận xét được - Một số hiện tượng 
 36 
 4 một số mối quan hệ thời tiết theo mùa và 
 đơn giản của sự vật, ảnh hưởng của nó hiện tượng gần gũi. đến sinh hoạt của 
 Ví dụ: “Cho thêm con người ở Điện 
 đường/ muối nên Biên (mưa đá, động 
 nước ngọt/mặn hơn”. đất, lốc, hạn hán ). 
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
a. Nhận biết số đếm, số lượng 
 Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối * HĐH: 
 đến số lượng và đếm tượng trong phạm vi + 3 tuổi: Củng 
 như hay hỏi về số 3,4 và đếm theo khả cố số trong 
 lượng, đếm vẹt, biết năng. phạm vi 3 
 sử dụng ngón tay để + 4 tuổi: Đếm 
 biểu thị số lượng. đến 7, số lượng 
 Trẻ biết đếm trên các trong phạm vi 
 đối tượng giống nhau 7 
 39 3 và đếm đến 3,4. * HĐH: 
 Trẻ biết so sánh số + 3 tuổi: Củng 
 lượng hai nhóm đối cố số trong 
 tượng trong phạm vi phạm vi 4 
 3,4 bằng các cách + 4 tuổi: Đếm 
 khác nhau và nói đến 8, số lượng 
 được các từ: bằng trong phạm vi 
 nhau, nhiều hơn, ít 8 
 hơn. 
 Trẻ thích quan tâm - Đếm trên đối 
 đến chữ số, số lượng tượng trong phạm vi 
 như thích đếm các vật 7,8 và đếm theo khả 
 ở xung quanh, hỏi: năng. 
 bao nhiêu? là số 
 mấy?... 
 Trẻ biết đếm trên đối 
 40 4 
 tượng trong phạm vi 
 7,8 
 Trẻ biết so sánh số 
 lượng của hai nhóm 
 đối tượng trong phạm 
 vi 7,8 bằng các cách 
 khác nhau và nói 
 được các từ: bằng 
 nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn. 
c. So sánh hai đối tượng 
 - Trẻ biết so sánh 2 * HĐ học: 
 46 3 đối tượng về kích + 3 tuổi: So 
 thước và nói được - So sánh 2 đối sánh 2 đối các từ : To hơn /nhỏ tượng về kích thước. tượng về kích 
 hơn ,cao hơn / thấp thước: To hơn - 
 hơn; bằng nhau. Nhỏ hơn 
 - Trẻ sử dụng được - Đo dung tích bằng + 4 tuổi: Đo 
 dụng cụ để đo độ dài, một đơn vị đo. dung tích bằng 
 47 4 dung tích của 2 đối 1 đơn vị đo 
 tượng, nói kết quả đo 
 và so sánh. 
e. Nhận biết các vị trí trong không gian và định hướng không gian 
 - Trẻ biết mô tả các - Nhận biết các * Hoạt động 
 sự kiện xảy ra theo buổi: sáng, trưa, chơi: Cho trẻ 
 trình tự thời gian chiều, tối. xem hình ảnh. 
 53 4 
 trong ngày. Trò chuyện về 
 các buổi: Sáng, 
 trưa, chiều, tối. 
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 
 - Trẻ biết lắng nghe - Nghe hiểu nội * HĐ chơi 
 và trả lời được câu dung truyện kể, Truyện: Hoạt 
 70 3 
 hỏi của người đối truyện giọt nước tí động chiều: Kể 
 thoại xíu chuyện cho trẻ 
 - Trẻ lắng nghe và - Nghe các bài hát, nghe: 
 trao đổi với người đối bài thơ, đồng dao, * HĐH: 
 thoại câu đố: Thơ: Mưa Truyện giọt 
 rơi; Tia nắng; Mùa nước tý xíu 
 hè của em - Mở cho trẻ 
 + Đồng dao: Trời nghe các bài 
 mưa, trời gió. Ông hát, thơ: Cho 
 sảo Ông sao. Câu đố tôi đi làm mưa 
 trong chủ đề với. Mây và 
 + Tục ngữ: Chuồn gió 
 chuồn bay thấp thì + Đọc thơ: 
 mưa, bay cao thì Mưa rơi; Tia 
 71 4 nắng, bay vừa thì nắng; Mùa hè 
 râm... của em 
 - Đọc tục ngữ: 
 Chuồn chuồn 
 bay thấp thì 
 mưa, bay cao 
 thì nắng, bay 
 vừa thì râm... 
