Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng

pdf 21 trang huynhson 05/08/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề: "Các ngành nghề phổ biến" - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hưởng
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "CÁC NGÀNH NGHỀ PHỔ BIẾN" 
 Thời gian thực hiện 4 tuần từ 25/11 - 20/12/ 2024
 Độ Nội dung
 TT Mục tiêu
 tuổi Hoạt động
 Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các * 3,4,5 tuổi: Hô hấp: * Hoạt động học: 
 động tác trong bài tập Ngửi hoa, hít vào - Thể dục sáng
 thể dục theo hướng thở ra + Hô hấp: Ngửi hoa, hít 
 1 3 dẫn - Tay: vào thở ra 
 + Đưa 2 tay lên cao, - Tay: 
 ra phía trước sang 2 + Đưa 2 tay lên cao, ra 
 bên phía trước sang 2 bên
 + Co và duỗi tay + Co duỗi tay
 - Trẻ thực hiện đúng, - Lưng, bụng: - Lưng, bụng: 
 đầy đủ, nhịp nhàng + Cúi về phía trước, + Cúi về phía trước, ngửa 
 các động tác trong bài ngửa người ra sau người ra sau
 4 tập thể dục theo hiệu + Quay sang trái, + Quay sang trái, sang 
 2
 lệnh sang phải phải
 - Chân: Ngồi xổm, - Chân: 
 - Thực hiện đúng, đủ, đứng lên; bật tại chỗ + Ngồi xổm, đứng lên
 thuần thục các động + Bật tại chỗ
 tác của bài thể dục *Hoạt động chơi: 
 theo hiệu lệnh hoặc - TCVĐ: Con voi, con 
 theo nhịp bản thỏ, kéo cưa lừa xẻ,...
3 5 nhạc/bài hát. Bắt đầu 
 và kết thúc động tác 
 đúng nhịp
 -Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học
 bằng cơ thể khi thực + Đi trong đường - Thể dục: Đi trong đường 
 4 3 hiện vận động: hẹp đầu đội túi cát hẹp đầu đội túi cát.
 + Đi trong đường 
 hẹp đầu đội túi cát
 5 4 - Trẻ giữ được thăng - Đi trên ghế thể dục * Hoạt động học
 bằng cơ thể khi thực - Bật qua vật cản - Thể dục: 
 hiện vận động: Đi 20cm + Đi trong trên ghế thể 
 trên ghế thể dục dục
 + Bật qua vật cản + Bật qua vật cản 20cm
 20cm * Hoạt động chơi:
 6 5 - Đi trên ghế thể dục - Trò chơi mới: Chèo 
 + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát thuyền đầu đội túi cát - Bật qua vật cản 
 - Bật qua vật cản 25cm
 25cm. 
 - Trẻ biết Phối hợp 
 tay-mắt trong vận 
 10 3 động: - Lăn bóng với cô * Hoạt động học 
 + Lăn bóng với cô - Thể dục: Ném bắt bóng 
 - Trẻ biết phối hợp với người đối diện khoảng 
 tay- mắt trong vận cách 4m; Tung bóng với 
11 4 động: - Tung bóng với người đối diện; Lăn bóng 
 + Tung bóng với người đối diện với cô
 người đối diện - TCVĐ: Cáo và thỏ
 - Trẻ biết phối hợp 
 tay - mắt trong vận - Ném bắt bóng với 
 động: người đối diện 
 5 - Ném bắt bóng với khoảng cách 4m
12
 người đối diện 
 khoảng cách 4m
 13 3 -Trẻ thể hiện nhanh - Trườn về phía * Hoạt động học
 mạnh, khéo trong trước - Thể dục: Trườn kết hợp 
 thực hiện bài tập trèo qua ghế dài 1,5m x 
 +Trườn về phía 30cm; Trèo qua ghế dài 
 trước 1,2x 30cm; trườn về phía 
 -Trẻ thể hiện nhanh - Trèo qua ghế dài trước 
 mạnh, khéo trong 1,2x30cm * Hoạt động chơi 
 14 4 thực hiện bài tập - TCVĐ: Mèo đuổi chuột
 +Trèo qua ghế dài -TCM: Nghề nào đồ ấy
 1,2x 30cm
 - Trẻ thể hiện nhanh - Trườn kết hợp trèo 
 mạnh, khéo trong qua ghế dài (1,5m x 
 15 5 thực hiện bài tập 30cm)
 +Trườn kết hợp trèo 
 qua ghế dài 1,5x 
 30cm
 - Bật tại chỗ - tung * HĐH:
 bóng với cô - TD: Bật tại chỗ - tung 
 - Đi trong đường hẹp bóng với cô
 3 đầu đội túi cát- Bật - Đi trong đường hẹp – 
 xa bật xa. 16 - Trẻ thực hiện được 
 các vận động: *3,4,5T: - Đan, 
 + Xoay tròn cổ tay. - Các loại tết.
 + Gập, đan ngón tay cử động - Xếp 
 * Hoạt động học 
 vào nhau bàn tay, chồng 
 - Tạo hình: Cắt dán quần, 
 ngón tay các hình 
 áo; Làm thiệp tặng chú 
 và cổ khối 
 bộ đội.
 tay(Gập, khác 
 - LQCC: u,ư
 đan các nhau.
 - LQCV: Tập tô u,ư
17 - Trẻ biết phối hợp ngón tay - Dán 
 - Chơi góc:
 3 được cử động bàn vào nhau, giấy.
 + Góc xây dựng: Lắp 
 tay, ngón tay trong quay ngón - Sử 
 ghép các hình khối để xây 
 một số hoạt động. tay, cổ dụng 
 dựng theo ý thích và theo 
 + Vẽ được quà tặng tay, cuộn kéo, 
 yêu cầu
 chú bộ đội. cổ tay, bút.
