Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhanh

pdf 13 trang huynhson 21/06/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhanh

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhanh
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON
 Lớp MGG 4, 5 Na Côm
 ( Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 9/09 đến ngày 04/10/2024)
 Độ Nội dung
TT Mục tiêu Hoạt động
 tuổi Chung Riêng
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 Trẻ thực hiện đúng, - Nhún chân * Hoạt động học:
 đầy đủ, nhịp nhàng Hô hấp: Hít vào, Hô hấp: Hít vào, thở ra
 1 4 các động tác trong thở ra. - Tay: Đưa 2 tay lên cao, 
 bài tập thể dục theo - Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên 
 hiệu lệnh ra phía trước, sang 
 - Lườn: Quay sang trái, 
 Trẻ thực hiện đúng, 2 bên - Nhảy lên, đưa 2 
 - Quay sang trái, chân sang ngang; sang phải 
 đủ, thuần thục các - Bật: Nhún chân 
 động tác của bài sang phải nhảy lên đưa một 
 - Tập kết hợp bài hát: 
 thể dục theo hiệu chân về phía 
 2 5
 lệnh hoặc theo nhịp trước, một chân Đoàn tàu nhỏ xíu
 bản nhạc/bài hát. về sau * HĐ Chơi
 Bắt đầu và kết thúc - TC: Chim bay, máy 
 động tác đúng nhịp bay
 Trẻ giữ được thăng 
 bằng cơ thể khi - Đi bằng gót * Hoạt động học:
 3 4 thực hiện vận chân + Đi bằng gót chân- Đi 
 động: nối bàn chân tiến, lùi.
 Đi bằng gót chân. - Đi nối bàn chân + Bò bằng bàn tay, bàn 
 Trẻ biết giữ được tiến, lùi. chân 3-5m.
 thăng bằng cơ thể + Tung bóng lên cao và 
 4 5 khi thực hiện vận bắt bóng
 động: Đi nối bàn + Bật liên tục về phía 
 chân tiến, lùi trước - Bật liên tục vào 
 vòng
 Trẻ biết phối hợp 
 tay- mắt trong vận * Hoạt động chơi:
 - Tung bóng lên 
 7 4 động: - Trò chơi: Mèo đuổi 
 - Tung bóng lên cao và bắt bóng chuột; Gieo hạt; Trời 
 cao và bắt bóng mưa; Ném vòng cổ chai; 
 1 Trẻ biết phối hợp - Tung bóng lên Bắt bướm; Bỏ khăn
 cao và bắt bóng
8 tay- mắt trong vận 
 5 động:
 - Tung bóng lên 
 cao và bắt bóng
 Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng bàn tay 
 mạnh, khéo trong và bàn chân (4T: 
 thực hiện bài tập: Bò bằng bàn tay và 
 9 4 + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m, 5T: 
 bàn chân 3m Bò bằng bàn tay và 
 + Bật liên tục về bàn chân 4- 5m).
 phía trước - Bật: (4: Bật liên tục 
 Trẻ thể hiện nhanh, về phía trước. 5: Bật 
 mạnh, khéo trong liên tục vào vòng.)
 thực hiện bài tập: 
10 5 + Bò bằng bàn tay, 
 bàn chân 4 m.
 + Bật liên tục vào 
 vòng.
 Trẻ thực hiện được - Vo, xoáy, xoắn, * Hoạt động chơi
 các vận động: vặn. - Xây dựng: Trường 
11 4 - Cuộn - xoay tròn mầm non, lớp học của 
 cổ tay bé, 
 Trẻ thực hiện được - Các cử động 
 các vận động: bàn tay, ngón tay
12 5 - Uốn ngón tay, 
 bàn tay; xoay cổ 
 tay.
 b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 - Trẻ biết ăn để 4,5 tuổi - Nhận biết một * HĐ chơi: 
 cao lớn, khoẻ - Nhận biết một số số món ăn, thực - Xem tranh ảnh về các 
 mạnh, thông minh thực phẩm quen phẩm Cơm nếp, nhóm thực phẩm, một số 
 và biết ăn nhiều thuộc của địa cá nướng, rau món ăn hàng ngày
 loại thức ăn khác phương sắn.....
