Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 8: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH GD CHỦ ĐỀ 8: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI (Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần; từ 24/3 -> 11/4/2025) I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG Nội dung Độ Hoạt động TT Mục tiêu Chung Riêng tuổi 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ * 3,5T: Hô ` Co duỗi *Hoạt động các động tác trong hấp: Thổi nơ chân. học: 1 3 bài tập thể dục theo `Tay: Đưa 2 ` Cúi về phía - Thứ 2 - thứ 5: hướng dẫn. tay lên cao, ra trước Ca múa hát giữ phía trước giờ bài hát “ - Trẻ thực hiện đúng, sang 2 bên ` Hai tay Vòng tay ba mẹ” đủ, thuần thục các `Lưng, bụng: đánh xoay - Thứ 3 – thứ 4 động tác của bài thể Quay sang tròn trước – thứ 6: Cô cho dục theo hiệu lệnh trái, sang phải ngực, đưa trẻ tập các động hoặc theo nhịp bản kết hợp tay lên cao. tác theo nhạc: “ nhạc/bài hát. Bắt đầu chống hông ` Chân, bật: Nắng sớm, hạt và kết thúc động tác `Chân, bật: Bật tách mưa và em đúng nhịp Bật tách ghép ghép chân bé ” chân - HH: Thổi nơ. `Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên `Lưng, bụng: 2 5 Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông ` Chân, bật: Bật tách ghép chân * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Trời nắng trời mưa, lộn cầu vồng, chi chi chành chành... 3 3 Trẻ có thể giữ được - Bật xa 20-25cm * Hoạt động thăng bằng cơ thể - Đi trong đường hẹp học khi thực hiện vận B : Bật xa 20- động: 25cm – Đi trong - Bật xa 20-25cm đường hẹp - Đi hết đoạn đường L : Bật xa 40- hẹp(3m x0,3m). 50cm – Đi trên ván kê dốc Trẻ biết giữ được - Bật xa 40-50cm thăng bằng cơ thể - Đi trên ván kê dốc khi thực hiện vận động: 4 5 - Bật xa 40-50cm - Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. Trẻ có thể phối hợp Tung bắt bóng với cô * Hoạt động tay-mắt trong vận học: động: B: Tung bắt 7 3 ` Tung bắt bóng với bóng với cô cô: bắt được 3 lần L: Tung bắt liền không rơi bóng bóng tại chỗ (khoảng cách 2,5 m). * Hoạt động Trẻ biết phối hợp Tung bắt bóng tại chỗ chơi: tay- mắt trong vận Chuyển bóng về động: đích 8 5 ` Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách 4 m). Trẻ phối hợp được * 3,5 tuổi ` Xếp chồng *Hoạt động cử động bàn tay, ` Cài, cởi cúc. các hình chơi: ngón tay trong một ` Xâu, buộc khối khác - Góc kỹ năng số hoạt động. dây nhau. sống: Thực hành 13 3 ` Vẽ được hình tròn ` Sử dụng đan nan giấy, cài theo mẫu. kéo, bút cởi cúc áo, kéo ` Xếp chồng 6-8 khối ` Tô vẽ khóa, tết tóc, không đổ. nguệch buộc dây áo, dây ` Tự cài, cởi cúc. ngoạc. giày... 14 Trẻ biết phối hợp - Lắp ráp - Góc XD, góc được cử động bàn `Tô, đồ theo toán; lắp ghép, tay, ngón tay, phối nét. xếp chồng các hợp tay-mắt trong khối gỗ, nút một số hoạt động: nhựa... để xây 5 ` Vẽ hình và sao công viên nước, chép các chữ cái, chữ xây ao cá, bể số. bơi.. ` Xếp chồng 10-12 - Góc tạo khối theo mẫu. hình:vẽ hình ` Tự cài, cởi cúc, xâu tròn làm ông dây giày, cài quai mặt trời, hồ dép, kéo khóa (Phéc nước, sao chép mơ tuya). chữ cái, chữ số, xé dán, gấp giấy, tô, vẽ một số hiện tượng tự nhiên... b, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Có một số hành vi * 3, 5 tuổi: * Hoạt động tốt trong vệ sinh, ` Lợi ích của học: phòng bệnh khi được việc giữ gìn - HĐG: Góc học nhắc nhở: vệ sinh thân tập: Cho trẻ xem 27 3 ` Chấp nhận: Vệ sinh thể, vệ sinh tranh ảnh, trò răng miệng, đội mũ môi trường chuyện, thảo ra nắng, mặc áo ấm, đối với sức luận những lợi đi tất khi trời lạnh, đi khỏe con ích của việc giữ dép, giày khi đi học. người. gìn vệ sinh thân - Trẻ có một số hành ` Lựa chọn/ thể, vệ sinh môi vi và thói quen tốt và sử dụng trường đối với trong vệ sinh, phòng trang phục sức khoẻ con bệnh: phù hợp với người. Nhận biết ` Vệ sinh răng thời tiết. một số biểu hiện miệng: Sau khi ăn ` Ích lợi của khi ốm: Ho, đau hoặc trước khi đi mặc trang đầu, đau bụng,.. ngủ, sáng ngủ dậy. phục phù ( 5 tuổi: cách ` Ra nắng đội mũ: Đi hợp với thời phòng tránh). Ra tất, mặc áo ấm khi tiết nắng đội mũ: Đi trời lạnh. tất, mặc áo ấm ` Che miệng khi ho, khi trời lạnh. 28 5 hắt hơi. ` Che miệng khi ho, hắt hơi. - Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết: Áo ngắn tay, quần cộc khi trời nóng, đội mũ khi đi ngoài trời nắng... Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết... 31 Trẻ biết tránh nơi Nhận biết và phòng tránh *Hoạt động 3 nguy hiểm (Hồ ao, những nơi không an toàn chơi bể chứa nước, giếng, đến tính mạng. ( đón, trả trẻ) hố vôi...) khi được - Trò chuyện với nhắc nhở. trẻ về một số Trẻ biết những nơi nguy cơ không như: hồ, ao, bể chứa an toàn, dạy trẻ nước, giếng, bụi nhận biết và 32 5 rậm...là nguy hiểm phòng tránh và nói được mối những nơi nguy nguy hiểm khi đến hiểm đến tính gần. mạng như: sông, Trẻ nhận biết được ` Nhận biết một số trường suối, ao, một số trường hợp hợp khẩn cấp và gọi người hồ,giếng, bể không an toàn và gọi giúp đỡ chứa nước... người giúp đỡ. - Giáo dục trẻ ` Biết gọi người lớn không chơi gần khi gặp trường hợp sông, suối, ao khẩn cấp: cháy, có hồ, giếng, bể 34 5 bạn/ người rơi xuống chứa nước, bụi nước, ngã chảy rậm.. máu.... - Kỹ năng sống: Nhận biết một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng * 3,5 T: ` Hiện tượng * Hoạt động 37 thú với các sự vật, ` Ích lợi của nắng, mưa, học: hiện tượng tự nhiên nước với đời nóng, lạnh và - KPKH: Tìm Trẻ có thể làm thử sống con ảnh hưởng hiểu về nguồn nghiệm đơn giản với người, con của nó đến nước và ích lợi. sự giúp đỡ của người vật, cây cối sinh hoạt của - KPKH: Tìm lớn để quan sát, tìm gần gũi có ở trẻ. hiểu về một số 39 hiểu đối tượng có ở địa phương. ` Một số dấu hiện tượng tự địa phương. Ví dụ: ` Một vài hiệu nổi bật nhiên. 3 Thả các vật vào nước đặc điểm, của ngày và * HĐ chơi (đón, để nhận biết vật chìm tính chất của đêm. trả trẻ) hay nổi. đất, đá, cát, ` Một số - trò chuyện về Trẻ có khả năng thu sỏi. nguồn nước Đặc điểm mùa thập thông tin về đối trong sinh hè. Một số dấu tượng bằng nhiều hoạt hàng hiệu nổi bật của 40 cách khác nhau có sự ngày. ngày và đêm, sự gợi mở của cô giáo ` Một số khác nhau giữa như xem sách, tranh nguồn ánh ngày và đêm (5 ảnh và trò chuyện về sáng trong tuổi: giữa