 + Góc tạo hình: 
 + Làm thiệp tặng chú Vo, xoáy, - Tô vẽ 
 - Vẽ quà trặng chú bộ đội.
 bộ đội xoắn, vặn, nguệch 
 - Chơi ngoài trời: Nhóm 
 + Cắt dán quần áo búng ngón ngoạc
 chơi lá, hột hạt, dán tranh
 + Xếp chồng 8-10 tay, vê, 
 * Hoạt động lao động tự 
 khối không đổ. véo, vuốt, 
 phục vụ 
 + Tự cài, cởi cúc. miết, ấn 
 - Cô nhắc trẻ có thể tự cài 
 bàn tay, 
 hoặc cởi cúc, cởi, buộc 
 - Trẻ thực hiện được ngón tay, - Gập 
 giây giầy khi cần thiết
 các vận động: gắn, giấy
 + Cuộn - xoay tròn cổ nối....) - Vẽ 
 tay + Cài, cởi hình.
18
 + Gập, mở các ngón tay cúc
 -Trẻ biết phối hợp + Xé( 
 được cử động bàn đường 
 tay, ngón tay, phối thẳng, 
 hợp tay - mắt trong vòng cung
19
 một số hoạt động: + Tô( đồ 
 4 + Vẽ được quà tặng theo nét, 
 chú bộ đội. hình)
 + Làm thiệp tặng chú * 4,5 T
 bộ đội. + 
 + Cắt dán quần áo Xâu,buộc 
 thành thạo. dây
 + Xây dựng, lắp ráp + Cắt 
 với 10 - 12 khối. (Đường 
 + Biết tết sợi đôi. thẳng,vòn
 Tự cài, cởi cúc, g cung)
 buộc dây giày. + Lắp ráp( 
 Ghép 
 hình) - Trẻ thực hiện được 
 các vận động: - Bẻ nắn
 + Uốn ngón tay, bàn - Đồ 
 tay; xoay cổ tay. theo 
 20
 5 + Gập, mở lần lượt nét.
 từng ngón tay. + Kéo 
 khóa 
 (Phéc 
 mơ 
 tuya), 
 21 - Trẻ biết phối hợp luồn
 được các cử động cuả 
 bàn tay, ngón tay, 
 ngón tay, phối hợp 
 tay - mắt trong một số 
 hoạt động: 
 + Vẽ được quà tặng 
 chú bộ đội.
 + Làm thiệp tặng chú 
 bộ đội.
 + Cắt dán quần áo 
 thành thạo theo 
 đường viền của hình 
 vẽ.
 + Xếp chồng 12- 15 
 khối theo mẫu. 
 + Ghép và dám hình 
 đã cắt theo mẫu. 
 + Tự cài, cởi cúc, xâu 
 dây giày, cài quai 
 dép, kéo khóa (phéc 
 mơ tuya)
 22 * Trẻ biết tham gia - Tham gia hoạt 
 hoạt động học tập động học tập lien tục 
 liên tục không mệt không mệt mỏi trong 
 mỏi trong khoảng 30 khoảng 30 phút
 5 phút 
23 * Trẻ biết giữ đầu tóc - Giữ đầu tóc quần 
 gọn gàn áo gọn gàng
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ có một số hành * 3,4,5 *Hoạt động chơi 
 vi tốt trong ăn uống tuổi - Chơi trong giờ đón 
39
 3 khi được nhắc nhở: - Tập trả trẻ: Cho trẻ xem 
 Uống nước đã đun luyện một 
 tranh ảnh và trò 
 sôi.. số thói 
 quen tốt về chuyện với trẻ về 1 
 giữ gìn sức số món ăn quen 
 khỏe. thuộc, cho trẻ nhận 
 - Lợi ích biết nói tên thực 
 của việc phẩm trên tháp dinh 
40 4 - Trẻ có một số hành giữ gìn vệ dưỡng . .
 sinh thân 
 vi tốt trong ăn uống: - Giáo dục trẻ ăn chin 
 + Mời cô, mời bạn thể, vệ 
 uống sôi, không được 
 khi ăn và ăn từ tốn, sinh môi 
 nhai kỹ. trường đối hái những quả xanh, 
 + Chấp nhận ăn rau với sức quả dại ngoài đường 
 và ăn nhiều loại thức khỏe con để ăn, Không ăn 
 ăn khác nhau người. nhiều đồ ngọt bánh 
 - Nhận kẹo sẽ bị sâu răng.
 biết, lựa 
 - Chơi góc: Góc nấu 
 - Trẻ có một số hành chọn trang - Sử dụng 
 vi và thói quen trong phục phù trang phục ăn
 ăn uống: hợp với phù hợp với Cho trẻ nấu những 
 + Mời cô, mời bạn thời tiết
43 thời tiết món quen thuộc trẻ 
 5 khi ăn và ăn từ tốn. - Nhận biết thích, cho trẻ làm 
 + Không đùa nghịch, một số một số thao tác đơn 
 không làm đổ vãi biểu hiện 
 giản trong chế biến 
 thức ăn. khi ốm
 + Ăn nhiều loại thức * 4,5 tuổi món ăn,..
 ăn khác nhau. + Ích lợi *Chơi chiều
 + Không uống nước của mặc + Giáo dục trẻ không 
 lã, ăn quà vặt ngoài trang phục chơi nghịch dao, kéo, 
 đường phù hợp liềm, quốc, xẻng,..
 với thời + Cô giáo dục trẻ 
 tiết 
 không được tự ý lấy 
 - Cách 
 phòng thuốc ra uống . . .
 tránh đơn + Khi tan học không 
 giản. tự ý đi chơi, hái 
 những quả vặt ven 
 44 - Trẻ có một số hành đường để ăn. . .
 vi và thói quen tốt * Hoạt động ăn 
 trong vệ sinh, phòng 
 - Trẻ không cười đùa 
 bệnh:
 + Vệ sinh răng nói chuyện trong giờ miệng: Sau khi ăn ăn, giờ ngủ 
 hoặc trước khi đi ngủ, + Giáo dục trẻ uống 
 sáng ngủ dậy. rượu, bia, hút thuốc 
 + Ra nắng đội mũ: Đi 
 là có hại cho sức 
 tất, mặc áo ấm khi 
 trời lạnh. khỏe 
 + Nói với người lớn 
 khi bị đau, chảy máu 
 hoặc sốt...
