Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Ngày hội 8.3-Phương tiện và một số quy định giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui

pdf 22 trang huynhson 14/07/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Ngày hội 8.3-Phương tiện và một số quy định giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Ngày hội 8.3-Phương tiện và một số quy định giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Ngày hội 8.3-Phương tiện và một số quy định giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Vui
 KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGÀY HỘI 8.3 – PHƯƠNG TIỆN 
 VÀ MỘT SỐ QUY ĐỊNH GIAO THÔNG
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 3/03/2025 đến ngày 28/03/2025
I. Mục tiêu
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục
 Hoạt động giáo 
 Đ. 
 TT Mục tiêu Chung Riêng dục
 tuổi
I. Lĩnh vực phát triển thể chất
1. Phát triển vận động
a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
 * 3,4,5t: Hô - Hai tay * HĐ học
 hấp: ` Hít đưa lên - Hô hấp: Máy 
 vào, thở ra. cao, ra bay bay.
 phía - Tay:
 trước, + Hai tay đưa 
 Thực hiện đủ các động 
 sang 2 lên cao, ra phía 
 1 3 tác trong bài tập thể dục 
 bên. trước, sang 2 
 theo hướng dẫn
 - Cúi về bên.
 phía + Hai tay đưa 
 trước. lên cao, ra phía 
 - Co duỗi trước, sang 2 
 chân. bên kết hợp với 
 - Tay: nắm, mở bàn 
 Hai tay tay.
 đưa lên + Hai tay đánh 
 cao, ra xoay tròn trước 
 phía ngực, đưa lên 
 trước, cao.
 Thực hiện đúng, đầy đủ, sang 2 - Lưng, bụng: + 
 nhịp nhàng các động tác bên kết Cúi về phía 
 2 4
 trong bài tập thể dục hợp với trước
 theo hiệu lệnh nắm, mở + Ngửa người 
 bàn tay. ra sau + Ngửa 
 - Ngửa người ra sau kết 
 người ra hợp tay giơ lên 
 sau. cao, chân bước 
 - Nhún sang phải, sang 
 chân. trái. 
 3 5 Thực hiện đúng, đủ, - Tay: - Chân: + Co thuần thục các động tác Hai tay duỗi chân. 
 của bài thể dục theo đánh + Nhún chân + 
 hiệu lệnh hoặc theo nhịp xoay tròn Nhảy lên đưa 2 
 bản nhạc/bài hát. Bắt trước chân sang 
 đầu và kết thúc động tác ngực, ngang. 
 đúng nhịp đưa lên - Tập kết hợp 
 cao. bài hát: “Đi tàu 
 - Lưng, lửa”.
 bụng: - TC: Bánh xe 
 Ngửa quay, bắt chước 
 người ra tiếng còi các 
 sau kết PTGT .
 hợp tay 
 giơ lên 
 cao, chân 
 bước 
 sang phải 
 sang trái.
 - Chân: 
 Nhảy lên, 
 đưa 2 
 chân 
 sang 
 ngang.
b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
 Trẻ có thể giữ được 
 thăng bằng cơ thể khi 
 4 3 - Đi trong đường hẹp
 thực hiện vận động:
 - Đi trong đường hẹp * HĐ học: 
 Trẻ giữ được thăng bằng Đi trong đường 
 cơ thể khi thực hiện vận hẹp- Đi trên ghế 
 - Bước đi liên tục trên 
 5 4 động: thể dục- Đi trên 
 ghế thể dục
 - Bước đi liên tục trên ván kê dốc
 ghế thể dục TCVĐ : Chạy 
 Trẻ biết giữ được thăng tiếp cờ
 bằng cơ thể khi thực 
 6 5 hiện vận động: - Đi trên ván kê dốc
 - Đi lên, xuống trên ván 
 dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 
 0,30m.
 Trẻ biết phối hợp tay-
 mắt trong vận động:
 - Tung bóng lên cao và * HĐ học: 
 10 3 - Tự đập - bắt bóng 
 bắt bóng THỂ DỤC
 được 3 lần liền (đường 
 - Đập và bắt 
 kính bóng 18cm).
 bóng- Đập bắt 
 Trẻ biết phối hợp tay- 
 bóng tại chỗ-
 mắt trong vận động:
11 4 TCVĐ: Làm 
 - Tự đập bắt bóng được 
 theo tín hiệu
 4-5 lần liên tiếp.
 Trẻ biết phối hợp tay- - Đập và bắt bóng tại chỗ
 mắt trong vận động:
12 5 - Đi, đập và bắt được 
 bóng nảy 4-5 lần liên 
 tiếp. 
 Trẻ biết thể hiện nhanh, * HĐ học: THỂ 
 mạnh, khéo trong thực DỤC
 - Chuyền bắt bóng 2 bên 
 hiện bài tập tổng hợp: - Chuyền bóng 
 theo hàng ngang, hàng 
 13 3 - Chuyền bắt bóng 2 bên hai bên theo 
 dọc
 theo hàng ngang, hàng hàng ngang, 
 - Bật về phía trước
 dọc hàng dọc- 
 - Bật về phía trước Chuyền bắt 
 Trẻ thể hiện nhanh, - Chuyền bắt bóng qua bóng qua đầu, 
 mạnh, khéo trong thực đầu, qua chân. qua chân (4-5 
 hiện bài tập tổng hợp: - Nhảy lò cò 3m tuổi)
 14 4
 - Chuyền bắt bóng qua TCVĐ : Bánh xe 
 đầu, qua chân. quay
 - Nhảy lò cò 3m - Bật về phía 
 Trẻ biết thể hiện nhanh, - Chuyền bắt bóng qua trước- Nhảy lò 
 mạnh, khéo trong thực đầu, qua chân. cò 3-5m
 hiện bài tập tổng hợp: - Nhảy lò cò 5m TCVĐ: TC: 
 15 5 - Chuyền bắt bóng qua Chuyền bóng 
 đầu, qua chân. qua đầu, qua 
 - Nhảy lò cò 5m chân
 c) Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt và sử 
dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.
