Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tâm

pdf 15 trang huynhson 30/07/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tâm

Kế hoạch giáo dục Mầm non - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Tâm
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 4, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 30/09 đến 18/10/2024
 Độ Nội dung Hoạt động
TT Mục tiêu
 tuổi Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các *Họat động học:
1 3 động tác trong bài tập thể Thể dục sáng:
 dục theo hướng dẫn `Hô hấp: Thổi nơ
 - Trẻ thực hiện đúng, đầy * 3,4,5T: Hô hấp: Thổi nơ ' Tay: Hai tay 
 đủ, nhịp nhàng các động ' Tay: Hai tay đánh xoay tròn trước đánh xoay tròn 
2 4 ngực, đưa lên cao. trước ngực, đưa 
 tác trong bài tập thể dục 
 ` Lưng, bụng: ` Nghiêng người lên cao.
 theo hiệu lệnh sang trái, sang phải, 5T: Nghiêng ` Lưng, bụng: 
 - Trẻ thực hiện đúng, đủ, người sang hai bên, kết hợp tay Nghiêng người 
 thuần thục các động tác chống hông, chân bước sang phải, sang trái, sang 
 của bài thể dục theo hiệu sang trái. phải.5T: Nghiêng 
 lệnh hoặc theo nhịp bản ` Chân: Ngồi xổm, đứng lên. người sang hai 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu và bên, kết hợp tay 
 kết thúc động tác đúng chống hông, chân 
3 5 nhịp bước sang phải, 
 sang trái.
 ` Chân: Ngồi 
 xổm, đứng lên.
 *Hoạt đông chơi
 Trò chơi: Con thỏ, 
 anh em ngón tay, 
 Tập tầm vông.
 Trẻ có thể giữ được thăng - Bật về phía trước *Hoạt động học: 
 bằng cơ thể khi thực hiện - Đi trong đường hẹp Thể dục:
4 vận động: - B: Bật về phía 
 3 - Bật về phía trước trước 
 - Đi hết đoạn đường hẹp N: Bật liên tục về 
 (3m x 0,2m) phía trước 
 Trẻ giữ được thăng bằng - Bật liên tục về phía trước L: Bật liên tục vào 
 cơ thể khi thực hiện vận - Đi trên ghế thể dục vòng
 động: 
5 4 - Bật liên tục về phía - B: Đi trong 
 trước đường hẹp
 - Bước đi liên tục trên `N:Đi trên ghế thể 
 ghế thể dục dục
 Trẻ biết giữ được thăng - Bật liên tục vào vòng `L: Đi trên ghế 
 bằng cơ thể khi thực hiện - Đi trên ghế TD đầu đội túi cát TD đầu đội túi 
6 5 vận động: cát 
 - Bật liên tục vào vòng * Hoạt động 
 -Không làm rơi vật đang chơi:
 - 1 - đội trên đầu khi đi trên ` Trò chơi: Ném 
 ghế thể dục. bóng vào rổ. Kéo 
 co.
 Trẻ thực hiện được các * Hoạt động học:
 vận động: Thể dục sáng:
 Gập đan các ngón tay vào nhau, 
16 3 `Xoay tròn cổ tay. - Gập đan các 
 quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay.
 `Gập, đan ngón tay vào ngón tay vào 
 nhau. nhau, quay ngón 
 Trẻ biết thực hiện được Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, cổ tay, cuộn 
 các vận động: tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, cổ tay.
17 4
 `Cuộn - xoay tròn cổ tay ngón tay, gắn, nối 
 `Gập, mở, các ngón tay
 Trẻ biết thực hiện được Các loại cử động bàn tay, ngón tay 
 các vận động: và cổ tay.
 `Uốn ngón tay, bàn tay; 
18 5
 xoay cổ tay.
 `Gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay 
 Trẻ phối hợp được cử `Xếp chồng các hình khối khác *Hoạt động chơi:
 động bàn tay, ngón tay nhau. - Góc xây dựng:
 trong một số hoạt động: `Tô vẽ nguệch ngoạc. `Xây công viên 
19 3 `Vẽ được hình tròn theo của bé, khu vui 
 mẫu. chơi; xếp bé tập 
 `Xếp chồng 4-6 khối thể dục bằng các 
 không đổ. khối, lắp ghép tạo 
 Trẻ biết phối hợp được cử `Lắp ghép hình thành hình 
 động bàn tay, ngón tay, `Vẽ hình người 
 phối hợp tay - mắt trong - Góc tạo hình:
20 4 một số hoạt động: Vẽ hình bạn trai, 
 `Vẽ hình người, nhà, cây bạn gái...
 `Xây dựng, lắp ráp với 6- - HĐ chơi ngoài 
 8 khối. trời:
 Trẻ biết phối hợp được cử `Lắp ráp - Dùng phấn vẽ 
 động bàn tay, ngón tay, `Tô, đồ theo nét. hình người đang 
 phối hợp tay tập thể dục...
21 5
 `Vẽ hình 
 `Xếp chồng 8-10 khối 
 theo mẫu.
