Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "CÁC NGÀNH NGHỀ PHỔ BIẾN" Thời gian thực hiện 4 tuần từ 25/11 - 20/12/ 2024 Độ Nội dung TT Mục tiêu tuổi Hoạt động Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5 tuổi: Hô hấp: * Hoạt động học: động tác trong bài tập Ngửi hoa, hít vào - Thể dục sáng thể dục theo hướng thở ra + Hô hấp: Ngửi hoa, hít 1 3 dẫn - Tay: vào thở ra + Đưa 2 tay lên cao, - Tay: ra phía trước sang 2 + Đưa 2 tay lên cao, ra bên phía trước sang 2 bên + Co và duỗi tay + Co duỗi tay - Trẻ thực hiện đúng, - Lưng, bụng: - Lưng, bụng: đầy đủ, nhịp nhàng + Cúi về phía trước, + Cúi về phía trước, ngửa các động tác trong bài ngửa người ra sau người ra sau 4 tập thể dục theo hiệu + Quay sang trái, + Quay sang trái, sang 2 lệnh sang phải phải - Chân: Ngồi xổm, - Chân: - Thực hiện đúng, đủ, đứng lên; bật tại chỗ + Ngồi xổm, đứng lên thuần thục các động + Bật tại chỗ tác của bài thể dục *Hoạt động chơi: theo hiệu lệnh hoặc - TCVĐ: Con voi, con theo nhịp bản thỏ, kéo cưa lừa xẻ,... 3 5 nhạc/bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp -Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực + Đi trong đường - Thể dục: Đi trong đường 4 3 hiện vận động: hẹp đầu đội túi cát hẹp đầu đội túi cát. + Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát 5 4 - Trẻ giữ được thăng - Đi trên ghế thể dục * Hoạt động học bằng cơ thể khi thực - Bật qua vật cản - Thể dục: hiện vận động: Đi 20cm + Đi trong trên ghế thể trên ghế thể dục dục + Bật qua vật cản + Bật qua vật cản 20cm 20cm * Hoạt động chơi: 6 5 - Đi trên ghế thể dục - Trò chơi mới: Chèo + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát thuyền đầu đội túi cát - Bật qua vật cản - Bật qua vật cản 25cm 25cm. - Trẻ biết Phối hợp tay-mắt trong vận 10 3 động: - Lăn bóng với cô * Hoạt động học + Lăn bóng với cô - Thể dục: Ném bắt bóng - Trẻ biết phối hợp với người đối diện khoảng tay- mắt trong vận cách 4m; Tung bóng với 11 4 động: - Tung bóng với người đối diện; Lăn bóng + Tung bóng với người đối diện với cô người đối diện - TCVĐ: Cáo và thỏ - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận - Ném bắt bóng với động: người đối diện 5 - Ném bắt bóng với khoảng cách 4m 12 người đối diện khoảng cách 4m 13 3 -Trẻ thể hiện nhanh - Trườn về phía * Hoạt động học mạnh, khéo trong trước - Thể dục: Trườn kết hợp thực hiện bài tập trèo qua ghế dài 1,5m x +Trườn về phía 30cm; Trèo qua ghế dài trước 1,2x 30cm; trườn về phía -Trẻ thể hiện nhanh - Trèo qua ghế dài trước mạnh, khéo trong 1,2x30cm * Hoạt động chơi 14 4 thực hiện bài tập - TCVĐ: Mèo đuổi chuột +Trèo qua ghế dài -TCM: Nghề nào đồ ấy 1,2x 30cm - Trẻ thể hiện nhanh - Trườn kết hợp trèo mạnh, khéo trong qua ghế dài (1,5m x 15 5 thực hiện bài tập 30cm) +Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5x 30cm - Bật tại chỗ - tung * HĐH: bóng với cô - TD: Bật tại chỗ - tung - Đi trong đường hẹp bóng với cô 3 đầu đội túi cát- Bật - Đi trong đường hẹp – xa bật xa. 16 - Trẻ thực hiện được các vận động: *3,4,5T: - Đan, + Xoay tròn cổ tay. - Các loại tết. + Gập, đan ngón tay cử động - Xếp * Hoạt động học vào nhau bàn tay, chồng - Tạo hình: Cắt dán quần, ngón tay các hình áo; Làm thiệp tặng chú và cổ khối bộ đội. tay(Gập, khác - LQCC: u,ư đan các nhau. - LQCV: Tập tô u,ư 17 - Trẻ biết phối hợp ngón tay - Dán - Chơi góc: 3 được cử động bàn vào nhau, giấy. + Góc xây dựng: Lắp tay, ngón tay trong quay ngón - Sử ghép các hình khối để xây một số hoạt động. tay, cổ dụng dựng theo ý thích và theo + Vẽ được quà tặng tay, cuộn kéo, yêu cầu chú bộ đội. cổ tay, bút. + Góc tạo hình: + Làm thiệp tặng chú Vo, xoáy, - Tô vẽ - Vẽ quà trặng chú bộ đội. bộ đội xoắn, vặn, nguệch - Chơi ngoài trời: Nhóm + Cắt dán quần áo búng ngón ngoạc chơi lá, hột hạt, dán tranh + Xếp chồng 8-10 tay, vê, * Hoạt động lao động tự