Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần

pdf 12 trang huynhson 21/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nhuần
 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY HỘI CÔ GIÁO
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 28/10 đến 22/11/2024
 Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất
 1. Phát triển vận động
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 Trẻ thực hiện đúng, - Hô hấp: Hít vào thở * Hoạt động học
 thuần thục, đầy đủ ra - Hô hấp: Hít vào thở ra
 các động tác của bài - Tay: - Tay: 
 thể dục theo hiệu + Đưa tay ra phía + Đưa tay ra phía trước, 
 lệnh hoặc theo nhịp trước, sau sau
 bản nhạc/ bài hát. + Đưa hai tay ra trước + Đưa hai tay ra trước 
 Bắt đầu và kết thúc sang ngang sang ngang
 động tác đúng nhịp. - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn:
 + Đứng cúi về phía + Đứng cúi về phía 
 trước trước
 1
 + Đứng quay người + Đứng quay người 
 sang hai bên sang hai bên
 - Chân: - Chân: 
 + Khụy gối + Khụy gối
 + Bật, đưa chân sang + Bật, đưa chân sang 
 ngang. ngang.
 * Hoạt động chơi
 - Trò chơi: Lộn cầu 
 vồng, kéo cưa lừa sẻ, 
 gieo hạt, dệt vải.
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 - Trẻ giữ được thăng + Đi trên dây * Hoạt động học 
 bằng cơ thể khi thực - Đi trên dây 
 2
 hiện vận động: Đi + TCVĐ: Cáo và thỏ
 trên dây 
 - Trẻ biết thể hiện + Ném xa bằng 1 tay. * Hoạt động học
 nhanh, mạnh, khéo + Nhảy lò cò 5m. - Ném xa bằng 1 tay
 trong thực hiện bài + Bò chui qua ống dài + TCVĐ: Chạy tiếp cờ
 tập: Ném xa bằng 1 1,5m x 0,6m. - Nhảy lò cò 5m
 5
 tay, nhảy lò cò 5m, + TCVĐ: Chuyền bóng
 bò chui qua ống dài - Bò chui qua ống dài 
 1,5m x 0,6m 1,5m x 0,6m
 + TCVĐ: Chuyển trứng
 c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và 
sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ. Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 Trẻ biết phối hợp - Đồ đồ theo nét chữ * Hoạt động chơi
 được cử động bàn cái e, ê. Số 1-> 7 - Hoạt động chơi:
 tay, ngón tay, phối - Xé, dán + Tập tô chữ cái e, ê 
 hợp tay - mắt trong - Lắp ráp trên dòng in mờ.
 một số hoạt động: - Kéo khóa (Phéc mơ + Lắp ghép theo ý thích, 
 + Vẽ hình và sao tuya). lắp ghép ngôi nhà...
 chép các chữ cái e, ê + Xé dán ngôi nhà, đồ 
 6 chữ số 1->7. dùng trong gia đình, tô 
 - Xếp chồng 12-15 mầu đồ theo nét các chữ 
 khối theo mẫu e, ê số 1->7: Số nhà, 
 - Kéo khóa (phéc mơ biển số xe, số điện 
 tuya. thoại...
 * Hoạt động lao động: 
 - Kéo khóa ( phéc mơ 
 tuya).
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 d. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
 - Trẻ biết bàn là, bếp - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi:
 điện, bếp lò đang tránh những vật dụng + Trò chuyện, xem 
 đun, phích nước nguy hiểm đến tính tranh ảnh những vận 
 nóng....là những vật mạng, những nơi dụng nguy hiểm đến 
 dụng nguy hiểm đến không an toàn: Bếp tính mạng con người: 
 bản thân và nói được điện, bếp lò đang đun, Bàn là, bếp điện, bếp lò 
 mối nguy hiểm khi phích nước nóng. đang đun, phích nước 
 đến gần; không + Nhận biết được về nóng...
 nghịch các vật sắc, nguồn lửa (bếp ga, bếp + Trò chuyện về tác hại 
 nhọn: Dao, kéo, củi, bật lửa ) nguồn của việc nghịch: Bàn là, 
 liềm, xẻng, quốc nhiệt và một số vật bếp điện, bếp lò đang 
 - Biết được về nguồn dụng có thể gây cháy, đun, phích nước nóng 
 lửa, nguồn nhiệt và nổ (điện thoại, ti vi ) 
11 và vật sắc nhọn như: 
 một số vật dụng có + Nhận biết các tín Dao kéo...
