Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nước và một sô hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Hải
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MỘT SÔ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 31/03/2025 đến ngày 25/04/2025 I. Mục tiêu Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động T Đ. Tuổi Mục tiêu Chung Riêng giáo dục T 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp Trẻ thực hiện đủ các Hô hấp: - Tay: * HĐ học động tác trong bài Hít vào, Hai tay - Hô hấp: Hít tập thể dục theo thở ra. đưa lên vào thở ra hướng dẫn cao, ra - Tay: Hai tay phía đưa lên cao, ra trước, phía trước, sang 2 sang 2 bên. bên. + Đưa 2 tay - Lưng, lên cao ra phía Bụng: trước, sang 2 Quay bên kết hợp với 1 3 người quay cổ tay sang - Lưng, bụng: trái, Hai tay chống sang hông, quay phải người sang trái, - Chân: sang phải Bước - Chân: lên phía + Bước lên trước, phía trước sang + Nhún chân. ngang. - Tập kết hợp 2 4 Trẻ thực hiện đúng, - Tay: bài hát: "Nắng đầy đủ, nhịp nhàng Hai tay sớm". các động tác trong đưa lên * TC: Chim bài tập thể dục theo cao ra bay ; Lá và hiệu lệnh phía gió, ; Trời trước, nắng, trời mưa sang 2 bên kết hợp với quay cổ tay - Lưng, bụng: Quay người sang trái, sang phải - Chân: Nhún chân. Trẻ có thể giữ được - Đi kiễng gót * HĐ học thăng bằng cơ thể - Đi kiễng gót - khi thực hiện vận Đi khụy gối 3 3 động: TCVĐ: Gió - Đi kiễng gót liên thổi tục 3m. Trẻ giữ được thăng - Đi khụy gối bằng cơ thể khi thực 4 4 hiện vận động: - Đi khụy gối Trẻ kiểm soát - Chạy thay đổi được vận động: hướng theo đường + Chạy liên tục dích dắc * HĐH: 5 3 trong đường dích Thể dục: dắc (3 - 4 điểm dích + 3 tuổi: Chạy dắc) không chệch ra thay đổi hướng ngoài. theo đường Trẻ kiểm soát được - Chạy thay đổi dích dắc vận động: hướng theo vật + 4 tuổi: Chạy + Chạy thay đổi chuẩn thay đổi hướng hướng vận động theo vật chuẩn 6 4 đúng tín hiệu vật TCVĐ: Trời chuẩn (4-5 vật mưa chuẩn đặt dích dắc) b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ biết Phối hợp * Hoạt động tay-mắt trong vận học : động: + 3 tuổi tung + Tung bắt bóng với - Tung bắt bóng với bóng với cô 7 3 cô: bắt được 3 lần cô + 4 tuổi: Tung liền không rơi bóng bóng với người (khoảng cách 2,5 đối diện m). TCVĐ: Đuổi - Trẻ biết phối hợp bóng 8 4 tay- mắt trong vận - Tung bắt bóng với động: người đối diện + Tung bắt bóng với người đối diện (cô/ bạn): bắt được 3 lần liên tiếp không làm rơi bóng (khoản cách 3m). c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - Trẻ biết phối hợp * 3,4 - Xếp * HĐ chơi được cử động bàn + Xé, tô chồng - Góc xây tay, ngón tay trong một số dựng: Xây bể một số hoạt động. hình bơi. Xây công + Vẽ được hình tròn khối viên. Xây ao cá theo mẫu. khác - Góc tạo hình: + Xếp chồng 8-10 nhau. Vẽ, tô màu khối không đổ. - Xé nhà, cây, ông 13 3 dán mặt trời, cầu giấy. vồng... - Sử dụng kéo, bút. - Vẽ nguệch ngoạc - Trẻ biết phối hợp - Lắp được các cử động cuả ghép bàn tay, ngón tay, hình. ngón tay, phối hợp - Vẽ 14 4 tay - mắt trong một nhà, số hoạt động: cây + Vẽ nhà, cây. + Xây dựng, lắp giáp với 10 - 12 khối 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Trẻ có một số hành - Lợi ích - Nhận * HĐ chơi vi tốt trong vệ sinh, của việc biết - Trò chuyện, phòng bệnh khi được giữ gìn vệ trang xem tranh ảnh nhắc nhở: sinh thân phục ăn mặc phù 25 3 + Chấp nhận: Vệ sinh thể, vệ theo hợp với thời răng miệng, đội mũ sinh môi thời tiết, một số ra nắng, đi dép, giày trường đối tiết. biểu hiện khi khi đi học. với sức (Mặc ốm. khỏe con quần + Giờ ăn ngủ người. thoáng vệ sinh: Trò mát vào chuyện với trẻ mùa về trang phục hè), mùa hè và một - Nhận số cách phòng biết bệnh khi đi trời một số nắng, mưa... biểu hiện khi ốm. - Trẻ có một số hành - Lựa vi tốt trong vệ sinh, chọn phòng bệnh khi được trang nhắc nhở: phục + Vệ sinh răng phù miệng, đội mũ khi ra hợp với nắng,đi dép, giày khi thời đi học. tiết. (Mặc quần áo thoáng mát vào mùa hè) - Ích lợi của mặc 26 trang 4 phục phù hợp với thời tiết. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản. d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh Trẻ biết tránh nơi Nhận biết và phòng * HĐ chơi: nguy hiểm (Ao, bể tránh những nơi Trò chuyện 27 3 chứa nước, giếng, hố không an toàn đến xem tranh ảnh vôi...) khi được nhắc tính mạng không một số nơi nhở. đến gần nơi ao, nguy hiểm: Trẻ nhận ra những giếng... Giếng, hố sâu, nơi như: Ao, mương vực, tà ly... nước, suối, bể chứa * Giờ trả trẻ: nước...là nơi nguy Cô trò chuyện 28 4 hiểm, không được nhắc nhở trẻ chơi gần. không đến chơi gần những nơi nguy hiểm: Ao, suối, hố sâu - Nhận biết được các - Kĩ năng ứng phó * Hoạt động dạng thiên tai thường phù hợp với trước, chơi: xảy ra nơi trẻ sinh trong và sau thiên - Giờ đón trẻ sống. tai có ở địa phương cho trẻ xem vi - Biết được mình phải (Giông sét; mưa deo về những nghe người lớn và đá, động đất, gió dạng thiên tai làm theo những gì lốc) hay xảy ra và người lớn hướng dẫn. cách phòng - Biết 1 số việc cần tránh ghi gặp phải làm để tự đảm thiên tai 29 3 bảo sự an toàn cho bản thân như: né * Hoạt động tránh nguy hiểm, chiều: Rèn cho thoát hiểm, biết chỗ trẻ kỹ năng ứng trú ẩn nơi an toàn, phó với biến biết cách cầu cứu, đổi khí hậu làm theo sự chỉ dẫn của người lớn, nhớ tên bố mẹ, số điện thoại cần thiết. Nhận biết được các - Giông sét; mưa đá, dạng thiên tai thường động đất, gió lốc. xảy ra nơi trẻ sinh sống. - Biết được mình phải 30 4 nghe người lớn và làm theo những gì người lớn hướng dẫn. - Biết 1 số việc cần phải làm để tự đảm bảo sự an toàn cho bản thân như: né tránh nguy hiểm, thoát hiểm, biết chỗ trú ẩn nơi an toàn, biết cách cầu cứu, làm theo sự chỉ dẫn của người lớn. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám khá khoa học a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ quan tâm, hứng - Một vài + Một * HĐ học: thú với các sự vật, đặc điểm, số dấu - Trò chuyện hiện tượng gần gũi, tính chất hiệu nổi về nước, ích lợi như chăm chú quan của đất, bật của của nước sát sự vật, hiện đá, cát, ngày và - Bé khám phá tượng; hay đặt câu sỏi. đêm. về đất, đá, cát hỏi về đối tượng. + Một - Trò chuyện - Trẻ biết sử dụng các số một số hiện 3 giác quan để xem xét, nguồn tượng tự nhiên. tìm hiểu đối tượng: nước - Trò chuyện nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. trong về mùa hè. để nhận ra đặc điểm sinh * HĐ chơi: nổi bật của đối tượng. hoạt - Trải nghiệm - Trẻ có thể làm thử hàng vì sao nước đổi nghiệm đơn giản với ngày: vị sự giúp đỡ của người ( Nước - TCM: Gió lớn để quan sát, tìm giếng, thổi. Nhảy qua 31 hiểu đối tượng. Ví nước suối. Chìm nổi. dụ: Thả các vật vào máy, Sự bay hơi nước để nhận biết vật nước - Trò chuyện, chìm hay nổi. khe, xem tranh ảnh - Trẻ có khả năng thu nước một số hiện thập thông tin về đối sông, tượng tự nhiên, tượng bằng nhiều nước nguồn nước, cách khác nhau có sự suối) ánh sáng... gợi mở của cô giáo + Một - Xem vi deo, như xem sách, tranh số nghe truyện: ảnh và trò chuyện về nguồn Sự tích ngày và đối tượng. ánh đêm Trẻ có thể mô tả sáng - Xem tranh những dấu hiệu nổi trong ảnh, video bật của hiện tượng tự sinh nguyên nhân nhiên được quan sát hoạt gây ô nhiễm với sự gợi mở của cô hàng của nước: Câu ngày. chuyện về giọt giáo. nước - Trẻ biết quan tâm + Một đến những thay đổi số hiện của sự vật, hiện tượng tượng xung quanh với thời tiết sự gợi ý, hướng dẫn theo của cô giáo như đặt mùa và câu hỏi về những ảnh thay đổi của sự vật, hưởng hiện tượng: Vì sao của nó cây lại héo? Vì sao lá đến cây bị ướt?.... sinh - Trẻ biết phối hợp hoạt 4 các giác quan để xem của con xét sự vật, hiện tượng người như kết hợp nhìn, sờ, - Sự ngửi, nếm... để tìm khác hiểu đặc điểm của đối nhau tượng. giữa - Trẻ biết làm thử ngày và nghiệm và sử dụng đêm. công cụ đơn giản để - Các 32 nguồn quan sát, so sánh, dự nước đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào trong nước, dự đoán, quan môi sát, so sánh. trường sống. - Trẻ có thể thu thập - Ích lợi thông tin về đối của tượng bằng nhiều nước cách khác nhau: xem với đời sách, tranh ảnh, nhận sống xét và trò chuyện. con người, con vật và cây. - Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Trẻ nhận ra một vài - Mối liên hệ đơn * HĐ chơi: mối quan hệ đơn giản giản giữa con vật, - Xem tranh của sự vật, hiện cây quen thuộc với ảnh, video tượng quen thuộc khi môi trường sống của vòng tuần hoàn được hỏi. chúng. của nước. - Ích lợi của nước - Trải nghiệm với đời sống con vì sao nước 35 3 người, con vật, cây. bay hơi, nước - Hiện tượng nắng, có vị gì... mưa, nóng, lạnh và - Chơi với ảnh hưởng của nó nước, cát, đến sinh hoạt của trẻ sỏi (mưa đá, động đất, gió lốc, hạn hán ).. - Trẻ nhận xét được - Một số hiện tượng 36 4 một số mối quan hệ thời tiết theo mùa và đơn giản của sự vật, ảnh hưởng của nó hiện tượng gần gũi. đến sinh hoạt của Ví dụ: “Cho thêm con người ở Điện đường/ muối nên Biên (mưa đá, động nước ngọt/mặn hơn”. đất, lốc, hạn hán ). 