 + Che miệng khi ho, 
 hắt hơi.
 + Đi vệ sinh đúng nơi 
 quy định.
 + Bỏ rác đúng nơi 
 quy định; không nhổ 
 bậy ra lớp.
45 - Trẻ nhận ra và tránh * Hoạt động đón trả 
 một số vật dụng nguy - Nhận biết và phòng trẻ
 hiểm (bàn là, bếp tránh những hành động - Cho trẻ xem vi deo, 
 đang đun, phích nước nguy hiểm, những nơi hình ảnh về 1 số 
 nóng...) khi được không an toàn những vận hành động nguy hiểm 
 nhắc nhở dụng nguy hiểm đến tính 
 không an toàn, những 
 mạng.
 - Nhận biết một số việc nên làm và 
 - Trẻ biết tránh nơi không nên làm như: 
 nguy hiểm (hồ, ao, bể trường hợp khẩn cấp và 
 ao, mương nước, 
46 chứa nước, giếng, hố gọi người giúp đỡ.
 3 vôi ) khi được nhắc suối, bể chứa nước, 
 nhở. - Nhận biết và phòng bụi giậm... là nơi 
 tránh những vật dụng nguy hiểm, không 
 nguy hiểm như: bếp đang - Trẻ biết tránh một đun, phích nước nóng, được chơi gần, không 
 số hành động nguy nồi canh, nồi cơm nóng, chơi đùa nghịch giữa 
 47
 hiểm khi được nhắc ấm nước ảnh hưởng đường.
 nhở: đến tính mạng.
 * Hoạt động chơi
 + Không cười đùa các vật sắc nhọn: Dao, 
 - Chơi trong giờ đón 
 trong khi ăn, uống kéo, liềm, quốc, xẻng 
 trả trẻ: Kết hợp với 
 hoặc khi ăn các loại - Nhận biết một số 
 phụ huynh giáo dục 
 quả có hạt.... trường hợp khẩn cấp và 
 trẻ khi ở nhà chú ý 
 + Không tự lấy thuốc gọi người giúp đỡ
 đến trẻ, không cho 
 uống. + Biết kêu cứu và chạy 
 trẻ tự ý trèo cây trèo 
 + Không leo trèo bàn khỏi nơi nguy hiểm, biết 
 cây, chui bụi rậm, 
 ghế, lan can. gọi người lớn khi gặp 
 nhét hột hạt vào 
 + Không nghịch các trường hợp khẩn cấp: 
 mũi...
 vật sắc nhọn. Cháy, có người/bạn ngã, 
 + Không chơi nghịch 
 + Không theo người chảy máu . . .
 dao, kéo, liềm, cuốc, 
 lạ ra khỏi khu vực 
 xẻng . . .
 trường lớp.
 + Không chơi nghịch 
 ngô, lạc, đỗ . . . tránh 
 trường hợp trẻ nhét 
 - Trẻ nhận ra bếp hạt vào mũi, tai. . .
 đang đun, nồi canh, 
 48 + Để ý không cho trẻ 
 4 nồi cơm, phích nước mang đồ chơi đến lớp 
 nóng, ấm nước...là nhất là những đồ sắc 
 nguy hiểm, không nhọn.
 đến gần. Biết các vật + Không nghịch lửa, 
 sắc nhọn không nên phích nước nóng . . .
 nghịch. + Cô giáo dục trẻ 
 không được tự ý chơi 
 - Trẻ biết bàn là, bếp nghịch kéo, lấy thuốc 
 điện, bếp lò đang ra uống . . .
 đun, phích nước + Khi tan học không 
 nóng là những vật tự ý đi chơi, hái 
52
 5 dụng nguy hiểm và những quả vặt ven 
 nói được mối nguy đường để ăn. . .
 hiểm khi đến gần; - Chơi ngoài trời: 
 không nghịch các vật Nhắc nhở, giáo dục 
 sắc, nhọn. trẻ không leo trèo 
 tường rào, cây . . .
 - Cho trẻ xem vi deo, 
 hình ảnh về 1 số 
 hành động nguy hiểm 
 không an toàn, những 
 việc nên làm và 
 không nên làm. 2. Giáo dục phát triển nhận thức
a. Khám phá khoa học
 - Trẻ biết quan tâm, * 3,4,5 
 hứng thú với các sự tuổi.
 vật, hiện tượng gần - Tên, đặc 
 gũi ở địa phương như điểm, 
 57
 3 chăm chú quan sát sự công dụng 
 vật, hiện tượng; hay của một 
 đặt câu hỏi về đối số dục cụ 
 tượng. nghề 
 * Hoạt động chơi 
 nông, xây 
 - TC: Chơi với cát
 dựng, 
 - Trẻ biết sử dụng các + Chơi Chìm, nổi
 nghề gần 
 giác quan để xem xét, - Chơi ngoài trời
 gũi 
 58 tìm hiểu đối tượng: + Cho trẻ quan sát 
 - Đặc 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. cây, hoa – Giáo dục 
 điểm nổi 
 để nhận ra đặc điểm trẻ chăm sóc bảo vệ 
 bật, công 
 nổi bật của đối tượng. cậy hoa để giúp môi 
 dụng, 
 trường xanh sạch 
 cách sử 
 đẹp. . .
 dụng đồ 
 + Cho trẻ làm thí 
 62 4 -Trẻ quan tâm đến dùng của 
 nghiệm pha đường, 
 nhưng thay đổi của sự 1 số nghề.
 muối,..
 vật, hiện tượng xung - Đặc 
 + Gieo hat, quan sát 
 quanh với sự gợi ý, điểm nổi 
 sự phát triển của 
 hướng dẫn của cô bật và lợi 
 cây.
 giáo như đặt câu hỏi ích của 
 - Chơi góc:
 về những thay đổi cây hoa, 
 + Góc học tập: Cho 
 của sự vật, hiện quen 
 trẻ xem tranh ảnh về 
 tượng: “ Vì sao cây thuộc( tác 
 chủ đề các ngành 
 lại héo? Vì sao lá cây hại đối 
 nghề phổ biến. . .
 bị ướt?” với con 
 - TCM: Xem tranh 
 68 5 Trẻ biết phối hợp các người; tác - Quá trình 
 gọi tên dụng cụ các 
 giác quan để quan sát, hại của phát triển của 
 nghề 
 xem xét và thảo luận cây, hoa) cây, con vật, 
 về sự vật, hiện tượng * 4,5T: điều kiện 
 như sử dụng các - Một số sống của một 
 giác quan khác nhau mối liên số loại cây.