 thể gây cháy, nổ. hiệu (còi báo động), - Xem video về một số 
 Trẻ biết những nơi phương tiện chữa cháy hoả hoạn và trò chuyện 
 như: Bể chứa nước, (bình chữa cháy, thùng với trẻ về nguyên nhân, 
 giếng, bụi rậm là đựng nước, chăn chữa các vụ cháy...
 nguy hiểm, và nói cháy ) và có hành - Trò chuyện xem tranh 
 được mối nguy hiểm động phù hợp khi nghe ảnh một số nơi nguy 
 khi đến gần. các tín hiệu báo động hiểm: Giếng, hố sâu, 
 cháy. vực, tà ly...
 - Nhận biết và phòng - Xem video một số nơi 
 tránh những nơi không nguy hiểm không được 
 an toàn đến tính mạng đến gần.
 như: Bể chứa nước, Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 giếng, bụi rậm 
 Trẻ nhận biết được Một số trường hợp * Hoạt động chơi:
 một số trường hợp khẩn cấp và gọi người - Trò chuyện tên, địa 
 không an toàn và gọi giúp đỡ. chỉ gia đình, số điện 
 người giúp đỡ: - Các tín hiệu, phương thoại người thân của bé.
 - Biết các tín hiệu, tiện báo động cháy và - Cô cho trẻ xem video 
 phương tiện báo có hành động phù hợp một số tình huống khi ra 
 động cháy và có khi nghe các tín hiệu khỏi nhà khi không 
 hành động phù hợp báo động cháy. được phép của người 
 khi nghe các tín hiệu + Không ra khỏi nhà, lớn.
 báo động cháy. khu vực trường, lớp - Trò chuyện với trẻ 
 - Biết tránh một số khi không được phép trong giờ trả trẻ: Giáo 
 trường hợp không an của người lớn, cô giáo. dục trẻ không ra khỏi 
 toàn. - Tránh nguồn lửa, khu vực trường nếu 
13
 + Ra khỏi nhà khi nguồn nhiệt và một số không có sự đồng ý của 
 không được phép sự cố có thể gây cháy, cô giáo.
 của người lớn. nổ.( Bếp ga, bật lửa, - Trò chuyện, xem 
 + Biết cách phòng diêm, than nóng, bếp video về các phương 
 tránh nguồn lửa, củi đang cháy, chập tiện báo động cháy.
 nguồn nhiệt và một điện .)
 số sự cố có thể gây + Nói được địa chỉ nơi 
 cháy, nổ. ở, số điện thoại bố, 
 - Biết được địa chỉ, mẹ, người thân và khi 
 nơi ở, SĐT gia đình, bị lạc biết hỏi, gọi 
 người thân và khi bị người lớn giúp đỡ.
 lạc biết hỏi, gọi 
 người lớn giúp đỡ.
 - Trẻ biết thực hiện - Một số quy định ở * Hoạt động chơi
 một số quy định ở trường, nơi công cộng + Chơi ngoài trời: Nhắc 
 trường, nơi công về an toàn: trẻ không leo trèo lan 
 cộng về an toàn: + Sau giờ học về nhà can, bàn ghế....
 + Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi + Xem hình ảnh về 
 ngay, không tự ý đi chơi. những qui định ở trường 
 chơi. + Không leo trèo cây, lớp.
 + Không leo trèo ban công, tường rào, * Hoạt động chiều: 
 cây, ban công, tường hành lang lớp học, lan Giáo dục kỹ năng sống: 
 rào hành lang lớp can nhà sàn. Cho trẻ thực hành về 
 học, lan can nhà Một số quy định ở trong 
14
 sàn.... gia đình, để đồ dùng đồ 
 chơi đúng chỗ, trật tự 
 khi ăn khi ngủ, không 
 trèo lan can, không tự ý 
 đi chơi một mình, sau Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 giờ học phải về nhà 
 ngay..