mặt đối tượng gần gũi sinh hoạt trời, mặt trăng) với trẻ về chủ đề hàng ngày mà trẻ biết theo nước – các HTTN kinh nghiệm của Trẻ biết mô tả những trẻ dấu hiệu nổi bật của - Xem sách, các đối tượng được tranh ảnh trò 41 quan sát với sự gợi chuyện về các mở của cô giáo về nguồn nước, các chủ đề nước – các hiện tượng tự HTTN nhiên, đặc điểm 5 Trẻ tò mò tìm tòi, ` Sự thay đổi mùa hè. Một số khám phá các hiện trong sinh dấu hiệu nổi bật tượng tự nhiên; như hoạt của con của ngày và 42 đặt câu hỏi về sự vật, người, con đêm, sự khác hiện tượng: Tại sao vật và cây nhau giữa ngày có mưa?... theo mùa. và đêm, giữa các Trẻ biết phối hợp các ` Một số hiện mùa trong năm ( giác quan để quan tượng nắng, xuân, hạ, thu, 43 sát, xem xét và thảo mưa, nóng, đông) luận về sự vật, hiện lạnh,gió lào * Hoạt động tượng tự nhiên theo mùa, trái chơi: Trẻ biết làm thử đất nóng lên - HĐG: nghiệm và sử dụng và ảnh hưởng + GHT: Chơi công cụ đơn giản để của nó đến chọn lô tô một quan sát, so sánh, dự sinh hoạt của số nguồn nước, đoán, nhận xét và cuộc sống các hiện tượng 44 thảo luận nội dung thực tế của tự nhiên, mùa khám phá xung trẻ hè quanh môi trường Thứ tự các - Một số dấu sống của trẻ về chủ mùa, sự thay hiệu nổi bật của đề nước – các HTTN đổi của con ngày và đêm, sự Trẻ biết thu thập vật, cây theo khác nhau giữa thông tin về đối mùa. ngày và đêm tượng bằng nhiều ` Sự khác + Góc sách: cách khác nhau: xem nhau giữa Xem sách, tranh 45 sách tranh ảnh, băng ngày và đêm ảnh trò chuyện hình, trò chuyện và Mặt trời, mặt về các nguồn thảo luận về đối trăng nước, các hiện tượng có ở địa ` Các nguồn tượng tự nhiên, phương. nước trong đặc điểm mùa 46 Trẻ biết nhận xét, môi trường hè.. thảo luận về đặc sống ( Một số - Chơi ngoài điểm, sự khác nhau, nguồn nước trời: giống nhau của các trong sinh + Hoạt động trải đối tượng được quan hoạt hàng nghiệm: Làm sát về đối tượng gần ngày: Nước sinh tố dưa hấu, gũi với trẻ về chủ đề giếng, sông, Vắt nước cam nước – các HTTN suối, khe + Thí nghiệm núi...). nước bốc hơi; ` Một số đặc nước sạch nước điểm, tính bẩn, không khí chất của có ở đâu, sự đổi nước. màu của nước, Nguyên nhân Chất tan, không gây ô nhiễm tan.. nguồn nước + Quan sát thời và cách bảo tiết, quan sát bầu vệ nguồn trời, quan sát nước ( Sông, nguồn nước suối, ao, bể trong trường, qs nước...) cây được tưới ` Không khí, nước, cây không các nguồn được tưới nước, ánh sáng và qs cây cà chua, sự cần thiết mùng tơi, cây của nó với rau diếp cuộc sống - Trò chơi: Thi con xem đội nào người,động nhanh, Trời vật và thực mưa.. vật ( một số - TCM: Vật nổi, nguồn ánh vật chìm, trời sáng trong mưa, mưa to, sinh hoạt mưa nhỏ hàng ngày) Trẻ có thể nhận ra ` Mối liên hệ đơn giản giữa một vài mối quan hệ con vật, cây quen thuộc với đơn giản của sự vật, môi trường sống của chúng. 50 3 hiện tượng gần gũi,quen thuộc khi được hỏi. Trẻ biết nhận xét ` Một số mối liên hệ đơn được mối quan hệ giản giữa đặc điểm cấu tạo đơn giản của sự vật, với cách sử dụng của đồ hiện tượng gần gũi dùng, đồ chơi quen thuộc. 