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Nhận biết số đếm, số lượng Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối * HĐH: đến số lượng và đếm tượng trong phạm vi + 3 tuổi: Củng như hay hỏi về số 3,4 và đếm theo khả cố số trong lượng, đếm vẹt, biết năng. phạm vi 3 sử dụng ngón tay để + 4 tuổi: Đếm biểu thị số lượng. đến 7, số lượng Trẻ biết đếm trên các trong phạm vi đối tượng giống nhau 7 39 3 và đếm đến 3,4. * HĐH: Trẻ biết so sánh số + 3 tuổi: Củng lượng hai nhóm đối cố số trong tượng trong phạm vi phạm vi 4 3,4 bằng các cách + 4 tuổi: Đếm khác nhau và nói đến 8, số lượng được các từ: bằng trong phạm vi nhau, nhiều hơn, ít 8 hơn. Trẻ thích quan tâm - Đếm trên đối đến chữ số, số lượng tượng trong phạm vi như thích đếm các vật 7,8 và đếm theo khả ở xung quanh, hỏi: năng. bao nhiêu? là số mấy?... Trẻ biết đếm trên đối 40 4 tượng trong phạm vi 7,8 Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 7,8 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. c. So sánh hai đối tượng - Trẻ biết so sánh 2 * HĐ học: 46 3 đối tượng về kích + 3 tuổi: So thước và nói được - So sánh 2 đối sánh 2 đối các từ : To hơn /nhỏ tượng về kích thước. tượng về kích hơn ,cao hơn / thấp thước: To hơn - hơn; bằng nhau. Nhỏ hơn - Trẻ sử dụng được - Đo dung tích bằng + 4 tuổi: Đo dụng cụ để đo độ dài, một đơn vị đo. dung tích bằng 47 4 dung tích của 2 đối 1 đơn vị đo tượng, nói kết quả đo và so sánh. e. Nhận biết các vị trí trong không gian và định hướng không gian - Trẻ biết mô tả các - Nhận biết các * Hoạt động sự kiện xảy ra theo buổi: sáng, trưa, chơi: Cho trẻ trình tự thời gian chiều, tối. xem hình ảnh. 53 4 trong ngày. Trò chuyện về các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ biết lắng nghe - Nghe hiểu nội * HĐ chơi và trả lời được câu dung truyện kể, Truyện: Hoạt 70 3 hỏi của người đối truyện giọt nước tí động chiều: Kể thoại xíu chuyện cho trẻ - Trẻ lắng nghe và - Nghe các bài hát, nghe: trao đổi với người đối bài thơ, đồng dao, * HĐH: thoại câu đố: Thơ: Mưa Truyện giọt rơi; Tia nắng; Mùa nước tý xíu hè của em - Mở cho trẻ + Đồng dao: Trời nghe các bài mưa, trời gió. Ông hát, thơ: Cho sảo Ông sao. Câu đố tôi đi làm mưa trong chủ đề với. Mây và + Tục ngữ: Chuồn gió chuồn bay thấp thì + Đọc thơ: mưa, bay cao thì Mưa rơi; Tia 71 4 nắng, bay vừa thì nắng; Mùa hè râm... của em - Đọc tục ngữ: Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm... Đồng dao: Trời mưa, trời gió. Ông sảo Ông sao. Câu đố trong chủ đề 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ rõ các tiếng - Phát âm các tiếng 74 3 * HĐ chơi: của tiếng việt Xem tranh ảnh, - Trẻ nói rõ để người - Phát âm các tiếng vi deo và gọi 75 4 nghe có thể hiểu được có chứa các âm khó tên các mùa - Trẻ biết sử dụng - Bày tỏ tình cảm, trong năm. Một được các từ thông nhu cầu và hiểu biết số hiện tượng 76 dụng chỉ sự vật, hoạt của bản thân bằng tự nhiên.. 