Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh

pdf 11 trang huynhson 07/08/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bản thân-Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lường Thị Tinh
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: 
 BẢN THÂN – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO 20/11
 Thực hiện: Từ ngày 04/11 đến ngày 29/11/2024 (4 tuần)
 Mục tiêu giáo Điều 
 TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh 
 bổ 
 sung
 1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
 - Hô hấp: Tập hít * Hoạt động chơi - tập có 
 - Trẻ thực hiện được các vào, thở ra. chủ định
 động tác trong bài tập - Tay: giơ cao; đưa - Hô hấp: Tập hít vào, 
 thể dục: hít thở, tay, ra phía trước, đưa thở ra 
 lưng/ bụng và chân. sang ngang, đưa ra - Tay: 
 sau kết hợp với lắc + 2 tay đưa ra phía 
 bàn tay. trước, hạ xuống
 - Lưng, bụng, + 2 tay giơ cao, hạ 
 lườn: Cúi về phía xuống; 
 trước, nghiêng + 2 tay đưa sang ngang, 
 người sang 2 bên, hạ xuống
 vặn người sang 2 + Đưa tay ra sau kết hợp 
 1 bên. với lắc bàn tay.
 - Chân: Ngồi - Lưng, bụng, lườn: 
 xuống, đứng lên, + Nghiêng người sang 2 
 co duỗi từng chân. bên.
 + Cúi về phía trước.
 + Vặn người sang 2 bên.
 - Chân: 
 + Ngồi xuống, đứng lên.
 + Co duỗi từng chân
 - Các bài tập phát triển 
 chung trong TDS, hoạt 
 động chơi – tập có chủ 
 định
 - Trẻ giữ được thăng * Tập đi,chạy: * HĐ chơi - tập có chủ 
 bằng trong vận động đi/ - Đi bước vào các định
 chạy thay đổi tốc độ ô - Vận động: 
 nhanh - chậm theo cô * Tập nhún bật: + Đi bước vào các ô
 2 hoặc đi trong đường hẹp - Nhún bật tại chỗ + Nhún bật tại chỗ
 có bê vật trên tay. * Hoạt động chơi:
 - Trò chơi: 
 + Con bọ dừa
 + Hái quả
 - Trẻ thực hiện phối hợp * Tập tung, ném, * HĐ chơi - tập có chủ 
 3 vận động tay - mắt: tung bắt: định
 - bắt bóng với cô ở - Ném xa bằng 1 - Vận động: khoảng cách 1m; ném tay + Ném xa bằng 1 tay
 vào đích xa 1-1,2m. * Hoạt động chơi:
 - Trò chơi: 
 + Bóng tròn to
 - Trẻ biết phối hợp tay, * Tập bò, trườn * HĐ chơi - tập có chủ 
 chân, cơ thể trong khi - Bò qua vật cản định
 bò để giữ được vật đặt - Vận động: 
 4 trên lưng. + Bò qua vật cản
 * Hoạt động chơi:
 - Trò chơi: 
 + Nhảy qua suối nhỏ
 - Trẻ biết vận động cổ - Xoa tay, chạm * Hoạt động chơi: 
 tay, bàn tay, ngón tay - các đầu ngón tay - Chơi tự do ngoài trời
 thực hiện “múa khéo”. với nhau, rót, nhào, - Chơi ở các khu vực 
 6 khuấy, đảo, vò xé chơi.
 - Hoạt động góc (nấu 
 ăn, ru em ngủ, tắm cho 
 em )
 - Trẻ biết phối hợp được - Nhón nhặt đồ *Hoạt động chơi:
 cử động bàn tay, ngón vật. - HĐG (Góc hoạt động 
 tay và phối hợp tay - mắt - Tập xâu, luồn với đồ vật “ Xếp đường 
 trong các hoạt động: dây đi, nhón nhặt đồ vật, 
 nhào đất nặn; vẽ tổ - Đóng cọc bàn gỗ xâu hạt”
 chim; xâu vòng tay, - Chồng, xếp 4 - 6 * HĐ chơi tập có chủ 
 chuỗi đeo cổ khối. định:
 - Hoạt động với đồ vật: 
 7 + Nặn cái vòng đeo tay
 + Xâu vòng tặng bạn 
 búp bê
 + Nặn cái vòng tặng cô
 + Di màu cái váy
 * Hoạt động chơi
 - TCM: Lộn cầu vồng, 
 tập tầm vông, đồ gì biến 
 mất, nu na nu nống.
