Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

pdf 14 trang huynhson 03/08/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non số 1 Na Tông
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC LỚP MẪU GIÁO NHỠ
 NĂM HỌC 2024 – 2025
 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục TH Điều 
 TT Mục tiêu trong chỉnh
 chủ đề
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
 a, Phát triển vận động
 - Trẻ có thể thực hiện đúng, * Các động tác phát triển các nhóm cơ và 
 đầy đủ, nhịp nhàng các hô hấp
1 động tác trong bài thể dục - Hô hấp: Hít vào, thở ra.
 theo hiệu lệnh. - Tay: 
 + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, 1 -> 9
 sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, 
 nắm, mở bàn tay).
 + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau 
 (phía trước, phía sau, trên đầu).
 - Lưng, bụng, lườn:
 + Cúi về phía trước, ngửa người ra 
 sau.
 + Quay sang trái, sang phải. 
 + Nghiêng người sang trái, sang 
 phải.
 - Chân:
 + Nhún chân. 
 + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
 + Đứng, lần lượt từng chân co cao 
 đầu gối.
 - Trẻ có khả năng giữ được - Đi trên vạch thẳng kẻ trên sàn 3
2 thăng bằng cơ thể khi thực - Đi trên ghế thể dục 4
 hiện vận động: - Đi bằng gót chân 1
 + Bước đi liên tục trên ghế - Đi khụy gối 2
 thể dục hoặc trên vạch kẻ - Đi lùi 8
 thẳng trên sàn. - Bật liên tục về phía trước 4
 + Đi bước lùi liên tiếp - Bật xa 35 - 40cm 1
 khoảng 3 m - Bật - nhảy từ trên cao xuống 30- 6
 35cm
 - Bật tách tách chân,khép chân qua 5 6
 ô
 - Bật qua vật cản cao 10-15cm 5
 - Nhảy lò cò 3m 8
3 - Trẻ có khả năng kiểm soát - Đi thay đổi tốc theo hiệu lệnh 6 được vận động: Đi/ chạy - Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn 8
 thay đổi hướng vận động - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 5
 đúng tín hiệu vật chuẩn (4 - Chạy dích dắc(đổi hướng) theo vật 9
 – 5 vật chuẩn đặt dích dắc). chuẩn
 - Trẻ có khả năng phối hợp - Tung bóng lên cao và bắt bóng 3
4 tay - mắt trong vận động: - Tung bắt bóng với người đối diện 4
 + Tung bắt bóng với người - Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua 6, 7
 đối diện (cô/bạn) : bắt được chân
 3 lần liền không rơi bóng( - Ném xa bằng 1 tay 1
 khoảng 3m) - Ném xa bằng 2 tay 2
 + Ném trúng đích đứng (xa - Ném trúng đích bằng 1 tay 8
 1,5 m x cao 1,2 m). - Đập và bắt bóng tại chỗ 5
 + Tự đập bắt bóng được 4 - 
 5 lần liên tiếp.
 - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, - Chạy 15 m trong khoảng 10 giây 9
5 khéo trong thực hiện bài tập - Chạy chậm khoảng 60-80m 7
 tổng hợp: - Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 8
 + Chạy liên tục theo hướng tay
 thẳng 15 m trong 10 giây. - Bò dích dắc qua 5 điểm 3
 - Ném trúng đích ngang (xa - Bò chui qua cổng 1
 2 m). - Bò bằng bàn chân, bàn tay 3-4m 2
 - Bò trong đường dích dắc (3- - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6m 6
 4 điểm dích dắc, cách nhau - Trườn theo hướng thẳng 4
 2m) không chệch ra ngoài. - Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm 5
 - Trèo lên, xuống 5 gióng thang 7
 - Trẻ thực hiện được các - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón 1, 5, 6, 
6 vận động: tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, 9
 + Cuộn - xoay tròn cổ tay ngón tay, gắn, nối ...
 + Gập, mở, các ngón tay
 - Trẻ có khả năng phối - Gập giấy. 3,4,5,6,
7 hợp được cử động bàn - Lắp ghép hình. 7,9
 tay, ngón tay, phối hợp - Xé, cắt đường thẳng.
 tay - mắt trong một số - Tô, vẽ hình.
 hoạt động: - Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
 + Vẽ hình người, nhà, cây.
