Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “GIA ĐÌNH” LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3,4,5 TUỔI Thời gian thực hiện 4 tuần từ 28/10 - 29/11/ 2024 Độ Nội dung TT Mục tiêu tuổi Hoạt động Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động 1 - Trẻ thực hiện đủ các *3,4,5 tuổi *Hoạt động học động tác trong bài tập - Hô hấp: Hít vào thở ra. - Hô hấp: Hít vào thở thể dục theo hướng - Tay: ra. 3 dẫn + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: phía trước sang 2 bên + Đưa 2 tay lên cao, ra + Co và duỗi từng tay phía trước sang 2 bên - Bụng: + Co và duỗi từng tay + Quay sang trái, sang - Bụng: 2 - Trẻ thực hiện đúng, phải + Quay sang trái, sang đầy đủ, nhịp nhàng các + Đứng cúi người về phải động tác trong bài tập phía trước + Đứng cúi người về 4 thể dục theo hiệu lệnh - Chân: phía trước 3 - Thực hiện đúng, đủ, + Bật tách khép chân - Chân: thuần thục các động + Ngồi xổm đứng lên + Bật tách khép chân tác của bài thể dục + Ngồi xổm đứng lên theo hiệu lệnh hoặc *Hoạt động chơi: theo nhịp bản nhạc/bài - TC: Dung dăng dung hát. Bắt đầu và kết dẻ, con muỗi, lộn cầu 5 thúc động tác đúng vồng... nhịp 4 - Trẻ giữ được thăng + Đi trong đường hẹp *Hoạt động học bằng cơ thể khi thực đầu đội túi cát - TD: Đi bằng mép hiện vận động: - Bật tại chỗ ngoài bàn chân(5t); Đi 3 + Đi trong đường hẹp bằng gót chân(4t); Đi đầu đội túi cát trong đường hẹp đầu + Bật tại chỗ đội túi cát(3t). 5 - Trẻ giữ được thăng - Đi bằng gót chân - TD: Bật liên tục vào bằng cơ thể khi thực - Bật liên tục về phía vòng(5t); Bật liên tục hiện vận động: trước về phía trước(4t); Bật 4 + Đi bằng gót chân tại chỗ(3t). + Bật liên tục về phía * Hoạt động chơi trước - TCM: Về đúng nhà 1 6 - Trẻ giữ được thăng - Đi bằng mép ngoài bàn mình bằng cơ thể khi thực chân - TCVĐ: Cáo và thỏ hiện vận động: - Bật liên tục vào vòng - TCVĐ: Mèo và chim 5 - Đi bằng mép ngoài sẻ bàn chân. + Bật liên tục vào vòng - Trẻ biết Phối hợp tay-mắt trong vận *Hoạt động học: 10 3 động: - Tung bắt bóng với cô - TD: Tung bóng lên + Tung bắt bóng với cao và bắt(4,5t); Tung cô: bắt được 3 lần liền bắt bóng với cô(3t). không rơi bóng * Hoạt động chơi (khoảng cách 2,5 m) - TCVĐ: Mèo và chim - Trẻ biết phối hợp sẻ tay- mắt trong vận 11 4 động: + Tung bóng lên cao và bắt - Tung bóng lên cao và 12 - Trẻ biết phối hợp tay bắt - mắt trong vận động: + Tung bóng lên cao 5 và bắt 13 - Trẻ thể hiện nhanh, *Hoạt động học: mạnh, khéo trong thực - Bò Chui qua cổng - TD: Bò chui qua ống 3 hiện bài tập tổng hợp: dài (1,2 x 0,6 m, 1,5m x +Bò chui qua cổng 0,6m)(4,5t) ; Bò Chui 14 4 - Trẻ thể hiện nhanh, qua cổng(3t). mạnh, khéo trong thực * Hoạt động chơi hiện bài tập tổng hợp: - TCVĐ: Mèo và chim +Bò chui qua ống dài - Bò chui qua ống dài sẻ 1,2x0,6m. (1,2 x 0,6 m, 1,5m x - TCM: Gia đình gấu - Trẻ thể hiện nhanh, 0,6m). mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: + Bò chui qua ống dài 15 5 1,5m x 0,6m. 16 - Trẻ thực hiện được *3,4,5T: - Xếp * Hoạt động học các vận động: - Các loại chồng các - Tạo hình: Vẽ ngôi + Xoay tròn cổ tay. cử động hình khối nhà, vẽ theo ý thích. + Gập, đan ngón tay bàn tay, khác nhau. - LQCV: Tô chữ cái: vào nhau ngón tay - Sử dụng e,ê 17 - Trẻ biết phối hợp và cổ kéo,bút. * Hoạt động chơi được cử động bàn tay, tay(Gập, - Tô vẽ - Chơi góc: ngón tay trong một số đan các nguệch + Góc xây dựng: Xây 2 3 hoạt động. ngón tay ngoạc ngôi nhà của bé, xây + Vẽ ngôi nhà, vẽ theo vào nhau, vườn rau của bé, ý thích. quay ngón + Góc tạo hình: Tô các + Cắt thẳng được một tay, cổ thành viên trong gia đoạn 10cm. tay, cuộn đình, tô ngôi nhà. Vẽ + Xếp chồng 8-10 cổ tay,....) theo ý thích, khối không đổ. + Cài, cởi - Chơi ngoài trời: Hột + Tự cài, cởi cúc. cúc hạt, len, lá, đan tết 18 - Trẻ thực hiện được + Tô( đồ - Vẽ hình. * Hoạt động lao động các vận động: theo nét, tự phục vụ + Cuộn - xoay tròn cổ hình) - Cho trẻ tự thay quần tay * 4,5 T áo, buộc giây giầy + Gập, mở các ngón + Xâu, tay buộc dây 19 - Trẻ biết phối hợp + Lắp ráp( được cử động bàn Ghép tay, ngón tay, phối hình) hợp tay - mắt trong một số hoạt động: 4 + Vẽ ngôi nhà, vẽ theo ý thích. + Cắt thành thạo theo đường thẳng. + Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. + Biết tết sợi đôi. Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. 20 - Trẻ thực hiện được - Đồ theo các vận động: nét. + Uốn ngón tay, ban + Kéo khóa tay; xoay cổ tay. (Phéc mơ + Gập, mở lần lượt tuya), luồn từng ngón tay. 21 - Trẻ biết phối hợp 5 được các cử động cuả bàn tay, ngón tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: + Vẽ ngôi nhà, vẽ theo ý thích. - Cắt được theo đường viền của hình vẽ. và sao chép các chữ cái, chữ số. 3 + Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. + Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 41 - Trẻ có một số hành *3,4,5 * Hoạt động học vi tốt trong ăn uống: tuổi - Thể dục: Trò chuyện với trẻ + Mời cô, mời bạn khi - Tập về ích lợi ăn uống đầy đủ các 4 ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. luyện chất dinh dưỡng giúp cơ thể + Chấp nhận ăn rau và một số cao lớn khỏe mạnh ăn nhiều loại thức ăn thói * Hoạt động chơi khác nhau... quen - Chơi trong giờ đón trả trẻ: + Không uống nước lã tốt về Cho trẻ xem tranh ảnh và trò 42 - Trẻ có một số hành giữ gìn chuyện với trẻ về 1 số món vi tốt trong vệ sinh, sức ăn quen thuộc, cho trẻ nhận phòng bệnh khi được khỏe. biết nói tên thực phẩm trên nhắc nhở: - Lợi tháp dinh dưỡng . . + Vệ sinh răng miệng, ích của - Giáo dục trẻ ăn chín uống đội mũ khi ra nắng, mặc việc sôi, không được hái những áo ấm, đi tất khi trời giữ gìn quả xanh, quả dại ngoài lạnh, đi dép, giày khi đi vệ sinh đường để ăn . . . Không ăn học. thân nhiều đồ ngọt, bánh kẹo sẽ + Biết nói với người thể, vệ dẫn đến sâu răng lớn khi bị đau, chảy sinh - Chơi ngoài trời: Nhắc nhở, máu hoặc sốt... môi giáo dục trẻ không leo trèo + Đi vệ sinh đúng nơi trường tường rào, cây quy định. đối với - Chơi giờ đón, trả trẻ: Trao + Bỏ rác đúng nơi quy sức đổi với phụ huynh các ăn định. khỏe mặc, ăn uống của trẻ, khi ở con 43 - Trẻ có một số hành -Sử dụng nhà chú ý đến trẻ, không cho vi và thói quen trong người. trang trẻ tự ý trèo cây trèo cây, ăn uống: - Nhận phục phù + Mời cô, mời bạn khi biết, hợp với chui bụi rậm, nhét hột hạt ăn và ăn từ tốn. lựa thời tiết vào mũi... 5 + Không đùa nghịch, chọn + Không chơi nghịch dao, không làm đổ vãi thức trang kéo, liềm, cuốc, xẻng . . . ăn. phục + Không chơi nghịch ngô, + Ăn nhiều loại thức phù lạc, đỗ . . . tránh trường hợp ăn khác nhau. hợp + Không uống nước lã, với trẻ nhét hạt vào mũi, tai. . . ăn quà vặt ngoài thời + Để ý không cho trẻ mang đường tiết 4 44 - Trẻ có một số hành - Nhận đồ chơi đến lớp nhất là vi và thói quen tốt biết những đồ sắc nhọn. trong vệ sinh, phòng một số + Không nghịch lửa, phích bệnh: biểu nước nóng . . . + Vệ sinh răng miệng: hiện Sau khi ăn hoặc trước khi ốm + Cô giáo dục trẻ không khi đi ngủ, sáng ngủ * 4,5 được tự ý chơi nghịch kéo, dậy. tuổi lấy thuốc ra uống . + Ra nắng đội mũ: Đi + Ích - Chơi góc: Góc nấu ăn – tất, mặc áo ấm khi trời lợi của Cho trẻ nấu những món quen lạnh. mặc thuộc trẻ thích, cho trẻ làm 1 + Nói với người lớn trang số thao tác đơn giản trong khi bị đau, chảy máu phục chế biến 1 số món ăn . . hoặc sốt... phù - Chơi ngoài trời: Cho trẻ + Che miệng khi ho, hợp chơi trải nghiệm nặn bánh, hắt hơi. với nhặt, tuất rau ngót, té ngô . . . + Đi vệ sinh đúng nơi thời hỏi trẻ những thực phẩm đó quy định. tiết có thể nấu thành những món + Bỏ rác đúng nơi quy - Cách gì, cung cấp chất gì cho cơ định; không nhổ bậy ra phòng thể . . . lớp. tránh - Chơi chiều đơn + Cho trẻ xem video có thể giản. gây nguy hiểm và cách phòng tránh - Trẻ nhận ra bếp đang * 3.4.5 tuổi + Cho trẻ thực hành cách đun, nồi canh, nồi - Nhận biết và phòng chống khi gặp các cơm, phích nước nóng, phòng tránh những trường hợp nguy hiểm ấm nước...là nguy hành động nguy * Hoạt động ăn hiểm, không đến gần. hiểm, những nơi - Trò chuyện với trẻ các món ăn hàng ngày, giáo dục 48 Biết các