Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo 20-11 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Thu Hiền

pdf 14 trang huynhson 21/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo 20-11 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Thu Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo 20-11 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Thu Hiền

Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Gia đình-Ngày hội của cô giáo 20-11 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Thu Hiền
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH- NGÀY HỘI CỦA CÔ 
 GIÁO 20-11 
 Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 28/10/2024 đến ngày 22/11/2024 
 Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động 
TT Đ.tu Mục tiêu Chung Riêng giáo dục 
MT ổi 
 I. Lĩnh vực phát triển thể chất 
 1. Phát triển vận động 
 a) Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 
 Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: - Tay: *HĐ học: 
 động tác trong bài tập + Hít vào, thở + Đưa 2 - Hô hấp: Hít 
 thể dục theo hướng ra. tay lên vào thở ra 
 dẫn - Lưng, bụng, cao, ra - Tay: 
 lườn phía + Đưa 2 tay 
 + Cúi về phía trước, lên cao, ra 
 trước. sang 2 phía trước, 
 + Quay sang bên sang 2 bên 
 trái, sang phải + Hai + Hai cánh 
 1 3 
 - Chân: cánh tay tay chéo nhau 
 + Bật tách chéo về phía trước 
 khép chân nhau về và ra sau 
 phía - Lưng, bụng, 
 trước và lườn: 
 ra sau + Cúi về phía 
 + Đứng trước 
 khuỵu - Chân: 
 gối + Bật tách 
 Trẻ thực hiện đúng, - Tay: khép chân 
 đầy đủ, nhịp nhàng + Đưa 2 + Đứng nâng 
 các động tác trong bài tay lên cao chân, gập 
 tập thể dục theo hiệu cao, ra gối 
 lệnh phía - Tập theo 
 trước, trên nền nhạc: 
 sang 2 Cả nhà 
 bên (Kết thương nhau 
 2 4 
 hợp với - Trò chơi: 
 vẫy bàn lộn cầu vồng, 
 tay, nắm, con muỗi 
 mở bàn 
 tay) 
 - Lưng, 
 bụng, 
 lườn - Chân: 
 + Đứng 
 nâng cao 
 chân, 
 gập gối 
 b) Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 
 Trẻ có thể kiểm soát - Chạy thay đổi tốc độ 
 * HĐ học 
 được vận động: theo hiệu lệnh 
 5 3 Thể dục: 
 + Chạy thay đổi tốc 
 + Chạy thay 
 độ theo hiệu lệnh. 
 đổi tốc độ 
 - Trẻ kiểm soát được 
 theo hiệu 
 vận động: 
 lệnh. 
 6 4 + Chạy thay đổi tốc 
 TCVĐ: Đàn 
 độ theo hiệu lệnh. 
 ong 
 Trẻ biết thể hiện - Ném xa HĐ học 
 nhanh, mạnh, khéo bằng 2 tay - Bật về Thể dục: 
 trong thực hiện bài phía + Ném xa 
 tập : trước bằng 1 tay, 2 
 + Trẻ biết ném xa - Bước tay (4 tuổi) 
 9 3 bằng 2 tay lên, TCVĐ: Mèo 
 + Trẻ biết bật về phía xuống đuổi chuột 
 trước bục cao + Bật về phía 
 + Trẻ biết bước lên 30cm trước – Bật 
 xuống bục cao 30cm liên tục về 
 phía trước 
 Trẻ thể hiện nhanh, - Bật lien TCVĐ: 
 mạnh, khéo trong tục về Chuyền bóng 
 thực hiện bài tập: phía + Bước lên, 
 + Trẻ biết ném xa trước xuống bục 
 bằng 2 tay - Trèo cao 30cm - 
 10 4 + Trẻ biết bật lien tục qua ghế Trèo qua ghế 
 về phía trước dài 1,5 x dài 
 + Trẻ biết trèo qua 30 cm 1,5 x 30 cm. 