3 động đặc điểm các câu đơn câu mở - Xem tranh - Trẻ biết sử dụng câu rộng truyện, tranh 100 đơn, câu ghép. thơ gọi tên các - Trẻ sử dụng được - Bày tỏ tình cảm, nhân vật (tranh một số từ chỉ sự vật, nhu cầu và hiểu biết truyện giọt 77 hoạt động, đặc của bản thân bằng nước tí xíu điểm, các câu đơn, câu Tranh thơ: 4 - Trẻ biết sử dụng các ghép Mưa rơi; Tia 102 loại câu đơn, câu nắng; Mùa hè ghép, câu phủ định, của em câu khẳng định 80 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ - Đọc được bài thơ: * HĐ hoc: trong chủ đề: Nước Mưa rơi; Tia nắng; Thơ: và một số hiện tượng Mùa hè của em; Mưa rơi; Tia tự nhiên đồng dao: Lạy trời nắng; Mùa hè mưa xuống; Câu đố của em về các mùa, * HĐ chơi: 81 4 - Đọc thơ: Tia - Đọc ca dao, nắng, mưa rơi, nắng đồng dao: Lạy bốn mùa , đồng dao: trời mưa Lạy trời mưa xuống; xuống; ông ông sấm ông sét; sấm ông sét; câu đố về các mùa. câu đố về các 3 - Trẻ biết kể lại - Kể lại một vài tình mùa. truyện giọt nước tí tiết của truyện giọt - Nghe , xem 82 xíu nước tí xíu video: Câu chuyện về giọt - Trẻ biết kể chuyện - Kể lại truyện giọt nước tý xíu.. 83 4 giọt nước tí xíu có nước tí xíu * HĐ chơi: mở đầu và kết thúc - Chơi ở các - Trẻ có khả năng bắt - Đóng vai theo lời góc: sách chước giọng nói của dẫn truyện của giáo truyện, chơi 84 3 nhân vật trong truyện viên ngoài trời, chơi giọt nước tí xíu tự do ở lớp... - Trẻ biết bắt chước - Đóng kịch. 85 4 giọng nói của nhân vật trong truyện giọt nước tí xíu - Trẻ nói đủ nghe, Nói và thể hiện cử Thực hiện 88 3 không nói lý nhí chỉ, điệu bộ, nét mặt trong thông - Trẻ biết điều chỉnh phù hợp với yêu qua các hoạt giọng nói phù hợp cầu, hoàn cảnh giao động trong 89 4 với hoàn cảnh khi tiếp. ngày được nhắc nhở. 3. Làm quen với đọc- Viết - Trẻ đề nghị người - Xem và nghe đọc * HĐC: Giờ khác đọc sách cho các loại sách khác 90 3 chơi ngoài trời: nghe, tự giở sách xem nhau ở góc thư viện. Cho trẻ đọc tranh + Hướng đọc, viết: sách phòng thư - Trẻ biết chọn sách từ trái sang phải, viện 91 4 để xem. dòng trên xuống - Trẻ biết cầm sách dòng dưới ở góc đúng chiều và giở thư viện. từng trang để xem 92 tranh ảnh. “Đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc vẹt”). Trẻ thích vẽ, "Viết" - Tiếp xúc với chữ, 96 3 nguệch ngoạc. sách truyện. * Hoạt động Trẻ nhận dạng và làm - Nhận dạng chữ cái chiều: Thực quen chữ q q 97 4 hành vở tập tô - Tập tô, tập đồ các nét chữ q IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc , tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh - Trẻ biết biểu lộ cảm - Biểu lộ trạng thái, *Hoạt động xúc vui, buồn sợ hãi, cảm xúc qua nét chơi: TC: Trời 106 3 tức giận mặt, cử chỉ, giọng nắng, trời mưa. nói, trò chơi, hát, Hát nắng sớm. vận động Trời nắng trời Trẻ biết biểu lộ một - Biểu lộ trạng thái, mưa. số cảm xúc vui, buồn, cảm xúc, tình cảm - Chơi ngoài sợ hãi, tức giận, ngạc phù hợp qua cử chỉ trời: Cho trẻ 107 4 nhiên và kiểm soát giọng nói, trò chơi, vẽ, xếp hột hạt được cảm xúc của hát, vận động, vẽ về ông mặt bản thân nặn, xếp hình. trời, cây 4. Hành vi và quy tắc ứng xử - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ *Hoạt động 116 3 nói lời cảm ơn, xin phép( Chào