 Đồng dao: Trời 
 mưa, trời gió. 
 Ông sảo Ông 
 sao. Câu đố 
 trong chủ đề 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 - Trẻ rõ các tiếng - Phát âm các tiếng 
 74 3 * HĐ chơi: 
 của tiếng việt Xem tranh ảnh, 
 - Trẻ nói rõ để người - Phát âm các tiếng vi deo và gọi 
 75 4 
 nghe có thể hiểu được có chứa các âm khó tên các mùa 
 - Trẻ biết sử dụng - Bày tỏ tình cảm, trong năm. Một 
 được các từ thông nhu cầu và hiểu biết số hiện tượng 
 76 
 dụng chỉ sự vật, hoạt của bản thân bằng tự nhiên.. 
 3 
 động đặc điểm các câu đơn câu mở - Xem tranh 
 - Trẻ biết sử dụng câu rộng truyện, tranh 
 100 
 đơn, câu ghép. thơ gọi tên các 
 - Trẻ sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, nhân vật (tranh 
 một số từ chỉ sự vật, nhu cầu và hiểu biết truyện giọt 
 77 
 hoạt động, đặc của bản thân bằng nước tí xíu 
 điểm, các câu đơn, câu Tranh thơ: 
 4 
 - Trẻ biết sử dụng các ghép Mưa rơi; Tia 
 102 loại câu đơn, câu nắng; Mùa hè 
 ghép, câu phủ định, của em 
 câu khẳng định 
 80 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ - Đọc được bài thơ: * HĐ hoc: 
 trong chủ đề: Nước Mưa rơi; Tia nắng; Thơ: 
 và một số hiện tượng Mùa hè của em; Mưa rơi; Tia 
 tự nhiên đồng dao: Lạy trời nắng; Mùa hè 
 mưa xuống; Câu đố của em 
 về các mùa, * HĐ chơi: 
 81 4 - Đọc thơ: Tia - Đọc ca dao, 
 nắng, mưa rơi, nắng đồng dao: Lạy 
 bốn mùa , đồng dao: trời mưa 
 Lạy trời mưa xuống; xuống; ông 
 ông sấm ông sét; sấm ông sét; 
 câu đố về các mùa. câu đố về các 
 3 - Trẻ biết kể lại - Kể lại một vài tình mùa. 
 truyện giọt nước tí tiết của truyện giọt - Nghe , xem 
 82 
 xíu nước tí xíu video: Câu 
 chuyện về giọt 
 - Trẻ biết kể chuyện - Kể lại truyện giọt nước tý xíu.. 
 83 4 giọt nước tí xíu có nước tí xíu * HĐ chơi: 
 mở đầu và kết thúc - Chơi ở các 
 - Trẻ có khả năng bắt - Đóng vai theo lời góc: sách 
 chước giọng nói của dẫn truyện của giáo truyện, chơi 
 84 3 
 nhân vật trong truyện viên ngoài trời, chơi 
 giọt nước tí xíu tự do ở lớp... 
 - Trẻ biết bắt chước - Đóng kịch. 