 16 3 Trẻ thực hiện được các - Gập, đan các ngón tay * HĐ vệ sinh: vận động: vào nhau, quay ngón tay, Rửa tay..
 - Xoay tròn cổ tay. cổ tay, cuộn cổ tay. * HĐG: Cắt 
 - Gập, đan ngón tay vào dán, tô mầu vẽ 
 nhau các loại PTGT
 Trẻ biết thực hiện được - Vo, xoáy, xoắn, vặn, 
 các vận động: búng ngón tay, vê, véo, 
17 4 - Cuộn - xoay tròn cổ vuôt, miết, ấn bàn tay, 
 tay. ngón tay, gắn, nối....
 - Gập, mở, các ngón tay.
 Trẻ biết thực hiện được - Các loại cử động bàn 
 các vận động: tay, ngón tay và cổ tay.
 - Uốn ngón tay, bàn tay; - Bẻ nắn.
18 5
 xoay cổ tay.
 - Gập, mở lần lượt từng 
 ngón tay.
 Trẻ phối hợp được cử * 3,4,5T: - Xếp 
 động bàn tay, ngón tay - Cài, cởi chồng các 
 trong một số hoạt động. cúc hình khối * HĐ chơi: Góc 
 - Vẽ được hình tròn theo -Xé, tô khác nhau xây dựng:
 mẫu. * 4,5 T - Cắt dán - Xây công viên 
19 3 - Cắt thẳng được một - Xâu,buộc giấy. vườn hoa, ga ra 
 đoạn 10cm. dây - Sử dụng ô tô, ngã tư 
 - Xếp chồng 8-10 khối kéo, bút. đường phố, sân 
 không đổ. - Tô vẽ bay...
 nguệch - Xếp một số 
 ngoạc. phương tiện giao 
 Trẻ biết phối hợp được - Lắp ghép thông đường bộ 
 cử động bàn tay, ngón hình đường thủy: ô tô 
 tay, phối hợp tay-mắt - Cắt đường tải, thuyền...
 trong một số hoạt động: thẳng. - Góc tạo hình: 
 - Vẽ hình. - Vẽ hình. Tô màu, vẽ bông 
20 4 - Cắt thành thạo theo hoa, làm thiệp 
 đường thẳng. chức mừng cô 
 - Xây dựng lắp ráp với nhân ngày 8/3, 
 10-12 khối. cắt dán đèn giao 
 - Tự cài, cởi cúc, buộc thông, tô đồ chữ 
 dây giày. h,k .
 Trẻ biết phối hợp được - Lắp ráp. 
21 5
 cử động bàn tay, ngón - Cắt đường tay, phối hợp tay-mắt vòng cung.
 trong một số hoạt động: - Đồ theo 
 - Vẽ hình và sao chép nét
 các chữ cái, chữ số.
 - Cắt được theo đường 
 viền của hình vẽ.
 - Xếp chồng 12-15 khối 
 theo mẫu.
 - Tự cài, cởi cúc
2. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe
d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.
 Trẻ nhận ra và tránh một * HĐ chơi
 - Nhận biết và phòng 
 số vật dụng nguy hiểm - Trò chuyện, 
 tránh những vật dụng 
 39 3 (bàn là, bếp đang đun, xem tranh ảnh 
 nguy hiểm đến tính 
 phích nước nóng...) khi một số hành 
 mạng: 
 được nhắc nhở động nguy hiểm 
 + Nhận biết được về 
 Trẻ nhận ra bàn là, bếp và các vật sắc 
 nguồn lửa (bếp ga, bếp 
 đang đun, phích nước nhọn Và video 
 củi, bật lửa ) nguồn 
 nóng...là nguy hiểm về cách ăn uống 
 40 4 nhiệt và một số vật dụng 
 không đến gần. biết lịch sự 
 có thể gây cháy, nổ (điện 
 không nên nghịch các 
 thoại, ti vi ) 
 vật sắc nhọn: Dao, kéo..
 + Không cười đùa trong 
 Trẻ biết bàn là, bếp 
 khi ăn, uống hoặc khi ăn 
 điện, bếp lò đang đun, 
 các loại quả có hạt dễ bị 
 phích nước nóng... là 
 hóc sặc....
 những vật dụng nguy 
 41 5 hiểm và nói được mối 
 nguy hiểm khi đến gần; 
 không nghịch các vật 
 sắc, nhọn: Dao, kéo, 
 cuốc, xẻng 
 Trẻ biết tránh một số - Nhận biết và phòng * Hoạt động 
 hành động nguy hiểm tránh những hành động chơi: Trong giờ 
 45 3 khi được nhắc nhở: nguy hiểm đến tính đón trả trẻ: Cho 
 - Không nghịch các vật mạng: Cười đùa trong khi trẻ xem video 
 sắc nhọn ăn, ăn các loại quả có hạt, tranh ảnh về 
 Trẻ biết một số hành ăn thức ăn có mùi hôi, ăn những hành 
 46 4 động nguy hiểm và các loại quả lạ động nguy hiểm 
 phòng tránh khi được và các nguy cơ nhắc nhở: không an toàn 
 - Không ăn thức ăn có và các loại thực 
 mùi ôi; không ăn lá, quả phẩm thức ăn 
 lạ... không uống rượu không tốt cho 
 bia, cà phê; không tự ý sức khỏe 
 uống thuốc khi không 
 được phép của người 
 lớn.