 4 nhau để có đủ - Nhận biết các bữa 
 17
 chất dinh dưỡng. ăn trong ngày và 
 ích lợi của ăn uống 
 đủ lượng và đủ 
 chất.
 - Nhận biết sự liên 
 quan giữa ăn uống 
 2 Trẻ thực hiện với bệnh tật (ỉa - Rèn luyện thao * Vệ sinh cá nhân
 được một số việc chảy, sâu răng, suy tác rửa tay bằng - Nhắc trẻ rửa tay trước 
 khi được nhắc dinh dưỡng, béo xà phòng. sau giờ ăn, sau khi đi vệ 
21 4
 nhở: phì ). sinh, trước khi trả trẻ.
 - Tự rửa tay bằng - Dạy kỹ năng sống:
 xà phòng. + Đánh răng
 Trẻ thực hiện - Tập luyện kĩ 
 được một số việc năng: đánh răng, 
 đơn giản: Rửa tay, 
22 5 Tự đánh răng
 Trẻ có một số * HĐ ăn ngủ vệ sinh
 hành vi tốt trong + Dạy trẻ có hành vi văn 
 ăn uống: minh trong ăn uống: 
25 4 - Mời cô, mời - Biết mời cô, mời bạn 
 bạn khi ăn; ăn từ khi ăn và ăn uống từ tốn
 tốn, nhai kĩ. - Không cười đùa khi ăn, 
 không làm đổ vãi thức 
 Trẻ có một số ăn.
 hành vi và thói Trẻ thực hiện một 
 quen tốt trong ăn số hành vi tốt trong 
 uống: ăn uống
 - Mời cô, mời bạn 
26 5 khi ăn và ăn từ 
 tốn.
 - Không đùa 
 nghịch, không 
 làm đổ vãi thức 
 ăn.
 Biết một số hành 
 * HĐC:
 động nguy hiểm - Nhắc trẻ không ăn thức 
 và phòng tránh ăn có mùi ôi; Không 
 khi được nhắc được tự ý uống thuốc
 nhở: - Không ra khỏi trường 
31 4 - Không cười đùa - Không ăn thức ăn khi không được phép 
 trong khi ăn, uống có mùi ôi; của cô giáo.
 hoặc khi ăn các - Nhận biết một số - Trò chuyện với trẻ về 
 loại quả có hạt.... trường hợp khẩn không được ăn thức ăn 
 - Không được ra cấp và gọi người có mùi lạ.
 khỏi trường khi giúp đỡ - Kỹ năng sống: Nhận 
 3 không được phép - Nhận biết và biết một số trường hợp 
 của cô giáo. phòng tránh những khẩn cấp và gọi người 
 hành động nguy giúp đỡ
 hiểm đến tính - Nhắc nhở trẻ sau giờ 
 học về nhà ngay, không 
 - Biết một số hành mạng: cười đùa 
 trong khi ăn, uống tự ý đi chơi.
 động nguy hiểm - Trò chuyện về quy 
 hoặc khi ăn các loại 
 và phòng tránh định của lớp 
 khi được nhắc quả có hạt dễ bị hóc 
 nhở: sặc,.....; 
32 + Không ăn thức - Biết không ra khỏi 
 ăn có mùi ôi; trường khi không 
 + Không ra khỏi được phép của cô 
 trường khi không giáo
 được phép của cô 
 giáo
 Trẻ nhận biết 
 được nguy cơ 
 không an toàn khi 
 ăn uống và phòng 
 tránh:
 5
 - Biết cười đùa 
35
 trong khi ăn, uống 
 hoặc khi ăn các 
 loại quả có hạt dễ 
 bị hóc sặc,....
 - Biết không tự ý 
 uống thuốc
 - Trẻ nhận biết 
 được nguy cơ 
 không an toàn khi 
 ăn uống và phòng 
36 tránh:
 - Biết ăn thức ăn 
 có mùi ôi là 
 không tốt cho sức 
 khoẻ.
 4 - Trẻ nhận biết 
 được một số 
 trường hợp không 
 an toàn và gọi 
 37 người giúp Biết 
 gọi người lớn khi 
 gặp trường hợp 
 khẩn cấp ngã chảy 
 máu ...
