Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nghành nghề -Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Kim Thoa
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGÀNH NGHỀ - NGÀY 22/12 Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ 25/11/2024 đến 20/12/2024. MỤC TIÊU NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG TT I. Lĩnh vực phát triển thể chất 1. Phát triển vận động a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Trẻ biết thực hiện * Hoạt động TD sáng. đúng, đầy đủ, nhịp - Hô hấp: Hít vào thở ra - Hô hấp: Hít vào thở ra nhàng các động tác trong - Tay: - Tay: bài thể dục theo hiệu + Đưa 2 tay lên cao, ra + Đưa 2 tay lên cao, ra phía lệnh. phía trước, sang 2 bên trước, sang 2 bên (kết hợp (kết hợp với vẫy bàn tay, với vẫy bàn tay, nắm, mở 1 nắm, mở bàn tay). bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. người ra sau. + Ngồi quay người sang + Ngồi quay người sang hai hai bên. bên. - Chân: - Chân: + Nhún chân + Nhún chân + Ngồi xổm, đứng lên + Ngồi xổm, đứng lên - Tập các động tác kết hợp bài hát: ‘Cháu yêu cô chú công nhân" - Hoạt động chơi + Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ, Lộn cầu vồng, .. b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - Trẻ giữ được thăng - Đi khuỵu gối * HĐH: Thể dục bằng cơ thể khi thực hiện - Đi khụy gối 2 vận động: Đi khuỵu gối + TCVĐ: Gà vào vườn rau - Trẻ biết phối hợp tay, - Tung bắt bóng với * HĐH: Thể dục mắt trong vận động: người đối diện . - Tung bắt bóng với người 4 - Tung bắt bóng với đối diện người đối diện + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê - Trẻ biết thể hiện nhanh, - Bật - nhảy từ trên cao * HĐH: Thể dục mạnh, khéo trong thực xuống (cao 30 - 35cm). - Bật - nhảy từ trên cao hiện BTTH: - Bò chui qua cổng xuống (cao 30 - 35cm). 5 - Bật - nhảy từ trên cao + TCVĐ: Kéo co xuống (cao 30 - 35cm). - Bò chui qua cổng - Bò chui qua cổng + TCVĐ: Ném bóng vào rổ c, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt - Trẻ biết phối hợp được + Vẽ dụng cụ một số - Chơi các góc: cử động bàn tay, ngón tay, nghề. + Góc học tập: Vẽ, tô màu 7 phối hợp tay - mắt trong + Làm quà tặng chú bộ dụng cụ của một số nghề; làm một số hoạt động: đội quà tặng chú bộ đội. + Vẽ dụng cụ một số - Xây dựng, lắp ráp với + Góc xây dựng: nghề. 10 - 12 khối. Xây vườn hoa, vườn cây ăn + Làm quà tặng chú bộ quả, xây nhà, xây doanh trại đội quân đội.. - Xây dựng, lắp ráp với - Chơi ngoài trời: 10 - 12 khối. + Vẽ trên cát, trên sân... 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt - Trẻ có thể thực hiện - Thể hiện bằng lời nói về - Hoạt động vệ sinh cá 9 được 1 số việc khi được nhu cầu vệ sinh.... nhân: nhắc nhở: + Cho trẻ thay quần áo khi + Tự thay quần, áo khi bị trời nắng, nóng, mặc áo ấm ướt, bẩn khi trời lạnh .. c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ có một số hành vi tốt - Lợi ích của việc giữ gìn * Hoạt động chơi: trong vệ sinh, phòng vệ sinh thân thể, vệ sinh - Trò chuyện, xem tranh ảnh bệnh khi được nhắc nhở: môi trường đối với sức những vận dụng và một số - Vệ sinh răng miệng, khỏe con người. hành động nguy hiểm đến đội mũ khi ra nắng, mặc - Nhận biết một số biểu tính mạng. 11 áo ấm, đi tất khi trời lạnh hiện khi ốm và cách - Không nghịch các vật sắc đi dép giầy khi đi học. phòng tránh đơn giản. nhọn như: Dao, cuốc, xẻng, - Biết nói với người lớn khi kéo.... bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Gọi người giúp đỡ khi bị sốt, mệt mỏi, tai nạn. d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. - Trẻ biết nhận ra bàn là, - Nhận biết và phòng - Hoạt động chơi: bếp đang đun, phích nước tránh những