Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

pdf 13 trang huynhson 23/07/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
 KẾ HOẠCH GD CHỦ ĐỀ 8: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN 
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI
 (Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần; từ 24/3 -> 11/4/2025)
 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG
 Nội dung
 Độ Hoạt động
TT Mục tiêu Chung Riêng
 tuổi
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ * 3,5T: Hô ` Co duỗi *Hoạt động 
 các động tác trong hấp: Thổi nơ chân. học:
 1 3 bài tập thể dục theo `Tay: Đưa 2 ` Cúi về phía - Thứ 2 - thứ 5: 
 hướng dẫn. tay lên cao, ra trước Ca múa hát giữ 
 phía trước giờ bài hát “ 
 - Trẻ thực hiện đúng, sang 2 bên ` Hai tay Vòng tay ba mẹ” 
 đủ, thuần thục các `Lưng, bụng: đánh xoay - Thứ 3 – thứ 4 
 động tác của bài thể Quay sang tròn trước – thứ 6: Cô cho 
 dục theo hiệu lệnh trái, sang phải ngực, đưa trẻ tập các động 
 hoặc theo nhịp bản kết hợp tay lên cao. tác theo nhạc: “ 
 nhạc/bài hát. Bắt đầu chống hông ` Chân, bật: Nắng sớm, hạt 
 và kết thúc động tác `Chân, bật: Bật tách mưa và em 
 đúng nhịp Bật tách ghép ghép chân bé ”
 chân - HH: Thổi nơ. 
 `Tay: Đưa 2 tay 
 lên cao, ra phía 
 trước sang 2 bên
 `Lưng, bụng: 
 2 5
 Quay sang trái, 
 sang phải kết 
 hợp tay chống 
 hông
 ` Chân, bật: Bật 
 tách ghép chân * 
 Hoạt động 
 chơi:
 - Trò chơi: Trời 
 nắng trời mưa, 
 lộn cầu vồng, 
 chi chi chành 
 chành...
3 3 Trẻ có thể giữ được - Bật xa 20-25cm * Hoạt động 
 thăng bằng cơ thể - Đi trong đường hẹp học
 khi thực hiện vận B : Bật xa 20-
 động: 25cm – Đi trong - Bật xa 20-25cm đường hẹp
 - Đi hết đoạn đường L : Bật xa 40-
 hẹp(3m x0,3m). 50cm – Đi trên 
 ván kê dốc
 Trẻ biết giữ được - Bật xa 40-50cm 
 thăng bằng cơ thể - Đi trên ván kê dốc
 khi thực hiện vận 
 động:
 4 5 - Bật xa 40-50cm 
 - Đi lên, xuống trên 
 ván dốc (dài 2m, 
 rộng 0,30m) một đầu 
 kê cao 0,30m.
 Trẻ có thể phối hợp Tung bắt bóng với cô * Hoạt động 
 tay-mắt trong vận học:
 động: B: Tung bắt 
 7 3 ` Tung bắt bóng với bóng với cô
 cô: bắt được 3 lần L: Tung bắt 
 liền không rơi bóng bóng tại chỗ
 (khoảng cách 2,5 m). * Hoạt động 
 Trẻ biết phối hợp Tung bắt bóng tại chỗ chơi:
 tay- mắt trong vận Chuyển bóng về 
 động: đích
 8 5
 ` Bắt và ném bóng 
 với người đối diện ( 
 khoảng cách 4 m).
 Trẻ phối hợp được * 3,5 tuổi ` Xếp chồng *Hoạt động 
 cử động bàn tay, ` Cài, cởi cúc. các hình chơi: 
 ngón tay trong một ` Xâu, buộc khối khác - Góc kỹ năng 
 số hoạt động. dây nhau. sống: Thực hành 
 13 3 ` Vẽ được hình tròn ` Sử dụng đan nan giấy, cài 
 theo mẫu. kéo, bút cởi cúc áo, kéo 
 ` Xếp chồng 6-8 khối ` Tô vẽ khóa, tết tóc, 
 không đổ. nguệch buộc dây áo, dây 
 ` Tự cài, cởi cúc. ngoạc. giày...
