Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền

pdf 19 trang huynhson 25/06/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền

Kế hoạch giáo dục năm Mầm non Lớp Lá B - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Thanh Huyền
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025
 LỚP MẪU GIÁO LỚN B
 Căn cứ vào kế hoạch giáo dục năm học 2024 – 2025 của khối MG lớn.
 Căn cứ vào cơ sở vật chất của lớp, đặc điểm tình hình thực tế của trẻ, 
lớp MG lớn B xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau:
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Chủ 
 TT Mục tiêu đề
 thực 
 hiện
 1. Lĩnh vực thể chất
 a) Chiều cao cân nặng
 1 Cân nặng
 Trẻ trai: 15,9 – 27,1kg
 Trẻ gái: 15,4 – 27,8kg
 Chiều cao:
 Trẻ trai: 106,1 – 125,8cm
 Trẻ gái: 104,9 – 125,4cm
 b) Phát triển vận động
 2 - Trẻ biết thực hiện đúng - Tập các động tác phát triển 1 -> 9
 thuần thục các động tác của các nhóm cơ và hô hấp: hô hấp; 
 bài thể dục theo hiệu lệnh tay; lưng, bụng, lườn; chân: 
 hoặc theo nhịp bản nhạc, bài tay: 
 hát. Bắt đầu và kết thúc động + Đưa 2 tay lên cao, ra phía 
 tác đúng nhịp. trước, sang 2 bên (kết hợp với 
 vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng 
 chân). 
 + Co và duỗi từng tay, kết hợp 
 kiễng chân. Hai tay đánh xoay 
 tròn trước ngực, đưa lên cao
 - Lưng, bụng, lườn: 
 +Ngửa người ra sau kết hợp tay 
 giơ lên cao, chân bước sang 
 phải, sang trái. 
 + Quay sang trái, sang phải kết 
 hợp tay chống hông hoặc hai 
 tay dang ngang, chân bước sang 
 phải, sang trái. 
 + Nghiêng người sang hai bên, 
 kết hợp tay chống hông, chân 
 bước sang phải, sang trái.
 - Chân: 
 + Đưa ra phía trước, đưa sang 
 ngang, đưa về phía sau. 
 + Nhảy lên, đưa 2 chân sang 
 ngang; nhảy lên đưa một chân 
 về phía trước, một chân về sau.
 1 3 Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể + Đi bằng mép ngoài bàn chân, 1,2
 khi đi lên, xuống trên ván dốc đi khuỵu gối
 (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu + Đi trên dây (dây đặt trên sàn), 3
 kê cao 0,30m + Đi trên ván kê dốc. 6
 + Đi nối bàn chân tiến, lùi. 7
4 Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể + Đi trên ghế thể dục đầu đội 8,9
 không làm rơi vật đang đội túi cát 
 trên đầu khi đi trên ghế thể d
5 Trẻ biết kiểm soát vận động - Đi, chạy thay đổi tốc độ 4
 đi, chạy thay đổi hướng vận hướng dích dắc theo hiệu lệnh 
 động theo đúng hiệu lệnh( đổi 
 hướng ít nhất 3 lần)
6 Trẻ biết phối hợp tay và mắt + Tung bóng lên cao và bắt. 1
 trong vận động: bắt và ném + Tung, đập bắt bóng tại chỗ 3
 bóng với người đối diện + Ném bóng với người đối diện 8, 9
 (khoảng cách 4 m) ( khoảng cách 4 m) 
 - Chuyền bắt bóng qua đầu qua 9
 chân
7 Trẻ biết phối hợp tay và mắt, + Ném xa bằng 1 tay , 2 tay . 4,6,9
 thể hiện nhanh, mạnh khéo + Ném trúng đích bằng 1 tay , 2 
 trong bài tập tổng hợp: ném tay . 6,7
 trúng đích đứng (xa 2 m x cao 
 1,5 m). 
8 Trẻ thực hiện phối hợp tay và + Đi và đập bắt bóng. 5
 mắt trong vận động: đi, đập 
 và bắt được bóng nảy 4 – 5 
 lần liên tiếp
9 Trẻ có khả năng thực hiện + Chạy 18m trong khoảng 10 5
 nhanh, mạnh khéo trong bài giây.
 tập tổng hợp: chạy liên tục 
 theo hướng thẳng 18 m trong 
 10 giây. 
10 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh - Bò bằng bàn tay, bàn chân 1,9
 khéo trong bài tập tổng hợp: 4m- 5m1 
 Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích - Bò dích dắc qua 7 điểm 3,4
 dắc, cách nhau 1,5m theo - Bò chui qua ống dài 1,5m x 0 6
 đúng yêu cầu. - Trườn kết hợp trèo qua ghế 
 dài 1,5m x 30cm 2,7
11 Trẻ thực hiện được vận động - Các loại cử động bàn tay, 2,3,5
 uốn ngón tay, bàn tay; xoay ngón tay và cổ tay. 
 cổ tay. - Bẻ, nắn. 
 Trẻ biết gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay
12 Trẻ có khả năng phối hợp - Tô đồ theo nét 9
 được cử động bàn tay, ngón 
 2 tay, phối hợp tay mắt trong vẽ 
 hình và sao chép các chữ cái, 
 chữ số. 
13 Trẻ có khả năng phối hợp - Xé, cắt đường vòng cung. 7
 được cử động bàn tay, ngón 
 tay, phối hợp tay mắt trong 
 cắt được theo đường viền của 
 hình vẽ. 
14 Trẻ biết phối hợp được cử - Lắp ráp 1->7,9
 động bàn tay, ngón tay, phối 
 hợp tay mắt trong xếp chồng 
 12-15 khối theo mẫu.
