Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nga
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 1: Trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nga
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON Thời gian thực hiện 3 tuần từ ngày 9/9 đến 27/9/2024 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo Đ/c TT Mục tiêu dục 1. Phát triển thể chất a. Phát triển vận động 2 - Trẻ biết thực hiện + Hô hấp: Hít vào - Hoạt động học đúng thuần thục các thở ra + Hô hấp: Gà gáy động tác của bài thể + Tay: Đưa 2 tay + Tay: Đưa 2 tay lên dục: Hô hấp, tay, lưng, lên cao, ra phía cao, ra phía trước chân trước + Lưng: Ngửa người + Lưng: Ngửa ra sau kết hợp tay giơ người ra sau kết hợp lên cao tay giơ lên cao + Chân: Chân đưa ra + Chân: Chân đưa phía trước ra phía trước 3 - Trẻ biết giữ thăng - Đi bằng mép - HĐH: Đi bằng bằng cơ thể khi đi bằng ngoài bàn chân mép ngoài bàn chân mép ngoài bàn chân - Trò chơi: Cáo và thỏ 6 - Trẻ biết phối hợp tay - Tung bóng lên cao - HĐH: Tung bóng và mắt trong vận động: và bắt bóng lên cao và bắt bóng. Tung bóng lên cao và - Trò chơi: Chạy tiếp bắt bóng cờ + Bịt mắt đá bóng 10 - Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng bàn tay - HĐH: Bò bằng mạnh khéo trong bài và bàn chân 4-5m, bàn tay và bàn chân tập: Bò bằng bàn tay, 4-5m bàn chân 4m- 5m - TC: Chó sói xấu tính - HĐC: Trò chơi “Nhảy vào nhảy ra” 14 Trẻ biết phối hợp được - Lắp ráp - HĐC: Góc xây cử động bàn tay, ngón dựng: Lắp ráp, xếp tay, phối hợp tay mắt lớp học, hàng rào, trong xếp chồng 12-15 cổng trường mầm khối theo mẫu. non 17 Trẻ biết giữ thăng bằng - Thực hiện đứng - HĐC: cơ thể đứng một chân một chân và giữ Đứng một chân và và giữ thẳng người thẳng người trong giữ thẳng người trong 10 giây. 10 giây. trong 10 giây. 1 23 - Trẻ có thể tham gia - Tập trung chú ý - HĐH: Hướng dẫn hoạt động học tập liên + Tham gia hoạt theo dõi trẻ tham tục và không có biểu động tích cực gia hoạt động học hiện mệt mỏi trong tập liên tục + Không có biểu khoảng 30 phút hiện mệt mỏi như ngáp ngủ, gật b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 26 Trẻ thực hiện được - Nhận biết các - HĐ ăn: một số hành vi và thói bữa ăn trong ngày + Trò chuyện về các quen tốt trong ăn uống: và lợi ích của ăn món ăn trong ngày, + Mời cô, mời bạn khi uống đủ chất, đủ ăn từ tốn, nhai kỹ, ăn và ăn từ tốn. lượng không đùa nghịch + Không đùa nghịch, trong khi ăn. không làm đổ vãi thức + Thực hành hành ăn. vi và thói quen tốt trong ăn uống: mời cô mời bạn, không làm đổ vãi thức ăn. 28 Trẻ có khả năng tự rửa - Tập luyện kĩ - Hoạt động vệ sinh tay bằng xà phòng. năng: rửa tay bằng cá nhân: xà phòng. + Thực hiện nề nếp rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh. - HĐLĐ: Thực hành kỹ năng rửa tay bằng xà phòng 30 Trẻ thực hiện được đi - Đi vệ sinh đúng - HĐ vệ sinh cá vệ sinh đúng