khối không đổ. véo, vuốt, phục vụ + Tự cài, cởi cúc. miết, ấn - Cô nhắc trẻ có thể tự cài bàn tay, hoặc cởi cúc, cởi, buộc - Trẻ thực hiện được ngón tay, - Gập giây giầy khi cần thiết các vận động: gắn, giấy + Cuộn - xoay tròn cổ nối....) - Vẽ tay + Cài, cởi hình. 18 + Gập, mở các ngón tay cúc -Trẻ biết phối hợp + Xé( được cử động bàn đường tay, ngón tay, phối thẳng, hợp tay - mắt trong vòng cung 19 một số hoạt động: + Tô( đồ 4 + Vẽ được quà tặng theo nét, chú bộ đội. hình) + Làm thiệp tặng chú * 4,5 T bộ đội. + + Cắt dán quần áo Xâu,buộc thành thạo. dây + Xây dựng, lắp ráp + Cắt với 10 - 12 khối. (Đường + Biết tết sợi đôi. thẳng,vòn Tự cài, cởi cúc, g cung) buộc dây giày. + Lắp ráp( Ghép hình) - Trẻ thực hiện được các vận động: - Bẻ nắn + Uốn ngón tay, bàn - Đồ tay; xoay cổ tay. theo 20 5 + Gập, mở lần lượt nét. từng ngón tay. + Kéo khóa (Phéc mơ tuya), 21 - Trẻ biết phối hợp luồn được các cử động cuả bàn tay, ngón tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: + Vẽ được quà tặng chú bộ đội. + Làm thiệp tặng chú bộ đội. + Cắt dán quần áo thành thạo theo đường viền của hình vẽ. + Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. + Ghép và dám hình đã cắt theo mẫu. + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) 22 * Trẻ biết tham gia - Tham gia hoạt hoạt động học tập động học tập lien tục liên tục không mệt không mệt mỏi trong mỏi trong khoảng 30 khoảng 30 phút 5 phút 23 * Trẻ biết giữ đầu tóc - Giữ đầu tóc quần gọn gàn áo gọn gàng b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ có một số hành * 3,4,5 *Hoạt động chơi vi tốt trong ăn uống tuổi - Chơi trong giờ đón 39 3 khi được nhắc nhở: - Tập trả trẻ: Cho trẻ xem Uống nước đã đun luyện một tranh ảnh và trò sôi.. số thói quen tốt về chuyện với trẻ về 1 giữ gìn sức số món ăn quen khỏe. thuộc, cho trẻ nhận - Lợi ích biết nói tên thực của việc phẩm trên tháp dinh 40 4 - Trẻ có một số hành giữ gìn vệ dưỡng . . sinh thân vi tốt trong ăn uống: - Giáo dục trẻ ăn chin + Mời cô, mời bạn thể, vệ uống sôi, không được khi ăn và ăn từ tốn, sinh môi nhai kỹ. trường đối hái những quả xanh, + Chấp nhận ăn rau với sức quả dại ngoài đường và ăn nhiều loại thức khỏe con để ăn, Không ăn ăn khác nhau người. nhiều đồ ngọt bánh - Nhận kẹo sẽ bị sâu răng. biết, lựa - Chơi góc: Góc nấu - Trẻ có một số hành chọn trang - Sử dụng vi và thói quen trong phục phù trang phục ăn ăn uống: hợp với phù hợp với Cho trẻ nấu những + Mời cô, mời bạn thời tiết 43 thời tiết món quen thuộc trẻ 5 khi ăn và ăn từ tốn. - Nhận biết thích, cho trẻ làm + Không đùa nghịch, một số một số thao tác đơn không làm đổ vãi biểu hiện giản trong chế biến thức ăn. khi ốm + Ăn nhiều loại thức * 4,5 tuổi món ăn,.. ăn khác nhau. + Ích lợi *Chơi chiều + Không uống nước của mặc + Giáo dục trẻ không lã, ăn quà vặt ngoài trang phục chơi nghịch dao, kéo, đường phù hợp liềm, quốc, xẻng,.. với thời + Cô giáo dục trẻ tiết không được tự ý lấy - Cách phòng thuốc ra uống . . . tránh đơn + Khi tan học không giản. tự ý đi chơi, hái những quả vặt ven 44 - Trẻ có một số hành đường để ăn. . . vi và thói quen tốt * Hoạt động ăn trong vệ sinh, phòng - Trẻ không cười đùa bệnh: + Vệ sinh răng nói chuyện trong giờ miệng: Sau khi ăn ăn, giờ ngủ hoặc trước khi đi ngủ, + Giáo dục trẻ uống sáng ngủ dậy. rượu, bia, hút thuốc + Ra nắng đội mũ: Đi là có hại cho sức tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. khỏe + Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... + Che miệng khi ho, hắt hơi. + Đi vệ sinh đúng nơi quy định. + Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. 