Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP MẪU GIÁO LỚN B Căn cứ vào kế hoạch giáo dục năm học 2024 – 2025 của khối MG lớn. Căn cứ vào cơ sở vật chất của lớp, đặc điểm tình hình thực tế của trẻ, lớp MG lớn B xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Chủ TT Mục tiêu đề thực hiện 1. Lĩnh vực thể chất a) Chiều cao cân nặng 1 Cân nặng Trẻ trai: 15,9 – 27,1kg Trẻ gái: 15,4 – 27,8kg Chiều cao: Trẻ trai: 106,1 – 125,8cm Trẻ gái: 104,9 – 125,4cm b) Phát triển vận động 2 - Trẻ biết thực hiện đúng - Tập các động tác phát triển 1 -> 9 thuần thục các động tác của các nhóm cơ và hô hấp: hô hấp; bài thể dục theo hiệu lệnh tay; lưng, bụng, lườn; chân: hoặc theo nhịp bản nhạc, bài tay: hát. Bắt đầu và kết thúc động + Đưa 2 tay lên cao, ra phía tác đúng nhịp. trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao - Lưng, bụng, lườn: +Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 1 3 Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể + Đi bằng mép ngoài bàn chân, 1,2 khi đi lên, xuống trên ván dốc đi khuỵu gối (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu + Đi trên dây (dây đặt trên sàn), 3 kê cao 0,30m + Đi trên ván kê dốc. 6 + Đi nối bàn chân tiến, lùi. 7 4 Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể + Đi trên ghế thể dục đầu đội 8,9 không làm rơi vật đang đội túi cát trên đầu khi đi trên ghế thể d 5 Trẻ biết kiểm soát vận động - Đi, chạy thay đổi tốc độ 4 đi, chạy thay đổi hướng vận hướng dích dắc theo hiệu lệnh động theo đúng hiệu lệnh( đổi hướng ít nhất 3 lần) 6 Trẻ biết phối hợp tay và mắt + Tung bóng lên cao và bắt. 1 trong vận động: bắt và ném + Tung, đập bắt bóng tại chỗ 3 bóng với người đối diện + Ném bóng với người đối diện 8, 9 (khoảng cách 4 m) ( khoảng cách 4 m) - Chuyền bắt bóng qua đầu qua 9 chân 7 Trẻ biết phối hợp tay và mắt, + Ném xa bằng 1 tay , 2 tay . 4,6,9 thể hiện nhanh, mạnh khéo + Ném trúng đích bằng 1 tay , 2 trong bài tập tổng hợp: ném tay . 6,7 trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). 8 Trẻ thực hiện phối hợp tay và + Đi và đập bắt bóng. 5 mắt trong vận động: đi, đập và bắt được bóng nảy 4 – 5 lần liên tiếp 9 Trẻ có khả năng thực hiện + Chạy 18m trong khoảng 10 5 nhanh, mạnh khéo trong bài giây. tập tổng hợp: chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây. 10 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh - Bò bằng bàn tay, bàn chân 1,9 khéo trong bài tập tổng hợp: 4m- 5m1 Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích - Bò dích dắc qua 7 điểm 3,4 dắc, cách nhau 1,5m theo - Bò chui qua ống dài 1,5m x 0 6 đúng yêu cầu. - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm 2,7 11 Trẻ thực hiện được vận động - Các loại cử động bàn tay, 2,3,5 uốn ngón tay, bàn tay; xoay ngón tay và cổ tay. cổ tay. - Bẻ, nắn. Trẻ biết gập, mở lần lượt từng ngón tay 12 Trẻ có khả năng phối hợp - Tô đồ theo nét 9 được cử động bàn tay, ngón 2 tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. 13 Trẻ có khả năng phối hợp - Xé, cắt đường vòng cung. 7 được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong cắt được theo đường viền của hình vẽ. 14 Trẻ biết phối hợp được cử - Lắp ráp 1->7,9 động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. 15 Trẻ thực hiện phối hợp được - Ghép và dán hình đã cắt theo 3,7 cử động bàn tay, ngón tay, mẫu phối hợp tay mắt trong được ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. 16 Trẻ thực hiện phối hợp được - Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc 2 cử động bàn tay, ngón tay, mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây. phối hợp tay mắt tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa( phec mơ tuya). 