 ghế dài 1,5mx 30cm TCVĐ: Cáo 
 và thỏ 
C, Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay 
mắt 
 - Trẻ biết phối hợp - Xếp chồng Hoạt động chơi: 
 được cử động bàn một số hình - Hoạt động góc: Góc xây 
 13 3 tay, ngón tay trong khối khác dựng: Cho trẻ xây nhà 
 một số hoạt động. nhau. của bé 
 + Vẽ được hình tròn - Sử dụng bút. - Góc nghệ thuật: Cho trẻ theo mẫu. - Vẽ nguệch vẽ ngôi nhà, những người 
 + Xếp chồng 8-10 ngoạc thân của bé 
 khối không đổ. 
 - Trẻ biết phối hợp - Lắp ghép 
 được các cử động cuả hình. 
 bàn tay, ngón tay, - Vẽ hình. 
 ngón tay, phối hợp 
 tay - mắt trong một 
 14 4 
 số hoạt động: 
 + Vẽ hình người, nhà, 
 cây. 
 + Xây dựng, lắp giáp 
 với 10 - 12 khối 
 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 
 a. Trẻ biết 1 số món ăn, TP thông thường và ích lợi của chúng đối với sức 
khỏe 
 Trẻ có khả năng biết - Nhận biết *HĐăn ngủ vệ sinh: Giờ 
 tên một số món ăn một số món ăn trưa cô giới thiệu , trò 
 hàng ngày: trứng rán, ăn quen thuộc chuyện với trẻ về các 
 canh rau trong gia đình món ăn, dạng chế biến 
 17 3 
 cũng như của một số món ăn ở 
 trong trường: trường 
 trứng rán, + Chọn lô tô theo yêu 
 canh rau cầu. 
 Trẻ nói được tên một - Nhận biết + Góc phân vai: Bán 
 số món ăn hàng ngày dạng chế biến hàng một số thực phẩm: 
 và dạng chế biến đơn đơn giản của Thịt, cá, thịt, rau, củ, 
 giản: rau có thể luộc, một số thực quả 
 18 4 
 nấu canh; thịt có thể phẩm, món ăn Góc học tập cho trẻ xem 
 luộc, rán, gạo nấu trong gia đình tranh ảnh về các loại rau, 
 cơm, nấu cháo cũng như củ, quả 
 trong trường 
b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. 
 Trẻ thực hiện được - Làm quen * HĐ ăn ngủ, vệ sinh: 
 một số việc đơn giản với cách đánh - Cho trẻ thực hành rửa 
 với sự giúp đỡ của răng, lau mặt tay bằng xà phòng trước 
 người lớn: - Tập rửa tay khi ăn. Khi trời nóng trẻ 
 21 
 3 + Rửa tay, lau mặt, bằng xà tự biết thay quần áo 
 cởi quần, áo.... phòng. - Giờ ăn cơm nhắc trẻ ăn 
 + Trẻ biết sử dụng gọn gàng, không làm rơi 
 bát, thìa, cốc đúng vãi thức ăn. 
 cách. * Hoạt động chiều: Rèn 
 22 - Trẻ biết thực hiện - Rèn luyện kỹ năng đánh răng, lau được một số việc khi thao tác rửa mặt 
 được nhắc nhở: tay bằng xà 
 4 - Tự rửa tay bằng xà phòng,tập lau 
 phòng, tự lau mặt, tự mặt 
 thay quần áo 
 - Trẻ biết tự cầm bát, 
 thìa xúc ăn gọn gàng, 
 không rơi vãi đổ thức 
 ăn. 
 d) Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. 