45 - Trẻ nhận ra và tránh * Hoạt động đón trả một số vật dụng nguy - Nhận biết và phòng trẻ hiểm (bàn là, bếp tránh những hành động - Cho trẻ xem vi deo, đang đun, phích nước nguy hiểm, những nơi hình ảnh về 1 số nóng...) khi được không an toàn những vận hành động nguy hiểm nhắc nhở dụng nguy hiểm đến tính không an toàn, những mạng. - Nhận biết một số việc nên làm và - Trẻ biết tránh nơi không nên làm như: nguy hiểm (hồ, ao, bể trường hợp khẩn cấp và ao, mương nước, 46 chứa nước, giếng, hố gọi người giúp đỡ. 3 vôi ) khi được nhắc suối, bể chứa nước, nhở. - Nhận biết và phòng bụi giậm... là nơi tránh những vật dụng nguy hiểm, không nguy hiểm như: bếp đang - Trẻ biết tránh một đun, phích nước nóng, được chơi gần, không số hành động nguy nồi canh, nồi cơm nóng, chơi đùa nghịch giữa 47 hiểm khi được nhắc ấm nước ảnh hưởng đường. nhở: đến tính mạng. * Hoạt động chơi + Không cười đùa các vật sắc nhọn: Dao, - Chơi trong giờ đón trong khi ăn, uống kéo, liềm, quốc, xẻng trả trẻ: Kết hợp với hoặc khi ăn các loại - Nhận biết một số phụ huynh giáo dục quả có hạt.... trường hợp khẩn cấp và trẻ khi ở nhà chú ý + Không tự lấy thuốc gọi người giúp đỡ đến trẻ, không cho uống. + Biết kêu cứu và chạy trẻ tự ý trèo cây trèo + Không leo trèo bàn khỏi nơi nguy hiểm, biết cây, chui bụi rậm, ghế, lan can. gọi người lớn khi gặp nhét hột hạt vào + Không nghịch các trường hợp khẩn cấp: mũi... vật sắc nhọn. Cháy, có người/bạn ngã, + Không chơi nghịch + Không theo người chảy máu . . . dao, kéo, liềm, cuốc, lạ ra khỏi khu vực xẻng . . . trường lớp. + Không chơi nghịch ngô, lạc, đỗ . . . tránh trường hợp trẻ nhét - Trẻ nhận ra bếp hạt vào mũi, tai. . . đang đun, nồi canh, 48 + Để ý không cho trẻ 4 nồi cơm, phích nước mang đồ chơi đến lớp nóng, ấm nước...là nhất là những đồ sắc nguy hiểm, không nhọn. đến gần. Biết các vật + Không nghịch lửa, sắc nhọn không nên phích nước nóng . . . nghịch. + Cô giáo dục trẻ không được tự ý chơi - Trẻ biết bàn là, bếp nghịch kéo, lấy thuốc điện, bếp lò đang ra uống . . . đun, phích nước + Khi tan học không nóng là những vật tự ý đi chơi, hái 52 5 dụng nguy hiểm và những quả vặt ven nói được mối nguy đường để ăn. . . hiểm khi đến gần; - Chơi ngoài trời: không nghịch các vật Nhắc nhở, giáo dục sắc, nhọn. trẻ không leo trèo tường rào, cây . . . - Cho trẻ xem vi deo, hình ảnh về 1 số hành động nguy hiểm không an toàn, những việc nên làm và không nên làm. 2. Giáo dục phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học - Trẻ biết quan tâm, * 3,4,5 hứng thú với các sự tuổi. vật, hiện tượng gần - Tên, đặc gũi ở địa phương như điểm, 57 3 chăm chú quan sát sự công dụng vật, hiện tượng; hay của một đặt câu hỏi về đối số dục cụ tượng. nghề * Hoạt động chơi nông, xây - TC: Chơi với cát dựng, - Trẻ biết sử dụng các + Chơi Chìm, nổi nghề gần giác quan để xem xét, - Chơi ngoài trời gũi 58 tìm hiểu đối tượng: + Cho trẻ quan sát - Đặc nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. cây, hoa – Giáo dục điểm nổi để nhận ra đặc điểm trẻ chăm sóc bảo vệ bật, công nổi bật của đối tượng. cậy hoa để giúp môi dụng, trường xanh sạch cách sử đẹp. . . dụng đồ + Cho trẻ làm thí 62 4 -Trẻ quan tâm đến dùng của nghiệm pha đường, nhưng thay đổi của sự 1 số nghề. muối,.. vật, hiện tượng xung - Đặc + Gieo hat, quan sát quanh với sự gợi ý, điểm nổi sự phát triển của hướng dẫn của cô bật và lợi cây. giáo như đặt câu hỏi ích của - Chơi góc: về những thay đổi cây hoa, + Góc học tập: Cho của sự vật, hiện quen trẻ xem tranh ảnh về tượng: “ Vì sao cây thuộc( tác chủ đề các ngành lại héo? Vì sao lá cây hại đối nghề phổ biến. . . bị ướt?” với con - TCM: Xem tranh 68 5 Trẻ biết phối hợp các người; tác - Quá trình gọi tên dụng cụ các giác quan để quan sát, hại của phát triển của nghề xem xét và thảo luận cây, hoa) cây, con vật, về sự vật, hiện tượng * 4,5T: điều kiện như sử dụng các - Một số sống của một giác quan khác nhau mối liên số loại cây. để xem xét lá, hoa, hệ đơn quả và thảo luận về giản giữa đặc điểm của đối đặc điểm tượng cấu tạo với cách sử dụng của một số đồ dùng ngành nghề. - Quan sát, phán đoán giữa cây với môi trường sống. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học đến số lượng và đếm trong phạm vi 4 và đếm - Toán: Củng cố và như hay hỏi về số theo khả năng ôn luyện việc đếm 83 lượng, đếm vẹt, biết sử - Xếp tương ứng 1-1, trên đối tượng trong dụng ngón tay để biểu ghép đôi phạm vi 4 thị số lượng. - Gộp hai nhóm đối tượng + Tách gộp trong và đếm trong phạm vi 3. phạm vi 3 - Tách một nhóm đối * Hoạt động chơi 84 - Trẻ biết đếm trên các tượng thành các nhóm - Chơi góc: đối tượng giống nhau nhỏ hơn trong phạm vi 3 + Góc học tập: Trẻ 3 và đếm đến 4. tạo nhóm, đếm que 85 - Trẻ biết so sánh số tính, lô tô theo ý lượng hai nhóm đối thích tượng trong phạm vi 4 - Chơi ngoài trời: bằng các cách khác Trẻ tạo nhóm, đếm nhau và nói được các lá cây, hột hạt, sỏi, từ: bằng nhau, nhiều que tính . . . ở nhóm hơn, ít hơn. chơi theo ý thích 86 - Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 3. 87 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 3 thành hai nhóm 88 - Trẻ quan tâm đến - Xếp tương ứng 1-1, chữ số, số lượng như ghép đôi * Hoạt động học thích đếm các vật ở - Đếm trên đối tượng - Toán: Củng cố và xung quanh, hỏi: bao trong phạm vi 8 và đếm ôn luyện việc đếm nhiêu? là số mấy?... theo khả năng. trên đối tượng trong 89 - Trẻ biết đếm trên đối - Gộp/Tách các nhóm đối phạm vi 8 tượng trong phạm vi 8. tượng bằng các cách khác - Toán: Tách gộp 90 - Trẻ biết so sánh số nhau và đếm trong phạm trong phạm vi 3 4 lượng của hai nhóm vi 4, nhận biết số 4 * Hoạt động chơi đối tượng trong phạm - Chơi góc: vi 8bằng các cách + Góc học tập: Trẻ khác nhau và nói được tạo nhóm, đếm que các từ: bằng nhau, tính, lô tô theo ý nhiều hơn, ít hơn. thích - Chơi ngoài trời: Trẻ tạo nhóm, đếm 91 - Trẻ biết gộp hai lá cây, hột hạt, sỏi, nhóm đối tượng có số que tính . . . ở nhóm lượng trong phạm vi 3, chơi theo ý thích. đếm và nói kết quả.. 92 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn trong phạm vi 3. 93 - Trẻ có thể sử dụng các số từ 1-3 để chỉ số lượng, số thứ tự. 95 - Trẻ quan tâm đế các * Hoạt động học con số như thích nói - Đếm trong phạm vi 8 và - Toán: Củng cố và về số lượng và đếm, đếm theo khả năng. ôn luyện việc đếm hỏi: bao nhiêu? đây là - Ghép thành từng cặp trên đối tượng trong mấy?... những đối tượng có mối phạm vi 8, NB số 8. 96 - Trẻ biết đếm trên đối liên quan - Toán: Tách gộp tượng trong phạm vi 8 - Nhận biết số 8 trong phạm vi 7 và đếm theo khả năng. * Hoạt động chơi 97 - Trẻ biết so sánh số - Chơi góc: 5 lượng của ba nhóm +Góc học tập: Trẻ đối tượng trong phạm tạo nhóm, đếm que vi 7 bằng các cách tính, lô tô theo ý khác nhau và nói được thích kết quả: bằng nhau, - Chơi ngoài trời: nhiều nhất, ít hơn, ít Trẻ tạo nhóm, đếm nhất lá cây, hột hạt, sỏi, que tính . . . ở nhóm 98 - Trẻ biết gộp các chơi theo ý thích nhóm đối tượng trong phạm vi 7 và đếm - Gộp/ tách các nhóm đối 99 - Trẻ biết tách một tượng bằng các cách khác nhóm đối tượng trong nhau và đếm phạm vi 7 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau - Trẻ nhận dạng và gọi - Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động học tên các hình: Tròn, hình: hình tròn, hình tam - Toán: Nhận biết 110 3 hình tam giác giác gọi tên khối khối cầu, khối trụ - so sánh sự giống và khác nhau của hình tròn và hình tam giác 111 - Trẻ có thể chỉ ra các - So sánh sự khác nhau và * Hoạt động chơi điểm giống, khác nhau giống nhau của các hình: - Chơi chiều: Cho giữa hai hình (tròn và Hình tròn, hình tam giác trẻ ghép các khối và nhận dạng các hình đó tam giác,...) với nhau trong thực tế. - Chơi hoạt động 4 - Sử dụng các hình học để góc: chắp ghép. + Góc xây dựng: 112 - Trẻ biết sử dụng các Cho trẻ lấy khối xếp vật liệu khác nhau để thành ngôi nhà tạo ra các hình đơn - Chơi ngoài trời: giản trẻ dùng que