51 5 với trẻ. Ví dụ: “Nắp ` Quan sát, phán đoán mối cốc có những giọt liên hệ đơn giản giữa con nước do nước nóng vật, cây với môi trường bốc hơi”. sống. b) Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có khả năng so So sánh 2 đối tượng về kích * Hoạt động sánh 2 đối tượng về thước. học: kích thước và nói + Toán: được các từ: To B : So sánh kích 71 3 hơn/nhỏ hơn; dài thích 2 đối hơn/ngắn hơn; cao tượng cao- thấp hơn/thấp hơn; bằng L : Đo dung tích nhau. các vật, so sánh Trẻ sử dụng được - Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết một số dụng cụ để và diễn đạt kết quả đo. quả đo. 72 5 đo, đong và so sánh, ` Đo dung tích các vật, so + toán nói kết quả. sánh và diễn đạt kết quả đo. B: So sánh kích Trẻ biết gọi đúng tên ` Gọi tên các thứ trong tuần; thước của 2 đối các thứ trong tuần, các mùa trong năm tượng (To-nhỏ) các mùa trong năm. L: Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo so sánh và diễn đạt kết quả đo. * Hoạt động chơi: - TC: Thi tài - Chơi Ngoài trời: Cho trẻ L: Đo dung tích (chai, ca cốc, lọ...) ; B: So sánh 2 đối 77 5 tượng(2 cái chai, 2 cây,... kích thước khác nhau, về kích thước và nói cao hơn/ thấp hơn - Thực hành làm bài tập toán: gọi tên các mùa trong năm. * Hoạt động chơi: - Đón trả trẻ: - Trò chuyện với trẻ về các mốc thời gian trong ngày, cho trẻ gọi tên các thứ trong tuần. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: - Trò chuyện với trẻ về các ngày trong tuần, mùa này là mùa gì? Mùa hè phải ăn mặc như thế nào? Trẻ có thể kể tên một - Ngày lễ hội ( Ngày giỗ tổ * Hoạt động số lễ hội: Giỗ tổ Hùng Vương 10/03 âm chơi 90 3 Hùng Vương ...qua lịch...) sự kiện văn hóa của ( Đón, trả trẻ) trò chuyện, tranh đất nước. - Cho trẻ xem ảnh, video video hình ảnh Trẻ biết kể tên một ngày lễ hội Đền số lễ hội và nói về Hùng hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội. ví dụ nói: "Giỗ tổ Hùng 92 5 Vương (ngày 10/03 âm lịch) cả bản em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi ngoài phố...". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có khả năng nói ` Phát âm các tiếng của tiếng * Hoạt động 100 rõ các tiếng về chủ việt; 5T có phụ âm đầu, phụ học: đề nước – các HTTN âm cuối gần giống nhau và - Tăng cường Trẻ có thể sử dụng các thanh điệu). TV: 3 được các từ thông + Suối khoáng, dụng chỉ sự vật, hoạt hồ Pa Khoang, 101 động, đặc điểm... về Ao cá, dòng chủ đề nước – các sông, nước suối, HTTN ao hồ, Mặt trời, Trẻ có khả năng kể mặt trăng, ngôi rõ ràng, có trình tự sao, Mùa hè, về sự việc, hiện mưa rào, đội 102 tượng nào đó để mũ Nghỉ hè 5 người nghe có thể em được bố mẹ hiểu được. đưa đi tắm suối Trẻ sử dụng được khoáng nóng U- 103 các từ chỉ sự vật, Va. Hồ Pa hoạt động, đặc Khoang là điểm điểm...phù hợp với du lịch của tỉnh chủ đề nước – các Điện Biên. Em HTTN rất thích được ra Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và ao cá nhà em để dụng được câu đơn, hiểu biết của bản thân bằng câu cá. Dòng 104 3 câu ghép. các câu đơn (câu đơn mở sông Nậm Núa rộng: câu đơn ghép) chạy dài bên bản Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và làng em. Nước đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ suối