14 Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp - Góc XD, góc 
 được cử động bàn `Tô, đồ theo toán; lắp ghép, 
 tay, ngón tay, phối nét. xếp chồng các 
 hợp tay-mắt trong khối gỗ, nút 
 một số hoạt động: nhựa... để xây 
 5
 ` Vẽ hình và sao công viên nước, 
 chép các chữ cái, chữ xây ao cá, bể 
 số. bơi..
 ` Xếp chồng 10-12 - Góc tạo 
 khối theo mẫu. hình:vẽ hình ` Tự cài, cởi cúc, xâu tròn làm ông 
 dây giày, cài quai mặt trời, hồ 
 dép, kéo khóa (Phéc nước, sao chép 
 mơ tuya). chữ cái, chữ số, 
 xé dán, gấp giấy, 
 tô, vẽ một số 
 hiện tượng tự 
 nhiên...
b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
 - Có một số hành vi * 3, 5 tuổi: * Hoạt động 
 tốt trong vệ sinh, ` Lợi ích của học: 
 phòng bệnh khi được việc giữ gìn - HĐG: Góc học 
 nhắc nhở: vệ sinh thân tập: Cho trẻ xem 
 27 3 ` Chấp nhận: Vệ sinh thể, vệ sinh tranh ảnh, trò 
 răng miệng, đội mũ môi trường chuyện, thảo 
 ra nắng, mặc áo ấm, đối với sức luận những lợi 
 đi tất khi trời lạnh, đi khỏe con ích của việc giữ 
 dép, giày khi đi học. người. gìn vệ sinh thân 
 - Trẻ có một số hành ` Lựa chọn/ thể, vệ sinh môi 
 vi và thói quen tốt và sử dụng trường đối với 
 trong vệ sinh, phòng trang phục sức khoẻ con 
 bệnh: phù hợp với người. Nhận biết 
 ` Vệ sinh răng thời tiết. một số biểu hiện 
 miệng: Sau khi ăn ` Ích lợi của khi ốm: Ho, đau 
 hoặc trước khi đi mặc trang đầu, đau bụng,.. 
 ngủ, sáng ngủ dậy. phục phù ( 5 tuổi: cách 
 ` Ra nắng đội mũ: Đi hợp với thời phòng tránh). Ra 
 tất, mặc áo ấm khi tiết nắng đội mũ: Đi 
 trời lạnh. tất, mặc áo ấm 
 ` Che miệng khi ho, khi trời lạnh.
 28 5 hắt hơi. ` Che miệng khi 
 ho, hắt hơi.
 - Lựa chọn 
 trang phục phù 
 hợp với thời tiết: 
 Áo ngắn tay, 
 quần cộc khi trời 
 nóng, đội mũ khi 
 đi ngoài trời 
 nắng... Ích lợi 
 của mặc trang 
 phục phù hợp 
 với thời tiết...
31 Trẻ biết tránh nơi Nhận biết và phòng tránh *Hoạt động 
 3
 nguy hiểm (Hồ ao, những nơi không an toàn chơi bể chứa nước, giếng, đến tính mạng. ( đón, trả trẻ)
 hố vôi...) khi được - Trò chuyện với 
 nhắc nhở. trẻ về một số 
 Trẻ biết những nơi nguy cơ không 
 như: hồ, ao, bể chứa an toàn, dạy trẻ 
 nước, giếng, bụi nhận biết và 
 32 5 rậm...là nguy hiểm phòng tránh 
 và nói được mối những nơi nguy 
 nguy hiểm khi đến hiểm đến tính 
 gần. mạng như: sông, 
 Trẻ nhận biết được ` Nhận biết một số trường suối, ao, 
 một số trường hợp hợp khẩn cấp và gọi người hồ,giếng, bể 
 không an toàn và gọi giúp đỡ chứa nước...
 người giúp đỡ. - Giáo dục trẻ 
 ` Biết gọi người lớn không chơi gần 
 khi gặp trường hợp sông, suối, ao 
 khẩn cấp: cháy, có hồ, giếng, bể 
 34 5 bạn/ người rơi xuống chứa nước, bụi 
 nước, ngã chảy rậm..