 + Cắt thành thạo theo 
 đường thẳng.
 + Xây dựng, lắp ráp với 10- 
 12 khối.
 + Biết tết sợi đôi.
 +Tự cài, cởi cúc, buộc dây 
 giày
 b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết một số thực phẩm - Nhận biết 1 số thực phẩm thông 
 cùng nhóm: thường trong các nhóm thực phẩm 
8 + Thịt, cá, ...có nhiều chất (Trên tháp dinh dưỡng) 2, 5
 đạm. - Nhận biết dạng chế biến đơn giản 
 + Rau, quả chín có nhiều của một số thực phẩm, món ăn.
 vitamin. - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và 
 - Trẻ nói được tên một số ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ 2
9 món ăn hằng ngày và dạng chất.
 chế biến đơn giản: rau có - Nhận biết sự liên quan giữa ăn 
 thể luộc, nấu canh; thịt có uống với bệnh tật( ỉa chảy, sâu răng, 
 thể luộc, rán, kho; gạo nấu suy dinh dưỡng, béo phì...)
 cơm, nấu cháo...
 - Trẻ biết ăn để cao lớn, 
10 khoẻ mạnh, thông minh và 6
 biết ăn nhiều loại thức ăn 
 khác nhau để có đủ chất 
 dinh dưỡng.
 - Trẻ thực hiện được một số - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà 
11 việc khi được nhắc nhở: phòng 
 + Tự rửa tay bằng xà - Tập đánh răng, lau mặt. 1,2,7
 phòng. Tự lau mặt, đánh - Lựa chọn trang phục phù hợp với 
 răng. thời tiết.
 + Tự thay quần, áo khi bị - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp 
 ướt, bẩn. với thời tiết.
 - Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
 - Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn 
12 gọn gàng, không rơi vãi, đổ 
 thức ăn.
 - Trẻ có 1 số hành vi tốt - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh 
 1, 2
13 trong ăn uống: thân thể, vệ sinh môi trường đối với 
 + Mời cô, mời bạn khi ăn; sức khoẻ con người.
 ăn từ tốn, nhai kĩ. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm 
 + Chấp nhận ăn rau và ăn và cách phòng chống đơn giản
 nhiều loại thức ăn khác 
 nhau 
 + Không uống nước lã. 14 - Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói quen tốt về 
 trong vệ sinh, phòng bệnh giữ gìn sức khỏe. 1,2,3,4
 khi được nhắc nhở: 7,8
 + Vệ sinh răng miệng, đội 
 mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, 
 đi tất khi trời lạnh, đi dép, 
 giầy khi đi học. 
 + Biết nói với người lớn khi 
 bị đau , chảy máu hoặc 
 sốt 
 + Đi vệ sinh đúng nơi quy 
 định.
 + Bỏ rác đúng nơi qui định.
 - Trẻ nhận ra bàn là, bếp - Nhận biết và phòng tránh những 
15 đang đun, phích nước hành động, những nơi không an toàn, 3,4
 nóng là nguy hiểm, những vật dụng nguy hiểm đến tính 
 không đến gần. Biết các vật mạng. 
 sắc, nhọn không nên - Nhận biết một số trường hợp khẩn 
 nghịch. cấp và gọi người giúp đỡ.
 - Trẻ nhận ra những nơi 8
16 như: hồ, ao, mương nước, 
 suối, bể chứa nước là nơi 
 nguy hiểm, không được 
 chơi gần.
 - Trẻ biết một số hành động 
17 nguy hiểm và phòng tránh 
 khi được nhắc nhở: 1,2,6,8,
 9
 + Không cười đùa trong khi 
 ăn, uống hoặc khi ăn các 
 loại quả có hạt.... 
 + không ăn thức ăn có mùi 
 ôi; không ăn lá, quả lạ... 
 không uống rượu, bia, cà 
 phê; không tự ý uống thuốc 
 khi không được phép của 
 người lớn.
 + Không được ra khỏi 
 trường khi không được phép của cô giáo.
 - Trẻ nhận ra một số trường 
18 hợp nguy hiểm và gọi người 
 giúp đỡ:
 + Biết gọi người lớn khi gặp 3,7, 8,9
 một số trường hợp khẩn 
 cấp: cháy, có người rơi 
 xuống nước, ngã chảy máu.