17 Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể - Thực hiện đứng một chân và 1 đứng một chân và giữ thẳng giữ thẳng người trong 10 giây. người trong 10 giây. 18 - Trẻ biết bật xa tối thiểu - Bật liên tục vào vòng 2 50cm - Bật xa 40 - 50cm 4 19 - Trẻ biết nhảy xuống từ độ - Bật qua vật cản 15-20cm 3,9 cao 40 cm - Bật - nhảy từ trên cao xuống 6,7 40- 45 cm - Bật tách chân – khép chân qua 6 7 ô 20 - Trẻ biết trèo lên, xuống Trèo lên xuống 7 gióng thang 5,8 thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất 21 - Trẻ biết nhảy lò cò được ít - Nhảy lò cò 5 m 5, 9 nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu; 22 - Trẻ biết chạy liên tục 150m - Chạy chậm khoảng 100 - 120 m 9 không hạn chế thời gian 23 - Trẻ có thể tham gia hoạt - Tập trung chú ý 1 động học tập liên tục và - Tham gia hoạt động tích cực không có biểu hiện mệt mỏi - Không có biểu hiện mệt mỏi 3 trong khoảng 30 phút như ngáp ngủ, gật c) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 24 Trẻ có khả năng lựa chọn - Nhận biết, phân loại một số 2 được một số thực phẩm khi thực phẩm thông thường theo 4 được gọi tên nhóm: nhóm thực phẩm. - Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá... Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả 25 Trẻ nói được tên một số món - Làm quen một số thao tác đơn 2 ăn hàng ngày và dạng chế giản trong chế biến biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... 26 Trẻ thực hiện được một số - Nhận biết các bữa ăn trong 1, 2 hành vi và thói quen tốt trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ ăn uống: chất, đủ lượng - Mời cô, mời bạn khi ăn và - Nhận biết sự liên quan giữa ăn ăn từ tốn. uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu - Không đùa nghịch, không răng, suy dinh dưỡng, béo làm đổ vãi thức ăn. phì ). - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. 27 Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, 5 ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. 28 Trẻ có khả năng tự rửa tay - Tập luyện kĩ năng: rửa tay 1 bằng xà phòng. bằng xà phòng. - Tự lau mặt, đánh răng. - Đánh răng, lau mặt, 2 29 Trẻ có khả năng tự thay quần, - Lựa chọn và sử dụng trang 8 áo khi bị ướt, bẩn và để vào phục phù hợp với thời tiết. nơi quy định. - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. 30 Trẻ thực hiện được đi vệ sinh - Đi vệ sinh đúng 1 đúng nơi qui định, biết đi nơi quy định, sử dụng đồ dùng xong dội/ giật nước cho sạch. vệ sinh đúng cách. 31 Trẻ sử dụng được đồ dùng - Làm quen với một 3 phục vụ ăn uống thành thạo. số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống. 32 Trẻ thực hiện được một số - Tập luyện một số thói quen tốt 3 4 hành vi và thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe trong vệ sinh, phòng bệnh: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ 2 - Vệ sinh răng miệng: sau khi sinh thân thể, vệ sinh môi ăn hoặc trước khi đi ngủ, trường đối với sức khoẻ con sáng ngủ dậy người. - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc - Nhận biết một số 7 áo ấm khi trời lạnh. biểu hiện khi ốm, nguyên nhân - Nói với người lớn khi bị và cách phòng tránh đau, chảy máu hoặc sốt.... - Che miệng khi ho, hắt hơi. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp. 33 Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp 3 lò đang đun, phích nước nóng....là những vật dụng - Nhận biết và phòng tránh nguy hiểm và nói được mối những hành động nguy hiểm, nguy hiểm khi đến gần; những vật dụng nguy hiểm đến không nghịch các vật sắc, tính mạng. nhọn. 34 Trẻ có khả năng nhận biết 6 được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: - Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc... - Biết không tự ý uống thuốc - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. 35 Trẻ biết những nơi như: hồ, - Nhận biết và phòng tránh 7 ao, bể chứa nước, giếng, bụi những nơi không an toàn đến rậm ... là nguy hiểm và nói tính mạng. được mối nguy hiểm khi đến gần. 36 Trẻ biết gọi người lớn khi - Nhận biết một số trường hợp 8 gặp trường hợp khẩn cấp: khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ... 