Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY HỘI CÔ GIÁO Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 28/10 đến 22/11/2024 Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào thở * Hoạt động học thuần thục, đầy đủ ra - Hô hấp: Hít vào thở ra các động tác của bài - Tay: - Tay: thể dục theo hiệu + Đưa tay ra phía + Đưa tay ra phía trước, lệnh hoặc theo nhịp trước, sau sau bản nhạc/ bài hát. + Đưa hai tay ra trước + Đưa hai tay ra trước Bắt đầu và kết thúc sang ngang sang ngang động tác đúng nhịp. - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: + Đứng cúi về phía + Đứng cúi về phía trước trước 1 + Đứng quay người + Đứng quay người sang hai bên sang hai bên - Chân: - Chân: + Khụy gối + Khụy gối + Bật, đưa chân sang + Bật, đưa chân sang ngang. ngang. * Hoạt động chơi - Trò chơi: Lộn cầu vồng, kéo cưa lừa sẻ, gieo hạt, dệt vải. b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ giữ được thăng + Đi trên dây * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực - Đi trên dây 2 hiện vận động: Đi + TCVĐ: Cáo và thỏ trên dây - Trẻ biết thể hiện + Ném xa bằng 1 tay. * Hoạt động học nhanh, mạnh, khéo + Nhảy lò cò 5m. - Ném xa bằng 1 tay trong thực hiện bài + Bò chui qua ống dài + TCVĐ: Chạy tiếp cờ tập: Ném xa bằng 1 1,5m x 0,6m. - Nhảy lò cò 5m 5 tay, nhảy lò cò 5m, + TCVĐ: Chuyền bóng bò chui qua ống dài - Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m 1,5m x 0,6m + TCVĐ: Chuyển trứng c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung Trẻ biết phối hợp - Đồ đồ theo nét chữ * Hoạt động chơi được cử động bàn cái e, ê. Số 1-> 7 - Hoạt động chơi: tay, ngón tay, phối - Xé, dán + Tập tô chữ cái e, ê hợp tay - mắt trong - Lắp ráp trên dòng in mờ. một số hoạt động: - Kéo khóa (Phéc mơ + Lắp ghép theo ý thích, + Vẽ hình và sao tuya). lắp ghép ngôi nhà... chép các chữ cái e, ê + Xé dán ngôi nhà, đồ 6 chữ số 1->7. dùng trong gia đình, tô - Xếp chồng 12-15 mầu đồ theo nét các chữ khối theo mẫu e, ê số 1->7: Số nhà, - Kéo khóa (phéc mơ biển số xe, số điện tuya. thoại... * Hoạt động lao động: - Kéo khóa ( phéc mơ tuya). 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe d. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh - Trẻ biết bàn là, bếp - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi: điện, bếp lò đang tránh những vật dụng + Trò chuyện, xem đun, phích nước nguy hiểm đến tính tranh ảnh những vận nóng....là những vật mạng, những nơi dụng nguy hiểm đến dụng nguy hiểm đến không an toàn: Bếp tính mạng con người: bản thân và nói được điện, bếp lò đang đun, Bàn là, bếp điện, bếp lò mối nguy hiểm khi phích nước nóng. đang đun, phích nước đến gần; không + Nhận biết được về nóng... nghịch các vật sắc, nguồn lửa (bếp ga, bếp + Trò chuyện về tác hại nhọn: Dao, kéo, củi, bật lửa ) nguồn của việc nghịch: Bàn là, liềm, xẻng, quốc nhiệt và một số vật bếp điện, bếp lò đang - Biết được về nguồn dụng có thể gây cháy, đun, phích nước nóng lửa, nguồn nhiệt và nổ (điện thoại, ti vi ) 11 và vật sắc nhọn như: một số vật dụng có + Nhận biết các tín Dao kéo... thể gây cháy, nổ. hiệu (còi báo động), - Xem video về một số Trẻ biết những nơi phương tiện chữa cháy hoả hoạn và trò chuyện như: Bể chứa nước, (bình chữa cháy, thùng với trẻ về nguyên nhân, giếng, bụi rậm là đựng nước, chăn chữa các vụ cháy... nguy hiểm, và nói cháy ) và có hành - Trò chuyện xem tranh được mối nguy hiểm động phù hợp khi nghe ảnh một số nơi nguy khi đến gần. các tín hiệu báo động hiểm: Giếng, hố sâu, cháy. vực, tà