 máu.... - Kỹ năng sống: 
 Nhận biết một 
 số trường hợp 
 không an toàn 
 và gọi người 
 giúp đỡ.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ quan tâm, hứng * 3,5 T: ` Hiện tượng * Hoạt động 
 37
 thú với các sự vật, ` Ích lợi của nắng, mưa, học:
 hiện tượng tự nhiên nước với đời nóng, lạnh và - KPKH: Tìm 
 Trẻ có thể làm thử sống con ảnh hưởng hiểu về nguồn 
 nghiệm đơn giản với người, con của nó đến nước và ích lợi.
 sự giúp đỡ của người vật, cây cối sinh hoạt của - KPKH: Tìm 
 lớn để quan sát, tìm gần gũi có ở trẻ. hiểu về một số 
 39 hiểu đối tượng có ở địa phương. ` Một số dấu hiện tượng tự 
 địa phương. Ví dụ: ` Một vài hiệu nổi bật nhiên.
 3
 Thả các vật vào nước đặc điểm, của ngày và * HĐ chơi (đón, 
 để nhận biết vật chìm tính chất của đêm. trả trẻ)
 hay nổi. đất, đá, cát, ` Một số - trò chuyện về 
 Trẻ có khả năng thu sỏi. nguồn nước Đặc điểm mùa 
 thập thông tin về đối trong sinh hè. Một số dấu 
 tượng bằng nhiều hoạt hàng hiệu nổi bật của 
 40
 cách khác nhau có sự ngày. ngày và đêm, sự 
 gợi mở của cô giáo ` Một số khác nhau giữa 
 như xem sách, tranh nguồn ánh ngày và đêm (5 ảnh và trò chuyện về sáng trong tuổi: giữa mặt 
 đối tượng gần gũi sinh hoạt trời, mặt trăng) 
 với trẻ về chủ đề hàng ngày mà trẻ biết theo 
 nước – các HTTN kinh nghiệm của 
 Trẻ biết mô tả những trẻ
 dấu hiệu nổi bật của - Xem sách, 
 các đối tượng được tranh ảnh trò 
 41 quan sát với sự gợi chuyện về các 
 mở của cô giáo về nguồn nước, các 
 chủ đề nước – các hiện tượng tự 
 HTTN nhiên, đặc điểm 
 5 Trẻ tò mò tìm tòi, ` Sự thay đổi mùa hè. Một số 
 khám phá các hiện trong sinh dấu hiệu nổi bật 
 tượng tự nhiên; như hoạt của con của ngày và 
 42
 đặt câu hỏi về sự vật, người, con đêm, sự khác 
 hiện tượng: Tại sao vật và cây nhau giữa ngày 
 có mưa?... theo mùa. và đêm, giữa các 
 Trẻ biết phối hợp các ` Một số hiện mùa trong năm ( 
 giác quan để quan tượng nắng, xuân, hạ, thu, 
 43 sát, xem xét và thảo mưa, nóng, đông)
 luận về sự vật, hiện lạnh,gió lào * Hoạt động 
 tượng tự nhiên theo mùa, trái chơi: 
 Trẻ biết làm thử đất nóng lên - HĐG: 
 nghiệm và sử dụng và ảnh hưởng + GHT: Chơi 
 công cụ đơn giản để của nó đến chọn lô tô một 
 quan sát, so sánh, dự sinh hoạt của số nguồn nước, 
 đoán, nhận xét và cuộc sống các hiện tượng 
 44
 thảo luận nội dung thực tế của tự nhiên, mùa 
 khám phá xung trẻ hè 
 quanh môi trường Thứ tự các - Một số dấu 
 sống của trẻ về chủ mùa, sự thay hiệu nổi bật của 
 đề nước – các HTTN đổi của con ngày và đêm, sự 
 Trẻ biết thu thập vật, cây theo khác nhau giữa 
 thông tin về đối mùa. ngày và đêm 
 tượng bằng nhiều ` Sự khác + Góc sách: 