nơi qui nơi quy định, sử nhân: định, biết đi xong dội/ dụng đồ dùng vệ + Trò chuyện về giật nước cho sạch. sinh đúng cách. việc sử dụng đồ dùng vệ sinh + Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết dùng ca dội nước sau khi vệ sinh. 39 - Biết thực hiện một số - Một số quy định - HĐH: quy định ở trường, đi ở lớp (không tự ý đi + Trò chuyện về về nhà sau tan học, chơi, không leo một số quy định Không leo trèo cây, trèo cây, ban công, của lớp ban công, tường rào... tường rào). + Xem hình ảnh vi deo về những hình ảnh đúng sai với 2 quy định của lớp, trường. - Hoạt động chơi: Góc sách: làm an bun về trường học an toàn. 2. Phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 42 Trẻ có khả năng phối - Đặc điểm, công - HĐC: hợp các giác quan để dụng và cách sử + Thực hành so quan sát, xem xét và dụng đồ dùng đồ sánh sự giống và thảo luận về đặc điểm chơi của lớp khác nhau của đồ của đồ dùng đồ chơi dùng đồ chơi trong của lớp. lớp 44 Trẻ có khả năng thu - HĐH: thập thông tin về đồ + Trò chuyện về dùng đồ chơi của lớp tên gọi của đồ dùng bằng các cách khác đồ chơi trong lớp nhau 45 Trẻ có thể nhận xét, - So sánh sự khác thảo luận về đặc điểm, nhau và giống sự khác nhau, giống nhau của đồ dùng, nhau của các đối tượng đồ chơi và sự đa được quan sát. dạng của chúng 46 Trẻ thực hiện được - Phân loại đồ - HĐC: Chơi chọn phân loại đồ dùng đồ dùng, đồ chơi theo đồ chơi làm bằng chơi của lớp theo 2 - 3 dấu hiệu nhựa, đồ dùng làm những dấu hiệu khác bằng sốp bi tít nhau - HĐH: Góc sách: Làm sách phân loại đồ dùng, đồ chơi theo công dụng 47 Trẻ nêu được nhận xét - Một số mối liên - HĐH: Trò chuyện được mối quan hệ đơn hệ đơn giản giữa về mối liên hệ giản giản của đồ dùng đồ đặc điểm cấu tạo giữa đặc điểm cấu chơi của lớp. với cách sử dụng tạo với cách sử của đồ dùng, đồ dụng đồ dùng, đồ chơi của lớp. chơi của lớp - HĐC: Sử dụng đúng đồ chơi tại các góc chơi trong lớp. - HĐ ăn ngủ, vệ sinh: Sử dụng đồ dùng đúng chức năng trong hoạt 3 động ăn, ngủ, vệ sinh. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 52 - Trẻ thực hiện được - Đếm trong phạm - HĐH: Củng cố đếm trên đối tượng vi 6 và đếm theo nhận biết số lượng trong phạm vi 6 và khả năng. 6, nhận biết số 6. đếm theo khả năng. + Đếm các nhóm đối tượng trong lớp 53 Trẻ thực hiện được theo khả năng của đếm trên đối tượng trẻ trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. 55 - Trẻ thực hiện được - Gộp / tách các - HĐH: Tách – gộp tách, gộp các nhóm đối nhóm đối tượng nhóm có 6 đối tượng trong phạm vi 6 bằng các cách khác tượng và đếm thành hai nhau và đếm - HĐ chơi: Tách nhóm bằng các cách gộp theo ý thích khác nhau đối với các nhóm đối tượng khác nhau 56 Trẻ có khả năng nhận - Các chữ số, số - HĐC: biết các số từ 5 - 10 và lượng và số thứ + Góc khám phá: sử dụng các số đó để tự trong phạm vi chơi lô tô về số chỉ số lượng, số