 + Biết gọi người giúp đỡ 
 khi bị lạc. Nói được tên, địa 
 chỉ gia đình, số điện thoại 
 người thân khi cần thiết
 2. Phát triển nhận thức
 a. Khám phá khoa học
 - Trẻ quan tâm đến những - Sự khác nhau giữa ngày và đêm. 8
19 thay đổi của sự vật, hiện - Một số đặc điểm, tính chất của 
 tượng xung quanh với sự nước.
 gợi ý, hướng dẫn của cô - Một vài đặc điểm, tính chất của 
 giáo như đặt câu hỏi về đất, đá, cát, sỏi.
 những thay đổi của sự vật, - Đặc điểm, công dụng và cách sử 
 hiện tượng: “Vì sao cây lại dụng đồ dùng, đồ chơi.
 héo?”; Vì sao lá cây bị ướt - Đặc điểm bên ngoài của con vật, 
 ?”.... cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác 
 - Trẻ biết phối hợp các giác hại đối với con người. 1, 5,6
20 quan để xem xét sự vật, - Đặc điểm, công dụng của một số 
 hiện tượng như kết hợp phương tiện giao thông và phân loại 
 nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm theo 1 - 2 dấu hiệu.
 hiểu đặc điểm của đối - Không khí, các nguồn ánh sáng và 
 tượng. sự cần thiết của nó với cuộc sống con 
 - Trẻ biết làm thử nghiệm người, con vật và cây.
21 và sử dụng công cụ đơn - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn 7,8
 giản để quan sát, so sánh, nước và cách bảo vệ nguồn nước.
 dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ - Chức năng các giác quan và các bộ 
 đường/ muối vào nước, dự phận khác của cơ thể. 
 đoán, quan sát, so sánh. - Quan sát, phán đoán mối liên hệ 
 - Trẻ biết thu thập thông tin đơn giản giữa con vật, cây với môi 2,4,5,6,
22 về đối tượng bằng nhiều trường sống. 8
 cách khác nhau: xem sách, - Ích lợi của nước với đời sống con 
 tranh ảnh, nhận xét và trò người, con vật và cây.
 chuyện - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, 
 - Trẻ biết phân loại các đối cây. 1, 3, 5,6
23 tượng theo một hoặc hai - Phân loại cây, hoa, quả, con vật 
 dấu hiệu. theo 1 - 2 dấu hiệu - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 
 2 dấu hiệu.
 - Trẻ nhận xét được một số - Một số mối liên hệ đơn giản giữa 
24 mối quan hệ đơn giản của đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng 
 sự vật, hiện tượng gần gũi. của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
 Ví dụ: “Cho thêm đường/ - Một số hiện tượng thời tiết theo 1, 8
 muối nên nước ngọt/mặn mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh 
 hơn”. hoạt của con người.
 - Trẻ sử dụng cách thức - Các nguồn nước trong môi trường 1, 3, 5,6
25 thích hợp để giải quyết vấn sống.
 đề đơn giản. Ví dụ: Làm - So sánh sự khác nhau và giống 
 cho ván dốc hơn để ô tô đồ nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi.
 chơi chạy nhanh hơn. - So sánh sự khác nhau và giống 
 - Trẻ nhận xét, trò chuyện nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả. 7, 8
26 về đặc điểm, sự khác nhau, 
 giống nhau của các đối 
 tượng được quan sát.
27 - Trẻ biết thể hiện 1 số hiểu 5, 6
 biết về đối tượng qua hoạt 
 động chơi, âm nhạc và tạo 
 hình...
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ quan tâm đến chữ số, - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 
28 số lượng như thích đếm các 10 và đếm theo khả năng. 1,2,3,4,
 vật ở xung quanh, hỏi: bao - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong 5,9
 nhiêu ? “ Là số mấy ?... phạm vi 5
29 - Trẻ biết đếm trên đối 3, 7,8,9
 tượng trong phạm vi 10. - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm 
 - Trẻ biết so sánh số lượng - Tách một nhóm đối tượng thành 
30 của hai nhóm đối tượng các nhóm nhỏ hơn. 8, 9
 trong phạm vi 10 bằng các - Nhận biết ý nghĩa các con số được 
 cách khác nhau và nói được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
 các từ: bằng nhau, nhiều ( Số nhà,biển số xe,..)
 hơn, ít hơn. - Xếp tương ứng 1 -1, ghép đôi.
