Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 30/09 đến 18/10/2024 Độ Nội dung Hoạt động TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đủ các *Họat động học: động tác trong bài tập * 3, 5T: Hô hấp: Thổi nơ Thể dục sáng: 1 3 thể dục theo hướng - Tay: 2 tay đánh xoay tròn trước `Hô hấp: Thổi nơ ngực, đưa lên cao - Tay: 2 tay đánh - Trẻ thực hiện đúng, - Lưng, bụng: Đưa hai tay lên xoay tròn trước đủ, thuần thục các động cao cúi gập người. ngực, đưa lên cao tác của bài thể dục theo - Chân: ngồi xuống đứng lên. - Lưng, bụng: hiệu lệnh hoặc theo . Đưa hai tay lên nhịp bản nhạc/bài hát. cao cúi gập Bắt đầu và kết thúc người. 2 5 động tác đúng nhịp - Chân: ngồi xuống đứng lên *Hoạt đông chơi Trò chơi: anh em ngón tay, lộn cầu vồng, con muỗi Trẻ có thể giữ được - Bật về phía trước *Hoạt động học: thăng bằng cơ thể khi - Đi trong đường hẹp Thể dục: thực hiện vận động: - B: Bật về phía 3 3 - Bật về phía trước trước - Đi hết đoạn đường - L: Bật liên tục hẹp(3m x0,3m). vào vòng Trẻ biết giữ được thăng - Bật liên tục vào vòng bằng cơ thể khi thực - Đi nối bàn chân tiến lùi - B: Đi trong hiện vận động: đường hẹp - Bật liên tục vào vòng - L: Đi nối bàn - Đi nối bàn chân tiến chân tiến lùi 4 5 lùi * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: Ném bóng vào rổ, Kéo co - TCM: Tìm bạn - 1 - thân. Trẻ thực hiện được các Gập đan các ngón tay vào nhau, * Hoạt động học: vận động: quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ Thể dục sáng: 11 3 `Xoay tròn cổ tay. tay. - Gập đan các `Gập, đan ngón tay vào ngón tay vào nhau. nhau, quay ngón Trẻ biết thực hiện được Các loại cử động bàn tay, ngón tay, cổ tay, cuộn các vận động: tay và cổ tay. cổ tay. `Uốn ngón tay, bàn tay; 12 5 xoay cổ tay. `Gập, mở lần lượt từng ngón tay Trẻ phối hợp được cử `Xếp chồng các hình khối khác *Hoạt động chơi: động bàn tay, ngón tay nhau. - Góc xây dựng: trong một số hoạt `Tô vẽ nguệch ngoạc. `Lắp ghép bé tập động: thể dục bằng các 13 3 `Vẽ được hình tròn nút ghép, lắp ghép theo mẫu. tạo thành hình `Xếp chồng 4-6 khối người, ghép các không đổ. bộ phận trên cơ Trẻ biết phối hợp được `Lắp ráp thể người, xây cử động bàn tay, ngón `Tô, đồ theo nét. nông trại tay, phối hợp tay - Góc tạo hình: `Vẽ hình Vẽ hình bạn trai, `Xếp chồng 8-10 khối bạn gái, vẽ đôi 14 5 theo mẫu. bàn tay, ... - HĐ chơi ngoài trời: - Dùng phấn vẽ hình người đang tập thể dục... b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói đúng tên * HĐ học: Nhận biết một số thực phẩm một số thực phẩm quen `DDSK: Trò quen thuộc ở địa phương 15 3 thuộc khi nhìn vật thật chuyện về 4 nhóm hoặc tranh ảnh (thịt, cá, Thực phẩm. trứng, sữa, rau...). - Xem tranh, Trẻ biết lựa chọn được Nhận biết, phân loại một số ảnh,vật thật trò một số thực phẩm khi thực phẩm thông thường theo 4 chuyện với trẻ về 5 16 được gọi tên nhóm: nhóm thực phẩm. 1 số thực phẩm `Thực phẩm giàu chất quen thuộc: thịt, đạm: thịt, cá... cá, trứng, sữa, - 2 - `Thực phẩm giàu rau,... vitamin và muối *HĐ ăn: khoáng: rau, quả `Trò chuyện với trẻ hàng ngày: Được ăn món gì? Chế biến từ thực phẩm nào? Thịt, cá,trứng, rau.. là thực phẩm giàu chất gì? .. Trẻ biết ăn để chóng * 3,5 tuổi *HĐ ăn: 19 lớn, khoẻ mạnh và chấp ` Nhận biết các bữa ăn trong ` Trò chuyện về 3 nhận ăn nhiều loại thức ngày và lợi ích của ăn uống đủ các bữa ăn trong ăn khác nhau. lượng và chất ngày và ích lợi ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn của việc ăn uống Trẻ biết ăn nhiều loại uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu đủ lượng, đủ chất. thức ăn, ăn chín, uống răng, suy dinh dưỡng, béo - Kể về các bữa ăn nước đun sôi để khỏe phì...) trong ngày ở mạnh; uống nhiều nước trường, ở nhà. 20 5 ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * HĐ vệ sinh: số việc đơn giản với sự mặt. - Hướng dẫn trẻ tự giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. lau mặt, xúc 21 3 ` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu miệng sau khi ăn, miệng. cầu, ăn ngủ, vệ sinh. sau khi ngủ dậy. `Tháo tất, cởi quần, áo - Tự thay quần áo Trẻ biết thực hiện được ' Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, khi bị ướt, bị bẩn một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. - Đi vệ sinh đúng ` Tự thay quần, áo khi ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, nơi quy định, đi bị ướt, bẩn và để vào sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng xong dội nước nơi quy định. cách. cho sạch. 22 5 ` Đi vệ sinh đúng nơi * HĐ ăn: qui định, biết đi xong ` Trò chuyện ăn dội/giật nước cho sạch uống văn minh ` Trẻ biết rửa tay bằng lịch sự: Ăn không xà phòng, sau khi đi vệ để cơm rơi vãi, đổ sinh và khi tay bẩn thức ăn ` Trẻ biết sử dụng bát, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ ` Cầm bát, cầm 23 3 thìa, cốc đúng cách. dùng ăn uống đúng cách, thành thìa xúc cơm ăn - 3 - ` Trẻ biết sử dụng đồ thạo gọn gàng; cầm 24 5 dùng phục vụ ăn uống cốc uống nước. thành thạo Trẻ có một số hành vi * 3,5 tuổi * HĐ học: 25 3 tốt trong ăn uống khi `Tập luyện một số thói quen tốt - Sinh hoạt chiều: được nhắc nhở: về giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện một uống nước đã đun số hành vi, thói sôi quen tốt trong ăn Trẻ có một số hành vi uống; Trò chuyện và thói quen tốt trong về tác hại của việc ăn uống: uống nước lã, `Không đùa nghịch, nước chưa đun sôi 5 26 không làm đổ vãi thức kỹ, ăn quà vặt ăn. ngoài đường. `Ăn nhiều loại thức ăn *Hoạt động ăn: khác nhau. Trò chuyện với trẻ Trẻ có một số hành vi về một số hành vi tốt trong vệ sinh, tốt trong ăn uống: 27 phòng bệnh khi được ăn nhiều loại thức nhắc nhở. ăn khác ` Chấp nhận: Vệ sinh nhau,không đùa 3 răng miệng, đội mũ khi nghịch khi ăn, ra nắng, mặc áo ấm, đi không làm rơi vãi tất khi trời lạnh, đi dép, thức ăn, không giầy khi đi học. uống nước lã... `Biết nói với người lớn *HĐ học: khi bị đau, chảy máu. - Hoạt động chiều: Trẻ có một số hành vi ` Trò chuyện, xem và thói quen tốt trong tranh ảnh một số vệ sinh, phòng bệnh: hành vi vệ sinh ` Vệ sinh răng miệng: răng miệng, đi sau khi ăn hoặc trước dép, giày khi đi khi đi ngủ, sáng ngủ học. dậy ` Nghe kể chuyện: ` Ra nắng đội mũ; đi Gấu con bị sâu 5 tất, mặc áo ấm khi trời răng lạnh. ` Trò chuyện xem ` Nói với người lớn khi video một số bị đau, chảy máu hoặc nguyên nhân bị sốt.... sâu răng và các ` Che miệng khi ho, hắt phòng tránh 28 hơi. ` Trò chuyện, xem tranh ảnh tác hại - 4 - của việc không giữ gìn vệ sinh răng, miệng, thân thể... ` Trò chuyện về hành vi tốt lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi * HĐ vệ sinh ` Thực hành:Đánh răng, súc miệng. lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi.. Trẻ nhận ra và tránh * HĐ ăn, vệ sinh: một số vật dụng nguy Trò chuyện với trẻ hiểm (bàn là, bếp