15 Trẻ thực hiện phối hợp được - Ghép và dán hình đã cắt theo 3,7
 cử động bàn tay, ngón tay, mẫu
 phối hợp tay mắt trong được 
 ghép và dán hình đã cắt theo 
 mẫu. 
16 Trẻ thực hiện phối hợp được - Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc 2
 cử động bàn tay, ngón tay, mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây.
 phối hợp tay mắt tự cài, cởi 
 cúc, xâu dây giày, cài quai 
 dép, kéo khóa( phec mơ 
 tuya).
17 Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể - Thực hiện đứng một chân và 1
 đứng một chân và giữ thẳng giữ thẳng người trong 10 giây.
 người trong 10 giây. 
18 - Trẻ biết bật xa tối thiểu - Bật liên tục vào vòng 2
 50cm - Bật xa 40 - 50cm 4
19 - Trẻ biết nhảy xuống từ độ - Bật qua vật cản 15-20cm 3,9
 cao 40 cm - Bật - nhảy từ trên cao xuống 6,7
 40- 45 cm
 - Bật tách chân – khép chân qua 6
 7 ô 
20 - Trẻ biết trèo lên, xuống Trèo lên xuống 7 gióng thang 5,8
 thang ở độ cao 1,5 m so với 
 mặt đất
21 - Trẻ biết nhảy lò cò được ít - Nhảy lò cò 5 m 5, 9
 nhất 5 bước liên tục, đổi chân 
 theo yêu cầu;
22 - Trẻ biết chạy liên tục 150m - Chạy chậm khoảng 100 - 120 m 9
 không hạn chế thời gian
23 - Trẻ có thể tham gia hoạt - Tập trung chú ý 1
 động học tập liên tục và - Tham gia hoạt động tích cực
 không có biểu hiện mệt mỏi 
 - Không có biểu hiện mệt mỏi 
 3 trong khoảng 30 phút như ngáp ngủ, gật 
c) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
24 Trẻ có khả năng lựa chọn - Nhận biết, phân loại một số 2
 được một số thực phẩm khi thực phẩm thông thường theo 4 
 được gọi tên nhóm: nhóm thực phẩm.
 - Thực phẩm giàu chất đạm: 
 thịt, cá... 
 Thực phẩm giàu vitamin và 
 muối khoáng: rau, quả 
25 Trẻ nói được tên một số món - Làm quen một số thao tác đơn 2
 ăn hàng ngày và dạng chế giản trong chế biến
 biến đơn giản: rau có thể 
 luộc, nấu canh; thịt có thể 
 luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, 
 nấu cháo...
26 Trẻ thực hiện được một số - Nhận biết các bữa ăn trong 1, 2
 hành vi và thói quen tốt trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ 
 ăn uống: chất, đủ lượng
 - Mời cô, mời bạn khi ăn và - Nhận biết sự liên quan giữa ăn 
 ăn từ tốn. uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu 
 - Không đùa nghịch, không răng, suy dinh dưỡng, béo 
 làm đổ vãi thức ăn. phì ).
 - Ăn nhiều loại thức ăn khác 
 nhau. 
 - Không uống nước lã, ăn quà 
 vặt ngoài đường. 
27 Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, 5
 ăn chín, uống nước đun sôi 
 để khỏe mạnh; uống nhiều 
 nước ngọt, nước có ga, ăn 
 nhiều đồ ngọt dễ béo phì 
 không có lợi cho sức khỏe.
28 Trẻ có khả năng tự rửa tay - Tập luyện kĩ năng: rửa tay 1
 bằng xà phòng. bằng xà phòng.
 - Tự lau mặt, đánh răng. - Đánh răng, lau mặt, 2
29 Trẻ có khả năng tự thay quần, - Lựa chọn và sử dụng trang 8
 áo khi bị ướt, bẩn và để vào phục phù hợp với thời tiết.
 nơi quy định. - Ích lợi của mặc trang phục 
 phù hợp với thời tiết.
30 Trẻ thực hiện được đi vệ sinh - Đi vệ sinh đúng 1
 đúng nơi qui định, biết đi nơi quy định, sử dụng đồ dùng 
 xong dội/ giật nước cho sạch. vệ sinh đúng cách.
31 Trẻ sử dụng được đồ dùng - Làm quen với một 3
 phục vụ ăn uống thành thạo. số thao tác đơn giản trong chế 
 biến một số món ăn, thức uống.
32 Trẻ thực hiện được một số - Tập luyện một số thói quen tốt 3
 4 hành vi và thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
 trong vệ sinh, phòng bệnh: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ 2
 - Vệ sinh răng miệng: sau khi sinh thân thể, vệ sinh môi 
 ăn hoặc trước khi đi ngủ, trường đối với sức khoẻ con 
 sáng ngủ dậy người.
 - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc - Nhận biết một số 7
 áo ấm khi trời lạnh. biểu hiện khi ốm, nguyên nhân 
 - Nói với người lớn khi bị và cách phòng tránh
 đau, chảy máu hoặc sốt.... 
 - Che miệng khi ho, hắt hơi. 
 - Đi vệ sinh đúng nơi quy 
 định. 
 - Bỏ rác đúng nơi qui định; 
 không nhổ bậy ra lớp.
33 Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp 3
 lò đang đun, phích nước 
 nóng....là những vật dụng - Nhận biết và phòng tránh 
 nguy hiểm và nói được mối những hành động nguy hiểm, 
 nguy hiểm khi đến gần; những vật dụng nguy hiểm đến 
 không nghịch các vật sắc, tính mạng.
 nhọn.