 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ biết phối hợp - Đặc điểm, công - So sánh sự * Hoạt động học:
 các giác quan để dụng và cách sử giống nhau và - KPKH: Đồ dùng đồ 
 xem xét sự vật, dụng đồ dùng, đồ khác nhau của 2- chơi của lớp. 
 hiện tượng như chơi. 3 đồ dùng, đồ * Hoạt động chơi:
 38 kết hợp nhìn, sờ, chơi. - Trò chuyện, quan sát 
 để tìm hiểu đặc về một số đồ dùng đồ 
 điểm của đồ dùng, chơi của lớp: Quả bóng, 
 4 đồ chơi búp bê, 
 Trẻ biết nhận xét, - Trò chơi mới:
 trò chuyện về đặc + Cái gì biến mất
 điểm, sự khác + Đoán xem ai đi vào
 42
 nhau, giống nhau - Trò chuyện, xem tranh 
 của các đồ dùng, ảnh về một số đò dùng 
 đồ chơi. đò chơi.
 - Thực hành: so sánh, 
 Trẻ biết phối hợp 
 phân loại đồ dùng đồ 
 các giác quan để 
 chơi.
 quan sát, xem xét 
 và thảo luận về đồ 
 43 5 dùng đồ chơi và 
 thảo luận về đặc 
 điểm của đồ dùng, 
 đồ chơi.
 Trẻ biết nhận - So sánh sự 
 xét, thảo luận về giống nhau và 
 đặc điểm, sự khác khác nhau của đồ 
 48 5
 nhau, giống nhau dùng, đồ chơi và 
 về đồ dùng đồ sự đa dạng của 
 chơi của lớp. chúng.
 Trẻ biết phân loại - Phân loại đồ 
 49 4 các đối tượng theo dùng, đồ chơi (4T: 
 một hoặc hai dấu Theo 1 - 2 dấu hiệu, 
 5 hiệu. 5T: Theo 2 - 3 dấu 
 hiệu)
 Trẻ biết phân loại 
 các đối tượng theo 
 50 5
 những dấu hiệu 
 khác nhau.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ biết đếm - Trẻ biết đếm trên * Hoạt động học:
 trên đối tượng đối tượng và đếm - LQVT: Nhận biết số 1, 
 60 4 trong phạm vi 5 theo khả năng. Gộp ôn nhận biết số lượng, 
 2 nhóm đối tượng chữ số trong phạm vi 5.
 và đếm
 Trẻ biết so sánh * Hoạt động chơi:
 số lượng của hai - Hoạt động góc: 
 nhóm đối tượng + Góc học tập: Đếm, 
 bằng các cách nhận biết số lượng
 61 4 khác nhau và nói + Góc phân vai: Cô giáo, 
 được các từ: bằng gia đình 
 - Chơi ngoài trời: Đếm 
 nhau, nhiều hơn, 
 số đồ chơi, cây, hoa 
 ít hơn.
 - Trẻ biết đếm 
 trên đối tượng 
 67 trong phạm vi 5 
 và đếm theo khả 
 năng.
 - Trẻ biết so sánh 
 số lượng của ba 
 nhóm đối tượng 
 trong phạm vi 5 
 bằng các cách 
 68 5
 khác nhau và nói 
 được kết quả: 
 bằng nhau, nhiều 
 nhất, ít hơn, ít 
 nhất.
 71 - Trẻ nhận biết 
 các số từ 1- 5 và 
 sử dụng các số đó 
 để chỉ số lượng, 
 số thứ tự
 6 c) Khám phá xã hội
 - Trẻ nói được - Các hoạt động của - Tên, địa chỉ của * Hoạt động học:
 tên, một số công trẻ ở trường. trường. Tên các - KPXH: 
 việc của cô giáo - Tên lớp mẫu giáo cô bác ở trường. + Trò chuyện về trường 
 90 4 và các bác công - Tên và công việc mầm non
 nhân viên trong của cô giáo + Trải nghiệm tết trung 
 trường khi được - Công việc của các thu
 hỏi, trò chuyện. cô các bác trong * Hoạt động chơi:
 - Trẻ nói được tên trường - Góc phân vai: Cô giáo, 
 và một vài đặc gia đình 
 điểm của các bạn - Trò chuyện xem tranh 
 91
 trong lớp khi ảnh về lớp học, các bạn 
 được hỏi, trò trong lớp
 chuyện. - Trò chuyện xem video 
 - Trẻ nói được tên về số công việc của các 
 và địa chỉ của cô bác ở trường và một 
 93 trường, lớp khi số hoạt động trong ngày 
 được hỏi, trò khai giảng, tết Trung thu
 chuyện. 
