Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Ngân
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Ngân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Trường Mầm non - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Ngân
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3,4, 5 TUỔI CÔNG BINH Stt Độ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo tuổi Chung Riêng dục 1 3 Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5T: Hô * Hoạt động học: động tác trong bài tập hấp: Hít vào, thở Tập các động tác thể dục theo hướng ra. - Hô hấp: Hít vào, dẫn - Hai tay đưa lên thở ra. 2 4 Trẻ thực hiện đúng, cao, ra phía - Tay: Hai tay đưa đầy đủ, nhịp nhàng trước, sang 2 lên cao, ra phía các động tác trong bài bên trước, sang 2 bên tập thể dục theo hiệu * 3,4 T: - Lưng, bụng, lườn lệnh - Co và duỗi tay. + Cúi người về 3 5 Trẻ thực hiện đúng, - Cúi về phía Quay sang trái, trước đủ, thuần thục các trước. sang phải kết + Quay sang trái, động tác của bài thể - Ngồi xổm, hợp tay chống sang phải kết hợp dục theo hiệu lệnh đứng lên; hông tay chống hông hoặc theo nhịp bản - Chân đưa ra - Chân: Ngồi xổm, nhạc/bài hát. Bắt đầu phía trước đứng lên. và kết thúc động tác Trò chơi: chim đúng nhịp bay cò bay 4 3 Trẻ có thể giữ được Đi kiễng gót. * Hoạt động học thăng bằng cơ thể khi - Đi kiễng gót - Đi thực hiện vận động: bằng gót chân- Đi ` Đi kiễng gót liên tục nối bàn chân tiến lùi. 3m. 5 4 Trẻ giữ được thăng Đi bằng gót bằng cơ thể khi thực chân hiện vận động:`bằng gót chân 6 5 Trẻ biết giữ được Đi bằng mép thăng bằng cơ thể khi ngoài bàn thực hiện vận động: chân,Đi nối bàn Đi bằng mép ngoài chân tiến, lùi. bàn chân, đi nối bàn chân tiến lùi 10 3 Trẻ có thể phối hợp 4, 5 tuổi: Tung Lăn bóng * Hoạt động học tay - mắt trong vận bóng lên cao và với cô - Lăn bóng với cô động: Lăn bóng với bắt bóng - Tung bóng lên cô cao và bắt bóng 11 4 Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: ` Tung bóng lên cao và bắt bóng 12 5 Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: ` Tung bóng lên cao và bắt bóng 13 3 Trẻ biết thể hiện bài - Bò theo hướng thẳng * Hoạt động học: tập - Bật về phía trước - Bò theo hướng ` Bò theo hướng thẳng - Bò bằng thẳng; bật về phía bàn tay bàn chân 3 trước -5m 14 4 Trẻ thể hiện mạnh - Bò bằng bày tay bàn chân 3-4m trong thực hiện bài - Bật liên tục về phía trước - Bật về phía trước - tập: Bò bằng bày tay Bật liên tục về phía bàn chân 3-4m; Bật trước - Bật liên tục về phía trước liên tục vào vòng 15 5 Trẻ thể hiện mạnh - Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m; trong thực hiện bài - Bật liên tục vào vòng tập: Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m; Bật liên tục vào vòng 16 3 Thực hiện được các Quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay * Hoạt động chơi vận động: Xoay tròn - Làm đồ chơi từ cổ tay vật liệu đơn giản từ 17 4 Trẻ thực hiện được Vo, xoáy lắp ghép hình giấy bìa cát tông, các vận động: Cuộn - hàng rào ngôi nhà lá cây làm con vật, xoay tròn cổ tay hột hạt xếp hình 18 5 Trẻ thực hiện được Lắp ráp hình cây ngôi nhà, hàng ngôi nhà lớp học các vận động: Uốn rào, xây trường mầm non - Lắp ghép ngón tay, bàn tay; - Trò chơi với ngón xoay cổ tay. tay: Xoay, cuộn cổ tay: làm chim bay, cua bò, cắp cua ...,Tô màu, vo giấy làm quả bóng, làm tranh về trường mầm non của bé + Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non của bé (TCTV: Cổng trường, lớp học), lắp ráp, ghép ngôi nhà, hàng rào * TCM: + TCVĐ: Bắt bướm b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 23 3 Trẻ nói đúng tên một 3,4,5 tuổi Nhận biết món * HĐ vệ sinh ăn, số thực phẩm quen - Nhận biết một ăn quen thuộc ngủ, vệ sinh cá thuộc khi nhìn vật số thực phẩm của địa phương nhân thật hoặc tranh ảnh quen thuộc của cá nướng, thịt ` Xem tranh ảnh, lô (thịt, cá, trứng, sữa, địa phương gà, trứng dán... tô, video, trò rau...). chuyện một số 27 4 Trẻ biết ăn để cao Nhận biết một món ăn hàng ngày lớn, khoẻ mạnh, số món ăn, thực ở trường, lớp như: thông minh và biết ăn phẩm: cơm nếp, thịt gà, thịt lợn, nhiều loại thức ăn cá nướng, rau đậu phụ, trứng, khác nhau để có đủ sắn... canh rau cải, canh chất dinh dưỡng. rau ngót 29 5 Trẻ nói được tên một Nhận biết một - Giới thiệu tên số món ăn hàng ngày số món ăn, thực món ăn, giá trị và dạng chế biến đơn phẩm của địa dinh dưỡng, cách giản: rau có thể luộc, phương, mang chế biến, các món nấu canh; thịt có thể đặc trưng của ăn dân tộc Thái ở luộc, rán, kho; gạo địa phương như: địa phương: Cơm nấu cơm, nấu cháo Cơm nếp, cá nếp, cá nướng, nướng măng luộc, nộm rau sắn * Hoạt động chơi ` Góc phân vai: Nấu ăn, bán hàng một số thực phẩm: cá, thịt, rau, củ, quả.. 31 3 Trẻ thực hiện được 4,5 tuổi: Đi vệ - Làm quen cách * HĐ vệ sinh ăn, một số việc đơn sinh đúng nơi đánh răng, lau ngủ, vệ sinh cá giản với sự giúp đỡ quy định mặt. nhân của người lớn: Rửa - Tập rửa tay - Vệ sinh cá nhân: tay, lau mặt, súc bằng xà phòng. Dạy kỹ năng rửa miệng. sát khuẩn tay tay bằng xà phòng, 32 4 Trẻ thực hiện được Tập đánh răng, rửa mặt, chải tóc, một số việc khi được lau mặt, rèn dội nhà vệ sinh sau nhắc nhở: Tự rửa tay luyện thao tác khi đi vệ sinh, đi bằng xà phòng. Tự rửa tay bằng xà vệ sinh đúng nơi lau mặt, đánh răng. phòng. quy định 33 5 Trẻ thực hiện được Tập luyện kỹ - Thực hành rửa một số việc đơn giản: năng đánh răng, tay hằng ngày Tự rửa tay bằng xà lau mặt, rửa tay phòng. Tự lau đánh bằng xà phòng răng. Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho sạch. 37 3 Trẻ có một số hành vi Tập luyện một * HĐ vệ sinh ăn, tốt trong ăn uống khi số hành vi tốt ngủ, vệ sinh cá được nhắc nhở: uống trong ăn uống nhân nước đã đun sôi mời cô mời bạn, - Nhắc trẻ một số 38 4 Trẻ có một số hành vi nhai kỹ, không hành vi và thói tốt trong ăn uống: nói chuyện trong quen tốt trong ăn Mời cô, mời bạn khi giờ ăn uống: ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ. ` Không đùa - Mời cô, mời bạn Chấp nhận ăn rau và nghịch nói khi ăn và ăn từ tốn. ăn nhiều loại thức ăn chuyện trong giờ Không nô đùa, khác nhau ăn không làm đổ vãi 39 5 Trẻ có một số hành vi ` Ăn nhiều loại thức ăn. và thói quen tốt trong thức ăn không - Uống nước đun ăn uống: kiêng khem sôi, phòng chống Mời cô, mời bạn khi các dịch cúm khi ăn và ăn từ tốn. chuyển mùa. Không đùa nghịch, - Nhắc trẻ không không làm đổ vãi cười đùa trong khi thức ăn. ăn, khi uống 45 3 Trẻ biết tránh một *3,4,5 tuổi * Hoạt động chơi số hành động nguy Nhận biết một số trường hợp khẩn - Dạy trẻ gọi người hiểm khi được nhắc cấp và gọi người giúp đỡ. lớn khi gặp trường nhở: - Nhận biết và phòng tránh những hợp khẩn cấp: có Không leo tèo bàn hành động nguy hiểm, những nơi bạn ngã chảy máu ghế, lan