34 Trẻ có khả năng nhận biết 6
 được nguy cơ không an toàn 
 khi ăn uống và phòng tránh:
 - Biết cười đùa trong khi ăn, 
 uống hoặc khi ăn các loại quả 
 có hạt dễ bị hóc, sặc...
 - Biết không tự ý uống thuốc
 - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; 
 ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; 
 uống rượu, bia, cà phê, hút 
 thuốc lá không tốt cho sức 
 khoẻ.
35 Trẻ biết những nơi như: hồ, - Nhận biết và phòng tránh 7
 ao, bể chứa nước, giếng, bụi những nơi không an toàn đến 
 rậm ... là nguy hiểm và nói tính mạng.
 được mối nguy hiểm khi đến 
 gần.
36 Trẻ biết gọi người lớn khi - Nhận biết một số trường hợp 8
 gặp trường hợp khẩn cấp: khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
 cháy, có bạn/người rơi xuống 
 nước, ngã chảy máu ... 
37 Trẻ biết tránh một số trường - Nhận biết một số trường hợp 8
 hợp không an toàn: khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
 - Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo 
 bánh, uống nước ngọt, rủ đi 
 5 chơi.
 - Ra khỏi nhà, khu vực 
 trường, lớp khi không được 
 phép của người lớn, cô giáo
38 Trẻ nói được địa chỉ nơi ở, số - Địa chỉ, số điện thoại gia đình, 9
 điện thoại gia đình, người người thân và khi bị lạc biết 
 thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi hỏi, gọi người lớn giúp đỡ 
 người lớn giúp đỡ 
39 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia 1,7
 quy định ở trường, nơi công đình và nơi công cộng (không tự 
 cộng về an toàn: ý đi chơi, đi bên phải lề đường. 
 - Sau giờ học về nhà ngay Không leo trèo cây, ban công, 
 không tự ý đi chơi tường rào).
 - Đi bộ trên hè; đi sang đường 
 phải có người lớn dắt; đội mũ - Thực hiện một số quy định khi 
 an toàn khi ngồi trên xe máy. tham gia giao thông: Đi bộ trên 
 - Không leo trèo cây, ban hè; đi sang đường phải có người 
 công, tường rào... lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi 
 trên xe máy 
40 - Trẻ biết hút thuốc lá có hại - Kể được một số tác hại thông 9
 và không lại gần người đang thường của thuốc lá khi hút 
 hút thuốc. hoặc ngửi khói thuốc lá
 - Thể hiện thái độ không đồng 
 tình với người hút thuốc lá bằng 
 lời nói hoặc hành động.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học
41 Trẻ thực hiện được sự tò mò - Chức năng các giác quan và 5, 
 tìm tòi, khám phá các sự vật, các bộ phận khác của cơ thể. 6, 
 hiện tượng xung quanh như - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của 7,8
 đặt câu hỏi về sự vật, hiện con vật, cây, hoa, quả. 
 tượng: Tại sao có mưa?... - Quá trình phát triển của cây, 
42 Trẻ có khả năng phối hợp các con vật; điều kiện sống của một 1, 2
 giác quan để quan sát, xem số loại cây, con vật.
 xét và thảo luận về sự vật, - Đặc điểm, công dụng và cách 5, 
 hiện tượng như sử dụng các sử dụng đồ dùng đồ chơi 6,7,8
 giác quan khác nhau để xem 
 xét và thảo luận về đặc điểm - Đặc điểm, công dụng của một 
 của đối tượng. số PTGT
43 Trẻ có khả năng làm thử - Các nguồn nước trong môi 5, 6
 nghiệm và sử dụng công cụ trường sống
 đơn giản để quan sát, so sánh, - Một số đặc điểm, tính chất của 
 dự đoán, nhận xét và thảo nước
 luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo - Một vài đặc điểm, tính chất của 
 hạt/trồng cây được tưới nước đất, đá, cát, sỏi
 và không tưới, theo dõi và so - Tên gọi các loại thiên tai, đặc 
 6 sánh sự phát triển điểm của thiên tai: Mưa lũ, giông 
44 mưa đá, động đất. 1,7
 Trẻ có khả năng thu thập sét, 
 thông tin về đối tượng bằng 
 nhiều cách khác nhau: xem 
 8
 sách tranh ảnh, băng hình, trò 
 chuyện và thảo luận.
 8
45 Trẻ có thể nhận xét, thảo luận - So sánh sự khác nhau và 1
 về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của đồ dùng, đồ 
 giống nhau của các đối tượng chơi và sự đa dạng của chúng
 được quan sát. - So sánh sự khác nhau và 5,6
 giống nhau của một số con vật, 
 cây, hoa, quả
 - Sự khác nhau giữa ngày và 8
 đêm, mặt trời và mặt trăng
46 Trẻ thực hiện được phân loại - Phân loại đồ dùng, đồ chơi 1
 các đối tượng theo những dấu theo 2 - 3 dấu hiệu, phân loại 
 hiệu khác nhau. PTGT theo 2-3 dấu hiệu. 5, 6,7
 - Phân loại cây, hoa quả, con 
 vật theo 2-3 dấu hiệu
47 Trẻ nêu được, nhận xét được - Một số mối liên hệ đơn giản 1,3
 mối quan hệ đơn giản của sự giữa đặc điểm cấu tạo với cách 
 vật, hiện tượng: Bốc hơi của sử dụng của đồ dùng, đồ chơi 
 nước, mưa lũ, sạt lở, giông quen thuộc.
 sét, mưa đá, động đất - Quan sát, phán đoán mối liên 
 hệ đơn giản giữa con vật, cây 
 với môi trường sống. 5,6
 - Sự thay đổi trong sinh hoạt 
 của con người, con vật và cây 
 theo mùa.