37 Trẻ biết tránh một số trường - Nhận biết một số trường hợp 8 hợp không an toàn: khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. - Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi 5 chơi. - Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo 38 Trẻ nói được địa chỉ nơi ở, số - Địa chỉ, số điện thoại gia đình, 9 điện thoại gia đình, người người thân và khi bị lạc biết thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi hỏi, gọi người lớn giúp đỡ người lớn giúp đỡ 39 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia 1,7 quy định ở trường, nơi công đình và nơi công cộng (không tự cộng về an toàn: ý đi chơi, đi bên phải lề đường. - Sau giờ học về nhà ngay Không leo trèo cây, ban công, không tự ý đi chơi tường rào). - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ - Thực hiện một số quy định khi an toàn khi ngồi trên xe máy. tham gia giao thông: Đi bộ trên - Không leo trèo cây, ban hè; đi sang đường phải có người công, tường rào... lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy 40 - Trẻ biết hút thuốc lá có hại - Kể được một số tác hại thông 9 và không lại gần người đang thường của thuốc lá khi hút hút thuốc. hoặc ngửi khói thuốc lá - Thể hiện thái độ không đồng tình với người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc hành động. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học 41 Trẻ thực hiện được sự tò mò - Chức năng các giác quan và 5, tìm tòi, khám phá các sự vật, các bộ phận khác của cơ thể. 6, hiện tượng xung quanh như - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của 7,8 đặt câu hỏi về sự vật, hiện con vật, cây, hoa, quả. tượng: Tại sao có mưa?... - Quá trình phát triển của cây, 42 Trẻ có khả năng phối hợp các con vật; điều kiện sống của một 1, 2 giác quan để quan sát, xem số loại cây, con vật. xét và thảo luận về sự vật, - Đặc điểm, công dụng và cách 5, hiện tượng như sử dụng các sử dụng đồ dùng đồ chơi 6,7,8 giác quan khác nhau để xem xét và thảo luận về đặc điểm - Đặc điểm, công dụng của một của đối tượng. số PTGT 43 Trẻ có khả năng làm thử - Các nguồn nước trong môi 5, 6 nghiệm và sử dụng công cụ trường sống đơn giản để quan sát, so sánh, - Một số đặc điểm, tính chất của dự đoán, nhận xét và thảo nước luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo - Một vài đặc điểm, tính chất của hạt/trồng cây được tưới nước đất, đá, cát, sỏi và không tưới, theo dõi và so - Tên gọi các loại thiên tai, đặc 6 sánh sự phát triển điểm của thiên tai: Mưa lũ, giông 44 mưa đá, động đất. 1,7 Trẻ có khả năng thu thập sét, thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem 8 sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. 8 45 Trẻ có thể nhận xét, thảo luận - So sánh sự khác nhau và 1 về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của đồ dùng, đồ giống nhau của các đối tượng chơi và sự đa dạng của chúng được quan sát. - So sánh sự khác nhau và 5,6 giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả - Sự khác nhau giữa ngày và 8 đêm, mặt trời và mặt trăng 46 Trẻ thực hiện được phân loại - Phân loại đồ dùng, đồ chơi 1 các đối tượng theo những dấu theo 2 - 3 dấu hiệu, phân loại hiệu khác nhau. PTGT theo 2-3 dấu hiệu. 5, 6,7 - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu 47 Trẻ nêu được, nhận xét được - Một số mối liên hệ đơn giản 1,3 mối quan hệ đơn giản của sự giữa đặc điểm cấu tạo với cách vật, hiện tượng: Bốc hơi của sử dụng của đồ dùng, đồ chơi nước, mưa lũ, sạt lở, giông quen thuộc. sét, mưa đá, động đất - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống. 5,6 - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. - Ích lợi của nước đối với con 8 người, con vật và cây. - Một số hiện tượng: Bốc hơi của nước, mưa lũ, sạt lở, giông sét, mưa đá, động đất 48 - Cách chăm sóc và bảo vệ con 5, 6, 8 vật, cây. Trẻ có khả năng giải quyết - Biết cách ứng xử đơn giản khi vấn đề đơn giản bằng các có thiên tai và hiểu tại sao cần cách khác nhau. làm như vậy. -Thích ứng và hành động bảo vệ 7 để hạn chế mưa lũ, sạt lở đất 49 Trẻ có khả năng thể hiện hiểu - Thể hiện vai chơi trong trò 2,3,4- biết về đối tượng qua hoạt chơi đóng vai theo chủ đề, hoạt >9 động chơi, âm nhạc và tạo động sáng tạo bằng các nguyên hình. vật liệu khác nhau. 50 Trẻ có thể nói được những - Một số hiện tượng thời tiết, 8 đặc điểm nổi bật của các mùa thay đổi theo mùa và thứ tự các trong năm nơi trẻ sống; mùa 51 Trẻ có thể giải thích được - Nguyên nhân gây ô nhiễm 8 mối quan hệ nguyên nhân - nguồn nước và cách bảo vệ kết quả đơn giản trong cuộc nguồn nước. sống hằng ngày; - Hiểu được ý nghĩa, giải thích được nguyên nhân, hậu quả các dấu hiêu, biểu hiện cơ bản sự bốc hơi của nước, mưa lũ, sạt lở, giông sét, mưa đá, động đất. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 52 1,3,4, Trẻ biết quan tâm đến các con - Đếm trong phạm vi 10 và đếm 6,8 số như thích nói về số lượng theo khả năng. và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... 53 Trẻ thực hiện được đếm trên 1,3,4, đối tượng trong phạm vi 10 6 và đếm theo khả năng. 54 Trẻ có khả năng so sánh số - So sánh số lượng của ba 9 lượng của ba nhóm đối tượng nhóm đối tượng trong phạm trong phạm vi 10 bằng các vi 10 và nói được kết quả: cách khác nhau và nói được bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, kết quả: bằng nhau, nhiều ít nhất. nhất, ít hơn, ít nhất. 55 Trẻ thực hiện được gộp các - Gộp / tách các nhóm đối 1,3,4, nhóm đối tượng trong phạm tượng bằng các cách khác 6,8 vi 10 và đếm. nhau và đếm Trẻ thực hiện được tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau 56 Trẻ có khả năng nhận biết các - Các chữ số, số lượng và số 1>9 số từ 5 - 10 và sử dụng các số thứ tự trong phạm vi 10 đó để chỉ số lượng, số thứ tự. 8 57 Trẻ có khả năng nhận biết các - Nhận biết ý nghĩa các con số 9 con số được sử dụng trong được sử dụng trong cuộc sống cuộc sống hàng ngày hàng ngày (biển số xe,..). 58 Trẻ biết sắp xếp các đối - Ghép thành cặp những đối 2 tượng theo trình tự nhất định tượng có mối liên quan. theo yêu cầu. - So sánh, phát hiện qui tắc 59 Trẻ có khả năng nhận ra qui sắp xếp và sắp xếp theo qui 6 tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép tắc. lại.Trẻ có khả năng sáng tạo - Tạo ra qui tắc sắp xếp. ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp 60 Trẻ sử dụng được một số - Đo độ dài một vật bằng các 5 dụng cụ để đo, đong và so đơn vị đo khác nhau. sánh, nói kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh 5 và diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích các vật, so 8 sánh và diễn đạt kết quả đo. 61 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các Nhận biết, gọi tên khối cầu, 7 điểm giống, khác nhau giữa khối vuông, khối chữ nhật, khối hai khối cầu và khối trụ, khối trụ và nhận dạng các khối hình vuông và khối chữ nhật. đó trong thực tế. - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. - Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau 62 Trẻ có khả năng sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ vật 2 nói và hành động để chỉ vị trí (phía trước - phía sau; phía trên của đồ vật so với vật làm - phía dưới; phía phải - phía chuẩn. trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 63 Trẻ biết gọi đúng tên các thứ - Nhận biết hôm qua, hôm nay, 8 trong tuần, các mùa trong ngày mai. năm. - Gọi tên các thứ trong tuần. c) Khám phá xã hội 64 Trẻ nói được đúng họ, tên, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày sinh, giới tính của bản đặc điểm bên ngoài, sở thích thân khi được hỏi,trò chuyện. của bản thân và vị trí của trẻ Biết cách chăm sóc bản thân, trong gia đình. có kỹ năng ứng xử với người - Cách giao tiếp/ứng xử với lạ. người lạ: 2 + Ứng xử khi người lạ cho quà + Ứng xử khi ở nhà một mình + Ứng xử khi gặp người lạ ( Ở 9 trường, nhà, trên đường...) + Yêu cầu trợ giúp khi gặp nguy hiểm: tìm nguồn trợ giúp từ cộng đồng khi rơi vào tình huống nguy hiểm. 65 Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Các thành viên trong gia đình, tính, công việc hàng ngày của nghề nghiệp của bố, mẹ; sở các thành viên trong gia đình thích của các thành viên trong 3 khi được hỏi, trò chuyện, xem gia đình; qui mô gia đình (gia ảnh về gia đình. đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. 66 Trẻ nói được địa chỉ gia đình - Địa chỉ gia đình. mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại 3 (nếu có) khi được hỏi, trò chuyện. 67 Trẻ nói được tên, địa chỉ và - Những đặc điểm nổi bật của 1 mô tả một số đặc điểm nổi trường lớp mầm non; bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. 68 Trẻ nói được tên, công việc - Công việc của các cô bác của cô giáo và các bác công trong trường. 