 - Trẻ nói được 
 tên, địa chỉ và mô 
 tả một số đặc 
 97 điểm nổi bật của 
 trường, lớp khi 
 được hỏi, trò 
 - Những đặc 
 chuyện.
 điểm nổi bật của 
 - Trẻ nói được 
 trường lớp mầm 
 tên, công việc của 
 non
 5 cô giáo và các bác 
 - Đặc điểm sở 
 98 công nhân viên 
 thích của các bạn, 
 trong trường khi 
 các hoạt động 
 được hỏi, trò 
 của trẻ ở trường.
 chuyện. 
 - Trẻ nói được họ 
 tên và đặc điểm 
 99 của các bạn trong 
 lớp khi được hỏi, 
 trò chuyện.
 - Trẻ có thể kể tên 
 và nói đặc điểm 
102 4 của một số ngày 
 lễ hội: Ngày khai 
 giảng - Đặc điểm nổi bật 
 7 - Trẻ có thể kể tên của một số ngày lễ 
 một số lễ hội và hội: Ngày khai 
 nói về hoạt động giảng, tết Trung 
104 5 nổi bật của những thu. 
 dịp lễ hội: Ngày 
 khai giảng, Tết 
 Trung thu
 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có thể sử dụng * Hoạt động học: 
115 được câu đơn, câu - Thơ:+ Tình bạn
 ghép. (TCTV: Nói khẽ, bị ốm, 
 4
 Trẻ có thể đọc đoàn kết)
116 thuộc bài thơ: Tình + Trăng sáng
 bạn; Trăng sáng * Hoạt động chơi: 
 Trẻ có thể dùng - Đọc thơ, ca dao, - Đồng dao: Dung dăng 
121 được câu đơn, câu đồng dao dung dẻ, chi chi chành 
 ghép. - Nghe hiểu nội chành 
 dung các câu đơn, * Hoạt động học: 
 Trẻ có khả năng 
 câu ghép. - TCTV: 
 5 đọc biểu cảm bài 
 + Xin phép, rửa tay
 thơ, đồng dao: Tình 
125 bạn; Trăng sáng; + Quả bóng, để tung.
 Dung dăng dung + Búp bê, xắc xô
 dẻ, chi chi chành + Rước đèn, phá cỗ
 chành * Hoạt động chơi: 
 Trẻ kể chuyện: Đôi - Kể lại truyện đã - Trò chuyện, xem tranh 
128 4 bạn tốt có mở đầu được nghe. ảnh, lô tô về đồ dùng đồ 
 và có kết thúc 4t: Kể lại 1 vài chơi của trường, lớp.
 * Hoạt động học: 
 Trẻ có thể kể lại nội tình tiết
 + Truyện: Đôi bạn tốt
 dung câu truyện 5t: Kể lại theo 
130 5 Đôi bạn tốt theo trình tự. * Hoạt động chơi: 
 trình tự nhất định - Kể chuyện qua tranh: 
 Đôi bạn tốt
 Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với * Hoạt động chơi
 thông thường trong một số kí hiệu - Nhận biết các ký hiệu 
147 4 cuộc sống: nhà vệ thông thường tại lớp: Nhà vệ sinh 
 sinh, nơi nguy trong cuộc sống: - Trò chuyện quan sát 
 hiểm,.. nhà vệ sinh tranh ảnh về các biển 
 Trẻ nhận ra kí hiệu - Nhận dạng chữ báo nguy hiểm.
 thông thường: nhà 
 cái o, ô, ơ (4T: - Dạy trẻ không lại gần 
 vệ sinh, nơi nguy 
148 5 Nhận dạng một 1- những nơi nguy hiểm 
 hiểm, lối ra - vào, 2 chữ cái, 5T: 
 cấm lửa.