can không an toàn, những vật dụng nguy ...tránh những nơi Không nghịch các vật hiểm đến tính mạng. không an toàn: lan sắc nhọn can, tường rào, các Không theo người lạ vật sắc nhọn. ra khỏi khu vực - Nhắc trẻ trong trường lớp. giờ học không ra 48 4 - Biết một số hành khỏi khu vực động nguy hiểm và trường, lớp khi phòng tránh khi được không được phép nhắc nhở: của người lớn, cô Không được ra khỏi giáo, không tự ý đi trường khi không chơi. được phép của cô - KNS: Không đi giáo. theo người lạ 49 Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: ngã chảy máu 52 5 - Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: • Biết cười đùa trong khi ăn, uống dễ bị hóc sặc,.... 53 Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: ngã chảy máu ... Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Ra khỏi khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. 54 - Trẻ thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. Không leo trèo tường rào. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học 56 3 Trẻ có khả năng sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu * Hoạt động học: đối tượng: nhìn, - KPKH: Đồ dùng nghe,.. để nhận ra đặc đồ chơi của lớp điểm nổi bật của đối * Hoạt động tượng. chơi: 59 Trẻ có thể mô tả - Trải nghiệm với những dấu hiệu nổi Đặc điểm nổi đồ dùng và đồ chơi bật của đối tượng bật, công dụng, trong lớp, so sánh được quan sát với sự cách sử dụng đồ sự giống và khác gợi mở của cô giáo dùng, đồ chơi. nhau của đồ dùng về đồ dùng đồ chơi học tập với đồ chơi của lớp. - Chơi đồ chơi 60 4 Trẻ biết phối hợp các ngoài trời giác quan để xem xét - Làm một số đồ sự vật, hiện tượng chơi từ nguyên vật như kết hợp nhìn, liệu đơn giản... sờ,... để tìm hiểu đặc - So sánh sự - Quan sát: Xích điểm của đối tượng. giống nhau và đu, bập bênh. 64 Trẻ biết nhận xét, trò khác nhau của 2- - Giải câu đố về đồ chuyện về đặc điểm, 3 đồ dùng, đồ dùng đồ chơi sự khác nhau, giống chơi. - Đồng dao: Chú nhau của các đối cuội ngồi gốc cây tượng về đồ dùng đồ đa, dung dăng chơi của lớp được dung dẻ quan sát. - Phân loại đồ dùng 65 5 Trẻ biết phối hợp các đồ chơi của lớp giác quan để quan - T/C mới: Cái gì sát, xem xét và thảo biến mất luận về sự vật, hiện * HĐ lao động tượng như sử dụng - Giúp cô sắp xếp các giác quan khác lại đồ dùng đồ chơi nhau để xem xét và theo góc thảo luận về đặc điểm của đối tượng. 69 Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét thảo luận về đặc điểm của về trường mầm non và đồ dùng đồ chơi của lớp 70 3 Trẻ có thể phân loại * 4,5T: Đặc điểm, công dụng và các đối tượng theo cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi của một dấu hiệu nổi bật. lớp 71 4 Trẻ biết phân loại các *3,4,5 tuổi. đối tượng theo một ` Phân loại đồ dùng, đồ chơi ( 3: hoặc hai dấu hiệu. Theo 1 dấu hiệu nổi bật. 4: Theo 1 - 72 5 Trẻ biết phân loại các 2 dấu hiệu. 5: theo 2 - 3 dấu hiệu.) đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 85 3 Trẻ biết đếm trên các 3,4,5 t: 1 và nhiều * Hoạt động học đối tượng giống nhau - Đếm trên đối - Nhận biết 1 và và đếm đến 1 tượng và đếm nhiều, nhận biết số 86 Trẻ biết so sánh số theo khả năng 1; Ôn nhận biết số lượng hai nhóm đối (3: Đếm trên đối lượng, chữ số trong tượng và nói được tượng trong phạm vi 5. các từ: 1 và nhiều. phạm vi 1. 