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có thể nói đúng tên * HĐ học:
 Nhận biết một số thực phẩm quen 
 một số thực phẩm quen `DDSK: Trò 
 thuộc ở địa phương
22 3 thuộc khi nhìn vật thật chuyện về 4 nhóm 
 hoặc tranh ảnh (thịt, cá, TP
 trứng, sữa, rau...). - Xem tranh, 
 Trẻ biết một số thực Nhận biết một số thực phẩm quen ảnh,vật thật trò 
 phẩm cùng nhóm: thuộc; thông thường trong các chuyện với trẻ về 
23 4
 `Thịt, cá, ...có nhiều nhóm thực phẩm (Trên tháp dinh 1 số thực phẩm: 
 chất đạm. dưỡng) thịt, cá, trứng, 
 - 2 - `Rau, quả chín có nhiều sữa, rau,...
 vitamin. *HĐ ăn: 
 Trẻ biết lựa chọn được `Trò chuyện với 
 một số thực phẩm khi trẻ hàng ngày: 
 được gọi tên nhóm: Được ăn món gì? 
 `Thực phẩm giàu chất Chế biến từ thực 
 Nhận biết, phân loại một số thực 
 5 đạm: thịt, cá... phẩm nào? Thịt, 
24 phẩm thông thường theo 4 nhóm 
 `Thực phẩm giàu cá,trứng, rau.. là 
 thực phẩm.
 vitamin và muối thực phẩm giàu 
 khoáng: rau, quả chất gì? ..
 Trẻ biết ăn để chóng * 3,4,5 tuổi *HĐ ăn: 
28 lớn, khoẻ mạnh và chấp ` Nhận biết các bữa ăn trong ngày ` Trò chuyện về 
 3 nhận ăn nhiều loại thức và lợi ích của ăn uống đủ lượng và các bữa ăn trong 
 ăn khác nhau. chất ngày và ích lợi 
 ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn của việc ăn uống 
 Trẻ biết ăn để cao lớn, uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu đủ lượng, đủ chất.
 khoẻ mạnh, thông minh răng, suy dinh dưỡng, béo phì...) - Kể về các bữa ăn 
29 4 và biết ăn nhiều loại trong ngày ở 
 thức ăn khác nhau để có trường, ở nhà.
 đủ chất dinh dưỡng.
 Trẻ biết ăn nhiều loại 
 thức ăn, ăn chín, uống 
 nước đun sôi để khỏe 
 mạnh; uống nhiều nước 
30 5 ngọt, nước có gas, ăn 
 nhiều đồ ngọt dễ béo 
 phì không có lợi cho sức 
 khỏe. 
 Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * HĐ vệ sinh:
 số việc đơn giản với sự mặt. - Hướng dẫn trẻ tự 
 giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. lau mặt, xúc 
31 3
 ` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu, miệng sau khi ăn, 
 miệng. ăn ngủ, vệ sinh. sau khi ngủ dậy.
 `Tháo tất, cởi quần, áo - Tự thay quần áo 
 Trẻ biết thực hiện được ' Tập đánh răng, lau mặt. khi bị ướt, bẩn
 một số việc khi được ' Rèn luyện thao tác rửa tay với xà - Đi vệ sinh đúng 
 nhắc nhở: phòng. nơi quy định, đi 
 ` Tự rửa tay bằng xà ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định. xong dội nước 
32 4
 phòng. Tự lau mặt, cho sạch.
 đánh răng. * HĐ ăn:
 ` Tự thay quần, áo khi ` Trò chuyện ăn 
 bị ướt, bẩn. uống văn minh 
 Trẻ biết thực hiện được ' Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, lịch sự: Ăn không 
 một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. để vãi cơm, đổ 
33 5
 ` Tự thay quần, áo khi ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử thức ăn...
 bị ướt, bẩn và để vào dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. ` Cầm bát, cầm 
 - 3 - nơi quy định. thìa xúc cơm ăn 
 ` Đi vệ sinh đúng nơi gọn gàng; cầm 
 qui định, biết đi xong cốc uống nước.
 dội/giật nước cho sạch
 ` Trẻ biết rửa tay bằng 
 xà phòng, sau khi đi vệ 
 sinh và khi tay bẩn
 ` Trẻ biết sử dụng bát, 
34 3 thìa, cốc đúng cách.
 ` Trẻ biết tự cầm bát, 
 thìa xúc ăn gọn gàng, 
 ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ 
35 4 không rơi vãi, đổ thức 
 dùng ăn uống đúng cách, thành 
 ăn.
 thạo
 ` Trẻ biết sử dụng đồ 
 dùng phục vụ ăn uống 
36 5
 thành thạo
 Trẻ có một số hành vi * 3,4,5 tuổi * HĐ học:
 37 3 tốt trong ăn uống khi `Tập luyện một số thói quen tốt về - Sinh hoạt chiều: 
 được nhắc nhở: giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện một 
 uống nước đã đun sôi số hành vi, thói 
 quen tốt trong ăn 
 Trẻ có một số hành vi uống; Trò chuyện 
38 tốt trong ăn uống: về tác hại của việc 
 `Chấp nhận ăn rau và ăn uống nước lã, 
 nhiều loại thức ăn khác nước chưa đun sôi 
 4 nhau kỹ, ăn quà vặt 
 ngoài đường.