 - Không khí, các nguồn ánh 
 sáng và sự cần thiết của nó 
 với cuộc sống con người, con 
 vật và cây.
 - Ích lợi của nước đối với con 8
 người, con vật và cây.
 - Một số hiện tượng: Bốc hơi 
 của nước, mưa lũ, sạt lở, giông 
 sét, mưa đá, động đất
48 - Cách chăm sóc và bảo vệ con 5, 6, 8
 vật, cây.
 Trẻ có khả năng giải quyết 
 - Biết cách ứng xử đơn giản khi 
 vấn đề đơn giản bằng các 
 có thiên tai và hiểu tại sao cần 
 cách khác nhau.
 làm như vậy.
 -Thích ứng và hành động bảo vệ 
 7 để hạn chế mưa lũ, sạt lở đất 
49 Trẻ có khả năng thể hiện hiểu - Thể hiện vai chơi trong trò 2,3,4-
 biết về đối tượng qua hoạt chơi đóng vai theo chủ đề, hoạt >9
 động chơi, âm nhạc và tạo động sáng tạo bằng các nguyên 
 hình.
 vật liệu khác nhau.
50 Trẻ có thể nói được những - Một số hiện tượng thời tiết, 8
 đặc điểm nổi bật của các mùa thay đổi theo mùa và thứ tự các 
 trong năm nơi trẻ sống; mùa
51 Trẻ có thể giải thích được - Nguyên nhân gây ô nhiễm 8
 mối quan hệ nguyên nhân - nguồn nước và cách bảo vệ 
 kết quả đơn giản trong cuộc nguồn nước.
 sống hằng ngày; - Hiểu được ý nghĩa, giải thích 
 được nguyên nhân, hậu quả các 
 dấu hiêu, biểu hiện cơ bản sự 
 bốc hơi của nước, mưa lũ, sạt 
 lở, giông sét, mưa đá, động đất.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
52 1,3,4,
 Trẻ biết quan tâm đến các con 
 - Đếm trong phạm vi 10 và đếm 6,8
 số như thích nói về số lượng 
 theo khả năng.
 và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây 
 là mấy?... 
53 Trẻ thực hiện được đếm trên 1,3,4,
 đối tượng trong phạm vi 10 6
 và đếm theo khả năng. 
54 Trẻ có khả năng so sánh số - So sánh số lượng của ba 9
 lượng của ba nhóm đối tượng nhóm đối tượng trong phạm 
 trong phạm vi 10 bằng các vi 10 và nói được kết quả: 
 cách khác nhau và nói được bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, 
 kết quả: bằng nhau, nhiều ít nhất.
 nhất, ít hơn, ít nhất.
55 Trẻ thực hiện được gộp các - Gộp / tách các nhóm đối 1,3,4,
 nhóm đối tượng trong phạm tượng bằng các cách khác 6,8
 vi 10 và đếm. nhau và đếm
 Trẻ thực hiện được tách một 
 nhóm đối tượng trong phạm 
 vi 10 thành hai nhóm bằng 
 các cách khác nhau
56 Trẻ có khả năng nhận biết các - Các chữ số, số lượng và số 1>9
 số từ 5 - 10 và sử dụng các số thứ tự trong phạm vi 10
 đó để chỉ số lượng, số thứ tự.
 8 57 Trẻ có khả năng nhận biết các - Nhận biết ý nghĩa các con số 9
 con số được sử dụng trong được sử dụng trong cuộc sống 
 cuộc sống hàng ngày hàng ngày (biển số xe,..).
58 Trẻ biết sắp xếp các đối - Ghép thành cặp những đối 2
 tượng theo trình tự nhất định tượng có mối liên quan.
 theo yêu cầu. - So sánh, phát hiện qui tắc 
59 Trẻ có khả năng nhận ra qui sắp xếp và sắp xếp theo qui 6
 tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép tắc.
 lại.Trẻ có khả năng sáng tạo - Tạo ra qui tắc sắp xếp.
 ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp 
 xếp
60 Trẻ sử dụng được một số - Đo độ dài một vật bằng các 5
 dụng cụ để đo, đong và so đơn vị đo khác nhau. 
 sánh, nói kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh 5
 và diễn đạt kết quả đo.
 - Đo dung tích các vật, so 8
 sánh và diễn đạt kết quả đo.
61 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các Nhận biết, gọi tên khối cầu, 7
 điểm giống, khác nhau giữa khối vuông, khối chữ nhật, khối 
 hai khối cầu và khối trụ, khối trụ và nhận dạng các khối hình 
 vuông và khối chữ nhật. đó trong thực tế.
 - Chắp ghép các hình hình học 
 để tạo thành các hình mới theo 
 ý thích và theo yêu cầu.
 - Tạo ra một số hình hình học 
 bằng các cách khác nhau
62 Trẻ có khả năng sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ vật 2
 nói và hành động để chỉ vị trí (phía trước - phía sau; phía trên 
 của đồ vật so với vật làm - phía dưới; phía phải - phía 
 chuẩn. trái) so với bản thân trẻ, với bạn 
 khác, với một vật nào đó làm 
 chuẩn.
63 Trẻ biết gọi đúng tên các thứ - Nhận biết hôm qua, hôm nay, 8
 trong tuần, các mùa trong ngày mai. 
 năm. - Gọi tên các thứ trong tuần.
c) Khám phá xã hội
64 Trẻ nói được đúng họ, tên, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, 
 ngày sinh, giới tính của bản đặc điểm bên ngoài, sở thích 
 thân khi được hỏi,trò chuyện. của bản thân và vị trí của trẻ 
 Biết cách chăm sóc bản thân, trong gia đình. 
 có kỹ năng ứng xử với người - Cách giao tiếp/ứng xử với 
 lạ. người lạ: 2
 + Ứng xử khi người lạ cho quà
 + Ứng xử khi ở nhà một mình
 + Ứng xử khi gặp người lạ ( Ở 
 9 trường, nhà, trên đường...)
