Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

pdf 13 trang huynhson 29/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm+Lá - Chủ đề 2: Bé biết gì về bản thân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Giang
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN
 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 3, 5 TUỔI
 Thời gian thực hiện chủ đề 3 tuần, từ ngày: 30/09 đến 18/10/2024
 Độ Nội dung Hoạt động
 TT Mục tiêu
 tuổi Chung Riêng
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
a) Phát triển vận động
 - Trẻ thực hiện đủ các *Họat động học:
 động tác trong bài tập * 3, 5T: Hô hấp: Thổi nơ Thể dục sáng:
1 3
 thể dục theo hướng - Tay: 2 tay đánh xoay tròn trước `Hô hấp: Thổi nơ
 ngực, đưa lên cao - Tay: 2 tay đánh 
 - Trẻ thực hiện đúng, - Lưng, bụng: Đưa hai tay lên xoay tròn trước 
 đủ, thuần thục các động cao cúi gập người. ngực, đưa lên cao
 tác của bài thể dục theo - Chân: ngồi xuống đứng lên. - Lưng, bụng: 
 hiệu lệnh hoặc theo . Đưa hai tay lên 
 nhịp bản nhạc/bài hát. 
 cao cúi gập 
 Bắt đầu và kết thúc 
 người.
2 5 động tác đúng nhịp
 - Chân: ngồi 
 xuống đứng lên 
 *Hoạt đông chơi
 Trò chơi: anh em 
 ngón tay, lộn cầu 
 vồng, con muỗi 
 Trẻ có thể giữ được - Bật về phía trước *Hoạt động học: 
 thăng bằng cơ thể khi - Đi trong đường hẹp Thể dục:
 thực hiện vận động: - B: Bật về phía 
3 3
 - Bật về phía trước trước 
 - Đi hết đoạn đường - L: Bật liên tục 
 hẹp(3m x0,3m). vào vòng
 Trẻ biết giữ được thăng - Bật liên tục vào vòng
 bằng cơ thể khi thực - Đi nối bàn chân tiến lùi - B: Đi trong 
 hiện vận động: đường hẹp
 - Bật liên tục vào vòng - L: Đi nối bàn 
 - Đi nối bàn chân tiến chân tiến lùi
4 5 lùi * Hoạt động 
 chơi:
 ` Trò chơi: Ném 
 bóng vào rổ, Kéo 
 co
 - TCM: Tìm bạn 
 - 1 - thân.
 Trẻ thực hiện được các Gập đan các ngón tay vào nhau, * Hoạt động học:
 vận động: quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ Thể dục sáng:
11 3 `Xoay tròn cổ tay. tay. - Gập đan các 
 `Gập, đan ngón tay vào ngón tay vào 
 nhau. nhau, quay ngón 
 Trẻ biết thực hiện được Các loại cử động bàn tay, ngón tay, cổ tay, cuộn 
 các vận động: tay và cổ tay. cổ tay.
 `Uốn ngón tay, bàn tay; 
12 5
 xoay cổ tay.
 `Gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay 
 Trẻ phối hợp được cử `Xếp chồng các hình khối khác *Hoạt động chơi:
 động bàn tay, ngón tay nhau. - Góc xây dựng:
 trong một số hoạt `Tô vẽ nguệch ngoạc. `Lắp ghép bé tập 
 động: thể dục bằng các 
13 3
 `Vẽ được hình tròn nút ghép, lắp ghép 
 theo mẫu. tạo thành hình 
 `Xếp chồng 4-6 khối người, ghép các 
 không đổ. bộ phận trên cơ 
 Trẻ biết phối hợp được `Lắp ráp thể người, xây 
 cử động bàn tay, ngón `Tô, đồ theo nét. nông trại 
 tay, phối hợp tay - Góc tạo hình:
 `Vẽ hình Vẽ hình bạn trai, 
 `Xếp chồng 8-10 khối bạn gái, vẽ đôi 
14 5 theo mẫu. bàn tay, ...