 *Hoạt động ăn:
 Trò chuyện với trẻ 
 Trẻ có một số hành vi về một số hành vi 
 và thói quen tốt trong ăn tốt trong ăn uống: 
 uống: ăn nhiều loại thức 
 `Không đùa nghịch, ăn khác 
39 5 không làm đổ vãi thức nhau,không đùa 
 ăn. nghịch khi ăn, 
 `Ăn nhiều loại thức ăn không làm rơi vãi 
 khác nhau. thức ăn, không 
 uống nước lã...
 Trẻ có một số hành vi *HĐ học:
 tốt trong vệ sinh, phòng - Hoạt động chiều:
 bệnh khi được nhắc ` Trò chuyện, xem 
 nhở. tranh ảnh một số 
 3
 ` Chấp nhận: Vệ sinh hành vi vệ sinh 
 răng miệng, đội mũ khi răng miệng, đi 
 ra nắng, mặc áo ấm, đi dép, giầy khi đi 
 tất khi trời lạnh, đi dép, học.
 - 4 - 40 giầy khi đi học. ` Nghe kể chuyện: 
 `Biết nói với người lớn Gấu con bị sâu 
 khi bị đau, chảy máu. răng
 Trẻ có một số hành vi tốt ` Trò chuyện xem 
 trong vệ sinh, phòng bệnh khi video một số 
 được nhắc nhở: nguyên nhân bị 
 ` Vệ sinh răng miệng, đội mũ sâu răng và các 
 khi ra nắng, phòng tránh
 4
 mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. ` Trò chuyện, xem 
 đi dép giầy khi đi học. tranh ảnh tác hại 
41 ` Biết nói với người lớn khi bị của việc không 
 đau, chảy máu hoặc sốt.... giữ gìn vệ sinh 
 Trẻ có một số hành vi và thói răng, miệng, thân 
 quen tốt trong vệ sinh, phòng thể...
 bệnh: ` Trò chuyện về 
 ` Vệ sinh răng miệng: sau khi hành vi tốt lấy tay 
 ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng che miệng khi ho, 
 5 ngủ dậy hắt hơi
 ` Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc * HĐ vệ sinh
42 áo ấm khi trời lạnh. ` Thực hành:Đánh 
 ` Nói với người lớn khi bị đau, răng, súc miệng. 
 chảy máu hoặc sốt.... lấy tay che miệng 
 ` Che miệng khi ho, hắt hơi. khi ho, hắt hơi..
 Trẻ nhận ra và tránh một số vật * HĐ ăn, vệ sinh: 
 dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang Trò chuyện với trẻ 
43 3
 đun, phích nước nóng...) khi được về một số vật 
 nhắc nhở dụng gây nguy 
 Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, hiểm: bàn là, bếp 
 phích nước nóng...là nguy hiểm đang đun, phích 
44 4
 không đến gần. biết không nên nước nóng, các 
 * 3,4,5 tuổi
 nghịch các vật sắc nhọn. vật sắc nhọn như 
 ` Nhận biết và phòng tránh những 
 Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò dao, kéo..
 vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.
 đang đun, phích nước nóng... là 
45 5 những vật dụng nguy hiểm và nói 
 được mối nguy hiểm khi đến gần; 
 không nghịch các vật sắc, nhọn.
 Trẻ biết tránh một số hành Nhận biết và phòng tránh những *Hoạt động ăn:
 động nguy hiểm khi được hành động nguy hiểm đến tính Trò chuyện với trẻ 
 nhắc nhở: mạng. về một số hành vi 
49 3
 ` Không cười đùa trong khi có thể gây nguy 
 ăn, uống hoặc khi ăn các loại hiểm trong ăn 
 uống : 
 quả có hạt...
 Không cười đùa 
 Trẻ biết một số hành động trong khi ăn uống, 
 nguy hiểm và phòng tránh hoặc khi ăn các 
 khi được nhắc nhở:
50 4 loại quả có hạt..
 ` Không ăn thức ăn có mùi Không ăn thức ăn 
 ôi; không ăn lá, quả lạ... có mùi ôi; không 
 không uống rượu bia, cà ăn lá, quả lạ... 
 - 5 - phê; không tự ý uống không uống rượu 
 thuốc khi không được phép bia, cà phê; không 
 của người lớn. tự ý uống thuốc 
 ` Trẻ nhận biết được nguy khi không được 
 cơ không an toàn khi ăn phép của người 
 lớn.
 uống và phòng tránh:
51 5 ` Biết: ăn thức ăn có mùi 
 hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ 
 độc; uống rượu, bia, cà 
 phê, hút thuốc lá không tốt 
 cho sức khỏe.
 Trẻ nhận ra một số trường hợp * HĐH: Kỹ năng 
 nguy hiểm và gọi người giúp tự bảo vệ bản thân
 đỡ: ` Biết gọi người giúp đỡ khi 
52 4
 bị lạc. nói được tên, địa chỉ gia 
 đinh, số điện thoại người thân 
 khi cần thiết.