 để xem xét lá, hoa, hệ đơn 
 quả và thảo luận về giản giữa 
 đặc điểm của đối đặc điểm 
 tượng cấu tạo 
 với cách 
 sử dụng 
 của một 
 số đồ dùng 
 ngành 
 nghề.
 - Quan 
 sát, phán 
 đoán giữa 
 cây với 
 môi 
 trường 
 sống.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 - Trẻ biết quan tâm - Đếm trên đối tượng * Hoạt động học 
 đến số lượng và đếm trong phạm vi 4 và đếm - Toán: Củng cố và 
 như hay hỏi về số theo khả năng ôn luyện việc đếm 
 83 lượng, đếm vẹt, biết sử - Xếp tương ứng 1-1, trên đối tượng trong 
 dụng ngón tay để biểu ghép đôi phạm vi 4
 thị số lượng. - Gộp hai nhóm đối tượng + Tách gộp trong 
 và đếm trong phạm vi 3. phạm vi 3
 - Tách một nhóm đối * Hoạt động chơi 
 84 - Trẻ biết đếm trên các tượng thành các nhóm - Chơi góc: 
 đối tượng giống nhau nhỏ hơn trong phạm vi 3 + Góc học tập: Trẻ 
 3 và đếm đến 4. tạo nhóm, đếm que 
 85 - Trẻ biết so sánh số tính, lô tô theo ý 
 lượng hai nhóm đối thích
 tượng trong phạm vi 4 - Chơi ngoài trời: 
 bằng các cách khác Trẻ tạo nhóm, đếm 
 nhau và nói được các lá cây, hột hạt, sỏi, 
 từ: bằng nhau, nhiều que tính . . . ở nhóm 
 hơn, ít hơn. chơi theo ý thích
86 - Trẻ biết gộp và đếm 
 hai nhóm đối tượng 
 cùng loại có tổng 
 trong phạm vi 3.
87 - Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng có số 
 lượng trong phạm vi 3 
 thành hai nhóm
 88 - Trẻ quan tâm đến - Xếp tương ứng 1-1, 
 chữ số, số lượng như ghép đôi * Hoạt động học 
 thích đếm các vật ở - Đếm trên đối tượng - Toán: Củng cố và 
 xung quanh, hỏi: bao trong phạm vi 8 và đếm ôn luyện việc đếm nhiêu? là số mấy?... theo khả năng. trên đối tượng trong 
 89 - Trẻ biết đếm trên đối - Gộp/Tách các nhóm đối phạm vi 8
 tượng trong phạm vi 8. tượng bằng các cách khác - Toán: Tách gộp 
 90 - Trẻ biết so sánh số nhau và đếm trong phạm trong phạm vi 3
 4 lượng của hai nhóm vi 4, nhận biết số 4 * Hoạt động chơi 
 đối tượng trong phạm - Chơi góc: 
 vi 8bằng các cách + Góc học tập: Trẻ 
 khác nhau và nói được tạo nhóm, đếm que 
 các từ: bằng nhau, tính, lô tô theo ý 
 nhiều hơn, ít hơn. thích
 - Chơi ngoài trời: 
 Trẻ tạo nhóm, đếm 
91 - Trẻ biết gộp hai lá cây, hột hạt, sỏi, 
 nhóm đối tượng có số que tính . . . ở nhóm 
 lượng trong phạm vi 3, chơi theo ý thích.
 đếm và nói kết quả..
92 - Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng thành 
 hai nhóm nhỏ hơn 
 trong phạm vi 3. 
93 - Trẻ có thể sử dụng 
 các số từ 1-3 để chỉ số 
 lượng, số thứ tự.
 95 - Trẻ quan tâm đế các * Hoạt động học 
 con số như thích nói - Đếm trong phạm vi 8 và - Toán: Củng cố và 
 về số lượng và đếm, đếm theo khả năng. ôn luyện việc đếm 
 hỏi: bao nhiêu? đây là - Ghép thành từng cặp trên đối tượng trong 
 mấy?... những đối tượng có mối phạm vi 8, NB số 8.
 96 - Trẻ biết đếm trên đối liên quan - Toán: Tách gộp 
 tượng trong phạm vi 8 - Nhận biết số 8 trong phạm vi 7
 và đếm theo khả năng. * Hoạt động chơi 
 97 - Trẻ biết so sánh số - Chơi góc: 
 5 lượng của ba nhóm +Góc học tập: Trẻ 
 đối tượng trong phạm tạo nhóm, đếm que 
 vi 7 bằng các cách tính, lô tô theo ý 
 khác nhau và nói được thích
 kết quả: bằng nhau, - Chơi ngoài trời: 
 nhiều nhất, ít hơn, ít Trẻ tạo nhóm, đếm 
 nhất lá cây, hột hạt, sỏi, 
 que tính . . . ở nhóm 98 - Trẻ biết gộp các chơi theo ý thích
 nhóm đối tượng trong 
 phạm vi 7 và đếm
 - Gộp/ tách các nhóm đối 
99 - Trẻ biết tách một tượng bằng các cách khác 
 nhóm đối tượng trong nhau và đếm
 phạm vi 7 thành hai 
 nhóm bằng các cách 
 khác nhau
 - Trẻ nhận dạng và gọi - Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động học 
 tên các hình: Tròn, hình: hình tròn, hình tam - Toán: Nhận biết 
110 3 hình tam giác giác gọi tên khối khối 
 cầu, khối trụ - so 
 sánh sự giống và 
 khác nhau của hình 
 tròn và hình tam 
 giác
111 - Trẻ có thể chỉ ra các - So sánh sự khác nhau và * Hoạt động chơi 
 điểm giống, khác nhau giống nhau của các hình: - Chơi chiều: Cho 
 giữa hai hình (tròn và Hình tròn, hình tam giác trẻ ghép các khối 
 và nhận dạng các hình đó 
 tam giác,...) với nhau
 trong thực tế. - Chơi hoạt động 
 4
 - Sử dụng các hình học để góc: 
 chắp ghép. + Góc xây dựng: 
112 - Trẻ biết sử dụng các Cho trẻ lấy khối xếp 
 vật liệu khác nhau để thành ngôi nhà
 tạo ra các hình đơn - Chơi ngoài trời: 
 giản trẻ dùng que tính , 
 - Trẻ biết gọi tên và - Nhận biết, gọi tên khối hột hạt, que . 