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
 - Trẻ thích nghi với chế - Làm quen với chế * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 độ ăn cơm, ăn được các độ ăn cơm và các sinh cá nhân.
 loại thức ăn khác nhau loại thức ăn khác - Vệ sinh: Rửa tay bằng 
 nhau xà phòng sau khi chơi – 
 - Tập luyện nề nếp tập, trước khi ăn, sau 
 8
 thói quen tốt trong khi đi vệ sinh.
 ăn uống - Thực hành rửa mặt 
 - Luyện một số sau khi ăn.
 thói quen tốt trong - Giờ ăn: Trò chuyện về 
 sinh hoạt: ăn chín, các loại thức ăn, biết ăn uống chín; rửa tay chín, uống sôi, không ăn 
 trước khi ăn; lau quả xanh, không uống 
 mặt, lau miệng, nước lã, trước khi ăn phải 
 uống nước sau khi mời, khi ăn không được 
 ăn; vứt rác đúng nói chuyện, nô đùa trong 
 nơi quy định. khi ăn, khi ăn không làm 
 rơi vãi cơm, thức ăn ..
 - Trẻ biết ngủ 1 giấc - Luyện thói quen * HĐ ngủ: Trong giờ ngủ
 buổi trưa ngủ 1 giấc trưa. - Cô rèn cho trẻ chuẩn bị 
9 chỗ ngủ cùng cô.
 - Cho trẻ ngủ đúng giờ, 
 ngủ một giấc buổi trưa.
 - Trẻ biết đi vệ sinh - Tập đi vệ sinh * HĐ vệ sinh cá nhân.
 đúng nơi quy định. đúng nơi quy định - Vệ sinh: Tập cho trẻ 
10
 thói quen đi vệ sinh 
 đúng nơi quy định
 - Trẻ làm được một số - Tập tự phục vụ: * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 việc với sự giúp đỡ của + Xúc cơm, uống sinh:
 người lớn (lấy nước nước - Giờ ăn:
 uống, đi vệ sinh ) + Chuẩn bị chỗ + Tổ chức giờ ăn cho 
 ngủ trẻ.
 - Tập nói với người + Quan sát và đàm 
 lớn khi có nhu cầu 
 ăn, ngủ, vệ sinh thoại với trẻ về cách sử 
 dụng một số đồ dùng 
 đúng cách và sử dụng 
 được các từ: ca, cốc, 
11 bát, thìa 
 + Thực hành: Sử dụng 
 cốc uống nước, sử dụng 
 bát, thìa trong khi ăn.
 * Giờ ngủ: Tập thói 
 quen cho trẻ chuẩn bị 
 chỗ ngủ: lấy/cất gối, 
 lấy/cất ba lô, lấy/cất 
 thảm 
 - Tập thói quen cho trẻ 
 biết nói với cô giáo khi 
 có nhu cầu đi vệ sinh, 
 ăn, ngủ 
 - Trẻ chấp nhận: đội mũ - Mặc quần áo đi * Hoạt động chơi
 khi ra nắng; đi giày dép; dép, đi vệ sinh, cởi - Dạo chơi ngoài trời 
 mặc quần áo ấm khi trời quần áo khi bị bẩn, 
12 (Đội mũ, mặc quần mát, 
 lạnh. khi bị ướt 
 đi dép khi ra ngoài trời 
 chơi, cởi và thay quần áo khi bẩn, ướt dưới sự 
 giúp đỡ của cô )
 - Giờ đón, trả trẻ: Cho 
 trẻ xem video dạy kỹ 
 năng đi dép giáo dục 
 trẻ: Không được vứt 
 dép, mũ, quần áo phải 
 cất vào tủ của mình, để 
 đúng nơi quy định
 - Trẻ biết và tránh một - Nhận biết một số * Hoạt động chơi:
 số hành động nguy hiểm hành động nguy - Dạo chơi ngoài trời: 
 ( leo trèo lên lan can, hiểm và phòng Cô nhắc trẻ không dẫm 
 chơi nghịch các vật sắc tránh, khi được 
 nhọn: dao kéo ) khi nhắc nhở lên hột hạt, những nơi 
 được nhắc nhở trơn trượt, không lại gần 
 14
 bếp nóng nghịch nước 
 bẩm, không leo trèo 
 cây, không chèo hàng 
 rào, lan can, cầu 
 thang .