 Trẻ nhận ra và tránh - Phòng tránh những vật *Hoạt động 
 một số vật dụng nguy dụng nguy hiểm đến tính chơi: 
 hiểm: Bếp đang đun, mạng. - Giờ đón trẻ: 
 phích nước nóng, nồi - Nhận biết được một số Cho trẻ xem 
 canh, nồi cơm ổ điện nguồn lửa (bếp ga, bếp vi deo tranh 
 khi được nhắc nhở củi) và một số vật dụng ảnh về một số 
 - Trẻ nhận biết được có thể gây cháy, nổ (bếp vật dụng nguy 
 được một số nguồn ga, ổ điện...) hiểm: Bếp ga, 
27 3 
 lửa, vật dụng dễ gây - Nhận biết các tín hiệu ổ điện, bàn là, 
 cháy nổ. (còi báo động), phương phích 
 - Trẻ nhận biết các tín tiện chữa cháy (bình chữa nước Các 
 hiệu, phương tiện cháy, thùng đựng tín hiệu còi 
 chữa cháy và có hành nước ) và có hành động báo động 
 động phù hợp khi phù hợp khi nghe các tín 
 nghe các tín hiệu báo hiệu báo động cháy. 
 động cháy. - Nhận biết và phòng 
 Trẻ nhận ra bàn là, tránh những nơi không an 
 bếp đang đun, phích toàn 
 nước nóng, nồi canh, - Nhận biết và phòng 
28 4 nồi cơm...là nguy tránh những hành động 
 hiểm không đến gần. nguy hiểm đến tính 
 Biết các vật sắc nhọn mạng. 
 không nên nghịch 
 II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 
 1. Khám khá khoa học 
 a, Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng 
 Trẻ biết sử dụng các - Đặc điểm nổi bật, công * HĐ học: 
 giác quan để xem xét, dụng, cách sử dụng đồ KPKH 
 tìm hiểu đối tượng: dùng trong gia đình Trò chuyện về 
31 nhìn, sờ... để nhận ra một số đồ 
 3 
 đặc điểm nổi bật của dùng trong 
 một số đồ dùng trong gia đình 
 gia đình TCM: 
32 4 - Trẻ biết phối hợp - Cái túi kỳ lạ. các giác quan để xem Đồ dùng trốn 
 xét sự vật, hiện tượng cở đâu 
 như kết hợp nhìn, sờ * Hoạt động 
 để tìm hiểu đặc điểm chơi: Chọn lô 
 của một số đồ dùng tô, đồ dung 
 trong gia đình theo yêu cầu 
 Trẻ biết phân loại ` Phân loại đồ dùng trong của cô 
 một số đồ dung trong gia đình theo 1 - 2 dấu 
 33 3 gia đình theo dấu hiệu: Bàn ghế, giường, 
 hiệu nổi vật: Màu tủ, bát thìa 
 sắc, hình dạng 
 Trẻ biết phân loại ` Phân loại đồ dùng trong 
 một số đồ dung trong gia đình theo 2 - 3 dấu 
 34 4 gia đình: Đồ dung để hiệu: Bàn ghế, giường, 
 ăn, đồ dung để uống, tủ, bát thìa 
 đồ dung vệ sinh 
 b, Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết 
vấn đề đơn giản. 
 - Trẻ thể hiện một số - Thể hiện một số điều *HĐC: Hoạt 
 điều quan sát được quan sát được qua các động góc: 
 37 3 qua các hoạt động hoạt động vui chơi, âm Cho trẻ vẽ, 
 chơi, âm nhạc, tạo nhạc, tạo hình nặn, hát theo 
 hình... ý thích. Hát 
 - Trẻ biết thể hiện các bài trong 
 một số hiểu biết về chủ đề 
 38 4 đối tượng qua hoạt 
 động chơi, âm nhạc 
 và tạo hình... 
 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 
 a. Nhận biết số đếm, số lượng 
 Trẻ quan tâm đến số *3,4 tuổi: - - Đếm * HĐ học: 
 lượng và đếm như Xếp tương trên đối - 3T: Nhận 
 hay hỏi về số lượng, ứng 1-2 tượng biết nhóm có 
 đếm vẹt, biết sử trong số lượng 2 
 dụng ngón tay để phạm vi - 4T: Củng cố 
 biểu thị số lượng 2 và đếm số lượng 
 Trẻ có thể đếm trên theo khả trong phạm vi 
 39 3 
 các đối tượng giống năng: 2, nhận biết 
 nhau và đếm đến 2 Nhận số 1, 2 
 Trẻ biết so sánh số biết 
 lượng hai nhóm đối nhóm có 
 tượng trong phạm vi 2 đối 
 2 bằng các cách khác tượng 
 nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều 
 hơn, ít hơn. 