 85 4 
 giọng nói của nhân vật trong truyện giọt 
 nước tí xíu 
 - Trẻ nói đủ nghe, Nói và thể hiện cử Thực hiện 
 88 3 
 không nói lý nhí chỉ, điệu bộ, nét mặt trong thông 
 - Trẻ biết điều chỉnh phù hợp với yêu qua các hoạt 
 giọng nói phù hợp cầu, hoàn cảnh giao động trong 
 89 4 
 với hoàn cảnh khi tiếp. ngày 
 được nhắc nhở. 
3. Làm quen với đọc- Viết 
 - Trẻ đề nghị người - Xem và nghe đọc * HĐC: Giờ 
 khác đọc sách cho các loại sách khác 
 90 3 chơi ngoài trời: 
 nghe, tự giở sách xem nhau ở góc thư viện. Cho trẻ đọc 
 tranh + Hướng đọc, viết: sách phòng thư 
 - Trẻ biết chọn sách từ trái sang phải, viện 
 91 
 4 để xem. dòng trên xuống 
 - Trẻ biết cầm sách dòng dưới ở góc 
 đúng chiều và giở thư viện. 
 từng trang để xem 
 92 
 tranh ảnh. “Đọc” sách 
 theo tranh minh họa 
 (“đọc vẹt”). 
 Trẻ thích vẽ, "Viết" - Tiếp xúc với chữ, 
 96 3 
 nguệch ngoạc. sách truyện. 
 * Hoạt động 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận dạng chữ cái 
 chiều: Thực 
 quen chữ q q 
 97 4 hành vở tập tô 
 - Tập tô, tập đồ các 
 nét chữ q 
 IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 
 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc , tình cảm với con người, sự vật, 
hiện tượng xung quanh 
 - Trẻ biết biểu lộ cảm - Biểu lộ trạng thái, *Hoạt động 
 xúc vui, buồn sợ hãi, cảm xúc qua nét chơi: TC: Trời 
 106 3 tức giận mặt, cử chỉ, giọng nắng, trời mưa. 
 nói, trò chơi, hát, Hát nắng sớm. 
 vận động Trời nắng trời 
 Trẻ biết biểu lộ một - Biểu lộ trạng thái, mưa. 
 số cảm xúc vui, buồn, cảm xúc, tình cảm - Chơi ngoài 
 sợ hãi, tức giận, ngạc phù hợp qua cử chỉ trời: Cho trẻ 
 107 4 
 nhiên và kiểm soát giọng nói, trò chơi, vẽ, xếp hột hạt 
 được cảm xúc của hát, vận động, vẽ về ông mặt 
 bản thân nặn, xếp hình. trời, cây 
4. Hành vi và quy tắc ứng xử 
 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ *Hoạt động 
 116 3 
 nói lời cảm ơn, xin phép( Chào hỏi, cảm chơi: Hoạt lỗi khi được nhắc nhở ơn) động góc. Trẻ 
 thể hiện vai 
 - Trẻ biết nói lời cảm - Lắng nghe ý kiến chơi gia đình, 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ của người khác, sử bán hàng, bác 
 phép dụng lời nói, cử chỉ, sĩ .và thể hiện 
 lễ phép lịch sự được vai chơi 
 117 4 
 của mình. Biết 
 chào hỏi khi 
 khách đến mua 
 hàng 
 3 - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với * HĐ chơi: 
 với các bạn trong các bạn - Hoạt động 
 120 trò chơi theo nhóm góc. Chơi 
 nhỏ ngoài trời. 
 *Hoạt động 
 - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt. lao động: Cho 
 lượt khi được nhắc trẻ thực hành 
 nhở lau đồ chơi 
 - Trẻ biết trao đổi, 
 121 
 thỏa thuận với bạn để - Quan tâm giúp đỡ 
 4 
 cùng thực hiện hoạt bạn. 
 động chung( Chơi, - Hợp tác với bạn 
 trực nhật...) 