 cách khác nhau: xem nhau giữa Xem sách, tranh 
 45
 sách tranh ảnh, băng ngày và đêm ảnh trò chuyện 
 hình, trò chuyện và Mặt trời, mặt về các nguồn 
 thảo luận về đối trăng nước, các hiện 
 tượng có ở địa ` Các nguồn tượng tự nhiên, 
 phương. nước trong đặc điểm mùa 
46 Trẻ biết nhận xét, môi trường hè..
 thảo luận về đặc sống ( Một số - Chơi ngoài 
 điểm, sự khác nhau, nguồn nước trời: 
 giống nhau của các trong sinh + Hoạt động trải đối tượng được quan hoạt hàng nghiệm: Làm 
 sát về đối tượng gần ngày: Nước sinh tố dưa hấu, 
 gũi với trẻ về chủ đề giếng, sông, Vắt nước cam 
 nước – các HTTN suối, khe + Thí nghiệm 
 núi...). nước bốc hơi; 
 ` Một số đặc nước sạch nước 
 điểm, tính bẩn, không khí 
 chất của có ở đâu, sự đổi 
 nước. màu của nước, 
 Nguyên nhân Chất tan, không 
 gây ô nhiễm tan..
 nguồn nước + Quan sát thời 
 và cách bảo tiết, quan sát bầu 
 vệ nguồn trời, quan sát 
 nước ( Sông, nguồn nước 
 suối, ao, bể trong trường, qs 
 nước...) cây được tưới 
 ` Không khí, nước, cây không 
 các nguồn được tưới nước, 
 ánh sáng và qs cây cà chua, 
 sự cần thiết mùng tơi, cây 
 của nó với rau diếp 
 cuộc sống - Trò chơi: Thi 
 con xem đội nào 
 người,động nhanh, Trời 
 vật và thực mưa..
 vật ( một số - TCM: Vật nổi, 
 nguồn ánh vật chìm, trời 
 sáng trong mưa, mưa to, 
 sinh hoạt mưa nhỏ
 hàng ngày)
 Trẻ có thể nhận ra ` Mối liên hệ đơn giản giữa 
 một vài mối quan hệ con vật, cây quen thuộc với 
 đơn giản của sự vật, môi trường sống của chúng.
50 3
 hiện tượng gần 
 gũi,quen thuộc khi 
 được hỏi.
 Trẻ biết nhận xét ` Một số mối liên hệ đơn 
 được mối quan hệ giản giữa đặc điểm cấu tạo 
 đơn giản của sự vật, với cách sử dụng của đồ 
 hiện tượng gần gũi dùng, đồ chơi quen thuộc. 
51 5
 với trẻ. Ví dụ: “Nắp ` Quan sát, phán đoán mối 
 cốc có những giọt liên hệ đơn giản giữa con 
 nước do nước nóng vật, cây với môi trường 
 bốc hơi”. sống. b) Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có khả năng so So sánh 2 đối tượng về kích * Hoạt động 
 sánh 2 đối tượng về thước. học:
 kích thước và nói + Toán: 
 được các từ: To B : So sánh kích 
 71 3
 hơn/nhỏ hơn; dài thích 2 đối 
 hơn/ngắn hơn; cao tượng cao- thấp
 hơn/thấp hơn; bằng L : Đo dung tích 
 nhau. các vật, so sánh 
 Trẻ sử dụng được - Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết 
 một số dụng cụ để và diễn đạt kết quả đo. quả đo.
 72 5
 đo, đong và so sánh, ` Đo dung tích các vật, so + toán
 nói kết quả. sánh và diễn đạt kết quả đo. B: So sánh kích 
 Trẻ biết gọi đúng tên ` Gọi tên các thứ trong tuần; thước của 2 đối 
 các thứ trong tuần, các mùa trong năm tượng (To-nhỏ)
 các mùa trong năm. L: Đo độ dài các 
 vật bằng 1 đơn 
 vị đo so sánh và 
 diễn đạt kết quả 
 đo.
 * Hoạt động 
 chơi:
 - TC: Thi tài
 - Chơi Ngoài 
 trời: Cho trẻ L: 
 Đo dung tích 
 (chai, ca cốc, 
 lọ...) ; B: So 
 sánh 2 đối 
 77 5
 tượng(2 cái chai, 
 2 cây,... kích 
 thước khác 
 nhau, về kích 
 thước và nói cao 
 hơn/ thấp hơn
 - Thực hành làm 
 bài tập toán: gọi 
 tên các mùa 
 trong năm.