 Trẻ thích quan tâm - Đếm 
 đến chữ số, số lượng trên đối 
 như thích đếm các vật tượng 
 ở xung quanh, hỏi: trong 
 bao nhiêu? là số phạm vi 
 mấy?... 2 và đếm 
 Trẻ biết đếm trên đối theo khả 
 tượng trong phạm vi năng. 
 4 
 2 Nhận 
 Trẻ biết so sánh số biết chữ 
40 
 lượng của hai nhóm số 1- 2, 
 đối tượng trong phạm số thứ tự 
 vi 2 bằng các cách trong 
 khác nhau và nói phạm vi 
 được các từ: bằng 2 
 nhau, nhiều hơn, ít 
 hơn. 
 Trẻ có thể sử dụng 
 các số từ 1-2 để chỉ 
 số lượng, số thứ tự. 
 Trẻ biết gộp và đếm - Gộp hai nhóm đối * HĐ học 
 hai nhóm đối tượng tượng và đếm. Toán 
 cùng loại có tổng - Tách một nhóm đối * Tách gộp 
 trong phạm vi 2 tượng thành các nhóm nhóm đối 
41 3 
 Trẻ biết tách một nhỏ hơn. tượng có số 
 nhóm đối tượng có số lượng 2 
 lượng trong phạm vi 
 2 thành hai nhóm. 
 Trẻ biết gộp 
 hai nhóm đối tượng 
 có số lượng trong 
 phạm vi 2 đếm và nói 
42 4 
 kết quả. 
 Trẻ biết tách một 
 nhóm đối tượng 
 thành hai nhóm nhỏ 
 hơn. 
 d. Nhận biết hình dạng 
 - Trẻ nhận dạng và - Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động 
 gọi tên các hình: hình: hình vuông, hình học: Nhận 
48 3 
 Tròn, vuông, tam tam giác, hình tròn, hình biết, phân biệt 
 giác, chữ nhật chữ nhật và nhận dạng hình tròn, các hình đó trong thực tế. hình vuông, 
 - Sử dụng các hình học hình tam giác, 
 để chắp ghép. hình chữ nhật 
 - Trẻ có thể chỉ ra các - So sánh sự khác nhau 
 điểm giống, khác và giống nhau của các 
 nhau giữa hai hình hình: hình vuông, hình 
49 4 
 (tròn và tam giác, tam giác, hình tròn, hình 
 vuông và chữ nhật...) chữ nhật . 
 3. Khám phá xã hội 
 Trẻ nói được tên của - Tên của bố mẹ, các * HĐ học: 
 bố, mẹ và các thành thành viên trong gia đình, KPXH 
 viên trong gia đình địa chỉ gia đình. + Trò chuyện 
56 
 3 Trẻ nói được địa chỉ về gia đình bé 
 của gia đình khi được * HĐ chơi: 
 hỏi, trò chuyện, xem + Giờ đón trẻ 
 tranh ảnh về gia đình. cô trò chuyện 
 Trẻ nói được họ, tên - Họ tên, công việc của với trẻ về gia 
 và công việc của bố, bố mẹ, những người thân đình của trẻ 
 mẹ các thành viên trong gia đình và công * TCM: Gia 
 trong gia đình khi việc của họ. một số nhu đình nào khéo 
57 được hỏi, trò chuyện, cầu của gia đình, địa chỉ 
 xem ảnh về gia đình. gia đình. 