 + Yêu cầu trợ giúp khi gặp nguy 
 hiểm: tìm nguồn trợ giúp từ 
 cộng đồng khi rơi vào tình 
 huống nguy hiểm.
65 Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Các thành viên trong gia đình, 
 tính, công việc hàng ngày của nghề nghiệp của bố, mẹ; sở 
 các thành viên trong gia đình thích của các thành viên trong 3
 khi được hỏi, trò chuyện, xem gia đình; qui mô gia đình (gia 
 ảnh về gia đình. đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu 
 cầu của gia đình. 
66 Trẻ nói được địa chỉ gia đình - Địa chỉ gia đình.
 mình (số nhà, đường 
 phố/thôn, xóm), số điện thoại 3
 (nếu có) khi được hỏi, trò 
 chuyện.
67 Trẻ nói được tên, địa chỉ và - Những đặc điểm nổi bật của 1
 mô tả một số đặc điểm nổi trường lớp mầm non; 
 bật của trường, lớp khi được 
 hỏi, trò chuyện.
68 Trẻ nói được tên, công việc - Công việc của các cô bác 
 của cô giáo và các bác công trong trường. 1
 nhân viên trong trường khi 
 được hỏi, trò chuyện.
69 Trẻ nói được họ tên và đặc - Đặc điểm, sở thích của các 1
 điểm của các bạn tronglớp bạn; các hoạt động của trẻ ở 
 khi được hỏi, trò chuyện. trường.
70 Trẻ nói được đặc điểm và sự - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, 4
 khác nhau của một số nghề. các hoạt động và ý nghĩa của 
 Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra các nghề phổ biến, nghề truyền 
 lúa gạo, nghề xây dựng xây thống của địa phương
 nên những ngôi nhà mới ...”
71 Trẻ biết kể tên một số lễ hội Đặc điểm nổi bật của ngày lễ 7, 9
 và nói về hoạt động nổi bật hội, sự kiện văn hoá của quê 
 của những dịp lễ hội, lễ hội hương, đất nước.
 hoa ban, lễ hội Thành bản Lễ hội thành Bản Phủ- Đền 
 Phủ. Hoàng Công Chất.
72 Trẻ biết kể tên và nêu một vài Đặc điểm nổi bật của một số di 7, 9
 nét đặc trưng của danh lam, tích, danh lam, thắng cảnh.
 thắng cảnh, di tích lịch sử của - Đặc điểm nổi bật của di tích 
 quê hương, đất nước. thành Bản Phủ.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
73 Trẻ có khả năng thực hiện - Hiểu và làm theo được 2, 3 7
 được các yêu cầu trong hoạt yêu cầu liên tiếp
 động tập thể, ví dụ: “Các bạn - Nghe hiểu nội dung các câu 
 có tên bắt đầu bằng chữ cái T đơn, câu mở rộng, câu phức.
 10 đứng sang bên phải, các bạn 
 có tên bắt đầu bằng chữ H 
 đứng sang bên trái”.
74 - Hiểu các từ khái quát, từ trái 
 nghĩa.
 - Trẻ hiểu 1 số từ mới liên quan 
 đến: nghề nghiệp, thực vật (hoa 4->9
 Trẻ có khả năng hiểu nghĩa từ quả, các loài hoa, rau củ, hạt, 
 khái quát: phương tiện giao ); tết và mùa xuân; các loài 
 thông, động vật, thực vật, đồ động vật (gia súc, gia cầm, 
 dùng (đồ dùng gia đình, đồ động vật biển, ); giao thông 
 dùng học tập,..). (các loại phương tiện đường 
 sông, đường biển, đèn báo hiệu, 
 ); nước và các hiện tượng 
 thiên nhiên, quê hương đất 
 nước bằng tiếng việt, tiếng anh. 
75 Trẻ biết lắng nghe và nhận - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 2,3,4,
 xét ý kiến của người đối truyện đọc phù hợp với độ tuổi. 5,9
 thoại. Nghe các bài hát, bài thơ, ca 
 dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, 
 hò, vè phù hợp với độ tuổi
76 Trẻ có khả năng kể rõ ràng, - Kể lại sự việc theo trình tự 3,4,5,
 có trình tự về sự việc, hiện - Phát âm các tiếng có phụ âm 9
 tượng nào đó để người nghe đầu phụ âm cuối gần giống 
 có thể hiểu được. nhau và các thanh điệu 
 - Trẻ có thể tự tin giới thiệu bản 
77 Trẻ có khả năng miêu tả sự thân và các thành viên trong gia 2
 việc với một số thông tin về đình bằng tiếng việt, tiếng anh.
 hành động, tính cách, trạng - Trả lời các câu hỏi về nguyên 
 thái, ... của nhân vật. nhân, so sánh: tại sao? có gì 
 giống nhau? có gì khác nhau? 
 do đâu mà có?.
78 Trẻ sử dụng được các từ chỉ - Sử dụng các từ biểu cảm, hình 1,4, 5
 sự vật, hoạt động, đặc tượng
 điểm, phù hợp với ngữ - Đặt các câu hỏi: tại sao? như 
 cảnh. thế nào? làm bằng gì?
79 Trẻ có khả năng dùng được - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 5,8,9
 câu đơn, câu ghép, câu khẳng hiểu biết của bản thân rõ ràng, 
 định, câu phủ định, câu mệnh dễ hiểu bằng các câu đơn, câu 
 lệnh,.. ghép khác nhau.