 chỉ ra các điểm giống, cầu, khối trụ và nhận ghép thành các hình 
 khác nhau giữa hai dạng các khối đó trong theo ý thích
 khối cầu và trụ. thực tế 
113
 5 - Tạo ra một số hình học 
 phẳng bằng các cách khác 
 nhau
C. Khám phá xã hội - Trẻ biết kể tên và nói - Trẻ biết tên gọi, sản * Hoạt động học: 
 được sản phẩm của phẩm và ích lợi của một - KPXH: Trò 
135 3 nghề nông, nghề xây số nghề phổ biến. chuyện về nghề 
 dựng,.. khi được hỏi, nông.
 xem tranh - KPXH: Trò 
 chuyện về nghề xây 
 dựng.
 - KPXH: Trò 
 chuyện về 
 - Trẻ biết kể tên, công - Biết tên gọi, công cụ, một số nghề gần 
 việc, công cụ, sản sản phẩn các hoạt động 
136 gũi.
 4 phẩm/ ích lợi...của và ý nghĩa của các nghề * Hoạt động chơi: 
 một số nghề khi được phổ biến, nghề truyền - Chơi chiều: Cho 
 hỏi, trò chuyện thống của địa phương. trẻ xem tranh, video 
 . (Nghề nông làm ra thóc về nghề nông, nghề 
 lúa, nghề xây dựng xây xây dựng, và một số 
 nên những ngôi nhà mới . ngành nghề khác
 . .) - Chơi hoạt động 
 - Trẻ nói đặc điểm và góc
 sự khác nhau của một + Góc xây dựng: 
137
 5 số nghề . ví dụ: nói Trẻ xây các công 
 "nghề nông làm ra lúa trình theo ý thích
 gạo, nghề xây dựng + Góc học tập: Xem 
 xây nên những ngôi tranh ảnh về 1 số 
 nhà mới..” nghề gần gũi
 + Góc phân vai: Trẻ 
 đóng các vai về 1 số 
 nghề như: Nghề bán 
 hàng, bác sỹ, nấu 
 ăn, cô giáo. . .
 - Chơi trong giờ đón 
 trả trẻ: Trò chuyện, 
 cho trẻ xem 1 số 
 hình ảnh về 1 số 
 nghành nghề . . .
 - TCM: Nghề nào 
 đồ ấy, xem tranh gọi 
 tên dụng cụ các 
 nghề
3.Giáo dục phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện được * Hoạt động học 
 yêu cầu đơn giản, ví - Trẻ biết thực 
144 3 dụ: "Cháu hãy lấy hiện theo yêu cầu 
 quả bóng ném vào rổ" - Hiểu và làm theo yêu cầu của cô.
 đơn giản *Hoạt động chơi 
 - Trẻ biết lấy và 
 cất đồ dùng đồ 
 chơi theo yêu cầu 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ người, tên 
 của cô.
 khái quát, gần gũi với gọi đồ vật, sự vật, hành động 
 * Hoạt động học 
145 trẻ : Cái cuốc, xẻng hiện tượng đơn giản, gần gũi 
 - DTCTV:
 quen thuộc với trẻ
 + Từ mới: Cái 
 trang cào thóc, cái 
 cày, cái bừa, Cái 
 - Trẻ thực hiện được 
 liềm, cái xẻng, cái 
 1, 2 yêu cầu liên tiếp, 
 thuổng 
147 4 ví dụ: “Cháu hãy các 
 + Câu: Cái trang 
 hột hạt gắng vào theo 
 - Hiểu và làm theo được 1,2 cào thóc là dụng 
 hình vẽ”.
 yêu cầu. cụ của nghề nông, 
 dùng để cào thóc; 
 cái cày làm bằng 
 sắt, dùng để cày 
 - Trẻ hiểu nghĩa từ ruộng; cái bừa 
 - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, 
 khái quát: Cái cuốc, làm bằng gỗ, 
 tính chất, công dụng đối 
148 máy cày, cái xẻng, củ dùng để bừa 
 tượng quan sát
 sắn, ruộng; Cái liềm 
 - Trẻ hiểu nghĩa 1 số có dạng cong, 
 dùng để gặt lúa; 
 từ khái quát: Một số - Hiểu các từ khái quát, từ 
151 nghề (Nghề nông, cái xẻng là dụng 
 trái nghĩa cụ của nghề nông, 
 nghề xây dựng ; cái - Nghe hiểu nội dung các câu 
 cày, cái cuốc, cái làm bằng sắt... 