vật sắc nhọn không an toàn không nên nghịch. những vận dụng trẻ ăn hết suất 4 nguy hiểm đến tính - Nhắc trẻ cô mời bạn,cách mạng. cầm thìa cầm bát, trong khi 51 - Trẻ nhận ra một số - Nhận biết một số ăn không được cười đùa, ăn trường hợp nguy hiểm trường hợp khẩn không rơi vãi thức ăn . . . và gọi người giúp đỡ: cấp và gọi người - Giáo dục trẻ ăn chín uống + Biết gọi người lớn giúp đỡ sôi, không được ăn quả xanh, khi gặp một số uống nước lã trường hợp khẩn cấp: - Không cho trẻ ra bê thức cháy, có người rơi ăn, canh, không cho ra gần xuống nước, ngã chảy khu vực nhà bếp . máu. - Trẻ không cười đùa nói + Biết gọi người giúp chuyện trong giờ ăn, giờ ngủ đỡ khi bị lạc. Nói được + Giáo dục trẻ không được tên, địa chỉ gia đình, uống rượu, bia, hút thuốc là số điện thoại người 5 thân khi cần thiết. có hại cho sức khỏe 54 - Trẻ nhận biết được + Cô giáo dục trẻ không nguy cơ không an toàn được tự ý lấy thuốc ra uống... khi ăn uống và phòng + Khi tan học không tự ý đi 5 tránh: + Biết cười đùa trong chơi, hái những quả vặt ven khi ăn, uống hoặc khi đường để ăn. . . ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... + Biết không tự ý uống thuốc. + Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. 55 - Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ + Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ... + Biết tránh một số trường hợp không an toàn: + Khi người lạ bế ẵm, 5 cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. + Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ 2. Giáo dục phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 6 - Trẻ biết thu thập * 3,4,5 tuổi. * Hoạt động học thông tin về đối tượng - Tên, đặc điểm nổi - KPKH: Khám phá cái 60 bằng nhiều cách khác bật, công dụng, cách cốc. 3 nhau có sự gợi mở của sử dụng đồ dùng gia * Hoạt động chơi cô giáo như xem sách, đình. - TC: Phân loại theo tranh ảnh và trò - Đặc điểm nổi bật và công dụng và chất liệu. chuyện về đối tượng lợi ích của con vật, + Chơi Chìm, nổi 61 - Trẻ biết phân loại các cây hoa, quả quen - Chơi ngoài trời đối tượng theo một thuộc( tác hại đối với + Cho trẻ quan sát cây, dấu hiệu nổi bật con người; tác hại của hoa – Giáo dục trẻ chăm 65 4 - Trẻ biết thu thập con vật, cây, hoa ,quả) sóc bảo vệ cậy hoa để thông tin về đối tượng * 4,5T: giúp môi trường xanh bằng nhiều cách khác - So sánh sự giống và sạch đẹp. . . nhau: xem sách, tranh khác nhau của đồ + Quan sát trời nắng, trời ảnh, nhận xét và trò dùng, và sự đa dạng mưa chuyện. của chúng. + Cho trẻ làm thí nghiệm 66 Trẻ biết phân loại các - Phân loại đồ dùng pha màu nước. đối tượng theo một hoặc theo( 1-2, 2-3 dấu - Chơi góc: hai dấu hiệu. hiệu) + Cho trẻ xem tranh ảnh 69 - Trẻ biết làm thử về chủ đề gia đình . . . nghiệm và sử dụng - Trò chuyện với phụ 5 công cụ đơn giản để huynh trong việc cho trẻ quan sát, so sánh, dự mặc ấm khi thời tiết đoán, nhận xét và thảo chuyển lạnh, vệ sinh trẻ luận. Ví dụ: Thử trẻ sạch sẽ nghiệm gieo hạt/trồng - TCM: Cái gì biến mất cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. 70 Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. 71 - Trẻ biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 83 - Trẻ biết quan tâm - Xếp tương ứng 1-1, đến số lượng và đếm ghép đôi * Hoạt động học như hay hỏi về số - Đếm trên đối tượng - Toán: Củng cố và ôn lượng, đếm vẹt, biết sử trong phạm vi 3 và luyện việc đếm trên đối dụng ngón tay để biểu đếm theo khả năng. tượng trong phạm vi 3 7 thị số lượng. - 1 và nhiều. * Hoạt động chơi 84 - Trẻ biết đếm trên các - Chơi góc: Góc học tập, đối tượng giống nhau trẻ tạo nhóm đếm, que và đếm đến 3. tính theo ý thích 85 - Trẻ biết so sánh số - Chơi ngoài trời: Trẻ tạo 3 lượng hai nhóm đối nhóm, đếm lá cây, hột tượng trong phạm vi 3 . hạt, que tính . . . ở nhóm bằng các cách khác chơi theo ý thích nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. 