80 Trẻ có khả năng đọc biểu cảm - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 1->9
 bài thơ, đồng dao, cao dao ngữ, hò vè.
81 Trẻ có khả năng kể có thay - Kể lại truyện đã được nghe 9
 đổi một vài tình tiết như thay theo trình tự
 tên nhân vật, thay đổi kết 
 11 thúc, thêm bớt sự kiện... trong 
 nội dung truyện.
82 Trẻ thực hiện được đóng - Đóng kịch. 9
 được vai của nhân vật trong 
 truyện. 
83 Trẻ biết sử dụng các từ: cảm - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu 3,4
 ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, bộ, nét mặt phù hợp với yêu 
 vâng phù hợp với tình cầu, hoàn cảnh giao tiếp
 huống. - Chào hỏi bằng Tiếng Anh các 
84 Trẻ có khả năng điều chỉnh câu đơn giản.
 giọng nói phù hợp với ngữ 4
 cảnh.
85 - Xem và nghe đọc các loại 3->9
 Trẻ biết chọn sách để “đọc” 
 sách khác nhau. 
 và xem.
 - Giữ gìn, bảo vệ sách.
86 Trẻ có khả năng kể truyện - Kể chuyện theo đồ vật, theo 7->9
 theo tranh minh họa và kinh tranh.
 nghiệm của bản thân. -“Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
87 Trẻ biết cách “đọc sách” từ - Hướng đọc, viết: từ trái sang 3->9
 trái sang phải, từ trên xuống phải, từ dòng trên xuống dòng 
 dưới, từ đầu sách đến cuối dưới. 
 sách. - Phân biệt phần mở đầu và kết 
 thúc của sách
 - Đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
88 Trẻ có khả năng nhận ra kí - Làm quen với một số ký hiệu 1, 7
 hiệu thông thường: nhà vệ thông thường trong cuộc sống 
 sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy 
 vào, cấm lửa, biển báo giao hiểm, biển báo giao thông: 
 thông... đường cho người đi bộ,...)
89 Trẻ thực hiện được việc nhận - Nhận dạng các chữ cái. 1 ->9
 dạng các chữ trong bảng chữ 
 cái tiếng Việt.
90 Trẻ có khả năng tô, đồ các - Tập tô đồ các nét chữ 1->9
 nét chữ, sao chép một số kí - Sao chép một số kí hiệu, chữ 
 hiệu, chữ cái, tên của mình. cái, tên của mình.
 - Hướng viết của các nét chữ; 
91 Trẻ biết sử dụng lời nói để - Trao đổi bằng lời nói để thống 
 trao đổi và chỉ dẫn bạn bè nhất các đề xuất trong cuộc 
 trong hoạt động; chơi với các bạn 3
 - Hướng dẫn bạn đang cố gắng 
 giải quyết một vấn đề nào đó
 - Hợp tác trong quá trình hoạt 
 động, các ý kiến không áp đặt 
 hoặc dùng vũ lực bắt bạn phải 
 thực hiện theo ý của mình
 12 92 Trẻ có thể kể biết cách khởi - Bắt chuyện với bạn bè hoặc 8
 xướng cuộc trò chuyện. người lớn bằng nhiều cách khác 
 nhau
 - Cuộc trò chuyện được duy trì 
 và phát triển
93 Trẻ biết chờ đến lượt trong - Giơ tay khi muốn nói và chờ 3
 trò chuyện, không nói leo, đến lượt.
 không ngắt lời người khác; - Không nói chen vào khi người 
 khác đang nói.
 - Tôn trọng người nói bằng việc 
 lắng nghe hoặc đặt các câu hỏi, 
 nói ý kiến của mình khi họ đã 
 nói xong
94 Trẻ không nói tục, chửi bậy. - Không nói hoặc bắt chước lời 3
 nói tục trong bất cứ tình huống 
 nào
95 Trẻ có khả năng biết chữ viết - Hiểu rằng có thể dùng tranh 6
 có thể đọc và thay cho lời ảnh, chữ viết, số, ký hiệu để 
 nói; thể hiện điều muốn truyền đạt.
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
96 Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới - Nói được họ tên, tuổi, giới 3
 tính của bản thân, tên bố, mẹ, tính của bản thân, tên bố, mẹ, 
 địa chỉ nhà hoặc điện thoại. địa chỉ nhà hoặc điện thoại
 - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
97 Trẻ nói được điều bé thích, - Sở thích, khả năng của bản 2
 không thích., những việc bé thân. 
 làm được và việc gì bé 
 không làm được.
98 Trẻ nói được mình có điểm gì - Điểm giống và khác nhau của 2
 giống và khác bạn (dáng vẻ mình với người khác. 
 bên ngoài, giới tính, sở thích 
 và khả năng).
99 Trẻ biết mình là con/ cháu/ - Vị trí và trách nhiệm của bản 1, 3
 anh/ chị/ em trong gia thân trong gia đình và lớp học.
 đình.Trẻ biết vâng lời, giúp - Quan tâm giúp đỡ những 
 đỡ bố mẹ, cô giáo những việc người gần gũi (ông bà, bố mẹ, 
 vừa sức. anh chị en trong gia đình; cô 
 giáo, bạn bè ở lớp học
100 Trẻ tự làm được một số việc - Chủ động và độc lập trong 1
 đơn giản hằng ngày (vệ sinh một số hoạt động. 
 cá nhân, trực nhật, chơi...).
101 Trẻ biết cố gắng tự hoàn - Thực hiện công việc được 6,7,8
 thành công việc được giao. giao (trực nhật, xếp dọn đồ 
 chơi...). 