31 - Trẻ biết gộp hai nhóm đối 4,5
 tượng có số lượng trong 
 phạm vi 5, đếm và nói kết 
 quả.
 - Trẻ biết tách một nhóm 
32 đối tượng thành hai nhóm 3,4,6
 nhỏ hơn
 - Trẻ biết Sử dụng các số từ 1,3,4,6
33 1-5 để chí số lượng và số thứ tự
 - Trẻ nhận biết ý nghĩa các 7
34 con số được sử dụng trong 
 cuộc sống hằng ngày.
35 - Trẻ nhận ra qui tắc sắp - So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp 6
 xếp của ít nhất ba đối tượng và sắp xếp theo qui tắc.
 và sao chép lại.
 - Trẻ sử dụng được dụng cụ - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị 8
36 để đo độ dài, dung tích của đo.
 2 đối tượng, nói kết quả đo - Đo dung tích bằng một đơn vị đo
 và so sánh.
 - Trẻ chỉ ra các điểm giống, - So sánh sự giống nhau và khác 5
37 khác nhau giữa hai hình nhau của các hình: hình vuông, hình 
 (tròn và tam giác, vuông và tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.
 chữ nhật,....)
 - Trẻ sử dụng các vật liệu - Chắp ghép các hình hình học để tạo 7
38 khác nhau để tạo ra các hình thành các hình mới theo ý thích và 
 đơn giản. theo yêu cầu.
 - Trẻ sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đồ vật so với 
39 hành động để chỉ vị trí của bản thân trẻ và so với bạn khác (phía 2
 đồ vật so với người khác. trước - phía sau; phía trên – phía 
 - Trẻ mô tả các sự kiện xảy dưới; phía phải - phía trái). 8
40 ra theo trình tự thời gian - Nhận biết các buổi: sáng, trưa, 
 trong ngày. chiều, tối.
 c. Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được họ và tên, - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm 2
41 tuổi, giới tính của bản thân bên ngoài, sở thích của bản thân.
 khi được hỏi, trò chuyện. - Họ tên, công việc của bố mẹ, 
 - Trẻ nói được họ, tên và những người thân trong gia đình và 
42 công việc của bố, mẹ, các công việc của họ. Một số nhu cầu 
 thành viên trong gia đình của gia đình. Địa chỉ gia đình 3
 khi được hỏi, trò chuyện, - Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và 
 xem ảnh về gia đình. công việc của cô giáo và các cô bác 
 - Trẻ nói địa chỉ của gia ở trường.
43 đình mình (số nhà, đường - Họ tên và một vài đặc điểm của các 
 phố/thôn, xóm ) khi được bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.
 hỏi, trò chuyện.
 - Trẻ nói tên và địa chỉ của 
44 trường, lớp khi được hỏi, 1
 trò chuyện. 
 - Trẻ nói tên, một số công 45 việc của cô giáo và các bác 
 công nhân viên trong 
 trường khi được hỏi, trò 
 chuyện.
 - Trẻ nói tên và một vài đặc 
46 điểm của các bạn trong lớp 
 khi được hỏi, trò chuyện.
 - Trẻ có thể kể tên, công - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các 4
47 việc, công cụ, sản phẩm/ích hoạt động và ý nghĩa của các nghề 
 lợi... của một số nghề khi phổ biến, nghề truyền thống của địa 
 được hỏi, trò chuyện. phương.
 - Trẻ có thể kể tên và nói - Đặc điểm nổi bật của một số di 6,7,9
48 đặc điểm của một số ngày lễ tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ 
 hội. hội, sự kiện văn hóa của quê hương 
49 - Trẻ có thể kể tên và nêu đất nước. 9
 một
 vài đặc điểm của cảnh đẹp, 
 di tích lịch sử ở địa 
 phương.
 3. Phát triển ngôn ngữ
 a. Nghe hiểu lời nói
 - Trẻ thực hiện được 2, 3 - Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu 6.