 Trẻ nhận biết được nguy 
 cơ không an toàn khi ăn 
 uống và phòng tránh:
 - Biết: ăn thức ăn có mùi 
47 5
 hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị 
 ngộ độc; uống rượu, bia, 
 cà phê, hút thuốc lá 
 không tốt cho sức khỏe.
 Trẻ nhận ra một số 
 * Hoat động 
 trường hợp nguy hiểm 
 chơi: Cô cùng 
 và gọi người giúp đỡ:
 trẻ xem tranh 
 - Biết gọi người giúp đỡ 
48 4 ảnh video về các 
 khi bị lạc. nói được tên, 
 loại phương tiện 
 địa chỉ gia đình, số điện 
 giao thông và 
 thoại người thân khi cần 
 các quy định khi 
 thiết
 tham gia giao 
 Trẻ nhận biết được một 
 thông Và biết 
 số trường hợp không an 
 gọi người lớn 
 toàn và gọi người giúp 
 khi nghe các tín 
 đỡ.
 hiệu báo cháy 
 - Biết các tín hiệu, 
 - Xem sách một 
 phương tiện báo động 
 số quy định giao 
 cháy và có hành động 
 thông.
49 5 phù hợp khi nghe các tín 
 - Thực hành 
 hiệu báo động cháy
 tham gia giao 
 - Biết được địa chỉ nơi 
 thông.
 ở, số điện thoại gia đình, 
 - Tham gia chơi 
 người thân và khi bị lạc 
 trò chơi: Làm 
 biết hỏi, gọi người lớn 
 theo tín hiệu đèn 
 giúp đỡ.
 mầu...
 Trẻ thực hiện đúng một - Một số quy định ở số quy định ở trường, trường, nơi công cộng về 
 nơi công cộng về an an toàn:
 toàn: + Sau giờ học về nhà ngay, 
 - Sau giờ học về nhà không tự ý đi chơi.
 ngay, không tự ý đi + Đi qua đường phải có 
 chơi. người lớn dắt, khi tham gia 
 - Đi bộ trên hè: đi sang giao thông phải đội mũ 
 đường phải có người lớn bảo hiểm
 dắt; đội mũ an toàn khi 
 ngồi trên xe máy.
II. Lĩnh vực phát triển nhận thức
1. Khám phá khoa học
a) Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng
 Trẻ quan tâm, hứng thú * HĐ học:
 *3,4,5 tuổi
 với các sự vật, hiện - KPKH: Trò 
 - Một vài đặc 
 tượng gần gũi, như chuyện về một 
 điểm, tính 
 chăm chú quan sát sự - Tên, đặc số PTGT đường 
 chất của các 
 vật, hiện tượng; hay đặt điểm, bộ. Trò chuyện, 
 loại PTGT
 53 câu hỏi về đối tượng. công phân loại 1 số 
 *4,5 tuổi:
 dụng của PTGT đường 
 - Đặc điểm 
 Trẻ biết sử dụng các một số hàng không
 công dụng và 
 3 giác quan để xem xét, phương - PTKNXH: Bé 
 cách sử dụng 
 tìm hiểu đối tượng: tiện giao với 1 số quy 
 của các 
 nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. để thông định giao thông
 PTGT
 nhận ra đặc điểm nổi bật quen * HĐ chơi:
 của đối tượng. thuộc. -TCM: Về đúng 
 Trẻ có thể phân loại các đường, Làm 
 theo tín hiệu, 
 54 đối tượng theo một dấu 
 hiệu nổi bật. Tín hiệu giao 
 thông.
 Trẻ quan tâm đến những - So sánh - Chơi ngoài 
 thay đổi của sự vật, hiện sự giống trời: Quan sát 
 tượng xung quanh với nhau và một số phương 
 sự gợi ý, hướng dẫn của khác nhau tiện giao thông 
 cô giáo như đặt câu hỏi của 2-3 đường bộ: xe 
 về những thay đổi của PTGT. máy, xe đạp, mũ 
 55 4
 sự vật, hiện tượng: Vì - Đặc bảo hiểm, trải 
 sao máy bay lại bay trên điểm, nghiệm đội mũ 
 trời được công bảo hiểm, tư thế Trẻ biết phối hợp các dụng của ngồi trên xe 
 giác quan để xem xét sự một số máy...
 vật, hiện tượng như kết phương - TC: Ô tô và 
 hợp nhìn, sờ... để tìm tiện giao chim sẻ, về đúng 
 hiểu đặc điểm của đối thông. đường 
 tượng. - Trò chuyện, 
 Trẻ biết phân loại các - Phân xem tranh ảnh 
 đối tượng theo một hoặc loại một số phương 
 56 hai dấu hiệu PTGT tiện giao thông.
 theo 1-2 
 dấu hiệu.
 Trẻ tò mò tìm tòi, khám 
 phá các sự vật, hiện 
 - Đặc 
 tượng xung quanh như 
 điểm, 
 đặt câu hỏi về sự vật, 
 công 
 hiện tượng: Tại sao 
 dụng của 
 thuyền buồm, tàu thủy 
 một số 
 lại đi được trên mặt 
 phương 
 nước 
 tiện giao 
 57 Trẻ biết phối hợp các 
 thông.
 giác quan để quan sát, 
 xem xét và thảo luận về 
 sự vật, hiện tượng như 
 5 sử dụng các giác quan 
 khác nhau để xem xét 
 các PTGT.. và thảo luận 
 về đặc điểm của đối 
 tượng.