102 Trẻ nhận biết được một số - Nhận biết một số trạng thái 2
 13 trạng thái cảm xúc: vui, buồn, cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức 
 sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua 
 xấu hổ qua tranh; qua nét nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh 
 mặt, cử chỉ, giọng nói của ảnh, âm nhạc
 người khác.
103 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, - Bày tỏ tình cảm phù hợp với 2
 buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc trạng thái cảm xúc của người khác 
 nhiên, xấu hổ. trong các tình huống giao tiếp 
 khác nhau. 
104 Trẻ biết an ủi và chia vui với - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ 2
 người thân và bạn bè. và cảm xúc của người khác
105 Trẻ nhận ra được hình ảnh Bác - Nhận biết được hình ảnh Bác Hồ 9
 Hồ và một số địa điểm gắn với và một số địa điểm gắn với hoạt 
 hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm 
 nơi làm việc...) việc...)
 - Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu 
 nhi, ngày 19/5 là ngày sinh nhật 
 của Bác
106 - Kính yêu Bác Hồ. 
 Trẻ thể hiện được tình cảm đối 9
 - Thể hiện được tình cảm đối với 
 với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, 
 Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô 
 cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.
 kể chuyện về Bác Hồ.
107 Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di - Quan tâm đến di tích lịch sử, 9
 tích lịch sử, lễ hội và một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, 
 nét văn hóa truyền thống (trang đất nước.
 phục, món ăn ) của quê 
 hương, đất nước.
108 Trẻ thực hiện được một số quy - Một số quy định ở lớp, gia đình 1,7
 định ở lớp, gia đình và nơi công và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ 
 cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi 
 vào nơi quy định, không làm ồn ngủ; đi bên phải lề đường).
 nơi công cộng, vâng lời ông bà, - Yêu mến, quan tâm đến người 
 bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi thân trong gia đình. 
 phải xin phép.
109 Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, - Lắng nghe ý kiến của người 1,7,8,
 chào hỏi lễ phép. khác 9
 - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, 
110 Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao lịch sự 4, 5
 đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn.
 nghiệm với bạn.
111 Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. 2,7,9
 nói, không ngắt lời người khác. 
 Trẻ biết chờ đến lượt.
112 Trẻ biết tìm cách để giải quyết 3,7,8
 mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can 
 thiệp của người khác, chấp nhận 
 nhường nhịn).
 14 113 Trẻ thích chăm sóc cây, con vật - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5,6
 thân thuộc. cối. 
114 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Giữ gìn vệ sinh môi trường. 3,5,6
 định.
115 Trẻ biết nhắc nhở người khác - Nhận xét và tỏ thái độ với hành 3,6
 giữ gìn, bảo vệ môi trường vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu
 (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, 
 hái hoa...).
116 Trẻ biết tiết kiệm trong sinh - Tiết kiệm điện, nước. 6,8
 hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra 
 khỏi phòng, khoá vòi nước sau 
 khi dùng, không để thừa thức 
 ăn.
117 Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu - Trấn tĩnh lại, hạn chế cảm xúc 4
 cực khi được an ủi, giải thích. và những hành vi tiêu cực( như 
 đánh bạn, cào cấu, cắn, gào khóc, 
 quăng quật đồ chơi). Khi được 
 người khác giải thích, an ủi chia 
 sẻ.
 - Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc 
 tiêu cực( khó chịu, tức giận) của 
 bản thân khi giao tiếp với bạn bè, 
 người thân
118 Trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi người - Chủ động giúp đỡ khi nhìn 4
 khác gặp khó khăn thấy bạn hoặc người khác cần 
 sự trợ giúp
 - Sẵn sàng nhiệt tình giúp đỡ 
 ngay khi bạn hoặc người lớn 
 yêu cầu
119 Trẻ nhận ra việc làm của mình - Mô tả được ảnh hưởng, hành 4
 có ảnh hưởng đến người khác; động của mình đến tình cảm và 
 hành động của người khác.
 - Giải thích được hành vi của 
 mình hoặc của người khác sẽ gây 
 phản ứng như thế nào
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
120 Trẻ có khả năng tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, tình cảm khi 
 khám phá, bắt chước âm thanh, nghe âm thanh gợi cảm, các bài 
 dáng điệu và sử dụng các từ gợi hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp 
 cảm nói lên cảm xúc của mình của các sự vật, hiện tượng trong 6-> 9
 khi nghe các âm thanh gợi cảm thiên nhiên, cuộc sống và tác 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự phẩm nghệ thuật.
 vật, hiện tượng.
121 Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử 
 dụng các từ gợi cảm nói lên 4
 cảm xúc của mình (về mầu sắc, 
 hình dáng, bố cục .) của các 
 tác phẩm tạo hình.
 15 122 Trẻ biết chăm chú lắng nghe và - Nghe và nhận biết các thể loại 1-> 9
 hưởng ứng cảm xúc (hát theo, âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu 
 nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động nhi, dân ca, nhạc cổ điển). 
 tác minh họa phù hợp ) hát bài - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, 
 hát, bản nhạc: thích nghe và đọc buồn, tình cảm tha thiết) của các 
 thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, bài hát, bản nhạc.
 thích nghe và kể chuyện.
123 Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 1-> 9
 ca, hát diễn cảm phù hợp với hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.
 sắc thái, tình cảm của bài hát 
 qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, 
 cử chỉ...
124 Trẻ thực hiện vận động nhịp nhàng - Vận động nhịp nhàng theo giai 1-> 9
 phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái 
 hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ phù hợp với các bài hát, bản nhạc.
 tay theo các loại tiết tấu, múa).
125 Trẻ có khả năng phối hợp và lựa - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật 4-> 9
 chọn các nguyên vật liệu tạo hình, liệu tạo hình, vật liệu trong thiên 
 vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản nhiên, phế liệu để tạo ra các sản 
 phẩm. phẩm.
 - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, 
 nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản 
 phẩm theo ý thích.
126 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ, - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, 1,2, 
 để tạo thành bức tranh có màu sắc xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm 5,6,7,8,
 hài hoà, bố cục cân đối. có màu sắc, kích thước, hình dáng/ 9
127 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng cắt, đường nét và bố cục. 4,5
 xé dán để tạo thành bức tranh có 
 màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.
128 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn 2,5
 để tạo thành sản phẩm có bố cục 
 cân đối.
129 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp 2
 hình để tạo các sản phẩm có kiểu 
 dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân 
 đối.
 Trẻ có khả năng nhận xét các sản Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu 1-> 9
130 phẩm tạo hình về màu sắc, hình sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục.
 dáng, bố cục.
131 Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra 9
 hình thức để tạo ra âm thanh, vận âm thanh, vận động theo các bài hát, 
 động, hát theo các bản nhạc, bài bản nhạc yêu thích. 
 hát yêu thích. - Đặt lời theo giai điệu một bài hát, 
 bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc 
 một đoạn).
132 Trẻ thực hiện được gõ đệm bằng - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo 2-> 8
 dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. phách, nhịp, tiết tấu. 
133 Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. 4 
 sản phẩm tạo hình theo ý thích.
134 Trẻ có khả năng đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 9
 phẩm tạo hình.
 16 DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
 Thời gian
 (Tháng, từ S Điều 
 CHỦ ĐỀ SỐ 
 ngày đến T chỉnh 
 NHÁNH TUẦN Lễ/hội 
 ngày) T CHỦ ĐỀ bổ 
 sung 
 Tháng 9 Trường - Trường mầm 1 tuần Ngày 
 3 tuần mầm non non của bé hội 
 (Từ ngày 1 – tết trung - Tết trung thu 1 tuần đến 3
 thu trường 
 (9/9 -> -Lớp học của bé 1 tuần
 27/9/2024)
 Tháng 10 Bé giới - Bé là ai?
 4 tuần thiệu về - Cơ thể diệu kỳ 1 tuần
 mình 
 (Từ ngày của bé
 2 4
 30/9 đến - Cảm xúc của bé 1 tuần
 25/10/2024)
 - Bé cần già để 1 tuần
 lớn lên và khẻo 
 mạnh. 1 tuần
 Tháng 11 Gia đình - Ngôi nhà bé yêu 1 tuần
 4 tuần - Đồ dùng gia 1 tuần Ngày 
 nhà 
 (Từ ngày đình bé. 1 tuần
 3 giáo 4
 28/10 đến - Ngày nhà giáo Việt 
 22/11/2024) Việt Nam
 1 tuần Nam
 - Nhu cầu gia đình
 Tháng 12 - Nghề phổ biến 1 tuần
 4 tuần quen thuộc( Bộ 
 đội, giáo viên, bác 
 Từ ngày sỹ ) 1 tuần
 25/11 đến Bé thích 
 - Nghề sản xuất 1 tuần
 ngày làm nghề 
 4 4
 20/12/2024 gì - Nghề dịch vụ( 1 tuần
 Cắt tóc, bán hàng, 
 thợ may..)
 - Nghề truyền 
 thống địa phương 
 (thổ cẩm, đan nát)
 Tháng 12- - Động vật nuôi 1 tuần
 1/2022 5 Những trong gia đình 1 tuần 4
 (4 tuần từ con vật bé - Động vật sống 
 17 ngày yêu trong rừng 1 tuần
 23/12/24 - Động vật sống 
 đến ngày dưới nước. 1 tuần
 17/1/2025
 - Côn trùng
Tháng 1- 2 - Một số loại cây 1 tuần
( 5 tuần từ - Một số loại hoa 1 tuần
ngày 20/1 Thế giới 
 - Tết nguyên đán 1 tuần
đến ngày thực vật - Tết 
 và mùa xuân
28/2/2025 6 Tết và 1 tuần nguyê 5
 mùa xuân - Rau, củ, quả 1 tuần n đán
 - Một số cây 
 lương thực( Ngô, 
 khoai, sắn )
 Tháng 3 - Một số PTGT 1 tuần
 đường bộ
 4 tuần từ PT và quy - Lễ 
 - Một số PTGT 
 ngày 3/3 định giao hội 
 đường thủy, 1 tuần
 đến ngày thông thành 
 đường hàng 
 28/3/2025 Bản 
 không
 7 1 tuần phủ- 4
 - Một số quy định Đền 
 GT Hoàng 
 - Lễ hội thành 1 tuần Công 
 Bản phủ- Đền Chất
 Hoàng Công Chất
 Tháng 4 - Thời tiết và mùa 1 tuần
 Nước -
 (3 tuần từ Các hiện - Nước và đời 
 ngày 31/3 8 tượng sống con người. 1 tuần 3
 đến ngày thiên 
 - Mùa hè 1 tuần
 18/4/2025) nhiên 
 Tháng 4-5 - Đất nước Việt 1 tuần
 Quê 
( 4 tuần đến Nam
 hương Đất 
 ngày 21/4 
 nước Bác - Quê hương Điện Sinh 
 đến ngày 1 tuần
 Hồ - Biên nhật 
 23/5/2025 9 Bác 4
 Trường - Bác Hồ kính yêu
 tiểu học - 1 tuần
 - Trường tiểu học- 
 Tết thiếu 1 tuần
 nhi Tết thiếu nhi 
 Tổng cộng: 35 tuần
 18 BAN GIÁM HIỆU
19

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_nam_mam_non_lop_la_b_nam_hoc_2024_2025_ca.pdf