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
 1. Khám phá khoa học
 a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 - Trẻ biết phối hợp - Đặc điểm, công dụng * Hoạt động học:
 các giác quan để và cách sử dụng đồ - KPKH: Một số đồ 
 quan sát, xem xét và dùng trong gia đình. dùng trong gia đình
 thảo luận về đặc - Hoạt động chơi:
16 điểm, công dụng và - Trò chuyện, xem tranh 
 cách sử dụng đồ ảnh, vật thật đồ dùng 
 dùng ở trong gia trong gia đình công 
 đình. dụng, chất liệu, cách sử 
 - Trẻ biết thu thập dụng...
 thông tin về đồ dùng - Thực hành phân loại 
17 trong gia đình bằng đồ dùng trong gia đình 
 nhiều cách khác theo 2-3 dấu hiệu, phân 
 nhau loại đồ dùng theo công 
 - Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ dùng theo dụng và chất liệu.
 đồ dùng trong gia 2 - 3 dấu hiệu. (đồ dùng - TCM: Đồ dùng làm 
18 đình theo những dấu gia đình người Thái, bằng gì
 hiệu khác nhau. H’Mông)
 c. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
 - Trẻ biết nhận xét, - So sánh sự giống, khác * Hoạt động học:
 thảo luận về đặc nhau của các đồ dùng - KPKH: Một số đồ 
 điểm, sự khác nhau, trong gia đình. dùng trong gia đình
 giống nhau của đồ - Hoạt động chơi:
22 dùng trong gia đình. - Trò chuyện, xem tranh 
 ảnh, vật thật đồ dùng 
 trong gia đình công 
 dụng, chất liệu, cách sử 
 dụng...
 Trẻ biết thể hiện - Thể hiện một số hiểu * Hoạt động chơi: 
 hiểu biết về đồ dùng biết về đồ dùng gia - TCM: Dệt vải
 gia đình qua hoạt đình qua hoạt động + Hoạt động góc: 
 động chơi, âm nhạc chơi, âm nhạc và tạo Góc phân vai: Chơi 
 và tạo hình... hình... đóng vai bác sĩ, nấu ăn, 
23
 bán hàng 
 Góc âm nhạc: Hát các 
 bài hát về gia đình, cô 
 giáo 
 Góc tạo tình: Vẽ, cắt, xé Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 dán, nặn về ngôi nhà, đồ 
 dùng gia đình,...đơn 
 giản.
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 e) Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.
 Trẻ biết quan tâm đến - Quan tâm đến chữ số 1 *Hoạt động học:
 các con số từ 1 – 7 - 7, số lượng như thích - Củng cố số lượng 
 thích nói về số lượng đếm các đồ dùng gia trong phạm vi 7, nhận 
 1 – 7 và đếm, hỏi: đình, hỏi: ”Bao nhiêu?" biết số 7
 bao nhiêu? đây là "Là số mấy?". * Hoạt động chơi.
 mấy?... GHT: Đếm số bát, số 
 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng thìa, cốc có số lượng 
 tượng trong phạm vi trong phạm vi 7 và trong phạm vi 7 và đặt 
 7 và đếm theo khả đếm theo khả năng. thẻ số tương ứng
 năng - TC: Ai đếm giỏi
 Trẻ nhận biết các số - Các chữ số, số lượng * Hoạt động chơi 
24 từ 1 - 7 và sử dụng và số thứ tự trong phạm ngoài trời: Đếm, nhận 
 các số đó để chỉ số vi 7 biết số lượng, đọc số ở 
 lượng, số thứ tự. ký hiệu, tạo hình số, 
 xếp thứ tự, xếp hàng 
 chờ đến lượt 
 *Hoạt động chiều: 
 Thực hiện vở làm quen 
 với toán
 - Thực hành cho trẻ 
 nhận biết Số nhà, biển 
 số xe, các thứ trong tuần 
 trên lốc lịch...
 Trẻ biết gộp các - Gộp các nhóm đối * Hoạt động học:
 nhóm đối tượng tượng trong phạm vi + Tách gộp trong phạm 
 trong phạm vi 7 và 7vvà đếm. vi 7
 đếm. * Hoạt động chơi:
 Trẻ biết tách một - Tách một nhóm đối - GHT: Đếm số bát số 
25
 nhóm đối tượng tượng trong phạm vi 7 thìa, có số lượng là 7 và 
 trong phạm vi 7 thành hai nhóm bằng tách số bát, số thìa thành 
 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau và 2 nhóm bằng các cách 
 các cách khác nhau đếm. khác nhau và đặt thẻ số 
 tương ứng...