thứ tự. 10 lượng trong phạm vi 6 - HĐH: Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 6 c. Khám phá xã hội 67 - Trẻ nói được tên, địa - Những đặc điểm - HĐH: Trò chuyện chỉ và mô tả một số nổi bật của trường về trường mầm non đặc điểm nổi bật của lớp mầm non; của bé trường, lớp khi được + Trò chuyện về hỏi, trò chuyện. trường lớp học của bé + Trò chuyện về tên cô giáo các bạn, các góc chơi trong lớp. - HĐC: + Chơi vẽ trường mầm non của bé 68 Trẻ nói được tên, công - Công việc của - HĐC: Quan sát việc của cô giáo và các các cô bác trong khu vực, phòng, bác công nhân viên trường mầm non. công việc của các 4 trong trường khi được cô y sỹ, bác bảo hỏi, trò chuyện. vệ, các cô cấp dưỡng - HĐH: Trò chuyện công việc của các cô bác trong trường 69 Trẻ nói được họ tên và - Đặc điểm, sở - HĐC: Chơi trò đặc điểm của các bạn thích của các bạn; chơi trong lớp, các hoạt các hoạt động của + Đoán xem ai vào động của trẻ ở trường trẻ ở trường. - HĐH: + Trò khi được hỏi, trò chuyện về tên, một chuyện. số đặc điểm các bạn trong lớp. + Trò chuyện về các HĐ trong lớp của bé - HĐ trải nghiệm về ngày tết trung thu 3. Phát triển ngôn ngữ 78 Trẻ sử dụng được các - Sử dụng các từ - HĐH: Trò chuyện từ chỉ hoạt động, đặc biểu cảm, hình về những hoạt động điểm, phù hợp với tượng ở lớp: Vui chơi, lắp ngữ cảnh. - Đặt các câu hỏi: ghép, xếp hình. tại sao? như thế - HĐC: Góc sách: nào? làm bằng gì? Xem tranh ảnh, vi deo về các hoạt động tết trung thu. Đèn lồng, đèn ông sao, rước đèn. - HĐC: Chơi chọn đồ chơi làm bằng nhựa, đồ dùng làm bằng sốp bi tít: đồ nhựa, đồ bằng sốp, đồ dùng bằng Inoc. 80 - Trẻ có khả năng đọc - Đọc thơ, ca dao, - HĐH: Thơ: Bàn biểu cảm bài thơ, đồng đồng dao, tục ngữ, tay cô giáo: khéo, dao, cao dao hò vè. chị cả - HĐ chơi: Chơi các trò chơi dân gian vừa chơi vừa đọc các bài đồng dao, ca 5 dao. 88 Trẻ có khả năng nhận - Làm quen với - HĐH: Nghe nhắc ra kí hiệu thông một số ký hiệu lại các câu liên quan thường: nhà vệ sinh, thông thường trong đến một số ký hiệu nơi nguy hiểm, lối ra – cuộc sống (nhà vệ thông thường trong vào, cấm lửa sinh, lối ra, nơi trường học: Phòng nguy hiểm vệ sinh, lối ra, lối thoát hiểm, nơi nguy hiểm. - HĐ chơi: Xem tranh, video về 1 số ký hiệu nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm.. + Chơi về nhận biết các ký hiệu trong lớp học, trường mầm non của bé 89 - Trẻ nhận biết các - Nhận dạng các - HĐH: Làm quen chữ chữ cái o, ô, ơ chữ cái o, ô, ơ chữ cái: o, ô,ơ - HĐC: + Nhận ra phát âm chữ cái o, ô, ơ ở các từ xung quanh lớp + Chơi ghép nét rời 90 - Trẻ có khả năng tô đồ - Tập tô đồ các nét - HĐH: Tập tô chữ các nét chữ cái o, ô, ơ. chữ o, ô, ơ cái o, ô, ơ - HĐC: in hình chữ cái + Tô nối các nét chữ o, ô, ơ 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 99 Trẻ biết mình là con/ - Quan tâm giúp đỡ - HĐH: Thơ bàn tay cháu/ anh/ chị/ em