Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lương Thị Đào

pdf 10 trang huynhson 21/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lương Thị Đào", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lương Thị Đào

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Lương Thị Đào
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGÀNH NGHỀ - NGÀY 22/12
 Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ 25/11 đến 20/12/2024.
 MỤC TIÊU NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
TT
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
1. Phát triển vận động
a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
 - Trẻ biết thực hiện * Hoạt động TD sáng.
 đúng, đầy đủ, nhịp - Hô hấp: Hít vào thở ra - Hô hấp: Hít vào thở ra
 nhàng các động tác trong - Tay: - Tay: 
 bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra + Đưa 2 tay lên cao, ra phía 
 lệnh. phía trước, sang 2 bên trước, sang 2 bên (kết hợp 
 (kết hợp với vẫy bàn tay, với vẫy bàn tay, nắm, mở 
1
 nắm, mở bàn tay). bàn tay). 
 - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn:
 + Cúi về phía trước, ngửa + Cúi về phía trước, ngửa 
 người ra sau. người ra sau.
 + Ngồi quay người sang + Ngồi quay người sang hai 
 hai bên. bên.
 - Chân: - Chân: 
 + Nhún chân + Nhún chân
 + Ngồi xổm, đứng lên + Ngồi xổm, đứng lên
 - Tập các động tác kết hợp 
 bài hát: ‘Cháu yêu cô chú 
 công nhân"
 - Hoạt động chơi
 + Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ, 
 Lộn cầu vồng, .. 
b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 - Trẻ giữ được thăng - Đi khuỵu gối * HĐH: Thể dục
 bằng cơ thể khi thực hiện - Đi khụy gối 
2
 vận động: Đi khuỵu gối + TCVĐ: Gà vào vườn rau 
 - Trẻ biết phối hợp tay, - Tung bắt bóng với * HĐH: Thể dục
 mắt trong vận động: người đối diện . - Tung bắt bóng với người 
4
 - Tung bắt bóng với đối diện 
 người đối diện + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê - Trẻ biết thể hiện nhanh, - Bật - nhảy từ trên cao * HĐH: Thể dục
 mạnh, khéo trong thực xuống (cao 30 - 35cm). - Bật - nhảy từ trên cao 
 hiện BTTH: - Bò chui qua cổng xuống (cao 30 - 35cm).
5 - Bật - nhảy từ trên cao + TCVĐ: Kéo co
 xuống (cao 30 - 35cm). - Bò chui qua cổng
 - Bò chui qua cổng + TCVĐ: Ném bóng vào rổ
c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – 
mắt
 - Trẻ biết phối hợp được + Vẽ dụng cụ một số - Chơi các góc: 
 cử động bàn tay, ngón tay, nghề. + Góc học tập: Vẽ, tô màu 
7 phối hợp tay - mắt trong + Làm quà tặng chú bộ dụng cụ của một số nghề; làm 
 một số hoạt động: đội quà tặng chú bộ đội.
 + Vẽ dụng cụ một số - Xây dựng, lắp ráp với + Góc xây dựng: 
 nghề. 10 - 12 khối. Xây vườn hoa, vườn cây ăn 
 + Làm quà tặng chú bộ quả, xây nhà, xây doanh trại 
 đội quân đội..
 - Xây dựng, lắp ráp với - Chơi ngoài trời:
 10 - 12 khối. + Vẽ trên cát, trên sân...
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
 - Trẻ có thể thực hiện - Thể hiện bằng lời nói về - Hoạt động vệ sinh cá 
9 được 1 số việc khi được nhu cầu vệ sinh.... nhân: 
 nhắc nhở: + Cho trẻ thay quần áo khi 
 + Tự thay quần, áo khi bị 
 trời nắng, nóng, mặc áo ấm 
 ướt, bẩn 
 khi trời lạnh ..
c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành vi tốt - Lợi ích của việc giữ gìn * Hoạt động chơi:
 trong vệ sinh, phòng vệ sinh thân thể, vệ sinh - Trò chuyện, xem tranh ảnh 
 bệnh khi được nhắc nhở: môi trường đối với sức những vận dụng và một số 
 - Vệ sinh răng miệng, khỏe con người. hành động nguy hiểm đến 
 đội mũ khi ra nắng, mặc - Nhận biết một số biểu tính mạng.