 Trẻ biết nhận biết - Ý nghĩa các con số * Hoạt động chơi:
 các con số được sử được sử dụng trong - Trò chuyện địa chỉ gia 
26 dụng trong cuộc cuộc sống hàng ngày đình, số điện thoại, biển 
 sống hàng ngày (SĐT, biển số xe,..). số xe của gia đình trẻ
 + Ghép số theo ý thích. Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 3. Khám phá xã hội
 a) Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
 Trẻ nói tên, tuổi, giới - Các thành viên trong * Hoạt động chơi:
 tính, công việc hàng gia đình, nghề nghiệp - KPXH: Gia đình thân 
 ngày của các thành của bố mẹ, sở thích yêu của bé 
 viên trong gia đình của các thành viên * Hoạt động chơi:
 khi được hỏi, trò trong gia đình. Qui mô - Trò chuyện về tên, 
 chuyện, xem ảnh về gia đình( gia đình nhỏ, tuổi công việc hàng 
 GĐ gia đình lớn) . Nhu cầu ngày của các thành viên 
 Trẻ nói được địa chỉ gia đình, địa chỉ gia trong gia đình trẻ, địa 
 GĐ mình (Thôn, đội đình. chỉ gia đình của trẻ.
 bản), số điện thoại - Địa chỉ gia đình mình - TCM: Gia đình gấu, 
 (nếu có) khi được hỏi, (đội bản, xã), số điện địa chỉ nhà ai.
 trò chuyện. thoại (nếu có) (gia đình * Họat động đón trả 
34
 người Mông, đồ dùng trẻ.
 đặc trưng trong gia - Trò chuyện về: Địa 
 đình của dân tộc chỉ GĐ, họ tên, công 
 Mông...). việc của bố mẹ, cô, chú, 
 anh, chị ...
 - Thực hành: Bé giới 
 thiệu về GĐ của mình. 
 Địa chỉ gia đình: (Thôn, 
 đôi, bản) số điện thoại của 
 bố mẹ
 - TCTV: Ông bà nội, 
 Ông bà ngoại, ...
 c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh
 - Trẻ biết kể tên và - Đặc điểm nổi bật của * Hoạt động học:
 nói về hoạt động nổi ngày hội 20/11 + Làm quà tặng cô giáo.
 bật của ngày hội + Hoạt động chơi
37
 20/11 + Cho trẻ xem video, 
 hình ảnh về các hoạt 
 động ngày 20/11
 III. Phát triển ngôn ngữ
 1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ khái * Hoạt động đón trả 
 khái quát: Đồ dùng quát, từ trái nghĩa. trẻ. 
 (đồ dùng GĐ...). - Phát âm các tiếng có - Cho trẻ xem video về 
39 Trẻ biết lắng nghe và phụ âm đầu, phụ âm đồ dùng trong GĐ (đồ 
 nhận xét ý kiến của cuối gần giống nhau và dùng để ăn, đồ dùng để 
 người đối thoại. các thanh điệu về đồ uống, đồ dùng trong 
 dùng (đồ dùng sinh hoạt). Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 GĐ...).Sử dụng các từ - Cho trẻ kể các đồ dùng 
 chỉ tính chất đặc điểm trong GĐ của mình
 của một số đồ dùng TCTV: Phòng khách, 
 (đồ dùng GĐ ...) phòng ngủ, gia đình, 
 Lắng nghe và nhận xét sinh nhật, cái thớt, cái 
 ý kiến của người đối mẹt 
 thoại. * Hoạt động chơi: 
 - GPV: Bày bàn ăn
 - TC: Thi xem ai nói 
 đúng.
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 - Trẻ biết dùng câu - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: 
 đơn, câu ghép về gia cầu và hiểu biết của - KPKH: Một số đồ 
41 đình, cô giáo bản thân rõ ràng, dễ dùng trong gia đình.
 hiểu bằng các câu đơn, - Đọc thơ: Giữa vòng 
 câu ghép khác nhau về gió thơm
 gia đình, cô giáo. + Truyện: Ba cô gái.
 - Trẻ biết đọc diễn - Đọc thơ: Giữa vòng * Hoạt động chơi:
 cảm bài thơ, ca dao, gió thơm, - Trò chuyện, xem tranh 
 đồng dao....trong chủ - Đồng dao: Cái bống ảnh, kể về gia đình, một 
 đề gia đình, ngày hội là cái bống bang. số đồ dùng trong gia 
 cô giáo. + Ca dao: Công cha đình.
 như núi thái sơn. - Trẻ bày tỏ được tình 
 - TCDG: Chi chi cảm, nhu cầu và hiểu biết 
 chành chành, rồng rắn của bản thân trong hoạt 
 lên mây động tập thể, lao động tự 
 - Nghe các bài hát dân phục vụ.
 ca: Cây trúc xinh, ru - Chơi ở các góc: Góc 
42
 em phân vai: Nấu ăn.