88 4 - Trẻ quan tâm đến - xếp tương ứng 1-1, chữ số, số lượng như ghép đôi * Hoạt động học thích đếm các vật ở - Đếm trên đối tượng - Toán: Củng cố và ôn xung quanh, hỏi: bao trong phạm vi 7 và luyện việc đếm trên đối nhiêu? là số mấy?... đếm theo khả năng. tượng trong phạm vi 7, 89 - Trẻ biết đếm trên đối - Nhận biết số 3 NB số 3, Số TT trong tượng trong phạm vi 7. phạm vi 3 90 - Trẻ biết so sánh số * Hoạt động chơi lượng của hai nhóm - Chơi góc: Góc học tập, đối tượng trong phạm trẻ tạo nhóm đếm, que vi 7 bằng các cách tính theo ý thích khác nhau và nói được - Chơi ngoài trời: Trẻ tạo các từ: bằng nhau, nhóm, đếm lá cây, hột nhiều hơn, ít hơn. hạt, que tính . . . ở nhóm chơi theo ý thích 95 5 - Trẻ quan tâm đế các * Hoạt động học con số như thích nói - Đếm trong phạm vi - Toán: Củng cố và ôn về số lượng và đếm, 7 và đếm theo khả luyện việc đếm trên đối hỏi: bao nhiêu? đây là năng. tượng trong phạm vi 7, mấy?... - Ghép thành từng cặp NB số 7, Số TT trong 96 - Trẻ biết đếm trên đối những đối tượng có phạm vi 7 tượng trong phạm vi 7 mối liên quan * Hoạt động chơi và đếm theo khả năng. - Nhận biết số 7 - Chơi góc: Góc học tập, 97 - Trẻ biết so sánh số trẻ tạo nhóm đếm, que lượng của ba nhóm đối tính theo ý thích tượng trong phạm vi 7 - Chơi ngoài trời: Trẻ tạo bằng các cách khác nhóm, đếm lá cây, hột nhau và nói được kết hạt, que tính . . . ở nhóm quả: bằng nhau, nhiều chơi theo ý thích. nhất, ít hơn, ít nhất. 8 110 3 - Trẻ nhận dạng và gọi - Nhận biết, gọi tên * Hoạt động học tên các hình: Tròn, các hình: hình vuông, - Toán: Nhận biết gọi tên vuông, tam giác, chữ hình chữ nhật và nhận khối vuông, khối chữ nhật dạng các hình đó nhật, so sánh sự giống và trong thực tế. khác nhau của khối 111 - Trẻ có thể chỉ ra các - So sánh sự khác vuông và hình chữ nhật điểm giống, khác nhau nhau và giống nhau * Hoạt động chơi - Chơi chiều: Cho trẻ giữa hai hình (tròn và của các hình: hình vuông, hình chữ nhật . ghép các khối với nhau tam giác, vuông và - Chơi hoạt động góc: 4 chữ nh/ật...) + Góc xây dựng: Cho trẻ lấy khối xếp thành ngôi 112 - Trẻ biết sử dụng các nhà vật liệu khác nhau để - Chơi ngoài trời: trẻ dùng tạo ra các hình đơn que tính , hột hạt, que . giản ghép thành các hình theo 113 - Trẻ biết gọi tên và - Nhận biết, gọi tên ý thích chỉ ra các điểm giống, khối vuông, khối chữ khác nhau giữa hai nhật, và nhận dạng 5 khối cầu và trụ, khối các khối đó trong thực vuông và khối chữ tế nhật. C. Khám phá xã hội 120 - Trẻ nói được tên của * 3,4,5 * Hoạt động học bố, mẹ và thành viên tuổi - KPXH: Trò chuyện về trong gia đình. - Tên của Gia đình của bé 3 bố mẹ, * Hoạt động chơi thành viên - Chơi chiều: Cho trẻ xem 121 - Trẻ nói được địa chỉ trong gia video về gia đình. của gia đình khi được đình, địa - Chơi hoạt động góc hỏi, trò chuyện, xem chỉ gia + Góc học tập: Cho trẻ tranh ảnh về gia đình. đình xem tranh ảnh về gia đình. 124 - Trẻ nói họ, tên và - Một số +Góc phân vai: Cho trẻ công việc của bố, mẹ nhu cầu chơi đóng vai gia đình: thành viên trong gia gia đình Bố, mẹ, con, .. đình khi được hỏi, trò địa chỉ chuyện, xem ảnh về gia đình gia đình. - Biết 125 4 - Trẻ nói địa chỉ của công việc gia đình mình (số nhà, của bố đường phố/ thôn, xóm mẹ ) khi được hỏi trò chuyện. 9 130 - Trẻ nói tên, tuổi giới - Tên của bố mẹ, các tính, công việc hàng thành viên trong gia ngày của 1 số thành đình, địa chỉ gia đình viên trong gia đình khi - Một số nhu cầu gia được hỏi, trò chuyện, đình, địa chỉ gia đình. xem ảnh về gia đình. - Biết công việc của 5 bố mẹ 131 - Trẻ nói địa chỉ gia - Nói được ngày sinh, đình mình (số nhà, vị trí của trẻ trong gia đường phố/ thôn, xóm đình ) số điện thoại (nếu - Sở thích của các có) khi được hỏi trò thành viên trong gia chuyện ... đình nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, gia đình lớn). nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình 3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ 144 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo yêu * Hoạt động học yêu cầu đơn giản, ví cầu đơn giản - Trẻ biết thực hiện 3 dụ: "Cháu hãy lấy quả theo yêu cầu của cô. bóng ném vào rổ" *Hoạt động chơi 145 