đang về một số vật 29 3 đun, phích nước dụng gây nguy nóng...) khi được nhắc hiểm: bàn là, bếp nhở đang đun, phích Trẻ biết bàn là, bếp nước nóng, các * 3,5 tuổi điện, bếp lò đang đun, vật sắc nhọn như ` Nhận biết và phòng tránh phích nước nóng... là dao, kéo.. những vật dụng nguy hiểm đến những vật dụng nguy 30 5 tính mạng. hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Trẻ biết tránh một số Nhận biết và phòng tránh những *Hoạt động ăn: hành động nguy hiểm hành động nguy hiểm đến tính Trò chuyện với trẻ khi được nhắc nhở: mạng. về một số hành vi 33 3 ` Không cười đùa trong có thể gây nguy khi ăn, uống hoặc khi hiểm trong ăn ăn các loại quả có hạt... uống : ` Trẻ nhận biết được Không cười đùa nguy cơ không an toàn trong khi ăn uống, khi ăn uống và phòng hoặc khi ăn các 34 5 tránh: loại quả có hạt.. ` Biết: ăn thức ăn có Không ăn thức ăn mùi hôi; ăn lá, quả lạ có mùi ôi; không dễ bị ngộ độc; uống ăn lá, quả lạ... rượu, bia, cà phê, hút không uống rượu thuốc lá không tốt cho bia, cà phê; không - 5 - sức khỏe. tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. Trẻ biết giữ quần áo ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu * HĐ vệ sinh: đầu tóc, quần áo gọn tóc, quần áo gọn gàng - Tự thay, chỉnh gàng ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc sửa quần áo sau rối, chỉnh sửa và giữ gìn quần giờ chơi ngoài áo sạch sẽ, gọn gàng hoặc khi trời. được cô giáo nhắc - Tập chải tóc sau 36 5 ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn khi ngủ dạy để vào đúng nơi quy định. * HĐ Chơi - Góc kỹ năng ` Thực hành kỹ năng sống: Chải tóc đầu tóc, gấp quần áo gọn gàng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng các * 3,5 T: * Hoạt động học: giác quan để xem xét, ` Chức năng các giác quan và `Kpkh: Trò tìm hiểu đối tượng: (một số 3T, 5T) bộ phận khác chuyện về các bộ nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. của cơ thể. phận cơ thể của bé để nhận ra đặc điểm ( steam) 38 nổi bật của đối tượng * HĐ chơi : có ở địa phương. - Trò chơi: Gắn 3 Trẻ có thể làm thử đúng các bộ phận nghiệm đơn giản với sự cơ thể giúp đỡ của người lớn - TCM: Đếm các để quan sát, tìm hiểu bộ phận trên cơ 39 đối tượng có ở địa thể. phương. Ví dụ: Thả các - Chơi ngoài trời: vật vào nước để nhận `Thí nghiệm: vật biết vật chìm hay nổi. chìm, vật nổi, sự Trẻ biết phối hợp các đổi màu của nước, giác quan để quan sát, pha nước chanh xem xét và thảo luận về đường... sự vật, hiện tượng như ` Quan sát bầu trời 43 sử dụng các giác quan ` Quan sát cây rau khác nhau để xem xét muống... lá, hoa, quả... và thảo ` Lao động nhặt luận về đặc điểm của lá, nhổ cỏ vườn - 6 - đối tượng gần gũi xung hoa...chăm sóc quanh trẻ. chậu hoa trong Trẻ biết làm thử trường nghiệm và sử dụng 5 công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận nội dung khám phá xung quanh môi trường sống của trẻ. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/ trồng cây được 44 tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có khả năng sử Nhận biết phía *Hoạt động học: dụng lời nói và hành trên - phía + Toán: động để chỉ vị trí của dưới, phía - B: Nhận biết 75 3 đối tượng trong không trước - phía phía trên, phía gian so với bản thân sau, tay phải - dưới, phía trước, tay trái của phía sau của bản bản thân. thân. Trẻ biết sử dụng lời nói *5 tuổi L: Xác định vị trí và hành động để chỉ vị ` Xác định vị đồ vật so với bản trí của đồ vật so với vật trí của đồ vật thân trẻ và so với làm chuẩn. so với bản bạn khác và với thân trẻ và so vật làm với bạn khác chuẩn. (Phía trước và với một vật sau, trên dưới) nào đó làm + Toán chuẩn.