 + Câu đố trong chủ đề - Đọc đồng dao: Cái 
 gia đình phù hợp với bống là cái bống bang. 
 độ tuổi. - Ca dao: Công cha như 
 núi thái sơn.
 - TCDG: Chi chi chành 
 chành, rồng rắn lên mây
 - Nghe các bài hát dân 
 ca: Cây trúc xinh, ru em
 - Giải câu đố về chủ đề 
 gia đình – 20/11
 Trẻ biết kể có thay đổi - Kể lại truyện: Ba cô * Hoạt động học:
 một vài tình tiết như gái đã được nghe theo - Truyện: “Ba cô gái”
43
 thay tên nhân vật, trình tự. * Hoạt động chơi:
 thay đổi kết thúc, GHT: Trẻ xem tranh và Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 thêm bớt sự kiện... kể lại truyện ba cô gái.
 trong nội dung truyện 
 của chủ đề gia đình, 
 ngày hội cô giáo
 3. Làm quen với việc đọc - viết
 - Trẻ nhận dạng - Nhận dạng các chữ * Hoạt động học:
 được các chữ e, ê cái e, ê - LQCC: e, ê
 trong bảng chữ cái * Hoạt động chơi
 TV - Chơi ở góc HT
48 - Tìm chữ cái e, ê theo 
 hiệu lệnh của cô
 - Xem tranh về CĐ gia 
 đình, dưới tranh có từ 
 chứa chữ cái e, ê
 - Trẻ biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học.
 nét chữ e, ê sao chép của chữ cái e, ê - Tập tô chữ cái e, ê
 một số kí hiệu, chữ - Thực hiện vở tập tô
 cái tên của mình - Nhận biết chữ hoa và 
49 chữ thường. 
 * Hoạt động chơi:
 - TCVCC: Bé xếp chữ 
 cái, vẽ chữ cái e, ê trên 
 sân, bảng.
 IV. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
 1. Thể hiện ý thức bản thân
 Trẻ nói được tên bố, - Tên bố, mẹ, địa chỉ *Hoạt động học: 
 mẹ, địa chỉ nhà hoặc nhà hoặc điện thoại - KPXH: Gia đình thân 
 điện thoại yêu của bé
 * Hoạt động chơi:
50
 - Hoạt động chơi ở các 
 góc: Trẻ giới thiệu về bố 
 mẹ, địa chỉ gia đình ở các 
 góc chơi với nhau...
 2. Thể hiện sự tự tin tự lực
 - Trẻ biết mình là - Vị trí và trách nhiệm * Hoạt động học: 
 con/ cháu/ anh/ chị/ của bản thân trong gia - KNXH: Bé biết chia 
 em trong gia đình. đình sẻ giúp đỡ người thân 
 trong gia đình
51 Trẻ biết vâng lời, - Nghe lời, giúp đỡ bố, * Hoạt động chơi:
 giúp đỡ bố mẹ mẹ những công việc - Trò chuyện về:
 những việc vừa sức. vừa sức. Vâng lời bố mẹ. Những 
 việc làm giúp đỡ bố mẹ 
 Trẻ biết tự làm một - Chủ động và độc lập công việc nhỏ vừa sức. Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 số việc đơn giản trong một số hoạt - Thực hành: Kể về 
 hằng ngày (vệ sinh động. những việc bé làm để 
 cá nhân, trực nhật, giúp đỡ bố mẹ.
 chơi...). * Hoạt động ăn:
 - Thực hành cất đồ dùng 
 để ăn, để uống vào nơi 
 quy định
 * Hoạt động lao động:
 - Bé làm trực nhật kê 
 bàn ghế, cất ĐDĐC 
 đúng nơi qui định...
 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng 
xung quanh
 Trẻ biết an ủi và chia - Yêu mến, quan tâm * Hoạt động học:
 vui với người thân. đến người thân. - KNXH: Bé biết chia 
 sẻ giúp đỡ người thân 
 trong gia đình
 * Hoạt động chiều:
 - Trò chuyện với trẻ về 
 người thân trong gia 
 đình, ở trường (tình cảm 
 53 của mọi người trong gia 
 đình, ở trường quan tâm 
 đến nhau...) tình cảm 
 của cô giáo với các con 
 và tình cảm của các con 
 đối với cô giáo.