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ người, - Trẻ biết lấy và cất đồ khái quát, gần gũi với tên gọi đồ vật, sự vật, dùng đồ chơi theo yêu trẻ : Cái bát, cái xong, hành động hiện tượng cầu của cô. bếp ga đơn giản, gần gũi quen * Hoạt động học thuộc với trẻ - DTCTV: 146 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu trả lời được +Từ mới: Cái thớt, cái trả lời được 1 số câu các câu đơn chạn, cái xoong Cái hỏi đơn giản của người giường, cái chăn, cái đối thoại gối. 147 - Trẻ thực hiện được 1, - Hiểu và làm theo được + Câu: Cái giường làm 2 yêu cầu liên tiếp, ví 1,2 yêu cầu. bằng gỗ, dùng để nằm 4 dụ: “Cháu hãy lấy hình ngủ; Cái chăn màu đỏ tròn màu đỏ gắn vào dùng để đắp, Cái gối bông hoa màu vàng”. màu tím, dùng để gối 148 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc - KPKH: Một số đồ khái quát: Cái bát, cái điểm, tính chất, công dùng trong gia đình, xong, bếp ga dụng đối tượng quan sát phân loại theo công 150 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm theo được dụng và chất liệu ( Cái các yêu cầu trong hoạt 2, 3 yêu cầu liên tiếp bát, cái ca, cái nồi, cái động tập thể, ví dụ: áo ) 10 “Các bạn có tên bắt - Truyện: Tích chu đầu bằng chữ cái T - Thơ: Ngày 20/11 5 đứng trước bên phải, - Đồng dao: Gánh gánh các bạn có tên bắt đầu gồng gồng, Lúa ngô là bằng chữ H đứng sang cô đậu nành . bên trái - Ca dao: Công cha như 151 - Trẻ hiểu nghĩa 1 số - Hiểu các từ khái quát, núi, đi cầu đi quán từ khái quát đơn giản: từ trái nghĩa quen thuộc: Cái bát, cái xong, bếp Cái bát, cái xong, bếp ga ga trong gia đình. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức(TCTV, trẻ nói được các từ, mẫu câu mới . . .) - Nghe hiểu nội dung 1 số truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Nghe các bài quen thuộc của địa phương như: bài thơ, ca dao, đồng dao, phù hợp với độ tuổi. 154 - Trẻ biết sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động chơi được 1 số từ thông cầu và hiểu biết của bản - Trong giờ đón trả trẻ dụng chỉ sự vật, hoạt thân bằng các câu đơn + Khi đến lớp trẻ biết động đặc điểm đơn chào cô chào ông bà, 156 - Trẻ kể lại 1 số sự bố mẹ việc đơn giản đã diễn + Khi tan học trẻ biết ra của bản thân như: đi - Sử dụng các từ biểu sự đứng lên chào cô, chào thăm ông bà, đi chơi, lễ phép các bạn đi xem phim - Giáo dục trẻ biết cảm ơn khi được nhận quà 158 3 - Trẻ biết kể lại truyện - Kể lại một vài tình tiết hoặc khi được người đơn giản đã được nghe của truyện đã được nghe khác gúp đỡ, biết xin với sự giúp đỡ của - Mô tả sự vật, tranh ảnh lỗi khi mắc lỗi . . . người lớn có sự giúp đỡ của cô * Hoạt động học giáo - Văn học: Truyện Tích - Kể lại sự việc theo sự chu: qua câu truyện trẻ giúp đỡ của cô biết yêu quý thương 159 - Trẻ biết bắt chước 1 yêu kính trọng bà. . .( số giọng nói của nhân Vất vả, rong chơi, quần vật trong truyện. quật) 11 160 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu sự * Hoạt động ăn từ như: “Vâng ạ”, “ lễ phép - Trước khi ăn trẻ biết Dạ”; “ Thưa” trong mời cô mời bạn giao tiếp. 163 - Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, - Sử dụng các từ biểu sự 165 - Trẻ biết kể lại sự việc lễ phép theo trình tự. 166 - Trẻ đọc thuộc bài -Đọc thuộc bài thơ, ca thơ, ca dao, đồng dao, đồng dao 4 dao 167 - Trẻ biết kể lại truyện - Kể lại truyện cùng cô có mở đầu, kết thúc đã được nghe - Mô tả được 1 sốsự vật, hiện tượng, tranh ảnh - Kể lại sự việc theo 1 số tình tiết 169 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu sự từ như: “Mời cô”, lễ phép trong giờ ăn như: “Mời bạn”, : “Cảm “Mời cô”, “Mời bạn”, : ơn”, “Xin lỗi”,... trong “Cảm ơn”, “Xin lỗi”,... giao tiếp trong giao tiếp 174 5 - Trẻ biết miêu tả sự việc với 1 số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái, của nhân vật 175 - Trẻ đọc biểu cảm bài Đọc thuộc bài thơ, ca thơ ca dao, đồng dao dao, đồng dao 176 - Trẻ kể có thay đổi - Kể lại truyện đã được một vài tình tiết như nghe theo trình tự thay tên nhân vật, thay - Kể lại truyện theo tranh đổi kết