 ` Nhận biết một số trường hợp 
 Trẻ nhận biết được một số khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
 trường hợp không an toàn và gọi 
 người giúp đỡ.
53 5 ` Biết được địa chỉ nơi ở, số 
 điện thoại gia đình, người thân 
 và khi bị lạc biết hỏi, gọi người 
 lớn giúp đỡ.
 * HĐ vệ sinh:
 ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu tóc, - Tự thay, chỉnh sửa quần 
 Trẻ biết giữ quần áo đầu quần áo gọn gàng áo sau giờ chơi ngoài trời.
 tóc, quần áo gọn gàng ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc rối, - Tập chải tóc sau khi ngủ 
 chỉnh sửa và giữ gìn quần áo sạch dạy
55 5
 sẽ, gọn gàng hoặc khi được cô giáo * HĐ Chơi
 nhắc - Góc kỹ năng
 ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn để ` Thực hành kỹ năng 
 vào đúng nơi quy định. sống: Chải tóc đầu tóc, 
 gấp quần áo gọn gàng
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ quan tâm, hứng thú với * Hoạt động 
 các sự vật, hiện tượng gần học:
 gũi, như chăm chú quan sát `Kpkh: Trò 
 chuyện về các bộ 
56 sự vật, hiện tượng ( động phận cơ thể bé
 vật, thực vật, hiện tượng tự * HĐ chơi :
 nhiên); hay đặt câu hỏi về * Trò chơi: Gắn 
 đối tượng có ở địa phương. đúng các bộ phận 
 3 cơ thể
 Trẻ biết sử dụng các * 3,4,5 T:
 giác quan để xem xét, * Trò chơi: Thi 
 - 6 - tìm hiểu đối tượng: ` Chức năng các giác quan và xem ai nhanh
57 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. (một số 3T, các 4-5T) bộ phận - Chơi ngoài trời:
 để nhận ra đặc điểm nổi khác của cơ thể. `Thí nghiệm: về 
 bật của đối tượng có ở không khí
 địa phương. ` Quan sát hiện 
 Trẻ có khả năng thu tượng thời tiết
 thập thông tin về đối ` Quan sát cây 
 tượng bằng nhiều cách hoa đồng tiền, 
 ` Lao động nhặt 
 khác nhau có sự gợi 
59 lá, nhổ cỏ vườn 
 mở của cô giáo như hoa...chăm sóc 
 xem sách, tranh ảnh chậu hoa trong 
 và trò chuyện về đối trường
 tượng gần gũi với trẻ.
 Trẻ biết mô tả những 
 dấu hiệu nổi bật của 
 các đối tượng được 
60
 quan sát có ở địa 
 phương với sự gợi mở 
 của cô giáo.
 Trẻ biết phối hợp các 
 giác quan để xem xét sự 
 vật, hiện tượng như kết 
62 hợp nhìn, sờ, ngửi, 
 nếm... để tìm hiểu đặc 
 điểm của đối tượng có ở 
 địa phương.
 4 Trẻ có thể thu thập 
 thông tin về đối tượng 
 bằng nhiều cách khác 
64 nhau: xem sách, tranh 
 ảnh, nhận xét và trò 
 chuyện về đối tượng 
 gần gũi với trẻ.
 Trẻ có thể nhận xét, 
 trò chuyện về đặc 
 điểm, sự khác nhau, 
65
 giống nhau của các 
 đối tượng được quan 
 sát gần gũi với trẻ.
 Trẻ biết phối hợp các 
 giác quan để quan sát, 
 xem xét và thảo luận về 
 sự vật, hiện tượng như 
67 5 sử dụng các giác quan 
 - 7 - khác nhau để xem xét 
 lá, hoa, quả... và thảo 
 luận về đặc điểm của 
 đối tượng gần gũi xung 
 quanh trẻ.
69 Trẻ biết thu thập thông 
 tin về đối tượng bằng 
 nhiều cách khác nhau: 
 xem sách tranh ảnh, 
 băng hình, trò chuyện 
 và thảo luận về đối 
 tượng có ở địa 
 phương.
70 Trẻ biết nhận xét, thảo 
 luận về đặc điểm, sự 
 khác nhau, giống nhau 
 của các đối tượng 
 được quan sát về đối 
 tượng gần gũi với trẻ.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có khả năng sử *4,5 tuổi Nhận biết phía *Hoạt động học: 
 dụng lời nói và hành ` Xác định vị trí trên - phía Toán:
 động để chỉ vị trí của của đồ vật so với dưới, phía - B: Nhận biết 
114 3 đối tượng trong không bản thân trẻ và so trước - phía phía trên, phía 
 gian so với bản thân với bạn khác sau, tay phải - dưới, phía trước, 
 (phía trước - phía tay trái của phía sau của bản 
 sau; phía trên - bản thân. thân.
 Trẻ biết sử dụng lời nói phía dưới; phía N: Xác định vị trí 
 và hành động để chỉ vị phải - phía trái). đồ vật so với bản 
115 4 trí của đồ vật so với ( 5T với một vật thân trẻ và so với 
 người khác. nào đó làm bạn khác. (Phía 
 chuẩn.) trước sau,trên 
 dưới).