 - HĐ chơi ngoài 
 trời:
 - Dùng phấn vẽ 
 hình người đang 
 tập thể dục...
b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
 Trẻ có thể nói đúng tên * HĐ học:
 Nhận biết một số thực phẩm 
 một số thực phẩm quen `DDSK: Trò 
 quen thuộc ở địa phương
15 3 thuộc khi nhìn vật thật chuyện về 4 nhóm 
 hoặc tranh ảnh (thịt, cá, Thực phẩm.
 trứng, sữa, rau...). - Xem tranh, 
 Trẻ biết lựa chọn được Nhận biết, phân loại một số ảnh,vật thật trò 
 một số thực phẩm khi thực phẩm thông thường theo 4 chuyện với trẻ về 
 5
16 được gọi tên nhóm: nhóm thực phẩm. 1 số thực phẩm 
 `Thực phẩm giàu chất quen thuộc: thịt, 
 đạm: thịt, cá... cá, trứng, sữa, 
 - 2 - `Thực phẩm giàu rau,...
 vitamin và muối *HĐ ăn: 
 khoáng: rau, quả `Trò chuyện với 
 trẻ hàng ngày: 
 Được ăn món gì? 
 Chế biến từ thực 
 phẩm nào? Thịt, 
 cá,trứng, rau.. là 
 thực phẩm giàu 
 chất gì? ..
 Trẻ biết ăn để chóng * 3,5 tuổi *HĐ ăn: 
19 lớn, khoẻ mạnh và chấp ` Nhận biết các bữa ăn trong ` Trò chuyện về 
 3 nhận ăn nhiều loại thức ngày và lợi ích của ăn uống đủ các bữa ăn trong 
 ăn khác nhau. lượng và chất ngày và ích lợi 
 ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn của việc ăn uống 
 Trẻ biết ăn nhiều loại uống với bệnh tật ( ỉa chảy, sâu đủ lượng, đủ chất.
 thức ăn, ăn chín, uống răng, suy dinh dưỡng, béo - Kể về các bữa ăn 
 nước đun sôi để khỏe phì...) trong ngày ở 
 mạnh; uống nhiều nước trường, ở nhà.
20 5
 ngọt, nước có gas, ăn 
 nhiều đồ ngọt dễ béo 
 phì không có lợi cho 
 sức khỏe. 
 Trẻ thực hiện được một ' Làm quen cách đánh răng, lau * HĐ vệ sinh:
 số việc đơn giản với sự mặt. - Hướng dẫn trẻ tự 
 giúp đỡ của người lớn: ' Tập rửa tay bằng xà phòng. lau mặt, xúc 
21 3
 ` Rửa tay, lau mặt, súc ' Thể hiện bằng lời nói về nhu miệng sau khi ăn, 
 miệng. cầu, ăn ngủ, vệ sinh. sau khi ngủ dậy.
 `Tháo tất, cởi quần, áo - Tự thay quần áo 
 Trẻ biết thực hiện được ' Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, khi bị ướt, bị bẩn
 một số việc đơn giản: lau mặt, rửa tay bằng xà phòng. - Đi vệ sinh đúng 
 ` Tự thay quần, áo khi ' Đi vệ sinh đúng nơi quy định, nơi quy định, đi 
 bị ướt, bẩn và để vào sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng xong dội nước 
 nơi quy định. cách. cho sạch.
22 5 ` Đi vệ sinh đúng nơi * HĐ ăn:
 qui định, biết đi xong ` Trò chuyện ăn 
 dội/giật nước cho sạch uống văn minh 
 ` Trẻ biết rửa tay bằng lịch sự: Ăn không 
 xà phòng, sau khi đi vệ để cơm rơi vãi, đổ 
 sinh và khi tay bẩn thức ăn 
 ` Trẻ biết sử dụng bát, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ ` Cầm bát, cầm 
23 3
 thìa, cốc đúng cách. dùng ăn uống đúng cách, thành thìa xúc cơm ăn 
 - 3 - ` Trẻ biết sử dụng đồ thạo gọn gàng; cầm 
24 5 dùng phục vụ ăn uống cốc uống nước.