 Trẻ biết phân loại các - Phân 
 đối tượng theo những loại một 
 dấu hiệu khác nhau. số 
 phương 
 58
 tiện giao 
 thông 
 theo 2 - 3 
 dấu hiệu.
b) Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề 
đơn giản.
 61 5 Trẻ biết giải quyết vấn - Giải quyết các vấn đề *HĐC: Kê ván đề đơn giản bằng các đơn giản bằng các cách dốc xuống thì xe 
 cách khác nhau. khác nhau sẽ xuống được 
 bậc thang 
c) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
 Trẻ biết mô tả những - Tên, đặc điểm, công 
 dấu hiệu nổi bật của đối dụng của một số phương 
 tượng được quan sát với tiện giao thông quen 
 sự gợi mở của cô giáo. thuộc.
 62 3 Trẻ biết thể hiện một số - Thể hiện một số điều 
 điều quan sát được qua quan sát được qua các 
 các hoạt động chơi, âm hoạt động chơi, âm nhạc, 
 * HĐC: Xem 
 nhạc, tạo hình... tạo hình...
 tranh ảnh trò 
 chuyện và phân 
 Trẻ nhận xét, trò chuyện 
 loại các loại 
 về đặc điểm, sự khác - So sánh sự khác nhau 
 phương tiện giao 
 63 4 nhau, giống nhau của và giống nhau của 2 - 3 
 thông
 các đối tượng được quan các loại PTGT
 sát.
 Trẻ biết nhận xét, thảo 
 luận về đặc điểm, sự - So sánh sự khác nhau 
 65 5 khác nhau, giống nhau và giống nhau của một số 
 của các đối tượng được PTGT
 quan sát
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
a) Trẻ nhận biết số đếm, số lượng
 Trẻ nhận biết ý nghĩa * HĐ chơi:
 các con số được sử dụng - Trò chuyện, 
 73 4
 trong cuộc sống hằng xem tranh đọc 
 ngày. - Nhận ra biển số xe... biển số xe, số 
 Trẻ nhận biết các con số điện thoại của 
 74 5 được sử dụng trong người thân 
 cuộc sống hằng ngày.
d) Trẻ biết nhận biết hình dạng
 - Nhận biết, gọi tên các 
 Trẻ có thể nhận dạng và hình: hình vuông, hình 
 gọi tên các hình: Tròn, tam giác, hình tròn, hình * HĐ học: 
 81 3
 vuông, tam giác, chữ chữ nhật và nhận dạng TOÁN
 nhật các hình đó trong thực tế. - 3T: Nhận 
 - Sử dụng các hình hình biết, gọi tên: học để chắp ghép. Hình vuông, 
 Trẻ có thể chỉ ra các - So sánh tròn, tam giác, 
 điểm giống, khác nhau sự khác chữ nhật
 giữa hai hình (tròn và nhau và - 4T: Phân biệt: 
 tam giác, vuông và chữ giống Hình Vuông, 
 nhật...) nhau của tròn, tam giác, 
 các hình: chữ nhật
 82 4 Trẻ biết sử dụng các vật hình - 5T: Nhận biết, 
 liệu khác nhau để tạo ra vuông, phân biệt khối 
 các hình đơn giản hình tam vuông, khối chữ 
 giác, nhật, khối cầu, 
 hình tròn, khối trụ 
 hình chữ * HĐ chơi:
 nhật . + Chơi với các 
 - Chắp ghép - Tạo ra khối vuông, chữ 
 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra 
 các hình hình một số nhật, trụ, cầu
 các điểm giống, khác 
 học để tạo hình hình + Ghép hình học 
 nhau giữa hai khối cầu 
 thành các học bằng để tạo ra PTGT: 
 và trụ, khối vuông và 
 hình mới theo các cách Ô tô, thuyền, 
 khối chữ nhật.
 ý thích và khác máy bay
 theo yêu cầu. nhau. + Sử dụng nan 
 - Nhận tre để tạo ra hình 
 biết, gọi học khác nhau
 tên khối 
 83 5
 cầu, khối 
 vuông, 
 khối chữ 
 nhật, 
 khối trụ 
 và nhận 
 dạng các 
 khối đó 
 trong 
 thực tế.
3. Khám phá xã hội
c) Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh
 Trẻ có thể kể tên ngày * HĐ học:
 95 3 - Ngày hội 8/3.
 hội 8/3. - KPXH
 97 4 Trẻ biết kể tên và nói - Đặc điểm nổi bật của Trải nghiệm đặc điểm của ngày hội ngày hội 8/3. ngày hội 8/3
 8/3. * HĐ chơi:
 Trẻ biết kể tên một số lễ - Làm bưu thiếp 
 99 5 hội và nói về hoạt động tặng bà, mẹ 
 nổi bật củangày hội 8/3.
III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
1. Nghe hiểu lời nói
 Trẻ có thể hiểu nghĩa từ *3,4,5 tuổi: - Hiểu * HĐC:
 khái quát: Phương tiện - Nghe hiểu các từ chỉ - Nói các từ khái 
 giao thông. nội dung các quát: Ô tô, xe 
 truyện kể, PTGT máy, máy bay,...
 truyện đọc gần gũi, + Cô cùng trẻ kể 
 phù hợp với quen truyện: Kiến con 
101 3 độ tuổi. thuộc đi xe ô tô.... 