 L: Xác định vị trí 
 đồ vật so với bản 
 thân trẻ và so với 
 bạn khác và với 
 vật làm
116 5 chuẩn. (Phía trước 
 sau, trên dưới)
 * B: Nhận biết tay 
 phải, tay trái của 
 bản thân. N: Xác 
 Trẻ biết sử dụng lời nói định vị trí của đồ 
 và hành động để chỉ vị vật so với bản 
 trí của đồ vật so với vật thân trẻ và so với 
 - 8 - làm chuẩn. bạn khác. L: Xác 
 định vị trí của đồ 
 vật so với bản 
 thân trẻ và so với 
 bạn khác và với 
 vật làm chuẩn.
 * Hoạt động 
 chơi:
 - Trò chơi: Đứng 
 đúng chỗ của tôi
 - Trò chơi: Thi 
 xem ai nhanh.
c. Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, * Hoạt động học:
 ` Tên, tuổi, giới tính của bản thân.( 
 giới tính của bản thân `Kpxh: Bé giới 
119 3 giáo dục giới và bình đẳng giới 
 khi được hỏi, trò chuyện thiệu về mình
 công bằng giới...)
 - Trò chuyện với 
 Trẻ nói họ và tên, tuổi, ` Họ tên, tuổi/ giới tính, đặc điểm trẻ về tên, tuổi, 
 giới tính của bản thân bên ngoài, sở thích của bản thân ( giới tính của bản 
120 4
 khi được hỏi, trò chuyện Giáo dục giới và giới tính, bình thân..
 đẳng giới, công bằng giới...)
 Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc 
 ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của bản 
121
 5 bản thân khi được hỏi, thân ( giáo dục giới và giới tính, 
 trò chuyện. bình đẳng giới, công bằng giới...) 
 và vị trí của trẻ trong gia đình.
 Trẻ có thể kể tên một * HĐG: 
138 3 số lễ hội: Tết lúa mới + Trò chuyện xem 
 của dân tộc cống tranh ảnh video về 
 Trẻ biết kể tên và nói tết lúa mới dân tộc 
140 4 đặc điểm của một số Ngày lễ hội: Tết lúa mới của dân Cống
 ngày lễ hội. tộc cống + Chơi góc phân 
 vai
 Trẻ biết kể tên một số 
 lễ hội và nói về hoạt 
142 5
 động nổi bật của 
 những dịp lễ hội
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi * Hoạt động học:
 nghĩa từ khái quát gần đồ vật, sự vật, hành động, hiện - TCTV: Học từ 
 147 3
 gũi; quần áo, đồ tượng, gần gũi, quen thuộc mới: Bạn trai, bạn 
 gái, váy, rửa mặt, 
 chơi,... chải đầu, buộc 
 Trẻ hiểu nghĩa từ khái ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính tóc...
 148 4 quát: quần áo... chất, công cụ và các từ biểu Câu mới: Bạn trai 
 cảm. để tóc ngắn. Bạn 
 - 9 - Trẻ có khả năng hiểu gái buộc tóc dài 
 ` Hiểu các từ khái quát, từ trái 
149 5 nghĩa từ khái quát: rất xinh. Bạn gái 
 nghĩa.
 quần áo mặc váy rất đẹp.
 Bạn ... rửa mặt 
 Trẻ có khả năng nói rõ ` Phát âm các tiếng (của tiếng việt; 
153 sạch sẽ sau khi 
 các tiếng 4T có chứa các âm khó; 5T có phụ ngủ dậy. Các bạn 
 Trẻ có thể sử dụng được âm đầu, phụ âm cuối gần giống 
 3 gái dùng lược để 
 các từ thông dụng chỉ sự nhau và các thanh điệu).
154 chải đầu. Bạn ... 
 vật, hoạt động, đặc buộc tóc hai bên 
 điểm... rất xinh xắn..
 Trẻ nói rõ để người 
155 *HĐ chơi: 
 nghe có thể hiểu được. - Trò chơi: Tôi 
 4 Trẻ có thể sử dụng được vui, tôi buồn; Tìm 
156 các từ chỉ sự vật, hoạt bạn thân; Đếm các 
 động, đặc điểm... bộ phận cơ thể.
 Trẻ có khả năng kể rõ 
 ràng, có trình tự về sự 
157 việc, hiện tượng nào đó 
 để người nghe có thể 
 5 hiểu được.
 Trẻ sử dụng được các từ 
 chỉ sự vật, hoạt động, 
158
 đặc điểm...phù hợp với 
 ngữ cảnh.
 Trẻ có khả năng sử dụng 
159 3
 được câu đơn, câu ghép.
 Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 
 Trẻ có thể sử dụng được biết của bản thân bằng các câu đơn 
160 các loại câu đơn, câu (câu đơn mở rộng: câu đơn ghép)
 4
 ghép, câu khẳng định, 
 câu phủ đinh.