50 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: cầu.
 “Cháu hãy lấy hình tròn - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, 
 màu đỏ gắn vào bông hoa câu mở, rộng câu phức.
 màu vàng”. - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái truyện đọc phù hợp với độ tuổi. 4, 5,6
51 quát: rau quả, con vật, đồ - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, 
 gỗ đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè 
 - Trẻ lắng nghe và trao đổi phù hợp với độ tuổi.
52 với người đối thoại. - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, 1,2,3,4,
 công dụng và các từ biểu cảm. 7,9
 b. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 - Trẻ nói rõ để người nghe - Phát âm các tiếng có chứa các âm 1,2,3,4,
53 có thể hiểu được. khó. 5,6,8,9
 - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét 
 - Trẻ sử dụng được các từ mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh 1,2,4,5,
54 chỉ sự vật, hoạt động, đặc giao tiếp. 6,7,8,9
 điểm, - Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai ?” ; “Cái 
 - Trẻ sử dụng được các loại gì ?” ; “Ở đâu?” ; “Khi nào?” ; “ Để 
55 câu đơn, câu ghép, câu làm gì?” 1,3,5,7,
 khẳng định, câu phủ định. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 8,9 56 - Trẻ có thể kể lại sự việc biết của bản thân bằng các câu đơn, 6,8
 theo trình tự. câu ghép .
57 - Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết. 1,2,3,4,
 dao, đồng dao... - Mô tả sự vật hiện tượng, tranh ảnh 5,6,8,9
58 - Trẻ có thể kể chuyện có - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, 1,2,3,4,
 mở đầu, kết thúc. hò vè. 5,6,7,9
59 - Trẻ biết bắt chước giọng - Kể lại truyện đã được nghe 5
 nói, điệu bộ của nhân vật - Đóng kịch 
 trong truyện. - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.
 - Trẻ có thể sử dụng các từ 1, 2
60 như “ Mời cô”; “Mời bạn”, 
 “Cảm ơn”, “Xin lỗi” trong 
 giao tiếp.
 - Trẻ biết điều chỉnh giọng 2,3
61 nói phù hợp với hoàn cảnh 
 khi được nhắc nhở.
 c. Làm quen với việc đọc – viết
62 - Trẻ biết chọn sách để xem. - Xem và nghe đọc các loại sách 4,8,9
 - Trẻ biết mô tả hành động khác nhau 6,8,9
63 của các nhân vật trong tranh. - “Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
 - Trẻ biết cầm sách đúng - Làm quen với cách đọc và viết 3,5,7, 9
64 chiều và giở từng trang để tiếng việt: 
 xem tranh ảnh. “Đọc” sách + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, 
 theo tranh minh họa (“đọc từ dòng trên xuống dòng dưới. 
 vẹt”). + Hướng viết của các nét chữ; đọc 
 - Trẻ nhận ra kí hiệu thông ngắt nghỉ sau các dấu.
65 thường trong cuộc sống: - Nhận dạng một số chữ cái.
 nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi - Tập tô, tập đồ các nét chữ.
 nguy hiểm,.. - Làm quen với một số ký hiệu thông 7,8, 9
 thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, 
 lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao 
 thông, đường cho người đi bộ, )
 - Trẻ sử dụng kí hiệu để - Phân biệt mở đầu, kết thúc của 
66 “viết”: tên, làm vé tàu, thiệp sách 7,8
 chúc mừng,.... - Giữ gìn, bảo vệ sách
 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
 - Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Tên, tuổi, giới tính
67 tính của bản thân, tên bố, - Sở thích, khả năng của bản thân. 2,3, 4
 mẹ.
 - Trẻ nói được điều bé 
68 thích, không thích, những 
 2,4 việc gì bé có thể làm được.
69 - Trẻ tự chọn đồ chơi, trò chơi 
 theo ý thích. 1,6,7
 - Trẻ cố gắng hoàn thành 1,3,7
70 công việc được giao (trực 
 nhật, dọn đồ chơi).
 - Trẻ nhận biết cảm xúc vui, - Nhận biết một số trạng thái cảm 2, 3
71 buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc 
 nhiên qua nét mặt, lời nói, nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng 
 cử chỉ, qua tranh, ảnh. nói, tranh ảnh.