1 nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. 69 Trẻ nói được họ tên và đặc - Đặc điểm, sở thích của các 1 điểm của các bạn tronglớp bạn; các hoạt động của trẻ ở khi được hỏi, trò chuyện. trường. 70 Trẻ nói được đặc điểm và sự - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, 4 khác nhau của một số nghề. các hoạt động và ý nghĩa của Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra các nghề phổ biến, nghề truyền lúa gạo, nghề xây dựng xây thống của địa phương nên những ngôi nhà mới ...” 71 Trẻ biết kể tên một số lễ hội Đặc điểm nổi bật của ngày lễ 7, 9 và nói về hoạt động nổi bật hội, sự kiện văn hoá của quê của những dịp lễ hội, lễ hội hương, đất nước. hoa ban, lễ hội Thành bản Lễ hội thành Bản Phủ- Đền Phủ. Hoàng Công Chất. 72 Trẻ biết kể tên và nêu một vài Đặc điểm nổi bật của một số di 7, 9 nét đặc trưng của danh lam, tích, danh lam, thắng cảnh. thắng cảnh, di tích lịch sử của - Đặc điểm nổi bật của di tích quê hương, đất nước. thành Bản Phủ. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 73 Trẻ có khả năng thực hiện - Hiểu và làm theo được 2, 3 7 được các yêu cầu trong hoạt yêu cầu liên tiếp động tập thể, ví dụ: “Các bạn - Nghe hiểu nội dung các câu có tên bắt đầu bằng chữ cái T đơn, câu mở rộng, câu phức. 10 đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”. 74 - Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. - Trẻ hiểu 1 số từ mới liên quan đến: nghề nghiệp, thực vật (hoa 4->9 Trẻ có khả năng hiểu nghĩa từ quả, các loài hoa, rau củ, hạt, khái quát: phương tiện giao ); tết và mùa xuân; các loài thông, động vật, thực vật, đồ động vật (gia súc, gia cầm, dùng (đồ dùng gia đình, đồ động vật biển, ); giao thông dùng học tập,..). (các loại phương tiện đường sông, đường biển, đèn báo hiệu, ); nước và các hiện tượng thiên nhiên, quê hương đất nước bằng tiếng việt, tiếng anh. 75 Trẻ biết lắng nghe và nhận - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 2,3,4, xét ý kiến của người đối truyện đọc phù hợp với độ tuổi. 5,9 thoại. Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi 76 Trẻ có khả năng kể rõ ràng, - Kể lại sự việc theo trình tự 3,4,5, có trình tự về sự việc, hiện - Phát âm các tiếng có phụ âm 9 tượng nào đó để người nghe đầu phụ âm cuối gần giống có thể hiểu được. nhau và các thanh điệu - Trẻ có thể tự tin giới thiệu bản 77 Trẻ có khả năng miêu tả sự thân và các thành viên trong gia 2 việc với một số thông tin về đình bằng tiếng việt, tiếng anh. hành động, tính cách, trạng - Trả lời các câu hỏi về nguyên thái, ... của nhân vật. nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?. 78 Trẻ sử dụng được các từ chỉ - Sử dụng các từ biểu cảm, hình 1,4, 5 sự vật, hoạt động, đặc tượng điểm, phù hợp với ngữ - Đặt các câu hỏi: tại sao? như cảnh. thế nào? làm bằng gì? 79 Trẻ có khả năng dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 5,8,9 câu đơn, câu ghép, câu khẳng hiểu biết của bản thân rõ ràng, định, câu phủ định, câu mệnh dễ hiểu bằng các câu đơn, câu lệnh,.. ghép khác nhau. 80 Trẻ có khả năng đọc biểu cảm - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 1->9 bài thơ, đồng dao, cao dao ngữ, hò vè. 81 Trẻ có khả năng kể có thay - Kể lại truyện đã được nghe 9 đổi một vài tình tiết như thay theo trình tự tên nhân vật, thay đổi kết 11 thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện. 82 Trẻ thực hiện được đóng - Đóng kịch. 9 được vai của nhân vật trong truyện. 83 Trẻ biết sử dụng các từ: cảm - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu 3,4 ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, bộ, nét mặt phù hợp với yêu vâng phù hợp với tình cầu, hoàn cảnh giao tiếp huống. - Chào hỏi bằng Tiếng Anh các 84 Trẻ có khả năng điều chỉnh câu đơn giản. giọng nói phù hợp với ngữ 4 cảnh. 85 - Xem và nghe đọc các loại 3->9 Trẻ biết chọn sách để “đọc” sách khác nhau. và xem. - Giữ gìn, bảo vệ sách. 86 Trẻ có khả năng kể truyện - Kể chuyện theo đồ vật, theo 7->9 theo tranh minh họa và kinh tranh. nghiệm của bản thân. -“Đọc” truyện qua các tranh vẽ. 87 Trẻ biết cách “đọc sách” từ - Hướng đọc, viết: từ trái sang 3->9 trái sang phải, từ trên xuống phải, từ dòng trên xuống dòng dưới, từ đầu sách đến cuối dưới. sách. - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách - Đọc ngắt nghỉ sau các dấu. 88 Trẻ có khả năng nhận ra kí - Làm quen với một số ký hiệu 1, 7 hiệu thông thường: nhà vệ thông thường trong cuộc sống sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy vào, cấm lửa, biển báo giao hiểm, biển báo giao thông: thông... đường cho người đi bộ,...) 