 thành thạo
 Trẻ có một số hành vi * 3,5 tuổi * HĐ học:
25 3 tốt trong ăn uống khi `Tập luyện một số thói quen tốt - Sinh hoạt chiều: 
 được nhắc nhở: về giữ gìn sức khỏe. Trò chuyện một 
 uống nước đã đun số hành vi, thói 
 sôi quen tốt trong ăn 
 Trẻ có một số hành vi uống; Trò chuyện 
 và thói quen tốt trong về tác hại của việc 
 ăn uống: uống nước lã, 
 `Không đùa nghịch, nước chưa đun sôi 
 5
26 không làm đổ vãi thức kỹ, ăn quà vặt 
 ăn. ngoài đường.
 `Ăn nhiều loại thức ăn *Hoạt động ăn:
 khác nhau. Trò chuyện với trẻ 
 Trẻ có một số hành vi về một số hành vi 
 tốt trong vệ sinh, tốt trong ăn uống: 
27 phòng bệnh khi được ăn nhiều loại thức 
 nhắc nhở. ăn khác 
 ` Chấp nhận: Vệ sinh nhau,không đùa 
 3 răng miệng, đội mũ khi nghịch khi ăn, 
 ra nắng, mặc áo ấm, đi không làm rơi vãi 
 tất khi trời lạnh, đi dép, thức ăn, không 
 giầy khi đi học. uống nước lã...
 `Biết nói với người lớn *HĐ học:
 khi bị đau, chảy máu. - Hoạt động chiều:
 Trẻ có một số hành vi ` Trò chuyện, xem 
 và thói quen tốt trong tranh ảnh một số 
 vệ sinh, phòng bệnh: hành vi vệ sinh 
 ` Vệ sinh răng miệng: răng miệng, đi 
 sau khi ăn hoặc trước dép, giày khi đi 
 khi đi ngủ, sáng ngủ học.
 dậy ` Nghe kể chuyện: 
 ` Ra nắng đội mũ; đi Gấu con bị sâu 
 5
 tất, mặc áo ấm khi trời răng
 lạnh. ` Trò chuyện xem 
 ` Nói với người lớn khi video một số 
 bị đau, chảy máu hoặc nguyên nhân bị 
 sốt.... sâu răng và các 
 ` Che miệng khi ho, hắt phòng tránh
28 hơi. ` Trò chuyện, xem 
 tranh ảnh tác hại 
 - 4 - của việc không 
 giữ gìn vệ sinh 
 răng, miệng, thân 
 thể...
 ` Trò chuyện về 
 hành vi tốt lấy tay 
 che miệng khi ho, 
 hắt hơi
 * HĐ vệ sinh
 ` Thực hành:Đánh 
 răng, súc miệng. 
 lấy tay che miệng 
 khi ho, hắt hơi..
 Trẻ nhận ra và tránh * HĐ ăn, vệ sinh: 
 một số vật dụng nguy Trò chuyện với trẻ 
 hiểm (bàn là, bếp đang về một số vật 
29 3
 đun, phích nước dụng gây nguy 
 nóng...) khi được nhắc hiểm: bàn là, bếp 
 nhở đang đun, phích 
 Trẻ biết bàn là, bếp nước nóng, các 
 * 3,5 tuổi
 điện, bếp lò đang đun, vật sắc nhọn như 
 ` Nhận biết và phòng tránh 
 phích nước nóng... là dao, kéo..
 những vật dụng nguy hiểm đến 
 những vật dụng nguy 
30 5 tính mạng.
 hiểm và nói được mối 
 nguy hiểm khi đến gần; 
 không nghịch các vật 
 sắc, nhọn.
 Trẻ biết tránh một số Nhận biết và phòng tránh những *Hoạt động ăn:
 hành động nguy hiểm hành động nguy hiểm đến tính Trò chuyện với trẻ 
 khi được nhắc nhở: mạng. về một số hành vi 
33 3
 ` Không cười đùa trong có thể gây nguy 
 khi ăn, uống hoặc khi hiểm trong ăn 
 ăn các loại quả có hạt... uống : 
 ` Trẻ nhận biết được Không cười đùa 
 nguy cơ không an toàn trong khi ăn uống, 
 khi ăn uống và phòng hoặc khi ăn các 
34 5 tránh: loại quả có hạt..