 - Trẻ biết biểu lộ một số - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình 
72 cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; 5
 tức giận, ngạc nhiên. trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp 
 hình.
73 - Trẻ nhận ra hình ảnh Bác - Kính yêu Bác Hồ.
 Hồ, lăng Bác Hồ. 9
 - Trẻ thể hiện tình cảm đối 
74 với Bác Hồ qua hát, đọc 
 thơ, cùng cô kể chuyện về 
 Bác Hồ.
 - Trẻ biết một vài cảnh đẹp, - Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh 
75 lễ hội của quê hương, đất đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. 9
 nước
 - Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình và 
76 quy định ở lớp và gia đình: nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi 
 Sau khi chơi cất đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi 
 1, 3, 7
 vào nơi quy định, giờ ngủ bên phải lề đường).
 không làm ồn, vâng lời ông - Yêu mến, quan tâm đến người thân
 bà, bố mẹ. trong gia đình.
77 - Trẻ biết nói cảm ơn, xin - Quan tâm giúp đỡ bạn.
 lỗi, chào hỏi lễ phép. - Lắng nghe ý kiến của người khác, 1, 2, 3, 
78 - Trẻ biết chú ý nghe khi cô, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép. 4
 bạn nói - Chờ đến lượt hợp tác.
79 - Trẻ biết chờ đến lượt khi 1,2, 4, 
 được nhắc nhở. 5, 8
 - Trẻ biết trao đổi, thỏa 
80 thuận với bạn để cùng thực 2,3,4,5, hiện hoạt động chung 6,7,9
 ( Chơi, trực nhật...)
 - Trẻ thích chăm sóc cây, - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5, 6
81 con vật thân thuộc. cối.
82 - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi - Phân biệt hành vi “đúng”-“sai”, 6, 8
 quy định. “tốt” - “xấu”.
83 - Trẻ không bẻ cành, bứt - Giữ gìn vệ sinh môi trường .
 hoa. - Tiết kiệm điện, nước.
 - Trẻ không để tràn nước 1, 4, 5, 
84 khi rửa tay, tắt điện khi ra 6, 7, 8, 
 khỏi phòng. 9
 5. Phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe 
85 động tác mô phỏng và sử âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản 
 dụng các từ gợi cảm nói lên nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự 3,4
 cảm xúc của mình khi nghe vật, hiện tượng trong thiên nhiên, 
 các âm thanh gợi cảm và cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
 ngắm nhìn vẻ đẹp của các - Nghe và nhận ra các loại nhạc khác 
 sự vật, hiện tượng. nhau (Nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca)
 - Trẻ chú ý nghe, thích thú 1,2,4
86 (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc 
 lư) theo bài hát, bản nhạc; 
 thích nghe và đọc thơ, đồng 
 dao, ca dao, tục ngữ; thích 
 nghe và kể câu chuyện.
 - Trẻ thích thú, ngắm nhìn, 
87 chỉ, sờ và sử dụng các từ 
 gợi cảm nói lên cảm xúc 1 ->9
 của mình (về màu sắc, hình 
 dáng ) của các tác phẩm 
 tạo hình.
 - Trẻ hát đúng giai điệu, lời - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 
88 ca, hát rõ lời và thể hiện sắc hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. 1 ->9
 thái của bài hát qua giọng - Vận động nhịp nhàng theo giai 
 hát, nét mặt, điệu bộ ... điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản 
 - Trẻ biết vận động nhịp nhạc. 89 nhàng theo nhịp điệu các - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo 
 bài hát, bản nhạc với các phách nhịp, tiết tấu 1 -> 9
 hình thức (vỗ tay theo nhịp, - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo 
 tiết tấu, múa). hình, vật liệu trong thiên nhiên để 
 - Trẻ biết phối hợp các tạo ra các sản phẩm. 
90 nguyên vật liệu tạo hình để - Sử dụng các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, 3,5,6,7,
 tạo ra sản phẩm xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm 8,9
 - Trẻ biết vẽ phối hợp các có màu sắc, kích thước, hình 
91 nét thẳng, xiên, ngang, cong dáng/đường nét. 1,6 ,9
 tròn tạo thành bức tranh có 
 màu sắc và bố cục.