do nhiều khẳng định, câu phủ ràng, dễ hiểu bằng các câu khe nước nhỏ tạo đinh, câu mệnh đơn, câu đơn ghép khác nên, Ao hồ chứa lệnh... nhau. nhiều nước, Mặt trời có dạng hình tròn, chiếu sáng 105 5 vào ban ngày. * Hoạt động chơi: -Trò chơi: Ai đoán đúng, lăn bóng, Thi xem ai nhanh Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, * Hoạt động bài thơ, cao dao, tục ngữ, hò vè của địa học: đồng dao của địa phương, mang đặc trưng của + Thơ: Mùa hạ 108 3 phương, mang đặc địa phương. tuyệt vời ( Phạm trưng của địa phương Hưng Long) về chủ đề nước – các *Hoạt động HTTN chơi ( HĐ Trẻ nghe hiểu nội chiều, Đón, Trả dung câu chuyện, trẻ) 109 thơ, đồng dao, ca dao - Đọc các bài dành cho lứa tuổi của thơ: Mưa rơi, trẻ. mùa hè, trăng ơi Trẻ biết đọc diễn từ đâu đến, ông cảm bài thơ, cao dao, mặt trời, Mùa hạ đồng dao trong tuyệt vời... 5 chủ đề nước – các - Đọc ca dao HTTN đồng dao, hò vè: 110 Bà còng đi chợ trời mưa, Ông giẳng ông giăng, dung dăng dung dẻ, Ông sao trên trời... - Đọc câu đố về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên. Trẻ có thể nhìn vào " Xem tranh và " đọc" * HĐH: Văn tranh minh họa và truyện học truyện: Giọt 124 3 gọi tên nhân vật nước tý xíu trong tranh. * Hoạt động Trẻ biết kể truyện " Đọc" truyện qua các tranh chơi: theo tranh minh họa vẽ. - Góc sách 125 5 và kinh nghiệm của truyện: trẻ tự kể bản thân. truyện sáng tạo theo tranh Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động 127 3 nguệch ngoạc. truyện. học: Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, LQCC: g,y (5E) nét chữ, sao chép chữ cái, g,y,p,q tên của LQ chữ viết: 128 một số kí hiệu, chữ mình.` Tập tô, tập đồ các nét Tập tô chữ : p,q, cái g,y,p,q tên của chữ. g,y,p,q g,y mình. ` Nhận dạng chữ cái ( 1 số * Hoạt động Trẻ biết nhận dạng chữ cái g,y,p,q .). chơi: các chữ cái g,y,p,q - Góc học tập: trong bảng chữ cái Tạo chữ cái tiếng việt. p,q,g,y bằng các nét rời, ghép chữ bằng quả bòn bon 5 -Tạo chữ g - y ; s - x bằng hột hạt, vẽ phấn... 129 - Trò chơi: Tìm chữ , vòng quay kì diệu, về đúng nhà... - Dùng ngón tay để tô, đồ theo nét chữ cái, xếp, ghép chữ cái g,y... 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận với bạn. * Hoạt động với các bạn trong các chơi 158 3 trò chơi theo nhóm - TC: Chơi với nhỏ. nước, gió thổi, Trẻ biết lắng nghe ý ` Quan tâm giúp đỡ bạn chia mưa to, mưa kiến, trao đổi, thỏa sẻ nhỏ, nắng và thuận, chia sẻ kinh mưa... nghiệm với bạn. - HĐG: Trẻ chơi ở các góc chơi 159 5 đoàn kết, chia sẻ, trao đổi, nhường nhịn, giúp đỡ nhau khi chơi... 164 3 Trẻ biết bỏ rác đúng Giữ gìn vệ sinh môi trường. * Hoạt động lao nơi quy định. động: - Lao động nhặt lá rụng, Nhặt rác xung quanh lớp học, tưới cây 165 5 - Bé làm trực nhật, cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định. Trẻ biết tiết kiệm * 3,5T: * Hoạt động ăn, trong sinh hoạt: tắt ` Tiết kiệm ngủ, vệ sinh: quạt, tắt điện khi ra điện nước. - Dạy trẻ khi rửa 166 5 khỏi phòng, khóa vòi tay khóa vòi nước sau khi dùng, nước khi đã sử không để thừa thức dụng xong, ăn. không để tràn Trẻ mạnh dạn nói ý ` Mạnh dạn, nước ra ngoài ... kiến của bản thân tự tin bày tỏ - Dạy trẻ tắt 167 5 ý kiến. điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản nhạc * Hoạt động được hát theo, vỗ ( nhạc thiếu nhi, dân ca) học: tay, nhún nhảy, lắc + Âm nhạc: lư theo bài hát, bản ` NH: Mưa rơi, nhạc. thích nghe đọc trống cơm. 172 3 thơ, ca dao, đồng - Đọc ca dao, dao, tục ngữ; thích đồng dao: Ông nghe kể câu chuyện sảo ông sao, lạy trong chủ đề nước – trời mưa các HTTN xuống.... 