 ` Biết: ăn thức ăn có Không ăn thức ăn 
 mùi hôi; ăn lá, quả lạ có mùi ôi; không 
 dễ bị ngộ độc; uống ăn lá, quả lạ... 
 rượu, bia, cà phê, hút không uống rượu 
 thuốc lá không tốt cho bia, cà phê; không 
 - 5 - sức khỏe. tự ý uống thuốc 
 khi không được 
 phép của người 
 lớn.
 Trẻ biết giữ quần áo ` Tập lyện kỹ năng: Giữ đầu * HĐ vệ sinh:
 đầu tóc, quần áo gọn tóc, quần áo gọn gàng - Tự thay, chỉnh 
 gàng ' Biết chải đầu, vuốt tóc khi tóc sửa quần áo sau 
 rối, chỉnh sửa và giữ gìn quần giờ chơi ngoài 
 áo sạch sẽ, gọn gàng hoặc khi trời.
 được cô giáo nhắc - Tập chải tóc sau 
36 5 ' Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn khi ngủ dạy
 để vào đúng nơi quy định. * HĐ Chơi
 - Góc kỹ năng
 ` Thực hành kỹ 
 năng sống: Chải 
 tóc đầu tóc, gấp 
 quần áo gọn gàng
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
a) Khám khá khoa học
 Trẻ biết sử dụng các * 3,5 T: * Hoạt động học:
 giác quan để xem xét, ` Chức năng các giác quan và `Kpkh: Trò 
 tìm hiểu đối tượng: (một số 3T, 5T) bộ phận khác chuyện về các bộ 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. của cơ thể. phận cơ thể của bé 
 để nhận ra đặc điểm ( steam)
38
 nổi bật của đối tượng * HĐ chơi :
 có ở địa phương. - Trò chơi: Gắn 
 3 Trẻ có thể làm thử đúng các bộ phận 
 nghiệm đơn giản với sự cơ thể
 giúp đỡ của người lớn - TCM: Đếm các 
 để quan sát, tìm hiểu bộ phận trên cơ 
39
 đối tượng có ở địa thể.
 phương. Ví dụ: Thả các - Chơi ngoài trời:
 vật vào nước để nhận `Thí nghiệm: vật 
 biết vật chìm hay nổi. chìm, vật nổi, sự 
 Trẻ biết phối hợp các đổi màu của nước, 
 giác quan để quan sát, pha nước chanh 
 xem xét và thảo luận về đường...
 sự vật, hiện tượng như ` Quan sát bầu trời
43 sử dụng các giác quan ` Quan sát cây rau 
 khác nhau để xem xét muống...
 lá, hoa, quả... và thảo ` Lao động nhặt 
 luận về đặc điểm của lá, nhổ cỏ vườn 
 - 6 - đối tượng gần gũi xung hoa...chăm sóc 
 quanh trẻ. chậu hoa trong 
 Trẻ biết làm thử trường
 nghiệm và sử dụng 
 5 công cụ đơn giản để 
 quan sát, so sánh, dự 
 đoán, nhận xét và thảo 
 luận nội dung khám 
 phá xung quanh môi 
 trường sống của trẻ. Ví 
 dụ: Thử nghiệm gieo 
 hạt/ trồng cây được 
44 tưới nước và không 
 tưới, theo dõi và so 
 sánh sự phát triển.
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
 Trẻ có khả năng sử Nhận biết phía *Hoạt động học: 
 dụng lời nói và hành trên - phía + Toán:
 động để chỉ vị trí của dưới, phía - B: Nhận biết 
75 3 đối tượng trong không trước - phía phía trên, phía 
 gian so với bản thân sau, tay phải - dưới, phía trước, 
 tay trái của phía sau của bản 
 bản thân. thân.