thúc, thêm bớt - Kể lại sự việc theo sự kiện trong nội trình tự dung truyện 178 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các từ biểu thị từ: " Cảm ơn"; " xin sự lễ phép lỗi"; “Xin phép”; " thưa"; "dạ"; "vâng" phù hợp với tình huống 12 186 - Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với một số * Hoạt động ăn, thông thường trong ký hiệu thông thường ngủ,vệ sinh cuộc sống: nhà vệ trong cuộc sống (nhà vệ - Nhắc trẻ đi vệ sinh 4 sinh, cấm lửa, nơi sinh, nơi nguy hiểm...) đúng nơi quy định nguy hiểm,.. - Khi rửa mặt lấy đúng khăn của mình. - Khi uống nước trẻ lấy 191 5 - Trẻ nhận ra kí hiệu đúng cốc có ký hiệu thông thường: nhà vệ của mình. sinh, nơi nguy hiểm, * Hoạt động chơi lối ra – vào, cấm lửa, - Chơi chiều: Cho trẻ biểm báo giao xem video các loại biển thông, cấm 192 - Trẻ nhận dạng chữ - Nhận dạng các chữ cái * Hoạt động học cái trong bảng chữ cái - Tập tô, tập đồ các nét - LQCC: e, ê tiếng Việt. chữ - LQCV: Tập tô: e, ê sử dụng kí hiệu để * Hoạt động chơi “viết”: tên, làm thiệp - Chơi ngoài trời: xếp chúc mừng cô giáo hột hạt ngày 20/11 4. Lĩnh vực phát triển tình xảm xã hội 210 - Trẻ biết mình là con/ - Yêu mến quan tâm đến *Hoạt động học cháu /anh chi anh chị người thân trong gia - KPXH: Trò chuyện /em trong gia đình. đình về Gia đình của bé 211 - Trẻ biết vâng lời, - PTTKNXH: Bé biết 5 giúp đỡ bố mẹ, Cô yêu thương, quan tâm, giáo những việc vừa chia sẻ với người thân sức yêu. *Hoạt động chơi - Chơi chiều: Trò chuyện với trẻ giáo dục trẻ: Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những công việc vừa sức.. 212 - Trẻ mạnh dạn tham - Chủ động và đọc lập *Hoạt động chơi gia vào các hoạt động, trong một số hoạt động - Chơi hoạt động góc: 3 mạnh dạn khi trả lời + Cố gắng thực hiện + Góc phân vai: Đóng câu hỏi công việc đến cùng như: vai gia đình, bán hàng, 213 - Trẻ biết cố gắng thực hoàn thành sản phẩm tạo nấu ăn hiện công việc đơn hình, hoàn thành nhiệm + Góc xây dựng: Xây giản được giao (chia vụ xây dựng . . . và chơi nhà, vườn hoa, vườn giấy vẽ, xếp đồ đoàn kết rau chơi ) +Góc học tập: Vẽ ngôi 214 - Trẻ tự chọn đồ chơi, nhà, vườn rau, vườn hoa trò chơi theo ý thích 13 215 - Trẻ biết cố gắng + Góc nghệ thuât: Hát các 4 hoàn thành công việc bài hát được giao (Trực nhật, +Góc thiên nhiên: CS dọn vệ sinh) cây, lau lá 216 - Trẻ tự làm một số + Thực hành cất đồ 5 việc đơn giản hàng dung đồ chơi đúng nơi ngày (vệ sinh cá nhân, quy định trực nhật chơi 217 - Trẻ cố gắng tự hoàn thành công việc được giao 232 - Trẻ biết một vài lễ - Biết một bài lễ hội, văn *Hoạt động học hội và một vài nét văn hóa truyền thống : - KPXH: Trải nghiệm 5 hóa truyền thống : “Ngày 20/11” về ngày 20/11 “Ngày 20/11” 233 - Trẻ thực hiện được Thực hiện công việc Hoạt động chơi một số quy định ở lớp được giao ( Biết giúp - Chơi hoạt động góc: và gia đình: Sau khi Ông bà bố mẹ, cô giáo: + Góc phân vai: Đóng 3 chơi biết xếp, cất đồ trực nhật, xếp gọn đồ vai cô giáo, bán hàng, chơi, không tranh chơi...) nấu ăn giành đồ chơi, vâng lời + Góc xây dựng: Xây cha mẹ. ngôi nhà của bé, xây công viên, 234 - Trẻ biết chào hỏi và +Góc học tập: Vẽ, tô nói lời cảm ơn, xin lỗi màu, ngôi nhà, vẽ theo ý khi được nhắc nhở.. thích + Góc nghệ thuật: Hát các 236 - Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong các bài hát trò chơi theo nhóm +Góc thiên nhiên: CS nhỏ. cây, lau lá cây. 237 - Trẻ thực hiện một số Thực hiện công việc + Thực hành cất đồ quy định ở lớp và gia được giao ( Biết giúp dùng đồ chơi đúng nơi 4 đình: sau khi chơi biết Ông bà bố mẹ, cô giáo: quy định cất đồ chơi vào nơi trực nhật, xếp gọn đồ - Giờ đón trả trẻ: Trò quy định, giờ ngủ chơi...) chuyện với trẻ khi về không làm ồn, vâng lời nhà phải giúp đỡ bố mẹ ông bà cha mẹ. những công việc nhỏ 14 242 - Trẻ thực hiện được vừa sức như: Quét nhà, một số quy định ở lớp, rửa bát, gia đình và nơi công * Hoạt độnghọc - Tạo hình vẽ ngôi nhà, cộng: Sau khi chơi biết vẽ theo ý thích( Cho trẻ cất đồ chơi vào nơi chia giấy vẽ ) quy định, không làm * Hoạt động