 Nhận dạng các * Hoạt động học
 8 Trẻ nhận dạng chữ chữ cái o, ô, ơ - LQCC: o, ô, ơ (5E)
 cái: o, ô, ơ trong - Tập tô o, ô, ơ
 bảng chữ cái tiếng * Hoạt động chơi
149 Việt. - Trò chuyện nhận dạng 
 chữ cái o, ô, ơ
 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
 - Trẻ thực hiện 
 được một số quy * Hoạt động chơi:
 định ở lớp: Sau - Trẻ biết vâng lời, giúp 
185 khi chơi cất đồ đỡ bố mẹ, cô giáo những 
 chơi vào nơi quy việc vừa sức
 định, giờ ngủ - Trò chuyện, xem tranh 
 4 không làm ồn. ảnh, video về một số quy 
 định nơi công cộng.
 - Trẻ biết nói cảm - Giáo dục kỹ năng 
186 ơn, xin lỗi, chào sống: 
 hỏi lễ phép. + Kỹ năng xếp dép lên 
 * 4,5 tuổi
 - Trẻ chú ý nghe giá dép
187 Một số quy định ở 
 khi cô, bạn nói + Kỹ năng chào hỏi 
 lớp, gia đình (để đồ - Trò chuyện giáo dục 
 - Trẻ thực hiện dùng, đồ chơi đúng trẻ tiết kiệm điện, nước. 
 được một số quy chỗ)
 định ở lớp: Sau - Lắng nghe ý kiến 
190 khi chơi cất đồ của người khác, sử 
 chơi vào nơi quy dụng lời nói, cử 
 định, không làm chỉ, lễ phép 
 ồn nơi công cộng.
 - Trẻ biết nói cảm 
191 ơn, xin lỗi, chào 
 hỏi lễ phép
 - Trẻ chú ý nghe 
 5 khi cô, bạn nói, 
192
 không ngắt lời 
 người khác. - Tôn trọng, chấp 
 - Trẻ thích chia sẻ nhận
 - Chia sẻ
198 cảm xúc, đồ dùng 
 đồ chơi với bạn.
 - Trẻ không để 
 - Tiết kiệm điện, 
 tràn nước khi rửa 
210 nước
 tay, tắt quạt, tắt 
 điện khi ra khỏi 
 9 4 phòng
 - Trẻ biết tiết 
 kiệm trong sinh 
 hoạt: tắt điện, tắt 
214 5 quạt khi ra khỏi 
 phòng, khoá vòi 
 nước sau khi 
 dùng.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai - Vận động nhịp * Hoạt động học: 
 điệu, lời ca, hát rõ điệu, lời ca của bài nhàng theo giai ÂN: 
 lời và thể hiện sắc hát. điệu, nhịp điệu - DH: Trường chúng 
 thái của bài hát: Sử dụng các dụng của các bài hát, cháu là trường mầm 
222 Trường chúng cụ gõ đệm theo bản nhạc. non; Em đi mẫu giáo
 cháu là trường nhịp. - Lựa chọn dụng - NH: Ngày đầu tiên đi 
 mầm non, Em đi cụ âm nhạc để gõ học; Em đến trường 
 4
 mẫu giáo, Vui đến đệm theo nhịp mầm non
 trường. điệu bài hát - Trò chơi: Đoán tên bạn 
 - Trẻ biết vận hát; Tai ai tinh
 động nhịp nhàng - DVĐ: Múa vui đến 
223 theo nhịp điệu các trường
 bài hát: Vui đến - NH: Cô nuôi dạy trẻ
 trường (múa) - Trò chơi: Đoán tên bạn 
 Trẻ biết hát đúng - Nghe và nhận hát
 giai điệu, lời ca, ra sắc thái (vui, * Hoạt động chơi:
 hát diễn cảm phù buồn, tình cảm - Góc nghệ thuật: Hát, 
 hợp với sắc thái, tha thiết) của các múa về các bài hát chủ 
 tình cảm của bài bài hát, bản nhạc. đề mầm non.
226
 hát: Trường 
 chúng cháu là 
 5 trường mầm non, 
 Em đi mẫu giáo, 
 Vui đến trường.