 Trẻ nói được địa chỉ 
 4 
 của gia đình trẻ ( 
 Bản, xã) khi được hỏi 
 và trò chuyện 
 c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 
 - Trẻ biết ngày nhà - Đặc điểm nổi bật của * Hoạt động 
 giáo Việt Nam 20/11 ngày nhà giáo Việt Nam học: + Trải 
62 3 
 qua trò chuyện, tranh 20/11 nghiệm làm 
 ảnh thiệp 20/11 
 - Trẻ biết kể tên và *Hoạt động 
 nói đặc điểm của chơi: Trò 
 ngày lễ : Ngày nhà chuyện, xem 
64 4 
 giáo Việt nam 20/11 tranh ảnh, vi 
 deo về ngày 
 20/11 
 III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 
 1. Nghe hiểu lời nói 
 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm * HĐC: 
66 3 yêu cầu đơn giản theo yêu cầu + Cho trẻ lên chọn đồ 
 đơn giản. dùng đồ chơi theo yêu 
67 4 - Trẻ thực hiện được - Hiểu và làm cầu. Tìm đồ dùng đồ chơi 2,3 yêu cầu liên tiếp theo được 2-3 xung quanh lơp 
 yêu cầu 
 Trẻ có thể hiểu nghĩa - Hiểu các từ * HĐ chơi: 
 từ khái quát gần gũi; chỉ người, tên - Nói các từ khái quát: 
 Đồ dùng trong gia đồ dùng: sự Cái giường, ti vi, cái tủ, 
68 3 đình vật, hành tủ lạnh 
 động hiện - Trẻ nói được cả câu: 
 tượng gần Cái giường làm bằng gỗ. 
 gũi. Cái tủ để đựng quần áo 
 Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ 
 quát: Giường, tủ, bàn chỉ đặc điểm, 
69 4 ghế, làm bằng gỗ tính chất công 
 dụng và các 
 từ biểu cảm. 
 Trẻ nghe hiểu và trò Trẻ em trai * Hoạt động chơi: 
 chuyện về bình đẳng và trẻ em gái + Giờ đón trẻ cô trò 
 giới. đều có thể chuyện với trẻ về bình 
 làm cùng 1 đẳng giới 
 nhiệm vụ + Hoạt động góc: Trẻ gái 
72 3 giống nhau. làm có thể làm công nhân 
 - Nam giới và xây dựng, trẻ trai bán 
 phụ nữ đều có hàng, nấu ăn 
 thể làm cùng 
 1 công việc xã 
 hội như nhau. 
 Trẻ nghe hiểu và trò - Trẻ em trai 
 chuyện về bình đẳng và trẻ em gái 
 giới. đều có thể 
 làm cùng 1 
 nhiệm vụ 
73 4 giống nhau. 
 - Nam giới và 
 phụ nữ đều có 
 thể làm cùng 
 1 công việc xã 
 hội như nhau. 