ly... - Nhận biết và phòng - Xem video một số nơi tránh những nơi không nguy hiểm không được an toàn đến tính mạng đến gần. như: Bể chứa nước, Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung giếng, bụi rậm Trẻ nhận biết được Một số trường hợp * Hoạt động chơi: một số trường hợp khẩn cấp và gọi người - Trò chuyện tên, địa không an toàn và gọi giúp đỡ. chỉ gia đình, số điện người giúp đỡ: - Các tín hiệu, phương thoại người thân của bé. - Biết các tín hiệu, tiện báo động cháy và - Cô cho trẻ xem video phương tiện báo có hành động phù hợp một số tình huống khi ra động cháy và có khi nghe các tín hiệu khỏi nhà khi không hành động phù hợp báo động cháy. được phép của người khi nghe các tín hiệu + Không ra khỏi nhà, lớn. báo động cháy. khu vực trường, lớp - Trò chuyện với trẻ - Biết tránh một số khi không được phép trong giờ trả trẻ: Giáo trường hợp không an của người lớn, cô giáo. dục trẻ không ra khỏi toàn. - Tránh nguồn lửa, khu vực trường nếu 13 + Ra khỏi nhà khi nguồn nhiệt và một số không có sự đồng ý của không được phép sự cố có thể gây cháy, cô giáo. của người lớn. nổ.( Bếp ga, bật lửa, - Trò chuyện, xem + Biết cách phòng diêm, than nóng, bếp video về các phương tránh nguồn lửa, củi đang cháy, chập tiện báo động cháy. nguồn nhiệt và một điện .) số sự cố có thể gây + Nói được địa chỉ nơi cháy, nổ. ở, số điện thoại bố, - Biết được địa chỉ, mẹ, người thân và khi nơi ở, SĐT gia đình, bị lạc biết hỏi, gọi người thân và khi bị người lớn giúp đỡ. lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. - Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở * Hoạt động chơi một số quy định ở trường, nơi công cộng + Chơi ngoài trời: Nhắc trường, nơi công về an toàn: trẻ không leo trèo lan cộng về an toàn: + Sau giờ học về nhà can, bàn ghế.... + Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi + Xem hình ảnh về ngay, không tự ý đi chơi. những qui định ở trường chơi. + Không leo trèo cây, lớp. + Không leo trèo ban công, tường rào, * Hoạt động chiều: cây, ban công, tường hành lang lớp học, lan Giáo dục kỹ năng sống: rào hành lang lớp can nhà sàn. Cho trẻ thực hành về học, lan can nhà Một số quy định ở trong 14 sàn.... gia đình, để đồ dùng đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn khi ngủ, không trèo lan can, không tự ý đi chơi một mình, sau Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung giờ học phải về nhà ngay.. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng - Trẻ biết phối hợp - Đặc điểm, công dụng * Hoạt động học: các giác quan để và cách sử dụng đồ - KPKH: Một số đồ quan sát, xem xét và dùng trong gia đình. dùng trong gia đình thảo luận về đặc - Hoạt động chơi: 16 điểm, công dụng và - Trò chuyện, xem tranh cách sử dụng đồ ảnh, vật thật đồ dùng dùng ở trong gia trong gia đình công đình. dụng, chất liệu, cách sử - Trẻ biết thu thập dụng... thông tin về đồ dùng - Thực hành phân loại 17 trong gia đình bằng đồ dùng trong gia đình nhiều cách khác theo 2-3 dấu hiệu, phân nhau loại đồ dùng theo công - Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ dùng theo dụng và chất liệu. đồ dùng trong gia 2 - 3 dấu hiệu. (đồ dùng - TCM: Đồ dùng làm 18 đình theo những dấu gia đình người Thái, bằng gì hiệu khác nhau. H’Mông) c. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau - Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự giống, khác * Hoạt động học: thảo luận về đặc nhau của các đồ dùng - KPKH: Một số đồ điểm, sự khác nhau, trong gia đình. dùng trong gia đình giống nhau của đồ - Hoạt động chơi: 22 dùng trong gia đình. - Trò chuyện, xem tranh ảnh, vật thật đồ dùng trong gia đình công dụng, chất liệu, cách sử dụng... Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số hiểu * Hoạt động chơi: hiểu biết về đồ dùng biết về đồ dùng gia - TCM: Dệt vải gia đình qua hoạt đình qua hoạt động + Hoạt động góc: động chơi, âm nhạc chơi, âm nhạc và tạo Góc phân vai: Chơi và tạo hình... hình... đóng vai bác sĩ, nấu ăn, 23 bán hàng Góc âm nhạc: Hát các bài hát về gia đình, cô giáo Góc tạo tình: Vẽ, cắt, xé Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung dán, nặn về ngôi nhà, đồ dùng gia đình,...đơn giản. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số 1 *Hoạt động học: các con số từ 1 – 7 - 7, số lượng như thích - Củng cố số lượng thích nói về số lượng đếm các đồ dùng gia trong phạm vi 7, nhận 1 – 7 và đếm, hỏi: đình, hỏi: ”Bao nhiêu?" biết số 7 bao nhiêu? đây là "Là số mấy?". * Hoạt động chơi. mấy?... GHT: Đếm số bát, số Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng thìa, cốc có số lượng tượng trong phạm vi trong phạm vi 7 và trong phạm vi 7 và đặt 7 và đếm theo khả đếm theo khả năng. thẻ số tương ứng năng - TC: Ai đếm giỏi Trẻ nhận biết các số - Các chữ số, số lượng * Hoạt động chơi 24 từ 1 - 7 và sử dụng và số thứ tự trong phạm ngoài trời: Đếm, nhận các số đó để chỉ số vi 7 biết số lượng, đọc số ở lượng, số thứ tự. ký hiệu, tạo hình số, xếp thứ tự, xếp hàng chờ đến lượt *Hoạt động chiều: Thực hiện vở làm quen với toán - Thực hành cho trẻ nhận biết Số nhà, biển số xe, các thứ trong tuần trên lốc lịch... Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối * Hoạt động học: nhóm đối tượng tượng trong phạm vi + Tách gộp trong phạm trong phạm vi 7 và 7vvà đếm. vi 7 đếm. * Hoạt động chơi: Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối - GHT: Đếm số bát số 25 nhóm đối tượng tượng trong phạm vi 7 thìa, có số lượng là 7 và trong phạm vi 7 thành hai nhóm bằng tách số bát, số thìa thành thành hai nhóm bằng các cách khác nhau và 2 nhóm bằng các cách các cách khác nhau đếm. khác nhau và đặt thẻ số tương ứng... Trẻ biết nhận biết - Ý nghĩa các con số * Hoạt động chơi: các con số được sử được sử dụng trong - Trò chuyện địa chỉ gia 26 dụng trong cuộc cuộc sống hàng ngày đình, số điện thoại, biển sống hàng ngày (SĐT, biển số xe,..). số xe của gia đình trẻ + Ghép số theo ý thích. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung 3. Khám phá xã hội a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Trẻ nói tên, tuổi, giới - Các thành viên trong * Hoạt động chơi: tính, công việc hàng gia đình, nghề nghiệp - KPXH: Gia đình thân ngày của các thành của bố mẹ, sở thích yêu của bé viên trong gia đình của các thành viên * Hoạt động chơi: khi được hỏi, trò trong gia đình. Qui mô - Trò chuyện về tên, chuyện, xem ảnh về gia đình( gia đình nhỏ, tuổi công việc hàng GĐ gia đình lớn) . Nhu cầu ngày của các thành viên Trẻ nói được địa chỉ gia đình, địa chỉ gia trong gia đình trẻ, địa GĐ mình (Thôn, đội đình. chỉ gia đình của trẻ. bản), số điện thoại - Địa chỉ gia đình mình - TCM: Gia đình gấu, (nếu có) khi được hỏi, (đội bản, xã), số điện địa chỉ nhà ai. trò chuyện. thoại (nếu có) (gia đình * Họat động đón trả 34 người Mông, đồ dùng trẻ. đặc trưng trong gia - Trò chuyện về: Địa đình của dân tộc chỉ GĐ, họ tên, công Mông...). việc của bố mẹ, cô, chú, anh, chị ... - Thực hành: Bé giới thiệu về GĐ của mình. Địa chỉ gia đình: (Thôn, đôi, bản) số điện thoại của bố mẹ - TCTV: Ông bà nội, Ông bà ngoại, ... c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh - Trẻ biết kể tên và - Đặc điểm nổi bật của * Hoạt động học: nói về hoạt động nổi ngày hội 20/11 + Làm quà tặng cô giáo. bật của ngày hội + Hoạt động chơi 37 20/11 + Cho trẻ xem video, hình ảnh về các hoạt động ngày 20/11 III. Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái * Hoạt động đón trả khái quát: Đồ dùng quát, từ trái nghĩa. trẻ. (đồ dùng GĐ...). - Phát âm các tiếng có - Cho trẻ xem video về 39 Trẻ biết lắng nghe và phụ âm đầu, phụ âm đồ dùng trong GĐ (đồ nhận xét ý kiến của cuối gần giống nhau và dùng để ăn, đồ dùng để người đối thoại. các thanh điệu về đồ uống, đồ dùng trong dùng (đồ dùng sinh hoạt). Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung GĐ...).Sử dụng các từ - Cho trẻ kể các đồ dùng chỉ tính chất đặc điểm trong GĐ của mình của một số đồ dùng TCTV: Phòng khách, (đồ dùng GĐ ...) phòng ngủ, gia đình, Lắng nghe và nhận xét sinh nhật, cái thớt, cái ý kiến của người đối mẹt thoại. * Hoạt động chơi: - GPV: Bày bàn ăn - TC: Thi xem ai nói đúng. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ biết dùng câu - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: đơn, câu ghép về gia cầu và hiểu biết của - KPKH: Một số đồ 41 đình, cô giáo bản thân rõ ràng, dễ dùng trong gia đình. hiểu bằng các câu đơn, - Đọc thơ: Giữa vòng câu ghép khác nhau về gió thơm gia đình, cô giáo. + Truyện: Ba cô gái. - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Giữa vòng * Hoạt động chơi: cảm bài thơ, ca dao, gió thơm, - Trò chuyện, xem tranh đồng dao....trong chủ - Đồng dao: Cái bống ảnh, kể về gia đình, một đề gia đình, ngày hội là cái bống bang. số đồ dùng trong gia cô giáo. + Ca dao: Công cha đình. như núi thái sơn. - Trẻ bày tỏ được tình - TCDG: Chi chi cảm, nhu cầu và hiểu biết chành chành, rồng rắn của bản thân trong hoạt lên mây động tập thể, lao động tự - Nghe các bài hát dân phục vụ. ca: Cây trúc xinh, ru - Chơi ở các góc: Góc 42 em phân vai: Nấu ăn. + Câu đố trong chủ đề - Đọc đồng dao: Cái gia đình phù hợp với bống là cái bống bang. độ tuổi. - Ca dao: Công cha như núi thái sơn. - TCDG: Chi chi chành chành, rồng rắn lên mây - Nghe các bài hát dân ca: Cây trúc xinh, ru em - Giải câu đố về chủ đề gia đình – 20/11 Trẻ biết kể có thay đổi - Kể lại truyện: Ba cô * Hoạt động học: một vài tình tiết như gái đã được nghe theo - Truyện: “Ba cô gái” 43 thay tên nhân vật, trình tự. * Hoạt động chơi: thay đổi kết thúc, GHT: Trẻ xem tranh và Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung thêm bớt sự kiện... kể lại truyện ba cô gái. trong nội dung truyện của chủ đề gia đình, ngày hội cô giáo 3. Làm quen với việc đọc - viết - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ * Hoạt động học: được các chữ e, ê cái e, ê - LQCC: e, ê trong bảng chữ cái * Hoạt động chơi TV - Chơi ở góc HT 48 - Tìm chữ cái e, ê theo hiệu lệnh của cô - Xem tranh về CĐ gia đình, dưới tranh có từ chứa chữ cái e, ê - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học. nét chữ e, ê sao chép của chữ cái e, ê - Tập tô chữ cái e, ê một số kí hiệu, chữ - Thực hiện vở tập tô cái tên của mình - Nhận biết chữ hoa và 49 chữ thường. * Hoạt động chơi: - TCVCC: Bé xếp chữ cái, vẽ chữ cái e, ê trên sân, bảng. IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân Trẻ nói được tên bố, - Tên bố, mẹ, địa chỉ *Hoạt động học: mẹ, địa chỉ nhà hoặc nhà hoặc điện thoại - KPXH: Gia đình thân điện thoại yêu của bé * Hoạt động chơi: 50 - Hoạt động chơi ở các góc: Trẻ giới thiệu về bố mẹ, địa chỉ gia đình ở các góc chơi với nhau... 2. Thể hiện sự tự tin tự lực - Trẻ biết mình là - Vị trí và trách nhiệm * Hoạt động học: con/ cháu/ anh/ chị/ của bản thân trong gia - KNXH: Bé biết chia em trong gia đình. đình sẻ giúp đỡ người thân trong gia đình 51 Trẻ biết vâng lời, - Nghe lời, giúp đỡ bố, * Hoạt động chơi: giúp đỡ bố mẹ mẹ những công việc - Trò chuyện về: những việc vừa sức. vừa sức. Vâng lời bố mẹ. Những việc làm giúp đỡ bố mẹ Trẻ biết tự làm một - Chủ động và độc lập công việc nhỏ vừa sức. Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung số việc đơn giản trong một số hoạt - Thực hành: Kể về hằng ngày (vệ sinh động. những việc bé làm để cá nhân, trực nhật, giúp đỡ bố mẹ. chơi...). * Hoạt động ăn: - Thực hành cất đồ dùng để ăn, để uống vào nơi quy định * Hoạt động lao động: - Bé làm trực nhật kê bàn ghế, cất ĐDĐC đúng nơi qui định... 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ biết an ủi và chia - Yêu mến, quan tâm * Hoạt động học: vui với người thân. đến người thân. - KNXH: Bé biết chia sẻ giúp đỡ người thân trong gia đình * Hoạt động chiều: - Trò chuyện với trẻ về người thân trong gia đình, ở trường (tình cảm 53 của mọi người trong gia đình, ở trường quan tâm đến nhau...) tình cảm của cô giáo với các con và tình cảm của các con đối với cô giáo. * Hoạt động chơi. - Trẻ chơi GPV, GHT, GXD,... 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở * Hoạt động chơi: một số quy định ở gia đình (để đồ dùng, - Trò chuyện về một số gia đình: Vâng lời bố đồ chơi đúng chỗ; trật quy định ở gia đình mẹ, ông bà, anh chị tự khi ăn, khi ngủ). - Thực hành: Kể về 56 muốn đi chơi phải những quy định ở gia xin phép đình trẻ * Hoạt động lao động: - Vệ sinh sắp xếp đồ dùng, ĐC, .. 5. Quan tâm đến môi trường Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái * Hoạt động vệ sinh: 60 người khác giữ gìn, độ với hành vi “đúng”- - Trẻ bỏ rác đúng nơi Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung bảo vệ môi trường “sai”, “tốt” - “xấu”. quy định. (không xả rác bừa * Hoạt động lao động: bãi, bẻ cành, hái - Cho trẻ nhặt lá sân hoa...). trường. - Tiết kiệm điện nước * Hoạt động vệ sinh: ( Tắt quạt, bóng điện - Trẻ xếp hàng chờ đến Trẻ biết tiết kiệm khi không dùng, biết lượt rửa tay, trẻ tự thỏa trong sinh hoạt: tắt khóa vòi nước khi đã thuận lau dọn, kê bàn điện, tắt quạt khi ra dùng xong) ghế cùng cô và biết tắt khỏi phòng, khoá vòi 61 nước khi đã rửa tay nước sau khi dùng, xong và tắt quạt khi không để thừa thức không dùng đến.. ăn. - Thực hành: Cho trẻ thực hành cách tắt điện, tắt quặt, vặn vòi nước... V. Phát triển thẩm mỹ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết * Hoạt động học lắng nghe và hưởng các thể loại âm nhạc - Nghe hát Ba ngọn nến ứng cảm xúc (hát khác nhau: Ba ngọn lung linh, bàn tay mẹ, ru theo, nhún nhảy, lắc nến lung linh, bàn tay em lư, thể hiện động tác mẹ, ru em - Văn học minh họa phù hợp) - Nghe và nhận ra sắc Nghe đọc thơ: " Giữ 63 theo bài hát, bản nhạc. thái (vui, buồn, tình vòng gió thơm " Thích nghe và đọc cảm tha thiết) của các *Hoạt động chơi: thơ, đồng dao, ca dao, bài hát, bản nhạc: Ba - Cho trẻ nghe băng, hát tục ngữ; thích nghe và ngọn nến lung linh, cho trẻ nghe, xem video kể câu chuyện trong bàn tay mẹ, ru em. bài hát: Ba ngọn nến chủ đề gia đình, lung linh, bàn tay mẹ, ru ngày hội cô giáo. em. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học giai điệu, lời ca, hát lời ca và thể hiện sắc - Dạy hát: Inh lả ơi diễn cảm phù hợp thái, tình cảm của bài * Hoạt động chơi: với sắc thái, tình hát: Inh lả ơi. - Góc âm nhạc: Hát bài cảm của bài hát qua inh lả ơi 65 giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... trong chủ đề gia đình, ngày hội cô giáo 66 Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp - DVĐ: Múa cho mẹ sắc thái, nhịp điệu điệu của các bài hát: xem bài hát, bản nhạc với Múa cho mẹ xem, bé - VĐTN: Bé quét nhà các hình thức (vỗ tay quét nhà. * Hoạt động chơi: theo các loại tiết tấu) - Sử dụng các dụng cụ - TCÂN: Nghe tiếng hát trong chủ đề gia gõ đệm theo phách, tìm đồ vật, Vũ điệu hoá đình, ngày hội cô nhịp, tiết tấu bằng đá, vòng tròn tiết tấu. giáo dụng cụ âm nhạc sẵn có ở địa phương: Đá, ống tre, ống nứa.... + DVĐ: Múa cho mẹ xem + VĐTN: Bé quét nhà. Trẻ làm quen với - Nhận ra và đánh - Dạy trẻ xướng âm các đàn oocgan và đánh được các nốt nhạc và 1 nốt nhạc: Đồ, rê, mi, được 1 số nốt nhạc số bài đơn giản. pha, son, la, xi, đố 67 theo yêu cầu của cô - Dạy trẻ hát, vận động giáo. múa hát theo cô bài: Múa cho mẹ xem, bé quét nhà. Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp * Hoạt động học: lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu tạo - Tạo hình: vật liệu tạo hình, vật hình trong thiên nhiên, + Làm quà tặng cô giáo liệu thiên nhiên để phế liệu để tạo ra quà + Xé dán ngôi nhà tạo ra các sản phẩm tặng cô giáo ngày + Nặn đồ dùng trong gia 68 trong chủ đề gia 20/11 đình đình, ngày hội cô - Tìm kiếm, lựa chọn - Cho trẻ nhận xét bài giáo các dụng cụ, nguyên xé dán ngôi nhà, nặn đồ vật liệu phù hợp để dùng trong gia đình, làm quà tặng cô giáo làm quà tặng cô giáo... ngày 20/11 về màu sắc, hình dáng/ Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng đường nét và bố cục năng vẽ để tạo thành vẽ, nặn, xé dán, để tạo * Hoạt động chơi bức tranh trong chủ ra sản phẩm như: Xé - Góc nghệ thuật: Tô, 69 đề gia đình, ngày hội dán ngôi nhà, làm quà vẽ, xếp hình ngôi nhà... cô giáo có màu sắc tặng cô giáo, nặn đồ - Chơi tự do: hài hoà, bố cục cân dùng trong gia đình ` Xếp hột hạt, nan tre... đối ....có màu sắc, kích thành hình ngôi nhà... Trẻ biết phối hợp các thước, hình dáng, kĩ năng xé dán để tạo đường nét và bố cục. 70 thành bức tranh trong chủ đề gia đình, ngày hội cô Điều chỉnh Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ STT sung giáo có bố cục cân đối.. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm 71 trong chủ đề gia đình, ngày hội cô giáo có bố cục cân đối.. Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm sản phẩm tạo hình tạo hình trong chủ đề trong chủ đề gia gia đình, ngày hội cô 73 đình, ngày hội cô giáo về màu sắc, hình giáo về màu sắc, dáng/ đường nét và bố hình dáng, bố cục cục. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật Trẻ có thể gõ đệm + Sử dụng các dụng cụ * Hoạt động chơi bằng dụng cụ theo tiết gõ đệm theo phách, - Góc nghệ thuật: Trẻ sử 74 tấu tự chọn nhịp, tiết tấu dụng dụng cụ âm nhạc khác nhau trong các bài hát thuộc CĐ Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học: sản phẩm tạo hình. của mình. - Tạo hình: + Làm quà tặng cô giáo + Xé dán ngôi nhà 76 + Nặn đồ dùng trong gia đình. * Hoạt động chơi: - Góc NT: Tô, vẽ...ngôi nhà... Tổng: 40 mục tiêu Mường Pồn, ngày 21 tháng 10 năm 2024 CHUYÊN MÔN KÝDUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH Nguyễn Thị Thu Trang Lò Thị Minh Thương Trần Thị Nhuần
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_gia_dinh_ngay_hoi_cu.pdf