 Trẻ vận động nhịp 
 nhàng phù hợp với 
227 sắc thái, nhịp điệu 
 bài hát: Vui đến 
 trường (múa)
 10 232 - Trẻ có thể phối * Hoạt động học:
 hợp các nét thẳng, + Vẽ đường đến lớp
 xiên, ngang, cong + Nặn đồ dùng đồ chơi
 tròn để: Vẽ đường + Làm đèn lồng (EDP)
 tới lớp có màu sắc * Hoạt động chơi:
 và bố cục. - Góc tạo hình: Vẽ 
 trường mầm non, lớp 
 - Trẻ biết làm học, nặn đồ dùng đồ 
 4 lõm, dỗ bẹt, bẻ chơi
 loe, vuốt nhọn, 
234 uốn cong đất nặn 
 để nặn: Đồ dùng 
 đồ chơi
 Trẻ có thể phối 
 hợp các kĩ năng 
 vẽ để tạo thành 
 bức tranh: 
240
 Vẽ đường tới lớp 
 có màu sắc hài 
 hoà, bố cục cân 
 5
 đối.
 Trẻ biết hối hợp 
242 các kĩ năng nặn: 
 Đồ dùng, đồ chơi
 Người xây dựng kế hoạch Ban giám hiệu ký duyệt
 Nguyễn Thị Nhanh Bùi Thị Dung 
 11 CHUẨN BỊ
 - Tranh ảnh, truyện, sách về trường lớp, các hoạt động của trẻ, của cô, các thành 
viên trong trường mầm non.
 - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện...liên quan đến chủ đề.
 - Đồ dùng, đồ chơi lắp ghép xây dựng.
 - Dụng cụ vệ sinh, trang trí trường lớp.
 - Cây cảnh các dụng cụ chăm sóc cây.
 - Tranh ảnh và đồ chơi về chủ đề.
 - Giấy vẽ, bút, phẩm màu, giấy màu.
 - Hồ dán, đất nặn, kéo.
 - Bộ đồ chơi ở các góc.
 - Đồ chơi đóng vai cô giáo,bác cấp dưỡng, bác sĩ...cho các trò chơi đóng vai “ cô 
giáo”, “ lớp học”, “ bác sỹ”, “ nấu ăn”.
 - Búp bê, các con rối khác nhau.
 - Thẻ chữ số 1, 2, 3, 4, 5. thẻ chữ cái o, ô, ơ vở tập tô. Bút chì.
 - Tranh minh họa truyện, thơ và quyển sách về chủ đề
 - Tranh vẽ chủ đề, đất nặn, sáp ,màu, giấy vẽ.
 - Tranh vẽ làm quen chữ o, ô, ơ.
 - Mũ hoa, lắc, xắc xô, nhạc các bài hát về chủ đề.
 MỞ CHỦ ĐỀ
 - Cô chào cả lớp mình.
 - Hai ngày được nghỉ chúng mình có vui không?
 - Chúng mình đã làm những gì giúp đỡ bố mẹ?
 - Lớp mình hôm nay có gì mới?
 + Trưng bày tranh, ảnh về trường, lớp mầm non mà trẻ đang học hoặc cho trẻ xem 
băng hình quay về các hoạt động của trường với các hình ảnh quen thuộc.
 - Trò chuyện đàm thoại với trẻ về:
 + Trường, lớp, tên trường, tên lớp, các khu vực trong trường, lớp...
 + Các hoạt động, cách chăm sóc, yêu quý bảo vệ trường, lớp.
 - Đây là bức tranh vẽ gì?
 - Trong bức tranh có những gì?
 - Trong trường học có những gì?
 - Các con có yêu quý lớp học mình không?
 - Chúng mình cần làm như thế nào?
 12 + Cùng cô làm bức tranh về “ lớp học của bé”.
 - Dán hoặc dính ảnh của các bạn lên một cái bảng.
 - Treo bảng vào một góc để trẻ quan sát, trao đổi với nhau. 
 Hôm nay chúng mình sẽ cùng tìm hiểu chủ đề trường mầm non. Trong chủ đề chúng 
mình sẽ được học và tìm hiểu về các bài thơ, bài hát rất hay về chủ đề trường mầm non. 
Chúng mình cùng cô tìm hiểu nhé.
 13

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_truong_mam_non_nam.pdf