 đơn, câu mở rộng - KPXH: Trò 
 bay .. .) - Nghe hiểu nội dung các câu 
 5 chuyện về nghề 
 đơn, câu mở rộng, câu nông, phân loại 
 - Trẻ biết lắng nghe phức(TCTV, trẻ nói được theo công dụng 
 các từ, mẫu câu mới . . .)
 và nhận xét ý kiến và chất liệu ( Cái 
152 - Nghe hiểu nội dung 1 số 
 của người đối thoại. cày, cái xẻng, cái 
 truyện kể, truyện đọc phù quốc, củ sắn, bắp 
 hợp với độ tuổi ngô )
 - Nghe các bài quen thuộc - Thơ: Chiếc cầu 
 của địa phương như: bài thơ, mới
 ca dao, đồng dao, phù hợp - Thơ: Chú bộ đội 
 với độ tuổi. hành quân trong 
 mưa 
 * Hoạt động chiều
 - Cho trẻ đọc các 
 bài ca dao, đồng 
 dao, kể truyện 
 - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động chơi 
 được 1 số từ thông - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu - Trong giờ đón 
154 dụng chỉ sự vật, hoạt và hiểu biết của bản thân trả trẻ
 động đặc điểm bằng các câu đơn + Khi đến lớp trẻ 
 - Sử dụng các từ biểu sự lễ biết chào cô chào 
 - Trẻ biết sử dụng câu phép ông bà, bố mẹ
 + Khi tan học trẻ 
 đơn, câu ghép
155 biết đứng lên 
 chào cô, chào các 
 - Trẻ kể lại 1 số sự - Kể lại sự việc có tình tiết, bạn, chào ông bà, 
 việc đơn giản đã diễn theo trình tự bố mẹ.
156
 3 ra của bản thân như: - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Giáo dục trẻ biết 
 đi thăm ông bà, đi đồng dao cảm ơn khi được 
 chơi, đi xem phim nhận quà hoặc khi 
 được người khác 
 - Trẻ đọc thuộc một gúp đỡ, biết xin 
 số bài thơ, ca dao, lỗi khi mắc lỗi . . .
157 đồng dao. * Hoạt động học 
 - DTCTV:
161 - Trẻ nói đủ nghe, + Từ mới: Cái 
 không nói lí nhí trang cào thóc, cái 
 cày, cái bừa, Cái 
 liềm, cái xẻng, cái 
 thuổng 
 - Trẻ sử dụng được 
 + Câu: Cái trang 
 các từ chỉ sự vật, hoạt - Sử dụng các từ biểu sự lễ 
 cào thóc là dụng 
163 động, đặc điểm, phép
 cụ của nghề nông, 
 - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, 
 dùng để cào thóc; 
 4 đồng dao 
166 - Trẻ đọc thuộc bài cái cày làm bằng 
 - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu 
 thơ, ca dao, đồng sắt, dùng để cày 
 bộ, nét mặt phù hợp với yêu 
 dao ruộng; cái bừa 
 cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
170 - Trẻ biết điều chỉnh làm bằng gỗ, 
 giọng nói phù hợp dùng để bừa 
 với hoàn cảnh khi ruộng; Cái liềm 
 được nhắc nhở có dạng cong, 
172 - Trẻ sử dụng các từ dùng để gặt lúa; 
 5 chỉ sự vật, hoạt động, cái xẻng là dụng 
 đặc điểm, phù hợp cụ của nghề nông, 
 với ngữ cảnh. làm bằng sắt... 175 - Trẻ đọc biểu cảm 
 bài thơ ca dao, đồng Đọc thuộc bài thơ, ca dao, * Hoạt động ăn 
 dao đồng dao - Trước khi ăn trẻ 
 biết mời cô mời 
 - Trẻ biết điều chỉnh bạn 
 giọng nói phù hợp - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu * Hoạt động 
179
 với ngữ cảnh. bộ, nét mặt phù hợp trong chiều
 giao tiếp. - Cho trẻ đọc các 
 - Sử dụng các từ biểu cảm bài ca dao, đồng 
 dao, kể truyện 
 - Trẻ biết nhìn vào - Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động ăn, 
 3 tranh minh họa và gọi truyện ngủ,vệ sinh 
181 tên nhân vật trong - Cầm sách đúng chiều, mở - Nhắc trẻ đi vệ 
 tranh sách, xem tranh và đọc sinh đúng nơi quy 
182 - Thích vẽ, "viết" truyện định
 nguệch ngoạc - Tiếp xúc với chữ, sách - Khi rửa mặt lấy 
 truyện đúng khăn của 
183 - Trẻ biết chọn sách mình.
 để xem - Khi uống nước 
 trẻ lấy đúng cốc 
185 - Trẻ biết cầm sách - Làm quen với một số ký có ký hiệu của 
 đúng chiều và giở hiệu thông thường trong mình.
 từng trang để xem cuộc sống (nhà vệ sinh, nơi * Hoạt động chơi 
 4 tranh ảnh. “Đọc” sách nguy hiểm...) - Hoạt động góc: 
 theo tranh minh họa - Nhận dạng các chữ cái + Góc thư viện: 
 (“đọc vẹt”). - Tập tô, tập đồ các nét chữ Cho trẻ đọc sách 
 xem tranh ảnh. 
186 - Trẻ nhận ra kí hiệu “Đọc” sách theo 
 thông thường trong tranh minh họa 
 cuộc sống: nhà vệ (“đọc vẹt”).
 sinh, cấm lửa, nơi - Chơi chiều: Cho 
 nguy hiểm, . trẻ xem video các 
 loại biển cấm
188 5 - Trẻ biết chọn sách - Xem và nghe đọc các loại * Hoạt động học 
 để “đọc” và xem sách khác nhau - LQCC: u,ư
 - Đọc truyện qua các tranh - LQCV: Tập tô: 
 vẽ. u,ư
191 - Trẻ nhận ra kí hiệu - Giữ gìn, bảo vệ sách * Hoạt động chơi
 thông thường: nhà vệ - Cầm sách đúng chiều, mở - Chơi ngoài trời: 
 sinh, nơi nguy hiểm, sách, xem tranh và " Chơi với màu 
 lối ra – vào, cấm lửa, đọc"truyện". nước 
 biểm báo giao - Làm quen với một số ký 
 thông, hiệu thông thường trong 193 5 - Trẻ biết tô, đồ các cuộc sống (nhà vệ sinh, nơi 
 nét chữ, sao chép một nguy hiểm...)
 số kí hiệu, chữ cái, - Tập tô, tập đồ các nét chữ
 tên của mình. - Sao chép một số kí hiệu, 
 chữ cái, tên của mình. 
199 *Trẻ thích đọc những - Thích đọc những chữ đã * Hoạt động chơi 
 chữ đã biết trong môi biết trong môi trường xung - Cho trẻ dạo 
 trường xung quanh quanh quanh sân trường, 
 đọc những chữ đã 
 biết trong các 
 biển cây, hoa,..
4. Lĩnh vực phát triển tình xảm xã hội
 - Trẻ biết chú ý lắng - Trẻ biết một số quy định ở * Hoạt động học
 nghe khi cô, bạn nói lớp - Trẻ biết thưa 
 - Chờ đến lượt khi tham gia gửi, khi được hỏi 
 và trả lời
235 các hoạt động trong ngày
 3 - Không nói leo, 
 biết chú ý lắng 
 nghe cô, bạn nói, 
 thảo luận . . .
 * Hoạt động 
 chơi
 - Giáo dục trẻ 
 không tranh 
 giành đồ dùng đồ 
236 - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với bạn chơi của nhau, 
 với các bạn trong các (Không xô đẩy, đánh, cãi chơi đoàn kết 
 trò chơi theo nhóm nhau . . .) giúp đỡ những 
 nhỏ bạn nhỏ tuổi hơn
 - Giờ đón, trả trẻ: 
238 - Trẻ biết nói lời cảm - Trẻ biết hành vi “ đúng – Trẻ chào cô bố 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ sai”. “ tốt – xấu” ( Nhận mẹ
 phép biết, phân biệt, nhận xét) - Cho trẻ xem 
 - Lắng nghe ý kiến của hình ảnh một số 
239 - Trẻ biết chú ý nghe người khác, sử dụng lời nói, hành vi tốt xấu 
 khi cô, bạn nói cử chỉ, lễ phép ( lịch sự) *Chơi góc.
 - Hợp tác + Góc xây dựng: 
240 4 - Trẻ biết chờ đến lượt - Quan tâm, giúp đỡ bạn Xây trang trại bác 
 khi được nhắc nhở. nông dân, xây 
 doanh trại bộ 
241 - Trẻ biết trao đổi, thỏa 
 đội,.. 
 thuận với bạn để cùng 
 thực hiện hoạt động +Góc phân vai: 
 chung( Chơi, trực nấu ăn, bác sĩ, nhật...) Bán hàng 
 - Trẻ chú ý nghe khi - Tôn trọng, hợp tác, chấp + Góc tạo hình: Vẽ 
 cô, bạn nói, không nhận theo ý thích 
244
 ngắt lời người khác.
 5 +Góc thiên nhiên: 
 Chăm sóc cây, 
246 - Trẻ biết lắng nghe ý - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ 
 kiến trao đổi, thỏa bạn (Chơi đoàn kết với bạn, lau lá
 thuận, chia sẻ kinh không tranh giành đồ chơi, + Thực hành cất 
 nghiệm với bạn không đánh bạn . . .) đồ dùng đồ chơi, 
 - Trẻ thích quan sát - Giữ gìn vệ sinh môi bỏ rác đúng nơi 
 cảnh vật thiên nhiên và trường quy định
248 chăm sóc cây - Bảo vệ chăm sóc con vật - Giờ đón trả trẻ: 
 3 và cây cối Trò chuyện với 
 - Giữ gìn vệ sinh môi trẻ khi về nhà 
249 - Trẻ biết bỏ rác đúng trường (Không xả rác, vứt phải giúp đỡ bố 
 nơi quy định rác bừa bãi, mẹ những công 
 việc nhỏ vừa sức 
 - Trẻ thích chăm sóc như: Quét nhà, 
 cây, con vật thân thuộc - Bảo vệ chăm sóc cây hoa, rửa bát, 
250 4 con vật thân thuộc . . . * Hoạt động ăn, 
 ngủ 
 - Giờ ăn: Trẻ thực 
 hành kê bàn ghế.
 - Giờ ngủ: Trẻ 
 thực hành kê rát 
 giường, chải 
 chiếu, xếp gối.
 * Hoạt động lao 
 động 
 - Cho trẻ lau các 
 góc
 - Quét lớp giúp 
 cô giáo
 *Trẻ biết đề nghị sự - Đề nghị sự giúp đỡ của * Hoạt động 
 giúp đỡ của người người khác khi cần thiết LĐTPV: 
268 5 khác khi cần thiết -Trẻ biết nhờ cô 
 giáo khi không 
 cài được giây 
 giầy, không cởi, 
 khóa được áo 
 - Giáo dục trẻ 
 biết nhờ sự giúp 
 đỡ khi cần thiết, 
 biết cảm ơn khi 
 được giúp đỡ 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
 - Trẻ vui sướng vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc khi nghe * Hoạt động học 
 khi nghe các âm thanh âm thanh gợi cảm, các bài học 
 gợi cảm và ngắm nhìn hát, bản nhạc gần gũi và - Vận động: Cháu 
269 3 vẻ đẹp nổi bật của sự 
 ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật yêu cô chú công 
 vật, hiện tượng
 của các sự vật, hiện tượng nhân, cháu yêu cô 
 trong thiên nhiên, trong thợ dệt
 cuộc sống gần gũi xung - Nghe hát: Đi 
 cấy, cò lả, Bác 
 quanh trẻ lễ hội của địa 
 đưa thư vui 
 phương tính,cháu thương 
 - Nghe các bài hát, bản nhạc chú bộ đội.