( phía - B: Nhận biết tay 76 5 phải, phía trái) phải, tay trái của bản thân. N: Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác. L: Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác và với - 7 - vật làm chuẩn. * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Tìm đồ vật, Những chú chim thông minh, Hãy đứng bên phải, bên trái của tôi. Thi xem ai nhanh. c. Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, * Hoạt động học: ` Tên, tuổi, giới tính của bản giới tính của bản thân `KPXH: Bé giới 78 3 thân.( giáo dục giới và bình khi được hỏi, trò thiệu về mình đẳng giới công bằng giới...) chuyện - Trò chuyện với Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc trẻ về tên, tuổi, ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của giới tính của bản 79 bản thân khi được hỏi, bản thân ( giáo dục giới và giới thân. 5 trò chuyện. tính, bình đẳng giới, công bằng giới...) và vị trí của trẻ trong gia đình. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có khả năng nói rõ ` Phát âm các tiếng (của tiếng * Hoạt động học: 100 các tiếng việt; 5T có phụ âm đầu, phụ âm + TCTV: Trẻ có thể sử dụng cuối gần giống nhau và các - Học từ mới: Bạn 3 được các từ thông dụng thanh điệu). trai, bạn gái, váy, 101 chỉ sự vật, hoạt động, Đôi mắt, cái đặc điểm... mũi, dầu ăn, mỡ Trẻ có khả năng kể rõ lợn, chất béo ràng, có trình tự về sự - Câu mới: Bạn 102 việc, hiện tượng nào đó trai để tóc ngắn. để người nghe có thể Bạn gái buộc tóc 5 hiểu được. dài rất xinh. Bạn gái mặc váy rất Trẻ sử dụng được các đẹp. đôi tai Con từ chỉ sự vật, hoạt 103 có đôi mắt long động, đặc điểm...phù lanh sáng ngời. hợp với ngữ cảnh. Cái mũi dùng để Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và Trẻ có khả năng sử ngửi là cơ quan hiểu biết của bản thân bằng các 3 dụng được câu đơn, khứu giác. Bà 104 câu đơn (câu đơn mở rộng: câu câu ghép. con đã cao tuổi đơn ghép) nhưng tai nghe 105 5 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và rất tinh . - 8 - đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, Dầu ăn, mỡ lợn khẳng định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu đơn, câu là nhóm thực đinh, câu mệnh lệnh... đơn ghép khác nhau. phẩm giàu chất béo. Mỡ lợn dùng để rán, xào. Không nên ăn nhiều chất béo vì sẽ gây ra béo phì. . Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động học: bài thơ, cao dao, đồng ngữ, hò vè của địa phương, - Thơ: Bé ơi ( tác 108 3 dao của địa phương, mang đặc trưng của địa phương. giả: Phong Thu) mang đặc trưng của địa - Ca dao đồng phương. dao, hò vè: Nu na Trẻ biết đọc biểu cảm nu nống, Tay đẹp, bài thơ, đồng dao, ca Tay ngoan, chi chi 109 dao của địa phương, chành chành,.. mang đặc trưng của địa - Câu đố về chủ 5 phương. đề bản thân Trẻ biết đọc diễn cảm 110 bài thơ, cao dao, đồng dao.. Trẻ có khả năng kể lại * HĐ học: truyện đơn giản đã ` Kể lại một vài tình tiết truyện ` Truyện: "Giấc 111 3 được nghe với sự giúp đã đượng nghe. mơ kỳ lạ" đỡ của người lớn. * HĐ chơi: ` Trò chuyện xem tranh ảnh, nghe kể Trẻ biết kể lại chuyện chuyện: "Giấc mơ ` Kể lại truyện đã được nghe 112 5 đã được nghe theo trình kỳ lạ" (Theo