89 Trẻ thực hiện được việc nhận - Nhận dạng các chữ cái. 1 ->9 dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. 90 Trẻ có khả năng tô, đồ các - Tập tô đồ các nét chữ 1->9 nét chữ, sao chép một số kí - Sao chép một số kí hiệu, chữ hiệu, chữ cái, tên của mình. cái, tên của mình. - Hướng viết của các nét chữ; 91 Trẻ biết sử dụng lời nói để - Trao đổi bằng lời nói để thống trao đổi và chỉ dẫn bạn bè nhất các đề xuất trong cuộc trong hoạt động; chơi với các bạn 3 - Hướng dẫn bạn đang cố gắng giải quyết một vấn đề nào đó - Hợp tác trong quá trình hoạt động, các ý kiến không áp đặt hoặc dùng vũ lực bắt bạn phải thực hiện theo ý của mình 12 92 Trẻ có thể kể biết cách khởi - Bắt chuyện với bạn bè hoặc 8 xướng cuộc trò chuyện. người lớn bằng nhiều cách khác nhau - Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển 93 Trẻ biết chờ đến lượt trong - Giơ tay khi muốn nói và chờ 3 trò chuyện, không nói leo, đến lượt. không ngắt lời người khác; - Không nói chen vào khi người khác đang nói. - Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe hoặc đặt các câu hỏi, nói ý kiến của mình khi họ đã nói xong 94 Trẻ không nói tục, chửi bậy. - Không nói hoặc bắt chước lời 3 nói tục trong bất cứ tình huống nào 95 Trẻ có khả năng biết chữ viết - Hiểu rằng có thể dùng tranh 6 có thể đọc và thay cho lời ảnh, chữ viết, số, ký hiệu để nói; thể hiện điều muốn truyền đạt. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 96 Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới - Nói được họ tên, tuổi, giới 3 tính của bản thân, tên bố, mẹ, tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại. địa chỉ nhà hoặc điện thoại - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến 97 Trẻ nói được điều bé thích, - Sở thích, khả năng của bản 2 không thích., những việc bé thân. làm được và việc gì bé không làm được. 98 Trẻ nói được mình có điểm gì - Điểm giống và khác nhau của 2 giống và khác bạn (dáng vẻ mình với người khác. bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). 99 Trẻ biết mình là con/ cháu/ - Vị trí và trách nhiệm của bản 1, 3 anh/ chị/ em trong gia thân trong gia đình và lớp học. đình.Trẻ biết vâng lời, giúp - Quan tâm giúp đỡ những đỡ bố mẹ, cô giáo những việc người gần gũi (ông bà, bố mẹ, vừa sức. anh chị en trong gia đình; cô giáo, bạn bè ở lớp học 100 Trẻ tự làm được một số việc - Chủ động và độc lập trong 1 đơn giản hằng ngày (vệ sinh một số hoạt động. cá nhân, trực nhật, chơi...). 101 Trẻ biết cố gắng tự hoàn - Thực hiện công việc được 6,7,8 thành công việc được giao. giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...). 102 Trẻ nhận biết được một số - Nhận biết một số trạng thái 2 13 trạng thái cảm xúc: vui, buồn, cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua xấu hổ qua tranh; qua nét nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh mặt, cử chỉ, giọng nói của ảnh, âm nhạc người khác. 103 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, - Bày tỏ tình cảm phù hợp với 2 buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc trạng thái cảm xúc của người khác nhiên, xấu hổ. trong các tình huống giao tiếp khác nhau. 104 Trẻ biết an ủi và chia vui với - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ 2 người thân và bạn bè. và cảm xúc của người khác 105 Trẻ nhận ra được hình ảnh Bác - Nhận biết được hình ảnh Bác Hồ 9 Hồ và một số địa điểm gắn với và một số địa điểm gắn với hoạt hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm nơi làm việc...) việc...) - Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi, ngày 19/5 là ngày sinh nhật của Bác 106 - Kính yêu