hỏi, cảm chơi: Hoạt lỗi khi được nhắc nhở ơn) động góc. Trẻ thể hiện vai - Trẻ biết nói lời cảm - Lắng nghe ý kiến chơi gia đình, ơn xin lỗi, chào hỏi lễ của người khác, sử bán hàng, bác phép dụng lời nói, cử chỉ, sĩ .và thể hiện lễ phép lịch sự được vai chơi 117 4 của mình. Biết chào hỏi khi khách đến mua hàng 3 - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với * HĐ chơi: với các bạn trong các bạn - Hoạt động 120 trò chơi theo nhóm góc. Chơi nhỏ ngoài trời. *Hoạt động - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt. lao động: Cho lượt khi được nhắc trẻ thực hành nhở lau đồ chơi - Trẻ biết trao đổi, 121 thỏa thuận với bạn để - Quan tâm giúp đỡ 4 cùng thực hiện hoạt bạn. động chung( Chơi, - Hợp tác với bạn trực nhật...) 5. Quan tâm đến môi trường - Trẻ không để tràn * HĐ chơi, vệ nước khi rửa tay, tắt sinh quạt, tắt điện khi ra - Trò chuyện 126 4 khỏi phòng Tiết kiệm nước xem tranh ảnh một số hành động tiết kiệm điện nước V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật - Trẻ nghe, thích thú - Bộc lộ cảm xúc * HĐ chơi (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh - Giờ đón trẻ: nhảy, lắc lư) theo bài gợi cảm, các bài hát: Mở cho trẻ hát, bản nhạc, thích Nắng sớm. Trên cát. Nghe các bài nghe đọc thơ, đồng Trời mưa. hát dân ca: 127 3 dao, ca dao, tục ngữ, - Đọc thơ: Tia Mưa rơi, bèo thích nghe kể câu nắng, mưa rơi, nắng dạt mây trôi truyện trong chủ đề bốn mùa , đồng dao: * Hoạt động “Nước và một số hiện Lạy trời mưa xuống; chiều: Cho trẻ tượng tự nhiên” ông sấm ông sét; hát, đọc thơ, câu đố về các mùa... đồng dao: Đọc - Trẻ chú ý nghe, - Bộc lộ cảm xúc được bài thơ: thích được hát, vỗ phù hợp khi nghe Mưa rơi; Tia tay, nhún nhảy, lắc lư âm thanh gợi cảm, nắng; Mùa hè 4 theo bài hát, bản các bài hát: Nắng của em; đồng nhạc, thích nghe và sớm. Trên cát. Trời dao: Lạy trời đọc thơ, đồng dao, ca mưa. mưa xuống... 128 dao, tục ngữ, thích + Đọc được bài thơ: nghe và kể câu truyện Mưa rơi; Tia nắng; trong chủ đề “Nước Mùa hè của em; và một số hiện tượng đồng dao: Lạy trời tự nhiên” mưa xuống; Câu đố về các mùa 2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình - Trẻ biết hát tự - Hát đúng giai điệu * HĐ học nhiên, hát được theo lời ca, bài hát: Nắng - DH: Nắng giai điệu bài hát trong sớm. Trên cát sớm; Trên cát 129 3 chủ đề “Nước và một + NH: Gió ơi; số hiện tượng tự Mưa rơi; Tôi là nhiên” gió - Trẻ hát đúng giai - Hát theo giai điệu điệu, lời ca, hát và thể lời ca và thể hiện hiện sắc thái của bài sắc thái, tình cảm 130 4 hát trong chủ đề của bài hát: “Nước và một số hiện Nắng sớm. Trên cát tượng tự nhiên” - Trẻ biết vận động - Vận động đơn giản theo nhịp bài hát theo nhịp điệu của 131 3 trong chủ đề “Nước bài hát “Trời nắng và hiện tượng tự trời mưa” nhiên” - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhịp nhàng theo nhịp nhàng theo giai điệu bài hát trong chủ điệu, nhịp điệu của 132 4 đề “Nước và hiện bài hát “Trời nắng tượng tự nhiên” trời mưa” Trẻ làm quen với