270 -Trẻ biêt chú ý nghe, - Tạo hình: Làm 
 (nhạc thiếu nhi, dân ca) Hát 
 thích thú( hát, vỗ tay, thiệp tặng chú bộ 
 nhún nhảy, lắc lư ) đúng giai điệu, lời ca bài hát đội, cắt dán quần 
 theo bài hát, bản nhạc, áo ( Trẻ biết nói 
 - Nhận xét sản phẩm tạo 
 thích nghe đọc thơ, lên ý tưởng và 
 đồng dao, ca dao thích hình nhận xét sản 
 nghe kể câu chuyện. phẩm tạo hình 
 của mình và các 
 bạn)
271 - Trẻ vui sướng, chỉ, * Hoạt động 
 sờ, ngắm nhìn vẻ đẹp chơi 
 nổi bật (về màu sắc, - Chơi góc: 
 hình dáng...) của các + Góc âm nhạc: 
 tác phẩm tạo hình. Trẻ hát các bài 
 hát trong chủ đề
 - Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hơp - Trò chơi mới: 
 Bịt mắt bắt dê
 tay, làm động tác mô khi nghe âm thanh gợi cảm, 
 + Góc nghệ thuật: 
 phỏng và sử dụng các các bài hát, bản nhạc và 
 4 từ gợi cảm nói lên cảm Trẻ làm bông hoa 
272 ngắm nhìn vẻ đẹp của các 
 xúc của mình khi nghe từ màu nước, hạt, 
 các âm thanh gợi cảm sự vật, hiện tượng trong giấy vun. Nặn 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp thiên nhiên, trong cuộc sống bánh
 của các sự vật, hiện và tác phẩm nghệ thuật. - Chơi ngoài trời: 
 tượng. Biết lựa chọn các 
273 - Trẻ biết chú ý nghe, - Vận động nhịp nhàng theo nguyên liệu, các 
 thích được hát, vỗ tay, giai điệu, nhịp điệu của các dụng cụ để tạo 
 nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. thành sản phẩm 
 bài hát, bản nhạc, thích theo ý thích và 
 nghe và đọc thơ, đồng - Nghe và nhận ra các loại sáng tạo.
 dao, ca dao, tục ngữ, khác nhau (nhạc thiếu nhi, - Chơi chiều: Cho 
 thích nghe kể câu dân ca). trẻ đọc các bài 
 chuyện. đồng dao, ca dao, 274 - Trẻ thích thú, ngắm - Nhận xét sản phẩm tạo tục ngữ, nghe kể 
 nhìn, chỉ, sờ và sử hình về màu sắc, hình dáng truyện 
 dụng các từ / đường nét
 gợi cảm của mình (về 
 màu sắc, hình 
 dángdáng ) của tác 
 phẩm tạo hình.
 - Trẻ tán thưởng, tự - Nghe và nhận biết các thể 
 khám phá, bắt chước loại âm thanh khác nhau 
 âm thanh, dáng điệu và (nhạc thiếu nhi, dân ca) 
 5 sử dụng các từ gợi 
275
 cảm nói lên cảm xúc - Nghe và nhận ra sắc thái 
 của mình khi nghe các (vui, buồn, tình cảm tha 
 âm thanh gợi cảm và thiết) của các bài hát, bản 
 ngắm nhìn vẻ đẹp của nhạc của địa phương
 các sự vật hiện tượng.. - Trẻ biết vận động đơn giản 
 theo nhịp điệu các bài hát
 - Trẻ biết vận động 
 theo nhịp bài hát, bản 
279 nhạc (vỗ tay theo 
 3 phách, nhịp, vận động 
 minh họa)
284 - Trẻ biết xếp chồng, 
 xếp cạnh, xếp cách tạo 
 thành các sản phẩm có 
 cấu trúc đơn giản
285 - Trẻ nhận xét được 
 một số sản phẩm tạo 
 hình
 - Trẻ hát đúng giai *Hoạt động học
 điệu, lời ca, và thể - Hát đúng giai điệu, lời ca - Âm nhạc dạy 
286 4 hiện sắc thái của bài và thể hiện sắc thái, tình hát: Lớn lên cháu 
 hát qua giọng hát, nét cảm của bài hát. lái máy cày, chú 
 mặt, điệu bộ bộ đội 287 - Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng theo * Hoạt động học 
 nhịp nhàng theo nhịp giai điệu, nhịp điệu của các học 
 điệu các bài hát, bản bài hát, bản nhạc. - Vận động: Cháu 
 nhạc với các hình yêu cô chú công 
 thức( vỗ tay theo nhịp, nhân, Cháu yêu 
 tiết tấu, múa)
 cô thợ dệt
 - Dạy hát: Lớn 
 lên cháu lái máy 
 cày, chú bộ độ
 - Nghe hát: Đi 
 cấy, cò lả, Bác 
290 - Trẻ biết xé, cắt theo đưa thư vui 
 đường thẳng, đường tính,cháu thương 
 cong..và dán thành sản chú bộ đội.
 phẩm có màu sắc, bố - Tạo hình: Vẽ 
 cục. - Sử dụng các kĩ năng vẽ, quà tặng chú bộ 
292 - Trẻ biết phối hợp các nặn, cắt, xé dán, xếp hình để đội, cắt dán quần 
 áo ( Trẻ biết nói 
 kĩ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, 
 lên ý tưởng và 
 tạo thành các sản 
 kích thước, hình dáng/ nhận xét sản 
 phẩm có kiểu dáng, đường nét phẩm tạo hình 
 màu sắc khác nhau. của mình và các 
 bạn)
293 - Trẻ biết nhận xét các * Hoạt động 
 sản phẩm tạo hình về chơi 
 màu sắc, đường nét, - Chơi góc: 
 hình dáng. + Góc âm nhạc: 
 Trẻ hát các bài 
294 - Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca hát trong chủ đề
 điệu, lời ca, phù hợp và thể hiện sắc thái, tình - Trò chơi mới: 
 với sắc thái, tình cảm cảm của bài hát. Bịt mắt bắt dê
 của bài hát qua giọng - Vận động nhịp nhàng theo + Góc nghệ thuật: 
 hát, nét mặt, điệu bộ, giai điệu, nhịp điệu và thể Trẻ làm bông hoa 
 cử chỉ hiện sắc thái phù hợp với từ màu nước, hạt, 
295 - Trẻ biết vận động các bài hát, bản nhạc giấy vun. Nặn 
 nhịp nhàng phù hợp bánh
 với sắc thái, nhịp điệu - Lựa chọn, phối hợp các - Chơi ngoài trời: 
 bài hát, bản nhạc với nguyên vật liệu tạo hình, vật Biết lựa chọn các 
 các hình thức ( vỗ tay liệu trong thiên nhiên, phế nguyên liệu, các 
 theo các loại tiết tấu, liệu để tạo ra các sản phẩm. dụng cụ để tạo 
 múa). thành sản phẩm 
 5 theo ý thích và 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_cac_nganh_nghe_pho_bien_nam.pdf