tính , - Trẻ biết gọi tên và - Nhận biết, gọi tên khối hột hạt, que . chỉ ra các điểm giống, cầu, khối trụ và nhận ghép thành các hình khác nhau giữa hai dạng các khối đó trong theo ý thích khối cầu và trụ. thực tế 113 5 - Tạo ra một số hình học phẳng bằng các cách khác nhau C. Khám phá xã hội - Trẻ biết kể tên và nói - Trẻ biết tên gọi, sản * Hoạt động học: được sản phẩm của phẩm và ích lợi của một - KPXH: Trò 135 3 nghề nông, nghề xây số nghề phổ biến. chuyện về nghề dựng,.. khi được hỏi, nông. xem tranh - KPXH: Trò chuyện về nghề xây dựng. - KPXH: Trò chuyện về - Trẻ biết kể tên, công - Biết tên gọi, công cụ, một số nghề gần việc, công cụ, sản sản phẩn các hoạt động 136 gũi. 4 phẩm/ ích lợi...của và ý nghĩa của các nghề * Hoạt động chơi: một số nghề khi được phổ biến, nghề truyền - Chơi chiều: Cho hỏi, trò chuyện thống của địa phương. trẻ xem tranh, video . (Nghề nông làm ra thóc về nghề nông, nghề lúa, nghề xây dựng xây xây dựng, và một số nên những ngôi nhà mới . ngành nghề khác . .) - Chơi hoạt động - Trẻ nói đặc điểm và góc sự khác nhau của một + Góc xây dựng: 137 5 số nghề . ví dụ: nói Trẻ xây các công "nghề nông làm ra lúa trình theo ý thích gạo, nghề xây dựng + Góc học tập: Xem xây nên những ngôi tranh ảnh về 1 số nhà mới..” nghề gần gũi + Góc phân vai: Trẻ đóng các vai về 1 số nghề như: Nghề bán hàng, bác sỹ, nấu ăn, cô giáo. . . - Chơi trong giờ đón trả trẻ: Trò chuyện, cho trẻ xem 1 số hình ảnh về 1 số nghành nghề . . . - TCM: Nghề nào đồ ấy, xem tranh gọi tên dụng cụ các nghề 3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện được * Hoạt động học yêu cầu đơn giản, ví - Trẻ biết thực 144 3 dụ: "Cháu hãy lấy hiện theo yêu cầu quả bóng ném vào rổ" - Hiểu và làm theo yêu cầu của cô. đơn giản *Hoạt động chơi - Trẻ biết lấy và cất đồ dùng đồ chơi theo yêu cầu - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ người, tên của cô. khái quát, gần gũi với gọi đồ vật, sự vật, hành động * Hoạt động học 145 trẻ : Cái cuốc, xẻng hiện tượng đơn giản, gần gũi - DTCTV: quen thuộc với trẻ + Từ mới: Cái trang cào thóc, cái cày, cái bừa, Cái - Trẻ thực hiện được liềm, cái xẻng, cái 1, 2 yêu cầu liên tiếp, thuổng 147 4 ví dụ: “Cháu hãy các + Câu: Cái trang hột hạt gắng vào theo - Hiểu và làm theo được 1,2 cào thóc là dụng hình vẽ”. yêu cầu. cụ của nghề nông, dùng để cào thóc; cái cày làm bằng sắt, dùng để cày - Trẻ hiểu nghĩa từ ruộng; cái bừa - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, khái quát: Cái cuốc, làm bằng gỗ, tính chất, công dụng đối 148 máy cày, cái xẻng, củ dùng để bừa tượng quan sát sắn, ruộng; Cái liềm - Trẻ hiểu nghĩa 1 số có dạng cong, dùng để gặt lúa; từ khái quát: Một số - Hiểu các từ khái quát, từ 151 nghề (Nghề nông, cái xẻng là dụng trái nghĩa cụ của nghề nông, nghề xây dựng ; cái - Nghe hiểu nội dung các câu cày, cái cuốc, cái làm bằng sắt... đơn, câu mở rộng - KPXH: Trò bay .. .) - Nghe hiểu nội dung các câu 5 chuyện về nghề đơn, câu mở rộng, câu nông, phân loại - Trẻ biết lắng nghe phức(TCTV, trẻ nói được theo công dụng các từ, mẫu câu mới . . .) và nhận xét ý kiến và chất liệu ( Cái 152 - Nghe hiểu nội dung 1 số của người đối thoại. cày, cái xẻng, cái truyện kể, truyện đọc phù quốc, củ sắn, bắp hợp với độ tuổi ngô ) - Nghe các bài quen thuộc - Thơ: Chiếc cầu của địa phương như: bài thơ, mới ca dao, đồng dao, phù hợp - Thơ: Chú bộ đội với độ tuổi. hành quân trong mưa * Hoạt động chiều - Cho trẻ đọc các bài ca dao, đồng dao, kể truyện - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động chơi được 1 số từ thông - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu - Trong giờ đón 154 dụng chỉ sự vật, hoạt và hiểu biết của bản thân trả trẻ động đặc điểm bằng các câu đơn + Khi đến lớp trẻ - Sử dụng các từ biểu sự lễ biết chào cô chào - Trẻ biết sử dụng câu phép ông bà, bố mẹ + Khi tan học trẻ đơn, câu ghép 155 biết đứng lên chào cô, chào các - Trẻ kể lại 1 số sự - Kể lại sự việc có tình tiết, bạn, chào ông bà, việc đơn giản đã diễn theo trình tự bố mẹ. 156 3 ra của bản thân như: - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Giáo dục trẻ biết đi thăm ông bà, đi đồng dao cảm ơn khi được chơi, đi xem phim nhận quà hoặc khi được người khác - Trẻ đọc thuộc một gúp đỡ, biết xin số bài thơ, ca dao, lỗi khi mắc lỗi . . . 