những người gần cô giáo trong gia đình.Trẻ biết gũi (ông bà, bố mẹ, - HĐLĐ: Lao động vâng lời, giúp đỡ bố anh chị en trong giúp cô giáo, bố mẹ mẹ, cô giáo những việc gia đình; cô giáo, những việc vừa sức vừa sức. bạn bè ở lớp học quét nhà, gấp quần áo, cất dọn đồ chơi... 6 100 Trẻ tự làm được một - Chủ động và độc - HĐLĐ: Lao động số việc đơn giản hằng lập trong một số tự phục vụ: vệ sinh ngày (vệ sinh cá nhân, hoạt động. cá nhân: thay quần trực nhật) áo, sắp xếp giầy dép, cất ba lô đúng ký hiệu, - HĐ ăn: kê bàn ăn, chuẩn bị khăn ăn, 108 Trẻ thực hiện được - Một số quy định - HĐLĐ: Sau khi một số quy định ở lớp,: ở lớp, (để đồ dùng, chơi cất đồ chơi vào Sau khi chơi cất đồ đồ chơi đúng chỗ; nơi quy định, sử chơi vào nơi quy định, trật tự khi ăn, khi dụng đúng chức muốn ra ngoài phải xin ngủ). năng của đdđc phép. - HĐ ăn: + Trẻ hình thành thói quen trật tự khi ăn, ăn chậm nhai kỹ + Thực hiện đúng quy định của giờ ngủ, không nghịch đc khi ngủ 109 Trẻ biết nói cảm ơn, - Lắng nghe ý kiến - HĐH: Hình thành xin lỗi, chào hỏi lễ của người khác, sử một số nề nếp thói phép với người lớn. dụng lời nói, cử quen: cảm ơn, xin chỉ, lễ phép, lịch lỗi,chào hỏi lễ phép. sự + Chú ý lắng nghe ý kiến của người khác trong các cuộc trò chuyện 5. Phát triển thẩm mỹ 122 - Nghe và nhận - HĐH: Nghe hát: Trẻ biết chăm chú lắng biết các thể loại âm Ngày đầu tiên đi nghe và hưởng ứng nhạc khác nhau học, bài ca đi học, cảm xúc (hát theo, (nhạc thiếu nhi, Rước đèn tháng tám nhún nhảy, lắc lư, thể dân ca, nhạc cổ - HĐC: Trò chơi âm hiện động tác minh họa điển). nhạc: phù hợp ) hát bài hát - Nghe và nhận ra + Hóa đá về trường mầm non, cô sắc thái (vui, buồn, + Nhảy theo nhạc giáo và các bạn. tình cảm tha thiết) và tranh ghế của các bài hát, + Khiêu vũ với bản nhạc. bóng 123 Trẻ biết hát đúng giai - Hát đúng giai - HĐH: Vỗ tay theo điệu, lời ca, hát diễn điệu, lời ca và thể TTC: Bông hồng cảm phù hợp với sắc hiện sắc thái, tình tặng cô, ngày vui của 7 thái, tình cảm của bài cảm của bài hát bé, rước đèn dưới hát Em đi mẫu giáo, Em đi mẫu giáo, trăng ngày vui của bé, qua ngày vui của bé. - HĐC: Góc âm giọng hát, nét mặt, nhạc: Hát gõ đệm điệu bộ, cử chỉ... với các dụng cụ âm nhạc: sáo, phách tre, vung xoong... 124 - Vận động nhịp - HĐH: Vận động nhàng theo giai vỗ tay theo TTC Trẻ thực hiện vận động nhịp điệu bài hát: Bông hồng tặng cô, nhịp nhàng phù hợp ngày vui của bé, em đi mẫu giáo, với sắc thái, nhịp điệu em đi mẫu giáo, rước đèn dưới trăng bài hát rước đèn dưới trăng 126 Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ - HĐG: Góc tạo kĩ năng vẽ, nặn để tạo năng vẽ, nặn để tạo hình: Vẽ trường thành bức tranh Vẽ ra sản phẩm về mầm non, vẽ, nặn, trường mầm non, bánh trường mầm non, bánh, hoa quả trong trung thu có màu sắc bánh trung thu ngày tết trung thu hài hoà, bố cục cân có màu sắc, đường đối. nét