 Trẻ dùng được câu đơn, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 
 5 câu ghép, câu khẳng biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu 
161
 định, câu phủ đinh, câu bằng các câu đơn, câu đơn ghép 
 mệnh lệnh... khác nhau.
 Trẻ có thể đọc thuộc bài Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động học:
 thơ, cao dao, đồng dao của ngữ, hò vè của địa phương, mang - Thơ: Bé ơi
165 3
 địa phương, mang đặc đặc trưng của địa phương. - Ca dao đồng 
 trưng của địa phương. dao, hò vè: Chú 
 Trẻ có thể đọc thuộc bài cuội , Thằng bờm, 
 thơ, cao dao, đồng dao của Tay đẹp, Tay 
166 4
 địa phương, mang đặc ngoan, chi chi 
 trưng của địa phương. chành chành,..
 Trẻ biết đọc biểu cảm bài - Câu đố về chủ 
 thơ, đồng dao, ca dao của đề bản thân
167
 địa phương, mang đặc 
 5
 trưng của địa phương.
 Trẻ biết đọc diễn cảm bài 
168
 thơ, cao dao, đồng dao..
 - 10 - Trẻ có khả năng kể lại * HĐ học:
 truyện đơn giản đã được ` Kể lại một vài tình tiết truyện đã ` Kể truyện: "Giấc 
169 3
 nghe với sự giúp đỡ của đượng nghe. mơ kỳ lạ"
 người lớn. * HĐ chơi:
 Trẻ biết cách kể lại truyện ` Trò chuyện xem 
170 4
 có mở đầu và kết thúc. tranh ảnh, nghe kể 
 chuyện: "Giấc mơ 
 kỳ lạ"
 Trẻ biết kể lại chuyện ` Kể lại truyện đã được nghe (Theo *Trò chơi: Gắn các 
171 5 đã được nghe theo trình trình tự 5T) bộ phận còn thiếu.
 tự nhất định - Hoạt động góc. 
 Đóng vai các nhân 
 vật trong truyện.
 Trẻ biết nhận dạng 1->3 * HĐ học:
195 4 chữ cái a, ă, â trong - Trò truyện với trẻ 
 bảng chữ cái tiếng việt. về ký hiệu tủ, khăn, 
 Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, cốc, bảng bé ngaon, 
 * 4,5 tuổi chữ các góc.
196 sao chép một số kí hiệu, 
 ` Tập tô, tập đồ - LQCC: a, ă, â
 chữ cái, tên của mình.
 các nét chữ. - Tập tô chữ a,ă,â
 Trẻ biết nhận dạng chữ ` Nhận dạng chữ ` Sao chép một * HĐ Chơi:
 cái a, ă, â trong bảng số kí hiệu, chữ 
 5 cái ( a,ă,â) Góc học tập
 chữ cái tiếng việt. cái, tên của - Tô, đồ chữ cái: 
197 mình. o,ô,ơ, a, ă, â
 - Trò chơi: Tìm chữ 
 theo hiệu lệnh, Về 
 đúng nhà
4. Lĩnh vực Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính * HĐ học: 
198 3
 giới tính của bản thân - PTKNXH:
 Trẻ nói được tên, tuổi, Kỹ năng tự bảo vệ 
199 4 giơi tính của bản thân, bản thân 
 tên bố, tên mẹ. * HĐ chơi: 
 Trẻ nói được tên, tuổi, - Hoạt động góc
 giơi tính của bản thân. ` Góc PV: Gia 
 đình, mẹ con, Bác 
 sĩ, nấu ăn.
 ' So sánh sự 
 giống, khác nhau 
 của mình với 
 người khác: Giới 
200 5
 tính,đặc điểm bên 
 ngoài của bản 
 thân trẻ.
 ` Trò chơi: Bạn là 
 ai. Tìm bạn thân, 
 những điều tôi 
 thích và không 
 thích.
 - 11 - . Những điều bé * HĐ học: 
201 Nói được điều bé thích, * 3,4,5 tuổi thích, không - PTKNXH:
 3
 không thích ` Tên, tuổi, giới thích. Kỹ năng tự bảo vệ 
 Trẻ nói được điều bé tính bản thân 
 thích, không thích, * 4,5 tuổi * HĐ chơi: 
202
 những việc gì bé có thể ` Sở thích, khả - Hoạt động góc
 làm được. năng của bản ` Góc PV: Gia 
 5
 Trẻ tự chọn đồ chơi, trò thân. đình, mẹ con, Bác 
203
 chơi theo ý thích. sĩ, nấu ăn.
 Trẻ nói được điều bé ' So sánh sự 
 thích, không thích, giống, khác nhau 
204 những việc gì bé có thể của mình với 
 làm được và việc bé người khác: Giới 
 không làm được tính,đặc điểm bên 
 Trẻ nói được mình có Điểm giống và ngoài của bản 
 điểm gì giống và khác khác nhau của thân trẻ.
 bạn ( Dáng vẻ bên mình với ` Trò chơi: Bạn là 
205 ngoài, giới tính, sở thích người khác ai. Tìm bạn thân, 
 và khả năng). những điều tôi 
 thích và không 
 thích.