 - Trẻ biết lắng nghe và - Nghe các - Nghe - Hoạt động 
 trả lời được câu hỏi của bài hát, bài hiểu nội chơi:
 người đối thoại. thơ, ca dao, dung các Góc XD: Xây, 
 đồng dao, tục câu đơn, xếp, lắp ghép 
 ngữ, câu đố, câu mở công viên, vườn 
 hò, vè phù rộng. hoa, các phương 
 Trẻ hiểu nghĩa từ khái hợp với độ - Hiểu tiện giao thông, 
 quát: Phương tiện giao tuổi. các từ chỉ ngã tư đường 
 thông. * 4,5 tuổi: đặc điểm, phố, cột biển 
 - Nghe hiểu tính chất, báo giao 
 nội dung các công thông 
103 4 câu đơn, câu dụng và * HĐ chơi: 
 mở rộng, câu các từ Cùng trẻ xem 
 phức. biểu cảm. tranh ảnh video 
 Trẻ biết lắng nghe và trò chuyện và 
 trao đổi với người đối gọi các phương 
 thoại. tiện giao thông
 Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu 
 quát: Phương tiện giao các từ 
 thông. khái 
 quát, từ 
 trái 
 nghĩa.
 - Phát âm 
 các tiếng có phụ 
 âm đầu, 
105 5 phụ âm 
 cuối gần 
 giống 
 nhau và 
 các thanh 
 điệu về 
 phương 
 tiện giao 
 thông. Sử 
 dụng các 
 từ chỉ 
 tính chất 
 đặc điểm 
 của một 
 số 
 phương 
 tiện giao 
 thông, 
 Trẻ biết lắng nghe và Lắng 
 nhận xét ý kiến của nghe và 
 người đối thoại. nhận xét 
 ý kiến 
 của 
 người đối 
 thoại.
 Trẻ có thể lắng nghe và * 3,4 T: Trả - Nghe - Hoạt động chơi: 
 trả lời được câu hỏi của lời và đặt các hiểu nội + Chơi ngoài trời: 
 người đối thoại về một câu hỏi: "Cái dung các Trẻ trao đổi với 
107 3
 số phương tiện giao gì?"; "Ở câu đơn, nhau về các 
 thông. đâu?" câu mở PTGT: "Đây là 
 * 4,5T: Nghe rộng cái gì ? ", " Cái 
 Trẻ biết lắng nghe và hiểu nội dung - Trả lời này để làm gì?" 
 4 trao đổi với người đối các câu đơn, và đặt làm bằng gì..
108
 thoại. câu mở rộng, các câu 
 Trẻ biết lắng nghe và câu phức. hỏi về 
109 5
 nhận xét ý kiến của nguyên người đối thoại nhân, so 
 sánh: 
 "Tại 
 sao?"; 
 "Có gì 
 giống 
 nhau?"; 
 "Có gì 
 khác 
 nhau?"
 - Đặt các 
 câu hỏi: 
 "Tại 
 sao?"; 
 "Như thế 
 nào?"; 
 "Làm 
 bằng 
 gì?".
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
 Trẻ nói rõ các tiếng * HĐTCTV 
 trong chủ đề phương - Phát âm các tiếng của - Dạy từ mới: 
 tiện giao thông. tiếng việt. Xe tải, xe đạp, 
 Trẻ có thể sử dụng được xe máy, Máy 
 các từ thông dụng chỉ - Trả lời và đặt các câu bay, phi công, 
 một số phương tiện giao hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi tiếp viên hàng 
110 3
 thông, đặc điểm ngày nào? không....
 8/3.
 - Bước đầu trẻ sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu - Câu mới: Xe 
 được câu đơn, câu ghép cầu và hiểu biết của bản tải có thùng to 
 thân bằng các câu đơn, để chở hàng; Xe 
 câu đơn mở rộng. đạp có bàn đạp 
 Trẻ nói rõ để người - Phát âm các tiếng có và có yên; Xe 
 nghe có thể hiểu được. chứa các âm khó máy có hai 
111
 - Bày tỏ tình cảm, nhu gương và hai 
 4
 cầu và hiểu biết của bản bánh, Máy bay 
 thân bằng các câu đơn, là phương tiện 
 câu ghép giao thông Trẻ biết sử dụng được - Mô tả sự vật, hiện đường hàng 
 các từ chỉ một số tượng, tranh ảnh không, chú phi 
 phương tiện giao thông, - Trả lời và đặt các câu công lái máy 
 đặc điểm ngày hội 8/3. hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi bay, cô tiếp viên 
 Trẻ biết sử dụng được các nào? để làm gì?. hàng không 
 loại câu đơn, câu ghép, câu - Tăng cường Tiếng Việt chăm sóc và 
 khẳng định, câu phủ định. cho trẻ dân tộc h mông hướng dẫn 
 Trẻ biết kể rõ ràng, có - Kể lại sự việc theo trình khách đi máy 
 trình tự về sự việc, hiện tự. bay....
 tượng nào đó để người * HĐ chơi
 nghe có thể hiểu được. - Trò chuyện 
 - Trẻ biết sử dụng các từ - Phát âm các tiếng có xem tranh
 chỉ sự vật, hoạt động, phụ âm đầu, phụ âm cuối ảnh, lô tô kể tên 
 đặc điểm, phù hợp gần giống nhau và các một số PTGT 
 với ngữ cảnh. thanh điệu. quen thuộc.
 - Trẻ người dân tộc - Tăng cường tiếng Việt - Kể chuyện qua 
 thiểu số sử dụng đúng từ cho trẻ dân tộc. tranh kiến con đi 
 ngữ và câu bằng tiếng ô tô .