 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 
 - Trẻ đọc thuộc bài - Đọc được bài * Hoạt động học: 
 thơ, ca dao, đồng dao thơ: Thăm nhà Thơ: 
 trong chủ đề “Gia bà. Em yêu nhà + Thăm nhà bà 
80 3 đình- Ngày hội của cô em. Cái bát + Em yêu nhà em 
 giáo” xinh. + Cái bát xinh 
 Đồng dao: * Hoạt động chơi: 
 Dung dăng Đồng dao: dung dăng dung dẻ theo dung dẻ, 
 cô, anh chị. - Tục ngữ: Công cha 
 - Đọc được bài như núi thái sơn 
 thơ: Thăm nhà 
 bà. Em yêu nhà 
 em. Cái bát 
 xinh: 
 81 4 Đồng dao: 
 Dung dăng 
 dung dẻ tục 
 ngữ: Công cha 
 như núi thái 
 sơn 
 3. Làm quen với đọc- Viết 
 Trẻ thích vẽ, "Viết" - Tiếp xúc với 
 96 3 nguệch ngoạc. chữ, sách * Hoạt động chơi: 
 truyện. - Chơi buổi chiều cho 
 Trẻ nhận dạng và làm - Nhận dạng trẻ phát âm chữ e. Hoạt 
 quen chữ e chữ cái e động góc: Cho trẻ tô 
 97 4 
 - Tập tô, tập đồ chữ e 
 các nét chữ e 
 IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 
 2. Thể hiện sự tự tin, tự lực 
 - Trẻ biết cố gắng - Cố gắng hoàn 
 thực hiện công việc thành công việc đơn * Hoạt động lao 
 102 3 đơn giản được giao giản được giao. động vệ sinh: 
 (chia giấy vẽ, xếp đồ - Cho trẻ lau dọn 
 chơi ) đồ chơi, quét dọn 
 - Trẻ biết cố gắng - Cố gắng hoàn thành sân trường, nhặt 
 hoàn thành công việc công việc được giao lá cây 
 103 4 được giao (Trực nhật, (trực nhật, dọn đồ - Hoạt động góc: 
 kê bàn, dọn vệ chơi). Chia giấy cho bạn 
 sinh ) 
 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc , tình cảm với con người, sự vật, hiện 
tượng xung quanh 
 - Trẻ nhận ra cảm - Nhận biết một số * HĐC: Giờ đón 
 xúc: Vui buồn, sợ trạng thái cảm xúc trẻ: Xho trẻ xem 
 hãi, tức giận qua nét (Vui, buồn, sợ hãi tức tranh ảnh về các 
 mặt, giọng nói tranh giận) qua nét măt, cử cảm xúc của bé: 
 104 3 
 ảnh chỉ, giọng nói. Vui, buồn, tức 
 giận 
 - HĐG: Trẻ chơi 
 và thể hiện được - Trẻ nhận biết cảm - Nhận biết một số vai chơi qua 
 xúc vui, buồn, sợ hãi, trạng thái cảm xúc( hành động bắt 
 tức giận, ngạc nhiên Vui, buồn, sợ hãi tức chước người lớn 
105 4 
 qua nét mặt, lời nói, giận ngạc nhiên) qua 
 cử chỉ qua tranh ảnh. nét mặt, cử chỉ, giọng 
 nói, tranh ảnh 
 - Trẻ biết biểu lộ cảm - Biểu lộ trạng thái, 
 xúc vui, buồn sợ hãi, cảm xúc qua nét mặt, 
106 3 
 tức giận cử chỉ, giọng nói, trò 
 chơi, hát, vận động 
 Trẻ biết biểu lộ một - Biểu lộ trạng thái, 
 số cảm xúc vui, buồn, cảm xúc, tình cảm 
 sợ hãi, tức giận, ngạc phù hợp qua cử chỉ 
107 4 
 nhiên và kiểm soát giọng nói, trò chơi, 
 được cảm xúc của hát, vận động, vẽ nặn, 
 bản thân xếp hình. 
 4. Hành vi và quy tắc ứng xử 
 Trẻ thực hiện được - Một số quy định ở gia * HĐC: 
 một số quy định ở đình (để đồ dung đúng - Góc phân 
 gia đình: Biết vâng chỗ) vai nấu ăn, 
114 3 
 lời mẹ - Chờ đến lượt. bán hàng, bác 
 - Yêu mến anh chị em sỹ, gia đình 
 ruột - Chơi buổi 
 Trẻ thực hiện được chiều: Trò 
 một số quy định ở - Một số quy định ở gia chuyện về gia 
 gia đình, cất đồ chơi đình (để đồ dùng, đồ chơi đình của trẻ, 
 vào nơi quy định, đúng chỗ) tình cảm của 
115 4 vâng lời ông bà cha - Yêu mến, quan tâm đến trẻ với các 
 mẹ người thân trong gia thành viên 
 đình. trong gia 
 đình, quy định 
 ở gia đình 
 - Trẻ biết chào hỏi và - Cử chỉ lời nói lễ phép( * Hoạt động 
116 3 nói lời cảm ơn, xin Chào hỏi, cảm ơn) chơi: 
 lỗi khi được nhắc nhở - Giờ đón trẻ: 
 - Trẻ biết nói lời cảm - Lắng nghe ý kiến của Trẻ chào cô 
 ơn xin lỗi, chào hỏi lễ người khác, sử dụng lời giáo, bố mẹ 
117 4 
 phép nói, cử chỉ, lễ phép lịch - Chơi góc: 
 sự Phân vai, bán 
 - Trẻ biết cùng chơi - Chơi hòa thuận với bạn hàng, gia 
 3 
 với các bạn trong các đình... 