 * Hoạt động 
 chơi:
 - Đón trả trẻ:
 - Trò chuyện 
 với trẻ về các 
 mốc thời gian trong ngày, cho 
 trẻ gọi tên các 
 thứ trong tuần. 
 * Hoạt động ăn, 
 ngủ, vệ sinh:
 - Trò chuyện 
 với trẻ về các 
 ngày trong tuần, 
 mùa này là mùa 
 gì? Mùa hè phải 
 ăn mặc như thế 
 nào?
 Trẻ có thể kể tên một - Ngày lễ hội ( Ngày giỗ tổ * Hoạt động 
 số lễ hội: Giỗ tổ Hùng Vương 10/03 âm chơi
 90 3 Hùng Vương ...qua lịch...) sự kiện văn hóa của ( Đón, trả trẻ)
 trò chuyện, tranh đất nước. - Cho trẻ xem 
 ảnh, video video hình ảnh 
 Trẻ biết kể tên một ngày lễ hội Đền 
 số lễ hội và nói về Hùng
 hoạt động nổi bật của 
 những dịp lễ hội. ví 
 dụ nói: "Giỗ tổ Hùng 
 92 5
 Vương (ngày 10/03 
 âm lịch) cả bản em 
 treo cờ, bố mẹ được 
 nghỉ làm và cho em 
 đi chơi ngoài phố...".
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng nói ` Phát âm các tiếng của tiếng * Hoạt động 
100 rõ các tiếng về chủ việt; 5T có phụ âm đầu, phụ học:
 đề nước – các HTTN âm cuối gần giống nhau và - Tăng cường 
 Trẻ có thể sử dụng các thanh điệu). TV:
 3 được các từ thông + Suối khoáng, 
 dụng chỉ sự vật, hoạt hồ Pa Khoang, 
101
 động, đặc điểm... về Ao cá, dòng 
 chủ đề nước – các sông, nước suối, 
 HTTN ao hồ, Mặt trời, 
 Trẻ có khả năng kể mặt trăng, ngôi 
 rõ ràng, có trình tự sao, Mùa hè, 
 về sự việc, hiện mưa rào, đội 
102
 tượng nào đó để mũ Nghỉ hè 
 5
 người nghe có thể em được bố mẹ 
 hiểu được. đưa đi tắm suối 
 Trẻ sử dụng được khoáng nóng U-
103
 các từ chỉ sự vật, Va. Hồ Pa hoạt động, đặc Khoang là điểm 
 điểm...phù hợp với du lịch của tỉnh 
 chủ đề nước – các Điện Biên. Em 
 HTTN rất thích được ra 
 Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và ao cá nhà em để 
 dụng được câu đơn, hiểu biết của bản thân bằng câu cá. Dòng 
104 3
 câu ghép. các câu đơn (câu đơn mở sông Nậm Núa 
 rộng: câu đơn ghép) chạy dài bên bản 
 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và làng em. Nước 
 đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ suối do nhiều 
 khẳng định, câu phủ ràng, dễ hiểu bằng các câu khe nước nhỏ tạo 
 đinh, câu mệnh đơn, câu đơn ghép khác nên, Ao hồ chứa 
 lệnh... nhau. nhiều nước, Mặt 
 trời có dạng hình 
 tròn, chiếu sáng 
105 5
 vào ban ngày. 
 * Hoạt động 
 chơi:
 -Trò chơi: Ai 
 đoán đúng, lăn 
 bóng, Thi xem ai 
 nhanh 
 Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, * Hoạt động 
 bài thơ, cao dao, tục ngữ, hò vè của địa học:
 đồng dao của địa phương, mang đặc trưng của + Thơ: Mùa hạ 
108 3 phương, mang đặc địa phương. tuyệt vời ( Phạm 
 trưng của địa phương Hưng Long)
 về chủ đề nước – các *Hoạt động 
 HTTN chơi ( HĐ 
 Trẻ nghe hiểu nội chiều, Đón, Trả 
 dung câu chuyện, trẻ)
109 thơ, đồng dao, ca dao - Đọc các bài 
 dành cho lứa tuổi của thơ: Mưa rơi, 
 trẻ. mùa hè, trăng ơi 
 Trẻ biết đọc diễn từ đâu đến, ông 
 cảm bài thơ, cao dao, mặt trời, Mùa hạ 
 đồng dao trong tuyệt vời...