 Trẻ biết sử dụng lời nói *5 tuổi L: Xác định vị trí 
 và hành động để chỉ vị ` Xác định vị đồ vật so với bản 
 trí của đồ vật so với vật trí của đồ vật thân trẻ và so với 
 làm chuẩn. so với bản bạn khác và với 
 thân trẻ và so vật làm
 với bạn khác chuẩn. (Phía trước 
 và với một vật sau, trên dưới)
 nào đó làm + Toán 
 chuẩn.( phía - B: Nhận biết tay 
76 5 phải, phía trái) phải, tay trái của 
 bản thân. N: Xác 
 định vị trí của đồ 
 vật so với bản 
 thân trẻ và so với 
 bạn khác. L: Xác 
 định vị trí của đồ 
 vật so với bản 
 thân trẻ và so với 
 bạn khác và với 
 - 7 - vật làm chuẩn.
 * Hoạt động 
 chơi:
 - Trò chơi: Tìm đồ 
 vật, Những chú 
 chim thông minh, 
 Hãy đứng bên 
 phải, bên trái của 
 tôi. Thi xem ai 
 nhanh.
c. Khám phá xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, * Hoạt động học:
 ` Tên, tuổi, giới tính của bản 
 giới tính của bản thân `KPXH: Bé giới 
78 3 thân.( giáo dục giới và bình 
 khi được hỏi, trò thiệu về mình
 đẳng giới công bằng giới...)
 chuyện - Trò chuyện với 
 Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên,ngày sinh giới tính, đặc trẻ về tên, tuổi, 
 ngày sinh, giới tính của điểm bên ngoài, sở thích của giới tính của bản 
79 bản thân khi được hỏi, bản thân ( giáo dục giới và giới thân.
 5
 trò chuyện. tính, bình đẳng giới, công bằng 
 giới...) và vị trí của trẻ trong gia 
 đình.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
 Trẻ có khả năng nói rõ ` Phát âm các tiếng (của tiếng * Hoạt động học:
100
 các tiếng việt; 5T có phụ âm đầu, phụ âm + TCTV: 
 Trẻ có thể sử dụng cuối gần giống nhau và các - Học từ mới: Bạn 
 3
 được các từ thông dụng thanh điệu). trai, bạn gái, váy, 
101
 chỉ sự vật, hoạt động, Đôi mắt, cái 
 đặc điểm... mũi, dầu ăn, mỡ 
 Trẻ có khả năng kể rõ lợn, chất béo
 ràng, có trình tự về sự - Câu mới: Bạn 
102 việc, hiện tượng nào đó trai để tóc ngắn. 
 để người nghe có thể Bạn gái buộc tóc 
 5 hiểu được. dài rất xinh. Bạn 
 gái mặc váy rất 
 Trẻ sử dụng được các 
 đẹp. đôi tai Con 
 từ chỉ sự vật, hoạt 
103 có đôi mắt long 
 động, đặc điểm...phù lanh sáng ngời. 
 hợp với ngữ cảnh. Cái mũi dùng để 
 Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và 
 Trẻ có khả năng sử ngửi là cơ quan 
 hiểu biết của bản thân bằng các 
 3 dụng được câu đơn, khứu giác. Bà 
104 câu đơn (câu đơn mở rộng: câu 
 câu ghép. con đã cao tuổi 
 đơn ghép) nhưng tai nghe 
105 5 Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và rất tinh .
 - 8 - đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, Dầu ăn, mỡ lợn 
 khẳng định, câu phủ dễ hiểu bằng các câu đơn, câu là nhóm thực 
 đinh, câu mệnh lệnh... đơn ghép khác nhau. phẩm giàu chất 
 béo. Mỡ lợn 
 dùng để rán, xào. 
 Không nên ăn 
 nhiều chất béo vì 
 sẽ gây ra béo 
 phì. . 