 Trẻ biết xé, cắt theo đường 
92 thẳng, đường cong... và dán 4
 thành sản phẩm có màu sắc, 
 bố cục.
 93 - Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, 
 bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong 5,6
 đất nặn để nặn thành sản 
 phẩm có nhiều chi tiết.
 - Trẻ biết phối hợp các kĩ 
94 năng xếp hình để tạo thành 5,6,7,9
 các sản phẩm có kiểu dáng, 
 màu sắc khác nhau.
 - Trẻ nhận xét các sản phẩm 1,2,3,4,
95 tạo hình về màu sắc, đường 5,6,7,9
 nét, hình dáng.
 - Trẻ lựa chọn và tự thể hiện - Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu 
96 hình thức vận động theo bài để tạo ra sản phẩm theo ý thích. 5
 hát, bản nhạc. - Nhận xét sản phẩm tạo hình về 
 - Trẻ lựa chọn dụng cụ để màu sắc, hình dáng/ đường nét. 
97 gõ đệm theo nhịp điệu, tiết - Lựa chọn thể hiện các hình thức 4, 8,9
 tấu bài hát. vận động theo nhạc.
 - Trẻ nói lên ý tưởng và tạo - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ 1,2,3,4,
98 ra các sản phẩm tạo hình đệm theo nhịp điệu bài hát. 5,6,7.
 theo ý thích. - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.
99 Trẻ đặt tên cho sản phẩm - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 7,8
 tạo hình II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ
 Thời gian TT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần Lễ hội Điều 
 chỉnh
 Trường Ngày hội đến trường 1
 Từ ngày mầm non của bé - Khai giảng
 09/9 - – Tết Bé vui đón tết trung 1 (5/9/2024)
 04/10/2024 1 trung thu thu - Tết trung 
 Lớp học của bé 1 thu 
 Đồ dùng đồ chơi của 1 (17/9/2024)
 bé
 Bé giới thiệu về 1
 Từ ngày Bản thân mình
 07/10 – Cơ thể kỳ diệu của 1
 25/10/2024 2 bé
 Bé cần gì để lớn lên 1
 khỏe mạnh
 Gia đình và họ hàng 1
 Từ ngày Gia đình của bé Ngày nhà 
 28/10 - – Ngày Ngôi nhà thân yêu 1 giáo Việt 
 22/11/2024 20/11 của bé Nam 20/11
 3 Đồ dùng trong gia 1
 đình bé
 Ngày hội của cô 1
 giáo
 Nghề nông 1
 Từ ngày Nghề xây dựng 1
 25/11 - Các Nghề dịch vụ 1
 20/12/2024 ngành 
 4 Thành lập 1
 nghề phổ QĐNDVN 
 biến
 Động vật nuôi trong 1
 Từ ngày Thế giới gia đình
 23/12- động vật Động vật sống trong 1
 17/01/2025 rừng
 5
 Động vật sống dưới 1
 nước
 Côn trùng và chim 1
 Bé vui đón tết 1
 Từ ngày 6 Thế giới Cây xanh- người bảo 1 - Tết nguyên 
 20/01 - thực vật - vệ trái đất đán
 28/02/2025 tết và mùa Một số loại hoa 1 (28/01 - xuân Một số loại quả 1 02/02/2025)
 Một số loại rau, củ 1
 Phương Ngày hội 8/3 1
 Từ ngày tiện và PTGT đường bộ 1
 03/03 đến các quy PTGT đường thủy - 1
28/03/2025 định giao đường hàng không
 7
 thông - Các quy định giao 1
 Ngày 8/3 thông
 Nước – nguồn sống 1
 Từ ngày Nước và của con người
 31/03 đến các Các hiện tượng tự 1
 8
18/04/2025 HTTN nhiên
 Mùa hè kỳ diệu 1
 QHĐN – Bé yêu quê hương- 1 - Tổng kết
 Từ ngày Bác Hồ - đất nước năm học
 21/4 đến 9 Trường Thủ đô Hà Nội 1
16/05/2025 TH – Tết Bác Hồ kính yêu 1
 thiếu nhi Tết thiếu nhi 1
 BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT
 Hoàng Thị Lệ Hằng

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_truong.pdf