và bố cục. 130 - Trẻ có khả năng nhận - Nhận xét sản HĐH: xét các sản phẩm tạo phẩm tạo hình vẽ + Vẽ trường mầm hình vẽ trường mầm trường mầm non, non non, vẽ chân dung cô vẽ chân dung cô - HĐ chơi: Chơi các giáo về màu sắc, hình giáo về màu sắc, trò chơi vẽ, tô màu dáng, bố cục. đường nét và bố về trường mầm non, cục. cô giáo, các bạn, đồ dùng đồ chơi. 8 MỞ CHỦ ĐỀ 1. Chuẩn bị - Tranh ảnh, truyện, sách về trường, lớp, các hoạt động của trẻ ở trường mầm non. Các bài hát, bài thơ, câu truyện, trò chơi về chủ đề trường mầm non, tết trung thu - Thẻ chữ cái o,ô,ơ thẻ, tranh ghép từ, vở tập tô. Giấy vẽ, bút sáp, bàn ghế, kẹp tranh, giá treo tranh. - Bộ đồ chơi cô giáo sách bút, bảng phấn. Bìa lịch, báo cũ, hộp bìa cát tông (có thể vò xé được). 2. Tiến hành - Trò chuyện về ngày hội đến trường, về trường, lớp mầm non: Tên trường, tên lớp, địa chỉ, các khu vực trong lớp, trường, các hoạt động ở lớp, ở trường, cách chăm sóc, yêu quý, bảo vệ trường lớp. - Hát múa, đọc thơ, kể chuyện, trẻ cùng treo tranh ảnh về trường lớp mầm non. GIÁO VIÊN PHÓ HIỆUTRƯỞNG Nguyễn Thị Nga Cà Thị Thanh Huyền 9 CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON NHÁNH 1: TRƯỜNG MẦM NON *GV dạy sáng: Lò Thị Yên Nội Thời Thứ 2 Thứ 3 dung gian - Cô giáo đón trẻ vui vẻ, nhắc trẻ chào bố mẹ, cô giáo nhăc trẻ cất đồ dùng cá Đón trẻ - Trò chuyện công việc của các cô bác trong trường - Cho trẻ chơi đồ chơi ở các góc mà trẻ thích * Nội dung * Mục tiêu 80 – HH: Hít vào thở ra - Trẻ biết đứng đúng tổ, tập các động tác 90 - Tay: Đưa 2 tay lên cao ra phía đúng nhịp Thể dục phút trước - Bước đầu trẻ có kỹ năng vận động sáng - Lưng: Ngửa người ra sau kết hợp - Trẻ không nói chuyện khi tập tay giơ lên cao * CB: Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng. - Chân: Đưa chân ra phía trước Hoạt 30 – Thể dục KPXH động 40 Đi bằng mép ngoài bàn chân Trò chuyện về trường mầm non của bé học phút Trò chơi: Cáo và thỏ Hoạt ` Quan sát tầu hỏa, cầu trượt, mâm quay, cây hoa dừa, cây tỷ muội, động 30 – ` Trò chơi: gieo hạt, lộn cầu vồng, cáo và thỏ, chó sói xấu tính chơi 40 ` Chơi theo ý thích: Chơi lá cây, vòng, phấn, đồ chơi ngoaì trời . ngoài phút trời * Nội dung: * Mục tiêu - GPV: Cô giáo, gia đình, cấp dưỡng - Trẻ biết về nhóm chơi phân vai chơi Bán hàng lấy đồ chơi, Biết sử dụng đồ chơi để Chơi, 40 - - GXD: Xây trường mầm non.- xây,lắp ghép, trẻ biết chia sẻ cùng bạn hoạt 50 GTH: Vẽ, tô màu đồ dùng đồ chơi - Trẻ có kỹ năng lắp ghép, thể hiện vai động ở phút trường mầm non chơi, in hình, vẽ, tô màu, cắt, dán, lau các góc - ST: Xem tranh ảnh, làm sách về - Trẻ biết làm sách về trường mầm non trường mầm non - TCTV: xới đất, tưới cây - TN: Chăm sóc cây, lau lá 60 - - Hướng dẫn trẻ kê bàn ăn, hướng dẫn trẻ rửa tay theo đúng quy trình, Khi rửa Ăn trưa 70 - Cô giáo giới thiệu món ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, trong