ăn, ngủ 5 ồn nơi công cộng, - Giờ ăn: Trẻ thực hành vâng lời ông bà, bố kê bàn ghế. mẹ, anh chị, muốn đi - Giờ ngủ: Trẻ thực chơi phải xin phép. hành kê rát giường, chải chiếu, xếp gối. * Hoạt động lao động - Cho trẻ lau các góc - Quét lớp giúp cô giáo 245 - Trẻ biết chờ đến lượt - Tôn trọng, hợp tác, *Hoạt động chơi chấp nhận (sếp hàng rửa - Chơi chiều: Rèn kỹ tay, khi thực hiện các năng rửa tay công việc được giao. *Hoạt động ăn, ngủ,vệ sinh - Cho trẻ rửa tay trước khi ăn, khi đi vệ sinh - Cho trẻ kê bàn kê rát giường -Trẻ không bẻ cành, - Bảo vệ chăm sóc cây * Hoạt động chơi hái hoa hoa . . . - Chơi ngoài trời: Giáo 252 4 dục trẻ chăm sóc, bảo vệ cây, hoa cho môi trường, không ngắt lá, bẻ cành 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 269 - Trẻ vui sướng vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc khi khi nghe các âm thanh nghe âm thanh gợi cảm, * Hoạt động học gợi cảm và ngắm nhìn các bài hát, bản nhạc gần - Âm nhạc: Cháu yêu 3 vẻ đẹp nổi bật của sự gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp bà. vật, hiện tượng nổi bật của các sự vật, - Nghe hát: Bàn tay mẹ, Bé quét nhà, cô hiện tượng trong thiên giáo nhiên, trong cuộc sống * Hoạt động chơi gần gũi xung quanh trẻ - Chơi góc: Trẻ hát các lễ hội của địa phương bài hát trong chủ đề 15 270 -Trẻ biêt chú ý nghe, - Nghe các bài hát, bản - Trò chơi mới: Thỏ thích thú( hát, vỗ tay, nhạc (nhạc thiếu nhi, dân nghe hát nhảy vào nhún nhảy, lắc lư ) ca) Hát đúng giai điệu, chuồng theo bài hát, bản nhạc, *Hoạt động chiều lời ca bài hát thích nghe đọc thơ, - Đọc ca dao, đồng đồng dao, ca dao, tục dao, tục ngữ trong chủ ngữ, thích nghe kể câu đề Gia đình chuyện. + Nghe đọc truyện: Tích chu 271 - Trẻ vui sướng, chỉ, - Nhận xét sản phẩm tạo - Hát bài dân ca “Gà sờ, ngắm nhìn vẻ đẹp hình gáy le te” nổi bật (về màu sắc, hình dáng...) của các tác phẩm tạo hình. 272 - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù tay, làm động tác mô hơp khi nghe âm thanh phỏng và sử dụng các gợi cảm, các bài hát, bản 4 từ gợi cảm nói lên cảm nhạc và ngắm nhìn vẻ xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm đẹp của các sự vật, hiện và ngắm nhìn vẻ đẹp tượng trong thiên nhiên, của các sự vật, hiện trong cuộc sống và tác tượng. phẩm nghệ thuật. - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. 273 - Trẻ biết chú ý nghe, - Nghe và nhận ra các thích được hát, vỗ tay, loại khác nhau (nhạc nhún nhảy, lắc lư theo thiếu nhi, dân ca). bài hát, bản nhạc, thích nghe và đọc thơ,đồng giao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể câu chuyện. 16 274 - Trẻ thích thú, ngắm * Hoạt động học nhìn, chỉ, sờ và sử - Tạo hình: Vẽ ngôi dụng các từ gợi cảm - Nhận xét sản phẩm tạo nhà, vẽ theo ý thích, của mình (về màu sắc, hình về màu sắc, hình thiết kế khung ảnh gia hình dáng ) của tác dáng / đường nét đình(EDP) phẩm tạo hình. * Hoạt động chơi - Chơi: góc học tập: Vẽ ngôi nhà, vẽ theo ý thích - Chơi ngoài trời cho trẻ xếp hột hạt, vẽ phấn 276 - Trẻ biết chăm chú - Nghe và nhận biết các * Hoạt động học lắng nghe và hưởng thể loại âm thanh khác - Âm nhạc: Cháu yêu ứng cảm xúc (hát theo, nhau (nhạc thiếu nhi, dân bà, nhà của tôi 5 nhún nhảy, lắc lư, thể ca) - Nghe hát: Bàn tay hiện động tác minh - Nghe và nhận ra sắc mẹ, Bé quét nhà, cô họa phù hợp) theo bài thái (vui, buồn, tình cảm giáo hát, bản nhac; thích tha thiết) của các bài hát, * Hoạt động chơi nghe và đọc thơ, đồng bản nhạc của địa phương - Chơi góc: Trẻ hát các dao, ca dao tục ngữ; bài hát trong chủ đề thích nghe và kể câu *Hoạt động chiều chuyện. - Cho trẻ hát các bài hát trong chủ đề 278 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Cho trẻ đọc các bài ca 3 được theo giai điệu bài - Vận động đơn giản dao. Đồng dao, tục hát quen thuộc. theo nhịp điệu của các ngữ, kể các câu truyện bài hát, bản nhạc. đã học. 279 - Trẻ biết vận động - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo theo nhịp bài hát, bản ra các sản phẩm. nhạc (múa minh họa) - Sử dụng một số kĩ năng vẽ, cắt, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản. 280 - Trẻ biết sử dụng các * Hoạt động học nguyên vật liệu tạo - Tạo hình: Vẽ ngôi hình để tạo ra sản - Nhận xét sản phẩm tạo nhà, thiết kế khung ảnh phẩm theo ý thích. hình gia đình (EDP), vẽ theo ý thích. 