4: * Hoạt động chơi 90 4 Trẻ biết đếm trên đối Đếm trên đối - Đếm đồ dùng đồ tượng trong phạm vi tượng trong chơi xung quanh 5 phạm vi 5. 5: lớp, sân trường 91 Trẻ biết so sánh số Đếm trong phạm lượng của hai nhóm vi 5) đối tượng trong phạm 4,5 tuổi vi 5 bằng các cách - Chữ số (4: khác nhau và nói trong phạm vi 1. được các từ: bằng 5: trong phạm vi nhau, nhiều hơn, ít 5.) hơn. 94 Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. 97 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 98 - Trẻ biết so sánh số 5 lượng của 5 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 101 Trẻ nhận biết các số từ 1 – 5 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. c) Khám phá xã hội 125 Trẻ nói được tên 3,4,5 t: Tên các bạn, đồ * Hoạt động học trường/lớp, cô giáo, - Các hoạt động dùng, đồ chơi - Trò chuyện về 3 bạn , đồ chơi, đồ của trẻ ở trường. của lớp trường mầm non dùng trong lớp khi *3,4 t: của bé được hỏi, trò chuyện - Tên lớp mẫu 128 Trẻ nói được tên, một giáo. Tên, địa chỉ của * HĐ chơi: số công việc của cô - Tên và công trường. - Trò chuyện, xem giáo và các bác công việc của cô giáo. Tên các cô bác tranh ảnh về nhân viên trong *4, 5 t: ở trường. trường mầm non, trường khi được hỏi, - Công việc của - Họ tên và một lớp học của bé, các 4 trò chuyện. các cô bác trong vài đặc điểm của bạn của bé 129 Trẻ nói được tên và trường các bạn * TCM: Đoán xem một vài đặc điểm của ai vào các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. 131 Trẻ nói được tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện 135 5 Trẻ nói được tên, địa Những đặc điểm chỉ và mô tả một số nổi bật của đặc điểm nổi bật của trường lớp trường, lớp khi được mầm non; hỏi, trò chuyện. 136 Trẻ nói được tên, - Đặc điểm, sở công việc của cô giáo thích của các và các bác công nhân bạn; các hoạt viên trong trường khi động của trẻ ở được hỏi, trò chuyện trường 137 Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. 141 3 Trẻ có thể kể tên 4,5 tuổi Ngày lễ hội như * Hoạt động học ngày lễ Ngày khai Đặc điểm nổi ngày khai giảng, - KPXH: Trải giảng trò chuyện, bật của một số Tết trung thu nghiệm tết trung tranh ảnh. Tết trung ngày lễ khai thu thu giảng, tết trung 143 4 Trẻ có thể kể tên và thu * Hoạt động chơi: nói đặc điểm của - Xem tranh ảnh, ngày lễ hội ngày khai trò chuyện về ngày giảng, tết trung thu khai giảng, tết 145 5 Trẻ có thể kể tên một trung thu số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của lễ hội: Ngày khai giảng năm học mới. Tết trung thu 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 59 3 Trẻ có thể sử dụng 3,4,5 tuổi * Hoat động học: được câu đơn - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, + Thơ: Tình bạn 61 Trẻ có thể đọc thuộc câu ghép. ( TCTV: Nói khẽ; bài thơ: Tình bạn, - Nghe các bài hát, bài thơ : Tình kết đoàn) đồng dao bạn. + Thơ: Trăng sáng 164 4 Trẻ có thể sử dụng - Đồng dao, câu đố, phù hợp với độ (TCTV: Sáng ngời, được câu đơn, câu tuổi, phù hợp với địa phương Trăng khuyết) ghép + Truyện: Đôi bạn 165 Trẻ có thể đọc thuộc tốt bài thơ: Tình bạn, (TCTV: Lạch đồng dao: Dung dăng bạch, chiếp chiếp) dung dẻ * Hoạt động chơi 170 5 Trẻ có thể dùng được - Đọc đồng dao: câu đơn, câu ghép Dung dăng dung 172 Trẻ có khả năng đọc dẻ biểu cảm bài thơ: - Nhắc nhở trẻ Tình bạn, đồng dao: không nói leo, Dung dăng dung dẻ không chửi bậy, 175 Trẻ không nói tục, không ngắt lời cô chửi