trình tự 5T) tự nhất định *Trò chơi: Gắn các bộ phận còn thiếu. Trẻ biết tô, đồ các nét ` Tập tô, tập ` Sao chép một * HĐ học: chữ, sao chép một số kí đồ các nét chữ. số kí hiệu, chữ - Trò truyện với 128 hiệu, chữ cái, tên của ` Nhận dạng cái, tên của trẻ về ký hiệu tủ, mình. chữ cái ( mình. khăn, cốc, bảng bé 5 Trẻ biết nhận dạng chữ a,ă,â) ngoan, chữ các cái a, ă, â trong bảng góc. 129 chữ cái tiếng việt. - LQCC: a, ă, â - Tập tô chữ a,ă,â * HĐ Chơi: - 9 - - Góc học tập: Tô, đồ chữ cái: o,ô,ơ, a, ă, â, - Chơi ngoài trời: Ghép các chữ cái bằng hột hạt, viết phấn các chữ cái o,ô,ơ,a,ă,â trên sân - Trò chơi: Tìm chữ ,Về đúng nhà 4. Lĩnh vực Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính * HĐ học: 130 3 giới tính của bản thân - PTKNXH: Trẻ nói được tên, tuổi, Kỹ năng tự bảo vệ giơi tính của bản thân. bản thân * HĐC 131 5 ` Trò chơi: Ai thông minh, thi xem đội nào nhanh . Những điều bé * HĐ chơi: 132 Nói được điều bé thích, * 3,5 tuổi thích, không -Trẻ tự chọn 3 không thích ` Tên, tuổi, thích. nhóm chơi ngoài Trẻ nói được điều bé giới tính ` Sở thích, khả trời, góc chơi, đồ thích, không thích, năng của bản chơi, trò chơi theo 133 những việc gì bé có thể thân. ý thích của mình. làm được. - So sánh sự giống, khác nhau Trẻ nói được mình có Điểm giống và của mình với điểm gì giống và khác khác nhau của người khác: Giới bạn ( Dáng vẻ bên mình với 5 tính,đặc điểm bên ngoài, giới tính, sở người khác ngoài của bản thích và khả năng). 134 thân trẻ. ` Trò chơi: Bạn là ai. Tìm bạn thân, những điều tôi thích và không thích. Trẻ có thể nhận ra cảm * 3,5 tuổi *Hoạt động chơi: 141 3 xúc: vui, buồn, sợ hãi, ` Nhận biết 1 số trạng thái cảm - TCM: tôi vui tôi tức giận qua nét mặt, xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) buồn. - 10 - giọng nói, qua tranh qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. - Xem tranh ảnh, ảnh. trò chuyện với trẻ Nhận biết được một số về một số trạng trạng thái cảm xúc: vui, 5 tuổi` Nhận biết 1 số trạng thái thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, cảm xúc ( qua tranh ảnh; 5t âm buồn, sợ hãi... 142 5 ngạc nhiên, xấu hổ qua nhạc) - Biểu lộ một số tranh; qua nét mặt, cử cảm xúc: Vui, chỉ, giọng nói của buồn, sợ hãi, tức người khác. giận. Trẻ biết biểu lộ cảm Biểu lộ trạng Biểu lộ trạng xúc vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc thái cảm xúc, tức giận. qua nét mặt, tình cảm phù cử chỉ, giọng hợp qua cử 143 3 nói; trò chơi; chỉ, giọng nói; hát, vận động. trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với xúc: vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người 144 tức giận, ngạc nhiên, khác trong các tình huống giao xấu hổ. tiếp khác nhau. Trẻ biết an ủi và chia ` Mối liên hệ giữa hành vi của 5 vui với người thân và trẻ và cảm xúc của người khác. 145 bạn bè. Trẻ có thể nói được khả ` Khả năng và sở thích của bạn 146 năng và sở thích của bè và người thân bạn bè và người thân 5. Lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích 5t: Nghe và Nghe các bài * HĐ học: được hát theo, vỗ tay, nhận ra/ nhận hát, bản nhạc - Âm nhạc: Nghe nhún nhảy, lắc lư theo biết các thể ( nhạc thiếu hát: Em là bông bài hát, bản nhạc; thích loại âm nhạc nhi, dân ca) hồng nhỏ, Năm 172 3 nghe đọc thơ, đồng khác nhau ngón tay ngoan dao, ca dao, tục ngữ; (nhạc thiếu thích nghe kể câu nhi, dân ca/ * Hoạt động chuyện. 