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Luyện tập và phối hợp các giác quan
 - Trẻ biết sờ nắn, nhìn, - Tìm đồ vật vừa * HĐ chơi tập có chủ 
 nghe, ngửi, nếm để nhận mới cất giấu. định:
 biết đặc điểm nổi bật - Nghe và nhận + NB các bộ phận trên 
 của đối tượng. biết âm thanh của cơ thể của bé
 một số đồ vật quen + NB cảm xúc vui buồn.
 thuộc + Trải nghiệm về ngày 
 - Sờ nắn, nhìn 20/11
 đồ vật để nhận biết + NB trang phục của bé
 15 đặc điểm nổi bật. * Hoạt động chơi
 - Sờ nắn đồ vật, đồ - DCNT: Yêu cầu trẻ 
 chơi để nhận biết tìm vật cô vừa cất giấu
 cứng - mềm, trơn - HĐG (góc HĐVĐV: 
 (nhẵn)-xù xì chơi với các khối nhựa, 
 xâu hoa, hột hạt )
 - Chơi trong giờ đón, trả 
 trẻ (Chơi tự do ở các 
 góc)
b. Nhận biết
 - Trẻ chơi bắt chước - Nhận biết đồ * HĐ chơi:
 một số hành động quen dùng, đồ chơi của - Trong giờ đón trả trẻ: 
16 thuộc của những người bản thân và của Cho trẻ chơi tự do ở các 
 gần gũi: Bế em, ru nhóm/lớp. góc chơi
 em, Sử dụng được - NB tên, đặc điểm - Hoạt động góc: một số đồ dùng, đồ chơi nổi bật, công dụng + Góc HĐVĐV: Cho trẻ 
 quen thuộc: Bóng, khối và cách sử dụng 1 chơi với khối nhựa, khối 
 nhựa, hột hạt, đất nặn số đồ dùng, đồ gỗ 
 chơi quen thuộc. + Góc vận động: Chơi 
 đóng cọc, chơi với 
 vòng, bóng 
 + Góc thao tác vai: Trẻ 
 chơi bế em búp bê 
 - Trẻ nói được tên và - Tên và một số *Hoạt động chơi - tập 
 chức năng của một số đặc điểm bên ngoài có chủ định
 bộ phận cơ thể khi được của bản thân + NB các bộ phận trên 
 hỏi - Tên, chức năng cơ thể của bé 
 chính của một số + NB cảm xúc vui buồn.
 18
 bộ phận của cơ thể: + Trải nghiệm về ngày 
 mắt, mũi, miệng, 20/11
 tai, tay, chân. + NB trang phục của bé
 - Rèn trẻ biết giữ gìn vệ 
 sinh, thân thể sạch sẽ.
 - Trẻ biết chỉ / nói tên - Màu đỏ, vàng, * Chơi – tập có chủ 
 hoặc lấy hoặc cất đúng xanh định:
 đồ chơi màu đỏ / vàng / - HĐVĐV: Xâu vòng 
 xanh theo yêu cầu tặng bạn búp bê; Nặn 
 vòng đeo tay; Di màu 
 cái váy; Nặn cái vòng 
 tặng cô
 + NB các bộ phận trên 
 cơ thể của bé 
 20
 + NB cảm xúc vui buồn.