bậy 177 3 Trẻ biết kể lại truyện: 3,4,5 t: trong các hoạt Đôi bạn tốt đã được - Kể lại truyện: Đôi bạn tốt đã được động nghe với sự giúp đỡ nghe (3: Kể lại một vài tình tiết. 5: * Hoạt động góc của người lớn. Kể lại theo trình tự.) - Góc sách truyện: 179 4 Trẻ kể chuyện: Đôi cho trẻ xem và kể bạn tốt có mở đầu, lại truyện theo kết thúc. tranh (Truyện: Đôi 181 5 Trẻ có thể kể lại nội bạn tốt) dung câu truyện: Đôi * Hoat động học: bạn tốt theo trình tự TCTV: nhất định + Cô giáo, đồ chơi + múa lân, đèn ông sao + Quả bóng, búp bê + Xếp hàng, đứng lên 204 4 Trẻ nhận ra kí hiệu * 4,5t: * Hoạt động học: thông thường trong Làm quen với - LQ chữ cái o, ô, ơ cuộc sống: nhà vệ một số kí hiệu - Tập tô chữ cái: o, sinh, cấm lửa, nơi thông thường ô, ơ nguy hiểm, trong cuộc sống Hoạt động chơi: 205 5 Trẻ nhận ra kí hiệu (Nhà vệ sinh, lối - Góc học tập: thông thường trong ra, nơi nguy Xem và “đọc” các cuộc sống: Nhà vệ hiểm..) loại sách, tranh sinh, bếp, lớp học, đồ chứa cc: o, ô, ơ dùng cá nhân, nơi *4,5 t: * Hoat động nguy hiểm Nhận dạng chữ chơi: 206 Trẻ nhận dạng các cái (4: Nhận + Chơi ngoài trời chữ trong bảng chữ dạng chữ cái khám phá các khu cái tiếng Việt.o, ô, ơ . o,ô,ơ. 5: Nhận vực của khuôn viên dạng các chữ cái trường, nhận biết o, ô, ơ một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống: Nhà vệ sinh, lối ra, bếp, lớp học, đồ dùng cá nhân: khăn mặt, ghế, kí hiệu bảng bé ngoan, nơi nguy hiểm 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 250 3 Trẻ thực hiện được * 3,4,5 tuổi Cử chỉ, lời nói lễ *Hoạt động chơi một số quy định ở Một số quy định phép (chào hỏi, - Chơi phân vai: lớp: sau khi chơi xếp ở lớp (để đồ cảm ơn, xin Góc phân vai: Cô cất đồ chơi, không dùng, đồ chơi phép khi đi vệ giáo, bán hàng, gia tranh giành đồ chơi, đúng chỗ, giờ đình 251 Trẻ biết chào hỏi và ngủ không nói sinh, khi ra vào - Góc thiên nhiên: nói cảm ơn, xin lỗi chuyện, quy lớp). Chăm sóc cây khi được nhắc nhở... định khu vệ sinh - Thực hành chơi 252 Trẻ chú ý nghe khi nam, nữ ..). xong các nhóm tự cô, bạn nói Cử chỉ, lời nói lễ cất đồ dùng đồ 254 4 Trẻ thực hiện được phép (chào hỏi, chơi lên giá gọn một số quy định ở cảm ơn xin phép gàng. lớp: Sau khi chơi cất khi đi vệ sinh, + Thực hành sử đồ chơi vào nơi quy khi ra vào lớp ) dụng các từ lễ phép định, giờ ngủ không Lắng nghe ý chào cô, chào các làm ồn kiến của người bạn, chào bố mẹ, 255 Trẻ biết nói cảm ơn, khác, sử dụng chào hỏi khi có xin lỗi, chào hỏi lễ lời nói, cử chỉ, lễ khách đến lớp, phép phép nhắc trẻ không 256 Trẻ chú ý nghe khi ngắt lời cô và các cô, bạn nói bạn. 259 5 Trẻ thực hiện được + Quan sát trẻ chơi một số quy định ở các nhóm. Tạo tình lớp: Sau khi chơi cất huống giúp trẻ chia đồ chơi vào nơi quy trẻ kinh nghiệm định, không làm ồn trao đổi với bạn trong giờ học giờ khi chơi. chơi. - Thực hành bảo vệ 260 Trẻ biết nói cảm ơn, trường MN nhặt xin lỗi, chào hỏi lễ rác, bỏ rác vào phép thùng rác 261 Trẻ chú ý nghe khi * Hoạt động ăn, cô, bạn nói, không ngủ, vệ sinh ngắt lời người khác + Dạy trẻ kỹ năng 267 Trẻ thích chia sẻ cảm sống: Ngủ đúng xúc, kinh nghiệm, đồ chỗ quy định các dùng, đồ chơi với bạn nam ngủ riêng, những người gần gũi; các bạn nữ ngủ 281 4 Trẻ không để tràn 4,5 tuổi riêng , nước khi rửa tay, tắt - Quan tâm, giúp đỡ bạn + Dạy trẻ chuẩn bị quạt, tắt điện khi ra kê bàn ghế để ăn khỏi