5T: nhạc cổ chơi. Trẻ chăm chú lắng điển) Nghe và nhận - Trò chơi: Tai ai nghe và hưởng ứng ra sắc thái tinh. 173 5 cảm xúc (hát theo, (Vui, buồn, - Đồng dao ca nhún nhảy, lắc lư, tình cảm tha dao, tục ngữ về - 11 - thểhiện động tác minh thiết) của các chủ đề: Thằng họa phù hợp) theo bài bài hát, bản bờm, Nhớ ơn, đi hát, bản nhạc; thích nhạc. đâu mà vội mà nghe và đọc thơ, đồng vàng. dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ có khả năng vận * 3,5 tuổi *Hoạt động học: động theo nhịp điệu bài `Vận động + Âm nhạc: 176 3 hát, bản nhạc (vỗ tay theo nhịp điệu VĐMH: Tập rửa theo phách, nhịp, vận của các bài mặt động minh hoạ). hát, bản nhạc -VTTTTC: Mời (5 tuổi nhịp bạn ăn Trẻ biết vận động nhịp nhàng) Thể hiện sắc nhàng phù hợp với sắc ` Sử dụng các thái phù hợp thái, nhịp điệu bài hát, 177 5 dụng cụ gõ với bài hát, bản nhạc với các hình đệm theo bản nhạc thức (vỗ tay theo các phách, nhịp. ( loại tiết tấu, múa). 5t theo tiết tấu) Trẻ có khả năng sử Sử dụng các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm. chơi 178 3 liệu tạo hình để tạo ra - Chơi ngoài trời sản phẩm theo sự gợi ý. ( nhặt hoa, lá làm Trẻ biết phối hợp và Lựa chọn, phối hợp các nguyên đồ chơi) lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong ` Xếp hột vật liệu tạo hình, vật thiên nhiên, phế liệu để tạo ra hạt, lá... liệu thiên nhiên để tạo các sản phẩm. để tạo thành ra sản phẩm. bức tranh các bạn nhỏ 179 5 đang tập thể dục... - Chơi góc tạo hình: vẽ bạn trai bạn gái, Vẽ, nặn đồ chơi tặng bạn. Trẻ có kỹ năng vẽ các * 3 tuổi nét thẳng, xiên, ngang, Sử dụng một *HĐ học 180 3 tạo thành bức tranh đơn số kĩ năng vẽ + Tạo hình: Vẽ giản. để tạo ra sản bạn trai, bạn gái phẩm (3t đơn * Hoạt động Trẻ phối hợp các kỹ giản) Phối hợp các chơi: 181 5 năng vẽ để tạo thành kĩ năng vẽ để - Góc tạo hình: Vẽ - 12 - bức tranh có mầu sắc tạo ra sản bạn trai, bạn gái, hài hòa, bố cục cân đối. phẩm có màu vẽ đồ dùng, đồ sắc, kích chơi của bạn trai, thước, hình bạn gái. dáng/ đường - Chơi ngoài trời: nét và bố cục. Vẽ tự do trên sân Trẻ biết xếp chồng, xếp * Hoạt động cạnh, xếp cách tạo Sử dụng một chơi: 186 3 thành các sản phẩm có số kĩ năng xếp - Góc xây dựng: cấu trúc đơn giản hình để tạo ra Lắp ghép, xếp các Trẻ biết phối hợp các kĩ sản phẩm Phối hợp các bạn nhỏ đang tập năng xếp hình để tạo ( 3t đơn giản) kĩ năng xếp thể dục. thành các sản phẩm có hình để tạo ra - Chơi ngoài trời: kiểu dáng, màu sắc hài sản phẩm có Xếp hột hạt, que, 187 5 hoà, bố cục cân đối. màu sắc, kích nan tre tạo thành thước, hình hình người.. dáng/ đường nét và bố cục. Trẻ có khả năng vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động động theo ý thích các hát/nghe các bài hát, bản nhạc chơi: 190 3 bài hát, bản nhạc quen quen thuộc - Góc âm nhạc: thuộc. Hát, gõ đệm dụng Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để cụ âm nhạc các nghĩ ra các hình thức tạo ra âm thanh, vận động theo bài hát trong chủ 191 5 để tạo ra âm thanh, vận các bài hát, bản nhạc yêu thích. đề bản thân. động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích. * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN là: + 3t: 31 MT + 5t: 38 MT. GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU ( ký duyệt) Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân - 13 -
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_2_be_biet_gi_ve_b.pdf