11 áo ấm, đi tất khi trời lạnh hiện khi ốm và cách - Không nghịch các vật sắc 
 đi dép giầy khi đi học. phòng tránh đơn giản. nhọn như: Dao, cuốc, xẻng, 
 - Biết nói với người lớn khi kéo....
 bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Gọi người giúp đỡ khi bị 
 sốt, mệt mỏi, tai nạn.
d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 - Trẻ biết nhận ra bàn là, - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi:
 bếp đang đun, phích nước tránh những vật dụng + Trò chuyện, xem tranh ảnh 
 nóng, nguồn lửa, nguồn nguy hiểm. Nhận biết những vận dụng và một số 
 điện.... là nguy hiểm không được về nguồn lửa (bếp hành động nguy hiểm đến 
 đến gần. Biết không nên củi, bật lửa ) nguồn tính mạng.
 nghịch các vật sắc nhọn nhiệt và một số vật dụng + Trò chuyện một số đồ 
 như: Dao, kéo, liềm, có thể gây cháy, nổ (điện dùng, dụng cụ các nghề có 
 xẻng, quốc thoại, ti vi ) nguy hiển đến tính mạng.
 - Trẻ nhận ra những nơi - Nhận biết các tín hiệu + Không nghịch các vật sắc 
 như: Bể chứa nước, hòn (còi báo động), phương nhọn như: Dao, cuốc, xẻng, 
 non bộ, ao sen, ổ điện, tiện chữa cháy (bình chữa kéo....
 quạt điện, mương nước, cháy, thùng đựng nước, + Gọi người giúp đỡ khi bị 
12 nguồn lửa, nguồn điện chăn chữa cháy ) và có đuối nước.
 là nơi nguy hiểm tại hành động phù hợp khi + Chơi ngoài trời: Lồng ghép 
 trường và lớp học mầm nghe các tín hiệu báo để giáo dục trẻ.
 non , không được chơi động cháy 
 gần. - Nhận biết và phòng 
 tránh những nơi không an 
 toàn
 - Biết cách phòng tránh 
 nguồn lửa, nguồn nhiệt 
 (bếp củi, bật lửa ) và 
 một số sự cố có thể gây 
 cháy, nổ (chập điện)
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học
c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau.
19 Trẻ có thể thể hiện một số - Thực hiện thông qua các * Hoạt động học: hiểu biết về 1 số ngành nội dung giáo dục của - Tạo hình
 nghề - ngày 22/12 qua hoạt hoạt động vui chơi, âm + Vẽ dụng cụ 1 số nghề 
 động chơi, âm nhạc và tạo nhạc, tạo hình... trong chủ + Làm quà tặng chú bộ đội 
 hình ... đề nghành nghề - Âm nhạc:
 + DH: Cháu yêu cô chú 
 công nhân.
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng
 - Trẻ quan tâm đến chữ * Hoạt động học: Toán
 số, số lượng như thích - Đếm trên đối tượng - Củng cố số lượng trong 
 đếm các vật ở xung trong phạm vi 3 và đếm phạm vi 3, nhận biết số 3.
 quanh, hỏi: bao nhiêu? là theo khả năng - Tách, gộp trong phạm vi 3
 số mấy?... - Chữ số, số lượng và số * Hoạt động chơi:
 - Trẻ biết đếm trên đối thứ tự trong phạm vi 3. - Góc học tập: Trẻ đếm số 
 tượng trong phạm vi 3. lượng đồ dùng đồ chơi, đặt 
20 - Trẻ biết so sánh số thẻ cho nhóm đồ dùng đồ 
 lượng của hai nhóm đối chơi.
 tượng trong phạm vi 3 
 bằng các cách khác nhau 
 và nói được các từ: bằng 
 nhau, nhiều hơn, ít hơn.
 - Trẻ có thể sử dụng các 
 số từ 1- 3 để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 - Trẻ biết gộp hai nhóm - Gộp hai nhóm 3 đối 
 đối tượng có số lượng tượng và đếm.
 trong phạm vi 3, đếm và - Tách một nhóm 3 đối 
 nói kết quả. tượng thành hai nhóm 
21
 - Trẻ biết tách một nhóm nhỏ hơn. 
 3 đối tượng thành hai 
 nhóm nhỏ hơn. 
3. Khám phá xã hội
b) Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương
 Trẻ biết kể tên, công - Tên gọi, công cụ, sản * Hoạt động học: 
 việc, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý - KPXH
 phẩm/ích lợi... của một nghĩa của các nghề phổ + Trò chuyện về nghề xây 
30 số nghề khi được hỏi, trò biến, nghề truyền thống dựng.
 chuyện. của Điện Biên: Làm + Trò chuyện về một số nghề 
 nương, đan lát, dệt thổ truyền thống địa phương 
 cẩm, Sản phẩm của * Hoạt động chơi: nghề nông: nếp cẩm, nếp - Trò chuyện, xem tranh, ảnh 
 nương ...). một số ngành nghề.