157 đồng dao. * Hoạt động học - DTCTV: 161 - Trẻ nói đủ nghe, + Từ mới: Cái không nói lí nhí trang cào thóc, cái cày, cái bừa, Cái liềm, cái xẻng, cái thuổng - Trẻ sử dụng được + Câu: Cái trang các từ chỉ sự vật, hoạt - Sử dụng các từ biểu sự lễ cào thóc là dụng 163 động, đặc điểm, phép cụ của nghề nông, - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, dùng để cào thóc; 4 đồng dao 166 - Trẻ đọc thuộc bài cái cày làm bằng - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu thơ, ca dao, đồng sắt, dùng để cày bộ, nét mặt phù hợp với yêu dao ruộng; cái bừa cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 170 - Trẻ biết điều chỉnh làm bằng gỗ, giọng nói phù hợp dùng để bừa với hoàn cảnh khi ruộng; Cái liềm được nhắc nhở có dạng cong, 172 - Trẻ sử dụng các từ dùng để gặt lúa; 5 chỉ sự vật, hoạt động, cái xẻng là dụng đặc điểm, phù hợp cụ của nghề nông, với ngữ cảnh. làm bằng sắt... 175 - Trẻ đọc biểu cảm bài thơ ca dao, đồng Đọc thuộc bài thơ, ca dao, * Hoạt động ăn dao đồng dao - Trước khi ăn trẻ biết mời cô mời - Trẻ biết điều chỉnh bạn giọng nói phù hợp - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu * Hoạt động 179 với ngữ cảnh. bộ, nét mặt phù hợp trong chiều giao tiếp. - Cho trẻ đọc các - Sử dụng các từ biểu cảm bài ca dao, đồng dao, kể truyện - Trẻ biết nhìn vào - Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động ăn, 3 tranh minh họa và gọi truyện ngủ,vệ sinh 181 tên nhân vật trong - Cầm sách đúng chiều, mở - Nhắc trẻ đi vệ tranh sách, xem tranh và đọc sinh đúng nơi quy 182 - Thích vẽ, "viết" truyện định nguệch ngoạc - Tiếp xúc với chữ, sách - Khi rửa mặt lấy truyện đúng khăn của 183 - Trẻ biết chọn sách mình. để xem - Khi uống nước trẻ lấy đúng cốc 185 - Trẻ biết cầm sách - Làm quen với một số ký có ký hiệu của đúng chiều và giở hiệu thông thường trong mình. từng trang để xem cuộc sống (nhà vệ sinh, nơi * Hoạt động chơi 4 tranh ảnh. “Đọc” sách nguy hiểm...) - Hoạt động góc: theo tranh minh họa - Nhận dạng các chữ cái + Góc thư viện: (“đọc vẹt”). - Tập tô, tập đồ các nét chữ Cho trẻ đọc sách xem tranh ảnh. 186 - Trẻ nhận ra kí hiệu “Đọc” sách theo thông thường trong tranh minh họa cuộc sống: nhà vệ (“đọc vẹt”). sinh, cấm lửa, nơi - Chơi chiều: Cho nguy hiểm, . trẻ xem video các loại biển cấm 188 5 - Trẻ biết chọn sách - Xem và nghe đọc các loại * Hoạt động học để “đọc” và xem sách khác nhau - LQCC: u,ư - Đọc truyện qua các tranh - LQCV: Tập tô: vẽ. u,ư 191 - Trẻ nhận ra kí hiệu - Giữ gìn, bảo vệ sách * Hoạt động chơi thông thường: nhà vệ - Cầm sách đúng chiều, mở - Chơi ngoài trời: sinh, nơi nguy hiểm, sách, xem tranh và " Chơi với màu lối ra – vào, cấm lửa, đọc"truyện". nước biểm báo giao - Làm quen với một số ký thông, hiệu thông thường trong 193 5 - Trẻ biết tô, đồ các cuộc sống (nhà vệ sinh, nơi nét chữ, sao chép một nguy hiểm...) số kí hiệu, chữ cái, - Tập tô, tập đồ các nét chữ tên của mình. - Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. 199 *Trẻ thích đọc những - Thích đọc những chữ đã * Hoạt động chơi chữ đã biết trong môi biết trong môi trường xung - Cho trẻ dạo trường xung quanh quanh quanh sân trường, đọc những chữ đã biết trong các biển cây, hoa,.. 