khi ăn không phút 140 - - Xếp ghế theo tổ, quyét lớp, thu dọn đồ chơi, xếp dép Ngủ 150 - Thực hiện đúng quy định của giờ ngủ, không nghịch đc khi ngủ trưa phút - Trẻ ngủ đúng vị trí, nhắc trẻ không nói chuyện, nô đùa, giáo viên có mặt , Ăn bữa 20 - Cô giáo nhắc nhở trẻ đi tự đi vệ sinh, lau mặt và rửa tay sạch sẽ trước khi ăn phụ 30 ph Chơi, - TC về một số quy định của trường - HĐPÂN: Hát Ngày vui của bé hoạt 70 - - Chơi các trò chơi dân gian vừa - TCM: Nhảy vào nhảy ra động 80 chơi vừa đọc các bài đồng dao, ca d (Đ/c Cà Thanh Huyền dạy thay) theo ý phút - Chơi theo ý thích. thích - Nêu gương cuối ngày 60 - Chơi trong giờ trả trẻ, cô cho trẻ vệ sinh cá nhân Trả trẻ 70 Trao đổi với phụ huynh về phút 10 Thời gian thực hiện chủ đề lớn: 3 tuần, từ ngày 9/9 đến ngày 27 tháng 9 năm 2024 Tuần 1: Từ ngày 9/9 đến 13 tháng 9 năm 2024 *GV dạy chiều: Nguyễn Thị Ngga Thứ 6 Thứ 4 Thứ 5 nhân vào nơi quy định. Trò chuyện về ngày khai giảng năm học mới. Trò chuyện về một số quy định của trường. + Xem hình ảnh vi deo về những hình ảnh đúng sai với quy định của lớp, trường * Tổ chức hoạt động *Khởi động: Cho trẻ đi đội hình vòng tròn kết hợp đi bằng gót bàn chân - đi thường - đi bằng mũi bàn chân - đi thường – Đi nhanh - chạy chậm - chạy nhanh - chạy chậm – đi nhanh đi thường chuyển đội hình 3 hàng dọc theo tổ *Trọng động: Tập bài tập phát triển chung, mỗi động tác 3l x 8n *Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng - Tập theo nhạc bài Trường chúng cháu là trường mầm non. LQCC Tạo hình Âm nhạc Làm quen chữ cái o, ô, ơ Vẽ trường mầm non NDTT: DVTTTC: Bông hồng tặng cô NDKH: NH: Ngày đầu tiên đi học TC: Hóa đá Trải nghiệm xới đất, làm đất tơi nhỏ.. * Chuẩn bị: * Tổ chức hoạt động: - Bộ đồ chơi gia đình, bán - Cô tập trung trẻ lại trò chuyện với trẻ về chủ đề Trường mn cho hàng, sách vở, chữ cái trẻ cùng thảo luận nhanh đưa ra những góc chơi vai chơi phù hợp - Bộ lắp ghép, hoa, khối gỗ, - Cô cho trẻ về góc chơi đã nhận, cho trẻ gài thẻ vào góc chơi, cây xanh. lấy đồ chơi ra chơi. Cô bao quát và hướng dẫn trẻ chơi không - Màu sáp, giấy vẽ, giấy quăng ném đồ chơi, đi lại nhẹ nhàng, nói đủ nghe cô đóng vai màu, keo dán, chơi cùng trẻ và gợi ý về sản phẩm góc XD - Sách truyện ` Cô cho trẻ nhận xét góc chơi, cô cho trẻ cùng thăm quan trường - Khăn lau, bình tưới, nước MN tại góc XD, cho trẻ tự giới thiệu, thu dọn đdđc, VS cá nhân tay không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo/quần, Rửa tay không có mùi xà phòng Không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm, ăn xong uống nước, lau mồm rong giờ ngủ của trẻ, cô mở băng hát ru cho trẻ nghe bữa phụ - Nghe nhắc lại các câu - Hình thành một số nề nếp - HĐPMT: Chơi trong ngôi liên quan đến 1số ký hiệu: thói quen: cảm ơn, xin lỗi, nhà văn học và chữ viết Phòng vệ sinh, lối ra, lối chào hỏi lễ phép - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày, cuối - Chơi theo ý thích thoát hiểm, nơi nguy tuần hiểm. - Nêu gương cuối ngày chỉnh sửa lại đầu tóc, quần áo gọn - Nêu gương cuối ngày Tình hình học tập, sức khỏe của trẻ 11 TUẦN 1 NHÁNH 1: TRƯỜNG MẦM NON Thời gian thực hiện 1 tuần ( từ ngày 9 – 13/9/2024) Ngày dạy: Thứ 3/10/9/2024 HOẠT ĐỘNG CHIỀU TRÒ CHƠI MỚI: NHẢY VÀO NHẢY RA I. Mục tiêu - Trẻ biết chơi trò chơi nhảy vào nhảy ra, nắm được cách chơi, chơi đúng luật. - Trẻ có kỹ năng bật nhảy, rèn luyện sức khỏe, tính nhanh nhẹn của trẻ; hình thành khả năng phối hợp cùng nhau thực hiện nhiệm vụ - Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi không xô đẩy nhau II. Chuẩn bị 1. Chuẩn bị của cô: 2. Chuẩn bị của trẻ: Trẻ thoải mái, vui vẻ, trang phục gọn gàng, sạch sẽ III. Tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Gợi mở gây hứng thú - Hát Trường mẫu giáo yêu thương trò chuyện về trường - Hát 1 lần mầm non . - Tình cảm yêu - Bài hát nói về điều gì? thương giữa cô và trẻ - Con học ở trường gì? - Trường MNHCC => Ở nhà mẹ là cô giáo đến trường cô giáo cũng như mẹ của các con dạy dỗ chăm sóc từ bữa ăn giấc ngủ, dạy chúng mình rất nhiều các hoạt động mong sau này con khôn lớn trưởng thành Giới thiệu trò chơi mới nhảy - Trẻ chú ý lắng vào nhảy ra nghe cô nói cách 2. Trò chơi Nhảy vào nhảy ra chơi - Cách chơi: Chia trẻ thành 2 nhóm từ 10-12 trẻ ,mỗi nhóm chọn 1 người để oản tì tì, bên nào thắng cuộc được đi trước gọi là nhóm 1. Nhóm 2 ngồi thành vòng tròn rộng, nắn tay nhau để tạo thành “ Cửa ra vào” Các “ Cửa” luôn giơ tay lên hạ xuống ngăn không cho người ở nhóm 1 vào, trẻ ở nhóm 1 đứng cạnh một cửa ( Đứng ngoài vòng tròn) Để rình xem khi nào “Cửa mở”( Tay các bạn hạ xuống) Thì nhảy vào. Trẻ vừa nhảy vừa nói “ Vào” khi đã ở trong vòng tròn, trẻ lại nói “ Vào rồi” Nếu 1 trẻ ở nhóm 1 đã nhảy qua “ Cửa” vào trong vòng tròn thì tất cả “ Cửa” phải mở ra cho nhóm1 vào. Khi các bạn 12 ở nhóm 1 đã vào hết thì các cửa lại đóng cửa lại và trẻ ở nhóm 1 tìm cách nhảy ra. ( Khi nhảy ra cũng như nhảy - Trẻ chú ý lắng Khi nhảy vào) Khi nhảy mà chân trẻ chạm vào tay người nghe ngồi làm “ Cửa” mà nhảy không đúng của của mình, hoặc số trẻ trong nhóm nhảy vào chưa hết mà có trẻ nhảy ra thì đều bị phạm luật mất lượt đi, phải ngồi thay - 2 nhóm chơi mẫu cho nhóm kia đứng lên chơi 1 lần - Luật chơi: Nhóm nào phạm luật mất lượt đi, phải ngồi - Trẻ chơi theo thay nhóm kia nhóm 3. Chơi mẫu - Cô cùng trẻ chơi mẫu 1- 2 lần 4. Tổ chức chơi - Cho trẻ chơi theo nhóm mỗi nhóm chơi 2 lần - Cô giáo điều khiển cuộc chơi, động viên khuyến khích trẻ. 5. Nhận xét - Cô cùng trẻ nhận xét trẻ trong quá trình chơi và cho trẻ ra ngoài GIÁO VIÊN PHÓ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Nga Cà Thị Thanh Huyền 13 14
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_1_truong_mam_non_nam.pdf