 Trẻ có thể đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục * Hoạt động học:
 bài thơ, cao dao, đồng ngữ, hò vè của địa phương, - Thơ: Bé ơi ( tác 
108 3 dao của địa phương, mang đặc trưng của địa phương. giả: Phong Thu)
 mang đặc trưng của địa - Ca dao đồng 
 phương. dao, hò vè: Nu na 
 Trẻ biết đọc biểu cảm nu nống, Tay đẹp, 
 bài thơ, đồng dao, ca Tay ngoan, chi chi 
109 dao của địa phương, chành chành,..
 mang đặc trưng của địa - Câu đố về chủ 
 5
 phương. đề bản thân
 Trẻ biết đọc diễn cảm 
110 bài thơ, cao dao, đồng 
 dao..
 Trẻ có khả năng kể lại * HĐ học:
 truyện đơn giản đã ` Kể lại một vài tình tiết truyện ` Truyện: "Giấc 
111 3
 được nghe với sự giúp đã đượng nghe. mơ kỳ lạ"
 đỡ của người lớn. * HĐ chơi:
 ` Trò chuyện xem 
 tranh ảnh, nghe kể 
 Trẻ biết kể lại chuyện chuyện: "Giấc mơ 
 ` Kể lại truyện đã được nghe 
112 5 đã được nghe theo trình kỳ lạ"
 (Theo trình tự 5T)
 tự nhất định *Trò chơi: Gắn 
 các bộ phận còn 
 thiếu.
 Trẻ biết tô, đồ các nét ` Tập tô, tập ` Sao chép một * HĐ học:
 chữ, sao chép một số kí đồ các nét chữ. số kí hiệu, chữ - Trò truyện với 
128
 hiệu, chữ cái, tên của ` Nhận dạng cái, tên của trẻ về ký hiệu tủ, 
 mình. chữ cái ( mình. khăn, cốc, bảng bé 
 5 Trẻ biết nhận dạng chữ a,ă,â) ngoan, chữ các 
 cái a, ă, â trong bảng góc.
129 chữ cái tiếng việt. - LQCC: a, ă, â
 - Tập tô chữ a,ă,â
 * HĐ Chơi:
 - 9 - - Góc học tập: Tô, 
 đồ chữ cái: o,ô,ơ, 
 a, ă, â, 
 - Chơi ngoài trời: 
 Ghép các chữ cái 
 bằng hột hạt, viết 
 phấn các chữ cái 
 o,ô,ơ,a,ă,â trên 
 sân
 - Trò chơi: Tìm 
 chữ ,Về đúng nhà
4. Lĩnh vực Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội
 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Tên, tuổi, giới tính * HĐ học: 
130 3
 giới tính của bản thân - PTKNXH:
 Trẻ nói được tên, tuổi, Kỹ năng tự bảo vệ 
 giơi tính của bản thân. bản thân 
 * HĐC
131 5 ` Trò chơi: Ai 
 thông minh, thi 
 xem đội nào 
 nhanh
 . Những điều bé * HĐ chơi: 
132 Nói được điều bé thích, * 3,5 tuổi thích, không -Trẻ tự chọn 
 3
 không thích ` Tên, tuổi, thích. nhóm chơi ngoài 
 Trẻ nói được điều bé giới tính ` Sở thích, khả trời, góc chơi, đồ 
 thích, không thích, năng của bản chơi, trò chơi theo 
133
 những việc gì bé có thể thân. ý thích của mình.
 làm được. - So sánh sự 
 giống, khác nhau 
 Trẻ nói được mình có Điểm giống và 
 của mình với 
 điểm gì giống và khác khác nhau của 
 người khác: Giới 
 bạn ( Dáng vẻ bên mình với 
 5 tính,đặc điểm bên 
 ngoài, giới tính, sở người khác
 ngoài của bản 
 thích và khả năng).
134 thân trẻ.
 ` Trò chơi: Bạn là 
 ai. Tìm bạn thân, 
 những điều tôi 
 thích và không 
 thích.
 Trẻ có thể nhận ra cảm * 3,5 tuổi *Hoạt động chơi:
141 3 xúc: vui, buồn, sợ hãi, ` Nhận biết 1 số trạng thái cảm - TCM: tôi vui tôi 
 tức giận qua nét mặt, xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) buồn.