Bác Hồ. Trẻ thể hiện được tình cảm đối 9 - Thể hiện được tình cảm đối với với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. kể chuyện về Bác Hồ. 107 Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di - Quan tâm đến di tích lịch sử, 9 tích lịch sử, lễ hội và một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, nét văn hóa truyền thống (trang đất nước. phục, món ăn ) của quê hương, đất nước. 108 Trẻ thực hiện được một số quy - Một số quy định ở lớp, gia đình 1,7 định ở lớp, gia đình và nơi công và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi vào nơi quy định, không làm ồn ngủ; đi bên phải lề đường). nơi công cộng, vâng lời ông bà, - Yêu mến, quan tâm đến người bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi thân trong gia đình. phải xin phép. 109 Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, - Lắng nghe ý kiến của người 1,7,8, chào hỏi lễ phép. khác 9 - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, 110 Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao lịch sự 4, 5 đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. nghiệm với bạn. 111 Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. 2,7,9 nói, không ngắt lời người khác. Trẻ biết chờ đến lượt. 112 Trẻ biết tìm cách để giải quyết 3,7,8 mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). 14 113 Trẻ thích chăm sóc cây, con vật - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5,6 thân thuộc. cối. 114 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Giữ gìn vệ sinh môi trường. 3,5,6 định. 115 Trẻ biết nhắc nhở người khác - Nhận xét và tỏ thái độ với hành 3,6 giữ gìn, bảo vệ môi trường vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...). 116 Trẻ biết tiết kiệm trong sinh - Tiết kiệm điện, nước. 6,8 hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. 117 Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu - Trấn tĩnh lại, hạn chế cảm xúc 4 cực khi được an ủi, giải thích. và những hành vi tiêu cực( như đánh bạn, cào cấu, cắn, gào khóc, quăng quật đồ chơi). Khi được người khác giải thích, an ủi chia sẻ. - Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực( khó chịu, tức giận) của bản thân khi giao tiếp với bạn bè, người thân 118 Trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi người - Chủ động giúp đỡ khi nhìn 4 khác gặp khó khăn thấy bạn hoặc người khác cần sự trợ giúp - Sẵn sàng nhiệt tình giúp đỡ ngay khi bạn hoặc người lớn yêu cầu 119 Trẻ nhận ra việc làm của mình - Mô tả được ảnh hưởng, hành 4 có ảnh hưởng đến người khác; động của mình đến tình cảm và hành động của người khác. - Giải thích được hành vi của mình hoặc của người khác sẽ gây phản ứng như thế nào 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 120 Trẻ có khả năng tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, tình cảm khi khám phá, bắt chước âm thanh, nghe âm thanh gợi cảm, các bài dáng điệu và sử dụng các từ gợi hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp cảm nói lên cảm xúc của mình của các sự vật, hiện tượng trong 6-> 9 khi nghe các âm thanh gợi cảm thiên nhiên, cuộc sống và tác và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự phẩm nghệ thuật. vật, hiện tượng. 121 Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên 4 cảm xúc của mình (về mầu sắc, hình dáng, bố cục .) của các tác phẩm tạo hình. 15 122 Trẻ biết chăm chú lắng nghe và - Nghe và nhận biết các thể loại 1-> 9 hưởng ứng cảm xúc (hát theo, âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động nhi, dân ca, nhạc cổ điển). tác minh họa phù hợp ) hát bài - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, hát, bản nhạc: thích nghe và đọc buồn, tình cảm tha thiết) của các thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, bài hát, bản nhạc. thích nghe và kể chuyện. 123 Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 1-> 9 ca, hát diễn cảm phù hợp với hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... 124 Trẻ thực hiện vận động nhịp nhàng - Vận động nhịp nhàng theo giai 1-> 9 phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ phù hợp với các bài hát, bản nhạc. tay theo các loại tiết tấu, múa). 