120 
 trò chơi theo nhóm - Chơi ngoài 
 nhỏ trời 
121 4 - Trẻ biết chờ đến - Chờ đến lượt. * Hoạt động lượt khi được nhắc ăn ngủ vệ 
 nhở sinh: Xếp 
 - Trẻ biết trao đổi, hàng rửa tay 
 thỏa thuận với bạn để - Quan tâm giúp đỡ bạn. chờ đến lượt... 
 cùng thực hiện hoạt - Hợp tác với bạn 
 động chung (Chơi, 
 trực nhật...) 
 V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 
 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên cuộc sống và các 
tác phẩm nghệ thuật 
 - Trẻ vui sướng vỗ - Bộc lộ cảm xúc/bộc lộ *Hoạt động 
 tay nói lên cảm nhận cảm xúc phù hợp khi chơi: 
 của mình khi nghe nghe âm thanh gợi cảm, - Giờ đón trẻ: 
 các âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc/gần Cô mở cho trẻ 
 và ngắm nhìn vẻ đẹp gũi gần gũi và ngắm nhìn nghe các bài 
 nổi bật của sự vật, vẻ đẹp/ nổi bật của các sự hát: Cả nhà 
 hiện tượng vật, hiện tượng trong thương nhau. 
 Trẻ nghe, thích thú ( thiên nhiên, cuộc sống và Háu yêu bà 
 127 3 hát, vỗ tay, nhún tác phẩm nghệ thuật. * HĐ học: 
 nhảy, lắc lư) theo bài - Nghe các bài hát Nghe hát: 
 hát, bản nhạc, thích (Thiếu nhi), bản nhạc, + Bàn tay mẹ 
 nghe ca dao, đồng hát đúng lời bài hát: Cả + Chỉ có 1 
 dao, tục ngữ, thích nhà thương nhau. Cô và trên đời 
 nghe kể câu truyện mẹ. Nhà của tôi + Cây trúc 
 trong chủ đề “Gia xinh 
 đình- Ngày hội của 
 cô giáo” 
 - Trẻ vui sướng, vỗ 
 tay, làm động tác mô 
 phỏng khi nghe các 
 âm thanh gợi cảm và 
 ngắm nhìn vẻ đẹp của 
 các sự vật, hiện 
 tượng. 