phòng cơm và cất dọn bàn 285 5 Trẻ biết tiết kiệm ghế sau khi ăn, trong sinh hoạt: tắt chuẩn bị đồ dùng điện, tắt quạt khi ra cá nhân để đi ngủ khỏi phòng, khoá vòi và cất đồ dùng cá nước sau khi dùng, nhân đúmg nơi quy không để thừa thức định. Nhắc trẻ trật ăn tự khi ăn, ăn không làm rơi cơm - Thực hành không để tràn nước khi rửa tay, khóa vòi nước sau khi sau khi dùng xong, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng, ăn hết xuất không để thừa thức ăn 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ 296 3 Trẻ biết hát được theo * 3,4 ,5 tuổi: Trẻ nghe các bài * Hoạt động học: giai điệu bài hát - Hát đúng giai hát, bản nhạc - DH: Trường Trường chúng cháu là điệu, lời ca của (nhạc thiếu nhi) chúng cháu là trường mầm non; bài hát. Trường Ngày đầu tiên đi trường mầm non Vui đến trường; Em chúng cháu là học; Rước đèn NH: Ngày đầu tiên đi mẫu giáo trường mầm dưới trăng; Đi đi học 297 Trẻ có thể vận động non; học xa; Cô Trò chơi: Đoán theo nhịp điệu bài Vui đến trường, giáo tên bạn hát. hát, bản nhạc (múa - Vận động theo - Nghe hát: Chiếc bài vui đến trường ). nhạc (3: Vận đèn ông sao 299 4 Trẻ hát đúng giai động đơn giản Hát theo nhạc: điệu, lời ca, hát rõ lời theo nhịp điệu Rước đèn dưới ánh và thể hiện sắc thái của các bài hát, trăng của bài hát qua giọng bản nhạc. 4, 5: T/C: Bao nhiêu hát, nét mặt, điệu bộ Vận động nhịp bạn hát 300 Trẻ biết vận động nhàng của các - DH: Em đi mẫu nhịp nhàng theo nhịp bài hát, bản nhạc giáo điệu các bài hát, bản “Vui đến NH: Đi học xa nhạc với các hình trường” Trò chơi: Tai ai múa tinh 303 5 Trẻ biết hát đúng giai Nghe và hận ra - DVĐ: Múa: Vui điệu, lời ca, hát diễn sắc thái (vui, đến trường cảm phù hợp với sắc buồn, tình cảm NH: Cô giáo thái, tình cảm của bài tha thiết) của các TC: Nghe nhạc hát qua giọng hát, nét bài hát, bản đoán tên bài hát mặt, điệu bộ, cử chỉ... nhạc. Ngày đầu * Hoạt động chơi: Trường chúng cháu là tiên đi học; Cô - Trẻ nghe giai trường mầm non; giáo; điệu của bài hát, Em đi mẫu giáo bản nhạc: Ngày Chiếc đèn ông sao; đầu tiên đi học; Cô Vui đến trường; giáo; 304 Trẻ vận động nhịp - Nghe các bài hát: nhàng bài hát, bản Ngày đầu tiên đi nhạc với các hình học; Cô giáo; Em thức: Múa bài vui đến đến trường mầm trường non 309 3 Trẻ có thể vẽ các nét * 3,4,5 tuổi * HĐ học: thẳng, xiên, ngang, - Sử dụng(5: Phối hợp) kĩ năng (3: Tạo hình tạo thành bức tranh một số kĩ năng. 4,5: Các kĩ năng) + Vẽ đường tới lớp đơn giản đường tới vẽ, nặn, gấp tạo ra sản phẩm 3: Sản + Làm lồng đèn lớp phẩm đơn giản. 4,5: sản phẩm có trung thu (EDP) 311 Trẻ biết xoay tròn, màu sắc, kích thước, hình dáng/ + Nặn đồ dùng đồ ấn dẹt đất nặn để tạo đường nét. 5: Có bố cục) chơi thành đồ dùng đồ chơi *Hoạt động chơi 317 4 Trẻ có thể phối hợp - Góc nghệ thuật: các nét thẳng, xiên, Vẽ, tô màu tranh ngang, cong tròn tạo trường mầm non, thành bức tranh nặn đồ dùng đồ đường tới lớp. chơi theo ý thích. 319 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm đồ dùng đồ chơi 325 5 Trẻ có thể phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh đường tới lớp có màu sắc hài hoà 327 Trẻ biết hối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm các loại đồ dùng đồ chơi Người lập kế hoạch Ban giám hiệu (Ký duyệt) Lò Thị Ngân Trần Thị Làn
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_truong_mam_non_nam.pdf