vật dụng + Trò chuyện, xem tranh ảnh nóng, nguồn lửa, nguồn nguy hiểm. Nhận biết những vận dụng và một số điện.... là nguy hiểm không được về nguồn lửa (bếp hành động nguy hiểm đến đến gần. Biết không nên củi, bật lửa ) nguồn tính mạng. nghịch các vật sắc nhọn nhiệt và một số vật dụng + Trò chuyện một số đồ như: Dao, kéo, liềm, có thể gây cháy, nổ (điện dùng, dụng cụ các nghề có xẻng, quốc thoại, ti vi ) nguy hiển đến tính mạng. - Trẻ nhận ra những nơi - Nhận biết các tín hiệu + Không nghịch các vật sắc như: Bể chứa nước, hòn (còi báo động), phương nhọn như: Dao, cuốc, xẻng, non bộ, ao sen, ổ điện, tiện chữa cháy (bình chữa kéo.... quạt điện, mương nước, cháy, thùng đựng nước, + Gọi người giúp đỡ khi bị 12 nguồn lửa, nguồn điện chăn chữa cháy ) và có đuối nước. là nơi nguy hiểm tại hành động phù hợp khi + Chơi ngoài trời: Lồng ghép trường và lớp học mầm nghe các tín hiệu báo để giáo dục trẻ. non , không được chơi động cháy gần. - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn - Biết cách phòng tránh nguồn lửa, nguồn nhiệt (bếp củi, bật lửa ) và một số sự cố có thể gây cháy, nổ (chập điện) II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. Trẻ có thể thể hiện một số - Thực hiện thông qua các * Hoạt động học: 19 hiểu biết về 1 số ngành nội dung giáo dục của - Tạo hình nghề - ngày 22/12 qua hoạt hoạt động vui chơi, âm + Vẽ dụng cụ 1 số nghề động chơi, âm nhạc và tạo nhạc, tạo hình... trong chủ + Làm quà tặng chú bộ đội hình ... đề nghành nghề - Âm nhạc: + DH: Cháu yêu cô chú công nhân. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng - Trẻ quan tâm đến chữ * Hoạt động học: Toán số, số lượng như thích - Đếm trên đối tượng - Củng cố số lượng trong đếm các vật ở xung trong phạm vi 3 và đếm phạm vi 3, nhận biết số 3. quanh, hỏi: bao nhiêu? là theo khả năng - Tách, gộp trong phạm vi 3 số mấy?... - Chữ số, số lượng và số * Hoạt động chơi: - Trẻ biết đếm trên đối thứ tự trong phạm vi 3. - Góc học tập: Trẻ đếm số tượng trong phạm vi 3. lượng đồ dùng đồ chơi, đặt 20 - Trẻ biết so sánh số thẻ cho nhóm đồ dùng đồ lượng của hai nhóm đối chơi. tượng trong phạm vi 3 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Trẻ có thể sử dụng các số từ 1- 3 để chỉ số lượng, số thứ tự. - Trẻ biết gộp hai nhóm - Gộp hai nhóm 3 đối đối tượng có số lượng tượng và đếm. trong phạm vi 3, đếm và - Tách một nhóm 3 đối nói kết quả. tượng thành hai nhóm 21 - Trẻ biết tách một nhóm nhỏ hơn. 3 đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. 3. Khám phá xã hội b) Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Trẻ biết kể tên, công - Tên gọi, công cụ, sản * Hoạt động học: việc, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý - KPXH phẩm/ích lợi... của một nghĩa của các nghề phổ + Trò chuyện về nghề xây số nghề khi được hỏi, trò biến, nghề truyền thống dựng. 30 chuyện. của Điện Biên: Làm + Trò chuyện về một số nghề nương, đan lát, dệt thổ truyền thống địa phương cẩm, Sản phẩm của * Hoạt động chơi: nghề nông: nếp cẩm, nếp - Trò chuyện, xem tranh, ảnh nương ...). một số ngành nghề. - TCM: Dệt vải, Giã gạo, Nghề nào đồ đấy, Nói nhanh tên nghề. III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe hiểu lời nói - Trẻ thực hiện được 2, 3 - Hiểu và làm theo được * Hoạt động học: yêu cầu liên tiếp, VD: 2, 3 yêu cầu. - KPXH: “Cháu hãy lấy hình tròn - Hiểu và làm theo 2,3 + Trò chuyện về nghề xây màu đỏ gắn vào bông yêu cầu bằng tiếng mẹ đẻ dựng hoa màu vàng” của trẻ. *TCTV từ: Dao xây. Cái bay + Trò chuyện về một số nghề truyền thống địa phương TCTV từ: “Làm nương” Đồng dao: Kéo cưa, lừa xẻ. - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ đặc quát: rau quả, đồ gỗ điểm, tính chất, công 32 dụng và các từ biểu cảm. - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi đọc thơ bài: Bé làm bao nhiêu nghề. Cái bát xinh xinh. Chú bộ đội hải quân. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi của dân tộc, địa phương trẻ. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca - Đọc thơ: Bé làm bao * HĐ học: dao trong chủ đề nghề nhiêu nghề. Cái bát xinh Đọc thơ: Bé làm bao nhiêu nghiệp- ngày 22/12. xinh. Chú bộ đội hải nghề. Cái bát xinh xinh. Chú quân, ca dao, đồng dao: bộ đội hải quân. 36 Kéo cưa lừa xẻ, tục ngữ, - TCTV từ: Thợ nề, Cô hò vè. nuôi * Hoạt động chơi: - Trẻ đọc ca dao trong giờ đón trả trẻ. - Trẻ biết điều chỉnh - Nói và thể hiện cử chỉ, * HĐ học: Văn học 39 giọng nói phù hợp với điệu bộ, nét mặt phù hợp - Truyện: Thần sắt hoàn cảnh khi được nhắc với yêu cầu, hoàn cảnh * Hoạt động chơi: nhở. giao tiếp. - Trẻ bày tỏ được tình cảm, nhu cầu của bản thân trong hoạt động tập thể, lao động tự phục vụ - Chơi ở các góc: Góc phân vai * Làm quen với việc đọc – viết Trẻ biết chọn sách về - Đọc truyện về chủ đề * Hoạt động chơi: chủ đề nghề nghiệp- nghề nghiệp- ngày 22/12 - Chơi ở các góc: Góc học ngày 22/12 để xem. qua các tranh vẽ. tập, làm vở toán, làm quen - Xem và nghe đọc các với vở chữ cái 40 loại sách khác nhau về chủ đề nghề nghiệp- ngày 22/12. * Chơi, HĐ theo ý thích: - Giữ gìn, bảo vệ sách Nhận dạng và làm quen chữ Trẻ nhận dạng và làm - Nhận biết 2 chữ cái u,ư u, ư. 45 quen chữ u, ư trong bảng chữ cái TV IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 1. Thể hiện ý thức bản thân - Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của * Hoạt động học: KPXH thích, không thích, bản thân. + Trò chuyện về một số nghề 46 những việc gì bé có thể truyền thống ở địa phương. làm được. 2. Thể hiện sự tự tin tự lực Trẻ có thể tự chọn đồ chơi, - Tự chọn đồ chơi, trò chơi * Hoạt động chơi: trò chơi theo ý thích. theo ý thích. - Chơi ngoài trời, hoạt động 47 góc: Trẻ tự chọn góc chơi trẻ thích. 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh Trẻ biết biểu lộ một số - Biểu lộ trạng thái cảm * Hoạt động học: cảm xúc: vui, buồn, sợ xúc, tình cảm phù hợp - Âm nhạc: hãi, tức giận, ngạc nhiên. qua cử chỉ, giọng nói; trò + DVĐ: Đi cấy; Cháu chơi; hát, vận động; vẽ, thương chú bộ đội. nặn, xếp hình + DH: Cháu yêu cô chú công 48 nhân. + NH: Hạt gạo làng ta; Bắc kim thang; Màu áo chú bộ đội. * Hoạt động chơi: TCM Dệt vải, Giã gạo, Nghề nào đồ đấy, Nói nhanh tên nghề. Tạo hình: Nặn sản phẩm nghề nông 4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 52 Trẻ biết nói cảm ơn, xin - Sử dụng lời nói và cử *Hoạt động chơi: lỗi, chào hỏi lễ phép. chỉ lễ phép. + Trò chuyện xem tranh 53 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe ý kiến của hành một số cử chỉ lễ phép bạn nói. người khác, sử dụng lời + Thực hành nói lời lễ phép nói, cử chỉ, lễ phép lịch lịch sự. sự 54 Trẻ biết chờ đến lượt khi - Chờ đến lượt, hợp tác. * Hoạt động chơi: được nhắc nhở - TCM: Dệt vải, Giã gạo, Nghề nào đồ đấy, Nói nhanh tên nghề. * Hoạt động vệ sinh: Trẻ xếp hàng chờ đến lượt rửa tay. V. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc phù hợp * Hoạt động học làm động tác mô phỏng khi nghe âm thanh gợi - Âm nhạc: và sử dụng các từ gợi cảm, các bài hát, bản + Nghe hát: Bắc kim thang, cảm nói lên cảm xúc của nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp Màu áo chú bộ đội, Hạt gạo mình khi nghe các âm của các sự vật, hiện tượng làng ta. thanh gợi cảm và ngắm trong thiên nhiên, cuộc - Tạo hình: Nặn sản phẩm nhìn vẻ đẹp của các sự sống và tác phẩm nghệ nghề nông; Làm quà tặng vật, hiện tượng trong chủ thuật (dệt thổ cẩm...) chú bộ đội; Vẽ dụng cụ 1 số đề Nghề nghiệp - Ngày trong chủ đề Nghề nghiệp nghề. 59 22/12. - Ngày 22/12. - Hoạt động chơi: Trẻ nghe Trẻ chú ý nghe, thích thú giai điệu của bài hát, bản (hát, vỗ tay, nhún nhảy, nhạc: Cháu yêu cô chú công lắc lư) theo bài hát, bản nhân; Đi cấy; Bắc kim thang, nhạc; thích nghe và đọc Màu áo chú bộ đội, Hạt gạo thơ, đồng dao, ca dao, làng ta. tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề Nghề nghiệp - Ngày 22/12. Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm TH trong chủ đề Nghề nghiệp - Ngày 22/12. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ hát đúng giai điệu, - Nghe và nhận ra các bài - Hoạt động học lời ca, hát rõ lời và thể hát; Cháu yêu cô chú - Âm nhạc: Dạy hát: Cháu hiện sắc thái của bài hát công nhân. Cháu thương yêu cô chú công nhân. trong chủ đề Nghề chú bộ đội. - Hoạt động chơi: Góc âm 60 nghiệp - Ngày 22/12 qua - Hát đúng giai điệu, lời nhạc: Cho trẻ tập VĐ; Đi giọng hát, nét mặt, điệu ca và thể hiện sắc thái, cấy; Cháu thương chú bộ.. bộ ... tình cảm của bài hát: Cháu yêu cô chú công nhân. - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học theo giai điệu, nhịp điệu - Âm nhạc: DVĐ: Đi cấy.. của các bài hát, bản nhạc VĐTN: Cháu thương chú bộ bài: Đi cấy; Cháu thương đội. - Trẻ biết vận động nhịp chú bộ đội. * Hoạt động chơi: nhàng theo nhịp điệu các - Sử dụng các dụng cụ gõ - TCÂN: Đi theo tiếng 61 bài hát, bản nhạc trong đệm theo phách, nhịp, tiết nhạc... chủ đề Nghề nghiệp - tấu bằng dụng cụ âm nhạc - Góc âm nhạc: Cháu yêu cô Ngày 22/12 sẵn có ở địa phương: Đá, chú công nhân..... ống tre, ống nứa.... trong chủ đề Nghề nghiệp - Ngày 22/12. - Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình - Phối hợp các nguyên vật để tạo ra sản phẩm trong liệu tạo hình, vật liệu 62 chủ đề Nghề nghiệp - trong thiên nhiên để tạo Ngày 22/12.. ra quà tặng chú bộ đội. Trẻ biết vẽ phối hợp các - Sử dụng các kĩ năng vẽ * Hoạt động học nét thẳng, xiên, ngang, để tạo ra bức tranh dụng - Tạo hình: Nặn sản phẩm cong tròn tạo thành bức cụ một số nghề, cắt, xé nghề nông; Vẽ dụng cụ 1 số tranh có màu sắc và bố dán, xếp hình để tạo ra nghề; Làm quà tặng chú bộ 63 cục phẩm trong chủ đề các bức tranh: Làm quà đội. Nặn sản phẩm nghề Nghề nghiệp - Ngày tặng chú bộ đội có màu nông. 22/12... sắc, hình dáng/ đường * Hoạt động chơi nét. - Góc tạo hình: Trẻ biết xé, cắt theo đường Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình thẳng, đường cong... và dán ....theo ý thích thành sản phẩm có màu sắc, - Góc xây dựng: Xếp gạch để 64 bố cục phẩm trong chủ đề xây hàng ào, xây công viên.. Nghề nghiệp - Ngày * Chơi tự do: Làm đồ chơi 22/12.. từ lá cây, cành cây, sỏi, rơm Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành 65 sản phẩm có nhiều chi tiết phẩm trong chủ đề Nghề nghiệp - Ngày 22/12.. 66 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau phẩm trong chủ đề Nghề nghiệp - Ngày 22/12.. 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 68 Trẻ biết lựa chọn dụng * Hoạt động học - Lựa chọn dụng cụ âm cụ để gõ đệm theo nhịp - Âm nhạc:VĐTN: Cháu nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát thương chú bộ đội. điệu bài hát bằng đồ vật trong chủ đề Nghề sẵn có ở địa phương: Đá, nghiệp - Ngày 22/12.. ống tre, ống nứa ... . Tổng: 32 mục tiêu Mường Pồn, ngày 22 tháng 11 năm 2024 CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT P. TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG Nguyễn Thị Thu Trang Đinh Thị Thanh Nga Đoàn Thị Kim Thoa
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chu_de_nghanh_nghe_ngay_2.pdf