 Trẻ chú ý nghe, thích 
 4 
 128 được hát, vỗ tay, 
 nhún nhảy, lắc lư 
 theo bài hát, bản 
 nhạc, thích nghe, ca 
 dao, đồng dao, tục 
 ngữ, nghe kể chuyện 
 trong chủ đề “Gia 
 đình- Ngày hội của 
 cô giáo” 2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình 
 Trẻ biết hát tự nhiên, hát 
 - Hát đúng giai 
 đúng giai điệu bài hát quen * HĐ học: 
129 3 điệu, lời ca bài hát: 
 thuộc trong chủ để “Gia DH: Nhà của 
 Nhà của tôi 
 đình- Ngày hội của cô giáo” tôi; Mẹ đi 
 Trẻ hát đúng giai điệu , lời -Hát đúng giai vắng 
 ca, hát rõ lời và thể hiện sắc điệu, lời ca và thể 
 thái của bài hát trong chủ đề hiện sắc thái, tình 
130 4 
 “Gia đình- Ngày hội của cô cảm, điệu bộ.. của 
 giáo” qua giọng hát, nét bài hát: Nhà của tôi 
 mặt, điệu bộ bài hát: 
 Trẻ biết thể vận động theo - Vận động đơn * HĐ học: 
 nhịp điệu bài hát, bản nhạc giản theo nhịp điệu Dạy 
 (Vỗ tay theo nhịp) các bài của các bài hát, VĐVTTN: Cả 
131 3 
 trong chủ bản nhạc: Cả nhà nhà thương 
 thương nhau. Cô nhau. Cô và 
 và mẹ mẹ 
 Trẻ biết vận động nhịp - Vận động nhịp 
 nhàng theo nhịp điệu các nhàng theo giai 
 bài hát, bản nhạc với các điệu, nhịp điệu của 
132 4 hình thức (Vỗ tay theo các bài hát bản 
 nhịp) các bài hát trong chủ nhạc: Cả nhà 
 đề “Gia đình- Ngày hội của thương nhau. Cô 
 cô giáo” và mẹ 
 Trẻ biết vẽ nét thẳng, xiên, * HĐ học: 
 Sử dụng một số kỹ 
 ngang tạo thành bức tranh Tạo hình: 
 năng vẽ, nặn, để 
137 đơn giản bài trong chủ đề + Vẽ ngôi 
 3 tạo thành sản phẩm 
 “Gia đình- Ngày hội của cô nhà. 
 đơn giản để vẽ 
 giáo” + Làm thiệp 
 ngôi nhà, nặn cái 
 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn tặng cô 
 bát 
 và dán thành sản phẩm bài 
 trong chủ đề “Gia đình- 
 Ngày hội của cô giáo” 
 Trẻ biết vẽ phối hợp các nét Trẻ sử dụng các kỹ 
 thẳng, xiên, ngang, cong năng vẽ, xé, dán để 
138 4 tròn tạo thành các sản phẩm tạo ra sản phẩm có 
 bài trong chủ đề “Gia đình- màu sắc, kích 
 Ngày hội của cô giáo” có thước, hình dáng, 
 cấu trúc đơn giản đường nét: Vẽ ngôi 
 Trẻ biết xé, cắt theo đường nhà, làm thiệp tặng 
 thẳng, đường cong và dán cô giáo 
 thành sản phẩm bài trong 
 chủ đề “Gia đình- Ngày hội 
 của cô giáo” có nhiều chi tiết 
 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật 
 - Trẻ biết thể vận động theo 
 - Vận động theo ý 
 ý thích các bài hát, bản nhạc 
 thích khi hát / nghe 
 140 3 quen thuộc bài trong chủ đề 
 một số bài hát, bản 
 “Gia đình- Ngày hội của cô 
 nhạc quen thuộc. *Hoạt động 
 giáo” 
 học: Biểu 
 - Trẻ biết lựa chọn và tự thể 
 diễn văn nghệ 
 hiện hình thức vận động 
 - Lựa chọn thể hiện 
 142 theo bài hát, bản nhạc trong 
 các hình thức vận 
 4 chủ đề “Gia đình- Ngày hội 
 động theo nhạc. 
 của cô giáo 20/11” 
 - Lựa chọn dụng cụ 
 - Trẻ biết lựa chọn dụng cụ 
 âm nhạc để gõ đệm 
 để gõ đệm theo nhịp điệu, 
 theo nhịp điệu bài 
 143 tiết tấu bài hát trong chủ đề 
 hát 
 Gia đình- ngày hội của cô 
 giáo 20/11 
Tổng: 63 
 + 3 tuổi: 31 
 + 4 tuổi: 32 
CHUYÊN MÔN TỔ PHÓ GIÁO VIÊN 
 Vũ Thị Sơn Ca Lường Thị Hải Đinh Thị Thu Hiền 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_gia_dinh_ngay_hoi_c.pdf