 - TCM: Dệt vải, Giã gạo, 
 Nghề nào đồ đấy, Nói nhanh 
 tên nghề.
III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe hiểu lời nói
 - Trẻ thực hiện được 2, 3 - Hiểu và làm theo được * Hoạt động học:
 yêu cầu liên tiếp, VD: 2, 3 yêu cầu. + Dạy TCTV.
 “Cháu hãy lấy hình tròn - Hiểu và làm theo 2,3 - Từ mới: Thợ mộc, thợ xây, 
 màu đỏ gắn vào bông yêu cầu bằng tiếng mẹ đẻ nghề nông Cuốc đất, gặt lúa, 
 hoa màu vàng” của trẻ. đập lúa; Thợ may, cuộn chỉ, 
 miếng vải; Chú bộ đội, mít 
 tinh, canh .
 - Câu mới: Thợ mộc làm ra 
 cái bàn, cái ghế bằng gỗ, thợ 
 xây xây lên những ngôi nhà 
 để ở, bố em làm nghề nông; 
 Mẹ đang quốc đất gieo hạt. 
 Các bác nông dân đang gặt 
 lúa. Bé đang giúp mẹ đập 
 lúa. Cô thợ may đang may 
32 quần áo. Cuộn chỉ có sợi nhỏ 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ đặc 
 và mềm. Miếng vải hoa may 
 quát: rau quả, đồ gỗ điểm, tính chất, công 
 áo rất đẹp; Chú bộ đội đang 
 dụng và các từ biểu cảm.
 hành quân, nhân ngày 22/12 
 - Nghe hiểu nội dung 
 các chú bộ đội đang mít tinh, 
 truyện kể, truyện đọc phù 
 Chú bộ đội hải quân đang 
 hợp với độ tuổi đọc thơ 
 canh gác hải đảo.
 bài: Bé làm bao nhiêu 
 - KPXH: 
 nghề. Cái bát xinh xinh. 
 + Trò chuyện về nghề xây 
 Chú bộ đội hải quân.
 dựng
 - Nghe các bài hát, bài 
 *TCTV từ: Dao xây. Cái bay
 thơ, ca dao, đồng dao: 
 + Trò chuyện về một số 
 Kéo cưa lừa xẻ, tục ngữ, 
 nghề truyền thống địa 
 câu đố, hò, vè phù hợp 
 phương
 với độ tuổi của dân tộc, 
 TCTV từ: “Làm nương”
 địa phương trẻ.
 Đồng dao: Kéo cưa, lừa xẻ.
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca - Đọc thơ: Bé làm bao * HĐ học: 
 dao trong chủ đề nghề nhiêu nghề. Cái bát xinh Đọc thơ: Bé làm bao nhiêu 
36
 nghiệp- ngày 22/12. xinh. Chú bộ đội hải nghề. Cái bát xinh xinh. Chú 
 quân, ca dao, đồng dao: bộ đội hải quân. Kéo cưa lừa xẻ, tục ngữ, - TCTV từ: Thợ nề, Cô 
 hò vè. nuôi 
 * Hoạt động chơi:
 - Trẻ đọc ca dao trong giờ 
 đón trả trẻ.
 - Trẻ biết điều chỉnh - Nói và thể hiện cử chỉ, * HĐ học: Văn học
 giọng nói phù hợp với điệu bộ, nét mặt phù hợp - Truyện: Thần sắt
 hoàn cảnh khi được nhắc với yêu cầu, hoàn cảnh * Hoạt động chơi:
 nhở. giao tiếp. - Trẻ bày tỏ được tình cảm, 
39 nhu cầu của bản thân trong 
 hoạt động tập thể, lao động tự 
 phục vụ
 - Chơi ở các góc: Góc phân 
 vai 
* Làm quen với việc đọc – viết
 Trẻ biết chọn sách về - Đọc truyện về chủ đề * Hoạt động chơi:
 chủ đề nghề nghiệp- nghề nghiệp- ngày 22/12 - Chơi ở các góc: Góc học 
 ngày 22/12 để xem. qua các tranh vẽ. tập, làm vở toán, làm quen 
 - Xem và nghe đọc các với vở chữ cái 
40
 loại sách khác nhau về 
 chủ đề nghề nghiệp- ngày 
 22/12. * Chơi, HĐ theo ý thích:
 - Giữ gìn, bảo vệ sách Nhận dạng và làm quen chữ 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận biết 2 chữ cái u,ư u, ư.