 + Trải nghiệm về ngày 
 20/11
 + NB trang phục của bé
 * Hoạt động chơi: 
 - HĐG, DCNT 
 - Chơi tự do trong giờ 
 đón trẻ, trả trẻ, chơi 
 buổi chiều
 Trẻ biết chỉ hoặc lấy - Kích thước (to - * Hoạt động chơi góc, 
 hoặc cất đúng đồ chơi nhỏ) dạo chơi ngoài trời
 có kích thước (to/nhỏ) - Hình tròn, hình - Chơi tự do trong giờ 
 theo yêu cầu vuông đón trẻ, trả trẻ, chơi 
 21
 - Vị trí trong không buổi chiều
 gian (trên - dưới - 
 trước - sau so với 
 bản thân trẻ)
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
a. Nghe 22 - Trẻ thực hiện được - Nghe và thực * Hoạt động chơi
 nhiệm vụ gồm 1-2 hành hiện các yêu cầu - DCNT (Chơi tự do 
 động. Ví dụ: “ Cháu cất bằng lời nói theo ý thích cất đồ chơi 
 đồ chơi lên giá rồi đi sau khi chơi xong)
 rửa tay!” - HĐG (Chơi ở các góc 
 chơi: Góc HĐVĐV cất 
 khối nhựa, hột hạt, nút 
 nhựa .)
 - Chơi - tập buổi chiều
 (Cất đồ chơi sau khi 
 chơi xong )
 - Trẻ trả lời các câu hỏi: - Nghe các câu hỏi: * Hoạt động giao lưu 
 “Ai đây?”; “Cái gì “Cái gì?”; “Làm cảm xúc: Giao tiếp với 
 đây?”; “ làm gì?”; gì”; “Để làm gì?’; trẻ trong giờ đón, trả trẻ
 “ thế nào?” (Ví dụ: “Ở đâu?”; “Như * Chơi – tập có chủ 
 “Cái trống kêu thế thế nào?” định: sử dụng được các 
 nào?” ) - Nghe lời nói với từ: trống cơm, xắc xô, 
 sắc thái tình cảm quả bóng, búp bê...
 khác nhau * Hoạt động chơi:
 23
 - Nghe các từ chỉ - Chơi tự do ngoài trời.
 tên gọi đồ vật, sự - Chơi ở các góc chơi 
 vật, hành động theo ý thích
 quen thuộc - Nghe các câu hỏi: Cái 
 ghế này dùng để làm gì? 
 Cô có cái gì đây? Hột 
 hạt này dùng để làm 
 gì? 
 - Trẻ hiểu nội dung - Nghe các bài thơ, * Hoạt động chơi – tập 
 truyện ngắn đơn giản: đồng dao ca dao, có chủ định
 Trả lời được các câu hỏi hò vè, câu đố, bài - Thơ:
 về tên truyện, tên và hát và truyện ngắn. + Đôi mắt của em
 24
 hành động của các nhân - Lắng nghe khi + Miệng xinh
 vật. người lớn đọc + Mẹ và cô
 sách. + Truyện: Chú gấu con 
 ngoan
b, Nói
 - Trẻ phát âm rõ tiếng - Phát âm các âm * Hoạt động chơi - tập 
 25
 khác nhau có chủ định: Thơ
 - Trẻ đọc được bài thơ, - Đọc các đoạn thơ, - Trẻ nghe và phát âm 
 ca dao, đồng dao với sự bài thơ ngắn có câu được các từ trong bài 
 giúp đỡ của cô giáo. 3-4 tiếng thơ sau:
 - Đôi mắt của em (Trẻ 
26
 nói được một số từ: Đôi 
 mắt, xinh xinh, tròn 
 tròn, )
 - Miệng xinh (Trẻ nói được một số từ: Miệng 
 xinh, cãi nhau, điều 
 hay)
 - Mẹ và cô ( Trẻ nói 
 được 1 số từ: Mặt trời 
 mọc, mặt trời lặn, lon 
 ton)- Truyện: Chú gấu 
 con ngoan (Trẻ nói 
 được một số từ: Quả lê, 
 ông nội, bố mẹ )
 - Trẻ nói được câu đơn, - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu 
 câu có 3 - 5 tiếng, có chỉ đồ vật, đặc cảm xúc. 
 các từ thông dụng chỉ sự điểm, hành động - Giờ đón trẻ, trả trẻ
 vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc trong * Hoạt động chơi - tập 
 quen thuộc. giao tiếp có chủ đích
 + NB các bộ phận trên 
 cơ thể của bé 
 + NB cảm xúc vui buồn.