 Việt trong giao tiếp 
 hằng ngày.
112
 5
 Trẻ biết dùng được câu - Bày tỏ tình cảm, nhu 
 đơn, câu ghép, câu cầu và hiểu biết của bản 
 khẳng định, câu phủ thân rõ ràng, dễ hiểu 
 định, câu mệnh lệnh ... bằng các câu đơn, câu 
 ghép khác nhau.
 - Trả lời các câu hỏi về 
 nguyên nhân, so sánh: tại 
 sao? có gì giống nhau? có 
 gì khác nhau? do đâu mà 
 có?
 - Đặt các câu hỏi: "tại 
 sao?", "như thế nào ?", 
 "làm bằng gì ?"
116 3 Trẻ đọc thuộc bài thơ, * HĐ học:
 - Đọc thơ: Bó hoa tặng 
 cao dao, đồng dao... dao Thơ: Bó hoa 
117 4 cô, cô dạy con, cao dao, 
 trong chủ đề tặng cô, cô dạy 
 đồng dao, tục ngữ, hò vè.
 Trẻ nghe hiểu nội dung con 
118 5
 câu chuyện, thơ, đồng * HĐ chơi: dao, ca dao dành cho lứa - Giải câu đố 
 tuổi của trẻ trong chủ một số PTGT
 đề - Đồng dao, ca 
 dao: Đi cầu đi 
 quán, rềnh rềnh 
 Trẻ biết đọc diễn cảm 
 ràng ràng...
 bài thơ, cao dao, đồng 
 - Nghe kể 
 dao trong chủ đề 
 chuyện kiến con 
 đi ô tô
 Trẻ có thể kể lại truyện - Kể lại một vài tình tiết * HĐ học:
 đơn giản đã được nghe của truyện "Kiến con đi ô Truyện: "Kiến 
 với sự giúp đỡ của tô" đã được nghe. con đi ô tô"
 người lớn trong chủ đề * HĐ chơi:
119 3
 giao thông - Nghe đọc 
 Trẻ có khả năng bắt - Đóng vai theo lời dẫn chuyện"Kiến 
 trước giọng nói của truyện kiến con đi ô tô con đi ô tô"; - 
 nhân vật trong truyện của giáo viên Xem tranh, đóng 
 Trẻ có thể kể lại truyện - Kể lại truyện" Kiến con vai Truyện: 
 có mở đầu và kết thúc. đi ô tô" đã được nghe và "Kiến con đi ô 
120 4 Trẻ biết bắt trước giọng đóng kịch tô" 
 nói, điệu bộ của nhân 
 vật trong truyện.
 Trẻ biết kể lại chuyện đã - Kể lại truyện" Kiến con 
121 5 được nghe theo trình tự đi ô tô" đã được nghe 
 nhất định theo trình tự.
3. Làm quen với việc đọc - viết
 Trẻ có thể đề nghị người * 3,4,5T: - Cầm * HĐ học:
 khác đọc sách cho nghe, - Xem và sách đúng - LQCC: h, k
 tự giở sách xem tranh. đọc các loại chiều, mở - Tập tô: h, k
 sách khác sách, xem * HĐ chơi:
 nhau. sách và - Tập tô đồ chữ 
 - Làm quen đọc cái h, k
 3
 với cách đọc truyện. - Trò chuyện 
 và viết tiếng - Giữ gìn nhận dạng chữ 
125
 việt: sách. cái h, k
 + Hướng - Làm thiệp chúc 
 đọc, viết: Từ mừng 8/3. viết 
 trái sang chữ cái... làm vé 
 phải, từ tầu vé xe... Trẻ thích vẽ, "Viết" dòng trên - Tiếp xúc - Xem tranh 
 nguệch ngoạc. xuống dòng với chữ, ảnh, sách về 
126
 dưới. sách ngày 8/3, 
 + Hướng truyện phương tiện và 1 
 Trẻ biết chọn sách để viết của các - Phân biệt số quy định GT.
 xem. nét chữ; đọc phần mở - "Đọc" sách 
 Trẻ biết cầm sách đúng ngắt nghỉ đầu kết tranh về ngày 
127 chiều và giở từng trang sau các dấu. thúc của 8/3, phương tiện 
 để xem tranh ảnh. "Đọc" * 4,5 tuổi: sách. và 1 số quy định 
 sách theo tranh minh - Tập tô, tập - "Đọc" GT
 họa ("Đọc vẹt") đồ các nét truyện qua - Trò chuyện về 
 Trẻ biết sử dụng ký hiệu chữ. các tranh tranh ảnh "đọc" 
 để "Viết"; tên làm vé - Giữ gìn, vẽ. sách theo đúng 
 4
128 tàu, thiệp chúc mừng bảo vệ sách. - Giữ gìn, trình tự.
 - "Đọc" bảo vệ - Kể chuyện 
 truyện qua sách. theo các nhân 
 Trẻ nhận dạng và làm các tranh vẽ Nhận dạng vật trong tranh
 quen 10 -15 chữ trong ở góc thư một số * HĐ chơi:
 bảng chữ cái TV viện. chữ cái - Xem một số 
129
 - Phân biệt - Nhận biển báo ký hiệu 
 phần mở đầu dạng 10- giao thông, các 
 kết thúc của 15 chữ cái ký hiệu thông 
 Trẻ biết chọn được sách sách. thường
130
 để "đọc" và xem - TC: Tín hiệu 
 Trẻ biết cách "đọc sách" giao thông, làm 
 từ trái sang phải, từ trên theo tín hiệu, về 
 xuống dưới, từ đầu sách đúng đường
131
 đến cuối sách.