 - 10 - giọng nói, qua tranh qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. - Xem tranh ảnh, 
 ảnh. trò chuyện với trẻ 
 Nhận biết được một số về một số trạng 
 trạng thái cảm xúc: vui, 5 tuổi` Nhận biết 1 số trạng thái thái cảm xúc: vui, 
 buồn, sợ hãi, tức giận, cảm xúc ( qua tranh ảnh; 5t âm buồn, sợ hãi...
142 5 ngạc nhiên, xấu hổ qua nhạc) - Biểu lộ một số 
 tranh; qua nét mặt, cử cảm xúc: Vui, 
 chỉ, giọng nói của buồn, sợ hãi, tức 
 người khác. giận.
 Trẻ biết biểu lộ cảm Biểu lộ trạng Biểu lộ trạng 
 xúc vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc thái cảm xúc, 
 tức giận. qua nét mặt, tình cảm phù 
 cử chỉ, giọng hợp qua cử 
143 3
 nói; trò chơi; chỉ, giọng nói; 
 hát, vận động. trò chơi; hát, 
 vận động; vẽ, 
 nặn, xếp hình
 Trẻ biết biểu lộ cảm ` Bày tỏ tình cảm phù hợp với 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc của người 
144 tức giận, ngạc nhiên, khác trong các tình huống giao 
 xấu hổ. tiếp khác nhau.
 Trẻ biết an ủi và chia ` Mối liên hệ giữa hành vi của 
 5
 vui với người thân và trẻ và cảm xúc của người khác. 
145
 bạn bè.
 Trẻ có thể nói được khả ` Khả năng và sở thích của bạn 
146 năng và sở thích của bè và người thân
 bạn bè và người thân
5. Lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ
 Trẻ chú ý nghe, thích 5t: Nghe và Nghe các bài * HĐ học:
 được hát theo, vỗ tay, nhận ra/ nhận hát, bản nhạc - Âm nhạc: Nghe 
 nhún nhảy, lắc lư theo biết các thể ( nhạc thiếu hát: Em là bông 
 bài hát, bản nhạc; thích loại âm nhạc nhi, dân ca) hồng nhỏ, Năm 
172 3
 nghe đọc thơ, đồng khác nhau ngón tay ngoan
 dao, ca dao, tục ngữ; (nhạc thiếu 
 thích nghe kể câu nhi, dân ca/ * Hoạt động 
 chuyện. 5T: nhạc cổ chơi.
 Trẻ chăm chú lắng điển) Nghe và nhận - Trò chơi: Tai ai 
 nghe và hưởng ứng ra sắc thái tinh. 
173 5
 cảm xúc (hát theo, (Vui, buồn, - Đồng dao ca 
 nhún nhảy, lắc lư, tình cảm tha dao, tục ngữ về 
 - 11 - thểhiện động tác minh thiết) của các chủ đề: Thằng 
 họa phù hợp) theo bài bài hát, bản bờm, Nhớ ơn, đi 
 hát, bản nhạc; thích nhạc. đâu mà vội mà 
 nghe và đọc thơ, đồng vàng.
 dao, ca dao, tục ngữ; 
 thích nghe và kể câu 
 chuyện.
 Trẻ có khả năng vận * 3,5 tuổi *Hoạt động học:
 động theo nhịp điệu bài `Vận động + Âm nhạc: 
176 3 hát, bản nhạc (vỗ tay theo nhịp điệu VĐMH: Tập rửa 
 theo phách, nhịp, vận của các bài mặt
 động minh hoạ). hát, bản nhạc -VTTTTC: Mời 
 (5 tuổi nhịp bạn ăn
 Trẻ biết vận động nhịp 
 nhàng) Thể hiện sắc 
 nhàng phù hợp với sắc 
 ` Sử dụng các thái phù hợp 
 thái, nhịp điệu bài hát, 
177 5 dụng cụ gõ với bài hát, 
 bản nhạc với các hình 
 đệm theo bản nhạc
 thức (vỗ tay theo các 
 phách, nhịp. ( 
 loại tiết tấu, múa).