 + Trải nghiệm về ngày 
 20/11
27 + NB trang phục của bé
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Nghe, hiểu, sử dụng 
 được các từ: “ Con 
 chào cô”, “Con chào 
 bố”, “Con chào mẹ”, “ 
 “ Con uống nước”, “ Cái 
 bàn”, “cái ghế”, cái 
 bát”, “cái thìa”...
 - Trẻ biết sử dụng lời - Sử dụng các từ * Hoạt động giao lưu 
 nói với các mục đích thể hiện sự lễ phép cảm xúc. 
 khác nhau. khi nói chuyện với - Giao tiếp với trẻ trong 
 + Chào hỏi, trò chuyện. người lớn. giờ đón trẻ, trả trẻ
 + Bày tỏ nhu cầu của - Thể hiện nhu cầu, * Hoạt động chơi - tập 
 bản thân. mong muốn và có chủ định
 hiểu biết bằng 1-2 + NB các bộ phận trên 
28 + Hỏi về các vấn đề câu đơn giản và cơ thể của bé 
 quan tâm như: “Con gì câu dài + NB cảm xúc vui buồn.
 đây?”, “Cái gì đây?” + Trải nghiệm về ngày 
 20/11
 + NB trang phục của bé
 * Hoạt động chơi
 - Dạo chơi ngoài trời
 - Chơi tự do ở các góc * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Trong giờ ăn
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ vệ sinh
 - Nghe, hiểu, sử dụng 
 được các từ: “ Chào cô 
 giáo”, “Chào bố”,
 “Chào mẹ”, “ Chào các 
 bạn”, “ Con uống 
 nước”, “ Con muốn đi 
 vệ sinh”, “ Con buồn 
 ngủ” 
4. Lĩnh vực phát triển TC&KNXH và thẩm mĩ.
 - Trẻ nói được một vài - Nhận biết tên gọi, * Hoạt động chơi - tập 
 thông tin về mình (tên, một số đặc điểm có chủ định
 tuổi). bên ngoài bản thân + NB các bộ phận trên 
 cơ thể của bé (5E)
 30
 + NB cảm xúc vui buồn.
 + Trải nghiệm về ngày 
 20/11
 + NB trang phục của bé
 - Trẻ có thể biểu lộ sự - Giao tiếp với * Hoạt động giao lưu 
 thích giao tiếp với những người xung cảm xúc. 
 người khác bằng cử chỉ, quanh. - Giao tiếp trong giờ 
 lời nói. đón trẻ, trả trẻ và giao 
 tiếp với trẻ mọi lúc mọi 
 nơi
 * Hoạt động chơi – tập 
 có chủ định
 - Thích trả lời các câu 
 hỏi của cô
 32 * Hoạt động chơi
 - Dạo chơi ngoài trời
 - Chơi ở các góc chơi tự 
 do, dạo chơi ngoài trời
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh cá nhân
 - Trong giờ ngủ
 - Trong giờ ăn
 + Thể hiện được nhu 
 cầu của mình với cô 
 giáo, với các bạn.
 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết và thể * Hoạt động giao lưu 
 33 trạng thái cảm xúc vui, hiện một số trạng cảm xúc. 
 buồn, sợ hãi. thái cảm xúc: vui, - Đón trẻ, trả trẻ - Trẻ biết biểu lộ cảm buồn, tức giận. * Hoạt động chơi – tập 
 xúc: Vui, buồn, sợ hãi có chủ định
 qua nét mặt, cử chỉ. * Hoạt động chơi 
 - Hoạt động góc
34
 - Chơi tự do
 - Dạo chơi ngoài trời
 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 sinh
 - Trẻ biết chào, tạm biệt, - Thực hiện một số * Hoạt động giao lưu 
 cảm ơn, vâng ạ. hành vi văn hoá và cảm xúc. 
 giao tiếp: Chào - Trong giờ đón trẻ, trả 
 tạm biệt, cảm ơn, trẻ và giao tiếp với trẻ 
 nói từ “dạ”, “vâng mọi lúc mọi nơi
36 ạ”; chơi cạnh bạn, * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 không cấu bạn sinh: Trong giờ ăn
 - Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Chào tạm 
 biệt, cảm ơn, nói từ 
 “dạ”, “vâng ạ”.