173 Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và nhận ra sắc thái 5 nghe và hưởng ứng (Vui, buồn, tình cảm tha cảm xúc (hát theo, thiết) của các bài hát, bản nhún nhảy, lắc lư thể nhạc. hiện động tác minh ` Nghe và nhận ra/ nhận biết họa phù hợp) theo các thể loại âm nhạc khác bài hát, bản nhạc; nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, thích nghe và đọc nhạc cổ điển) thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện trong chủ đề nước – các HTTN Trẻ có khả năng vận *3,5T: * Hoạt động động theo nhịp điệu - Vận động học: bài hát: theo nhịp Âm nhạc: 176 3 - VTTTTC: bài hát điệu của các - VTTTTC: bài cho tôi đi làm mưa bài hát, bản hát cho tôi đi với. nhạc ( đơn làm mưa với. - VTTN nắng sớm. giản;5T nhịp - VTTN nắng Trẻ vận động nhịp nhàng ` Thể hiện sớm. nhàng phù hợp với - Sử dụng các sắc thái phù sắc thái, nhịp điệu dụng cụ gõ hợp với các bài hát, bản nhạc với đệm theo bài hát, bản 177 5 các hình thức: phách, nhịp. nhạc. - VTTTTC: bài hát (5T theo tiết cho tôi đi làm mưa tấu). với. - VTTN nắng sớm. Trẻ có khả năng sử ` Sử dụng các nguyên vật * Hoạt động dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các chơi: 178 3 liệu tạo hình để tạo sản phẩm. - HĐG, giờ đón ra sản phẩm trong trẻ, hoạt động chủ đề nước - HTTN chiều, chơi Trẻ biết phối hợp và ` Lựa chọn, phối hợp các ngoài trời: xếp lựa chọn các nguyên nguyên vật liệu tạo hình, vật hình, cắt dán các vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế hiện tượng tự liệu thiên nhiên để liệu để tạo ra các sản phẩm. nhiên: Ông mặt tạo ra sản phẩm trời, đám mây,... 179 5 trong chủ đề nước - bằng các vật liệu HTTN thiên nhiên: Đá, sỏi, hột hạt. Lá cây, giấy, vải, rơm rạ... 182 Trẻ có kỹ năng xé ` Sử dụng * Hoạt động 3 theo dải, xé vụn và một số kỹ học: dán thành sản phẩm năng xé dán -Tạo hình: Xé đơn giản. để tạo ra sản dán mây mưa ( phẩm đơn Đề tài) giản * Hoạt động Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các chơi: năng cắt, xé dán để kỹ năng xé - Góc tạo hình: tạo thành bức tranh dán để tạo ra xé dán đám mây, có mầu sắc hài hòa, sản phẩm có hạt mưa, ông 183 5 bố cục cân đối. màu sắc, mặt trời.... kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục. 195 3 Biết đặt tên cho sản ` Đặt tên cho sản phẩm của * Hoạt động phẩm tạo hình. mình. chơi: - Tự đặt tên cho những bài vẽ, xé 196 5 nặn trong giờ ngoài trời, hoạt động góc... * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề 8: Nước và Các hiện tượng tự nhiên là: + 3 tuổi: 27 MT + 5 tuổi: 34 MT GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU ( ký duyệt) Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_8_nuoc_va_cac_hie.pdf