 Trẻ có thể nhận ra cảm * 3,4,5 tuổi *Hoạt động chơi:
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, ` Nhận biết 1 số trạng thái cảm xúc - Trò chơi tôi vui 
213 3 tức giận qua nét mặt, (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua tôi buồn.
 giọng nói, qua tranh nét mặt, cử chỉ, giọng nói. - Xem tranh ảnh, 
 ảnh. * 4,5 tuổi` Nhận biết 1 số trạng trò chuyện với trẻ 
 Trẻ có thể nhận biết thái cảm xúc ( qua tranh ảnh; 5t về một số trạng 
 cảm xúc vui, buồn, sợ âm nhạc) thái cảm xúc: vui, 
214 4 hãi, tức giận, ngạc nhiên buồn, sợ hãi...
 qua nét mặt, lời nói, cử 
 chỉ, qua tranh, ảnh
 Nhận biết được một số 
 trạng thái cảm xúc: vui, 
 buồn, sợ hãi, tức giận, 
215 5 ngạc nhiên, xấu hổ qua 
 tranh; qua nét mặt, cử 
 chỉ, giọng nói của người 
 khác.
 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc Biểu lộ trạng thái *HĐ học: 
216 3 vui, buồn, sợ hãi, tức cảm xúc qua nét Xem tranh ảnh, vi 
 giận. mặt, cử chỉ, giọng deo, trò chuyện 
 nói; trò chơi; hát, Biểu lộ trạng với trẻ về một số 
 Trẻ biết biểu lộ một số 
 vận động. thái cảm xúc, trạng thái cảm 
 cảm xúc: vui, buồn, sợ 
 tình cảm phù xúc: vui, buồn, sợ 
 hãi, tức giận, ngạc 
 hợp qua cử hãi...
217 4 nhiên.
 chỉ, giọng nói; *Hoạt động chơi:
 ` Trò chơi: Khuôn 
 trò chơi; hát, mặt của bé; tôi vui 
 vận động; vẽ, tôi buồn.
 - 12 - nặn, xếp hình ` Trải nghiệm một 
 Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với số cảm xúc: Vui, 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người khác buồn, sợ hãi, tức 
218
 tức giận, ngạc nhiên, trong các tình huống giao tiếp khác giận.
 xấu hổ. nhau.
 Trẻ biết an ủi và chia 
 5 ` Mối liên hệ giữa hành vi của trẻ 
219 vui với người thân và 
 và cảm xúc của người khác. 
 bạn bè.
 Trẻ có thể nói được khả 
 ` Khả năng và sở thích của bạn bè 
220 năng và sở thích của 
 và người thân
 bạn bè và người thân
5. Lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích *4,5t: Nghe và * HĐ học:
 được hát theo, vỗ tay, nhận ra/ nhận biết - Âm nhạc: Nghe 
 Nghe các bài 
 nhún nhảy, lắc lư theo các thể loại âm hát: Em là bông 
 hát, bản nhạc 
261 3 bài hát, bản nhạc; thích nhạc khác nhau hồng nhỏ, Năm 
 ( nhạc thiếu 
 nghe đọc thơ, đồng dao, (nhạc thiếu nhi, ngón tay ngoan
 nhi, dân ca)
 ca dao, tục ngữ; thích dân ca/ 5T: nhạc - Văn học: Đồng 
 nghe kể câu chuyện. cổ điển) dao ca dao, tục 
 Trẻ chú ý nghe, thích ngữ về chủ đề: 
 thú (hát, vỗ tay, Cái bống là ái 
 nhún nhảy, lắc lư) theo bống bang, Nhớ 
 bài hát, bản nhạc; thích ơn, Đi đâu mà vội 
262 4 nghe và đọc thơ, đồng mà vàng. 
 dao, ca dao, tục ngữ; * Hoạt động 
 thích nghe và kể câu chơi.
 chuyện.. Trò chơi: Tai ai 
 tinh. Ai khiêu vũ 
 Trẻ chăm chú lắng nghe Nghe và nhận giỏi.
 và hưởng ứng cảm xúc ra sắc thái 
 (hát theo, nhún nhảy, (Vui, buồn, 
 lắc lư, thểhiện động tác tình cảm tha 
 minh họa phù hợp) theo thiết) của các 
263 5
 bài hát, bản nhạc; thích bài hát, bản 
 nghe và đọc thơ, đồng nhạc.
 dao, ca dao, tục ngữ; 
 thích nghe và kể câu 
 chuyện.
 Trẻ có khả năng vận * 3,4,5 tuổi *Hoạt động học:
 động theo nhịp điệu bài `Vận động theo Âm nhạc: 
267 3 hát, bản nhạc (vỗ tay nhịp điệu của các - VĐMH: Tập rửa 
 theo phách, nhịp, vận bài hát, bản nhạc mặt
 động minh hoạ). ( đơn giản; 4,5 -VTTTTC: Mời 
 Trẻ có thể vận động tuổi nhịp nhàng) bạn ăn
 nhịp nhàng theo nhịp ` Sử dụng các 
 điệu các bài hát, bản dụng cụ gõ đệm 
268 4
 nhạc với các hình thức theo phách, nhịp. 