 - Trẻ biết thể hiện một * Hoạt động giao lưu 
 số hành vi xã hội đơn - Tập sử dụng đồ cảm xúc. 
 giản qua trò chơi giả bộ dùng, đồ chơi: Bế - Trong giờ đón trẻ, trả 
 (Trò chơi bế em, khuấy búp bê, ru em ngủ trẻ và giao tiếp với trẻ 
 bột cho em bé, nghe mọi lúc mọi nơi
 điện thoại ) * Hoạt động chơi:
 - HĐG: Góc phân vai ( 
37 Bế em, ru en ngủ, cho 
 em ăn, tắm cho em, 
 thay quần áo cho em, 
 nấu ăn, bác sĩ khám 
 bệnh ) 
 - Nghe, hiểu và sử dụng 
 được các từ: Bế búp bê, 
 ru em ngủ.
 - Trẻ biết chơi thân - Chơi thân thiện * Hoạt động giao lưu 
 thiện cạnh trẻ khác. với bạn: chơi cạnh cảm xúc
 bạn, không tranh - Chơi trong giờ đón trả 
 giành đồ chơi với trẻ.
38
 bạn * Hoạt động chơi:
 - Chơi tự do các góc.
 - Chơi ngoài trời.
 - Chơi trò chơi mới.
 - Thực hiện yêu * HĐ chơi - tập có chủ 
 cầu đơn giản của định
39
 cô giáo: Ngồi vào - Thực hành xếp thẳng 
 - Trẻ thực hiện một số ghế, đi vệ sinh, đi hàng, tập bài tập vận yêu cầu của người lớn: dép động 
 Ngồi vào ghế, đi vệ - Thực hiện một số * Hoạt động chơi ( Cất 
 sinh, đi dép quy định đơn giản đồ chơi “ HĐG, DCNT, 
 trong sinh hoạt ở chơi theo ý thích trong 
 nhóm/lớp như: xếp giờ đón, trả trẻ”)
 hàng chờ đến lượt, * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 
 cất đồ chơi vào nơi sinh 
 quy định. - Xếp hàng thẳng, chờ 
 đến lượt rửa tay. Ví dụ: 
 Thực hành: Xếp thẳng 
 hàng, chờ đến lượt rửa 
 tay )
 - Hát và tập vận * Hoạt động chơi – tập 
 - Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo có chủ định: Âm nhạc
 40 động đơn giản theo một nhạc - VĐTN: Tay thơm tay 
 vài bài hát / bản nhạc - Nghe hát, nghe ngoan
 quen thuộc nhạc với các giai - Hát: Giấu tay
 - Trẻ thích tô màu, vẽ, điệu khác nhau. - NH: Chiếc khăn tay
 nặn, xé, xếp hình, xem Nghe âm thanh của - Hát: Cô và mẹ
 tranh (cầm bút di màu, các nhạc cụ - NH: Bàn tay mẹ
 nặn, vẽ nguệnh ngoạc). - Vẽ các đường nét * Hoạt động chơi
 khác nhau, di màu, - TC: Thi ai nhanh, ai 
 nặn, xé, vò, xếp nhanh nhất, ai đoán giỏi
 hình * Hoạt động chơi: 
 - Xem tranh HĐG, DCNT 
 * Hoạt động chơi – tập 
41 có chủ định: HĐVĐV
 + Nặn cái vòng đeo tay
 + Xâu vòng tặng bạn 
 búp bê
 + Nặn cái vòng tặng cô
 + Di màu cái váy
 * Hoạt động chơi:
 - HĐG (Góc nghệ thuật)
 - DCNT: ( Chơi tự do: 
 Chơi với phấn)
Tổng: 34 mục tiêu 
 NGƯỜI LẬP KÍ DUYỆT BGH
 Lường Thị Tinh Hoàng Thị Lệ Hằng 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_ban_than_ngay_h.pdf