 - Trẻ có hành vi giữ gìn, 
 bảo vệ sách
 5
 Trẻ biết tô, đồ các nét - Sao chép 
 chữ, sao chép một số kí một số kí 
132 hiệu, chữ cái, tên của hiệu, chữ 
 mình. cái, tên 
 của mình.
 Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận 
133 cái trong bảng chữ cái dạng các 
 tiếng việt. chữ cái
137 4 Trẻ nhận ra ký hiệu - Làm quen với một số ký thông thường trong cuộc hiệu thông thường trong 
 sống: Nhà vệ sinh, cấm cuộc sống ( lối ra vào, 
 lửa, nơi nguy hiểm... nơi nguy hiểm, biển báo 
 Trẻ nhận ra được ký giao thông: đường cho 
 hiệu thông thường: Nơi người đi bộ...)
138 5
 nguy hiểm, lối ra-vào, 
 biển báo giao thông...
IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung 
quanh
 Trẻ nhận ra cảm xúc: - Nhận biết một số trạng * HĐC: Thực 
 vui, buồn, sợ hãi, tức thái cảm xúc (Vui, buồn, hành, xem tranh 
 giận qua nét mặt, giọng sợ hãi, tức giận) qua nét ảnh, video về 
 nói, tranh ảnh. mặt, cử chỉ, giọng nói. các cảm xúc 
146 3
 - Biểu lộ trạng thái cảm trong giờ đón trả 
 Trẻ biết bộc lộ cảm xúc 
 xúc qua nét mặt, cử chỉ, trẻ
 vui, buồn, sợ hãi, tức 
 giọng nói; trò chơi; hát, - Trải nghiệm 
 giận.
 vận động biểu lộ cảm xúc
 Trẻ nhận biết cảm xúc : Nhận biết một số trạng - Trò chuyện 
 vui, buồn, sợ hãi, tức thái cảm xúc (Vui, buồn, xem tranh ảnh, 
 giận, ngạc nhiên qua nét sợ hãi, tức giận, ngạc video một số 
 mặt, lời nói, cử chỉ qua nhiên) qua nét mặt, cử cảm xúc.
 tranh, ảnh chỉ, giọng nói, tranh ảnh. - Xem video và 
147 4
 - Biểu lộ trạng thái cảm trò chuyện với 
 Trẻ biết biểu lộ một số 
 xúc, tình cảm phù hợp trẻ về cách an ủi 
 cảm xúc: vui, buồn, sợ 
 qua cử chỉ, giọng nói; trò và chia vui với 
 hãi, tức giận, ngạc 
 chơi; hát, vận động; vẽ, bạn bè.
 nhiên.
 nặn, xếp hình.
 Trẻ nhận biết một số 
 - Nhận biết một số trạng 
 trạng thái cảm xúc : vui, 
 thái cảm xúc (Vui, buồn, 
 buồn, sợ hãi, tức giận, 
 sợ hãi, tức giận, ngạc 
 ngạc nhiên, xấu hổ... 
 nhiên, xấu hổ) qua nét 
 qua tranh, qua nét mặt, 
 mặt, cử chỉ, giọng nói, 
148 5 cử chỉ, giọng nói của 
 tranh ảnh, âm nhạc.
 người khác.
 Trẻ biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù 
 xúc: vui, buồn, sợ hãi, hợp với trạng thái cảm 
 tức giận, ngạc nhiên, xúc của người khác trong 
 xấu hổ. Biết kiểm soát các tình huống giao tiếp cảm xúc bản thân khác nhau
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
 Trẻ thực hiện được một - Một số quy định khi 
155 3
 số quy định giao thông. tham gia giao thông * HĐ học: 
 Trẻ thực hiện được một PTKNXH
156 4 số quy định khi tham gia Bé với 1 số quy 
 giao thông. định giao thông
 Trẻ thực hiện được một * HĐ chơi:
 - Một số quy định ở nơi 
 số quy định: Không làm - Trò chuyện, 
 công cộng ( đi bên phải 
 ồn nơi công cộng. xem tranh ảnh, 
 lề đường).
 video về một số 
157 5
 hành vi và các 
 quy định khi 
 tham gia giao 
 thông
5.Quan tâm đến môi trường
 Trẻ mạnh dạn nói ý kiến * HĐC: 
 của bản thân - Trải nghiệm 
 biểu lộ cảm xúc
 - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ 
180 5 - Trò chuyện 
 ý kiến
 xem tranh ảnh, 
 video một số 
 cảm xúc.