4. Lĩnh vực phát triển tình xảm xã hội - Trẻ biết chú ý lắng - Trẻ biết một số quy định ở * Hoạt động học nghe khi cô, bạn nói lớp - Trẻ biết thưa - Chờ đến lượt khi tham gia gửi, khi được hỏi và trả lời 235 các hoạt động trong ngày 3 - Không nói leo, biết chú ý lắng nghe cô, bạn nói, thảo luận . . . * Hoạt động chơi - Giáo dục trẻ không tranh giành đồ dùng đồ 236 - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với bạn chơi của nhau, với các bạn trong các (Không xô đẩy, đánh, cãi chơi đoàn kết trò chơi theo nhóm nhau . . .) giúp đỡ những nhỏ bạn nhỏ tuổi hơn - Giờ đón, trả trẻ: 238 - Trẻ biết nói lời cảm - Trẻ biết hành vi “ đúng – Trẻ chào cô bố ơn xin lỗi, chào hỏi lễ sai”. “ tốt – xấu” ( Nhận mẹ phép biết, phân biệt, nhận xét) - Cho trẻ xem - Lắng nghe ý kiến của hình ảnh một số 239 - Trẻ biết chú ý nghe người khác, sử dụng lời nói, hành vi tốt xấu khi cô, bạn nói cử chỉ, lễ phép ( lịch sự) *Chơi góc. - Hợp tác + Góc xây dựng: 240 4 - Trẻ biết chờ đến lượt - Quan tâm, giúp đỡ bạn Xây trang trại bác khi được nhắc nhở. nông dân, xây doanh trại bộ 241 - Trẻ biết trao đổi, thỏa đội,.. thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động +Góc phân vai: chung( Chơi, trực nấu ăn, bác sĩ, nhật...) Bán hàng - Trẻ chú ý nghe khi - Tôn trọng, hợp tác, chấp + Góc tạo hình: Vẽ cô, bạn nói, không nhận theo ý thích 244 ngắt lời người khác. 5 +Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, 246 - Trẻ biết lắng nghe ý - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ kiến trao đổi, thỏa bạn (Chơi đoàn kết với bạn, lau lá thuận, chia sẻ kinh không tranh giành đồ chơi, + Thực hành cất nghiệm với bạn không đánh bạn . . .) đồ dùng đồ chơi, - Trẻ thích quan sát - Giữ gìn vệ sinh môi bỏ rác đúng nơi cảnh vật thiên nhiên và trường quy định 248 chăm sóc cây - Bảo vệ chăm sóc con vật - Giờ đón trả trẻ: 3 và cây cối Trò chuyện với - Giữ gìn vệ sinh môi trẻ khi về nhà 249 - Trẻ biết bỏ rác đúng trường (Không xả rác, vứt phải giúp đỡ bố nơi quy định rác bừa bãi, mẹ những công việc nhỏ vừa sức - Trẻ thích chăm sóc như: Quét nhà, cây, con vật thân thuộc - Bảo vệ chăm sóc cây hoa, rửa bát, 250 4 con vật thân thuộc . . . * Hoạt động ăn, ngủ - Giờ ăn: Trẻ thực hành kê bàn ghế. - Giờ ngủ: Trẻ thực hành kê rát giường, chải chiếu, xếp gối. * Hoạt động lao động - Cho trẻ lau các góc - Quét lớp giúp cô giáo *Trẻ biết đề nghị sự - Đề nghị sự giúp đỡ của * Hoạt động giúp đỡ của người người khác khi cần thiết LĐTPV: 268 5 khác khi cần thiết -Trẻ biết nhờ cô giáo khi không cài được giây giầy, không cởi, khóa được áo - Giáo dục trẻ biết nhờ sự giúp đỡ khi cần thiết, biết cảm ơn khi được giúp đỡ 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ vui sướng vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc khi nghe * Hoạt động học khi nghe các âm thanh âm thanh gợi cảm, các bài học gợi cảm và ngắm nhìn hát, bản nhạc gần gũi và - Vận động: Cháu 269 3 vẻ đẹp nổi bật của sự ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật yêu cô chú công vật, hiện tượng của các sự vật, hiện tượng nhân, cháu yêu cô trong thiên nhiên, trong thợ dệt cuộc sống gần gũi xung - Nghe hát: Đi cấy, cò lả, Bác quanh trẻ lễ hội của địa đưa thư vui phương tính,cháu thương - Nghe các bài hát, bản nhạc chú bộ đội. 270 -Trẻ biêt chú ý nghe, - Tạo hình: Làm (nhạc thiếu nhi, dân ca) Hát thích thú( hát, vỗ tay, thiệp tặng chú bộ nhún nhảy, lắc lư ) đúng giai điệu, lời ca bài hát đội, cắt dán quần theo bài hát, bản nhạc, áo ( Trẻ biết nói - Nhận xét sản phẩm tạo thích nghe đọc thơ, lên ý tưởng và đồng dao, ca dao thích hình nhận xét sản nghe kể câu chuyện. phẩm tạo hình của mình và các bạn) 271 - Trẻ vui sướng, chỉ, * Hoạt động sờ, ngắm nhìn vẻ đẹp chơi nổi bật (về màu sắc, - Chơi góc: hình dáng...) của các + Góc âm nhạc: tác phẩm tạo hình. Trẻ hát các bài hát trong chủ đề - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hơp - Trò chơi mới: Bịt mắt bắt dê tay, làm động tác mô khi nghe âm thanh gợi cảm, + Góc nghệ thuật: phỏng và sử dụng các các bài hát, bản nhạc và 4 từ gợi cảm nói lên cảm Trẻ làm bông hoa 272 ngắm nhìn vẻ đẹp của các xúc của mình khi nghe từ màu nước, hạt, các âm thanh gợi cảm sự vật, hiện tượng trong giấy vun. Nặn và ngắm nhìn vẻ đẹp thiên nhiên, trong cuộc sống bánh của các sự vật, hiện và tác phẩm nghệ thuật. - Chơi ngoài trời: tượng. Biết lựa chọn các 273 - Trẻ biết chú ý nghe, - Vận động nhịp nhàng theo nguyên liệu, các thích được hát, vỗ tay, giai điệu, nhịp điệu của các dụng cụ để tạo nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. thành sản phẩm bài hát, bản nhạc, thích theo ý thích và nghe và đọc thơ, đồng - Nghe và nhận ra các loại sáng tạo. dao, ca dao, tục ngữ, khác nhau (nhạc thiếu nhi, - Chơi chiều: Cho thích nghe kể câu dân ca). trẻ đọc các bài chuyện. đồng dao, ca dao, 274 - Trẻ thích thú, ngắm - Nhận xét sản phẩm tạo tục ngữ, nghe kể nhìn, chỉ, sờ và sử hình về màu sắc, hình dáng truyện dụng các từ / đường nét gợi cảm của mình (về màu sắc, hình dángdáng ) của tác phẩm tạo hình. - Trẻ tán thưởng, tự - Nghe và nhận biết các thể khám phá, bắt chước loại âm thanh khác nhau âm thanh, dáng điệu và (nhạc thiếu nhi, dân ca) 5 sử dụng các từ gợi 275 cảm nói lên cảm xúc - Nghe và nhận ra sắc thái của mình khi nghe các (vui, buồn, tình cảm tha âm thanh gợi cảm và thiết) của các bài hát, bản ngắm nhìn vẻ đẹp của nhạc của địa phương các sự vật hiện tượng.. - Trẻ biết vận động đơn giản theo nhịp điệu các bài hát - Trẻ biết vận động theo nhịp bài hát, bản 279 nhạc (vỗ tay theo 3 phách, nhịp, vận động minh họa) 284 - Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản 285 - Trẻ nhận xét được một số sản phẩm tạo hình - Trẻ hát đúng giai *Hoạt động học điệu, lời ca, và thể - Hát đúng giai điệu, lời ca - Âm nhạc dạy 286 4 hiện sắc thái của bài và thể hiện sắc thái, tình hát: Lớn lên cháu hát qua giọng hát, nét cảm của bài hát. lái máy cày, chú mặt, điệu bộ bộ đội 287 - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng theo * Hoạt động học nhịp nhàng theo nhịp giai điệu, nhịp điệu của các học điệu các bài hát, bản bài hát, bản nhạc. - Vận động: Cháu nhạc với các hình yêu cô chú công thức( vỗ tay theo nhịp, nhân, Cháu yêu tiết tấu, múa) cô thợ dệt - Dạy hát: Lớn lên cháu lái máy cày, chú bộ độ - Nghe hát: Đi cấy, cò lả, Bác 290 - Trẻ biết xé, cắt theo đưa thư vui đường thẳng, đường tính,cháu thương cong..và dán thành sản chú bộ đội. phẩm có màu sắc, bố - Tạo hình: Vẽ cục. - Sử dụng các kĩ năng vẽ, quà tặng chú bộ 292 - Trẻ biết phối hợp các nặn, cắt, xé dán, xếp hình để đội, cắt dán quần áo ( Trẻ biết nói kĩ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, lên ý tưởng và tạo thành các sản kích thước, hình dáng/ nhận xét sản phẩm có kiểu dáng, đường nét phẩm tạo hình màu sắc khác nhau. của mình và các bạn) 293 - Trẻ biết nhận xét các * Hoạt động sản phẩm tạo hình về chơi màu sắc, đường nét, - Chơi góc: hình dáng. + Góc âm nhạc: Trẻ hát các bài 294 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca hát trong chủ đề điệu, lời ca, phù hợp và thể hiện sắc thái, tình - Trò chơi mới: với sắc thái, tình cảm cảm của bài hát. Bịt mắt bắt dê của bài hát qua giọng - Vận động nhịp nhàng theo + Góc nghệ thuật: hát, nét mặt, điệu bộ, giai điệu, nhịp điệu và thể Trẻ làm bông hoa cử chỉ hiện sắc thái phù hợp với từ màu nước, hạt, 295 - Trẻ biết vận động các bài hát, bản nhạc giấy vun. Nặn nhịp nhàng phù hợp bánh với sắc thái, nhịp điệu - Lựa chọn, phối hợp các - Chơi ngoài trời: bài hát, bản nhạc với nguyên vật liệu tạo hình, vật Biết lựa chọn các các hình thức ( vỗ tay liệu trong thiên nhiên, phế nguyên liệu, các theo các loại tiết tấu, liệu để tạo ra các sản phẩm. dụng cụ để tạo múa). thành sản phẩm 5 theo ý thích và
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_cac_nganh_nghe_pho_bien_nam.pdf