 (vỗ tay theo nhịp, tiết ( 4,5t theo tiết 
 tấu, múa ). tấu)
 - 13 - Trẻ biết vận động nhịp 
 nhàng phù hợp với sắc Thể hiện sắc 
 thái, nhịp điệu bài hát, thái phù hợp 
269 5
 bản nhạc với các hình với bài hát, 
 thức (vỗ tay theo các bản nhạc
 loại tiết tấu, múa).
 Trẻ có khả năng sử Sử dụng các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động 
 dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm.
270 3 chơi 
 liệu tạo hình để tạo ra - Chơi ngoài trời 
 sản phẩm theo sự gợi ý. ( nhặt hoa, lá làm 
 Trẻ có thể phối hợp các Phối hợp các nguyên vật liệu tạo đồ chơi)
271 4 nguyên vật liệu tạo hình hình, vật liệu trong thiên nhiên để ` Xếp hột 
 để tạo ra sản phẩm. tạo ra các sản phẩm. hạt, lá... 
 Trẻ biết phối hợp và lựa để tạo thành 
 chọn các nguyên vật bức tranh 
 liệu tạo hình, vật liệu các bạn nhỏ 
 thiên nhiên để tạo ra sản Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật đang tập thể dục...
 phẩm. liệu tạo hình, vật liệu trong thiên 
272 5 - Chơi góc tạo 
 nhiên, phế liệu để tạo ra các sản hình: nặn bánh, vẽ 
 phẩm. bạn trai bạn gái 
 Vẽ, nặn đồ 
 chơi tặng 
 bạn.
 Trẻ có kỹ năng vẽ các 
 nét thẳng, xiên, ngang, *HĐ học: Tạo 
273 3
 tạo thành bức tranh đơn hình: Vẽ bạn trai, 
 giản. bạn gái
 Trẻ có kỹ năng vẽ phối * Hoạt động 
 * 3,4 tuổi 
 hợp các nét thẳng, xiên, chơi: 
 Sử dụng một số 
274 4 ngang, cong tròn tạo - Góc tạo hình: Vẽ 
 kĩ năng vẽ để tạo 
 thành bức tranh có màu bạn trai, bạn gái
 ra sản phẩm (3t 
 sắc và bố cục. - Chơi ngoài trời: 
 đơn giản; 4t có 
 Phối hợp các Vẽ tự do trên sân
 màu sắc, kích 
 kĩ năng vẽ để 
 thước, hình dáng/ 
 Trẻ phối hợp các kỹ tạo ra sản 
 đường nét)
 năng vẽ để tạo thành phẩm có màu 
275 5
 bức tranh có mầu sắc sắc, kích 
 hài hòa, bố cục cân đối. thước, hình 
 dáng/ đường 
 nét và bố cục.
 Trẻ biết xếp chồng, xếp * Hoạt động 
 cạnh, xếp cách tạo thành Sử dụng một số chơi: 
282 3
 các sản phẩm có cấu kĩ năng xếp hình - Góc xây dựng:
 trúc đơn giản để tạo ra sản Lắp ghép, xếp các 
 Trẻ biết phối hợp các kĩ phẩm bạn nhỏ đang tập 
283 4 năng xếp hình để tạo ( 3t đơn giản; 4t thể dục.
 thành các sản phẩm có có màu sắc, kích - Chơi ngoài trời: 
 - 14 - kiểu dáng, màu sắc khác thước, hình dáng/ Xếp hột hạt, que, 
 nhau. đường nét) nan tre tạo thành 
 Trẻ biết phối hợp các kĩ Phối hợp các hình người..
 năng xếp hình để tạo kĩ năng xếp 
 thành các sản phẩm có hình để tạo ra 
 kiểu dáng, màu sắc hài sản phẩm có 
284 5
 hoà, bố cục cân đối. màu sắc, kích 
 thước, hình 
 dáng/ đường 
 nét và bố cục.
 Trẻ có khả năng vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động 
 động theo ý thích các hát/nghe các bài hát, bản nhạc chơi: 
288 3
 bài hát, bản nhạc quen quen thuộc Góc âm nhạc: 
 thuộc. Hát, gõ đệm dụng 
 Trẻ có thể lựa chọn và cụ âm nhạc các 
 tự thể hiện hình thức bài hát trong chủ 
289
 vận động theo bài hát, ` Lựa chọn, thể hiện các hình thức đề
 4 bản nhạc vận động theo nhạc
 Trẻ biết lựa chọn dụng ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để 
 cụ để gõ đệm theo 
290 gõ đệm theo nhịp điệu bài hát.
 nhịp điệu, tiết tấu bài 
 hát.
 * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: 3t: 35MT, 4t: 38MT, 5t: 41MT.
 Người lập Người lập Ban giám hiệu ký duyệt
 Lò Thị Tâm Nguyễn Thùy Trang Nguyễn Hồng Vân
 - 15 -

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_chu_de_2_be_biet_gi_ve_ban_than_na.pdf