V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các TPNT
 Trẻ chú ý nghe, thích - Bộc lộ cảm xúc khi * HĐ học:
 được hát theo, vỗ tay, nghe âm thanh gợi cảm, - Nghe hát: Cô 
 nhún nhảy, lắc lư theo các bài hát: Cô giáo miền giáo miền xuôi, 
 bài hát, bản nhạc. thích xuôi, bố là tất cả, anh phi bố là tất cả, anh 
 nghe đọc thơ, ca dao, công ơi gần gũi và ngắm phi công ơi
181 3
 đồng dao, tục ngữ; thích nhìn vẻ đẹp nổi bật của * HĐC: Góc 
 nghe kể câu chuyện các sự vật, hiện tượng NT: Nghe hát và 
 trong chủ đề ngày 8/3, trong thiên nhiên, cuộc hát các bài hát 
 phương tiện và 1 số quy sống và tác phẩm nghệ trong chủ đề, tô 
 định GT thuật. màu, vẽ hoa, các 
 Trẻ chú ý nghe, thích - Bộc lộ cảm xúc phù hợp phương tiện giao 
 thú (hát, vỗ tay, nhún khi nghe âm thanh gợi thông
182 4
 nhảy, lắc lư) theo bài cảm, các bài hát, bản 
 hát, bản nhạc. thích nhạc: Cô giáo miền xuôi, nghe và đọc thơ, ca dao, bố là tất cả, anh phi công 
 đồng dao, tục ngữ, thích ơi và ngắm nhìn vẻ đẹp 
 nghe và kể câu chuyện của các sự vật, hiện 
 trong chủ đề ngày 8/3, tượng trong thiên nhiên, 
 phương tiện và 1 số quy cuộc sống và tác phẩm 
 định GT nghệ thuật
 Trẻ biết chăm chú lắng - Thể hiện thái độ, tình 
 nghe và hưởng ứng cảm cảm khi nghe âm thanh 
 xúc (hát theo, nhún gợi cảm, các bài hát, bản 
 nhảy, lắc lư thể hiện nhạc: Cô giáo miền xuôi, 
 động tác minh họa phù bố là tất cả, anh phi công 
 hợp) theo bài hát, bản ơi và ngắm nhìn vẻ đẹp 
183 5 nhạc; thích nghe và đọc của các sự vật, hiện 
 thơ, ca dao, đồng dao, tượng trong thiên nhiên, 
 tục ngữ; thích nghe và cuộc sống và tác phẩm 
 kể câu chuyện trong chủ nghệ thuật
 đề ngày 8/3, phương 
 tiện và 1 số quy định 
 GT.
2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
 Trẻ biết hát tự nhiên, hát - Hát đúng giai điệu, lời * HĐ học: 
 được giai điệu bài hát ca bài hát: Bạn ơi có biết - DH: Bạn ơi có 
184 3 quen thuộc trong chủ đề biết
 ngày 8/3, phương tiện - TCAN: Xúc 
 và 1 số quy định GT. sắc vui nhộn.
 Trẻ hát đúng giai điệu , * HĐ chơi: 
 lời ca, hát rõ lời và thể - Hát đúng giai điệu, lời Góc NT: hát 
185 4 hiện sắc thái của bài hát ca và thể hiện sắc thái, các bai hát có 
 qua giọng hát, nét mặt, tình cảm của bài hát: Bạn trong chủ đề: 
 điệu bộ... ơi có biết Bạn ơi có biết 
 Trẻ biết hát đúng giai 
 điệu , lời ca, hát diễm 
 cảm phù hợp với sắc 
186 5
 thái của bài hát qua 
 giọng hát, nét mặt, điệu 
 bộ, cử chỉ...
 Trẻ có thể vận động - Vận động đơn giản theo * HĐ học:
187 3 theo nhịp điệu bài hát, nhịp điệu của các bài hát: - DVĐ: 
 bản nhạc (Vỗ tay theo Ngày vui 8/3, em đi qua - VTTN: Ngày phách, nhịp). ngã tư đường phố. vui 8/3
 - Sử dụng các dụng cụ gõ - VTTPH: Em đi 
 đệm theo phách, nhịp. qua ngã tư 
 Trẻ vận động nhịp - Vận đường phố
 nhàng theo nhịp điệu động nhịp - TCAN: Xúc 
 - Sử dụng 
 các bài hát, bản nhạc với nhàng sắc vui nhộn.
 các dụng cụ 
 các hình thức (Vỗ tay theo giai 
 gõ đệm theo 
 theo nhịp ). điệu, nhịp 
 phách, nhịp, 
 điệu của 
 tiết tấu bằng 
 các bài 
188 4 dụng cụ âm 
 hát: Ngày 
 nhạc sẵn có 
 vui 8/3, 
 ở địa 
 em đi qua 
 phương: đá, 
 ngã tư 
 ống tre, ống 
 đường 
 nứa...
 phố.
 Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng 
 nhàng phù hợp với sắc theo giai điệu, nhịp điệu 
 thái, nhịp điệu bài hát, và thể hiện sắc thái phù 
189 5
 bản nhạc với các hình hợp với các bài hát: Ngày 
 thức (Vỗ tay theo các vui 8/3, em đi qua ngã tư 
 loại tiết tấu đường phố.
 Trẻ có thể sử dụng các Sử dụng các nguyên vật 
 nguyên vật liệu tạo hình liệu tạo hình để tạo ra * HĐ chơi:
190 3 để tạo ra sản phảm theo một số phương tiện giao - Vẽ, gấp giấy, 
 sự gợi ý. thông. xếp nan tre, khối 
 gỗ... làm một số 
 Trẻ biết phối hợp các Phối hợp các nguyên vật PTGT.
 nguyên vật liệu tạo hình liệu tạo hình, vật liệu - Góc tạo hình: 
191 4 để tạo ra sản phẩm. trong thiên nhiên để tạo Vẽ, xé, cắt dán: 
 ra một số phương tiện ô tô, thuyền, 
 giao thông. máy bay, tầu 
 Trẻ biết phối hợp và lựa Lựa chọn, phối hợp các hỏa...
 chọn các nguyên vật nguyên vật liệu tạo hình, - Xếp hình bằng 
192 5 liệu tạo hình, vật liệu vật liệu thiên nhiên, phế các hột hạt... để 
 thiên nhiên để tạo ra sản liệu để tạo ramột số tạo thành một số 
 phẩm. phương tiện giao thông. PTGT
193 3 Trẻ có thể vẽ các nét - Sử dụng một số kỹ năng * HĐH: Tạo 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_ngay_hoi_8_3_phuong.pdf