 5
 chủ đề nước – các - Đọc ca dao 
 HTTN đồng dao, hò vè: 
110 Bà còng đi chợ 
 trời mưa, Ông 
 giẳng ông giăng, 
 dung dăng dung 
 dẻ, Ông sao trên 
 trời... - Đọc câu đố về 
 chủ đề nước và 
 các hiện tượng 
 tự nhiên. 
 Trẻ có thể nhìn vào " Xem tranh và " đọc" * HĐH: Văn 
 tranh minh họa và truyện học truyện: Giọt 
124 3
 gọi tên nhân vật nước tý xíu
 trong tranh. * Hoạt động 
 Trẻ biết kể truyện " Đọc" truyện qua các tranh chơi:
 theo tranh minh họa vẽ. - Góc sách 
125 5 và kinh nghiệm của truyện: trẻ tự kể 
 bản thân. truyện sáng tạo 
 theo tranh
 Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động 
127 3
 nguệch ngoạc. truyện. học: 
 Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, LQCC: g,y (5E)
 nét chữ, sao chép chữ cái, g,y,p,q tên của LQ chữ viết: 
128 một số kí hiệu, chữ mình.` Tập tô, tập đồ các nét Tập tô chữ : p,q, 
 cái g,y,p,q tên của chữ. g,y,p,q g,y
 mình. ` Nhận dạng chữ cái ( 1 số * Hoạt động 
 Trẻ biết nhận dạng chữ cái g,y,p,q .). chơi: 
 các chữ cái g,y,p,q - Góc học tập: 
 trong bảng chữ cái Tạo chữ cái 
 tiếng việt. p,q,g,y bằng các 
 nét rời, ghép chữ 
 bằng quả bòn 
 bon 
 5 -Tạo chữ g - y ; 
 s - x bằng hột 
 hạt, vẽ phấn... 
129
 - Trò chơi: Tìm 
 chữ , vòng quay 
 kì diệu, về đúng 
 nhà...
 - Dùng ngón tay 
 để tô, đồ theo 
 nét chữ cái, xếp, 
 ghép chữ cái 
 g,y...
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
 Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận với bạn. * Hoạt động 
 với các bạn trong các chơi
158 3
 trò chơi theo nhóm - TC: Chơi với 
 nhỏ. nước, gió thổi, Trẻ biết lắng nghe ý ` Quan tâm giúp đỡ bạn chia mưa to, mưa 
 kiến, trao đổi, thỏa sẻ nhỏ, nắng và 
 thuận, chia sẻ kinh mưa...
 nghiệm với bạn. - HĐG: Trẻ chơi 
 ở các góc chơi 
159 5
 đoàn kết, chia 
 sẻ, trao đổi, 
 nhường nhịn, 
 giúp đỡ nhau khi 
 chơi...
164 3 Trẻ biết bỏ rác đúng Giữ gìn vệ sinh môi trường. * Hoạt động lao 
 nơi quy định. động:
 - Lao động nhặt 
 lá rụng, Nhặt rác 
 xung quanh lớp 
 học, tưới cây 
165 5
 - Bé làm trực 
 nhật, cất dọn đồ 
 dùng đồ chơi 
 đúng nơi quy 
 định.
 Trẻ biết tiết kiệm * 3,5T: * Hoạt động ăn, 
 trong sinh hoạt: tắt ` Tiết kiệm ngủ, vệ sinh: 
 quạt, tắt điện khi ra điện nước. - Dạy trẻ khi rửa 
166 5 khỏi phòng, khóa vòi tay khóa vòi 
 nước sau khi dùng, nước khi đã sử 
 không để thừa thức dụng xong, 
 ăn. không để tràn 
 Trẻ mạnh dạn nói ý ` Mạnh dạn, nước ra ngoài ...
 kiến của bản thân tự tin bày tỏ - Dạy trẻ tắt 
167 5
 ý kiến. điện, tắt quạt khi 
 ra khỏi phòng
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
 Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản nhạc * Hoạt động 
 được hát theo, vỗ ( nhạc thiếu nhi, dân ca) học:
 tay, nhún nhảy, lắc + Âm nhạc:
 lư theo bài hát, bản ` NH: Mưa rơi, 
 nhạc. thích nghe đọc trống cơm.