45 quen chữ u, ư trong 
 bảng chữ cái TV
IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
1. Thể hiện ý thức bản thân
 - Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của * Hoạt động học: KPXH
 thích, không thích, bản thân. + Trò chuyện về một số nghề 
46 những việc gì bé có thể truyền thống ở địa phương.
 làm được.
2. Thể hiện sự tự tin tự lực
 Trẻ có thể tự chọn đồ chơi, - Tự chọn đồ chơi, trò chơi * Hoạt động chơi:
 trò chơi theo ý thích. theo ý thích. - Chơi ngoài trời, hoạt động 
47
 góc: Trẻ tự chọn góc chơi trẻ 
 thích.
3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
 Trẻ biết biểu lộ một số - Biểu lộ trạng thái cảm * Hoạt động học: 
48
 cảm xúc: vui, buồn, sợ xúc, tình cảm phù hợp - Âm nhạc: hãi, tức giận, ngạc nhiên. qua cử chỉ, giọng nói; trò + DVĐ: Đi cấy; Cháu 
 chơi; hát, vận động; vẽ, thương chú bộ đội. 
 nặn, xếp hình + DH: Cháu yêu cô chú công 
 nhân.
 + NH: Hạt gạo làng ta; Bắc 
 kim thang; Màu áo chú bộ 
 đội.
 * Hoạt động chơi: TCM
 Dệt vải, Giã gạo, Nghề nào 
 đồ đấy, Nói nhanh tên nghề.
 Tạo hình: Nặn sản phẩm 
 nghề nông
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
52 Trẻ biết nói cảm ơn, xin - Sử dụng lời nói và cử *Hoạt động chơi:
 lỗi, chào hỏi lễ phép. chỉ lễ phép. + Trò chuyện xem tranh 
 hành một số cử chỉ lễ phép
 + Thực hành nói lời lễ phép 
 lịch sự.
53 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe ý kiến của 
 bạn nói. người khác, sử dụng lời 
 nói, cử chỉ, lễ phép lịch 
 sự
54 Trẻ biết chờ đến lượt khi - Chờ đến lượt, hợp tác. * Hoạt động chơi: 
 được nhắc nhở - TCM: Dệt vải, Giã gạo, 
 Nghề nào đồ đấy, Nói nhanh 
 tên nghề.
 * Hoạt động vệ sinh: Trẻ 
 xếp hàng chờ đến lượt rửa 
 tay.
V. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ 
thuật
 Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù hợp * Hoạt động học
 làm động tác mô phỏng khi nghe âm thanh gợi - Âm nhạc:
 và sử dụng các từ gợi cảm, các bài hát, bản + Nghe hát: Bắc kim thang, 
 cảm nói lên cảm xúc của nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp Màu áo chú bộ đội, Hạt gạo 
59
 mình khi nghe các âm của các sự vật, hiện tượng làng ta.
 thanh gợi cảm và ngắm trong thiên nhiên, cuộc - Tạo hình: Nặn sản phẩm 
 nhìn vẻ đẹp của các sự sống và tác phẩm nghệ nghề nông; Làm quà tặng 
 vật, hiện tượng trong chủ thuật (dệt thổ cẩm...) chú bộ đội; Vẽ dụng cụ 1 số đề Nghề nghiệp - Ngày trong chủ đề Nghề nghiệp nghề.
 22/12. - Ngày 22/12. - Hoạt động chơi: Trẻ nghe 
 giai điệu của bài hát, bản 
 nhạc: Cháu yêu cô chú công 
 nhân; Đi cấy; Bắc kim thang, 
 Màu áo chú bộ đội, Hạt gạo 
 làng ta.
 Trẻ chú ý nghe, thích thú 
 (hát, vỗ tay, nhún nhảy, 
 lắc lư) theo bài hát, bản 
 nhạc; thích nghe và đọc 
 thơ, đồng dao, ca dao, 
 tục ngữ; thích nghe và kể 
 câu chuyện trong chủ đề 
 Nghề nghiệp - Ngày 
 22/12.
 Trẻ thích thú, ngắm 
 nhìn, chỉ, sờ và sử dụng 
 các từ gợi cảm nói lên 
 cảm xúc của mình (về 
 màu sắc, hình dáng ) 
 của các tác phẩm TH 
 trong chủ đề Nghề 
 nghiệp - Ngày 22/12.