 5t theo tiết tấu)
 Trẻ có khả năng sử Sử dụng các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động 
 dụng các nguyên vật hình để tạo ra các sản phẩm. chơi 
178 3
 liệu tạo hình để tạo ra - Chơi ngoài trời 
 sản phẩm theo sự gợi ý. ( nhặt hoa, lá làm 
 Trẻ biết phối hợp và Lựa chọn, phối hợp các nguyên đồ chơi)
 lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong ` Xếp hột 
 vật liệu tạo hình, vật thiên nhiên, phế liệu để tạo ra hạt, lá... 
 liệu thiên nhiên để tạo các sản phẩm. để tạo thành 
 ra sản phẩm. bức tranh 
 các bạn nhỏ 
179 5
 đang tập thể dục...
 - Chơi góc tạo 
 hình: vẽ bạn trai 
 bạn gái, Vẽ, nặn 
 đồ chơi tặng 
 bạn.
 Trẻ có kỹ năng vẽ các * 3 tuổi 
 nét thẳng, xiên, ngang, Sử dụng một *HĐ học
180 3 tạo thành bức tranh đơn số kĩ năng vẽ + Tạo hình: Vẽ 
 giản. để tạo ra sản bạn trai, bạn gái
 phẩm (3t đơn * Hoạt động 
 Trẻ phối hợp các kỹ giản) Phối hợp các chơi: 
181 5
 năng vẽ để tạo thành kĩ năng vẽ để - Góc tạo hình: Vẽ 
 - 12 - bức tranh có mầu sắc tạo ra sản bạn trai, bạn gái, 
 hài hòa, bố cục cân đối. phẩm có màu vẽ đồ dùng, đồ 
 sắc, kích chơi của bạn trai, 
 thước, hình bạn gái.
 dáng/ đường - Chơi ngoài trời: 
 nét và bố cục. Vẽ tự do trên sân
 Trẻ biết xếp chồng, xếp * Hoạt động 
 cạnh, xếp cách tạo Sử dụng một chơi: 
186 3
 thành các sản phẩm có số kĩ năng xếp - Góc xây dựng:
 cấu trúc đơn giản hình để tạo ra Lắp ghép, xếp các 
 Trẻ biết phối hợp các kĩ sản phẩm Phối hợp các bạn nhỏ đang tập 
 năng xếp hình để tạo ( 3t đơn giản) kĩ năng xếp thể dục.
 thành các sản phẩm có hình để tạo ra - Chơi ngoài trời: 
 kiểu dáng, màu sắc hài sản phẩm có Xếp hột hạt, que, 
187 5
 hoà, bố cục cân đối. màu sắc, kích nan tre tạo thành 
 thước, hình hình người..
 dáng/ đường 
 nét và bố cục.
 Trẻ có khả năng vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động 
 động theo ý thích các hát/nghe các bài hát, bản nhạc chơi: 
190 3
 bài hát, bản nhạc quen quen thuộc - Góc âm nhạc: 
 thuộc. Hát, gõ đệm dụng 
 Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để cụ âm nhạc các 
 nghĩ ra các hình thức tạo ra âm thanh, vận động theo bài hát trong chủ 
191 5 để tạo ra âm thanh, vận các bài hát, bản nhạc yêu thích. đề bản thân.
 động, hát theo các bản 
 nhạc, bài hát yêu thích. 
 * Tổng số mục tiêu thực hiện trong chủ đề: BÉ BIẾT GÌ VỀ BẢN THÂN là:
 + 3t: 31 MT
 + 5t: 38 MT.
 GIÁO VIÊN 1 GIÁO VIÊN 2 BAN GIÁM HIỆU 
 ( ký duyệt)
 Phạm Thị Giang Đào Thị Sinh Nguyễn Hồng Vân 
 - 13 -

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mamla_chu_de_2_be_biet_gi_ve_b.pdf