282 - Trẻ biết xé theo dải, * Hoạt động chơi xé vụn và dán thành - Chơi: góc học tập: Vẽ sản phẩm đơn giản ngôi nhà, vẽ theo ý thích 17 - Chơi ngoài trời cho trẻ xếp hột hạt, vẽ phấn, cho trẻ xé dải lá chuối 286 - Trẻ hát đúng giai * Hoạt động học điệu, lời ca, và thể - Hát đúng giai điệu, lời - Âm nhạc: Cháu yêu 4 hiện sắc thái của bài ca và thể hiện sắc thái, bà, nhà của tôi hát qua giọng hát, nét tình cảm của bài hát. - Nghe hát: Bàn tay mặt, điệu bộ - Vận động nhịp nhàng mẹ, Bé quét nhà, cô 287 - Trẻ biết vận động theo giai điệu, nhịp điệu giáo nhịp nhàng theo nhịp của các bài hát, bản * Hoạt động chơi điệu các bài hát, bản nhạc. - Chơi góc: Trẻ hát các nhạc với các hình bài hát trong chủ đề thức(múa) *Hoạt động chiều - Hát các bài hát trong chủ đề 289 - Trẻ biết vẽ phối hợp * Hoạt động học các nét thẳng, xiên, - Phối hợp các nguyên - Tạo hình: Vẽ ngôi ngang, cong tròn tạo vật liệu tạo hình, vật liệu nhà, thiết kế khung ảnh thành bức tranh có trong thiên nhiên để tạo gia đình(EDP), vẽ theo màu sắc, bố cục. ra các sản phẩm. ý thích. - Sử dụng các kĩ năng * Hoạt động chơi - Chơi: góc học tập: Vẽ vẽ, cắt, xếp hình để tạo ngôi nhà, vẽ theo ý ra sản phẩm có màu sắc, thích kích thước, hình dáng/ - Chơi ngoài trời cho đường nét trẻ xếp hột hạt, vẽ phấn, cho trẻ xé dải lá chuối 294 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học điệu, lời ca, phù hợp ca và thể hiện sắc thái, - Âm nhạc: Cháu yêu với sắc thái, tình cảm tình cảm của bài hát. bà, nhà của tôi của bài hát qua giọng - Vận động nhịp nhàng - Nghe hát: Bàn tay hát, nét mặt, điệu bộ, theo giai điệu, nhịp điệu mẹ, Bé quét nhà, cô cử chỉ và thể hiện sắc thái phù giáo 295 - Trẻ biết vận động hợp với các bài hát, bản * Hoạt động chơi nhịp nhàng phù hợp nhạc - Chơi góc: Trẻ hát các với sắc thái, nhịp điệu bài hát trong chủ đề bài hát, bản nhạc với *Hoạt động chiều các hình thức ( vỗ tay - Hát các bài hát trong theo các loại tiết tấu, chủ đề 18 múa). 5 298 - Trẻ biết phối hợp các - Lựa chọn, phối hợp các * Hoạt động học kĩ năng cắt, xé dán để nguyên vật liệu tạo hình, - Tạo hình: Vẽ ngôi tạo thành bức tranh có vật liệu trong thiên nhà, thiết kế khung ảnh màu sắc hài hòa, bố nhiên, phế liệu để tạo ra gia đình( EDP), vẽ theo cục cân đối. các sản phẩm. ý thích. * Hoạt động chơi - Chơi: Góc học tập:, 303 - Trẻ tạo ra một số sản - Phối hợp các kĩ năng làm thiếp tặng cô 3 phẩm tạo hình theo ý vẽ, cắt, dán, xếp hình để giáo tạo ra sản phẩm có màu thích. - Chơi ngoài trời cho sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố trẻ xếp hột hạt, vẽ cục. phấn, cho trẻ xé dải lá chuối, cắt lá 305 - Trẻ biết lựa chọn và * Hoạt động học tự thể hiện hình thức - Âm nhạc: VĐ: Cháu 4 vận động theo bài hát, - Lựa chọn thể hiện các yêu bà bản nhạc. hình thức vận động theo * Hoạt động chơi 306 - Trẻ biết lựa chọn nhạc. - Góc âm nhạc: Hát dụng cụ để gõ đệm - Lựa chọn dụng cụ âm múa các bài hát trong theo nhịp điệu, tiết tấu chủ đề bài hát. 309 - Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài - Tự nghĩ ra các hình hát yêu thích thức để tạo ra âm thanh, 310 - Trẻ biết gõ đệm bằng vận động theo các bài 5 dụng cụ theo tiết tấu tự hát, bản nhạc.. chọn. 311 Trẻ nói lên ý tưởng và - Nói lên ý tưởng và tạo * Hoạt động học tạo ra các sản phẩm ra các sản phẩm tạo hình - Tạo hình: Vẽ ngôi tạo hình theo ý thích. nhà, vẽ theo ý thích, cắt dán đồ dùng gia đình. * Hoạt động chơi - Góc học tập: Làm thiệp tặng cô giáo nhân ngày 20/11.. - Chơi ngoài trời: Xếp hột hạt, cắt dán .. 19 Tổng số mục tiêu: - 3 tuổi: 35 mục tiêu - 4 tuổi: 39mục tiêu - 5 tuổi: 41 mục tiêu NGƯỜI LẬP BGH PHÊ DUYỆT Lò Thị Hưởng Hoàng Thị Lệ Hằng 20
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_gia_dinh_nam_hoc_2024_2025.pdf