5. Quan tâm đến môi trường 
 - Trẻ không để tràn * HĐ chơi, vệ 
 nước khi rửa tay, tắt sinh 
 quạt, tắt điện khi ra - Trò chuyện 
 126 4 khỏi phòng Tiết kiệm nước xem tranh ảnh 
 một số hành 
 động tiết kiệm 
 điện nước 
 V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và 
các tác phẩm nghệ thuật 
 - Trẻ nghe, thích thú - Bộc lộ cảm xúc * HĐ chơi 
 (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh - Giờ đón trẻ: 
 nhảy, lắc lư) theo bài gợi cảm, các bài hát: Mở cho trẻ 
 hát, bản nhạc, thích Nắng sớm. Trên cát. Nghe các bài 
 nghe đọc thơ, đồng Trời mưa. hát dân ca: 
 127 3 
 dao, ca dao, tục ngữ, - Đọc thơ: Tia Mưa rơi, bèo 
 thích nghe kể câu nắng, mưa rơi, nắng dạt mây trôi 
 truyện trong chủ đề bốn mùa , đồng dao: * Hoạt động 
 “Nước và một số hiện Lạy trời mưa xuống; chiều: Cho trẻ 
 tượng tự nhiên” ông sấm ông sét; hát, đọc thơ, câu đố về các mùa... đồng dao: Đọc 
 - Trẻ chú ý nghe, - Bộc lộ cảm xúc được bài thơ: 
 thích được hát, vỗ phù hợp khi nghe Mưa rơi; Tia 
 tay, nhún nhảy, lắc lư âm thanh gợi cảm, nắng; Mùa hè 
 4 
 theo bài hát, bản các bài hát: Nắng của em; đồng 
 nhạc, thích nghe và sớm. Trên cát. Trời dao: Lạy trời 
 đọc thơ, đồng dao, ca mưa. mưa xuống... 
 128 
 dao, tục ngữ, thích + Đọc được bài thơ: 
 nghe và kể câu truyện Mưa rơi; Tia nắng; 
 trong chủ đề “Nước Mùa hè của em; 
 và một số hiện tượng đồng dao: Lạy trời 
 tự nhiên” mưa xuống; Câu đố 
 về các mùa 
2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình 
 - Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu * HĐ học 
 nhiên, hát được theo lời ca, bài hát: Nắng - DH: Nắng 
 giai điệu bài hát trong sớm. Trên cát sớm; Trên cát 
 129 3 
 chủ đề “Nước và một + NH: Gió ơi; 
 số hiện tượng tự Mưa rơi; Tôi là 
 nhiên” gió 
 - Trẻ hát đúng giai - Hát theo giai điệu 
 điệu, lời ca, hát và thể lời ca và thể hiện 
 hiện sắc thái của bài sắc thái, tình cảm 
 130 4 
 hát trong chủ đề của bài hát: 
 “Nước và một số hiện Nắng sớm. Trên cát 
 tượng tự nhiên” 
 - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản 
 theo nhịp bài hát theo nhịp điệu của 
 131 3 trong chủ đề “Nước bài hát “Trời nắng 
 và hiện tượng tự trời mưa” 
 nhiên” 
 - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp 
 nhịp nhàng theo nhịp nhàng theo giai 
 điệu bài hát trong chủ điệu, nhịp điệu của 
 132 4 
 đề “Nước và hiện bài hát “Trời nắng 
 tượng tự nhiên” trời mưa” 
 Trẻ làm quen với đàn - Tắt mở đàn, nhớ 
 oocgan và đánh được vị trí và đánh được 1 
 133 3 * HĐC 
 1 số nốt nhạc theo số nốt nhạc. 
 - Cho trẻ học 
 yêu cầu của cô 
 phòng âm nhạc 
 Trẻ làm quen với đàn - Nhận ra và đánh 
 134 4 oocgan và đánh được được các nốt nhạc 
 1 số nốt nhạc theo (7 nốt) yêu cầu của cô giáo. 
 - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các * Hoạt động 
 các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo học: 
 tạo hình để tạo ra sản hình để tạo ra các + Xé dán mưa 
 3 phẩm các bài trong sản phẩm * Hoạt động 
135 chủ đề “Nước và một chơi 
 số hiện tượng tự + Góc tạo hình: 
 nhiên” Cho trẻ vẽ, xé 
 - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các dán ông mặt 
 các nguyên vận liệu nguyên vật liệu tạo trời; Đám mây; 
 tạo hình để tạo ra sản hình, vật liệu trong Cầu vồng. Vẽ 
 136 4 phẩm các bài trong thiên nhiên để tạo ra mưa. Vẽ cây. 
 chủ đề “Nước và một các sản phẩm. Mây đen 
 số hiện tượng tự 
 nhiên” 
 - Trẻ biết xé theo dải, - Sử dụng một số kĩ 
 xé vụn và dán thành năng vẽ, xé dán, 
 sản phẩm bài trong xếp hình để tạo 
 137 3 chủ đề “Nước và một thành bức tranh xé 
 số hiện tượng tự dán mưa. 
 nhiên” 
 - Trẻ biết xé, cắt theo - Sử dụng các kĩ 
 đường thẳng, đường năng xé dán, xếp 
 cong..và dán thành hình để tạo ra sản 
 sản phẩm có màu sắc, phẩm có màu sắc, 
 138 4 
 bố cục bài trong chủ kích thước, hình 
 đề “Nước và một số dáng / đường nét 
 hiện tượng tự nhiên” bài: Xé dán mưa. 
3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 
 - Trẻ biết vận động - Vận động theo ý * HĐH: 
 theo ý thích các bài thích khi hát / nghe VĐTN: Trời 
 hát, bản nhạc bài một số bài hát, bản nắng trời mưa 
 141 3 
 trong chủ đề “Nước nhạc: Vận động theo + NH: Cho tôi 
 và một số hiện tượng nhạc: trời nắng trời đi làm mưa với 
 tự nhiên” mưa. Nghe hát: Mưa 
 4 - Trẻ biết lựa chọn và rơi. Tôi là gió. Cho 
 tự thể hiện hình thức tôi đi làm mưa với 
 vận động theo bài - Lựa chọn thể hiện 
 142 
 hát, bản nhạc bài các hình thức vận 
 trong chủ đề “Nước động theo nhạc. 
 và một số hiện tượng - Lựa chọn dụng cụ tự nhiên” âm nhạc để gõ đệm 
 - Trẻ biết lựa chọn theo nhịp điệu bài 
 dụng cụ để gõ đệm hát 
 143 theo nhịp điệu, tiết 
 tấu bài hát trong chủ 
 đề “Nước và một số 
 hiện tượng tự nhiên” 
 - Trẻ có thể tạo ra các - Tạo ra các sản * Hoạt động 
 144 3 sản phẩm tạo hình phẩm đơn giản theo học: 
 theo ý thích. ý thích + Xé dán mây 
 mưa 
 Trẻ nói lên ý tưởng - Tự chọn dụng cụ, 
 * Hoạt động 
 và tạo ra các sản nguyên vật liệu để chơi 
 phẩm tạo hình theo ý tạo ra sản phẩm theo 
 145 4 + Góc tạo hình: 
 thích. ý thích. Cho trẻ vẽ, xé 
 ` Nói lên ý tưởng dán ông mặt 
 tạo hình của mình. trời; Đám mây; 
 Cầu vồng. Vẽ 
 146 3 - Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản 
 mưa. Vẽ cây. 
 sản phẩm tạo hình phẩm của mình 
 147 4 Mây đen 
Tổng số mục tiêu 70 mục tiêu: Trong đó: 3 tuổi: 33 mục tiêu; 4 tuổi: 37 
mục tiêu 
 Mường Pồn ngày 26 tháng 03 năm 2025 
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XDKH 
Vũ Thị Sơn Ca Lò Thị Thanh Lường Thị Hải 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_nuoc_va_mot_so_hien.pdf