đàn - Tắt mở đàn, nhớ oocgan và đánh được vị trí và đánh được 1 133 3 * HĐC 1 số nốt nhạc theo số nốt nhạc. - Cho trẻ học yêu cầu của cô phòng âm nhạc Trẻ làm quen với đàn - Nhận ra và đánh 134 4 oocgan và đánh được được các nốt nhạc 1 số nốt nhạc theo (7 nốt) yêu cầu của cô giáo. - Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các * Hoạt động các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo học: tạo hình để tạo ra sản hình để tạo ra các + Xé dán mưa 3 phẩm các bài trong sản phẩm * Hoạt động 135 chủ đề “Nước và một chơi số hiện tượng tự + Góc tạo hình: nhiên” Cho trẻ vẽ, xé - Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các dán ông mặt các nguyên vận liệu nguyên vật liệu tạo trời; Đám mây; tạo hình để tạo ra sản hình, vật liệu trong Cầu vồng. Vẽ 136 4 phẩm các bài trong thiên nhiên để tạo ra mưa. Vẽ cây. chủ đề “Nước và một các sản phẩm. Mây đen số hiện tượng tự nhiên” - Trẻ biết xé theo dải, - Sử dụng một số kĩ xé vụn và dán thành năng vẽ, xé dán, sản phẩm bài trong xếp hình để tạo 137 3 chủ đề “Nước và một thành bức tranh xé số hiện tượng tự dán mưa. nhiên” - Trẻ biết xé, cắt theo - Sử dụng các kĩ đường thẳng, đường năng xé dán, xếp cong..và dán thành hình để tạo ra sản sản phẩm có màu sắc, phẩm có màu sắc, 138 4 bố cục bài trong chủ kích thước, hình đề “Nước và một số dáng / đường nét hiện tượng tự nhiên” bài: Xé dán mưa. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật - Trẻ biết vận động - Vận động theo ý * HĐH: theo ý thích các bài thích khi hát / nghe VĐTN: Trời hát, bản nhạc bài một số bài hát, bản nắng trời mưa 141 3 trong chủ đề “Nước nhạc: Vận động theo + NH: Cho tôi và một số hiện tượng nhạc: trời nắng trời đi làm mưa với tự nhiên” mưa. Nghe hát: Mưa 4 - Trẻ biết lựa chọn và rơi. Tôi là gió. Cho tự thể hiện hình thức tôi đi làm mưa với vận động theo bài - Lựa chọn thể hiện 142 hát, bản nhạc bài các hình thức vận trong chủ đề “Nước động theo nhạc. và một số hiện tượng - Lựa chọn dụng cụ tự nhiên” âm nhạc để gõ đệm - Trẻ biết lựa chọn theo nhịp điệu bài dụng cụ để gõ đệm hát 143 theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát trong chủ đề “Nước và một số hiện tượng tự nhiên” - Trẻ có thể tạo ra các - Tạo ra các sản * Hoạt động 144 3 sản phẩm tạo hình phẩm đơn giản theo học: theo ý thích. ý thích + Xé dán mây mưa Trẻ nói lên ý tưởng - Tự chọn dụng cụ, * Hoạt động và tạo ra các sản nguyên vật liệu để chơi phẩm tạo hình theo ý tạo ra sản phẩm theo 145 4 + Góc tạo hình: thích. ý thích. Cho trẻ vẽ, xé ` Nói lên ý tưởng dán ông mặt tạo hình của mình. trời; Đám mây; Cầu vồng. Vẽ 146 3 - Trẻ biết đặt tên cho - Đặt tên cho sản mưa. Vẽ cây. sản phẩm tạo hình phẩm của mình 147 4 Mây đen Tổng số mục tiêu 70 mục tiêu: Trong đó: 3 tuổi: 33 mục tiêu; 4 tuổi: 37 mục tiêu Mường Pồn ngày 26 tháng 03 năm 2025 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XDKH Vũ Thị Sơn Ca Lò Thị Thanh Lường Thị Hải
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_nuoc_va_mot_so_hien.pdf