172 3
 thơ, ca dao, đồng - Đọc ca dao, 
 dao, tục ngữ; thích đồng dao: Ông 
 nghe kể câu chuyện sảo ông sao, lạy 
 trong chủ đề nước – trời mưa 
 các HTTN xuống....
173 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra sắc thái 
 5
 nghe và hưởng ứng (Vui, buồn, tình cảm tha cảm xúc (hát theo, thiết) của các bài hát, bản 
 nhún nhảy, lắc lư thể nhạc.
 hiện động tác minh ` Nghe và nhận ra/ nhận biết 
 họa phù hợp) theo các thể loại âm nhạc khác 
 bài hát, bản nhạc; nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, 
 thích nghe và đọc nhạc cổ điển)
 thơ, ca dao, đồng 
 dao, tục ngữ; thích 
 nghe và kể câu 
 chuyện trong chủ đề 
 nước – các HTTN
 Trẻ có khả năng vận *3,5T: * Hoạt động 
 động theo nhịp điệu - Vận động học: 
 bài hát: theo nhịp Âm nhạc:
176 3 - VTTTTC: bài hát điệu của các - VTTTTC: bài 
 cho tôi đi làm mưa bài hát, bản hát cho tôi đi 
 với. nhạc ( đơn làm mưa với.
 - VTTN nắng sớm. giản;5T nhịp - VTTN nắng 
 Trẻ vận động nhịp nhàng ` Thể hiện sớm. 
 nhàng phù hợp với - Sử dụng các sắc thái phù 
 sắc thái, nhịp điệu dụng cụ gõ hợp với các 
 bài hát, bản nhạc với đệm theo bài hát, bản 
177 5 các hình thức: phách, nhịp. nhạc.
 - VTTTTC: bài hát (5T theo tiết 
 cho tôi đi làm mưa tấu).
 với.
 - VTTN nắng sớm.
 Trẻ có khả năng sử ` Sử dụng các nguyên vật * Hoạt động 
 dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các chơi: 
178 3 liệu tạo hình để tạo sản phẩm. - HĐG, giờ đón 
 ra sản phẩm trong trẻ, hoạt động 
 chủ đề nước - HTTN chiều, chơi 
 Trẻ biết phối hợp và ` Lựa chọn, phối hợp các ngoài trời: xếp 
 lựa chọn các nguyên nguyên vật liệu tạo hình, vật hình, cắt dán các 
 vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế hiện tượng tự 
 liệu thiên nhiên để liệu để tạo ra các sản phẩm. nhiên: Ông mặt 
 tạo ra sản phẩm trời, đám mây,... 
179 5
 trong chủ đề nước - bằng các vật liệu 
 HTTN thiên nhiên: Đá, 
 sỏi, hột hạt. Lá 
 cây, giấy, vải, 
 rơm rạ...
182 Trẻ có kỹ năng xé ` Sử dụng * Hoạt động 
 3 theo dải, xé vụn và một số kỹ học:
 dán thành sản phẩm năng xé dán -Tạo hình: Xé đơn giản. để tạo ra sản dán mây mưa ( 
 phẩm đơn Đề tài)
 giản * Hoạt động 
 Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các chơi: 
 năng cắt, xé dán để kỹ năng xé - Góc tạo hình: 
 tạo thành bức tranh dán để tạo ra xé dán đám mây, 
 có mầu sắc hài hòa, sản phẩm có hạt mưa, ông 
183 5 bố cục cân đối. màu sắc, mặt trời....
 kích thước, 
 hình dáng/ 
 đường nét 
 và bố cục.
195 3 Biết đặt tên cho sản ` Đặt tên cho sản phẩm của * Hoạt động 
 phẩm tạo hình. mình. chơi:
 - Tự đặt tên cho 
 những bài vẽ, xé 
196 5 nặn trong giờ 
 ngoài trời, hoạt 
 động góc...
 * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề 8: Nước và Các hiện tượng tự 
 nhiên là:
 + 3 tuổi: 27 MT
 + 5 tuổi: 34 MT 
 GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU 
 ( ký duyệt)
 Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_8_nuoc_va_cac_hie.pdf