125 Trẻ có khả năng phối hợp và lựa - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật 4-> 9 chọn các nguyên vật liệu tạo hình, liệu tạo hình, vật liệu trong thiên vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm. phẩm. - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích. 126 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, 1,2, để tạo thành bức tranh có màu sắc xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm 5,6,7,8, hài hoà, bố cục cân đối. có màu sắc, kích thước, hình dáng/ 9 127 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng cắt, đường nét và bố cục. 4,5 xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. 128 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn 2,5 để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. 129 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp 2 hình để tạo các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có khả năng nhận xét các sản Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu 1-> 9 130 phẩm tạo hình về màu sắc, hình sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục. dáng, bố cục. 131 Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra 9 hình thức để tạo ra âm thanh, vận âm thanh, vận động theo các bài hát, động, hát theo các bản nhạc, bài bản nhạc yêu thích. hát yêu thích. - Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn). 132 Trẻ thực hiện được gõ đệm bằng - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo 2-> 8 dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. phách, nhịp, tiết tấu. 133 Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. 4 sản phẩm tạo hình theo ý thích. 134 Trẻ có khả năng đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 9 phẩm tạo hình. 16 DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Thời gian (Tháng, từ S Điều CHỦ ĐỀ SỐ ngày đến T chỉnh NHÁNH TUẦN Lễ/hội ngày) T CHỦ ĐỀ bổ sung Tháng 9 Trường - Trường mầm 1 tuần Ngày 3 tuần mầm non non của bé hội (Từ ngày 1 – tết trung - Tết trung thu 1 tuần đến 3 thu trường (9/9 -> -Lớp học của bé 1 tuần 27/9/2024) Tháng 10 Bé giới - Bé là ai? 4 tuần thiệu về - Cơ thể diệu kỳ 1 tuần mình (Từ ngày của bé 2 4 30/9 đến - Cảm xúc của bé 1 tuần 25/10/2024) - Bé cần già để 1 tuần lớn lên và khẻo mạnh. 1 tuần Tháng 11 Gia đình - Ngôi nhà bé yêu 1 tuần 4 tuần - Đồ dùng gia 1 tuần Ngày nhà (Từ ngày đình bé. 1 tuần 3 giáo 4 28/10 đến - Ngày nhà giáo Việt 22/11/2024) Việt Nam 1 tuần Nam - Nhu cầu gia đình Tháng 12 - Nghề phổ biến 1 tuần 4 tuần quen thuộc( Bộ đội, giáo viên, bác Từ ngày sỹ ) 1 tuần 25/11 đến Bé thích - Nghề sản xuất 1 tuần ngày làm nghề 4 4 20/12/2024 gì - Nghề dịch vụ( 1 tuần Cắt tóc, bán hàng, thợ may..) - Nghề truyền thống địa phương (thổ cẩm, đan nát) Tháng 12- - Động vật nuôi 1 tuần 1/2022 5 Những trong gia đình 1 tuần 4 (4 tuần từ con vật bé - Động vật sống 17 ngày yêu trong rừng 1 tuần 23/12/24 - Động vật sống đến ngày dưới nước. 1 tuần 17/1/2025 - Côn trùng Tháng 1- 2 - Một số loại cây 1 tuần ( 5 tuần từ - Một số loại hoa 1 tuần ngày 20/1 Thế giới - Tết nguyên đán 1 tuần đến ngày thực vật - Tết và mùa xuân 28/2/2025 6 Tết và 1 tuần nguyê 5 mùa xuân - Rau, củ, quả 1 tuần n đán - Một số cây lương thực( Ngô, khoai, sắn ) Tháng 3 - Một số PTGT 1 tuần đường bộ 4 tuần từ PT và quy - Lễ - Một số PTGT ngày 3/3 định giao hội đường thủy, 1 tuần đến ngày thông thành đường hàng 28/3/2025 Bản không 7 1 tuần phủ- 4 - Một số quy định Đền GT Hoàng - Lễ hội thành 1 tuần Công Bản phủ- Đền Chất Hoàng Công Chất Tháng 4 - Thời tiết và mùa 1 tuần Nước - (3 tuần từ Các hiện - Nước và đời ngày 31/3 8 tượng sống con người. 1 tuần 3 đến ngày thiên - Mùa hè 1 tuần 18/4/2025) nhiên Tháng 4-5 - Đất nước Việt 1 tuần Quê ( 4 tuần đến Nam hương Đất ngày 21/4 nước Bác - Quê hương Điện Sinh đến ngày 1 tuần Hồ - Biên nhật 23/5/2025 9 Bác 4 Trường - Bác Hồ kính yêu tiểu học - 1 tuần - Trường tiểu học- Tết thiếu 1 tuần nhi Tết thiếu nhi Tổng cộng: 35 tuần 18 BAN GIÁM HIỆU 19
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_mam_non_lop_la_b_nam_hoc_2024_2025_ca.pdf