2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 - Trẻ hát đúng giai điệu, - Nghe và nhận ra các bài - Hoạt động học
 lời ca, hát rõ lời và thể hát; Cháu yêu cô chú - Âm nhạc: Dạy hát: Cháu 
 hiện sắc thái của bài hát công nhân. Cháu thương yêu cô chú công nhân.
 trong chủ đề Nghề chú bộ đội. - Hoạt động chơi: Góc âm 
60 nghiệp - Ngày 22/12 qua - Hát đúng giai điệu, lời nhạc: Cho trẻ tập VĐ; Đi 
 giọng hát, nét mặt, điệu ca và thể hiện sắc thái, cấy; Cháu thương chú bộ..
 bộ ... tình cảm của bài hát: 
 Cháu yêu cô chú công 
 nhân.
 - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học
 theo giai điệu, nhịp điệu - Âm nhạc: DVĐ: Đi cấy..
 của các bài hát, bản nhạc VĐTN: Cháu thương chú bộ 
 - Trẻ biết vận động nhịp 
 bài: Đi cấy; Cháu thương đội.
 nhàng theo nhịp điệu các 
 chú bộ đội. * Hoạt động chơi:
61 bài hát, bản nhạc trong 
 - Sử dụng các dụng cụ gõ - TCÂN: Đi theo tiếng 
 chủ đề Nghề nghiệp - 
 đệm theo phách, nhịp, tiết nhạc...
 Ngày 22/12 
 tấu bằng dụng cụ âm nhạc - Góc âm nhạc: Cháu yêu cô 
 sẵn có ở địa phương: Đá, chú công nhân.....
 ống tre, ống nứa.... trong chủ đề Nghề nghiệp - 
 Ngày 22/12.
 - Trẻ biết phối hợp các 
 nguyên vật liệu tạo hình - Phối hợp các nguyên vật 
 để tạo ra sản phẩm trong liệu tạo hình, vật liệu 
62
 chủ đề Nghề nghiệp - trong thiên nhiên để tạo 
 Ngày 22/12.. ra quà tặng chú bộ đội.
 Trẻ biết vẽ phối hợp các * Hoạt động học 
 nét thẳng, xiên, ngang, - Tạo hình: Nặn sản phẩm 
 cong tròn tạo thành bức nghề nông; Vẽ dụng cụ 1 số 
 tranh có màu sắc và bố nghề; Làm quà tặng chú bộ 
63
 cục phẩm trong chủ đề đội. Nặn sản phẩm nghề 
 Nghề nghiệp - Ngày - Sử dụng các kĩ năng vẽ nông.
 22/12... để tạo ra bức tranh dụng * Hoạt động chơi
 cụ một số nghề, cắt, xé - Góc tạo hình:
 Trẻ biết xé, cắt theo đường dán, xếp hình để tạo ra Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình 
 thẳng, đường cong... và dán các bức tranh: Làm quà ....theo ý thích
 thành sản phẩm có màu sắc, tặng chú bộ đội có màu - Góc xây dựng: Xếp gạch để 
64 bố cục phẩm trong chủ đề sắc, hình dáng/ đường xây hàng ào, xây công viên..
 Nghề nghiệp - Ngày nét. * Chơi tự do: Làm đồ chơi 
 22/12.. từ lá cây, cành cây, sỏi, 
 rơm 
 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, 
 bẻ loe, vuốt nhọn, uốn 
 cong đất nặn để nặn thành 
65 sản phẩm có nhiều chi tiết 
 phẩm trong chủ đề Nghề 
 nghiệp - Ngày 22/12..
66 Trẻ biết phối hợp các kĩ 
 năng xếp hình để tạo 
 thành các sản phẩm có 
 kiểu dáng, màu sắc khác 
 nhau phẩm trong chủ đề 
 Nghề nghiệp - Ngày 
 22/12..
3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
68 Trẻ biết lựa chọn dụng - Lựa chọn dụng cụ âm * Hoạt động học
 cụ để gõ đệm theo nhịp nhạc để gõ đệm theo nhịp - Âm nhạc:VĐTN: Cháu 
 điệu, tiết tấu bài hát điệu bài hát bằng đồ vật thương chú bộ đội.
 trong chủ đề Nghề sẵn có ở địa phương: Đá, nghiệp - Ngày 22/12.. ống tre, ống nứa ...
.
 Tổng: 32 mục tiêu
 Mường Pồn, ngày 22 tháng 11 năm 2024
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT P. TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
 Nguyễn Thị Thu Trang Đinh Thị Thanh Nga Lương Thị Đào

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_nghanh_nghe_ngay_2.pdf