 * Hoạt động chơi.
 - Trẻ chơi GPV, GHT, 
 GXD,...
 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở * Hoạt động chơi:
 một số quy định ở gia đình (để đồ dùng, - Trò chuyện về một số 
 gia đình: Vâng lời bố đồ chơi đúng chỗ; trật quy định ở gia đình
 mẹ, ông bà, anh chị tự khi ăn, khi ngủ). - Thực hành: Kể về 
 56 muốn đi chơi phải những quy định ở gia 
 xin phép đình trẻ
 * Hoạt động lao động: 
 - Vệ sinh sắp xếp đồ 
 dùng, ĐC, ..
 5. Quan tâm đến môi trường
 Trẻ biết nhắc nhở - Nhận xét và tỏ thái * Hoạt động vệ sinh:
 60
 người khác giữ gìn, độ với hành vi “đúng”- - Trẻ bỏ rác đúng nơi Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 bảo vệ môi trường “sai”, “tốt” - “xấu”. quy định.
 (không xả rác bừa * Hoạt động lao động:
 bãi, bẻ cành, hái - Cho trẻ nhặt lá sân 
 hoa...). trường.
 - Tiết kiệm điện nước * Hoạt động vệ sinh: 
 ( Tắt quạt, bóng điện - Trẻ xếp hàng chờ đến 
 Trẻ biết tiết kiệm 
 khi không dùng, biết lượt rửa tay, trẻ tự thỏa 
 trong sinh hoạt: tắt 
 khóa vòi nước khi đã thuận lau dọn, kê bàn 
 điện, tắt quạt khi ra 
 dùng xong) ghế cùng cô và biết tắt 
 khỏi phòng, khoá vòi 
 61 nước khi đã rửa tay 
 nước sau khi dùng, 
 xong và tắt quạt khi 
 không để thừa thức 
 không dùng đến..
 ăn.
 - Thực hành: Cho trẻ 
 thực hành cách tắt điện, 
 tắt quặt, vặn vòi nước...
 V. Phát triển thẩm mỹ
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
TPNT
 Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết * Hoạt động học
 lắng nghe và hưởng các thể loại âm nhạc - Nghe hát Ba ngọn nến 
 ứng cảm xúc (hát khác nhau: Ba ngọn lung linh, bàn tay mẹ, ru 
 theo, nhún nhảy, lắc nến lung linh, bàn tay em 
 lư, thể hiện động tác mẹ, ru em - Văn học
 minh họa phù hợp) - Nghe và nhận ra sắc Nghe đọc thơ: " Giữ 
 63 theo bài hát, bản nhạc. thái (vui, buồn, tình vòng gió thơm "
 Thích nghe và đọc cảm tha thiết) của các *Hoạt động chơi: 
 thơ, đồng dao, ca dao, bài hát, bản nhạc: Ba - Cho trẻ nghe băng, hát 
 tục ngữ; thích nghe và ngọn nến lung linh, cho trẻ nghe, xem video 
 kể câu chuyện trong bàn tay mẹ, ru em. bài hát: Ba ngọn nến 
 chủ đề gia đình, lung linh, bàn tay mẹ, ru 
 ngày hội cô giáo. em.
 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 Trẻ biết hát đúng - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học
 giai điệu, lời ca, hát lời ca và thể hiện sắc - Dạy hát: Inh lả ơi
 diễn cảm phù hợp thái, tình cảm của bài * Hoạt động chơi: 
 với sắc thái, tình hát: Inh lả ơi. - Góc âm nhạc: Hát bài 
 cảm của bài hát qua inh lả ơi
 65
 giọng hát, nét mặt, 
 điệu bộ, cử chỉ... 
 trong chủ đề gia 
 đình, ngày hội cô 
 giáo
 66 Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 nhàng phù hợp với theo giai điệu, nhịp - DVĐ: Múa cho mẹ 
 sắc thái, nhịp điệu điệu của các bài hát: xem
 bài hát, bản nhạc với Múa cho mẹ xem, bé - VĐTN: Bé quét nhà
 các hình thức (vỗ tay quét nhà. * Hoạt động chơi:
 theo các loại tiết tấu) - Sử dụng các dụng cụ - TCÂN: Nghe tiếng hát 
 trong chủ đề gia gõ đệm theo phách, tìm đồ vật, Vũ điệu hoá 
 đình, ngày hội cô nhịp, tiết tấu bằng đá, vòng tròn tiết tấu. 
 giáo dụng cụ âm nhạc sẵn 
 có ở địa phương: Đá, 
 ống tre, ống nứa....
 + DVĐ: Múa cho mẹ 
 xem
 + VĐTN: Bé quét nhà.
 Trẻ làm quen với - Nhận ra và đánh - Dạy trẻ xướng âm các 
 đàn oocgan và đánh được các nốt nhạc và 1 nốt nhạc: Đồ, rê, mi, 
 được 1 số nốt nhạc số bài đơn giản. pha, son, la, xi, đố
67 theo yêu cầu của cô - Dạy trẻ hát, vận động 
 giáo. múa hát theo cô bài: 
 Múa cho mẹ xem, bé 
 quét nhà.
 Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp * Hoạt động học:
 lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu tạo - Tạo hình: 
 vật liệu tạo hình, vật hình trong thiên nhiên, + Làm quà tặng cô giáo
 liệu thiên nhiên để phế liệu để tạo ra quà + Xé dán ngôi nhà
 tạo ra các sản phẩm tặng cô giáo ngày + Nặn đồ dùng trong gia 
68 trong chủ đề gia 20/11 đình
 đình, ngày hội cô - Tìm kiếm, lựa chọn - Cho trẻ nhận xét bài 
 giáo các dụng cụ, nguyên xé dán ngôi nhà, nặn đồ 
 vật liệu phù hợp để dùng trong gia đình, 
 làm quà tặng cô giáo làm quà tặng cô giáo... 
 ngày 20/11 về màu sắc, hình dáng/ 
 Trẻ phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ năng đường nét và bố cục
 năng vẽ để tạo thành vẽ, nặn, xé dán, để tạo * Hoạt động chơi
 bức tranh trong chủ ra sản phẩm như: Xé - Góc nghệ thuật: Tô, 
69 đề gia đình, ngày hội dán ngôi nhà, làm quà vẽ, xếp hình ngôi nhà...
 cô giáo có màu sắc tặng cô giáo, nặn đồ - Chơi tự do:
 hài hoà, bố cục cân dùng trong gia đình ` Xếp hột hạt, nan tre... 
 đối ....có màu sắc, kích thành hình ngôi nhà...
 Trẻ biết phối hợp các thước, hình dáng, 
 kĩ năng xé dán để tạo đường nét và bố cục.
70 thành bức tranh 
 trong chủ đề gia 
 đình, ngày hội cô Điều 
 chỉnh 
 Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục
 bổ 
 STT sung
 giáo có bố cục cân 
 đối..
 Trẻ biết phối hợp các 
 kĩ năng nặn để tạo 
 thành sản phẩm 
71 trong chủ đề gia 
 đình, ngày hội cô 
 giáo có bố cục cân 
 đối..
 Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm 
 sản phẩm tạo hình tạo hình trong chủ đề 
 trong chủ đề gia gia đình, ngày hội cô 
73
 đình, ngày hội cô giáo về màu sắc, hình 
 giáo về màu sắc, dáng/ đường nét và bố 
 hình dáng, bố cục cục.
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
 Trẻ có thể gõ đệm + Sử dụng các dụng cụ * Hoạt động chơi
 bằng dụng cụ theo tiết gõ đệm theo phách, - Góc nghệ thuật: Trẻ sử 
74 tấu tự chọn nhịp, tiết tấu dụng dụng cụ âm nhạc 
 khác nhau trong các bài 
 hát thuộc CĐ
 Trẻ biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm * Hoạt động học:
 sản phẩm tạo hình. của mình. - Tạo hình: 
 + Làm quà tặng cô giáo
 + Xé dán ngôi nhà
76 + Nặn đồ dùng trong gia 
 đình.
 * Hoạt động chơi:
 - Góc NT: Tô, vẽ...ngôi 
 nhà...
 Tổng: 40 mục tiêu
 Mường Pồn, ngày 21 tháng 10 năm 2024
 CHUYÊN MÔN KÝDUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KH
 Nguyễn Thị Thu Trang Lò Thị Minh Thương Trần Thị Nhuần

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_gia_dinh_ngay_hoi_cu.pdf